• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 26/KH-UBND Thái Bình 2025 thực hiện Nghị quyết 57-NQ/TW 2024, Nghị quyết 03/NQ-CP 2025 và Chương trình hành động 41-CTr/TU 2025

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 28/02/2025 16:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 26/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Mạnh Hùng
Trích yếu: Thực hiện Nghị quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia, Nghị quyết 03/NQ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ và Chương trình hành động 41-CTr/TU ngày 12/02/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 26/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 26/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 26/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TỈNH
THẢI
BỈNH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số;
26/KH-UBND
Thái
Bĩnh,
ngày
13
tháng
02
năm
2025
KỂ
HOẠCH
Thực
hiện
Nghị
quyết
số
57-NQ/TW
ngày
22/12/2024
của
Bộ
Chính
trị
về
đột
phá
phát
triển
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mói
sáng
tạo
chuyển
đổi
số
quốc
gia,
Nghị
quyết
số
03/NQ-CP
ngày
09/01/2025
của
Chính
phủ
Chương
trình
hành
động
số
41-CTr/TU
ngày
12/02/2025
của
Ban
Thường
vụ
Tỉnh
ủy
Thực
hiện
Nghị
quyết
số
57-NQ/TW
ngày
22/12/2024
của
Bộ
Chính
trị
ịfi
về
đột
phá
phát
triển
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
số
Ị-i',
quốc
gia
(gọỉ
tắt
Nghị
quyết
số
57-NQ/TW),
Nghị
quyết
số
03/NQ-CP
ngày
'
09/01/2025
của
Chính
phủ
ban
hành
Chương
trình
hành
động
thực
Hiện
Nghị
quyết
số
57-NQ/TW
(gọi
tắt
Nghị
quyết
số
03/NQ-CP)
Chương
trình
hành
động
41-CTr/TƯ
ngày
12/02/2025
của
Ban
Thường
vụ
Tỉnh
ủy
về
việc
thực
hiện
Nghị
quyết
số
57-NQ/TW
(gọi
tắt
Chương
trĩnh
hành
động
số
41-CTr/TU)\
căn
cứ
Ket
luận
của
Đảng
ủy
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
ban
hành
Ke
hoạch
thực
hiện
như
sau:
L
MỤC
ĐÍCH,
YÊU
CẦU
1.
Mục
đích
-
Tạo
sự
thống
nhất
cao
về
nhận
thức,
chuyển
biến
mạnh
mẽ
ừong
hành
động
của
các
cấp,
các
ngành,
các
địa
phương,
đơn
vị
về
đột
phá
phát
triển
khoa
học,
công
nghệ,
đôi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
số;
cụ
thể
hóa
các
mục
tiêu,
nhiệm
vụ,
giải
pháp
tại
Nghị
quyết
số
03/NQ-CP
Chương
ừình
hành
động
số
41-CTr/m
-
Xác
định
nhiệm
vụ,
trách
nhiệm
để
các
cấp,
các
ngành,
các
địa
phương,
đơn
vị
xây
dựng
hoạch,
chức
triển
khai,
kiểm
ừa,
giám
sát,
đánh
giá
việc
thực
hiện
Nghị
quyết
số
03/NQ-CP
Chương
trình
hành động
số
41-CTr/TƯ;
hiện''íthực
hóa
mục
tiêu
đưa
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổỉ
số
đột
phá
quan
trọng
hàng
đầu,
động
lực
chính
để
phát
triển
nhanh
lực
lượng
sản
xuât
hiện
đại,
hoàn
thiện
quan
hệ
sản
xuât,
đôi
mới
phương
thức
quản
trị,
phát
triển
kinh
tế
-
hội,
ngăn
chặn
nguy
tụt
hậu,
đưa
tỉnh
phát
triển
bứt
phá,
giâu
mạnh
trong
kỷ
nguyên
mới
-
kỷ
nguyên
vươn
mình
của
Dân
tộc.
2.
Yêu
cầu
-
Bám
sát
quan
điểm,
chủ
trương,
định
hướng
của
Đảng,
mục
tiêu,
nhiệm
vụ,
giải
pháp
được
xác
định
tại
Nghị
quyết
số
57-NQ/TW,
Nghị
quyết
số
03/NQ-CP,
Chương
ừình
hành động
số
41-
CTr/TU
điều
kiện
thực
tế
của
địa
phương
để
ừiên
khai
thực
hiện
các
mục
tiêu,
nhiệm
vụ,
giải
pháp
phải
cụ
thể,
sáng
tạo,
đột
phá,
thiêt
thực
khả
ii.
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 2025-02-28T11:13:22+07:00
2
-
Bảo
đảm
sự
lãnh
đạo,
chỉ
đạo,
điều
hành
tập
trung,
thống
nhất
của
Tỉnh
ủy,
Đảng
ủy
Uy
ban
nhân
dân
tỉnh,
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
tăng
cường
sự
phối
hợp
chặt
chẽ
giữa
các
sở,
ban,
ngành,
địa
phương,
đơn
vị
trong
thực
hiện
các
lứiiệm
vụ,
giải
pháp
đột
phá
phát
triên
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
số
theo
tinh
thần
Nghị
quyết
số
57-NQ/TW.
n.
NHIỆM
VỤ
CỤ
THẺ
#
1.
Nâng
cao
nhận
thửc,
đột
phá
về
đổi
mới
duy,
quyết
tâm
chính
trị
cao,
hành động
quyết
liệt,
tạo
xung
lực
mới,
khí
thế
mơi
t^ng
toàn
hội
vế
phát
triển
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mói
sáng
tạo
chuyển
đổi
số
a)
Xây
dựng
các
chuyên
đề,
chuyên
ừang,
chuyên
mục
giới
ứiiệu,
tuyên
ừuyền
Nghị
quyết
số
57-NQ/TW
thường
xuyên
phản
ánh,
thông
tin,
tuyen
truyền,
tôn
vinh
những
tổ
chức,
nhân
tiêu
biểu,
đien
hình
ừong
các
hoạt
đọng
phát
ừiển
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
50,
đóng
gop
tliiết
^ực
cho
sự
phát
triên
của
tỉnh
trên
truyền
hình,
phát
ứianh,
báo
mạng
hội.
chức
thực
hiện hiệu
quả
Giải
thưởng
Quý
Đôn
tỉnh
Thái
Bình.
"
quan
chủ
trì:
Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
b)
Xây
dimg
chưooig
trình,
kế
hoạch
phát
động
ừiển
khai
sâu
rộng
phong
trào
"học
tập
sô";
phô
cập,
nâng
cao
kiến
^ức
khoa
học,
công
nghệ,
kiến
thức
so
ừong
bộ,
công
chức
Nhân
dân.
Tổ
chức
khai
thác
các
nền
tảng
đào
tạo
trực
tuyên
mở
đại
trà
do
bộ,
ngành
Trung
ương
triển
khai
về
địa
phương
để
cung
cấp
miễn
phí
các
kiến
thức
về
phát
triển
khoa
học,
công
nghẹ
đổi
mới
sáng
tạo,
kiên
thức,
kỹ
năng
số,
công
nghệ
số
bản
cho
người
dân,
doanh
nghiệp.
Quy
định
trách
nhiệm
người
đứng
đầu
các
quan,
đơn
vị
trực
tiếp
phụ
trách,
lãnh
đạo,
chỉ
đạo
triển
khai
nhiệm
vụ
về
phát
triển
khoa
học,
công
nghẹ,
đổi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
số
của
quan,
đơn
vị
mình.
quan
chủ
trì:
Sở
Thông
tin
Truyền
thông.
c)
Tổ
chức
thực
hiện
đánh
giá
mức
độ
hoàn
thành
nhiệm
vụ
chuyển
đổi
số
của
quan
nhà
nước,
người
đứng
đầu
cán
bộ,
công
chức,
viên
chức
trong
quan
nhà
nước.
Xây
dựng
chương
trình
đào
tạo,
bồi
dưỡng
cho
cán
bộ,
cong
chức,
viên
chức
kiến
thức
về
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sang
tạo,
kỹ
nang
số,
công
nghệ
bản
phục
vụ
chuyên
đồi
số
quốc
gia.
Phát
động
phong
trào
thi
đua
để
phát
huy
sức
mạnh
tổng
của
cả
hẹ
thống
chính
trị,
sự
tham
gia
tích
cực
của
doanh
I^ân,
doanh
nghiệp
Nhân
dân
thực
hiện
thành
công
cuộc
cách
mạng
chuyên
đổi
số.
quan
chủ
trì:
Sở
Nội
vụ.
d)
Tổng
hợp,
lồng
ghép
các
mục
tiêu,
nhiệm
vụ
chuyển
đổi
số,
phát
triên
khoa
học
công
nghệ
đổi
mới
sáng
tạo
vào
trong
Kế
hoạch
phát
triển
kinh
-
hội
05
nãm
hằng
năm
của
tỉnh.
quan
chủ
trì:
Sở
Kế
hoạch
Đầu
tư.
đ)
Bố
trí
tỉ
lệ
phù
họp
cán
bộ
chuyên
môn,
kinh
nghiệm
về
khoa
học
kỹ
ứiuật
ừong
đội
ngũ
lãnh
đạo
từng
quan,
đơn
vị
nhà
nước.
3
quan
chủ
trì:
Các
sở,
ban,
ngành,
ủy
ban
nhân
dân
huyện,
iành
phố.
e)
Nâng
cao
chất
lượng
tổ
chức
Hội
ứii
Sáng
tạo
Khoa
học
-
Công
nghệ
Kỹ
thuật
tỉnh;
khuyến
khích
học
sinh
trên
địa
bàn
tỉnh
ứiam
gia
Cuộc
thi
nghiên
cứu
khoa
học,
kỹ
thuật
cấp
quốc
gia;
tôn
vinh
các
sáng
chế,
giải
pháp
hữu
ích,
danh
hiệu
trí
iức
tiêu
biểu.
quan
chủ
ừì;
Liên
hiệp
các
Hội
Khoa
học
Kỹ
thuật
tỉnh.
2.
Đột
phá
chế,
chính
sách
ừên
sở
quy
định
của
Trung
ương,
đặc
thù
của
nh
để
phát
triển
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mói
sáng
tạo
chuyển
đổi
số
a)
soát,
sửa
đổi,
bổ
sung
hoặc
ban
hành
mới
chế
chính
sách
phát
triển
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo^
chuyển
đổi
số
trên
địa
bàn
tỉnh,
thúc
đẩy
khu
vực
nhân
doanh
nghiệp
đầu
cho
khoa
học,
công
nghệ
đổi
mới
s^g
tạo,
phát
triển
thị
trường
khoa
học
công
nghệ,
hệ
sinh
thái
khởi
nghiệp,
đổi
mới
sáng
tạo
trên
địa
bàn
tỉnh;
sửa
đổi
quy
định
quản
các
nhiệm
vụ
khoa
học
công
nghệ
cấp
tỉnh,
cấp
sở
sử
dụng ngân
sách
nhà
nước
xây
dựng
Đe
án
thành
lập
Quỹ
để
thực
hiện
chế
chi
cho
các
nhiệm
vụ
khoa
học
cong
nghệ
hướng
tới
rút
gọn
tối
đa
các
ứiủ
tục
hành
chứih
ừong
quản
lứiiệm
vụ
khoa
học
công
nghệ.
Ban
hành
Chương
trìxih
khung
danh
mục
nhiệm
vụ
khoa
học
công
nghệ
ưu
tiên
thực
hiện
trên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bình
đến
năm
2030
1^
căn
cứ
xây
dựng,
triển
khai
dự
án
trọng
điểm
cho
các
lĩnh
vực
tiềm
năng
đê
thu hút
đâu
tư,
sử
dụng
hiệu
quả
mọi
nguôn
lực
đầu
ứng
dụng
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
số.
Thí
điểm
đối
VƠI
nhímg
vấn
đề
thực
tiễn
mới
đặt
ra,
chấp
nhận
rủi
ro,
đầu
mạo
hiểm
độ
trễ
trong
n^iên
cứu
khoa
học,
phát
ừiên
công
nghệ,
đôi
mới
sáng
tạo
trên
sở
quy
định
của
Nhà
nước.
quan
chủ
trì:
Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
b)
Xây
dựng
chế,
chính
sách
đặc
biệt
để
đào
tạo,
phát
triển,
thu hút
tổ
chức,
nhân,
do^
nghiệp
hoạt
động
lĩnh
vực
chuyển
đổi
số,
phát
triển
sản
phẩm
công
nghệ
số,
công
nghiệp
an
ninh
mạng;
chế,
chính
sách
vượt
trội,
đặc
thù,
áp
dụng
thủ
tục
đâu
tư,
đặc
biệt
để
hỗ
trợ
hình
thành
phát
triển
một
số
doanh
nghiệp
công
nghệ
số
chiến
lược
ừong
tỉnh
quy
lớn,
để
phát
triển
hạ
tầng
số,
dẫn
dắt
chuyển
đổi
số
đủ
năng
lực
cạnh
ừanh
quốc
tế;
ưu
đãi
về
đất
đai,
tứi
dụng,
thuê
trong
nghiên
cứu,
ứiử
nghiệm,
ứng
dụng,
phát
triển,
sản
xuất
sản
phâm,
dịch
vụ
công
nghệ
sô,
công
nghiệp
dữ
liệu
lớn,
công
nghiệp
an
toàn,
an
ninh
mạng,
công
nghiệp
Intemet
vạn
vật
(loT).
quan
chủ
trì;
Sở
Thông
tin
Truyền
ứiông.
c)
Xây
dựng
chế,
chính
sách
vượt
trội
để
hỗ
trợ,
khuyến
khích
các
tổ
chức,
nhân,
doanh
nghiệp
đầu
tư,
phát
triển
các
phòng
thí
nghiệm,
tổ
chức
khoa
học
công
nghệ
lĩhh
vực
giông
cây
trồng,
ứiủy
sản;
xây
dựng
chế,
chính
sách
đặc
thù thu
hút
đầu
vào
các
vùng
trồng
dược
liệu
trên
địa
bàn
tỉnh;
xây
dựng
chê,
chính
sách
hỗ
ữợ
tổ
chức,
doanh
nghiệp,
người
sản
xuất
tham
gia
phát
triển
thương
hiệu
gạo
Thái
Bình,
làng
nghề
truyền
thống,...
quan
chủ
trì;
Sở
Nông
nghiệp
Phát
triển
nông
thôn.
d)
Xây
dựng
chế,
chính
sách
vượt
trội
để
hỗ
trợ,
khuyến
khích
các
tổ
chức,
nhân,
doanh
nghiệp
đâu
tư,
Ị3hát
triển
các
phòng
thí
nghiệm,
tổ
chức
khoa
học
công
nghệ
lĩnh
vực
Y
tế,
công
nghiệp
Dược;
xây
dựng
chế,
chính
sách
cho
các
doanh
nghiệp
Y
tế
phát
triển
cac
thiểt
bị
y
tế
thông
minh,
thiêt
bị
theo
dõi
sức
khỏe,
các
ứng
dụng
di
động
giúp
người
dân
kiểm
tra
tình
trạng
sức
khỏe
hãng
ngày.
quan
chủ
ừì:
Sở
Y
tế.
đ)
Sửa
đôi
Quyết
định
số
13/2020/QĐ-ƯBND
ngày
29/6/2020
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
ban
hànli
Quy
địxih
chính
sách
ưu
đãi
hỗ
trợ
đầu
ừong
Khu
kinh
Thái
Bình,
tỉnh
Thái
Bình,
giai
đoạn
năm
2020
đến
năm
2030,
trong
đó
nghiên
cứu
bổ
sxmg
các
chế,
chính
sách
khuyến
khích
thu
hút
các
dự
án
công
nghệ
cao.
quan
chủ
trì:
Ban
Quản
khu
kinh
tế
các
khu
công
nghiệp
tỉnh.
e)
Xây
dựng
chế,
chính
sách
thu
hút
trọng
dụng
người
tài
năng
làm
việc
tại
các
quan,
tổ
chức,
đơn
vị
ứong
hệ
thống
chính
trị
tỉnh.
quan
chủ
trì:
Sở
Nội
vụ.
g)
Xây
dựng
chế,
chính
sách
để
ưu
tiên
ứng
dụng
thành
tựu
khoa
học
công
nghệ,
y
học,
thể
thao,
các
trang
ứiiết
bị
hiện
đại
trong
huấri
luyện
chuyên
sâu
cho
lực
lượng
vận
động
viên
thể
thao
thành
tích
cao.
quan
chủ
tri:
Sở
Vãn
hóa,
Thể
thao
Du
lịch.
h)
Thường
xuyên
soát
kịp
iòi
các
quy
điiứi,
chế,
chính
sách
mới
của
Nhà
nước
căn
cứ
điều
kiện
thực
tế
của
địa
phương
để
sửa
đổi,
bổ
sung
các
quy
định,
chế,
chính
sách
của
địa
phưcmg
để
thúc
đẩy
phát
triển
khoa
học,
công
nghệ,
đôi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
số
ừên
địa
bàn
tỉnh.
Thu
hút,
sử
dụng
hiệu
quả
mọi
nguôn
lực
đầu
cho
phát
ừiển
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mód
sáng
tạo
ứieo
phưcmg
châm
"nguồn
lực
ngân
sách
nhà
nước
nền
tảng
để
thúc
đẩy,
n^ẳn
lực
khu
vực
nhân
doanh
nghiệp
chính".
Đổi
mới,
nâng
cao
hiệu
quả
công
tác
thu hút
đâu
tư,
đặc
biệt
các
nhà
đầu
lán,
thương
hiệu,
ứiu
hút
FDI
từ
các
đối
tác
ữiuộc
các
nước
phát
ừiển;
ưu
tiên
ứiu
hút
các
ngành
hàm
lượng
công
nghệ
cao,
ứiân
thiện
môi
trường,
mang
lại
giá
ừị
gia
tăng
cao,
nâng
cao
hiẹu
qua
kinh
cho
Khu
kiiửi
tê,
các
khu
công
nghiệp
cụm
công
nghiệp
đã
iành
lập.
soát,
bố
ứí
kế
hoạch
vốn
đầu
công
trung
hạn
giai
đo^
2026
-
2030
tỉiih
Thái
Bình
tn
kinh
phí
hãng
năm
cho
các
nhiệm
vụ
đột
phá
phát
triển
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
số.
quan
chủ
trì:
Các
sở,
ban,
ngành,
ủy
ban
nhân
dân
huyện,
thành
phố.
3.
Tăng
cường
đầu
tư,
hoàn
thiện
hạ
tầng
cho
khoa
học,
công
nghê,
đổi
mói
sáng
tạo
chuyển
đổi
số
a)
Phát
triển
mạng
lưới
kết
nối
các
trung
tâm
đổi
mới
sáng
tạo,
khởi
nghiệp
sáng
tạo,
tập
trung
vào
các
công
nghệ
chiến
lược
chuyển
đoi
số.
Đầu
nâng
cao
năng
lực
của
các
chức
khoa
học
công
nghệ
công
lập
nhằm
nâng
cao
năng
lực
hoạt
động
nghiên
cứu,
đo
lư^g,
thử
nghiệm,
thí
nghiệm
phục
vụ
phát
tríên
công
nghệ
công
nghiệp
thế
mạnh
của
tỉnh.
Tập
trung
hỗ
trợ,
khuyến
khich
các
chức,
nhân,
doanh
nghiệp
đâu
tư,
xây
dựng
các
phòng
ứií
nghiệm
trung
tâm
nghiên
cứu,
ứiực
nghiệm
va
phát
triển
Idioa
học,
công
nghệ.
quan
chủ
trì;
Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
b)
Triển
khai
các
nền
tảng
số
quốc
gia,
nền
tảng
số
dùng
chung
của
ngành,
lĩnh
vực,
vùng
theo
danh
mục
đã
được
ban
hành
bảo
đảm
hoạt
động
thống
nhất
liên
thông
của
các
I^ành,
lĩnh
vực
ừên
môi
trường
số;
xây
dựng
kế
hoạch
va
triển
khai
hạ
tầng
5G,
loT
trong
các
khu
công
nghiệp,
cụm
công
nghiệp*;
hoàn
thành
đưa
vào
khai
thác
hiệu
quả
các
sở
dữ
liệu
dùng
chung
theo
Danh
mục
đã
được
tỉnh
ban
hành
để
phát
triển
kinh
tế
-
hội;
hoàn
thành
kết
nối
khai
thác,
chia
sẻ
hiệu
quả
dữ
liệu;
triển
khai
các
sáng
kiến
mở
dữ
liệu;
nâng
cấp,
hoàn
thiện
hạ
tầng
công
nghệ
thông
tin
đáp
ứng
yêu
cầu
tại
các
vãn
bản:
So
1552/BTTTT-THHngàỵ
26/4/2022,
so
708/BTTTT-CATTT
ngày
02/3/2024
cụạ
Bộ
Thông
tin
Truyền
thông;
hoàn
ứiành
kết
nối
giữa
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chừih
cấp
bộ,
cấp
tỉnh
với
sở
dữ
liệu
quốc
gia
về
dân
phục
vụ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính,
dịch vụ
công
theo
Nghị
định
107/2021/NĐ-CP
ngày
06/12/2021
của
Chính
phủ.
Tổ
chức
ứiực
hiện hiệu
quả
chinh
sách
khuyên
khích
đâu
tư,
mua,
ứiuê
các
sản
phẩm,
dịch
vụ
số
ữên
sở
hướng
dẫn,
quy
định
của
Trung
ương;
chmh
sách
đặc
biệt
để
đào
tạo,
phát
triển,
ứiu
hút
chức,
nhân,
doanh
nghiệp
hoạt
động
ừong
lĩnh
vực
chuyển
đổi
số,
phát
ứiên
sản
phâm
công
nghệ
số,
công
nghiệp
an
ninh
mạng.
quan
chủ
trì:
Sờ
Thông
tin
Truyền
thông.
c)
Xây
dựng
đề án
phát
ừiển
trung
tâm,
viện
nghiên
cứu
giống
thủy
sản;
xây
dựng
đề
án
phát
triển
các
trung
tâm
nghiên
cứu
ứng
dụng
công
n^ệ
cao
tại
Trường
Đại
học
Y
-
Dược
Thái
Bình;
phối
hợp
với
Cong
ty
cổ
phần
Tập
đoẩn
ThaiBinh
Seed
xây
dựng
đề
án
phát
ứien
Trung
tâm,
Viện
nghiên
cứu
cấy
ừồng
trở
ứiành
các
chủ
thê
nghiên
cứu
manh.
quan
chủ
ừì:
Sở
Nông
nghiệp
Phát
triển
nông
thôn,
Sở
Y
tế.
d)
Xây
dựng
Đề
án
xây
dựng
đô
thị
thông
minh
thành
phố
Thái
Bình
giai
đoạn
2025
-
2030
đô
thị
thông
minh,
đô
ứiị
xanh,
hiện
đại,
xứng
tầm
trung
tâm
chính
trị,
kinh
tê,
văn
hóa,
hội,
dịch
vụ,
thương
mại,
đầu
tàu
kinh
tế
của
tỉĩẴ,
bản
săc
riêng
với
sức
thu hút
lan
toả
cao
để
phát
triển
các
đô
thị
vùng
huyện
ữong
tỉnh.
quan
chủ
trì:
ủy
ban
nhân
dân
thành
phố.
đ)
Triển
khai
các
chiến
lược,
chương
trình,
đề
án
phát
triển
hạ
tàng
nãng
lượng,
đảm
bảo
an
ninh
năng
lượng,
khai
thác,
sử
dụng
các
nguồn
tài
nguyên
khoáng
sản
đê
phát
tiiển
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
các
ngành
công
nghiệp
chiến
lược.
Tổ
chức
triển
khai
chế
thử
nghiệm
chính
sách
iSiằm
thúc
đây
nghiên
cứu,
phát
ừiên,
ứng
dụng,
chuyển
giao
công
nghệ
chiến
lược
trong
các
ngành,
lĩnh
vực
ừên
sở
hướng
dẫn,
quy
định
của
Trung
ương.
Tổ
chức
ứng
dụng
trí
tuệ
nhân
tạo
dựa
ừên
dữ
liệu
lớn
trong
các
ngành,
lĩnh
vực
quan
trọng.
Triển
khai
các
nền
tảng
số
quốc
gia,
nền
tảng
số
dùng
chung
của
ngành,
lĩnh
vực,
vùng
theo
danh
mục
đã
được
ban
hành
bảo
đảm
hoạt
động
thống
nhất,
liên
thông
của
các
ngành,
lĩnh
vực
ữên
môi
trưòmg
số.
Đẩy
mạnh
ứng
dụng
phát
triển
công
nghệ
số.
Xây
dựng
dùng
chung
các
nền
tảng
số,
bảo
đảm
hoạt
động
thông
nhât,
liên
thông
của
các
ngành,
lĩnh
vực
trên
môi
trường
số.
Thúc
đây
hệ
sinh
thái
kinh
trên
các
lĩnh
vực.
Tập
txung
thu hút
đàu
tư,
xây
dựng
Khu
công
nghiệp
Dược
-
Sinh
học
tại
huyện
Quỳnh
Phụ,
Khu
ứiực
nghiệm
sinh
học
công
nghệ
cao
tỉnh
Thái
Bình
tại
Minh
Quang,
huyện
Thư
Viện
nghiên
cây
trồng
thuộc
Công
ty
cổ
phần
Tập
đoàn
ThaiBinh
Seed
làm
ừung
tâm
lõi
để
phát
ưiển
ngành
dược,
sinh
học
nông
nghiệp
công
nghệ
cao
tỉnh
Thái
Binh.
Xây
dựng
hạ
tâng
nông
thôn
mới
vãn
minh,
hiện
đại
gắn
với
đô
thị
hóa
theo
hướng
đâu
trọng
tâm,
ữọng
điểm,
ứng
dụng
công
nghệ
thông
tin
trong
các
hoạt
động
quản
lý,
điều
hành
của
chính
quyền
sở,
các
thiết
chế
vãn
hóa,
thê
thao,
hệ
thông
điện,
nước
sinh
hoạt,
thông
tin
viễn
thông.
quan
chủ
trì:
Các
sở,
ban,
ngành,
ủy
ban nhân
dân
huyện,
ứiành
phố.
e)
Xây
dựng
chương
trình
họp
tác
với
các
sở
đào
tạo,
viện
nghiên
cứu,
doanh
nghiệp,
tập
đoàn hàng
đầu
trong
ngoài
nước
để
hỗ
trợ,
phát
triển
hạ
tâng
cho
khoa
học,
công
nghệ,
đôi
mới
sáng
tạo
chuyên
đổi
số.
quan
chủ
trì:
Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
4.
Tiế^
tục
co*
cấu
lại
các
ngành
kinh
tế,
đổi
mới
hình tăng
trưởng
dựa
trên
nền
tảng
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
chuyển
đỗi
số
a)
Tập
trung thu hút
các
ngành
công
nghiệp
hàm
lượng
khoa
học,
công
nghệ
đột
phá
trong
năng
suât,
chât
lượng,
sức
cạnh
tranh
giá
trị
gia
tăng
của
sản
phẩm;
ưu
tiên
thu
hút
các
tập
đoàn
công
nghiệp
lớn
ứong
nước,
nước
ngoài
năng
lực,
công
nghệ
cao,
công
nghệ
số.
quan
chủ
trì;
Ban
Quản
khu
kinh
tế
các
khu
công
nghiệp
tỉnh.
b)
Xây
dựng
đề
án
số
hóa
các
điểm
đến
du
lịch;
nâng
cấp
cổng
Du
lịch
thông
minh
ứng
dụng
trên
thiết
bị
di
động;
tăng
cưòng
quảng
bá,
giới
thiệu
tiêm
năng
du
lịch
của
tỉnh
trên
không
gian
mạng.
Phát
triển
Du
lịch
Thái
Bình
hệ
ứiống
kết
cấu
hạ
tầng
sở
vật
chất
kỹ
thuật
du
lịch
đồng
bộ,
hiện
đại
dựa
trên
sở
khai
thác
các
tiềm
năng,
thế
mạnh
của
tỉnh
với
các
loại
hình
du
lịch
phong
phú,
chât
lượng
như:
Du
lịch
vãn
hóa
tâm
linh,
sinh
thái,
nghỉ
dưỡng,
du
lịch
biên,
du
lịch
cộng
đông,
trải
nghiệm
sản
xuất
sản
phẩm
nông
nghiệp,
nông
thôn,
làng
nghề
truyền
thống,...
gắn
với
các
dịch
vụ
y
tế,
chăm
sóc
sưc
khỏe,
văn
hóa,
thê
thao,...
tạo
thành
điểm
nhấn
ừong
chuỗi
liên
kết
trong
bản
đồ
du
lịch
của
khu
vực;
chức
các
hoạt
động
liên
kết
xúc
tiến
du
lịch
với
một
số
địa
phương
trong
khu
vực;
phổ
biến,
quảng
chương
trình
kích
càu
để
ứiú
hút
khách
du
lịch.
quan
thực
hiện:
Sở
Văn
hóa,
Thể
thao
Du
lịch.
c)
Đẩy
mạnh
phát
triển
nông
nghiệp,
nông
thôn
theo
hướng
công
nghiệp
hóa,
ứng
dụng;
xây
dựng
kế
hoạch
liên
kết
đặc
ứiù
đào
tạo
nguồn
nhân
lực
chất
lượng
cao,
lao
động
lành
nghề
để
phục
vụ
phát
ừiển
kinh
tế
-
hội
tmh
Thái
Bình.
quan
chủ
trì:
Trường
Đại
học
Thái
Bình.
e)
Xây
dựng
kế
hoạch
tiếp
tục
cải
tiến
các
chương
trình
đào
tạo
bâc
đai
hoc
theo
hướng
phát
triên
dựa
trên
năng
lực;
phát
triển
các
chương
trình
đào
tạo
sau
đại
học
theo
hướng
chuyên
sâu
đối
với
các
ngành:
Bác
sĩ,
dược
sĩ,
điều
dưỡng
nhằm
đáp
ứng
yêu
cầu
iực
tế
sự
phát
ừiển
của
ngành
Y
tế
tỉnh
Thái
Bình.
quan
chủ
trì:
Trưòmg
Đại
học
Y
-
Dược
Thái
Bình.
g)
Xây
dựng
tiêu
chí
xét
chọn
tôn
vinh
ừí
aức
tiêu
biểu
tỉnh
Thái
Bình;
xây
dựng
sở
dữ
liệu
chuyên
gia,
kết
nối
nguồn
nhân
lực
chất
lượng
cao
xihằm
thu
hút
đội
ngũ
trí
ửiức
tỉnh
Thái
Bình.
quan
chủ
trì:
Liên
hiệp
các
Hội
Khoa
học
Kỹ
thuật
tỉnh.
7.
Đẩy
mạnh
chuyển
đổi
số,
ứng
dụng
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
trong
hoạt
động
của
các
quan
trong
hệ
thống
chính
trị;
nâng
cao
hiệu
quả
quản
trị,
hiệu
lực
quản
nhà
nước
trên
các
lĩnh
vưc,
bảo
đảm
quéc
phòng
an
ninh
a)
Xây
dựng
kế
hoạch
chuyển
đổi
số
tỉ^
Thái
Bình
hằng
nãm;
xây
dựng
kế
hoạch
hỗ
trợ
doanh
nghiệp
ứiam
gia
phát
triển
các
ứng
dụng,
dịch
vụ
số
mới
theo
hình
thức
hợp
tác
công
(ppp);
xây
dựng
kế
hoạch
để
mỗi
người
dân
danh
tính
sô,
ẹhương
tiện
sô,
kỹ
năng
số
tài
khoản
số
hình
thành
công
dân
số;
ban
hành
Kiên
ừúc
Chính
quyền
điện
tử
tỉnh
Thái
Bình,
Phiên
bản
3.0,
hướng
tới
Chính
quyên
sô;
triên
khai
Trung
tâm
Giám
sát,
điều
hành
đô
thị
thông
minh
Kho
dữ
liệu
dùng
chung
tỉnh
Thái
Bình;
xây
dựng
Trung
tâm
dữ
liệu
phục
vụ
Chuyên
đôi^
theo
hướng
sử
dụng
công
nghệ
điện
toán đám
mây
phục
vụ
phát
triển
kinh
tế
-
hội
của
tỉnh;
xây
dựng
Quy
hoạch
hạ
tầng
kỹ
thuật
viễn
thông
ứiụ
động
tỉnh
Thái
Bình
giai
đoạn 2025
-
2030,
định
hướng
đến
năm
2035.
quan
chủ
trì:
Sở
Thông
tin
Truyền
thông.
b)
Xây
dựng
hệ
ứiống ứiông
tin
sở
dữ
liệu
ngành
khoa
học
công
nghệ
triển
khai
tích
họp
vào
hệ
ứiông ứiông
tin
sở
dữ
liệu
quốc
gia
về
khoa
học
công
nghệ.
quan
chủ
trì:
Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
c)
Xây
dựng
sở
dữ
liệu
về
tình
hình
quản
lý,
hoạt
động
sản
xuất,
kinh
doanh,
sử
dụng,
tôn
chứa
hóa
chất
tại
các
doanh
nghiệp
sản
xuất,
kinh
doanh
trong
lĩnh
vực
Công
Thương
trên
địa
bàn
tỉnh;
số
hóa
sở
dữ
liệu
về
an
toàn
thực
phâm
ngành
Công
Thương;
xây
dựng
sở
dữ
liệu
năng
lực
sản
xuất
sản
phâm
công
nghiệp
ừên
địa
bàn
tỉnh.
quan
chủ
trì:
Sở
Công
Thương.
d)
Hoàn
thiện
lớp
dữ
liệu
quy
hoạch
xây
dựng
trên
nền
GIS
trên
địa
bàn
tỉnh;
ứng
dụng
hình
ứiông
tin
công
trình
(BIM)
trong
hoạt
động
xây
dựng
các
giải
pháp
chuyên
đôi
(đối
với
các
công
íxình
từ
cấp
II
trở
lên
ừong
dự
án
từ
nhóm
B
trở
lên).
11
ừên
khu
vực
biên
giới
biển;
xây
dựng
Đề
án
nâng
cao
ứng
dụng
công
nghê
thông
tin
chuyển
đổi
số
ữong
Bộ
đội
Biên
phòng
tỉnh
Thái
Bình.
quan
chủ
trì:
Bộ
Chỉ
huy
Bộ
đội
Biên
phòng
tĩnh.
1)
Tổ
chức
tập
trung
số
hoá
dữ
liệu,
khai
iác
ứng
dụng
cắt
giảm
iủ
tục
hành
chính
-
không
phụ
ứiuộc
các
ngành,
ữọng
tâm
lĩnh
vực
pháp,
giáo
dục,
y
tế,
đât
đai.
Xây
dựng
nên
hành
chính
hiện
đại,
chuyên
nghiệp;
kiện
toàn
bộ
máy
theo
hướng
"tinh
-
gọn
-
mạnh
-
hiệu
năng
-
hiệu
lực
-
hiệu
quả".
Tiếp
tục
ữiển
khai
Chương
ữinh
tông
thể
cải
cách
hành
chính
nhà
nước
giai
đoạn
2021
-
2030,
Chương
trình
chuyển
đổi
số
quốc
gia
đến
năm
2025,
định
hướng
đến
năm
2030
bảo
đảm
phù họp
vói
ứiực
tiễn
của
tỉnh;
tập
trung
thực
hiện
Nghị
quyết
số
02-NQ/TU
ngày
19/11/2021
của
Ban
Chấp
hành
Đảng
bộ
tỉnh
các
nghị
quyết,
đề
án,
kế
hoạch
chuyển
đổi
số
của
tỉnh
giai
đoạn
2026
-
2030,
trong
đo
xác
định
việc
ừiển
khai
Đê
án 06
đê án
quan
ừọng,
đột
phá,
ứiúc
đẩy
chuyển
đổi
số,
góp
phần
xây
dựng
chính
quyền
số,
hội
số,
kinh
tế
số
công
dân
số,
tạo
động
lực
tăng
ừưởng
mới
cho
kinh
-
hội.
Tăng
cường
các
giải
pháp
nâng
cao
chỉ
số
cải
cách
hành
chính
(PARINDEX,
P^I,
SIPAS),
chỉ
số
năng
lực
cạnh
tranh
cấp
tỉnh
(PCI),
chỉ
số
xanh
(PGI),
chỉ
số
đổi
mói
sáng
tạo
cấp
địa
phưcmg
(PII).
Xây
dựng
kế
hoạch
lộ
trình
đưa
toàn
bộ
hoạt
động
của
các
quan
ữong
hệ
ứiống
chính
trị
lên
môi
trường
sô,
bảo
đảm
liên
ữiông,
đông
bộ,
mật
nhà
nước;
tăng
cường
quản
công.
Đổi
mới
toàn
diện
việc
giải
quyết
ửiủ
tục
hành
chính,
cung
cấp
dịch
công
không
phụ
ứiuộc
địa
giới
hành
chứứi;
nâng
cao
chất
lượng
dịch
vụ
công
trực
tuyến,
dịch
vụ
cho
ngưòi
dân
doanh
nghiệp,
hướng
tới
cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyên
toàn
ừinh,
nhân
hoá
dựa
ữên
dữ
liệu;
tãng
cường
giám
sát,
đánh
giá
ừ-ách
nhiệm
giải
trình
của
quan
nhà
nước,
người
thẩm
quyền
ừong
phục
vụ
Nhân
dân.
quan
chủ
trì:
Các
sở,
ban,
ngành,
ủy
ban
nhân
dân
huyện,
thành
phố.
8.
Thúc
đẩy
mạnh
mẽ
hoạt
động
khoa
học,
công
nghê,
đổi
mới
sáng
tao
chuyển
đỗỉ
số
trong
doanh
nghỉệp
a)
Triển
khai
Đe
án
chuyển
đổi
số
cho
các
doanh
nghiệp,
lứiất
doanh
nghiệp
nhỏ
vừa,
họp
tác xã,
hộ
kinh
doanh;
bộ
tiêu
chí
đánh
giá
mức
độ
chuyển
đổi
số
doanh
nghiệp;
thực
hiện
chế
đặt
hàng,
giao
nhiệm
vụ
cho
các
doanh
nghiệp
công
nghệ
số
thực
hiện
các
nhiệm
vụ
trọng
điểm
về
chuyển
đổi
số.
Công
bố danh
mục
các
bài
toán
lớn
về
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
số
của
tĩnh
để
các
doanh
nghiệp
công
nghệ
số
Việt
Nam
tham
gia
giải
quyết.
Triển
khai
các
chương
trình
hỗ
trợ,
thúc
đẩy
doanh
nghiệp,
nhất
doanh
nghiệp
vừa
nhỏ,
hộ
kinh
doanh,
họp
tác
chuyển
đổi
số.
quan
chủ
trì:
Sở
Thông
tin
Truyền
thông.
b)
Thực
hiện
hiệu
quả
các
giải
pháp
phát
ừiển
thị
tmờng
khoa
học
công
nghệ
trên
địa
bàn
tỉnh;
đẩy
mạnh
các
hoạt
động
trung
gian
của
thị
trường
khoa
học
công
nghệ;
khuyến
khích
phát
triển
doanh
nghiệp
khoa
học
công
nghệ,
doanh
nghiệp
số,
doanh
nghiệp
khởi
nghiệp
sáng
tạo,
các
tổ
chức
dịch
vụ
12
khoa
học
công
nghệ;
tăng
cường
xúc
tiến
thị
trường
khoa
học
công
nghệ.
Tham
mưu
thực
hiện
các
giải
pháp
khuyến
khích
tinh
thần
khởi
nghiệp
về
khoa
học,
công
nghệ,
đôi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
số,
cùng
với
chính
sách
hỗ
trợ
khởi
nghiệp
thu hút
các
doanh
nghiệp
khởi
nghiệp
tại
Thái
Bình.
Thực
hiện
các
chế,
chính
sách
hỗ
ừợ
hình
thành
phát
ừiển
một
số
doanh
nghiẹp
công
nghệ
số
chiến
lược
ừong
tỉnh
quy
lớn
để
phát
ữiển
hạ
tầng
số;
chế
ầỈt
hàng,
giao
nhiệm
vụ
cho
các
doanh
nghiệp
công
nghệ
số
thực
hiện
các
nhiệm
vụ
ừọng
điểm
về
chuỵển
đổi
số;
phát
triển
khu
công
nghiệp
công
nghệ
số;
thúc
đẩy
doanh
nghiệp
tái
đầu
hạ
tàng,
đầu
nghiên
cứu
phát
triển
(R&D).
quan
chủ
trì:
Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
c)
Xây
dựng
chương
trình
thúc
đẩy
tiêu
dùng
sản
phẩm,
dịch vụ
trên
môi
trường
sô,
bao
gôm:
Đưa
sản
phẩm
lên
môi
trường
số;
trang
bị
kỹ
năng
số
cho
người
dân,
cung
câp
các
tiện
ích
đê
người
dân
giao
dịch
trên
môi
trường
số,
tạo
lập
niềm
tin
số.
quan
chủ
trì:
Sở
Công
Thương.
9.
Tăng
cường
hợp
tác
quốc
tế
trong
phát
triển
khoa
học,
công
nghệ,
đối
mói
sáng
tạo
chuyển
đỗi
số
s)
lliúc
đây
nghiên
cứu,
chia
sẻ
các
hình,
kinh
nghiệm
trong
nước
quốc
tế
về
phát
ừiển
khoa
học
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
chuyển
đoi
số.
Xây
dựng
đẩy
mạnh
quảng
ứiương
hiệu
của
tỉnh
về
đổi
mới
sáng
tạo.
Kết
hợp
phát
triển
tiềm
lực
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
số
cua
tỉnh
với
sự
trợ
của
các
bộ,
ngành
Trung
ương,
các
tổ
chức
trong
ngoài
nước.
quan
chủ
trì:
Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
b)
Chủ
động,
tích
cực
tham
gia
các
hoạt
động
họp
tác
quốc
tế;
tổ
chức
xúc
tiên
đâu
tư,^
kêu
gọi
nhà
đâu
tư,
doanh
nghiệp
công
nghệ
ứiương
hiệu
đầu
vào
tỉnh;
găn
kêt
hợp
tác
quốc
tế
về
kinh
tế
với
hợp
tác
quốc
tế
về
khoa
học
công
nghệ.
quan
chủ
trì;
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
các
sở,
ban,
ngành,
ủy
ban
nhân
dân
huyện,
thành
phố.
c)
Tập
trung
đẩy
mạnh
họp
tác
nghiên
cứu
khoa
học,
phát
ữiển
công
nghệ
với
các
trường
đại
học,
sở
nghiên
cứu
trong
ngoài
nước
để
thực
hiẹn
các
nhiệm
vụ
khoa
học
công
nghệ,
phát
ừiển
nguồn
nhân
lực
chất
lượng
cao
xây
dựng
đội
ngũ
chuyên
gia.
quan
chủ
trì:
Trường
Đại
học
Thái
Bình,
Trường
Đại
học
Y
-
Dược
Thái
Bình,
Trường
Cao
đẳng
phạm
Thái
Bình,
Trường
Cao
đẳng
Y
tế
Thái
Bình,
Trường
Cao
đẳng
Vãn
hóa
Nghệ
thuật
Thái
Bình,
Trường
Cao
đẳng
Nghề
Thái
Bình,..
.và
các
sở
đào
tạo
ừên
địa
bàn
tỉnh.
(Chi
tiết
các
chỉ
tiêu
danh
mục
các
nhiệm
vụ cụ
thể
theo
Phụ
lục
I
Phụ
ỉục
II
kèm
theo
Kế
hoạch
này).
13
m.
Tỏ
CHỨC
THựC
HIỆN
1.
Trên
sở
nội
dung
Chương
trình
hành
động
số
41-CTr/TU
Kế
hoạch
này,
Thủ
trưởng
các
sở,
ban,
ngành,
đơn
vị,
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
huyện,
thành
phố
chịu
trách
nhiệm
trước
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Chủ
tịch
Uỷ
ban
rĩhân
dân
tỉxứi
kết
quả
iực
hiện
các
nhiệm
vụ
trong
Kế
hoạch
chủ
động
thực
hiện
các
nội
dung
sau:
-
Xây
dựng
kế
hoạch
tổ
chức
thực
hiện
nhiệm
vụ
cụ
ứiể
được
giao
tại
Phụ
lục
I,
Phụ
lục
II
kèm
Kế
hoạch
này;
báo
cáo
kết
quả
về
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
(qua
Sở
Khoa
học
Công
nghệ)
trước
ngày
31
tháng
3
năm
2025.
(Lỉm
v:
Đối
với
các
đơn
vị
thuộc
diện
sắp
xếp
theo
Kế
hoạch
của
tỉnh,
sau
khi
hoàn
thành
việc
sắp
xếp,
tiếp
tục
thực
hiện
các
nhiệm
vụ
được
giao
theo
chức
năng,
nhiệm
vụ
của
quan,
đơn
vị
mới).
-
soát
các
chương
trình,
kế
hoạch
đã
ban
hành
còn
hiệu
lực
liên
quan
đên
phát
triển
l^oa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
số
để
sửa
đổi,
bồ
sung,
điều
chỉnh,
đồng
bộ,
thống
nhất
thực
hiện.
-
Chỉ
đạo
thực
hiện
nội
dung
nhiệm
vụ,
giải
pháp
cụ
thể
bảo
đảm
5
"Rõ
người,
việc,
ứiời
gian,
trách
nhiệm
kết
quả"
tăng
cường
kiểm
tra,
đôn
đôc
việc
ừiên
khai
thực
hiện
Kế
hoạch
này
của
tỉnh,
định
kỳ
06
tháng
báo
cáo
kết
quả
thực
hiện
về
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
trước
ngày
10
tháng
6
trước
ngày
25
tháng
11 để
tổng
họp
báo
cáo
ủy
ban nhân
dân
tỉ^.
2.
Giao
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
chủ
trì,
phối
họp
với
các
sở,
ban,
ngành,
ủy
ban
nhân
dân
huyện,
th^
phố,
Vãn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
theo
dõi,
đôn
đốc
việc
triển
khai
thực
hiện
Kế
hoạch
nay;
kịp
thời
báo
cáo
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
các
biện
pháp
cần
thiết
đe
việc
thực
hiện
bảo
đảm
đông
bộ,
hiệu
quả;
bám
sát
các
nội
dung
liên
quan
trong
Chương
trình
làm
việc
của
Ban
Thường
vụ
Tỉnh
ủy,
Thường
trực
Tỉnh
ủy
đế
báo
cáo
ieo
quy
định.
3.
Giao
Sở
Tài
chính
chủ
trì,
phối
hơp
với
các
sở,
ngành,
ủy
ban
nhân
dân
huyện,^
thành
phô,
các
quan,
đơn
vị
liên
quan
bảo
đảm
nguồn
kinh
phí
thực
hiện
hằng
năm
theo
Chương
trình
hành
động
số
41-CTr/TƯ
Kế
hoạch
này.
4.
Đề
nghị
các
tổ
chức
chính
ừị
-
hội
tổ
chức
hội
-
nghề
nghiệp
thuộc
tỉnh,
căn
cứ
Nghị
quyết
số
57-NQ/TW,
Nghị
quyết
số
03/NQ-CP,
Chương
trình
hành
động
41-CTr/TU,
Kế
hoạch
này
chức
năng,
nhiệm
vụ
được
giao,
xây
d\mg
chương
trình
hành
động
để
triển
khai
thực
hiện.
Đề
nghị
Uy
ban
Mặt
trận
quôc
tỉnh^phối
hợp
chặt
chẽ
với
chính
quyền
các
cấp,
phát
huy
sức
mạnh
khôi
đại
đoàn
kêt
toàn
dân,
vận
động
cán
bộ,
công
chứCj
viên
chức,
đoàn
viên,
hội
viên,
người
lao
động
các
tàng
lóp
Nhân
dân
tích
cực
hưởng
ứng
to
chức
ứiực
hiện
iăng
lợi
Nghị
quyết
số
57-NQ/TW,
Chương
trình
hành động
số
41-CTr/TƯ.
5.
Giao
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
tổng
họp
kết
quả
ứiực
hiện
của
các
quan,
đơn
vị
tại
hoạch
này;
phối
họp
với
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
14
báo
cáo
ủy
ban nhân
dân
tỉnh,
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
theo
quy
định.
Trên
đây
Kế
hoạch
iực
hiện
Nghị
quyết
số
57-NQ/TW,
Nghị
quyết
số
03/NQ-CP
Chương
trình
hành
động
số
41-CTr/TU;
trong
quá
trìăi
triển
khai
thực
hiện,
nếu
phát
sinh,
vướng
mắc
cần
điều
chỉnh,
bổ
sung,
các
quan,
đơn
vị
kịp
ửiời
phản
ánh
về
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
đ^ổng
hợp,
ứiam
mưu,
báo
cáo
Uy
ban
nhân
dân
tỉnh
xem
xét,
quyết
Ô\rử\J
Nơi
nhận:
-
Ban
Thường
vụ
Tỉnh
ủy
(để
b/c);
-
Thưòmg
fr
ực
Tỉnh
ủy
(để
b/c);
-
Ban
Tliưòng
vụ
Đảng
các
quan
Đảng
tĩnh;
-
Ban
Thưcmg
vụ
Đảng
ủy
UBND
tĩnh;
-
Chủ
tịch,
các
Phó
Chù
tịch
tĩnh;
-
Lãnh
đạo
Văn
phòng
ƯBND
tỉnh;
-
Các
sở,
ban,
ngành,
đơn
vị
tỉnh;
-
Hiệp
hội
Doanh
nghiệp
tỉnh;
-
ủỵ
ban
nhân
dân
huyện,
thành
phố;
-
Cổng
Thông
tin
điện
tử
tĩnh
Thái
Bình;
-
Lưu:
VT,
KGVX,
CHƯ
TICH
Mạnh
Hùng
/fỳÁỷC^'^^ẩh'ỉ
Íỉ"V/ểÍ^
ệỉỉÊ
(Kèm
theo
Kế
PHỤ
LỤC
I
ỤC
CÁC
CHỈ
TIÊU
CỤ
THẺ
ỹÉBND
ngày
13
tháng
02
năm
2025
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh)
TT
Chỉ
tiêu
Đơn
vị
Kết
quả
quan
chủ
trì
theo
dõi,
đánh
giá
I
Đến
năm
2030
1
riềm
lực,
trình
độ
khoa
học,
công
nghệ
đồi
mới
sáng
tạo.
Thứ
bậc
Thuộc
nhóm
khá
trong
cả
nước
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
Một
lĩnh
vực
ưu
tiên
phát
triến
như
Y
-
Dược,
giống
cây
trồng,
thuỷ
sản,
làng
nghề
truyền
thống,
công
nghiệp
phụ
trợ
phát
triển
đô
thị
thông
minh
phấn
đấu.
Đạt
mức
tiên
tiến,
thuộc
nhóm
dẫn
đàu
2
rrình
độ,
năng
lực
công
nghệ,
đồi
mới
sáng
tạo
cùa
doanh
nghiệp.
Thứ
bậc
Đạt
mức
cao
hơn
so
với
bình
quân
chung
của
cả
nước
Sờ
Khoa
học
Công
nghệ
3
Phân
đâu
đóng
góp
của
năng
suât
nhân
tồ
tống
họp
(TFP)
vào
tăng
tniởng
kinh
tế.
%
>55
Sở
Ke
hoạch
Đầu
4
Phấn
đấu
quy
kinh
tế
số.
%
GRDP
>30
Sở
Thông
tin
Truyền
ứiông
5
rỉ
lệ
sử
đụng
dịch
vụ
công
trực
tuyến
của
ngưòd
dân
doanh
nghiệp.
%
>80
Sở
Thông
tin
Truyền
thông
6
rỉ
lệ
cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyến
toàn
trình
te
ên
tổng
số
thủ
tục
hành
chính
đủ
điêu
kiên.
%
90
Vãn
phòng
ƯBND
tinh
7
rỉ
lệ
so
hóa
hồ
sơ,
kết
quả
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
%
100
Vãn
phòng
UBND
tỉnh
8
rỉ
lệ
cấp
kết
quả
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
điện
tử.
%
100
Văn
phòng
UBND
tỉnh
9
rỉ
lệ
khai
ữiác,
sử
dụng
lại
thông
tin,
dữ
liệu
đã
được
số
hóa
ừong
giải
quyết
iủ
tục
hành
chính,
dịch
vụ
công.
%
80
Văn
phòng
UBND
tỉnh
10
Tỉ
lệ
thanh
toán
trực
tuyến
trong
giải
quyết
ứiủ
tục
hành
chính,
dịch
vụ
công.
%
80
Văn
phòng
ƯBND
tỉnh
11
Tỉ
lệ
thủ
tục
hàiứi
chính
được
tiếp
nhận,
giải
quyết
phi
địa
giới
hành
chính
giữa
các
cấp
chính
quyền
trên
đia
bàn
tinh.
%
70
Vãn
phòng
UBND
tĩnh
12
Ti
lệ
cắt
giảm
hoặc
tự
động
hóa
thủ
tục
hành
chính
về
cấp
phép.
%
>30
Vãn
phòng
UBND
tỉnh
13
Tỉ
lệ
căt
giảm
iủ
tục
hành
chính
nội
bộ
giữa
các
quan
nhà
nước
ừong
iực
hiện
cấp
phép.
%
50
Vãn
phòng
UBND
tỉnh
\
DẮ/ữ
TT
Chỉ
tiêu
Đơn
vị
Kết
quả
quan
chủ
trì
theo
dỗi,
đánh
siá
14
lệ
xừ
văn
bản,
hổ
công
việc
toàn
trình
ừên
môi
trưòfng
điện
tủ
của
các
quan hành
chừih
nhà
nước.
%
100
Vãn
phòng
UBND
tỉnh
15
Ti
lệ nhiệm
vụ
được
theo
dõi,
quản
lý,
giám
sát
của
các
quan
hành
chính
thực
hiện
ừên
môi
ữưcmg
điện
từ.
%
100
Vãn
phòng
ƯBND
tĩnh
16
Tỉ
lệ
các
quan
nhà
nước
ứiực
hiện
chỉ
đạo,
điểu
hành,
quản
trị
nội
bộ
trên
môi
trường
điện
từ.
%
100
Văn
phòng
UBND
tỉnh
17
rỉ
lệ
giao
dịch
không
dùng
tiền
mặt.
%
>80
Ngân
hàng
Nhà
nước
tinh
18
rỉ
lệ
doanh
nghiệp
hoạt
động
đồi
mới
sáng
tạo.
%
>40
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
19
Trong
đó,
các
doanh
nghiệp,
tổ
chức
ừong
lĩnh
vực
ưu
tiên
(Y
-
Dược,
giong
cây
ữồng,
ứiủy
sản,
công
nghiệp
phụ
trợ,
làng
nghề
tniỳềrỉ
thông,...)
tối
thiểu.
03
viện
nghiên
cứu,
trung
tâm
nghiên
cứu
phát
triển
xây
dựng
iành
công
ứiương
hiệu
tầm
quốc
gia
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
20
rhu
hút
được
doanh
nghiệp
ứong
lĩnh
vực
tỉnh
ưu
tiên
phát
triển
thưcmg
hiệu
thế
giới
đầu
tư,
nghiên
cứu,
sản
xuất
tại
tỉnh.
Doanh
nghiệp
>03
Văn
phòng
UBND
tỉnh
21
Khoa
học,
công
nghệ
đổi
mới
sáng
tạo
góp
phần
quan
ừọng
xây
dpig,
phát
triển
giá
trị
vãn
hóa,
hội,
con
người
Việt
Nam
duy
tn
chi
số
phát
ừiển
con
người
(HDI).
Chỉ
số
phát
triển
con
người
(HDI)
>0,7
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
22
Bố
trí
ngân
sách
địa
phưofng
cho
phát
ừiển
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo,
chuyển
đồi
số
phấn
đấu
mức.
3%
tông
chi
ngân
sách
địa
phưofng
hằng
năm
ưu
tiên
tăng
đần
theo
yêu
cầu
phát
triển
Sở
Tài
chính
23
Nguồn
nhân
lực
nghiên
cứu
khoa
học,
phát
triến
công
nghệ,
đối
mới
sáng
tạo.
Ngưòi/vạn
dân
12
Sở
Khoa
học
Công nghệ
24
Số
tổ
chức
đãng
hoạt
động
khoa
học
công
nghệ
ưên
địa
bàn
tinh.
Tồ
chức
>35
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
25
Số
lưọfng
đofn
đãng
sáng
chê,
vãn
bằng
bảo
hộ
sáng
chế
tăng
trung
5Ình.
%/năm
16-18
Sở
Khoa
học
Công nghệ
26
Tỉ
lệ
đcm
đãng
sáng
chề,
vãn
bẳng
bảo
hộ
sáng
chế
khai
thác
íhưcmg
mại.
%
8-10
Sở
Khoa
học
Công nghệ
•í.
jLíỄlí«
11^-1
5
TT
Chỉ
tiêu-
Đơn
vị
Kết
quả
quan
chủ
trì
theo
dõi,
đánh
giá
27
rỉ
lệ
người
sử
dụng
khả
năng
truy
nhập băng
rộng
cố
định
với
tốc
độữênlGb/s.
%
100
Sờ
Thông
tin
Truyền
ứiông
28
Phủ
sóng
5G
cho
người
dân.
%
dân
số
100
Sở
Thông
tin
Truyền
thông
29
Phấn
đấu
xây
dựng
đô
ứiị
ứiông
minh
đối
với
thành
phố
Thái
Bình.
Các
giải
pháp
phục
vụ
xây
dựng
phát
triên
đô
thị
thông
minh
đối
với
thành
phố
Thái
Bình
Sở
Xây
dựng;
Sở
Thông
tin
Truyền
ứiông;
UBND
thàiứi
phố
Thái
Bình
30
Quản
nhà
nước
ưên
môi
trường
sổ,
kểt
nối
vận
hành
thông
suốt
giữa
các
quan
trong
thống
chứih
ữi.
%
100%
Sờ
Thông
tin
Truyền
thông
31
Hoàn
thanh
kểt
nối
đổng
bộ
sờ
dữ
liệu
quốc
gia
với
sở
dữ
liêu
các
ngành
tại
địa
phương.
%
100
Sở
Thông
tin
Truyền
thông
32
Dân
từ
15
tuôỉ
ưở
lên
tài
khoản
giao
dịch
tại
ngân
hàng
hoặc
các
tổ
chức
được
phép
khác.
%
>95
Ngân
hàng
Nhà
nước
tỉnh
33
rỉ
lệ
dân
số
trưỏrng
thành
chữ
số
hoặc
chữ
điên
tử
nhân
%
>70
Sở
Thông
tin
Truyền
thông
34
rỉ
lệ
người
dân
hề
sức
khỏe
điện
tử.
%
>95
SỞYtế
35
Xây
dựng,
phát
ừiến
cỊúnh
quyển
số,
kinh
tế
số,
hội
sò,
công
dân
số,
công
nghiệp
văn
hóa
số.
Đạt
trình
độ
khá
Sở
Thông
tin
Truyền
thông
36
xếp
hạng
về
an
toàn
thông
tin
mạng.
Nhóm
các
địa
phương
đẫn
đầu
Sở
Thông
tin
Truyền
thông
)ến
năm
2045
37
'hát
triển
khoa
học,
công
nghệ,
đồi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
số.
Phát
triển
vững
chắc,
góp
phần
đưa
Thái
Bình
tỉnh
phát
triển
của
Vùng
đồng
bằng
sông
Hồng
Sở
Khoa
học
Công
nghệ;
Sở
Thông
tin
Truyền
thông
38
Quy
kinh
tế
số.
%
GRDP
>45
Sở
Thông
tin
Truyền
thông
DANH
MỤC
NGHỊ
QUYÉT
SổịỊ
(Kèm
theo
Kế
hoạch
'
Ịw
HỤ
LỤC
n
ẺN
KHAI
NGHỊ
QUYẾT
57-NQ/TW,
ƯOnVG
TRÌNH
HÀNH
ĐỘNG
sổ
41-CTr/TU
\gày
13
thảng
02
năm
2025
của
ủy
ban
nhân
dãn
tỉnh)
STT
Tên
nhiệm
vọ
quan
chủ
trì
quan
phối
hợp
Kết
quả
Thòi
gian
hoàn
thành
I
Nâng
cao
nhận
thức,
đột
phá
về
đổi
mới
duy,
quyết
tâm
chính
trị
cao,
hành
động
quyết
liệt,
tạo
xung
lực
mói,
khí
thế
mói
trong
toàn
hội
về
phát
triển
khoa
học,
công
nghê,
đổi
mỏi
sáng
tao
chuỴển
đổi
số.
(1)
Xây
dựng^
các
chuyên
đề,
chuyên
trang,
chuyên
mục
giới
thiệu,
tuyên
ừuyền
Nghị
quyét
số
57-NQ/TW,
N^ị
quyết
số
03/NQ-CP
Chưong
ữình
hanh
động
41-CTr/TU
các
hoạt
động
thông
tin,
tuyên
tniyền,
tôn
vinh
những
tổ
chức,
nhân
tiêu
biểu,
điển
hình
ừong
phát
ừiển
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
số,
đóng
góp
thiết
thực
vào
sự
phat
ữiển
kinii
tế
-
hội
của
tỉnh.
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
Ban
Tuyên
giáo
Dân
vận
Tinh
ủy;
các
sở,
ngành,
UBND
huyện,
thành
phổ;
Đài
Phát
thanh
Truyền
hình
Thái
Bình;
Báo
Thái
Bình;
cổng
Thông
tin
điên
tử
tỉnh
Chuyên
đề,
chuyên
trang,
chuyên
mục
Bắt
đầu
thực
hiện
từ
tháng
03/2025
(2)
Xây
dụng
chương
trình,
kế
hoạch
phát
động
phong
ừào
học
tập
ừên
các
nền
tảng
số
để
trở
thảnh
phong
ữào
"học
tập
số"
thường
xuyên,
liến
tục,
phổ
cập,
nâng
cao
kiến
thức
về
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo,
kỹ
năng
số,
công
nghệ
bản
ữong
cán
bộ,
công
chức,
hoc
sinh,
sinh
viên
Nhân
dân.
Sở
Khoa
học
Công
nghệ,
Sở
Thông
tin
Trayền
thông
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo;
các
sở,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đon
vi
liên
quan
Chương
trình/
Ke
hoạch
được
ban
hành
Tháng
6/2025
(3)
Cụ
thể
hỏa
nhiệm
vụ
chuyển
đổi
số,
phát
triển
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
trong
chương
trình,
kế
hoạch
công
tác
hằng
năm
của
quan,
tổ
chức,
đơn
vị.
Các
sở,
ban,
ngành
ƯBND
huyện,
thành
phố
Các
sở,
ban,
ngành
ƯBND
huyện,
thành
phố
Được
cụ
thê
hóa
ừong
chương
ữình,
kế
hoach
Thường
xuyên
(4)
Bố
ừí
tỷ
lệ
phù
họp
cán
bộ
chuyên
môn,
kinh
nghiệm
về
khoa
học
kỳ
thuật
trong
đội
ngũ
lãnh
đạo
từng
quan,
đơn
vị
nhà
nước.
Các
sờ,
ban,
ngành
ƯBND
huyện,
thành
phố
Các
sở,
ban,
ngành
ƯBND
huyện,
thành
phố
Được
bổ
ừí
Thường
xuyên
(5)
Xây
dựng,
ban
hành,
tổ
chức
thực
hiện
chương
ừình
đào
tạo,
bồi
dưỡng
cho
cán
bộ,
công
chức,
viên
chức
kiến
thức
về
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo,
kỳ
năng
số,
công
nghệ
số
bản
phuc
vu
thưc
hiên
nhiêm
vu
chuyển
đổi
số.
Sờ
Nội
vụ
Các
sở,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đcm
vi
liên
quan
Chương
fr
ình
được
phê
duyệt
Tháng
6/2025
(6)
Xây
đựng
kế
hoạch
tổ
chức
giải
thường
Quý
Đôn
tinh
Thái
Bình.
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
Liên
hiệp
các
Hội
khoa
học
kỹ
thuật
Thái
Bình;
Hội
Văn
học
Nghệ
thuật
Thái
Bình;
các
sở,
Kế
hoạch
được
phê
duyệt
Tháng
4/2025
STT
Tên
nhiệm
vụ
quan
chủ
trì
quan
phối
họp
Kết
quả
Thời
gian
hoàn
thành
ban,
ngành
(7)
Phát
động
phong
ừào
thi
đua
ừong
tinh
để
phát
huy
sức
mạnh
tồng
họp
của
cả
hệ
thống
chính
ừị,
sự
tham
gia
tích
cực
của
doanh
nhân,
doanh
nghiệp
Nhân
dân
thực
hiện
thành
công
cuộc
cách
mạng
chuyển
đổi
số,
lồng
ghép
vào
phong
ừào
thi
đua
tăng
trưởng
kinh
tế
-
hội
hai
con
số.
Chủ
ừọng
biểu
dương,
tôn
vinh,
khen
thường
khích
lệ,
động
viên
kịp
thời
bằng
nhiều
hinh
thức
đa
dạng
cho
các
nhà
khoa
học,
nhà
sáng
chế,
các
doanh
n^iệp,
tổ
chức,
nhân
co
thành
tích
trong
chuyển
đổi
số.
Sở
Nội
vụ
Các
sở,
ban,
ngành,
UBND
huyện,
thành
phố
Văn
bản
hưómg
dẫn
thực
hiện
Tháng
3/2025
(8)
Xây
dựng
Kể
hoạch
nâng
cao
chẩt
lượng
tố
chức
Hội
thi
Sáng
tạo
Khoa
học
-
Công
nghệ
Kỹ
thuật
tỉnh;
ỉdiuyên
khích
học
sinli
trên
địa
bàn
tinh
tham
gia
Cuộc
thi
nghiên
cứu
khoa
học,
lô'
thuật
cấp
quốc
gia;
tôn
vinh
các
sáng
chế,
giải
pháp
hữu
tích,
danh
hiêu
trí
thức
tiêu
biểu.
Liên
hiệp
các
Hội
Khoa
học
Kỹ
thuật
tĩnh
Các
sờ,
ban,
ngành,
ƯBND
huyện,
thành
phổ
Kế
hoạch
được
phê
duyệt
Thường
xuyên
n
Đột
phá
chế,
chính
sách
trên
sở
các
quy
định
của
Trung
ương,
đặc
thù
của
tĩnh
để
phát
tríểii
khoa
học,
công
nghê,
đỗi
mói
sáng
tao
chuyển
đỗi
số
(9)
Căn
cứ
chức
năng
nhiệm
vụ
kịp
thời
soát,
sửa
đối,
thay
thế
hoặc
ban
hành
mới
chế,
chính
sách
khi
Trung
ương
hướng
dẫn
quy
định
mới
để
đột
phá
phát
ừiển
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
số
ữên
địa
bàn
tỉnh.
Các
sở,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố
Các
sờ,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đơn
vỊ
liên
quan
chế,
chính
sách
được
ban
hành
Khi
Trung
ương
cỏ
quy
định
mới
(10)
Xây
dựng
chế,
chính
sách
đặc
thù
đế
đào
tạo,
phát
triền,
thu hút
tố
chức,
nhân,
doanh
nghiệp
hoạt
động
lĩnh
vực
chuyển
đổi
số,
phát
triển
sản
phẩm
công
nghệ
số,
công
nghiêp
an
ninh
mang.
Sở
Thông
tin
Truyền
ứiồng
Sờ
Kế
hoạch
Đầu
tư,
Sở
Tài
chính,
Các
đơn
vi
liên
quan
chê,
chính
sách
được
ban
hành
Tháng
9/2025
(11)
Xây
dựng
chế,
chính
sách
vượt
ừội,
đặc
thù,
áp
dụng
thủ
tục
đầu
tư,
đặc
biệt
để
hỗ
ữợ
hình
thành
phát
triển
một
số
doanh
nghiệp
công
nghệ
sổ
chiến
lược
ừong
tỉnh
quy
lớn
để
phát
triển
hạ
tầng
số,
dẫn
đắt
chuyển
đổi
số
đủ năng
lực
cạnh
ừanh
quốc
tế;
ưu
đãi
về
đất
đai,
tín
dụng,
thuế
ữong
nghiên
cứu,
thử
nghiệm,
ứng
dụng,
phát
triển,
sản
xuất
sản
phẩm,
dịch
vụ
công
nghệ
sô,
công
nghiệp
dữ
liệu
lớn,
công
nghiệp
an
toàn,
an
ninh
mạng,
công
nghiệp
Interaet
vạn
vât
doT),...
Sờ
Thông
tin
Truyền
thông
Sở
Kế
hoạch
Đầu
tư,
Sờ
Tài
chính,
đơn
vị
liên
quan
chế,
chính
sách
được
ban
hành
Tháng
9/2025
(12)
Tham
mưu
sửa
đổi
quy
định
quản
các
nhiệm
vụ
khoa
học
công
nghệ
cấp
tinh,
cấp
sở
sử
đụng
ngân
sách
nhà
nước.
Sờ
Khoa
học
Công
nghệ
Sở
pháp;
các
sờ,
ban,
ngành;
UBND
huyện,
thanh
phố
các
đơn
vị
liên
quan
chế,
chính
sách
được
ban
hành
Tháng
4/2025
(13)
Tham
mưu
xây
dựng
Đề
án
thành
lập
Quỹ
để
thực
hiện
chế
chi
cho
các
nhiệm
vụ
khoa
học
công
nghệ.
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
Sở
Tài
chính;
Sở
Nội
vụ;
các
sở,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
Đề
án
được
phê
duyệt
Tháng
9/2025
STT
Tên
nhiệm
vụ
quan
chủ
trì
quan
phổi
họp
Kết
quả
Thòi
gian
hoàn
thành
phố,
đơn
vi
liên
quan
(14)
soát,
tham
mưu
sửa
đối,
bố
sung
Nghị
quyểt
số
09/2023/NQ-HĐND
ngày
12/7/2023
của
Hội
đồng
nhân
dân
tinh
quy
định
một
số
chế,
chính
sách
ho
trợ
phát
triển
hoạt
động
khoa
học,
công
nghệ
đổi
mới
sáng
tạo
trên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bình
giai
đoạn
2023-2025.
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
Các
sở,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đcm
vị
liên
quan
chế,
chính
sách
được
ban
hành
Tháng
3/2026
(15)
Ban
hành
Danh
mục
nhiệm
vụ
khoa
học
công
nghệ
ưu
tiên
thực
hiện
ữên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bình
đến
năm
2030
làm
căn
cứ
xây
dựng,
triển
khai
dự
án
trọng
điểm
cho
các
lĩnh
vực
tiềm
nãng
để
thu hút
đầu
tư,
sử
đụng
hiệu
quả
mọi
nguôn
lực
đâu
ứng
dụng
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
số.
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
Các
sờ,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đơn
vị
liên
quan
Danh
mục
được
phê
duyệt
Tháng
6/2025
(16)
Xây
dựng
chế,
chính
sách
vượt
ứội
để
hỗ
trợ,
khuyến
khích
các
tổ
chức,
nhân,
doanh
nghiệp
đâu
tư,
phát
ừiển
các
phòng
thí
nghiệm,
tổ
chức
khoa
học
công
nghệ
lĩnh
vực
Y
tế,
công
nghiệp
Dược.
SỞYtể
Sở
Tài
chính;
Sờ
Kế
hoạch
Đầu
tư;
các
sở,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đơn
vị
liên
quan
chế,
chính
sách
được
ban
hành
Tháng
9/2025
(17)
Xây
dựng
chế,
chí^
sách
vượt
ừội
để
hỗ
trợ,
khuyến
khích
các
tổ
chức,
nhân,
doanh
nghiệp
đâu
tư,
phát
triển
các
phòng
thí
nghiệm,
tổ
chức
khoa
học
công
nghệ
lĩnh
vực
giống
cây
trồng,
thuỷ
sàn.
Sở
Nông
nghiệp
Phát
triển
nông
thôn
Sở
Tài
chính;
Sở
Kể
hoạch
Đầu
tư;
các
sở,
ban,
ngành;
UBND
huyện,
thành
phố
các
đơn
vi
liên
quan
chế,
chính
sách
được
ban
hành
Tháng
9/2025
(18)
Xây
dựng
chế,
chính
sách
đặc
thù
phát
ữiển
nguồn
nhân
lực
chất
lượng
cao
tập
trung
cho
một
số
ngành
nghề
mũi
nhọn
của
tinh
lĩnh
vực
ữọng
điểm
tinh
lợi
thế,
định
hướng,
ưu
tiên
phát
ừiển
như:
Công
nghiệp
dệt
may,
điện,
điện
tử,
năng
lưọrng,
công
nghiệp
phụ
ừợ,
y
tế,
công
nghiệp
Dược,
vật
liẹu xây
dựng,
giống
cây
trồng,
thủy
sản,
sàn
phẩm
làng
nghề
ừuyền
thống,...
Sở
Lao
động
Thưcmg
binh
hội
Các
sở,
ban,
ngành
ƯBND
huyện,
thành
phố,
đoTi
vị
liên
quan
chế,
chính
sách
được
ban
hành
Tháng
6/2025
(19)
Xây
dựng
chế,
chính
sách
thu hút
ừọng
dụng
người
tài
nãng
làm
việc
tại
các
quan,
tổ
chức,
đơn
vị
ứong
hệ
thống
chính
trị
tỉnh.
Sở
Nội
vụ
Sở
Tài
chính;
Sờ
Kế
hoạch
Đầu
tư;
các
sờ,
ban,
ngành
ƯBND
huyện,
thành
phố
đơn
vi
liên
quan
chế,
chính
sách
được
ban
hành
Tháng
9/2025
(20)
Sửa
đôi
Quyết
định
số
13/2020/QĐ-UBND
ngày
29/6/2020
của
úy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
ban
hành
Quy
định
chính
sách
ưu
đãi
hỗ
ừợ
đầu
ữong
Khu
kinh
Thái
Bìnhj
tĩnh
Thái
Bình,
giai
đoạn
từ
năm
2020
đển
nãm
2030,
trong
đó
nghiên
cứu
sung
các
chế,
chính
sách
khuyến
khích
thu hút
các
dự
án
công
nghệ
cao.
Ban
Quản
khu
kinh
tế
các
khu
công
nghiệp
tinh
Các
sở,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đcm
vị
liên
quan
Văn
bản
sửa
đổi
được
phê
duyệt
Tháng
6/2025
(21)
Xây
dựng
chế,
chính
sách
đặc
thù
thu hút
đẩu
vào
các
vùng
ừồng
dươc
Sở
Nông
nghiệp
Sở
Tài
chính;
Sờ
Kề
chể,
Tháng
10/2025
STT
Tên
nhỉệm
vụ
quan
chủ
trì
quan
phổi
hợp
Kết
qnă
Thời
gian
hoàn
thành
liệu
trên
địa
bàn
tĩnh
Thái
Bình.
phát
triển
nông
thôn
hoạch
Đầu
tư;
các
sờ,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phổ,
đơn
vị
liên
quan
chính
sách
được
ban
hành
(22)
Xây
dựng
chế,
chính
sách
hỗ
ữợ
tổ
chức,
doanh
nghiệp,
người
sản
xuất
ứiam
gia
phát
triển
thương
hiệu
gạo
Thái
Bình.
Sở
Nông
nghiệp
phát
ừiển
nông
thôn
Sở
Tài
chính;
Sở
Kế
hoạch
Đầu
tư;
các
sở,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đơn
vị
liên
quan
chế,
chính
sách
được
ban
hành
Tháng
9/2025
(23)
Xây
dựng
chế,
chính
sách
để
ưu
tiên
ứng
dụng
thành
tựu
khoa
học
công
nghệ,
y
học
thể
thao,
các
ữang
thiêt
bị
hiện
đại
ữong
huấn
luyện
chuyên
sâu
cho
lực
lượng
vận
động
viên
thể
thao
thành
tích
cao.
Sở
Văn
hóa,
Thể
thao
Du
lich
Các
sở,
ban,
ngành
ƯBND
huyện,
thành
phố,
đon
vi
liên
quan
chể,
chính
sách
đươc
ban
hành
Tháng
9/2025
(24)
Xâj^
dựng
chế,
chính
sách
cho
các
doanh
nghiệp
Y
tế
phát
triển
các
thiết
bị
Y
thông
minh,
thiểt
bị
theo
dõi
sức
khỏe,
các
ứng
dụng
di
động
giúp
người
dân
kiểm
tra
tình
ừạng
sức
khỏe
hàng
ngày.
SỞYtế
Sở
Tài
chính;
Sở
Kế
hoạch
Đầu
tư;
các
sờ,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đơn
vị
liên
quan
chế,
chính
sách
được
ban
hành
Tháng
9/2025
(25)
Xây
dựng
chề,
chính
sách
tăng
cưÒTig
hợp
tác
giữa
quan
quản
nhà
nước,
sở
giáo
dục
nghê
nghiệp
doanh
nghiệp
ừong
hoạt
động
giáo
dục
nghề
nghiệp;
đẩy
mạnh
hội
hóa
ừong
giáo
duc
nghề
nghiêp.
Sở
Giáo
đục
Đào
tạo
Đơn
vị
liên
quan
chế,
chính
sách
đươc
ban
hành
Tháng
9/2025
m
Tăng
cưcmg
đầu
tư,
hoàn
thiện
hạ
tàng phát
triển
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mói
sáng
tạo
chuyễn
đổi
số
(26)
soát,
bố
ữí
kế
hoạch
vốn
đầu
ữung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
tỉnh
Thái
Bình
bố
trí
kinh
phí
hằng
nãm
cho
các
nhiệm
vụ
đột
phá
phát
triển
klioa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tao
chuyển
đổi
số.
Sở
Kế
hoạch
Đầu
Các
sở,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đơn
vị
liên
quan
Đáo
cáo
kết
quả
thực
hiện
Tháng
9/2025
(27)
Tham
mưu
xây
dựng
Đe
án
phát
ừiển
các
Trung
tâm
nghiên
cứu
ứng
dụng
công
nghệ
cao
tại
Trường
Đại
học
Y
-
Dược
Thái
Bình.
SỞYtể
Tnrcmg
Đại
học
Y
-
Dược
TTiái
Bình;
các
sờ,
ban,
ngành
đơn
vị
liên
quan
Đề
án
được
phê
duyệt
Tháng
9/2025
(28)
Tham
mưu
xây
dựng
Đề
án
phát
ữiển
trunẹ
tâm,
viện
nghiên
cửu
giống
thủy
sản
trên
địa
bàn
tỉnh
fr
thành
các
chủ
thê
nghiên
cứu
mạnh
ừong
khu
vực
Đồng
bằng
Sông
hồng
cả
nước.
Sở
Nông
nghiệp
Phát
triển
nông
thôn
Các
sờ,
ban,
ngành
đơn
vị
liên
quãii
Đề
án
được
phê
duyệt
Tháng
9/2025
(29)
Tham
mưu
xây
đựng
Để
án
phát
ừiển
trung
tâm,
vĩện
nghiên
cửu
cây
ừồng
fr
ên
địa
bàn
tỉnh
ữờ
thành
các
chù
thể
nghiên
cứu
mạnh
trong
khu
vực
Đồng
bằng
Sông
hồng
cả
nước.
Sở
Nông
nghiệp
Phát
ừiển
nông
thôn
Các
sở,
ban,
ngành
đcm
vị
liên
quan
Đề
án
được
phê
duyệt
Tháng
9/2025
STT
Tên
nhiệm
vụ
quan
chủ
trì
quan
phối
hộp
Kết
quả
Thòi
gian
hoàn
thành
(30)
Tham
mưu
xây
dựng
Đê
án
phát
fr
íên
Kliu
Thực
nghiêm
sinh
hoc
công
nghệ
cao
tỉnh
Thái
Bình.
Sờ
Khoa
học
Công
nghệ
Các
sở,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đoTi
vi
liên
quan
Đề
án
được
ban
hành
Tháng
9/2025
(31)
Đẩy
mạnh
thu hút
đầu
tư,
phát
ừìển
Khu
công
nghiệp
Dược
-
Sinh
học.
Ban
Quàn
khu
kinh
tế
các
khu
cồng
nghiêp
Các
sờ,
ban,
ngành
ƯBND
huyện,
thành
phố,
đơn
vị
liên
quan
Báo
cáo
kết
quả
thực
hiện
Năm
2025
(32)
Aay
aựng
mạng
iưởi
kẻt
nởi
các
trung
tâm
đôi
mới
sáng
tạo,
khởi
nghiệp
sáng
tạo,
tập
trung
vào
các
công
nghệ
chien
lược
chuyển
đẳi
số
hoat
động
hieu
quả
phục
vụ
phát
triển
kinh
tế
-
hội
cùa
tĩnh.
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
Các
đơn
vị
liên
quan
Được
kết
nói
Tháng
12/2030
(33)
chức
ứng
đụng
ừí
tuệ
nhân
tạo
dựa
ừên
dữ
liệu
lớn
trong
các
ngành
lĩnh
vực
quan
trong.
Các
sở,
ban,
nfíành
Các
đơn
vị
liên
quan
Báo
cáo
kểt
quả
thưc
hiên
Thường
xuyên
(34)
Xâỵ
dựng,
ừiên
khai
đe
án
ứng
dụng
loT
trong
một
số
ngành,
lĩnh
vực
như
sản
xuât
thương
mại,
quản
năng
lượng,
nông
nghiệp
thông
minh,
giao
thông
thông
minh,
y
tế
thông
minh...
Sờ
Công
Thương;
Sờ
Nông
nghiệp
Phát
ừiển
nông
thôn;
Sở
Giao
thông
vận
tài;
SỞYtế
Các
đơn
vị
liên
quan
Đề
án
được
phê
duyệt
Tháng
12/2025
(35)
Trien
khai
các
nên
tảng
quôc
gia,
nền
tảng
số
dùng
chung
của
ngành,
lĩnh
vực,
vùng
theo
danh
mục
đã
được
ban
hành
bảo
đảm
hoạt
động
thống
nhất
liên
thông
của
các
ngành,
lĩnh
vưc
fr
ên
môi
trường
sổ.
Sờ
Thông
tin
Truyền
thồng
Các
sở,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đoTi
vi
liên
quan
Hoàn
thành
các
nền
tàng
số
Tháng
12/2028
(36)
Xay
dựng
ke
hoạch
ừiên
khai
hạ
tang
5G,
loT
trong
các
khu
công
nghiệp
cụm
công
nghiệp.
Sờ
Thông
tin
Truyền
thông
Ban
Quản
khu
kinh
tể
các
khu
công
nghiệp;
Sở
Công
Thương;
các
đơn
vi
liên
quan
Kế
hoạch
được
phê
duyệt
Tháng
12/2025
(37)
Hoàn
thành
đưa
vào
khai
thác
hiệu
quả
các
sờ
dữ
liệu
dùng
chung
theo
danh
mục
đã
được
ban
hành
của
tinh
để
Ịỉhát
ưiển
kinh
tế
-
hội.
Sở
Thông
tin
Truyền
iông
Các
sờ,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đom
vi
liên
quan
Hoàn
thành
các
sờ
đữ
liệu
của
tĩnh
Tháng
12/2026
(2025-2026)
(38)
Hoàn
thành
kết
nối,
khai
thác,
chia
sẻ
hiệu
quả
dữ
liệu;
ữiển
khai
các
sáng
kiến
mở
dữ
liệu.
Sờ
Thông
tin
Truyền
thông
Các
sở,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đon
vi
liên
quan
Hoàn
thành
kết
nối
Tháng
12/2026
(2025-2026)
(39)
iNaiig
cap,
noan
miẹn
liạ
tăng
cong
nghệ
thông
tin
đáp
ứng
yêu
câu
tai
vãn
bản
sÔ^1552/BTTTT-THHvà708/BTTTT-CArrT;
hoàn
ià^
kết
nối
giữa
He
thống
thông
tin
giải
quyết
TTHC
cấp
bộ,
cấp
tầi^QÌ
€ơ
liêu
quoc
gia
vể
Sở
Thông
tin
Truyền
thông
Công
an
tỉnh,
Vãn
phòng
UBND
tỉnh,
các
sở,
ban,
ngành,
ƯBND
Khắc
phục
lỗ
hông
bào
mật,
hệ
thống
đảm
Tháng
6/2025
STT
Tên
nhiệm
vụ
quan
chủ
trì
quan
phổi
hợp
Kết
quă
Thòi
gian
hoàn
thành
dân
phục
vụ
giải
quyểt
thủ
tuc
hành
chính,
dich
vụ
công
theo
Nghi
đinh
số
107/2021/NĐ-CP
cua
Chính
phủ.
huyện,
thành
phố
bảo
an
ninh
an
toàn
để
kết
nối
khai
thác
đữ
liệu,
cắt
giảm
giấy
tờ
cho
người
dân
(40)
Xây
dựng
Đề
án
xây
dựng
đô
thị
thông
minh
thành
phố
Thái
Bình
giai
đoạn
2025-2030.
ƯBND
thành
phố
Thái
Bình
Các
đơn
vị
liên
quan
Báo
cáo
kết
quả
thực
hiện
Phê
duyệt
Đề
án
ữong
quý
IV/2025;
mục
tiêu
đến
nãm
2030 hoàn
thành.
IV
Tiêp
tuc
00"
câu
ỉạỉ
các
ngành
kinh
tề,
đôi
mới
hình
tăng
trưởng
dựa
trên
nen
tảng
khoa
hoc,
công
nghê,
đổi
mới
sáng
tao
chuỴển
đỗi
số
(41)
Tập
trung
thu hút
các
ngành
công
nghiệp
hàm
lượng
khoa
học,
công
nghệ
đột
phá
ừong
năng
suất,
chất
lượng,
sức
cạnh
ữanh
giá
ừị
gia
tăng
của
sản
phẩm;
ưu
tiên
thu
hút
các
tập
đoàn
công
nghiệp
lớn
ữong
nước,
nước
ngoài
năng
lực,
công
nghê
cao,
công
nghê
số.
Ban
Quản
khu
kinh
tế
các
khu
công
nghiêp
Các
sờ,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đơn
vị
liên
quan
Báo
cáo
kết
quả
thực
hiện
Thường
xuyên
(42)
Tổ
chức
Hội
nghị
xúc
tiến
thu
hút
đầu
Logistics.
Sở
Công
Thương
Các
sở,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đcm
vi
liên
quan
Báo
cáo
kết
quà
thực
hiện
Tháng
6/2025
(43)
Xây
dựng
đanh
mục
nhiệm
vụ
thuộc
kế
hoạch
thực
hiện
chương
ưình
quốc
gia
sử
dụng
năng
lượng
tiết
kiệm
hiệu
quả
giai
đoạn
2026-2030
theo
Quyết
định
số
692/ỌĐ-ƯBND
ngày
08/3/2021
của
UBND
tính.
Sở
Công
Thương
Các
sờ,
ban,
ngành
ƯBND
huyện,
thành
phố,
đơn
vi
liên
quan
Danh
mục
được
phê
duyệt
Tháng
11/2025
(44)
Xây
dựng
Để
án
số
hóa
các
điểm
đển
du
lịch;
nâng
cấp
cổng
du
lịch
thông
minh
ứng
dụng
ữên
thiết
bị
di
động;
tãng
cường
quảng
bá,
giới
thiệu
tiềm
năng
du
lịch
của
tỉnh
trên
không
gian
mang.
Sở
Vãn
hóa,
Thể
thao
Du
lích
Sở
Thông
tin
Truyền
thông;
đon
vị
liên
quan
Đe
án
được
phê
duyệt
Tháng
9/2025
(45)
Xây
dựng
Đề
án
phát
ừiển
sản
xuất
nông
nghiệp
ừong
nhà
kính,
nhà
lưới,
nhà
màng
ừên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bình.
Sở
Nông
nghiệp
Phát
ừiển
nông
thồn
Các
sờ,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đơn
vi
liên
quan
Đe
án
được
phê
duyệt
Tháng
6/2025
V
Phát
triến
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mói
sáng
tạo
chuyển
đổi
số
tạo
đột
phá
trong
các
lĩnh
vưc
tron^
điêm
phát
triển
của
tỉnh
(46)
Xây
dựng
Kế
hoạch
phát
triển
Khu
kinh
tế
Thái
Bình
giai
đoạn
2026-2030,
định
hướng
đến
năm
2035;
ừong
đó
bảo
đảm
sự
gắn
kết
đồng
bộ
với
phát
ừiển
hạ
tầng
phục
vụ
cho
phát
ửiên
klioa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
số;
đảm
bảo
toàn
diện,
bắt
kịp
xu
thế
phát
triển
mới
về
công
n^iệp,
thương
mại,
du
lịch,
dịch
vụ,
đô
thị
kinh
tế
biển,
ữờ thành
ừọng
điểm,
động
lực
phát
ừiển,
tạo
năng
lưc
canh
tranh
cho
tỉnh.
Ban
Quản
khu
kinh
tế
các
khu
công
nghiệp
tỉnh
Các
sở,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đơn
vị
liên
quan
Hồ
quy
hoạch
Tháng
7/2025
f5
Â
STT
Tên
nhiệm
vụ
quan
chủ
trì
quan
phối
hợp
Kết
quả
Thời
gian
hoàn
thành
(47)
Đẩy
nhanh
tiến
độ
khởi
công
Dự
án
đầu
xây
dựng
Bệnh
viện
đa
khoa
tỉnh.
SỞYtế
Các
sờ,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đon
vi
liên
quan
Báo
cáo
kết
quả
thực
hiện
Tháng
9/2025
(48)
Triển
khai
thực
hiện
Đề
án
phát
ữiến
thuật
cao,
chuyên
sâu,
nâng
cao
chất
lượng
dịch
vụ
y
đáp
ứng
yêu
cầu
hội
nhập
của
ngành
Y
tế
giai
đoạn
2024-
2028
đã
được
phê
duyệt
tại
Quyết
định
số
1335/QĐ-UBND
ngày
16/8/2024
của
UỶ
ban
nhân
dân
tỉnh
đảm
bảo
tiến
đô,
chất
lưcmg.
SỞYtể
Các
đơn
vị
liên
quan
Báo
cáo
kết
quả
thực
hiện
Năm
2028
(2025-2028)
VI
Phát
triên,
trọng
dụng
nhân
lực
chất
lượng
cao,
nhân
tài
đáp
ứng
yêu
cầu
phát
triển
khoa
học,
cône
nghê,
đỗi
mói
sáne
tao
chuvển
đổi
so
(49)
soát,
sửa
đổi
Đề
án
phát
triển
nguồn
nhân
lực
chất
Iưọng
cao
của
tỉnh
đáp
ứng
yêu
cầu
nhiệm
vụ
ừong
giai
đoạn
mới.
Sở
Lao
động
Thương
binh
hôi
Các
sờ,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phổ,
đơn
vi
liên
quan
Đe
án
được
phê
duyệt
Tháng
6/2025
(50)
Xây
dựng
nhiệm
vụ
thực
hiện
công
tác
phân
luồng,
đinh
hướng
tiếp
cận
nghề
nghiệp
cho học
sính,
sinh
viên,
góp phần
hình
thành
đội
ngũ
nhân
lực
theo
quy
mô,
cấu,
fr
ình
độ đào
tao.
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
Đơn
vị
liên
quan
Báo
cáo
kết
quả
thực
hiện
Tháng
9/2025
(51)
soát
các
chê,
chính
sách
giáo
dục
nghê
nghiệp;
soát,
đánh
giá
kết
quả
ừiển
ỊAai
thực
hiện
Nghị
quyet
số
06/2024/NQ-HĐND
ngày
15/5/2024
của
Hội
đồng
nhân
dân
tĩnh
để
tham
mưu
sửa
đổi,
bổ
sung
cho
phù
hợp
bảo
đảm
hiệu
quả,
thu
hút
người
hoc
tham
gia
đào
tao
nghề.
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
Đơn
vị
liên
quan
Báo
cáo
kết
quả
thực
hiện
Tháng
3/2025
(52)
soát,
đánh
giá
việc
triển
khai
thực
hiện
Quyết
định
số
849/QĐ-UBND
ngày
08/5/2023
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
phê
duyệt
Đề
án
đẩy
mạnh
đào
tạo
lao
động
kỹ
năng
nghề
đáp
ứng
nhu
cầu
nhân
lực
chất
lượng
cao
phục
vụ
phát
triển
kinh
tế
-
hội
tỉnh
Tliái
Bình
đến
năm
2025,
định
hướng
đến
năm
2030.
Sờ
Giáo
dục
Đào
tạo
Đcm
vị
liên
quan
Báo
cáo
kết
quả
thực
hiện
Tháng
3/2025
(53)
Thực
hiện
Nghị
quyết
số
29/2024/NQ-HĐND
ngày
12/12/2024
của
Hội
đồng
nhân
dân
tĩnh
ban
hành
Quy
định
chính
sách
hỗ
trợ
đào
tạo
thu hút
nguồn
nhân
lực
y
tinh
Thái
Bình
giai
đoan
2025-2030.
SỜYtế
Đơn
vị
liên
quan
Báo
cáo
kết
quả
thực
hiện
Nãm
2030
(2025-2030)
(54)
Xây
dựng
Kế
hoạch
nâng
cao
năng
lực
sổ
cho
đội
ngũ
cán
bộ
y
tế
tiến
tới
hình
thành,
phát
triển
Trung
tâm
đào
tạo,
nghiên
cứu
ứng
dụng
trí
tuệ
nhân
tạo
(AI)
ữong
Y
tế.
Sở
Y
tế
Đon
vị
liên
quan
Kế
hoạch
Tháng
6/2025
(55)
Xây
dựng
Đề
án
phát
ừiển
Trường
Đại
học
Thái
Bình
giai
đoạn
2025-2030,
tầm
nhìn
2050;
ứong
đó
xác
định
cụ
thể
lộ
trình
phát
ừiển
Trường
Đại
học
Thái
Bình
trờ
thành
Trưcmg
Đại
học
thành
viên
của
Đại
học
Quốc
gĩa
Nội
vào
năm
2026.
Trường
Đại
học
Thái
Bình
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo;
đơn
vị
liên
quan
Đề
án
được
phê
duyệt
Tháng
6/2025
(56)
Xây
dựng
kế
hoạch
liên
kết
đặc
thù
đào
tạo
ừình
độ
thạc
sĩ,
lao
động
lành
nghề
phát
ừiển
nguồn
nhân
lực
phục
vụ
phát
triển
kinh
tế
-
hội
tỉnh
Thai
Bình.
Trường
Đại
học
Thái
Bình
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo;
đơn
vị
liên
quan
Kế
hoạch
được
phê
duyệt
Tháng
6/2025
STT
Tên
nhiệm
vụ
quan
chủ
trì
quan
phốỉ
họp
Kết
quả
Thòi
gian
hoàn
thành
(57)
Xay
dựng
ke
hoạch
tiep
tục
cái
tiên
các
chương
ưình
đào
tạo
bậc
đại
học
theo
hướng
phát
ừiển
dựa
trên
năng
lực;
phát
fr
iển
cac
chương
trình
đào
tạo
sau
đại
học
theo
hướng
chuyên
sâu
đối
với
các
ngành:
Bác
sĩ,
dược
sĩ,
điều
dưỡng
nham
đáp
ứng
yêu
cầu
thực
tế
vả
phát
ừien
của
ngành
y
tỉnh
Thái
Bmh
Trường
Đại
học
Y
-
Dược
Thái
Bình
Đơn
vị
liên
quan
Kế
hoạch
được
phê
duyệt
Tháng
6/2025
(58)
Xây
dựng
tiêu
chí
xét
chọn
tôn
vinh
ưí
thức
tiêu
biểu
tỉnh
Thái
Bình.
Liên
hiệp
các
Hội
Khoa
học
Kỹ
thuât
tĩnh
Đcm
vị
liên
quan
Tiêu
chí
được
phê
duyệt
Tháng
9/2025
(59)
Xây
dựng
sờ
dữ
liệu
chuyên
gia,
kết
nối
nguồn
nhân
lưc
chất
lương
cao
nhằm
thu hút
đội
ngũ
fr
í
thức
tĩnh
Thái
Bình.
Liên
hiệp
các
Hội
Khoa
học
Kỹ
thuât
tỉnh
Đơn
vị
liên
quan
Báo
cáo
kết
quả
thực
hiện
Năm
2028
(2027-2028)
vn
tíay
mạnỉi
chuyẽn
đõỉ
sô,
ứng
dụng
khoa
học,
cÔDg
nghệ)
đối
mói
sáng
tao
trong
hoạt
động
của
các
quan
của
hệ
thống
chíiih
trị;
nâng
cao
hiệu
quả
quản
trị,
hiệu
lực
quản
nhà
nước
trên
các
lĩnh
vực
bảo
đảm
quôc
phòng,
an
ninh
(60)
Xây
dựng
hoạch
chuyên
đôi
tỉnh
Thái
Bình
hằng
nãm
Sở
Thông
tin
Truyền
thông
Các
sở,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đon
vi
liên
CỊuan
Ke
hoạch
được
phê
duyệt
Tháng
11
của
năm
trước
(61)
Xây
dựng
kế
hoạch
hỗ
trợ
doanh
nghiệp
tham
gia
phát
triển
các
ứng
dung
dich
vụ
số
mới
theo
hình
thức
họp
tác
cong
(PPP).
Sở
Thông
tin
Truyền
thông
Sở
Kế
hoạch
Đầu
tư,
các
sờ,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đcm
vi
liên
auan
Ke
hoạch
được
phê
duyệt
Tháng
10/2025
(62)
Tô^
chức
tập
trung
số
hoá
dữ
liệu,
khai
thác
ứng
dụng
cắt
giảm
thủ
tục
hành
chính
-
không
phụ
thuộc
các
ngành,
ừọng
tâm
la
lĩnh
vực
pháp,
giáo
dục,
y
tế,
đất
đai.
Các
sờ,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố
Vãn
phòng
ƯBND
tĩnh;
Sờ
pháp
Vãn
bản
của
cấp
thẩm
quyền
Năm
2030
(2025-2030)
(63)
Xãy
dựng
kế
hoạch
đê
môi
người
dân
danh
tính
sồ,
phương
tiện
sồ
kỹ
năng
tài
khoản
số
hình
thành
công
dân
số.
Sờ
Thông
tin
Trayền
thông
Các
sở,
ban,
ngành
UBND
huyên,
thành
phố
hoạch
được
phê
duyêt
Tháng
10/2025
(64)
Xây
dựng
Kién
ừúc
Chính
quyền
điện
tử
tỉnh
Thái
Bình,
phiên
bản
3.0,
hướng
tới
Chính
quyền
số.
Sở
Thông
tin
Truyền
thông
Các
sờ,
ban,
ngành
ƯBND
huyện,
thành
phố,
đơn
vị
liên
quan
Kiến
trúc
Chính
quyền
điện
tử
tĩnh
Thái
Bình,
phiên
bản
3.0
đươc
ban
hành
Tháng
12/2025
(65)
Triển
khai
Trung
tâm
Giám
sát,
điều
hành
đô
ứiỊ
thông
minh
Kho
dừ
liêu
dùng
chung
tỉnh
Thái
Bình.
Sở
Thông
tin
Truyền
thông
Sở
Kể
hoạch
Đẩu
tư,
Sở
Tài
chính;
các
đơn
vị
liên
quan
1
Trung
tâm
giám
sát,
điều
hành
Kho
Tháng
12/2027
(06/2025-2027)
!
ĩ
I
STT
Tên
nhiệm
vụ
quan
chũ
trì
quan
phối
họp
Kết
quả
Thòi
gian
hoàn
thành
dữ
liệu
dùng
chung
của
tĩnh
(66)
Xây
dựng
Trung
tâm
dữ
liệu
phục
vụ
Chuyển
đổi
số
theo
hướng
sử
dụng
công
nghệ
điện
toán
đám
mây
phục
vụ
phát
triển
kinh
tế
-
hội
của
tỉnh.
Sở
Thông
tin
Truyền
thông
Sở
Kế
hoạch
Đẩu
tư,
Sở
Tài
chính;
các
đơn
vi
liên
quan
Trung
tâm
dữ
liệu
của
tính
Nàm
2030
(10/2025-2030)
(67)
Xây
dựng
Quy
hoạch
hạ
tầng
kỹ
thuật
viễn
thông
thụ
động
tỉnh
Thái
Bình
giai
đoạn
2025-2030,
định
hướng
đến
nãm
2035.
Sở
Thông
tin
Truyền
thông
Các
sở,
ban,
ngành
UBND
hiợện,
thành
phố;
các
đcm
vi
liên
quan
Quy
hoạch
được
ban
hành
Tháng
12/2025
(68)
Xây
dựng
hệ
thống
thông
tin
sở
đữ
liệu
ngành
khoa
học
công
nghệ
triển
khai
tích
hợp
vào
hệ
thống
thông
tin
sờ
dữ
liêu
quốc
gia
về
khoa
học
công
nghê.
Sở
Khoa
học
Công
nghê
Sở
Thông
tin
Truyền
thông;
đơn
vi
liên
quan
Hoàn
thành
sở
dữ
liêu
Tháng
12/2025
(69)
Xây
dựng
sờ
đừ
liệu
cổng
thông
tín
xúc
tiến
đầu
tỉnh
Thái
Bình.
Văn
phòng
UBND
tinh
Ban
Quản
Khu
kinh
tế
các
Khu
công
nghiệp
tỉnh,
Sở
Thông
tin
Truyền
thông,
đcm
vi
liên
quan
Hoàn
thành
sở
dữ
liệu
cổng
thông
tin
xúc
tiến
đầu
tư.
Tháng
10/2026
(2025-2026)
(70)
Xây
dựng
nền
tảng
quản
dự
án
đầu
trên
địa
bàn
tĩnh
Thái
Bình.
Sờ
Kế
hoạch
Đầu
Sở
Thông
tin
Truyền
thông,
đơn
vị
liên
quan
Phẩm
mềm
quản
dự
ản
đầu
tứ
Tháng
9/2026
(71)
Đẩy
mạnh
chityển
đổi
số,
ứng
dụng
khoa
học
công
nghệ
ửong
quản
tài
nguyên,
bảo
vệ
môi
ừưòng
ứng
phó
biến
đổi
khí
hậu
ữên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bình:
Nhiệm
vụ
cụ
"Làm
giàu,
làm
sạch
dữ
liệu liệu
đất
đai
phục
vụ
Đề
án
06.
Sờ
Tài
nguyên
Môi
tnrcmg
Đơn
vị
liên
quan
Báo
cáo
thực
hiện/Hoàn
thành
sở
dữ
liệu
Năm
2026
(2025-2026)
(72)
Xây
đựng
sở
dữ
liệu
về
tình
hình
quản
lý,
hoạt
động
sản
xuất,
kinh
doanh,
sử
dụng,
tôn
chứa
hóa
chất
tại
các
doanh
nghiệp
sản
xuất,
kinh
doanh
trong
lĩnh
vực
công
thương
ừên
địa
bàn
tĩnh.
Sở
Công
Thương
Sở
Thông
tin
Truyền
thông;
các
sờ,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đơn
vi
liên
quan
Hoàn
thành
sở
dữ
liệu
Năm
2030
(2025-2030)
(73)
Số
hóa
sở
dừ
liệu
về
an
toàn
thực
phẩm
ngành
Công
thương;
Xây
dưng
sờ
dữ
liệu
nãng
iực
sản
xuất
sản
phẩm
công
nghiệp
ừên
địa
bàn
tỉnh.
Sở
Công
Thương
Các
sở,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thảnh
phố,
đơn
vi
liên
quan
Báo
cáo
kết
quả
thực
hiện
Nãm2030
(2025-2030)
(74)
Hoàn
thiện
lóp
dữ
liệu
quy
hoạch
xây
dựng
ữên
nền
GIS
ừên
địa
bàn
tinh.
Sở
Xây
dựng
Sờ
Thông
tin
Truyền
ứiông;
các
sở,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đơn
vi
liên
quan
Hoàn
thành
sở
dữ
liệu
Tháng
10/2025
(75)
ưng
dụng
hình
thông
tin
công
ừình
(BIM)
ừong
hoạt
động
xây
dựng
các
giải
pháp
chuyển
đổi
số
(Đối
với
các
công
trình
từ
cấp
n
trở
lên
trong
dự
án
từ
nhỏm
B
trở
ìên).
Sờ
Xây
dựng
Đơn
vị
liên
quan
Báo
cáo
kết
quả
thực
hiện
Tháng
6/2025
STT
Tên
nhiệm
vụ
quan
chủ
trì
quan
phổi
hợp
Kết
quả
Thòi
gian
hoàn
thành
(76)
Xây
dựng
Đề
án
đẩu
xây
dựng
hệ
ứiống
lưu
fr
truyến
hình
ảnh
trong
y
khoa
('PACS')
tập
trung
cho
các
sở
V
tế
tinh
Thái
Bình.
SỞYté
Đơn
vị
liên
quan
Đê
án
được
phê
duyêt
Tháng
9/2025
(77)
Xây
dựng
đề án
đầu
hệ
thống thông
tin
xét
nghiệm
(LIS)
cho
các
sở
y
tế
tỉnh
Thái
Bình.
SỜYtế
Sở
Tài
chính;
Sở
Kể
hoạch
Đầu
tir,
các
sở
y
^
tỉnh,
đon
vi
liên
quan
Đề
án
được
phê
duyệt
Năm
2026
(2025-2026)
(78)
Đâu
sở
hạ
tâng
đê
triên
khai
dữ
liệu
y
tế
sở
dữ
liệu
quản
hồ
sức
khỏe
điện
tử
tỉnh
Thái
Bình
theo
hướng
tích
hợp
với
lOC
va
Kho
liẹu
của
tỉnh.
SỜYtế
Sở
Tài
chính;
Sở
Kế
hoạch
Đầu
tư;
Sở
Thông
tin
Truyền
thông,
đơn
vi
liên
quan
Hoàn
thành
đầu
Năm
2027
(2025-2027)
(79)
Triền
khai
Hổ
sức
khỏe
điện
tử,
tiển
tới
hình
thành
Kho
Dữ
liệu
Y
tế
nhằm
phục
vụ
công
tác
quy
hoạchj
định
hướng
chiển
lược,
nắm
bắt
thông
tin
kịp
thời
ra
quyết
đinh
tạo
tiên
đê
ứng
dụng
các
công
nghệ
của
cuộc
cách
mạng
công
nghiêp
lân
thứ
(BigData,
AI...)
nhằm
phân
tích
dữ
liệu,
hỗ
ữợ
đội
ngũ
y
bác
sỹ
chãm
sóc
sức
khoẻ
cho
người
dân.
SỞYté
Đơn
vị
liên
quan
sức
khỏe
điện
tử
được
ưiển
khai/
Báo
cáo
kết
quả
thưc
hiên
Năm
2030
(2025-2030)
m
Hệ
iông
bệnh
án
điện
tử
iay
ứiể
bệnh
án
giấy
tại
tất
cả
các
bệnh
viện
phòng
khám,
giảm
chi
phí
lưu
ửữ,
rủi
ro
mất
mát
tăng
cường
khả
nãng
quản
ừny
xuat
dữ
liệu
khi
cân
thiêt
tạo
điêu
kiện
chia
sẻ
bệnh
án
giữa
các
sở
y
tế
hỗ
ừợ
nâng
cao
năng
lực
khám
chữa
bênh
cho
đôi
ngũ
y
tế.
SỞYtế
Đơn
vị
cỏ
liên
quan
Bệnh
án
điện
tử
được
triển
khai/
Báo
cáo
kết
quả
thưc
hiên
Năm
2028
(2026-2028)
(81)
Xây
dựng
Đề
án
triến
khai
Hệ
thống
tương
tác
truyền
thông
ữợ
ảo
ngành
giáo
dục;
hệ
thống
sở
dữ
liệu
ngành
trục
tích
hợp
chia
se
dữ
liệu
địa
phương
ngành
giáo
duc
Thái
Bỉnh.
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
Đơn
vị
liên
quan
Đe
án
được
phê
duyệt
Tháng
12/2025
(82)
Tríen
khai
thử
nghiệm
nên
tảng
trợ
ảo
hỗ
trợ
soát
vãn
bản
quy
phạm
pháp
luât.
Sờ
pháp
Sờ
Thông
tin
Truyền
thông;
các
đơn
vị
ỉiên
quan
Báo
cáo
kết
quả
thực
hiện
Năm
2030
(2025-2030)
(83)
Xây
dựng
quản
sờ
dữ
liệu
lịch
pháp
cấp
phỉéu
lịch
pháp.
Sở
pháp
Sờ
Thông
tin
Truyền
thông;
các
đơn
vỊ
liên
quan
Báo
cáo
kết
quả
thực
hiện
Tháng
5/2025
(84)
Xây
dựng
Trung
tâm
giám
sát,
điều
hành
bảo
đảm
an
ninh
ữât
trên
đia
bàn
tinh".
'
'
Công
an
tỉnh
Đcm
vị
liên
quan
Phê
duyệt,
triển
khai
Năm
2028
(2025-2028)
(85)
Hoàn
thiện
quy
ữình,
phương
án,
giải
pháp
ứng
cửu
sự
cổ,
tồ
chức
lực
lượng
ứng
cứu
sự
cô,
bảo
đảm
an
toàn
thông
tin,
an
ninh
mạng,
sẵn
sàng
phối
hợp
phục
hồi
của
hệ
thống
thông
tin
khi
gặp
sự
cố,
xừ
cac
sự
cố
mất
an
toan
thông
tin,
an
ninh
mang.
Bộ
Chỉ
huy
Quân
sự
tỉnh
Đon
vị
liên
quan
Báo
cáo
kết
quả
thực
hiện
Nãm
2026
(2025-2026)
(86)
soát,
củng
cố
cấp
độ
an
toàn
cho
hệ
thống
thông
tin
ừiển
khai
đầy
đủ
phương
án
bảo
đảm
an
toàn
thông
tin.
Bộ
Chĩ
huy
Quân
sự
tỉnh
Đơn
vị
liên
quan
Báo
cáo
kết
quả
thực
hiện
Năm
2026
(2025-2026)
11
STT
Tên
nhiệm
vụ
Co*
quan
chủ
trì
quan
phối
hợp
Kết
quả
Thòi
gỉan
hoàn
thành
(87)
Xây
dựng
hoạch
tác
chién
không
gian
mạng
bảo
đàm
an
toàn
trên
không
gian
mạng,
bảo
đảm
phát
huy
sức
mạnh
thế
ừận
chiến
ừanh
nhân
dân,
thế
ừận
lòng
dân
để
bảo
vệ
Tổ
quoc.
Bộ
Chĩ
huy
Quân
sự
tinh
Đơn
vị
liên
quan
Kế
hoạch
được
phê
duyệt
Tháng
12/2025
(88)
Xây
dựng phần
mềm
quản
Quân
nhân
dự
bị;
hệ
thống thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chúih
Bộ
Quôc
phòng
ừong
lĩnh
vực
Nghĩa
vụ
quân
sự.
Bộ
đội
Biên
phòng
tĩnh
Đơn
vị
liên
quan
Phần
mềm
Tháng
12/2025
(89)
Xây
dựng
Đề
án
xây
dựng
hoàn
thiện
hệ
thống
Trung
tâm
Chĩ
huy
tác
chiến
nghiệp
vụ
Biên
phòng
phục
vụ
cỏng
tác
chỉ
huy,
chĩ
đạo
công
tác
quản
lý,
kiêm
soát
tàu
phục
vụ
công
tác
kiểm
ừa,
kiêm
soát
người
phương
tiện
tàu
hoạt
động
ữên
khu
vực
biên
giới
biển.
Bộ
đội
Biên
phòng
tỉnh
Đơn
vị
liên
quan
Đe
án
được
phê
duyệt
Tháng
12/2025
(90)
Xây
dựng
Đề
án
Nâng
cao
ứng
dụng
công
nghệ
thông
tin
chuyển
đổi
số
ừong
Bộ
đội
Biên
phòng
tỉnh
Thái
Bình.
Bộ
đội
Biên
phòng
tỉnh
Đcm
vỊ
liên
quan
Đề
án
được
phê
duyệt
Tháng
12/2025
(91)
Hoàn
thiện
hệ
thông
camera
giám
sát
thông
minh
phục
vụ
công
tác
quản
đô
thị;
Hệ
thống
chiếu
sáng
thông
minh
tiết
kiệm
năng
lượng
ữên
địa
bàn
thành
phố
Thái
Bình.
ƯBND
thành
phố
Thái
Bình
Đơn
vị
liên
quan
Báo
cáo
kết
quả
thực
hiện
Năm
2026
vm
Thúc
đây
manh
mẽ
hoat
động
khoa
học,
công
nghê,
đỗi
mói
sáng
tao
chuyển
đổi
số
trong
doanh
nghiệp
(92)
Xây
dựng,
triển
khai
các
chương
trình
hỗ
ừợ,
thúc
đẩy
doanh
nghiệp,
nhất
doanh
nghiệp
vừa
nhỏ,
hộ
kinh
doanh,
hợp
tác
chuyển
đổi
số.
Sở
Thông
tin
Truyền
thông
Các
sở,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố,
đơn
vi
liên
quan
Chương
ừình
được
phê
duyệt
Tháng
3/2026
(93)
Tham
mưu
ban
hành
Chương
trình
khung
danh
mục
nhiệm
vụ
khoa
học,
công
nghệ
đổi
mới
sáng
tạo
ưu
tiên
thực
hiện
fr
ên
địa
bàn
tĩnh
Thái
Bình
đến
năm
2030
làm
căn
cứ
xây
dựng,
fr
iển
khai
dự
án
trọng
điểm
cho
các
lĩnh
vực
tiềm
năng
để
thu hút
đầu
tư,
sử
dụng
hiệu
quả
mọi
nguồn
lực
đầu
ứng
dụng
khoa
học,
công^
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
số.
(Thuộc
nhiệm
vụ
tại
Nghị
quyêt
03/NQ-CP:
Công
hố
danh
mục
các
bài
toán
ỉớn
về
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
sổ
của
đất
nước
để
các
doanh
nghiệp
công
nghệ
Việt
Nam
tham
gia
giải
quyết).
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
Các
sờ,
ban,
ngành
ƯBND
huyện,
thành
phố,
đoTi
vị
liên
quan
Chương
ừình
được
ban
hành
Tháng
6/2025
12
STT
Tên
nhiệm
vụ
quan
chủ
trì
quan
phổi
hợp
Kết
quả
Thòi
gian
hoàn
thành
(94)
Xây
dựng
chương
ữình
thúc
đẩy
tiêu
dùng
sản
phẩm,
địch
vụ
ữên
môi
ừường
số
bao
gom
đưa
sản
phẩm
lên
môi
trường
số;
trang
bị
kỹ
năng
số
cho
người
dân,
cung
cấp
các
tiện
ích
để
người
dân
giao
dịch
fr
ên
môi
trường
số,
tạo
lập
niềm
tin
số.
Sờ
Công
thưcmg
Các
sờ,
ban,
ngành
UBND
huyện,
thành
phố
Quyết
định
phê
duyệt
Chưcmg
ừình
được
ban
hành
Tháng
9/2026
IX
Tăng
cường
họp
tác
^uốc
tế
trong
phát
tríến
khoa
học,
công
nghệ,
đổỉ
mói
sáng
tạo
chuyển
đoỉ
số
(95)
Thúc
đẩy
họp
tác
nghiên
cứu
khoa
học,
phát
triển
công
nghệ
với
các
tổ
chức,
doanh
nghiệp,
trường
đại
học,
sở
nghiên
cứu
ừong
ngoài
nước
để
thực
hiện
các
nhiệm
vụ
khoa
học
công
nghệ,
phát
ữiển
nguồn
nhân
lực
chất
lượng
cao
xây
dựng
đội
ngũ
chuyên
gia.
Sở
Khoa
học
Công
nghệ;
Sờ
Thông
tin
Truyền
thông
Văn
phòng
ban
nhân
đân
tỉnh;
các
quan
đại
diện
của
Việt
Nam
nuóxĩ
ngoài;
các
sờ,
ban,
ngành
UBND
hiợện,
iành
phố;
các
đon
vi
liên
quan
Các
hoạt
động
họp
tác
Thường
xuyên
(96)
Tích
cực,
chủ
động
tham
gia
địnli
hình
các
khuôn
khổ,
quy
tẳc,
quản
ữị
về
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
sổ
trong
các
chế
hợp
tác;
nghiên
cứu
khả
năng
tham
gia
các
chế,
hợp
tác
về
khoa
học,
công
ngh^
đổi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
số.
Sở
Khoa
học
Công
nghệ;
Sở
Thông
tin
Truyền
thông
Các
hoạt
động
hợp
tác
Thường
xuyên
(97)
Tổ
chức
xúc
tiến
đầu
tư,
kêu
gọi
nhà
đầu
tư,
doanh
nghiệp
công
nghệ
thương
hiệu
đâu
vào
tỉnh;
gắn
kết
hợp
tác
quốc
tế
về
kinh
tế
với
hop
tác
quốc
tế
về
khoa
học
công
nghệ.
Trung
tâm
xúc
tiến
đầu
(Văn
phòng
UBND
tinh);
Ban Quản
Khu
kinh
tế
các
Khu
công
nghiệp
tỉnh
Các
quan
đại
diện
của
Việt
Nam
nước
ngoài;
các
sờ,
ban,
ngành
UBND
huyện,
ứiành
phố;
các
đơn
vị
liên
quan
Các
hoạt
động
họp
tác
Năm
2025
(98)
Xây
dựng
kế
hoạch
họp
tác
nghiên
cứu,
ứng
dụng,
chuyển
giao
tiến
bộ
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo
chuyển
đổi
số
giữa
Uỷ
ban
nhân
dân
tỉnh
Trường
Đại
học
Quốc
gia
Nội.
Sờ
Khoa
học
Công
nghệ;
Sờ
Thông
tin
Truyền
thông;
Sờ
Giáo
dục
Đào
tạo;
Sở
Y
tế
Vãn
phòng
UBND
tĩnh;
các
sở,
ban,
ngành
Văn
bản
họp
tác
Tháng
6/2025
(99)
Xây
dựng
Chưcmg
trình
thỏa
thuận
họp
tác
về
chuyển
đổi
số
giữa
ủy
ban
nhân
dân
tinh
với
một
so
doanh
nghiệp
như:
Tập
đoàn
Công
nghiệp
-
Viễn
thông
Quân
đội
Viettel,
Tập
đoàn
Bưu
chính
Viễn
thông
Việt
Nam,
Công
ty
Cổ
phần
FPT,...
Sở
Khoa
học
Công
nghệ;
Sở
Thông
tin
Truyền
thông
Vãn
phòng
ƯBND
tinh;
các
sở,
ban,
ngành
Vãn
bản
hợp
tác
Tháng
5/2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 26/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình thực hiện Nghị quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia, Nghị quyết 03/NQ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ và Chương trình hành động 41-CTr/TU ngày 12/02/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Kế hoạch 26/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×