• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị định quy định chi tiết Luật Khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 26/09/2025 14:47 (GMT+7)
Lĩnh vực: Khoa học-Công nghệ Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Nghị định
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Khoa học và Công nghệ Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Dự thảo Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng, mạng lưới.

Tải Dự thảo Nghị định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Nghị định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CHÍNH PH
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /2025/NĐ-CP
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
NGHỊ ĐỊNH
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ
đổi mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm
đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh
nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng, mạng lưới và hệ sinh thái
khởi nghiệp sáng tạo
Căn cứ Lut T chc Chính ph ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Lut Khoa hc, công ngh đổi mi sáng to ngày 27 tháng 06
năm 2025;
Theo đề ngh ca B trưởng B Khoa hc và Công ngh;
Chính ph ban hành Ngh định quy định chi tiết hướng dn mt s điu
ca Lut Khoa hc, công ngh đổi mi sáng to v đổi mi sáng to; khuyến
khích hoạt động khoa hc, công ngh đổi mi sáng to trong doanh nghip;
công nhận trung tâm đi mi sáng to, h tr khi nghip sáng to; công nhn
nhân, doanh nghip khi nghip sáng to; h tng, mạng lưới và h sinh thái
khi nghip sáng to.
CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Ngh định này quy định chi tiết hướng dn thi hành nội dung đi mi
sáng to tại các Điều 16, Điu 17, khon 2 và khoản 4 Điều 34, khoản 1 Điều 35,
Điều 38, Điều 39, Điều 47, điểm c khoản 2 Điều 54, Điều 57, khoản 6 Điều 59,
khoản 2 Điều 64 ca Lut Khoa hc, công ngh và đổi mi sáng to v nhim v
đổi mi ng tạo, chương trình đổi mi sáng to; hoạt động đổi mi sáng to trong
doanh nghiệp; thúc đẩy, phát trin h thống đổi mi sáng to; h tr doanh nghip
thc hin hoạt động đi mi sáng to; thúc đẩy văn hóa đổi mi sáng to, khi
nghip sáng to; chng nhn doanh nghip khoa hc công ngh; công nhn
trung tâm đổi mi sáng to, h tr khi nghip sáng tạo; thúc đẩy phát trin ngun
nhân lc v đổi mi sáng to; công nhn nhân, nhóm nhân, doanh nghip
khi nghip sáng tạo, nhà đầu tư, chuyên gia hỗ tr đổi mi sáng to, khi nghip
sáng to; h tng, mạng lưới và h sinh thái khi nghip sáng to.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
D THO
2
Ngh đnh này áp dụng đối với quan quản lý nhà nưc v đổi mi sáng
to, khi nghip sáng to trung ương và địa phương; doanh nghiệp, t chc, cá
nhân tham gia hoạt động đổi mi sáng to, khi nghip sáng to; doanh nghip,
t chc, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Nhim v đổi mi sáng to hình thc t chc công việc để to ra sn
phm mi, dch v mi, quy trình mi, hình kinh doanh mi hoc ci tiến
đáng kể so vi sn phm, dch vụ, quy trình, mô hình kinh doanh đã có.
2. Nhim v đổi mi sáng to theo hình thc tài tr nhim v đổi mi
sáng to do doanh nghip, t chức đề xuất để các bộ, cơ quan trung ương hoặc địa
phương xét, tài trợ kinh phí cho doanh nghip, t chc thc hin.
3. Nhim v đổi mi sáng to theo hình thức đặt hàngnhim v đổi mi
sáng tạo do quan nhà c thm quyền xác đnh mc tiêu, ni dung, yêu
cu sn phm da trên nhu cu phát trin kinh tế - hi, quc phòng, an ninh,
li ích công cộng, được Nhà nước cp toàn b hoc mt phn kinh phí t ngân
sách nhà nước giao cho doanh nghip, t chc thc hiện thông qua phương
thc giao trc tiếp.
4. Nhim v đổi mi sáng tạo sở nhim v đổi mi sáng to do t chc
khoa hc công ngh ng lp t xác định, phê duyt thc hin t ngun kinh
phí được cơ quan nhà nước có thm quyn giao hoc ngun kinh phí t ch theo
quy định ca pháp lut.
5. Nhim v h tr lãi sut vay nhim v đổi mi sáng to do Qu Đổi
mi công ngh quc gia và các qu phát trin khoa hc, công ngh đổi mi
sáng to ca bộ, ngành, địa phương sử dụng kinh phí đưc cp t ngân sách nhà
ớc để h tr lãi sut vay vn ca doanh nghip vay vn ti t chc tín dng
đưc phép hoạt động hp pháp ti Vit Nam nhm thc hin d án, phương án
đầu nội dung ng dng công ngh, chuyn giao công nghệ, đổi mi công
nghệ, đổi mi sáng to.
6. Nhim v h tr thông qua phiếu h tr tài chính (voucher) là nhim v
đổi mi sáng to do Qu Đổi mi công ngh quc gia và các qu phát trin khoa
hc, công ngh đổi mi sáng to ca bộ, ngành, địa phương sử dng kinh phí
đưc cp t ngân sách nhà nước để thúc đẩy hoạt động đổi mi sáng tạo, thương
mi hóa sn phm, h tr doanh nghip tiếp cn th trường thông qua vic tạo điều
kiện cho người dùng tri nghim sn phm mi, dch v mi.
7. Chương trình đi mi sáng to tp hp các nhim v đổi mi sáng to
có mục tiêu chung được trin khai trong trung hn và dài hn.
8. Cơ quan quản lý nhim v đổi mi sáng to là bộ, cơ quan ngang bộ, cơ
quan thuc Chính phủ, quan khác trung ương y ban nhân dân cp tnh
hoặc quan, đơn v đưc bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ,
quan khác trung ương và Ủy ban nhân dân cp tnh quy định thm quyn, phân
cp qun lý hoạt động khoa hc, công ngh và đổi mi sáng to.
3
CHƯƠNG II
NHIỆM VỤ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, CHƯƠNG TRÌNH ĐỔI MỚI
SÁNG TẠO
Mục 1
NHIỆM VỤ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Điều 4. Nhiệm vụ, chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
1. Nhim vụ, chương trình khoa hc, công ngh đổi mi sáng to bao
gm nhim vụ, chương trình khoa học công ngh nhim vụ, chương trình
đổi mi sáng to.
2. Nhim vụ, cơng trình đổi mi ng to được quy định ti Ngh định y.
Điều 5. Phân loại nhiệm vụ đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước
1. Căn cứ theo phương thức xác định, hình thành nhim v đổi mi sáng
tạo được phân loại như sau:
a) Nhim v đổi mi sáng to theo hình thc tài tr;
b) Nhim v đổi mi sáng to theo hình thc đặt hàng;
c) Nhim v đổi mi sáng tạo cơ sở.
2. Căn cứ theo hình thc trin khai, nhim v đổi mi sáng tạo được phân
loại như sau:
a) Nhim v đổi mi sáng to trong khuôn kh các chương trình khoa học,
công ngh và đổi mi sáng to quc gia v đổi mi công ngh; khi nghip sáng
to; phát trin tài sn trí tu, nâng cao năng sut, chất lượng sn phm hàng hóa;
b) Nhim v đổi mi sáng to trong khuôn kh các chương trình khoa học,
công ngh đổi mi sáng to ca B, quan ngang Bộ, quan thuc Chính
phủ, cơ quan khác ở trung ương và ca cp có thm quyn;
c) Nhim v đổi mi sáng tạo không thông qua các chương trình đ thc
hiện theo định hướng ưu tiên hoc yêu cu c th ca Cơ quan quản lý nhim v
đổi mi sáng to.
3. n cứ theo ni dung, nhim v đổi mi sáng to được phân loi nsau:
PA1:
a) Nhim v đổi mi công ngh;
b) Nhim v phát trin tài sn trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng;
c) Nhim v h tr khi nghip sáng to;
d) Nhim v h tr lãi sut vay;
đ) Nhiệm v h tr thông qua phiếu h tr tài chính (voucher).
PA2:
a) Nhim v khoa hc, công ngh đi mi sáng to v đổi mi công ngh;
4
b) Nhim v khoa hc, công ngh và đổi mi sáng to v phát trin tài sn
trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng;
c) Nhim v khoa hc, công ngh đổi mi sáng to v h tr khi nghip
sáng to;
d) Nhim v khoa hc, công ngh và đổi mi sáng to v h tr lãi sut vay;
đ) Nhiệm v khoa hc, công ngh và đổi mi sáng to v h tr thông qua
phiếu h tr tài chính (voucher).
Điều 6. Nguyên tắc quản lý tổ chức thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
sử dụng ngân sách nhà nước
Nhim v đổi mi sáng tạo được qun lý, t chc thc hin theo các nguyên
tc sau:
1. Doanh nghip, t chc, cá nhân thc hin nhim v chu trách nhim:
a) T chc trin khai nhim v đúng mục tiêu, ni dung, tiến độ, kinh phí,
kết qu đưc phê duyt và hp đồng thc hin nhim v;
b) Chu trách nhim pháp lý, tính trung thc, chính xác ca h sơ, tài liu,
kết qu thc hin nhim v;
c) Chu trách nhiệm trước pháp lut quan qun v s dng kinh
phí, tài sn, kết qu, hiu qu và chế độo cáo ca nhim v.
2. Cơ quan quản lý nhim v đổi mi sáng to chu trách nhim:
a) Ban hành, hướng dn, t chc thc hin và giám sát nhim v theo thm
quyn; bo đảm công khai, minh bch, khách quan trong vic phê duyt, kim tra,
giám sát, đánh g nhim v;
b) H tr, tạo điều kin thun lợi để t chc, cá nhân thc hiện đúng mục
tiêu, tiến độ và ni dung nhim v;
c) Thc hin cp phát kinh phí cho các nhim v theo hợp đồng tài tr, h
tr thc hin nhim v đổi mi sáng to.
3. Cơ quan, t chc, doanh nghip, nhân thc hin nhim v qun lý,
trin khai các nhim v theo hợp đồng không phi chu trách nhim hành chính,
dân s hình s nếu đã tuân thủ đầy đủ quy trình, quy đnh ca ngh định này
pháp lut liên quan.
Điều 7. Xây dựng kế hoạch và lập dự toán, phân bổ kinh phí thực hiện
nhiệm vụ đổi mới sáng tạo và hỗ trợ hoạt động đổi mới sáng tạo
1. Vic xây dng kế hoch, lp d toán, phân b kinh phí thc hin nhim
v đổi mi sáng to; h tr kinh phí để ng dng công ngh, chuyn giao công
nghệ, đi mi công nghệ, đổi mi sáng to; h tr hoạt động phát trin h thng
đổi mi sáng to, h sinh thái khi nghip sáng tạo, thúc đẩy văn hóa đổi mi sáng
to, khi nghip sáng to thc hiện theo quy đnh ti Ngh định quy đnh chi tiết
hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Khoa hc, công ngh đổi mi sáng
to v tài chính và đầu tư trong khoa học, công ngh và đi mi sáng to.
5
2. Đối vi vic lp phê duyt d toán thc hin các nội dung quy đnh
ti khoản 1 Điều này được thc hiện trên s các định mc chi, mc chi đã được
cơ quan có thẩm quyền ban hành. Trường hp các ni dung chi cho đổi mi sáng
to không có định mc chi, mc chi, Cơ quan quản lý nhim v đổi mi sáng to
đưc quyn xem xét, phê duyệt trên cơ sở đề xut ca Hi đồng xét duyt.
Điều 8. Tiêu chí lựa chọn nhiệm vụ đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách
nhà nước
1. Nhim v đổi mi sáng to s dụng ngân sách nhà nước phải đáp ng
đầy đủ các tiêu chí chung sau đây:
a) Tính kh thi v mc tiêu, nội dung, phương pháp, kế hoch t chc thc
hin, thi gian và tng mc kinh phí;
b) H đ xuất đầy đủ, ràng, xác định c th mc tiêu, nội dung, phương
án trin khai, kết qu đầu ra d kiến, kế hoạch tài chính và cơ cấu ngun vn (bao
gm vốn đối ng, nếu có);
c) Kh năng ng dng trc tiếp và tác động, to hiu qu kinh tế hoc gii
quyết vấn đề hi, góp phần nâng cao năng sut, chất lượng, năng lực cnh
tranh, bo v môi trường và phát trin bn vng;
d) Phù hp vi yêu cu nêu trong thông báo ca cơ quan nhà nưc có
thm quyn;
đ) Bảo đảm tuân th quy định ca pháp lut v s hu trí tu, chuyn giao
công ngh, tiêu chun, quy chun k thuật, an toàn, môi trường pháp lut
liên quan;
e) T chc đề xut phải có đủ các điều kin v cơ sở vt cht, ngun nhân
lực, tài chính và phương án tổ chc thc hin kh thi;
g) Ni dung phù hp vi mt trong các loại hình quy đnh ti khoản 3 Điều
5 ca Ngh định này.
2. Ngoài các tiêu chí chung quy đnh ti khoản 1 Điều này, tùy theo loi
hình nội dung quy định ti khoản 3 Điều 5 Ngh định này, nhim v đi mi sáng
to còn phải đáp ứng mt trong các tiêu chí c th sau:
a) Đối vi nhim v đổi mi công ngh
a1) Thay thế mt phn hoc toàn b công ngh đang sử dng bng ng
ngh mi, tiên tiến hoc công ngh cao nhm nâng cao hiu sut, giá tr gia tăng,
hiu qu kinh tế - xã hi, bo v môi trường sinh thái;
a2) Làm ch, nội địa hóa công ngh ct lõi hoc quan trng, gim ph thuc
vào công ngh nhp khu; có kh năng nhân rộng trong ngành, lĩnh vực;
a3) hợp đồng, tha thun hoc cam kết hp pháp v chuyn giao công
ngh; bên nhn chuyn giao công ngh có phương án phù hợp đ tiếp nhn, làm
ch phát trin sn phm trên nn công ngh đưc chuyển giao; trường hp
nhn chuyển nhượng quyn s hu hoc quyn s dng công ngh phi chng
6
minh theo quy định pháp lut;
a4) Kết qu đầu ra to ra sn phm, dch v, quy trình, hình kinh doanh
mi hoc ci tiến đáng kể so vi hin có; ch tiêu k thut, kinh tế c th
kh năng đưa vào ứng dng.
b) Đối vi nhim v phát trin tài sn trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng:
b1) Có tính cp thiết, phù hp vi mc tiêu, nội dung chương trình và định
ng, kế hoch phát trin kinh tế, xã hi, khoa hc và công ngh ca ngành, lĩnh
vực, địa phương;
b2) Kết qu, sn phẩm được áp dng hoc gii quyết các vấn đề thc tin,
có tính bn vng và có kh năng duy trì, nhân rộng sau khi nhim v kết thúc;
b3) Đánh giá đầy đ hin trng dây chuyn, thiết b, quy trình sn xut; xác
định nút tht, hn chế và mc tiêu ci tiến; đề xut gii pháp tối ưu hóa;
b4) Lp và trin khai kế hoch nâng cấp, đổi mi, hiện đại hóa thiết b; áp
dng t động hóa, công ngh s và h thng qun tr tiên tiến;
b5) Áp dng h thng qun lý chất lượng và công c ci tiến năng suất; có
ch s đo lường hiu sut ch chốt trước và sau can thip;
b6) Thc hin gii pháp k thut, qun lý và phát trin nhân lc nhm khai
thác tối đa năng lực công ngh, gim chi phí, tiết kim tài nguyên, nâng cao cht
ng sn phẩm, tăng sức cnh tranh;
b7) T chức đào to, bồi dưỡng, chuyn giao k năng v vn hành, bo
ng và ci tiến liên tục cho đội ngũ liên quan;
b8) Sn phẩm đầu ra ca nhim v là kết qu các hoạt động đăng ký, bảo
h, quản lý, khai thác, định giá, phát trin tài sn trí tu, bồi dưỡng, đào tạo, nâng
cao năng lực v s hu trí tu và nâng cao hiu qu thc thi, chng xâm phm
quyn s hu trí tu;
b9) Không xâm phm quyn s hu trí tu ca ch th khác.
c) Đối vi nhim v h tr khi nghip sáng to:
c1) gii pháp hình thành hoc phát trin doanh nghip khi nghip sáng
to vi hình kinh doanh mi, da trên công ngh hoặc ý tưởng đột phá,
tiềm năng tăng trưởng nhanh và to giá tr mi;
c2) giải pháp thu hút chuyên gia, nhà đu tư, doanh nghip ln trong
c quc tế nhm thúc đẩy thương mại hóa sn phm/dch v ca doanh
nghip khi nghip sáng to;
c3) giải pháp huy đng hoc tối ưu hóa nguồn lc t khu vực tư nhân,
qu đầu tư mạo him, t chc quc tế và các t chc h tr khi nghip;
c4) giải pháp tăng cường liên kết gia các ch th trong h sinh thái
khi nghip sáng tạo; nâng cao năng lực, phát triển văn hóa khởi nghip cp địa
phương, quốc gia và kết ni quc tế;
7
c5) đội ngũ chuyên gia hoặc đối tác h tr v công ngh, s hu trí tu,
pháp lý, tài chính, qun tr, marketing và kết nối đầu tư;
c6) gii pháp h tr thông tin, truyn thông, xúc tiến thương mi cho
doanh nghip khi nghip sáng to, doanh nghip khoa hc và công ngh;
c7) Ch th thưc hin nhim v các loi hình t chc có hoạt động h tr
khi nghip sáng tạo theo quy định tại Điều 47 Lut Khoa hc, công ngh và đổi
mi sáng to.
d) Nhim v h tr lãi sut vay
d1) D án, phương án đầu tư phải được cp có thm quyn phê duyt; phi
đưc t chc tín dng được phép hoạt động ti Vit Nam chp thuận cho vay để
thc hin;
d2) D án, phương án đầu phải ni dung ng dng công ngh, chuyn
giao công nghệ, đổi mi công nghệ, đổi mi sáng to phù hp vi ni dung quy
định ti khoản 5 Điều 6 Ngh định quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s
điu ca Lut Khoa hc, công ngh và đổi mi sáng to v tài chính đầu
trong khoa hc, công ngh và đổi mi sáng to;
d3) D án, phương án đầu tư phi phù hp với định hướng ưu tiên theo
thông báo hằng năm ca Qu Đổi mi ng ngh quc gia, qu phát trin khoa
hc, công ngh và đổi mi sáng to ca b, ngành, địa phương (sau đây gọi tt là
Qu) kh năng bố trí ngun kinh phí ca quan quản nhim v đổi mi
sáng to;
d4) Ưu tiên công ngh ca d án, phương án đầu tư phải thuc Danh mc
công ngh khuyến khích chuyn giao; Danh mc công ngh cao được ưu tiên đầu
tư phát triển; Danh mc công ngh chiến lược theo quy định ca pháp lut.
e) Nhim v h tr thông qua phiếu h tr tài chính (voucher).
e1) Sn phm mi, dch v mi phải đạt tiêu chun, quy chun k thut,
giấy phép lưu hành hoặc chng nhn hợp quy để u hành trên thị trường;
e2) Sn phm, dch v yếu t mi v ng nghệ, tính năng, hình kinh
doanh hoc th trường; ưu tiên sn phm/dch v thuc công ngh khuyến khích
chuyn giao, công ngh cao, công ngh chiến lược; kh năng nhân rộng, thương
mi hóa hoc m rng th trường.
Điều 9. Điều kiện tham gia xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo
1. Doanh nghip, t chức cách pháp nhân, chức năng, nhim v
hoc ngành ngh kinh doanh phù hp với lĩnh vực chuyên môn ca nhim v, có
năng lc phù hp, bảo đảm trin khai nhim v đúng tiến độ, cht lượng, quyn
đăng ký tham gia xét tài tr, đặt hàng thc hin nhim v đi mi sáng to.
2. Doanh nghip, t chức không đủ điu kiện đăng tham gia xét tài tr
hoc đặt hàng ch trì thc hin nhim v trong các trường hợp sau đây:
8
a) Đến thời đim hết hn np h đăng ký, doanh nghiệp, t chức chưa
thc hin quyết toán hoc hoàn tr đủ kinh phí phi thu hồi đối vi các nhim v
s dng ngân sách nhà nước theo các quyết định, văn bản thông báo của cơ quan
có thm quyn;
b) Doanh nghip, t chc b cơ quan có thm quyn quyết định đình ch
thc hin nhim v khoa hc, công ngh và đi mi sáng to do có hành vi vi
phạm quy định pháp luật t kng đưc đăng tham gia xét tài tr, hoc đặt
ng nhim v mi trong thi hn 01 năm k t ngày quyết đnh đình ch có
hiu lc;
c) Doanh nghiêp, t chc ch trì đang b đình chỉ hoạt động, b k lut, b
khi t.
Điều 10. Thông báo, kêu gọi đề xuất nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
1. Thông báo, kêu gọi đề xut nhim v:
Định k hoặc đột xut, quan quản nhim v đổi mi sáng to thông
báo, kêu gọi đề xut nhim v đổi mi sáng to trên cổng thông tin điện tử, căn
c vào mt hoc mt s cơ sở sau đây:
a) Yêu cầu đt hàng ca t chc chính tr, t chc chính tr - hội, quan
nhà nước trung ương địa phương, bao gồm c nhim v đột xut, phát sinh
nhm gii quyết các vấn đề cp bách, cp thiết trong thc tin phát trin;
b) Định hướng ưu tiên hoặc yêu cu c th của Nhà ớc để c th hóa
chiến lược, kế hoch phát trin kinh tế - xã hi ca quc gia hoặc địa phương;
chiến lược, kế hoch phát triển ngành, lĩnh vực; chiến lược, chương trình tổng th
phát trin khoa hc, công ngh đổi mi sáng tạo đã được phê duyt; định hướng
ưu tiên và ngun kinh phí hằng năm ca Qu;
c) Kh năng cân đối, b trí ngân sách nhà nưc và các ngun lc tài chính
khác trong năm kế hoạch; trường hp cn thiết, quan quản th công b
mc trn kinh phí h tr t ngân sách nhà nước đối vi tng nhóm nhim v trong
thông báo.
2. Thi hạn và địa ch nhn h sơ:
a) Thông báo kêu gọi đề xut nhim v được quy định thi hạn đa
ch tiếp nhn h sơ trên Cổng thông tin điện tử; trường hợp chưa đảm bo theo kế
hoạch, thông báo được điều chỉnh và đăng tải li trên Cng thông tin;
b) T chc đề xut np h bản gc hoc bn sao chng thực dưới
dạng điện t qua Cổng thông tin điện t hoặc qua bưu điện hoc trc tiếp đến
quan qun lý nhim v đổi mi sáng to. Ngày nhn h là ngày ghi nhn trên
Cổng thông tin điện t hoc ngày ghi du của bưu đin gửi đến (trường hp
gửi qua bưu điện) hoc dấu đến ca quan quản lý nhim v đổi mi sáng to
(trường hp np trc tiếp);
c) Tiếp nhn, x lý, lưu trữ h đúng thời hn theo thông báo kêu gi, bo
đảm công khai, minh bch.
9
3. X lý h sơ đề xut nhim v:
a) Kiểm tra tính đầy đủ, hp l và thông báo bằng văn bản hoc trên Cng
thông tin điện t đối vi các h sơ hợp l hoc không hp l;
b) Trong trường hp nhn thy h không hp l hoc không phù hp vi
định hướng, ngun lực, điu kin, thi gian, quan qun nhim v đổi mi
sáng to không tiếp tc xem xét h sơ và thông báo cho đơn vị ch trì.
Điều 11. Hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
Doanh nghip, t chức đăng ký thc hin nhim v đổi mi sáng to tài tr,
đặt hàng quy định tại điểm a, b, c khoản 3 Điều 5 Ngh định y phi np h
theo quy định, bao gm:
1. Đơn đăng thực hin nhim v theo Mu s I.1 Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định này;
2. Thuyết minh nhim v tương ng theo Mu s I.2, I.3, I.4 và I.5 Ph lc
I ban hành kèm theo Ngh định này;
3. Tài liu chứng minh cách pháp ca t chc đề xut: Quyết định
thành lp hoc Giy chng nhận đăng doanh nghiệp hoặc Điều l hoạt động
được cơ quan có thẩm quyn phê duyt hoc các tài liệu tương đương khác;
4. Văn bản cam kết ca t chc đề xut v vic ch tiếp nhn duy nht mt
ngun kinh phí cho cùng mt ni dung chi t ngân sách nhà nước cho cùng ni
dung nhim v khoa hc và công ngh v đổi mi sáng to theo Mu s I.6 Ph
lc I ban hành kèm theo Ngh định này;
5. D án đầu đã được cp thm quyn phê duyt giai đoạn quyết
định đầu tư áp dụng đối vi nhim v đổi mi công ngh;
6. D án khi nghip sáng to, d án h tr khi nghip sáng to ni
dung phù hp với các tiêu chí quy định ti khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 8 Ngh
định này đối vi nhim v h tr khi nghip sáng to;
7. Các văn bản, h tài liệu khác theo yêu cu ca quan quản nhim
v đổi mi sáng to.
Điu 12. t duyệt nhim v đổi mới ng tạo
1. Vic t chc xét duyt nhim v đổi mi sáng tạo đưc Cơ quan quản
nhim v đổi mi ng to quyết định thc hin theo mt trong c nh thc sau:
a) T xét duyt;
b) Thành lp Hội đng xét duyt;
c) Thuê t chức tư vấn xét duyt.
2. Đối vi hình thc xét duyệt quy định tại điểm a khoản 1 Điu này Cơ
quan qun nhim v đi mi sáng to s dng b máy, nhân lc, ngun lc ca
mình để thc hin xét duyt nhim v.
3. Đối vi hình thc xét duyệt quy định tại điểm b khoản 1 Điu này
10
quan qun nhim v đi mi sáng to thành lp Hội đồng xét duyt nhim v
đổi mi sáng to (sau đây gọi tt là Hội đồng xét duyt) như sau:
a) Hội đồng xét duyt do Cơ quan quản nhim v đổi mi sáng to thành
lp, t 07 đến 09 thành viên, bao gm Ch tch, Phó Ch tch, các y viên
thư ký, được la chn theo nguyên tc bo đảm tính độc lập, khách quan, đi
din quản lý nhà nước, chuyên gia ngành, doanh nhân, nhà khoa hc, chuyên gia
công nghệ, chuyên gia tài chính năng lc chuyên môn phù hp vi nhim
vụ. Trường hp khác do Cơ quan quản lý nhim v đổi mi sáng to quyết định;
b) Thành viên Hi đồng xét duyt đáp ng các yêu cu sau: phù hp v
năng lực, chuyên môn hoc kinh nghim phù hp với lĩnh vực ca d án,
phương án đầu tư được vấn; không xung đt li ích trong quá trình tham
gia hoạt đng ca Hội đồng xét duyt; không đng thi là nhân, đi din
doanh nghip, t chc thc hin hoc doanh nghip, t chức tham gia đ xut
nhim v; không thuc một trong các trưng hợp sau: đang bị truy cu trách
nhim hình s hoc đã bị kết án mà chưa đưc xóa án tích hoc chưa chấp hành
xong quyết định x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc khoa hc, công ngh
đổi mi sáng to;
c) Hội đồng xét duyt làm vic theo nguyên tc: bảo đảm công khai, minh
bch, công bng, dân ch, khách quan; Hội đồng xét duyt ch hp khi có ít nht
hai phn ba (2/3) tng s thành viên tham dự, trong đó phải có Ch tch hoc P
Ch tch Hội đồng được y quyền điu hành; thành viên Hi đồng xét duyt không
đưc tiết l thông tin, s dng ni dung h sơ ngoài phạm vi đánh giá; chịu trách
nhim bo mt thông tin; các ý kiến đánh giá được tho lun ti cuc hp Hi
đồng xét duyt để đi đến kết lun tp th;
d) Hội đng xét duyt thc hiện đánh giá theo tiêu chí quy đnh ti khon
1 và điểm a, b, c khoản 2 Điu 8 Ngh định này; đồng thời xác định tng ni dung
đưc tài tr, h tr, tiến độ, thi gian thc hin, kết qu đầu ra tương ng, h
thanh toán đối vi tng ni dung tài tr, h tr.
đ) Hội đng xét duyt làm vic theo một trong các phương thc sau: trc
tiếp, trc tuyến hoc trc tiếp kết hp trc tuyến.
e) Trình t làm vic ca Hội đồng xét duyt
e1) Tài liu phc v phiên họp được gi cho thành viên Hội đồng xét duyt
theo hình thc trc tuyến hoc trc tiếp trước phiên hp ít nht 03 ngày;
e2) Hội đồng xét duyệt trao đổi, thng nht tng ni dung ca nhim v đổi
mi sáng to, biu quyết bng phiếu đối vi tng nội dung. Trường hp ni dung
ca nhim v đổi mi sáng to t 70% s phiếu biu quyết “Đạt” trở lên thì
nội dung đó được đồng ý đề xut tài tr, h tr;
e3) Hội đồng xét duyt bu ban kim phiếu gm 03 y viên ca Hội đồng
xét duyt, trong đó có Trưởng ban kim phiếu và 02 y viên;
e4) Hội đng xét duyt lp Biên bn hp trong đó ghi rõ ý kiến ca tng tnh
viên kết lun v tng ni dung đưci tr, thi gian, tiến độ và các kết qu đầu
11
ra, mc tài tr, h tr h sơ thanh toán đối vi tng ni dung tài tr, h tr.
e5) Trong trường hp cn thiết thì Th trưởng quan quản nhim v
đổi mi sáng to thành lp Hội đng xét duyt khác hoc ly ý kiến chuyên gia tư
vấn độc lập trước khi quyết định.
g) Mu Quyết định thành lp Hội đồng, phiếu đánh giá, biên bản hp, biên
bn kim phiếu tương ng theo Mu s I.7, I.8, I.9, I.10, I.11, I.12 I.13 Ph lc
I ban hành kèm theo Ngh định này.
4. Đối vi hình thc xét duyệt quy định tại điểm c khoản 1 Điều này,
quan qun nhim v đổi mi sáng to thuê t chức vấn xét duyt nhim v
đổi mi sáng to như sau:
a) T chức vấn xét duyt phải cách pháp nhân, năng lực, chuyên
môn kinh nghim t chc thc hin hoạt động đánh giá, vn v nội dung đổi
mi sáng to;
b) Việc tư vấn đánh giá các nội dung đổi mi sáng tạo được thc hin theo
hợp đồng gia quan quản lý nhim v đổi mi sáng to t chức vấn đánh
giá;
c) Trách nhim ca t chức vấn xét duyt: phi bảo đảm công khai, minh
bch, công bng, dân ch, khách quan; tuân th liêm chính khoa hc đạo đức
ngh nghip trong toàn b quá trình đánh giá; không được tiết l thông tin, s
dng ni dung h sơ ngoài phạm vi đánh giá; chịu trách nhim bo mt thông tin
theo quy định; chu trách nhiệm trước pháp luật quan thẩm quyn v cht
ng chuyên môn kết qu đánh giá; khi đ xy ra sai phm, phi bi hoàn mi
chi phí bao gm c chi phí khc phc chu c chế tài theo hợp đồng quy
định ca pháp lut;
d) T chức tư vn xét duyt gửi văn bản kiến ngh với Cơ quan qun lý
nhim v đổi mi sáng to v nội dung đưc tài tr, h tr thi gian, tiến độ
các kết qu đầu ra, mc tài tr, h tr và h sơ thanh toán đi vi tng ni dung
tài tr, h tr, nêu do;
đ) T chức tư vấn có trách nhim tr li bằng văn bản theo yêu cu của Cơ
quan qun lý nhim v đổi mi sáng to.
5. Hoàn thin h
Trong thi gian tối đa 03 ngày làm việc k t ngày biên bn hp Hi
đồng xét duyt, văn bản kiến ngh ca t chức tư vn xét duyt, Cơ quan quản
nhim v đổi mi sáng to thông báo kết qu cho t chc đề xut để hoàn thin
h và nộp v Cơ quan qun lý nhim v đổi mi sáng to trong vòng 15 ngày
k t thời đim nhn thông báo. Quá thi hn theo yêu cầu, quan quản
nhim v đổi mi sáng to chm dt xem xét nhim v.
Trường hp h đề xuất không được chp thuận thì quan qun
nhim v đổi mi sáng to có trách nhim thông báo kết qu cho t chc đề xut
không cn gii thích lý do.
12
Điều 13. Thẩm định kinh phí nhim v đổi mi sáng to
Trên cơ s kết qu xét duyt nhim v đổi mi sáng tạo quy định ti Điu
12 Ngh định này, quan quản lý nhim v đổi mi sáng to t chc thẩm định
kinh phí nhim v đổi mi sáng to.
Điều 14. Phê duyt nhim v đổi mi sáng to
1. Trên s kết qu xét duyt thẩm định kinh phí nhim v đổi mi
sáng tạo quy định tại Điều 12, Điu 13 Ngh định này, Th trưởng Cơ quan quan
lý nhim v đổi mi sáng to xem xét và ra quyết định phê duyt nhim v theo
Mu s I.14 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định này. Quyết định bao gm các
ni dung: tên nhim v; kết qu d kiến ca tng hng mc; thi gian thc hin;
kinh phí; t chc ch tcác ni dung khác theo quy đnh ca Cơ quan quản
nhim v đổi mi sáng to.
2. Thông tin phê duyt nhim v đưc công b công khai trên Cng thông
tin điện t gm: tên nhim v; t chc ch trì; thi gian thc hin các ni dung
khác theo quy định của Cơ quan quản lý nhim v đổi mi sáng to.
3. Hy kết qu phê duyt nhim v đổi mi sáng to
Cơ quan quản nhim v đổi mi sáng to hy Quyết định phê duyt
nhim v trong các trường hp sau: t chức đăng ký có hành vi giả mo, gian ln
hoc khai báo, cam kết không trung thc trong h đăng hoc trong quá trình
kim tra, đánh giá quan quản lý nhim v đi mi sáng to phát hin vi phm.
4. Trường hp cn thiết phù hp với điều kin kh năng của quan
qun lý nhim v đi mi sáng to, quan quản nhim v đổi mi sáng to
t chc khảo sát sở vt cht - k thut ca t chc ch trì trước khi xem xét
phê duyt nhim v.
Điều 15. Ký kết hợp đồng tài trợ, hỗ trợ và cấp kinh phí thực hiện nhiệm
vụ đổi mới sáng tạo
1. Trong thi hn 10 ngày t ngày quyết đnh phê duyt nhim v, Cơ quan
qun nhim v đổi mi sáng to hp đồng i trợ, h tr thc hin nhim v
vi t chc ch trì để trin khai thc hin nhim v. Hợp đồng đưc kết i hình
thc bn giy hoc hợp đồng đin t theo quy định ca B Lut n s Lut Giao
dch điện t theo Mu s I.15 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định này.
2. Hợp đồng tài trợ thc hin nhim v gia quan quản lý nhim v đổi
mi sáng to và t chc ch trì, bao gm các nội dung sau đây:
a) Thông tin các bên ký hợp đồng;
b) Thi gian thc hin nhim v, tối đa không quá 60 tháng;
c) Ni dung, tiến độ và kết qu đầu ra ca tng ni dung ca nhim v;
d) Kinh phí thc hin nhim v;
đ) Điều kin, th tc trách nhim các bên trong việc điều chnh hợp đồng
(nếu có);
13
e) Phương thức gii ngân thanh toán, h thanh toán tương ng tng
ni dung tài tr, h tr;
g) Quyền và nghĩa vụ ca các bên;
h) Trách nhim pháp lý khi vi phm hợp đồng và chế tài x lý;
i) Kiểm tra, đánh giá;
k) Trách nhim cung cp s liu, báo cáo phc v qun theo yêu cu cu
Cơ quan quản lý nhim v đổi mi sáng to;
l) Các tha thun khác (nếu có);
m) Điều khon thi hành.
3. Cp kinh phí
a) Vic cp kinh phí t ngân sách nhà nước cho nhim v đi mi sáng to
đưc thc hin khi t chc ch trì đã cung cấp đủ h , chng t hp l theo quy
định ti hợp đồng;
b) Căn cứ hợp đồng tài tr, h trợ, Cơ quan quản nhim v đi mi sáng
to thc hin cp kinh ptheo quy định hin hành v qun tài chính, ngân sách
nhà nước.
Điều 16. Kiểm tra, đánh giá nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
1. Vic kim tra, đánh g đưc thc hin theo một trong c trường hp sau:
a) Theo yêu cu ca Cơ quan quản lý nhim v đổi mi sáng to hoc cp
có thm quyn;
b) du hiu vi phạm quy định v chuyên môn, ni dung, tài chính, thông
tin, d liu hoặc không đạt mc tiêu, ch tiêu ca nhim v hoc khi có kiến ngh,
khiếu ni, t cáo hoc yêu cu của cơ quan thanh tra, kiểm toán, tài chính;
c) Thay đổi v ni dung, phm vi ca nhim v, t chc ch trì, ch nhim,
ngun lực, phương án triển khai;
d) S kin bt kh kháng kh năng ảnh hưởng nghiêm trọng đến kết qu,
hiu qu hoc an toàn.
Kết qu đánh giá là căn c đ Cơ quan quản lý nhim v đổi mi sáng to
xem xét vic cp kinh phí cho tng ni dung tài tr hoc chm dt hợp đồng.
2. quan, đơn vị qun lý nhim v đổi mi sáng to quyết định vic t t
chc hoc thuê t chức tư vấn kiểm tra đánh giá.
Điều 17. Điu chỉnh, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thc hiện nhiệm v đi mới
sáng tạo
1. Điều chnh hợp đng tài tr
a) Ni dung xem xét điu chnh hợp đồng gm: thi gian thc hin, ni
dung thc hin, thông tin v t chc ch trì nhim v (không thay đi mc tiêu
không điu chỉnh tăng tổng kinh phí ngân sách nhà c h tr đã được phê
14
duyt).
b) Trình t thc hiện điều chnh hợp đồng:
b1) T chc ch trì gửi văn bản đề xuất điều chnh kèm theo h liên quan
đến Cơ quan quản lý nhim v đổi mi sáng to;
b2) Cơ quan quản nhim v đi mi sáng to xem xét h . Tng hp
cn thiết th tham vn chuyên gia, t chc Hội đồng vấn hoc ly ý kiến
bằng văn bản ca các bên liên quan;
b3) Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn ý kiến ca các bên liên quan
(nếu có), Cơ quan quản nhim v đổi mi sáng to quyết định phê duyt ni
dung điều chnh thông báo cho t chc ch trì để tiến hành kết ph lục điều
chnh hợp đồng hoc không phê duyt.
2. Chm dt hợp đồng trong quá trình thc hin nhim v
a) Hợp đồng được chm dứt trong các trường hp sau:
a1) quan quản nhim v đổi mi sáng to quyền đơn phương chm
dt hợp đồng tài tr khi t chc ch trì vi phm hợp đồng; b đình chỉ hoc gii
th theo quyết định của quan thẩm quyn; s dng kinh phí sai mục đích,
quyết toán không minh bch; không thc hin chế độ báo cáo hoc t chi cung
cp h sơ, tài liệu kim tra, giám sát; gian ln h sơ, cung cp thông tin sai s tht;
t ý chuyn giao hoc y quyn thc hin nhim v trái thm quyn; hoc do t
chc ch trì thông qua ngh quyết gii th, quyết định m th tc phá sn;
a2) Cơ quan qun nhim v t chc ch trì có căn c để khẳng định
vic thc hin hoc tiếp tc thc hin Hợp đồng không cn thiết hoc không
kh thi;
a3) T chc ch trì ch động đề ngh chm dt Hợp đồng bằng văn bản;
a4) Do gp nhng ri ro bt kh kháng như thiên tai, đch ha, dch bnh
và hai bên đồng ý chm dt Hợp đồng trước thi hn.
b) H sơ đề ngh chm dt hp đồng bao gm:
b1) Văn bản ca t chc ch trì đề ngh chm dt hp đồng hoc tng báo
tm dng thc hin nhim v ca Cơ quan quản nhim v đổi mi sáng to;
b2) Báo o tng hp kết qu thc hin nhim v theo Mu s I.16 Ph lc I
ban nh kèm theo Ngh định y, trong đó u nội dung, sn phm đã hoàn thành,
đang trin khai và ca triển khai, nh hình s dng, thanh quyết toán kinh phí;
b3) Tài liu khác (nếu có).
c) Trình t thc hin chm dt thc hin nhim v
c1) Cơ quan quản lý nhim v đổi mi sáng to xem xét h sơ, trường hp
cn thiết có th tham vn chuyên gia hoc t chc Hội đồng vấn để xác định rõ
mức độ hoàn thành ca các ni dung công vic, sn phm ca nhim v, nguyên
nhân ch quan hoc khách quan;
15
c2) Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn ý kiến ca các bên liên quan
(nếu có), quan quản nhim v đổi mi sáng to quyết định chm dt vic
thc hin nhim v, x lý kinh phí và tiến hành th tc thanh lý hợp đồng.
Điều 18. Quyết toán kinh phí, thanh lý hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ
đổi mới sáng tạo
1. Vic quyết toán kinh phí được thc hin cho tng ni dung ca hợp đng,
không phi quyết toán tng th hợp đồng.
2. Biên bn quyết toán tng ni dung ca hp đng được kết ti thi
đim Cơ quan qun lý nhim v đi mi sáng to cp kinh phí cho t chc
ch trì.
3. Vic thanh lý hợp đng thc hin nhim v đưc thc hin sau khi quyết
toán ni dung tài tr ln cui hoc chm dt hợp đồng theo quy định ti khon 2
Điu 17 Ngh định này.
Điều 19. Xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
1. Xác định định hướng đặt hàng
Căn cứ vào ch đạo của Lãnh đạo Đảng, Nhà nước, chiến lược, kế hoch
phát trin kinh tế - hi quc gia, bộ, ngành địa phương, các chương trình
đổi mi sáng to, nhng vấn đề quan trng, cp bách, mi phát sinh trong thc tế
như khắc phc hoc x kp thi hu qu gây ra do thiên tai, thm ha, dch
bnh, ha hon, tai nn bt ng, s c hoc s kin bt kh kháng khác; phòng,
chng thiên tai, thm ha, dch bnh; bo v tính mng của người dân; bo v li
ích của Nhà nước hoc li ích ca cộng đồng và các vấn đhi khác, các B,
cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, quan khác thuộc trung ương, Ủy
ban nhân dân cp tỉnh xác định định hướng đt hàng công b kêu gọi đề xut
đặt hàng.
2. Xác định danh mc nhim v đi mi sáng to đặt hàng
Căn cứ kết qu tiếp nhận các đ xut đặt hàng ti khoản 1 Điều này,
quan qun nhim v đổi mi sáng to thành lp Hội đồng đ xác định danh mc
nhim v đổi mi sáng tạo đặt hàng.
3. Thành phn Hội đồng
a) Thành viên ca Hội đồng đại din cơ quan quản nhà nước, doanh
nghip, chuyên gia năng lực chuyên môn phù hp vi yêu cu ca vấn đề
cần đặt hàng;
b) Hội đồng t 07 đến 09 thành viên các Ủy viên, trong đó Chủ
tch, Phó ch tch, các y viên và thư ký. Trong trường hp khác, s ng thành
viên Hội đồng do cp có thm quyn quyết định.
4. Phương thức làm vic ca Hội đồng
a) Hội đồng làm vic theo một trong các phương thc sau: hp trc tiếp;
hp trc tuyến; hp trc tiếp kết hp vi trc tuyến;
16
b) Phiên hp Hi đồng phi ít nht 2/3 tng s thành viên tham d, trong
đó có Chủ tch hoc Phó Ch tịch được y quyền điều hành;
c) Thành viên ca Hi đồng trách nhim nghiên cu tài liu do quan
qun nhim v đi mi sáng to cung cp và chun b ý kiến nhận xét đánh giá
đề v vấn đề cn đặt hàng;
d) Hội đồng làm vic theo nguyên tc tp trung dân ch, tuân th đạo đức
ngh nghiệp, độc lp, trung thc, khách quan bảo đảm liêm chính khoa hc.
Hội đồng tho lun, thng nht kết lun. Ý kiến kết lun ca Hội đồng được
thông qua và lp thành biên bn khi trên 2/3 s thành viên tham gia nht trí.
5. Tài liu phc v phiên hp ca Hội đồng
Tài liu phc v phiên họp được gi cho thành viên Hội đồng xác định ti
thiu 05 ngày làm việc trước khi hp gm:
a) Quyết định thành lp Hội đồng theo Mu s I.7 Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định này;
b) Các biu, mu, ph lc phc v nhận xét, đánh giá phù hp với định
ớng đặt hàng;
c) Tài liu khác (nếu có).
6. Trình t, th tc làm vic ca Hội đồng
a) Thư ký công bố quyết định thành lp Hội đồng;
b) Đại din quan quản nhim v đổi mi sáng to tóm tt các yêu cu
đối vi Hội đồng;
c) Ch tch Hội đng ch trì cuc hp;
d) Hội đồng c 01 thành viên làm Ủy viên thư ký để ghi chép các ý kiến
tho lun và lp biên bn cuc hp;
đ) Hội đồng tho lun, thng nht danh mc nhim v đổi mi sáng to đề
xuất đt hàng. Kết lun ca Hội đồng được thông qua khi trên 2/3 s thành viên
tham gia nht trí;
e) Ttổng hp kết qu hp Hội đồng, lp biên bn thông qua ti
cuc hp.
7. Phê duyt nhim v đổi mi sáng tạo đặt hàng
Căn cứ kết qum vic ca Hội đồng, các B, cơ quan ngang Bộ, cơ quan
thuc Chính phủ, quan khác thuộc trung ương, y ban nhân dân cp tnh phê
duyt danh mc nhim v đổi mi sáng to theo Mu s I.17 Ph lc I ban hành
kèm theo Ngh đnh này để đặt hàng thc hin và công bng khai nhim v đặt
hàng trên Cng thông tin điện t của Cơ quan quản lý nhim v đổi mi sáng to
Nn tng s qun lý khoa hc, công ngh và đổi mi sáng to quc gia để cho
t chức, cá nhân có đủ năng lực đăng ký thực hin.
8. Kinh phí t chc Hội đồng ly t nguồn ngân sách nhà nước chi thường
17
xuyên s nghip khoa hc, công ngh đổi mi sáng tạo được giao cho Cơ quan
nhim v qun lý, s dng.
Mục 2
NHIỆM VỤ HỖ TRỢ LÃI SUẤT VAY
Điều 20. Nhiệm vụ hỗ trợ lãi suất vay để ứng dụng công nghệ, chuyển giao
công nghệ, đổi mới công nghệ, đổi mới sáng tạo
1. Nhim v h tr lãi suất vay đ ng dng công ngh, chuyn giao công
nghệ, đổi mi công ngh, đi mi sáng tạo được thc hin thông qua Qu.
2. Điều kin thc hin
a) Doanh nghiệp cách pháp nhân, chức năng, nhiệm v hoc ngành
ngh kinh doanh phù hp với lĩnh vc ca d án, phương án đầu tư, có đủ năng
lc trin khai, bảo đảm tiến độ và chất lượng thc hin;
b) Có hợp đng cho vay đã kết gia t chcn dụng đưc pp hot đng
ti Vit Nam và doanh nghip kèm h dự án, phương án đầu tư đưc t chc tín
dng chp thun cho vay; mc đích sử dng vn vay đ thc hin d án, phương án
đu thuộc phm vi h tr; cam kết s dng vn đúng mục đích;
c) Thc hiện đầy đủ nghĩa vụ báo cáo, cung cp chng t thanh toán
chp hành s kim tra, giám sát ca Qu.
3. Ni dung h tr lãi sut vay thc hin theo quy định ti Nghị định Đầu tư
và cơ chế tài chính cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
4. Các quy định ti Điều 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 17 ca Ngh đnh này
không áp dng vi nhim v h tr i sut vay.
Điều 21. Thời hạn, mức hỗ tr
1. Thi hn h tr lãi suất vay đi vi khoản vay để thc hin d án, phương
án đầu được tính t thời điểm Qu quyết định phê duyt h tr lãi suất vay đến
khi doanh nghiệp hoàn thành nghĩa v tr n vi t chc tín dụng, nhưng không
quá 05 năm phi còn ti thiu 12 tháng thi hạn vay tính đến thời điểm hoàn
thành nghĩa vụ tr n vi t chc tín dng.
2. Mc h tr lãi sut vay
Mc h tr lãi suất vay đối vi d án, phương án đầu được xác định bng
50% lãi sut cho vay theo hợp đồng cho vay đã kết gia t chc tín dng
doanh nghip nhưng không quá 6%/năm. Trường hp cn thiết, Qu xem xét,
quyết định điu chnh mc h tr lãi sut vay báo cáo cơ quan quản nhà
c cp trên trc tiếp.
Điều 22. Quy trình thực hiện
1. Qu la chn c t chc tín dng có uy tín, đủ năng lực các điều
kin phù hp vi u cu ca Qu để tha thun trin khai nhim v h tr lãi
sut vay, trong đó c nội dung cnh sau:
18
a) Phi hp vi Qu trong vic tuyên truyn, ph biến chính ch h tr i
suất vay đối vi doanh nghip thc hin d án có ni dung ng dng, chuyn giao,
đổi mi công ngh, đi mi sáng to;
b) Thc hin gii ngân, theo dõi kim soát nhnh s dng vn vay ca
doanh nghip theo quy đnh pháp lut v tín dng; thôngo kp thi cho Qu vic
s dng vốn vay không đúng mục đích phi hp vi Qu để x theo quy đnh
ti Ngh định này;
c) M tài khon chuyên dùng ca Qu ti t chcn dng để tiếp nhn kinh
phí h tr lãi sut t Qu.
2. Hằng năm thc hin theo yêu cu, kế hoch ca Qu, Qu công b công
khai trên cổng thông tin điện t ni dung h tr, định hướng ưu tiên, mức h tr,
điu kin h tr, tiêu chí h tr.
3. Tiếp nhn h đề ngh h tr lãi sut vay
Doanh nghip, t chc np h sơ đề ngh h tr lãi sut vay bao gm:
a) Đề ngh h tr lãi sut vay theo Mu s II.1 Ph lc II ban hành kèm
theo Ngh định này;
b) Thuyết minh nội dung đ ngh h tr lãi sut vay theo Mu s II.2 Ph
lc II ban hành kèm theo Ngh định này, trong đó phải cung cp đầy đủ thông tin
để xác định rõ các ni dung ng dng công ngh, chuyn giao công nghệ, đổi mi
công nghệ, đổi mi sáng to ca d án, phương án đầu tư;
c) Hợp đồng cho vay đã ký kết gia t chc tín dng và doanh nghip kèm
h sơ dự án, phương án đầu tư được t chc tín dng chp thun cho vay;
d) Văn bn cam kết cung cp thông tin và thc hin d án, phương án đầu
tư theo Mẫu s II.3 Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định này.
4. Kiểm tra tính đầy đủ, hp l và thông báo bằng văn bản hoc trên Cng
thông tin đin t đối vi các h hp l hoc không hp lệ. Trường hp cn
thiết, Qu tiến hành kho sát thc tế để xác minh thông tin trong h để xem
xét, quyết định.
5. Xét duyt h đề ngh h tr lãi sut vay
a) Vic xét duyt h sơ đề ngh h tr lãi suất vay được thc hin theo mt
trong các hình thc:
a1) Qu t t chc t duyt;
a2) Thành lp Hội đồng xét duyt;
a3) Thuê chuyên gia tư vấn;
a4) Thuê t chức tư vấn, đánh giá.
b) Đối vi hình thc xét duyệt quy định tại đim a1 khoản 5 Điều này, Qu
s dng b máy, nhân lc, ngun lc của nh để thc hin xét duyt h đề
ngh h tr lãi sut vay;
19
c) Đối vi hình thc xét duyệt quy định tại đim a2 khoản 5 Điều này, t
chc và hoạt đng ca Hội đồng xét duyệt như sau:
c1) Qu thành lp Hội đồng xét duyt, t 07 đến 09 thành viên, bao gm
Ch tch, Phó Ch tch, các ủy viên và thư ký, đưc la chn theo nguyên tc bo
đảm nh độc lp, khách quan;
c2) Thành viên Hội đồng do Qu la chọn đáp ứng các quy định sau:
- Phù hp v năng lực, chuyên môn, hoc có kinh nghim phù hp với lĩnh
vc ca d án, phương án đầu tư được tư vn;
- Không xung đột li ích trong quá trình tham gia hot động ca Hi đồng;
- Không đồng thời nhân, đại din t chc hoc t chức tham gia đề
xut nhim v;
- Không thuc một trong các trường hợp sau: đang bị truy cu trách nhim
hình sự; đã b kết án mà chưa được xóa án tích; chưa chấp hành xong quyết định
x pht vi phạm hành chính trong lĩnh vực khoa hc và công ngh.
c3) Nguyên tc làm vic ca Hội đng:
- Hội đồng ch hp khi có ít nht hai phn ba (2/3) tng s thành viên tham
dự, trong đó phải có Ch tch hoc Phó Ch tch Hội đồng;
- Các ý kiến đánh giá đưc tho lun ti cuc hp Hi đồng để đi đến kết
lun tp th;
- Các thành viên Hi đồng phi bảo đảm công khai, minh bch, công bng,
dân ch, khách quan; tuân th liêm chính khoa học và đạo đc ngh nghip trong
toàn b qtrình đánh giá; không đưc tiết l thông tin, s dng ni dung h
ngoài phạm vi đánh giá; chu trách nhiệm trưc pháp lut quan thẩm quyn
v cht lượng chuyên môn kết qu đánh giá.
c4) Hội đồng thc hiện đánh giá theo tiêu chí đánh giá quy đnh ti khon
1 đim d khoản 2 Điều 8 Ngh định này;
c5) Hội đồng th hp theo một trong các phương thức sau: hp trc tiếp,
hp trc tuyến hoc hp trc tiếp kết hp trc tuyến;
c6) Hội đồng xét duyệt trao đổi, thng nht tng ni dung đề ngh h tr lãi
sut vay, biu quyết bng phiếu đối vi tng nội dung. Trường hp ni dung có
t 70% s phiếu biu quyết “Đạt” tr lên thì nội dung đó được đồng ý đề xut h
tr lãi sut vay.
c7) Hi đồng xét duyt bu ban kim phiếu gm 03 y viên ca hội đồng
xét duyệt, trong đó có Trưởng ban kim phiếu và 02 y viên;
c8) Hội đồng xét duyt lp Biên bn họp trong đó kết lun v các ni dung,
hng mục được h tr lãi sut vay, tng s vốn vay được h tr lãi sut, mc h
tr lãi sut vay, thi hn h tr lãi sut vay các ni dung khác theo yêu cu ca
Qu. Biên bn hp ghi ý kiến ca tng thành viên kết lun chung v vic
đồng ý hoặc không đồng ý h tri sut vay, kèm lý do;
20
c9) Quyết đnh thành lp Hội đồng theo Mu s I.7 Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định này; phiếu đánh giá, biên bản hp, bn bn kim phiếu ơng ứng
theo Mu s II.4, II.5 và II.6 Ph lc II ban hành kèm theo Ngh đnh này.
d) Đối vi hình thc xét duyệt quy định tại điểm a3 khon 5 Điều này:
d1) Qu thuê chuyên gia đc lập để đánh giá, vn v h đ ngh h
tr lãi suất vay theo tiêu chí đánh gquy định ti khon 1 đim d khoản 2 Điều
8 Ngh định này; phiếu đánh giá của chuyên gia độc lp theo Mu s II.4 Ph lc
II ban hành kèm theo Ngh định này;
d2) Chuyên gia độc lp phải đáp ứng quy định v điu kin thành viên hi
đồng xét duyệt quy định tại điểm c Khon 5 Điu này;
d3) Việc đánh giá bởi chuyên gia đc lp phi bảo đm công khai, minh
bch, công bng, dân ch, khách quan; tuân th liêm chính khoa hc đạo đức
ngh nghip trong toàn b quá trình đánh giá; không được tiết l thông tin, s
dng ni dung h sơ ngoài phạm vi đánh giá; chu trách nhim trước pháp lut
quan thẩm quyn v chấtng chun môn kết qu đánh g;
d4) Chuyên gia độc lp kết lun v các ni dung, hng mục được h tr lãi
sut vay, tng s vốn vay được h tr lãi sut, mc h tr lãi sut vay, thi hn
h tr lãi sut vay các ni dung khác theo yêu cu ca Qu, đề xut v vic
đồng ý hoặc không đồng ý h tri sut vay, kèm lý do.
đ) Đối vi hình thc xét duyệt quy định tại điểm a4 khon 5 Điều này:
đ1) Tổ chức vấn đánh giá phải tư cách pháp nhân, năng lc, chuyên
môn kinh nghim t chc thc hin hoạt động đánh giá, vn v nội dung đổi
mi sáng to;
đ2) Vic tư vấn đánh giá các nội dung đổi mi ng to đưc thc hin theo tha
thun bng hp đng gia Qu và t chc tư vn đánh giá;
đ3) Trách nhiệm ca t chức tư vấn đánh giá: phải bảo đảm công khai, minh
bch, công bng, dân ch, khách quan; tuân th liêm chính khoa hc đạo đức
ngh nghip trong toàn b quá trình đánh giá; không được tiết l thông tin, s
dng ni dung h sơ ngoài phạm vi đánh giá; chu trách nhim trước pháp lut
quan thẩm quyn v chấtng chun môn kết qu đánh g.
đ4) T chc vn đánh giá kết lun v các ni dung, hng mục đưc h tr lãi
sut vay, tng s vn vay đưc h tr lãi sut, mc h tri sut vay, thi hn h tr
lãi sut vay và các ni dung khác theo yêu cu ca Quỹ, đ xut v vic đồng ý hoc
kng đng ý h tr lãi sut vay, kèm do;
đ5) o cáo xét duyt H sơ đề ngh h tr lãi sut vay ca t chc vn xét
duyt theo Mu s II.7 Ph lc II ban hành m theo Ngh đnh y.
6. Phê duyt h tr lãi sut vay và thông báo công khai kết qu
a) Qu quyết định phê duyt h tr lãi suất vay trên cơ sở xem xét h đề
ngh h tr lãi sut vay kết qu vấn đánh giá ti khoản 5 Điều này. Quyết
định v vic phê duyt h tr lãi sut theo Mu s II.8 Ph lc II ban hành kèm
21
theo Ngh định này;
b) Kết qu v quyết định h tr lãi sut vay đưc công b công khai trên
cổng thông tin điện t ca Qu.
7. kết hợp đồng h tr lãi sut vay vi t chc tín dng doanh nghip
a) Trong thi gian 03 ngày t ngày có quyết định phê duyt h tr lãi sut
vay, Qu hợp đồng h tr lãi sut vay vi t chc tín dng doanh nghip.
Hợp đồng được ký kết dướinh thc bn giy hoc hợp đồng đin t theo quy
định ca B Lut dân s và Lut Giao dịch điện t theo Mu s II.9 Ph lc II
ban hành kèm theo Ngh định này;
b) H sơ ký hợp đng h tr lãi sut
b1) Quyết định phê duyt h tr lãi sut vay và h kèm theo;
b2) D tho Hợp đồng đã được các bên thng nht.
c) Hợp đồng h tr lãi sut vay gia Qu, t chc tín dng doanh nghip
bao gm các nội dung sau đây:
c1) Thông tin c n hp đng gm Qu, t chc tín dng và doanh nghip;
c2) Ni dung h tr, kết qu ca vic h tr, s vốn vay được h tr;
c3) Mc lãi sut h tr;
c4) Thi gian thc hin h tr;
c5) Phương thức gii ngân và thanh toán;
c6) Quyền và nghĩa vụ các bên;
c7) Điều chnh hợp đồng;
c8) Chm dt hợp đồng;
c9) Giám sát và x lý vi phm;
c10) Cam kết chung;
c12) Điều khon thi hành.
8. Qu thc hin gii ngân h tr lãi sut:
a) Qu chi tr trc tiếp s tin h tr lãi sut vào tài khon chuyên dùng ti
t chc tín dng, theo k hn tr n lãi suất đã được cam kết gia t chc tín dng
doanh nghip, da trên thông báo thu n ca t chc tín dng, sau khi doanh
nghiệp đã thực hiện nghĩa vụ tr n vi t chc tín dng;
b) H sơ giải ngân gm: Hợp đồng h tr lãi sut vay, hợp đồng tín dng,
khế ước nhn n, thông báo thu n ca ngân hàng, minh chng v vic doanh
nghiệp đã thực hiện nghĩa v tr n vi t chc tín dng, các chng t liên quan
và các tài liu khác theo yêu cu ca Qu.
9. Giám sát tình hình thc hin ca d án, phương án đầu tư
a) Vic giám t h tr lãi sut vay đưc thc hin theo cam kết gia c bên
22
ti hp đồng h tr i sut vay nhm đảm bo vic h tr i suất đúng mục đích.
b) Việc giám sát được thc hiện thường xuyên, gia k hoặc đột xut;
c) Hình thc giám sát
c1) Đối vi giám t thường xuyên, Qu giám sát tng qua vic thc hin
nghĩa vụ tr n ca doanh nghip đi vi t chc tín dng;
c2) Đối với giám sát giữa kỳ hoặc đột xuất, Quỹ chủ trì phối hợp với tổ
chức tín dụng để giám sát tại nơi thực hiện dự án, phương án đầu tư;
c3) Quỹ tự thực hiện giám sát hoặc thuê tổ chức thực hiện giám sát.
d) Ni dung giám sát
d1) Vic doanh nghip nhn h tr lãi sut vay thc hin các cam kết theo
hợp đồng h tr lãi sut vay;
d2) Các ni dung giám sát khác phù hp vi quyền nghĩa vụ ca Qu,
t chc tín dng và doanh nghip nhn h tr lãi sut vay.
đ) Trường hp doanh nghip s dng vn vay sai mục đích, Quỹ có quyn
đơn phương chấm dt hợp đng h tr lãi sut vay và không thu hi kinh phí h
tr lãi suất vay đã thực hin.
10. Đánh giá hiu qu h tr lãi sut cp nht vào h thng theo dõi ca Qu:
a) Doanh nghip nhn h tr lãi sut vay có trách nhim cung cp báo cáo,
thông tin v kết qu thc hin d án, phương án đầu tư trong thời hn ti thiu 03
(ba) năm kể t ngày thanh hợp đồng h tr theo Mu s II.10 Ph lc II ban
hành kèm theo Ngh định này;
b) Qu trách nhiệm đôn đốc tng hp các thông tin v kết qu, hiu
qu ca d án, phương án đầu tư được h tr lãi sut.
Mục 3
NHIỆM VỤ HỖ TRỢ THÔNG QUA PHIẾU HỖ TRỢ TÀI CHÍNH
Điều 23. Nhiệm vụ hỗ trợ thông qua phiếu hỗ trợ tài chính (voucher)
1. Xây dng kế hoch và lp d toán, phân b kinh phí thc hin
a) Hằng năm, căn cứ theo mục tiêu, định hướng hoạt động, Qu d kiến s
ợng kinh phí cho các chương trình hỗ tr voucher và tng hp trong tng d
toán kinh phí tài tr, h trợ, đặt hàng nhim v đổi mi sáng to ca Qu theo quy
định tại Điều 7 Ngh định này;
b) Qu tiến hành kho sát nhu cầu, định hướng các lĩnh vực ưu tiên trên
s kế hoch phát trin kinh tế - hi hằng năm ca quc gia, bộ, ngành, đa
phương để tng hp tài liu phc v hội đồng quy định tại điểm c Khon này;
c) Căn cứ theo nguồn kinh pđược cp hằng năm, Qu thành lp hội đồng
để xác định danh mục các chương trình hỗ tr voucher, phân b kinh phí đối vi
tng chương trình hỗ tr voucher;
23
d) Thành phần, phương thức làm vic, tài liu phc v phiên hp Hội đng
thc hin theo khoản 3, 4 và 5 Điều 19 Ngh định này;
đ) Trình t, th tc làm vic ca Hội đồng
đ1) Thư ký công bố quyết định thành lp Hội đồng;
đ2) Đại din Qum tt các yêu cầu đối vi Hội đng;
đ3) Ch tch Hội đng ch trì cuc hp;
đ4) Hội đồng c 01 thành viên làm Ủy viên thư đ ghi chép các ý kiến
tho lun và lp biên bn cuc hp;
đ5) Hội đng tho lun, thng nht và kết lun các ni dung sau: s ng
chương trình; tên, mục tiêu, lĩnh vực, định hướng sn phm mi, dch v mi,
kinh phí ca từng chương trình; c yêu cầu khác ca Qu. Kết lun ca Hi
đồng được lp thành biên bn theo Mu III.1 ti Ph lc III ban hành kèm theo
Ngh định này và thông qua ti cuc hp;
e) Trên cơ s kết lun ca hội đng, Qu phê duyt danh mc các chương
trình h tr voucher và t chc thc hin.
2. Mc tiêu, nguyên tc h tr
a) Mc tiêu
Qu cp phiếu h tr tài chính (voucher) nhằm thúc đẩy hoạt động đổi mi
sáng tạo, thương mại hóa sn phm, h tr doanh nghip tiếp cn th trường thông
qua vic tạo điều kiện cho người dùng tri nghim sn phm mi, dch v mi.
b) Nguyên tc
b1) Vic cp phiếu h tr tài chính (voucher) được thc hin thông qua các
chương trình h tr voucher;
b2) Giá tr của voucher được áp dng c định cho tng chương trình hỗ tr
voucher theo quyết định ca Qu trên cơ sở tư vấn ca Hi đồng;
b3) Mỗi đối tượng cung cấp được h tr cho không quá 03 (ba) loi sn
phm mi, dch v mi trong mt năm tài chính;
b4) c chương trình phải c định định ng loi sn phm mi, dch v
mi; tiêu chí la chn sn phm mi, dch v mi; đối ng cung cp; phm vi, thi
gian thc hin; mc h tr kinh phí tối đa; đối tưng s dụng; quy định thanh toán,
u cu kết qu chương trình, tổng kinh p các u cu khác ca Qu;
b5) Các quy định tại Điều 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 17 ca Ngh
định này không áp dng vi nhim v h tr thông qua phiếu h tr tài chính.
3. Điu kiện đối vi sn phm mi, dch v mi
a) Đã được sn xut, có tiêu chun, quy chun k thut, giấy phép lưu hành
hoc chng nhn hợp quy để lưu hành trên thị trường;
b) yếu t mi v công nghệ, tính năng, hình kinh doanh hoc th
24
trường ng dụng; ưu tiên sản phm, dch v đưc to ra t công ngh thuc Danh
mc công ngh khuyến khích chuyn giao, công ngh cao, công ngh chiến lược;
ưu tiên sản phm, dch v kh năng nhân rng, ng dng trên din rng hoc
m rng ra th trường quc tế; có phương án thương mại hóa hoc kế hoch kinh
doanh kh thi chng minh nhu cu th trường.
4. Đối tượng cung cp sn phm mi, dch v mi
a) Doanh nghip khi nghip sáng to, doanh nghip khoa hc công
ngh, doanh nghip công ngh cao, doanh nghip ng ngh chiến lược và t
chc, doanh nghiệp khác đáp ứng tiêu chí tại chương trình hỗ tr voucher;
b) Đối tượng cung cp bảo đm chu trách nhiệm trước pháp lut v tính
hp pháp, quyn s hu trí tu, tiêu chun, quy chun k thut, an toàn, i
trường, quyn lợi người tiêu dùng tính trung thc ca s liu, tài liu, chng
từ; trường hp vi phm hoc khai báo sai s tht phi hoàn tr toàn b kinh phí
đã được h tr và b x lý theo quy định.
5. Đối tượng s dng voucher
Đối tượng s dng voucher t chc, doanh nghiệp, nhân đưc quy
định tại chương trình h tr voucher.
6. Hình thc phát hành, mc và gii hn h tr ca voucher
a) Voucher được phát hành trên nn tng s thng nht do Qu Đổi mi công
ngh quc gia xây dng, qun vn hành, kết ni vi nn tng các qu b,
ngành, địa phương để đồng b trin khai. Trong giai đoạn Qu Đổi mi công ngh
quốc gia chưa công bố nn tng s, Qu th trin khai bng hình thc phù hp
khác, đảm bo công khai, minh bạch nhưng phải đồng thi cung cp thông tin theo
yêu cu ca Qu Đổi mi công ngh quốc gia đ tng hp, phc v công tác qun
nhàc;
b) Voucher được cấp cho đối tượng s dụng để thanh toán mt phn hoc
toàn b giá tr sn phm mi, dch v mới theo quy định tại chương trình;
c) Căn cứ xác định giá sn phm mi, dch v mi để áp dụng trong chương
trình h tr voucher giá bán được đối tượng cung cp sn phm mi, dch v
mi công khai/niêm yết gn nhất trước thời điểm np h sơ. Đối tượng cung cp
sn phm mi, dch v mi phi gi thông tin, tài liu v vic công khai/niêm yết
giá bán này trong H đề ngh h tr chu trách nhiệm trước pháp lut v
thông tin cung cp;
d) Voucher ch có giá tr s dng trong thi hn tối đa 12 tháng kể t ngày
cp. Khi phát hành voucher Qu phi công b thi hn s dng; hết thi hn thì
voucher không còn giá tr s dng. Qu trách nhim công b công khai trên
nn tng s hoc hình thc phù hp khác v thi hn hiu lc tình trng s
dng voucher;
đ) Voucher phải th hiện các thông tin chính sau: tên chương trình; tên sản
phm mi, dch v mi; giá tr voucher; thi hn s dng; voucher thông
25
tin khác theo yêu cu ca Qu.
Điều 24. Xây dng và t chc thc hiện chương trình hỗ tr voucher
1. Xây dựng chương trình hỗ tr voucher
a) Trên cơ s chương trình hỗ tr voucher đã đưc phê duyt, Qu thành
lp Hội đồng để xác định ni dung chi tiết ca tng chương trình h tr voucher;
b) Thành phần, phương thức làm vic, tài liu phc v phiên hp Hội đng
thc hin theo khoản 3, 4 và 5 Điều 19 Ngh định này;
c) Trình t, th tc làm vic ca Hội đồng
c1) Thư ký công bố quyết định thành lp Hội đồng;
c2) Đại din Qu tóm tt các yêu cu đối vi Hội đồng;
c3) Ch tch Hội đồng ch trì cuc hp;
c4) Hội đồng c 01 thành viên làm Ủy viên thư đ ghi chép các ý kiến
tho lun và lp biên bn cuc hp;
c5) Căn cứ khoản 2 Điu 23 Ngh định này, Hội đng tho lun, thng
nht kết lun nội dung chương trình bao gm: điu kin la chn sn phm
mi, dch v mi; s, loi sn phm mi, dch v mi d kiến h tr; mc h
tr cho tng loi sn phm mi, dch v mi d kiến h trợ; đối tượng cung cp;
phm vi, thi gian công b nhn h xét duyệt thi gian thc hiện chương
trình; đối tượng s dụng; quy định thanh toán; yêu cu kết qu chương trình
các yêu cu khác ca Qu. Kết lun ca Hội đồng được lp thành biên bn theo
Mu III.2 Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định này thông qua ti cuc hp.
d) Phê duyệt Chương trình h tr voucher
Trên cơ sở kết qu làm vic ca Hội đồng, Qu phê duyệt chương trình h
tr voucher và công b công khai trên cổng thông tin đin t ca Qu, nn tng
s theo quy định tại điểm a khon 6 Điu 23 Ngh định này để các t chc,
nhân đủ năng lực đăng thc hin. Chương trình h tr voucher theo Mu
III.3 Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định này.
2. Trình t xét duyt đối tượng cung cp sn phm mi, dch v mi
a. Đối tượng cung cp sn phm mi, dch v mi np h đề xut xét
duyt áp dng voucher, gm:
a1) Đơn đ xut áp dng voucher theo Mu III.4 ti Ph lc III ban hành
m theo Ngh đnh y;
a2) H sơ pháp lý của đối tượng cung cp;
a3) Thông tin k thut, giá, điều kin bo hành/bo trì ca sn phm mi,
dch v mi;
a4) Tài liu chng minh sn phm mi, dch v mi được phép lưu thông
trên th trường;
26
a5) Các tài liu khác theo yêu cu ca Qu.
b) Qu tiếp nhn, kiểm tra tính đầy đủ, hp l; t chc kim tra thc tế (trc
tuyến hoc ti ch) khi cn; tng hp tng s h sơ hợp l.
c) Đánh giá, xét duyệt đối tượng cung cp sn phm mi, dch v mi:
c1) Qu thành lp Hội đồng xét duyệt theo quy định tại điểm a, b, c, đ, e
khoản 3 Điều 12 Ngh định này để đánh giá đối tượng cung cp sn phm mi,
dch v mi.
c2) Nội dung đánh giá của Hội đồng xét duyt gm:
- Đáp ứng điều kin theo khoản 3, 4 Điu 23 Ngh định này;
- Theo tng ni dung của chương trình h tr voucher;
- Giá, đề xut mc h trợ/đơn vị sn phm mi, dch v mi; s ng, giá
tr, thi hạn voucher; đối tượng s dng;
- Theo các yêu cu khác ca Qu tại chương trình được phê duyt.
c3) Kết qu đánh giá được th hin bng Biên bn hp Hội đng xét duyt,
trong đó kết lun: danh sách đối tượng cung cp đưc la chn; danh sách sn
phm mi, dch v mới được áp dng voucher; tng kinh ph tr, s ng, giá
tr, thi hạn voucher; điu kin cp, đối tượng s dng;
c4) Quyết định thành lp Hội đồng theo Mu s I.7 Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định này; phiếu đánh giá hồ đề ngh áp dng h tr voucher, biên
bn kim phiếu, biên bn hp hội đồng xét duyt tương ng theo Mu s III.5,
III.6 III.7 Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định này.
d) Phê duyệt đối tượng cung cp và sn phm mi, dch v mi
Trên s Biên bn hp Hội đồng xét duyt tại điểm c3 Khon này, Qu
quyết định phê duyệt đối tượng cung cp và sn phm mi, dch v mới được áp
dng voucher theo Mu s III.8 Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định này
thông báo kết qu cho đối tượng cung cp.
Trường hp h đề xuất không được chp thun, Qu trách nhim
thông báo kết qu cho đối tượng cung cp và không cn gii thích lý do.
đ) Ký kết hợp đồng
Qu kết Hợp đồng trin khai voucher vi đối tượng cung cp đưc phê
duyt theo Mu s III.9 Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định này.
3. Trình t cấp voucher cho đối tượng s dng
a) Qu công b công khai danh sách đối tượng cung cp danh sách sn
phm mi, dch v mi đưc áp dng voucher; s ng, giá tr, thi hn voucher;
điu kin cấp, đối tượng s dng trên cổng thông tin điện t ca Qu, nn tng s
theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 23 Ngh định này;
b) Tiếp nhn đề ngh cp voucher trc tiếp hoc trc tuyến của đối tượng
s dng theo Mu s III.10 Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định này; trường
27
hp cn thiết, Qu thc hin kim tra thc tế để xác minh thông tin;
c) Qu đánh gsự phù hp của các đối tượng s dng với điều kiện đã
công b ti đim a khon này;
d) Qu phê duyt, cp voucher cho đối tượng s dng đồng thi cp nht
thông tin s ợng voucher đã cấp trên tng s voucher phát hành trên cng thông
tin điện t ca Qu, nn tng s theo quy đnh tại điểm a khon 6 Điều 23 Ngh
định này. Quyết định phê duyt cp voucher theo Mu s III.11 Ph lc III ban
hành kèm theo Ngh định này.
4. S dng voucher và thanh toán
a) Đối tượng s dụng dùng voucher để thanh toán vic s dng sn phm
mi, dch v mi ca đối tượng cung cp trong thi hn s dng ca voucher;
b) Đối tượng cung cp sn phm mi, dch v mi np h thanh toán
voucher cho Qu qua nn tng s hoc bng hình thc trc tiếp theo Mu s III.12
Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định này.
c) H sơ thanh toán gồm:
c1) Bng kê s ợng voucher đã sử dng;
c2) Hóa đơn; hợp đồng, đơn ng, chng t thanh toán phần đối ng (nếu có).
5. Quản lý, đánh giá
a) Qun lý:
a1) Đối tượng cung cp thc hin báo cáo cui k hoặc đt xut (theo yêu
cu ca Qu) theo quy định tại chương trình h tr voucher và np qua nn tng
s hoc bng hình thc hợp pháp khác theo quy đnh. Ni dung báo cáo gm: s
ợng voucher đã s dng; s người dùng mi; phm vi, địa bàn trin khai; mc
độ hài lòng của đối tượng s dng các yêu cu khác ca Qu; k báo cáo
thi hn np do Qu quy định, bảo đảm công khai, minh bch. Báo cáo kết qu
áp dng h tr voucher theo Mu s III.13 Ph lc III ban hành kèm theo Ngh
định này;
a2) Đối tượng cung cp trách nhim niêm yết công khai gsn phm,
dch v đăng tham gia Chương trình không được tăng giá trong thời gian s
dng voucher; mọi điều chnh giá phi báo cáo Quch đưc áp dng sau khi
có ý kiến chp thun ca Qu.
b) Đánh giá:
b1) Qu t chức đánh giá cui k theo mc tiêu của chương trình;
b2) Kết qu đánh giá được công khai trên nn tng s.
Mục 4
CHƯƠNG TRÌNH ĐỔI MỚI SÁNG TẠO QUỐC GIA
Điều 25. Nguyên tắc xây dựng chương trình đổi mới sáng tạo quốc gia
28
1. Chương trình đổi mi sáng to quc gia bao gm:
a) Các chương trình quốc gia do B trưởng B Khoa hc Công ngh ban
hành, gm:
a1) Chương trình quốc gia v đổi mi công ngh;
a2) Chương trình quốc gia v khi nghip sáng to;
a3) Chương trình quc gia v phát trin tài sn trí tuệ, nâng cao năng sut,
chất lượng sn phm, hàng hóa;
a4) Các chương trình quốc gia khác.
b) Các chương trình quốc gia khác trong lĩnh vực đổi mi sáng to do cp
có thm quyn phê duyt.
2. Vic xây dựng các chương trình đổi mi sáng to quc gia phi tuân th
các nguyên tắc sau đây:
a) Phù hp với đường li, ch trương của Đng, chính sách, pháp lut ca
Nhà nước; gn vi chiến lược phát trin kinh tế - hi, kế hoch phát trin ngành,
lĩnh vực, cũng như chiến lược, kế hoch tng th quc gia v khoa hc, công ngh
và đổi mi sáng to trong tng thi k;
b) Có mc tiêu c thể, định lượng được kết qu đầu ra và hiu qu đầu tư;
bảo đảm tính kh thi trong t chc thc hiện và giám sát, đánh giá;
c) Ưu tiên xây dựng các chương trình tập trung vào sn phm công ngh
chiến lược, công ngh trọng điểm tiềm năng tạo đột phá v năng sut, cht
ợng, đổi mới hình tăng trưởng, năng lực cnh tranh quc gia ch động
tham gia chui giá tr toàn cu;
d) Khuyến khích s tham gia ch động ca doanh nghip, t chức; tăng
ờng đóng góp của công nghệ, đổi mi sáng to vào kinh tế - xã hi.
2. B Khoa hc và Công ngh có trách nhim xây dng Kế hoch tng th
chương trình đổi mi sáng to quc gia cho từng giai đoạn, bảo đảm s phi hp
hiu qu giữa các ngành, lĩnh vực và địa phương.
Điều 26. Xây dựng và phê duyệt chương trình đổi mới sáng tạo quốc gia
1. B Khoa hc Công ngh, các Bộ, ngành, quan ngang bộ, quan
thuc Chính ph quan khác trung ương căn c vào chức năng, nhiệm v
đưc giao, ch trì xây dựng đề xuất chương trình đi mi sáng to quc gia phù
hp vi chiến lược, kế hoch phát triển ngành, lĩnh vực và yêu cu thc tin.
2. Trình t đề xut và thẩm định chương trình:
a) Đề xuất chương trình của các Bộ, ngành, địa phương gửi đến B Khoa
hc và Công ngh để tng hợp, đánh giá, thẩm định;
b) B Khoa hc Công ngh ch trì t chc thẩm định nội dung chương
trình; trường hp cn thiết có th ly ý kiến chuyên gia, t chc hội đồng tư vấn,
tham vn các b, ngành có liên quan;
29
c) B Khoa hc và Công ngh phê duyệt các chương trình do Bộ Khoa hc
Công ngh qun lý. Bộ, ngành, quan ngang bộ, quan thuộc Chính ph và
quan khác trung ương phê duyệt chương trình sau khi ý kiến thẩm định
ca B Khoa hc và Công ngh.
3. Ni dung phê duyệt chương trình:
Chương trình được phê duyt phi bao gm các ni dung ch yếu sau đây:
a) Tên chương trình;
b) Mc tiêu c th và định lượng;
c) Ni dung và phm vi trin khai;
d) D kiến sn phẩm đầu ra chính;
đ) Cơ quan chủ trì t chc thc hin chương trình;
e) Thi gian thc hiện chương trình;
g) D kiến tng kinh phí thc hiện, cấu ngun vn (ngân sách trung
ương, địa phương, vốn đối ng, xã hi hóa...);
h) Các điều kin bảo đảm t chc thc hiện, cơ chế điu phi, theo dõi
đánh giá.
Điều 27. Tổ chức thực hiện chương trình đổi mới sáng tạo quốc gia
1. B Khoa hc và Công ngh, các Bộ, quan ngang bộ, quan thuộc
Chính ph và các quan trung ương khác trách nhim ch ttrin khai các
chương trình đổi mi sáng to quốc gia sau khi được ban hành.
2. Hằng năm, các Bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính ph
quan trung ương liên quan xây dựng kế hoch trin khai c th các nhim v
thuộc chương trình, bảo đm phù hp vi mc tiêu, nội dung đã đưc phê duyt
và theo quy định hin hành v qun lý nhim v đổi mi sáng to.
3. Huy động ngun lc trin khai
Khuyến khích các bộ, ngành, địa phương và đơn vị ch trì chương trình:
a) Huy động đa dạng ngun lc tài chính t ngân sách trung ương, ngân
sách địa phương, vốn đối ng ca doanh nghip, t chc tham gia và các ngun
vn hp pháp khác;
b) Thúc đẩy hình thc hp tác công - trong thc hin các nhim v thuc
chương trình, nhất là các nhim v có tiềm năng tác động ln;
c) Lng ghép, phi hp với các chương trình, nhiệm v khác liên quan
nhm tối ưu hóa hiệu qu s dng ngun lc.
Điều 28. Đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện chương trình đổi mới sáng
tạo quốc gia
1. B Khoa hc Công ngh, các B, cơ quan ngang b, cơ quan thuc
Chính ph và các quan trung ương khác ch tthc hiện chương trình
30
trách nhim:
a) T chc đánh giá đnh k kết qu và hiu qu thc hin chương tnh theo
m, giai đon và/hoc theo tiến đ thc hin c mc tiêu đã được phê duyt;
b) Cp nhật đầy đủ thông tin, d liệu, báo cáo đánh giá lên Nn tng s
qun khoa hc, công ngh đổi mi sáng to quc gia hoc h thng thông
tin tương ứng theo quy định ca B Khoa hc và Công ngh.
2. B Khoa hc Công ngh thc hin chức năng kiểm tra, giám sát và
đánh giá các chương trình, bao gồm:
a) Đánh giá gia k trong quá trình triển khai chương trình nhm kp thi
điu chnh mc tiêu, nội dung, phương thức thc hin (nếu cn);
b) Đánh giá cuối k để xác định mức độ hoàn thành mc tiêu, hiu qu đầu
ra và tác động của chương trình;
c) T chc kiểm tra, đánh giá đt xut hoc theo yêu cu ca cp có
thm quyn.
3. Kết qu đánh giá định k, gia k, cui k sau khi kết thúc chương
trình là căn cứ để:
a) Điều chnh mc tiêu, ni dung, phm vi hoc thi gian thc hiện chương
trình (nếu có);
b) Kết thúc sớm chương trình trong trường hp không còn phù hp;
c) Xem xét xây dựng các chương trình kế tiếp hoặc đề xut chính sách phát
trin khoa hc, công ngh và đổi mi sáng tạo trong giai đoạn tiếp theo.
CHƯƠNG III
TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH VÀ CÔNG NHN T CHỨC, CÁ NHÂN ĐỔI
MI SÁNG TO, H TR ĐỔI MI SÁNG TO, KHI NGHIP
SÁNG TO
Mục 1
TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, HỖ
TRỢ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
Điều 29. Tiêu chí xác định trung tâm đổi mới sáng tạo
1. Là đơn vị s nghip công lp, doanh nghip, hp tác xã có mc tiêu kết
ni, tp hợp huy động các ngun lực trong ngoài c để h tr t chc,
doanh nghip và cá nhân thc hin hoạt động đi mi sáng to; cung cp dch v,
h tng giải pháp để thúc đy ng dng công ngh, chuyn giao công nghệ, đổi
mi công ngh, phát trin sn phm mới, khai thác thương mại hóa i sn trí
tuệ, nâng cao năng suất, chuyển đổi s, phát trin doanh nghip khi nghip sáng
tạo, đồng thi kết ni và phát trin h thống đi mi sáng to.
2. Thc hin mt s hoạt động chính sau:
a) Kho sát, thu thp phân tích nhu cu ng dng công ngh, chuyn
31
giao công nghệ, đổi mi công ngh, chuyển đổi số, nâng cao năng suất phát
trin sn phm mi ca t chc, doanh nghip và cá nhân;
b) Tư vấn, đề xut các giải pháp đi mi sáng to phù hp vi từng đối
ng, bao gm: công ngh, hình t chc - sn xut - kinh doanh, tài sn trí
tu và phương thức huy động ngun lc;
c) T chc các hoạt động kết ni cung - cu công ngh, kết ni chuyên gia,
t chc khoa hc công ngh, viện, trường, doanh nghip và các bên liên quan
trong và ngoài nước phc v đổi mi sáng to;
d) Trin khai các hoạt đng h tr ng dng công ngh, chuyn giao công
nghệ, đổi mi công ngh, ci tiến quy trình, áp dng h thng qun lý chất lượng
và chuyển đổi s;
đ) Phát triển cung cp các dch v h tr đi mi sáng to, bao gm:
trình din công ngh, th nghim - đánh giá công nghệ, đào tạo, bồi dưỡng, tp
hun - vấn k thut, cung cp h tng và thiết b phc v nghiên cu - phát trin
- đổi mi sn phm;
e) T chc hoạt động ươm to công ngh ươm tạo khi nghip; h tr
doanh nghip khi nghip sáng to hoàn thin sn phm, dch v, hình kinh
doanh, xây dng chiến lược phát trin và tiếp cn th trường;
g) H tr t chc, doanh nghip nhân trong vic bo h, qun tr, khai
thác thương mại hóa tài sn trí tuệ; vấn định giá tài sn trí tu tiếp cn
các cơ chế tài chính da trên tài sn trí tu;
h) Phát trin h thống đổi mi sáng to, h sinh thái khi nghip sáng to,
thúc đẩy văn hóa đổi mi sáng to, khi nghip sáng to;
i) Xây dựng và duy trì cơ sở d liu, h thng thông tin phc v hoạt động
đổi mi sáng to và chuyn giao công ngh;
2. Có h tng k thut đápng u cu thc hin đổi mi ng to, h tr đổi
mi ng to khi nghip ng to phù hp vi ngành, nh vực, địa phương:
a) Có không gian m vic kết nối như: n phòng; phòng hội tho; không
gian vn, kết ni; không gian trình din, tng y sn phm công ngh;
b) h tng s d liu như: internet; cơ sở d liu chuyên gia, ng ngh;
c) Có tin ích và dch v dùng chung.
3. V ngun lực, năng lực thc hin:
a) ít nht 07 nhân lc hữu, trong đó tối thiu 50% nhân lc trình độ
đại hc tr lên chuyên môn phù hp với ngành, lĩnh vực hoạt động trc tiếp thc
hin hoạt động đổi mi sáng to, h tr đổi ming to và khi nghip sáng to;
b) văn bản cam kết hp tác vi các chuyên gia, c vn v công ngh,
pháp lý, s hu trí tu, tài chính - đầu ;
c) Có mạng lưới kết ni các vin nghiên cứu, trường đại hc, t chc khoa
hc công ngh, các qu đầu tư, doanh nghiệp trong lĩnh vực hoạt động.
32
4. Kết qu hoạt động hằng năm
a) H tr ít nht 10 doanh nghip thc hin mt trong s các hoạt đng ng
dng công ngh, chuyn giao công nghệ, đổi mi công ngh, sáng to công ngh,
nâng cao hiu sut công ngh;
b) H tr ít nht 10 cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghip khi nghip sáng
to tham gia c chương trình, khóa đào tạo, tp hun v khi nghip sáng to;
c) Có doanh thu trc tiếp t kết qu thc hin ng dng công ngh, chuyn
giao công nghệ, đổi mi công ngh, sáng to công ngh, nâng cao hiu sut công
nghệ, đạt ít nht 05 t đồng.
Điều 30. Tiêu chí xác định trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh
1. Đáp ứng tiêu cquy định ti khon 1 khon 2 Điu 29 Ngh định y.
2. V ngun lực, năng lực thc hin:
a) ít nht 15 nhân lực hữu, trong đó ti thiu 50% nhân lc có trình độ
đại hc tr lên chuyên môn phù hp với ngành, lĩnh vực hoạt động trc tiếp thc
hin hoạt động đổi mi sáng to, h tr đổi ming to và khi nghip sáng to;
b) văn bản cam kết hp tác vi các chuyên gia, c vn v công ngh,
pháp lý, s hu trí tu, tài chính - đầu ;
c) Có mạng lưới kết ni các vin nghiên cứu, trường đại hc, t chc khoa
hc công ngh, các qu đầu tư, doanh nghiệp trong lĩnh vực hoạt động;
d) Có năng lực kết ni, h tr, hp tác vi doanh nghip, t chc, hip hi
ngh nghip, mạng lưới đổi mi sáng to, khi nghip sáng to ca tnh, vùng,
quc gia.
3. Kết qu hoạt động hằng năm.
a) H tr ít nht 30 doanh nghip thc hin mt trong s các hoạt đng ng
dng công ngh, chuyn giao công nghệ, đổi mi công ngh, sáng to công ngh,
nâng cao hiu sut công ngh;
b) H tr ít nht 10 cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghip khi nghip sáng
to tham gia c chương trình, khóa đào tạo, tp hun v khi nghip sáng to;
c) doanh thu trc tiếp t kết qu vấn, h tr ng dng công ngh,
chuyn giao công nghệ, đổi mi công ngh, sáng to công ngh, nâng cao hiu
sut công ngh đạt ít nht 10 t đồng.
Điều 31. Tiêu chí xác định trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia
1. Đáp ứng tiêu cquy định ti khon 1 khon 2 Điu 29 Ngh đnh này.
2. V ngun lực, năng lực thc hin:
a) Có ít nht 30 nhân lực cơ hu, trong đó tối thiu 50% nhân lc có trình
độ đại hc tr lên chuyên môn phù hp với ngành, lĩnh vc hoạt đng trc
tiếp thc hin hoạt động đổi mi sáng to, h tr đi mi sáng to và khi nghip
sáng to;
33
b) văn bản cam kết hp tác vi các chuyên gia, c vn v công ngh,
pháp lý, s hu trí tu, tài chính - đầu tư;
c) Có mạng lưới kết ni các vin nghiên cứu, trường đại hc, t chc khoa
hc công ngh, các qu đầu tư, doanh nghiệp trong lĩnh vực hoạt động;
d) Có kh năng hỗ tr phát trin, to ra các công ngh, sn phm, dch v,
hình kinh doanh mi hoc ci tiến đóng vai trò quan trọng đối vi phát trin
kinh tế - xã hi, quc phòng, an ninh và gii quyết các vấn đề liên quan đến nhiu
ngành, nhiều lĩnh vực, liên vùng trong phm vi c c;
đ) năng lc kết ni, h tr, hp c vi c t chc, hip hi ngh nghip,
mng ới đổi mi sáng to, khi nghip ng to trong c ngoài nước.
3. Kết qu hoạt động hằng năm
a) H tr ít nht 50 doanh nghip thc hin mt trong s các hoạt đng ng
dng công ngh, chuyn giao công nghệ, đổi mi công ngh, sáng to công ngh,
nâng cao hiu sut công ngh;
b) H tr ít nht 30 cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghip khi nghip sáng
to tham gia c chương trình, khóa đào tạo, tp hun v khi nghip sáng to;
c) doanh thu trc tiếp t kết qu vấn, h tr ng dng công ngh,
chuyn giao công nghệ, đổi mi công ngh, sáng to công ngh, nâng cao hiu
sut công ngh đạt ít nht 50 t đng.
Điều 32. Tiêu chí chung xác định trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
1. đơn v s nghip công lp, doanh nghip, hp tác mc tiêu h
tr hình thành, phát trin hình kinh doanh sáng to da trên công nghệ, ý tưởng
đột phá hoc mô hình kinh doanh mi, doanh nghip khi nghip sáng to, do cá
nhân, nhóm nhân hoc t chc thc hin; cung cp dch v, h tng gii
pháp nhm kết ni, phát trin mạng lưới, thúc đẩy phát trin h sinh thái khi
nghip sáng to.
2. Thc hin mt s hoạt động chính sau:
a) vấn, đ xut các gii pháp h tr khi nghip sáng to phù hp vi
từng đối tượng, bao gm pháp lý, công ngh, mô hình kinh doanh, tài sn trí tu,
kết nối đầu tư và gọi vn;
b) T chc các cuc thi, diễn đàn, ngày hội, hoạt động kết ni, qung bá,
trình din/gii thiu công ngh, sn phm khi nghip sáng to với nhà đầu tư,
chuyên gia, t chc khoa hc công ngh, viện, trường, doanh nghip các
bên liên quan trong và ngoài nưc phc v hoạt đng khi nghip sáng to. Xây
dng, phát trin mạng lưới các ch th khi nghip sáng tạo trong ngoài nước,
thúc đẩy hình thành h sinh thái khi nghip các cp;
c) Trin khai các hoạt động ươm tạo, tăng tốc khi nghip sáng to, h tr
khi nghip sáng to, bao gm: h tr hoàn thin sn phm; th nghim th trường;
tìm hiu, phát trin th trường trong nước, nước ngoài; h tr t chc h tr, doanh
nghip, nhân khi nghip sáng to tham gia s kin, cuộc thi trong c
34
quc tế;
d) Phát trin cung cp dch v, h tng, gii pháp h tr khi nghip sáng
to, bao gm: cung cp không gian làm việc chung, vn pháp - tài chính, đào
to - hun luyn k năng, cung cp h tng và thiết b phc v nghiên cu - phát
trin sn phm, th nghim th trường; cung cp gii pháp h tr khi nghip sáng
to trên nn tng s, chuyển đổi s;
đ) H tr nhân, t chc, doanh nghip khi nghip sáng to trong vic
bo h, qun trị, khai thác thương mại hóa tài sn trí tuệ; vấn định giá tài
sn trí tutiếp cận các cơ chế tài chính da trên tài sn trí tu; h tr thc hin
dch v v tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; h tr tiếp cn các chính sách ưu đãi,
chương trình hỗ tr khi nghip sáng to của nhà nước;
e) Xây dựng, duy trì s d liu, nn tng, h thng thông tin phc v
hoạt động khi nghip sáng tạo; thường niên xây dng báo cáo v hoạt động khi
nghip sáng to.
2. V h tng k thut
a) không gian làm vic chung vi din tích phù hp, b trí linh hot cho
nhân, nhóm nhân doanh nghip khi nghip sáng to s dụng, đáp ng
ti thiu 10 ch làm việc đồng thi;
b) khu vc riêng hoc thông qua hình thc hợp tác để t chc s kin,
đào tạo, hi thảo chuyên đ, hoạt động kết nối nhà đầu vi sc cha ti thiu
30 người, được trang b h thng trình chiếu, âm thanh, ánh sáng đạt tiêu chun;
c) Có h thng internet tốc độ cao, nn tng qun lý s (phn mm qun lý
không gian, lch s kin, dch v vấn...), các thiết b bản phc v làm vic
và trình din sn phm.
3. V ngun lực, năng lực thc hin
a) Có ít nht 07 người làm vic trc tiếp h tr khi nghip ng to, trong đó
ti thiu 04 người trình độ đại hc tr lên phù hp với ngành, nh vực hot đng;
b) danh sách ít nht 10 chuyên gia h tr thưng xuyên hp tác, hot
động trong các lĩnh vc gm công nghệ, kinh doanh, đầu tư, sở hu trí tu, pháp
lý, tài chính, marketing;
c) năng lc kết ni, h tr, hp tác vi các t chc, mạng lưới khi
nghip sáng tạo trong nước.
4. Kết qu hoạt động hằng năm: Hỗ tr ít nht 3 d án khi nghip sáng
to; 10 nhân, nhóm nhân, doanh nghip khi nghip sáng tạo; hoăc hỗ tr
kết nối đầu cho ít nhất 10 cá nhân hoc 04 nhóm nhân hoc 03 doanh nghip
khi nghip sáng to vi qu đầu mo him, qu đầu khi nghip sáng to
vi s tin cam kết đầu tư đạt ít nht 3 t đồng trong hai năm gần nht.
Điều 33. Tiêu chí xác định trung tâm h tr khi nghip sáng to cp tnh
1. Đáp ứng quy định ti khon 1 và khoản 2 Điều 32 Ngh định này.
35
2. V ngun lực, năng lực thc hin:
a) ít nhất 15 ngưi làm vic trc tiếp h tr khi nghip sáng tạo, trong đó
ti thiu 8 người trình độ đi hc trn php vi ngành, nh vc hot đng;
b) danh sách ít nht 20 chuyên gia h tr cam kết thường xuyên hp tác,
hoạt động trong các lĩnh vc gm công nghệ, kinh doanh, đầu tư, sở hu trí tu,
pháp lý, tài chính, marketing;
c) năng lc kết ni, h tr, hp tác vi các t chc, mạng lưới khi
nghip sáng tạo trong nước;
d) Có kh năng hỗ tr phát trin, to ra các công ngh, sn phm, mô hình
kinh doanh mi tm quan trọng đối vi phát trin kinh tế - xã hi, quc phòng,
an ninh của địa phương, vùng;
đ) Có khả năng huy động và qun lý các ngun tài tr, ngun vn h tr t
nhà nước và khu vực tư nhân để trin khai các hoạt động h tr khi nghip sáng
to ca tnh, vùng.
3. Kết qu hoạt động hàng năm: hỗ tr ít nht 10 d án khi nghip sáng
to; 30 nhân hoc 15 nhóm nhân hoc 10 doanh nghip khi nghip sáng
to; hoc h tr kết nối đầu tư cho ít nhất 30 cá nhân hoc 15 nhóm cá nhân hoc
10 doanh nghip khi nghip sáng to vi qu đầu tư mạo him, qu đầu tư khởi
nghip sáng to vi cam kết đầu tư đạt ít nht 10 t đồng.
Điu 34. Tiêu c c đnh trung m h tr khi nghip ng to cp quc gia
1. Đáp ứng quy định ti khon 1 và khoản 2 Điều 32 Ngh định này.
2. V ngun lực, năng lực thc hin:
a) Có ít nht 30 ni làm vic trc tiếp h tr khi nghip sáng to, trong đó
ti thiu 15 ngưi có trình độ đại hc tr n p hp với nnh, nh vc hot đng;
b) danh sách ít nht 30 chuyên gia h tr cam kết thường xuyên hp tác,
hoạt động trong các lĩnh vc gm công nghệ, kinh doanh, đầu tư, sở hu trí tu,
pháp lý, tài chính, marketing;
c) năng lc kết ni, h tr, hp tác vi các t chc, mạng lưới khi
nghip sáng tạo trong nước và thế gii;
d) Có kh năng hỗ tr phát trin, to ra các công ngh, sn phm, mô hình
kinh doanh mi tm quan trọng đối vi phát trin kinh tế - xã hi, quc phòng,
an ninh gii quyết các vấn đề liên quan đến nhiu ngành, nhiều lĩnh vc, liên
vùng trong phm vi c c, quc tế;
đ) Có khả năng huy động và qun lý các ngun tài tr, ngun vn h tr t
nhà nước, khu vực nhân, quốc tế để trin khai các hoạt động h tr khi nghip
sáng to ca quc gia, c ngoài.
3. Kết qu hoạt động hằng năm: Hỗ tr ít nht 40 d án khi nghip sáng
to; h tr ít nht 100 cá nhân, hoc 40 nhóm nhân hoc 30 doanh nghip khi
nghip sáng to; hoc h tr kết nối đầu tư cho ít nhất 100 cá nhân hoc 40 nhóm
36
nhân hoc 30 doanh nghip khi nghip sáng to vi qu đầu mạo him,
qu đầu tư khởi nghip sáng to vi cam kết đầu tư đạt ít nht 30 t đồng.
Điều 35. Tiêu chí xác định nhân, nhóm nhân, doanh nghiệp khởi
nghiệp sáng tạo
1. công dân Việt Nam, có năng lc hành vi dân s đầy đủ, thường trú ti
Vit Nam; nếu công dân c ngoài thì phi giy xác nhn thông tin v
trú hp pháp ti Vit Nam; nếu là doanh nghip thì phải được thành lp theo Lut
Doanh nghip.
2. d án khi nghip sáng to, tài sn trí tu, công ngh, hình kinh
doanh mới đã được đầu tư, hoặc cam kết đầu bởi các qu đầu khởi nghip
sáng to, qu đầu mạo hiểm, nhà đầu nhân khởi nghip sáng to; hoc
đưc h tr, cam kết h tr bi trung tâm đổi mi sáng to, trung tâm h tr khi
nghip sáng to.
3. Kh năng tăng trưởng doanh thu doanh ca doanh nghip hoc t vic
trin khai d án khi nghip sáng tạo đt ti thiểu 20% trong 02 năm liên tiếp trên
s phân tích các yếu t th phn, kh năng phát trin sn phm, dch v ca
doanh nghip, trin khai d án khi nghip sáng to, kh năng cạnh tranh ca
doanh nghip.
Điều 36. Tiêu chí xác định chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
1. công dân Việt Nam, có năng lc hành vi dân s đầy đủ, thường trú ti
Vit Nam; nếu công dân nước ngoài thì phi xác nhận trú hợp pháp ti
Vit Nam.
2. Có ti thiểu 03 năm kinh nghiệm thc hin mt s hoạt động sau:
a) Đào tạo nâng cao năng lc cho nhân, nhóm nhân, doanh nghip
khi nghip sáng to, t chc h tr khi nghip sáng tạo, nhà đầu nhân khởi
nghip sáng to;
b) Hot động vấn v marketing, qung sn phm, dch v; khai thác
thông tin công ngh, sáng chế; đánh giá, định g kết qu nghn cu khoa hc
phát trin công ngh, tài sn t tu; pháp lý, s hu trí tu, đầu tư, thành lập doanh
nghip khoa hc công ngh, thương mại a kết qu nghiên cu khoa hc phát
trin công ngh, tài sn trí tu; xây dng, phát trin mạngi các t chc tc đẩy
kinh doanh, n đầu cá nhân, qu đầu cho khi nghip sáng to;
c) Hoạt động vấn v xây dựng chương trình truyền thông v khi nghip
sáng to; kết ni các mạng lưới khi nghip sáng tạo, đầu mạo him; gii thiu
đối tác, nhà đầu tư, hỗ tr th tục nhà đầu tư, doanh nghiệp trong nước tiếp cn
th trường nước ngoài.
3. Đã hỗ tr ti thiu 20 nhân hoc 10 nhóm nhân khi nghip sáng
to hoc 10 doanh nghip khi nghip sáng tạo trong 02 năm gần nht.
Điều 37. Tiêu chí xác định nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
1. công dân Việt Nam, có năng lc hành vi dân s đầy đủ, thường trú ti
37
Vit Nam; nếu công dân nước ngoài thì phi xác nhận trú hợp pháp ti
Vit Nam.
2. Thu nhp nhân chu thuế đạt ít nht 01 t VNĐ mỗi năm trong ít nhất hai
m gần đây khả ng duy trì mc thu nhp y trong năm hin ti;
3. Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công ngh, marketing, tài
chính, kinh doanh hoặc đầu và đã trực tiếp đầu tối thiu vào 05 nhân,
02nhóm nhân khi nghip sáng to hoc 02 doanh nghip khi nghip sáng to
trong 02 năm gần nht.
Mục 2
CÔNG NHẬN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, HỖ TRỢ
ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
Điều 38. Nguyên tắc công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ
đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
1. T chc, nhân yêu cu công nhận trung tâm đổi mi sáng to, trung
tâm đổi mi sáng to cp tnh, trung tâm đổi mi sáng to cp quc gia, trung tâm
h tr khi nghip sáng to, trung tâm h tr khi nghip sáng to cp tnh, trung
tâm h tr khi nghip sáng to cp quc gia, nhân, nhóm nhân, doanh
nghip khi nghip sáng to, chuyên gia h tr khi nghip sáng to, nhà đầu
cá nhân khi nghip sáng to (sau đây gọi là công nhn) t kê khai h sơ và chịu
trách nhiệm trước pháp lut v tính hp pháp, trung thc và chính xác ca h .
2. quan nhà nước thm quyn công nhn xác nhn v tính hp l ca
h yêu cầu công nhn, không chu trách nhim v nhng vi phm pháp lut ca
t chc, nhân xảy ra trước sau khi công nhn; không gii quyết tranh chp
gia t chức, cá nhân được công nhn hoc gia t chức, nhân được công nhn
vi t chc, cá nhân khác.
Điu 39. Giấy ng nhận quan thẩm quyền công nhận tchức,
nn đổi mới sáng tạo, htrđổi mi ng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
1. Giy công nhn:
a) Giy công nhận trung tâm đổi mi sáng tạo, trung tâm đổi mi sáng to
cp tnh, trung tâm đi mi sáng to cp quc gia, trung tâm h tr khi nghip
sáng to, trung tâm h tr khi nghip sáng to cp tnh, trung tâm h tr khi
nghip sáng to cp quc gia, cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghip khi nghip
sáng to, chuyên gia h tr khi nghip sáng to, nhà đầu tư cá nhân khi nghip
sáng to (sau đây gọi là giy công nhận) được cơ quan có thẩm quyn cp cho t
chức, cá nhân đáp ng tiêu chí công nhn và có yêu cu công nhn theo trình t,
th tục được quy định ti Ngh định này;
b) Giy công nhận được cp i dng bn giy, bản điện t, giá tr pháp
lý như nhau;
c) Giy công nhn thi hn hiu lc trong vòng 05 năm k t ngày được
cp giy công nhn;
38
d) Giy công nhn theo mu ơng ng ti Ph lc IV.3 ban hành kèm theo
Ngh định này.
2. Cơ quan có thẩm quyn công nhn:
a) B Khoa hc Công ngh công nhận trung tâm đi mi sáng to cp
quc gia, trung tâm h tr khi nghip sáng to cp quc gia;
b) y ban nn dân cp tnh công nhn trung tâm đi mi sáng to, trung tâm
đi mi sáng to cp tnh, trung tâm h tr khi nghip ng to, trung m h tr khi
nghip ng to cp tnh, cá nhân, nhóm nhân, doanh nghip khi nghip ng to,
chuyên gia h tr khi nghip sáng to, nhà đầu tư cá nhân khi nghip sáng to;
c) quan thẩm quyn công nhn trách nhim thc hin cp giy
công nhn, cp li giy công nhn, chm dt, hy b hiu lc giy công nhn.
Điều 40. Thẩm quyền công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ
đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
1. Bộ, cơ quan ngang Bộ xây dng ban hành tiêu chí v h tng k thut
của trung tâm đổi mi sáng to cp quc gia trong phạm vi ngành, lĩnh vực được
giao quản lý; là quan thm quyn cp Giy công nhận trung tâm đi mi
sáng to cp quc gia, trung tâm h tr khi nghip sáng to cp quc gia trong
phạm vi ngành, lĩnh vực được giao qun lý.
2. y ban nhân dân cp tnh xây dng ban hành tiêu chí v h tng k
thut của trung tâm đổi mi sáng to cp tnh trong phm vi quản lý; quan
thm quyn cp Giy công nhận trung tâm đi mi sáng to cp tnh, trung tâm
h tr khi nghip sáng to cp tnh trong phm vi qun lý.
3. y ban nhân dân cp tỉnh là cơ quan thẩm quyn cp Giy công nhn
trung tâm đi mi sáng to, trung tâm h tr khi nghip sáng to, cá nhân, nhóm
cá nhân, doanh nghip khi nghip sáng to, chuyên gia h tr khi nghip sáng
tạo, nhà đầu tư cá nhân khởi nghip sáng to trong phm vi qun lý.
Điu 41. Hội đồng tư vấn thẩm định hsơ u cầu công nhận t chức, nhân
đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mi ng tạo, khởi nghiệp ng tạo
1. Hi đồng tư vấn thm đnh h u cầu công nhn (sau đây gọi là Hi
đồng vn công nhn) bao gm:
a) Hội đồng vn công nhn trung tâm đổi ming to cp quc gia, trung
m h tr khi nghip ng to cp quốc gia do quan nhà nước thm quyn
thành lp, có tng s 9 hoc 11 thành viên;
b) Hi đồng tư vn ng nhn trung tâm đổi mi sáng to cp tnh, trung tâm
h tr khi nghip sáng to cp tỉnh do cơ quan nc có thm quyn thành lp,
tng s 7 hoc 9 tnh viên;
c) Hi đồng tư vn ng nhn trung tâm đổi mi ng to, trung tâm h tr
khi nghip sáng to do quan n nước có thm quyn thành lp, có tng s 5
hoc 7 thành viên;
39
d) Hội đồng vấn ng nhn nhân, nhóm nhân, doanh nghip khi
nghip ng tạo, nhà đầu , chuyên gia hỗ tr đổi mi sáng to, khi nghip ng
to do cơ quan nhà nước thm quyn thành lp, có tng s 5 hoc 7 thành vn.
2. Tnh phn Hội đồng vấn công nhn gm Ch tch, Phó Ch tch, các
u viên hội đồng và t ký, trong đó 02y viên phn bin c y viên hi đồng,
am hiu u nh vực được giao vấn. Hi đồng có ít nht 1/2 thành viên c
chuyên gia có uy tín, tinh thn trách nhim, trình đ, chuyên môn p hp và
ít nht 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực được giao vấn; phn còn lại đại
din củac cơ quan qun lý nhà nước, cơ quan hoạch định chính sách, B, ngành,
tng công ty, tp đoàn kinh tế doanh nghip.
3. Ngun tc làm vic ca Hi đồng tư vn công nhn:
a) Phn hp ca Hi đng phi có mt ít nht 3/4 s thành vn ca hội đng,
trong đó phi Ch tch hoc Phó Ch tch ch trì phiên hp đủ 02 y viên
phn bin. Ý kiến bng n bản ca c thành viên vng mt ch có giá tr tham kho.
Trong trưng hp cn thiết, Hi đồng tư vấn công nhn kiến ngh quan nhàc
có thm quyn thành lp hi đng mic chuyên gia ngoài hi đồng có am hiu
sâu nh vực được giao tư vấn làm chuyên gia phn bin đ đánh giá h .
b) Hội đồng làm vic theo nguyên tc n ch, kch quan. Các thành vn
ca hội đồng có trách nhim thm định trung thc, kch quan và công bng. Thành
viên ca hội đng chu trách nhim cá nhân v ý kiến thm định ca mình chu
trách nhim tp th v kết lun ca hi đng.
4. Trình t làm vic ca Hi đồng vấn công nhn:
a) Hội đng phân công 01 ủy viên làm thư ký hội đồng để ghi chép ý kiến
ca các thành viên, biên bn v kết qu làm vic ca hội đồng các văn bn khác
có liên quan;
b) c y viên phn bin trình y ý kiến, nhn xét v tng ni dung thông
tin đã kê khai trong hồ được giao vấn; đánh giá cụ th mt mnh, mt yếu theo
c u cầu đã quy đnh;
c) Hội đồng tho lun, p ý v tng tiêu chí, điu kiện đánh giá liên quan đến
h đưc giao vấn. Trong trưng hp mi c chun gia phn bin ngoài hi
đồng, sau khi tr li các câu hi ca các thành viên hội đồng, c chuyên gia phn
bin không tiếp tc d phn hp ca hi đng;
d) Hi đng tiến hành b phiếu đánh giá về h sơ u cu. Hội đồng bu Ban
kim phiếu (gm 03 thành viên Hi đồng, trong đó một Trưng ban) tiến hành
b phiếu (theo phương thc b phiếu kín) v vic đồng ý hay không đồng ý vi yêu
cu ca h ;
đ) Trên cơ sở kết qu làm vic ca Ban kim phiếu, Hi đng thng nht kết qu
thm đnh đng ý vi yêu cu ca h sơ khi có trên 3/4 s thành viên hi đng có mt
ti phiên hp b phiếuĐng ý”; thống nht kết qu thm đnh không đng ý vi yêu
cu ca h sơ trong các trưng hp còn li. Kết qum vic ca hi đng đưc lp
tnh biên bn có ch ký c nhn ca các thành vn tham gia hp;
40
e) Biu mu ca Hội đồng vấn công nhn theo Ph lc IV.5 ban nh m
theo Ngh đnh y.
Điều 42. Công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia, trung tâm hỗ
trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp quốc gia
1. T chc có yêu cu công nhn gi h sơ theonh thức trc tiếp hoc trc
tuyến đến cơ quan có thẩm quyn công nhn.
H u cầu công nhn bao gm:
a)n bn yêu cu công nhn theo Mu s IV.1.1 ti Ph lc IV.1 ban hành
m theo Ngh định này;
b) Thuyết minh theo Mu s IV.2.1, Mu s IV.2.2 Ph lc IV.2 ban hành
m theo Ngh định này;
c) Các tài liu chng minh t chức đáp ng tiêu chí trung m đổi mi ng
to cp quc gia, trung m h tr khi nghipng to cp quc gia;
d)n bản xác nhn của cơ quan chủ quản đi vi các ni dung đã trình bày
trong thuyết minh trong trưng hp t chc thuc quyn qun ca Bộ, cơ quan
ngang B, cơ quan thuộc Chính ph, cơ quan khác trung ương, Ủy ban nhân dân
cp tnh; n bản c nhn ca y ban nhân n cp tnh hoc quan được y ban
nhân dân cp tnh phân cp, i tổ chc tr s chính đối vi c nội dung đã trình
y trong thuyết minh trong trường hp t chc không thuc quyn qun ca B,
quan ngang Bộ, quan thuc Cnh phủ, quan khác trung ương, y ban
nhân dân cp tnh.
Trong thi hn 15 ngày m vic, k t ngày nhn đưc u cu c nhn bng
n bản đối vi c ni dung đã trình bày trong thuyết minh, Bộ, cơ quan ngang Bộ,
quan thuc Chính ph, cơ quan khác trung ương,y ban nhân dân cp tnh
trách nhim kim tra c nhn bng n bản c ni dung đã trình bày trong thuyết
minh. Tng hp t chi xác nhn, phi thông báo lý do bng n bn cho t chc
u cu xác nhn.
2. Trình t, th tc ng nhn:
a) Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h , quan có
thm quyn công nhn có trách nhim tr li t chc v tính hp l ca h ;
b) Trong thi hn 15 ny m vic k t ngày nhn được h sơ hợp l, cơ
quan thm quyn công nhn tnh lp Hi đồng vấn công nhn;
c) Tng hp cn gii trình, làm theo kiến ngh ca Hội đồng tư vấn công
nhn, trong thi hn 05 (năm) ngày làm việc k t ngày hp hội đồng, cơ quan
thm quyn công nhn yêu cu t chc gii trình, hoàn thin h trong thời hn 15
(mưi lăm) ngày làm việc k t khi nhận đưc u cu. Sau thi hn này t chc
không n bản gii trình, b sung, quan thẩm quyn công nhn dng x
h ;
d) Trưng hợp đồng ý vi u cu ca h , trong thời hn 07 (by) ngày
m vic k t ngày hp Hội đồng tư vấn công nhn hoc k t ngày nhn đưc h
41
hoàn thin sau khi gii trình, quan thẩm quyn ng nhn ban hành quyết
định công nhn cp giy ng nhn;
đ) Trưng hợp không đng ý vi yêu cu ca h , trong thi hn 07 (by)
ngày m vic k t ngày hp Hội đồng vấn ng nhn hoc k t ngày nhn đưc
h sơ hoàn thiện sau khi giải trình, cơ quan có thẩm quyn công nhn tng báo kết
qu để t chức đưc biếtu do.
3. Trưc khi giy công nhn hết thi hn hiu lc 60 ny, nếu nhu cu
tiếp tc ng nhn, t chc thc hin theo quy định ti khon 1 Điu y.
Điều 43. Công nhận Trung tâm đổi mới sáng tạo, Trung tâm đổi mới sáng
tạo cấp tỉnh, Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Trung tâm hỗ
trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, nhân, nhóm nhân, doanh
nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo, nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
1. T chc, cá nn có nhu cu công nhn gi h theonh thức trc tiếp
hoc trc tuyến đến quan có thm quyn công nhn.
H u cầu công nhn gm:
a)n bn yêu cu công nhn theo Mu s IV.1.1 ti Ph lc IV.1 ban hành
m theo Ngh định này;
b) Thuyết minh theo mu ơng ng ti Ph lc IV.2 ban hành kèm theo Ngh
định này;
c) c tài liu chng minh đáp ứng tiêu chí trung tâm đổi mi sáng to, trung
tâm đi mi ng to cp tnh, trung m h tr khi nghip ng to, trung tâm h tr
khi nghip ng to cp tnh, nhân, nhóm cá nhân, doanh nghip khi nghip ng
to, n đầu tư, chuyên gia h tr đổi mi ng to, khi nghip sáng to;
d)n bản xác nhn của cơ quan chủ quản đi vi các ni dung đã trình bày
trong thuyết minh trong trưng hp t chc thuc quyn qun ca Bộ, cơ quan
ngang B, cơ quan thuộc Chính ph, cơ quan khác trung ương, Ủy ban nhân dân
cp tnh; n bản c nhn ca y ban nhân n cp tnh hoc quan được y ban
nhân dân cp tnh phân cp, i tổ chc tr s chính đối vi c nội dung đã trình
y trong thuyết minh trong trường hp t chc không thuc quyn qun ca B,
quan ngang Bộ, quan thuc Cnh phủ, quan khác trung ương, y ban
nhân dân cp tnh.
Trong thi hn 15 ngày m vic, k t ngày nhn đưc u cu c nhn bng
n bản đối vi c ni dung đã trình bày trong thuyết minh, Bộ, cơ quan ngang Bộ,
quan thuc Chính ph, quan khác trung ương, y ban nhân dân cp tnh hoc
quan đưc y ban nn dân cp tnh phân cp, có trách nhim kim tra c
nhn bng văn bản c ni dung đã trình bày trong thuyết minh. Tng hp t chi
c nhn, phi thông báo do bng văn bản cho t chc u cu c nhn.
2. Trình t, th tc ng nhn:
a) Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, quan
42
thm quyn công nhn trách nhim tr li t chc, nhân v tính hp l
ca h sơ;
b) Trong thi hn 15 ny m vic k t ngày nhn được h sơ hợp l, cơ
quan thm quyn công nhn xem t ban hành quyết định ng nhn cp giy
ng nhn hoc t chi công nhn;
c) Trong tng hp cn thiết, quan có thẩm quyn ng nhn thành lp
Hi đồng vn công nhn.
Tng hp cn gii trình, làm rõ theo kiến ngh ca Hi đng tư vn công nhn,
trong thi hn 05 (năm) ngày m vic k t ngày hp hi đồng, quan có thẩm quyn
công nhn yêu cu t chc gii trình, hoàn thin h sơ trong thi hn 15 (mưi m)
ny làm vic k t khi nhn đưc yêu cu. Sau thi hn y t chc không n bn
gii trình, b sung, cơ quan có thm quyn công nhn dng x h .
Trường hp đng ý vi yêu cu ca h , trong thi hn 07 (by) ngày làm
vic k t ngày hp Hi đồng vấn ng nhn hoc k t ny nhn đưc h
hoàn thin sau khi gii trình, cơ quan có thm quyn công nhn ban nh quyết định
ng nhn và cp giy công nhn.
Trường hp không đồng ý vi u cu ca h , trong thi hn 07 (by) ngày
m vic k t ngày hp Hội đồng tư vấn công nhn hoc k t ngày nhn đưc h
hoàn thin sau khi gii trình, quan thm quyn ng nhn thông o kết qu
để t chc đưc biết u lý do.
3. Trước khi Giy ng nhn hết thi hn hiu lc 60 ngày, nếu nhu cu
tiếp tc ng nhn, t chc, nhân thc hiện theo quy định ti khoản 1 Điu y.
Điều 44. Cấp lại Giấy công nhận
1. Giy ng nhn được cp li trong c tng hp sau:
a) Thay đi thông tin ca t chc, doanh nghip, nn;
b) Giy ng nhn b mt, cy, rách, nát hoc b tu hy i hình thc khác.
2. H yêu cầu cp li giy công nhn được gi trc tiếp hoc trc tuyến v
quan thẩm quyn công nhn và gm c i liu sau:
a) n bản yêu cu cp li giy công nhn theo Mu s IV.1.2 Ph lc IV.1
ban hành kèm theo Ngh định này;
b) n bản, i liu chng minh v việc thay đổi thông tin, điu chnh, b sung
hoặc n bản cam kết v vic giy ng nhn b mt, cháy, ch, nát hoc b tiêu hy
i hình thc khác;
c) Bn gc giy công nhn trong trưng hp thay đổi thông tin ca t chc,
doanh nghip, nhân, nhóm nhân.
3. Trình t, th tc cp li giy công nhn:
a) Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, quan
thm quyn công nhn trách nhim tr li t chc, nhân v tính hp l
ca h sơ;
43
b) Trong thi hn 15 ny m vic k t ngày nhn được h sơ hợp l, cơ
quan thm quyn công nhn xem xét cp li giy công nhn hoc t chi cp li.
4. Thi hn hiu lc ca giy công nhận trong trường hp cp lại được ghi
theo thi hn hiu lc ca giy công nhận đã được cp.
Điều 45. Chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Giấy công nhận
1. Giy ng nhn b chm dt hiu lực trong các tng hp sau:
a) T chức đưc công nhn b tm ngng, đình ch hoạt động, chia, ch, chm
dt tn ti pháp nhân;
b) nhân, nhóm nhân khi nghip ng to, chun gia h tr khi nghip
ng to, nhà đầu tư nn cho khi nghip sáng to đưc công nhn b mt năng
lc hành vi dân s hoc b truy cu trách nhimnh s, đang chấp hành hình pht
, hoc đang bị Tòa án cấm đm nhim chc v, cm nh ngh hoc làm công vic
nhất định;
c) Doanh nghip khi nghip ng tạo đưc ng nhn b tm ngng kinh
doanh, đình chỉ hoạt động, chia, tách, chm dt kinh doanh;
d) T chc, cá nhân n bản yêu cu chm dt ng nhn;
đ) T chc, cá nhân đưc công nhn không đáp ng đưc các tiêu chí công nhn.
2. Giy ng nhn b hu b hiu lc trong c trưng hp sau:
a) T chc, cá nhân hành vi gi mo hoc cung cp tng tin sai lch ln
quan đến h u cu cp, cp li giy công nhn;
b) Giy công nhn đưc cp kng đúng thm quyn, trình t, th tc theo
quy đnh ti Ngh đnh này.
3. Trình t, th tc chm dt, hy b hiu lc giy công nhn:
a) Trong thi hn 05 nym vic k t ny nhn đưcu cu chm dt,
hy b hiu lc giy công nhn, quan có thm quyn công nhn có trách nhim
tr li t chc, nn v nh hp l ca h sơ;
b) Trong thi hn 15 nym vic k t ngày nhận đưc yêu cu hp l, cơ
quan thm quyn công nhn xem t chm dt, hy b hoc t chi chm dt,
hy b hiu lc giy công nhn;
Trong trưng hp cn thiết, quan có thẩm quyn công nhn tnh lp Hi
đồng vấn chm dt, hy b hoc t chi chm dt, hy b hiu lc giy ng
nhn. Hội đồng y đưc thành lp, hot động theo quy định ca Hội đồng vấn
ng nhn.
4. Trường hp b hy b giy công nhn, t chc, nhân b truy thu toàn b
c ưu đãi, các khon đưc nhn i tr, h tr, nhng lợi ích khác đã được ng t
việc đưc cp giy công nhn b x theo quy định ca pháp lut.
5. K t ngày b thu hi giy công nhn, t chc, nhân không tiếp tục được
ởng ưu đãi, tài trợ, h tr nhng lợi ích khác đã được hưởng t vic được cp
44
giy công nhn.
Điều 46. Kinh phí cho việc thẩm định hồ sơ để cấp, cấp lại, chấm dứt, hủy
bỏ hiệu lực Giấy công nhận
Kinh phí cho vic thm định h u cầu cp, cp li, chm dt, hy b hiu
lc Giy công nhn do ngân ch nhàc bảo đảm. Ni dung chi mc chi đưc
thc hin theo quy định hinnh ca pháp lut v nhim v khoa hc,ng ngh
đổi mi ng to.
CHƯƠNG IV
DOANH NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 47. Giy chng nhn doanh nghip khoa hc và công ngh
1. Doanh nghiệp đáp ứng các điều kin quy định ti Điu 49 Ngh định này
được quan quản nhà nước thm quyn cp Giy chng nhn doanh nghip
khoa hc công ngh.
2. Giy chng nhn doanh nghip khoa hc công ngh hiu lc trên
toàn quốc; là căn cứ thc hiện ưu đãi đầu tư và các chính sách ưu đãi, hỗ tr khác
của Nhà nước đối vi doanh nghip khoa hc ng nghệ; căn cứ để doanh
nghip thc hin các hoạt động khoa hc, công ngh đi mi sáng to theo quy
định ca pháp lut.
Điều 48. Thm quyn cp Giy chng nhn doanh nghip khoa hc và
công ngh
1. y ban nhân dân cp tnh nơi doanh nghiệp đt tr s chính quan
có thm quyn tiếp nhn h sơ, thẩm định và cp Giy chng nhn doanh nghip
khoa hc và công ngh, cấp thay đi ni dung, cp li, thu hi, hy b hiu lc
Giy chng nhn doanh nghip khoa hc và công ngh.
2. y ban nhân dân cp tnh trách nhim thông báo vic cp, cp thay
đổi, cp li, thu hi, hu b hiu lc giy chng nhn doanh nghip khoa hc và
công ngh tới các quan liên quan đến vic thc hiện chính sách ưu đãi, hỗ
tr đối vi doanh nghip khoa hc và công ngh.
3. Định k, y ban nhân dân cp tnh trách nhim cp nht d liu v
vic cp, cp thay đổi, cp li, thu hi, hu b hiu lc Giy chng nhn doanh
nghip khoa hc công ngh vào Nn tng s qun khoa hc, công ngh
đổi mi sáng to quc gia.
Điu 49. Điu kiện cấp Giấy chng nhận doanh nghip khoa học và công nghệ
Doanh nghiệp được cp Giy chng nhn doanh nghip khoa hc và công
ngh khi đáp ứng đầy đủ các điều kin sau:
1. Điều kin chung:
a) Được thành lập và đang hoạt động theo Lut Doanh nghip.
b) To ra sn phm khoa hc, công ngh đổi mi sáng to t mt trong
các kết qu nghiên cu khoa hc, phát trin công ngh đổi mi sáng to đưc
45
s hu hoc s dng hp pháp, bao gm:
- Sáng chế; gii pháp hu ích; kiu dáng công nghip; thiết kế b trí mch
tích hp bán dẫn được cấp văn bằng bo h ti Vit Nam;
- Chương trình y nh đã đưc cp giy chng nhận đăng quyền tác gi;
- Ging vt nuôi mi; ging cây trng mi; ging thy sn mi; ging cây
lâm nghip mi; tiến b k thuật đã được công nhn;
- Kết qu nghiên cu khoa hc, phát trin công ngh và đổi mi sáng to
đã được nghim thu hoc xác nhn, công nhận theo quy định pháp lut;
- Công ngh nhn chuyn giao theo hợp đồng chuyn giao công ngh đã
được đăng ký theo quy định pháp lut v chuyn giao công ngh;
- Công trình đưc trao giải thưởng v khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng
to theo quy định ca pháp lut.
2. Điều kin theo quy mô doanh nghip:
a) Đối vi doanh nghip ln:
a1) Tng chi cho hoạt động khoa hc, công ngh đổi mi sáng to trên
tổng doanh thu trung bình 3 năm gần nhất đạt ti thiu 2%;
a2) Có b phn nghiên cu và phát trin vi ti thiu 10 nhân lc có trình
độ t đại hc tr lên, trong đó có ít nhất 5 nhân lực là người Vit Nam;
a3) Sn phm khoa hc, công ngh đổi mi sáng to chiếm ti thiu
30% tổng doanh thu năm gần nht;
a4) Sn phm khoa hc, công ngh đổi mi sáng to mang li mt
trong các hiu qu:
- Đưc xut khu ra th trường nước ngoài;
- Đưc to ra t công ngh thuc Danh mc công ngh khuyến khích
chuyển giao theo quy định pháp lut;
- Chất lượng tương đương hàng nhập khu t các th trường tiên tiến: châu
Âu, Hoa K hoc Nht Bn;
- Đạt giải thưởng quc gia, quc tế v chất lượng hoặc môi trường;
- Tăng trưởng doanh thu t sn phm khoa hc, công ngh và đổi mi sáng
to đạt ti thiểu 10% trong năm gần nht.
b) Đối vi doanh nghip va:
b1) Tng chi cho hoạt động khoa hc, công nghđổi mi sáng to trên
tổng doanh thu trung bình 3 năm gần nhất đạt ti thiu 2%;
b2) Có b phn nghiên cu phát trin vi ti thiu 5 nhân lực có trình độ
t đại hc tr lên, trong đó có nhân lực là người Vit Nam;
b3) Sn phm khoa hc, công ngh và đổi mi sáng to chiếm ti thiu
20% tổng doanh thu năm gần nht;
46
c) Đối vi doanh nghip nh và siêu nh:
c1) Tng chi cho hoạt động khoa hc, công ngh đổi mi sáng to trên
tổng doanh thu trung bình 3 năm gần nhất đạt ti thiu 3%;
c2) Có ti thiu 2 nhân lc nghiên cu và phát triển, trong đó có nhân lực
là người Vit Nam, hoc thuê t 2 chuyên gia tr lên t sở nghiên cứu, cơ sở
đào tạo, t chc khoa hc và công ngh;
c3) Có ít nht 01 sn phm khoa hc, công ngh và đổi mi sáng to đang
được thương mại hóa. Quy doanh nghiệp được xác định theo quy đnh ca
pháp lut v h tr doanh nghip nh và va.
Điều 50. H sơ đề ngh cp Giy chng nhn doanh nghip khoa hc
công ngh
1. Doanh nghiệp đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 49 Ngh đnh này gi
01 b h đề ngh cp Giy chng nhn doanh nghip khoa hc công ngh
v cơ quan thẩm quyền quy định tại Điều 48 Ngh đnh này. H được np
thông qua h thng dch v công theo quy định.
2. H sơ đ ngh cp Giy chng nhn doanh nghip khoa hc công ngh
bao gm:
a) Đơn đề ngh cp Giy chng nhn doanh nghip khoa hc và công ngh
theo Mu s V.1 ti Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định này.
b) Văn bản công nhn của quan quản nhà nước có thm quyền đối vi
công ngh/kết qu khoa hc và công ngh quy định ti Khoản 1 Điu 49 Ngh
định này:
- Giy chng nhận đăng ký chuyển giao công ngh; hoc giy phép chuyn
giao công ngh;
- Văn bằng bo h quyn s hu trí tu;
- Quyết định công nhn ging cây trng mi, ging vt nuôi mi, ging
thy sn mi, ging cây lâm nghip mi, tiến b k thut;
- Bng chng nhn giải thưởng đối vi công trình khoa hc và công ngh
đã đạt được các giải thưởng v khoa hc và công ngh do các quan nhà nước
thm quyn ch trì, phi hp t chc xét tng giải thưởng hoặc đng ý cho t
chc xét tng giải thưởng;
- Quyết định công nhn kết qu thc hin nhim v khoa hc, công ngh
và đổi mi sáng to s dụng ngân sách nhà nưc hoc Giy chng nhận đăng ký
kết qu thc hin nhim v khoa hc, công ngh đổi mi sáng to s dng ngân
sách nhà nước;
- Các văn bản xác nhn, công nhn khác có giá tr pháp lý tương đương.
c) Phương án sản xut, kinh doanh ca doanh nghip khoa hc công
ngh theo Mu s V.2 ti Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định này: minh
chng việc đáp ứng các điều kiện quy định ti Khon 2 Điều 49 Ngh định này.
47
Điều 51. Quy trình thẩm định h
1. Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ny tiếp nhn h sơ, quan
thm quyn quy đnh ti Khon 1 Điều 48 kim tra nh đầy đ, hp l ca h sơ.
2. Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận được h hợp lệ,
quan thm quyn trách nhim xem t vic cp hoc t chi cp Giy chng
nhn doanh nghip khoa hc công ngh. Giy chng nhn doanh nghip khoa
hc công ngh đưc cp theo Mu s V.4 ti Ph lc V ban hành kèm theo
Ngh định này.
3. quan thẩm quyn xin ý kiến chuyên gia độc lp hoc thành lp Hi
đồng thẩm đnh h đề ngh cp chng nhn doanh nghip khoa hc công
ngh trong trường hp cn thiết. Mu Phiếu đánh giá h chứng nhn doanh
nghip khoa hc và công ngh theo Mu s V.3 ti Ph lc V ban hành kèm theo
Ngh định này.
Điều 52. Cấp thay đổi ni dung, cp li Giy chng nhn doanh nghip
khoa hc và công ngh
1. Doanh nghip khoa hc công ngh gi 01 b h đề ngh cp thay
đổi ni dung, cp li Giy chng nhn doanh nghip khoa hc công ngh v
quan thẩm quyền quy định ti Khoản 1 Điu 48 Ngh định này trong các
trường hợp sau đây:
a) Thay đổi thông tin trên Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp;
b) B sung danh mc kết qu khoa hc công ngh, công ngh; danh mc
sn phm hình thành t kết qu khoa hc và công ngh trên Giy chng nhn
doanh nghip khoa hc và công ngh;
c) Giy chng nhn doanh nghip khoa hc và công ngh b mt, cháy,
rách, nát hoc b tiêu hủy dưới hình thc khác.
2. H đề ngh cấp thay đổi ni dung, cp li Giy chng nhn doanh
nghip khoa hc và công ngh bao gm:
a) Đơn đề ngh cấp thay đổi ni dung, cp li Giy chng nhn doanh
nghip khoa hc và công ngh theo Mu s V.5 ti Ph lc V ban hành kèm theo
Ngh định này;
b) Giy chng nhận đăng doanh nghiệp đối với trường hợp thay đổi
thông tin đăng ký doanh nghip;
c) Phương án sn xuất kinh doanh đối với trường hp b sung danh mc
kết qu và danh mc sn phm trên Giy chng nhn.
3. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp l, cơ
quan thm quyn trách nhim xem xét vic cp hoc t chi cấp thay đi
ni dung, cp li Giy chng nhn doanh nghip khoa hc và công ngh.
Điều 53. Thu hi, hy b hiu lc Giy chng nhn doanh nghip khoa hc
và công ngh
48
1. Định kì 03 năm kể t ngày cp Giy chng nhn doanh nghip khoa hc
và công nghệ, quan có thm quyn t chc kiểm tra, đánh giá vic chp hành
các điều kin quy định tại Điều 49 Ngh định này để xem xét vic duy trì hiu lc
Giy chng nhn doanh nghip khoa hc và công ngh.
2. quan thm quyền quy định tại Điều 48 Ngh định này thông báo
cho doanh nghip và quyết định thu hi Giy chng nhn doanh nghip khoa hc
và công ngh trong các trường hp sau:
a) Doanh nghip khoa hc công ngh gii th, phá sản theo quy định ca
pháp lut;
b) Doanh nghip khoa hc công ngh không thc hin chế độ báo cáo
trong 03 năm liên tiếp theo quy định;
c) Doanh nghiệp không đảm bảo các điu kiện quy định tại Điều 49 Ngh
định này.
Trường hp b thu hi Giy chng nhn doanh nghip khoa hc công
ngh, doanh nghip không tiếp tc được hưởng những chính sách ưu đãi, h tr
của Nhà nước đối vi doanh nghip khoa hc và công ngh.
2. quan thẩm quyn quyết định hy b hiu lc Giy chng nhn
doanh nghip khoa hc và công ngh trong các trường hp sau:
a) Có hành vi xâm phm quyn s hu hoc quyn s dng công ngh, kết
qu khoa hc công ngh đã kê khai trong hồ đề ngh chng nhn doanh
nghip khoa hc và công ngh;
b) các hành vi gi mo ni dung h đề ngh chng nhn doanh nghip
khoa hc và công ngh.
Trường hp b hy b hiu lc Giy chng nhn doanh nghip khoa hc và
công ngh, doanh nghip b truy thu toàn b các khoản ưu đãi, h tr ca Nhà
ớc đã thụ ng cho doanh nghip khoa hc và công ngh và b x theo quy
định ca pháp lut.
3. Trong trường hp cn thiết, cơ quan thm quyn thành lp Hội đồng
vấn để xem xét vic thu hi hoc hu b hiu lc Giy chng nhn doanh
nghip khoa hc và công ngh.
4. quan thẩm quyn công khai vic thu hi, hy b hiu lc ca Giy
chng nhn doanh nghip khoa hc và công ngh trên cng thông tin của quan
trong thi gian ít nht 30 ngày làm vic k t ngày ra quyết định thu hi, hy b
hiu lc Giy chng nhn doanh nghip khoa hc và công ngh.
Điều 54. Trách nhim ca doanh nghip khoa hc và công ngh
1. Doanh nghip chu trách nhiệm trước pháp lut v tính hp pháp ca vic
s hu, s dng công ngh, kết qu khoa hc công ngh trong hoạt động sn
xut, kinh doanh ca doanh nghip.
2. Hằng năm, doanh nghip khoa hc công ngh thc hin vic báo cáo
49
đầy đủ, chính xác kết qu hoạt động theo Mu s V.6 ti Ph lc V ban hành
kèm theo Ngh định này trên nn tng trc tuyến ca B Khoa hc Công ngh
trước ngày 15/12.
Điều 55. Kinh phí thẩm định h
1. Kinh phí cho vic thẩm định h để cp, cấp thay đổi ni dung, cp li,
thu hi, hy b hiu lc Giy chng nhn doanh nghip khoa hc và ng ngh
do ngân sách nhà nước bảo đảm.
2. Ni dung chi và mức chi được thc hiện theo quy định hin hành ca
pháp lut v tài chính và đầu tư trong khoa học, công ngh đổi mi sáng to.
Điều 56. Chính sách ưu đãi, hỗ tr cho doanh nghip khoa hc công ngh
1. D án sn xut, kinh doanh các sn phm khoa hc công ngh ca
doanh nghip khoa hc và công ngh là d án thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đu
tư; được th ởng các chính sách ưu đãi, h tr ca pháp lut dành cho d án
thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư.
2. Doanh nghip khoa hc công ngh được hưởng ưu đãi về thuế sut
thuế thu nhp doanh nghiệp và ưu đãi về thi gian min, gim thuế theo quy định
ca pháp lut v thuế thu nhp doanh nghiệp đối vi thu nhp t hot động sn
xut, kinh doanh các sn phm khoa hc và công ngh. Đi vi sn phm là dch
v hình thành t chương trình máy tính phải được công nhn dch v mới để
được hưởng ưu đãi về thuế suất và ưu đãi về thi gian min, gim thuế.
Doanh nghip khi sn phm mới được cp b sung vào Giy chng
nhn doanh nghip khoa hc công ngh tiếp tục được hưởng mc, thi gian
min gim thuế thu nhp doanh nghiệp như lần đầu cp mi, tính t thi gian
đưc b sung sn phm vào danh mc.
3. Các khon thu nhp t tin ơng, tin công t thc hin nhim v khoa hc,
công ngh đi mi sáng to ca ngưi làm công c nghiên cu ti doanh nghip
khoa hc và công ngh là các khon thu nhp không chu thuế thu nhp cá nhân.
4. Doanh nghip khoa hc và công ngh đưc ưu đãi v s dng đt
như sau:
a) D án sn xut, kinh doanh sn phm ca doanh nghip khoa hc
công ngh đưc min tiền thuê đất theo quy đnh ca pháp lut v đất đai, với
mc áp dng cho d án thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư;
b) Đất s dụng để xây dng phòng thí nghiệm, đất xây dựng sở ươm
to công ngh và ươm tạo doanh nghip khoa hc và công ngh, đt xây dựng cơ
s thc nghiệm, đất xây dựng cơ sở sn xut th nghiệm, đt xây dựng cơ sở vt
cht, h tầng dùng chung để h tr nghiên cu khoa hc, phát trin công ngh
đổi mi sáng to ca doanh nghip khoa hc công ngh đưc min tin thuê
đất trong sut thi gian thuê.
5. Doanh nghip khoa hc công ngh được hưởng ưu đãi tín dụng đ
thc hin các hoạt động nghiên cu khoa hc, phát trin công nghệ, đổi mi công
50
ngh và sn xut kinh doanh, bao gm:
a) Các d án đầu tư sản xut sn phm ca doanh nghip khoa hc và công
ngh đưc vay vn tín dụng đầu tư của Nnước theo quy định ca pháp lut
hin hành;
b) Doanh nghip khoa hc và công ngh thc hin các nhim v khoa hc,
công ngh đổi mi sáng to, ng dng công ngh, sn xut, kinh doanh sn
phm ca doanh nghip khoa hc công ngh đưc Qu Đổi mi công ngh
quc gia, Qu phát trin khoa hc công ngh ca bộ, quan ngang bộ,
quan thuc Chính ph, tnh, thành ph trc thuộc trung ương tài trợ h tr lãi
sut vay.
6. Doanh nghip khoa hc công ngh được Nhà nước h tr hoạt động
nghiên cứu, thương mại hóa kết qu khoa hc và công ngh:
a) Doanh nghip khoa hc và công ngh đưc min thuế nhp khẩu để thc
hin hoạt động nghiên cu khoa hc, phát trin công ngh, hoạt động ươm tạo
công nghệ, đi mi công ngh, sn xut sn phm khoa hc công ngh theo
quy định ca pháp lut v thuế xut khu, thuế nhp khu;
b) Doanh nghip khoa hc công ngh nhà thầu được hưởng các ưu đãi
trong la chn nhà thầu theo quy định ca pháp lut v đấu thu;
c) Doanh nghip khoa hc công ngh được ưu tiên, không thu phí dch
v khi s dng máy móc, trang thiết b ti các phòng thí nghim trọng điểm quc
gia, sở ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp, s giáo dục đại hc,
trung tâm đổi mi sáng tạo, sở nghiên cu khoa hc công ngh ca Nhà
ớc để thc hin các hoạt động nghiên cu khoa hc phát trin công ngh,
ươm tạo công ngh, sn xut th nghim sn phm mới, ươm tạo doanh nghip
khoa hc và công ngh;
d) Doanh nghip khoa hc công ngh đưc min l ptrước b khi đăng
quyn s dụng đất, quyn s hữu nhà theo quy định ca pháp lut v l phí
trước b;
đ) Các bộ, quan ngang bộ, ưu tiên xây dựng quy chun k thut quc gia
cho sn phm hình thành tng ngh, kết qu khoa hc công ngh ca doanh
nghip khoa hc và công ngh trong trường hp sn phm thuc danh mc sn
phẩm nhóm 2 khi chưa có quy chuẩn k thuật tương ứng;
e) Doanh nghip khoa hc công ngh được các cơ quan thẩm quyn
ưu tiên trong vic xác lp quyn s hu trí tu, công nhận, đăng ký lưu hành sn
phm hình thành t kết qu khoa hc và công ngh để phát trin sn phm mi.
CHƯƠNG V
HOẠT ĐỘNG ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG ĐỔI
MỚI SÁNG TẠO, HỆ SINH THÁI KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO, THÚC
ĐẨY VĂN HÓA ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
Điều 57. Hoạt động đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp, tổ chức
51
Hoạt đng đi mi sáng to trong doanh nghip, t chc bao gm:
1. Nhn chuyn giao quyn s dng hoc quyn s hu công ngh (phí cp
phép - licensing fee, phí chuyển nhượng - assignment fee, phí đi vi quyết
công ngh - know-how); kết qu nghiên cu, gii pháp chuyển đổi s; mua thông
tin v công ngh, tài liu thiết kế, quy trình công ngh, tiêu chun k thut, phn
mm h tr;
2. Thuê, mua thiết b kiểm tra, đo ng, kim soát cht lượng trong quá trình
ng cp, hoàn thin quy trình công nghệ, đưa ng nghệ mi vào sn xut, sn xut
th nghim; sa cha, mua sm, thuê tài sn (hoc cơ sở vt cht, trang thiết b) phc
v trc tiếp thc hin d án ni dung ng to ng ngh, to lp, khai tc, pt
trin i sn trí tu;
3. Mua ngun liu, nhiên liu, vt liệu, năng ng phc v trc tiếp sn xut
th nghiệm để hiu chnh hoàn thin quy trình ng ngh, y chuyn sn xut
(bao gm c sn xut th nghim lot sn phẩm đu tiên);
4. Trin khai nhim v đi mi sáng to đưc thc hin bi: thành vn tham
gia thc hin; k thuật viên, lao động h trợ; thuê chun gia trong nước, c ngi
phi hp thc hin. c chc danh tham gia thc hin nhim v, tiêu chí xác định
chuyên gia trong ớc, c ngoài thc hin theo hướng dn ca B Khoa hc
ng ngh;
5. Thuê chuyên gia vấn v chuyn giao công ngh, đàm phán hợp đồng
chuyn giao ng nghệ, vấn pháp lý, xây dng tiêu chun, quy chun k thut,
ng suất, chất lượng, đăng, bảo h, qun lý, khai thác quyn s hu trí tu; thiết
kế kiu dáng công nghip;
6. Đào to, bồi ng trong nưc ngoài nước v chuyn giao bí quyết
ng ngh, tiếp nhn, vn nh m ch ng ngh, năng suất, cht ng, s hu
trí tu; qun lý công ngh, qun tr ng ngh cp nht công ngh mi;
7. Mua sm dch v thuê ngi để h tr ng dng ng ngh, chuyn giao
ng ngh, thc hin nhim v đi mi sáng to, h tr đổi mi ng to và khi
nghipng to; thuê phòng thí nghim hoc cơ sở th nghim;
8. Thiết kế công ngh sn xut, dây chuyn sn xut; chun h tài liu k
thut, ng ngh; nh toán thiết lp c thông s vn hành; thiết kế, chế to mu th,
khuôn mu, sn phm mi; th nghim, kim nghim, đánh giá cht ng sn phm;
hiu chnh công ngh, y chuyn sn xut mi;
9. Trin khai th nghim đối vi sn phm xut khu ch lc ca quc gia do
t chc th nghiệm đạt tu chun quc tế thc hin; chng nhn hp chun, chng
nhn hp quy do quan nhà c ch định theo quy định ca pp lut; ng dn
y dng áp dng tu chun quc tế; th nghim, gm đnh, chng nhn cht
ng sn phm, hàng hóa theo tiêu chun quc tế; áp dng các h thng qun lý,
ng c ci tiến ng sut cht ng; y dng áp dng tu chun h thng qun
mi, h thng truy xut ngun gc, thc hành nông nghip tt, ng nghip hu
, ng suất xanh sn xut thông minh; đăng ký lưu nh sản phm, hàng hoá;
52
10. Trin khai s dng dch v mi, sn phm mi là kết qu ca nhim
v khoa hc, công ngh đổi mi sáng to ca doanh nghip, t chc, nhân
Vit Nam thc hin nhm thúc đy thương mi a kết qu nhim v thông
qua th trường;
11. Đăng bo h, khai tc, phát trin i sn trí tu trong nước
c ngoài;
12. T chc hi ngh, hi tho khoa hc, din đàn, tọa đàm khoa học, công c
phí trong c, hp tác quc tế (đoàn ra, đoàn o); điều tra, kho t thu thp s
liệu; văn phòng phẩm, tng tin liên lc, in n;
13. Đầu trang thiết b, máy móc, dây chuyn sn xuất để phc v cho
vic ng dng công ngh, chuyn giao công ngh, đổi mi công ngh đổi mi
sáng to;
14. c hot động khác liên quan trc tiếp đến hot động đổi mi ng to,
h tr thc hin đi mi sáng tạo theo các quy định pháp lut liên quan.
Điều 58. Khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức thực hiện hoạt động
đổi mới sáng tạo
1. Khuyến khích, h tr doanh nghip, t chc thc hin hoạt động đổi mi
sáng to, đầu tư, nâng cấp trang thiết b phc v cho các hoạt động này thông qua
các bin pháp tài tr, h tr lãi sut vay cho nhim v đổi mi sáng to, h tr
hoạt động phát trin h thng đổi mi sáng to, h sinh thái khi nghip sáng to,
thúc đẩy văn hóa đổi mi sáng to, khi nghip sáng to.
2. Vic h tr da trên đánh giá kết qu đầu ra ca doanh nghip, t chc
thc hin hoạt động ng dng công ngh, chuyn giao công nghệ, đổi mi công
nghệ, đi mi sáng tạo, thương mại hóa kết qu nghiên cu, tiếp nhn và làm ch
công ngh; mang li giá tr gia tăng, hiu qu kinh tế, năng lc cnh tranh và tác
động phát trin h thống đổi mi sáng to.
Điều 59. Hoạt động phát trin h thống đổi mi ng to, h sinh thái khi
nghip sáng tạo, thúc đẩy văn hóa đi mi sáng to, khi nghip
sáng to
Phát trin h thống đổi mi sáng to, h sinh thái khi nghip sáng to, h
tr doanh nghip khoa hc công nghệ, thúc đẩy văn a đổi mi sáng to, khi
nghip sáng to thông qua các hoạt động sau:
1. Đào tạo, nâng cao năng lc cho h thống đổi mi sáng to, h sinh thái
khi nghip sáng to, t chc trung gian ca th trường khoa hc, công ngh
đổi mi sáng to; mua bn quyền chương trình đào tạo, hun luyn khi nghip
sáng to; t chức các khóa đào tạo trong nước, nước ngoài; thuê chuyên gia trong
c, quc tế;
2. Kết ni mạng lưới đổi mi sáng to, khi nghip sáng to quc gia, quc
tế: t chc hi ngh, hi tho kết ni các mạng lưới đổi mi sáng to, khi nghip
sáng to, h tr khi nghip sáng tạo, đầu tư mạo him trong nước vi khu vc
53
thế gii; thuê chuyên gia h tr, kết nối đổi mi sáng to, khi nghip sáng
to; hp tác quc tế (đoàn ra, đoàn vào);
3. Xúc tiến thương mại cho doanh nghip thc hiện đổi mi sáng to, khi
nghip sáng to, doanh nghip khoa hc công ngh: t chc hi ngh, hi tho,
đoàn giao dịch thương mi và s kin xúc tiến thương mại trong nước, nước
ngoài, thanh toán công tác phí cho người đi công tác ở trong nước, nước ngoài; t
chc hi ngh, hi tho quc tế; đón các đoàn nước ngoài vào Vit Nam tham gia
hi ch, trin lãm, kho sát th trường và giao dch vi doanh nghip Vit Nam;
điu tra, kho sát tìm hiu thông tin, nghiên cứu đánh giá nhu cầu v sn phm,
ngành hàng, th trường; thuê chuyên gia vấn phát trin sn phm, nâng cao cht
ng sn phm, xut khu sn phm, thâm nhp th trường nước ngoài; thuê
chuyên gia nghiên cứu, vấn, đánh giá thị trường, sn phm; tuyên truyn, qung
bá, cung cp thông tin, xây dng và phát hành các n phm phc v chương trình
xúc tiến thương mại;
4. Trin khai các hoạt đng ca doanh nghiệp đổi mi sáng to, khi nghip
sáng to, doanh nghip khoa hc công ngh: s dụng sở k thuật, sở ươm
to, khu làm vic chung; xây dng các hợp đổng tư vn tìm kiếm, la chn, gii
chuyn giao công nghệ; đào tạo, hun luyn chuyên sâu; thuê chuyên gia
tư vấn v chuyn giao công nghệ, đàm phán hợp đồng chuyn giao công nghệ, tư
vn pháp lý, xây dng tiêu chun, quy chun k thuật, năng sut, chất lượng, đăng
ký, bo h, qun lý, khai thác quyn s hu trí tu; thiết kế kiu dáng công nghip;
5. T chc các s kin ngày hi đổi mi ng to, khi nghip sáng to
cp tnh, cp quc gia, quc tế; t chc tnh din, gii thiu các công ngh
mi, công ngh tiên tiến; thuê mt bng, vn chuyn trang thiết b, thiết kế, dàn
dng gian hàng truyn thông cho s kin; t chc hi ngh, hi tho trong
c, quc tế trong thi gian t chc s kin; t chc cuộc thi đi mi sáng
to, khi nghiệp đi mi sáng to thuc c đơn v cơ sở, ngành, nh vực, địa
phương, quc gia, quc tế;
6. Tôn vinh, trao gii cho các d án, nhân, trung tâm đổi mi sáng to,
trung tâm h tr khi nghip sáng tạo đạt thành tích xut sc ti các cuc thi, gii
thưởng đổi mi sáng to do cp thm quyn t chc địa phương, cp quc
gia hoặc được công nhn là giải thưởng quc tế có uy tín;
7. Truyn thông, phát triển văn hóa đổi mi sáng to, khi nghip sáng to
thông qua các hoạt động: xây dng tài liu, n phẩm dưới dng các tác phm báo
chí, xut bn, tác phẩm văn học ngh thuật, chương trình truyền hình; t chc các
hi ngh tuyên truyn, ph biến v các điển hình đổi mi sáng to, khi nghip
sáng to, h tr khi nghip thành công ca Vit Nam; các ni dung khác (in, phát
hành đối vi báo chí in, xut bn phm, truyn thông trên mng xã hi);
8. H tr doanh nghip, t chc, nhân s dng sn phm mi, dch v
mi kết qu ca nhim v khoa hc, công ngh và đổi mi sáng to do doanh
nghip, t chc Vit Nam thc hin nhằm thúc đẩy thương mại hóa kết qu nhim
v thông qua th trường;
54
9. Thúc đẩy, phát trin th trường khoa hc và công ngh:
10. Xây dng bản đồ công ngh, l trình đổi mi công nghệ, đánh giá trình
độ công ngh, tiêu chun, doanh nghip công ngh, doanh nghip khi nghip
sáng tạo; cơ sở d liu vng ngh, sáng chế, chuyên gia;
11. Thúc đẩy giao dch, kết ni th trường khoa hc và công nghệ: thuê địa
đim, truyn thông, h tr trưng bầy, gii thiu công nghệ, đi lại, vn chuyển để
t chc các s kin xúc tiến chuyn giao công ngh; thuê chuyên gia phân tích h
công nghệ, kho sát, lập báo cáo định giá, giám định, thẩm định, đánh giá công
ngh, chuyn giao công ngh;
12. Mua phn mm chuyên dng, tài liu chuyên môn, hc liu; t chc
khóa hc, hi thảo chuyên đề, đào tạo v định giá, giám định, môi gii chuyn
giao công ngh;
13. Kho sát, nghiên cu th trường.
Điều 60. Phương thc h tr hoạt động phát trin h thống đổi mi sáng to,
h sinh thái khi nghip sáng tạo, thúc đẩy văn hóa đổi mi sáng
to, khi nghip sáng to
1. Đối tượng h tr và hình thc h tr
a) Các t chc, nhân thc hin hoạt động quy định tại Điu 59 Ngh định
này được th ng chính sách h tr hoạt động phát trin h thống đi mi sáng
to, h sinh thái khi nghip sáng tạo, thúc đẩy văn hóa đổi mi sáng to, khi
nghip sáng to;
b) Vic thc hin h tr thông qua kế hoch hoạt động đổi mi sáng to
của các quan, đơn vị, trung tâm đổi mi sáng to công lp, trung tâm h tr
khi nghip sáng to công lập, đơn vị s nghip công lập được công nhn trung
tâm đổi mi sáng to, trung tâm h tr khi nghip sáng tạo, đơn vị s nghip
công lp có chức năng, nhiệm v hoạt động đổi mi sáng to và Qu (sau đây gọi
là Đơn vị thc hin h tr).
2. Lp kế hoch h tr
a) Hằng năm, Đơn vị thc hin h tr xây dng thuyết minh d toán
kinh phí hoạt động phát trin h thống đổi mi sáng to, h sinh thái khi nghip
sáng to, h tr doanh nghip khoa hc công ngh, thúc đẩy văn hóa đổi mi
sáng to, khi nghip sáng to theo mt trong các nội dung quy đnh tại Điều 59
Ngh định này. Ni dung thuyết minh bao gm:
a1) Tên hoạt động;
a2) Mc tiêu;
a3) Ni dung hoạt động và phm vi trin khai;
a4) D kiến kết qu đạt được ca hoạt động;
a5) Cơ quan chủ trì, phi hp t chc thc hin hoạt động;
55
a6) Thời gian, địa điểm thc hin hoạt động;
a7) D kiến tng kinh phí thc hin, nguồn kinh phí, cấu ngun vn
(ngân sách trung ương, địa phương, vốn đối ng, xã hi hóa...);
a8) Các điều kin bảo đảm t chc thc hiện, cơ chế điu phi, theo dõi và
đánh giá hoạt động.
3. Đơn vị thc hin h tr tng hp vào kế hoạch kinh phí chi thường xuyên
s nghip khoa hc, công ngh và đổi mi sáng to, trình cp có thm quyn phê
duyt và t chc thc hin.
4. Biu mu thc hin hoạt đng h tr tương ứng theo Mu s VI.1, VI.2,
VI.3, VI.4, VI.5 và VI.6 Ph lc VI ban hành kèm theo Ngh định này.
Điều 61. Thúc đẩy, phổ biến, lan tỏa văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp
sáng tạo
Thúc đy, ph biến, lan tỏa văn hóa đổi mi sáng to, khi nghip sáng to
thông qua các hoạt động sau:
1. Tuyên truyn, ph biến, lan ta nhn thức, thái độ ca cộng đồng v vai
trò, v trí tm quan trng ca hoạt động đổi mi sáng to, khi nghip sáng to,
s hu trí tu; tinh thn sn sàng tiên phong, ch động sáng to, chp nhn ri ro
trong hoạt động đổi mi sáng to, khi nghip sáng to cho doanh nghip, t chc,
cá nhân và cộng đồng; n hóa bao dung với tht bi; ph biến, nhân rng các d
án đổi mi sáng to, khi nghip sáng tạo điển hình;
2. Đổi mới duy của quan quản lý, doanh nhân người dân v văn
hóa đổi mi sáng to, khi nghip sáng to, khuyến khích mọi người dám suy
nghĩ khác biệt và tôn trng s khác bit, dám mo him và chp nhn tht bi;
3. T chc trin lãm, hi tho, hi ngh, s kin trong nước, nước ngoài v
kết ni cung - cu công ngh, công ngh mi, sn phm mi, dch v mi, quy
trình mi, hình kinh doanh mới, thúc đẩy hoạt động ng dng công ngh,
chuyn giao công ngh và đổi mi sáng to;
4. Phát trin mạng lưới đi mi sáng to, khi nghip sáng to Vit Nam
kết ni vi mạng lưới đi mi sáng to, khi nghip sáng to khu vc toàn cu;
5. Xây dng t chc thc hin chương trình quảng Thương hiu Quc
gia v đổi mi sáng to, t chc Giải thưởng Quc gia v đổi mi sáng to, khi
nghip sáng to nhm tôn vinh khuyến khích t chức, nhân đóng góp
xut sc v đổi mi sáng to, khi nghip sáng to;
6. Xây dng nội dung đổi mi sáng to, khi nghip sáng tạo đưa vào
chương trình giáo dục ph thông, giáo dc ngh nghip giáo dục đại hc;
khuyến khích t chc hoạt động thực hành đi mi sáng to, khi nghip sáng to
trong cơ sở giáo dc;
7. Thúc đẩy bình đẳng trong tiếp cn chính sách tài tr, h trợ, ưu đãi,
khuyến khích v đổi mi sáng to, khi nghip sáng to; khuyến khích s tham
56
gia ca ph nữ, người cao tuổi, người dân tc thiu số, người yếu thế và nhóm đối
ợng đặc thù khác thc hin hoạt động đổi mi sáng to, khi nghip sáng to.
Điều 62. Ngày hội đổi mới sáng tạo quốc gia; Ngày hội khởi nghiệp sáng
tạo quốc gia
1. Ngày 01 tháng 10 hằng năm là Ngày hội đổi mi sáng to quc gia
(INNOVATION DAY) do B Khoa hc Công ngh ch trì, phi hp vi các
Bộ, ngành, địa phương, tổ chc chính tr - hi t chc ti mt s địa phương,
vùng kinh tế mt s địa bàn quc tế trọng điểm để trình din, gii thiu các
công ngh mi, công ngh tiên tiến được chuyn giao, làm chủ; đồng thi trao
đổi, tho lun v vic hoàn thin thc thi hiu qu các gii pháp chính sách to
thun lợi thúc đy hoạt động ng dng, chuyn giao công ngh và đổi mi sáng
tạo trong các ngành, lĩnh vực.
2. Ngày hi khi nghip sáng to quc gia (TECHFEST) s kiện thường
niên do B Khoa hc Công ngh ch trì, phi hp vi các B, ngành, địa
phương, tổ chc chính tr - xã hi t chc ti mt s địa phương, vùng kinh tế
mt s địa bàn quc tế trọng điểm để tạo đng lc cho cộng đồng khi nghip
sáng to, kết ni h sinh thái khi nghip sáng to Vit Nam vi thế gii.
3. Các Bộ, ngành, đa phương, t chc cnh tr - xã hội, cơ s nghiên cứu, cơ
s đào tạo tim năng phát triển hot động đi mi sáng to, khi nghip ng to t
chc Ngày hi đổi mi ng to, Ngày hi khi nghip sáng to cp tnh, thành ph
trc thuc trung ương hoc trong các lĩnh vực chuyên ngành.
4. Ngân sách trung ương h tr kinh phí t chc thc hin Ngày hội đổi
mi sáng to quc gia, Ngày hi khi nghip sáng to quc gia và các hoạt động
liên quan cp vùng, liên vùng, liên ngành, quc gia quc tế; Ngân sách ca b,
ngành, địa phương hỗ tr kinh phí t chc thc hin các s kiện đổi mi sáng to,
khi nghip sáng to cp tnh, thành ph trc thuộc trung ương hoặc trong các
lĩnh vực chuyên ngành. Hằng năm, các Bộ, cơ quan ngang bộ, quan trực thuc
Chính phủ, các địa phương xây dựng kế hoch, d toán ngân sách nhà nước thc
hin Khon 1, 2 và 3 Điều này.
Điều 63. Hạ tầng, mạng lưới, hệ sinh thái hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
1. H tng h tr khi nghip sáng to gồm cơ sở vt cht, trang thiết b,
khu m vic chung, phòng thí nghiệm ng chung, s th nghim công ngh,
h tng công ngh thông tin và truyn thông, h thng phn mm và nn tng s,
h tng bo mt an toàn thông tin, h tng h tr giao tiếp kết nối, s
d liu khi nghip sáng to, h tng dch v k thut khác h tr khi nghip
sáng to.
2. Mạng lưới h tr khi nghip sáng to gm các mạng lưới liên kết hot
động ca cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghip khi nghip sáng to, nhà nghiên
cu, nhà sáng chế, chuyên gia h trợ, người Vit Nam ớc ngoài, sở go
dục, sở nghiên cu, t chc trung gian, s ươm tạo công nghệ, sở ươm
to doanh nghiệp, quan nhà nước, t chc truyền thông, nhà đầu tư, quỹ đầu
tư, tổ chc tài chính, doanh nghip, tập đoàn, tổ chc quc tế, t chc h tr khi
57
nghip sáng tạo trong nước và nước ngoài.
3. H sinh thái h tr khi nghip sáng to tp hp các yếu t v h tng,
mạng lưới, cơ chế, chính sách, dch v và các t chc h tr đưc t chc và vn
hành nhằm nâng cao năng lc khi nghip sáng to, tạo điều kin thun li cho
vic hình thành, phát triển thương mi hóa sn phm, dch v, hình kinh
doanh sáng to.
4. Vic hình thành và phát trin h tng, mạng lưới, h sinh thái h tr khi
nghip sáng to đưc thc hin thông qua các d án, nhim v, hoạt động đi mi
sáng to, khi nghip sáng to s dụng ngân sách nhà nước hoặc huy động t các
ngun lc xã hi khác.
Điều 64. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ đổi
mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước
1. Đánh giá kết qu thc hin nhim v khoa hc, công ngh đổi mi
sáng to không s dụng ngân sách nhà c việc quan nhà nước thm
quyn t chức đánh giá, cấp Giy xác nhn kết qu thc hin nhim v khoa hc,
công ngh đổi mi sáng to không s dụng ngân sách nhà nước theo yêu cu
ca t chc nhằm thúc đẩy doanh nghiệp thương mại hóa kết qu khoa hc, công
ngh và đổi mi sáng to, phát trin sn phm mi, dch v mi.
2. Nguyên tc thc hiện đánh giá:
a) Vic đánh giá kết qu thc hin nhim v khoa hc, công ngh và đổi mi
sáng to không s dụng ngân sách n nưc đưc thc hin trên cơ s đ ngh ca t
chc;
b) Vic đánh g kết qu thc hin nhim v khoa hc, công ngh đổi mi
sáng to không s dụng ngân ch nhà c phi bo đm tính khách quan, trung thc
và chính c;
c) T chức đề ngh đánh giá cam kết tuân th các quy định pháp lut v s
hu trí tu các quy định pháp lut khác có liên quan, chu trách nhim v tính
chính xác ca h sơ đề ngh đánh giá.
3. Nội dung đánh giá:
a) Ý nghĩa của nhim v;
b) Giá tr khoa hc ca kết qu thc hin nhim v;
c) Tác đng li ích mang lại đối vi thc tin khi kết qu thc hin nhim
v đưc áp dng;
d) Các ni dung khác ph thuộc vào tính đặc thù ca nhim v do Hi đồng
quyết định.
4. Thm quyn, th tc, h sơ thực hiện đánh giá:
a) y ban nhân dân cp tỉnh đánh giá kết qu thc hin nhim v theo đề
ngh ca t chc có tr s chính đặt trên địa bàn tnh, thành ph;
b) T chức đề ngh đánh gnộp 01 b h đề ngh đánh giá về y ban
58
nhân dân cp tnh quy đnh tại điểm a Khon này, bao gm: Giấy đề ngh đánh
giá ; Báo cáo kết qu thc hin nhim v các tài liu minh chng (nếu có). Mu
Giấy đề ngh Báo cáo kết qu thc hin nhim v theo Mu s VI.7, Mu s
VI.8 Ph lc VI ban hành kèm theo Ngh định này;
c) y ban nhân dân cp tnh thành lp Hội đồng vấn đánh giá thc
hin việc đánh giá trong thi hn tối đa 28 ngày làm vic k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
Kết qu thc hin nhim v đưc cp Giy xác nhn khi ít nht 3/4 thành
viên Hội đồng tham d phiên họp đồng ý cp Giy xác nhn. Mu Phiếu đánh giá,
Biên bn hp Hội đồng vấn đánh giá, Giy xác nhn kết qu thc hin nhim
v theo Mu s VI.9, VI.10, VI.11 Ph lc VI ban hành kèm theo Ngh định này.
d) Kinh phí thc hiện đánh giá do tổ chức đề ngh chi tr (theo định mc
hp Hội đồng tư vấn cp tnh).
CHƯƠNG VI
PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐỔI MỚI
SÁNG TẠO, KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
Điều 65. Bộ Khoa học và Công nghệ
1. Ch trì xây dng kế hoch, d toán b tkinh phí s nghip khoa
hc, công ngh và đổi mi sáng to hằng năm, kinh phí từ các chương trình, quỹ,
d án đầu tư, d án h tr đổi mi sáng to, khi nghip sáng tạo trong nước
quc tế, phát trin doanh nghip khoa hc công ngh, các ni dung khác phù
hợp để t chc thc hin Ngh đnh này.
2. Là cơ quan thẩm quyn công nhn, cp li, chm dt, hy b hiu lc
Giy công nhận Trung tâm đổi mi sáng to cp quc gia, Giy công nhn Trung
tâm h tr khi nghip sáng to cp quc gia.
3. y dng phê duyt các ni dung chi cho các hot động đổi mi sáng
to, h tr đổi mi ng to, khi nghip sáng to, h tr khi nghip sáng to.
4. Xây dng h thng đổi mi sáng to quc gia h sinh thái khi nghip
sáng to quc gia; t chc xây dng, qun lý, phát trin, duy trì mạng lưới, cơ sở
d liu hoạt động đổi mi sáng to, khi nghip sáng to; ch trì, phi hp vi
các cơ quan, tổ chc có liên quan thiết lp, kết ni, liên thông chia s thông tin
v mạng lưới, cơ sở d liu hoạt động đổi mi sáng to, khi nghip sáng to.
5. Ch trì, phi hp với các quan quản nhà c liên quan xây
dng, trình cp có thm quyền ban hành, hướng dn, kiểm tra, đánh giá việc thc
hiện các quy đnh v hoạt động đổi mi sáng to, khi nghip sáng to; thẩm định
và có ý kiến v các vấn đề liên quan đến hoạt động đổi mi sáng to, khi nghip
sáng to ca các d án đầu thuộc thm quyn chp thun ch trương đầu tư của
Quc hi, Th ng Chính ph.
6. Hướng dn các b, ngành, địa phương báo cáo kết qu hoạt động đổi mi
sáng to, khi nghip sáng to, tng hp báo cáo Chính ph.
7. Ban hành các ni dung h tr t ngân sách nhà nước cho các hoạt động
59
đổi mi sáng to, khi nghip sáng to.
8. Căn cứ yêu cu qun lý và tình hình thc tin, B trưởng B Khoa hc
Công ngh ban hành h thng tiêu chí, nguyên tắc, phương pháp đánh giá
các quy định liên quan để làm sở cho Quy dng, áp dng, vn hành các
công c h tr, bao gm h thng phn mm, công c phân tích d liu, trí tu
nhân to các công c đin t khác, nhm bảo đm hiu qu, công khai, minh
bch trong quá trình thc hin chức năng, nhiệm v theo quy định ca pháp lut.
Điều 66. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1. Xây dng ban hành, ph biến, hướng dn, t chc thc hin, kim tra,
đánh giá việc thc hin các chương trình, kế hoch của địa phương về hoạt động
đổi mi sáng to, khi nghip sáng to; qun lý hot động đổi mi sáng to, khi
nghip ng to, h tr đi ming to khi nghip sáng to, phát trin doanh
nghip khoa hc và công ngh, các ni dung khác phù hp vi Ngh định này
địa phương.
2. quan thm quyn (hoc y quyền cho quan chuyên môn)
công nhn, cp li, chm dt, hy b hiu lc Giy công nhận Trung tâm đi mi
sáng to, Giy công nhận Trung tâm đổi mi sáng to cp tnh, Giy công nhn
Trung tâm h tr khi nghip sáng to, Giy công nhn Trung tâm h tr khi
nghip sáng to cp tnh, Giy công nhn nhân, nhóm nhân, khi nghip
sáng to, Giy công nhn doanh nghip khi nghip sáng to, Giy công nhn
chuyên gia h tr khi nghip sáng to, Giy công nhận nhà đầu tư cá nhân khi
nghip sáng to, Giy chng nhn doanh nghip khoa hc và công ngh thông
báo cho B Khoa hc Công ngh trong vòng 15 ngày k t ngày ra quyết định
công nhn, cp li, chm dt, hy b hiu lc Giy công nhn.
3. B trí kinh phí để thc hin các hoạt động đổi mi sáng to, khi nghip
sáng tạo theo chương trình, kế hoạch đã được ban hành.
4. Cung cp, cp nht thông tin v mng i, sở d liu hot động đổi mi
ng to, khi nghip sáng to; công b thông tin theo quy định trên Cng thông tin
đin t ca địa pơng thực hinng khai thông tin v hoạt động đi mi sáng
to, khi nghip sáng to trên Cng thông tin điện t của địa phương.
5. Theo dõi, tng hợp, đánh giá hiệu qu, kết qu hoạt động đổi mi sáng
to, khi nghip sáng to, báo cáo v B Khoa hc Công ngh định k trước
ngày 31 tháng 03 hằng năm.
6. Ban hành các quy định c th thuc phm vi, thm quyn tuân th các
quy định pháp luật liên quan để ưu đãi, h tr các t chc, doanh nghip,
nhân đưc công nhận Trung tâm đổi mi sáng to, Trung tâm h tr khi nghip
sáng to; cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghip khi nghip sáng to; chuyên gia
h tr khi nghip sáng tạo, nhà đầu tư nhân khởi nghip sáng to phù hp vi
điu kin thc tin địa phương.
Điều 67. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính ph
1. B Tài chính ban hành định mức chi ngân sách, cân đối, đề xut b trí
60
ngân sách nhà nước trên sở đ xut ca B Khoa hc và Công ngh và các B,
quan trung ương để thc hin các ni dung ca Ngh định này theo quy định
ca pháp lut v ngân sách, v đầu tư công và các pháp luật có liên quan.
2. Các Bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính ph các t chc chính
tr - xã hi - ngh nghip, da trên nhu cu thc tế của lĩnh vực qun lý.
3. Xây dng kế hoch h tr đổi mi sáng to và khi nghip sáng to hng
năm trên cơ sở ni dung ca Ngh định này;
4. Bảo đảm kinh phí đ thc hin các hoạt động đi mi sáng to, khi
nghip sáng to, h tr đổi mi sáng to khi nghip sáng ta theo kế hoch
hằng năm đã được cơ quan có thẩm quyn phê duyệt; tăng cường liên kết vi các
đơn vị tư nhân để trin khai các hoạt động đi mi sáng to, khi nghip sáng to.
CHƯƠNG VII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 68. Điều khoản chuyển tiếp
1. Doanh nghiệp được cp Giy chng nhn doanh nghip khoa hc
công ngh đang trong thời gian hưởng các ưu đãi, hỗ tr, k c trường hp doanh
nghiệp đã được cp Giy chng nhận nhưng chưa được hưởng ưu đãi theo quy
định của các văn bản quy phm pháp luật trước thời điểm Ngh định này có hiu
lc thi hành thì tiếp tục được hưởng các ưu đãi, h tr cho thi gian còn li theo
quy định của các văn bản đó; trưng hp doanh nghiệp đáp ứng các điều kin
chng nhn doanh nghip khoa hc và công ngh quy định ti Ngh định này thì
thc hin th tc cấp thay đổi Giy chng nhn doanh nghip khoa hc công
ngh và được hưởng các ưu đãi, hỗ tr theo quy định ca Ngh định này cho thi
gian còn li.
2. Việc xác định thi gian còn lại đ ởng ưu đãi được tính liên tc k t
khi bắt đầu thc hiện ưu đãi cho doanh nghiệp khoa hc và công ngh theo quy
định tại các văn bn quy phm pháp luật ban hành trước ngày Ngh định này có
hiu lc thi hành.
Điều 69. Hiệu lực thi hành
1. Ngh định này có hiu lc thi hành k t ngày …. tháng….năm 2025.
2. Ngh định s 13/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 ca Chính ph
v doanh nghip khoa hc và công ngh hết hiu lc k t ngày Ngh định này
hiu lc.
Điều 70. Tổ chức thực hiện
1. B trưởng B Khoa hc Công ngh chu trách nhim t chc thc
hiện, hướng dn thi hành Ngh định này.
2. Các B trưởng, Th trưởng quan ngang bộ, Th trưởng quan thuộc
Chính ph, Ch tch y ban nhân dân cp tnh và Th trưởng các cơ quan tổ chc
có liên quan chu trách nhim thi hành Ngh định này./.
61
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Th ng, các Phó Th ng Chính ph;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính ph;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tc và các y ban ca Quc hi;
- Văn phòng Quốc hi;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Vin Kim sát nhân dân ti cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- VPCP: BTCN, các PCN, Tr lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các V, Cục, đơn vị trc thuc, Công báo;
- Lưu: VT, KGVX.
TM. CHÍNH PH
62
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
(Kèm theo Ngh định s .../2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 của Chính ph)
Tên mu
Đơn đăng ký tài trợ nhim v đổi mi sáng to
Thuyết minh nhim v đổi mi công ngh
Thuyết minh nhim v phát trin tài sn trí tu, gm:
- Mu s I.3A: Áp dng cho ni dung h tr doanh nghip
- Mu s I.3B: Áp dng cho nội dung đào tạo, truyn thông, hp tác
quc tế
Thuyết minh nhim v nâng cao năng suất, chất lượng
- Mu s I.4A: Áp dng cho ni dung h tr doanh nghip
- Mu s I.4B: Áp dng cho nội dung đào tạo, truyn thông, hp tác
quc tế
Thuyết minh nhim v h tr khi nghip sáng to
Văn bản cam kết ca t chc ch trì v vic ch tiếp nhn 1 ngun
kinh phí cho cùng 1 ni dung chi t ngân sách nhà nước
Quyết định thành lp Hội đồngt duyt nhim v
Phiếu đánh giá thuyết minh nhim v đổi mi công ngh
Phiếu đánh giá thuyết minh nhim v phát trin tài sn trí tu
Phiếu đánh giá thuyết minh nhim v nâng cao năng sut, chất lượng
- Mu s 10A: Áp dng cho ni dung h tr doanh nghip
- Mu s 10B: Áp dng cho nội dung đào tạo, truyn thông, hp tác
quc tế
Phiếu đánh giá thuyết minh nhim v h tr khi nghip sáng to
Biên bn hp hội đng xét duyt nhim v đổi mi sáng to
Biên bn kim phiếu đánh giá nhiệm v đổi mi sáng to
Quyết định phê duyt tài tr nhim v đi mi sáng to
Hợp đồng tài tr thc hin nhim v đổi mi sáng to
Báo cáo kết qu thc hin nhim v đổi mi sáng to
Danh mc nhim v đổi mi sáng tạo đặt hàng
63
PHỤ LỤC II
NHIỆM VỤ HỖ TRỢ LÃI SUẤT VAY
(Kèm theo Ngh định s .../2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 của Chính ph)
Tên mu
Đề ngh h tr lãi sut vay
Thuyết minh nội dung đề ngh h tr lãi sut vay
Văn bản cam kết cung cp thông tin thc hin d án, phương
án đầu tư
Phiếu đánh giá h đ ngh h tr lãi sut vay (dành cho thành
viên hội đồng xét duyt hoc chuyên gia đánh giá độc lp)
Biên bn kim phiếu xét duyt h sơ đề ngh h tr lãi sut vay
Biên bn hp ca hội đồng xét duyt h đ ngh h tr lãi
sut vay
Báo cáo xét duyt H đề ngh h tri sut vay ca t chc
tư vấn xét duyt
Quyết định v vic phê duyt h tri sut vay
Hợp đồng h tr lãi sut vay, thanh lý hợp đồng h tr lãi sut
vay
Báo cáo kết qu d án, phương án đầu được h tr lãi sut
vay t qu
64
PHỤ LỤC III
NHIỆM VỤ HỖ TRỢ THÔNG QUA PHIẾU HỖ TRỢ TÀI CHÍNH
(VOUCHER)
(Kèm theo Ngh định s .../2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 của Chính ph)
STT
Tên mu
Mẫu số III.1
Biên bn hp hội đồng xác định danh mục các chương trình
h tr voucher
Mẫu số III.2
Biên bn hp hội đồng xác định nội dung chương trình h
tr voucher
Mẫu số III.3
Chương trình hỗ tr voucher
Mẫu số III.4
Đơn đ ngh h tr áp dng voucher (dành cho đối tượng
cung cp)
Mẫu số III.5
Phiếu đánh giá hồ đề ngh áp dng h tr voucher
Mẫu số III.6
Biên bn kim phiếu xét duyt h sơ đề ngh áp dng h tr
voucher
Mẫu số III.7
Biên bn hp hội đng xét duyt h đề ngh áp dng h
tr voucher
Mẫu số III.8
Quyết định v vic phê duyệt đối tượng cung cp, sn phm
mi, dch v mi áp dng h tr voucher
Mẫu số III.9
Hợp đồng trin khai voucher
Mẫu số III.10
Đề ngh cp voucher (dành cho đối tượng s dng)
Mẫu số III.11
Quyết định v vic phê duyt cp voucher
Mẫu số III.12
Đề ngh thanh toán h tr voucher
Mẫu số III.13
Báo cáo kết qu áp dng h tr voucher
65
PHỤ LỤC IV
CÔNG NHẬN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, HỖ TRỢ
ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
(Kèm theo Ngh định s .../2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 của Chính ph)
STT
Tên mu
Ph lc IV.1
Mu yêu cu
Mẫu số IV.1.1
Yêu cu công nhn t chức, nhân đổi mi sáng to, khi
nghip sáng to
Mẫu số IV.1.2
Yêu cu cp li Giy công nhn t chức, nhân đổi mi sáng
to, khi nghip sáng to
Ph lc IV.2
Mu thuyết minh
Mẫu số IV.2.1
Thuyết minh Trung tâm đổi mi sáng to các cp
Mẫu số IV.2.2
Thuyết minh Trung tâm h tr khi nghip sáng to các cp
Mẫu số IV.2.3
Thuyết minh nhân, nhóm nhân, doanh nghip khi nghip
sáng to
Mẫu số IV.2.4
Thuyết minh chuyên gia h tr khi nghip sáng tạo, nhà đầu
tư cho khởi nghip sáng to
Ph lc IV.3
Mu Giy công nhn
Mẫu số IV.3.1
Giy công nhn Trung tâm đổi mi sáng to các cp
Mẫu số IV.3.2
Giy công nhn Trung tâm h tr khi nghip sáng to các cp
Mẫu số IV.3.3
Giy công nhn cá nhân, nhóm cá nhân khi nghip sáng to
Mẫu số IV.3.4
Giy công nhn doanh nghip khi nghip sáng to
Mẫu số IV.3.5
Giy công nhn chuyên gia h tr khi nghip sáng to, nhà
đầu tư cá nhân khi nghip sáng to
Ph lc IV.4
Mu báo cáo
Mẫu số IV.4.1
Báo cáo đnh k nh hình hot đng ca Trung tâm đi mi sáng
to các cp
Mẫu số IV.4.2
Báo cáo định k tình hình hot động ca Trung tâm khi nghip
sáng to các cp
Mẫu số IV.4.3
Báo cáo định k tình hình hoạt động ca nhân, nhóm nhân
khi nghip sáng to, doanh nghip khi nghip sáng to
66
Mẫu số IV.4.4
Báo cáo định k tình hình hoạt đng ca chun gia h tr khi
nghip ng to, nhà đu cá nhân khi nghip ng to
Ph lc IV.5
Biu mu ca Hội đồng tư vấn thẩm định
Ph lc IV.5.1
Phiếu đánh giá ca thành viên Hội đồng tư vấn thẩm định
(công nhn, chm dt, hy b) Trung tâm đổi mi sáng
to các cp
Mẫu số IV.5.1.1
Phiếu đánh giá ca thành viên Hội đồng vn thẩm định h
sơ yêu cầu công nhận Trung tâm đổi mi sáng to các cp
Mẫu số IV.5.1.2
Phiếu đánh giá ca thành viên Hội đồng vn thẩm định h
yêu cu chm dt công nhận Trung tâm đi mi sáng to
các cp
Mẫu số IV.5.1.3
Phiếu đánh giá ca thành viên Hội đồng vn thẩm định h
yêu cu hy b công nhận Trung tâm đi mi sáng to các
cp
Ph lc IV.5.2
Phiếu đánh giá ca thành viên Hội đồng tư vấn thẩm định
(công nhn, chm dt, hy b) Trung m h tr khi nghip
sáng to c cp
Mẫu số IV.5.2.1
Phiếu đánh giá ca thành viên Hội đồng vn thẩm định h
yêu cầu công nhn Trung tâm h tr khi nghip sáng to
các cp
Mẫu số IV.5.2.2
Phiếu đánh giá ca thành viên Hội đồng vn thẩm định h
sơ yêu cầu chm dt công nhn Trung tâm h tr khi nghip
sáng to các cp
Mẫu số IV.5.2.3
Phiếu đánh giá ca thành viên Hội đồng vn thẩm định h
yêu cầu hy b công nhn Trung tâm h tr khi nghip
sáng to các cp
Ph lc IV.5.3
Phiếu đánh giá ca thành viên Hội đồng tư vấn thm định
(công nhn, chm dt, hy b) nhân, nhóm nhân khi
nghip sáng to, doanh nghip khi nghip sáng to
Mẫu số IV.5.3.1
Phiếu đánh g ca thành viên Hội đồng vấn thẩm định h
u cu ng nhn nn, nm nhân, doanh nghip khi
nghip ng to
67
Mẫu số IV.5.3.2
Phiếu đánh giá ca thành viên Hội đồng vn thẩm định h
sơ yêu cầu chm dt công nhn cá nhân, nhóm cá nhân, doanh
nghip khi nghip sáng to
Mẫu số IV.5.3.3
Phiếu đánh giá ca thành viên Hội đồng vn thẩm định h
yêu cầu hy b công nhn nhân, nhóm nhân, doanh
nghip khi nghip sáng to
Ph lc IV.5.4
Phiếu đánh giá ca thành viên Hội đồng tư vấn thm định
(công nhn, chm dt, hy b) chuyên gia h tr khi
nghip sáng to, nhà đầu tư cá nhân khi nghip sáng to
Mẫu số IV.5.4.1
Phiếu đánh giá ca thành viên Hội đồng tư vấn thẩm định h
u cu công nhn chuyên gia h tr khi nghip sáng to, nhà
đầu tư cá nhân khi nghip sáng to
Mẫu số IV.5.4.2
Phiếu đánh giá ca thành viên Hội đồng vn thẩm định h
sơ yêu cầu chm dt công nhn chuyên gia h tr khi nghip
sáng to, nhà đầu tư cho khởi nghip sáng to
Mẫu số IV.5.4.3
Phiếu đánh giá ca thành viên Hội đồng vn thẩm định h
yêu cầu hy b công nhn chuyên gia h tr khi nghip
sáng to, nhà đầu tư cá nhân khi nghip sáng to
Ph lc IV.5.5
Biên bn hp, Biên bn kim phiếu ca các Hội đồng
Mẫu số IV.5.5.1
Biên bn hp Hội đồng tư vấn thẩm định h sơ yêu cầu
Mẫu số IV.5.5.2
Biên bn kim phiếu Hội đồng tư vấn thẩm định h yêu cầu
68
PHỤ LỤC V
CHỨNG NHẬN DOANH NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Ngh định s .../2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 của Chính ph)
STT
Tên mu
Mẫu số V.1
Đơn đề ngh cp Giy chng nhn doanh nghip khoa hc
và công ngh
Mẫu số V.2
Phương án sn xut kinh doanh ca doanh nghip khoa hc
và công ngh
Mẫu số V.3
Phiếu đánh giá Hồ đề ngh cp Giy chng nhn doanh
nghip khoa hc và công ngh
Mẫu số V.4
Giy chng nhn doanh nghip khoa hc và công ngh
Mẫu số V.5
Đơn đề ngh cấp thay đổi ni dung/cp li giy chng nhn
doanh nghip khoa hc và công ngh
Mẫu số V.6
Báo cáo tình hình hoạt động sn xut, kinh doanh ca doanh
nghip khoa hc và công ngh
69
PHỤ LỤC VI
HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG ĐỔI MỚI SÁNG
TẠO, HỆ SINH THÁI KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO, THÚC ĐẨY VĂN
HÓA ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
(Kèm theo Ngh định s .../2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 của Chính ph)
STT
Tên mu
Mẫu số VI.1
Đơn đề ngh h tr hoạt động đổi mi sáng to, khi nghip
sáng to
Mẫu số VI.2
Thuyết minh nội dung đề ngh h tr hot động phát trin h
thống đổi mi sáng to, h sinh thái khi nghip sáng to,
thúc đẩy văn hóa đổi mi sáng to, khi nghip sáng to
Mẫu số VI.3
Văn bản cam kết cung cp thông tin thc hin ni dung
đề ngh h tr hoạt động
Mẫu số VI.4
Hợp đồng h tr hoạt đng h tr hoạt động phát trin h
thống đổi mi sáng to, h sinh thái khi nghip sáng to,
thúc đẩy văn hóa đổi mi sáng to, khi nghip sáng to
Mẫu số VI.5
Quyết định v vic phê duyt h tr hoạt động đổi mi sáng
to, khi nghip sáng to
Mẫu số VI.6
Báo cáo kết qu thc hin hoạt động đổi mi sáng to, khi
nghip sáng to
Mẫu số VI.7
Giấy đề ngh đánh giá kết qu thc hin nhim v khoa hc,
công ngh và đổi mi sáng to không s dng ngân sách nhà
c
Mẫu số VI.8
Báo cáo kết qu thc hin nhim v khoa hc, công ngh
đổi mi sáng to không s dụng ngân sách nhà nước
Mẫu số VI.9
Phiếu đánh giá kết qu thc hin nhim v khoa hc, công
ngh đi mi sáng to không s dụng ngân sách nhà nước
Mẫu số VI.10
Biên bn hp Hội đồng vấn đánh giá kết qu thc hin
nhim v khoa hc, công ngh và đổi mi sáng to không s
dụng ngân sách nhà nước
Mẫu số VI.11
Giy xác nhn kết qu thc hin nhim v khoa hc, công
ngh đi mi sáng to không s dụng ngân sách nhà nước

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng, mạng lưới

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×