Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1510/QĐ-BGTVT định mức sử dụng máy móc phòng thí nghiệm Trường Đại học Hàng hải

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/08/2020 14:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tải
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1510/QĐ-BGTVT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Công
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/08/2020
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1510/QĐ-BGTVT

Ngày 04/8/2020, Bộ Giao thông Vận tải ra Quyết định 1510/QĐ-BGTVT về việc ban hành Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phòng thực hành, thí nghiệm của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam.

Theo đó, tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho ngành Hàng hải trình độ đào tạo Đại học thời gian 4,5 năm, một ca thực hành từ 15-35 sinh viên theo quy mô của phòng thực hành và chương trình đào tạo của từng ngành cụ thể như sau: Khoa Hàng hải: UPS của hệ thống mô phỏng: 03 bộ, 03 bộ Biểu xích La bàn, 02 Hệ thống Hộp đen hàng hải VDR; Trung tâm huấn luyện thuyền viên: 05 bộ Mô hình thực hành ép tim thổi ngạt (CPR) người lớn, bản thân; Mô hình thực hành điều dưỡng đa năng: 01 bộ;…

Ngoài ra, tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ chung toàn trường gồm: 05 bộ Máy tính làm nghiệp vụ số hóa; 02 Trạm lưu thông công nghệ Hybrid; Thiết bị quét vân tay: 02 bộ; Camera Analog+Camera IP: 16 cái;…

Bên cạnh đó, căn cứ tình hình thực tế, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam kịp thời rà soát báo cáo, đề xuất trình cấp có thẩm quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng cho phù hợp.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Xem chi tiết Quyết định 1510/QĐ-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 04/08/2020

Tải Quyết định 1510/QĐ-BGTVT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1510/QĐ-BGTVT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1510/QĐ-BGTVT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

_____________

Số: 1510/QĐ-BGTVT

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

Hà Nội, ngày 04 tháng 8 năm 2020

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phòng thực hành, thí nghiệm của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

___________

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

Căn cứ Luật quản lý sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Xét Tờ trình số 1534/TTr-ĐHHHVN ngày 23/12/2019 của Trường Đại học hàng hải Việt Nam về việc phê duyệt định mức phòng thực hành/thí nghiệm chuyên dùng phục vụ đào tạo của Trường Đại học hàng hải Việt Nam;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học-Công nghệ,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phòng thực hành, thí nghiệm của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Căn cứ tình hình thực tế khi thực hiện và hướng dẫn của các cơ quan, đơn vị có liên quan, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam kịp thời rà soát báo cáo, đề xuất trình cấp có thẩm quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng cho phù hợp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Hiệu trưởng trường Đại học Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ Tài Chính (để b/c);

- Bộ trưởng (để b/c);

- Cổng TTĐT Bộ GTVT;

- Kho bạc nhà nước;

- Lưu: VT, KHCN.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Văn Công

 

 

PHỤ LỤC 1

Tiêu chuẩn , định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho ngành hàng hải

Trình độ đào tạo Đại học, thời gian đào tạo: 4,5 năm; Một ca thực hành từ 15-25 sinh viên theo quy mô của phòng thực hành và chương trình đào tạo của từng ngành

(Ban hành kèm Quyết định số 1510/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GTVT)

 

TT

Tên PTH/ PTN

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng thiết bị/ 1 phòng TN/TN

Số ngành/ chuyên ngành

Số chương trình đào tạo

Số học phần

Tổng số giờ

TH-

TN

Quy mô sv

Tổng số ca

TH- TN

Tổng số giờ thực hành/ năm

Số tuần học /năm học

Số tuần bảo dưỡng

số tuần làm việc thực

tế/ năm

Số giờ làm việc/ 1 tuần

(7hx5 ca)

Hiệu suất khai thác

Định mức giờ làm việc thực tế của thiết bị /1 năm

Số PTN/

PTH cần trang bị tối đa

Số trang thiết bị cần trang bị tối đa

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

0,8

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17= (14) *

(15)*

(16)

18= (11)/ (17)

19= (18)*

(4)

20

 

Khoa Hàng hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Thuyền nghệ

phòng

 

1

1

4

160

342

16

640

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Tivi/Máy chiếu

Bộ

1

1

1

4

160

342

16

640

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

II

Phòng mô phỏng - Khoa HH

phòng

 

1

1

10

150

782

58

955

36

4

32

35

0,8

896

2

 

 

II.1

Phòng mô phỏng buồng lái

phòng

 

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Hệ thống máy chủ gồm:

01 máy chủ + 22 bộ máy tính học viên

Bộ

1

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Máy chiếu chuyên dùng

Bộ

12

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

12

 

3

Máy điều hòa

Chiếc

6

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

4

UPS của hệ thống mô phỏng

Bộ

1

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

5

Màn hình tivi

Chiếc

1

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

II.2

Phòng mô phỏng lái tàu Class room

phòng

 

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Máy chủ (bộ máy tính bàn)

Bộ

1

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Bộ máy giáo viên hướng dẫn 1 bộ gồm: 3 màn hình + 3 case

Bộ

3

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

3

Bộ máy tính học sinh: 1 bộ gồm 3 case + 04 màn hình máy tính

Bộ

30

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

30

 

4

Máy điều hòa

Chiếc

6

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

5

UPS của hệ thống mô phỏng

chiếc

3

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

6

Màn hình tivi/Máy chiếu

Bộ

1

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

III

Máy điện HH1

phòng

 

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

2

 

 

1

Màn hình tivi

Bộ

1

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

2

 

2

Máy lái YOKOGAWA PT500

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

3

CONTROL& POWER BOX

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

4

STEERING GEAR STARTER

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

5

TRANSEORMER nguồn vào 3 pha 380v/ac

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

6

HYDRAULIC Control

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

7

PUM (BƠM)

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

8

TANK UNIT

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

9

CYLINDER UNIT

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

10

TRANSMITTER

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

11

GYROCOMPAS MASTER YOKOGAWA CMZ 900

Bộ

3

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

6

 

12

GYROCOMPAS REPETER

Bộ

3

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

6

 

13

JMC ECHOSOUDER F840

Bộ

1

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

2

 

14

ECHOSOUDER FURUNO FE 600

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

15

ADAPTER IN 220V/AC OUT 24V DC

Bộ

5

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

10

 

16

Biểu xích La Bàn

Bộ

3

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

6

 

17

Máy chiếu

Bộ

1

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

2

 

18

Rudder transimiter

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

19

Điều khiển máy lái gylot 107

Hệ thống

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

20

Hộp đen hàng hải VDR

Hệ thống

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

21

Báo động nước vào hầm hàng

hệ thống

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

22

Báo động trực canh buồng lái FURUNO BNWAS Model BR-500

Hệ thống

1

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

2

 

IV

Máy điện VTĐ

phòng

 

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

2

 

 

1

Màn hình tivi/máy chiếu

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

2

Máy lái tự động TOKYO KEIKI PR-6000

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

3

Radar KODEN 3810

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

4

RADAR FURUNO S-band 20LCD + nguồn 1N 220AC/OUT 24V DC/30A

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

5

RADAR FURUNO X-band 20" LCD + Nguồn 1N 220AC/OUT 24V DC/30A

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

6

GPS FURUNO GP 1650

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

7

GPS FURUNO 4800

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

8

GPS KODEN GP 913

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

9

GPS Navigator

Bộ

2

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

10

GPS FURUNO KGP GP1650

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

11

GPS JMC

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

12

INMARSAT - C (hãng Furuno)

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

13

INMARSAT-F (hãng Furuno)

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

14

INMARSAT MINI –C loại RELCOM 16 (SSAS)

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

15

NAVTEX NT-900

Bộ

2

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

16

TRANSPONGDER SART

Bộ

2

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

17

EPIRB 406 MHZ

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

18

AIS SAMYUNG ENC S130

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

19

VHF DSC- NCH414

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

20

VHR DSC SAMYUNG STR 6000A

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

21

GPS FURUNO KGP 32

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

22

VHF TWO WAY STV160

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

23

GYROCOMPASS G21

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

24

Thiết bị tự động nhận dạng AIS Furuno

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

25

Máy đo sâu - ECHOSOUDER FURUNO FE 800

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

26

ổn áp

Chiếc

2

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

V

Khí tượng HH

phòng

 

1

1

2

20

133

10

100

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Tivi/Máy chiếu

Bộ

1

1

1

2

20

133

10

100

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Máy Facsimile SFAX

Bộ

2

1

1

2

20

133

10

100

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

3

Máy thu Facsimile JAX

Bộ

1

1

1

2

20

133

10

100

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

Máy đo gió (đo hướng và tốc độ)

Bộ

2

1

1

2

20

133

10

100

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

5

Navtex Samyung

Bộ

2

1

1

2

20

133

10

100

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

VI

Hải đồ

phòng

 

1

1

5

104

544

38

650

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Tivi/máy chiếu

bộ

1

1

1

5

104

544

38

650

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

VII

Hải đồ điện tử

 

 

1

1

4

89

505

35

845

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Bộ hải đồ điện tử ECDIS Transas NTPro 4000

Bộ

1

1

1

4

89

505

35

845

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Bộ hải đồ điện tử ECDIS Furuno FMD 3300

Bộ

1

1

1

4

89

505

35

845

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Tivi/Máy chiếu

Bộ

1

1

1

4

89

505

35

845

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

VIII

Tin học chuyên ngành ĐKTB

phòng

 

1

1

4

120

382

22

660

36

4

32

35

0,4

448

2

 

 

1

Tivi/máy chiếu

 

1

1

1

4

120

382

22

660

36

4

32

35

0,4

448

 

1

 

2

Máy tính giảng viên

Bộ

1

1

1

4

120

382

22

660

36

4

32

35

0,4

448

 

1

 

3

Máy tính học viên

Bộ

35

1

1

4

120

382

22

660

36

4

32

35

0,4

448

 

35

 

IX

La bàn từ

phòng

 

1

1

2

20

160

9

90

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Mô hình tàu

Chiếc

1

1

1

2

20

160

9

90

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

La bàn từ

Chiếc

1

1

1

2

20

160

9

90

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

La bàn khoa học cấp bộ Model GYR 151

Chiếc

1

1

1

2

20

160

9

90

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

La bàn xuồng cứu sinh Navigator compass

Chiếc

2

1

1

2

20

160

9

90

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

5

Cây khử la bàn

Chiếc

2

1

1

2

20

160

9

90

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

6

Cây la bàn khoa học LCN 01

Chiếc

1

1

1

2

20

160

9

90

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

Tivi/Máy chiếu

Bộ

1

1

1

2

20

160

9

90

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

X

Thiên văn HH

phòng

 

1

1

3

30

270

14

140

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Tivi

Chiếc

1

1

1

3

30

270

14

140

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Sextant

Chiếc

15

1

1

3

30

270

14

140

36

4

32

35

0,8

896

 

15

 

3

Quả cầu sao

Chiếc

5

1

1

3

30

270

14

140

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

4

ống nhòm

Chiếc

5

1

1

3

30

270

14

140

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

XI

Mô phỏng Rada arpa

phòng

 

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

 

Hệ thống mô phỏng Rada arpa gồm:

Hệ Thống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bộ máy tính giảng viên+ 04 ổ cứng lưu trữ dữ liệu WD

bộ

1

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Màn hình theo dõi radar LCD

Chiếc

1

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Màn hình theo dõi hiển thị NWZ-142 loại CRT

Chiếc

3

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

4

Máy VHF JHS-25 JRC

Chiếc

4

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

5

Hệ thống điều khiển lái

bộ

3

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

6

Radar ARPA NCD-4220

Chiếc

3

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

7

Bộ điều khiển GYF-509 - Cabin xử lý tín hiệu NDC-1120 (04CPU Compaq) - Cabin tạo ảnh NUL- 362-3A - Cabin tạo ảnh NUL-379 (03 CPU Dell)

Chiếc

1

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

8

CPU xử lý tín hiệu

Chiếc

4

1

1

3

30

175

8

86

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

9

CPU tạo ảnh

Chiếc

3

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

10

ổn áp AVR

Chiếc

1

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

11

Máy chiếu

Bộ

5

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

12

Camera và đầu Video

Bộ

1

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

13

Mặt lặp La bàn Yokogawa

MKR050-G

Chiếc

1

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

14

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

Chiếc

4

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

15

Biến áp CVCF

Chiếc

1

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

16

Máy chiếu hệ thống lái tàu

Bộ

4

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

17

Máy tính hải đồ điện tử

Bộ

1

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

18

ổn áp

Chiếc

1

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

19

Máy hút ẩm

Chiếc

2

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

 

TRUNG TÂM HLTV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Tàu thực tập

tàu

 

2

2

2

240

400

28

3360

36

4

32

35

0,8

896

4

 

 

II

Thiết bị cứu sinh, cứu nạn cần bổ sung

 

 

- Theo quy định thông tư số 15/2019/TT-BGTVT ngày 26/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải v/v ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất trang thiết bị đào tạo của cơ sở đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải.

- Theo chương trình đào tạo của nhà trường.

 

 

1

Bè cứng

Bộ

1

1

 

2

Phao bè tự thổi

Bộ

2

2

 

3

Bè tự thổi loại hạ bằng cẩu có sức chứa 20 chỗ ngồi, 1 trong 2 phao bè đặt trên giá có cơ cấu thủy tĩnh

Bộ

2

2

 

4

Cần nâng hạ phao bè

Bộ

1

1

 

5

Máy VHF cầm tay cho xuồng cứu sinh

Bộ

3

3

 

6

EPIRB hoạt động ở dải tần 406 MHz; (Sep- 500) - đã bao gồm cài đặt)

Bộ

2

2

 

7

Thiết bị phản xạ radar SART tần số 9 GHz

Bộ

2

2

 

8

Mô hình phòng cháy chữa cháy

Mô hình

1

1

 

III

Thiết bị huấn luyện sơ cứu, cấp cứu y tế, chăm sóc y tế cần bổ sung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mô hình thực hành ép tim thổi ngạt (CPR) người lớn, bản thân

Bộ

5

- Theo quy định thông tư số 15/2019/TT-BGTVT ngày 26/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải v/v ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất, trang thiết bị đào tạo của cơ sở đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải.

- Theo chương trình đào tạo của nhà trường.

5

 

2

Mô hình huấn luyện khử rung tim ngoài tự động (CPR+AED)

Bộ

1

1

 

3

Mô hình thực hành khâu vết thương

Bộ

5

5

 

4

Mô hình thực hành tiêm bắp cánh tay

Bộ

5

5

 

5

Mô hình thực hành tiêm mông

Bộ

1

5

 

6

Mô hình thực hành tiêm truyền tĩnh mạch

Bộ

5

5

 

7

Mô hình thực hành cấp cứu chấn thương (Hơn 20 loại vết thương: bỏng, rách da...)

Bộ

1

1

 

8

Mô hình thực hành điều dưỡng đa năng

Bộ

1

1

 

                                                               
 

PHỤ LỤC 2
Tiêu chuẩn , định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng khoa Máy tàu biển

Trình độ đào tạo đại học, thời gian đào tạo: 4,5 năm; Một ca thực hành từ 15-25 sinh viên viên theo quy mô của phòng thực hành và chương trình đào tạo của từng chuyên ngành

(Ban hành kèm Quyết định số 1510/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GTVT)

 

TT

Tên PTH/ PTN

Danh mục máy móc,

thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng thiết bị/ 1 phòng TN/TN

Số ngành/ chuyên ngành

Số chương trình đào tạo

Số học phần

Tổng

Số giờ

TH - TN

Quy mô

sv

Tổng số ca

TH- TN

Tổng số giờ thực hành/

năm

Số tuần học/ năm học

Số tuần bảo dưỡng

Số tuần làm việc thực

tế/ năm

Số giờ làm việc/ 1 tuần (7hx5 ca)

Hiệu suất khai thác

Định mức giờ làm việc thực tế của thiết bị /1 năm

Số

PTN /PTH cần trang bị tối đa

Số trang thiết bị cần trang bị tối đa

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17=(14)* (15)*(16)

18=(11)/ (17)

19= (18)*

(4)

20

 

Khoa Máy tàu biển

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Kỹ thuật đo

phòng

 

1

1

4

70

145

11

200

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

PCM 400 SENES TEST

 

1

1

1

4

70

145

11

200

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Thiết bị đo độ đen khí xả Tania

bộ

01

1

1

4

70

145

11

200

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Thiết bị phân tích thông số quá trình công tác động cơ diesel SEC

bộ

01

1

1

4

70

145

11

200

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

Thiết bị phân tích nồng độ khí xả NOx HORIBA

bộ

01

1

1

4

70

145

11

200

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

5

Cảm biến áp suất buồng cháy

bộ

02

1

1

4

70

145

11

200

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

6

Bộ kiểm định áp kế dưới tàu thủy (MCK marine temperature calibration Kit-Fluke), phạm vi áp suất từ 0-6 Mpa

bộ

1

1

1

4

70

145

11

200

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

Bộ kiểm định nhiệt kế cơ khí/ điện tử dưới tàu thủy (pressure gauge calibration Kit - Fluke), phạm vi nhiệt độ từ -15 - 600 oC Mpa

bộ

1

1

1

4

70

145

11

200

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

II

phân ly đầu nước

phòng

 

1

1

1

10

96

7

70

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Máy phân ly đầu nước

bộ

1

1

1

1

10

96

7

70

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Bảng các phần tử thủy lực

bộ

1

1

1

1

10

96

7

70

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Bơm cấp dầu thủy lực

bộ

1

1

1

1

10

96

7

70

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

III

hệ thống Tự động

phòng

 

3

3

13

160

500

40

500

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Băng thử điều tốc

bộ

1

3

3

13

160

500

40

500

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Hệ thống tự động SPC 53215

bộ

1

3

3

13

160

500

40

500

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Máy nén khí

chiếc

1

3

3

13

160

500

40

500

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

Bộ điều tốc thủy lực UG-8

bộ

2

3

3

13

160

500

40

500

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

5

Mô hình cắt bộ điều tốc thủy lực UG-8

Mô hình

1

3

3

13

160

500

40

500

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

6

Mô hình cắt bộ điều tốc thủy lực PGA

Mô hình

1

3

3

13

160

500

40

500

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

Máy tính

bộ

1

3

3

13

160

500

40

500

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

IV

Máy Lạnh

phòng

 

3

3

6

90

233

18

270

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Mô hình cắt máy nén khí

mô hình

2

3

3

6

90

233

18

270

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

2

Mô hình cắt máy nén hở

Mô hình

2

3

3

6

90

233

18

270

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

3

Mô hình cắt bầu ngưng làm mát bằng nước

Mô hình

2

3

3

6

90

233

18

270

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

4

Mô hình cắt bầu ngưng làm mát không khi

Mô hình

2

3

3

6

90

233

18

270

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

5

Dàn bay hơi đối lưu tự nhiên

cái

1

3

3

6

90

233

18

270

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

6

Dàn bay hơi đối lưu cưỡng bức

cái

1

3

3

6

90

233

18

270

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

Mô hình cắt bơm dầu nhờn

cái

2

3

3

6

90

233

18

270

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

8

Bàn nâng thủy lực

cái

1

3

3

6

90

233

18

270

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

V

Máy Phụ

phòng

 

2

2

5

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Máy lọc dầu li tâm

cái

3

2

2

5

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

2

Máy nén khí

cái

2

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

3

Động cơ thủy lực hình sao

cái

2

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

4

Bơm ly tâm

Cái

2

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

5

Bơm bánh răng 2 trục

cái

2

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

6

Bơm piston roto hưởng trục

cái

2

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

7

Bơm cánh gạt

cái

2

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

8

Bảng các loại van

Bộ

1

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

9

Mô phỏng máy lái thủy lực

mô hình

1

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

10

Trạm mô phỏng thủy lực

Trạm

1

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

12

Lò đốt rác

cái

1

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

13

Trạm nối ghép và mô phỏng đặc tính bơm ly tâm

Bộ

1

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

16

Bơm trục vít

Cái

2

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

17

Bơm chân không vòng nước

cái

2

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

18

bơm piston tác dụng kép

cái

1

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

33

0,8

896

 

1

 

19

Kích thủy lực

cái

2

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

20

Bơm bánh răng 3 trục

cái

2

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

33

0,8

896

 

2

 

21

Bơm dầu đốt nồi hơi

cái

2

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

22

Bơm trục vít 1 trục

cái

2

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

33

0,8

896

 

2

 

23

Các loại van thông dụng trên tàu

bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.1

Van giảm áp

Cái

2

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

23.2

Van một chiều

Cái

2

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

23.3

Van một chiều tự lựa

cái

2

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

23.4

Van tiết lưu có điều chỉnh

cái

2

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

33

0,8

896

 

2

 

23.5

Van phân phối 4 cửa 3 vị trí

cái

2

2

2

3

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

23.6

Van cân bằng (van hãm và van 1 chiều bố trí song song)

cái

2

2

2

5

52

193

14

144

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

VI

Sửa chữa 2

phòng

 

1

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Thiết bị cân chỉnh vòi phun

Bộ

2

2

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

2

Giá treo palăng

Bộ

1

2

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Bàn rà

Cái

4

2

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

4

Bơm ly lâm- thiết bị làm kín

Bộ

2

2

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

5

Bơm cánh gạt

Cái

1

2

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

6

Bơm bánh răng

Cái

1

2

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

Sinh hàn tấm

Cái

1

2

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

8

Sinh hàn gió tăng áp

Cái

1

2

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

9

Xúp páp hộp

Cái

1

2

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

10

Động cơ Diêzel

Cái

2

2

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

11

Bơm cao áp

Cái

2

2

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

12

Vòi phun

Cái

3

2

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

13

Van máy nén khí

Cái

1

2

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

14

Piston

Cái

5

2

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

15

Xi lanh

Cái

5

2

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

16

Ván gió khởi động

Cái

1

2

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

17

Trục khuỷu

Cái

2

2

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

18

Mô hình tháo lắp bơm bánh răng

mô hình

1

2

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

19

Máy phục hồi chi tiết bề mặt

Cái

1

2

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

20

Bơm piston rotor hướng trục

Cái

1

2

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

21

Bộ kích thủy lực chuyên dụng

Cái

1

2

2

3

70

157

12

300

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

VII

Hệ thống lực tàu thủy

phòng

 

2

2

10

164

500

37

644

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Mô hình hệ động cơ 25 + động cơ

mô hình

01

2

2

10

164

500

37

644

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Mô hình điều khiển Diesel + giá lắp bộ điều tốc

mô hình

01

2

2

10

164

500

37

644

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Mô hình điều khiển bước chân vịt

mô hình

01

2

2

10

164

500

37

644

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

Tổ hợp tua bin - Máy nén khí tăng áp cho động cơ Diesel tàu thủy

Tổ hợp

02

2

2

10

164

500

37

644

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

5

Tổ hợp tua bin - Máy nén khí tăng áp VTR200

Tổ hợp

01

2

2

10

164

500

37

644

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

6

Tổ hợp tua bin - Máy nén khí tăng áp MET 35

Tổ hợp

01

2

2

10

164

500

37

644

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

Bơm cao áp cụm cho động cơ Diesel tàu thủy

chiếc

01

2

2

10

164

500

37

644

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

8

Mô hình thiết bị chưng cất nước ngọt

mô hình

01

2

2

10

164

500

37

644

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

9

Mô hình xử lý nước thải +dầu cặn

mô hình

01

2

2

10

164

500

37

644

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

10

Bơm bánh răng

chiếc

01

2

2

10

164

500

37

644

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

11

mi xy lanh

chiếc

05

2

2

10

164

500

37

644

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

12

Gối đỡ trục chân vịt

chiếc

02

2

2

10

164

500

37

644

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

13

Mô hình cắt động cơ Diesel tàu thủy

mô hình

01

2

2

10

164

500

37

644

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

14

Mô hình cắt vòi phun nhiên liệu

mô hình

01

2

2

10

164

500

37

644

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

15

Mô hình cắt bơm cao áp nhiên liêu

mô hình

01

2

2

10

164

500

37

644

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

16

Máy nén+ Động cơ điện 3 pha

bộ

01

2

2

10

164

500

37

644

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

17

roto tua bin

chiếc

03

2

2

10

164

500

37

644

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

18

Trục khủy động cơ

chiếc

03

2

2

10

164

500

37

644

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

19

Vòi phun nhiên liệu

chiếc

06

2

2

10

164

500

37

644

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

20

Cặp piston plunger + xi lanh

chiếc

06

2

2

10

164

500

37

644

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

VIII

Nồi hơi

phòng

 

2

2

8

132

422

31

524

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Hệ thống nồi hơi

Hệ thống

1

2

2

8

132

422

31

524

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Bộ thử nước nồi hơi

Bộ

2

2

2

8

132

422

31

524

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

IX

Máy sống

phòng

 

1

1

2

20

68

5

50

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Động cơ 6NVD26 - A 2 + Hộp số+ Phanh thủy lực

Hệ thống

01

1

1

2

20

68

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

chân vịt biến bước+ bộ truyền động + cơ cấu điều khiển

Hệ thống

01

1

1

2

20

68

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Bơm thủy lực +hệ thống điều khiển chân vịt biến bước

hệ thống

01

1

1

2

20

68

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

Máy nén khí +động cơ điện+ bảng điện điều khiển

Hệ thống

02

1

1

2

20

68

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

5

Chai gió cho hệ thống khởi động

chiếc

02

1

1

2

20

68

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

6

Động cơ+máy phát điện

bộ

02

1

1

2

20

68

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

7

Bảng điện điều khiển

bộ

01

1

1

2

20

68

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

8

Máy lọc dầu nhờn

chiếc

01

1

1

2

20

68

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

9

Máy lọc dầu FO

chiếc

01

1

1

2

20

68

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

10

Pa lăng điện

chiếc

01

1

1

2

20

68

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

11

Máy điều hòa trung tâm

chiếc

01

1

1

2

20

68

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

12

Máy lạnh thức phẩm

chiếc

02

1

1

2

20

68

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

13

Bơm nước làm mát (bơm ly tâm)

chiếc

02

1

1

2

20

68

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

14

bàn điều khiển động cơ lai chân vịt

chiếc

01

1

1

2

20

68

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

15

Bộ phân tích thành phần khi cháy

chiếc

01

1

1

2

20

68

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

16

Bảng điện chính

chiếc

01

1

1

2

20

68

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

18

Bơm bánh răng

chiếc

01

1

1

2

20

68

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

19

Máy phân ly đầu nước

chiếc

01

1

1

2

20

68

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

X

Động lực

phòng

 

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Hệ thống phanh thủy lực 1500KW cho động cơ diesel tàu thủy HANSHIN 6LU32

Bộ

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Hệ thống phanh thủy lực OMEGA1500 và các phụ kiện đi kèm chuẩn cho phanh thủy lực

Hệ thống

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Thiết bị cơ khí bệ thử AVL

hệ thống

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

Drive shaft bao gầm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ thống trục truyền động

bộ

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

 

- Bơm thả chìm 0.5m3/h

chiếc

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

Hệ thống thu thập dữ liệu bao gồm:

 

 

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

0

 

 

- bộ cảm biến, biến đổi áp suất 100mbar-40bar

chiếc

4

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

 

- bộ cảm biến áp suất khí quyển 800-1200 mbar

chiếc

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

 

- Bộ cảm biến nhiệt độ đến 6500C

chiếc

6

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

11

Thiết bị giám sát áp suất quá trình cháy lắp cho động cơ HANSHIN 6LU32, bao gồm

 

 

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

0

 

 

Cảm biến và xử lý tín hiệu áp suất cháy

bộ

6

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

 

Cảm biến áp suất phun nhiên liệu cao áp

bộ

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

 

Thiết bị chỉ thị và phụ kiện

bộ

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

 

Modun xử lý dữ liệu đo

bộ

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

 

Phần mềm lập công thức tính toán

 

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

 

Máy tính

chiếc

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

12

Thiết bị nghiên cứu quá trình công tác của động cơ bằng hình ảnh nội soi lắp cho động cơ HANSHIN 6LU32; VISIOSCOPE

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- ống nội soi có làm mát kèm cáp quang

bộ

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

 

- Phần mềm phân tích quá trình cháy

phần mềm

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

 

Máy tính công nghiệp

Chiếc

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

13

Hệ thống đo kiểm soát khí thải và bộ chia khí theo tiêu chuẩn IMO, IMA i60R1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- máy tính công nghiệp

bộ

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

 

- trạm chai khí chuẩn và van điều áp

bộ

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

14

Cần cẩu trục

chiếc

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

15

Tháp tản nhiệt

chiếc

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

16

Động cơ Diesel tàu thủy

chiếc

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

17

Máy lọc dầu đốt

bộ

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

18

Máy lọc dầu nhờn

bộ

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

19

Máy chưng cất nước ngọt

bộ

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

20

Máy cân bằng động

bộ

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

21

Máy tính và các bộ đầu đo của máy cân bằng động

chiếc

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

22

Xe nâng

Chiếc

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

23

Máy nén khí Super line N=11 kW, No 03698

Chiếc

2

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

24

bơm dầu nhờn ổ đỡ trục chân vịt p=0,75 kW, No 220273

Chiếc

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

25

Bơm nước làm mát

Chiếc

2

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

26

Bơm dầu nhờn

Chiếc

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

27

Chai gió

Chiếc

2

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

28

Bơm chuyển đầu trong hệ thống nhiên liệu

chiếc

3

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

29

Két trực nhật dầu nhẹ DO, 1.5m3

Chiếc

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

30

Két lắng dầu nhẹ DO,

4m3

Chiếc

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

31

Két trực nhật dầu nặng FO, 1.5 m3

Chiếc

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

32

Két lắng dầu nặng FO, 4m3

Chiếc

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

33

Mặt nắp qui lát động cơ diesel 6LU32

chiếc

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

34

Máy chiếu/Tivi

Bộ

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

35

Bơm trục vít

Chiếc

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

36

Diesel Daihatsu (động cơ)

Chiếc

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

37

Tua bin khí xả động cơ diesel (VTR 321 hoặc VTR 401

Chiếc

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

38

Tua bin khí xả động cơ diesel (MET 30 SRC hoặc MET 42SB

Chiếc

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

39

Tua bin khí xả động cơ diesel (DT13 hoặc RH122)

Chiếc

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

40

Động cơ thủy lực hình sao

Động cơ

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

41

Bộ điều tốc UG8

Bộ

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

42

Bộ điều tốc PGA

Bộ

1

1

1

6

120

338

25

505

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

XI

Mô phỏng động lực

phòng

 

2

2

5

62

299

25

286

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Điều hòa nhiệt độ

Chiếc

04

2

2

5

62

299

23

286

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

2

Phần mềm mô phỏng buồng máy (Engine room Simulator)

pm

01

2

2

5

62

299

23

286

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Engine Plant trouble shooting system

chiếc

01

2

2

5

62

299

23

286

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

Phần mềm mô phỏng quá trình cháy trong động cơ Diesel

pm

01

2

2

5

62

299

23

286

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

5

Bộ máy tính thực hành mô phòng gồm: 2 màn hình, 01 CPU, bàn phím, chuột, cáp nguồn

Bộ

26

2

2

5

62

299

23

286

36

4

32

35

0,8

896

 

26

 

8

UPS_APC SU700 INET

chiếc

26

2

2

5

62

299

23

286

36

4

32

35

0,8

896

 

26

 

9

HUB mạng FX-08H 8 cổng

Chiếc

06

2

2

5

62

299

23

286

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

10

Hệ thống ghép nối theo dõi máy trạm trung tâm

ht

01

2

2

5

62

299

23

286

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

XII

Mô phỏng Nồi hơi

phòng

 

1

1

1

10

57

4

40

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

 

Hệ thống mô phỏng nồi hơi gồm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nồi hơi

chiếc

01

1

1

1

10

57

4

40

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Thiết bị đo nồi hơi

bộ

01

1

1

1

10

57

4

40

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Thiết bị cấp nước cho nồi hơi

bộ

01

1

1

1

10

57

4

40

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

Bộ sấy hơi

chiếc

01

1

1

1

10

57

4

40

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

5

Tuốc bin hơi

chiếc

01

1

1

1

10

57

4

40

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

6

Máy phát điện

chiếc

01

1

1

1

10

57

4

40

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

bình ngưng

chiếc

01

1

1

1

10

57

4

40

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

8

Bình đo nhiệt lượng hơi

chiếc

01

1

1

1

10

57

4

40

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

XIII

Tự động hóa thiết kế

phòng

 

1

1

3

36

108

8

96

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Bộ máy vi tính học viên

bộ

30

1

1

3

36

108

8

96

36

4

32

35

0 8

896

 

30

 

2

Bộ máy chủ

bộ

1

1

1

3

36

108

8

96

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Bộ lưu điện

bộ

2

1

1

3

36

108

8

96

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

5

Máy in

bộ

3

1

1

3

36

108

8

96

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

7

Máy chiếu/Tivi

bộ

2

1

1

3

36

108

8

96

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

8

Máy chiếu vật thể

Bộ

1

1

1

3

36

108

8

96

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

10

Bộ máy vi tính giảng viên

bộ

1

1

1

3

36

108

8

96

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

11

Điều hòa nhiệt độ

Bộ

2

1

1

3

36

108

8

96

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

XIV

Thực hành MTT

phòng

 

1

1

1

10

63

5

50

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

A

Phòng TH chính tâm hệ trục bằng lazer

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mô hình thực hành căng tâm hệ trục bằng laser

 

1

1

1

1

10

63

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Thiết bị đo nhiệt độ bằng laser

chiếc

1

1

1

1

10

63

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Thiết bị đo vòng quay

chiếc

1

1

1

1

10

63

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

Thiết bị phát laser để xác định đường tâm hệ trục

Bộ

1

1

1

1

10

63

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

B

Phòng TH tháo lắp động cơ diesel

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Động cơ Diesel 222 kW

Bộ

1

1

1

1

10

63

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Bộ Pa lăng

Bộ

1

1

1

1

10

63

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Thiết bị đo phụ tải gối trục (kích thủy lực +đồng hồ)

Bộ

1

1

1

1

10

63

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

Thiết bị cân vòi phun (30MPa)

Bộ

1

1

1

1

10

63

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

5

Xà ray bằng thép chữ I

Bộ

1

1

1

1

10

63

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

6

Pa lăng

Bộ

1

1

1

1

10

63

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

Dụng cụ đo, pan me đo đường kính lỗ xi lanh, đường kính cổ trục, cổ biên

Bộ

1

1

1

1

10

63

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

XV

Kỹ thuật đo tự động công nghiệp

phòng

 

1

1

1

10

50

5

50

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

A

Thiết bị chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bộ thực hành cảm biến

Bộ

5

1

1

1

10

50

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

2

Module thực hành cảm biến nhiệt độ

Bộ

5

1

1

1

10

50

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

3

Module thực hành cảm biến áp xuất

Bộ

5

1

1

1

10

30

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

4

Mô hình thực hành lắp đặt các loại cảm biến

Bộ

5

1

1

1

10

50

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

5

Mô hình thực hành cảm biến lưu lượng, cảm biến siêu âm, cảm biến mức ứng dụng trộn liệu, gia nhiệt, áp suất và điều khiển quá trình

Bộ

5

1

1

1

10

50

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

B

Thiết bị phụ trợ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

bàn thực hành điện

bộ

3

1

1

1

10

50

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

2

Khung gá màn hình

Cái

5

1

1

1

10

50

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

3

Khung gá CPU thiết bị lập trình

Cái

5

1

1

1

10

50

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

6

Tủ đựng thiết bị thực hành chuẩn module A4 cửa kính

Bộ

3

1

1

1

10

50

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

7

Bàn thực hành điều khiển của giáo viên

Bộ

1

1

1

1

10

50

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

8

Máy chiếu/tivi

Bộ

1

1

1

1

10

50

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

XVI

Khí nén

phòng

 

1

1

2

33

240

20

165

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

A

Thiết bị chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bộ thực hành khí nén cơ bản

bộ

3

1

1

2

33

240

20

165

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

2

Bộ thực hành khí nén nâng cao

bộ

3

1

1

2

33

240

20

165

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

3

Bộ thực hành điện khí nén cơ bản

bộ

3

1

1

2

33

240

20

165

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

4

Bộ thực hành điện khí nén nâng cao

bộ

3

1

1

2

33

240

20

165

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

5

Hệ thống tích hợp chuyên dụng cho đào tạo thực hành, nghiên cứu khí nén

bộ

3

1

1

2

33

240

20

165

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

6

Tủ có khay đựng các thành phần khí nén

bộ

3

1

1

2

33

240

20

165

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

7

Máy nén khí có bình chứa

bộ

3

1

1

2

33

240

20

165

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

8

Bộ kí hiệu các phần tử khi nén, thủy lực có từ tính

bộ

3

1

1

2

33

240

20

165

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

9

Phần mềm thiết kế mạch thủy lực - khí nén

bộ

1

1

1

2

33

240

20

165

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

10

Mô hình dàn trải mạch điều khiển Servo khí nén

bộ

1

1

1

2

33

240

20

165

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

B

Thiết bị phụ trợ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

1

Bàn thí nghiệm tiêu chuẩn

bộ

3

1

1

2

33

240

20

165

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

2

Máy chiếu/Tivi

bộ

1

1

1

2

33

240

20

165

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Máy tính

bộ

10

1

1

2

33

240

20

165

36

4

32

35

0,8

896

 

10

 

XVII

Thủy lực

phòng

 

1

1

3

48

290

25

240

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

A

Thiết bị chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bộ thực hành thủy lực cơ bản

 

3

1

1

3

48

290

25

240

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

2

Bộ thực hành thủy lực nâng cao

 

3

1

1

3

48

290

25

240

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

3

Bộ thực hành điện thủy lực cơ bản

bộ

3

1

1

3

48

290

25

240

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

4

Bộ thực hành điện thủy lực nâng cao

bộ

3

1

1

3

48

290

25

240

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

5

Mô hình dàn trải mạch điều khiển Servo thủy lực

bộ

3

1

1

3

48

290

25

240

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

6

Bộ kí hiệu các phần tử khí nén, thủy lực có từ tính

bộ

3

1

1

3

48

290

25

240

36

4

32

35

0,8

896

 

3

1

7

Phần mềm thiết kế mạch thủy lực-khí nén

pm

1

1

1

3

48

290

25

240

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

B

Thiết bị phụ trợ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bàn thí nghiệm tiêu chuẩn

Bộ

3

1

1

3

48

290

25

240

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

2

Máy chiếu/Tivi

bộ

1

1

1

3

48

290

25

240

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Máy tính

Bộ

10

1

1

3

48

290

25

240

36

4

32

35

0,8

896

 

10

 

XVIII

PLC

phòng

 

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

A

Thiết bị lập trình PLC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bộ thực hành lập trình PLC S7-1200

 

3

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

2

Bộ thực hành lập trình Zen

bộ

3

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

3

Bộ thực hành lập trình Logo

bộ

3

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

4

Bộ thực hành lập trình EASY MOELLER

bộ

3

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

5

Module thực hành màn hình giao diện Người - máy (Cho PLC S7-1200)

bộ

3

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

6

Bộ thực hành lập trình PLC Mitsubishi

bộ

3

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

7

Module thực hành màn hình giao diện Người -Máy (cho PLC Mitsubishi)

bộ

3

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

8

Bộ thực hành lập trình PLC Omron

bộ

3

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

9

Module thực hành màn hình giao diện Người - Máy (Cho PLC Omron)

bộ

3

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

10

Bộ thực hành lập trình PLC S7 - 300

bộ

3

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

11

Module thực hành màn hình giao diện người -máy (Cho PLC S7-300)

bộ

3

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

12

Phần mềm lập trình PLC

bộ

1

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

B

Các module mô phỏng dùng cho thực hành lập trình PLC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bộ các mô hình dùng cho thực hành lập trình PLC

bộ

1

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Module mô phỏng lò nhiệt

bộ

1

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Module mô phỏng bình trộn

bộ

1

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

Module mô phỏng lưu lượng mức

bộ

1

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

5

Module mô phỏng đèn giao thông

bộ

1

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

6

Mô hình điều khiển thang máy

bộ

1

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

Mô hình điều khiển băng tải

bộ

1

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

8

Bộ thí nghiệm thực hành lập trình PLC giám sát và điều khiển hệ thống xử lý quá trình (Thiết bị kết nối PC-PLC mô phỏng thời gian thực)

bộ

1

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

9

Mô hình thí nghiệm hệ thống Compact RIO (hệ thống lập trình nhúng đa năng, với module đo nhiệt độ, module điều khiển tốc độ động cơ)

bộ

1

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

C

Thiết bị phụ trợ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bàn thực hành điện

Bộ

5

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

2

Khung gá màn hình

bộ

5

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

3

Khung gá CPU thiết bị lập trình

bộ

5

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

4

Bàn thí nghiệm tiêu chuẩn

Bộ

5

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

5

Tủ đựng thiết bị thực hành chuẩn module A4 cửa kính

Bộ

5

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

6

Bàn thực hành điều khiển của giáo viên

Bộ

1

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

Máy chiếu/ Tivi

bộ

1

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

8

Thiết bị lập trình

Bộ

1

1

1

2

10

60

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

XIX

Robot

phòng

 

1

1

1

10

50

5

50

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

A

Thiết bị chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mô hình rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm

Bộ

1

1

1

1

10

50

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Mô hình rô bốt công nghiệp kiểm tra, lưu kho sản phẩm

Bộ

1

1

1

1

10

50

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Mô hình phân loại sản phẩm

Bộ

1

1

1

1

10

50

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

Thiết bị lập trình di động

Bộ

3

1

1

1

10

50

3

50

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

B

Thiết bị phụ trợ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tủ đựng thiết bị thực hành chuẩn module A4 cửa kính

bộ

3

1

1

1

10

50

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

2

Bàn thực hành điều khiển của giáo viên

Bộ

1

1

1

1

10

50

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Máy chiếu/Tivi

Bộ

1

1

1

1

10

50

5

50

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

 
 

PHỤ LỤC 3
Tiêu chuẩn , định mức sử
dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho Khoa Điện - Điện tử; Trình độ đào tạo Đại học, Thời gian đào tạo: 4,5 năm; Một ca thực hành từ 10-15 sinh viên theo quy mô của phòng thực hành và chương trình đào tạo của từng chuyên ngành

(Ban hành kèm Quyết định số 1510/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GTVT)

 

TT

Tên PTH/ PTN

Danh mục máy móc,

thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng thiết bị/ 1 phòng TN/TN

Số ngành/ chuyên ngành

Số chương trình đào tạo

Số học phần

Tổng

Số giờ

TH - TN

Quy mô

sv

Tổng số ca

TH- TN

Tổng số giờ thực hành/

năm

Số tuần học/ năm học

Số tuần bảo dưỡng

Số tuần làm việc thực

tế/ năm

Số giờ làm việc/ 1 tuần (7hx5 ca)

Hiệu suất khai thác

Định mức giờ làm việc thực tế của thiết bị /1 năm

Số

PTN /PTH cần trang bị tối đa

Số trang thiết bị cần trang bị tối đa

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17= (14) *

(15)*

(16)

18 =(11)/ (17)

19= (18)

*(4)

20

I

Điện tử CS, Điều khiển số

phòng

 

3

3

6

60

365

27

270

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Máy vi tính

bộ

10

3

3

6

60

365

27

270

36

4

32

35

0,8

896

 

10

 

2

Máy in

Bộ

1

3

3

6

60

365

27

270

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Máy chiếu/Tivi

bộ

1

3

3

6

60

365

27

270

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

Panel thí nghiệm chỉnh lưu cơ bản

bộ

2

3

3

6

60

365

27

270

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

5

Panel thí nghiệm chỉnh lưu Thyristor

bộ

2

3

3

6

60

365

27

270

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

6

Panel thí nghiệm chỉnh lưu Băm xung một chiều

bộ

1

3

3

6

60

365

27

270

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

7

Panel thí nghiệm chỉnh lưu Băm xung xoay chiều

bộ

2

3

3

6

60

365

27

270

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

8

Panel thí nghiệm chỉnh lưu Nghịch lưu ba pha

bộ

2

3

3

6

60

365

27

270

36

4

32

55

0,8

896

 

2

 

9

Máy hiện sóng (Oscilloscope) kiểu số

Bộ

2

3

3

6

60

365

27

270

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

10

Điều hòa

Bộ

1

3

3

6

60

365

27

270

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

II

Máy điện cơ sở TĐĐ

phòng

 

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Thiết bị đo công suất cơ kỹ thuật số

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Thiết bị đo lường kỹ thuật số

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Khối cấp nguồn điều khiển động cơ

bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

Bộ tải và biến trở 3 pha, kích từ

bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

Phanh dòng xoáy

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

8

Phanh điện từ

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

9

Động cư lồng sóc không đồng bộ 3 pha

bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

10

Động cư lồng sóc không đồng bộ 3 pha cắt góc

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

11

Động cư không đồng bộ 3 pha vành trượt

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

12

Bộ KĐ và đồng bộ động cơ

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

13

Động cơ DC kích từ song song

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

14

Máy điện DC kích từ kết hợp

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

15

Máy điện DC kích từ kết hợp cắt góc

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

16

Máy điện DC kích từ rẽ nhánh

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

17

Máy điện đồng bộ 3 pha

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

18

Máy điện đồng bộ 3 pha cắt góc

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

19

Động cơ từ trở

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

20

Bộ khởi động và đồng bộ động cơ

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

21

Động cơ lồng sóc không đồng bộ 2 tốc độ

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

22

Bảng mạch hoà song song

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

23

Bộ đo lường kỹ thuật điện

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

24

Nguồn cấp điều khiển động cơ cho phanh

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

25

Khối đo lường kết nối PC

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

26

Cảm biến sức căng

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

27

Tốc độ kế điện tử

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

28

Bộ chuyển đổi quang điện

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

29

Bộ khởi động Sao-Tam giác

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

30

Bộ đối cực

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

31

Bộ điều khiển tốc độ động cơ xoay chiều

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

32

Phần mềm truy nhập dữ liệu

bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

33

Bộ đo vòng quay

bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

34

Bộ hiệu chuẩn

bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

35

Đồng hồ vạn năng

bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

36

Ampe kim

bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

37

Đồng hồ đo điện trở cách điện

bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

38

Thiết bị đo nhiệt độ

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

39

Động cơ không đồng bộ 3 pha, HEM

Bộ

3

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

40

Đồng hồ chỉ thứ tự pha

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

41

Logo và nguồn cấp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Logo 230RC

Bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

-

Logo DM8 230R

Bộ

3

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

-

Nguồn cấp logo, vào 220V, ra 24VDC

bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

42

Điều hòa

bộ

1

4

4

13

222

851

57

846

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

III

Máy điện-khí cụ điện

phòng

 

8

8

12

251

631

44

589

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Đồng hồ Mêgaôm

bộ

1

8

8

12

25!

631

44

589

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Đồng hồ Ampe kim

bộ

1

8

8

12

251

631

44

589

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Tổ hợp máy phát- động cơ

Bộ

2

8

8

12

251

631

44

589

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

4

Điều hòa

Bộ

1

8

8

12

251

631

44

589

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

5

Đồng hồ vạn năng

Bộ

5

8

8

12

251

631

44

589

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

6

Ti vi/ Máy chiếu

bộ

1

8

8

12

251

631

44

589

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

IV

Phòng thực hành - Khoa điện ĐT

phòng

 

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Máy tính

bộ

20

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

20

 

3

Máy phát sóng LSG 231

bộ

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

Máy phát sóng 3215

bộ

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

5

Máy phát tín hiệu điều chế

Bộ

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

6

Vôn kế điện tử

cái

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

Máy đo độ méo

Bộ

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

8

Máy phát màu SECAM

Bộ

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

9

Máy phát màu PAL

Bộ

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

10

Bộ suy giảm âm tần LAT45

Bộ

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

11

Máy phát màu NTSC

Bộ

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

13

Anten

cái

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

14

Điều hòa nhiệt độ

bộ

4

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

15

Bộ mạch điện ITF-01A

bộ

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

16

Bộ mạch điện xung ITF-03B

bộ

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

17

Bộ mạch điện bán dẫn ITF-05A

bộ

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

18

Bộ mạch điện về truyền dẫn quang học ITF-201A

bộ

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

19

Bộ mạch điện về khuyếch đại ITF-202B

bộ

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

20

Bộ điều chế và giải điều chế ITF-204B

bộ

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

21

Máy đo tín hiệu hiển thị số VOAC 7521H

bộ

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

22

Biến áp 220V-110V

bộ

3

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

23

Bộ nguồn một chiều PA18-3B

bộ

2

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

24

Bộ nguồn một chiều PA80-1B

bộ

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

25

Bộ Counter SC-7205H

bộ

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

26

Tivi/ Máy chiếu

bộ

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

27

Eto

bộ

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

28

Anten sóng ngắn HP

cái

1

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

29

Kít thực hành

bộ

10

4

4

18

186

1120

57

594

36

4

32

35

0,8

896

 

10

 

V

Kỹ thuật điện cao áp

phòng

 

1

1

2

225

162

7

765

J6

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Máy vi tính để bàn

Bộ

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Máy in

Bộ

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Điều hòa nhiệt độ

Bộ

3

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

6

Máy chiếu/ Tivi

Bộ

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

Hệ thống thí nghiệm điện cao áp gồm:

Hệ thống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Bàn điều khiển HV9103

Bộ

2

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

7.2

Máy biến áp thử nghiệm 100kV HV9105

Bộ

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.3

Đầu nối cao thế HV9106

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.4

Thanh xả HV9107

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.5

Đầu nối thanh dẫn HV9108

Cái

3

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

7.6

Bát nối HV9109

Cái

9

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

9

 

7.7

Tầm nền HV9110

Cái

8

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

8

 

7.8

Tụ đo lường 100KV HV9141

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.9

Điện kế AC HV9150

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.10

Thanh nối HV9118

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.11

Tải điện trở HV9127

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.12

Bộ đo khoảng cách phóng điện HV9133

Bộ

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.13

Charging Resistor HV9121

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.14

Wave Front Resistor HV9122

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.15

Bình thử phóng điện trong môi chất dầu HV9137

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.16

Wave Tail Resistor HV9123

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.17

Bộ chỉnh lưu cao áp HV9111

Bộ

2

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

7.18

Tụ điện là phẳng HV9112

Cái

2

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

7.19

Điện trở đo lường HV9113

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.20

Công tắc trạm đất HV9114

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.21

ống ngăn cách HV9119

Cái

5

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

7.22

Thanh cách điện HV9124

Cái

5

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

7.23

Điện cực trên HV9138

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.24

Vol kế một chiều HV9151

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.25

Lồng an toàn dùng lắp đặt trong không gian thí nghiệm

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.26

Điện kế xung HV9152

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.27

Thiết bị trigger HV9131

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.28

Bộ chia điện áp thấp HV9130

Bộ

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.29

Tụ điện tải HV9120

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.30

Cầu khoảng cách HV9125

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.31

Bộ dẫn động cầu khoảng cách HV9126

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.32

Test object package HV9170

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.33

Electronic Trigger Sphere HV9132

Cái

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.34

Component Stand HV9191

Cái

2

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

7.35

Máy tính để bàn

Bộ

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.36

Máy tính xách tay

Bộ

2

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

7.37

Thiết bị đo cao áp HVM40B

Bộ

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.38

Máy đo điện trở đất 4106

Bộ

1

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7.39

Chống sét chủ động

Bộ

2

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

7.40

Bộ điện cực phóng điện

Bộ

5

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

7.41

Bộ khởi động động cơ tích hợp

Bộ

10

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

10

 

7.42

Bộ khởi động phần mềm

Bộ

10

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

10

 

7.43

Động cơ ba pha

Bộ

10

1

1

2

225

162

7

765

36

4

32

35

0,8

896

 

10

 

VI

Kỹ thuật điện tử

Bộ

 

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

3

 

 

1

Máy tính

Bộ

7

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

21

 

2

Máy in

bộ

1

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

3

Máy phát xung EZ FG-7002C

bộ

4

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

12

 

4

Máy hiện sóng tương tự EZ S5030A

bộ

4

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

12

 

5

Thiết bị đo ghép nối máy tính IU10/EV

bộ

4

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

12

 

6

Dao động ký ghép nối máy tính IU11/EV

bộ

4

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

12

 

7

Hệ thống thí nghiệm tương tác máy tính gồm các thiết bị

Hệ thống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Khối điều khiển giao tiếp với máy tính

cái

4

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

12

 

7.2

Nguồn nuôi

Bộ

4

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

12

 

7.3

Hộp giữ module

cái

4

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

12

 

7.4

Panel nghiên cứu về cấu kiện điện tử

Bộ

2

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

7.5

P/mềm giao tiếp SW/D/MCM3

Bộ

2

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

7.6

Panel nghiên cứu mạch giao động

bộ

2

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

7.7

/ P/mềm giao tiếp SW/D/MCM6

bộ

1

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

7.8

Panel nghiên cứu mạch khuyếch đại

bộ

2

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

7.9

P/mềm giao tiếp SW/D/MCM5

bộ

1

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

7.10

Panel nghiên cứu về transitor

bộ

2

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

7.11

P/mềm giao tiếp SW/D/MCM4

bộ

1

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

7.12

Panel nghiên cứu về khuyếch đại thuật toán

bộ

2

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

7.13

P/mềm SW/D/MCM7

bộ

1

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

7.14

Panel nghiên cứu về điện tử số 1

bộ

2

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

7.15

P/mềm SW/D/MCM8

bộ

1

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

7.16

Panel nghiên cứu về chuyển đổi AD/DA

bộ

2

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

7.17

P/mềm SW/D/MCM8A

bộ

1

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

7.18

Panel nghiên cứu về điện tử số 2

bộ

2

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

7.19

P/mềm SW/D/MCM9

bộ

1

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

7.20

Panel nghiên cứu về vi xử lý 32 bit

bộ

2

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

7.21

P/mềm SW/D/Z3

bộ

1

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

7.22

Panel nghiên cứu về thông tin tương tự MCM 20/EV

bộ

2

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

7.23

P/mềm SW/D/MCM20

bộ

1

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

7.24

Panel nghiên cứu về thông tin tương tự MCM 21/EV

bộ

2

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

7.25

P/mềm SW/D/MCM21

bộ

1

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

7.26

Panel nghiên cứu về điều chế xung-DA TCNL NCKH K.Điện

bộ

2

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

7.27

P/mềm SW/D/MCM30

bộ

1

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

7.28

Panel nghiên cứu về điều chế số

bộ

2

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

7.29

P/mềm SW/D/MCM31

bộ

1

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

7.30

Panel nghiên cứu về ghép kênh

bộ

2

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

7.31

P/mềm SW/D/MCM32

bộ

1

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

7.32

Băng thông cơ sở và KT truyền

bộ

2

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

7.33

P/mềm SW/D/MCM33

bộ

1

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

7.34

Cơ bản về truyền thông trong sợi quang

bộ

2

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

7.35

P/mềm SW/D/MCM40

bộ

1

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

8

Máy điều hòa

bộ

1

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

9

Ổn áp

bộ

1

4

4

20

370

1598

114

2090

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

VII

Lập trình ĐK hệ thống

phòng

 

5

5

19

315

1088

79

1165

36

4

32

35

0,8

896

2

 

 

1

Máy vi tính

bộ

20

5

5

19

315

1088

79

1165

36

4

32

35

0,8

896

 

40

 

2

Máy in

bộ

2

5

5

19

315

1088

79

1165

36

4

32

3.5

0,8

896

 

4

 

3

Tivi/Máy chiếu

bộ

2

5

5

19

315

1088

79

1165

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

4

Trạm PLC Omron

Trạm

3

5

5

19

315

1088

79

1165

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

5

Trạm PLC Mitsubishi

trạm

3

5

5

19

315

1088

79

1165

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

6

Trạm PLC Siemens

trạm

3

5

5

19

315

1088

79

1165

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

7

Điều hòa

bộ

1

5

5

19

315

1088

79

1165

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

8

Máy hiện sóng (Oscilloscope) kiểu số

bộ

2

5

5

19

315

1088

79

1165

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

9

Kit thí nghiệm vi điều khiển

bộ

20

5

5

19

315

1088

79

1165

36

4

32

35

0,8

896

 

40

 

VIII

Hệ thống tự động hóa

phòng

 

4

4

14

265

870

52

1395

36

4

32

35

0,8

896

2

 

 

1

Máy vi tinh

bộ

10

4

4

14

265

870

52

1395

36

4

32

35

0,8

896

 

20

 

2

Máy in

bộ

2

4

4

14

265

870

52

1395

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

3

Máy chiếu/Tivi

bộ

1

4

4

14

265

870

52

1395

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

4

Máy hiện sóng (Oscilloscope) kiểu số

cái

2

4

4

14

265

870

52

1395

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

5

Robost công nghiệp

bộ

3

4

4

14

265

870

52

1395

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

6

Trạm PCS 7 và thiết bị hiện trường

trạm

1

4

4

14

265

870

52

1395

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

7

Biến tần

cái

12

4

4

14

265

870

52

1395

36

4

32

35

0,8

896

 

24

 

8

Panel thí nghiệm đo điện áp một chiều, xoay chiều

Bộ

2

4

4

14

265

870

52

1395

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

9

Panel thí nghiệm đo dòng điện một chiều, xoay chiều

Bộ

2

4

4

14

265

870

52

1395

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

10

Panel thí nghiệm đo nhiệt độ, tốc độ, điện trở

Bộ

2

4

4

14

265

870

52

1395

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

11

Mạng truyền thông công nghiệp ghép nối biến tần

trạm

2

4

4

14

265

870

52

1395

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

12

Thiết bị giao tiếp mạng trong hệ thống PCS7

trạm

1

4

4

14

265

870

52

1395

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

13

Điều hòa

bộ

1

4

4

14

265

870

52

1395

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

IX

Mô phỏng bảng điện chính

phòng

 

2

2

3

30

175

13

130

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Bộ máy tính

Bộ

1

2

2

3

30

175

13

130

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Máy in

Bộ

1

2

2

3

30

175

13

130

36

4

32

 

0,8

896

 

1

 

3

Máy hút ẩm

bộ

1

2

2

3

30

175

13

130

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

ổn áp

bộ

2

2

2

3

30

175

13

130

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

5

Tua bin lai máy phát điện

bộ

1

2

2

3

30

175

13

130

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

6

Diesel lai máy phát điện

bộ

2

2

2

3

30

175

13

130

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

7

Bảng điện máy phát

bộ

1

2

2

3

30

175

13

130

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

8

Bảng điều khiển máy phát

bộ

1

2

2

3

30

175

13

130

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

9

Tải thuần trở

bộ

1

2

2

3

30

175

13

130

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

10

Tải cuộn cảm

bộ

1

2

2

3

30

175

13

130

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

13

Điều hòa

bộ

2

2

2

3

30

175

13

130

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

14

Đồng hồ vạn năng

bộ

2

1

2

3

30

175

13

130

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

15

Ampe kim AC/DC

bộ

1

2

2

3

30

175

13

130

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

X

Mô phỏng GMDSS

phòng

 

1

1

1

90

70

5

450

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Bảng mô phỏng hệ PMS

bộ

1

1

1

1

90

70

5

450

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Bảng mô phỏng hệ AMS

bộ

1

1

1

1

90

70

5

450

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Máy tính giám sát

bộ

1

1

1

1

90

70

5

450

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

Hệ thống mạng nội bộ

Hệ thống

1

1

1

1

90

70

5

450

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

5

Đồng hồ vạn năng

bộ

1

1

1

1

90

70

5

450

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

6

Ampe kim AC/DC

Bộ

1

1

1

1

90

70

5

450

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

XI

thuyết mạch

phòng

 

4

4

1

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Máy tính để bàn

 

3

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

2

Ổn ốp

chiếc

1

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Hệ thống thực hành mạch điện gồm các thiết bị

Hệ thống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Mạch điện 1 chiều – M1

bộ

2

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

3.2

Mạch điện xoay chiều-M2

bộ

2

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

3.3

Mạch điện hỗn hợp – M6

bộ

2

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

3.4

Mạch điện 3 pha- M18

bộ

2

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

3.5

Mạch khuyếch đại -M7

bộ

2

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

3.6

Mạch lọc-M8

bộ

2

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

3.7

Mạch điện tử-M17

bộ

2

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

3.8

Mạch điều khiển-M65

bộ

1

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

Bộ đo lường công suất điện kỹ thuật số

bộ

1

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

5

Bộ đo lường mômen kỹ thuật số

bộ

1

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

6

Bộ đo lường công suất cơ kỹ thuật số DL 10055

bộ

1

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

Máy đo sức căng

bộ

1

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

8

Tốc kế điện từ

bộ

1

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

9

Máy đo tốc độ góc

bộ

1

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

10

Công tơ RMS chính xác

bộ

1

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

11

Đồng hồ mômen kỹ thuật số

bộ

1

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

12

Động cơ lồng sóc không đồng bộ ba pha

bộ

1

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

13

Máy phát điện đồng bộ 3 pha

bộ

1

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

14

Bộ khởi động sao- tam giác

bộ

1

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

15

Bộ khởi động và đồng bộ hóa

bộ

1

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

16

Bộ biến tần điều khiển động cơ xoay chiều

bộ

1

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

17

Máy vi tính

bộ

3

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

18

Máy chiếu/tivi

bộ

1

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

19

Điều hòa nhiệt độ

bộ

2

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

20

Bộ KIT LTM 3 pha đối xứng, không đối xứng

bộ

3

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

21

Đồng hồ cầm tay có chức năng Osilticope

bộ

5

4

4

5

50

402

29

290

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

XII

Đo lường và TĐH

phòng

 

1

1

1

10

46

4

40

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

CPU – PLC Siemen S7-1200

Bộ

2

1

1

1

10

46

4

40

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

2

CPU- PLC Seman S7-300

Bộ

2

1

1

1

10

46

4

40

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

3

CPU-PLC Della DVP 20SV

Bộ

2

1

1

1

10

46

4

40

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

4

Modul ET200 - PLC Seman S7-300; IM153

Bộ

2

1

1

1

10

46

4

40

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

5

Màn hình HMl, Semen KTP 1200

Bộ

2

1

1

1

10

46

4

40

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

6

Động cơ 3 pha +biến tần

Bộ

2

1

1

1

10

46

4

40

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

7

Máy vi tính

Bộ

5

1

1

1

10

46

4

40

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

8

Động cơ Servo + Driver

Bộ

2

1

1

1

10

46

4

40

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

9

Động cơ Step + Driver

Bộ

2

1

1

1

10

46

4

40

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

10

Bộ khởi động mềm Sofstarter

Bộ

2

1

1

1

10

46

4

40

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

11

Máy in

Bộ

2

1

1

1

10

46

4

40

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

12

Hệ thống mạng nội bộ

Bộ

1

1

1

1

10

46

4

40

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

XIII

Mô phỏng hệ thống điện

phòng

 

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Biến áp tự ngẫu

cái

1

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

ổn áp

chiếc

1

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Đồng hồ vạn năng

cái

5

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

4

Máy chiếu/Tivi

Bộ

1

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

5

Điều hòa nhiệt độ

Bộ

3

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

6

Mô hình tủ cấp nguồn

Mô hình

1

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

Hệ thống máy phát + động cơ

Bộ

1

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

8

Tủ máy cắt hòa đồng bộ

Tủ

1

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

9

Mô hình tủ máy cắt (tủ máy cắt đầu vào máy biến áp tăng áp truyền tải)

mô hình

1

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

10

Máy biến áp tăng áp

Cái

1

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

11

Mô hình tủ cầu dao cao áp

Tủ

1

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

12

Mô hình tủ đo lường (đo lường đầu vào trạm biến áp)

Tủ

1

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

13

Mô hình tủ máy cắt (tủ máy cắt trung thế)

Tủ

1

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

14

Máy biến áp hạ áp

Cái

1

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

15

Mô hình tủ máy cắt (tủ máy cắt và phân phối hạ áp)

Tủ

1

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

16

Hô hình tủ tụ bù hạ áp

Tủ

1

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

17

Bộ tải công suất 30kW cho thực hành hệ thống cung cấp điện

Tủ

1

1

1

3

30

2/0

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

18

Thiết bị kiểm tra thiết bị đóng ngắt CAT64

Cái

1

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

19

Máy vi tính để bàn

Bộ

20

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

20

 

20

Máy tính xách tay (đi kèm bộ thực hành mô phỏng hệ thống điện)

Bộ

2

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

21

Bàn thực hành điều khiển trung tâm hệ thống cung cấp điện

Bộ

2

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

22

Bộ thiết bị mô phỏng lưới điện dùng cho thực hành bảo vệ rơ le

Bộ

2

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

23

Mô hình đường dây

Bộ

2

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

24

TU 3pha 6kV

Bộ

1

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

25

TI 6kV 20/1A

Bộ

3

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

26

Công tơ điện đa chức năng

bộ

2

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

27

Máy in

bộ

1

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

28

Hệ thống mạng nội bộ

Hệ thống

1

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

29

Rơ le bảo vệ máy phát

bộ

2

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

30

Rơ le bảo vệ đường dây

bộ

8

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

8

 

31

Hệ thống điều khiển làm mát MBA (Bộ cài đặt nhiệt độ+quạt)

Hệ thống

2

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

32

Mô hình nhà máy thủy điện

Mô hình

1

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

33

Mô hình nhà máy nhiệt điện

Mô hình

1

1

1

3

30

210

15

150

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

14

Điều khiển hệ thống trong công nghiệp

phòng

 

1

1

1

10

150

8

80

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

MCB Module-STUP90,4121

bộ

1

1

1

1

10

150

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Contactor Module - STUP90,4101

bộ

1

1

1

1

10

150

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Single-phase Motor Driver Module - STUP90.2031

bộ

1

1

1

1

10

150

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

Single-phase Induction Motor

Module -STUP90,5011

bộ

1

1

1

1

10

150

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

5

BLDC Driver Module - STUP90.2111

bộ

1

1

1

1

10

150

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

6

BLDC Motor Module - STUP90,5111

bộ

1

1

1

1

10

150

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

AC Servo Driver Module - STUP90.2021

bộ

1

1

1

1

10

150

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

8

AC Servo Motor Module -STUP90.5021

bộ

1

1

1

1

10

150

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

9

Manual Brake -STUP90,800

bộ

1

1

1

1

10

150

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

10

One axis moverment-STUP90,8011

bộ

1

1

1

1

10

150

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

11

Signal indicator lights Module-

STUP90.3101

bộ

1

1

1

1

10

150

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

12

Digital MuiItimeter-179

bộ

1

1

1

1

10

150

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

13

4mm PVC Test Lead Kit

bộ

1

1

1

1

10

150

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

14

Laboratory- table-STUP99.1001

bộ

1

1

1

1

10

150

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

 

PHỤ LỤC 4

Tiêu chuẩn , định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho Khoa đóng tàu, Khoa Công trình , Viện cơ khí

Trình độ đào tạo Đại học. Thời gian đào tạo: 4,5 năm; Một ca thực hành từ 10-15 sinh viên viên theo quy mô của phòng thực hành và chương trình đào tạo của từng chuyên ngành

(Ban hành kèm Quyết định số 1510/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GTVT)

 

TT

Tên PTH/ PTN

Danh mục máy móc,

thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng thiết bị/ 1 phòng TN/TN

Số ngành/ chuyên ngành

Số chương trình đào tạo

Số học phần

Tổng

Số giờ

TH - TN

Quy mô

sv

Tổng số ca

TH- TN

Tổng số giờ thực hành/

năm

Số tuần học/ năm học

Số tuần bảo dưỡng

Số tuần làm việc thực

tế/ năm

Số giờ làm việc/ 1 tuần (7hx5 ca)

Hiệu suất khai thác

Định mức giờ làm việc thực tế của thiết bị /1 năm

Số

PTN /PTH cần trang bị tối đa

Số trang thiết bị cần trang bị tối đa

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17= (14)*

(15)*

(16)

18= (11)/ (17)

19= (18)* (4)

20

 

KHOA ĐÓNG TÀU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Tự động hóa thiết kế tàu

phòng

 

2

2

5

130

105

7

180

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Máy chiếu/tivi

 

1

2

2

5

130

105

7

180

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Máy vi tính

Bộ

25

2

2

5

130

105

7

180

36

4

32

35

0,8

896

 

25

 

3

Điều hòa

Bộ

1

2

2

5

130

105

7

180

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

II

Bể thử mô hình tàu

phòng

 

2

2

3

30

70

8

80

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Bể thử

Bộ

1

2

2

3

30

70

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Xe kéo

Bộ

1

2

2

3

30

70

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Thiết bị cân bằng và xác định tọa độ trọng tâm mô hình

Bộ

1

2

2

3

30

70

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

Thiết bị tạo sóng

Bộ

1

2

2

3

30

70

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

5

Thiết bị đo lực cản

Bộ

1

2

2

3

30

70

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

6

Thiết bị đo lực đẩ và mô men xoắn chong chóng trong nước tự do

Bộ

1

2

2

3

30

70

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

Thiết bị đo lực đẩ và mô men xoắn chong chóng sau thân tàu

Bộ

1

2

2

3

30

70

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

8

Thiết bị đo dòng theo

Bộ

1

2

2

3

30

70

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

9

Hệ thống camera theo dõi mô hình

Bộ

1

2

2

3

30

70

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

10

Thiết bị đo chiều cao sóng

Bộ

1

2

2

3

30

70

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

11

Thiết bị đo ổn định của mô hình

Bộ

1

2

2

3

30

70

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

12

Thiết bị đo khoảng cách

Bộ

1

2

2

3

30

70

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

13

Thiết bị đo lưu tốc

Bộ

1

2

2

3

30

70

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

14

Máy in

Bộ

1

2

2

3

30

70

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

15

Máy phay mô hình

Bộ

1

2

2

3

30

70

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

16

ổn áp

Bộ

1

2

2

3

30

70

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

17

Điều hòa

Bộ

5

2

2

3

30

70

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

18

Máy chiếu/ Tivi

Bộ

1

2

2

3

30

70

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

 

KHOA CÔNG TRÌNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Thủy văn công trình

phòng

 

4

4

4

40

103

11

110

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Bộ Thực hành thủy lực

Bộ

2

4

4

4

40

103

11

110

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

2

Máy đo dòng chảy hiệu ứng Dopler

Bộ

1

4

4

4

40

103

11

110

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Máy tự ghi lưu tốc

Bộ

1

4

4

4

40

103

11

110

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

Máy ghi thông số và thủy triều

Bộ

2

4

4

4

40

103

11

110

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

5

Máy đo mực nước

Bộ

1

4

4

4

40

103

11

110

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

6

Thiết bị đo dòng chảy cầm tay DSC 3900

Bộ

1

4

4

4

40

103

11

110

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

Máy đo sóng có hướng ADCP Workhorse Waves Array tần số 600, đọ sâu thả máy 2-45m

Bộ

2

4

4

4

40

103

11

110

36

4

32

35

0,8

 

 

2

 

8

Máy đo lưu lượng dòng chảy

Bộ

2

4

4

4

40

103

11

110

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

9

Máy đo vận tốc dòng

Bộ

1

4

4

4

40

103

11

110

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

10

Máy đo nồng độ bùn cát tự ghi OBS 3A

Bộ

2

4

4

4

40

103

11

110

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

11

Máy đo mực nước cầm tay AANDERAA INSTRUMENTS 3791-2798 cung cấp kèm bộ truyền dữ liệu radio VHF Radio Transmitter. VHF- Radio Receiver 3489. VHF relay Station 2960 cho phép thu nhận tín hiệu từ xa

Bộ

1

4

4

4

40

103

11

110

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

12

Thiết bị lấy mẫu nước kiểu đứng

Bộ

2

4

4

4

40

103

11

110

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

II

Trắc địa công trình

phòng

 

1

1

1

10

35

3

30

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Máy thủy bình SOKIA R20

Chiếc

4

1

1

1

10

35

3

30

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

2

Máy thủy bình SOKIA B40

Chiếc

2

1

1

1

10

35

3

30

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

3

Máy kinh vỹ điện tử SOKIA DT740

Chiếc

4

1

1

1

10

35

3

30

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

4

Máy toàn đạc điện tử Leica TC305

Chiếc

2

1

1

1

10

35

3

30

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

5

Thiết bị định vị vệ tinh Trimble SPS852

Bộ

2

1

1

1

10

35

3

30

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

6

Máy đo sâu đơn tia 1 tần số Odom Echotrack 1

Bộ

1

1

1

1

10

35

3

30

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

Máy đo sâu đơn tia 2 tần số Odom MK111

Bộ

1

1

1

1

10

35

3

30

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

III

Vật liệu xây dựng

phòng

 

4

4

4

40

103

10

100

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Thiết bị đo độ kim lún của Bitum và phụ kiện đi kèm

Bộ

2

4

4

4

40

103

10

too

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

2

Thiết bị xác định độ kéo dãn của nhựa đường

Bộ

2

4

4

4

40

103

10

100

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

3

Thiết bị xác định nhiệt độ hóa của nhựa đường

Bộ

2

4

4

4

40

103

10

100

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

4

Thiết bị xác định độ bắt cháy của nhựa đường

Bộ

2

4

4

4

40

103

10

100

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

5

Bể ổn nhiệt bê tông nhựa

Bộ

2

4

4

4

40

103

10

too

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

6

Thiết bị xác lượng tổn thất khí nung của nhựa đường

Bộ

2

4

4

4

40

103

10

100

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

7

Máy mài mòn LosAngeles

Bộ

2

4

4

4

40

103

10

100

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

8

Súng bật nảy xác định cường độ bê tông

Bộ

2

4

4

4

40

103

10

100

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

9

Máy kéo thép (600KN đến 1000KN)

Bộ

2

4

4

4

40

103

10

100

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

10

Máy nén bê tông (2000KN đến 3000KN)

Chiếc

2

4

4

4

40

103

10

100

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

IV

Cơ học đất

phòng

 

4

4

4

56

129

15

210

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Phân tích thành phần cỡ hạt của đất bằng tỷ trọng kế

Bộ

2

4

4

4

56

129

15

210

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

2

Máy nén đất

Bộ

2

4

4

4

56

129

15

210

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

3

Máy cắt đất

Bộ

2

4

4

4

56

129

15

210

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

4

Tủ sấy nhiên liệu

Chiếc

2

4

4

4

56

129

15

210

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

5

Máy khoan XY-1

Bộ

2

4

4

4

56

129

15

210

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

6

Thiết bị xuyên côn TG63100

Bộ

1

4

4

4

56

129

15

210

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

Thiết bị xác định mực nước trong lỗ khoan

Bộ

1

4

4

4

56

129

15

210

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

8

Cân điện tử phân tích 1kg, chính xác 2 số

Bộ

2

4

4

4

56

129

15

210

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

9

Cân điện tử phân tích 5kg, chính xác 2 số

Bộ

1

4

4

4

56

129

15

210

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

10

Bộ sàn phân tích thành phần cỡ hạt của đất

Bộ

4

4

4

4

56

129

15

210

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

11

Bộ dụng cụ đầm chặt tiêu chuẩn của đất

Bộ

2

4

4

4

56

129

15

210

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

12

Bộ thiết bị cắt cánh hiện trường

Bộ

1

4

4

4

56

129

15

210

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

13

Bộ thí nghiệm giới hạn cháy của đất

Bộ

4

4

4

4

56

129

15

210

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

V

Tin học chuyên ngành - CTT

phòng

 

4

4

14

390

574

33

930

36

4

32

35

0,8

896

2

 

 

1

Máy chiếu/Tivi

Bộ

1

4

4

14

390

574

33

930

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

2

Máy tính

Bộ

36

4

4

14

390

574

33

930

36

4

32

35

0,8

896

 

72

 

3

Máy in khổ lớn (A0; A1)

Bộ

1

4

4

14

390

574

33

930

36

4

32

35

0,8

896

 

72

 

4

Máy in đa năng

Bộ

1

4

4

14

390

574

33

930

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

 

VIỆN CƠ KHÍ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Công nghệ vật liệu

phòng

 

8

8

15

150

718

54

540

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Điều hòa

Bộ

2

8

8

15

150

718

54

540

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

2

Máy tính

Bộ

1

8

8

15

150

718

54

540

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Máy phay

Bộ

2

8

8

15

150

718

54

540

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

4

Máy tiện

Bộ

2

8

8

15

150

718

54

540

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

5

Máy khoan hàn

Chiếc

1

8

8

15

150

718

54

540

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

6

Máy cắt đá

chiếc

1

8

8

15

150

718

54

540

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

Máy mài

Chiếc

1

8

8

15

150

718

54

540