• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo tài liệu về yêu cầu kỹ thuật cho rơle bảo vệ tổ máy phát điện và lưới điện truyền tải

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/12/2025 14:46 (GMT+7)
Lĩnh vực: Điện lực Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Quyết định
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Đang cập nhật... Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 05/08/2025

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Quyết định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Quyết định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
1
DỰ THẢO SỐ 1
(01/08/2025)
TÀI LIỆU VỀ
PHẠM VI, CÁCH BỐ TRÍ VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI CÁC
THIẾT BỊ RƠLE BẢO VỆ CHO TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BIẾN ÁP,
THANH CÁI ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆN TRUYỀN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số .../QĐ-NSMO ngày … tháng
... năm 2025 của Tổng giám đốc Công ty Vận hành hệ thống điện và
thị trường điện quốc gia)
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định về phạm vi, cách bố trí yêu cầu kỹ thuật đối với
hệ thống rơle bảo vệ tự động trong nhà máy điện và trạm điện đấu nối vào lưới
điện truyền tải.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quy định này áp dng cho các đối tượng thuộc phạm vi áp dng của Thông
tư Quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năng :
1. Đơn vị Điều độ hệ thống điện quốc gia.
2. Đơn vị truyền tải điện.
3. Đơn vị phát điện.
4. Khách hàng s dng lưới điện truyền tải.
5. Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
6. T chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Giải thích từ ngữ và ký hiệu viết tắt
Trong quy định này, những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Cấp điều độ quyền điều khiển: cấp điều độ quyền chỉ huy, điều độ
hệ thống điện theo phân cấp điều độ tại Quy định điều độ, vận hành, thao tác, x
sự cố, khởi động đen khôi phc hthống điện quốc gia do Bộ trưởng Bộ
Công Thương ban hành.
2. Chức năng bảo vệ, tự động: là các chức năng trong thiết bị rơle bảo vệ
thực hiện việc phát hiện sự cố của các phần t trong hệ thống điện và tđộng đưa
ra tín hiệu đcảnh báo cho nhân viên vận hành và/hoc điều khiển thiết bị đóng
ct để nhanh chóng loại tr các sự cố đó ra khỏi hệ thống /hoc phc hi việc
cung cấp điện an toàn, n định. Các chức năng bảo vệ tđộng được hiệu
2
2
dựa theo tiêu chuẩn IEEE C37.2 - IEEE Standard for Electrical Power System
Device Function Numbers, Acronyms, and Contact Designations nêu tại Ph lc
2 Quy định này.
3. Chức năng bảo vệ chính (của phần t hthống điện): chức năng bảo vệ
được lp đt, chỉnh định để bảo vcho toàn bộ thiết bị, đảm bảo các tiêu chí về
độ chọn lọc, độ tin cậy tác động thời gian loại tr sự cố đáp ứng yêu cầu quy
định tại Bảng 8, Điều 12 Thông số 05/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm
2025 của Bộ Công Thương khi có sự cxảy ra trong phạm vi bảo vđối với trang
thiết bị được bảo vệ.
4. Chức năng bảo vệ dự phòng (của phần t hệ thống điện): chức năng bảo
vệ được trang bị nhằm tác động khi sự cố phần t hệ thống điện không được loại
tr trong thời gian yêu cầu do các chức năng bảo vệ chính hỏng/không tác
động hoc hư hỏng máy ct.
5. Chức năng bảo vệ dự phòng tại chỗ (của phần t hệ thống điện): là chức
năng bảo vệ dự phng được trang bị tại cùng một trạm nơi lp đt phần thệ thống
điện đó.
6. Chức năng bảo vệ dự phòng xa (của phần t hệ thống điện): là chức năng
bảo vệ ở các trạm kế tiếp với trạm nơi lp đt phần t hệ thống điện, có khả năng
bảo vệ dự phng cho phần t đó.
7. Dự phòng đúp (đối với chức năng rơle bảo vệ, tự động): s dng hai
chức năng rơle bảo vệ/tự động giống nhau trên hai mạch bảo vkhác nhau
cùng làm việc đng thời để tăng cường độ tin cậy của hệ thống rơle bảo vệ và tự
động.
8. Độc lập vật : s dng ít nhất hai thiết bị riêng biệt về mt vật cho
tng thành phần trong hệ thống rơle bảo vệ.
9. Đơn vị phát điện: là đơn vị điện lực sở hữu một hoc nhiều nhà máy điện
đấu nối vào hệ thống điện quốc gia.
10. Đơn vị truyền tải điện: là đơn vị điện lực được cấp phép hoạt động điện
lực trong lĩnh vực truyền tải điện.
11. Đường dây 110 kV, 220 kV, 500 kV: đường dây trên không hoc đường
dây cáp hoc đường dây hỗn hợp trên không cáp cấp điện áp tương ứng 110
kV, 220 kV, 500 kV.
12. Hai kênh truyền tín hiệu rơle bảo vệ độc lập: hai kênh truyền các
thành phần kênh truyền vật lý, các thiết bị kết nối thông tin bảo vệ độc lập với
nhau.
3
13. Lưới điện phân phối: là phần lưới điện bao gm toàn bộ các đường dây
và trạm điện có cấp điện áp đến 110 kV.
14. Lưới điện truyền tải: phần lưới điện bao gm toàn bộ các đường dây
và trạm điện có cấp điện áp trên 110kV.
15. Khách hàng sử dụng lưới điện truyền tải: t chức, nhân trang
thiết bị điện, lưới điện đấu nối vào lưới điện truyền tải để s dng dịch v truyền
tải điện, phân phối điện.
16. Hệ thống rơle bảo vệ (hay hệ thống bảo vệ) của một phần t hệ thống
điện: là hệ thống bao gm một hoc một nhóm các mạch bảo vệ và các mạch tín
hiệu đo lường, kênh truyền bảo vệ, mạch ct đi kèm được kết nối nhằm đảm bảo
thực hiện đầy đủ các chức năng bảo vệ và tự động cần thiết.
17. Hòa đồng bộ: là thao tác đóng máy ct nhằm thực hiện liên kết hai phần
của hệ thống điện đang độc lập với nhau (không có liên kết về điện).
18. Kênh truyền tín hiệu rơle bảo vệ: kênh truyền tín hiệu giữa hai rơle
bảo vệ hai trạm để trao đi dữ liệu đo lường, tín hiệu điều khiển. Kênh truyền
rơle bảo vệ bao gm các thành phần: (i) kênh truyền vật giữa hai trạm (sợi
quang, đường dây truyền tải mang chức năng truyền tín hiệu); (ii) thiết bị kết nối
thông tin bảo vệ (bao gm các thiết bị kết nối truyền tin mạch tthiết bị kết
nối truyền tin đến thiết bị rơle bảo vệ tại mỗi trạm).
19. Kênh truyền nối trực tiếp: loại kênh truyền dùng sợi cáp quang nối trực
tiếp giữa hai thiết bị rơle bảo vệ tại hai trạm. (Loại kênh truyền này thường chỉ
dùng cho bảo vệ các đường dây độ dài t100 km trở xuống, tùy thuộc vào
công suất thu, phát quang của rơle)
20. Kênh truyền dẫn quang: kênh truyền được thiết lập bằng thiết bị truyền
dẫn và môi trường truyền dẫn là sợi quang trong cáp quang.
21. Kênh truyền tải ba: kênh truyền thiết lập bằng thiết bị tải ba (Power
Line Carrier - PLC) và môi trường truyền dẫn chính là đường dây điện cao áp.
22. Kênh thuê riêng: là kênh truyền tín hiệu thuê của các nhà cung cấp dịch
v viễn thông công cộng.
23. Khép vòng: thao tác đóng máy ct nhằm liên kết hai phần của hệ thống
điện đã có liên kết về điện với nhau.
24. Lưới điện: hệ thống đường dây tải điện, trạm điện trang thiết bị ph
trợ để truyền dẫn điện.
25. Mạch bảo vệ (số 1, số 2…): là một (01) hoc một nhóm các thiết bị rơle
bảo vệ.
4
4
26. Nguyên vng bảo vệ giới hạn: (tiếng Anh: pilot protection scheme, unit
protection scheme) cách thực hiện chức năng bảo vệ dựa trên so sánh nhiều đại
lượng dng điện tmáy biến dng dng điện chạy qua thiết bị được bảo vệ,
hoc so sánh tín hiệu hoạt động t hai hay nhiều thiết bị rơle bảo vệ s dng đại
lượng dng điện của các máy biến dng này.
27. Nguyên lý vng bảo vệ không giới hạn: (tiếng Anh: non-pilot protection
scheme, non-unit protection scheme) cách thực hiện chức năng bảo vệ không
dựa trên việc so sánh nhiều đại lượng dng điện hay tín hiệu rơle bảo vệ.
28. Phn tử hệ thống điện (hoc phần t): là đoạn đường dây, thanh cái, máy
biến áp, máy phát, thiết bị bù và được giới hạn bởi máy ct.
29. Thiết bị rơle bảo vệ (hay thiết bbảo vệ): thiết bị khả năng x
các tín hiệu đo lường (ví d: dng điện, điện áp …) để thực hiện các chức năng
bảo vệ tự động. Tng thiết brơle bảo vệ thể kết hợp hoc không cần kết
hợp với các thiết bị rơle bảo vệ khác thành một mạch bảo vệ.
30. Thời gian loại trừ sự cố: là khoảng thời gian tkhi sự cố bt đầu đến khi
sự cố được loại tr.
31. Thời gian loại trừ sự cố lớn nhất (T): khoảng thời gian loại tr scố
lớn nhất cho phép của phần t hệ thống điện nhằm đảm bảo duy trì đng thời vận
hành n định hệ thống điện khả năng chịu đựng dng ngn mạch của phần t
hệ thống điện.
32. Tiêu chuẩn IEC: là tiêu chuẩn về kỹ thuật điện do Ủy ban Kỹ thuật điện
quốc tế IEC (International Electrotechnical Commission) ban hành.
33. Tiêu chuẩn IEEE: tiêu chuẩn do học viện kỹ nghệ điện điện t
(Institute of Electrical and Electronics Engineers) ban hành.
34. Viết tt:
- TBA: Trạm biến áp.
- MBA: Máy biến áp.
- Máy biến áp 500 kV (hoặc 220kV, hoặc 110 kV): Máy biến áp cuộn
dây ở cấp điện áp lớn nhất là 500 kV (hoc 220kV, hoc 110 kV).
- Máy biến áp 500/220 kV (hoặc 220/110 kV): Máy biến áp tự ngẫu có các
cuộn dây chính ở cấp điện áp 500 kV, 220kV (hoc 220kV, 110 kV).
- NMĐ: Nhà máy điện.
- CT: biến dng điện.
- VT: biến điện áp.
5
CHƯƠNG II
YÊU CẦU KỸ THUẬT CHUNG CỦA HỆ THỐNG RƠLE BẢO VỆ
Mục 1 YÊU CẦU CHUNG CỦA HỆ THỐNG RƠLE BẢO VỆ
Điều 4. Yêu cầu về thời gian loại trừ sự cố của hệ thống rơle bảo vệ
1. Thời gian tối đa loại tr sự cố bằng chức năng bảo vệ chính phải đáp ứng
quy định tại Bảng 8, Điều 12 Thông số 05/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm
2025 của Bộ Công Thương.
2. Chế độ vận hành tạm thời thiếu chức năng bảo vệ chính do Cấp điều độ
có quyền điều khiển quy định trên cơ sở đảm bảo tiêu chí n định hệ thống điện,
không hư hại cho thiết bị được bảo vệ và các phần t hệ thống điện, đáp ứng tính
chọn lọc, phạm vi bảo vệ.
Điều 5. Phối hợp chọn lọc của hệ thống bảo vệ
1. Tính chọn lọc là khả năng của hệ thống bảo vệ phát hiện và loại tr đúng
phần t bị sự cố ra khỏi hệ thống điện. Theo nguyên làm việc, các chức năng
bảo vệ được phân ra thành chức năng bảo vệ tính chọn lọc tuyệt đối (chức năng
bảo vệ chọn lọc tuyệt đối) và chức năng bảo vệ có tính chọn lọc tương đối (chức
năng bảo vệ chọn lọc tương đối).
2. Chức năng bảo vệ chọn lọc tuyệt đối là chức năng bảo vệ s dng nguyên
vùng bảo vệ giới hạn, chỉ làm việc khi sự cố xảy ra trong một phạm vi xác định;
chức năng bảo vệ này không tác dng dự phng cho các phần t ngoài phạm
vi bảo vệ.
3. Chức năng bảo vệ tính chọn lọc tương đối chức năng bảo vệ s dng
nguyên lý vùng bảo vệ không giới hạn, tác dng bảo vệ cho chính phần tđược
bảo vệ và các phần t lân cận.
4. Hệ thống rơle bảo vệ trên lưới điện truyền tải phải đảm bảo các yêu cầu
về tính chọn lọc như sau:
a) Chọn lọc tuyệt đối trong các trường hợp: (i) hệ thống bảo vệ làm việc đầy
đủ (không có bất cứ bảo vệ nào hư hỏng hoc bị tách ra); (ii) hư hỏng một bảo vệ
đường dây. Hệ thống bảo vệ tăng cường phải đảm bảo yêu cầu chọn lọc tuyệt đối
trong các trường hợp hư hỏng một bảo vệ của một phần t lưới điện.
b) Chọn lọc tương đối trong các trường hợp: (i) hỏng bảo vệ thanh cái;
(ii) hư hỏng bảo vệ máy biến áp; (iii) hư hỏng máy ct.
5. Phạm vi lưới điện cấp điện áp t 110kV trở xuống phải đảm bảo tính
chọn lọc tương đối trong trường hợp mất một thiết bị bảo vệ.
6
6
Điều 6. Yêu cầu về độ tin cậy của hệ thống bảo vệ, thiết bị bảo vệ
1. Độ tin cậy là khả năng của hệ thống bảo vệ hoc thiết bị bảo vệ thể thực
hiện các chức năng theo yêu cầu trong các điều kiện khoảng thời gian c thể.
Độ tin cậy được phân thành độ tin cậy tác động và độ tin cậy không tác động.
2. Độ tin cậy tác động khả năng của hệ thống bảo vệ hoc thiết bị bảo vệ
làm việc đúng khi sự cố xảy ra trong phạm vi bảo vệ đã được tính toán xác
định với một khoảng thời gian c thể.
3. Độ tin cậy không tác động khả năng của hthống bảo vệ hoc thiết bị
bảo vệ không tác động trong chế độ vận hành bình thường (không có sự cố) hoc
khi sự cố xảy ra ngoài phạm vi bảo vệ đã được tính toán xác định với một khoảng
thời gian c thể.
4. Để đánh giá độ tin cậy tác động khi thiết kế hệ thống rơle bảo vệ của phần
t hệ thống điện thì phải xét tới các dạng hư hỏng như sau:
a) Hư hỏng thiết bị bảo vệ;
b) Hư hỏng mạch ct;
c) Hư hỏng ngun điện một chiều của hệ thống bảo vệ;
d) Hư hỏng mạch đo lường thứ cấp hoc máy biến đi đo lường (CT, VT)
e) Hư hỏng kênh truyền bảo vệ.
5. Ưu tiên áp dng tăng cường độ tin cậy bằng các biện pháp sau:
a) Áp dng một hoc nhiều giải pháp dự phng như sau:
(i) Dự phng đúp chức năng bảo vệ, tự động;
(ii) Dự phng chức năng: s dng ít nhất hai chức năng khác nhau cho
chức năng bảo vệ chính của tng thiết bị điện cần bảo vệ;
(iii) Trang bị dự phng vật lý: s dng ít nhất hai thiết bị riêng biệt cho
tng thành phần trong hệ thống rơle bảo vệ;
(iv) Trang bị dphng bảo vệ s dng nguyên vùng bảo vệ giới hạn
và nguyên lý vùng bảo vệ không giới hạn;
(v) Trang bị dự phng vùng bảo vệ: thiết bị điện cần bảo vệ phải nằm
trong vùng bảo vệ của ít nhất hai chức năng bảo vệ khác nhau;
(vi) Trang bị chức năng bảo vệ dự phng tại chỗ, chức năng bảo vdự
phng xa.
b) Việc bố trí thiết bị và hệ thống nối đất phải đảm bảo tránh sự ảnh hưởng
của các yếu tố bên ngoài (đóng ct thiết bị, quá đđiện áp,...) lên hoạt động của
7
hệ thống bảo vệ; đảm bảo trang bị dự phng cho các thành phần ngun điện một
chiều, xoay chiều của hệ thống bảo vệ theo các yêu cầu tại Quy định này.
Điều 7. Yêu cầu về trang bị dự phòng của hệ thống bảo vệ
1. Hệ thống rơle bảo vệ phải bao gm chức năng bảo vệ chính và bảo vệ dự
phng theo các yêu cầu trong Quy định này.
2. Phải thực hiện dự phng bảo vệ bằng cách bố trí các chức năng bảo vtrên
các thiết bị trọn bộ riêng và/hoc bố trí thiết bị bảo vệ theo các mạch bảo vệ độc
lập vật lý đảm bảo cho phép thực hiện kiểm tra, sa chữa bảo vệ chính/bảo vệ dự
phng riêng rẽ ngay khi phần t được bảo vệ đang làm việc.
3. Bảo vệ dự phng khi máy ct t chối tác động (50BF) phải được trang bị
cho hệ thống rơle bảo vệ ở cấp điện áp t 110 kV trở lên. Chức năng 50BF dùng
để đi ct toàn bộ các máy ct cấp điện cho máy ct bị hỏng (t chối ct) sau
thời gian đã định.
Điều 8. Nguyên tắc thiết kế hệ thống rơle bảo vệ
Thiết kế hệ thống rơle bảo vệ phải đảm bảo theo các nguyên tc sau:
1. Mỗi phần t hệ thống điện (máy phát, máy biến áp, đường dây, thanh cái,
thiết bị bù...) phải hệ thống bảo vệ riêng độc lập với hệ thống bảo vệ của các
phần t hệ thống điện khác. Hệ thống bảo vệ của một phần t hệ thống điện
thể đóng vai tr bảo vệ dự phng cho các phần t hệ thống điện khác.
2. Các bảo vkhác nhau trong hệ thống bảo vệ của một phần t hệ thống
điện phải được thiết kế theo nguyên tc độc lập nhất thể với nhau hạn chế
tối thiểu các mạch liên kết chức năng giữa các bảo vệ chính bảo vệ dự phng
để: (i) tránh trường hợp hỏng một bảo vệ thể làm hỏng một phần hoc
toàn bộ phần hệ thống bảo vệ cn lại; (ii) đơn giản hóa việc bảo dưỡng, cập nhật
phần mềm, công tác cải tạo mở rộng; (iii) tránh các hạn chế về dải chỉnh định của
các chức năng bảo vệ khi chúng cùng được tích hợp trong cùng một thiết bị bảo
vệ.
3. Hệ thống bảo vệ cần được thiết kế đảm bảo tính dự phng cho các trường
hợp sau: (i) dự phng tại chỗ trong trường hợp hư hỏng một trang bị bảo vệ (bao
gm: hỏng thiết bị đo lường; hoc hỏng thiết bị bảo vệ; hoc hỏng ngun
nuôi một chiều); (ii) dự phng xa trong trường hợp hỏng bảo vệ của phần t
kế tiếp; (iii) dự phng cho trường hợp hư hỏng máy ct.
4. Đối với hệ thống bảo vệ cho các phần t hệ thống điện có cấp điện áp t
220 kV trở lên, mạch ct t thiết bị rơle bảo vệ đi ct trực tiếp hoc thông qua rơle
đầu ra đi ct (rơle 94) hoc rơle lockout (rơle 86), và không đi qua quá 1 lần rơle
8
8
trung gian. Thời gian tác động tối đa của hệ thống bảo vệ phải đảm bảo theo Khoản
1 Điều 4 Quy định này.
5. VT kiểu t phải được trang bị chức năng giám sát tín hiệu điện áp thứ tự
không, điện áp thứ tự nghịch.
6. Khi s dng các thiết bị ngoại vi đmở rộng tiếp điểm đầu vào (input),
tiếp điểm đầu ra (output) của rơle, phải có tín hiệu cảnh báo hoc mạch cảnh báo
cho trường hợp mất kết nối giữa rơle và thiết bị ngoại vi.
7. Thiết bị rơle bảo vệ phải có chức năng giám sát hư hỏng mạch dng điện,
mạch điện áp tương ứng với tín hiệu đo lường được s dng.
8. Trường hợp bảo vệ rơle có mạch điện áp phải có những chức năng sau:
a) Tự động khóa các chức năng bảo vệ s dng mạch áp khi ct áp--mát
mạch điện áp, cầu chảy đứt hoc có hư hỏng ở mạch điện áp (nếu hư hỏng đó
thể dẫn đến tác động sai khi vận hành bình thường) báo tín hiệu về các hỏng
của mạch này.
b) Báo tín hiệu hỏng mạch điện áp nếu những hư hỏng không dẫn đến bảo
vệ tác động sai trong chế độ làm việc bình thường nhưng sẽ gây tác động sai trong
những điều kiện khác (ví d có ngn mạch ngoài vùng bảo vệ).
9. Đối với thiết bị rơle bảo vệ trị số chỉnh định thay đi theo tng đối
tượng được bảo vệ hoc trạng thái của các phần t khác liên quan thì thiết kế
cần xem xét ưu tiên thực hiện các giải pháp tự động trong thay đi trị số chỉnh
định, hạn chế việc thao tác vận hành trên sở đảm bảo sự làm việc an toàn tin
cậy của hệ thống bảo vệ.
Điều 9. Yêu cầu chung về trang bị tự động đóng lại
1. Không áp dng tự động đóng lại trong trường hợp sự cố các thiết bị sau:
a) Đường dây cáp ngầm;
b) Đường dây hỗn hợp trên không cáp ngầm có điện áp t 220 kV trở lên;
c) Máy biến áp và các thiết bị bù;
d) Thanh cái, đoạn thanh dẫn;
e) Máy ct, dao cách ly, dao tiếp địa;
f) Máy biến đi đo lường;
g) Các thiết bđiện cách điện bằng chất lỏng, chất rn, chất khí (nhưng
không phải không khí).
2. Áp dng tự động đóng lại đối với các trường hợp sau:
a) Đường dây trên không.
9
b) Đường dây hỗn hợp trên không và cáp ngầm 110 kV (theo quy định tại
Thông Quy định điều độ, vận hành, thao tác, x scố, khởi động đen khôi
phc hệ thống điện quốc gia do Bộ Công Thương ban hành).
c) Đường dây hỗn hợp trên không và cáp ngầm trung áp.
3. Tự động đóng lại một pha được khởi động t lệnh ct một pha của chức
năng bảo vchính chống sự cố ngn mạch đường dây. Việc áp dng tự động đóng
lại một pha chỉ được thực hiện khi hai pha cn lại của đường dây vẫn đang vận
hành bình thường, không yêu cầu kiểm tra điều kiện điện áp/đng bộ.
4. Tự động đóng lại ba pha được khởi động tlệnh ct ba pha của chức năng
bảo vchính chống sự cố ngn mạch đường dây. Tự động đóng lại ba pha phải
được thực hiện kiểm tra điện áp hoc/và kiểm tra ha đng bộ theo các quy
định hiện hành.
5. Yêu cầu c thể đối với s dng tự động đóng lại:
a) Đối với đường dây 500 kV, 220 kV phải khả năng thực hiện tự động
đóng lại 1 pha/3 pha. Trong trường hợp tự động đóng lại 1 pha không thành công,
hệ thống bảo vệ phải thực hiện ct 3 pha đường dây.
b) Đối với đường dây 110 kV thực hiện tự động đóng lại 3 pha hoc 1 pha/3
pha phù hợp với khả năng đóng ct của máy ct ở cả 2 đầu đường dây.
c) Trong chế đkhông toàn pha của chu trình tự động đóng lại 1 pha, các
bảo vệ hoạt động theo tín hiệu dng điện (so lệch, khoảng cách, quá dng, chống
t chối máy ct …) không được tác động nhằm duy trì sự vận hành của hai pha
cn lại trong khoảng thời gian cho phép của chế độ không toàn pha khi không có
sự cố xếp chng.
d) Thời gian chết của chức năng tự động đóng lại phải đủ dài để đảm bảo khả
năng khôi phc cách điện trong trường hợp sự cố thoáng qua đng thời không y
mất n định hthống điện trong quá trình tự động đóng lại. Thời gian đảm bảo
khả năng khôi phc cách điện phải tính đến các yếu tố sau: thời gian tác động của
hệ thống bảo vệ tại mỗi đầu, ảnh hưởng của hiện tượng ngun yếu dẫn đến bảo vệ
hai đầu đường dây khởi động và tác động nối tiếp nhau, thời gian dập tt h quang
thứ cấp và khôi phc cách điện, thời gian dự phng.
Điều 10. Yêu cầu về kiểm tra hòa đồng bộ/khép vòng
1. Cần thực hiện kiểm tra ha đng bộ/khép vng cho máy ct trên lưới điện
có ngun cấp t hai phía, máy ct nối t máy phát điện với hệ thống điện.
2. Việc kiểm tra ha đng bộ/khép vng thực hiện theo quy định về thao tác
ha điện, thao tác khép mạch vng tại Thông tư về Quy định điều độ, vận hành,
10
10
thao tác, x lý sự cố, khởi động đen và khôi phc hệ thống điện quốc gia của Bộ
Công Thương.
Điều 11. Yêu cầu về tác động của hệ thống bảo vệ
Hệ thống rơle bảo vệ phải được thí nghiệm đáp ứng độ tin cậy tác động, độ
tin cậy không tác động trước khi đưa vào vận hành bao gm:
1. Các chức năng bảo vệ chỉ được tác động khi giá trị tín hiệu đo lường (dng
điện, điện áp hoc mối tương quan giữa dng điện và điện áp) được giám sát bởi
chức năng bảo vệ rơi vào phạm vi tác động trong khoảng thời gian lâu hơn độ trễ
tác động đã chỉnh định cho chức năng bảo vệ.
2. Các chức năng bảo vệ không được tác động khi giá trị tín hiệu đo lường
nằm ngoài phạm vi tác động hoc rơi vào phạm vi tác động trong khoảng thời
gian ngn hơn độ trễ tác động đã chỉnh định cho chức năng bảo vệ.
3. Hệ thống bảo vệ tín hiệu truyền ct xa gi tới đầu đối diện (theo nguyên
làm việc của chức năng bảo vệ để loại tr scố) cần được thiết kế để không
gi tín hiệu truyền ct trong trường hợp đường dây đã tách liên kết (ví d: dao
cách ly đường dây đã mở) nhằm tránh việc mở rộng vùng tác động không mong
muốn.
Mục 2
YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ BẢO VỆ
Điều 12. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của thiết bị bảo vệ
1. Các đc tính kỹ thuật chung:
a) Tần số định mức: 50 Hz.
b) Dng điện định mức: 1 A hoc 5 A.
c) Ngun điện một chiều định mức: 220/110 VDC.
d) Công nghệ thiết bị rơle bảo vệ: Kỹ thuật số (có bộ vi x lý). Chỉ cho phép
s dng thiết bị rơle bảo vệ theo công nghệ khác (không phải là kỹ thuật số) theo
yêu cầu công nghệ của nhà sản xuất thiết bị nhất thứ hoc do nhà sản xuất chế tạo
kèm theo thiết bị nhất thứ, tuy nhiên các chức năng bảo vệ của thiết bị bảo vệ này
phải đảm bảo các yêu cầu về độ tin cậy, yêu cầu về thời gian tác động loại tr sự
cố của hệ thống rơle bảo vệ.
2. Thiết bị rơle bảo vệ phải phù hợp các tiêu chuẩn cơ bản nêu tại Ph lc 2
của Quy định này.
3. Yêu cầu kỹ thuật về chức năng đối với thiết bị rơle bảo vệ kỹ thuật số
11
a) Ưu tiên thiết bị rơle bảo vệ thiết kế dạng module nhằm dễ dàng mở
rộng, nâng cấp, thay thế, đáp ứng yêu cầu của các đối tượng bảo vệ khác nhau
trong phạm vi thiết kế của thiết bị.
b) Thiết bị rơle bảo vệ phải khả năng cho phép thực hiện truy xuất/cài đt
các giá trị đo lường, gtrị chỉnh định, các tín hiệu khởi động/tác động, tín hiệu
đầu vào/đầu ra thông qua giao diện tại chỗ trực tiếp trên thiết bị rơle bảo vệ cũng
như giao diện t xa thông qua thiết bị kết nối ngoại vi phù hợp với nhu cầu hiệu
chỉnh trong quá trình vận hành.
c) Thiết bị rơle bảo vệ phải có khả năng giám sát liên tc phần cứng và phần
mềm.
d) Chức năng bảo vệ phải dải chỉnh định, bước chỉnh định số lượng
nhóm chỉnh định phù hợp với yêu cầu vận hành thực tế (phù hợp với thông số hệ
thống điện, thông số thiết bị nhất thứ, sơ đ đấu nối thiết bị nhất thứ).
e) Thiết bị rơle bảo vệ phải khả năng ghi sự cố sự kiện trong các chế
độ sự cố trên hệ thống điện. Trong trường hợp s dng các thiết bị rơle bảo vệ
không phải kỹ thuật số, phải s dng thiết bị ngoài kết hợp để thực hiện chức năng
ghi lại các tín hiệu làm việc của thiết bị.
4. Yêu cầu đối với cng giao tiếp thủ tc trao đi thông tin đối với thiết
bị rơle kỹ thuật số
a) Thiết bị rơle bảo vệ trang bị để thay thế, cải tạo tại các TBA đang vận hành
phải có cng giao tiếp phù hợp về số lượng và chủng loại với các thiết bị hiện có
để thể giao tiếp đầy đủ đúng chức năng với hệ thống đang vận hành (bao
gm cả thiết bị đầu cuối RTU, thiết bị ghi sự cố FR).
b) Thiết bị rơle bảo vệ trang bị cho các TBA mới hoc khi mua làm dự phng,
mua thay thế rơle hỏng phải tuân theo tiêu chuẩn trao đi thông tin IEC 61850.
Số cng kết nối và giao diện phù hợp với quy mô thiết kế của TBA.
5. Đng bộ thời gian thiết brơle bảo vệ kỹ thuật số
Thiết bị rơle bảo vệ phải có khả năng đng bộ với đng h chủ GPS qua các
giao thức đng bộ thời gian để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cho các trạm điều khiển
máy tính, điều khiển xa hay phân tích sự cố như tiêu chuẩn IRIG-B, NTP/SNTP,
PPS, IEEE1588...
Điều 13. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy biến đi đo lường
(biến dòng điện, biến điện áp)
1. Yêu cầu chung
12
12
a) Đc tính kỹ thuật của máy biến dng điện biến điện áp phải tuân thủ
tiêu chuẩn IEC 61869 về máy biến đi đo lường (tất cả các phần), tiêu chuẩn IEEE
Std 3004.1 “IEEE Recommended Practice for the Application of Instrument
Transformers in Industrial and Commercial Power Systems” và các yêu cầu khác
của thiết bị bảo vệ được s dng.
b) Dng điện định mức thứ cấp của biến dng điện là 1 A hoc 5 A.
c) Điện áp định mức thứ cấp của biến điện áp là: 110 V/√3 (hoc 100 V/√3
đối với mạch sao); 110 V (hoc 100 V) đối với điện áp pha-pha; 110 V/3 (hoc
100 V/3) đối với điện áp mạch tam giác hở.
2. Nguyên tc lựa chọn VT và mạch đo lường điện áp dùng cho bảo vệ
a) Công suất của cuộn dây thứ cấp VT phải lớn hơn tng công suất mạch thứ
cấp.
b) Công suất của mạch thcấp VT (xét tương đối với công suất định mức
của VT) phải nằm trong dải làm việc của VT theo yêu cầu đảm bảo độ chính xác
đo lường.
c) Hệ số điện áp (voltage factor) của VT phải được lựa chọn phợp với chế
độ nối đất của lưới điện.
d) Khả năng chịu nhiệt của cuộn điện áp dư (tiếng anh: the residual voltage
winding) phải lớn hơn tng tải của điện trở mạch chống cộng hưởng t các ph
tải được kết nối khác.
e) Độ chính xác tối thiểu đối với VT 3P đối với cuộn dây dùng cho bảo vệ.
3. Nguyên tc lựa chọn CT và mạch đo lường dng điện
a) Công suất của cuộn dây CT phải lớn hơn tng công suất mạch nhị thứ.
b) Độ chính xác thực tế của CT phải lớn hơn độ chính xác theo yêu cầu của
thiết bị bảo vệ.
c) Đc tính bão ha của CT phải phù hợp với khả năng chịu quá tải của tng
thiết bị trong mạch nhị thứ (bao gm thiết bị đầu cuối, dây dẫn, thiết bị bảo vệ...)
để khi xảy ra bão ha thì dng điện thứ cấp của CT không vượt quá mức dng quá
tải này.
d) Độ chính xác tối thiểu đối với CT là 5P đối với cuộn dây dùng cho bảo vệ
(không áp dng đối với CT dạng TPX, TPY, TPZ). Đối với trường hợp bảo vquá
dng có hướng s dng CT dạng vng thì CT này phải đảm bảo độ chính xác về
góc đo lường theo yêu cầu.
13
Điều 14. Phòng chống xung điện tần số cao lên hệ thống bảo vệ
Cấu trúc hthống tiếp địa trạm, cấu trúc cáp hạ thế s dng cho mạch điều
khiển và tín hiệu bảo vệ phải đảm bảo xung điện tần số cao không gây ảnh hưởng
đến độ tin cậy của thiết bị, mạch bảo vệ. Các dây cáp điện hạ thế dùng cho mạch
điều khiển, mạch tín hiệu, mạch áp nhị thứ loại xoay chiều/một chiều phải có vỏ
bọc lưới kim loại (nhôm hoc đng) phù hợp với chế độ nối đất một/hai đầu.
Điều 15. Yêu cầu kỹ thuật của hệ thống nguồn nuôi dùng cho hệ
thống bảo vệ
1. Các thiết bị bảo vệ và tự động được cấp bởi 02 ngun điện một chiều 220
V hoc 110 V riêng biệt (± DC1, ± DC2) t hai thanh cái một chiều độc lập.
2. Các ngun điện một chiều này được bảo vệ bằng thiết bị đóng ct chuyên
dng (áp mát). Các chức năng bảo vchính của trang thiết bị điện (bảo vệ so
lệch dọc, bảo vệ so lệch MBA, bảo vệ so lệch thanh cái, bảo vệ so lệch đoạn thanh
dẫn, bảo vệ khoảng cách) phải được cấp t 2 ngun một chiều thông qua thiết bị
lựa chọn ngun nhằm đảm bảo khi mất ngun nuôi DC thì thể nhanh chóng
chuyển đi tin cậy sang ngun DC cn lại để cấp lại ngun cho thiết bị rơle bảo
vệ.
3. Hai ngun điện một chiều cấp cho các thiết bị bảo vệ cần được tách riêng
với nhau nhằm đảm bảo khi sự cố một trong hai ngun điện một chiều thì các bảo
vệ lấy ngun t mạch một chiều cn lại vẫn làm việc bình thường.
4. Sự cố mất ngun điện một chiều phải đưa tín hiệu cảnh báo lên thiết bị ghi
sự kiện trung tâm điều khiển. Thiết bị giám sát/ghi sự kiện mất ngun một
chiều phải đảm bảo làm việc bình thường khi mất 1 trong 2 ngun một chiều.
5. Ngun dùng cho mạch ct của máy ct được cấp t các áp mát khác với
áp mát cấp cho bảo vệ. Đối với máy ct nhiều cuộn ct, ngun điều khiển
máy ct phải được cấp t2 ngun điện một chiều thiết bđóng ct chuyên dng
riêng. Tương tự, mạch tín hiệu hiển thị được cấp tcác áp mát độc lập khác với
các loại trên.
6. Hệ thống ngun c-quy được nạp bởi bộ chỉnh lưu cấp t ngun điện xoay
chiều 400/230V. Các ngun điện xoay chiều này được cấp t 02 máy biến áp tự
dùng riêng biệt, các máy biến áp tự dùng này có thể cấp t phía trung áp của các
máy biến áp lực hay t lưới điện phân phối.
Điều 16. Yêu cầu đối với chức năng ghi sự cố của thiết bị rơle bảo
vệ
1. Các thiết bị bảo vệ phải được trang bị chức năng ghi sự cố (ghi dạng sóng
dng điện và/hoc điện áp sự cố các tín hiệu rơle bảo vệ), ghi skiện. Trong
14
14
đó, thiết bị bảo vệ khả năng thiết lập khung thời gian ghi sự cố, sự kiện như
sau:
a) Khoảng thời gian trước sự cố: tối thiểu là 200 ms;
b) Khoảng thời gian sau sự cố: tối thiểu 3 s.
2. Chức năng ghi sự cố phải đảm bảo có tần số lấy mẫu ≥ 1,0 kHz .
3. Bộ nhớ của thiết bị bảo vệ phải khả năng lưu tối thiểu 5 sự cố với khung
thời gian ghi như đề cập ở khoản 1 điều này.
4. Thiết bị bảo vệ cho phép truy xuất bản ghi sự cố theo định dạng tiêu chuẩn
Comtrade (phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế hiện hành/), dữ liệu sự kiện thông qua
máy tính cá nhân và cáp chuyên dng. Nhà sản xuất thiết bị bảo vệ phải cung cấp
phần mềm chuyên dng phc v công tác đọc và phân tích dữ liệu sự cố.
Điều 17. Yêu cầu đối với thiết bị ghi sự cố chuyên dụng
1. Các bộ ghi scố chuyên dng (theo yêu cầu trang bị tại Thông số
05/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 của Bộ Công Thương) có khả năng
ghi khi có sự cố, ghi khi có các nhiễu loạn, ghi sự kiện, ghi dữ liệu liên tc để thu
thập thông tin. Thiết bị ghi sự cố chuyên dng phải có khả năng kết nối t xa để
truyền dữ liệu về các trung tâm điều khiển. Yêu cầu kỹ thuật bản của tng chức
năng như sau:
a) Bản ghi sự cố:
- Tốc độ lấy mẫu: ≥ 6.4 kHz;
- Khoảng thời gian trước sự cố: ≥ 1 s;
- Khoảng thời gian sau sự cố: ≥ 10 s.
b) Bản ghi nhiễu loạn:
- Tốc độ lấy mẫu: 6 Hz (giá trị được tính toán t các mẫu dữ liệu
được lấy ở mức ≥ 20 mẫu/chu kỳ);
- Khoảng thời gian trước sự cố: ≥ 1 phút;
- Khoảng thời gian sau sự cố: ≥ 20 phút.
c) Bản ghi sự kiện:
- Độ phân giải thời gian ≤ 4 ms (khuyến cáo ở mức 1 ms);
- khả năng thu thập các tín hiệu số (digital signal) bằng cả dây cứng
qua các giao thức truyền thông như IEC61850 GOOSE MESSAGE nhằm
thu thập các tín hiệu làm việc của các chức năng của thiết bị bảo vệ, trạng thái
tiếp điểm máy ct, các tín hiệu trạng thái khác trước, trong sau sự cố/nhiễu
loạn.
15
2. Các bộ ghi sự cố chuyên dng cho phép truy xuất các bản ghi sự cố, bản
ghi nhiễu loạn dưới dạng file định dạng p hợp với C37.111/IEC 60255-24
(IEEE/IEC International Standard for Common Format for Transient Data
Exchange (COMTRADE)) thông qua máy tính nhân cáp chuyên dng
truy cập t xa t các trung tâm điều khiển qua IP. Nhà sản xuất thiết bị phải cung
cấp phần mềm chuyên dng phc v công tác đọc và phân tích dữ liệu sự cố. Các
dữ liệu tín hiệu tương tự (analog signal) tối thiểu cần phải ghi nhận tại bản ghi sự
cố, bản ghi nhiễu loạn:
- Dng điện 3 pha.
- Điện áp 3 pha.
- Công suất hữu công.
- Công suất vô công.
- Tần số.
3. Các bản ghi sự cố, sự kiện phải được lưu trữ trong bộ nhớ không xóa khi
mất điện (non-volatile memory storage medium).
4. Các bộ ghi sự cố chuyên dng phải ghi lại các tín hiệu tương tự và các tín
hiệu số liên quan theo cùng một tham chiếu thời gian. Các bộ ghi sự cố chuyên
dng phải được kết nối với hệ thống đng bộ thời gian GPS qua tiêu chuẩn IRIG-
B hoc các tiêu chuẩn khác có độ chính xác tương đương;
5. Thiết bị ghi sự cố chuyên dng thể tích hợp chức năng đo góc pha
(PMU - Phasor Measurement Unit). Chức năng đo góc pha phải đáp ứng theo tiêu
chuẩn IEEE C37.118.
6. Thiết bị ghi sự cố chuyên dng phải khả năng kết nối t xa vcác trung
tâm điều khiển để phc v truyền dữ liệu, cài đt t xa.
7. Cho phép tích hợp chức năng giám sát chất lượng điện năng trong thiết bị
ghi sự cố. Trong đó, chức năng giám sát chất lượng điện năng phải khả năng
đo lường liên tc và cho phép truy xuất dữ liệu online qua phương thức truyền tin
chuyên dng, đáp ứng các quy định hiện hành về giám sát chất lượng điện năng
và tiêu chuẩn quốc tế IEC 61000-4-30 class A.
16
16
CHƯƠNG III
YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ CẤU HÌNH RƠLE BẢO VỆ CHO CÁC
PHẦN TỬ HỆ THỐNG ĐIỆN
Mục 1 Phân loại cấu hình bảo vệ
Điều 18. Phân loại cấu hình bảo vệ
1. Hệ thống bảo vệ của phần t hệ thống điện được phân loại như sau:
Phân loại dạng cấu
hình bảo vệ
Phạm vi áp dụng
Hệ thống bảo vệ tăng
cường
- Toàn bộ lưới điện 500 kV, thanh cái 220 kV của
trạm 500 kV.
- Các trường hợp lưới điện 220 kV có yêu cầu
thời gian loại tr sự cố T < 250 ms có xét tới quy
hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy
hoạch đã được phê duyệt cho giai đoạn ít nhất 10
năm tiếp theo.
Hệ thống bảo vệ tiêu
chuẩn
Lưới điện 220 kV ngoài phạm vi áp dng Hệ
thống bảo vệ tăng cường, lưới điện 110kV, lưới
điện trung áp.
2. Phạm vi áp dng các cấu hình
a) Hệ thống bảo vệ tăng cường được trang bị cho toàn bộ lưới điện cấp
điện áp 500 kV; thanh cái 220 kV của trạm 500 kV; phần lưới điện 220 kV thời
gian loại tr sự cố lớn nhất (T) dưới 250 ms. Hệ thống bảo vệ tăng cường cho
đường dây, thanh cái ưu tiên được trang bị 02 chức năng bảo vchính thời gian
loại tr sự cố đáp ứng yêu cầu tại khoản 1 điều 4 Quy định này được thỏa thuận
thống nhất theo yêu cầu của Đơn vị Điều độ hệ thống điện quốc gia. Hai chức
năng bảo vệ chính trên hai mạch bảo vệ phải độc lập về mạch dng thứ cấp, thiết
bị rơle bảo vệ, mạch nhị thứ, mạch ct kênh truyền bảo vệ để hỏng một
trong hai mạch bảo vệ không ảnh hưởng đến khnăng làm việc an toàn, tin cậy
của mạch bảo vệ cn lại.
b) Hệ thống bảo vệ tiêu chuẩn được trang bị cho phần lưới điện cấp điện áp
220 kV thời gian loại tr sự cố lớn nhất (T) t 250 ms trở lên, lưới điện 110
kV, lưới điện trung áp. Hệ thống bảo vệ tiêu chuẩn phải đảm bảo tối thiểu 01
chức năng bảo vệ chính thời gian loại tr sự cố đáp ứng yêu cầu tại khoản 1
điều 4 Quy định này. Đối với bảo vệ đường dây, các chức năng bảo vệ chính, chức
17
năng bảo vệ dự phng phải nằm trên hai mạch bảo vệ các thành phần mạch
dng thứ cấp, thiết bị rơle bảo vệ, mạch nhị thứ, mạch ct độc lập với nhau nhằm
đảm bảo hỏng một trong hai mạch bảo vệ không được ảnh hưởng đến khả năng
làm việc an toàn, tin cậy của mạch bảo vệ cn lại.
Mục 2 Bảo vệ đường dây
Điều 19. Phân loại đường dây ngắn, trung bình và dài
1. Phân loại độ dài các đường dây 500 kV, 220 kV, 110 kV được dựa trên giá
trị tính toán tỷ số trở kháng SIR (source impedance ratio – là tỷ số giữa trở kháng
ngun phía sau rơle và trở kháng đường dây) theo tiêu chuẩn IEEE Std C37.113-
1999 R2004, c thể như sau :
Đường dây ngắn
Đường dây trung bình
SIRs > 4
0.5 < SIRs < 4
2. Trong trường hợp không đủ sở thực hiện phân loại đường dây theo tính
toán tỷ số trở kháng SIR, thể phân loại đường dây một cách tương đối theo
theo độ dài vật lý L như sau:
a) Đối với đường dây trên không
Cấp điện áp
Đường dây ngắn
Đường dây trung bình
Đường dây dài
500 kV
L < 40 km
20 km ≤ L ≤ 80 km
L > 120 km
220 kV
L < 20 km
L > 80 km
110 kV
L < 10 km
10 km ≤ L ≤ 50 km
L > 50 km
b) Đối với đường dây cáp ngầm
Đường dây ngắn
Đường dây trung bình
Đường dây dài
L < 10 km
10 km ≤ L ≤ 30 km
L > 30 km
3. Ảnh hưởng của việc phân loại độ dài đường dây đến việc xác định cấu
hình hệ thống bảo vệ:
a) Đường dây ngn: Các bảo vệ quá dng, khoảng cách vùng độc lập có khả
năng không đảm bảo phối hợp chọn lọc, do đó cần thiết trang bị bảo vs dng
kênh truyền nhằm đảm bảo tính chọn lọc của bảo vệ.
b) Đối với đường dây trung bình: Các bảo vệ quá dng, khoảng cách vùng
độc lập có khả năng đảm bảo tính phối hợp chọn lọc. Bảo vệ s dng kênh truyền
18
18
được áp dng cho chức năng bảo vệ chính theo yêu cầu thời gian tối đa loại tr s
cố nêu tại điều 4 Quy định này.
c) Đối với đường dây dài:
- Bảo vệ quá dng bảo vệ khoảng cách vùng độc lập khả năng
đảm bảo tính phối hợp chọn lọc. Tuy nhiên, vùng bảo vệ của các bảo vệ này phải
đảm bảo không được trùng với vùng xâm lấn tải trong các chế độ vận hành khác
nhau của đường dây. Trong trường hợp đường dây dài mang tải cao, đường dây
có ảnh hưởng bởi hỗ cảm (ví d: các đường dây đi chung cột) dẫn đến bảo vệ quá
dng, bảo vệ khoảng cách không thể cài đt để phân biệt các chế độ sự cố, mang
tải cao thì cần trang bị tăng cường bảo vso lệch dọc nhằm đảm bảo tính chọn lọc
của hệ thống bảo vệ.
- Đối với đường dây t bù dọc cần trang bị bảo vệ s dng kênh
truyền nhằm đảm bảo tính chọn lọc của hệ thống bảo vệ.
- Kênh truyền s dng cho bảo vệ (nếu được áp dng) phải đảm bảo
các yêu cầu về độ suy giảm tín hiệu và thời gian trễ.
Điều 20. Yêu cầu chung đối với bảo vệ đường dây
1. Yêu cầu đối với chức năng bảo vệ chọn lọc tuyệt đối
a) Bảo vchọn lọc tuyệt đối được s dng với vai tr bảo vệ chính của
đường dây, do đó phải khả năng loại tr sự cố trong khoảng thời gian quy định
tại Khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
b) Bảo vệ chọn lọc tuyệt đối được trang bcho đường dây để đảm bảo các
yêu cầu về phối hợp chọn lọc của hệ thống bảo vệ và yêu cầu về thời gian loại tr
sự cố lớn nhất.
c) Bảo vệ so lệch đường dây phải được trang btrong các trường hợp: đường
dây 500kV, đường dây 220kV, đường dây 110kV ngn, các đường dây cáp ngầm
110kV.
2. Yêu cầu đối với chức năng bảo vệ chọn lọc tương đối
a) Bảo vệ khoảng cách phải khả năng khóa tạm thời trong trường hợp phát
hiện dao động công suất (tiếng anh: power swing) cho phép ct khi bị mất đng
bộ (tiếng anh: out–of–step).
b) Bảo vệ khoảng cách và bảo vệ quá dng có hướng phải có khả năng khóa
(không tác động) trong trường hợp mất tín hiệu điện áp.
c) Bảo vệ khoảng cách bảo vệ quá dng đường dây phải tối thiểu 03
cấp bảo vệ có hướng.
19
d) Bảo vệ khoảng cách s dng kênh truyền (POTT, PUTT…) cho các đường
dây cấp điện áp t 220kV trở lên phải có khả năng truyền tín hiệu cho phép tác
động (permissive signal) riêng rẽ tng pha.
3. Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố (SOTF) phải khả năng phát hiện
điểm sự cố trong trường hợp đóng vào điểm sự cố, ngay cả trong trường hợp điện
áp đo lường rất thấp.
4. Yêu cầu tác động ct của bảo vệ đường dây
a) Đối với đường dây trên không có cấp điện áp t 220 kV trở lên, hệ thống
bảo vệ phải có khả năng thực hiện ct 1 pha (lần đầu) trong các trường hợp sự cố
1 pha (với điều kiện đang s dng tự đóng lại 1 pha) và ct 3 pha trong các trường
hợp sự cố nhiều pha.
b) Đối với đường dây trên không 110 kV chỉ cho phép ct 1 pha khi sự cố 1
pha trong trường hợp đang s dng tự đóng lại 1 pha và máy ct cả 2 đầu đường
dây khả năng đóng ct tng pha (theo điểm b khoản 5 điều 9 Quy định này),
với các trường hợp khác chỉ ct 3 pha.
c) Đối với đường dây cáp ngầm, đường dây hỗn hợp trên không & cáp ngầm
chỉ cho phép bảo vệ ct 3 pha.
5. Kênh truyền s dng cho bảo vệ đường dây phải đảm bảo các yêu cầu k
thuật về độ trễ, mức độ suy giảm tín hiệu theo yêu cầu của nhà sản xuất thiết bị
bảo vệ đưa ra các các quy định hiện hành. Chức năng bảo vệ so lệch đường dây
cần khả năng khóa/hãm sự làm việc của chức năng bảo vso lệch trong trường
hợp mất kênh truyền/kênh truyền không n định.
6. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ đường dây của dự án đấu nối vào lưới điện
truyền tải phải đảm bảo tuân thủ các quy định hiện hành do cấp thẩm quyền
ban hành và xem xét tham khảo cấu hình mẫu tại Ph lc 1.
Mục 3 Bảo vệ máy biến áp
Điều 21. Quy định chung về bảo vệ máy biến áp
1. Yêu cầu của hệ thống bảo vệ máy biến áp
a) Hệ thống bảo vệ máy biến áp phải khả năng phát hiện chống các
dạng sự cố và bất thường của máy biến áp như:
- Các dạng sự cố ngn mạch pha;
- Sự cố chạm đất tại các cuộn dây máy biến áp;
- Quá tải;
20
20
- Điện áp cao và/hoc quá kích thích;
- Các sự cố nội bộ bên trong MBA.
b) Tính chọn lọc:
- Máy biến áp 500 kV: Đảm bảo chọn lọc tuyệt đối cho sự cố trong thiết bị
máy biến ápđoạn thanh dẫn các phía 500 kV/220 kV ngay cả với trường hợp
hỏng một thiết bị bảo vệ; chọn lọc tương đối trong trường hợp hỏng máy
ct.
- Máy biến áp 220 kV: Đảm bảo chọn lọc tuyệt đối với sự cố trong thiết bị
máy biến áp ngay cả với trường hợp hư hỏng một thiết bị bảo vệ; chọn lọc tương
đối trong trường hợp hỏng máy ct. Đối với máy biến áp đấu nối vào lưới điện
220 kV có yêu cầu thời gian loại tr sự cố T < 250 ms, hệ thống bảo vệ phải đảm
bảo chọn lọc tuyệt đối với sự cố trong phạm vi đoạn thanh dẫn 220kV (t máy ct
220kV đến thiết bị máy biến áp) trong trường hợp hư hỏng một thiết bị bảo vệ.
- Máy biến áp 110 kV: Đảm bảo chọn lọc tuyệt đối trong trường hợp đầy đủ
hệ thống bảo vệ; chọn lọc tương đối trong trường hợp hỏng máy ct hoc
hỏng một thiết bị bảo vệ.
c) Độ tin cậy:
- Phải đảm bảo được trang bị bảo vệ dự phng tại chỗ và dự phng xa.
- Máy biến áp 500 kV, 220 kV: Phải trang bị hai chức năng bảo vệ chính nằm
trên hai thiết bị bảo vệ mạch dng thứ cấp, mạch phân phối ngun một chiều
mạch ct độc lập với nhau nhằm đảm bảo việc hỏng một trong hai thiết bị
bảo vệ không được làm ảnh hưởng đến thiết bị cn lại (đảm bảo yêu cầu độc lập
vật lý).
- Máy biến áp 110 kV: Bố trí các thiết bị bảo vệ, mạch dng thứ cấp, ngun
điện một chiều và cuộn ct phải đảm bảo tính chất dự phng trong trường hợp
hỏng một thiết bị bảo vệ.
2. Các chức năng bảo vệ máy biến áp
a) Tất cả các máy biến áp 500 kV, 220 kV, 110 kV đều phải được trang bị
bảo vệ so lệch máy biến áp 87T và bảo vệ chống quá tải 49.
b) Chức năng bảo vệ chống chạm đất hạn chế 87N phải được trang bị cho tất
cả các cuộn dây đấu Y và có trung tính nối đất trực tiếp hoc qua tng trở.
c) Hệ thống bảo vệ máy biến áp phải được trang bị các chức năng bảo vệ dự
phng chức năng dự phng tại chỗ cho máy biến áp dự phng xa cho phía
ngoài máy biến áp/.
21
d) Bảo vệ so lệch thanh dẫn 87S được trang bị cho đoạn thanh dẫn các phía
500 kV, 220 kV của máy biến áp 500/220 kV.
e) Trong trường hợp các xuất tuyến 220 kV hoc 110 kV của MBA 220 kV,
110 kV đ đấu nối dạng một xuất tuyến hai máy ct, phải trang bị chức năng
bảo vệ 50-STUB (s dng CT máy ct) nhằm bảo vệ đoạn thanh dẫn trong trường
hợp tách MBA ra khỏi vận hành. Chức năng 50-STUB thể tích hợp vào một
trong các bảo vệ MBA hoc nằm trong thiết bị rơle riêng.
f) Chức năng bảo vệ 27, 59 thể được s dng để giám sát hiện tượng điện
áp thấp/cao các phía máy biến áp.
g) Chức năng bảo vệ quá kích thích (quá tthông) 24 thể được trang bị
cho các phía của máy biến áp.
h) Chức năng bảo vệ quá áp thứ tự không 59N phải được trang bị cho tất cả
các cuộn dây đấu ∆, hoc đấu Y và có trung tính cách ly. Đối với cuộn dây đấu ∆
không nối với ph tải hoc ngun bên ngoài (chỉ s dng làm cuộn cân bằng), cho
phép không cần trang bị bảo vệ 59N.
i) Các chức năng bảo vệ công nghệ như: bảo vệ nhiệt độ dầu/cuộn dây MBA
(26), rơle áp lực MBA (63), rơle hơi cho bình dầu chính và ngăn điều áp dưới tải
(96), rơle mức dầu thấp (71) được trang bị và cài đt đng bộ với MBA.
7. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ máy biến áp của dự án đấu nối vào lưới
điện truyền tải phải đảm bảo tuân thủ các quy định hiện hành do cấp thẩm
quyền ban hành và xem xét tham khảo cấu hình mẫu tại Ph lc 1.
Mục 4 Bảo vệ thanh cái
Điều 22. Quy định chung về bảo vệ thanh cái
1. Yêu cầu của hệ thống bảo vệ thanh cái
a) Thanh cái được bảo vệ là phần thanh cái được giới hạn bởi các máy ct s
dng để ct điện riêng thanh cái đó.
b) Hệ thống bảo vệ thanh cái phải có khả năng phát hiện tác động khi xảy
ra sự cố trong vùng bảo vệ thanh cái (vùng được giới hạn bởi biến dng điện tại
vị trí các máy ct dung để ct điện thanh cái đó);
c) Thời gian loại tr sự cố phải đáp ứng yêu cầu tại điều 4 Quy định này.
22
22
d) Tính chọn lọc: bảo vệ so lệch thanh cái trong trường hợp nhiều vùng
bảo vệ phải có khả năng phát hiện và loại tr đúng phần t sự cố.
e) Độ tin cậy:
- Bảo vệ so lệch thanh cái phải đảm bảo không được tác động với scố ngoài
vùng bảo vệ.
- Thiết kế hệ thống rơle bảo vthanh cái phải đảm bảo giảm thiểu tác động
sai của hệ thống rơle bảo vệ do lỗi tiếp điểm, thao tác sai, hư hỏng mạch nhị thứ.
2. Yêu cầu vệ trang bị bảo vệ thanh cái
a) S dng bảo vệ so lệch thanh cái theo nguyên tc tng trở thấp hoc tng
trở cao làm chức năng bảo vệ chính thanh cái.
b) S dng bảo vệ tại các MC nối tới thanh cái hoc bảo vệ dự phng xa tại
các đầu đối diện làm bảo vệ dự phng của thanh cái.
c) Thanh cái thuộc dạng tăng cường phải được trang bị hai chức năng bảo vệ
chính nằm trên hai thiết bị bảo vệ mạch dng thứ cấp, mạch phân phối ngun
nuôi mạch ct độc lập với nhau nhằm đảm bảo việc hỏng một trong hai thiết
bị bảo vkhông được làm ảnh hưởng đến thiết bị cn lại (đảm bảo yêu cầu độc
lập vật lý).
d) Không cần trang bị bảo vệ thanh cái riêng cho trường hợp thanh cái
dạng đa giác.
e) Tín hiệu dng điện đầu vào của các bảo vệ so lệch thanh cái được lấy t
các cuộn dng (cuộn thứ cấp biến dng điện) khác nhau và độc lập với bảo vệ của
các xuất tuyến nối với thanh cái.
f) Các biến dng điện s dng cho bảo vệ thanh cái phải đc tính phù hợp
với yêu cầu của chức năng bảo vệ.
3. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ thanh cái của dự án đấu nối vào lưới điện
truyền tải phải đảm bảo tuân thủ các quy định hiện hành do cấp thẩm quyền
ban hành và xem xét tham khảo cấu hình mẫu tại Ph lc 1.
Mục 5 Bảo vệ máy phát điện
Điều 23. Quy định chung về bảo vệ máy phát điện
1. Mc này quy định cấu hình tối thiểu của hệ thống bảo vệ liên quan đến
phần điện của t máy phát điện khối t máy phát điện. Việc trang bị hệ thống
bảo vt máy phát điện và khối t máy phát điện do chủ sở hữu nhà máy điện
quy định nhưng phải đảm bảo các yêu cầu tối thiểu của Quy định này.
23
2. Hệ thống bảo vệ máy phát điện phải có khả năng phát hiện và loại tr các
dạng sự cố máy phát (sự cố, quá tải, tần số cao/thấp, điện áp cao/thấp, quá kích
thích, mất kích thích, mất đng bộ ...) bảo vệ t máy phát điện khỏi các sự cố
bên ngoài.
3. Yêu cầu về mức độ dự phng hệ thống bảo vệ máy phát điện:
a) Máy phát điện đng bộ công suất đt dưới 10MW: cho phép trang bị
một mạch bảo vệ.
b) Máy phát điện đng bộ công suất đt t 10MW đến 80MW: trang bị
tối thiểu hai mạch bảo vệ, trong đó mỗi mạch phải bao gm tối thiểu 01 thiết bị
rơle bảo vệ.
c) Máy phát điện đng bcông suất đt trên 80MW: phải trang bị hai
mạch bảo vệ, trong đó mỗi mạch bảo vphải bao gm tối thiểu 02 thiết bị rơle
bảo vệ (hoc hai nhóm thiết bị rơle bảo vệ).
4. Yêu cầu về tác động của các chức năng bảo vệ, tự động của t máy phát
điện, khối t máy phát điện
a) Tác động của các chức năng bảo vệ, tự động phải phù hợp với dạng máy
phát, các yêu cầu riêng của t máy phát điện, cấp điện áp đấu nối, công suất định
mức của khối t máy, sơ đ một sợi của khối t máy, mức công suất, dạng bảo vệ
được áp dng.
b) Tín hiệu tác động của các chức năng bảo vệ, tự động trong hệ thống bảo
vệ máy phát điện, khối t máy phát điện (bao gm các thành phần: máy phát, máy
biến áp tăng áp, máy biến áp tự dùng, máy biến áp kích t, máy ct) phải thể hiện
rõ trên ma trận ct trong bản vẽ thiết kế.
5. Cấu hình hthống rơle bảo vệ t máy phát điện, khối t máy phát điện của
dự án đấu nối vào lưới điện truyền tải phải đảm bảo tuân thủ các quy định hiện
hành do cấp thẩm quyền ban hành và xem xét tham khảo cấu hình mẫu tại Ph
lc 1.
.
Mục 6 Bảo vệ thiết bị bù
Điều 24. Yêu cầu kỹ thuật đối với hệ thống rơle bảo vệ kháng điện
bù ngang và các thiết bị phụ trợ
1. Trong trường hợp kháng điện nối với đường dây/thanh cái thông qua máy
ct thì máy ct phải khả năng ct dng ngn mạch, bảo vệ kháng điện khi tác
động sẽ đi ct máy ct kháng. Trong trường hợp hỏng máy ct kháng, bảo vệ
24
24
hỏng máy ct kháng (50BF) sẽ gi tín hiệu liên động ct toàn bộ các máy ct
đường dây/thanh cái gần nhất cấp điện cho máy ct kháng đó.
2. Trong trường hợp kháng điện nối trực tiếp với đường dây/thanh cái, bảo
vệ kháng điện khi tác động sẽ đi ct toàn bộ các máy ct đường dây/thanh cái gần
nhất cấp điện cho kháng đó.
3. Chức năng bảo vchính của kháng điện 500 kV, 220 kV phải được dự
phng đúp.
4. Máy ct kháng phải được trang bị các chức năng 50BF, 74, 86.
5. Chức năng rơle bảo vệ nhiệt độ dầu (26O), nhiệt độ cuộn dây kháng điện
(26W), rơle áp lực dầu (63), rơle hơi (96), rơle mức dầu thấp (71) các chức
năng bảo vệ công nghệ khác được trang bị cài đt đng bộ với kháng điện.
Trong đó đối với các chức năng bảo vệ đi ct máy ct (khi tác động), lệnh ct được
gi đi ct trực tiếp máy ct thông qua rơle lockout (rơle 86) được gi đi ct
đng thời thông qua thiết bị rơle bảo vệ số 1 hoc số 2 của kháng điện.
6. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ kháng điện bù ngang của dự án đấu nối vào
lưới điện truyền tải phải đảm bảo tuân thủ các quy định hiện hành do cấp có thẩm
quyền ban hành và xem xét tham khảo cấu hình mẫu tại Ph lc 1.
Điều 25. Yêu cầu kỹ thuật với hệ thống bảo vệ tụ bù ngang
1. Trong trường hợp t điện nối với thanh cái thông qua máy ct thì bảo vệ
t điện khi tác động sẽ đi ct máy ct t. Trong trường hợp hỏng máy ct t,
bảo vệ hư hỏng máy ct t (50BF) sẽ gi tín hiệu liên động ct toàn bộ các máy
ct đường dây/thanh cái gần nhất cấp điện cho máy ct t đó.
2. Trong trường hợp t điện nối trực tiếp với thanh cái, bảo vệ t khi tác động
sẽ đi ct toàn bộ các máy ct thanh cái gần nhất cấp điện cho t đó.
3. Chức năng bảo vệ chính của tngang 500 kV, 220 kV phải được d
phng đúp.
4. Máy ct t phải được trang bị các chức năng 50BF, 74, 86 thiết bị lựa
chọn thời điểm đóng máy ct t theo yêu cầu vận hành.
5. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ t ngang của dự án đấu nối vào lưới điện
truyền tải phải đảm bảo tuân thủ các quy định hiện hành do cấp thẩm quyền
ban hành và xem xét tham khảo cấu hình mẫu tại Ph lc 1.
25
Mục 7 Bảo vệ máy cắt
Điều 26. Yêu cầu chung đối với bảo vệ máy cắt
1. Các yêu cầu chung của bảo vệ hư hỏng máy ct 50BF:
a) Chức năng bảo vhỏng máy ct được khởi động t lệnh ct của các
chức năng bảo vệ thiết bị điện (hoc lệnh đóng máy ct nối tt t bù dọc), không
được khởi động t lệnh đóng/ct bằng tay.
b) Bảo vệ hỏng máy ct khả năng phát hiện chế độ hỏng máy ct
dựa trên nguyên tc “kiểm tra theo dng điện” hoc “kiểm tra theo dng điện và
tiếp điểm trạng thái máy ct”.
c) Bảo vệ hư hỏng máy ct phải khả năng kiểm tra trạng thái 1 pha máy
ct trong trường hợp bảo vệ loại tr sự cố tác động ct 1 pha máy ct; kiểm tra
trạng thái 3 pha máy ct trong trường hợp hệ thống bảo vệ loại tr sự cố ct 3 pha
máy ct.
d) Bảo vệ hư hỏng máy ct có 02 cấp tác động: (i) Cấp 1 - ct lại máy ct bị
hỏng; (ii) Cấp 2 ct các máy ct của trạm nối trực tiếp tới máy ct bị hỏng.
Trong trường hợp cần thiết theo yêu cầu thời gian loại tr sự cố, cấp 2 bảo vệ này
phải có khả năng ct máy ct ở trạm kế tiếp nối trực tiếp tới máy ct bị sự cố.
2. Các máy ct thuộc lưới điện mạch vng phải được trang bị chức năng kiểm
tra đng bộ (25). Chức năng 25 trên lưới 500 kV phải 2 nhóm chỉnh định để
phù hợp nhiều chế độ kiểm tra đng bộ (ha điện, khép vng).
3. Các máy ct bộ truyền động riêng tng pha phải được trang bị rơle bảo
vệ chống chế độ không toàn pha đng bộ với máy ct.
4. Máy ct phải được trang bị các chức năng giám sát mạch ct (74) tương
ứng với số cuộn ct của máy ct và mạch bảo vệ. Đối với cấp điện áp t 110 kV
trở lên chức năng 74 phải s dng rơle giám sát mạch ct riêng không được
tích hợp trong các khối thiết bị rơle bảo vệ khác.
5. Máy ct phải được trang bị rơle lockout (86) nhằm ct và khóa đóng lại
máy ct trong các trường hợp cần thiết. Rơle lockout phải được trang bị tương
ứng với số cuộn ct của máy ct và mạch bảo vệ. Đối với máy ct có cấp điện áp
t 110 kV trở lên máy ct đầu cực máy phát điện, chức năng 86 phải nằm trong
rơle riêng và không được tích hợp trong các thiết bị rơle bảo vệ khác.
6. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ máy ct của dự án đấu nối vào lưới điện
truyền tải phải đảm bảo tuân thủ các quy định hiện hành do cấp thẩm quyền
ban hành và xem xét tham khảo cấu hình mẫu tại Ph lc 1.
26
26
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 27. T chức thực hiện
1. Đơn vị Điều độ hệ thống điện quốc gia trách nhiệm ph biến, hướng
dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
2. Đơn vphát điện, Đơn vị truyền tải điện, Khách hàng s dng lưới điện
điện truyền tải có trách nhiệm thiết kế, lp đt, cài đt chỉnh định th nghiệm
hệ thống rơle bảo vệ trong phạm vi quản lý theo các yêu cầu trong Quy định này
và tuân thủ các quy định hiện hành do cấp có thẩm quyền ban hành.
Điều 28. Hiệu lực thi hành
1. Quy định này có hiệu lực kể t ngày tháng năm 2025
2. Trường hợp thiết kế hệ thống rơle bảo vệ đã được cấp có thẩm quyền p
duyệt trước thời điểm nêu tại khoản 1 điều này nội dung khác với Quy định
này, các bên liên quan được tiếp tc thực hiện theo thiết kế đã duyệt.
3. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu vấn đề vướng mc, các
đơn vị có liên quan phản ánh trực tiếp về Đơn vị Điều độ hệ thống điện quốc gia
để nghiên cứu, hiệu chỉnh hoc tng hợp, báo cáo Bộ Công thương, Cc Điện lực
để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền (nếu cần)./.
27
PHỤ LỤC 1
CẤU HÌNH MẪU CỦA HỆ THỐNG RƠLE BẢO VỆ TỰ ĐỘNG
I. Bảo vệ đường dây
Cấu hình 1. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ đường dây 500 kV
1. Mỗi đầu đường dây được trang bị hai mạch bảo vệ với cấu hình chức năng
như sau:
a) Mạch bảo vệ số 1: Bao gm các chức năng bảo vệ 87L, SOTF, 50-STUB,
67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 79, 60, 85, FR, FL.
b) Mạch bảo vệ số 2: Bao gm các chức năng bảo vệ : 87L, 21/21N, 21/21N
s dng kênh truyền, 68 (B/T), SOTF, 50-STUB, 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59,
79, 60, 85, FR, FL.
- Chức năng bảo vệ 87L, 21/21N, 21/21N s dng kênh truyền phải khả
năng phát hiện sự cố 1 pha và ra lệnh ct 1 pha.
- Chức năng 79, 27/59 được trang bị bảo vệ đúp được trang bị trong hai
mạch -le bảo vệ trên.
- Trong trường hợp s dng đ một xuất tuyến hai máy ct, bảo vệ 50-
STUB phải được trang bị bảo vệ đúp, và được trang bị trong hai mạch rơle bảo vệ
trên. Trong trường hợp s dng sơ đ một xuất tuyến một máy ct thì không cần
thiết trang bị chức năng bảo vệ này.
2. Yêu cầu về thiết kế mạch nhị thứ:
a) Mạch rơle bảo vệ số 1 số 2 phải lấy tín hiệu dng điện t hai cuộn dng
(thứ cấp biến dng điện) khác nhau, phải ngun điện một chiều độc lập phải
gi ct độc lập hoc đng thời đến hai cuộn ct. Tín hiệu điện áp được lấy tbiến
điện áp đường dây; nếu thanh cái biến điện áp 3 pha thì cho phép s dng biến
điện áp này làm dphng cho biến điện áp đường dây trong trường hợp cần thiết.
b) Mạch nhị thứ phải đảm bảo chế độ ct sự cố 1 pha/3 pha và tự động đóng
lại 1 pha/3 pha.
c) Chức năng 79 trong hai bảo vệ phải có mạch khóa liên động hoc chế độ
vận hành phù hợp nhằm đảm bảo không đóng máy ct nhiều lần vào sự cố duy trì.
d) Việc cô lập một trong hai mạch rơle bảo vệ số 1số 2 không được ảnh
hưởng đến bất kỳ chức năng nào của thiết bị rơle bảo vệ cn lại và các chức năng
tự động như 79, 50BF.
3. Yêu cầu về phương thức truyền tín hiệu:
28
28
a) Chức năng bảo vệ 87L của mạch rơle bảo vệ số 1 và bảo vệ số 2 s dng
02 kênh truyền cáp quang độc lập về mt vật lý.
b) Chức năng bảo vệ khoảng cách s dng kênh truyền (POTT, PUTT...) s
dng chung kênh truyền với một trong hai chức năng so lệch (87L) hoc s dng
kênh truyền riêng.
c) Các chức năng bảo vệ, tín hiệu liên động khác hai đầu đường dây như:
27, 59, 50BF, DTT... phải được truyền đng thời trên hai kênh truyền tín hiệu của
hai mạch rơle bảo vệ số 1 và số 2.
4. Phạm vi áp dng: tất cả các đường dây 500 kV.
5. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được
tả tại hình vẽ 1, ph lc 3.
Cấu hình 2. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ đường dây 220 kV
1. Mỗi đầu đường dây được trang bị hai mạch bảo vệ với cấu hình chức năng
như sau:
a) Mạch bảo vệ số 1: Bao gm các chức năng bảo vệ 87L, 21/21N s dng
kênh truyền, 21/21N,SOTF, 50-STUB, 67/67N, 50/51, 50/51N, 60, 68 (B/T), 85,
FR, FL.
b) Mạch bảo vệ số 2: Bao gm các chức năng bảo v87L (hoc 21/21N s
dng kênh truyền, 21/21N, 68 (B/T)), SOTF, 50-STUB, 67/67N, 50/51, 50/51N,
27/59, 79, 60, 85, FR, FL.
- Chức năng bảo vệ 87L, 21/21N, 21/21N s dng kênh truyền phải khả
năng phát hiện sự cố 1 pha và ra lệnh ct 1 pha.
- Chức năng 79, 27/59 không cần dự phng và có thể được tích hợp vào một
trong hai thiết bị rơle bảo vệ trên hoc nằm trong thiết bị rơ-le riêng.
- Trong trường hợp s dng đ một xuất tuyến hai máy ct, bảo vệ 50-
STUB phải được trang bị bảo vệ đúp, trang bị trong hai mạch bảo vệ. Trong
trường hợp s dng đ một xuất tuyến một máy ct thì không cần thiết trang
bị chức năng bảo vệ này.
2. Yêu cầu về thiết kế mạch nhị thứ:
a) Mạch rơle bảo vệ số 1 và số 2 phải lấy tín hiệu dng điện t hai cuộn dng
(thứ cấp biến dng điện) khác nhau, phải ngun điện một chiều độc lập phải
gi ct độc lập hoc đng thời đến hai cuộn ct. Tín hiệu điện áp được lấy tbiến
điện áp đường dây; nếu thanh cái biến điện áp 3 pha thì cho phép s dng biến
điện áp này làm dphng cho biến điện áp đường dây trong trường hợp cần thiết.
29
b) Mạch nhị thứ phải đảm bảo chế độ ct sự cố 1 pha/3 pha và tự động đóng
lại 1 pha/3 pha.
c) Việc cô lập một trong hai mạch rơle bảo vệ số 1 và số 2 không được ảnh
hưởng đến bất kỳ chức năng nào của mạch rơle bảo vệ cn lại.
3. Yêu cầu về phương thức truyền tín hiệu:
a) Thiết bị rơle bảo vệ số 1 bảo vệ số 2 s dng 02 kênh truyền cáp quang
độc lập.
b) Chức năng bảo vệ khoảng cách s dng kênh truyền (POTT, PUTT...) có
thể s dng chung kênh truyền với một trong hai chức năng so lệch (87L) hoc s
dng kênh truyền riêng.
c) Các chức năng bảo vệ, tín hiệu liên động khác hai đầu đường dây như:
50BF, DTT... phải được truyền đng thời trên hai kênh truyền tín hiệu của hai thiết
bị rơle bảo vệ số 1 và số 2.
4. Phạm vi áp dng: tất cả các đường dây 220 kV.
5. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được
tả tại hình vẽ 2, ph lc 3.
Cấu hình 3. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ cho đường dây 110 kV
1. Mỗi đầu đường dây được trang bị hai mạch bảo vệ với cấu hình chức năng
như sau:
a) Mạch bảo vệ số 1: Bao gm các chức năng bảo vệ 87L, 50-STUB, 21/21N,
21/21N có truyền tin, 68 (B/T), SOTF, 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 79, 60, 85,
FR, FL.
b) Mạch bảo vệ số 2: Bao gm các chức năng bảo vệ 67/67N, SOTF, 50/51,
50/51N, 27/59, 60, 85, FR, FL.
- Các chức năng 79, 27/59 không phải dự phng đúp được trang bị vào
một trong hai mạch rơle bảo vệ trên.
- Trong trường hợp sdng đ một xuất tuyến hai máy ct, chức năng bảo
vệ 50-STUB phải được trang bị vào trong một trong hai mạch bảo vệ trên. Trong
trường hợp s dng đ một xuất tuyến một máy ct thì không cần thiết trang
bị chức năng bảo vệ này.
2. Yêu cầu về thiết kế mạch nhị thứ:
a) Mạch bảo vệ số 1, số 2 các thành phần tương ứng (mạch phân phối
ngun nuôi, mạch dng, mạch ct) phải đảm bảo yêu cầu độc lập vật lý. Việc
lập mạch bảo vệ số 1 hoc số 2 không được ảnh hưởng đến bất kỳ chức năng nào
của mạch bảo vệ cn lại.
30
30
b) Tín hiệu điện áp dùng cho hai mạch bảo vệ trên được lấy t biến điện áp
đường dây; nếu thanh cái có biến điện áp 3 pha thì cho phép s dng biến điện áp
này làm dự phng cho biến điện áp đường dây.
3. Phương thức truyền tín hiệu
a) Chức năng bảo vệ 87L của mạch bảo vệ số 1 s dng kênh truyền cáp
quang.
b) Các chức năng bảo vệ, tín hiệu liên động khác ở hai đầu đường dây như:
50BF, DTT... phải được truyền ít nhất trên một trong hai kênh truyền tín hiệu của
Mạch bảo vệ số 1 hoc số 2.
4. Phạm vi áp dng: tất cả các đường dây 110 kV.
Đối với đường dây dài hoc trung bình cho phép không trang bị chức năng
87L trong thiết bị rơle bảo vệ số. Khi đó s dng chức năng bảo vệ khoảng cách
truyền tin (POTT, PUTT... s dng kênh truyền cáp quang hoc kênh truyền
tải ba (PLC)) làm bảo vệ chính trên sở đảm bảo yêu cầu thời gian loại tr sự
cố theo quy định.
5. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được
tả tại hình vẽ 3, ph lc 3.
Cấu hình 4. Cấu hình hệ thống rơle bảo vcho xuất tuyến đường dây
trung áp có điểm trung tính lưới trung áp nối đất trực tiếp
Xuất tuyến đường dây trung áp được trang bị hệ thống bảo vệ bao gm các
chức năng như sau: 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 81, 79, 25, 50BF, 74, 27/59,
46/46BC, FR. Trong đó các chức năng 67/67N, 50/51, 50/51N phải có tối thiểu
03 cấp bảo vệ.
Cấu hình 5. Cấu hình hệ thống rơle bảo vcho xuất tuyến đường dây
trung áp có điểm trung tính lưới trung áp cách ly hoặc nối đất qua tng
trở
Xuất tuyến đường dây trung áp được trang bị hệ thống bảo vệ bao gm các
chức năng như sau: 67/67N, 67Ns (bảo vệ chạm đất hướng độ nhạy cao), 50/51,
50/51N, 50BF, 81, 79, 25, 50BF, 74, 27/59, 46/46BC, FR.
II. Bảo vệ máy biến áp
Cấu hình 6. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ máy biến áp 500/220 kV
1. Mạch bảo vệ số 1: Bao gm các chức năng bảo vệ 87T, 87N, 49, 50/51,
50/51N, 50/51G, 24, FR. Tín hiệu dng của bảo vệ được lấy t máy biến dng
31
chân sứ và biến dng trung tính MBA, đối với phía trung áp có thể s dng biến
dng ngăn máy ct thay thế cho biến dng chân sứ.
2. Mạch bảo vệ số 2: Bao gm các chức năng bảo vệ 87T, 87N, 49, 50/51,
50/51N, 50/51G, FR. Tín hiệu dng điện được lấy t máy biến dng ngăn máy ct
đầu vào các phía và biến dng trung tính MBA.
3. Mạch bảo vệ số 3: Bao gm các chức năng bảo vệ 87S, FR. Tín hiệu dng
điện được lấy t máy biến dng ngăn máy ct đầu vào và biến dng chân sứ phía
500 kV MBA.
4. Mạch bảo vệ số 4: Bao gm các chức năng bảo vệ 87S, FR. Tín hiệu dng
điện được lấy t máy biến dng ngăn máy ct đầu vào và biến dng chân sứ phía
220 kV MBA.
5. Mạch bảo vệ số 5 (Bảo vệ dự phng cho cuộn dây 500 kV): Bao gm các
chức năng bảo vệ 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 59/27, SOTF, 60, FR. Tín hiệu
dng điện được lấy t máy biến dng ngăn máy ct đầu vào phía 500 kV của
MBA, tín hiệu điện áp được lấy t máy biến điện áp thanh cái 500 kV hoc biến
điện áp phía 500 kV MBA. Các chức năng bảo vệ dự phng 21/21N phải tối
thiểu 04 cấp bảo vệ.
6. Mạch bảo vệ số 6 (Bảo vệ dự phng cho cuộn dây 220 kV): Bao gm các
chức năng bảo vệ 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 59/27, SOTF, 60, FR. Tín hiệu
dng điện được lấy t máy biến dng ngăn máy ct đầu vào phía 220 kV của MBA
hoc biến dng chân sứ phía 220 kV MBA, tín hiệu điện áp được lấy t máy biến
điện áp thanh cái 220 kV hoc biến điện áp phía 220 kV MBA. Các chức năng
bảo vệ dự phng 21/21N phải có tối thiểu 04 cấp bảo vệ.
7. Mạch bảo vệ số 7 (Bảo vdự phng cho xuất tuyến trung áp): Bao gm
các chức năng bảo vệ 50/51, 50/51N, 59N, 27/59, 60, FR. Tín hiệu dng điện được
lấy t máy biến dng chân scuộn trung áp MBA hoc biến dng máy ct phía
trung áp, tín hiệu điện áp được lấy t máy biến điện áp phía trung áp MBA. Trong
trường hợp ngăn trung áp của máy biến áp ngun cấp t hai phía thì chức năng
bảo vệ quá dng có hướng (67/67N) phải được tích hợp trong thiết bị bảo vệ số 7.
8. Mạch bảo vsố 1, số 2 các thành phần tương ứng (mạch phân phối
ngun nuôi, mạch dng, mạch ct) phải đảm bảo yêu cầu độc lập vật lý. Việc
lập mạch bảo vệ số 1 hoc số 2 không được ảnh hưởng đến bất kỳ chức năng nào
của mạch bảo vệ cn lại.
9. Chức năng bảo vệ quá kích thích (24) cho phía cao áp MBA có thể được
tích hợp trong một trong các mạch bảo vệ số 1, số 2, số 5 hoc s dng thiết bị
rơle riêng và phải đảm bảo đấu nối tín hiệu điện áp phía 500 kV vào rơle. Việc cô
32
32
lập mạch bảo vệ số 1 hoăc số 2 không được ảnh hưởng đến bất kỳ chức năng nào
của thiết bị rơle bảo vệ cn lại.
10. Chức năng rơle bảo vệ nhiệt độ dầu/cuộn dây MBA (26O/26W), rơle áp
lực MBA (63), rơle hơi/rơle dng dầu cho bình dầu chính ngăn điều áp dưới
tải (96), rơle mức dầu thấp (71) các chức năng bảo vệ công nghệ khác được
trang bị cài đt đng bộ với MBA. Trong đó đối với các chức năng bảo vệ đi
ct máy ct (khi tác động), lệnh ct được gi đi ct trực tiếp máy ct các phía
thông qua rơle lockout (rơle 86) được gi đi ct đng thời thông qua mạch bảo
vệ số 1 hoc số 2 của MBA.
11. Trong trường hợp khai thác tdùng phía trung áp cần biện pháp kỹ
thuật ngăn nga khi sự cố phía sau MBA tdùng để không làm ảnh hưởng đến
vận hành an toàn của MBA chính.
12. d đ nguyên bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được
mô tả tại hình vẽ 4, ph lc 3.
Cấu hình 7. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ máy biến áp 220/110 kV
1. Mạch bảo vệ số 1: Bao gm các chức năng bảo vệ 87T, 87N, 49, 50/51,
50/51N, 50/51G, 24, FR. Tín hiệu dng điện các phía được lấy t máy biến dng
chân sứ và biến dng trung tính MBA, đối với phía trung áp có thể s dng biến
dng ngăn máy ct thay thế cho biến dng chân sứ.
2. Mạch bảo vệ số 2: Bao gm các chức năng bảo vệ 87T, 87N, 49, 50/51,
50/51N, 50/51G, FR. Tín hiệu dng điện được lấy t máy biến dng ngăn máy ct
đầu vào các phía và biến dng trung tính MBA.
3. Mạch bảo vệ số 3 (bảo vệ dự phng cho cuộn dây 220 kV): Bao gm các
chức năng bảo vệ 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 51/27, SOTF, 27/59, 60, FR.
Tín hiệu dng điện được lấy t máy biến dng ngăn máy ct đầu vào phía 220 kV
của MBA hoc biến dng chân sứ phía 220 kV MBA, tín hiệu điện áp được lấy t
máy biến điện áp thanh cái 220 kV hoc biến điện áp phía 220 kV MBA. Các chức
năng bảo vệ dự phng 21/21N, 67/67N phải có tối thiểu 04 cấp bảo vệ.
4. Mạch bảo vệ số 4 (bảo vệ dự phng cho cuộn dây 110 kV): Bao gm các
chức năng bảo vệ 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, SOTF, 60, FR. Tín hiệu dng
điện được lấy t máy biến dng chân sứ phía 110 kV của MBA, tín hiệu điện áp
được lấy t máy biến điện áp thanh cái 110 kV hoc biến điện áp phía 110 kV
MBA. Các chức năng bảo vệ dự phng 67/67N phải có tối thiểu 04 cấp bảo vệ.
5. Mạch bảo vệ số 5 (bảo vệ dự phng cho cuộn dây trung áp): Bao gm các
chức năng bảo vệ 50/51, 50/51N, 59N, 27/59, FR. Tín hiệu dng điện được lấy t
máy biến dng chân sứ cuộn trung áp của MBA, tín hiệu điện áp được lấy t máy
33
biến điện áp phía trung áp MBA. Trong trường hợp ngăn trung áp của máy biến
áp ngun cấp t hai phía thì chức năng bảo vệ quá dng hướng (67/67N)
phải được tích hợp trong thiết bị bảo vệ số 5.
6. Mạch bảo vsố 1, số 2 các thành phần tương ứng (mạch phân phối
ngun nuôi, mạch dng, mạch ct) phải đảm bảo yêu cầu độc lập vật lý. Việc
lập mạch bảo vệ số 1 hoc số 2 không được ảnh hưởng đến bất kỳ chức năng nào
của mạch bảo vệ cn lại.
7. Chức năng bảo vệ quá kích thích (24) cho phía cao áp MBA có thể được
tích hợp trong một trong các mạch bảo vệ số 1, số 2, số 3 hoc s dng thiết bị
rơle riêng và phải đảm bảo đấu nối tín hiệu điện áp phía 220 kV vào rơle.
8. Chức năng rơle bảo vệ nhiệt độ dầu/cuộn dây MBA (26O/26W), rơle áp
lực MBA (63), rơle hơi/rơle dng dầu cho bình dầu chính ngăn điều áp dưới
tải (96), rơle mức dầu thấp (71) các chức năng bảo vệ công nghệ khác được
trang bị và cài đt đng bộ với MBA. Trong đó, đối với các chức năng bảo vệ đi
ct máy ct (khi tác động), lệnh ct được gi đi ct trực tiếp máy ct các phía
thông qua rơle lockout (rơle 86) được gi đi ct đng thời thông qua mạch bảo
vệ số 1 hoc số 2 của MBA.
9. Trong trường hợp khai thác tự dùng phía trung áp cần biện pháp kỹ
thuật ngăn nga khi sự cố phía sau MBA tdùng để không làm ảnh hưởng đến
vận hành an toàn của MBA chính.
10. d đ nguyên bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được
mô tả tại hình vẽ 5, ph lc 3.
Cấu hình 8. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ máy biến áp phân phối 500
kV hoặc 220 kV (HV/MV hoặc HV/MV1/MV2)
1. Mạch bảo vệ số 1: Bao gm các chức năng bảo vệ 87T, 87N, 50/51, 49,
50/51G, FR. Tín hiệu dng của bảo vđược lấy t máy biến dng chân svà biến
dng trung tính các cuộn dây MBA có điểm trung tính nối đất, đối với phía trung
áp có thể s dng biến dng ngăn máy ct thay thế cho biến dng chân sứ.
2. Mạch bảo vệ số 2: Bao gm các chức năng bảo vệ 87T, 87N, 50/51, 49,
50/51 G (hoc 50/51N), SOTF, FR. Tín hiệu dng điện được lấy tmáy biến dng
ngăn máy ct đầu vào các phía MBA, và biến dng trung tính cuộn cao áp MBA.
3. Mạch bảo vệ dự phng cho cuộn cao áp (nếu cuộn cao áp có cấp điện áp
500 kV, 220 kV): Bao gm các chức năng bảo vệ 67/67N, 50/51, 51/27, 50/51N,
SOTF, 27/59, FR. Tín hiệu dng điện được lấy t máy biến dng ngăn máy ct
đầu vào phía cao áp của MBA, tín hiệu điện áp được lấy t máy biến điện áp thanh
34
34
cái cao áp hoc biến điện áp phía cao áp MBA. Các chức năng bảo vệ dphng
67/67N, 50/51, 50/51N phải có tối thiểu 03 cấp bảo vệ.
4. Mạch bảo vệ dự phng cho mỗi cuộn dây trung áp: Bao gm các chức
năng bảo v67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, SOTF, 60, FR. Tín hiệu dng điện
được lấy t máy biến dng ngăn máy ct đầu vào phía trung áp hoc biến dng
điện chân sứ phía trung áp của MBA, tín hiệu điện áp được lấy t máy biến điện
áp thanh cái trung áp hoc biến điện áp phía trung áp MBA. Các chức năng bảo
vệ dự phng 67/67N, 50/51, 50/51N phải có tối thiểu 02 cấp bảo vệ.
5. Chức năng 87N, 50/51G phải được trang bị cho tất cả các cuộn dây đấu Y
trung tính nối đất trực tiếp hoc qua tng trở. Chức năng 59N phải được
trang bị cho tất cả các cuộn dây đấu ∆, hoc đấu Y trung tính cách ly. Đối
với cuộn dây đấu ∆ không nối với ph tải hoc ngun bên ngoài (chỉ s dng làm
cuộn cân bằng), cho phép không cần trang bị bảo vệ 59N.
6. Mạch bảo vsố 1, số 2 các thành phần tương ứng (mạch phân phối
ngun nuôi, mạch dng, mạch ct) phải đảm bảo yêu cầu độc lập vật lý. Việc
lập mạch bảo vệ số 1 hoc số 2 không được ảnh hưởng đến bất kỳ chức năng nào
của mạch bảo vệ cn lại.
7. Chức năng rơle bảo vệ nhiệt độ dầu/cuộn dây MBA (26O/26W), rơle áp
lực MBA (63), rơle hơi/rơle dng dầu cho bình dầu chính ngăn điều áp dưới
tải (96), rơle mức dầu thấp (71) các chức năng bảo vệ công nghệ khác được
trang bị cài đt đng bộ với MBA. Trong đó đối với các chức năng bảo vệ đi
ct máy ct (khi tác động), lệnh ct được gi đi ct trực tiếp máy ct các phía
thông qua rơle lockout (rơle 86) được gi đi ct đng thời thông qua Mạch
bảo vệ số 1 hoc số 2 của MBA.
8. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được
tả tại hình vẽ 6, ph lc 3.
Cấu hình 9. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ máy biến áp phân phối 110
kV (HV/MV hoặc HV/MV1/MV2)
1. Mạch bảo vệ số 1: Bao gm các chức năng bảo vệ 87T, 87N, 49, 50/51G,
FR. Tín hiệu dng điện được lấy t máy biến dng ngăn máy ct đầu vào các phía
và biến dng trung tính các cuộn dây MBA có điểm trung tính nối đất.
2. Mạch bảo vệ số 2 (bảo vệ dự phng cho cuộn dây 110 kV): Bao gm các
chức năng bảo vệ 67/67N, 50/51, 51/27, 50/51N, SOTF, 27/59, FR. Tín hiệu dng
điện được lấy t máy biến dng ngăn máy ct đầu vào phía 110 kV của MBA, tín
hiệu điện áp được lấy t máy biến điện áp thanh cái 110 kV hoc biến điện áp
35
phía 110 kV MBA. Các chức năng bảo vệ dự phng quá dng pha, quá dng đất
(67/67N) phải có tối thiểu 03 cấp bảo vệ.
3. Mạch bảo vệ dự phng cho mỗi cuộn dây trung áp: Bao gm các chức
năng bảo v67/67N, 50/51, 50/51N, SOTF, 27/59, 60, FR. Tín hiệu dng điện
được lấy t máy biến dng ngăn máy ct đầu vào phía trung áp hoc biến dng
điện chân sứ phía trung áp của MBA, tín hiệu điện áp được lấy t máy biến điện
áp thanh cái trung áp hoc biến điện áp phía trung áp MBA. Các chức năng bảo
vệ dự phng 67/67N, 50/51, 50/51N phải có tối thiểu 02 cấp bảo vệ.
4. Chức năng 87N, 50/51G phải được trang bị cho tất cả các cuộn dây đấu Y
trung tính nối đất trực tiếp hoc qua tng trở. Chức năng 59N phải được
trang bị cho tất cả các cuộn dây đấu ∆, hoc đấu Y trung tính cách ly. Đối
với cuộn dây đấu ∆ không nối với ph tải hoc ngun bên ngoài (chỉ s dng làm
cuộn cân bằng), cho phép không cần trang bị bảo vệ 59N.
5. Chức năng rơle bảo vệ nhiệt độ dầu/cuộn dây MBA (26O/26W), rơle áp
lực MBA (63), rơle hơi/rơle dng dầu cho bình dầu chính ngăn điều áp dưới
tải (96), rơle mức dầu thấp (71) các chức năng bảo vệ công nghệ khác được
trang bị cài đt đng bộ với MBA. Trong đó đối với các chức năng bảo vệ đi
ct máy ct (khi tác động), lệnh ct được gi đi ct trực tiếp máy ct các phía
thông qua rơle lockout (rơle 86) được gi đi ct đng thời thông qua Mạch
bảo vệ số 1 của MBA.
6. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được
tả tại hình vẽ 7, ph lc 3.
Cấu hình 10. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ máy biến áp phân phối cấp
điện áp trung áp (cao/hạ hoặc cao/hạ 1/hạ 2)
1. Hệ thống bảo vệ chính của máy biến áp bao gm các chức năng bảo vệ
87T (đối với máy biến áp công suất đt 6.3 MVA), 49, 50/51, 50/51N, SOTF,
27/59, FR. Tín hiệu dng điện được lấy t máy biến dng ngăn máy ct đầu vào
các phía của MBA. Bảo vệ 50/51 s dng tín hiệu dng điện phía cao của MBA.
Trong các trường hợp cần đảm bảo yêu cầu về độ nhạy, cần xem xét trang bị các
chức năng bảo vệ quá dng thứ tự nghịch và bảo vệ quá dng kém áp nhằm đảm
bảo độ nhạy cho vùng bảo vệ.
2. Trong trường hợp cuộn hạ áp của MBA phân phối đấu nối vào thanh cái
trung áp t 3 xuất truyến trở lên, phía cuộn dây hạ áp này phải được trang bị
các chức năng bảo vệ 50/51, 50/51N, SOTF, 27/59, FR. Tín hiệu dng điện được
lấy t máy biến dng ngăn máy ct đầu vào phía cuộn hạ áp hoc biến dng điện
36
36
chân sứ phía hạ áp của MBA. Các chức năng bảo vệ dự phng 50/51, 50/51N phải
có tối thiểu 02 cấp bảo vệ.
3. Trong trường hợp cuộn hạ áp của MBA ngun cấp ngn mạch, cần xem
xét trang bị qbảo vệ quá dng hướng (67/67N) các phía ngun cấp dng
ngn mạch nhằm đảm bảo khả năng phối hợp chọn lọc của các bảo vệ quá dng.
4. Chức năng 50/51G phải được trang bcho tất cả các cuộn dây trung áp đấu
Y trung tính nối đất trực tiếp hoc qua tng trở của MBA. Cuộn dây trung
áp đấu hoc đấu Ytrung tính cách ly của MBA phải được trang bị chức năng
59N. Đối với cuộn dây trung áp đấu của MBA không nối với ph tải hoc
ngun bên ngoài (chỉ s dng làm cuộn cân bằng), cho phép không cần trang bị
bảo vệ 59N.
5. Chức năng rơle bảo vệ nhiệt độ dầu/cuộn dây MBA (26O/26W), rơle áp
lực MBA (63), rơle hơi/rơle dng dầu cho bình dầu chính ngăn điều áp dưới
tải (96), rơle mức dầu thấp (71) các chức năng bảo vệ công nghệ khác được
trang bị và cài đt đng bộ với MBA.
6. Đối với máy biến áp công suất t 1.6 MVA trở xuống, cho phép sdng
cầu chảy dùng làm thiết bị bảo vệ thay thế cho các bảo vệ trên của máy biến áp,
thiết bị cầu chảy phải đảm bảo phù hợp với thông số vận hành thiết bị nhất thứ
các yêu cầu về tính phối hợp chọn lọc, độ nhạy.
III Bảo vệ thanh cái
Cấu hình 11. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ thanh cái 500kV, 220kV
1. Thanh cái 500kV, 220kV tại trạm biến áp 500kV phải được trang bị 02 b
rơle bảo vệ so lệch số 1 số 2; thanh cái 220kV tại trạm biến áp 220kV cho phép
trang bị 01 bộ rơle bảo vệ so lệch, trong trường hợp cần thiết xem xét trang bị 02
bộ để đảm báo tính dự phng và độ tin cậy. Bộ rơle bảo vệ số 1 số 2 phải gi
ct độc lập hoc đng thời đến hai cuộn ct. Việc cô lập một trong hai bộ rơle bảo
vệ số 1 và 2 không được ảnh hưởng đến bất kỳ chức năng nào của bộ rơle bảo vệ
cn lại.
2. Tín hiệu dng điện đầu vào của các bảo vệ so lệch thanh cái được lấy t
các cuộn dng (cuộn thứ cấp biến dng điện) khác nhau, trong đó tối thiểu một b
bảo vệ so lệch thanh cái s dng mạch dng độc lập với bảo vcủa các xuất tuyến
nối với thanh cái.
37
3. Trường hợp s dng sơ đ thanh cái máy ct phân đoạn hoc máy ct
liên lạc thì phải trang bị 01 thiết bị rơle bảo vệ tích hợp các chức năng 21/21N,
67/67N, 50/51, 50/51N, 60, FR dự phng tại vị trí máy ct phân đoạn hoc liên
lạc. Thiết bị rơle bảo vệ này lấy tín hiệu dng t biến dng điện của máy ct phân
đoạn hoc liên lạc, tín hiệu điện áp được lấy t biến điện áp thanh cái tương ứng.
Chức năng bảo vệ khoảng cách trong rơle phải có tối thiểu 04 cấp bảo vệ (02 cấp
hướng thuận, 02 cấp hướng nghịch).
4. Trong trường hợp cần thiết, các chức năng 27, 59, 60, 81 (O/U) của mỗi
thanh cái được tích hợp vào một trong hai thiết bị bảo vệ so lệch hoc nằm trong
thiết bị rơle bảo vệ riêng.
5. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được
tả tại hình vẽ 8, hình vẽ 9, ph lc 3.
Cấu hình 12. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ thanh cái 110kV
1. Thanh cái 110kV phải được trang bị 01 bộ rơle bảo vệ so lệch. Tín hiệu
dng điện đầu vào của rơle bảo vệ so lêch phải lấy t các cuộn dng (cuộn thứ
cấp biến dng điện) độc lập với các bảo vệ của các xuất tuyến nối với thanh cái.
Rơle bảo vệ phải gi ct đng thời đến hai cuộn ct.
2. Trường hợp thanh cái 110kV s dng đ thanh cái máy ct phân
đoạn hoc máy ct liên lạc thì phải trang bị 01 thiết bị rơle bảo vệ tích hợp các
chức năng 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 60, FR dphng tại vị trí máy ct
phân đoạn hoc liên lạc. Thiết bị rơle bảo vệ này lấy tín hiệu dng t biến dng
điện của máy ct phân đoạn hoc liên lạc, tín hiệu điện áp được lấy t biến điện
áp thanh cái tương ứng, chức năng bảo vệ khoảng cách 21/21N trong rơle phải
tối thiểu 04 cấp bảo vệ (02 cấp hướng thuận, 02 cấp hướng nghịch).
3. Trong trường hợp cần thiết, các chức năng 27, 59, 60, 81 (O/U) của mỗi
thanh cái được tích hợp trong thiết bbảo vệ so lệch hoc khoảng cách hoc trong
thiết bị rơle bảo vệ riêng.
4. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được
tả tại hình vẽ 9, ph lc 3.
Cấu hình 13. Cấu nh hệ thống rơle bảo vệ thanh cái trung áp (thuộc
các trạm 500kV, 220kV, 110kV)
1. Trường hợp thanh cái trung áp máy ct phân đoạn, trang bị 01 thiết bị
bảo vệ được tích hợp các chức năng bảo vệ: 50/51, 50/51N, SOTF, FR. Tín hiệu
dng điện của bảo vệ được lấy t biến dng điện của máy ct phân đoạn. Các chức
năng 50/51, 50/51N phải tối thiểu 02 cấp bảo vệ. Đối với tủ hợp bộ thể b
sung chức năng bảo vệ phát hiện h quang.
38
38
2. Trong trường hợp cần thiết, các chức năng 27, 59, 60 của mỗi thanh cái
được trang bị tích hợp trong một thiết bị rơle bảo vệ hoc trong thiết bị rơle bảo
vệ riêng. Tín hiệu điện áp được lấy t biến điện áp thanh cái tương ứng.
3. Rơle bảo vệ tần số F81 (O/U) cho tng thanh cái phải được trang bị rơle
bảo vệ riêng (chức năng bảo vệ tần số F81 được khai thác trên rơle này hoc trên
rơle xuất tuyến), tín hiêu điện áp được lấy t biến điện áp thanh cái tương ứng
hoc biến điện áp phía cao áp của MBA.
4. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được
tả tại hình vẽ 10, ph lc 3.
39
39
IV Bảo vệ máy phát điện
Cấu hình 14. Cấu hình bảo vệ khối máy phát máy biến áp ng suất
đặt > 80MW
1. Bảo vệ máy phát điện gm 2 mạch bảo vệ
a) Mạch bảo vệ 1 bao gm các thiết bị rơle bảo vệ
- (Nhóm) Thiết brơle bảo vệ số 1: bao gm các chức năng bảo v87G, 5,
27, 46, 49R (*), 51V, 59, 60, 64R, 64S-95%, 81, 50BF, FR.
- (Nhóm) Thiết bị rơle bảo vệ số 2: bao gm các chức năng bảo vệ 21, 24,
32, 37, 40, 49, 59N, 60, 78, 51LF (*), 59LF (*), FR.
- Chức năng 87I thể được trang bị nếu cần thiết (tùy thuộc vào cấu trúc
cuộn stator máy phát).
b) Mạch bảo vệ 2 bao gm các thiết bị rơle bảo vệ
- (Nhóm) Thiết brơle bảo vệ số 1: bao gm các chức năng bảo v87G, 5,
27, 46, 51V, 59, 60, 64S-100%, 81, 50BF, FR.
- (Nhóm) Thiết bị rơle bảo vệ số 2: bao gm các chức năng bảo vệ 21, 24,
32, 37, 40, 49, 59N, 60, 78, 51LF (*), 59LF (*), 64DC (*), FR
c) Mạch bảo vệ số 1, số 2 các thành phần tương ứng (mạch phân phối
ngun nuôi, mạch dng, mạch ct) phải đảm bảo yêu cầu độc lập vật lý. Việc
lập mạch bảo vệ số 1 hoc số 2 không được ảnh hưởng đến bất kỳ chức năng nào
của mạch bảo vệ cn lại.
(Các chức năng đánh dấu (*) thể được xem xét áp dng theo yêu cầu công
nghệ máy phát)
d) Trong trường hợp giữa máy phát máy biến áp chính trang bị máy
ct, thì máy ct đầu cực máy phát phải được trang bị thiết bha đng bộ 25 (bằng
tay, tự động), 50BF. Các chức năng này được tích hợp trong bảo vệ máy phát hoc
nằm trong rơle riêng.
2. Bảo vệ máy biến áp chính gm các bảo vệ
a) Mạch bảo vệ số 1 (của MBA chính) : bao gm các chức năng bảo vệ 87T,
87N, 21/21N, 50/51, 50/51G, 60, FR.
b) Mạch bảo vệ số 2 (của MBA chính): bao gm các chức năng bảo vệ 87T,
21/21N, 50/51, 50/51N, 60, FR.
c) Trong trường hợp giữa máy phát và máy biến áp chính trang bị máy
ct, cuộn hạ áp của máy biến áp chính được trang bị các chức năng bảo vệ: 24,
59N, 60 tích hợp trong các thiết bị rơle bảo vệ trên của máy biến áp hoc nằm
trong rơle bảo vệ riêng.
40
d) Mạch bảo vệ số 1, số 2 các thành phần tương ứng (mạch phân phối
ngun nuôi, mạch dng, mạch ct) phải đảm bảo yêu cầu độc lập vật lý. Việc
lập mạch bảo vệ số 1 hoc số 2 không được ảnh hưởng đến bất kỳ chức năng nào
của mạch bảo vệ cn lại.
e) Các chức năng rơle bảo vệ 26, 63, 71, 96 được trang bị và cài đt đng b
với MBA.
f) Máy ct phía cao áp máy biến áp chính phải được trang bthiết bị ha đng
bộ 25 (bằng tay, tự động).
3. Bảo vệ máy biến áp tự dùng gm các bảo vệ
a) Mạch bảo vệ số 1: bao gm các chức năng bảo vệ 87T (với máy biến áp
có công suất ≥ 6.3MVA), 50/51, FR.
b) Mạch bảo vệ số 2: bao gm các chức năng bảo vệ 87T (với máy biến áp
có công suất ≥ 6.3MVA), 49, 50/51, FR
c) Các chức năng 87N (64REF), 50/51G phải được trang bị cho cuộn dây
đấu Y và có trung tính nối đất trực tiếp hoc qua tng trở.
d) Các chức năng rơle bảo vệ 26, 63, 96, 71 được trang bị cài đt đng b
với MBA (theo yêu cầu công nghệ MBA).
4. Bảo vệ máy biến áp kích t (trong trường hợp MBA kích t) gm các
bảo vệ
a) Mạch bảo vệ số 1 (của MBA kích t): Bao gm các chức năng bảo vệ 87E
(với máy biến áp có công suất ≥ 6.3MVA), 49, 50/51, FR.
b) Mạch bảo vệ số 2 (của MBA kích t): Bao gm các chức năng bảo vệ 49,
50/51, FR.
5. Đối với các t máy công suất nhỏ hơn 300MW, cho phép s dng
(nhóm) thiết bị rơle bảo vệ so lệch khối bao gm các chức năng bảo vệ: 87O,
21/21N, 50/51, 50/51N, 60, FR thay thế mạch bảo vệ số 2 của máy biến áp chính.
Trong trường hợp tín hiệu dng điện của bảo vệ so lệch khối lấy t biến dng
trung tính máy phát, phía cao áp máy biến áp tăng áp và các phía hạ áp của máy
biến áp tự dùng tcho phép không cần trang bị chức năng 87T trong mạch bảo
vệ số 2 của máy biến áp tự dùng.
6. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được mô
tả tại hình vẽ 11A, 11B, ph lc 3.
Cấu hình 15. Cấu hình bảo vệ khối máy phát máy biến áp ng suất
đặt 10÷80 MW, máy biến áp tăng áp đấu nối vào cấp điện áp 500 kV/hoặc
220 kV
1. Bảo vệ máy phát bao gm các bảo vệ
41
a) Mạch bảo vệ số 1: bao gm các chức năng bảo vệ 87G, 5, 27, 59TN (hoc
27TN), 32, 40, 46, 51V, 59, 59N, 60, 64R, 81, 50BF, FR.
b) Mạch bảo vệ số 2: bao gm các chức năng bảo vệ 21, 24, 32, 37, 40, 46,
49, 60, 64s-95%, 78, 51LF(*), 59LF (*), 64DC (*), FR.
c) Chức năng 87I có thể được trang bị nếu cần thiết (tùy thuộc vào cấu trúc
cuộn stator máy phát).
(Các chức năng đánh dấu (*) thể được xem xét áp dng theo yêu cầu công
nghệ máy phát)
d) Trong trường hợp giữa máy phát máy biến áp chính trang bị máy
ct, thì máy ct đầu cực máy phát phải trang bị các chức năng: ha đng bộ 25
(bằng tay, tự động), 50BF. Các chức năng này được tích hợp trong bảo vmáy
phát hoc nằm trong rơle riêng.
2. Bảo vệ máy biến áp chính gm các bảo vệ
a) Mạch bảo vệ số 1: Bao gm các chức năng bảo vệ 87T, 87N, 21/21N,
50/51, 60,FR.
b) Mạch bảo vệ số 2: Bao gm các chức năng bảo v87O, 21/21N, 50/51,
50/51G, 60, FR.
c) Mạch bảo vệ số 1, số 2 các thành phần tương ứng (mạch phân phối
ngun nuôi, mạch dng, mạch ct) phải đảm bảo yêu cầu độc lập vật lý. Việc
lập mạch bảo vệ số 1 hoc số 2 không được ảnh hưởng đến bất kỳ chức năng nào
của mạch bảo vệ cn lại.
d) Máy ct phía cao áp máy biến áp chính phải được trang bị chức năng ha
đng bộ 25 (bằng tay, tự động).
e) Trong trường hợp giữa máy phát và máy biến áp chính trang bị máy ct
thì cuộn hạ áp của máy biến áp chính phải được trang bị các chức năng bảo vệ:
24, 59N, 60.
f) Các chức năng rơle bảo vệ 26, 63, 96, 71 được trang bị và cài đt đng bộ
với MBA.
3. Bảo vệ máy biến áp tự dùng
a) Mạch bảo vệ số 1: Bao gm các chức năng bảo vệ 87T (với máy biến áp
có công suất ≥ 6.3MVA), 50/51, FR.
b) Mạch bảo vệ số 2: Bao gm các chức năng bảo vệ 49, 50/51, FR.
c) Các chức năng 87N (64REF), 50/51G phải được trang bị cho cuộn dây
đấu Y và có trung tính nối đất trực tiếp hoc qua tng trở.
d) Các chức năng rơle bảo vệ 26, 63, 96, 71 được trang bị cài đt đng b
với MBA (theo yêu cầu công nghệ MBA).
42
4. Bảo vmáy biến áp kích t (trong trường hợp MBA kích t): Mạch bảo
vệ máy biến áp kích t bao gm các chức năng bảo vệ 87E (với máy biến áp
công suất ≥ 6.3MVA), 49, 50/51, FR.
5. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được mô
tả tại hình vẽ 12, ph lc 3.
Cấu hình 16. Cấu hình bảo vệ khối máy phát - máy biến áp có công suất
đặt 10÷80MW, máy biến áp tăng áp đấu nối vào cấp điện áp 110 kV
1. Bảo vệ máy phát bao gm các thiết bị bảo vệ
a) Mạch bảo vệ số 1: bao gm các chức năng bảo vệ 87G, 5, 27, 59TN (hoc
27TN), 32, 40, 46, 51V, 59, 59N, 60, 64R, 81, 50BF, FR.
b) Mạch bảo vệ số 2: bao gm các chức năng bảo vệ 21, 24, 32, 37, 40, 46,
49, 60, 64s-95%, 78, 51LF(*), 59LF (*), 64DC (*), FR.
c) Chức năng 87I có thể được trang bị nếu cần thiết (tùy thuộc vào cấu trúc
cuộn stator máy phát).
(Các chức năng đánh dấu (*) thể được xem xét áp dng theo yêu cầu công
nghệ máy phát)
d) Trong trường hợp giữa máy phát máy biến áp chính trang bị máy
ct, thì máy ct đầu cực máy phát phải trang bị các chức năng bảo vệ: ha đng
bộ 25 (bằng tay, tự động), 50BF. Các chức năng này được tích hợp trong bảo vệ
máy phát hoc nằm trong rơle riêng.
2. Bảo vệ máy biến áp chính gm các bảo vệ
a) Mạch bảo vệ số 1: bao gm các chức năng bảo vệ 87T, 87N, 50/51, FR.
b) Mạch bảo vệ số 2: bao gm các chức năng bảo vệ 87O, 50/51, 50/51G,
FR.
c) Mạch bảo vệ số 1, số 2 các thành phần tương ứng (mạch phân phối
ngun nuôi, mạch dng, mạch ct) phải đảm bảo yêu cầu độc lập vật lý. Việc
lập mạch bảo vệ số 1 hoc số 2 không được ảnh hưởng đến bất kỳ chức năng nào
của mạch bảo vệ cn lại.
d) Máy ct phía cao áp máy biến áp chính phải được trang bị thiết bị ha
đng bộ 25 (bằng tay, tự động).
e) Trong trường hợp giữa máy phát và máy biến áp chính trang bị máy ct
thì cuộn hạ áp của máy biến áp chính phải được trang bị các chức năng bảo vệ:
24, 59N, 60.
f) Các chức năng rơle bảo vệ 26, 63, 96, 71 được trang bị và cài đt đng bộ
với MBA.
3. Bảo vệ máy biến áp tự dùng gm các bảo vệ
43
a) Mạch bảo vệ số 1: bao gm các chức năng bảo vệ 87T (với máy biến áp
có công suất ≥ 6.3MVA), 50/51, FR.
b) Mạch bảo vệ số 2: Được tích hợp các chức năng bảo vệ 49, 50/51, FR
c) Các chức năng 87N (64REF), 50/51G phải được trang bị cho cuộn dây
đấu Y và có trung tính nối đất trực tiếp hoc qua tng trở.
d) Các chức năng rơle bảo vệ 26, 63, 96, 71 được trang bị cài đt đng b
với MBA (theo yêu cầu công nghệ MBA).
4. Bảo vệ máy biến áp kích t (trong trường hợp MBA kích t): Mạch
bảo vệ MBA kích t bao gm các chức năng bảo vệ 87E (với máy biến áp công
suất ≥ 6.3MVA), 49, 50/51, FR.
5. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được mô
tả tại hình vẽ 13, ph lc 3.
Cấu hình 17. Cấu hình bảo vệ khối máy phát - máy biến áp có công suất
đặt dưới 10MW, máy biến áp tăng áp đấu nối vào cấp điện áp 110 kV
1. Bảo vệ máy phát bao gm các thiết bị bảo vệ
a) Mạch bảo vệ máy phát bao gm hợp các chức năng bảo vệ 87G, 5, 27, 32,
40, 46, 49, 50, 51V, 59, 59N, 60, 64R, 78, 81, 50BF, FR.
b) Chức năng 87I thể được trang bị tùy thuộc vào cấu trúc cuộn stator máy
phát.
c) Trong trường hợp giữa máy phát và máy biến áp chính trang bị máy
ct, thì máy ct đầu cực máy phát phải trang bị các chức năng: ha đng bộ 25
(bằng tay, tự động), 50BF. Các chức năng này được tích hợp trong bảo vmáy
phát hoc nằm trong rơle riêng.
2. Bảo vệ máy biến áp chính gm các bảo vệ
a) Mạch bảo vệ máy biến áp chính bao gm các chức năng bảo vệ 87T, 87N,
50/51, 50/51G, FR.
b) Máy ct phía cao áp máy biến áp chính phải được trang bị thiết bị ha
đng bộ 25 (bằng tay, tự động).
c) Trong trường hợp giữa máy phát và máy biến áp chính trang bị máy ct
thì cuộn hạ áp của máy biến áp chính phải được trang bị các chức năng bảo vệ:
24, 59N, 60.
d) Các chức năng rơle bảo vệ 26, 63, 96, 71 được trang bị cài đt đng b
với MBA.
3. Bảo vệ máy biến áp tự dùng được: Mạch bảo vệ MBA tự dung được tích
hợp các chức năng bảo vệ 87T (với máy biến áp có công suất ≥ 6.3MVA), 50/51,
49, FR.
44
a) Các chức năng 87N (64REF), 50/51G phải được trang bị cho cuộn dây
đấu Y và có trung tính nối đất trực tiếp hoc qua tng trở.
b) Các chức năng rơle bảo vệ 26, 63, 96, 71 được trang bị cài đt đng b
với MBA (theo yêu cầu công nghệ MBA).
4. Bảo vmáy biến áp kích t (trong trường hợp MBA kích t): Mạch bảo
vệ MBA kích t bao gm các chức năng bảo vệ 49, 50/51, FR.
5. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được mô
tả tại hình vẽ 14, ph lc 3.
Cấu hình 18. Cấu hình bảo vệ t máy phát điện công suất đặt
10÷80MW đấu nối vào thanh góp trung áp
1. Bảo vệ máy phát: bao gm các thiết bị bảo vệ
a) Mạch bảo vệ số 1: Bao gm các chức năng bảo vệ 87G, 5, 27, 32, 40, 46,
50, 50G, 51V, 59, 60, 64R, 67G, 81, 50BF, FR
b) Mạch bảo vệ số 2: Bao gm các chức năng bảo vệ 21, 24, 32, 37, 40, 46,
49, 59N, 60, 78, 51LF(*), 59LF (*), 64DC (*), FR.
c) Chức năng 87I có thể được trang bị nếu cần thiết (tùy thuộc vào cấu trúc
cuộn stator máy phát).
d) Máy ct đầu cực máy phát phải được trang bị chức năng ha đng bộ 25
(bằng tay, tự động).
(Các chức năng đánh dấu (*) thể được xem xét áp dng theo yêu cầu công
nghệ máy phát)
2. Bảo vmáy biến áp kích t (trong trường hợp MBA kích t): Mạch bảo
vệ máy biến áp kích t bao gm các chức năng bảo vệ 49, 50/51, FR.
3. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được mô
tả tại hình vẽ 15, ph lc 3.
Cấu hình 19. Cấu hình bảo vệ t máy phát điện công suất đặt dưới
10MW đấu nối vào thanh góp trung áp và có trung tính nối đất trực tiếp
hoặc nối đất qua điện trở
1. Bảo vệ máy phát bao gm các thiết bị bảo vệ
a) Mạch bảo vệ máy phát bao gm các chức năng bảo vệ 87G, 5, 21, 27, 32,
40, 46, 49, 50, 50G, 51V, 59, 60, 64R, 67G, 78, 81, 50BF, FR.
b) Chức năng 87I thể được trang bị tùy thuộc vào cấu trúc cuộn stator máy
phát.
c) Máy ct đầu cực máy phát phải được trang bị chức năng ha đng bộ 25
(bằng tay, tự động).
45
2. Bảo vmáy biến áp kích t (trong trường hợp MBA kích t): Mạch bảo
vệ máy biến áp kích t bao gm các chức năng bảo vệ 49, 50/51, FR.
3. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được mô
tả tại hình vẽ 16, ph lc 3.
Cấu hình 20. Cấu hình bảo vệ t máy phát điện công suất đặt dưới
10MW đấu nối vào thanh góp trung áp và có trung tính cách ly
1. Bảo vệ máy phát bao gm các thiết bị bảo vệ
a) Mạch bảo vệ máy phát bao gm các chức năng bảo vệ 87G, 5, 21, 27, 32,
40, 46, 49, 50, 51V, 59, 59N, 60, 64R, 67G, 78, 81, 50BF, FR.
b) Chức năng 87I thể được trang bị tùy thuộc vào cấu trúc cuộn stator máy
phát.
c) Máy ct đầu cực máy phát phải được trang bị chức năng ha đng bộ 25
(bằng tay, tự động).
2. Bảo vmáy biến áp kích t (trong trường hợp MBA kích t): Mạch bảo
vệ MBA kích t bao gm các chức năng bảo vệ 49, 50/51, FR.
3. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được mô
tả tại hình vẽ 17, ph lc 3.
Cấu hình 21. Cấu hình bảo vệ t máy phát điện không đồng bộ đấu nối
vào thanh góp trung áp
1. Mạch bảo vệ máy phát bao gm các chức năng bảo v 87G, 27, 46, 48,
49, 50, 50G, 50BF, FR.
2. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được mô
tả tại hình vẽ 18, ph lc 3.
Cấu hình 22. Cấu hình bảo vệ nhà máy điện gió/mặt trời có cấp điện áp
đấu nối từ 110 kV trở lên, trong đó máy phát sử dụng năng lượng mặt
trời đấu nối vào thanh góp trung áp (của trạm tăng áp đấu nối với hệ
thống điện) có chế độ nối đất trung tính là nối đất trực tiếp
1. Cấu hình bảo vệ cho máy biến áp 110 kV/hoc 220 kV/hoc 500 kV của
trạm tăng áp đấu nối với hệ thống điện tuân thủ yêu cầu tương ứng tại Cấu hình
8, Cấu hình 9 Ph lc này.
2. Bảo vệ của máy biến áp tăng áp máy phát điện:
- Mạch bảo vệ bao gm các chức năng bảo vệ: 87T (đối với máy biến áp
công suất đt > 6.3 MVA), 49, 50/51, 50/51N, FR. Đối với máy biến áp công
suất t 1.6 MVA trở xuống, cho phép s dng cầu chảy dùng làm thiết bị bảo vệ
thay thế cho các bảo vệ trên của máy biến áp tăng áp, thiết bị cầu chảy phải đảm
46
bảo phù hợp với thông số vận hành thiết bị nhất thứ các yêu cầu vtính phối
hợp chọn lọc, độ nhạy.
- Các chức năng rơle bảo vệ 26, 63, 96, 71 được trang bị và cài đt đng bộ
với máy biến áp (theo yêu cầu công nghệ máy biến áp).
3. Bảo vệ đường dây trung áp tại thanh cái trung áp của trạm tăng áp đấu nối
với hệ thống điện bao gm các chức năng bảo vệ: 49, 67/67N, 50/51, 50/51N,
50BF, 81, 27/59, FR. Đối với các xuất tuyến trung áp nối chung tới 1 thanh cái,
cho phép cùng s dng chức năng 81, 27/59 được tích hợp trong 1 thiết bị bảo vệ
riêng.
4. Các chức năng bảo vệ khác được trang bị theo yêu cầu công nghệ của Nhà
sản xuất máy phát điện.
5. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được mô
tả tại hình vẽ 19, ph lc 3.
Cấu hình 23. Cấu hình bảo vệ nhà máy điện gió/mặt trời có cấp điện áp
đấu nối từ 110 kV trở lên, trong đó máy phát sử dụng năng lượng mặt
trời đấu nối vào thanh góp trung áp (của trạm tăng áp đấu nối với hệ
thống điện) chế độ nối đất trung tính trung tính cách ly hoặc nối đất
qua trở kháng
1. Cấu hình bảo vệ cho máy biến áp 110 kV/hoc 220 kV/hoc 500 kV của
trạm tăng áp đấu nối với hệ thống điện tuân thủ yêu cầu tương ứng tại Cấu nh
8, Cấu hình 9 Ph lc này.
2. Bảo vệ của máy biến áp tăng áp máy phát điện:
- Mạch bảo vệ bao gm các chức năng bảo vệ: 87T (đối với máy biến áp
công suất đt > 6.3 MVA), 49, 50/51, FR. Đối với máy biến áp công suất t 1.6
MVA trở xuống, cho phép s dng cầu chảy dùng làm thiết bị bảo vệ thay thế cho
các bảo vệ trên của máy biến áp tăng áp, thiết bị cầu chảy phải đảm bảo phù hợp
với thông số vận hành thiết bị nhất thứ và các yêu cầu về tính phối hợp chọn lọc,
độ nhạy.
- Các chức năng rơle bảo vệ 26, 63, 96, 71 được trang bị và cài đt đng bộ
với máy biến áp (theo yêu cầu công nghệ máy biến áp).
3. Bảo vệ đường dây trung áp tại thanh cái trung áp của trạm tăng áp đấu nối
với hệ thống điện bao gm các chức năng bảo vệ: 49, 67/67G, 50/51, 50/51G,
50BF, 81, 27/59, FR. Trong đó, các chức năng bảo vệ 67G, 50/51G sdng CT
dạng chuyên dng dùng cho bảo vệ có độ nhạy cao (CT hình xuyến). Đối với các
xuất tuyến trung áp nối chung tới 1 thanh cái, cho phép cùng s dng chức năng
81, 27/59 được tích hợp trong 1 thiết bị bảo vệ riêng.Các chức năng bảo vệ khác
được trang bị theo yêu cầu công nghệ của Nhà sản xuất máy phát điện.
47
4. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được mô
tả tại hình vẽ 20, ph lc 3.
Cấu hình 24. Cấu hình bảo vệ máy biến áp tăng áp (của một nhóm t
máy) đấu nối vào cấp điện áp 220 kV; hoặc máy biến áp tăng áp (của một
nhóm t máy) có công suất đặt > 80MW và đấu nối vào cấp điện áp 110
kV
1. Mạch bảo vệ số 1: Bao gm các chức năng bảo vệ 87T, 87N, 24, 49, 50/51,
60, 25, FR
2. Mạch bảo vệ số 2: Bao gm các chức năng bảo vệ 87T, 21/21N, 50/51,
50/51G, 60, FR
3. Mạch bảo vệ cuộn trung áp bảo vệ máy ct: Bao gm các chức năng
bảo vệ 27, 50/51, 50/51N, 59, 59N, 60, 25, FR.
4. Mạch bảo vsố 1, số 2 các thành phần tương ứng (mạch phân phối
ngun nuôi, mạch dng, mạch ct) phải đảm bảo yêu cầu độc lập vật lý. Việc cô
lập mạch bảo vệ số 1 hoc số 2 không được ảnh hưởng đến bất kỳ chức năng nào
của mạch bảo vệ cn lại.
5. Các chức năng rơle bảo vệ 26, 63, 96, 71 được trang bị và cài đt đng b
với MBA.
6. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được mô
tả tại hình vẽ 21, ph lc 3.
Cấu hình 25. Cấu hình bảo vệ máy biến áp tăng áp (của một nhóm t
máy) có công suất ≤ 80MW đấu nối vào cấp điện áp 110 kV
1. Mạch bảo vệ s1: bao gm các chức năng bảo v87T, 87N, 24, 49, 50/51,
60, 25, FR
2. Mạch bảo vệ số 2: bao gm các chức năng bảo vệ 87T, 50/51, 50/51G, 60,
FR
3. Mạch bảo vệ cuộn trung áp bảo vệ máy ct: bao gm các chức năng
bảo vệ 27, 50/51, 50/51N, 59, 59N, 60, 25, FR.
4. Các chức năng rơle bảo vệ 26, 63, 96, 71 được trang bị và cài đt đng b
với MBA.
5. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được mô
tả tại hình vẽ 22, ph lc 3.
48
V. Bảo vệ thiết bị bù
Cấu hình 26. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ kháng điện ngang 500
kV, 220 kV
1. Mạch bảo vệ số 1: Bao gm các chức năng bảo vệ 87R (nếu CT tng
pha tại vị trí điểm trung tính), 87N, 46, 49, 50/51, 50G/51G, SOTF, FR. Tín hiệu
dng điện đầu vào mạch bảo vệ được lấy t các biến dng tng pha phía cao áp,
biến dng tng pha tại điểm trung tính (nếu có) và biến dng điện trung tính của
kháng.
2. Mạch bảo vệ số 2: Bao gm các chức năng bảo vệ 87R (nếu CT tng
pha tại vị trí điểm trung tính), 87N, 21, 27/59, 46, 49, 50/51, 50/51G, 60, 67N,
SOTF, FR. Tín hiệu dng điện đầu vào mạch bảo vệ được lấy tcác biến dng
tng pha phía cao áp, biến dng tng pha tại điểm trung tính (nếu có) biến dng
điện trung tính của kháng.
3. Mạch bảo vsố 1, số 2 các thành phần tương ứng (mạch phân phối
ngun nuôi, mạch dng, mạch ct) phải đảm bảo yêu cầu độc lập vật lý. Việc cô
lập mạch bảo vệ số 1 hoc số 2 không được ảnh hưởng đến bất kỳ chức năng nào
của mạch bảo vệ cn lại.
4. Trong trường hợp kháng máy ct, các chức năng 50BF được trang bị
vào hai mạch bảo vệ số 1 và số 2, hoc nằm trong thiết bị bảo vệ riêng.
5. Chức năng rơle bảo vệ nhiệt độ dầu (26O), nhiệt độ cuộn dây kháng điện
(26W), rơle áp lực dầu (63), rơle hơi (96), rơle mức dầu thấp (71) các chức
năng bảo vệ công nghệ khác được trang bị cài đt đng bộ với kháng điện.
Trong đó đối với các chức năng bảo vệ đi ct máy ct (khi tác động), lệnh ct được
gi đi ct trực tiếp máy ct thông qua rơle lockout (rơle 86) được gi đi ct
đng thời thông qua mạch bảo vệ số 1 hoc số 2 của kháng điện.
6. Máy ct kháng phải được trang bị thiết bị lựa chọn thời điểm đóng ct đảm
bảo khả năng đóng/ct kháng theo yêu cầu vận hành.
7. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được mô
tả tại hình vẽ 23, ph lc 3.
Cấu hình 27. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ kháng điện ngang 110
kV
1. Mạch bảo vệ số 1: được trang bị thiết bị rơle bảo vệ tích hợp các chức
năng 87R (nếu CT tng pha tại vị trí điểm trung tính), 87N, 50/51, 50/51N
(hoc 50/51G), SOTF, FR.
2. Mạch bảo vệ số 2 (bảo vệ dự phng): được tích hợp các chức năng bảo vệ
67/67N, 50/51, 50/51N (hoc 50/51G), 27/59, 60, SOTF FR.
49
3. Việc hư hỏng một trong hai thiết bị bảo vệ không được làm ảnh hưởng
đến sự làm việc của thiết bị bảo vệ cn lại.
4. Trong trường hợp kháng máy ct, các chức năng 50BF được trang bị
nằm trong mạch bảo vệ trên hoc nằm trong thiết bị bảo vệ riêng.
5. Chức năng rơle bảo vệ nhiệt độ dầu (26O), nhiệt độ cuộn dây kháng điện
(26W), rơle áp lực dầu (63), rơle hơi (96), rơle mức dầu thấp (71) các chức
năng bảo vệ công nghệ khác được trang bị cài đt đng bộ với kháng điện.
Trong đó đối với các chức năng bảo vệ đi ct máy ct (khi tác động), lệnh ct được
gi đi ct trực tiếp máy ct thông qua rơle lockout (rơle 86) được gi đi ct
đng thời thông qua mạch bảo vệ của kháng điện.
6. Máy ct kháng phải được trang bị thiết bị lựa chọn thời điểm đóng ct đảm
bảo khả năng đóng/ct kháng theo yêu cầu vận hành.
7. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được mô
tả tại hình vẽ 24, ph lc 3.
Cấu hình 28. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ tụ ngang 500 kV, 220 kV,
110 kV
1. Mạch bảo vệ số 1: Bao gm chức năng bảo vệ 50/51, 50/51N, 50Ub (bảo
vệ dng không cân bằng giữa các giàn t), 49, 27/59, 50BF (*), FR.
2. Mạch bảo vệ số 2: Bao gm chức năng bảo vệ 50/51, 50/51N, 50Ub (bảo
vệ dng không cân bằng giữa các giàn t), 49, 27/59, 50BF (*), FR.
((*) chức năng 50BF được trang bị trong trường hợp t có máy ct)
3. Tín hiệu dng điện đầu vào của hai thiết bị rơle bảo vệ phải lấy t các cuộn
dng (thứ cấp biến dng điện) khác nhau.
4. Máy ct t phải được trang bị thiết bị lựa chọn thời điểm đóng ct đảm
bảo khả năng đóng/ct t theo yêu cầu vận hành.
5. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được mô
tả tại hình vẽ 25, ph lc 3.
Cấu hình 29. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ tụ ngang tụ ngang
đấu nối vào thanh cái trung áp
1. Bảo vệ cho t điện ngang đấu nối cấp điện áp 110 kV trở xuống được
trang bị 01 thiết bị rơle bảo vệ tích hợp các chức năng 50/51, 50/51N, 50Ub (bảo
vệ dng không cân bằng giữa các giàn t), 49, 27/59, 50BF (*), FR.
((*) chức năng 50BF được trang bị trong trường hợp t có máy ct)
2. Máy ct t phải được trang bị thiết bị lựa chọn thời điểm đóng ct đảm
bảo khả năng đóng/ct t theo yêu cầu vận hành.
50
3. d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được mô
tả tại hình vẽ 26, ph lc 3.
VI. Bảo vệ máy cắt
Cấu hình 30. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ cho máy cắt 500 kV
1. Ngăn máy ct đường dây, máy biến áp: Các chức năng 50BF, 25 phải được
dự phng đúp và được tích hợp trong các thiết bị rơle bảo vệ của đường dây, máy
biến áp, thanh cái hoc trong các thiết bị rơle bảo vệ riêng. Đối với máy ct đường
dây, chức năng 50BF phải có khả năng kiểm tra chống hỏng máy ct trong chế
độ ct 1 pha và ct 3 pha máy ct bởi bảo vệ.
2. Ngăn máy ct kháng điện ngang, t điện ngang, máy ct nối tt t
dọc: Chức năng 50BF phải được dự phng đúp được tích hợp trong các
mạch bảo vệ của kháng điện, t điện, thanh cái hoc trong các thiết bị rơle bảo vệ
riêng.
3. Máy ct liên lạc hoc máy ct phân đoạn: Các chức năng 50BF, 25 phải
được dự phng đúp và được tích hợp trong các thiết bị rơle bảo vệ thanh cái (bảo
vệ chính hoc bảo vệ dự phng) hoc nằm trong thiết bị rơle bảo vệ riêng.
4. Chức năng 25 khi được trang bị phải cho phép cài đt nhiều nhóm chỉnh
định phù hợp vơi yêu cầu cài đt chỉnh định kiểm tra đng bộ theo quy định về
điều kiện ha điện, điều kiện khép mạch vng nêu tại Thông quy định quy trình
thao tác trong hệ thống điện quốc gia, cho phép cài đt chỉnh định kiểm tra chỉ có
điện áp một phía.
5. Các máy ct 500 kV phải được trang bị rơle bảo vệ chống chế độ không
toàn pha.
Cấu hình 31. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ cho máy cắt 220 kV
1. Mỗi ngăn máy ct 220 kV phải được trang bị các chức năng 50BF, 25 được
tích hợp trong các thiết bị rơle bảo vtương ứng của thiết b(đường dây, máy biến
áp, thanh cái) hoc nằm trong rơle bảo vệ riêng. Chức năng 25 khi được trang bị
phải cho phép cài đt nhiều nhóm chỉnh định phù hợp với yêu cầu cài đt chỉnh
định kiểm tra đng bộ theo quy định về điều kiện ha điện, điều kiện khép mạch
vng nêu tại Thông quy định quy trình thao tác trong hệ thống điện quốc gia,
cài đt chỉnh định kiểm tra chỉ điện áp một phía. Đối với máy ct đường dây,
chức năng 50BF phải khả năng kiểm tra chống t chối máy ct trong chế độ
ct 1 pha và ct 3 pha máy ct bởi bảo vệ.
2. Đối với đường dây, thanh cái 220 kV thuộc dạng tăng cường, máy ct nối
đường dây, thanh cái phải được trang bị chức năng 50BF, 25 dự phng đúp
51
được tích hợp trong thiết bbảo vệ đường dây hoc thanh cái hoc nằm trong thiết
bị rơle bảo vệ riêng.
3. Ngăn máy ct kháng điện ngang, t điện ngang: chức năng 50BF
tích hợp trong các thiết bị rơle bảo vệ của kháng điện, t điện, thanh cái hoc trong
rơle riêng và không phải dự phng.
4. Ngăn máy ct vng được trang bị các rơle bảo vệ sau:
a) Mạch bảo vệ số 1: Bao gm các chức năng bảo vệ 21/21N, 21/21N s dng
kênh truyền, 68 (B/T), 67/67N, 50/51, 50/51N, 79, 50BF, SOTF, 85, FR, FL, 60.
b) Mạch bảo vệ số 2: Bao gm các chức năng bảo vệ 67/67N, SOTF, 50/51,
50/51N, 27/59, FR, FL, 60.
- Các chức năng bảo vệ và tự động 79, 27/59 không phải dự phng và trang
bị vào một trong hai mạch rơle bảo vệ trên.
- Các chức năng 50BF, 25 không phải dự phng được tích hợp vào một
trong hai mạch rơle bảo vệ trên hoc thiết bị rơle bảo vệ của thanh cái hoc nằm
trong rơle riêng.
c) Thiết bị rơle bảo vệ trang bcho máy ct vng phải số nhóm chỉnh định
phù hợp với số lượng ngăn lộ của trạm.
d) Phải trang bị các mạch chuyển đi nhị thứ (biến dng điện, mạch ct,…)
để đảm bảo khi dùng máy ct vng để thay thế cho bất kỳ máy ct nào nối vào
thanh cái thì vẫn đảm bảo cấu hình rơle bảo vệ cho phần t được thay thế.
e) Cấu hình rơle bảo vệ cho máy ct vng làm chức năng liên lạc thanh cái
(hoc máy ct phân đoạn) phải giống như của máy ct vng máy ct liên lạc
(hoc máy ct phân đoạn) khi chúng làm chức năng tương ứng.
f) Ví d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được mô
tả tại hình vẽ 27, ph lc 3.
Cấu hình 32. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ cho máy cắt 110 kV
1. Mỗi ngăn máy ct 110 kV phải được trang bị các chức năng 50BF, 25 được
tích hợp trong các thiết bị rơle bảo vtương ứng của thiết b(đường dây, máy biến
áp, thanh cái) hoc nằm trong rơle bảo vệ riêng. Chức năng 25 khi được trang bị
phải cho phép cài đt nhiều nhóm chỉnh định phù hợp vơi yêu cầu cài đt chỉnh
định kiểm tra đng bộ theo quy định về điều kiện ha điện, điều kiện khép mạch
vng nêu tại Thông quy định quy trình thao tác trong hệ thống điện quốc gia,
cài đt chỉnh định kiểm tra chỉ có điện áp một phía.
2. Đối với đường dây, thanh cái 110 kV thuộc dạng tăng cường, máy ct nối
đường dây, thanh cái phải được trang bị chức năng 50BF, 25 dự phng đúp
được tích hợp trong thiết bbảo vệ đường dây hoc thanh cái hoc nằm trong thiết
bị rơle bảo vệ riêng.
52
3. Ngăn máy ct kháng điện ngang, tđiện ngang: Các chức năng
50BF được tích hợp trong các thiết bị rơle bảo vệ của kháng điện, t điện, thanh
cái hoc nằm trong thiết bị rơle bảo vệ riêng.
4. Máy ct vng được trang bị các rơle bảo vệ sau:
a) Mạch bảo vệ số 1: Bao gm các chức năng bảo vệ 21/21N, 21/21N s dng
kênh truyền, 68 (B/T), 67/67N, 50/51, 50/51N, 79, 50BF, 85, FR, FL, 60.
b) Mạch bảo vệ số 2: Bao gm các chức năng bảo vệ 67/67N, 50/51, 50/51N,
27/59, FR, FL, 60.
c) Các chức năng bảo vệtđộng 79, 27/59 không phải dphng và được
trang bị vào một trong hai mạch bảo vệ trên.
d) Các chức năng 50BF, 25 không phải dự phng được trang bvào một
trong hai mạch bảo vệ trên hoc thiết bị rơle bảo vệ của thanh cái hoc nằm trong
rơle riêng.
e) Thiết bị rơle bảo vệ trang bị cho máy ct vng phải có nhiều nhóm chỉnh
định.
f) Phải trang bị các mạch chuyển đi nhị thứ (biến dng điện, mạch ct,…)
để đảm bảo khi dùng máy ct vng để thay thế cho bất kỳ máy ct nào nối vào
thanh cái thì vẫn đảm bảo cấu hình rơle bảo vệ cho phần t được thay thế.
g) Cấu hình rơle bảo vệ cho máy ct vng làm chức năng liên lạc thanh cái
(hoc máy ct phân đoạn) phải giống như của máy ct vng máy ct liên lạc
(hoc máy ct phân đoạn) khi chúng làm chức năng tương ứng.
h) d sơ đ nguyên lý bảo vệ của cấu hình rơle bảo vệ dạng này được mô
tả tại hình vẽ 28, ph lc 3.
Cấu hình 33. Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ cho máy cắt trung áp trong
trạm biến áp có cấp điện áp cao nhất từ 110 kV trở lên
Máy ct của ngăn lộ trung áp, máy biến áp, kháng điện bù ngang, t điện bù
ngang, ngăn máy ct liên lạc/phân đoạn: các chức năng 50BF, FR được ch hợp
trong thiết bị rơle bảo vệ của ngăn lộ trung áp, máy biến áp, kháng điện, t điện
hoc trong rơle riêng và không phải dự phng. Trong trường hợp xuất tuyến trung
áp/máy biến áp ngun cấp t hai phía, máy ct ngăn lộ trung áp/máy biến áp,
ngăn máy ct liên lạc/phân đoạn phải được trang bị chức năng 25 được tích hợp
trong thiết bị rơle bảo vệ ngăn lộ trung áp/máy biến áp hoc trong rơle riêng
không phải dự phng.
53
PHỤ LỤC 2
ký hiệu các chức năng rơle bảo vệ và tự động và
tiêu chuẩn cơ bản đối với thiết bị rơle bảo vệ
I. KÝ HIỆU CÁC CHỨC NĂNG RƠLE BẢO VỆ TỰ ĐỘNG
TT
Ký hiệu
Chức năng
1
5 (50/27)
Bảo vệ chống đóng máy phát không chủ đích
2
21
Bảo vệ khoảng cách
3
21N
Bảo vệ khoảng cách chạm đất
4
24
Bảo vệ quá kích thích (quá t thông)
5
25
Rơle kiểm tra đng bộ
6
26
Bảo vệ quá nhiệt (dầu/cuộn dây MBA)
7
27
Bảo vệ kém áp
8
32
Bảo vệ công suất ngược (máy phát)
9
37
Bảo vệ công suất máy phát
10
40
Bảo vệ mất kích t (máy phát)
11
46
Bảo vệ quá dng thứ tự nghịch
12
46/46BC
Bảo vệ phát hiện chế độ đứt đường dây (thường theo làm
việc dựa trên thành phần dng điện thứ tự nghịch).
13
48
Bảo vệ khởi động của máy phát không đng bộ (theo thời
gian khởi động)
14
49
Bảo vệ quá tải
15
49R
Bảo vệ quá tải rotor máy phát
16
50
Bảo vệ quá dng ct nhanh
17
50N, 50G (*)
Bảo vệ quá dng chạm đất ct nhanh
18
50G hay 50Ns
(*)
Bảo vệ quá dng chạm đất độ nhạy cao ct nhanh s dng
CT dạng xuyến chuyên dng.
19
50BF
Bảo vệ hư hỏng máy ct
54
20
50Ub
Bảo vệ quá dng không cân bằng
21
50-STUB
Bảo vệ đoạn thanh dẫn (làm việc khi máy ct đường dây
đóng nhưng dao cách ly đường dây mở)
22
51
Bảo vệ quá dng
23
51LF
Bảo vệ quá dng máy phát ở tần số thấp
24
51N, 51G (*)
Bảo vệ quá dng chạm đất phối hợp thời gian
25
51G hay 51Ns
(*)
Bảo vệ quá dng chạm đất phối hợp thời gian độ nhạy
cao ct nhanh s dng CT dạng xuyến chuyên dng.
26
51/27
Bảo vệ quá dng có khóa điện áp thấp
27
51V
Bảo vệ quá dng có đc tính hãm theo điện áp
28
59
Bảo vệ quá áp
29
59LF
Bảo vệ quá áp máy phát ở tần số thấp
30
59N
Bảo vệ quá áp thứ tự không
31
59TN (hoc
27TN)
Bảo vệ chống chạm đất stator s dng sóng hài bậc 3
32
60
Bảo vệ giám sát mạch điện áp
33
63
Rơle áp lực
34
64DC
Bảo vệ chống chạm đất Stator ở tần số thấp
35
64R
Bảo vệ chống chạm đất rotor
36
64S-95%
Bảo vệ chống chạm đất 95% Stator
37
64S - 100%
Bảo vệ chống chạm đất 100% Stator
38
67
Bảo vệ quá dng có hướng
39
67N (*)
Bảo vệ quá dng chạm đất có hướng
40
67G hay 67Ns
(*)
Bảo vệ quá dng chạm đất hướng độ nhạy cao s dng
CT dạng xuyến chuyên dng
41
68
Bảo vệ phát hiện dao động điện
68B: Khóa khi có dao động điện;
68T: Ct khi có dao động điện (mất đng bộ)
42
71
Bảo vệ mức dầu giảm thấp
55
43
74
Rơle giám sát mạch ct
44
78
Bảo vệ chống chế độ mất đng bộ máy phát
45
79 hay 79/25
Rơle tự động đóng lại, trong đó tích hợp chức năng kiểm
tra đng bộ trong chế độ tự động đóng lại.
46
81
Bảo vệ sa thải ph tải theo tần số
47
85
Rơle gi, nhận thông tin phối hợp tác động với bảo vệ đầu
đối diện
48
86
Rơle lockout
49
87T
Bảo vệ so lệch máy biến áp
50
87L
Bảo vệ so lệch đường dây
51
87B
Bảo vệ so lệch thanh cái
52
87S
Bảo vệ so lệch thanh dẫn
53
87G
Bảo vệ so lệch máy phát
54
87I
Bảo vệ so lệch ngang máy phát
55
87O
Bảo vệ so lệch khối máy phát, máy biến áp
56
87N
Bảo vệ so lệch dng điện thứ tự không
57
87E
Bảo vệ so lệch máy biến áp kích t
58
94
rơle đầu ra đi ct
59
96
Rơle hơi cho bình dầu chính và ngăn điều áp dưới tải
60
SOTF
Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố
61
FR
Chức năng ghi sự cố
62
FL
Chức năng định vị điểm sự cố
63
POTT
Chức năng bảo vệ khoảng cách phối hợp kênh truyền s
dng vùng bảo vệ trùm toàn bộ đường dây (Permissive
over-reaching transfer trip)
64
PUTT
Chức năng bảo vệ khoảng cách phối hợp kênh truyền s
dng vùng bảo vệ trùm một phần đường dây (Permissive
under-reaching transfer trip)
65
DTT
Chức năng truyền ct trực tiếp (Direct transfer trip).
56
(*) Các bảo vệ 50/51N, 67N là các bảo vệ quá dng thứ tự không s dng
dng thứ tự không được lấy t CT ba pha.
Các bảo vệ 50/51G, 67G, 51Ns, 67Ns các bảo vệ quá dng thứ tự không
s dng dng thứ tự không được lấy t CT một pha tại điểm trung tính nối đất
hoc lấy t CT dạng xuyến.
57
II. TIÊU CHUẨN CƠ BẢN ĐỐI VỚI THIẾT BỊ RƠLE BẢO VỆ
1. Tiêu chuẩn IEC 60255
a) Tiêu chuẩn IEC 60255-1 Measuring relays and protection equipment –
Part 1: Common requirements;
b) Tiêu chuẩn IEC 60255-26 Measuring relays and protection equipment –
Part 26: Electromagnetic compatibility requirements;
c) Tiêu chuẩn IEC 60255-27 Measuring relays and protection equipment –
Part 27: Product safety requirements;
d) Tiêu chuẩn IEC 60255-121 Measuring relays and protection equipment -
Part 121: Functional requirements for distance protection;
e) Tiêu chuẩn IEC 60255-127 Measuring relays and protection equipment -
Part 127: Functional requirements for over/under voltage protection;
f) Tiêu chuẩn IEC 60255-151 Measuring relays and protection equipment -
Part 151: Functional requirements for over/under current protection;
g) Tiêu chuẩn IEC 60255-12 Electrical relays - Part 12: Directional relays
and power relays with two input energizing quantities;
h) Tiêu chuẩn IEC 60255-13 Electrical relays - Part 13: Biased (percentage)
differential relays;
i) Tiêu chuẩn IEC 60255-21-1 Electrical relays - Part 21: Vibration, shock,
bump and seismic tests on measuring relays and protection equipment - Section
One: Vibration tests (sinusoidal);
j) Tiêu chuẩn IEC 60255-21-2 Electrical relays - Part 21: Vibration, shock,
bump and seismic tests on measuring relays and protection equipment - Section
Two: Shock and bump tests;
k) Tiêu chuẩn IEC 60255-21-3 Electrical relays - Part 21: Vibration, shock,
bump and seismic tests on measuring relays and protection equipment - Section
3: Seismic tests;
l) Tiêu chuẩn IEC 60255-24 Measuring relays and protection equipment
Part 24: Common format for transient data exchange (COMTRADE) for power
systems;
2. Tiêu chuẩn IEC 61850 về “Mạng giao tiếp hệ thống cho tự động hóa
trong hoạt động điện lực” (tất cả các phần).
3. Tiêu chuẩn IEEE Std C37.90 IEEE Standard for Relays and Relay Systems
Associated with Electric Power Apparatus.
58
4. Tiêu chuẩn IEEE Std C37.113 “IEEE Guide for Protective Relay
Applications to Transmission Lines”.
5. Tiêu chuẩn IEEE Std C37.91 “IEEE Guide for Protective Relay
Applications to Power Transformers”.
6. Tiêu chuẩn IEEE Std C37.109 “IEEE Guide for the Protection of Shunt
Reactors”.
7. Tiêu chuẩn IEEE Std C37.99 “IEEE Guide for the Protection of Shunt
Capacitor Banks”.
8. Tiêu chuẩn IEEE Std C37.116 “IEEE Guide for Protective Relay
Application to Transmission-Line Series Capacitor Banks”.
9. Tiêu chuẩn IEEE Std C37.234 “IEEE Guide for Protective Relay
Applications to Power System Buses”.
10. Tiêu chuẩn IEEE Std C37.119 “IEEE Guide for Breaker Failure
Protection of Power Circuit Breaker”.
11. Tiêu chuẩn IEEE Std C37.104 “IEEE Guide for Automatic Reclosing of
Circuit Breakers for AC Distribution and Transmission Lines”.
12. Tiêu chuẩn IEEE Std C37.117 "IEEE Guide for the Applications of
Protective Relays used for Abnormal Frequency Load Shedding and Restoration”.
59
PHỤ LỤC 3
Hình vẽ 1. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ đường dây 500 kV
60
Hình vẽ 2. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ đường dây 220 kV
61
Hình vẽ 3. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ cho đường dây 110 kV
62
Hình vẽ 4. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ máy biến áp 500/220 kV
63
Hình vẽ 5. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ máy biến áp 220/110 kV
64
Hình vẽ 6. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ máy biến áp phân phối 500 kV hoặc 220 kV (HV/MV hoặc HV/MV1/MV2)
65
Hình vẽ 7. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ máy biến áp phân phối 110 kV (HV/MV hoặc HV/MV1/MV2)
66
Hình vẽ 8. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ thanh cái 500 kV, 220 kV thuộc dạng tăng cường
67
Hình vẽ 9. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ thanh cái 220 kV dạng tiêu chuẩn và thanh cái 110 kV
68
Hình vẽ 10. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ thanh cái trung áp trong trạm biến áp có cấp điện áp cao nhất từ 110 kV trở lên
69
Hình vẽ 11. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ khối máy phát – máy biến áp có công suất đặt > 80MW
A_Sơ đồ sử dụng hai bảo vệ 87T cho MBA tăng áp
70
B_ Sơ đồ sử dụng một bảo vệ 87T cho MBA tăng áp, một bảo vệ 87O cho khối khối máy phát – máy biến áp
71
Hình vẽ 12. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ khối máy phát – máy biến áp có công suất đặt 10÷80MW, máy bi n áp tăng áp
đấu nối vào cấp điện áp 500 kV/hoặc 220 kV
72
Hình vẽ 13. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ khối máy phát - máy biến áp có công suất đặt 10÷80MW, máy bi n áp tăng áp
đấu nối vào cấp điện áp 110 kV
73
Hình vẽ 14. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ khối máy phát - máy biến áp có công suất đặt dưới 10MW, máy bi n áp tăng áp
đấu nối vào cấp điện áp 110 kV
74
Hình vẽ 15. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ t máy phát điện có công suất đặt 10÷80MW, đấu nối vào thanh góp trung áp
75
Hình vẽ 16. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ t máy phát điện có công suất đặt dưới 10MW, đấu nối vào thanh góp trung áp
và có trung tính nối đất trực tiếp hoặc nối đất qua điện trở
76
Hình vẽ 17. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ t máy phát điện có công suất đặt dưới 10MW, đấu nối vào thanh góp trung áp
và có trung tính cách ly
77
Hình vẽ 18. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ t máy phát điện không đồng bộ đấu nối vào thanh góp trung áp
78
Hình vẽ 19. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ máy phát điện sử dụng năng lượng mặt trời/gió đấu nối vào thanh góp trung áp
có chế độ nối đất trung tính là nối đất trực tiếp
79
Hình vẽ 20. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ máy phát điện sử dụng năng lượng mặt trời/gió đấu nối vào thanh góp trung áp
có chế độ nối đất trung tính là trung tính cách ly hoặc nối đất qua trở kháng
80
Hình vẽ 21. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ máy biết áp tăng áp (của một nhóm t máy) đấu nối vào cấp điện áp 220
kV; hoặc máy biến áp tăng áp (của một nhóm t máy) có công suất đặt > 80MW và đấu nối vào cấp điện áp
110 kV
81
Hình vẽ 22. đồ nguyên lý bảo vmáy biến áp tăng áp (của một nhóm t máy) công suất 80MW đấu nối
vào cấp điện áp 110 kV
82
Hình vẽ 23. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ bảo vệ kháng điện bù ngang 500 kV, 220 kV
83
Hình vẽ 24. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ kháng điện bù ngang 110 kV
84
Hình vẽ 25. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ tụ bù ngang 500 kV, 220 kV, 110 kV
85
Hình vẽ 26. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ tụ bù ngang đấu nối vào thanh cái trung áp
86
Hình vẽ 27. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ Ngăn máy cắt vòng 220kV
87
Hình vẽ 28. Sơ đồ nguyên lý bảo vệ Ngăn máy cắt vòng 110kV

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo DT_01: Tài liệu về phạm vi, cách bố trí và yêu cầu kỹ thuật đối với các thiết bị rơle bảo vệ cho tổ máy phát điện, máy biến áp, thanh cái và đường dây đấu nối vào lưới điện truyền tải

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×