Quyết định 1510/QĐ-BGTVT định mức sử dụng máy móc phòng thí nghiệm Trường Đại học Hàng hải

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

_____________

Số: 1510/QĐ-BGTVT

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

Hà Nội, ngày 04 tháng 8 năm 2020

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phòng thực hành, thí nghiệm của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

___________

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

Căn cứ Luật quản lý sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Xét Tờ trình số 1534/TTr-ĐHHHVN ngày 23/12/2019 của Trường Đại học hàng hải Việt Nam về việc phê duyệt định mức phòng thực hành/thí nghiệm chuyên dùng phục vụ đào tạo của Trường Đại học hàng hải Việt Nam;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học-Công nghệ,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phòng thực hành, thí nghiệm của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Căn cứ tình hình thực tế khi thực hiện và hướng dẫn của các cơ quan, đơn vị có liên quan, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam kịp thời rà soát báo cáo, đề xuất trình cấp có thẩm quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng cho phù hợp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Hiệu trưởng trường Đại học Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ Tài Chính (để b/c);

- Bộ trưởng (để b/c);

- Cổng TTĐT Bộ GTVT;

- Kho bạc nhà nước;

- Lưu: VT, KHCN.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Văn Công

 

 

PHỤ LỤC 1

Tiêu chuẩn , định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho ngành hàng hải

Trình độ đào tạo Đại học, thời gian đào tạo: 4,5 năm; Một ca thực hành từ 15-25 sinh viên theo quy mô của phòng thực hành và chương trình đào tạo của từng ngành

(Ban hành kèm Quyết định số 1510/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GTVT)

 

TT

Tên PTH/ PTN

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng thiết bị/ 1 phòng TN/TN

Số ngành/ chuyên ngành

Số chương trình đào tạo

Số học phần

Tổng số giờ

TH-

TN

Quy mô sv

Tổng số ca

TH- TN

Tổng số giờ thực hành/ năm

Số tuần học /năm học

Số tuần bảo dưỡng

số tuần làm việc thực

tế/ năm

Số giờ làm việc/ 1 tuần

(7hx5 ca)

Hiệu suất khai thác

Định mức giờ làm việc thực tế của thiết bị /1 năm

Số PTN/

PTH cần trang bị tối đa

Số trang thiết bị cần trang bị tối đa

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

0,8

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17= (14) *

(15)*

(16)

18= (11)/ (17)

19= (18)*

(4)

20

 

Khoa Hàng hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Thuyền nghệ

phòng

 

1

1

4

160

342

16

640

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Tivi/Máy chiếu

Bộ

1

1

1

4

160

342

16

640

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

II

Phòng mô phỏng - Khoa HH

phòng

 

1

1

10

150

782

58

955

36

4

32

35

0,8

896

2

 

 

II.1

Phòng mô phỏng buồng lái

phòng

 

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Hệ thống máy chủ gồm:

01 máy chủ + 22 bộ máy tính học viên

Bộ

1

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Máy chiếu chuyên dùng

Bộ

12

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

12

 

3

Máy điều hòa

Chiếc

6

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

4

UPS của hệ thống mô phỏng

Bộ

1

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

5

Màn hình tivi

Chiếc

1

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

II.2

Phòng mô phỏng lái tàu Class room

phòng

 

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Máy chủ (bộ máy tính bàn)

Bộ

1

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Bộ máy giáo viên hướng dẫn 1 bộ gồm: 3 màn hình + 3 case

Bộ

3

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

3

Bộ máy tính học sinh: 1 bộ gồm 3 case + 04 màn hình máy tính

Bộ

30

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

30

 

4

Máy điều hòa

Chiếc

6

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

6

 

5

UPS của hệ thống mô phỏng

chiếc

3

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

6

Màn hình tivi/Máy chiếu

Bộ

1

1

1

10

75

391

29

477,5

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

III

Máy điện HH1

phòng

 

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

2

 

 

1

Màn hình tivi

Bộ

1

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

2

 

2

Máy lái YOKOGAWA PT500

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

3

CONTROL& POWER BOX

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

4

STEERING GEAR STARTER

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

5

TRANSEORMER nguồn vào 3 pha 380v/ac

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

6

HYDRAULIC Control

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

7

PUM (BƠM)

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

8

TANK UNIT

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

9

CYLINDER UNIT

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

10

TRANSMITTER

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

11

GYROCOMPAS MASTER YOKOGAWA CMZ 900

Bộ

3

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

6

 

12

GYROCOMPAS REPETER

Bộ

3

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

6

 

13

JMC ECHOSOUDER F840

Bộ

1

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

2

 

14

ECHOSOUDER FURUNO FE 600

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

15

ADAPTER IN 220V/AC OUT 24V DC

Bộ

5

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

10

 

16

Biểu xích La Bàn

Bộ

3

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

6

 

17

Máy chiếu

Bộ

1

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

2

 

18

Rudder transimiter

Bộ

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

19

Điều khiển máy lái gylot 107

Hệ thống

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

20

Hộp đen hàng hải VDR

Hệ thống

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

21

Báo động nước vào hầm hàng

hệ thống

2

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

4

 

22

Báo động trực canh buồng lái FURUNO BNWAS Model BR-500

Hệ thống

1

1

1

4

80

500

27

540

36

4

32

35

0,4

448

 

2

 

IV

Máy điện VTĐ

phòng

 

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

2

 

 

1

Màn hình tivi/máy chiếu

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

2

Máy lái tự động TOKYO KEIKI PR-6000

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

3

Radar KODEN 3810

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

4

RADAR FURUNO S-band 20LCD + nguồn 1N 220AC/OUT 24V DC/30A

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

5

RADAR FURUNO X-band 20" LCD + Nguồn 1N 220AC/OUT 24V DC/30A

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

6

GPS FURUNO GP 1650

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

7

GPS FURUNO 4800

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

8

GPS KODEN GP 913

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

9

GPS Navigator

Bộ

2

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

10

GPS FURUNO KGP GP1650

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

11

GPS JMC

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

12

INMARSAT - C (hãng Furuno)

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

13

INMARSAT-F (hãng Furuno)

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

14

INMARSAT MINI –C loại RELCOM 16 (SSAS)

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

15

NAVTEX NT-900

Bộ

2

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

16

TRANSPONGDER SART

Bộ

2

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

17

EPIRB 406 MHZ

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

18

AIS SAMYUNG ENC S130

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

19

VHF DSC- NCH414

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

20

VHR DSC SAMYUNG STR 6000A

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

21

GPS FURUNO KGP 32

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

22

VHF TWO WAY STV160

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

23

GYROCOMPASS G21

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

24

Thiết bị tự động nhận dạng AIS Furuno

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

25

Máy đo sâu - ECHOSOUDER FURUNO FE 800

Bộ

1

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

26

ổn áp

Chiếc

2

1

1

4

220

1079

66

1030

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

V

Khí tượng HH

phòng

 

1

1

2

20

133

10

100

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Tivi/Máy chiếu

Bộ

1

1

1

2

20

133

10

100

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Máy Facsimile SFAX

Bộ

2

1

1

2

20

133

10

100

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

3

Máy thu Facsimile JAX

Bộ

1

1

1

2

20

133

10

100

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

Máy đo gió (đo hướng và tốc độ)

Bộ

2

1

1

2

20

133

10

100

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

5

Navtex Samyung

Bộ

2

1

1

2

20

133

10

100

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

VI

Hải đồ

phòng

 

1

1

5

104

544

38

650

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Tivi/máy chiếu

bộ

1

1

1

5

104

544

38

650

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

VII

Hải đồ điện tử

 

 

1

1

4

89

505

35

845

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Bộ hải đồ điện tử ECDIS Transas NTPro 4000

Bộ

1

1

1

4

89

505

35

845

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Bộ hải đồ điện tử ECDIS Furuno FMD 3300

Bộ

1

1

1

4

89

505

35

845

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Tivi/Máy chiếu

Bộ

1

1

1

4

89

505

35

845

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

VIII

Tin học chuyên ngành ĐKTB

phòng

 

1

1

4

120

382

22

660

36

4

32

35

0,4

448

2

 

 

1

Tivi/máy chiếu

 

1

1

1

4

120

382

22

660

36

4

32

35

0,4

448

 

1

 

2

Máy tính giảng viên

Bộ

1

1

1

4

120

382

22

660

36

4

32

35

0,4

448

 

1

 

3

Máy tính học viên

Bộ

35

1

1

4

120

382

22

660

36

4

32

35

0,4

448

 

35

 

IX

La bàn từ

phòng

 

1

1

2

20

160

9

90

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Mô hình tàu

Chiếc

1

1

1

2

20

160

9

90

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

La bàn từ

Chiếc

1

1

1

2

20

160

9

90

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

La bàn khoa học cấp bộ Model GYR 151

Chiếc

1

1

1

2

20

160

9

90

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

4

La bàn xuồng cứu sinh Navigator compass

Chiếc

2

1

1

2

20

160

9

90

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

5

Cây khử la bàn

Chiếc

2

1

1

2

20

160

9

90

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

6

Cây la bàn khoa học LCN 01

Chiếc

1

1

1

2

20

160

9

90

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

7

Tivi/Máy chiếu

Bộ

1

1

1

2

20

160

9

90

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

X

Thiên văn HH

phòng

 

1

1

3

30

270

14

140

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

1

Tivi

Chiếc

1

1

1

3

30

270

14

140

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Sextant

Chiếc

15

1

1

3

30

270

14

140

36

4

32

35

0,8

896

 

15

 

3

Quả cầu sao

Chiếc

5

1

1

3

30

270

14

140

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

4

ống nhòm

Chiếc

5

1

1

3

30

270

14

140

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

XI

Mô phỏng Rada arpa

phòng

 

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

1

 

 

 

Hệ thống mô phỏng Rada arpa gồm:

Hệ Thống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bộ máy tính giảng viên+ 04 ổ cứng lưu trữ dữ liệu WD

bộ

1

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

2

Màn hình theo dõi radar LCD

Chiếc

1

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

3

Màn hình theo dõi hiển thị NWZ-142 loại CRT

Chiếc

3

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

4

Máy VHF JHS-25 JRC

Chiếc

4

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

5

Hệ thống điều khiển lái

bộ

3

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

6

Radar ARPA NCD-4220

Chiếc

3

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

7

Bộ điều khiển GYF-509 - Cabin xử lý tín hiệu NDC-1120 (04CPU Compaq) - Cabin tạo ảnh NUL- 362-3A - Cabin tạo ảnh NUL-379 (03 CPU Dell)

Chiếc

1

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

 

8

CPU xử lý tín hiệu

Chiếc

4

1

1

3

30

175

8

86

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

9

CPU tạo ảnh

Chiếc

3

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

3

 

10

ổn áp AVR

Chiếc

1

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

11

Máy chiếu

Bộ

5

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

5

 

12

Camera và đầu Video

Bộ

1

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

13

Mặt lặp La bàn Yokogawa

MKR050-G

Chiếc

1

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

14

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

Chiếc

4

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

15

Biến áp CVCF

Chiếc

1

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

16

Máy chiếu hệ thống lái tàu

Bộ

4

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

4

 

17

Máy tính hải đồ điện tử

Bộ

1

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

18

ổn áp

Chiếc

1

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

1

 

19

Máy hút ẩm

Chiếc

2

1

1

3

30

175

8

80

36

4

32

35

0,8

896

 

2

 

 

TRUNG TÂM HLTV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Tàu thực tập

tàu

 

2

2

2

240

400

28

3360

36

4

32

35

0,8

896

4

 

 

II

Thiết bị cứu sinh, cứu nạn cần bổ sung

 

 

- Theo quy định thông tư số 15/2019/TT-BGTVT ngày 26/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải v/v ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất trang thiết bị đào tạo của cơ sở đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải.

- Theo chương trình đào tạo của nhà trường.

 

 

1

Bè cứng

Bộ

1

1

 

2

Phao bè tự thổi

Bộ

2

2

 

3

Bè tự thổi loại hạ bằng cẩu có sức chứa 20 chỗ ngồi, 1 trong 2 phao bè đặt trên giá có cơ cấu thủy tĩnh

Bộ

2

2

 

4

Cần nâng hạ phao bè

Bộ

1

1

 

5

Máy VHF cầm tay cho xuồng cứu sinh

Bộ

3

3

 

6

EPIRB hoạt động ở dải tần 406 MHz; (Sep- 500) - đã bao gồm cài đặt)

Bộ

2

2

 

7

Thiết bị phản xạ radar SART tần số 9 GHz

Bộ

2

2

 

8

Mô hình phòng cháy chữa cháy

Mô hình

1

1

 

III

Thiết bị huấn luyện sơ cứu, cấp cứu y tế, chăm sóc y tế cần bổ sung