Quyết định 4090/QĐ-BKHCN 2015 thủ tục hành chính thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải văn bản
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

------------

Số: 4090/QĐ-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------------

Hà Nội,  ngày 31  tháng 12  năm 2016

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi

chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

(Lĩnh vực: hoạt động khoa học và công nghệ)

----------------

BỘ TRƯỞNG

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 08/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục hành chính trọng tâm năm 2015;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ (lĩnh vực: hoạt động khoa học và công nghệ).

Các thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định này được ban hành tại Thông tư số 12/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày kýthay thế Quyết định số 566/QĐ-BKHCN ngày 26 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ .

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Cục KSTTHC;

- Trung tâm Tin học (để cập nhật);

- Lưu VT, PC, HTQT.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

(Đã ký)

 

Trần Việt Thanh

 

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

(Ban hành kèm theo Quyết định số:  4090/QĐ-BKHCN

ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

 

PHẦN I.  DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan               thực hiện

Thủ tục hành chính cấp trung ương

1

Thủ tục đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư

Hoạt động khoa học và công nghệ

Vụ Hợp tác quốc tế

2

Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư

Hoạt động khoa học và công nghệ

Vụ Hợp tác quốc tế

3

Thủ tục thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư

Hoạt động khoa học và công nghệ

Vụ Hợp tác quốc tế

4

Thủ tục điều chỉnh hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư

Hoạt động khoa học và công nghệ

Vụ Hợp tác quốc tế

5

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư

Hoạt động khoa học và công nghệ

Vụ Hợp tác quốc tế

 

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thủ tục hành chính cấp trung ương

1. Thủ tục đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư

a) Trình tự thực hiện:

- Bộ, ngành và địa phương gửi hồ sơ đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư đặt hàng về Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện, trong giờ hành chính;

- Bộ Khoa học và Công nghệ tổng hợp và và tổ chức phân loại các hồ sơ đề xuất đặt hàng theo lĩnh vực khoa học và công nghệ;

-  Nếu hồ sơ đề xuất đặt hàng đáp ứng các yêu cầu của quy định hiện hành, Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư.

b) Cách thức thực hiện:

Bộ, ngành và địa phương nộp hồ sơ đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư trực tiếp tại trụ sở của Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc thông qua hệ thống bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Công văn đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư của bộ, ngành và địa phương;

+ Thuyết minh Đề cương nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư.

- Số lượng hồ sơ:

01 bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp).

d) Thời hạn giải quyết:

Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư đặt hàng, Bộ Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản kết quả xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư cho các bộ, ngành và địa phương.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Bộ, ngành và địa phương.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Vụ Hợp tác quốc tế.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư đặt hàng.

h) Lệ phí: Không

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Mẫu Thuyết minh Đề cương nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Bộ, ngành và địa phương tổng hợp các đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư của các cơ quan, tổ chức, cá nhân và tự đề xuất những vấn đề khoa học cần giải quyết bằng nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư; gửi danh mục đề xuất đặt hàng về Bộ Khoa học và Công nghệ.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013;

- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ;

- Thông tư số 12/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư.


Mẫu 1

12/2014/TT-BKHCN

 

ĐỀ CƯƠNG ĐỀ XUẤT

NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THEO NGHỊ ĐỊNH THƯ[*]

 

I. THÔNG TIN CHUNG

1

Tên nhiệm vụ (bằng tiếng Việt và tiếng Anh)                                                                          

 

 

 

 

 

 

 

2

Đối tác nước ngoài (nếu có)

3

Thời gian thực hiện

 

 

..... tháng

Từ .../... đến .../...

4

Chủ nhiệm phía Việt Nam (nếu có)

Họ và tên: .....................................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ............................................... Nam/ Nữ: ................................

Học hàm, học vị, chuyên môn: .....................................................................................

Chức danh nghiên cứu khoa học:....................Chức vụ: ..............................................

Điện thoại: Cơ quan: ....................... Nhà riêng: .......................Mobile:  .....................

Fax: .................................................. E-mail: ...............................................................

Địa chỉ nhà riêng: .........................................................................................................

Lý lịch khoa học của chủ nhiệm gửi kèm theo Thuyết minh.

5

Tổ chức chủ trì phía Việt Nam (nếu có)

Tên tổ chức chủ trì: ......................................................................................................

Điện thoại: ...................................... Fax: .....................................................................

E-mail: ..........................................................................................................................

Website: ........................................................................................................................

Địa chỉ: .........................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng cơ quan:.......................................................................................

Số tài khoản: .................................................................................................................

Ngân hàng: ...................................................................................................................

Tóm tắt năng lực khoa học và công nghệ của tổ chức chủ trì gửi kèm theo Thuyết minh.

6

Chủ nhiệm phía đối tác nước ngoài (nếu có)

Họ và tên:......................................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ............................................... Nam/ Nữ: ................................

Học hàm, học vị, chuyên môn: .....................................................................................

Chức danh khoa học: ...................................................Chức vụ: .................................

Điện thoại: Cơ quan: ....................... Nhà riêng: .......................Mobile:  .....................

Fax: .................................................. E-mail: ...............................................................

Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác nước ngoài  gửi kèm theo Thuyết minh.

7

Đối tác thực hiện phía nước ngoài (nếu có)

Tên tổ chức chủ trì: ......................................................................................................

Điện thoại: ...................................... Fax: .....................................................................

E-mail: ..........................................................................................................................

Website: ........................................................................................................................

Địa chỉ: .........................................................................................................................

Tóm tắt năng lực khoa học và công nghệ của đối tác thực hiện phía nước ngoài gửi kèm theo Thuyết minh.

II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG KH&CN VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN

8

Mục tiêu

1

 

2

 

...

...

9

Tình trạng

 

Mới

 

Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả

 

Kế tiếp nghiên cứu của người khác

10

Tình hình nghiên cứu và những khó khăn, thách thức về nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong nước (*)

1

Tính cấp thiết phải thực hiện nhiệm vụ:

 

 

 

2

Nội dung cần nghiên cứu của nhiệm vụ:

 

 

 

3

Sự cần thiết phải hợp tác với đối tác nước ngoài (**)

 

 

 

11

Tình hình nghiên cứu ở nước ngoài và thế mạnh của đối tác hợp tác (*)

1

Phân tích, đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu ở nước ngoài và của đối tác về nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ (kết quả, thành tựu trong nghiên cứu khoa học, thành tựu ứng dụng kết quả trong thực tiễn đóng góp cho sự phát triển kinh tế xã hội,...)

 

2

Nêu và đánh giá việc với năng lực, kinh nghiệm, tiềm lực/thế mạnh của đối tác (về phương pháp, bí quyết công nghệ, công nghệ, trang thiết bị, nhân lực ...) sẽ giúp giải quyết khó khăn trong nước đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu và phát triển nội dung của nhiệm vụ

 

 

12

Nội dung 1: Nghiên cứu và triển khai trong nước để chuẩn bị cho hợp tác với đối tác

(Tóm tắt các nội dung nghiên cứu và triển khai nếu có để chuẩn bị cho các nội dung hợp tác với đối tác nước ngoài đạt hiệu quả cao)

 

 

 

13

Nội dung 2: Hợp tác nghiên cứu và phát triển công nghệ với đối tác nước ngoài

(Tóm tắt những nội dung hợp tác với đối tác nước ngoài, ví dụ: nghiên cứu chung, phân tích mẫu, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế, trao đổi chuyên gia, đào tạo cán bộ, chuyển giao công nghệ, bí quyết công nghệ, trình diễn công nghệ, ...)

 

 

 

14

Nội dung 3: Nghiên cứu và triển khai trong nước để hoàn thiện và làm chủ kết quả

(Tóm tắt những nội dung nghiên cứu và triển khai trong nước để hoàn thiện và làm chủ kết quả hợp tác với đối tác nước ngoài)

 

 

 

III. DỰ KIẾN KẾT QUẢ

15

Dự kiến các sản phẩm khoa học và công nghệ chính

- Mẫu; sản phẩm (là hàng hóa có thể tiêu thụ trên thị trường); vật liệu; thiết bị; máy móc; dây chuyền công nghệ; giống cây trồng; giống vật nuôi; các loại khác

 

- Nguyên lý ứng dụng; phương pháp; tiêu chuẩn; quy chuẩn; phần mềm máy tính; bản vẽ thiết kế; quy trình công nghệ; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu; báo cáo phân tích; tài liệu dự báo (phương pháp, quy trình, mô hình, ...); đề án, quy hoạch; luận chứng kinh tế - kỹ thuật, báo cáo nghiên cứu khả thi; và các sản phẩm khác

 

- Bài báo; sách chuyên khảo (ghi rõ số bài báo quốc tế, trong nước)

 

- Đào tạo nguồn nhân lực cho Việt Nam

 

- Sản phẩm KH&CN khác

16

Khả năng ứng dụng và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu

 

(Tóm tắt khả năng về thị trường, khả năng về ứng dụng các kết quả nghiên cứu vào sản xuất kinh doanh, khả năng liên kết với các doanh nghiệp trong và sau khi hoàn thành nghiên cứu và Mô tả phương thức chuyển giao)

17

Tác động và lợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN VÀ NGUỒN KINH PHÍ

18

Kinh phí phía Việt Nam (triệu đồng)

TT

Nguồn kinh phí

Tổng số

Trong đó

Trả công lao động[†]

Nguyên vật liệu, năng lượng

Thiết bị, máy móc

Hợp tác quốc tế

Chi khác

i

ii

iii

iv

v

vi

vii

viii

1

Ngân sách SNKH

 

 

 

 

 

 

2

Nguồn tự có

 

 

 

 

 

 

3

Nguồn vốn khác

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

19

Kinh phí của đối tác nước ngoài (nếu có)

  • Đối ứng từ Chính phủ: ..................... USD
  • Nguồn tự có của đối tác: ..................... USD
  • Nguồn vốn khác: ..................... USD

Tổng cộng

 

 

           
 

...., ngày.....tháng.....năm .....

 

TỔ CHỨC CHỦ TRÌ

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Chủ nhiệm

(Ký tên)

 

 

 

 

 

2. Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư

a) Trình tự thực hiện:

- Tổ chức khoa học và công nghệ gửi hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư về Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Bộ Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư;

-  Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư đối với những hồ sơ hợp lệ.

b) Cách thức thực hiện:

Tổ chức khoa học và công nghệ nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư trực tiếp tại trụ sở của Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc thông qua hệ thống bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư;

+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì;

+ Văn bản cam kết của tổ chức đăng ký chủ trì và cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm về năng lực và điều kiện thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư;

+ Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ, hoạt động hợp tác quốc tế, của tổ chức đăng ký chủ trì;

+ Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm và các cá nhân đăng ký thực hiện chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư;

+ Tóm tắt về cơ quan đối tác nước ngoài, hoạt động khoa học và công nghệ; hoạt động hợp tác khoa học và công nghệ với Việt Nam; lý lịch khoa học của các chuyên gia nước ngoài tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư;

+ Bản sao thỏa thuận giữa tổ chức đăng ký chủ trì với đối tác nước ngoài về các nội dung chính; dự kiến kế hoạch thực hiện; nguyên tắc chia sẻ kết quả nghiên cứu nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư và nguồn lực thực hiện.

+ Kết quả đánh giá hoạt động hàng năm của tổ chức đăng ký chủ trì.

- Số lượng hồ sơ:

+ 01 bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp);

+ 01 bản điện tử ghi trên đĩa quang (dạng PDF, không đặt mật khẩu).

d) Thời hạn giải quyết:

Trong thời hạn tối đa 07 ngày làm việc kể từ khi kết thúc phiên họp của Hội đồng, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ thông báo nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư được tuyển chọn, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ và đối tác nước ngoài tới các tổ chức chủ trì.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Tổ chức khoa học và công nghệ.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Vụ Hợp tác quốc tế.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Thông báo của Bộ Khoa học và Công nghệ về nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư được tuyển chọn, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ và đối tác nước ngoài.

h) Lệ phí: Không

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Mẫu thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư;

- Mẫu văn bản cam kết của tổ chức đăng ký chủ trì và cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm về năng lực và điều kiện thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư;

- Mẫu tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ, hoạt động hợp tác quốc tế của tổ chức đăng ký chủ trì;

- Mẫu lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm và các cá nhân đăng ký thực hiện chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Tổ chức khoa học và công nghệ tìm kiếm đối tác nước ngoài, hợp tác xây dựng thuyết minh và gửi hồ sơ về Bộ Khoa học và Công nghệ.

1. Các tổ chức khoa học và công nghệ có đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện, trừ một trong các trường hợp sau đây:

a) Đến thời điểm nộp hồ sơ chưa hoàn trả đầy đủ kinh phí thu hồi theo hợp đồng thực hiện các dự án trước đây;

b) Nộp hồ sơ đánh giá nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia khác chậm so với thời hạn kết thúc hợp đồng nghiên cứu trên 30 ngày mà không có ý kiến chấp thuận của Bộ trưởng Bộ chủ trì nhiệm vụ sẽ không được tham gia tuyển chọn, xét giao trực tiếp trong thời hạn một (01) năm kể từ ngày kết thúc hợp đồng.

c) Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sai phạm dẫn đến bị đình chỉ thực hiện nhiệm vụ hoặc sau khi kết thúc mà không triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ vào sản xuất, đời sống theo hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ và yêu cầu của bên đặt hàng, không được đăng ký tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời gian ba (03) năm, tính từ thời điểm có kết luận của cơ quan có thẩm quyền.

d) Không thực hiện nghĩa vụ đăng ký, nộp lưu giữ các kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước; không báo cáo ứng dụng kết quả của nhiệm vụ theo quy định sẽ không được đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời gian hai (02) năm.

2. Đối với cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải đáp ứng đồng thời các yêu cầu:

a) Có trình độ đại học trở lên;

b) Có chuyên môn hoặc vị trí công tác phù hợp và đang hoạt động trong cùng lĩnh vực khoa học với nhiệm vụ trong năm (05) năm gần đây, tính đến thời điểm nộp hồ sơ;

c) Là người chủ trì hoặc tham gia chính xây dựng thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ;

d) Có đủ khả năng trực tiếp tổ chức thực hiện và bảo đảm đủ thời gian để chủ trì thực hiện công việc nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

3. Cá nhân thuộc một trong các trường hợp sau đây không đủ điều kiện tham gia đăng ký tuyển chọn, xét giao trực tiếp làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ:

a) Đến thời điểm hết hạn nộp hồ sơ vẫn đang làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia (bao gồm: đề tài, dự án thuộc chương trình khoa học và công nghệ cấp quốc gia; đề án khoa học cấp quốc gia; đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm cấp quốc gia; dự án khoa học và công nghệ cấp quốc gia; đề tài, dự án khoa học và công nghệ theo nghị định thư; đề tài, dự án do các Quỹ về khoa học và công nghệ quốc gia tài trợ hoặc đề tài, dự án thực hiện bằng hình thức vay vốn hoặc được bảo lãnh vay vốn từ các quỹ của nhà nước);

b) Cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ nộp hồ sơ đánh giá nghiệm thu cấp quốc gia chậm theo quy định hiện hành từ 30 ngày đến 6 tháng mà không có ý kiến chấp thuận của Bộ trưởng Bộ chủ trì nhiệm vụ sẽ không được tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời gian hai (02) năm;

c) Cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá nghiệm thu ở mức “không đạt” mà không được Bộ chủ trì nhiệm vụ gia hạn thời gian thực hiện để hoàn chỉnh kết quả hoặc được gia hạn nhưng hết thời hạn cho phép vẫn chưa hoàn thành kết quả sẽ không được tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời hạn ba (03) năm kể từ thời điểm có kết luận của hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp quốc gia;

d) Cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ các cấp có sai phạm dẫn đến bị đình chỉ thực hiện và truy cứu trách nhiệm hình sự sẽ không được tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời hạn năm (05) năm kể từ ngày có quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013;

- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ;

- Thông tư số 12/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư.

 

Mẫu 3

12/2014/TT-BKHCN

THUYẾT MINH

NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THEO NGHỊ ĐỊNH THƯ

 

I. THÔNG TIN CHUNG

 

1

Tên nhiệm vụ (bằng tiếng Việt và tiếng Anh)

 

 

 

 

2

Đối tác nước ngoài

3

Thời gian thực hiện

 

 

..... tháng

Từ .../... đến .../...

 

4

Tổ chức chủ trì phía Việt Nam

 

 

Tên tổ chức chủ trì...........................................................................................................

Điện thoại: ......................................Fax..........................................................................

E-mail:.............................................................................................................................

Website: ..........................................................................................................................

Địa chỉ: ..........................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng cơ quan:......................................................................................... Số tài khoản:....................................................................................................................

Ngân hàng: .....................................................................................................................

Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức chủ trì theo Mẫu 4.2

 

5

Chủ nhiệm phía Việt Nam

 

Họ và tên:........................................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ............................................... Nam/ Nữ: ..................................

Học hàm, học vị, chuyên môn: .......................................................................................

Chức danh nghiên cứu khoa học:.....................................Chức vụ: ...............................

Điện thoại: Cơ quan: ....................... Nhà riêng: .......................Mobile:  .......................

Fax: .................................................. E-mail: .................................................................

Địa chỉ nhà riêng: ...........................................................................................................

Lý lịch khoa học của chủ nhiệm theo Mẫu 4.3

 

6

Cơ quan phối hợp chính phía Việt Nam (nếu có)

 

Cơ quan 1:...........................................................................................................................

Điện thoại: ...................................... Fax: .......................................................................

E-mail: ............................................................................................................................

Website: ..........................................................................................................................

Địa chỉ: ...........................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng cơ quan:.........................................................................................

Số tài khoản: ...................................................................................................................

Ngân hàng: .....................................................................................................................

 

 

Cơ quan 2:..........................................................................................................................

Điện thoại: ...................................... Fax: ......................................................................

E-mail: ...........................................................................................................................

Website: .........................................................................................................................

Địa chỉ: ..........................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng cơ quan:........................................................................................

Số tài khoản: ..................................................................................................................

Ngân hàng: ....................................................................................................................

 

7

Tổ chức chủ trì phía đối tác nước ngoài

Tên tổ chức chủ trì: .....................................................................................................

Điện thoại: ...................................... Fax: ...................................................................

E-mail: ........................................................................................................................

 

Website: .........................................................................................................................

Địa chỉ: ..........................................................................................................................

Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức chủ trì phía đối tác nước ngoài

 

8

Chủ nhiệm nhiệm vụ của đối tác nước ngoài

 

     Họ và tên:................................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ............................................... Nam/ Nữ: .................................

Học hàm, học vị, chuyên môn: ......................................................................................

Chức danh nghiên cứu khoa học:..........................................Chức vụ: .........................

Điện thoại: Cơ quan: ....................... Nhà riêng: .......................Mobile:  ......................

Fax: .................................................. E-mail: ................................................................

Tóm tắt lý lịch khoa học của chủ nhiệm nhiệm vụ phía đối tác

 

9

Các cá nhân chính thực hiện nhiệm vụ (Lý lịch khoa học của các thành viên này gửi kèm theo Thuyết minh).

 

TT

Họ và tên, học hàm, học vị

Cơ quan

công tác

Nội dung tham gia

Thời gian tham gia thực hiện nhiệm vụ

 

A

Phía Việt Nam

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Phía đối tác nước ngoài

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG KH&CN VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN

 

10

Mục tiêu

 

1

 

 

2

 

 

...

...

 

11

Tình trạng

 

 

Mới

 

 

Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả

 

 

Kế tiếp nghiên cứu của người khác

 

12

Tình hình nghiên cứu và những khó khăn, thách thức về nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong nước

 

1

Phân tích, đánh giá tổng quan về tầm quan trọng, ý nghĩa kinh tế - xã hội của vấn đề cần nghiên cứu, từ đó luận giải tính cấp thiết phải thực hiện nhiệm vụ:

 

 

 

 

2

Phân tích, đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu trong nước và những kết quả đã đạt được liên quan đến vấn đề cần nghiên cứu trong vòng 05 năm gần nhất (bao gồm những nghiên cứu của tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ) từ đó luận giải những nội dung cần nghiên cứu của nhiệm vụ:

 

3

Nêu và đánh giá cụ thể những khó khăn, thách thức trong nước đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu liên quan đến vấn đề của nhiệm vụ (về phương pháp nghiên cứu, bí quyết công nghệ, công nghệ mới, trang thiết bị hiện đại cho phân tích mẫu hoặc thực hiện các hoạt động phức tạp, nguồn nhân lực cần đào tạo đối với lĩnh vực chuyên sâu liên quan đến nhiệm vụ, ...) từ đó luận giải sự cần thiết phải hợp tác với đối tác nước ngoài[‡]

 

 

4

Liệt kê danh mục các công trình KH&CN tiêu biểu theo trình tự thời gian mới nhất trong nước, liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ

 

TT

Tên công trình

Tác giả

Nơi và năm công bố

Đóng góp của kết quả

 

A

Công trình trong nước không do cá nhân của tổ chức chủ trì thực hiện

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

B

Công trình trong nước do cá nhân của tổ chức chủ trì thực hiện

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

13

Tình hình nghiên cứu ở nước ngoài và thế mạnh của đối tác hợp tác

 

1

Phân tích, đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu ở nước ngoài và của đối tác về nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ (kết quả, thành tựu trong nghiên cứu khoa học, thành tựu ứng dụng kết quả trong thực tiễn đóng góp cho sự phát triển kinh tế xã hội, ...)

 

 

 

 

2

Nêu và đánh giá việc với năng lực, kinh nghiệm, tiềm lực/thế mạnh của đối tác sẽ giúp giải quyết khó khăn trong nước đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu và phát triển nội dung của nhiệm vụ (về phương pháp, bí quyết công nghệ, công nghệ, trang thiết bị, nhân lực ...)[§]

 

 

 

3

Liệt kê danh mục các công trình KH&CN quốc tế tiêu biểu theo trình tự thời gian mới nhất liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ

 

TT

Tên công trình

Tác giả

Nơi và năm công bố

Đóng góp của kết quả

 

A

Công trình không do cá nhân của cơ quan đối tác thực hiện phía nước ngoài

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

B

Công trình của chủ nhiệm nhiệm vụ của đối tác nước ngoài đã/đang thực hiện

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

14

Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng

 

 

(Luận cứ rõ cách tiếp cận, thiết kế nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của nhiệm vụ)

Cách tiếp cận:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

............................................................................................................................................

 

 

15

Nội dung 1: Nghiên cứu và triển khai trong nước

 

(Liệt kê và mô tả các nội dung nghiên cứu và triển khai nếu có để chuẩn bị cho các nội dung hợp tác với đối tác nước ngoài đạt hiệu quả cao)

 

 

16

Nội dung 2: Hợp tác nghiên cứu với đối tác nước ngoài

 

(Liệt kê và mô tả những nội dung hợp tác với đối tác nước ngoài, ví dụ: nghiên cứu chung, phân tích mẫu, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế, trao đổi chuyên gia, đào tạo cán bộ, chuyển giao công nghệ, bí quyết công nghệ, trình diễn công nghệ, ...)

 

 

17

Nội dung 3: Hoàn thiện và làm chủ kết quả

 

(Liệt kê và mô tả những nội dung nghiên cứu và triển khai để hoàn thiện và làm chủ kết quả hợp tác với đối tác nước ngoài)

 

 

18

Tiến độ thực hiện

 

TT

Các nội dung, công việc

chủ yếu cần được thực hiện [**]

 

Kết quả phải đạt

Thời gian

(bắt đầu - kết thúc)

Cá nhân, cơ quan thực hiện

 

I

Nội dung 1: Nghiên cứu và triển khai trong nước

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

II

Nội dung 2: Hợp tác nghiên cứu với đối tác nước ngoài

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

III

Nội dung 3: Hoàn thiện và làm chủ kết quả

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

III. KẾT QUẢ

 

19

Sản phẩm KH&CN chính và yêu cầu chất lượng cần đạt

 

Dạng 1: Mẫu; sản phẩm (là hàng hóa có thể tiêu thụ trên thị trường); vật liệu; thiết bị; máy móc; dây chuyền công nghệ; giống cây trồng; giống vật nuôi; các loại khác

 

TT

Tên sản phẩm cụ thể và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu của sản phẩm

Đơn vị đo

Mức chất lượng

Dự kiến số lượng/ quy mô sản phẩm tạo ra

 

Cần đạt

Mẫu tương tự (theo các tiêu chuẩn mới nhất)

 

Trong nước

Thế giới

 

i

Ii

iii

iv

v

vi

vii

 

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

Dạng 2: Nguyên lý ứng dụng; phương pháp; tiêu chuẩn; quy phạm; phần mềm máy tính; bản vẽ thiết kế; quy trình công nghệ; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu; báo cáo phân tích; tài liệu dự báo (phương pháp, quy trình, mô hình, ...); đề án, quy hoạch; luận chứng kinh tế - kỹ thuật, báo cáo nghiên cứu khả thi; và các sản phẩm khác

 

TT

Tên sản phẩm

Yêu cầu khoa học cần đạt

Ghi chú

 

i

ii

iii

iv

 

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

...

...

 

 

 

Dạng 3: Bài báo; sách chuyên khảo

 

TT

Tên sản phẩm

Số lượng

Yêu cầu khoa học cần đạt

Dự kiến nơi công bố

(Tạp chí, nhà xuất bản)

Ghi chú

 

i

ii

iii

iv

v

vi

 

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

Dạng 4: Đào tạo nguồn nhân lực cho Việt Nam

 

 

 

 

 

 

TT

Cấp đào tạo

Số lượng người/

thời gian đào tạo

Chuyên ngành/

nội dung đạo tạo

Tại nước

 

i

ii

iii

iv

v

 

Đào tạo dài hạn

 

1

Tiến sỹ

 

 

 

 

2

Thạc sỹ

 

 

 

 

3

Cử nhân

 

 

 

 

4

Chứng chỉ khác

 

 

 

 

Đào tạo/trao đổi cán bộ, chuyên gia

 

1

Trên 1 tháng

 

 

 

 

2

Dưới 1 tháng

 

 

 

 

20

Sản phẩm dự kiến đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

 

 

 

21

Khả năng ứng dụng và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu

 

 

  1. 1. Khả năng về thị trường (Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước, nêu tên và nhu cầu khách hàng cụ thể nếu có; điều kiện cần thiết để có thể đưa sản phẩm ra thị trường)
  2. 2. Khả năng về ứng dụng các kết quả nghiên cứu vào sản xuất kinh doanh (khả năng cạnh tranh về giá thành và chất lượng sản phẩm)
  3. 3. Khả năng liên kết với các doanh nghiệp trong và sau khi hoàn thành nghiên cứu
  4. 4. Mô tả phương thức chuyển giao

(Chuyển giao công nghệ trọn gói, chuyển giao công nghệ có đào tạo, chuyển giao theo hình thức trả dần theo tỷ lệ % doanh thu; liên kết với doanh nghiệp để sản xuất hoặc góp vốn; tự thành lập doanh nghiệp trên cơ sở kết quả nghiên cứu tạo ra, ...)

 

22

Phạm vi và địa chỉ (dự kiến) ứng dụng các kết quả

 

 

 

23

Tác động và lợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu

 

1. Đối với lĩnh vực KH&CN có liên quan

2. Đối với tổ chức chủ trì và các cơ sở ứng dụng kết quả nghiên cứu

3. Đối với kinh tế - xã hội và môi trường

 

IV. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN VÀ NGUỒN KINH PHÍ (phụ lục chi tiết kèm theo)

 

24

Kinh phí  phía Việt Nam (triệu đồng)

 

TT

Nguồn kinh phí

Tổng số

Trong đó

 

Trả công lao động[††]

Nguyên vật liệu, năng lượng

Thiết bị, máy móc

Hợp tác quốc tế

Chi khác

 

i

ii

iii

iv

v

vi

vii

viii

 

1

Ngân sách SNKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Nguồn tự có

 

 

 

 

 

 

 

3

Nguồn vốn khác

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

25

Dự kiến kinh phí của đối tác nước ngoài

 

- Đối ứng từ chính phủ: ...................... USD

- Nguồn tự có của đối tác: ...................... USD

- Nguồn vốn khác: ...................... USD

 

TT

Cụ thể các mục chi mà Việt Nam được thụ hưởng

Số lượng

Thành tiền

 

1

Đào tạo cán bộ, nghiên cứu sinh, sinh viên Việt Nam

 

 

 

2

Tổ chức hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, triển lãm, ...

 

 

 

3

Chi phi đi lại quốc tế cho cán bộ Việt Nam

 

 

 

4

Chi phí phân tích mẫu, trang thiết bị thụ hưởng

 

 

 

5

Phần mềm tin học, tài liệu, ấn phẩm KH&CN, ...

 

 

 

6

Khác

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

                                     

Ngày.....tháng.....năm.....

 

TỔ CHỨC CHỦ TRÌ

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Chủ nhiệm

(Ký tên)

 

 
 

Phụ lục 1

DỰ TOÁN KINH PHÍ

(Kèm theo Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư)

 

Đơn vị: triệu đồng

TT

Nội dung các khoản chi

Tổng số

Nguồn vốn

Kinh phí

Tỷ lệ (%)

Ngân sách SNKH

Tự có

Khác

Tổng

Kinh phí thực hiện khoán chi

1

Công lao động (khoa học, phổ thông)

 

 

 

 

 

 

2

Nguyên,vật liệu, năng lượng

 

 

 

 

 

 

3

Thiết bị, máy móc

 

 

 

 

 

 

4

Hợp tác quốc tế (đoàn ra, đoàn vào, hội nghị, hội thảo)

 

 

 

 

 

 

5

Chi khác

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

__________________________________________

 

 

Phụ lục 2

GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI

(Kèm theo Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư)

 

Khoản 1: Công lao động (khoa học, phổ thông)                                                                                               Đơn vị: triệu đồng

TT

Nội dung lao động[‡‡]

 

Tổng số

Nguồn vốn

Mục chi

Tổng

Ngân sách SNKH

Tự có

Khác

Tổng

Khoán chi theo quy định

1.1

Nội dung 1: Nghiên cứu và triển khai trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nội dung 2: Hợp tác nghiên cứu với đối tác nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Nội dung 3: Hoàn thiện và làm chủ kết quả

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

Khoản 2: Nguyên vật liệu, năng lượng                                                                                                             Đơn vị: triệu đồng

TT

Nội dung

Đơn vị đo

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Nguồn vốn

Ngân sách SNKH

Tự có

Khác

Tổng

Khoán chi theo quy định

2.1

Nguyên, vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Dụng cụ, phụ tùng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Năng lượng, nhiên liệu thiết yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Sách, tài liệu, số liệu thiết yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoản 3: Thiết bị, máy móc[§§]                                                                                                                                       Đơn vị: triệu đồng

TT

Nội dung

Đơn vị đo

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Nguồn vốn

Ngân sách SNKH

Tự có

Khác

3.1

Mua thiết bị, công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Mua thiết bị thử nghiệm, đo lường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Thuê thiết bị (ghi rõ tên thiết bị và thời gian thuê)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4

Vận chuyển lắp đặt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoản 4: Hợp tác quốc tế

TT

Nội dung

Số lượng

Định mức

Thành tiền

Nguồn vốn

Ngân sách SNKH

Tự có

Khác

4.1

Đoàn ra (đi trao đổi, phân tích mẫu, học tập, nghiên cứu, thực tập, ...) [***]

 

 

 

 

-

Đoàn 1: (Nội dung)+(địa điểm)+(thời gian)+(số người)

 

 

 

 

 

 

+

Chi tiết tiền vé máy bay, tiền ăn ở, đi lại, và các chi phí có liên quan khác

 

 

 

 

 

 

-

Đoàn...: (Nội dung)+(địa điểm)+(thời gian)+(số người)

 

 

 

 

 

 

+

Chi tiết tiền vé máy bay, tiền ăn ở, đi lại, và các chi phí có liên quan khác

 

 

 

 

 

 

4.2

Đoàn vào (nghiên cứu, hội nghị, hội thảo, tập huấn, đào tạo, ...)*

 

 

 

 

-

Đoàn 1: (Nội dung)+(địa điểm)+(thời gian)+(số người)

 

 

 

 

 

 

+

Chi tiết tiền vé máy bay, tiền ăn ở, đi lại, và các chi phí có liên quan khác

 

 

 

 

 

 

-

Đoàn...: (Nội dung)+(địa điểm)+(thời gian)+(số người)

 

 

 

 

 

 

+

Chi tiết tiền vé máy bay, tiền ăn ở, đi lại, và các chi phí có liên quan khác

 

 

 

 

 

 

4.3

Hội nghị, hội thảo quốc tế

 

 

 

 

 

 

-

Hội thảo 1: (Nội dung)+(địa điểm)+(thời gian)+(số người)

 

 

 

 

 

 

+

Dự toán chi tiết các chi phí có liên quan đến tổ chức hội nghị, hội thảo

 

 

 

 

 

 

-

Hội thảo …: (Nội dung)+(địa điểm)+(thời gian)+(số người)

 

 

 

 

 

 

+

Dự toán chi tiết các chi phí có liên quan đến tổ chức hội nghị, hội thảo

 

 

 

 

 

 

4.4

Khác**

 

 

 

 

 

 

+

Thuê chuyên gia nước ngoài, phân tích mẫu ở nước ngoài, ...

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

Khoản 5: Chi khác

Đơn vị: triệu đồng

TT

Nội dung

Số lượng

Định mức

Tổng kinh phí

Nguồn vốn

Ngân sách SNKH

Tự có

Khác

Tổng

Khoán chi theo quy định

5.1

Công tác phí trong nước

 

 

 

 

 

 

 

-

Chuyến 1: (Nội dung, địa điểm, thời gian, số người)

 

 

 

 

 

 

 

-

Chuyến 2: (Nội dung, địa điểm, thời gian, số người)

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Hội nghị, hội thảo, tập huấn ngắn hạn trong nước

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội thảo 1: (Nội dung, địa điểm, thời gian, số người)

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội thảo 2: (Nội dung, địa điểm, thời gian, số người)

 

 

 

 

 

 

 

5.3

Kinh phí quản lý (của tổ chức chủ trì, hoặc tổ chức được thuê quản lý nhiệm vụ)

 

 

 

 

 

 

 

5.4

Chi phí đánh giá, kiểm tra, nghiệm thu cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

5.5

Phụ cấp chủ nhiệm

 

 

 

 

 

 

 

5.6

Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

-

In ấn tài liệu, văn phòng phẩm

 

 

 

 

 

 

 

-

Dịch tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

-

Đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

 

 

 

 

 

 

 

-

Đăng công bố trên tạp chí quốc tế

 

 

 

 

 

 

 

-

Khác

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu 4.1

12/2014/TT-BKHCN

 

 

TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ

CÔNG NGHỆ ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ NGHỊ ĐỊNH THƯ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do- Hạnh phúc

 

 
  
 

 

 

…, ngày      tháng     năm 20...

 

 

Kính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

........... (tên tổ chức KH&CN đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư) cam kết:

1. (Tên Tổ chức chủ trì) và Ông (Bà) ...... đáp ứng đầy đủ năng lực và điều kiện thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư........... (tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư), theo quy định tại Điều 4, Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN, ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.

2. Đảm bảo tạo mọi điều kiện để Ông (Bà) .....hoàn thành việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo nghị định thư.

Xin trân trọng cảm ơn!

Nơi nhận:

- Như trên,

- Lưu VT.

 

 

 

 

 

THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC CHỦ TRÌ

(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

Mẫu 4.2

12/2014/TT-BKHCN

 

TÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THEO NGHỊ ĐỊNH THƯ

 

1. Tên tổ chức:

…..…………………………………………………………………………….................………

Năm thành lập:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                                   Fax:

E-mail:

2. Chức năng, nhiệm vụ: các hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức chủ trì thực hiện liên quan đến nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

3. Tổng số cá nhân có trình độ đại học trở lên của tổ chức

TT

Cá nhân

Tổng số

1

PGS và (hoặc) Tiến sỹ trở lên

 

2

Thạc sỹ

 

3

Đại học

 

4. Số cá nhân của tổ chức tham gia nhiệm vụ

TT

Cá nhân

Số tham gia thực hiện nhiệm vụ

1

PGS và (hoặc) Tiến sỹ trở lên

 

2

Thạc sỹ

 

3

Đại học

 

5. Kinh nghiệm và thành tích khoa học và công nghệ của các cá nhân (nêu lĩnh vực hoạt động khoa học chuyên sâu và có kinh nghiệm; tên đề tài, dự án khoa học đã chủ trì hoặc tham gia, những công trình, bài báo, báo cáo khoa học đã công bố, xuất bản ...)

TT

Họ và tên

(học hàm, học vị cụ thể nếu có)

Kinh nghiệm và thành tích khoa học và công nghệ liên quan đến nhiệm vụ trong 5 năm gần nhất

1

 

 

2

 

 

3

 

 

 

 

6. Cơ sở vật chất kỹ thuật hiện có liên quan đến nhiệm vụ:

Phòng thí nghiệm:

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

Trang thiết bị khoa học:

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

 

7. Các đề tài, dự án hợp tác với đối tác nước ngoài

TT

Tên đề tài,

dự án

Đối tác nước ngoài

Thời gian thực hiện

Kinh phí

Việt Nam

Nước ngoài

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

8. Khả năng huy động các nguồn vốn khác (ngoài NS SNKH) cho việc thực hiện nhiệm vụ:  .....................  triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo – nếu có).

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

 

        

 

                                                                        ................., ngày ... tháng .... năm

                                                                TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ

                                                       (Họ tên và chữ ký của thủ trưởng tổ chức, đóng dấu)

 

 

 

Mẫu 4.3

12/2014/TT-BKHCN

 

LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA CÁ NHÂN THAM GIA

NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THEO NGHỊ ĐỊNH THƯ

 

 
  
 

 

 

       ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ                                                  

       ĐĂNG KÝ THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ

                       

1. Họ và tên:

2. Năm sinh:                                                              3. Nam/Nữ:

4. Học hàm:                                                               Năm được phong học hàm:

    Học vị:                                                                   Năm đạt học vị:

5. Chức danh nghiên cứu khoa học:                                                   Chức vụ:

6. Địa chỉ nhà riêng:

7. Điện thoại: CQ:……………….  ; NR: …………………  ; Mobile: …………………….

Fax: ……………………….                                 E-mail: …………………………………..

8. Cơ quan đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu của cá nhân đăng ký chủ nhiệm (hoặc tham gia) thực hiện nhiệm vụ:

- Tên Cơ quan:                                 

- Điện thoại :

- Địa chỉ Cơ quan:

9. Quá trình đào tạo

Bậc đào tạo

Nơi đào tạo

Chuyên môn

Năm tốt nghiệp

Đại học

 

 

 

Thạc sỹ

 

 

 

Tiến sỹ

 

 

 

Thực tập sinh khoa học

 

 

 

10. Quá trình công tác[†††]

Thời gian

(Từ năm ... đến năm ...)

Tên tổ chức công tác

Địa chỉ tổ chức

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Các công trình khoa học đã công bố

(liệt kê các công trình, bài báo, báo cáo khoa học liên quan đến nhiệm vụ đã công bố trong 5 năm gần nhất)

TT

Tên công trình

(bài báo, công trình...)

Nơi công bố

(tên tạp chí đã đăng công trình)

Năm công bố

Tác giả hoặc 

đồng tác giả

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

3

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ khác đã chủ trì hoặc tham gia trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ

Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ khác đã chủ trì

Thời gian thực hiện

(ngày, tháng, năm theo Hợp đồng ký kết)

Tình trạng đề tài

(thời điểm nghiệm thu, kết quả đạt được)

Cấp quản lý

(cấp nhà nước/bộ/cơ sở/khác)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ khác đã tham gia

Thời gian

(ngày, tháng, năm theo Hợp đồng ký kết)

Tình trạng đề tài

(thời điểm nghiệm thu, kết quả đạt được)

Cấp quản lý

(cấp nhà nước/bộ/cơ sở/ khác)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ(nếu có)

TT

Tên công trình

Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng

Thời gian áp dụng

 

1

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

14. Giải thưởng về khoa học liên quan đến nhiệm vụ (nếu có)

TT

Hình thức và nội dung giải thưởng

Năm tặng thưởng

1

 

 

2

 

 

 

 

15. Thành tựu hoạt động khoa học khác liên quan đến nhiệm vụ (nếu có)

                 

 

................, ngày .....tháng ....năm…..

TỔ CHỨC[‡‡‡]

NƠI ĐANG CÔNG TÁC CỦA CÁ NHÂN

(Họ tên và chữ ký của thủ trưởng tổ chức, đóng dấu)

 

 

 

(Tổ chức nơi đang công tác của cá nhân) xác nhận đồng ý và sẽ dành thời gian cần thiết để Ông (Bà) ... chủ trì (tham gia) nghiên cứu nhiệm vụ

Cá nhân đăng ký chủ nhiệm hoặc                tham gia nghiên cứu nhiệm vụ

(Họ tên và chữ ký)

 

3. Thủ tục thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư

a) Trình tự thực hiện:

- Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo kết luận của Hội đồng tuyển chọn, xây dựng kế hoạch triển khai nội dung hợp tác cụ thể với đối tác nước ngoài gửi hồ sơ về Bộ Khoa học và Công nghệ để tổ chức thẩm định kinh phí.

- Bộ Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư;

-  Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư đối với những hồ sơ đạt yêu cầu.

b) Cách thức thực hiện:

            Tổ chức khoa học và công nghệ nộp hồ sơ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư trực tiếp tại trụ sở của Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc thông qua hệ thống bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư đã được tuyển chọn;

+ Biên bản cuộc họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư;

+ Bản sao Nghị định thư đã được ký kết (kèm theo bản dịch tiếng Việt);

+ Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư đã được chỉnh sửa hoàn thiện; văn bản giải trình (của tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ) về việc tiếp thu ý kiến đóng góp của Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư có xác nhận của người chủ trì phiên họp Hội đồng;

+ Hồ sơ tham gia tuyển chọn của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư;

+ Ít nhất 03 báo giá về nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị được sử dụng để xây dựng dự toán kinh phí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư. Các báo giá này phải còn giá trị ít nhất 30 ngày tính từ thời điểm nộp Hồ sơ thẩm định.

- Số lượng hồ sơ:

01 bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp).

d) Thời hạn giải quyết:

Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Khoa học và Công nghệ thông báo từ chối tổ chức thẩm định kinh phí cho các tổ chức chủ trì những nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư không đạt yêu cầu.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Tổ chức khoa học và công nghệ.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Vụ Hợp tác quốc tế.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư được cấp kinh phí thực hiện từ ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ.

h) Lệ phí: Không

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Mẫu thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư;

- Mẫu văn bản cam kết của tổ chức đăng ký chủ trì và cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm về năng lực và điều kiện thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư;

- Mẫu tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ, hoạt động hợp tác quốc tế của tổ chức đăng ký chủ trì;

- Mẫu lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm và các cá nhân đăng ký thực hiện chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ tổ chức thẩm định kinh phí đối với những nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư có đóng góp tài chính của phía đối tác nước ngoài đạt tối thiểu 40% tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ, trừ trường hợp đối với các đối tác có quan hệ truyền thống đặc biệt.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013;

- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ;

- Thông tư số 12/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư.

 

 

 

Mẫu 3

12/2014/TT-BKHCN

THUYẾT MINH

NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THEO NGHỊ ĐỊNH THƯ

 

I. THÔNG TIN CHUNG

 

1

Tên nhiệm vụ (bằng tiếng Việt và tiếng Anh)

 

 

 

 

 

 

2

Đối tác nước ngoài

3

Thời gian thực hiện

 

 

..... tháng

Từ .../... đến .../...

 

4

Tổ chức chủ trì phía Việt Nam

 

 

Tên tổ chức chủ trì: ...........................................................................................................

Điện thoại: ...................................... Fax: ..........................................................................

E-mail: ...............................................................................................................................

Website: ............................................................................................................................

Địa chỉ: ..............................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng cơ quan:............................................................................................

Số tài khoản: ......................................................................................................................

Ngân hàng: ........................................................................................................................

Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức chủ trì theo Mẫu 4.2

 

5

Chủ nhiệm phía Việt Nam

 

Họ và tên:...........................................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ............................................... Nam/ Nữ: ....................................

Học hàm, học vị, chuyên môn: .........................................................................................

Chức danh nghiên cứu khoa học:.....................................Chức vụ: ..................................

Điện thoại: Cơ quan: ....................... Nhà riêng: .......................Mobile:  .........................

Fax: .................................................. E-mail: ....................................................................

Địa chỉ nhà riêng: ..............................................................................................................

Lý lịch khoa học của chủ nhiệm theo Mẫu 4.3

 

6

Cơ quan phối hợp chính phía Việt Nam (nếu có)

 

Cơ quan 1:...............................................................................................................................

Điện thoại: ...................................... Fax: ..........................................................................

E-mail: ...............................................................................................................................

Website: ............................................................................................................................

Địa chỉ: ..............................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng cơ quan:............................................................................................

Số tài khoản: ......................................................................................................................

Ngân hàng: ........................................................................................................................

 

 

Cơ quan 2:.............................................................................................................................

Điện thoại: ...................................... Fax: .........................................................................

E-mail: ..............................................................................................................................

Website: ...........................................................................................................................

Địa chỉ: .............................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng cơ quan:..........................................................................................

Số tài khoản: .....................................................................................................................

Ngân hàng: .......................................................................................................................

 

7

Tổ chức chủ trì phía đối tác nước ngoài

Tên tổ chức chủ trì: .......................................................................................................

Điện thoại: ...................................... Fax: ......................................................................

E-mail: ...........................................................................................................................

 

     Website: ...........................................................................................................................

Địa chỉ: .............................................................................................................................

Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức chủ trì phía đối tác nước ngoài

 

8

Chủ nhiệm nhiệm vụ của đối tác nước ngoài

 

Họ và tên:...........................................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ............................................... Nam/ Nữ: ...................................

Học hàm, học vị, chuyên môn: ........................................................................................

Chức danh nghiên cứu khoa học:..........................................Chức vụ: ............................

Điện thoại: Cơ quan: ....................... Nhà riêng: .......................Mobile:  ........................

Fax: .................................................. E-mail: ...................................................................

Tóm tắt lý lịch khoa học của chủ nhiệm nhiệm vụ phía đối tác

 

9

Các cá nhân chính thực hiện nhiệm vụ (Lý lịch khoa học của các thành viên này gửi kèm theo Thuyết minh).

 

TT

Họ và tên, học hàm, học vị

Cơ quan

công tác

Nội dung tham gia

Thời gian tham gia thực hiện nhiệm vụ

 

A

Phía Việt Nam

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Phía đối tác nước ngoài

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG KH&CN VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN

 

10

Mục tiêu

 

1

 

 

2

 

 

...

...

 

11

Tình trạng

 

 

Mới

 

 

Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả

 

 

Kế tiếp nghiên cứu của người khác

 

12

Tình hình nghiên cứu và những khó khăn, thách thức về nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong nước

 

1

Phân tích, đánh giá tổng quan về tầm quan trọng, ý nghĩa kinh tế - xã hội của vấn đề cần nghiên cứu, từ đó luận giải tính cấp thiết phải thực hiện nhiệm vụ:

 

 

2

Phân tích, đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu trong nước và những kết quả đã đạt được liên quan đến vấn đề cần nghiên cứu trong vòng 05 năm gần nhất (bao gồm những nghiên cứu của tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ) từ đó luận giải những nội dung cần nghiên cứu của nhiệm vụ:

 

3

Nêu và đánh giá cụ thể những khó khăn, thách thức trong nước đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu liên quan đến vấn đề của nhiệm vụ (về phương pháp nghiên cứu, bí quyết công nghệ, công nghệ mới, trang thiết bị hiện đại cho phân tích mẫu hoặc thực hiện các hoạt động phức tạp, nguồn nhân lực cần đào tạo đối với lĩnh vực chuyên sâu liên quan đến nhiệm vụ, ...) từ đó luận giải sự cần thiết phải hợp tác với đối tác nước ngoài[§§§]

 

4

Liệt kê danh mục các công trình KH&CN tiêu biểu theo trình tự thời gian mới nhất trong nước, liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ

 

TT

Tên công trình

Tác giả

Nơi và năm công bố

Đóng góp của kết quả

 

A

Công trình trong nước không do cá nhân của tổ chức chủ trì thực hiện

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

B

Công trình trong nước do cá nhân của tổ chức chủ trì thực hiện

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

13

Tình hình nghiên cứu ở nước ngoài và thế mạnh của đối tác hợp tác

 

1

Phân tích, đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu ở nước ngoài và của đối tác về nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ (kết quả, thành tựu trong nghiên cứu khoa học, thành tựu ứng dụng kết quả trong thực tiễn đóng góp cho sự phát triển kinh tế xã hội, ...)

 

 

2

Nêu và đánh giá việc với năng lực, kinh nghiệm, tiềm lực/thế mạnh của đối tác sẽ giúp giải quyết khó khăn trong nước đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu và phát triển nội dung của nhiệm vụ (về phương pháp, bí quyết công nghệ, công nghệ, trang thiết bị, nhân lực ...)[****]

 

 

3

Liệt kê danh mục các công trình KH&CN quốc tế tiêu biểu theo trình tự thời gian mới nhất liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ

 

TT

Tên công trình

Tác giả

Nơi và năm công bố

Đóng góp của kết quả

 

A

Công trình không do cá nhân của cơ quan đối tác thực hiện phía nước ngoài

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

B

Công trình của chủ nhiệmnhiệm vụ của đối tác nước ngoài đã/đang thực hiện

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

14

Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng

 

 

(Luận cứ rõ cách tiếp cận, thiết kế nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của nhiệm vụ)

Cách tiếp cận:

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

Tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo:

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

 

 

15

Nội dung 1: Nghiên cứu và triển khai trong nước

 

(Liệt kê và mô tả các nội dung nghiên cứu và triển khai nếu có để chuẩn bị cho các nội dung hợp tác với đối tác nước ngoài đạt hiệu quả cao)

 

 

16

Nội dung 2: Hợp tác nghiên cứu với đối tác nước ngoài

 

(Liệt kê và mô tả những nội dung hợp tác với đối tác nước ngoài, ví dụ: nghiên cứu chung, phân tích mẫu, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế, trao đổi chuyên gia, đào tạo cán bộ, chuyển giao công nghệ, bí quyết công nghệ, trình diễn công nghệ, ...)

 

 

17

Nội dung 3: Hoàn thiện và làm chủ kết quả

 

(Liệt kê và mô tả những nội dung nghiên cứu và triển khai để hoàn thiện và làm chủ kết quả hợp tác với đối tác nước ngoài)

 

 

 

18

Tiến độ thực hiện

 

TT

Các nội dung, công việc

chủ yếu cần được thực hiện [††††]

Kết quả phải đạt

Thời gian

(bắt đầu - kết thúc)

Cá nhân, cơ quan thực hiện

 

I

Nội dung 1: Nghiên cứu và triển khai trong nước

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

II

Nội dung 2: Hợp tác nghiên cứu với đối tác nước ngoài

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

III

Nội dung 3: Hoàn thiện và làm chủ kết quả

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

III. KẾT QUẢ

 

19

Sản phẩm KH&CN chính và yêu cầu chất lượng cần đạt

 

Dạng 1: Mẫu; sản phẩm (là hàng hóa có thể tiêu thụ trên thị trường); vật liệu; thiết bị; máy móc; dây chuyền công nghệ; giống cây trồng; giống vật nuôi; các loại khác

 

TT

Tên sản phẩm cụ thể và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu của sản phẩm

Đơn vị đo

Mức chất lượng

Dự kiến số lượng/ quy mô sản phẩm tạo ra

 

Cần đạt

Mẫu tương tự (theo các tiêu chuẩn mới nhất)

 

Trong nước

Thế giới

 

i

ii

iii

iv

v

vi

vii

 

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

Dạng 2: Nguyên lý ứng dụng; phương pháp; tiêu chuẩn; quy phạm; phần mềm máy tính; bản vẽ thiết kế; quy trình công nghệ; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu; báo cáo phân tích; tài liệu dự báo (phương pháp, quy trình, mô hình, ...); đề án, quy hoạch; luận chứng kinh tế - kỹ thuật, báo cáo nghiên cứu khả thi; và các sản phẩm khác

 

TT

Tên sản phẩm

Yêu cầu khoa học cần đạt

Ghi chú

 

i

ii

iii

iv

 

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

...

...

 

 

 

Dạng 3: Bài báo; sách chuyên khảo

 

TT

Tên sản phẩm

Số lượng

Yêu cầu khoa học cần đạt

Dự kiến nơi công bố

(Tạp chí, nhà xuất bản)

Ghi chú

 

i

ii

iii

iv

v

vi

 

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

Dạng 4: Đào tạo nguồn nhân lực cho Việt Nam

 

TT

Cấp đào tạo

Số lượng người/

thời gian đào tạo

Chuyên ngành/

nội dung đạo tạo

Tại nước

 

i

ii

iii

iv

v

 

Đào tạo dài hạn

 

1

Tiến sỹ

 

 

 

 

2

Thạc sỹ

 

 

 

 

3

Cử nhân

 

 

 

 

4

Chứng chỉ khác

 

 

 

 

Đào tạo/trao đổi cán bộ, chuyên gia

 

1

Trên 1 tháng

 

 

 

 

2

Dưới 1 tháng

 

 

 

 

20

Sản phẩm dự kiến đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

 

 

 

 

21

Khả năng ứng dụng và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu

 

 

  1. Khả năng về thị trường (Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước, nêu tên và nhu cầu khách hàng cụ thể nếu có; điều kiện cần thiết để có thể đưa sản phẩm ra thị trường)
  2. Khả năng về ứng dụng các kết quả nghiên cứu vào sản xuất kinh doanh (khả năng cạnh tranh về giá thành và chất lượng sản phẩm)
  3. Khả năng liên kết với các doanh nghiệp trong và sau khi hoàn thành nghiên cứu
  4. Mô tả phương thức chuyển giao

(Chuyển giao công nghệ trọn gói, chuyển giao công nghệ có đào tạo, chuyển giao theo hình thức trả dần theo tỷ lệ % doanh thu; liên kết với doanh nghiệp để sản xuất hoặc góp vốn; tự thành lập doanh nghiệp trên cơ sở kết quả nghiên cứu tạo ra, ...)

 

22

Phạm vi và địa chỉ (dự kiến) ứng dụng các kết quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Tác động và lợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu

 

  1. Đối với lĩnh vực KH&CN có liên quan
  2. Đối với tổ chức chủ trì và các cơ sở ứng dụng kết quả nghiên cứu
  3. Đối với kinh tế - xã hội và môi trường

 

IV. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN VÀ NGUỒN KINH PHÍ (phụ lục chi tiết kèm theo)

                                                                          

 

24

Kinh phí  phía Việt Nam (triệu đồng)

 

TT

Nguồn kinh phí

Tổng số

Trong đó

 

Trả công lao động[‡‡‡‡]

Nguyên vật liệu, năng lượng

Thiết bị, máy móc

Hợp tác quốc tế

Chi khác

 

i

ii

iii

iv

v

vi

vii

viii

 

1

Ngân sách SNKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Nguồn tự có

 

 

 

 

 

 

 

3

Nguồn vốn khác

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

25

Dự kiến kinh phí của đối tác nước ngoài

 

  • Đối ứng từ chính phủ:                                                    ...................... USD
  • Nguồn tự có của đối tác: ...................... USD
  • Nguồn vốn khác:...................... USD

 

TT

Cụ thể các mục chi mà Việt Nam được thụ hưởng

Số lượng

Thành tiền

 

1

Đào tạo cán bộ, nghiên cứu sinh, sinh viên Việt Nam

 

 

 

2

Tổ chức hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, triển lãm, ...

 

 

 

3

Chi phi đi lại quốc tế cho cán bộ Việt Nam

 

 

 

4

Chi phí phân tích mẫu, trang thiết bị thụ hưởng

 

 

 

5

Phần mềm tin học, tài liệu, ấn phẩm KH&CN, ...

 

 

 

6

Khác

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

                                              

Ngày.....tháng.....năm.....

TỔ CHỨC CHỦ TRÌ

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Chủ nhiệm

(Ký tên)

 

 

                                      

 

Phụ lục 1

DỰ TOÁN KINH PHÍ

(Kèm theo Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư)

 

Đơn vị: triệu đồng

TT

Nội dung các khoản chi

Tổng số

Nguồn vốn

Kinh phí

Tỷ lệ (%)

Ngân sách SNKH

Tự có

Khác

Tổng

Kinh phí thực hiện khoán chi

1

Công lao động (khoa học, phổ thông)

 

 

 

 

 

 

2

Nguyên,vật liệu, năng lượng

 

 

 

 

 

 

3

Thiết bị, máy móc

 

 

 

 

 

 

4

Hợp tác quốc tế (đoàn ra, đoàn vào, hội nghị, hội thảo)

 

 

 

 

 

 

5

Chi khác

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

__________________________________________

 

 

Phụ lục 2

GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI

(Kèm theo Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư)

 

Khoản 1: Công lao động (khoa học, phổ thông)                                                                                               Đơn vị: triệu đồng

TT

Nội dung lao động[§§§§]

 

Tổng số

Nguồn vốn

Mục chi

Tổng

Ngân sách SNKH

Tự có

Khác

Tổng

Khoán chi theo quy định

1.1

Nội dung 1: Nghiên cứu và triển khai trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nội dung 2: Hợp tác nghiên cứu với đối tác nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Nội dung 3: Hoàn thiện và làm chủ kết quả

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

Khoản 2: Nguyên vật liệu, năng lượng                                                                                                             Đơn vị: triệu đồng

TT

Nội dung

Đơn vị đo

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Nguồn vốn

Ngân sách SNKH

Tự có

Khác

Tổng

Khoán chi theo quy định

2.1

Nguyên, vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Dụng cụ, phụ tùng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Năng lượng, nhiên liệu thiết yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Sách, tài liệu, số liệu thiết yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoản 3: Thiết bị, máy móc[*****]                                                                                                                                      Đơn vị: triệu đồng

TT

Nội dung

Đơn vị đo

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Nguồn vốn

Ngân sách SNKH

Tự có

Khác

3.1

Mua thiết bị, công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Mua thiết bị thử nghiệm, đo lường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Thuê thiết bị (ghi rõ tên thiết bị và thời gian thuê)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4

Vận chuyển lắp đặt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoản 4: Hợp tác quốc tế

TT

Nội dung

Số lượng

Định mức

Thành tiền

Nguồn vốn

Ngân sách SNKH

Tự có

Khác

4.1

Đoàn ra (đi trao đổi, phân tích mẫu, học tập, nghiên cứu, thực tập, ...) [†††††]

 

 

 

 

-

Đoàn 1: (Nội dung)+(địa điểm)+(thời gian)+(số người)

 

 

 

 

 

 

+

Chi tiết tiền vé máy bay, tiền ăn ở, đi lại, và các chi phí có liên quan khác

 

 

 

 

 

 

-

Đoàn...: (Nội dung)+(địa điểm)+(thời gian)+(số người)

 

 

 

 

 

 

+

Chi tiết tiền vé máy bay, tiền ăn ở, đi lại, và các chi phí có liên quan khác

 

 

 

 

 

 

4.2

Đoàn vào (nghiên cứu, hội nghị, hội thảo, tập huấn, đào tạo, ...)*

 

 

 

 

-

Đoàn 1: (Nội dung)+(địa điểm)+(thời gian)+(số người)

 

 

 

 

 

 

+

Chi tiết tiền vé máy bay, tiền ăn ở, đi lại, và các chi phí có liên quan khác

 

 

 

 

 

 

-

Đoàn...: (Nội dung)+(địa điểm)+(thời gian)+(số người)

 

 

 

 

 

 

+

Chi tiết tiền vé máy bay, tiền ăn ở, đi lại, và các chi phí có liên quan khác

 

 

 

 

 

 

4.3

Hội nghị, hội thảo quốc tế

 

 

 

 

 

 

-

Hội thảo 1: (Nội dung)+(địa điểm)+(thời gian)+(số người)

 

 

 

 

 

 

+

Dự toán chi tiết các chi phí có liên quan đến tổ chức hội nghị, hội thảo

 

 

 

 

 

 

-

Hội thảo …: (Nội dung)+(địa điểm)+(thời gian)+(số người)

 

 

 

 

 

 

+

Dự toán chi tiết các chi phí có liên quan đến tổ chức hội nghị, hội thảo

 

 

 

 

 

 

4.4

Khác**

 

 

 

 

 

 

+

Thuê chuyên gia nước ngoài, phân tích mẫu ở nước ngoài, ...

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

Khoản 5: Chi khác

Đơn vị: triệu đồng

TT

Nội dung

Số lượng

Định mức

Tổng kinh phí

Nguồn vốn

Ngân sách SNKH

Tự có

Khác

Tổng

Khoán chi theo quy định

5.1

Công tác phí trong nước

 

 

 

 

 

 

 

-

Chuyến 1: (Nội dung, địa điểm, thời gian, số người)

 

 

 

 

 

 

 

-

Chuyến 2: (Nội dung, địa điểm, thời gian, số người)

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Hội nghị, hội thảo, tập huấn ngắn hạn trong nước

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội thảo 1: (Nội dung, địa điểm, thời gian, số người)

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội thảo 2: (Nội dung, địa điểm, thời gian, số người)

 

 

 

 

 

 

 

5.3

Kinh phí quản lý (của tổ chức chủ trì, hoặc tổ chức được thuê quản lý nhiệm vụ)

 

 

 

 

 

 

 

5.4

Chi phí đánh giá, kiểm tra, nghiệm thu cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

5.5

Phụ cấp chủ nhiệm

 

 

 

 

 

 

 

5.6

Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

-

In ấn tài liệu, văn phòng phẩm

 

 

 

 

 

 

 

-

Dịch tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

-

Đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

 

 

 

 

 

 

 

-

Đăng công bố trên tạp chí quốc tế

 

 

 

 

 

 

 

-

Khác