• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 317/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ trong lĩnh vực Vi

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/02/2026 14:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 317/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ trong lĩnh vực Viễn thông thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực:

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 317/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 317/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 317/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 317 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 22 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết
cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ trong lĩnh vực
Viễn thông thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Lut T chc chính quyn địa phương ny 16 tng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc bố danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho
Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ trong lĩnh vực Viễn thông thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết định y danh mc quy trình ni b, quy
trình đin t gii quyết th tc nh chính (TTHC) thuc thm quyn ca U ban
nhânn thành ph y quyn gii quyết cho Giám đốc S Khoa hc Công ngh
2
trong lĩnh vc Vin tng thuc phm vi chc năng qun nhà nước ca S Khoa
hc Công ngh thành ph Huế.
(Phn I. Danh mc quy trình)
Điu 2. Căn c vào Điu 1 ca Quyết định y, giao trách nhim cho các cơ
quan, đơn v thc hin c ng vic sau:
1. S Khoa hc và ng ngh, Trung tâm Phc v hành chính ng tnh
ph, Trung tâm Phc v nh chínhng c xã, phường trách nhim trin khai
niêm yết, công khai danh mc TTHC thc hin tiếp nhn, gii quyết không ph
thuc vào địa giinh chính ti B phn Mt ca các cp và Trang tng tin đin
t ca cơ quan, đơn v địa phương
2. S Khoa hc Công ngh:
Hưng dn Trung m Phc v nh chính công c , phường
thiết lp quy tnh đin t gii quyếtc TTHC này trên phn mm H thng tng
tin gii quyết TTHC tnh ph Huế.
(Phn II. Ni dung quy trình ni b)
Điu 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày đến hết ngày 28
tháng 02 năm 2027.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở
Khoa học Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố; Chủ tịch UBND các xã, phường các tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSVX.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
Phụ lục
DANH MC QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIN T GII QUYT TTHC THUC THM QUYN CA
U BAN NN N THÀNH PH Y QUYN GII QUYT CHO GM ĐỐC S KHOA HC VÀ NG
NGH TRONG LĨNH VC VIN THÔNG THUC PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ NHÀ NƯỚC CA
S KHOA HC VÀ NG NGH THÀNH PH HU
(Kèm theo Quyết định 317 /QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Quyết đnh công b Danh mc TTHC
1.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
2.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
3.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
4.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
5.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
6.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
7.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
8.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
9.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
10.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
11.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
12.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
13.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
14.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
15.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
16.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
17.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
18.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
19.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
20.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
21.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
22.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
23.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
24.
Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế
Phn II. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
1. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc
phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử
dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. (1.013819)
- Thi hn gii quyết: 45 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
352 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
272 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, tnh nh đạo S.
48 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép được gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp không cp giy phép được gia hn nêu
do.
24 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ
2. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc
phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013877)
- Thi hn gii quyết: 45 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng tng tin gii quyết
TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu cnh ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
352 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c
272 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, tnh nh đạo S.
48 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Giy phép được gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp không cp giy phép được gia hn nêu
do.
24 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ
3. Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải doanh nghiệp viễn thông
nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc
nhóm doanh nghiệp viễn thông vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản
lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn
thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh
một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông (1.013885)
- Thi hn gii quyết: 0 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
0 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
0 giờ
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
0 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
0 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đo S.
0 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
0 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
0 giờ
4. Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải doanh nghiệp viễn thông
nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc
nhóm doanh nghiệp viễn thông vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản
lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi
ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông (1.013888).
- Thi hn gii quyết: 0 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
quả giải quyết TTHC.
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
0 giờ
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
0 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
0 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
0 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
0 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
0 giờ
d tho, trình Lãnh đo S.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
0 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
0 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
0 giờ
5. Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông (1.013912)
- Thi hn gii quyết: 5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
36 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
16 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
6. Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông bản trên Internet,
dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị (1.013897)
- Thi hn gii quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
4 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
20 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
8 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đo S.
4 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
4 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
7. Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013899)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
112 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đo S.
16 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
8. Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013900).
- Thi hn gii quyết: 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ )
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
8 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ )
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
112 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đo S.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ )
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
9. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại
điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013901)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
112 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đo S.
16 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
10. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013902)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
8 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
112 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đo S.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
11. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013903)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
112 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đo S.
16 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
12. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013904)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
8 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
112 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đo S.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
13. Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013905).
- Thi hn gii quyết: 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
112 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đo S.
16 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
14. Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013906).
- Thi hn gii quyết: 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
8 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
112 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đo S.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
15. Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013907).
- Thi hn gii quyết: 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
112 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đo S.
16 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
16. Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013976)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
8 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
112 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đo S.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
17. Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) giấy chứng nhận đăng cung cấp dịch
vụ viễn thông. (1.013908)
- Thi hn gii quyết: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
72 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
44 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đo S.
12 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
18. Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013909)
- Thi hn gii quyết: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
4 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
76 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
36 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đo S.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ
19. Cấp giấy chứng nhận đăng kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động.
(1.013913)
- Thi hn gii quyết: 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
152 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
100 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đo S.
24 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
12 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ
20. Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông
di động. (1.013914)
- Thi hn gii quyết: 5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
4 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
36 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
16 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
21. Gia hạn chứng nhận đăng kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
(1.013915)
- Thi hn gii quyết: 5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
36 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
16 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đo S.
8 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
22. Cấp lại giấy chứng nhận đăng kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
(1.013917)
- Thi hn gii quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
36 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
16 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
23. Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá (1.013910)
- Thi hn gii quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
4 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
36 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
16 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
4 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
quả giải quyết TTHC.
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
24. Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá (1.013911)
- Thi hn gii quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nn np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
36 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy định, tnh nh đạo Png
16 giờ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
: Giy phép đưc gia hn hoc văn bn tr li trong
trường hp kng cp giy phép đưc gia hn u
do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính ng ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 317/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ trong lĩnh vực Viễn thông thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×