• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2841/QĐ-BVHTTDL 2026 ban hành danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/10/2026 20:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2841/QĐ-BVHTTDL Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tạ Quang Đông
Trích yếu: Ban hành danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2841/QĐ-BVHTTDL

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2841/QĐ-BVHTTDL

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2841/QĐ-BVHTTDL PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Số: /QĐ-BVHTTDL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 298/2026/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2026 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 14/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp hướng dẫn về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 267 thủ tục hành
chính (TTHC) đang có hiệu lực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, cụ thể:
1. Danh mục TTHC cấp Trung ương gồm 100 thủ tục, trong đó phân loại:
72 thủ tục đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình; 24 thủ tục
cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần; 04 thủ tục chưa cung cấp dịch vụ
công trực tuyến, tại Phụ lục 1.
2. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh gồm 154 thủ tục, trong đó phân
loại: 122 thủ tục đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình; 29 thủ
tục cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần; 03 thủ tục chưa cung cấp dịch vụ
công trực tuyến, tại Phụ lục 2.
3. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã gồm 13 thủ tục, trong đó 11 thủ tục
đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình; 02 thủ tục cung cấp dịch
vụ công trực tuyến một phần, tại Phụ lục 3.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Các Cục, Vụ được giao quản lý TTHC chủ trì xây dựng hồ sơ công bố
chuẩn hóa nội dung cụ thể của TTHC ở các cấp, ưu tiên các lĩnh vực được điều
chỉnh do thay đổi chức năng, nhiệm vụ, đồng thời bám sát tình hình sửa đổi, ban
hành văn bản quy phạm pháp luật có liên quan; chuẩn hóa quy trình nội bộ giải
quyết TTHC cấp Trung ương, xác định rõ thành phần hồ sơ được thay thế bằng
dữ liệu. Hồ sơ gửi Văn phòng Bộ thẩm định, trình Lãnh đạo Bộ ban hành, phê
duyệt theo thẩm quyền trước ngày 30/10/2026.
2
2. Cục Thông tin điện tử và Chuyển đổi số chủ trì, phối hợp với các đơn vị,
địa phương rà soát, hoàn thiện điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến; bảo
đảm cung cấp toàn trình đối với 100% TTHC đủ điều kiện. Xây dựng, vận hành
quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ; bảo
đảm kết nối, tái sử dụng dữ liệu và kiểm thử đáp ứng yêu cầu tại Điều 14 Thông
tư số 14/2026/TT-BTP trước khi triển khai.
3. Các Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du
lịch phối hợp với các đơn vị thuộc Bộ chuẩn hóa, cập nhật và tổ chức thực hiện
TTHC tại địa phương theo thẩm quyền.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ các Quyết định sau đây:
a) Quyết định số 1768/QĐ-BVHTTDL ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Danh mục thủ tục hành chính
cấp địa phương thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đủ
điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình năm 2025.
b) Quyết định số 2251/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Danh mục thủ tục hành chính
cấp Trung ương thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đủ
điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ,
Giám đốc các Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ (để biết);
- Bộ trưởng (để cáo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- UBND các tỉnh, thành phố (để phối hợp);
- Lưu: VT, VP (HC), Tài.80.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Tạ Quang Đông
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.000059
Thỏa thuận bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan báo chí
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Cục Báo chí
2
1.009378
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung nội dung ghi
trong giấy phép hoạt động báo chí in, giấy phép hoạt
động báo chí điện tử
Toàn trình
Cục Báo chí
3
1.009371
Thủ tục cấp giấy phép mở chuyên trang của báo chí
điện tử
Toàn trình
Cục Báo chí
4
1.009367
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo
chí đối với cơ quan báo chí của trung ương
Toàn trình
Cục Báo chí
5
1.009379
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép hoạt động báo chí in, giấy phép hoạt động báo
chí điện tử đối với cơ quan báo chí của trung ương
Toàn trình
Cục Báo chí
6
1.009368
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với
cơ quan báo chí của trung ương
Toàn trình
Cục Báo chí
7
1.009383
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép mở chuyên trang của báo chí điện tử đối với cơ
quan báo chí của trung ương
Toàn trình
Cục Báo chí
8
1.010691
Thủ tục cấp thẻ nhà báo
Toàn trình
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Cục Báo chí
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
9
1.010692
Thủ tục đổi thẻ nhà báo
Toàn trình
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Cục Báo chí
10
1.010693
Thủ tục cấp lại thẻ nhà báo
Toàn trình
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Cục Báo chí
11
1.014462
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ
quan, tổ chức của trung ương
Toàn trình
Cục Báo chí
12
1.014463
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức của
trung ương
Toàn trình
Cục Báo chí
13
3.000573
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan
báo chí của trung ương
Toàn trình
Cục Báo chí
14
1.116485
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động của cơ sở kinh
doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu đối với
doanh nghiệp, cơ quan báo chí của trung ương
Toàn trình
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Cục Báo chí
15
1.116486
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động báo chí in, giấy
phép hoạt động báo chí điện tử
Toàn trình
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Cục Báo chí
16
1.002008
Thủ tục cấp giấy phép biên tập kênh chương trình nước
ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
Toàn trình
Cục Báo chí
17
1.000030
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép biên tập kênh
chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh,
truyền hình trả tiền
Toàn trình
Cục Báo chí
18
1.002135
Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung ghi trong giấy
phép sản xuất kênh chương trình phát thanh trong
Toàn trình
Cục Báo chí
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
nước, giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền
hình trong nước
19
1.002790
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động phát thanh, giấy
phép hoạt động truyền hình
Toàn trình
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Cục Báo chí
20
1.004266
Thủ tục cấp giấy phép sản xuất kênh chương trình
phát thanh trong nước, giấy phép sản xuất kênh
chương trình truyền hình trong nước
Toàn trình
Cục Báo chí
21
1.014631
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát
thanh, giấy phép hoạt động truyền hình
Toàn trình
Cục Báo chí
22
1.116206
Thủ tục chấp thuận thay đổi biểu tượng ghi trong
giấy phép hoạt động phát thanh, truyền hình (cho cơ
quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp
Trung ương)
Toàn trình
Cục Báo chí
23
1.116207
Thủ tục chấp thuận thay đổi biểu tượng ghi trong
giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh
trong nước, giấy phép sản xuất kênh chương trình
truyền hình trong nước (cho cơ quan báo chí hoạt
động phát thanh, truyền hình cấp Trung ương)
Toàn trình
Cục Báo chí
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.001614
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên
quan
Toàn trình
Cục Công nghiệp văn hóa và
Bản quyền tác giả
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
2
1.001583
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký
quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên
quan
Một phần
(theo điểm b khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Cục Công nghiệp văn hóa và
Bản quyền tác giả
3
1.001682
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác
giả
Toàn trình
Cục Công nghiệp văn hóa và
Bản quyền tác giả
4
1.001661
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký quyền tác
giả
Toàn trình
Cục Công nghiệp văn hóa và
Bản quyền tác giả
5
1.001709
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền liên
quan
Toàn trình
Cục Công nghiệp văn hóa và
Bản quyền tác giả
6
1.005160
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
Toàn trình
Cục Công nghiệp văn hóa và
Bản quyền tác giả
7
1.011658
Chấp thuận việc khai thác, sử dụng quyền sao chép
để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích
thương mại
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Cục Công nghiệp văn hóa và
Bản quyền tác giả
8
1.011656
Chấp thuận cho tổ chức phi lợi nhuận có hoạt động
hoặc chức năng, nhiệm vụ cung cấp dịch vụ cho
người khuyết tật trong các lĩnh vực giáo dục, đào tạo,
đọc thích nghi và tiếp cận thông tin thực hiện quyền
sao chép, phân phối, biểu diễn, truyền đạt tác phẩm
dưới định dạng bản sao dễ tiếp cận của tác phẩm
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Cục Công nghiệp văn hóa và
Bản quyền tác giả
9
1.011655
Thủ tục chấp thuận sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn,
bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà
Một phần
Cục Công nghiệp văn hóa và
Bản quyền tác giả
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
nước là đại diện quản lý quyền tác giả, chủ sở hữu
quyền liên quan
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
10
1.011657
Chấp thuận việc khai thác, sử dụng quyền dịch các
tác phẩm từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt để giảng
dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại.
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Cục Công nghiệp văn hóa và
Bản quyền tác giả
11
1.011659
Phê duyệt biểu mức và phương thức thanh toán tiền
bản quyền do tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả,
quyền liên quan xây dựng
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Cục Công nghiệp văn hóa và
Bản quyền tác giả
12
2.000752
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên
quan
Toàn trình
Cục Công nghiệp văn hóa và
Bản quyền tác giả
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.000783
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm
mục đích kinh doanh của bảo tàng
Toàn trình
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Cục Di sản văn hóa.
2
1.013800
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên
cứu, sưu tầm di sản tư liệu (trung ương)
Toàn trình
Cơ quan được Bộ, ngành, cơ
quan, tổ chức ở trung ương giao
trách nhiệm.
3
1.014617
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật, bảo
vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam ở nước ngoài về
Toàn trình
Cục Di sản văn hóa
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
nước; xác nhận di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia nhập
khẩu không vì mục đích lợi nhuận
4
1.014618
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ
vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước
ngoài về nước (trung ương)
Toàn trình
Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở
trung ương.
5
1.014620
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu trong
Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (trung ương)
Toàn trình
Cơ quan được Bộ, ngành, cơ
quan, tổ chức ở trung ương giao
trách nhiệm
6
1.014621
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu trong
Danh mục của UNESCO
Toàn trình
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Cục Di sản văn hóa.
7
1.014619
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao bảo vật quốc gia
Toàn trình
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Cục Di sản văn hóa.
8
2.000991
Thủ tục cấp giấy phép mang di vật, cổ vật, bảo vật
quốc gia ra nước ngoài
Toàn trình
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Cục Di sản văn hóa.
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.011499
Thủ tục công nhận đủ điều kiện phân loại phim phổ
biến trên không gian mạng
Toàn trình
Cục Điện ảnh
2
1.011450
Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ quay phim
sử dụng bối cảnh tại Việt Nam
Toàn trình
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Cục Điện ảnh
3
1.011451
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim
Toàn trình
Cục Điện ảnh
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
4
1.011453
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức chương trình phim và
tuần phim tại Việt Nam
Toàn trình
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Cục Điện ảnh
5
2.002895
Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ
chính trị không phát sinh doanh thu (cấp Trung ương)
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Cơ quan đại diện chủ sở hữu
phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân
được các đồng chủ sở hữu phim
giao hoặc ủy quyền thuộc phạm vi
quản lý của cơ quan trung ương.
6
2.002896
Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ
chính trị có phát sinh doanh thu (cấp Trung ương)
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Cơ quan đại diện chủ sở hữu
phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân
được các đồng chủ sở hữu phim
giao hoặc ủy quyền thuộc phạm vi
quản lý của cơ quan trung ương.
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.004566
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 4
sao, 5 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ
du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch
Một phần
(theo điểm c khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Cục Du lịch quốc gia Việt Nam
2
1.004610
Thủ tục thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam
của cơ quan du lịch nước ngoài, tổ chức du lịch quốc
tế và khu vực
Toàn trình
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Cục Du lịch quốc gia Việt Nam
3
1.004602
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
quốc tế
Một phần
Cục Du lịch quốc gia Việt Nam
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
(theo điểm b khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
4
1.014628
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt
hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc
phá sản
Một phần
(theo điểm b khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Cục Du lịch quốc gia Việt Nam
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung cấp
DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.000992
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập
và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt
Nam
Một phần
(theo điểm b khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Cục Hợp tác quốc tế
2
1.006401
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập
và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt
Nam
Một phần
(theo điểm b khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Cục Hợp tác quốc tế
3
2.000500
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập và hoạt động
của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
Một phần
(theo điểm b khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Cục Hợp tác quốc tế
4
2.000483
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thành
lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại
Một phần
(theo điểm b khoản 1
Cục Hợp tác quốc tế
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung cấp
DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
Việt Nam
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
5
2.000492
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của
cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
Một phần
(theo điểm b khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Cục Hợp tác quốc tế
6
2.000498
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập và hoạt động
của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
Một phần
(theo điểm b khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Cục Hợp tác quốc tế
VII. LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung cấp
DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.000040
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm
quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Toàn trình
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
2
1.000066
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác
tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Toàn trình
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
3
1.001885
Thủ tục tiếp nhận thông báo đưa tác phẩm nhiếp
ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài dự thi, liên hoan
với danh nghĩa đại diện cho quốc gia Việt Nam
Toàn trình
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
4
1.002090
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do tổ chức
quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam
không vì mục đích thương mại
Toàn trình
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung cấp
DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
5
1.002080
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ
chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài không vì mục
đích thương mại
Toàn trình
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
6
1.003169
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ
Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Toàn trình
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
7
1.003209
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp
ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Toàn trình
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
8
2.000887
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở
Trung ương, các tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố
trở lên liên kết tổ chức tại Việt Nam không vì mục
đích thương mại
Toàn trình
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung cấp
DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.000819
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký danh mục
kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền
hình trả tiền
Toàn trình
Cục Thông tin điện tử và
Chuyển đổi số
2
1.000848
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp
kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát
thanh, truyền hình trả tiền
Toàn trình
Cục Thông tin điện tử và
Chuyển đổi số
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung cấp
DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
3
1.000836
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng
ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên
dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
Toàn trình
Cục Thông tin điện tử và
Chuyển đổi số
4
1.004330
Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát
thanh, truyền hình trả tiền
Toàn trình
Cục Thông tin điện tử và
Chuyển đổi số
5
1.002019
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Quyết định phát hành trò
chơi điện tử G1 trên mạng
Toàn trình
Cục Thông tin điện tử và
Chuyển đổi số
6
1.002029
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
Toàn trình
Cục Thông tin điện tử và
Chuyển đổi số
7
1.002044
Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử G1 trên mạng
Toàn trình
Cục Thông tin điện tử và
Chuyển đổi số
8
2.001677
Thủ tục cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử
G1 trên mạng
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Cục Thông tin điện tử và
Chuyển đổi số
9
2.002181
Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã
hội
Toàn trình
Cục Thông tin điện tử và
Chuyển đổi số
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung cấp
DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.004102
Cấp chứng chỉ hành nghề biên tập
Toàn trình
Cục Xuất bản và Thư viện
2
1.004111
Cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản
Toàn trình
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Cục Xuất bản và Thư viện.
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung cấp
DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
3
1.004144
Cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản
Toàn trình
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Cục Xuất bản và Thư viện.
4
1.004133
Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập
Toàn trình
Cục Xuất bản và Thư viện
5
1.004216
Cấp giấy xác nhận đăng ký xuất bản
Toàn trình
Cục Xuất bản và Thư viện
6
1.004348
Chấp thuận bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc),
tổng biên tập nhà xuất bản
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Cục Xuất bản và Thư viện.
7
1.004340
Thủ tục đăng ký hoạt động xuất bản xuất bản phẩm
điện tử
Toàn trình
Cục Xuất bản và Thư viện
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung cấp
DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.004251
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước
ngoài (cấp Trung ương)
Toàn trình
Cục Xuất bản và Thư viện
2
2.001727
Khai báo nhập khẩu thiết bị in
Toàn trình
Cục Xuất bản và Thư viện
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung cấp
DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.004146
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất
bản phẩm để kinh doanh
Toàn trình
Cục Xuất bản và Thư viện
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung cấp
DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
2
3.000571
Thủ tục khai báo hoạt động kinh doanh nhập khẩu
xuất bản phẩm
Toàn trình
Cục Xuất bản và Thư viện
3
3.000572
Thủ tục khai báo hoạt động phát hành xuất bản
phẩm điện tử
Toàn trình
Cục Xuất bản và Thư viện
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung cấp
DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.004617
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu máy trò
chơi điện tử có cài đặt chương trình trả thưởng
dành cho người nước ngoài và thiết bị chuyên
dùng cho trò chơi ở sòng bạc
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Vụ Kế hoạch, Tài chính
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung cấp
DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.002779
Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức
thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện
nước ngoài, tổ chức nước ngoài
Toàn trình
Cục Báo chí
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung cấp
DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.003819
Thủ tục đăng cai tổ chức Đại hội thể thao khu vực,
châu lục và thế giới tổ chức tại Việt Nam; Đại hội
thể thao toàn quốc
Toàn trình
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Cục Thể dục thể thao Việt Nam
2
1.014698
Thủ tục phê duyệt kế hoạch, chương trình phát
triển thể thao chuyên nghiệp của môn thể thao
Toàn trình
Cục Thể dục thể thao Việt Nam
3
1.014697
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu từng môn thể
thao cấp khu vực, châu lục, thế giới cho người
khuyết tật; giải thi đấu thể thao quần chúng cấp
quốc gia
Toàn trình
Cục Thể dục thể thao Việt Nam
4
2.001057
Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội thể
thao quốc gia
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Cục Thể dục thể thao Việt Nam
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung cấp
DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
2.002838
Thủ tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học (cấp
Trung ương)
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Bộ, cơ quan ngang bộ thuộc
Chính phủ, Hội quần chúng do
Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ
ở trung ương thuộc Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam.
2
2.002837
Thủ tục lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác
tác phẩm văn học (cấp Trung ương)
Một phần
Bộ, cơ quan ngang bộ thuộc
Chính phủ, Hội quần chúng do
Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
ở trung ương thuộc Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam.
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung cấp
DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.012435
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về
văn học, nghệ thuật (đối với Hội Văn học nghệ
thuật chuyên ngành trung ương)
Chưa đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Hội Văn học nghệ thuật
chuyên ngành trung ương
2
1.012436
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn
học, nghệ thuật (đối với Hội Văn học nghệ thuật
chuyên ngành trung ương)
Chưa đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Hội Văn học nghệ thuật
chuyên ngành trung ương
3
1.012528
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”
(đối với Hội đồng cấp cơ sở tại đơn vị văn hóa,
nghệ thuật thuộc các bộ)
Chưa đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Đơn vị văn hóa, nghệ thuật
thuộc các bộ theo quy định
chuyên ngành
4
1.012529
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối
với Hội đồng cấp cơ sở tại đơn vị văn hóa, nghệ
thuật thuộc các bộ)
Chưa đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Đơn vị văn hóa, nghệ thuật
thuộc các bộ theo quy định
chuyên ngành
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.009374
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
2
1.009386
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép
xuất bản bản tin
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
3
1.013781
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép
hoạt động báo chí in, giấy phép hoạt động báo chí điện
tử đối với cơ quan báo chí của địa phương
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
4
1.013782
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí
đối với cơ quan báo chí của địa phương
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
5
1.013784
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép
xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí
của địa phương
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
6
1.013785
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ
quan báo chí của địa phương
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
7
1.013788
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan,
tổ chức, doanh nghiệp của địa phương
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
8
1.013790
Thủ tục đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
9
1.013789
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép
xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp
của địa phương
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
10
3.000574
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép
mở chuyên trang của báo chí điện tử đối với cơ quan báo
chí của địa phương
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
11
1.116487
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động của cơ sở kinh doanh
dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu đối với cơ quan báo
chí của địa phương
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
12
3.000575
Thủ tục chấp thuận thay đổi biểu tượng ghi trong giấy
phép sản xuất kênh chương trình phát thanh trong nước,
giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trong
nước (cho cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền
hình cấp tỉnh)
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
13
1.116208
Thủ tục chấp thuận thay đổi biểu tượng ghi trong giấy
phép hoạt động phát thanh, truyền hình (cho cơ quan báo
chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp tỉnh)
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
14
2.001765
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
15
1.003384
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín
hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.003780
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền
liên quan
Một phần
(theo điểm b khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
2
1.003801
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên
quan
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.001106
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
giám định di vật, cổ vật
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
2
1.001123
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
giám định di vật, cổ vật
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
3
1.001822
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
4
1.002003
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
5
1.003738
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ
vật
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
6
1.003793
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
7
1.003838
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài,
tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu
tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
8
1.003901
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề
bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
9
1.013456
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm
mục đích kinh doanh cấp tỉnh
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
10
1.013801
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài,
tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu
tầm di sản tư liệu (địa phương)
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
11
1.014217
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây
dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di
sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
12
1.014218
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ
nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm
của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực
đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của
di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép
xây dựng)
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
13
1.014608
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di
vật, cổ vật
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
14
1.014611
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
15
1.014609
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định
di vật, cổ vật
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
16
1.014615
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh
doanh di vật, cổ vật
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
17
1.014614
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh
doanh di vật, cổ vật
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
18
1.014612
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được
ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh)
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
19
1.014613
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công
lập
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
20
1.014610
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật,
bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài
về nước (cấp tỉnh)
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
21
1.014616
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật,
cổ vật
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
22
2.001591
Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
23
2.001641
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề
bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
24
2.001631
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.011452
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan
phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc
thi phim tại Việt Nam
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
2
1.011454
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (cấp tỉnh)
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
3
2.002897
Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ
chính trị không phát sinh doanh thu (cấp tỉnh)
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Cơ quan đại diện chủ sở hữu
phim; cơ quan, tổ chức, cá
nhân được các đồng chủ sở
hữu phim giao hoặc ủy quyền
thuộc phạm vi quản lý của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
4
2.002898
Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ
chính trị có phát sinh doanh thu (cấp tỉnh)
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Cơ quan đại diện chủ sở hữu
phim; cơ quan, tổ chức, cá
nhân được các đồng chủ sở
hữu phim giao hoặc ủy quyền
thuộc phạm vi quản lý của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.001440
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
2
1.001455
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc
sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Một phần
(theo điểm c khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
3
1.001837
Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại
Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành
nước ngoài
Một phần
(theo điểm b khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
4
1.003002
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
5
1.003240
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt
trụ sở của văn phòng đại diện
Một phần
(theo điểm b khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
6
1.003275
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị
hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
7
1.003490
Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh
Một phần
(theo điểm c khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
8
1.003717
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại
Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành
nước ngoài
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
9
1.004503
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi,
giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Một phần
(theo điểm c khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
10
1.004528
Thủ tục công nhận điểm du lịch
Một phần
(theo điểm c khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
11
1.004572
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Một phần
(theo điểm c khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
12
1.004551
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Một phần
(theo điểm c khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
13
1.004580
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Một phần
(theo điểm c khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
14
1.004605
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức
cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du
lịch quốc tế
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
15
1.004594
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao,
2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du
lịch, tàu thủy lưu trú du lịch
Một phần
(theo điểm c khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
16
1.014144
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài
Một phần
(theo điểm b khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
17
1.014191
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du
lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây
dựng).
Chưa có hệ thống
cung cấp DVC trực
tuyến
Sở Xây dựng
18
1.014190
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng)
Chưa có hệ thống
cung cấp DVC trực
tuyến
Sở Xây dựng
19
1.014192
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du
lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây
dựng).
Chưa có hệ thống
cung cấp DVC trực
tuyến
Sở Xây dựng
20
1.014629
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội
địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động
kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản
Một phần
(theo điểm b khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
21
2.001628
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội
địa
Một phần
(theo điểm b khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
22
1.004614
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
23
1.004623
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
24
1.004628
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
25
1.001432
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ
hướng dẫn viên du lịch nội địa
Một phần
(theo điểm b khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở Du lịch
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.012081
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở
cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
2
1.012082
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ
sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia
đình
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
3
1.012080
Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập
của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo
lực gia đình
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.001082
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động
của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
2
1.001091
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động
của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
3
1.006412
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của
chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.001147
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa
phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì
mục đích thương mại
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
2
1.001229
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá
nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích
thương mại
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
3
1.001211
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước
ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương
mại
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
4
1.001704
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt
Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở
Văn hóa và Thể thao)
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
5
1.001738
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
6
1.001755
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành
tráng
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
7
1.001778
Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về
danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
8
1.001671
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam
ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
9
1.001809
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
10
1.001833
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm
mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch)
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
11
2.001496
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm
nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.009397
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
2
1.009403
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
3
1.009398
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
4
1.009399
Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.004645
Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng
cáo
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
2
1.004650
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo
trên bảng quảng cáo, băng-rôn
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.004104
Thủ tục công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
2
1.004233
Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh,
truyền hình trả tiền
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
3
1.004321
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát
thanh, truyền hình trả tiền
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
4
1.002001
Thủ tục cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
5
1.001976
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
6
1.004250
Thủ tục gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử G1 trên mạng
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
7
1.004508
Thủ tục cấp Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi
điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
8
1.005452
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
9
2.001098
Thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
10
2.001091
Thủ tục gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện
tử tổng hợp
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
11
2.001168
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ
mạng xã hội
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
12
2.001169
Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
13
2.002738
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
14
2.002739
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận thông báo phát
hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
15
2.002773
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung
cấp dịch vụ mạng xã hội
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
16
2.002772
Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ
mạng xã hội
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.003868
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
2
1.013699
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại
Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành
xuất bản phẩm nước ngoài
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
3
1.013698
Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt
Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất
bản phẩm nước ngoài
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
2.001564
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
(địa phương)
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
2
2.001584
Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
3
2.001594
Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
4
2.001737
Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động
in (cấp tỉnh)
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
5
2.001740
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.003483
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản
phẩm
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.003560
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội
dung vui chơi giải trí nhập khẩu
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
2
1.003743
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu
Một phần
(theo điểm a khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
3
1.003784
Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật,
cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.003888
Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin
khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ
chức nước ngoài (địa phương)
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.000560
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
2
1.000544
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
3
1.000485
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Patin
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
4
1.000883
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt
động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
5
1.000904
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Karate
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
6
1.000842
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Judo
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
7
1.000830
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
8
1.000983
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc
hư hỏng
Một phần
(theo điểm b khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
9
1.001195
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
10
1.001056
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
11
1.001213
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
12
1.001517
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
13
1.001801
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
14
1.001782
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn
thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
15
1.002013
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành
tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương tổ chức
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
16
1.002022
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn
thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức
hoặc đăng cai tổ chức
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
17
1.002396
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
18
1.002445
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên
nghiệp
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
19
1.003441
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội
dung ghi trong giấy chứng nhận
Một phần
(theo điểm b khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
20
1.005162
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Wushu
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
21
1.005357
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải
trí
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
22
2.002188
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng
Toàn trình
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.003676
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND
cấp tỉnh)
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
2
1.003654
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh)
Toàn trình
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
2.002839
Thủ tục lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác
phẩm văn học (cấp tỉnh)
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
2
2.002840
Thủ tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh)
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
UBND cấp tỉnh;
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.000871
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn
học, nghệ thuật
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
2
1.000564
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học,
nghệ thuật
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
3
1.001376
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với
Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
4
1.001108
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội
đồng cấp cơ sở tại địa phương)
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
5
1.001032
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” trong
lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
Một phần
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
6
1.000971
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú” trong
lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
Một phần
(theo điểm d khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.014312
Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm
y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
Toàn trình
UBND cấp xã
2
1.014310
Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ
nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
Toàn trình
UBND cấp xã
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.012084
Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân
Toàn trình
UBND cấp xã
2
1.012085
Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị
Toàn trình
UBND cấp xã
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.013793
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công
cộng
Toàn trình
UBND cấp xã
2
1.013794
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Một phần
(theo điểm b khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
UBND cấp xã
3
1.013792
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Một phần
(theo điểm c khoản 1
Điều 14 Thông tư số
14/2026/TT-BTP)
UBND cấp xã
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
3.000569
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã)
Toàn trình
Phòng Văn hóa - Xã hội
(thuộc UBND cấp xã)
2
3.000570
Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in
(cấp xã)
Toàn trình
Phòng Văn hóa - Xã hội
(thuộc UBND cấp xã)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
3.000576
Thủ tục khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm
Toàn trình
UBND cấp xã
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
2.000794
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở
Toàn trình
UBND cấp xã
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Đủ điều kiện cung
cấp DVC trực tuyến
Cơ quan thực hiện
1
1.013791
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã
Toàn trình
UBND cấp xã
2
1.003622
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
Toàn trình
UBND cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2841/QĐ-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2841/QĐ-BVHTTDL (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×