Quyết định 3538/QĐ-BKHCN 2021 Kế hoạch cung cấp dữ liệu mở của BKHCN giai đoạn 2021-2025

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 3538/QĐ-BKHCN

Quyết định 3538/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành Kế hoạch cung cấp dữ liệu mở của Bộ Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2021-2025
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu:3538/QĐ-BKHCNNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Bùi Thế Duy
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2021
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT VĂN BẢN

Công khai 13 loại dữ liệu mở của Bộ KH-CN

Ngày 31/12/2021, Bộ Khoa học và Công nghệ ra Quyết định 3538/QĐ-BKHCN về việc ban hành Kế hoạch cung cấp dữ liệu mở của Bộ Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2021-2025.

Theo đó, có 13 loại dữ liệu thuộc danh sách cung cấp, bao gồm: Công bố Khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế của Việt Nam (STD); Cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;...do Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia chủ trì. Đồng thời, Cục Sở hữu trí tuệ sẽ công bố: cơ sở dữ liệu (CSDL) sáng chế toàn văn; CSDL về tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp, người đại diện sở hữu công nghiệp; CSDL về tổ chức, cá nhân đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp.

Đồng thời, trong năm 2022, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng lên kế hoạch công bố: CSDL Tiêu chuẩn quốc gia; CSDL mã số mã vạch quốc gia; CSDL Quy chuẩn kỹ thuật;...

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Xem chi tiết Quyết định 3538/QĐ-BKHCN tại đây

tải Quyết định 3538/QĐ-BKHCN

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) 3538-QĐ-BKHCN DOC (Bản Word)
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3538/QĐ-BKHCN PDF (Bản có dấu đỏ)
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Số: 3538/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2021

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Kế hoạch cung cấp dữ liệu mở của Bộ Khoa học và Công nghệ
giai đoạn 2021-2025

__________________

 

BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16/8/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn c Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;

Thực hiện Quyết định số 749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình chuyển đổi số quốc gia đến năm 2025, định hướng năm 2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch cung cấp dữ liệu mở của Bộ Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2021-2025.

Điều 2. Giao Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin theo dõi, đôn đốc, đánh giá việc triển khai thực hiện Kế hoạch; tổng hợp, kịp thời báo cáo Bộ trưởng tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện Kế hoạch.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Các Thứ trưng (để biết);

- Ban Chỉ đạo XDCPDT (để t/h);

- Lưu: VT. TTCNTT

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

BÙI THẾ DUY

 

 

 

Phụ lục

KẾ HOẠCH CUNG CẤP DỮ LIỆU MỞ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GIAI ĐOẠN 2021-2025

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3538/QĐ-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

 

STT

Tên cơ sở dữ liệu (CSDL)

Đối tượng dữ liệu mở

Tên trường của đối tượng dữ liệu mở

 

Kế hoạch mở

dữ liệu

Đơn vị chủ trì quản lý CSDL

1

Công bố khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế của

Việt Nam (STD)

a. Công bố trong nước

- Nhan đề;

-   Tác giả;

-   Từ khóa;

-   Nguồn trích;

- Năm xuất bản;

-   Lĩnh vực nghiên cứu;

-ISSN;

- Tóm tắt;

- Toàn văn.

2021

Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia

b. Công bố quốc tế

-   Tên công bố;

-   Tác giả;

- Thông tin xuất bản.

2022

2

Nhiệm vụ, đề tài, đề án khoa học và công nghệ Việt Nam

a. Công bố trong nước về nhiệm vụ, đề tài, đề án, khoa học công nghệ Việt Nam trong Chương trình

ĐMCNQG đến năm 2030

-   Tên nhiệm vụ, mã số;

-   Chủ nhiệm, tổ chức chủ trì;

- Kết quả thực hiện.

2023

Cục ứng dụng và phát triển công nghệ.

b. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ Việt Nam

-   Tên nhiệm vụ;

-   Tổ chức chủ trì;

- Cơ quan chủ quản;

-   Cấp quản lý nhiệm vụ;

-   Chủ nhiệm nhiệm vụ;

-   Lĩnh vực nghiên cứu;

-   Thời gian bắt đầu/Kết thúc;

-   Tóm tắt;

-   Trạng thái nhiệm vụ: Đang tiến hành, đã kết thúc, đã được ứng dụng;

- Từ khóa.

2021

Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia

3

Tổ chức Khoa học và Công nghệ

Các tổ chức khoa học và công nghệ đăng ký hoạt động tại Bộ Khoa học và Công nghệ

- Số giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, ngày cấp;

- Tên tổ chức, tên viết bằng tiếng nước ngoài, tên viết tắt;

- Cơ quan cấp giấy chứng nhận;

- Cơ quan quyết định thành lập;

-   Cơ quan quản lý trực tiếp;

-   Tổng số vốn đăng ký;

-   Người đứng đầu tổ chức;

-   Địa chỉ trụ sở chính;

-   Điện thoại liên hệ;

- Lĩnh vực hoạt động.

2022

Văn phòng

Đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ

Tổ chức Khoa học và Công nghệ

-   Tên tổ chức/Tên tiếng anh;

-   Địa chỉ trụ sở chính;

- Điện thoại;

-   Điện thoại;

-   Website;

-   Thủ trưởng;

-   Cơ quan chủ quản;

-   Loại hình tổ chức;

-   Lĩnh vực nghiên cứu;

- Loại hình hoạt động khoa học và công nghệ chính.

2022

Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia.

4

Cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

Cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

-   Họ và tên;

-   Giới tính;

-   Trình độ học vấn;

-   Chức danh, học hàm;

-   Lĩnh vực KHCN;

-   Quá trình đào tạo;

-   Quá trình công tác;

-     Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do cán bộ nghiên cứu chủ trì và tham gia;

Các công bố khoa học và công nghệ, sáng chế và giải pháp hữu ích.

2023

Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia

5

CSDL về cung cầu công nghệ (bao gồm CSDL bản đồ công nghệ)

a. Cung cầu công nghệ

-   Tên công nghệ;

-   Tóm tắt công nghệ;

-   Thông số kỹ thuật;

- Liên hệ.

2022-2023

Cục Ứng dụng và phát triển công nghệ.

b. Bản đồ công nghệ

-   Bản đồ công nghệ;

Cây công nghệ;

-   Các lớp công nghệ;

Các hồ sơ công nghệ chi tiết.

2023-2024

Cục Ứng dụng và phát triển công nghệ.

6

CSDL chuyên gia khoa học và công nghệ

a. Chuyên gia hỗ trợ ứng dụng, chuyển giao, đổi mới và phát triển công nghệ

-   Tên chuyên gia;

-   Lĩnh vực tư vấn;

-  Chuyên môn;

- Liên hệ.

2022-2023

Cục Ứng dụng và phát triển công nghệ

b. Chuyên gia khoa học và công nghệ thuộc Cơ sở dữ liệu chuyên gia của Bộ KH&CN

-   Họ và tên chuyên gia;

-  Năm sinh;

-   Giới tính;

-   Học hàm, học vị;

-   Lĩnh vực nghiên cứu;

Các công trình khoa học và công nghệ chủ yếu được công bố.

2022

Viện Đánh giá khoa học và Định giá công nghệ

7

CSDL công bố thông tin sở hữu công nghiệp

a. Công báo sở hữu công nghiệp

-   Sáng chế;

-   Giải pháp hữu ích;

- Thiết kế b trí mạch tích hợp bán dẫn;

-Kiểu dáng công nghiệp;

-   Nhãn hiệu;

- Chỉ dẫn địa lý.

2021

Cục Sở hữu trí tuệ

b. Kiểu dáng công nghiệp

-   Trạng thái;

-   Loại đơn;

-   Tên;

-   Số đơn;

Ngày nộp đơn;

-   Số công bố;

-   Ngày công bố;

-    Chi tiết về dữ liệu ưu tiên;

-   Phân loại Locacno;

-   Số bằng;

-   Ngày cấp bằng;

-   Ngày hết hạn;

-   Chủ đơn;

-   Tác giả kiểu dáng;

-   Tên đại diện;

- Bản chất của kiểu dáng;

- Yêu cầu bảo hộ kiểu dáng;

- Hình vẽ.

2022

 

c. Sáng chế

-   Trạng thái trong;

-   Loại đơn;

-   Tên;

-   Số đơn;

-   Ngày nộp đơn;

-   Số công bố;

-   Ngày công bố;

-    Chi tiết về dữ liệu ưu tiên;

-   Phân loại IPC;

-   Số bằng;

- Ngày cấp bằng;

-   Chủ đơn;

-   Tác giả sáng chế;

-   Tên đại diện;

-   Tóm tắt;

-   Các tài liệu trích dẫn;

- Hình vẽ.

2022

 

d. Nhãn hiệu

-   Logo;

-   Nhãn hiệu;

-   Số đơn;

-  Ngày nộp đơn;

-   Ngày công bố;

-   Số bằng;

-   Ngày cấp bằng;

-   Chủ đơn;

-   Phân loại NICE;

- Trạng thái.

2022

 

8

CSDL sáng chế

toàn văn

Dữ liệu toàn văn của bằng độc quyền sáng chế/ giải pháp hữu ích của Việt Nam

-   Số bằng;

-   Số đơn;

- Tên sáng chế/ giải pháp hữu ích;

Tên chủ văn bằng.

2021

Cục Sở hữu trí tuệ

9

CSDL về tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp,

người đại diện sở hữu công nghiệp

a. Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

-   Mã tổ chức;

-   Tên tổ chức;

- Tên giao dịch/ tên nước ngoài;

-   Tên viết tắt;

-   Địa chỉ trụ sở;

Địa chỉ chi nhánh;

-   Địa chỉ văn phòng giao dịch;

-   Địa điểm kinh doanh;

-   Điện thoại;

-   Fax;

-   Website;

-   Email;

-Đại diện theo pháp luật;

- Người đại diện thuộc tổ chức;

-   Số người đại diện;

- Người đại diện theo ủy quyền.

2021

Cục Sở hữu trí tuệ

b. Cá nhân đủ điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

-   Mã số tổ chức;

-   Nơi hành nghề;

-   Số chứng chỉ;

-  Ngày sinh;

- Địa chỉ thường trú.

2021

10

CSDL về tổ chức, cá nhân đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

a. Tổ chức Giám định sở hữu công nghiệp

-   Tên tổ chức;

-   Tên tiếng Anh;

-   Địa chỉ;

- Chuyên ngành giám định;

-   Số giấy chứng nhận;

-   Quyết định ghi nhận;

Giám định viên thuộc tổ chức.

2021

Cục Sở hữu trí tuệ

b. Giám định viên sở hữu công nghiệp

-   Họ và tên;

-   Địa chỉ thường trú;

-   Số thẻ giám định viên;

-   Hình thức hoạt động;

- Chuyên ngành giám định.

2021

11

CSDL Quy chuẩn kỹ thuật.

Quy chuẩn kỹ thuật

-   Số hiệu;

-   Tên tiếng việt;

-   Năm ban hành;

-   Tình trạng hiệu lực;

Cơ quan ban hành.

2022

Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

12

CSDL Tiêu chuẩn quốc gia

a. Tiêu chuẩn TCVN

-     Số hiệu;

-   Tên tiếng việt;

-  Tên tiếng anh;

-   Năm công bố;

-   Tình trạng hiệu lực;

-     Số trang;

- Giá.

2022

Tổng cục Tiêu chuẩn Đo

lường Chất lượng

b. Ban kỹ thuật Việt Nam

-   Số hiệu;

-   Tên ban kỹ thuật;

-   Ban kỹ thuật quốc tế tương ứng;

-   Phạm vi hoạt động;

-   Liên hệ.

2022

Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

c. Kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn

-   Tên dự án;

-  Năm kế hoạch;

-   Thuộc Bộ, ngành;

Cơ quan biên soạn/Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia;

- Danh mục tiêu chuẩn.

2022

Tổng cục Tiêu chuẩn Đo

lường Chất lượng

13

CSDL mã số mã vạch quốc gia

a. Công bố quốc tế về mã số, mã vạch

-   Mã GTIN;

-   Tên sản phẩm, nhãn hiệu;

-   Mô tả sản phẩm;

-  Nhóm sản phẩm;

-   Tên doanh nghiệp;

-   Thị trường mục tiêu;

- Hình ảnh sản phẩm.

2021

Tổng cục Tiêu chuẩn Đo

lường Chất lượng

b. Công bố trong nước về mã số, mã vạch

-   Mã GTIN;

-   Tên sản phẩm, nhãn hiệu;

-   Mô tả sản phẩm;

-   Nhóm sản phẩm;

-   Tên doanh nghiệp;

-   Thị trường mục tiêu;

-   Hình ảnh sản phẩm.

2021

Tổng cục

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

 

Ghi chú
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem Văn bản gốc.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

loading
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×
×
×
×
Vui lòng đợi