• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị định bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 23/12/2024 13:46 (GMT+7)
Lĩnh vực: Điện lực Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Nghị định
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Công Thương Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.

Tải Dự thảo Nghị định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Nghị định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /2025/NĐ-CP
Hà Nội, ngày tháng 01 năm 2025
NGHỊ ĐỊNH
Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ
công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương,
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về
bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật điện lực về
bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện, bao gồm: khoản 5 Điều
67; khoản 10 Điều 68; Khoản 9 Điều 69; Khoản 2 Điều 72; Khoản 3 Điều 74;
Khoản 7 Điều 75; Khon 6 Điu 76; Khoản 5 Điu 77; Khoản 8 Điều 78
2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, nhân tham gia hoạt động điện
lực, sử dụng điện hoặc các hoạt động khác liên quan đến điện lực tại Việt Nam.
Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng
quy định của điều ước quốc tế đó.
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Chiều cao tĩnh không của đường giao thông khoảng cách theo phương
thẳng đứng tính từ điểm cao nhất của mặt đường giao thông đến điểm cao nhất
của phương tiện, hàng hóa vận chuyển trên đường giao thông.
D THO
2
2. Gần hành lang vị trí bên ngoài hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao
áp, nhưng có nguy gây mất an toàn hoặc ảnh hưởng đến công trình lưới điện
cao áp.
3. Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp khoảng cách tối thiểu
từ dây dẫn điện đến điểm gần nhất của thiết bị, dụng cụ, phương tiện, công trình,
cây.
4. Sự cố điện nghiêm trọng đến mức thảm họa biến động lớn do sự cố điện
trên diện rộng gây ra đe dọa hoặc làm thiệt hại nghiêm trọng vngười, tài sản,
môi trường, quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự an toàn hội vượt quá khả
năng ứng phó, khắc phục của ngành điện và chính quyền địa phương.
5. Trạng thái võng cực đại của dây dẫn điện trạng thái tính toán dây dẫn
khi đồng thời chịu tác động khắc nghiệt nhất của các yếu tố ảnh hưởng như dòng
điện qua dây dẫn, nhiệt độ môi trường xung quanh, tải trọng gió.
6. Dây bọc dây dẫn điện được bọc lớp cách điện mức cách điện tối thiểu
bằng điện áp pha của đường dây.
7. Trạm điện hệ thống chuyển đổi, tăng áp phân phối điện năng từ nguồn
điện đến các điểm sử dụng bao gồm máy biến áp và các thiết bị chuyển đổi, tăng
áp, phân phối điện năng.
8. Hồ chứa thủy điện hồ chứa được hình thành để tích trữ nước với mục
đích phát điện và các nhiệm vụ khác.
9. Công trình thủy điện công trình nhiệm vphát điện, bao gồm: đập,
cửa lấy nước, kênh dẫn, hầm áp lực, tháp điều áp, đường ống áp lực, nhà máy thủy
điện và các công trình khác phục vụ quản lý, khai thác thủy điện.
10. Vùng hạ du đập thủy điện là vùng bị ảnh hưởng ngập lụt khi các hồ chứa
thủy điện thực hiện xả lũ theo quy trình, xả lũ trong tình huống khẩn cấp hoặc vỡ
đập.
11. Chủ sở hữu công trình thủy điện là tổ chức, cá nhân tự đầu tư xây dựng
hoặc được chuyển giao sở hữu công trình thủy điện.
12. Đơn vị quản vận hành công trình thủy điện tchức, nhân được
giao quyền, trách nhiệm đại diện chủ sở hữu công trình thuỷ điện thực hiện quản
lý, vận hành và khai thác công trình thuỷ điện.
13. Kiểm định an toàn công trình thủy điện hoạt động kiểm tra, đánh giá
chất lượng hoặc nguyên nhân hư hỏng, đánh giá an toàn của công trình, hồ chứa
thủy điện và các công trình có liên quan đến hồ chứa thủy điện thông qua đo đạc,
quan trắc, thí nghiệm kết hợp với việc tính toán, phân tích.
14. Hệ thống giám sát vận hành hệ thống bao gồm thiết bị để kết nối số
liệu quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng, tình hình ngập lụt hạ du đập;
camera giám sát vận hành công trình và phần mềm hỗ trợ điều hành đập, hồ chứa
nước theo diễn biến thực tế.
3
Điều 3. Các hành vi vi phạm
1. Trộm cắp hoặc tháo gỡ dây néo, dây tiếp địa, trang thiết bị của lưới điện;
trèo lên cột điện, vào trạm điện hoặc khu vực bảo vệ an toàn công trình điện khi
không có nhiệm vụ.
2. Sử dụng công trình lưới điện vào những mục đích khác khi chưa được sự
thỏa thuận với đơn vị quản lý công trình lưới điện cao áp.
3. Lắp đặt ăng ten thu phát sóng; dây phơi; giàn giáo; biển, hộp đèn quảng
cáo các vật dụng khác tại các vtrí khi bị đổ, rơi thể va chạm gây hư
hỏng, sự cố công trình lưới điện.
4. Trồng cây hoặc đcây vi phạm khoảng cách an toàn đối với đường dây
dẫn điện trên không, trạm điện.
5. Câu cá, thả diều, vật bay gần công trình lưới điện. Bắn, quăng, ném bất kỳ
vật lên đường dây điện, trạm điện, tuabin gió, tấm pin năng lượng mặt trời
các hạng mục công trình điện khác.
6. Đào đất, chất tải y lún sụt hoặc có nguy cơ gây sạt lở, lún sụt công trình
lưới điện, trạm điện.
7. Đắp đất, xếp các loại vật liệu, thiết bị hoặc đổ phế thải trong hành lang an
toàn bảo vệ đường dây dẫn điện trên không làm thay đổi khoảng cách từ dây dẫn
điện đến mặt đất tự nhiên hoặc vi phạm khoảng cách an toàn.
8. Sử dụng cột điện, trạm điện để làm nhà, lều, quán, buộc gia súc hoặc sử
dụng vào mc đích khác.
9. Nổ mìn, mở mỏ; xếp, chứa các chất dễ cháy nổ, các chất hóa học khả
năng gây ăn mòn hoặc hư hỏng các bộ phận của công trình lưới điện.
10. Đốt nương rẫy; sử dụng các phương tiện thi công gây chấn động hoặc
khả năng làm hư hỏng, sự cố công trình lưới điện, trạm điện, nhà máy điện.
11. Điều khiển các phương tiện bay khoảng cách đến bộ phận gần nhất
của công trình lưới điện cao áp nhỏ hơn 100 m, trừ trường hợp phương tiện bay
làm nhiệm vụ quản lý, bảo dưỡng, sửa chữa đường dây điện được phép theo quy
định.
12. Các hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ công trình điện lực an
toàn trong lĩnh vực điện lực tại Nghị định này.
Chương II
BO V AN TOÀN CÔNG TRÌNH ĐIỆN LC
Điu 4. Bo v an toàn đường dây dẫn điện trên không
1. Ch đầu tư, đơn v qun lý vận hành công trình lưới điện trách nhim
t chc thc hin các bin pháp bo v an toàn đối với công trình lưới điện thuc
phm vi qun lý bao gm khu vc thuc hành lang bo v an toàn công trình lưới
4
đin.
2. Ch s hu hoặc ngưi s dng nhà ở, ng trình đã được phép tn ti
trong hành lang bo v an toàn đường dây dẫn điện trên không không đưc s
dng mái hoc bt k b phn nào ca nhà , công trình vào nhng mục đích có
th vi phm khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp phi tuân th các
quy đnh v bo v an toàn đường dây dẫn điện trên không khi sa cha, ci to
nhà , công trình. Khoảng cách an toàn phóng đin theo cấp điện áp ti khon này
được quy đnh như sau:
Đin áp
Trên 01 kV đến 22 kV
35 kV
110kV
Dây bc
Dây trn
Dây bc
Dây trn
Dây trn
Khong cách
an toàn phóng
đin
1,0 m
2,0 m
1,5 m
3,0 m
4,0 m
3. Trước khi xây dng mi hoặc cơi nới, sa cha, ci to nhà , công trình
trong hành lang bo v an toàn đường dây dẫn điện trên không thì t chc, nhân
có trách nhim tha thun bằng văn bản với đơn vị quản lý lưới điện v các bin
pháp bảo đảm an toàn đường dây dẫn đin trên không. Trường hp hai bên không
tha thuận được v các bin pháp bảo đảm an toàn đường dây dẫn điện trên không
thì đơn v quản lý lưới điện thông báo cho chính quyền địa phương để gii quyết.
Cơ quan cấp phép xây dng ch cp phép khi ch đầu xây dng nhà , công
trình cung cấp văn bản tha thun với đơn vị quảnlưới điện.
4. Không cho phép tn ti nhà công trình có người sinh sng, làm vic
trong hành lang bo v an toàn đường dây dẫn điện trên không có điện áp t 500
kV tr lên, tr nhng công trình chuyên ngành phc v vận hành lưới điện đó.
5. Cây có nguy cơ vi phạm khoảng cách quy định tại Điều 14 Nghị định này
thì người quyền sử dụng đất hoặc sở hữu cây phải trách nhiệm chặt, tỉa phần
cây vi phạm khi thông báo của đơn vị quản vận hành lưới điện. Việc chặt,
tỉa cây phải bảo đảm các biện pháp an toàn đối với đường dây dẫn điện trên không
theo hướng dẫn của đơn vị quản vận hành lưới điện. Trường hợp người sử dụng
đất, sở hữu cây không thực hiện việc chặt, tỉa phần cây có nguy cơ vi phạm, đơn
vị điện lực tiến hành chặt tỉa và thông báo cho Ủy ban nhân dân tại địa phương
thẩm quyền để xử lý tổ chức, cá nhân vi phạm.
6. T chc, cá nhân khi tiến hành các công vic trên mặt đất, dưới lòng đt,
trên mặt nước, dưới mặt nước trong hành lang bo v an toàn đường dây dẫn điện
trên không phi s tha thun với đơn vị qun , vận hành công trình lưới điện
v các bin pháp bảo đảm an toàn.
7. Khi tiến hành công vic lin k hành lang hoc trong hành lang bo v
đưng dây dẫn điện trên không, t chức, nhân không đưc s dng thiết b,
dng cụ, phương tiện nguy vi phạm khoảng cách an toàn phóng đin theo
cấp điện áp. Trường hp t chc, cá nhân thc hin công vic áp dng công ngh
5
phù hp hoc do yêu cu cp bách ca công tác quc phòng, an ninh, phi có s
tho thun với đơn vị quản công trình ới điện v các bin pháp bảo đảm an
toàn cn thiết. Khoảng cách an toàn phóng đin theo cấp điện áp ti khon này
được quy đnh như sau:
Đin áp
Trên 01 kV
đến 22 kV
35 kV
110 kV
220 kV
500 kV
Khong cách an toàn
phóng điện
4,0 m
4,0 m
6,0 m
6,0 m
8,0 m
8. Khong cách an toàn những đoạn giao chéo giữa đưng dây dẫn điện
trên không với đường giao thông
a) những đoạn giao chéo giữa đường dây dẫn điện trên không với đường
st, chiu cao ti thiu ca dây dẫn đin tại điểm thp nht khi dây dn trng
thái võng cực đại bng chiều cao tĩnh không của đường st cng vi khong cách
an toàn phóng điện theo cấp điện áp.
b) những đon giao chéo giữa đường dây dẫn điện trên không với đường
st dành cho tàu chạy điện, chiu cao ti thiu ca dây dẫn điện tại đim thp nht
khi dây dn trng thái võng cực đại bng chiều cao tĩnh không của đường st
dành cho tàu chạy đin cng vi khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện
áp.
c) những đoạn giao chéo giữa đường dây dẫn điện trên không với đường
b, chiu cao ti thiu của dây dẫn điện tại điểm thấp nhất khi dây dẫn trạng
thái võng cực đại bằng chiều cao tĩnh không cng vi khong cách an toàn phóng
đin theo cấp điện áp.
d) những đoạn giao chéo giữa đường dây dẫn điện trên không với đường
thủy nội địa, chiều cao tối thiểu của dây dẫn điện tại điểm thấp nhất khi dây dẫn
ở trạng thái võng cực đại bằng chiều cao tĩnh không theo cấp kỹ thuật ca đường
thủy nội địa cộng với khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp.
đ) Khoảng cách an toàn của đường dây dẫn điện trên không giao chéo với
luồng hàng hải, tuyến đường biển được quy định theo pháp luật về hàng hải.
e) Trường hợp điểm cao nhất trên phương tiện vn chuyn có chiu cao ln
hơn chiều cao tĩnh không quy định tại điểm a, b, c, d khoản 8 Điều này tch
phương tin phi liên h với đơn vị quản lý công trình lưới điện để thc hin các
bin pháp an toàn cn thiết.
g) Khoảng cách an toàn phóng đin tại các điểm a, b, c, d khoản này được
quy định như sau:
Đin áp
Khong cách
an toàn phóng điện
Trên 01 kV
đến 35 kV
110 kV
220 kV
500 kV
6
Đến chiều cao tĩnh không theo cấp
k thut của đường b, đường thy
nội địa, lung hàng hi, tuyến đường
bin
2,5 m
2,5 m
3,5 m
5,5 m
Đến chiều cao tĩnh không theo cấp
k thut ca đưng st hoặc đường
st chạy điện
3,0 m
3,0 m
4,0 m
7,5 m
Đến chiều cao tĩnh không theo cp
k thut ca đường thy ni địa,
lung hàng hi, tuyến đường bin
1,5 m
2,0 m
3,0 m
4,5 m
10. B trưởng B Giao thông vn tải quy định v chiều cao tĩnh không theo
cp k thut công trình giao thông tại điểm g khon 8 Điu này.
Điu 5. Bo v an toàn đường cáp điện ngm
1. Chủ đầu tư, đơn vị quản lý, vận hành đường cáp điện ngầm trong đất, trong
nước có trách nhiệm tuân thủ quy định pháp luật về xây dựng và tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật tương ứng, lắp đặt dấu hiệu cảnh báo vị trí đường cáp điện ngầm.
Dấu hiệu cảnh báo phải kích thước, thông tin đặt vị trí phù hợp để tổ chức,
nhân nhận biết và tuân thủ các quy định của pháp luật về giao thông đường bộ,
đường thủy nội địa hoặc quản lý cảng biển và luồng hàng hải.
2. Trong phạm vi hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm trong vùng
nước thủy nội địa không được thực hiện các hoạt động: neo đậu tàu thuyền, đánh
bắt các hoạt động khác nguy tác động học đến đường cáp điện
ngầm.
3. Khi thi công các công trình trên mặt đất, trong đất hoặc nạo vét lòng sông,
hồ, vùng biển trong phạm vi hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm, bên
thi công phải thông báo trước ít nhất 10 ngày cho đơn vị quản lý vận hành đường
cáp điện ngầm thống nhất với đơn vị quản vận hành lưới điện về các biện
pháp bảo đảm an toàn đường cáp điện ngầm an toàn trong quá trình thi công
xây dựng.
4. Tổ chức, nhân sử dụng đất hợp pháp trong hành lang bảo vệ an toàn
đường cáp điện ngầm trong đất phải biện pháp ngăn chặn các hoạt động sử
dụng đất gây tác động đến đường cáp điện ngầm, xả nước thải các chất ăn mòn
khác vào khu vực hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm.
5. Việc bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm trên biển phải tuân thủ quy định
tại khoản 1 Điều này và các quy định sau:
a) Hoạt động khảo sát, đầu xây dựng đường cáp điện ngầm trong vùng
biển Việt Nam thực hiện theo quy đnh của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc
tế nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên nhưng không được
ảnh hưởng đến an toàn hàng hải trên tuyến hàng hải luồng giao thông trong
lãnh hải Việt Nam;
b) Chủ đầu tư đường cáp điện ngầm trên biển phải tiến hành thiết lập các tín
hiệu cảnh báo, các biện pháp bảo vệ thực hiện thông báo hàng hải theo quy
định pháp luật về hàng hải;
7
c) Trong hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm trên biển, các tổ
chức, nhân không được đánh bắt các hoạt động tác động đến trầm tích
đáy biển. Trong phạm vi 02 hải tính từ mép ngoài cùng của đường cáp điện
ngầm, các tàu thuyền không nhiệm vkhông được thneo, bảo đảm an toàn
đường cáp điện ngầm.
Điu 6. Bo v an toàn trạm điện
1. Không đưc xây dng nhà , công trình và trng các loi cây khi ngã đổ
vi phm hành lang bo v an toàn trm đin; không xâm phạm đường ra vào ca
trm.
2. Nhà công trình xây dng gn hành lang bo v an toàn ca trạm điện
phải đảm bảo không làm hư hng bt k b phn nào ca trạm điện; không xâm
phạm đường ra vào trạm điện; đường cấp thoát nước ca trạm điện, hành lang bo
v an toàn đường cáp đin ngm đường dây dẫn điện trên không ca trạm điện;
không làm cn tr h thng thông gió ca trm điện; không để cho c thi xâm
nhập làm hư hỏng công trình điện.
3. Đường ra vào trạm đin phi bảo đảm cho phương tiện cu h, cu nn,
cha cháy di chuyn khi thc hin nhim v.
4. Cường độ điện trường ti khu vực có người thường xuyên làm vic trong
trạm điện phi bảo đảm không vượt quá 5 kV/m.
5. Ch đầu hoặc đơn vị qun vn hành trạm điện trách nhim thc
hiện đo, vẽ bản đồ ờng độ điện trường. Ti các khu vực cường độ điện trường
lớn hơn 5 kV/m phải áp dụng quy định v thi gian cho phép làm vic trong mt
ngày làm việc theo quy định.
6. B trưởng B Công Thương quy đnh chi tiết v đo, v bản đ ờng độ
điện trường.
Điu 7. Bo v an toàn công trình ngun điện
1. Đi vi các công trình nguồn điện ng rào bo v, ch đầu tư xây
dng công trình, t chc, nhân qun lý, vn hành công trình nguồn điện
trách nhim t chc các bin pháp bảo đảm an toàn cho công trình ngun điện
trong phm vi hàng rào bo v.
2. Đối vi công trình nguồn điện không có hàng rào bo v, t chức, đơn vị
qun vn hành công trình ngun điện trách nhim ng b công khai mc
gii hành lang bo v an toàn và chu trách nhim bo v an toàn công trình
khu vc hành lang bo v an toàn; trưng hợp đất thuc hành lang bo v an
toàn b ln chiếm, s dng trái phép thì phi kp thời báo cáo quan nhà nước
thm quyn tại địa phương nơi hành lang bo v an toàn b ln chiếm, s
dụng trái phép đ x lý theo quy định;
3. Bo v an toàn công trình điện gió
a) Khi thc hin các hoạt động trong phm vi hàng lang bo v an toàn công
trình điện gió, t chc, nhân phi tuân th quy định ti khoản 2 Điều này. Trong
phm vi hành lang bo v an toàn ct tháp gió không được phép th diu, vt bay,
tr các thiết b phc v quc phòng, an ninh và các thiết b ca ch đầu tư, đơn v
qun lý vận hành công trình điện gió làm nhim v kim tra, vn hành và bo trì
công trình.
8
b) Ct tháp gió, tuabin gió phi tín hiu cnh báo hàng không theo quy
định pháp lut v hàng không. Cánh qut gió phi có du hiu nhn biết phù hp.
c) Đối vi công trình đin gió trên bin, ch đầu tư có trách nhiệm thiết lp
vùng an toàn xung quanh công trình đin gió, thiết lp, duy trì h thng qun
an toàn bảo đm kim soát các ri ro trong toàn b hoạt động của công trình điện
gió trên bin thc hin báo hiu hàng hải theo quy đnh pháp lut v hàng hi
Vit Nam. Trong phạm vi 02 hải lý tính từ mép ngoài cùng của cột tháp gió, các
tàu thuyền không có nhiệm vkhông được thneo, bảo đảm an toàn cột tháp g.
d) T chc, nhân s dụng đất, mặt nước hp pháp trong phm vi hành
lang bo v an toàn công trình ngun đin khi trin khai các hoạt động trong phm
vi trên mt đất, dưới lòng đt, trên mặt nước, dưới mặt nước thuc hành lang bo
v an toàn công trình nguồn điện phi trách nhim bo đm an toàn k thut
cho công trình nguồn điện s tha thun vi ch công trình nguồn điện v
các bin pháp bảo đảm an toàn k thuật cho công trình theo quy định.
Điều 8. Trách nhiệm phối hợp trong xây dựng, cải tạo, sửa chữa hoặc
mở rộng công trình điện lực và công trình khác
1. Khi xây dựng, cải tạo, sửa chữa hoặc mở rộng công trình điện lực hoặc
công trình khác có khả năng gây ảnh hưởng đến nhau, đơn vị điện lực và tổ chức,
cá nhân có liên quan phải phối hợp triển khai các nội dung:
a) Thống nhất các biện pháp bảo vệ công trình liền kề và xung quanh tuân
thủ các quy định của pháp luật về xây dựng, phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ môi
trường và an toàn điện.
b) Chủ đầu tư và đơn vị thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa hoặc mở rộng
công trình để xảy ra sự cố, tai nạn hoặc ảnh hưởng đến công trình liền kề và xung
quanh phải có trách nhiệm bồi thường theo quy định của pháp luật về dân sự.
c) Trường hợp chủ đầu xây dựng, cải tạo, sửa chữa hoặc mở rộng công
trình điện lực chủ công trình khác liền kề không tự thống nhất với nhau theo
điểm a khoản này tbáo cáo Ủy ban nhân dân các cấp tại địa phương đgiải
quyết theo quy định của pháp luật.
2. Trường hợp các biện pháp khắc phục sự cố hoặc cải tạo, sửa chữa, bảo trì
công trình điện lực phải triển khai trong khu vực đất thuộc quyền sử dụng của
tổ chức, nhân khác t người quyền sử dụng đất trách nhiệm tạo điều kiến
thuận lợi để đơn vị điện lực tiếp cận công trình điện lực để kiểm tra, sửa chữa,
bảo trì và khắc phục sự cố. Đơn vị điện lực có trách nhiệm sau đây:
a) Thông báo cho người s dụng đất v kế hoch sa cha, bảo trì định k
trước khi thc hin ti thiu 05 ngày.
b) Trường hp kim tra, khc phc s c công trình đin lực, đơn vị đin lc
đưc phép tiếp cn ngay hiện trường để khc phc s cố, đồng thi trách nhim
thông báo ngay cho ngưi s dụng đất hoc chính quyền địa phương nơi gần nht
biết để phi hp x .
c) Trong quá trình kim tra, sa cha, bo trì và khc phc s c quy định
ti khoản này, đơn vị đin lc có trách nhim bo v an toàn tài sn của người s
dụng đất. Trường hp gây thit hại cho người s dụng đất thì đơn vị đin lc
trách nhim bồi thường theo quy định ca pháp lut v dân s.
9
4. Khi xây dng, ci tạo đoạn đường dây dẫn điện cao áp trên không vượt
qua nhà ở, công trình người sinh sng, làm vic bên trong; khu vc ch, qung
trường, bnh viện, trường học, nơi tổ chc hi ch, triển lãm, trung tâm thương
mại, khu vui chơi giải trí, bến tàu, bến xe, nhà ga; công trình quan trng liên quan
đến an ninh quc gia; khu di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được
nhà nước xếp hng, ch đầu , đơn vị qun vn hành phải tăng cường các bin
pháp an toàn v đin và xây dựng đi với đường dây. Khong cách t đim thp
nht ca dây dẫn điện trng thái võng cực đại đến mặt đt không nh hơn quy
định trong bng sau:
Đin áp
Trên 01 kV đến 35 kV
110 kV
220 kV
Khong cách
14 m
15 m
18 m
5. Các tổ chức, nhân có trách nhiệm thông báo kp thi với đơn vị đin
lc hoặc quan nhà nước thm quyn khi phát hin các hiện tượng mt an
toàn đin, các hành vi vi phạm quy định v bo v trang thiết b đin, công trình
đin lực và an toàn điện.
6. Đường dây dẫn điện được lắp đặt vào công trình h tng k thut s dng
chung theo quy định ca pháp lut v qun s dng chung công trình h tng
k thut. Ch đầu xây dựng, ci tạo đường dây dẫn điện trách nhim phi
hp vi ch đầu tư/đơn v qun lý, s dng công trình h tng k thut s dng
chung đ tha thun và thc hin các bin pháp bảo đảm an toàn cho đường dây
dẫn điện, công trình h tng k thut s dng chung, cộng đồng theo quy định ca
pháp lut hin hành các tiêu chun, quy chuẩn liên quan đến an toàn điện, an
toàn cho công trình h tng k thut.
7. Ủy ban nhân dân các cấp tại địa phương chỉ đạo việc giải quyết các vi
phạm về bảo vcông trình điện lực vi phạm hành lang bảo vệ an toàn công
trình điện lực theo quy định ca pháp luật.
Điu 9. Hành lang bo v an toàn đường dây dẫn đin trên không
1. Hành lang bo v an toàn đường dây dẫn đin trên không vùng xung
quanh đường dây dẫn điện trên không được gii hn bi chiu dài, chiu rng,
chiều cao như sau:
a) Chiều dài hành lang được tính t v trí đường dây ra khi ranh gii bo v
ca trạmy đến v trí đường dây đi vào ranh giới bo v ca trm kế tiếp;
b) Chiu rộng hành lang được gii hn bi hai mt thng đng v hai phía
của đường dây, song song với đường dây, khong cách t dây ngoài cùng v
mi phía khi dây trạng thái tĩnh theo quy đnh trong bng sau:
Đin áp
Trên 01 kV đến 22
kV
35 kV
110 kV
220 kV
500 kV
Dây bc
Dây trn
Dây bc
Dây trn
Dây
trn
Dây
trn
Dây
trn
Khong
cách
1,0 m
2,0 m
1,5 m
3,0 m
4,0 m
6,0 m
7,0 m
10
c) Chiều cao hành lang được tính tđáy móng cột đến điểm cao nhất của
công trình cộng thêm khoảng cách an toàn theo chiều thẳng đứng quy định trong
bảng sau:
Điện áp
Trên 01 kV
đến 35 kV
110 kV
220 kV
500 kV
Khoảng cách
2,0 m
3,0 m
4,0 m
6,0 m
2. Hành lang bo v an toàn đường cáp điện đi trên mặt đất hoc trên không
đưc gii hn v các phía 0,5 mét tính t mt ngoài ca si cáp ngoài cùng tr ra
các phía.
Điu 10. Hành lang bo v an toàn đường cáp điện ngm
1. Chiều dài hành lang được tính từ vị trí cáp ra khỏi ranh giới phạm vi bảo
vệ của trạmy đến vị trí vào ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm kế tiếp.
2. Chiều rộng hành lang được giới hạn bởi:
a) Mặt ngoài ca mương cáp đối với cáp đặt trong mương cáp;
b) Hai mặt thẳng đứng cách mặt ngoài của vỏ cáp hoặc sợi cáp ngoài cùng
về hai phía của đường cáp điện ngầm đối với cáp đặt trực tiếp trong đất, trong
nước được quy định trong bảng sau:
Loại cáp
điện
Đặt trực tiếp trong đất
Đặt trong vùng nước nội thủy
Đặt trong
vùng biển
Đất ổn
định
Đất không
ổn định
Nơi không có
tàu thuyền qua
lại
Nơi có tàu
thuyền qua lại
Khoảng
cách
1,0 m
1,5 m
20 m
100 m
100 m
3. Chiều cao được tính từ mặt đất hoặc mặt nước đến:
a) Mặt ngoài ca đáy móng ơng cáp đối với cáp đặt trong mương cáp;
b) Độ sâu thấp hơn điểm thấp nhất của vỏ cáp là 1,5 mét đối với cáp đặt
trực tiếp trong đất hoặc trong nước.
Điu 11. Hành lang bo v an toàn trạm điện
1. Đối vi các trạm điện không tường, rào bao quanh, hành lang bo v
an toàn đưc gii hn bi không gian bao quanh trạm điện khoảng cách đến
các b phận mang điện gn nht ca trạm điện theo quy đnh trong bng sau:
Điện áp
Trên 01 kV đến 22 kV
35 kV
Khoảng cách
2,0 m
3,0 m
2. Đối vi trạm điện tường hoc hàng rào c định bao quanh, hành lang
bo v an toàn đưc gii hạn đến điểm ngoài cùng ca móng, kè bo v ng
hoc hàng rào; chiều cao hành lang được tính t đáy móng sâu nht ca công trình
trạm điện đến đim cao nht ca trạm điện cng thêm khong cách an toàn phóng
đin theo cấp điện áp như sau:
Đin áp
Trên 01 kV đến 35 kV
110 kV
220 kV
500 kV
Khong cách
2,0 m
3,0 m
4,0 m
6,0 m
3. Đối vi các trm biến áp, trm phân phối điện hp b, trạm cách điện khí,
trm kín có v bng kim loi, hành lang bo v đưc gii hạn đến mt ngoài ca
phn v kim loi.
11
Điu 12. Hành lang bo v an toàn công trình đin gió
1. Hành lang bo v an toàn công trình điện gió được xác đnh gm: hành
lang bo v an toàn ct tháp gió, hành lang bo v an toàn đường cáp điện ngm
hoc cáp đin trên không t cột tháp gió đến trm biến áp, hành lang bo v an
toàn trm biến áphành lang bo v đưng dây truyn ti, phân phi ca công
trình đin gió đến điểm đấu ni.
2. Đi với công trình điện gió trên đất lin hoc gn b, hành lang bo v an
toàn ct tháp gió na hình cu tâm là tâm ca chân ct tháp gió, bán kính
bng khong cách tối đa từ tâm ca chân cột tháp đến mép ngoài cùng cánh qut
tua bin.
3. Đối với công trình điện gió ngoài khơi, hành lang bảo v an toàn ct tháp
gió vùng xung quanh ct tháp gió phm vi 500 mét tính t đim nhô ra xa
nht ca ct tháp gió, nhưng không có lãnh hải và các vùng bin riêng.
4. Không thiết lp vành đai an toàn xung quanh công trình đin gió trên bin
nơi có nguy cơ gây tr ngi cho vic s dụng các đường hàng hải đã được tha
nhn là thiết yếu cho hàng hi quc tế.
5. Ch đầu tư công trình điện gió trên bin phi có trách nhim thiết lp, duy
trì h thng qun lý an toàn bảo đảm kim soát các ri ro trong toàn b hoạt đng
của công trình đin gió trên bin, thiết lập các đăng tiêu thc hin thông báo
hàng hải theo quy định pháp lut v hàng hải để cnh báo cho các tàu thuyn hot
động gn khu vc biết.
Điều 13. Sdụng đất thuộc nh lang bảo vệ an toàn công trình điện lực
1. T chc, nhân s dng đất thuc hành lang bo v an toàn công trình
đin lc trách nhim tuân th quy đnh ti khon 3, khon 5, khon 6, khon 7
và khon 8 Điu 68 Luật Điện lc.
2. Trường hp s dụng đất thuc hành lang bo v an toàn công trình đin
lc gây ảnh hưởng đến an toàn công trình đin lực thì người s dụng đất phi phi
hp với đơn vị đin lc thc hin các bin pháp khc phục như sau:
a) Trin khai các bin pháp khc phc nhm bảo đảm nhà ở, công trình đáp
ng yêu cu tại Điều 14 Ngh định này.
b) Vic trin khai các bin pháp khc phc phải được thc hin ngay sau khi
thông báo của đơn vị đin lc. Chi phí trin khai các bin pháp khc phc ti
đim a khon này do ch đầu tư công trình hình thành sau chi trả.
3. Trường hp chồng lấn hành lang bảo vệ an toàn công trình điện lực với
hành lang bảo vệ các công trình khác thì được phân định theo nguyên tắc sau đây:
a) Công trình điện lực hành lang bảo vệ an toàn chồng lấn với hành lang
an toàn đường sắt, việc phân định ranh giới quản lý theo nguyên tắc ưu tiên bố trí
hành lang an toàn cho đường sắt. Việc quản lý, sử dụng hành lang an toàn đường
sắt không được làm nh hưởng đến chất lượng công trình điện lực và an toàn giao
thông;
b) Công trình điện lực có hành lang bảo vệ an toàn chồng lấn với hành lang
bảo vđường thủy nội địa, việc quản lý, sử dụng hành lang bảo vệ đường thủy
nội địa không được ảnh hưởng đến chất lượng công trình điện và an toàn giao
thông;
12
c) ng trình điện lực đi chung với đê hoặc nh lang bảo vệ an toàn
chồng lấn với hành lang bảo vệ đê, việc phân định ranh giới quản lý theo nguyên
tắc ưu tiên bố trí hành lang bảo vệ đê; trường hợp hành lang an toàn công trình
điện lực lớn hơn hành lang bảo vđê thì tính theo hành lang an toàn công trình
điện lực;
d) Công trình điện lực đi chung với đường bộ hoặc hành lang bảo vệ an
toàn chồng lấn với hành lang an toàn đường bộ, thì việc phân định ranh giới
quản thực hiện theo quy định của pháp luật về đường bộ. Việc quản , sử dụng
hành lang an toàn đường bộ không được làm ảnh hưởng đến chất lượng công trình
điện lực và an toàn giao thông.
đ) Tại các công trình điện lực chồng lấn, giao chéo nhau, hành lang an toàn
công trình điện lực được xác định theo công trình cấp kỹ thuật cao hơn; các
công trình liền kề nhau thì xác định hành lang an toàn công trình theo công trình
có cấp điện áp cao hơn.
4. Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có
trách nhiệm chủ trì, phối hợp với chủ đầu dự án điện lực lập thực hiện kế
hoạch giải phóng mặt bằng, di dân, tái định , bồi thường thiệt hại về đất đai, tài
sản theo quy định của pháp luật về đất đai; quản lý, bảo vệ diện tích đất dành cho
dự án và hành lang an toàn của công trình điện lực.
Điều 14. Cây trong ngoài nh lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn
điện trên không.
1. Cây trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không
a) Đối với đường dây dẫn điện có điện áp trên 01 kV đến 35 kV trong thành
ph, th xã, th trn thì khong cách t đim bt k của cây đến dây dẫn điện
trng thái võng cực đại không nh hơn khoảng cách quy định trong bng sau:
Đin áp
Trên 01 kV đến 35 kV
Khong cách
Dây bc
Dây trn
0,7 m
1,5 m
b) Đối vi đường dây có điện áp t 110 kV đến 500 kV trong thành ph, th
xã, th trấn thì không được để cây cao hơn dây dn thp nht tr trường hợp đặc
bit phi bin pháp k thuật đảm bảo an toàn đưc y ban nhân dân cp
tnh cho phép. Khong cách t đim bt k của cây đến dây dn đin khi dây
trng thái võng cực đại không nh hơn khoảng cách quy định trong bng sau:
Đin áp
110 kV
220 kV
500 kV
Khong cách
Dây trn
2,0 m
3,0 m
4,5 m
c) Đối với đường dây dẫn điện khu vc ngoài đô thị thì khong cách t
đim cao nht ca cây theo chiu thẳng đứng đến độ cao ca dây dn thp nht
khi đang trng thái võng cực đi không nh hơn khoảng cách quy đnh trong
bng sau:
Đin áp
Trên 01 kV đến 35 kV
110 kV
220 kV
500 kV
Khong cách
Dây bc
Dây trn
Dây trn
0,7 m
2,0 m
3,0 m
4,0 m
6,0 m
13
d) Đối với đường y dẫn điện trên không vượt qua rừng đc dng, rng
phòng h, rng sn xuất, vườn trng cây thì khoảng cách theo phương thẳng đứng
t chiu cao trung bình của cây đã phát triển tối đa đến dây dn điện thp nht khi
dây trng thái võng cực đại không nh hơn quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều
này.
2. Cây ở ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không thì
khoảng cách từ bộ phận bất kỳ của cây khi cây bị đổ đến bộ phận bất kỳ của đường
dây không nhỏ hơn khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp, trừ trường
hợp cây trong khu vực đô thị có biện pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn và được Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận. Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện
áp tại khoản này được quy định như sau:
Đin áp
Trên 01 kV đến 35 kV
110 và 220 kV
500 kV
Khong cách
0,7 m
1,0 m
2,0 m
3. Người sử dụng đất, chủ sở hữu cây trách nhiệm thường xuyên kiểm tra,
kịp thời chặt tỉa phần cây nguy vi phạm khoảng cách an toàn phóng điện
theo cấp điện áp của đường dây dẫn điện trên không ngay khi thông báo của
đơn vị điện lực. Trường hợp người sử dụng đất sở hữu cây không thực hiện việc
chặt tỉa phần cây có nguy cơ vi phạm, đơn vị điện lực tiến hành chặt tỉa và thông
báo cho Ủy ban nhân dân các cấp tại địa phương để xử lý tổ chức, nhân vi
phạm.
4. Lúa, hoa màu chỉ được trồng cách mép móng cột điện, móng néo ít nhất
là 0,5 mét.
Điều 15. Điều kiện đnhà ở, công trình xây dựng tồn tại trong nh lang
bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không
1. Nhà ở, công trình xây dựng người sinh sống, làm việc tồn tại trong hành
lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không điện áp đến 220 kV phải
đáp ứng đủ các điều kiện sau:
a) Mái lợp và tường bao phải làm bằng vật liệu không cháy.
b) Không gây cản trở đường ra vào để kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế các b
phận công trình lưới điện cao áp.
c) Khoảng cách từ bất kbộ phận nào của nhà ở, công trình đến dây dẫn điện
gần nhất khi dây trạng thái võng cực đại không nhỏ hơn quy định trong bảng
sau:
Đin áp
Trên 01 kV đến 35 kV
110 kV
220 kV
Khong cách
3,0 m
4,0 m
6,0 m
d) Đối với đường dây dẫn điện trên không có điện áp 220 kV, ngoài đáp ứng
các điều kiện trên thì phải đáp ứng: cường độ điện trường nhỏ hơn 5 kV/m tại
điểm bất kỳ ngoài nhà cách mặt đất 01 m và nhỏ hơn hoặc bằng 1 kV/m tại điểm
bất kỳ bên trong nhà cách mặt đất 01 m; các kết cấu kim loại của công trình phải
được nối đất theo quy định về kỹ thuật nối đất.
2. Nhà ở, công trình có người sinh sống làm việc liền kề hành lang bảo vệ
an toàn đường dây dẫn điện trên không có cấp điện áp từ 500 kV trở lên phải bảo
đảm cường độ điện trường nhỏ hơn 5 kV/m và các kết cấu kim loại của công trình
14
phải được nối đất theo quy định về kỹ thuật nối đất.
3. Nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không phải
di dời ra khỏi hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không
điện áp đến 220 kV theo quy định tại khoản 1 Điều này thì chủ shữu nhà ở, công
trình phục vụ sinh hoạt được bồi thường, hỗ trợ do làm hạn chế khả năng sử dụng
ảnh hưởng trong sinh hoạt. Việc bồi thường, hỗ trợ được thực hiện một (01)
lần như sau:
a) Nhà ở, ng trình phục vụ sinh hoạt một phần hoặc toàn bdiện tích
nằm trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không, được
xây dựng trên đất đủ điều kiện bồi thường về đất theo quy định của pháp luật về
đất đai trước ngày có thông báo thu hồi đất của cơ quanthẩm quyền thì chủ sở
hữu nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt được bồi thường, hỗ trợ phần diện tích
trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không. Mức bồi
thường, hỗ trợ cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ tình hình thực tế tại địa
phương quy định.
b) Trường hợp nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt được xây dựng trên đất
không đđiều kiện được bồi thường về đất theo quy định của pháp luật về đất đai,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, hỗ trợ dựa trên điều kiện thực tế của từng địa
phương.
c) Nhà, công trình tồn tại trong hành lang nhưng chưa đáp ứng điều kiện quy
định tại mục a, khoản 1 Điều này thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo các
quan chức năng xem xét hỗ trcải tạo nhằm đáp ứng các điều kiện tại điểm a
Khoản này.
d) Trường hợp nở, công trình không thể cải tạo được để đáp ứng điều kiện
quy định tại khoản 1 Điều này, phải dỡ bỏ hoặc di dời thì chủ sở hữu nhà ở,
công trình được bồi thường, hỗ trợ theo quy định của pháp luật về bồi thường, hỗ
trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
4. Nhà , công trình phc v sinh hot ca h gia đình, nhân nm ngoài
hành lang bo v an toàn và giữa hai đưng dây dẫn điện trên không điện áp 500
kV, khoảng cách theo phương nằm ngang gia hai dây dn pha ngoài cùng gn
nht của hai đường dây nh hơn hoặc bng 60 mét thì ch s hu nhà , công
trình phc v sinh hoạt được la chn mt trong hai hình thc x lý sau:
a) Được bồi thường, h tr để di dời như như đối vi nhà , công trình phc
v sinh hot nm trong hành lang bo v an toàn lưới điện cao áp phi gii ta
theo quy định ca pháp lut v bồi thường, h trợ, tái định khi nhà c thu
hồi đất.
b) Nếu không nhu cu di di thì phải văn bản đ ngh đưc li gi
y ban nhân dân cp huyn trong thi hn 15 ngày, k t ngày có thông báo thu
hồi đất của quan thẩm quyền để đầu xây dựng đường dây 500 kV xây
dựng sau được bồi thường đất, nhà , công trình phc v sinh hot theo quy
định ca pháp lut v bồi thường, h trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất.
5. Bộ Công Thương quy định chi tiết về phạm vi, kỹ thuật nối đất kết cấu
kim loại của nhà ở, công trình quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này.
15
Chương III
AN TOÀN ĐIỆN
Điu 16. Quy định chung v an toàn đin
1. Ch đầu công trình điện lc, t chức, đơn vị qun vn hành, xây
dng, sa cha, ci tạo công trình đin lc và các hoạt động s dụng điện cho sn
xut có trách nhim tuân th các quy đnh chung v an toàn điện sau:
a) Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về kỹ thuật điện, an toàn điện;
b) Có đầy đủ các quy trình, nội quy và biện pháp tổ chức thực hiện các quy
định về an toàn điện tại quan, doanh nghiệp trên sở tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật về an toàn điện hiện hành. Thiết lập hồ sơ, lịch, tài liệu kỹ thuật liên
quan đến thiết bị điện và tổ chức quản lý theo quy định.
c) Tại các vị trí vận hành phải có đầy đủ các quy trình: Vận hành thiết bị, xử
sự cố điện; đlưới điện, nội quy phòng cháy, chữa cháy, sổ nhật vận
hành, dụng cụ, trang bị phương tiện bảo vệ nhân, biển cấm, biển báo các
dụng cụ, phương tiện khác theo quy định.
d) Bố trí người lao động làm công việc vận hành, thí nghiệm, xây lắp, sửa
chữa đường dây điện hoặc thiết bị điện phải được đào tạo về nghiệp vụ, kỹ thuật
đúng yêu cầu ngành nghề được huấn luyện cấp thẻ an toàn điện theo quy
định của pháp luật.
đ) Sử dụng các thiết bị điện có chứng chỉ chất lượng hoặc nhãn mác đăng ký
chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và các quy định pháp luật
khác có liên quan.
e) Tổ chức diễn tập kế hoạch phòng ngừa, ngăn chặn sự cố, tai nạn. Trường
hợp xảy ra scố, tai nạn về điện, phải nhanh chóng áp dụng các biện pháp cần
thiết đcấp cứu người bị nạn, giảm nhẹ thiệt hại về người, tài sản; phải tổ chức
điều tra xác định, phân tích nguyên nhân; kiểm điểm, xác định trách nhiệm.
g) Tổ chức hoặc tham gia tuyên truyền, phổ biến rộng rãi về công tác an toàn
điện.
h) Thực hiện việc thống kê, báo cáo về sự cố, tai nạn điện theo quy định.
Điu 17. Hun luyn, sát hch, cp th an toàn điện
1. Người trc tiếp thc hin công vic xây dng, sa cha, ci to, qun lý,
vn hành h thống điện, công trình đin lc; kiểm định thiết b, dng c đin; thí
nghim, th nghim, xây lp, bo trì sửa chữa đường dây điện hoặc thiết bị
điện phải được đào tạo vnghiệp vụ, kỹ thuật đúng yêu cầu ngành nghề, được
huấn luyện, sát hạch và cấp thẻ an toàn điện theo 05 bậc.
2. Việc huấn luyện, sát hạch an toàn điện cho người lao động tại Khoản 1
Điều này phải được thực hiện lần đầu, định kỳ không quá 02 năm 01 lần. Thẻ an
toàn điện được cấp lần đầu, khi thay đổi bậc an toàn hoặc khi bị mất, hỏng thẻ.
Thẻ an toàn điện được thu hi khi cấp thẻ mới, thẻ cũ, nát hoặc người lao động vi
phạm quy định an toàn điện.
3. Nội dung huấn luyện bao gồm phần lý thuyết và phần thực hành. Phần lý
thuyết gồm nội dung huấn luyện chung nội dung huấn luyện cho từng công
việc của người lao động tại Khoản 1 Điều này.
4. Tổ chức sử dụng lao động chịu trách nhiệm tự tổ chức hoặc thuê đơn vị
16
đủ năng lực xây dựng chương trình, nội dung huấn luyện thực hiện huấn luyện,
sát hạch và cấp thẻ an toàn điện cho người lao động tại Khoản 1 Điều này.
5. Tổ chức sử dụng lao động, đơn vị tổ chức huấn luyện có trách nhiệm:
a) Xây dựng tài liệu huấn luyện, sát hạch quy định thời gian huấn luyện
phù hợp với bậc an toàn và vị trí công việc của người lao động.
b) Lựa chọn người huấn luyện, sát hạch theo quy định tại Khoản 2 Điều 18
Nghị định này.
c) Tổ chức huấn luyện, sát sạch, xếp bậc cấp thẻ an toàn điện cho người
lao động khi kiểm tra sát hạch đạt yêu cầu. Trường hợp kết quả kiểm tra phần lý
thuyết hoặc phần thực hành không đạt yêu cầu thì phải huấn luyện lại phần chưa
đạt.
d) Quản , theo dõi công tác huấn luyện, sát hạch, xếp bậc, cấp thẻ thu
hồi thẻ an toàn điện tại đơn vị.
6. Hình thức và thời gian huấn luyện
a) Huấn luyện lần đầu: Thực hiện khi người lao động mới được tuyển dụng.
Thời gian huấn luyện lần đầu ít nhất 24 giờ.
b) Huấn luyện định kỳ: Thực hiện không quá 02 năm một lần. Thời gian huấn
luyện định kỳ ít nhất 08 giờ.
c) Huấn luyện lại: Khi người lao động chuyển đổi vị trí công tác hoặc thay
đổi bậc an toàn điện hoặc có sự thay đổi thiết bị, công nghệ; khi kết quả kiểm tra
của người lao động không đạt yêu cầu hoặc khi người lao động đã nghỉ làm vị trí
công việc từ 6 tháng trở lên. Thời gian huấn luyện lại ít nhất 12 giờ.
7. Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định xếp bậc an toàn điện theo công việc
tại khoản 1, hình thức cấp thẻ, thu hồi thẻ an toàn điện tại khoản 2 nội dung
huấn luyện tại khoản 3 Điều này.
Điu 18. Điều kiện năng lực của đơn vị hun luyn, sát hch, cp th an
toàn điện
1. Tổ chức pháp nhất được thực hiện huấn luyện, sát hạch, cấp thẻ an toàn
điện khi đáp ứng đủ các yêu cầu năng lực sau đây:
a) hợp đồng lao động dài hạn với tối thiểu 02 người đủ năng lực tại
khoản 2 Điều này để thực hiện công việc huấn luyện an toàn điện;
b) tài liệu huấn luyện phù hợp với đối tượng huấn luyện được xây
dựng theo nội dung huấn luyện quy định tại khoản 4 Điều 16 Nghị định này.
2. Người huấn luyện an toàn điện phải đáp ứng các yêu cầu năng lực sau đây:
a) Người huấn luyện phần lý thuyết phải có trình độ đại học trở lên phù hợp
với chuyên ngành huấn luyện và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm công tác phù hợp
với chuyên ngành huấn luyện.
b) Người huấn luyện phần thực hành có trình độ cao đẳng trở lên có chuyên
ngành phù hợp với chuyên ngành huấn luyện ít nhất 05 năm kinh nghiệm
làm công việc phù hợp với chuyên ngành huấn luyện.
Điu 19. Bin cm, bin báo, tín hiu cnh báo v an toàn đin
1. Chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành công trình điện lực phải đặt biển cấm,
biển báo theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
2. Các cột điện phải được sơn màu trắng, đỏ từ khoảng chiều cao 50 mét trở
17
lên và phải đặt đèn tín hiệu trên đỉnh cột trong các trường hợp sau:
a) Cột điện cao từ 80 mét trở lên;
b) Cột điện cao trên 50 mét đến dưới 80 mét nhưng vị trí yêu cầu đặc
biệt.
3. Tại điểm thấp nhất nơi giao chéo giữa đường dây dẫn điện trên không điện
áp 220 kV trở lên với đường thủy nội địa, phải báo hiệu phù hợp để các phương
tiện giao thông đường thủy nhận biết được về ban đêm.
4. Trường hợp đường dây dẫn điện trên không nằm trong phạm vi vùng trời
lân cận của sân bay việc sơn cột, đặt đèn báo hiệu theo quy định của pháp luật về
quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không.
5. Dọc theo đường cáp điện ngầm trong đất, chủ công trình phải đặt cột mốc
hoặc dấu hiệu nhận biết đường cáp.
6. Đường cáp ngầm đặt trong nước phải báo hiệu chỉ vị trí đường cáp,
theo quy định của pháp luật về giao thông đường thủy nội địa hoặc quản lý cảng
biển và luồng hàng hải.
7. Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết việc phân loại và hình thức
biển báo an toàn điện.
Điu 20. Khc phc s c, tai nạn đin
1. Trường hợp xảy ra sự cố, tai nạn điện, đơn vị quản vận hành công trình
điện lực trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm xử lý, khắc
phục sự cố hệ thống điện theo quy định của Bộ Công Thương, cấp cứu, tán
người ra khỏi khu vực nguy hiểm kịp thời báo cáo các quan quản nhà
nước có thẩm quyền.
2. Trường hợp xảy ra sự cố, tai nạn điện nghiêm trọng đến mức thảm họa t
việc ban bố tình trạng khẩn cấp và áp dụng các biện pháp ứng phó được thực hiện
theo quy định ca pháp luật về tình trạng khẩn cấp.
Điu 21. Chế độo cáo v an toàn điện và vi phm hành lang bo v an
toàn công trình đin lc
1. Ngoài việc thực hiện khai báo tai nạn theo quy định của pháp luật về an
toàn, vệ sinh lao động, đơn vị quản lý vận hành công trình điện lực phải báo cáo
cơ quan cấp trên (nếu có), Bộ Công Thương Sở Công Thương tại địa phương
cụ thể như sau:
a) Báo cáo nhanh tai nạn điện chết người trong vòng 24 giờ kể từ khi tai nạn
xảy ra.
b) Báo cáo về an toàn điện vi phạm hành lang bảo vệ an toàn công trình
điện lực định kỳ hằng năm trước ngày 10 tháng 01 năm sau.
2. Cơ quan quản lý nhà nước về điện lực cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ Công Thương về tình hình an toàn điện và vi phạm
hành lang bảo vệ an toàn công trình điện lực trên địa bàn định kỳ hằng năm trước
ngày 30 tháng 01 năm sau.
3. Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định nội dung hình thức báo cáo tại
khoản 1, khoản 2 Điều này.
Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng điện về bảo đảm an
toàn trong sử dụng điện cho sinh hoạt, dịch v
18
1. Trách nhim bảo đảm an toàn điện trong thiết kế, xây dng nhà , công
trình phc v sinh hot, dch v:
a) Vic xây dng, lắp đặt h thống điện trong nhà , công trình phải đáp ng
quy chun k thut v h thống điện trong nhà , công trình theo quy đnh ca
pháp lut v xây dng và quy chun k thut v k thuật điện theo quy đnh pháp
lut v đin lc;
b) Đối vi các công trình, nhà xây dng mi cho mục đích sinh hoạt
dch v sau ngày Ngh định này hiu lc phải được nối đt an toàn theo tiêu
chun, quy chun k thuật tương ứng.
2. Khi ký hợp đồng mua bán điện cho mục đích sinh hot, dch v, t chc,
nhân s dụng điện phải đăng ký đầy đủ thông tin v h thống điện cho bên bán
đin như sau:
a) Bng kê các thiết b và công sut s dụng điện trong n, công trình;
b) Các thiết b bo v chống quá dòng đối vi h thng đin trong nhà ,
công trình.
c) Khi nhu cu s dụng điện năng thay đổi so với đăng ký, t chc, cá nhân
s dụng điện phải thông báo cho bên bán điện để phương án cấp điện phù hp.
3. Trong quá trình s dụng điện, t chc, nhân trách nhim thưng
xuyên kim tra an toàn h thng điện t sau công tơ mua điện đến tt c các dây
dn, thiết b đin ca mình; t chc sa cha, thay thế dây dn, thiết b đin không
bảo đảm tiêu chun, chất lượng.
4. Người thc hin vic sa cha, bo trì, thay thế thiết b h thống đin phi
được đào tạo chuyên môn v đin.
5. Khi xy ra s c đin trong nhà , công trình, t chc, nhân s dng
đin có trách nhim sau:
a) Tách toàn b các thiết b khi nguồn điện, biện pháp ngăn ngừa nguy
cơ gây cháy lan sang đồ vt, trang thiết b khác trong nhà , công trình.
b) Kim tra nguyên nhân, khc phc s c h thống điện.
c) Thông báo kp thời cho cơ quan chức năng liên quan tại địa phương, bên
bán điện và các t chc, cá nhân xung quanh.
Điều 23. Trách nhiệm của đơn vị bán điện trong việc bảo đảm an toàn
trong sử dụng điện cho sinh hoạt, dịch vụ
1. Khi ký hợp đồng mua bán điện và cấp điện cho t chc, cá nhân s dng
đin cho mục đích sinh hot, dch v phi yêu cu t chc, nhân cung cp thông
tin v h thống điện trong nhà , công trình nhu cu s dụng điện năng theo
quy định ti khoản 2 Điều 21 Ngh đnh này; trách nhim cung cp cho t chc,
nhân s dụng điện các thông tin v nguy gây mất an toàn trong s dụng điện
và các bin pháp bảo đảm an toàn điện, c th như sau:
a) Ph biến, tuyên truyền các quy đnh ca pháp lut v trách nhiệm đảm bo
an toàn ca t chc, nhân s dụng điện theo quy định ca Luật Điện lc
Điu 21 Ngh định này;
b) Việc trao đổi thông tin đến t chc, cá nhân s dụng điện phải được quy
định trong hợp đồng mua bán điện và không gii hn bi các hình thức như bằng
văn bản, bng ng dng trc tuyến và các phương tiện thông tin khác.
19
2. ng dng công ngh s trong vic thông tin cho t chc, cá nhân s dng
đin v nguy cơ mất an toàn điện trong quá trình s dụng điện:
a) Trin khai, cung cp các ng dng công ngh s để t động, kp thi gi
thông tin đến t chc, nhân s dụng điện khi s c hoc nguy sự c ti
thiết b đầu ngun.
b) ng dng công ngh s trong tuyên truyn, ph biến kiến thc, k năng
s dụng điện an toàn cho t chc, cá nhân s dụng điện.
3. Định k hằng năm ch trì hoc phi hp với quan quản nhà nước,
chính quyền địa phương tổ chc các hoạt động tuyên truyn, ph biến, hướng dn,
nâng cao nhn thc cho t chc, cá nhân s dụng điện an toàn.
4. Khi yêu cu của quan thẩm quyn, đơn v bán điện trách nhim
phi hp kim tra an toàn h thống đin ca t chc, nhân s dụng điện an
toàn, trường hp phát hiện nguy mất an toàn phi kp thi biện pháp ngăn
chn hoc ngng cung cấp điện theo quy định.
Chương IV
AN TOÀN CÔNG TRÌNH THỦY ĐIN
Điều 24. Phân loi, phân cp công trình thủy điện
Công trình thủy điện được phân loại, phân cấp để phục vụ công tác thiết kế,
xây dựng, quản lý, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng, quan trắc, đánh gvà kiểm định
bảo đảm an toàn công trình:
1. Công trình thủy điện quan trọng đc bit thuc một trong các trưng hp
sau:
a) Đập có chiu cao t 100 m tr lên;
b) H cha thy điện có dung tích toàn b t 1.000.000.000 m
3
tr lên;
c) H cha thủy điện dung tích t 500.000.000 m
3
đến dưới 1.000.000.000
m
3
ng h du đập thành ph, th xã, khu công nghip, công trình quan trng
liên quan đến an ninh quc gia.
d) Nhà máy thủy điện có công sut lp máy lớn hơn 1000 MW.
2. Công trình thủy điện ln thuc một trong các trường hp sau:
a) Đập có chiu cao t 15 m đến dưới 100 m;
b) Đập có chiu cao t 10 m đến dưới 15 m và chiều dài đập t 500 m tr lên
hoặc đập có chiu cao t 10 m đến dưới 15 m và lưu lưng tràn x lũ thiết kế
trên 2.000 m
3
/s;
c) H cha thủy điện dung tích toàn b t 3.000.000 m
3
đến dưới
1.000.000.000 m3, tr h chứa quy định tại điểm c khoản 1 Điều này.
d) Nhà máy thủy điện có công sut lp máy t 50 MW đến 1000 MW.
3. Công trình thủy điện va thuc một trong các trường hp sau:
a) Đập có chiu cao t 10 m đến dưới 15 m hoặc đập ca h cha thủy điện
quy định tại điểm b khon này, tr đập quy định tại điểm b khoản 2 Điu này;
b) H cha thy đin dung tích toàn b t 500.000 m
3
đến dưới 3.000.000
m
3
.
c) Nhà máy thủy điện có công sut lp máy t 30 MW đến 50 MW.
4. Công trình thủy đin nh đp chiều cao dưới 10 m hoc h cha thy
20
đin có dung tích toàn b i 500.000 m
3
hoc nhà máy thủy điện công sut
lp máy nh n 30 MW.
5. Thm quyn quyết định danh mc công trình thủy điện quan trọng đặc
bit, ln, va, nh
a) B trưởng B Công Thương chủ trì, phi hp vi y ban nhân dân cp
tnh công trình thủy điện trên địa bàn, trình Th ng Chính ph quyết định
danh mục đập thủy điện quan trọng đặc bit.
b) B trưởng B Công Thương quyết định danh mc công trình thy đin
ln, va, nh đưc xây dng trên địa bàn 02 tnh tr lên.
c) y ban nhân dân cp tnh quyết định danh mc công trình thủy điện trên
địa bàn, tr đập, h cha thủy điện quy định tại điểm a, điểm b khon này.
6. Phân cp công trình thy đin đưc thc hin theo quy định ca pháp lut
v xây dng.
Điều 25. Quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
1. Quy trình vn hành h cha thủy điện phi tuân th quy định ca pháp
lut v đin lc, tài nguyên nước, pháp lut khác có liên quan và phù hp vi quy
trình vn hành liên h chứa được cp thm quyn phê duyt.
2. Trách nhim lp quy trình vn hành h cha thủy đin
a) Ch đầu tư công trình thy điện lp quy trình vn hành h cha thủy điện,
trình quan nhà nước thm quyn phê duyệt trước khi tích nước lần đầu
bàn giao cho đơn vị qun vn hành công trình thủy điện, các quan qun
nhà nước v thủy điện, tài nguyên nước và phòng, chng thiên tai;
b) Định k 5 năm hoặc khi quy trình vn hành không còn phù hp, ch s
hu công trình thy đin trách nhiệm soát, điều chnh quy trình vn hành,
trình cơ quan nhà nước có thm quyn phê duyt.
3. Ni dung quy trình vn hành h cha thủy điện
a) Cơ sở pháp lý để lp quy trình, nguyên tc vn hành công trình, thông s
k thut ch yếu, nhim v công trình;
b) Quy định quy trình vn hành ca van (nếu ); quy đnh c th v vn
hành h cha thủy điện trong mùa lũ, mùa kit trong trường hợp bình thường và
trong trường hp xy ra hn hán, thiếu nước, xâm nhp mặn, lũ, ngp lt, úng, ô
nhim nguồn nước và trong tình hung khn cp;
c) Quy định chế độ quan trc, cung cp thông tin v quan trắc khí tượng thy
văn chuyên dùng theo quy định;
d) Công tác cnh báo khi vn hành ca x trong trường hợp bình thường
trong tình hung khn cp, cnh báo khi vận hành phát đin bao gồm: Quy định
khong thi gian ti thiu phải thông báo trước khi vn hành m ca x đầu tiên;
tín hiu cnh báo, thời điểm cnh báo, v trí cnh báo; trách nhim ca các t chc,
nhân trong vic phát lnh, truyn lnh, thc hin lnh vn hành các ca x;
trách nhim ca các t chc, cá nhân trong vic phát tin, truyn tin, nhn tin cnh
báo đóng/m ca x;
đ) Quy định vng chy ti thiu (nếu có);
e) Quy định trách nhim quyn hn ca ch s hu, đơn v qun vn
hành công trình thủy điện, các t chc cá nhân khác có liên quan trong vic thc
21
hin quy trình vn hành h cha thủy điện;
g) Quy đnh v t chc thc hiện trường hp sửa đổi, b sung quy trình
vn hành h cha thủy điện.
4. H sơ trình thẩm định, phê duyt quy trình vn hành h cha thủy điện
Ch s hu công trình thủy điện np 01 b h đề ngh phê duyt quy trình
vn hành h cha thủy điện trc tiếp hoc gửi qua đường bưu điện đến quan
tiếp nhận theo quy định ti khon 5 Điu này. H sơ bao gồm:
a) T trình đề ngh phê duyt quy trình vn hành h cha thủy điện;
b) D tho quy trình vn hành h cha thủy điện theo Mu ti Ph lc 01
Ngh định này;
c) Báo cáo thuyết minh kết qu tính toán k thut;
d) Bn v tng mt bng công trình; mt bng, mt ct chính các hng mc
công trình;
đ) Văn bản góp ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan;
e) Các tài liu liên quan khác kèm theo.
5. quan tiếp nhn h , thẩm định quy trình vn hành h cha thủy điện.
a) Cc K thuật an toàn và Môi trường công nghip tiếp nhn h sơ, tổ chc
thẩm định quy trình vn hành h cha thủy điện thuc thm quyn phê duyt ca
B Công Thương.
b) S Công Thương tiếp nhn h sơ, tổ chc thẩm định quy trình vn hành
h cha thủy đin thuc thm quyn phê duyt ca y ban nhân dân cp tnh.
6. Trình t thẩm định quy trình vn hành h cha thủy điện
a) Trong thi hn 03 ngày m vic k t ngày nhn h sơ, cơ quan tiếp nhn
xem xét, kiểm tra; trường hp h không hp lệ, quan tiếp nhn thông báo
bằng văn bản cho t chức đ ngh phê duyt quy trình vn hành h cha để hoàn
chỉnh theo quy đnh.
b) Trong thi hn 30 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hp lệ, quan
tiếp nhn t chc thẩm định trình cp thm quyn xem xét phê duyt.
Trường hợp không đủ điu kin phê duyệt, cơ quan tiếp nhn thông báo bằng văn
bn cho ch s hu công trình để b sung, hoàn thin h sơ.
7. Trong quá trình thm định, cơ quan thẩm định có trách nhim như sau:
a) Đối vi quy trình vn hành h cha thủy điện thuc thm quyn phê duyt
ca B Công Thương, quan thẩm định ly ý kiến t chc liên quan
chuyên gia; trình cp thm quyn ly ý kiến các B, y ban nhân dân cp tnh.
b) Đối vi quy trình vn hành h cha thủy điện thuc thm quyn phê duyt
ca y ban nhân dân cp tnh, cơ quan thẩm định ly ý kiến y ban nhân dân cp
huyn, t chc liên quan và chuyên gia.
c) Trường hp cn thiết, quan thẩm đnh yêu cu ch s hu công trình
thuê đơn vị thc hin vic thm tra quy trình vn hành h cha thủy điện.
8. Ni dung thẩm định quy trình vn hành h cha thủy điện
a) Kiểm tra sở pháp lý, s cn thiết phi lp quy trình vn hành h cha
thy đin và h sơ trình thẩm định;
b) Kiểm tra, đánh giá độ tin cy các tài liu s dng trong tính toán, kết qu
tính toán các trường hp vn hành;
22
c) Nhận xét, đánh giá tính hợp lý, kh thi ca d tho quy trình vn hành h
cha thủy điện.
9. quan thẩm quyn phê duyt quy trình vn hành, ch s hu trách
nhim công b công khai quy trình vn hành h cha thy điện trên cng thông
tin điện t hoặc trang thông tin điện t của cơ quan phê duyệt, ch s hu, tr s
đơn vị qun lý vn hành và y ban nhân dân cp xã.
10. Ni dung, trình t, th tc lp, phê duyt điu chnh quy trình vn hành
h cha thủy điện thc hiện theo quy định ti khon 2, khon 3, khon 4, khon
5, khon 6, khon 7, khon 8, khoản 9 Điu này.
11. T chc thc hin quy trình vn hành h cha thủy đin
a) Đơn vị qun vn hành công trình thy đin trách nhim: vn hành
theo quy trình vn hành h cha thủy điện, quy trình vn hành liên h chứa được
quan nhà nước thm quyn phê duyt; ghi chép hoạt động vn hành h cha
thủy điện vào nht ký vn hành.
b) Ch s hu công trình thủy đin trách nhim: ch đo, t chc kim
tra, giám sát vic thc hin quy trình vn hành h cha, quy trình vn hành liên
h chứa đã được cp thm quyn phê duyt; định k 05 năm rà soát, đánh giá kết
qu thc hin báo cáo S Công Thương cơ quan phê duyệt quy trình vn hành.
c) S Công Thương tng hp báo cáo kết qu thc hin quy trình vn hành
h chứa trên địa bàn gi y ban nhân dân cp tnh B Công Thương.
d) Ch tch y ban nhân dân cp tnh có trách nhim ch đạo kim tra, giám
sát vic thc hin quy trình vn hành h cha, quy trình vn hành liên h cha
thuc phm vi qun ca tnh; ch đạo việc đm bo an toàn, quyết định bin
pháp x các s c khn cấp đối vi công trình thủy đin thuc phm vi qun
lý; báo cáo Th ng Chính ph trong tình hung khn cấp vượt quá kh năng
ng phó của địa phương;
đ) Trưởng Ban ch huy phòng th dân s cp tnh trách nhim t chc
thưng trc, theo dõi cht ch din biến mưa, lũ, quyết định phương án điu tiết,
ban hành lnh vn hành h cha quyết định vn hành x khẩn cấp đối vi
công trình thủy điện trên địa bàn qun theo thm quyn và nhim v đưc giao;
báo cáo Trưởng Ban Ch đạo Phòng th dân s Quc gia trong tình hung khn
cấp vượt quá kh năng ứng phó của địa phương;
e) B trưởng B Công Thương có trách nhiệm ch đạo, t chc kim tra vic
thc hin quy trình vn hành h cha, quy trình vn hành liên h chứa đã đưc
quan nhà nước thm quyn phê duyt ca t chức khai thác đp, h cha
thủy điện do b qun lý; ch đạo vic trin khai các bin pháp ng phó trong tình
hung khn cp, quyết định bin pháp x các s c khn cấp đối vi công trình
thủy điện do b qun lý; báo cáo Th ng Chính ph Trưởng Ban Ch đạo
Phòng th dân s Quc gia trong tình hung khn cp vượt quá kh năng ứng phó
ca b;
g) Trưởng Ban ch đạo Phòng th dân s Quc gia trách nhim ch đo
công tác phòng, chống lũ, ngập lt vùng h du đập theo thm quyn trách nhim
đưc giao; ch đạo, h tr các bin pháp ng phó vi tình hung khn cp trong
trường hợp vượt quá kh năng của b, ngành, địa phương.
23
Điu 26. Phương án ứng phó tình huống khẩn cấp
1. Ni dung phương án ứng phó tình hung khn cp
a) Kch bn vn hành h cha trong tình hung khn cp hoc v đập;
b) Bản đồ ngp lt vùng h du đập trong tình hung khn cp hoc v đập.
c) Các tình hung khn cp hoc v đập; d kiến và kế hoch ng phó.
d) Thống các đối tượng b ảnh hưởng, mức đ ảnh ng theo các kch
bn.
đ) Quy đnh v chế độ, phương thức thông tin, cnh báo, báo động đến chính
quyền địa phương, quan quản lý nhà nước, phòng chống thiên tai và ngưi dân
khu vc b ảnh hưởng.
e) Kế hoch ng phó phù hp vi tng tình huống lũ, ngập lt vùng h du
công trình.
g) Ngun lc t chc thc hiện phương án.
h) Trách nhim ca ch s hu, đơn vị qun công trình thy điện, chính
quyn các cấp và các cơ quan, đơn vị liên quan.
2. H sơ trình thẩm đnh, pduyt phương án ứng phó tình hung khn cp
Ch đập s hu công trình thủy điện np 01 b h sơ trực tiếp hoc gi qua
đường bưu điện đến cơ quan tiếp nhận quy định ti khon 4 Điu này. H sơ bao
gm:
a) T trình đề ngh phê duyt.
b) D thảo phương án ng phó vi tình hung khn cp theo mẫu phương án
ti Ph lc 02 Ngh định này;
c) Báo cáo kết qu tính toán k thut.
d) Văn bản góp ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan.
đ) Các tài liệu liên quan khác kèm theo (nếu có).
3. quan tiếp nhn h sơ, thẩm định phương án ng phó vi nh hung
khn cp
a) S Công Thương tiếp nhn, thẩm định phương án ứng phó vi tình hung
khn cp h cha thủy đin thuc thm quyn phê duyt ca y ban nhân dân cp
tnh.
b) Trường hp y ban nhân dân cp tnh phân cp cho y ban nhân dn cp
huyn phê duyệt phương án ng phó tình hung khn cp h cha thủy điện trên
địa bàn 01 huyn, thì cơ quan quản lý nhà c v thủy điện thuc y ban nhân
dân cp huyn trách nhim tiếp nhn, thẩm định phương án ng phó vi tình
hung khn.
4. Trình t, th tc thẩm định, phê duyt phương án ng phó tình hung khn
cp.
a) Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhn h sơ, quan tiếp nhn
h sơ có trách nhiệm xem xét, kim tra h sơ; trường hp h không hợp lệ, cơ
quan tiếp nhn h tr li h sơ cho ch s hu công trình thông báo bng
văn bản lý do tr h .
b) Trong thi hn 20 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hp lệ, quan
tiếp nhn h trách nhim thẩm đnh phương án. Tng hợp đủ điu kin
thì trình cp thm quyn xem xét pduyt; trường hợp không đ điu kin
24
phê duyệt, cơ quan tiếp nhn thông báo bằng văn bn cho ch hu công trình
để hoàn chnh h sơ theo quy đnh.
5. Ni dung thẩm định phương án ứng phó vi tình hung khn cp
a) Kiểm tra cơ sở pháp lý ca h sơ trình thẩm định, phê duyt.
b) Kiểm tra, đánh giá độ tin cy các tài liu s dng lập phương án.
c) Nhận xét, đánh giá tính hợp lý ca h sơ và dự thảo phương án.
6. Thm quyn phê duyệt phương án ứng phó vi tình hung khn cp
a) y ban nhân dân cp tnh phê duyệt phương án ng phó tình hung khn
cp đối vi công trình thy điện trên địa bàn 01 tnh. Trưng hp công trình thy
đin thuộc đa bàn t 02 tnh tr lên, thì y ban nhân dân cp tnh có thm quyn
ra lnh vn hành h cha có trách nhim ch trì phê duyệt phương án sau khi lấy
ý kiến ca y ban nhân dân cp tnh có liên quan.
b) y ban nhân dân cp tnh quyết định vic phân cp y ban nhân dân cp
huyn phê duyệt phương án ng phó vi tình hung khn cp đối vi ng trình
thủy điện trên địa bàn 01 huyn.
Điều 27. Phương án bo v đập, h cha thủy điện
1. Nội dung Phương án bảo v đập, h cha thủy điện
a) Đặc điểm địa hình, thông s thiết kế, sơ đồ mt bng b trí công trình. ch
gii cm mc phm vi bo v đập, h cha thủy điện.
b) Tình hình qun lý, khai thác và bo v đập, h cha thủy điện.
c) Chế độ báo cáo, kiểm tra thường xuyên, định k, đt xut.
d) Quy định vic gii hn hoc cm các loại phương tiện giao thông ti
trng lớn u thông trong phạm vi bo v công trình; quy đnh v phòng cháy
cha cháy; bo v an toàn nơi lưu trữi liu, kho tàng ct gi vt liu n, cht d
cháy, chất độc hi.
đ) Tổ chc lực lượng và phân công trách nhim bo v công trình thủy điện,
trang thiết b h tr công tác bo v.
e) T chc kim tra, kiểm soát người và phương tiện ra, vào công trình;
g) Phòng nga, phát hiện, ngăn chặn các hành vi xâm phm, phá hoi công
trình và vùng ph cn ca công trình thủy điện.
h) Bo v, x khi công trình thy đin xy ra s c hoc có nguy cơ xy
ra s c.
i) Ngun lc t chc thc hiện phương án;
k) Trách nhim ca ch s hữu, đơn vị qun công trình thủy điện, chính
quyn các cấp và các cơ quan, đơn vị liên quan.
2. H sơ trình thẩm định, phê duyt phương án:
a) Báo cáo thuyết minh phương án bo v đp, h cha thủy điện theo mu
ti Ph lc s 03 Ngh định này.
b) Bn v tng mt bng công trình các hng mc công trình cn bo v.
c) Các tài liu khác có liên quan.
3. Trình t, th tc thẩm định, phê duyt phương án:
a) Cc K thuật an toàn và Môi trường công nghip tiếp nhn h sơ, tổ chc
thẩm định pơng án bảo v đập, h cha thủy điện thuc thm quyn phê duyt
ca B Công Thương.
25
b) S Công Thương tiếp nhn h sơ, tổ chc thẩm định thẩm định phương
án bo v đập, h cha thy điện thuc thm quyn phê duyt ca y ban nhân
dân cp tnh.
c) Trong thi hn 03 ngày m vic k t ngày nhn h sơ, cơ quan tiếp nhn
xem xét, kiểm tra; trường hp h không hp lệ, quan tiếp nhn thông báo
bằng văn bn cho t chức đề ngh phê duyt phương án bo v công trình, h cha
thủy điện để hoàn chnh theo quy định.
d) Trong thi hn 30 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hp lệ, quan
tiếp nhn t chc thẩm định trình cp thm quyn xem xét phê duyt.
Trường hợp không đủ điu kin phê duyệt, cơ quan tiếp nhn thông báo bằng văn
bn cho t chức đề ngh phê duyệt để b sung, hoàn thin h sơ.
Điều 28. Phạm vi bảo vệ công trình thủy điện
1. Phm vi bo v ng trình thủy đin bao gồm công trình đập, h cha,
tuyến năng lượng, nhà máy, trạm đin, các công trình ph tr khác vùng ph
cn.
2. Trong phm vi bo v đập, h cha thủy điện, các hoạt động phải đảm bo
không gây cn tr cho vic vn hành bảo đảm an toàn công trình; phải đường
qun lý, mt bng để bo trì và x lý khi công trình xy ra s c.
3. Vùng ph cận được quy định như sau:
a) Vùng ph cn ca tuyến đp có phạm vi được tính t chân đp tr ra. Đối
với đập cấp đặc bit ti thiểu là 300 m; đập cp I ti thiểu là 200 m; đập cp II ti
thiểu là 100 m; đp cp III ti thiểu là 50 m; đp cp IV ti thiu là 20 m;
b) Vùng ph cn ca tuyến năng lượng:
- Đối vi nhà máy thủy điện dạng sau đập, lòng sông vùng ph cn ca tuyến
năng lượng được quy định như tại mc a.
- Đối vi nhà máy thủy điện dạng đường dn h t ca lấy nước đến hết kênh
ra nhà máy thủy điện, vùng ph cn ca tuyến năng lượng được tính t biến mái
đào hoặc mái đắp tr ra ti thiu là 5m.
- Đối vi các nhà máy thủy điện dng hm dẫn nước ca lấy nước, tháp
điu áp hở, đường ng áp lc h, nhà máy thủy điện, kênh ra nhà máy thủy điện
thì vùng ph cn ca tuyến năng lượng được tính t biến mái đào trở ra ti thiu
là 5m.
c) Vùng ph cn ca lòng h cha thủy điện có phạm vi được tính t đưng
biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập tr xung phía lòng h, không bao gm
phn din tích mt h.
4. Công trình, h cha thủy điện khi điều chnh quy mô, mục đích sử dng,
phải điều chnh vùng ph cn php với quy đnh ti khoản 3 Điều này. Cơ quan
phê duyệt phương án bo v công trình, h cha thủy điện thm quyn phê
duyệt điều chnh phm vi vùng ph cn bo v công trình.
Điều 29. Phương án tích nước lần đầu
1. Trước khi phê duyt phương án tích nước lần đầu, ch s hu công trình
thủy điện trách nhim tuân th các quy định v an toàn công trình thủy điện,
đất đai, xây dựng, tài nguyên nước, lâm nghip và bo v môi trường như sau:
a) Hng mục ng trình, công trình tích nước đã được quan qun nhà
26
ớc văn bản thông báo kết qu kim tra công tác nghiệm thu đưa vào s dng.
b) Quy trình vn hành h cha thủy điện, phương án ng phó tình hung
khn cp, phương án bảo v đập, h cha thủy điện được cơ quan có thẩm quyn
phê duyt.
c) Giy phép khai thác, s dụng nước mt vi mục đích phát đin, giy phép
môi trường của cơ quan có thẩm quyn cp.
d) Hoàn thành vic cm mc hành lang bo v nguồn nước và mc ch gii
bo v công trình thủy điện theo phương án đã được cp thm quyn phê duyt
và bàn giao mc gii cho chính quyền địa phương quản lý theo quy định.
đ) Hoàn thành công tác bồi thường, gii phóng mt bằng đối vi toàn b
phm vi thc hin d án theo quy định.
e) Hoàn thành các th tc v đất đai có liên quan (giao đất, cho thuê đt,
chuyn mục đích s dụng đất) đối vi toàn b phm vi thc hin d án theo quy
định.
g) Hoàn thành đầu tư, lắp đặt thiết b quan trắc khí tượng thủy văn để quan
trc và cung cp thông tin d liu quan trắc khí tượng thủy văn, kết ni trc tiếp
v cho các cơ quan quản lý v phòng chống thiên tai, công thương, tài nguyên và
môi trường.
2. Ch đầu tư công trình thủy điện có trách nhim lp, phê duyệt phương án
tích nước lần đu theo mu ti Ph lục 04 Nghi định này gửi đến y ban nhân dân
các cấp trên địa bàn trước 10 ngày k t ngày tích nước lần đầu.
3. Việc tích nưc lần đu phải đảm bo dòng chy ti thiu h du, tng
xuyên quan trc, theo dõi và bám sát tình hình, din biến ca công trình.
4. quan thẩm quyn phê duyt quy trình vn hành h cha thủy điện
y ban nhân dân các cp tại địa phương trách nhim kim tra, giám sát vic
thc hiện phương án tích nước lần đầu ca ch đầu tư.
Điều 30. Kê khai đăng ký an toàn đập, h chứa thủy điện
1. Trách nhiệm kê khai đăng ký an toàn đập, h cha thủy điện
a) Ch s hu công trình thủy điện lp gi bản khai đăng ký an toàn
đập, h cha thủy điện đến quan nhà c thm quyn trong thi hn 30
ngày làm vic k t ngày nghiệm thu đưa vào khai thác.
b) Công trình thủy điện đang khai thác khi điu chnh quy mô, mục đích sử
dụng; thay đi ch s hu, đơn vị qun công trình thủy điện phải điều chnh
bản khai đăng ký an toàn đập, h cha thủy điện gửi quan nhà nước
thm quyn trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày có thay đi.
2. T khai đăng an toàn công trình, h cha thủy đin theo mu ti Ph
lc 05 Ngh định này.
3. S Công Thương có trách nhim tiếp nhận khai đăng ký an toàn công
trình, h cha thủy điện; tng hp, xây dựng sở d liu v thông s k thut,
thông tin quản đập, h cha thủy điện trên địa bàn; báo cáo y ban nhân dân
cp tnh, B Công Thương.
Điều 31. Quan trắc công trình, hồ chứa thủy điện
1. Ch s hữu đp thủy điện trách nhim lắp đặt thiết b quan trc công
trình, h cha thủy điện theo tiêu chun, quy chun k thut tương ng quy
27
định ca pháp lut có liên quan.
2. Trách nhim ca đơn vị qun lý vn hành công trình thy đin
a) Quan trc công trình, h cha thủy đin các công trình liên quan
theo quy đnh trong h thiết kế tiêu chun quc gia, quy chun k thut quc
gia để theo dõi liên tc tình trng an toàn, ổn định ca công trình;
b) Phân tích, đánh giá, x s liu quan trc; phát hin du hiu bất thường
để kp thi x lý; lưu trữ tài liu quan trắc theo quy đnh;
c) Báo cáo ch s hu, đơn vị qun công trình thy điện kết qu quan trc.
d) Hằng năm, trên cơ s phân tích s liu quan trc công trình, h cha thy
đin, lập báo cáo đánh giá tình trng an toàn công trình thy điện gi S Công
Thương tổng hp báo cáo B Công Thương.
Điều 32. Quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng
1. Ch s hu công trình thủy điện trách nhim bảo đảm kinh phí thc
hin quan trắc khí tượng thu văn chuyên dùng cho công trình, h cha thủy điện.
2. Đơn vị qun lý công trình thủy điện phi thu thp tin d báo, quan trc khí
ng thu văn chuyên dùng theo tiêu chun, quy chun k thut tương ng
quy định ca pháp lut v khí tượng thủy văn.
3. Ni dung quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng
a) Đối vi công trình thủy điện có cửa van điều tiết lũ, phải quan trắc lượng
mưa trên lưu vc, quan trc mc nước tại thượng lưu, h lưu đập; tính toán lưu
ợng đến hồ, lưu ng x; d báo lưu lượng đến h, kh năng gia tăng mực nước
h cha;
b) Đối vi công trình thủy điện ln có tràn t do, phi quan trắc lượng mưa
trên lưu vực, mực nước tại thượng lưu, hạ lưu đập; tính toán lưu ợng đến h,
lưu lượng x;
c) Đối vi công trình thủy điện va tràn t do, phi quan trc mực nước
tại thượng lưu, hạ lưu đập, tính toán lưu lượng x; khuyến khích áp dng các quy
định khác tại điểm b khon này;
d) Đối vi công trình thủy đin nh tràn t do, phi quan trc mc nước
tại thượng lưu, hạ lưu đập và mực nước tại đập tràn.
4. Chế độ quan trc
a) Đối với đp, h chứa nước ca van điều tiết lũ: Quan trắc 2 ln mt
ngày vào 07 gi, 19 gi trong mùa kit; 4 ln mt ngày vào 01 gi, 07 gi, 13 gi
19 gi trong mùa lũ; trường hp vn hành chống lũ, tn sut quan trc, tính
toán ti thiu 01 gi mt ln, quan trc 01 gi 4 ln khi mực nước h cha trên
mực nước lũ thiết kế;
b) Đối với các đp, h chứa nước tràn t do: Quan trc 2 ln mt ngày
vào 07 gi, 19 gi trong mùa kit; 4 ln mt ngày vào 01 gi, 07 gi, 13 gi
19 gi trong mùa khi mực nước h thấp hơn ngưng tràn; 01 gi mt ln khi
mực nước h bng hoặc cao hơn ngưỡng tràn; 01 gi 4 ln khi mực nước h cha
trên mực nước lũ thiết kế.
5. Đơn vị qun lý công trình thủy đin phi cung cp thông tin, d liu quan
trắc khí tượng thy văn chuyên dùng cập nht lên trang thông tin điện t ca
đơn vị qun công trình thủy điện theo quy đnh ca pháp lut v khí tượng thy
28
văn và theo quy định sau:
a) Công trình thủy điện cửa van điều tiết đập, h chứa nước quan
trọng đặc bit, ln có tràn t do: Cung cp thông tin, d liu quan trắc khí tưng
thủy văn cho ch s hu; cơ quan quản lý nhà nước v thủy điện, cơ quan phòng
chng thiên tai các cấp nơi công trình thủy điện, vùng h du đập; B Nông
nghip Phát trin nông thôn, B Công Thương theo phm vi qun ca b;
Ban Ch đạo phòng th dân s quc gia trong tình hung khn cp;
b) Công trình thủy điện va nh tràn t do: Cung cp thông tin, d liu
quan trắc khí tượng thủy văn cho chủ s hu công trình, quan quản nhà nước
v thủy điện, cơ quan phòng chng thiên tai các cấp nơi công trình thủy điện,
vùng h du đập.
6. Cung cp thông tin, báo cáo
a) Vic cung cấp thông tin, báo cáo đưc thc hin theo mt trong các hình
thc sau: gi trc tiếp, bng fax, bng mạng vi tính, qua đin thoi, bng máy
thông tin vô tuyến điện (ICOM) hoc các hình thc khác;
b) Văn bản gc phải được gửi đến ch s hu, đơn v qun công trình thy
đin để theo dõi và lưu trữ h sơ quản lý.
Điều 33. Kiểm định công trình thủy điện
1. Kiểm đnh lần đầu thc hiện trong năm th ba k t ngày tích nước vào
công trình hoc h chứa đạt đến mực nước dâng bình thường.
2. Kiểm định định k 5 năm kể t ln kiểm định gn nht.
3. Kiểm định đột xut
a) Khi phát hiện có hỏng, xung cấp, không đảm bảo an toàn cho đập, h
cha thủy điện;
b) Khi cần s để quyết định kéo dài thi hn s dng ca công trình
đối với đập, h cha thủy đin hết tui th thiết kế hoặc làm s cho vic sa
cha, nâng cấp đập, h cha thủy điện;
c) Theo quyết định ca cơ quan nhà nước có thm quyền quy định ti khon
4 Điều này.
4. Thm quyn quyết định kiểm định đột xut
a) B Công Thương quyết định kiểm định đt xuất đập, h cha thủy điện
quan trọng đặc biệt và đập, h cha thủy điện được xây dng trên đa bàn 02 tnh
tr lên;
b) y ban nhân dân cp tnh quyết đnh kiểm định đột xuất đp, h cha thy
điện trên địa bàn tnh, tr đập, h cha thủy điện quy định tại điểm a khon này.
5. Ni dung chính kiểm định an toàn công trình, h cha thủy điện
a) Đối với đp, h cha thủy đin quan trọng đc bit và ln: Kim tra, phân
tích tài liu quan trắc đập, h cha thủy điện; khảo sát, thăm dò ẩn ha, khuyết tt
công trình; kim tra tình trng st l, bi lng lòng h cha thủy điện; kim tra
kh năng x ca h cha thủy điện theo tiêu chun, quy chun k thut quc
gia hin hành, tài liệu khí tượng thu văn thay đi v lưu vực đã được cp nht;
đánh giá chất lượng và an toàn ca công trình, h cha thủy điện
b) Đối với đập, h cha thủy điện va, nh: Khảo sát, thăm n ha, khuyết
tt công trình; kim tra tình trng st l, bi lng lòng h cha thủy đin; kim tra
29
kh năng x của h cha thủy điện theo tiêu chun, quy chun k thut quc
gia hin hành, tài liệu khí tượng thu văn và các thay đổi v lưu vực đã được cp
nhật; đánh giá chất lượng và an toàn ca công trình, h cha thủy điện.
6. Ch s hu công trình thy đin trách nhim t chc kiểm đnh, phê
duyệt đề cương kết qu kiểm định theo quy đnh ca pháp lut; báo cáo kết qu
kiểm đnh v S Công Thương đ tng hp báo cáo y ban nhân dân cp tỉnh nơi
xây dựng đập, h cha thủy điện và B Công Thương.
Điều 34. Bảo trì, sửa chữa, nâng cấp, hiện đại hóa công trình và thiết b
1. Công trình, h cha thủy điện phải được bo trì, sa cha, nâng cp, hin
đại hóa theo quy đnh ca pháp lut v qun chất lượng và bo trì công trình
xây dựng, quy đnh ca pháp lut khác có liên quan.
2. Công trình, h cha thủy điện phải được sa cha, nâng cấp để bảo đm
an toàn công trình, h cha thủy đin vùng h du trước mùa mưa hằng năm
trong các trường hp sau:
a) B hư hỏng, xung cấp, không đảm bo an toàn;
b) Thiếu kh năng xả lũ theo tiêu chuẩn, quy chun k thut;
c) Có nguy cơ xảy ra hiện tượng st l, bi lp lòng h cha thủy điện.
3. Khuyến khích lắp đặt thiết b thông tin, cnh báo an toàn cho công trình
và vùng h du đối với đập, h chứa nước va, nh tràn t do.
4. Ch s hu công trình thủy đin chu trách nhim bảo đảm kinh phí bo
trì sa cha, nâng cp, hiện đại hóa, lắp đặt h thng giám sát vn hành, thiết b
thông tin, lp và thc hin quy trình bo trì công trình, cảnh báo an toàn cho đập,
h chứa nước và vùng h du.
Điều 35. Kim tra, đánh g an toàn đập, h cha thy đin
1. Đơn vị qun lý vn hành công trình thu đin có trách nhim:
a) Kiểm tra thường xuyên, quan sát trc quan ti hin trường đ nm bt kp
thi hin trng công trình, h cha thu đin;
b) Trước mùa mưa hằng năm, t chc kim tra, đánh giá an toàn công trình,
h cha thu đin; thc hin các bin pháp ch động phòng, chng, x kp thi
các hư hỏng để bảo đảm an toàn công trình, h cha thu đin;
c) Sau mùa a hằng năm, phi kim tra, đánh giá nhm phát hiện các
hng; theo dõi din biến các hư hỏng ca công trình, h cha thu đin; rút kinh
nghim công tác phòng, chống thiên tai; đề xut bin pháp và kế hoch sa cha,
khc phục các hư hỏng, xung cp;
d) Ngay sau khi có mưa, lũ lớn trên lưu vực hoặc động đt mnh ti khu vc
công trình thủy điện phi kiểm tra đánh giá hiện trng an toàn công trình, h cha
thu đin;
đ) Trường hp phát hin công trình, h cha thu điện có hư hỏng đột xut,
phi báo cáo ngay cho ch s hữu, quan nhà c thm quyền, đồng thi
phi thc hin ngay bin pháp x lý để bảo đảm an toàn công trình, h cha thu
đin.
2. Ni dung kim tra, đánh giá an toàn đập, h cha thủy điện bao gm:
a) Đánh giá tình hình và d báo khí tượng thy văn.
b) Kết qu thc hin quy trình vn hành h cha, liên h chứa hàng năm.
30
c) Hin trng công trình gm: kim tra bng trc quan hin trng công trình;
phân tích, đánh giá kết qu quan trc công trình; tình trng vn hành thiết b ca
các hng mc công trình.
d) Hin trng h cha thủy đin, tình hình st l, tái to b và các hoạt động
trong phm vi bo v công trình thủy điện.
đ) Kim tra h kết qu thc hin các kiến ngh của đơn v kim định
công trình.
e) Công tác bo trì, sa cha công trình.
3. Chế độ báo cáo an toàn đập, h cha thủy điện trước sau mùa a hàng
năm
a) Trước mùa mưa hằng năm, đơn vị qun lý vn hành công trình thủy điện
trách nhim báo cáo kết qu đánh giá an toàn đp, h cha thy điện gửi
quan thm quyn kim tra tại Điều 39 Ngh định này S Công Thương các tỉnh
có liên quan.
b) Sau mùa mưa hằng năm, đơn vị qun lý vn hành công trình thủy điện có
trách nhim báo cáo hin trạng an toàn đập, h cha thủy điện gửi cơ quan thẩm
quyn kim tra tại Điều 39 Ngh định này S Công Thương các tỉnh liên
quan.
c) Đơn vị qun lý công trình thu đin phi báo cáo ngay y ban nhân dân,
Ban Ch huy phòng th dân s các cp công trình, h cha thu điện trên đa
bàn và các cơ quan liên quan theo quy đnh khi xy ra tình hung khn cp.
d) B trưởng B ng Thương quy đnh mu báo cáo tại điểm a, điểm b
khon này.
Điều 36. Lưu trữ h sơ công trình, hồ chứa thủy điện
Vic lập, lưu trữ h công trình, hồ cha thủy điện đưc thc hin theo quy
định ca pháp lut v lưu tr, xây dựng và các quy định sau:
1. Ch đu s hu công trình thủy điện trách nhim t chc lập và lưu trữ
h hoàn thành công trình xây dựng trước khi nghiệm thu đưa công trình vào
khai thác.
2. Đơn vị qun công trình thy điện trách nhim lưu trữ h công
trình xây dng phc v qun lý, khai thác trong thi gian ti thiu bng tui th
công trình theo quy định ca pháp lut.
4. Đối vi công trình, h cha thủy điện quan trọng đặc bit, ln va, phi
có h sơ lưu tr bng bản điện t và cp nht vào h thng quản lý cơ sở d liu
đập, h cha thủy đin.
Điều 37. Lp đặt hệ thống cảnh báo vận hành phát điện, vận hành xả lũ
1. Ch s hu công trình thủy điện trách nhim thng nht vi y ban
nhân dân, Ban Ch huy phòng th dân s địa phương vùng hạ du trong vic lp
đặt h thng cnh báo vận hành phát điện, vn hành x ti vùng h du. Các ni
dung thng nht gm:
a) V trí lắp đặt.
b) Trang thiết b cnh báo lp đặt ti tng v trí.
c) Những trường hp phi cnh báo.
d) Thời đim cnh báo.
31
đ) Hình thc cnh báo.
e) Quyn, trách nhim ca tng t chức, cá nhân có liên quan đến vic cnh
báo.
2. B trưởng B Công Thương quy định v h thng cnh báo vn hành phát
đin, vn hành x lũ.
Điều 38. Lắp đặt hệ thống giámt vận hành
1. H thng giám sát vn hành, gm:
a) H thng giám sát thuc phm vi trách nhim ca ch s hu công trình
thủy điện theo quy đnh ca pháp lut v tài nguyên nước.
b) Ct thy chí hoc trang thiết b tính năng tương t để xác định được
mực nước h u đập; trường hp h lưu đập trm quan trắc khí tượng thy
văn thì có thể khai thác thông tin mực nước h du t trm quan trc này thay cho
ct thy chí hoc trang thiết b có tính năng tương tự ct thy chí.
2. Ch s hu công trình thủy điện trách nhim phi hp vi Ban Ch huy
phòng th dân s cp tnh, y ban nhân dân Ban Ch huy phòng th dân s cp
huyn quyết định v trí lắp đặt ct thy chí hoc trang thiết b có tính năng tương
t ct thy chí.
Điu 39. Yêu cu v năng lc ti thiểu đối vi đơn vị qun lý công trình
thủy điện
1. Công trình, h cha thủy điện quan trọng đặc bit, phi ít nht 03 ngưi
trình độ đại hc thuc chuyên ngành xây dng hoc công trình thy, thâm
niên qun lý, vận hành đập, h cha thy điện 05 năm tr lên;
2. Công trình, h cha thủy đin ln có ít nht 02 người có trình độ đại hc
thuc chuyên ngành xây dng hoc công trình thy, thâm niên qun lý, vn
hành công trình, h cha thủy điện t 03 năm trở lên;
3. Công trình, h cha thy đin va và nhít nht 01 người có trình độ
đại hc hoặc 02 người trình độ cao đng thuc chuyên ngành xây dng hoc
công trình thy, có thâm niên qun lý, vn hành công trình, h cha thủy điện t
02 năm trở lên.
4. Cán b qun an toàn công trình phải được bồi dưỡng, hun luyn, cp
nht, kim tra kiến thc v qun lý an toàn công trình ti thiu 02 năm/01 ln.
Điều 40. Trách nhiệm kiểm tra công tác đánh giá an toàn đập, h cha
thủy điện
1. y ban nhân dân cp tnh t chc kiểm tra công tác đánh giá an toàn đập,
h cha thu đin và gii pháp bảo đảm an toàn đối vi công trình thủy đin trên
địa bàn tnh, tr các công trình, h cha thu điện quy định ti khon 2 và khon
3 Điu này ca ch đập thủy điện.
2. B Công Thương tổ chc kiểm tra công tác đánh giá an toàn đập, h cha
thủy điện gii pháp bảo đảm an toàn đối vi công trình thủy điện quan trng
đặc bit và công trình thủy điện trên địa bàn 02 tnh tr lên, tr các công trình, h
cha thủy điện quy định ti khon 3 Điu này.
3. B trưởng B Khoa hc Công ngh quyết định thành lp Hội đồng
vn nhà nước kim tra, đánh giá an toàn đp, h cha thy điện trên bc thang
thủy điện sông Đà bao gm các công trình thy đin: Hòa Bình, Sơn La, Lai Châu,
32
Hui Qung, Bn Chát và Nm Chiến 1.
4. Trách nhim báo cáo công tác quản nhà nước v an toàn công trình thy
đin
a) S Công Thương báo cáo Ủy ban nhân dân cp tnhB Công Thương
v công tác quản lý nhà nước v an toàn công trình thủy điện trên địa bàn tnh;
b) B Công Thương, B Khoa hc Công ngh tng hp, báo o Th
ng Chính ph v công tác quản nhà nước v an toàn công trình thy điện
thuc thm quyn qun lý.
Điều 41. Nội dung yêu cầu về an toàn công trình, hồ chứa thủy điện đối
với các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình, hồ chứa thủy điện
1. Trong phm vi bo v đp, h cha thủy điện, các hoạt động phi bảo đảm
không gây cn tr cho vic vn hành và bảo đm các yêu cu v an toàn công
trình thủy điện sau:
a) Tuân th các quy đnh pháp lut v xây dng, bo v môi trường, tài
nguyên nước, đất đai, khoáng sản và các quy đnh khác ca pháp lut.
b) Không đưc ảnh hưởng đến phm vi bo v đp thủy điện; bin pháp
triệt tiêu nguy cơ xâm phạm vào phm vi bo v đập, ca nhận nước.
c) Không gây st l b h thủy điện, không tác động đến trầm tích đáy h
cha thủy điện.
d) Phi hp với đơn vị qunvn hành công trình thủy điện trong công tác
bảo đảm an toàn đp, h cha thủy điện.
2. quan thẩm quyn khi xem xét chp thun ch trương đầu tư, thẩm
định thiết kế sở, thẩm định thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế s, thm
định báo cáo đánh giá tác động môi trưng, giấy phép môi trưng hoc cp phép
cho các d án, hoạt động trong phm vi bo v công trình thy điện theo quy định
pháp lut, phi có trách nhim xem xét yếu t ảnh hưởng đến an toàn công trình
thủy điện và ly ý kiến bằng văn bản ca ch s hu công trình thy đin, S
Công Thương các tnh liên quan v tác đng ca d án, hoạt động xin cp phép
đối vi công trình thủy đin yêu cu các t chc, nhân bin pháp bo
đảm an toàn công trình, h cha thủy điện theo quy định.
3. T chc, cá nhân khi trin khai các hoạt động trong phm vi bo v công
trình, h cha thủy đin trách nhim tuân th các quy đnh v an toàn công
trình, h cha thủy điện thông báo bằng văn bản đến t chc qun lý, vn hành
công trình thy điện v các hoạt động trong phm vi bo v công trình thủy điện
phi hp vi các t chc qun lý, vn hành công trình thủy điện trong quá trình
vn hành h cha thủy điện.
4. Công trình hin trong phm vi bo v công trình thủy điện không nh
ởng đến an toàn, năng lc phc v ca công trình thủy điện được tiếp tc s
dụng nhưng không được m rng quy mô.
5. Công trình hin trong phm vi bo v công trình thủy đin ảnh hưởng
đến an toàn, năng lc phc v ca công trình thủy điện phi thc hin các gii
pháp khc phc theo yêu cu ca quan quản nhà nước tại địa phương; trường
hp không th khc phc phi d b hoc di di.
Điều 42. Hệ thống cơ sở dữ liệu về vận hành công trình thủy điện
33
1. H thống sở d liu v vn hành công trình thủy điện để qun lý, vn
hành, cp nht, khai thác thông tin thy điện trên phm vi toàn quc.
2. Các thành phần cơ bản ca h thng:
a) H tng k thut công ngh thông tin;
b) Cơ sở d liu vn hành công trình thy điện;
c) Phn mm ca h thống cơ sở d liu v vn hành công trình thủy điện.
3. Khai thác, s dng thông tin, d liu thủy điện
a) Vic khai thác s dng thông tin, d liu thủy đin phi tuân th quy
định ca pháp lut v tiếp cn thông tin và các pháp lut khác có liên quan.
b) Cơ quan quản lý, vn hành H thống cơ sở d liu v vn hành công trình
thủy điện quyết định vic phân quyn truy cp khai thác và s dng H thống cơ
s d liu v vn hành công trình thủy điện.
d) Cơ quan quản lý H thống cơ s d liu v vn hành công trình thủy đin
không được chia s, cung cp các thông tin ảnh hưởng đến an ninh quc gia,
mt kinh doanh ca doanh nghip, các thông tin mang tính cá nhân của người s
dng tr trường hp phc v hoạt động điều tra, xác minh x lý hành vi vi phm
pháp lut và phc v công tác quản lý nhà nước của cơ quan có thẩm quyn.
4. Trách nhim xây dng, qun lý, duy trì, vn hành H thng cơ sở d liu
v vn hành công trình thủy điện.
a) B trưởng B Công Thương có trách nhiệm xây dng, qun lý, vn hành
h thống sở d liu v vn hành công trình thủy điện. B Công Thương ch
đạo cơ quan chuyên môn v công ngh thông tin t chc xây dng, qun lý, vn
hành, bo trì, nâng cp h tng công ngh thông tin xây dng phn mm ca
H thống sở d liu v vn hành công trình thủy đin; kết ni, chia s thông
tin t sở d liu thủy điện quc gia vi cng dch v công quc gia, các h
thống thông tin, cơ sở d liu ca các bộ, cơ quan ngang bộ, địa phương;
b) quan quản lý nhà c v đin lc cp tnh và các quan, đơn vị liên
quan cung cp, chia s, cp nht các thông tin, d liu v thủy điện quy định ca
Ngh định này vào H thng cơ sở d liu v vn hành công trình thy điện.
c) Đơn vị qun vn hành công trình thủy đin trách him cp nht thông
tin, s liu v vn hành công trình thủy điện vào H thống sở d liu v vn
hành công trình thủy điện.
d) Căn cứ vào nhu cu quản nhà nước tng thi k, B Công Thương phi
hp vi B Tài nguyên và Môi trường, B Nông nghip Phát trin nông thôn
từng bước tích hp H thống cơ sở d liu v vn hành công trình thủy đin cùng
H thống cơ s d liu quc gia v tài nguyên nưc.
Chương V
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 43. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn điện, an toàn công
trình, hồ chứa thủy điện
1. Bộ Công Thương có trách nhiệm
a) Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình quan nhà nước thẩm quyền
ban hành, tổ chức thực hiện kế hoạch, chính sách và văn bản quy phạm pháp luật
về bảo vệ công trình điện lực, an toàn điện và an toàn công trình thủy điện.
34
b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương thực hiện quản nhà
nước các hoạt động về an toàn điện; an toàn công trình, hồ chứa thủy điện
c) Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện, phương án
bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện, cấp giấy chứng nhận đăng hoạt động kiểm định
an toàn kỹ thuật thiết bị, dụng cụ điện theo thẩm quyền quản lý.
d) Thanh tra, kiểm tra chấp hành hành pháp luật v bảo vệ công trình điện
lực, an toàn điện an toàn công trình thủy điện; phát hiện, xử lý các hành vi vi
phạm theo quy định của pháp luật.
đ) Xây dựng, qun lý, vn hành h thng sở d liu v vn hành công
trình thủy điện;
e) Tổ chức thông tin, truyền thông, giáo dục nâng cao nhận thức của cộng
đồng về an toàn đập, hồ chứa thủy điện; tổ chức thực hiện chương trình quốc gia
về an toàn trong sử dụng điện.
2. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm
a) Chủ trì việc thẩm định công bố các tiêu chuẩn quốc gia về an toàn điện;
an toàn công trình thủy điện theo đề nghị của Bộ Công Thương;
b) Tổ chức kiểm tra, đánh giá an toàn đập, hồ chứa thủy điện trên bậc thang
thủy điện sông Đà.
3. Bộ Xây dựng trách nhiệm xây dựng, ban nh hoặc trình cấp thẩm
quyền ban hành các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về hệ thống điện trong nhà ở,
công trình theo quy định ca pháp luật về xây dựng.
4. Bộ, quan ngang btrong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình
trách nhiệm phối hợp với Bộ Công Thương thực hiện quản lý nhà nước về bảo v
công trình điện lực, an toàn điện và an toàn công trình thủy điện.
5. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
a) Thực hiện quản nhà nước về bảo vệ công trình điện lực an toàn trong
lĩnh vực điện lực tại địa phương theo quy định.
b) Xây dựng và ban hành quy định về quản lý an toàn trong sử dụng điện và
phối hợp với Bộ Công Thương, các Bộ ngành khác liên quan tổ chức thực hiện
Chương trình quốc gia về an toàn trong sử dụng điện.
c) Thẩm định, phê duyệt hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện
thẩm định, pduyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện, phương án ứng phó
tình huống khẩn cấp, phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện theo thẩm quyền
quản lý.
d) Công bố mốc giới sử dụng đất trong hành lang bảo vệ an toàn công trình
điện lực và tổ chức quản lý, bảo vệ an toàn công trình điện lực theo quy định của
pháp luật;
đ) Phát hiện, ngăn chặn xử kịp thời những trường hợp công trình xây
dựng lấn, chiếm, sử dụng trái phép hành lang bảo vệ an toàn lưới điện, phạm vi
bảo vệ các hạng mục xây dựng của công trình điện lực.
e) Hướng dẫn, tuyên truyền phổ biến tổ chức thực hiện các văn bản quy
phạm pháp luật vbảo vệ công trình điện lực, an toàn điện và an toàn công trình
thủy điện trên địa bàn.
35
g) Tổ chức thanh tra, kiểm tra, xử lý các vi phạm hành chính về bảo vệ công
trình điện lực, an toàn điện và an toàn công trình thủy điện trên địa bàn.
h) Bố trí kinh phí hằng năm từ nguồn ngân sách địa phương để chi cho nhiệm
vụ quản an toàn đập, hồ chứa thủy điện do địa phương quản theo quy định
tại Nghị định này và pháp luật có liên quan.
i) Thực hiện các trách nhiệm quản nhà nước về bảo vệ công trình điện lực,
an toàn điện và an toàn công trình thủy điện thuộc phạm vi quản lý.
Điều 44. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối vi quy trình vn hành h cha thủy điện, phương án bảo v đập, h
cha thủy điện, phương án ng phó vi tình hung khn cấp được phê duyệt trước
ngày Ngh đnh này hiu lc thi hành thì tiếp tục được thc hiện đến khi phê
duyt li.
2. Đối vi quy trình vn hành h cha thủy điện, phương án bảo v đập, h
cha thủy điện, phương án ng phó vi tình hung khn cấp đã trình cơ quan có
thm quyn phê duyệt trước ngày Ngh định này có hiu lc thi hành thì tiếp tc
đưc thẩm định, ban hành theo Ngh định s 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9
năm 2018 của Chính ph quy định v quản lý an toàn đập, h chứa nước.
3. Giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện do
quan quản nhà nước thẩm quyền cấp cho các tổ chức, nhân theo Nghị
định số 114/2018/NĐ-CP hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực. Các
tổ chức, cá nhân khi triển khai dự án, hoạt động sản xuất, kinh doanh trong phạm
vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện phải bảo đảm các yêu cầu về an toàn đập, hồ
chứa thủy điện theo quy định tại Nghị định này.
4. Trường hợp các quy định về quản an toàn đập, hồ chứa thủy điện tại
Nghị định này và Nghị định số 114/2018/NĐ-CP có quy định khác nhau thì thống
nhất thực hiện theo quy định tại Nghị định này.
5. Sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ, tái định khi nhà nước thu hồi
đất
a) Bổ sung Điều 18 quy định bồi thường, hỗ trợ đối với đất trong hành lang
bảo vệ an toàn công trình trường hợp làm thay đổi mục đích sử dụng đất từ đất ở
sang đất phi nông nghiệp:
“quy định bồi thường, hỗ trợ đối với đất nằm trong hành lang bảo vệ an
toàn công trình nhà phải di dời đi nơi khác mà diện tích thửa đất còn lại
ngoài hành lang an toàn không đủ diện tích để di chuyển nhà ở và công trình phụ
trợ thì được bồi thường hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật
Điều 45. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2025.
2. Các Nghị định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực
thi hành:
a) Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật điện lực về an toàn điện;
36
b) Nghị định số 51/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02
năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện.
Điều 46. Tổ chức thực hiện
1. Các bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn thi hành các
điều, khoản được giao trong Nghị định này và rà soát các văn bản đã ban hành để
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định tại Nghị định này để có
hiệu lực đồng thời với Nghị định này.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc
Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
các quan, tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định
này./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: Văn thư, KTN (3b). KN 240.
TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
Phạm Minh Chính
37
Phụ lục 01
(Ban hành kèm theo Nghị định số /2025/-CP ngày tháng 01 năm 2025
quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực)
QUY TRÌNH VẬN HÀNH HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chnh, đối tượng áp dng
2. Cơ sở pháp lý để xây dng quy trình..
3. Thông s k thut ch yếu ca công trình.
4. Nhim v công trình theo th t ưu tiên nguyên tc vn hành công
trình.
5. Phân loại lũ và thi k mùa lũ, mùa kiệt.
6. Trình t thc hiện đóng, mở ca van (nếu có).
7. Quan trc, cung cp thông tin quan trắc khí tượng thủy văn.
8. Phi hp vn hành gia ch s hu, t chức, nhân khai thác đập, h
cha thủy điện vi ch s hu, t chc, cá nhân khai thác đập, h cha thủy điện
khác trên cùng lưu vực sông các t chức, cơ quan, cá nhân có liên quan trong
công tác vận hành đập, h cha thủy đin.
9. Cảnh báo trước, trong quá trình vn hành x và vận hành phát điện, bao
gm:
a) Quy đnh khong thi gian ti thiu phải thông báo trước khi vn hành m
ca x c đầu tiên.
b) Tín hiu cnh báo, thời điểm cnh báo, v trí cnh báo.
c) Trách nhim ca các t chc, nhân trong vic phát lnh, truyn lnh,
thc hin lnh vn hành x lũ.
d) Trách nhim ca các t chc, cá nhân trong vic phát tin, truyn tin, nhn
tin cnh báo x lũ.
10. Quy định v dòng chy ti thiu (nếu có).
38
Chương II
VN HÀNH H CHỨA TRONG MÙA LŨ
1. Quy định v mực nước trước lũ, đón lũ.
2. Nguyên tc vn hành h trong mùa lũ.
3. Vn hành h cha tham gia ct/giảm lũ cho hạ du, phát điện.
4. Vn hành h cha bảo đảm an toàn cho công trình.
5. Tích nước cuối mùa lũ.
Chương III
VN HÀNH H CHA TRONG MÙA KIT
1. Nguyên tc vn hành h trong mùa kit.
2. Vận hành phát điện, x c trong mùa kit.
3. Vn hành bảo đảm mực nước trong mùa kit.
4. Vận hành điều tiết lũ trong mùa kiệt.
Chương IV
CÁC TRƯỜNG HP VN HÀNH KHÁC
1. Vn hành h cha khi khu vc h du có yêu cu bất thường v c.
2. Vn hành h cha khi xy ra hn hán, thiếu nước, ô nhim nguồn nước
nghiêm trng hoc khi xy ra các s c tai biến môi trường.
3. Vn hành h cha thủy điện cấp nước cho thy li.
Chương V
TRÁCH NHIM CA CÁC T CHC, CÁ NHÂN
1. Nguyên tc chung v trách nhim bảo đảm an toàn cho công trình.
2. Trách nhim của người đứng đầu t chức khai thác đập, h cha.
3. Trách nhim của người đứng đầu Ch s hu công trình thủy điện.
4. Trách nhim của Trưởng ban Ch huy phòng phòng th dân stnh/các tnh
hoc huyn/các huyn có liên quan.
5. Trách nhim của Giám đốc S Công Thương tỉnh/các tnh có liên quan.
6. Trách nhim ca Ch tch y ban nhân dân tnh/các tnh có liên quan.
7. Trách nhim ca B trưởng, Th trưởng các Ban, ngành có liên quan.
39
8. Trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic sửa đổi, b sung quy trình.
Chương VI
CÁC PH LC
1. Thông s k thut chính ca công trình.
2. S liu và biểu đồ đặc trưng quan hệ h cha (Quan h W-F-Z).
3. S liu và biểu đồ quan h lưu lượng - mực nước h lưu đập.
4. S liu biểu đồ đưng quan h độ m ca van (đối vi công trình
cửa van điều tiết).
5. S liu và biểu đồ quan h mc nước h cha - lưu lượng x qua tràn.
6. Biểu đồ tn suất lũ thiết kế.
7. S liu và biểu đồ điu phi vn hành h cha.
CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
(Ký, đóng dấu)
40
Phụ lục 02
(Ban hành kèm theo Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 01 năm 2025
quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực)
PHƯƠNG ÁN ỨNG PHÓ VỚI TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP
1. Trang bìa
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN (nếu có)
TÊN CHỦ SỞ HỮU HOẶC TỔ CHỨC ĐƯỢC ỦY QUYỀN/GIAO
PHƯƠNG ÁN
ỨNG PHÓ VỚI TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP
ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
Tên công trình: .......
CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
(Ký tên, đóng dấu)
CHỦ SỞ HỮU ĐẬP, HỒ CHỨA HOẶC
CƠ QUAN ĐƯỢC ỦY QUYN/GIAO
(Ký tên, đóng dấu)
......, tháng ... năm ....
41
2. Nội dung phương án
2.1. Khái quát về chủ sở hữu và tổ chức khai thác đập, hồ chứa thủy điện
a) Về chủ sở hữu đập, hồ chứa
- Tên chủ đầu tư và cơ quan cấp trên (nếu có).
- Địa chỉ, số điện thoại, số fax, email, website.
b) Về tổ chức khai thác đập, hồ chứa
- Tên tổ chức.
- Địa chỉ, số điện thoại, số fax, email, website.
2.2. Khái quát về đập, hồ chứa
- Tên đập, hồ chứa.
- Cấp công trình theo thiết kế được duyệt.
- Phân loại đập, hồ chứa của cơ quan thẩm quyền theo quy định tại Nghị
định số ……/2025/NĐ-CP.
- Nhiệm vụ của công trình.
- Địa điểmy dựng (xã, huyện, tỉnh).
- Thời điểm khởi công, thời điểm đưa đập, hồ chứa vào khai thác.
2.3. Khái quát về địa hình, khí tượng thủy văn (lượng mưa, mùa mưa, lưu
lượng lớn nhất...), thảm thực vật lưu vực hồ chứa theo thiết kế; các hình thái
thiên tai có thể xảy ra trong lưu vực hồ chứa
2.4. Đặc điểmng hạ du đập, hồ chứa
a) Về địa hình.
b) Về dân cư (số lượng, phân bố, khả năng tiếp cận tín hiệu cảnh báo).
c) Những đối tượng bị ảnh hưởng, mức độ ảnh hưởng.
d) Phạm vi ngập lụt vùng hạ du theo các tình huống xả , vỡ đập tại bản
đồ ngập lụt vùng hạ du được phê duyệt.
2.5. Sơ đồ mặt bằng đập, hồ chứa và vùng hạ du
2.6. Các tình huống xả khẩn cấp, tình huống vđập biện pháp ứng
phó để bảo đảm an toàn cho vùng hạ du
2.7. Nội dung, hình thức cảnh báo; trách nhiệm truyền tin của các tổ chức,
cá nhân có liên quan
2.8. Trách nhiệm của chủ sở hữu, tổ chức khai thác đập, hồ chứa thủy điện;
các cơ quan chức năng của địa phươngcác tổ chức, cá nhân khác có liên quan
42
2.9. Phương án huy động vật tư, phương tiện, nhân lực khi xảy ra tình huống
khẩn cấp
2.10. Danh bạ điện thoại các hình thức liên lạc khác giữa Chủ sở hữu công
trình thủy điện; tổ chức khai thác đập, hồ chứa; chính quyền và các quan chức
năng của địa phương; các quan khác liên quan đến vận hành an toàn công
trình, hồ chứa
3. Các tài liệu sử dụng để lập phương án
43
Phụ lục 03
(Ban hành kèm theo Nghị định số /2025/-CP ngày tháng 01 năm 2025
quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực)
PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
1. Trang bìa
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN (nếu có)
TÊN CHỦ SỞ HỮU HOẶC TỔ CHỨC ĐƯỢC ỦY QUYỀN/GIAO
PHƯƠNG ÁN
BẢO VỆ ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
Tên công trình: .......
CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
(Ký tên, đóng dấu)
CHỦ SỞ HỮU ĐẬP, HỒ CHỨA HOẶC
CƠ QUAN ĐƯỢC ỦY QUYN/GIAO
(Ký tên, đóng dấu)
......, tháng ... năm ....
44
2. Nội dung phương án
2.1. Khái quát về Chủ sở hữu công trình thủy điện và tổ chức khai thác đập,
hồ chứa thủy điện
a) Về chủ sở hữu đập, hồ chứa
- Tên chủ đầu tư và cơ quan cấp trên (nếu có).
- Địa chỉ, số điện thoại, số fax, email, website.
b) Về tổ chức khai thác đập, hồ chứa
- Tên tổ chức.
- Địa chỉ, số điện thoại, số fax, email, website.
2.2. Khái quát về đập, hồ chứa
a) Tên đập, hồ chứa.
b) Cấp công trình theo thiết kế được duyệt.
c) Phân loại đập, hồ chứa của quan thẩm quyền theo quy định tại Nghị
định số ……/2025/NĐ-CP.
d) Nhiệm vụ của công trình.
đ) Địa điểm xây dựng (xã, huyện, tỉnh).
e) Thời điểm khởi công, thời điểm đưa đập, hồ chứa vào khai thác, sử dụng.
2.3. Khái quát tình hình dân an ninh trật tự nơi xây dựng đập, hồ chứa
2.4. Sơ đồ phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa và bố trí lực lượng bảo vệ
2.5. Nội dung bảo vệ đập, hồ chứa
a) Đặc điểm địa hình, thông số thiết kế, sơ đồ mặt bằng bố trí công trình và
chỉ giới cắm mốc phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện.
b) Tình hình quản lý, khai thác và bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện.
c) Chế độ báo cáo, kiểm tra thường xuyên, định kỳ, đột xuất.
d) Quy định việc giới hạn hoặc cấm các loại phương tiện giao thông có tải
trọng lớn lưu thông trong phạm vi bảo vệ công trình; quy định về phòng cháy,
chữa cháy; bảo vệ an toàn nơi lưu trữ tài liệu, kho tàng cất giữ vật liệu nổ, chất dễ
cháy, chất độc hại.
đ) Tổ chức lực lượng phân công trách nhiệm bảo vệ đập, hồ chứa thủy
điện; trang thiết bị hỗ trợ công tác bảo vệ.
e) Tổ chức kiểm tra, kiểm soát người và phương tiện ra, vào công trình.
g) Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn các hành vi xâm phạm, phá hoại công
trình và vùng phụ cận của đập, hồ chứa thủy điện.
h) Bảo vệ, xử khi đập, hồ chứa thủy điện xảy ra sự cố hoặc nguy
xảy ra sự cố.
45
i) Nguồn lực tổ chức thực hiện phương án.
k) Trách nhiệm của chủ sở hữu, tổ chức, nhân khai thác đập, hồ chứa
thủy điện, chính quyền các cấp và các cơ quan, đơn vị liên quan.
3. Tài liệu sử dụng để lập phương án
46
Phụ lục 04
(Ban hành kèm theo Nghị định số /2025/-CP ngày tháng 01 năm 2025
quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực)
KÊ HOẠCH TÍCH NƯỚC LẦN ĐẦU
CỦA ĐẬP, HỒ CHỨA THUỶ ĐIỆN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân .........
1. Nội dung Kế hoạch
1.1. Khái quát về chủ đầu tư và công trình
a) Về chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư và cơ quan cấp trên (nếu có).
- Địa chỉ, số điện thoại, số fax, email, website.
b) Về công trình
- Tên công trình/dự án.
- Cấp công trình theo thiết kế được duyệt.
- Phân loại đập, hồ chứa của chủ đầu theo quy định tại Nghị định số
xx/2025/NĐ-CP.
- Nhiệm vụ của công trình.
- Địa điểmy dựng (xã, huyện, tỉnh).
- Tên, địa chỉ các nhà thầu.
1.2. Khái quát vùng hồ chứa
a) Về địa hình.
b) Về dân cư, những công trình xây dựng hiện hữu có thể bị ảnh hưởng.
1.3. Khái quát về địa hình, khí tượng thủy văn (lượng mưa, mùa mưa, lưu
lượng lớn nhất...) lưu vực hồ chứa theo thiết kế; các hình thái thiên tai thể
xảy ra trong lưu vực hồ chứa.
1.4. Tiến độ tích nước hồ chứa
- Thời điểm khởi công, thời điểm dự kiến tích nước lần đầu.
- Thời điểm kết thúc quá trình tích nước lần đầu.
1.5. Cam kết của ch đầu tư xây dựng đập khi tích nước hồ chứa lần đầu.
- Thực hiện đảm bảo dòng chảy tối thiểu hạ lưu đập trong thời gian tích
nước.
47
- Đảm bảo tích đúng mực nước được phép. Trường hợp xả ngay trong
thời gian tích nước lần đầu thực hiện đúng theo quy trình vận hành hồ chứa thuỷ
điện được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
1.5. Danh bạ điện thoại và các hình thức liên lạc khác giữa chủ sở hữu; tổ
chức, nhân khai thác đập, hchứa thủy điện với chính quyền các quan
chức năng của địa phương; các cơ quan khác có liên quan.
2. Đề xuất, kiến nghị
CHỦ SỞ HỮU CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN
(Ký tên, đóng dấu)
48
Phụ lục 05
(Ban hành kèm theo Nghị định số /2025/-CP ngày tháng 01 năm 2025
quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực)
MU T KHAI ĐĂNG KÝ
AN TOÀN CÔNG TRÌNH, H CHA THỦY ĐIỆN
(Kèm theo Ngh định s 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính
ph)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…….,ngày….tháng….năm…….
T KHAI
Đăng ký an toàn công trình, hồ cha thủy điện
1. Tên đập, h cha thủy điện:
2. Địa điểm xây dng thuc tnh , huyn , xã
3. Nhim v chính: Cấp nước tưới □ Phát điện □ Cắt, giảm lũ □
Cấp nước sinh hoạt □ Cấp nước cho công nghiệp □
4. Thi gian xây dng: Năm bắt đầu…………………………; Năm kết thúc
............................
5. Kinh phí xây dng: ..........................
6. Ngun vốn đầu tư xây dựng:
...........................................................................................
7. Tên ch s hữu đp
Địa ch: ................................................................................................
Đin thoại: ……………………………………………Fax:
Email: ..................................................................................................
Website: .............................................................................................
8. T chức, cá nhân khai thác đập (có liên quan đến công tác quản lý đập):
Địa ch: .............
Đin thoại: ………………………………Fax: ...............................
Email: ..................................................................................
49
9. H cha
9.1. Cp công trình: ......................................................................... …..
9.2. V trí (xã, huyn, tnh):
.................................................................................................... …….
9.3. Diện tích lưu vực (Km
2
): ..................................................................
9.4. Dung tích ng vi MNDBT (10
6
m
3
): ................................................
9.5. Dung tích hu ích (10
6
m
3
): ................................... …………………
9.7. Dung tích phòng lũ (10
6
m
3
): ...............................................................
9.8. Mực nước lũ thiết kế (m): ...................................................................
9.9. Mực nước lũ kiểm tra (m): .................................................................
9.10. Mực nước dâng bình thường (m): ...................................................
9.11. Mực nước chết (m): ................................................................... ….
9.12. Mực nước ln nhất đã xảy ra (m): ................................................. .
9.13. Mực nước thp nht (m): .................................................................
10. Đập chính
10.1. Chiều dài đỉnh đập (m):
.................................................................................................
10.2. Chiu cao ln nht (m):
................................................................................................
10.3. Cao trình đỉnh đập (m): ............................................................
10.4. Cao trình đỉnh tường chn sóng (m): .......................................
10.5. Loại đập (đập đất, đập bê tông trng lực, đập đá đ...):
..................................................
10.6. Tình trng chất lượng: Bình thường □ Hư hỏng □
Mô t hư hỏng (nếu có): ....................................................................
11. Các đập ph
11.1. Chiu dài (m): ...........................................................................
11.2. Chiu cao (m): ..........................................................................
11.3. Cao trình đỉnh đập (m): ............................................................
11.4. Cao trình đỉnh tường chn sóng (m): .......................................
11.5. Kết cu: .....................................................................................
11.6. Tình trng chất lượng: Bình thường □ Hư hỏng □
Mô t hư hỏng (nếu có): ..............................................................
50
12. Các cng lấy nưc
12.1. Tên cng: .............................................................. ……………..
12.2. V trí (dưới đp nào?): ..................................................... ……...
12.3. Lưu lượng thiết kế (Q
tk
m
3
/s):
12.4. Vt liu: .......................................................................................
12.5. Chế độ chy: Không áp □ Có áp □
12.6. Chiu dài cng (m): .....................................................................
12.7. Kích thước cng (m): ...................................................................
12.8. Cao trình đáy cống (m): ..............................................................
12.9. Tình trng chất lượng: Tốt □ Hư hỏng □
Mô t hư hỏng (nếu có): ........................................................................
13. Tràn x
13.1. Tên tràn: ........................................................................................
13.2. V trí: ............................................................................................
13.3. Lưu lượng x thiết kế (Q
xtk
m
3
/s):
13.4. Cao trình ngưỡng tràn (m): ..........................................................
13.5. Chiu rng tràn (m): ....................................................................
S khoang: …………..Bề rng khoang tràn: .......................................
13.6. Kết cu: ........................................................................................
13.7. Hình thc: ....................................................................................
13.8. Hình thức tiêu năng: ....................................................................
13.9. Hình thức đóng mở: ....................................................................
13.10. Tình trng chất lượng: Tốt □ Hư hỏng □
Mô t hư hỏng (nếu có): ......................................................................
14. Công trình tháo nưc khác
14.1. Tên công trình: ...........................................................................
14.2. Lưu ng thiết kế (Q
tk
m
3
/s): ....................................................
14.3. Kết cu: .......................................................................................
14.4. Chế độ chy: Không áp □ Có áp □
14.5. Chiu dài (m): ..........................................................................
14.6. Kích thước (m): ........................................................................
14.7. Cao trình ngưỡng (m): ...............................................................
51
14.8. Tình trng chất lượng: Bình thường Hư hỏng □
Mô t hư hỏng (nếu có): .......................................................
15. Đường qun lý: Có □ không có □
15.1. Chiều dài: ………………….(m)
15.2. Mặt đường: Đất □ Cấp phối □ Nhựa, bê tông
15.3. Chất lượng đường: Tốt □ Xu□ Bình thường □
16. Các loi quan trc
16.1. Quan trc công trình
Quan trc thấm Quan trc chuyn v ng suất □
16.2. Quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng
Đo mưa T động □ Th công □
S ng trm: .......................................................................
Mô t hin trng: ...................................................................
Đo mực nước: T động □ Th công □
S ng trm: .......................................................................
Mô t hin trng: ....................................................................
17. H thng giám sát vn hành
Có □ Không □
Mô t hin trng: .................................................................
18. Cơ sở d liệu đập, h cha thủy điện
Có □ Không □
Mô t hin trng: ................................................................
19. Quy trình vn hành Có □ Không□
19.1. Năm phê duyệt:
19.2. Năm điu chnh:
20. Phương án bảo v Có □ Không □
20.1. Năm phê duyệt: .................................................................
20.2. Năm điu chnh: .................................................................
21. Cm mc ch gii phm vi bo v đập, h cha
Có □ Không □
22. Phương án ứng phó vi tình hung khn cp
Có □ Không □
52
22.1. Năm phê duyệt: ...........................................................................
22.2. Năm điu chnh: .........................................................................
23. Phương án ứng phó thiên tai
Có □ Không □
23.1. Năm phê duyệt: .........................................................................
23.2. Năm điu chnh: .........................................................................
24. Kiểm định an toàn công trình, h cha thủy điện
24.1. S ln kiểm định: .......................................................................
24.2. Năm thc hin: ..........................................................................
25. Lưu trữ h sơ đập, h cha thủy điện:
Đầy đủ Không đầy đủ
Không có □
26. Thiết b thông tin cảnh báo an toàn cho đập và vùng h du đập:
Có □ Không có □
27. Quy trình vn hành ca van, quy trình bo trì công trình
27.1. Quy trình vn hành ca van
Có □ Không có □
27.2. Quy trình bo trì công trình
Có □ Không có □
28. Quá trình qun lý khai thác
Tóm tt các s c ln, ni dung sa cha nâng cấp đã được thc hiện, năm thực
hin.
29. Đánh giá chung về an toàn công tnh
29.1. Đánh giá chung
29.2. Đề ngh
Ngày……tháng…..năm…..
(T chức, cá nhân khai khác đập
ký tên, đóng dấu)
53
Phụ lục 06
(Ban hành kèm theo Nghị định số /2025/-CP ngày tháng 01 năm 2025
quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực)
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN ĐẬP, H CHA THY ĐIỆN
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BCT ngày tháng 01 năm
2025 ca B trưởng B Công Thương)
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ BÁO CÁO
Số: ............/............
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày ..... tháng ..... năm...
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA
Tên công trình: ......
Kính gửi: Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp
Thực hiện Nghđịnh s…./2025/NĐ-CP ngày…/01/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực an
toàn trong lĩnh vực điện lực và Thông tư số …./2025/TT-BCT ngày ….. tháng 01
năm 2025 của Bộ Công Thương quy định về bảo vệ công trình điện lực an toàn
trong lĩnh vực điện lực, ....... báo cáo tình hình thực hiện công tác quản lý an toàn
đập, hồ chứa thủy điện ....... như sau:
1. Tình hình khí tượng thủy văn
Báo cáo tóm tắt những thông tin chính, tổng quát về tình hình thủy văn
trong kỳ báo cáo, gồm:
a) Tình hình khí hậu, mưa trên lưu vực.
b) Tình hình lũ về hồ chứa (số trận lũ, thời điểm xuất hiện, tổng lưu lượng
về hồ, lưu lượng đỉnh lũ lớn nhất).
c) Diễn biến mực nước hchứa (mực nước hlớn nhất, thời điểm; mực
nước hồ nhỏ nhất, thời điểm).
d) Tình hình vận hành xả lũ (số lần xả, thời điểm xả, lưu lượng xả lớn nhất,
tổng lượng nước xả về hạ du).
2. Hiện trạng đập
2.1. Kết quả kiểm tra đập bằng mắt thường
54
2.2. Kết quả quan trắc đập
a) Các hạng mục quan trắc.
b) Số lượng từng loại thiết bị quan trắc.
c) Kết quả quan trắc so với giá trị tính toán thiết kế.
2.3. Tình trạng thiết bị vận hành đập
a) Các thiết bị vận hành đập.
b) Tình trạng thiết bị.
c) Vận hành thử.
2.3. Về kiểm định đập
a) Đập đã đến kỳ kiểm định hay chưa.
b) Nếu đã đến kỳ kiểm định thì cập nhật thông tin: Đập đã được kiểm định
chưa, nếu chưa thì nêu do; nếu đã được kiểm định thì nêu kết luận, kiến
nghị của t chức kiểm định và kết quả thực hiện kiến nghị của tổ chức kiểm định.
2.4. Các hoạt động đang được triển khai thực hiện thuộc phạm vi bảo vệ
đập
3. Hiện trạng hồ chứa
a) Tình hình sạt lở, tái tạo bờ hồ chứa
b) Tình hình bồi lắng lòng hồ.
c) Các hoạt động đang được triển khai thực hiện thuộc phạm vi bảo vệ hồ
chứa.
4. Đánh giá của chủ shữu đập, hồ chứa thủy điện về tình trạng đập,
hồ chứa
5. Kiến nghị của chủ sở hữu đập, hồ chứa
Nơi nhận:
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
55
Phụ lục 07
(Ban hành kèm theo Nghị định số /2025/-CP ngày tháng 01 năm 2025
quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực)
BÁO CÁO
HIỆN TRẠNG AN TOÀN CÔNG TRÌNH, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ BÁO CÁO
Số: ............/............
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày ..... tháng ..... năm...
BÁO CÁO
HIỆN TRẠNG AN TOÀN CÔNG TRÌNH, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN .......
NĂM .....
Kính gửi: Sở Công Thương ….
I. THÔNG TIN CỦA ĐƠN VỊ BÁO CÁO
1. Tên đơn vị:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại: Fax:
4. Email: Web:
II. NỘI DUNG BÁO CÁO
1. Kết quả quan trắc đập, hồ chứa
1.1. Đối với hồ chứa
1.1.1. Mực nước cao nhất/thấp nhất trong kỳ báo cáo (m): ...../.....
1.1.2. Tình hình lũ
a) Số trận lũ trong kỳ báo cáo.
b) Thông tin về dòng chảy lũ ca từng trận
- Lưu lượng đỉnh lũ (m
3
/s):
- Tổng lượng nước về hồ (m
3
):
- Mực nước hồ cao nhất (m):
- Tóm tắt quá trình lũ:
- Thời điểm xuất hiện, thời điểm kết thúc lũ:
56
1.2. Đối với đập
a) Các hạng mục quan trắc theo thiết kế:
b) Các hạng mục quan trắc thực tế lắp đặt:
c) Tình hình hoạt động của thiết bị quan trắc:
d) Kết quả quan trắc của từng hạng mục quan trắc (sau khi được phân tích,
xử lý) so với giá trị tính toán thiết kế.
2. Kết quả kiểm tra đập, hồ chứa trước và sau mùa mưa lũ
2.1. Đối với hồ chứa
a) Thời điểm kiểm tra (ngày, tháng, năm):
b) Kết quả từng đợt kiểm tra:
c) Xử lý sau từng đợt kiểm tra:
2.2. Đối với đập chính, đập phụ, cửa nhận nước, tràn xả lũ
a) Thời điểm kiểm tra (ngày, tháng, năm):
b) Kết quả từng đợt kiểm tra:
c) Xử lý sau từng đợt kiểm tra:
3. Các hoạt động thuộc phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa
3.1. Các hoạt động trong kỳ báo cáo (Tên các hoạt động và chủ đầu tư).
3.2. Đánh gảnh hưởng của các hoạt động đến ng tác quản an toàn
công trình, hồ chứa.
4. Đánh giá và kiến nghị
4.1. Đánh giá hiện trạng đập, hồ chứa.
4.2. Kiến nghị với cơ quan có thẩm quyền.
Nơi nhận:
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
57
Phụ lục 08
(Ban hành kèm theo Nghị định số /2025/-CP ngày tháng 01 năm 2025
quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực)
BÁO CÁO
HIN TRNG AN TOÀN CÔNG TRÌNH, H CHA THỦY ĐIỆN
TRÊN ĐỊA BÀN TNH
UBND TỈNH…
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: ............/BC-SCT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày ..... tháng ..... năm....
BÁO CÁO
HIN TRNG AN TOÀN CÔNG TRÌNH, H CHA THỦY ĐIỆN
TRÊN ĐỊA BÀN TNH …..NĂM .....
Kính gi: Cc K thuật an toàn và Môi trường công nghip
1. Khái quát v thủy điện trên địa bàn
a) Tng s công trình đang vận hành tính đến thời điểm báo cáo: .... công
trình.
b) Tng s công trình đưa vào vn hành trong thi k báo cáo: …………
công trình (tính t thi điểm lập báo cáo năm trước đến thời đim lp báo cáo
này).
c) Tng s công trình có đập, h cha thuc phm vi qun lý ca S Công
Thương: .... công trình (trừ công trình s dụng nước ca h cha thy lợi để phát
điện công trình đp, h cha nh không thuc phạm vi điều chnh ca Thông
tư số xx/2025/TT-BCT).
2. Tình hình vận hành đập, h cha
a) Tóm tắt tình hình v h cha so với lưu lượng theo các quy trình
vn hành h cha.
b) Tóm tt công tác vn hành h cha ca ch s hu/t chức khai thác đp,
h cha.
c) Đánh giá chung về hin trạng đp, h chứa trên địa bàn tnh
- Đối với đập
- Đối vi h cha
3. Tình hình mốc xác định phm vi bo v đập, h cha
a) Mốc xác định phm vi bo v đập (s ng mc; tình trng mc ti thi
đim làm báo cáo; s mc b hư hỏng, mt và s mốc được thay thế).
58
b) Mốc xác định phm vi bo v h cha (s ng mc; tình trng mc ti
thời điểm làm báo cáo; s mc b hư hỏng, mt và s mc được thay thế).
4. Hin trng an toàn công trình, h cha
4.1. Kết qu quan trc đập, h cha
a) Đối vi h cha
- S h cha hiện tượng st l, tái to b h; tên h tên công trình
(nếu có).
- Tình hình x lý, khc phc ca ch s hu/t chức khai thác đập, h cha
(nếu có).
b) Đối với đập
- S đập theo thiết kế lắp đặt thiết b quan trc; s đập được lp thiết b
quan trc và s ng thiết b đưc lp đặt so vi thiết kế.
- Tình hình hoạt động ca thiết b quan trc.
- Công tác quan trc, x lý s liu quan trc ca ch s hu/t chc khai
thác.
- Đánh giá chung hiện trạng đập (s đập vận hành bình thường; s đập
hiện tượng bất thường và bin pháp kim tra, theo dõi, x lý).
4.2. Kết qu kiểm tra đập, h cha
a) Tình hình thc hin công tác kim tra ca ch s hu/t chc khai thác
và ca S Công Thương.
b) Tóm tt kết qu kiểm tra đập, h cha.
c) Nhng khiếm khuyết phát hin sau kim tra, bin pháp x đã áp dụng
và kết qu x lý.
5. Các hoạt động thuc phm vi bo v đập, h cha
a) S công trình hoạt động thuc phm vi bo v đập, h
chứa:……..công trình.
b) Tng s hoạt động thuc phm vi bo v đp, h cha: .... hoạt động; ghi
rõ tng hot đng ca tng đập, h cha.
c) Đánh giá chung tình hình các hoạt động đến vic vn hành, qun an
toàn công trình, h cha.
6. Đánh giá và kiến ngh
a) Đánh giá chung hiện trng an toàn công trình, h chứa trên địa bàn.
b) Kiến ngh vi y ban nhân dân tnh và B Công Thương (nếu có).
Nơi nhận:
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×