• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1266/QĐ-UBND Hưng Yên 2024 Danh mục đặt hàng nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh sử dụng ngân sách Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/07/2024 11:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1266/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Duy Hưng
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách Nhà nước bắt đầu thực hiện từ năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1266/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1266/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1266/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hưng Yên, ngày tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước bắt đầu thực hiện từ năm 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013;
Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2004 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và
Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 20/2023/TT-BKHCN ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá
nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân
sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 28/11/2023 của UBND
tỉnh ban hành Quy định xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử
dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
35/TTr-SKHCN ngày 18/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
(KH&CN) cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước bắt đầu thực hiện từ năm 2025,
gồm 14 nhiệm vụ như sau:
1. Lĩnh vực khoa học Nông nghiệp: 06 nhiệm vụ.
2. Lĩnh vực khoa học Xã hội và Nhân văn: 03 nhiệm vụ.
3. Lĩnh vực khoa học Giáo dục và Đào tạo, Y dược, Công nghệ thông tin
và Chuyển đổi số: 02 nhiệm vụ.
4. Nhiệm vụ KH&CN thực hiện Quyết định số 1221/QĐ-UBND ngày
26/5/2021 của UBND tỉnh phê duyệt Chương trình phát triển tài sản trí tuệ tỉnh
Hưng Yên giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030: 01 nhiệm vụ.
5. Nhiệm vụ KH&CN thực hiện Kế hoạch số 101/KH-UBND ngày
30/6/2021 của UBND tỉnh về thực hiện chương trình quốc gia hỗ trợ tổ chức,
doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn
2021-2030 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên: 01 nhiệm vụ.
1266
20
2
6. Nhiệm vụ KH&CN thực hiện Kế hoạch số 197/KH-UBND ngày
05/12/2022 của UBND tỉnh triển khai áp dụng và quản lý hệ thống truy xuất
nguồn gốc trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2022 - 2030: 01 nhiệm vụ.
* Phương thức tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
tại Điều này: Giao trực tiếp, tuyển chọn.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
1. Công bố Danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
sử dụng ngân sách nhà nước năm 2025 được phê duyệt tại Quyết định này trên
Cổng thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định.
2. Thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
bắt đầu thực hiện từ năm 2025; tổ chức thực hiện việc tuyển chọn, giao trực tiếp
cho tổ chức, cá nhân có đủ năng lực thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành của pháp luật; đề
xuất UBND tỉnh điều chỉnh tên, mục tiêu, nội dung và sản phẩm dự kiến của
nhiệm vụ khoa học và công nghệ phù hợp với kết luận của Hội đồng tư vấn
tuyển chọn, giao trực tiếp các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước để sử dụng hiệu quả nguồn kinh
phí được giao.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên
quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX
PH
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Duy Hưng
1
PHỤ LỤC
Danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước bắt đầu thực hiện từ năm 2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày 20/6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng mục tiêu, sản phẩm của nhiệm vụ
Phương thức
thực hiện
I
LĨNH VỰC KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP
1
1
Đề tài: Nghiên
cứu biện pháp
kỹ thuật đồng bộ
trong sản xuất
lạc đen xen nghệ
nhằm phát triển
bền vững vùng
nguyên liệu
nghệ trên địa
bàn tỉnh Hưng
Yên
1. Mục tiêu
(1) Xây dựng được quy trình thâm canh lạc đen xen nghệ phù hợp góp phần phát triển bền vững vùng
nguyên liệu nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
(2) Xây dựng được các mô hình sản xuất lạc đen xen nghệ gắn với tiêu thụ sản phẩm trên địa bàn tỉnh
Hưng Yên.
2. Sản phẩm của nhiệm vụ:
(1) Giống lạc đen trồng xen với nghệ cho năng suất đạt > 2,0 tấn/ha, phù hợp với điều kiện tự nhiên và
điều kiện trồng xen nghệ tại địa phương.
(2) 02 quy trình kỹ thuật trồng lạc đen xen nghệ (thâm canh và theo hướng hữu cơ): quy trình được công
nhận tại cấp cơ sở.
(3) 01 mô hình trình diễn tổng hợp sản xuất lạc đen xen nghệ gắn với tiêu thụ sản phẩm, năng suất cây
lạc đạt > 2,0 tấn/ha, năng suất cây nghệ > 20 tấn/ha, hiệu quả kinh tế của mô hình tăng tối thiểu 20% so
với sản xuất nghệ trồng thuần.
(4) 01 bài báo khoa học được chấp nhận đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành trong nước.
(5) Báo cáo tổng kết, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện đề tài và các báo cáo chuyên đề khác (nếu có).
3. Kinh phí thực hiện: Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và đối ứng của các đơn vị phối hợp thực hiện mô hình.
Tuyển chọn
2
2
Dự án: Hoàn
thiện quy trình
sản xuất phân
bón hữu cơ vi
sinh từ phế phụ
phẩm sau thu
hoạch nhãn, vải
phục vụ sản xuất
1. Mục tiêu:
1) Hoàn thiện quy trình sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ phế phụ phẩm sau thu hoạch nhãn, vải quy mô
10 tấn nguyên liệu/đống ủ.
(2) Sản xuất được 50 tấn phân hữu cơ vi sinh từ phế phụ phẩm sau thu hoạch nhãn, vải phục vụ sản xuất
nông nghiệp theo hướng phát triển bền vững tại tỉnh Hưng Yên.
(3) Chuyển giao thành công quy trình kỹ thuật sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ phế phụ phẩm sau thu
hoạch nhãn, vải.
Giao trực tiếp
2
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng mục tiêu, sản phẩm của nhiệm vụ
Phương thức
thực hiện
nông nghiệp
theo hướng phát
triển bền vững
tại tỉnh Hưng
Yên
2. Sản phẩm của nhiệm vụ:
(1) 01 Quy trình sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ phế phụ phẩm sau thu hoạch nhãn, vải (quy mô 10 tấn
nguyên liệu/đống ủ).
(2) 01 điểm thí nghiệm sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ phế phụ phẩm sau thu hoạch nhãn, vải quy mô 10
tấn nguyên liệu/đống ủ.
(3) 50 tấn phân hữu cơ vi sinh từ phế phụ phẩm (30 tấn từ phế phụ phẩm nhãn, 20 tấn từ phế phụ phẩm
vải) đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 7185:2002 về phân hữu cơ vi sinh vật, tiêu chuẩn cơ sở cho phân bón hữu
cơ vi sinh vật từ phế phụ phẩm nhãn, vải.
(4) 03 điểm thí nghiệm ứng dụng phân bón hữu cơ vi sinh từ phế phụ phẩm sau thu hoạch nhãn, vải (quy
mô 3-5 ha).
(5) Tổ chức tập huấn 03 lớp (100 người/lớp);
(6) Báo cáo tổng kết, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện dự án và các báo cáo chuyên đề khác (nếu có).
3. Kinh phí thực hiện: Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và đối ứng của các đơn vị phối hợp thực hiện mô
hình.
3
3
Đề tài: Nghiên
cứu, xây dựng
quy trình kỹ
thuật sản xuất
nhân tạo giống
và nuôi thương
phẩm cá chuối
hoa (Channa
maculata) trên
địa bàn tỉnh
Hưng Yên.
1. Mục tiêu:
(1) Nghiên cứu xây dựng quy trình kỹ thuật sản xuất nhân tạo giống và nuôi thương phẩm cá chuối hoa
trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, nhằm chủ động quy trình kỹ thuật sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá
chuối hoa cho người nuôi, góp phần nâng cao hiệu quả nuôi trồng thủy sản, đa dạng hóa loài nuôi và thúc
đẩy phát triển nghề nuôi thủy sản và phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Hưng Yên.
(2) Xây dựng thành công mô hình nuôi thương phẩm cá chuối hoa tại 03 điểm (trong lồng, bể, ao) trên
địa bàn tỉnh Hưng Yên.
2. Sản phẩm của nhiệm vụ:
1) 01 Quy trình kỹ thuật sản xuất nhân tạo giống cá chuối hoa (Channa maculata) trên địa bàn tỉnh Hưng
Yên được nghiệm thu ở cấp cơ sở và thử nghiệm thành công sinh sản cá chuối hoa.
(2) 01 Quy trình kỹ thuật nuôi thương phẩm cá chuối hoa (Channa maculata) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
được nghiệm thu ở cấp cơ sở.
(3) Xây dựng mô hình nuôi thương phẩm cá chuối hoa tại 03 điểm:
- Nuôi trong ao: 500 m
2
, năng suất đạt (10 - 15) kg/m
2
, tỷ lệ sống 75%, cá thương phẩm đạt khối lượng ≥
700 gam/con;
- Nuôi trong lồng: quy mô 100 m
3
, năng suất đạt 45 kg/m
3
, tỷ lệ sống 75%, cá thương phẩm đạt khối
Tuyển chọn
3
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng mục tiêu, sản phẩm của nhiệm vụ
Phương thức
thực hiện
lượng ≥ 700 gam/con;
- Nuôi trong bể: quy mô 100 m
3
, năng suất đạt 45 kg/m
3
, tỷ lệ sống 75%, cá thương phẩm đạt khối lượng
≥ 700 gam/con;
(4) 01 bài báo khoa học được chấp nhận đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành trong nước.
(5) Báo cáo tổng kết, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện đề tài và các báo cáo chuyên đề khác (nếu có).
3. Kinh phí thực hiện: Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và đối ứng của các đơn vị phối hợp thực hiện mô
hình.
4
4
Đề tài: Nghiên
cứu giải pháp
phòng chống ốc
sên hại cây có
múi theo hướng
an toàn sinh học
với môi trường
và sức khoẻ
cộng đồng tại
tỉnh Hưng Yên
1. Mục tiêu:
(1) Nghiên cứu được thành phần ốc sên, loài ốc sên gây hại chính trên cây cam, bưởi;
(2) Xây dựng được quy trình phòng chống ốc sên gây hại chính trên cây cam, bưởi theo hướng an toàn
sinh học, thân thiện với môi trường và sức khỏe cộng đồng tại tỉnh Hưng Yên.
2. Sản phẩm của nhiệm vụ:
(1) Báo cáo thành phần loài và đánh giá được thiệt hại của ốc sên trên cây cam, bưởi tại tỉnh Hưng Yên.
(2) Mẫu thành phần các loài ốc sên gây hại, hình ảnh triệu chứng gây hại của ốc sên trên cây cam, bưởi
tại tỉnh Hưng Yên.
(3) Quy trình phòng trừ tổng hợp ốc sên gây hại chính trên cây cam, bưởi tại tỉnh Hưng Yên theo hướng
an toàn sinh học, thân thiện với môi trường và sức khoẻ cộng đồng (hiệu lực phòng trừ trên ≥ 80%; được
hội đồng cấp cơ sở thông qua).
(4) 02 điểm thí nghiệm trình diễn quản lý ốc sên hại chính trên cây cam, bưởi. Hiệu quả phòng trừ ốc sên
≥ 80%, quy mô 01 ha/điểm trình diễn (01 điểm trên cây cam; 01 điểm trên cây bưởi).
(5) Tập huấn được cho 60 lượt nông dân tại các vùng trồng cam, bưởi tỉnh Hưng Yên.
(6) 01 bài báo khoa học được chấp nhận đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành trong nước.
(7) Báo cáo tổng kết, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện đề tài và các báo cáo chuyên đề khác (nếu có).
3. Kinh phí thực hiện: Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và đối ứng của các đơn vị phối hợp thực hiện mô
hình.
Tuyển chọn
5
5
Dự án: Nghiên
cứu đa dạng hóa
cơ cấu cây
trồng, xây dựng
mô hình liên kết
1. Mục tiêu:
1) Xác định được cơ cấu, sử dụng các loại rau ăn quả chất lượng cao trong nhà màng theo chuỗi giá trị
nâng cao hiệu quả kinh tế cho người sản xuất và giá trị sử dụng cho người tiêu dùng;
(2) Xây dựng được mô hình sản xuất và tiêu thụ một số giống rau ăn quả chất lượng cao theo chuỗi giá
trị tại tỉnh Hưng Yên, cho hiệu quả kinh tế cao hơn 30% -70% so với trồng dưa lưới
Tuyển chọn
4
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng mục tiêu, sản phẩm của nhiệm vụ
Phương thức
thực hiện
sản xuất và tiêu
thụ sản phẩm
các loại rau ăn
quả chất lượng
cao trong nhà
màng tại tỉnh
Hưng Yên
2. Sản phẩm của nhiệm vụ:
(1) Lựa chọn được ít nhất 04 giống (dưa chuột snack, ớt chuông, ớt snack trái cây, cà chua beef) thích
hợp sản xuất trong nhà màng tại tỉnh Hưng Yên (mỗi loại 01 giống);
(2) 04 quy trình sản xuất (dưa chuột snack, ớt chuông, ớt snack trái cây, cà chua beef);
(3) 04 điểm thí nghiệm quy trình sản xuất (dưa chuột snack, ớt chuông, ớt snack trái cây, cà chua beef);
(4) Báo cáo tổng kết, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện đề tài và các báo cáo chuyên đề khác (nếu có).
3. Kinh phí thực hiện: Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và đối ứng của các đơn vị phối hợp thực hiện mô hình.
6
6
Đề tài: Nghiên
cứu xác định
giống và kỹ
thuật nhân
giống, trồng một
số loại cây cảnh
lá có giá trị trên
địa bàn tỉnh
Hưng Yên
1. Mục tiêu:
(1) Xác định được ít nhất 03 giống cây cảnh lá có giá trị kinh tế, cảnh quan;
(2) Xây dựng thành công quy trình nhân giống và quy trình trồng thương phẩm 3 giống cây cảnh lá.
2. Sản phẩm của nhiệm vụ:
(1) Báo cáo về thực trạng nhân giống, sản xuất và tiêu thụ cây cảnh lá tại một số vùng chuyên sản xuất
và kinh doanh cây cảnh trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
(2) Đánh giá sinh trưởng và lựa chọn 03 chủng loại cây cảnh lá có giá trị cao phục vụ thị trường trong
nước; 03 giống cây cảnh lá được tự công bố lưu hành.
(3) Xây dựng 03 quy trình kỹ thuật nhân giống nuôi cấy mô cho các loại cây cảnh lá đạt hệ số nhân
giống cao, cây khỏe, sạch bệnh, giá xuất cây giảm 15% so các sản phẩm cùng loại trên thị trường. Quy
trình được hội đồng nghiệm thu cơ sở thông qua.
(4) Xây dựng 03 quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc các loại cây cảnh lá chất lượng tốt, cây khỏe, sạch
bệnh, tỷ lệ sống đạt trên 80%, giá xuất cây giảm 15% so các sản phẩm cùng loại trên thị trường; Quy
trình được hội đồng nghiệm thu cơ sở thông qua.
(5) Báo cáo kết quả xây dựng điểm thí nghiệm nhân giống cây cảnh lá bằng phương pháp nuôi cấy mô tế
bào 5.000 cây x 03 chủng loại (15.000 cây).
(6) Báo cáo kết quả xây dựng 03 điểm thí nghiệm diện rộng trồng 3 giống cây cảnh lá với quy mô 500
m
2
/điểm (3.000 cây/giống) tại Hưng Yên (huyện Văn Giang, …).
(7) Tổ chức 02 hội thảo và 03 lớp tập huấn kỹ thuật về kỹ thuật nhân giống nuôi cấy mô, trồng và chăm
sóc cây cảnh lá.
(8) 01 bài báo khoa học được chấp nhận đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành trong nước.
(9) Báo cáo tổng kết, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện đề tài và các báo cáo chuyên đề, báo cáo điểm thí nghiệm.
3. Kinh phí thực hiện: Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và đối ứng của các đơn vị phối hợp thực hiện mô hình.
Tuyển chọn
5
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng mục tiêu, sản phẩm của nhiệm vụ
Phương thức
thực hiện
II
LĨNH VỰC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
7
1
Đề tài: Giải
pháp phát triển
đối tượng tham
gia bảo hiểm xã
hội tự nguyện,
đảm bảo an sinh
xã hội bền vững
trên địa bàn tỉnh
Hưng Yên.
1. Mục tiêu:
(1) Đề tài nghiên cứu cơ sở lý luận và thực tiễn về mở rộng bao phủ bảo hiểm xã hội tự nguyện; kinh
nghiệm quốc tế và trong nước về thực hiện và mở rộng bao phủ bảo hiểm xã hội tự nguyện, nhất là đối
với người lao động khu vực phi chính thức;
(2) Phân tích thực trạng và đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến mở rộng bao phủ bảo hiểm xã hội tự
nguyện trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;
(3) Đề xuất các giải pháp phù hợp với điều kiện kinh tế- xã hội và đặc điểm lao động của tỉnh, góp phần
phát triển kinh tế- xã hội, đảm bảo an sinh xã hội bền vững.
2. Sản phẩm của nhiệm vụ:
1) Cơ sở lý luận về mở rộng bao phủ bảo hiểu xã hội tự nguyện đảm bảo an sinh xã hội bền vững.
(2) Phân tích thực trạng và đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến mở rộng bao phủ bảo hiểm xã hội tự
nguyện trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
(3) Đề xuất các giải pháp phù hợp với điều kiện kinh tế- xã hội và đặc điểm lao động của tỉnh, góp phần
phát triển kinh tế- xã hội, đảm bảo an sinh xã hội bền vững
(4) 01 bài báo khoa học được chấp nhận đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành trong nước.
(5) Báo cáo tổng kết, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện đề tài và các báo cáo chuyên đề.
3. Kinh phí thực hiện: Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.
Tuyển chọn
8
2
Đề tài: Quản lý
thuế đối với các
doanh nghiệp có
vốn đầu tư trực
tiếp nước ngoài
tại tỉnh Hưng
Yên trong bối
cảnh áp dụng
thuế tối thiểu
toàn cầu
1. Mục tiêu:
(1) Đánh giá thực trạng quản lý thuế đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
tại tỉnh Hưng Yên trong bối cảnh áp dụng thuế tối thiểu toàn cầu.
(2) Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến quản lý thuế đối với các doanh nghiệp FDI tại tỉnh Hưng Yên
trong bối cảnh áp dụng thuế tối thiểu toàn cầu.
(3) Đề xuất giải pháp hoàn thiện công tác quản lý thuế đối với các doanh nghiệp FDI tại tỉnh Hưng Yên
trong bối cảnh áp dụng thuế tối thiểu toàn cầu.
2. Sản phẩm của nhiệm vụ:
(1) Báo cáo chuyên đề về cơ sở lý luận và thực tiễn về quản lý thuế đối với các doanh nghiệp FDI.
(2) Phiếu điều tra, khảo sát; Bộ cơ sở dữ liệu về thực trạng quản lý thuế đối với các doanh nghiệp FDI tại
tỉnh Hưng Yên trong bối cảnh áp dụng thuế tối thiểu toàn cầu.
Tuyển chọn
6
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng mục tiêu, sản phẩm của nhiệm vụ
Phương thức
thực hiện
(3) Bộ cơ sở dữ liệu phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến quản lý thuế đối với các doanh nghiệp FDI tại
tỉnh Hưng Yên trong bối cảnh áp dụng thuế tối thiểu toàn cầu.
(4) Quy trình quản lý thuế đối với các doanh nghiệp FDI tại tỉnh Hưng Yên trong bối cảnh áp dụng thuế
tối thiểu toàn cầu.
(5) Các giải pháp nhằm hoàn thiện công tác quản lý thuế đối với các doanh nghiệp FDI tại tỉnh Hưng
Yên trong bối cảnh áp dụng thuế tối thiểu toàn cầu.
(6) Tổ chức các hội thảo khoa học.
(7) 01 bài báo khoa học được chấp nhận đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành trong nước.
(8) Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện đề tài và báo cáo các chuyên đề khác (nếu có).
3. Kinh phí thực hiện: Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.
9
3
Đề tài: Nghiên
cứu nhu cầu
nguồn nhân lực
chất lượng cao
của các doanh
nghiệp trên địa
bàn tỉnh Hưng
Yên.
1. Mục tiêu
(1) Đánh giá thực trạng nguồn nhân lực chất lượng cao tại các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
(2) Đánh giá nhu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao tại các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
(3) Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến nguồn nhân lực chất lượng cao tại các doanh nghiệp trên địa
bàn tỉnh Hưng Yên .
(4) Đề xuất các giải pháp phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao nhằm đáp ứng nhu cầu của các doanh
nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đến năm 2030.
2. Sản phẩm của nhiệm vụ:
(1) Bộ cơ sở dữ liệu về thực trạng nguồn nhân lực chất lượng cao tại các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh
Hưng Yên.
(2) Bộ cơ sở dữ liệu về nhu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao tại các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh
Hưng Yên.
(3) Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến nguồn nhân lực chất lượng cao tại các doanh nghiệp trên địa
bàn tỉnh Hưng Yên.
(4) Báo cáo dự báo nhu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao tại các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
(5) Các giải pháp nhằm phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng nhu cầu của các doanh nghiệp
trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đến năm 2030.
(6) 01 bài báo khoa học được chấp thuận đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành trong nước.
(7) Báo cáo tổng kết, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện đề tài và các báo cáo chuyên đề.
3. Kinh phí thực hiện: Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.
Tuyển chọn
7
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng mục tiêu, sản phẩm của nhiệm vụ
Phương thức
thực hiện
III
LĨNH VỰC KHOA HỌC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, Y DƯỢC, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
10
1
Đề tài: Nghiên
cứu giải pháp
nâng cao quản
lý kế hoạch bài
giảng điện tử tại
cơ sở giáo dục
đáp ứng chương
trình chuyển đổi
số của tỉnh
Hưng Yên.
1. Mục tiêu:
(1) Thực trạng quản lý kế hoạch bài giảng điện tử tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
(2) Giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý kế hoạch bài giảng điện tử tại các cơ sở giáo dục đáp ứng
chương trình chuyển đổi số của tỉnh Hưng Yên.
(3) Mô hình áp dụng giải pháp để nâng cao hiệu quả quản lý kế hoạch bài giảng điện tử tại các cơ sở giáo
dục trên địa bàn 01 huyện hoặc thị xã, thành phố của tỉnh Hưng Yên.
2. Sản phẩm của nhiệm vụ:
(1) Báo cáo cơ sở lý luận, thực tiễn về quản lý bài giảng điện tử tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh
Hưng Yên;
(2) Phiếu điều tra, khảo sát; Bộ cơ sở dữ liệu về thực trạng quản lý bài giảng điện tử tại các cơ sở giáo dục
trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;
(3) Báo cáo về các giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý bài giảng điện tử tại các cơ sở giáo dục trên địa
bàn tỉnh Hưng Yên;
(4) Mô hình áp dụng giải pháp để nâng cao hiệu quả quản lý kế hoạch bài giảng điện tử tại các cơ sở giáo
dục trên địa bàn 01 huyện hoặc thị xã, thành phố của tỉnh Hưng Yên.
(5) 01 bài báo khoa học được chấp nhận đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành trong nước.
(6) Báo cáo tổng kết, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện đề tài, các báo cáo chuyên đề và các sản phẩm
khác của đề tài.
3. Kinh phí thực hiện: Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.
Tuyển chọn
11
2
Đề tài: Nghiên
cứu thực trạng
và đề xuất giải
pháp can thiệp
nghe kém ở
người cao tuổi
tại tỉnh Hưng
Yên giai đoạn
2025-2030
1. Mục tiêu:
(1) Xác định tỷ lệ và đặc điểm nghe kém ở người cao tuổi (≥ 60 tuổi) tại tỉnh Hưng Yên năm 2025.
(2) Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến nghe kém ở người cao tuổi tại tỉnh Hưng Yên.
(3) Đề xuất một số biện pháp can thiệp cho người cao tuổi bị nghe kém tại tỉnh Hưng Yên giai đoạn
2025-2030.
2. Sản phẩm của nhiệm vụ
(1) Báo cáo thực trạng và một số yếu tố liên quan tới tình trạng nghe kém ở người cao tuổi tại tỉnh Hưng
Yên năm 2025 (Báo cáo đảm bảo tính khoa học, chính xác, có số liệu minh chứng).
(2) Báo cáo về các yếu tố liên quan tới tình trạng nghe kém ở người cao tuổi (phân tích đầy đủ các yếu tố
Tuyển chọn
8
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng mục tiêu, sản phẩm của nhiệm vụ
Phương thức
thực hiện
liên quan tới tình trạng nghe kém ở người cao tuổi).
(3) Báo cáo phân tích và đề xuất các biện pháp can thiệp cho người cao tuổi bị nghe kém trên địa bàn
tỉnh Hưng Yên.
(4) 01 bài báo khoa học được chấp nhận đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành trong nước.
(5) Báo cáo tổng kết, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện đề tài và các báo cáo chuyên đề khác (nếu có).
3. Kinh phí thực hiện: Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.
IV
NHIỆM VỤ KH&CN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 1221/QĐ-UBND NGÀY 26/5/2021 CỦA UBND TỈNH VỀ CHƯƠNG
TRÌNH PHÁT TRIỂN TÀI SẢN TRÍ TUỆ TỈNH HƯNG YÊN GIAI ĐOẠN 2021-2025, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030
12
1
Đề tài: Xây
dựng, quản lý và
phát triển nhãn
hiệu chứng nhận
“Rau an toàn
Hưng Yên”
dùng cho các
sản phẩm rau,
củ, quả được
trồng đảm bảo
tiêu chuẩn an
toàn thực phẩm
trên địa bàn tỉnh
Hưng Yên
1. Mục tiêu:
(1) Xây dựng được hồ sơ chi tiết đảm bảo cơ sở khoa học và thực tiễn để đăng ký bảo hộ nhãn hiệu
chứng nhận “Rau an toàn Hưng Yên”;
(2) Thiết lập hệ thống công cụ quản lý chất lượng sản phẩm, quản lý và phát triển nhãn hiệu chứng nhận
“Rau an toàn Hưng Yên”;
(3) Nhãn hiệu chứng nhận “Rau an toàn Hưng Yên” được đăng ký bảo hộ, sử dụng, quản lý và khai thác
có hiệu quả trên thực tế;
(4) Góp phần phát triển, duy trì danh tiếng sản phẩm và nâng cao đời sống người dân vùng trồng, sản
xuất, kinh doanh sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Rau an toàn Hưng Yên”.
2. Sản phẩm của nhiệm vụ:
(1) 01 Mẫu nhãn hiệu chứng nhận “Rau an toàn Hưng Yên” được đăng ký bảo hộ sở hữu trí tuệ.
(2) 01 Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Rau an toàn Hưng Yên”.
(3) 01 Văn bằng bảo hộ nhãn hiệu chứng nhận “Rau an toàn Hưng Yên” do Cục Sở hữu trí tuệ cấp.
(4) 01 Quy chế cấp và thu hồi quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Rau an toàn Hưng Yên”.
(5) 01 Quy chế kiểm soát chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Rau an toàn Hưng Yên”.
(6) 01 Quy chế sử dụng tem, nhãn, bao bì sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Rau an toàn Hưng
Yên”.
(7) Bộ phương tiện quảng bá sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Rau an toàn Hưng Yên” (tờ rơi,
poster, biển quảng cáo...).
(8) 01 Phóng sự quảng bá sản phẩm “Rau an toàn Hưng Yên”.
Tuyển chọn
9
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng mục tiêu, sản phẩm của nhiệm vụ
Phương thức
thực hiện
(9) 01 Phương án phát triển thị trường tiêu thụ sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Rau an toàn Hưng
Yên”.
(10) Báo cáo tổng kết, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện đề tài, các báo cáo chuyên đề và các sản phẩm
khác của đề tài.
3. Kinh phí thực hiện: Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.
V
NHIỆM VỤ KH&CN THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỐ 197/KH-UBND NGÀY 05/12/2022 CỦA UBND TỈNH VỀ ÁP DỤNG VÀ
QUẢN LÝ HỆ THỐNG TRUY XUẤT NGUỒN GỐC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN GIAI ĐOẠN 2022 - 2030
13
1
Đề tài: Xây
dựng mô hình áp
dụng truy xuất
nguồn gốc tích
hợp quy trình
sản xuất cho
một số sản
phẩm, hàng hóa
trên địa bàn tỉnh
Hưng Yên
1. Mục tiêu:
(1) Khảo sát, lựa chọn được các sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên có khả năng đáp ứng
yêu cầu của các tiêu chuẩn quốc gia có liên quan đến truy xuất nguồn gốc (TCVN 12850:2019 Truy xuất
nguồn gốc - Yêu cầu chung đối với hệ thống truy xuất nguồn gốc, TCVN 13274:2020 Truy xuất nguồn
gốc - Hướng dẫn định dạng các mã dùng trong truy vết, TCVN 13275:2020 Truy xuất nguồn gốc - Định
dạng vật mang dữ liệu, …)
(2) Xây dựng mô hình áp dụng hệ thống truy xuất nguồn gốc tích hợp quy trình sản xuất cho một số sản
phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
(3) Chuẩn hóa thông tin tem, nhãn, mã số mã vạch trên sản phẩm, hàng hoá; đảm bảo kết nối dữ liệu với
Cổng thông tin truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hoá Quốc gia.
2. Sản phẩm của nhiệm vụ:
1) Báo cáo kết quả khảo sát các sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên có khả năng đáp ứng
yêu cầu của các tiêu chuẩn quốc gia có liên quan đến truy xuất nguồn gốc
(2) Xây dựng và áp dụng hệ thống truy xuất nguồn gốc cho 80 sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh.
(3) 80 quy trình truy xuất nguồn gốc phù hợp với đặc thù sản xuất, kinh doanh được áp dụng, tự công bố
phù hợp với các tiêu chuẩn quốc gia có liên quan đến truy xuất nguồn gốc, có thể sử dụng trên máy tính,
điện thoại và các phương tiện điện tử khác để truy xuất. Dữ liệu truy xuất nguồn gốc sản phẩm áp dụng
tra cứu được trên Cổng thông tin truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa quốc gia.
(4) 02 Hội nghị tuyên truyền, phổ biến kết quả xây dựng và áp dụng hệ thống truy xuất nguồn gốc cho
các sản phẩm, hàng hóa.
(5) 02 tin, bài đăng trên báo điện tử, 01 phóng sự phát trên truyền hình.
(6) Báo cáo tổng kết, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện đề tài và các báo cáo chuyên đề.
3. Kinh phí thực hiện: Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.
Tuyển chọn
10
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng mục tiêu, sản phẩm của nhiệm vụ
Phương thức
thực hiện
VI
NHIỆM VỤ KH&CN THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỐ 101/KH-UBND NGÀY 30/6/2021 CỦA UBND TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG
TRÌNH NĂNG SUẤT CHẤT LƯỢNG (01 đề xuất)
14
1
Đề tài: Đánh giá
thực trạng và
hướng dẫn áp
tiêu chuẩn ISO
45001:2018 - Hệ
thống quản lý an
toàn sức khỏe
nghề nghiệp cho
các doanh
nghiệp sản xuất
trên địa bàn tỉnh
Hưng Yên.
1. Mục tiêu:
(1) Đánh giá thực trạng quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp tại các doanh nghiệp sản xuất trên địa bàn
tỉnh Hưng Yên. Đề xuất giải pháp nâng cao năng lực quản lý và kiểm soát an toàn, vệ sinh lao động
trong các doanh nghiệp sản xuất nhằm giảm thiểu tỉ lệ tai nạn lao động, đặc biệt là các nguyên nhân đến
từ khâu quản lý của doanh nghiệp và nguyên nhân đến từ người lao động;
(2) Hướng dẫn áp dụng thí điểm tiêu chuẩn ISO 45001:2018 - Hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề
nghiệp cho các doanh nghiệp sản xuất, từ đó làm cơ sở cho việc xây dựng và nhân rộng mô hình điểm về
áp dụng các hệ thống quản lý và công cụ cải tiến năng suất, chất lượng tại doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh
Hưng Yên.
(3) Giảm thiểu thiệt hại về vật chất khi tai nạn lao động xảy ra.
2. Sản phẩm của nhiệm vụ:
(1) Báo cáo đánh giá thực trạng quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp tại các doanh nghiệp sản xuất trên
địa bàn tỉnh Hưng Yên.
(2) Bảng tiêu chí lựa chọn doanh nghiệp áp dụng tiêu chuẩn ISO 45001:2018.
(3) Ít nhất 05 bộ hồ sơ hướng dẫn xây dựng và áp dụng Tiêu chuẩn ISO 45001:2018 cho 05 doanh
nghiệp (có lĩnh vực sản xuất khác nhau) được cấp giấy chứng nhận.
(4) 01 tài liệu về hướng dẫn áp dụng Tiêu chuẩn ISO 45001:2018 cho các doanh nghiệp sản xuất trên địa
bàn tỉnh Hưng Yên (được nghiệp thu ở cấp cơ sở).
(5) 01 bài báo khoa học được chấp nhận đăng trên tạp chí chuyên ngành trong nước;
(6) Báo cáo tổng kết, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện đề tài và các báo cáo chuyên đề.
3. Kinh phí thực hiện: Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.
Tuyển chọn
(Phụ lục này có 10 trang).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1266/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên phê duyệt Danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách Nhà nước bắt đầu thực hiện từ năm 2025

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1266/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×