• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 101/NQ-HĐND Huế điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/12/2025 10:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 101/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Lê Trường Lưu
Trích yếu: Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của ngân sách cấp huyện vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của ngân sách cấp thành phố
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 101/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 101/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 101/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 101/NQ-HĐND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Huế, ngày 08 tháng 12 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
của ngân sách cấp huyện vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2021-2025 của ngân sách cấp thành phố
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 111/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021
của Hội đồng nhân dân tỉnh (nay thành phố) về việc giao kế hoạch
đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Xét Ttrình số 16691/TTr-UBND ny 19 tháng 11 m 2025 của y ban
nhân n thành ph về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoch đầu ng trung hạn
giai đon 2021 - 2025 của ngân ch cấp huyn o kế hoạch đầu ng trung
hạn giai đon 2021 - 2025 của nn ch thành ph; Báo o thẩm tra của
Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến tho luận ca đi biu Hi đng nhân dân ti k hp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu công trung hạn
giai đoạn 2021 - 2025 của ngân sách cấp huyện vào kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2021 - 2025 của nn sách thành phố s tiền 1.015,032 tỷ đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, c Ban Hội đồng nhân dân,
Tổ đi biu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ,
quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
2
Nghị quyết này đã đưc Hội đồng nhân dân tnh phố Huế khóa VIII,
Kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận
- Như Điều 2;
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu;
- Bộ Tài chính;
- Ban Thường vThành uỷ;
- BTV Đảng y các quan Đảng tnh phố;
- Đoàn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành phố;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- TT.HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- VP: LĐ và các CV;
- Lưu: VT, LT.
CHỦ TỊCH
Lê Trường Lưu
ụ lục
Đvt: triệu đồng
T
ỔNG CỘNG
4.206.810
1.996.126
1.015.032
457.380
557.652
293.780
263.873
0
I
Ban QLDA ĐTXD khu v
ực 1
1.218.538
415.014
282.069
93.028
189.041
159.369
29.672
1
Trường Mầm non Kim Long; Khối nhà 3 tầng 3
phòng học, các phòng chức năng và hạng mục phụ
tr
8124049
Kim Long
11284/QĐ-UBND ngày
11/12/2024
8.852 4.000 3.000 3.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
2 Trường Tiểu học Thuận Thành
8154005
Phú Xuân
69/NQ-HĐND, ngày
20/12/2023
8.992 0 5.000 5.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
3 Trường Mầm non Hương Hồ
8131603
Kim Long
80/NQ-HĐND ngày
20/12/2024
17.248 7.000 7.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
4 Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng.
8154004
Kim Long
20/NQ-HĐND, ngày
24/7/2024
6.163 6.000 6.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
5
HTKT khu dân cư đường Cao Bá Quát, phường Phú
H
ậu
7951924
Phú Xuân
2332/QĐ-UBND ngày
22/4/2022
114.693 20.000 18.000 18.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
6 Hạ tầng kỹ thuật chợ đầu mối Phú Hậu, giai đoạn 2
7918237
Phú Xuân 6894/QĐ-UBND
25.204 0 5.000 5.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
7
Chỉnh trang vỉa hè đường Mai Thúc Loan (đoạn t
đư
ờng Xuân 68 đến đ
ư
ờng Đo
àn Th
ị Điểm)
8139508
Phú Xuân
1079/QĐ-UBND ngày
27/3/2025
12.292 0 10.000 6.000 4.000 4.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
8
Chỉnh trang vỉa hè đường Huỳnh Thúc Kháng (từ
c
ầu Đông Ba đến cống Thanh Long)
8139508 Phú Xuân
1561/QĐ-UBND ngày
18/4/2025
6.028 0 4.700 2.200 2.500 2.500
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
9 Kiệt xóm Bàu Năng thôn La Khê Bãi
8141157
Kim Long
1225/QĐ-UBND ngày
03/4/2025
750 0 750 750 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
10
Tuyến đường bê tông từ nhà ông Chánh đến trụ sở
UBND xã H
ương Th
ọ cũ
8141153
Kim Long
1224/QĐ-UBND ngày
03/4/2025
1.500 0 1.500 1.500 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
11
Chỉnh trang mặt đường đường và vỉa hè Tống Duy
Tân (đoạn từ đường Lê Thánh Tôn đến Xuân 68).
8141706
Phú Xuân
1330/QĐ-UBND ngày
04/4/2025
1.946 0 1.946 1.946 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
12 Khe co giãn cầu chợ Dinh (4 khe lớn còn lại)
8139587
Phú Xuân
1121/QĐ-UBND ngày
27/3/2025
1.553 0 1.553 1.553 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
13
Điện chiếu sáng đường liên thôn Thạch Hàn (từ cầu
H
ữu Trạch đến nh
à ông Lê Vi
ết Bính)
8139459
Kim Long
1120/QĐ-UBND ngày
27/3/2025
499 0 499 499 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
14 Điện chiếu sáng đường Ngọc Hồ
8139206 Kim Long
1078/QĐ-UBND ngày
27/3/2025
1.130 0 1.130 1.130 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
15
Điện chiếu sáng đường liên thôn La Khê Trẹm (từ
c
ầu Hữu Trạch đến nh
à ông Phan Vi
ết Châu)
8139465
Kim Long
1076/QĐ-UBND ngày
27/3/2025
1.098 0 1.000 1.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
16
Điện chiếu sáng đường vào chùa Huyền Không Sơn
Thư
ợng
8139459
Kim Long
1077/QĐ-UBND ngày
27/3/2025
1.171 0 1.150 1.150 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
17 Chỉnh trang vỉa hè đường Thánh Gióng
8139671
Phú Xuân
1128/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
2.603 0 2.300 2.300 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
18
Thoát nước khu vực ngập úng P.Long Hồ (GĐ2) -
Đường Lê Đức Toàn, Đoàn Văn Sách, Lê Quang
Vi
ệp (đoạn c
òn l
ại)
8141660
Kim Long
1333/QĐ-UBND ngày
04/4/2025
5.704 0 4.500 3.000 1.500 1.500
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Nguồn vốn: Nguồn vốn ngân sách huyện (cũ) điều chỉnh về ngân sách thành phố
1
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
19
Trư
ờng Tiểu học Phú Thanh - Hạng mục: Khối nh
à
3 tầng 8 phòng học, các phòng chức năng và hạng
m
ục phụ trợ
8126493
Dương Nỗ
11792 /QĐ-UBND ngày
23/12/2024
12.760 6.000 6.000 4.000 2.000 2.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
20 Trường Mầm non An Cựu (giai đoạn 1)
8087310 An Cựu
4140/QĐ-UBND ngày
13/05/2024
25.634 12.000 12.000 5.000 7.000 7.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
21
Trường THCS Nguyễn Chí Diểu - HM; Khối nhà 4
t
ầng 3 ph
òng h
ọc, 3 ph
òng ch
ức năng v
à kh
ối vệ sinh
8152728
Thuận Hóa
4019 /QĐ-UBND ngày
28/06/2025
13.270 12.600 8.000 4.600 4.600
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
22 Trường Mầm non Phú Hội (cơ sở 26 Lê Quý Đôn)
8154381 Thuận Hóa
1725/QĐ-UBND ngày
14/04/2025
53.333 20.000 20.000 20.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
23 Nạo vét bồi lắng hai bờ sông An Cựu
8154382 Thuận Hóa
65/NQ-HĐND ngày
15/11/2024
6.900 6.500 6.500 6.500
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
24
Khắc phục các điểm tiềm ẩn TNGT, hạ tầng bất cập,
đảm bảo ATGT trên địa bàn quận Phú Xuân năm
2025.
8147200 Phú Xuân
1687/QĐ-UBND ngày
24/4/2025
1.820 1.820 1.820 1.820
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
25
Chỉnh trang vỉa hè tại cổng thành (Cửa Hữu, Cửa
Chánh Tây, C
ửa Hậu).
8154891 Phú Xuân
1961/QĐ-UBND ngày
15/5/2025
600 600 600 600
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
26
Chỉnh trang vỉa hè Lê Huân (đoạn từ đường Thạch
Hãn
đ
ến Triệu Quang Phục).
8154883 Phú Xuân
1962/QĐ-UBND ngày
15/5/2025
1.840 1.840 1.840 1.840
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
27
Chỉnh trang đường Huỳnh Thúc Kháng (từ cầu Gia
H
ội đến cầu Đông Ba).
8154875 Phú Xuân
2214/QĐ-UBND
ngày 28/5/2025
34.065 5.000 5.000 5.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
28
Sơn kẻ vẽ, cắm biển báo, cọc tiêu, gờ giảm tốc,
gương cầu lồi các xã phường mở rộng và một số
đi
ểm tiềm ẩn tai nạn giao thông
7974244
Nhiều Phường
1.173 1.109 6 6 6
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
29
Trường Tiểu học Trường An - Hạng mục: Khối nhà
3 tầng hiệu bộ, các phòng chức năng và nhà đa năng
7943250
Thuận Hóa
9444/QĐ-UBND ngày
18/12/2021
12.497 10.218 1.100 1.100 1.100
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
30
Nâng cấp, mở rộng đường đường Bà Triệu, thành
phố Huế
7943674
Thuận Hóa
1346/QĐ-UBND ngày
10/03/2022
541.062 180.000 120.000 120.000 120.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
Trong đó bố trí hoàn ứng: 80.000
trđ từ nguồn tiết kiệm chi 2024
31 Chỉnh trang đường Hai Bà Trưng
7961508
Thuận Hóa
4501/QĐ-UBND ngày
25/06/2022
96.998 58.946 906 906 906
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
32 Hạ tầng khu vực biển Hải Dương
8000275
Thuận An
9470/QĐ-UBND ngày
05/12/2022
5.895 3.528 1.000 1.000 1.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
33
Chỉnh trang bờ sông Hương kết hợp bến thuyền dọc
sông viên Bùi Thị Xuân
8071579
Thuận Hóa
11250/QĐ-UBND ngày
12/12/2023 và 1721/QĐ-
UBND ngày 14/04/2025
14.471 12.000 1.100 1.100 1.100
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
34 Nâng cấp đường Tản Đà.
8152159
Hương An
1963/QĐ-UBND
ngày 15/5/2025
1.150 1.150 1.150 1.150
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
35 Thảm nhựa đường La Sơn Phu Tử.
8148837
Phú Xuân
1757/QĐ-UBND ngày
29/4/2025
1.159 1.159 1.159 1.159
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
36
Chỉnh trang vỉa hè đường 23/8 phía phải (đoạn từ
đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Đoàn Thị Điểm).
8152156
Phú Xuân
1965/QĐ-UBND ngày
15/5/2025
800 800 800 800
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
37 Đường vào phố chợ Kim Long
7879974
Kim Long
9542/QĐ-UBND ngày
28/12/2020;
6958/QĐ-UBND ngày
14/9/2022
14.463 5.459 3.000 3.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
38 HTKT khu dân cư Cụm Công nghiệp An Hòa
8042857
Hương An
4523/QĐ-UBND ngày
05/06/2023
42.105 7.000 2.000 2.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
2
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
39 Bãi đỗ xe điểm xanh trước chùa Bảo Quốc
8158206
Thuận Hóa
47/NQ-HĐND ngày
16/9/2024
4.559 4.000 4.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
40
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Kim Long giai đoạn
5
7004971 Kim Long
535/QĐ-UBND ngày
29/01/2016
25.717 21.339 1.369 1.369 1.369
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
41
Trường Tiểu học Tây Lộc; HM: Nhà hiệu bộ, thư
vi
ện v
à nhà đa năng k
ết hợp ph
òng h
ọc.
7939075 Phú Xuân
9420/QĐ-UBND ngày
18/12/2021
14.247 12.823 264 264 264
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
42
Dự án HTKT thửa số 114 TBĐ 26 phường Hương
long
7845709 Kim Long
4228/QĐ-UBND ngày
20/07/2020;
1860/QĐ-UBND ngày
30/3/2022
1.997 1.124 217 217 217
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
43
HTKT Khu đất xen ghép tổ 6, khu vực 3 phường
Kim Long, thành ph
ố Huế
7879972
Kim Long
9555/QĐ-UBND ngày
28/12/2020
18.853 15.995 721 721 721
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
44
Trường Tiểu học Phú Cát; HM: Nhà 3 tầng 8 phòng
h
ọc, 5 ph
òng ch
ức năng v
à b
ếp
7943248
Phú Xuân
9432/QĐ-UBND ngày
18/12/2021
11.546 9.800 42 42 42
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
45
Đường vào lăng Trường Diễn (chúa Nguyễn Phúc
Nguyên).
7964437
Kim Long
5048/QĐ-UBND ngày
14/7/2022
1.799 1.242 81 81 81
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
46
Đường vào lăng Trường Hưng (chúa Nguyễn Phúc
T
ần).
7964436
Kim Long
5049/QĐ-UBND ngày
14/7/2022
1.933 1.350 100 100 100
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
47
Đường vào lăng Trường Thiệu (chúa Nguyễn Phúc
Thu
ần).
7966048
Kim Long
5336/QĐ-UBND ngày
27/7/2022
1.229 617 43 43 43
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
48
Trường Tiểu học Phước Vĩnh – Hạng mục: Nhà 3
t
ầng 4 ph
òng h
ọc 6 ph
òng ch
ức năng
7958424
Thuận Hóa
3641/QĐ-UBND ngày
30/05/2022
11.787 9.650 26 26 26
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
49
Trường Mầm non Thủy Biều - Hạng mục: Nhà 2
t
ầng các ph
òng hi
ệu bộ v
à phòng ch
ức năng
7943249
Thủy Xuân
9441/QĐ-UBND ngày
18/12/2021
6.047 4.867 29 29 29
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
50
Dự án tuyến giao thông N7 thuộc Khu A-Khu đô thị
An Vân Dương, phường An Đông, thành phố Huế.
7964900
An Cựu
5280/QĐ-UBND ngày
25/7/2022
13.913 11.050 1.340 1.340 1.340
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
51
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa đất số
08, tờ bản đồ 19, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế.
7636852
Vỹ Dạ
1803/QĐ-UBND ngày
06/4/2021
5.489 4.898 227 227 227
Ban QLDA ĐTXD khu vực 1
II
Ban QLDA ĐTXD khu v
ực 2
1.158.452
730.577
233.650
118.542
115.108
52.356
62.752
a
Các d
ự án khởi công mới năm 2025
80.499
0
39.640
37.100
2.540
0
2.540
1
Chỉnh trang tổng thể Khu Trung tâm văn hoá thể
thao huy
ện
8130681
Phong Điền
2025-
2027
11273 ngày 13/11/2024
5.000 4.390 4.000 390 390
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
2
Xây dựng 10 phòng học trên địa bàn huyện (phục vụ
KH xây dựng Trường đạt chuẩn năm 2023-2025),
huy
ện Phong Điền
8129864
Phong Phú
2024-
2025
183 ngày 23/01/2025
9.900 6.800 6.000 800 800
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy
các trư
ờng tr
ên đ
ịa b
àn th
ị x
ã
8146692
Nhiều phường
2025-
2026
1532 ngày 25/04/2025
2.000 1.350 1.350 1.350
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
3 Hạ tầng kỹ thuật khu vực ven biển xã Điền Lộc
8130680
Phong Phú
2025-
2027
11508 ngày 29/11/2024
3.500 3.000 3.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
4
Đường nối Tỉnh lộ 9 đến Tỉnh lộ 11C, xã Phong
Hi
ền, huyện Phong Điền
8132588
Phong Thái
2024-
2025
1183 ngày 31/3/2025
40.000 7.000 7.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
5
Trường THCS Lê Quang Tiến. Hạng mục: Khối nhà
h
ọc bộ môn 02 tầng 06 ph
òng h
ọc
8026367
Kim Trà
2023-
2025
404 ngày 25/4/2023
8.319 6.000 6.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
6
Nhà 02 tầng 04 phòng học trường mầm non Hương
Xuân
8159601
Kim Trà
2025-
2026
732 ngày 26/6/2025
4.958 4.600 4.600 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
7
Trường TH số 2 Hương Xuân, HM: Nhà 02 tầng 06
phòng h
ọc
8029188
Kim Trà
2023-
2025
304 ngày 31/3/2023
6.822 6.500 6.500 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
3
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
b
Công trình chuy
ển tiếp đang thực hiện
750.176
468.370
167.184
67.340
99.844
50.411
49.433
1
Xây dựng 14 phòng học trên địa bàn huyện (phục vụ
KH xây dựng trường đạt chuẩn năm 2022), huyện
Phong Đi
ền
8088992
nhiu phường
2024-
2025
182 ngày 23/01/2025
17.500 4.832 10.305 10.305 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
2
Hạ tầng Quỹ đất khu dân cư dọc đường tránh chợ
An L
ỗ, x
ã Phong An
7969760
Phong Thái
2022-
2024
4843 ngày 16/8/2022
14.600 5.000 4.500 1.500 3.000 3.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
3
Đường trục chính trung tâm thị trấn Phong Điền
(Giai đo
ạn 02)
7958754
Phong Điền
2022-
2024
3342 ngày 3/6/2022
19.500 11.500 7.000 4.700 2.300 2.300
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
4
Chỉnh trang đường liên xã Phong Thu - Phong Mỹ,
xã Phong Thu
7895422
Phong Điền
2021-
2023
1411 ngày 22/4/2021
9.130 6.980 300 300 300
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
5 Mở rộng đường từ QL 49B đến Thôn Niêm
7948768
Phong Dinh
2022-
2024
2551 ngày 23/3/2022
11.000 9.927 977 977 977
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
6 Hạ tầng Phát triển quỹ đất thôn 6, xã Điền Hòa
8002769
Phong Phú
2022-
2024
1376 ngày 14/4/2025
5.760 5.000 760 600 160 160
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
7 Trường TH Trần Quốc Toản (Cơ sở 2 TDP Tân Lập)
7954341
Phong Điền
2022-
2024
2531 ngày18/3/2022
14.957 12.664 2.105 1.250 855 855
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
8 Hạ tầng phát triển quỹ đất khu trung tâm xã Điền Lộc
7915672
Phong Phú
2022-
2024
3301 ngày 01/9/2021
12.100 1.160 1.160 1.160
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
9 Chỉnh trang khu trung tâm An Lỗ
7958235
Phong Thái
2022-
2024
3321 ngày 31/5/2022
42.000 38.679 2.000 2.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
10
Xây dựng 20 phòng học trên địa bàn huyện (phục vụ
KH xây dựng Trường đạt chuẩn năm 2021), huyện
Phong Đi
ền
7948764
nhiu xã
2022-
2024
2550 ngày 23/3/2022
25.000 21.364 2.931 1.636 1.295 1.295
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
11
Hạ tầng Phát triển quỹ đất khu dân cư cồn khoai
thôn An L
ỗ, x
ã Phong Hi
ền (giai đoạn 02)
7903760
Phong Thái
2021-
2023
2153 huyện ngày 15/6/2021
14.027 9.925 3.000 3.000 3.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
12 Chỉnh trang đường từ 49B đến đường 68 xã Điền Hải
7900231
Phong Quảng
2021-
2023
1993 ngày 25/05/2021
3.028 2.300 522 522 522
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
13
Chỉnh trang trục đường vào khu trung tâm văn hóa
Đi
ền H
òa (t
ừ 49B v
ào đư
ờng H
ương Thôn)
7903082
Phong Phú
2021-
2023
10023 ngày 24/10/2024
5.500 4.000 500 500 500
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
14
Mở rộng đường trục xã Phong Chương (từ TL6 nối
TL8C)
7895424
Phong Dinh
2021-
2023
1426 ngày22/4/2021
14.886 10.467 2.788 2.788 2.788
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
15
Chỉnh trang đường từ Tỉnh lộ 11B đi độn Hóc thôn
Phò Ninh, xã Phong An
7900230
Phong Thái
2022-
2024
3082 ngày 11/5/2022
13.600 10.497 2.027 2.027 2.027
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
16 Điện chiếu sáng, vỉa hè, thoát nước đường TL 6
7778261
Phong Điền
2019-
2022
5393 31/10/2018; 1308
12/4/2021
8.800 7.307 344 344 344
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
17
Đường giao thông lâm sinh phục vụ phát triển rừng
sản xuất, phòng chống cháy rừng và phát triển trồng
cây ăn quả khu vực Độn Muồng, xã Phong Sơn
7915255
Phong Thái
2021-
2023
6411 ngày 13/12/2022
8.500 5.000 1.399 1.399 1.399
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
18 Chỉnh trang đường Văn Lang, thị trấn Phong Điền
7948765
Phong Điền
2022-
2024
1345 ngày 14/4/2025
26.300 24.876 1.149 1.149 1.149
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
19
Hạ tầng phát triển quỹ đất khu quy hoạch trung tâm
xã Phong M
ỹ (giai đoạn 2)
7906278
Phong Điền
2021-
2023
2425 huyện ngày 02/7/2021
5.800 5.000 800 800 800
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
20
Gia cố nạo vét sông Rào Cùng xã Quảng Thọ huyện
Qu
ảng Điền
8083687
Quảng Điền
2024-
2025
1220 ngày 12/4/2024
44.375 30.000 14.000 14.000 14.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
21
GPMB khu vực khu trung tâm văn hóa thể thao
huy
ện
8034409
Phong Điền
2023-
2025
1755 ngày 17/6/2023
11.000 300 300 300
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
22
Nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật làng Cổ Phước
Tích
7871801
Phong Dinh
2020-
2023
560 ngày 27/02/2025
18.411 16.900 1.500 1.500 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
4
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
23 Cầu Phú Lương B, huyện Quảng Điền
7945129
Quảng Điền
2022-
2025
1221 ngày 12/4/2024
14.351 3.700 6.100 6.100 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
24 Nhà đa năng Trường THCS Đặng Dung
7965890
Quảng Điền
2022-
2025
1794 ngày 20/7/2022
6.700 5.200 500 500 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
25
GPMB sửa chữa đoạn đường Tỉnh lộ 11B (Từ
đường vào khu suối Thanh Tân đến Km
16+950/TL9)
8100669
Phong Thái,
Phong Điền
2024-
2025
2531 ngày 18/7/2024
3.789 2.000 1.400 1.000 400 400
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
26 Chỉnh trang đô thị ngã tư An Lỗ, phường Phong An
7959555
Phong Thái
2024-
2025
2530 ngày 18/03/2022
5.100 2.000 2.000 2.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
27
GPMB thi công đoạn Km3+600 - Km3+974
Km4+274 - Km5+700 Quốc lộ 49B thuộc địa phận
phường Phong Hòa và xã Phong Bình, thị xã Phong
Đi
ền
8146519
Phong Dinh
2025-
2026
1367 ngày 14/4/2025
19.500 15.100 15.100 15.100
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
28
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Trường Sơn (nối
dài)
7956934
A Lưới
2021-
2024
3077/04/11/2024
7.265 4.500 2.154 2.154 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
29
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Nguyễn Văn
Qu
ảng (nối d
ài)
7956338
A Lưới 2
2021-
2024
3120/08/12/2021
5.185 2.900 585 585 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
30 Trường MN Hoa Phong Lan
8014026
A Lưới 2
2021-
2024
3911; 15/11/2022
12.490 6.566 5.901 3.924 1.977 1.977
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
31 Trường MN Lâm Đớt
8014025
A Lưới 4
2021-
2024
4066; 08/12/2022
14.316 5.246 4.248 998 998
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
32 Mở rộng trụ sở HĐND-UBND huyện A Lưới
8028441
A Lưới 2 1617; 23/05/2023
20.000 10.400 9.080 9.080 7.600 1.480
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
33 Nâng cấp,sửa chữa tuyến đường Lê Khôi
8030201
A Lưới 2 1653; 05/06/2023
5.900 2.663 2.663 2.263 400
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
34 Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Giải phóng A So
8042858
A Lưới 2211; 17/08/2023
14.998 6.000 8.748 8.748 8.748 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
35 Hội trường huyện A Lưới
8093185
A Lưới 2 1734; 20/06/2023
13.499 9.000 4.160 4.160 2.700 1.460
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
36
Phục dựng nhà Truyền thống các dân tộc thiểu s
huy
ện
8101859
A Lưới 3 1734; 20/06/2024
5.000 3.000 2.000 2.000 2.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
37 Quảng trường Nhà văn hóa Trung tâm
7972127
Hương Trà
1184 ngày 29/07/2022;
1910 ngày 20/12/2022; 716
ngày 20/6/2025
59.200 43.000 15.200 15.200 15.200
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
38
Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Nghĩa
trang nhân dân phư
ờng Phong Phú
8154378
Phong Phú 1505 ngày 24/04/2025
463 0 450 450 450
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
39
Chỉnh trang và lắp đặt hê thống thông tin tuyên
truy
ền huyện A L
ư
ới
A Lưới
2091/QĐ-UBND ngày
16/06/2022
1.740 1.500 192 192 192
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
40 Nâng cấp, Sửa chữa đường Nơ Trang Lơng
7980599
A Lưới
2021-
2024
3256; 12/10/2022
5.960 3.000 960 960 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
41 Nâng cấp, Sửa chữa đường Nguyễn Thức Tự
8030200
A Lưới 2
2021-
2024
1507; 19/05/2023
4.000 3.500 500 500 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
42
Nâng cấp, mở rộng đường Trần Văn Trà (đoạn từ
TL16 đ
ến đ
ư
ờng Trần Hữu Độ)
8082503
Hương Trà
2024-
2025
421QĐ-UBND ngày
3/4/2024
9.000 5.000 2.700 2.700 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
43
Nâng cấp, sửa chữa đường Trần Quang Diệm (gđ 2)
phư
ờng H
ương Xuân
8089679
Kim Trà
2024-
2025
745 ngày 23/5/2024
7.000 3.300 1.500 1.500 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
44 Đường Quy hoạch D5 chợ Tứ Hạ
7946804
Hương Trà
2022-
2025
135 ngày 18/2/2022
5.176 4.257 650 650 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
45 Nâng cấp Tỉnh lộ 16
7971682
Hương Trà
2022-
2025
1334/QĐ/UBND ngày
26/8/2022
14.960 10.000 4.100 4.100 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
5
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
46
Nâng cấp, mở rộng đường 19/5 (từ đường Dương
Bá Nuôi - Đ
ặng Huy Tá)
8030749
Hương Trà
2023-
2024
413 ngày 27/4/2023
11.000 10.342 450 450 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
47
Hạ tầng khu dân cư tại TDP Thanh Lương 4,
phư
ờng H
ương Xuân
7878640
Kim Trà
2021-
2025
1368a ngày 30/10/2019
14.940 14.187 150 150 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
48
Trường tiểu học số 2 Hương Văn; Hạng mục: Nhà
02 t
ầng 06 ph
òng h
ọc
8110252
Hương Trà
2024-
2026
1240 ngày 19/9/2024
7.300 1.500 2.800 2.800 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
49
Nâng cấp, sửa chữa đường Bùi Điền, phường Hương
Xuân
8090364
Kim Trà
2025-
2026
742 ngày 23/5/2024
4.990 4.000 400 400 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
50
Hệ thống điện chiếu sáng đường Quốc lộ 49A qua
xã Bình Ti
ến
7954507
nh Điền
2022-
2025
91 ngày 28/01/2022
4.300 2.500 300 300 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
51
Nâng cấp, sửa chữa đường trục chính thôn Dương
Sơn, x
ã H
ương Toàn
8093750
Kim Trà
2024-
2025
890 ngày 24/6/2024
2.840 2.200 200 200 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
52
Chỉnh trang đầu tuyến Tỉnh lộ 8B giao Quốc lộ 1A,
xã H
ương Toàn
8078639
Kim Trà
2019-
2024
2140 ngày 13/09/2016
1.300 1.000 200 200 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
53
Chỉnh trang dọc tuyến QL1A đoạn (Hương Toàn -
Hương Ch
ữ, khu vực dân c
ư) giai đo
ạn 1
7975196
Kim Trà
2022-
2025
1166QĐ-UBND ngày
25/7/2022
40.000 37.000 2.500 2.500 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
54
Hạ tầng Kĩ thuật KDC Ruộng Cà, phường Hương
Văn
7958442
Hương Trà
2022-
2024
924 ngày 18/5/2022
14.820 13.160 250 250 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
55
Giải phóng mặt bằng và hạ tầng khu dân cư Thủ Lễ
Nam
7968437
Xã Quảng
Điền
2021-
2025
2701 ngày 15/12/2021;
2516A ngày 20/10/2023
19.390 10.320 239 239 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
56
Hạ tầng khu dân cư phía Đông xã Quảng Lợi (giai
đo
ạn 2)
8067252
Xã Đan Điền
2022-
2025
3074 ngày 16/12/2022
14.960 295 237 237 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
57
GPMB Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho các tổ
chức, hộ gia đình và cá nhân khi Nhà nước thu hồi
đất để thực hiện dự án: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt
đường; gia cố mái taluy nền đường Km31+000-
Km32+554, Qu
ốc lộ 49B
8103410
Phong Quảng
2024-
2025
70A ngày 10/1/2024
3.703 0 3.703 3.703 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
58
GPMB, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho các tổ
chức, hộ gia đình và cá nhân khi Nhà nước thu hồi
đất để thực hiện dự án: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt
đường, gia cố mái taluy nền đường Km32+554 -
Km33+000, Qu
ốc lộ 49B
8158935
Quảng. Điền 2025 1799 ngày 11/6/2025
900 0 900 900 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
59
Đường QH số 6 (nay là đường QH số 21) khu trung
tâm phư
ờng H
ương Ch
Kim Trà
2022-
2024
1016/QĐ-UBND ngày
29/10/2018
3.418 2.200 2.200 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
60
Nâng cấp mở rộng đường trục chính xã Hương
Phong (đoạn từ Thanh Phước - Vân Quật Thượng)
GĐ 2
Hương Phong
2021-
2023
1781/QĐ-UBND
ngày18/12/2020
4.950 2.823 400 400 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
c
Các d
ự án đ
ã quy
ết toán
284.735
236.820
15.458
4.679
10.779
0
10.779
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
1 Nâng cấp mở rộng đường Quê Chữ
7938229
Kim Trà
2021-
2025
1723 ngày 27/12/2021
12.867 12.300 320 320 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
2
GPMB khu quy hoạch Nhà thi đấu và tập luyện
huy
ện Quảng Điền
7955439
Quảng Điền
2022-
2025
2574 ngày 3/12/2021
9.000 8.041 105 105 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
3
Trường THCS Lê Thuyết. Hạng mục: Nhà 02 tầng
06 phòng h
ọc bộ môn
8082726
nh Điền
2024-
2025
426 ngày 3/4/2024
8.000 6.200 33 33 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
4
Xây dựng hệ thống thoát nước khu vực chợ Bình
Ti
ến
8046117
nh Điền
2023-
2025
1098 ngày 23/8/2023
1.136 985 110 110 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
5 Hạ tầng khu quy hoạch tổ dân phố 3, phường Tứ Hạ
7954509
Hương Trà
2022-
2025
868 ngày 4/5/2022
8.500 7.320 250 250 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
6
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
6
Dự án đầu tư hạ tầng phát triển quỹ đất khu dân cư
phía Bắc Trung tâm thương mại thuộc khu quy
hoạch bến xe khách huyện Quảng Điền (giai đoạn 2)
7888057
Quảng Điền
2021-
2025
2363 ngày 30/10/2020;
'2047 ngày 22/8/2023
7.466 36 36 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
7 Trạm bơm Bố 2, thị trấn Sịa
8091371
Quảng Điền
2024-
2025
Số 1668 ngày 29/5/2024
980 600 380 380 380
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
8 Trạm bơm Tân Thành 2, xã Quảng Thọ
8091370
Quảng Điền
2024-
2025
Số 1669 ngày 29/5/2025
920 600 320 320 320
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
9
Kè chống sạt lỡ 02 bến hói Trung Thạnh, xã Phong
Bình
7895421
Phong Dinh
2021-
2023
1428 ngày 22/4/2021
6.034 4.750 809 809 809
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
10 Trường TH Tây Bắc Sơn
7895425
Phong Thái
2021-
2023
1391 ngày 19/4/2021
1.400 999 328 328 328
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
11
Chỉnh trang trục chính Phong Hải (đoạn tiếp giáp
Đi
ền Hải)
7900916
Phong Quảng
2021-
2024
2023 ngày 26/05/2021
4.371 4.090 252 252 252
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
12 Chỉnh trang khu dân cư thôn Bồ Điền xã Phong An
7836743
Phong Thái
2020-
2022
442 ngày 13/4/2020
9.739 9.000 37 37 37
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
13 Trường TH Đông Nam Sơn
7922444
Phong Thái
2021-
2023
3673 ngày 11/10/2021
2.750 2.600 16 16 16
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
14 Vỉa hè khu trung tâm thương mại An Lỗ
7384844
Phong Thái
2012-
2023
1567 ngày 28/08/2012
7.784 6.637 755 755 755
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
15
Quy hoạch chi tiết xây dựng chỉnh trang Khu trung
tâm đô th
ị mới Điền Lộc
7964793
Phong Phú
2016-
2022
4198 ngày 14/09/2016
488 391 29 29 29
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
16 Trường MN Phong Hiền 1
7895830
Phong Thái
2021-
2021
1453 ngày 26/04/2021
540 453 75 75 75
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
17
Hệ thống đấu nối nước thải từ dự án Hạ tầng khu
nuôi tr
ồng thuỷ sản tr
ên cát ven bi
ển Điền H
ương
7662572
Phong Quảng
2018-
2021
2852 ngày 30/05/2017
2.322 1.287 36 36 36
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
18
Hạ tầng khu dân cư trung tâm xã Điền Lộc giai đoạn
2
7686053
Phong Phú
2018-
2019
5784 ngày 30/10/2017
3.197 2.909 32 32 32
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
19 Sửa chữa hội trường UBND huyện
7836746
Phong Điền
2020-
2020
2980 ngày 30/10/2019
1.000 931 7 7 7
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
20
Quy hoạch phân khu trung tâm đô thị mới Phong An
huy
ện Phong Đi
ên, t
ỉnh Thừa Thi
ên Hu
ế
7913506
Phong Thái
2021-
2023
3039 ngày 29/11/2019
1.326 1.193 108 108 108
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
21
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng Điểm
thương mại dịch vụ Khu vực nước nóng Thanh Tân
7964548
Phong Thái
2022-
2022
3059 ngày 06/05/2022
142 136 1 1 1
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
22
Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nhà ở xã hội xã
Phong Hi
ền, huyện Phong Điền
7950938
Phong Thái
2022-
2022
9180 ngày 24/12/2021
772 737 8 8 8
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
23
Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư - dịch vụ
Khu công nghi
ệp Phong Điền
7934511
Phong Điền
2021-
2022
3057 ngày 11/08/2021
867 800 49 49 49
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
24
Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị sinh thái hồ
Cây Mang, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
7934510
Phong Điền
2021-
2022
2207 ngày 21/06/2021
681 667 4 4 4
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
25
Quy hoạch chi tiết khu vực cổng chào phía bắc tỉnh
Th
ừa Thi
ên Hu
ế
7956197
Phong Điền
2022-
2024
2525 ngày 17/03/2022
799 491 290 290 290
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
26
Quy hoạch chi tiết Khu vực nhà Chồ xã Điền Hải,
huy
ện Phong Điền, tỉnh Thừa Thi
ên Hu
ế
7964547
Phong Quảng
2022-
2024
3060 ngày 06/05/2022
788 382 392 392 392
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
27
Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu vực Phát triển nhà
ờn sinh thái phía Tây Thị Trấn Phong Điền
7950937
Phong Điền
2022-
2024
1623 ngày 19/01/2022
804 581 213 213 213
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
7
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
28
Hạ tầng phát triển quỹ đất khu dân cư Trạch Thượng
2
7962989
Phong Điền
2022-
2025
4165 ngày 08/7/2022
14.980 11.971 400 400 400
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
29
Dự án đầu tư hạ tầng phát triển quỹ đất khu dân cư
phía Bắc Trung tâm thương mại thuộc khu quy
hoạch bến xe khách huyện Quảng Điền (giai đoạn 3)
7968438
Quảng. Điền
2023-
2025
1795 ngày 20/7/20223
10.000 5.440 4.500 2.500 2.000 2.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
30
Chỉnh trang vỉa hè đường Hồ Chí Minh (đoạn Viện
Ki
ểm sát đến Công an huyện)
8026540
A Lưới
2023-
2025
3208; 21/11/2024
4.200 3.800 117 117 117
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
31 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ka Vin, xã A Đớt
7563880
A Lưới
2016-
2017
1050; 16/09/2024
2.500 1.088 187 187 187
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
32 Cổng, hàng rào sân vườn nội bộ chợ Bốt Đỏ
7895937
A Lưới
2021-
2022
871; 28/04/2021
790 755 15 15 15
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
33
Phòng họp trực tuyến và kho lưu trữ UBND huyện
A Lư
ới
7959520
A Lưới
2022-
2023
1969; 26/09/2022
4.900 139 139 139
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
34
Di dời hàng rào Chợ Bốt Đỏ để thực hiện dự án nút
giao QL49
7980597
A Lưới
2022-
2024
3525; 12/10/2022
895 844 29 29 29
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
35 Hạ tầng các điểm du lịch cộng đồng huyện A Lưới
7955901
A Lưới
2022-
2023
2210; 17/08/2023
2.334 2.000 126 126 126
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
36 Trường MN Sơn Ca
7952312
A Lưới
2022-
2025
1212; 18/04/2022
5.350 5.114 150 150 150
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
37 Trường MN Hoa Ta Vai
7952438
A Lưới
2022-
2025
3340; 28/09/2022
7.790 7.505 23 23 23
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
38
Điểm sinh hoạt cộng đồng của đồng bào dân tộc
thi
ểu số v
ùng cao A Lư
ới
7821234
A Lưới
2022-
2023
2785; 05/08/2022
3.650 3.600 29 29 29
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
39 Xây dựng tuyến đường A Sáp đi Nguyễn Văn Hoạch
7913701
A Lưới
2022-
2023
3425; 04/10/2022
6.068 5.781 59 59 59
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
40
Khu cách lý tập trung tại chi cục thuế huyện Phong
Đi
ền (cũ)
7950933
Phong Điền
2022-
2022
2773 ngày 12/04/2022
550 500 10 10 10
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
41
Chỉnh trang đường từ QL49B vào đường liên xã
Đi
ền Môn
7902318
Phong Phú
2021-
2023
2069 ngày 4/6/2021
2.250 1.500 667 667 667
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
42 Khu trung tâm văn hóa thể thao huyện
7917257
Phong Điền
2021-
2023
2156 ngày 10/3/2021
5.000 4.749 243 243 243
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
43
Xây dựng công viên cây xanh, phố đi bộ cửa ngõ
phía Bắc (xã Phong Thu, khu vực giáp ranh huyện
H
ải Lăng)
7954342
Phong Điền
2022-
2024
3009 ngày 29/4/2022
1.846 1.400 255 255 255
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
44 Mở rộng đường DD6, thị trấn Phong Điền
7955905
Phong Điền
2022-
2024
3056 ngày 06/5/2022
13.950 13.500 130 130 130
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
45
Hạ tầng khu trung tâm văn hóa thể thao huyện
Phong Đi
ền.
7953200
Phong Điền
2022-
2024
2855 ngày 20/4/2022
5.971 5.474 113 113 113
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
46
Hệ thống điện chiếu sáng dọc TL 6C (Khúc Lý-Mỹ
Xuyên)
7947039
Phong Điền
2022-
2023
2448 ngày 10/3/2022
1.651 1.390 74 74 74
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
47
Nâng cấp tuyến đường từ thôn Phường Hóp đi Quốc
l
ộ 1A, x
ã Phong An
8051687
Phong Thái
2024-
2025
1975 ngày 26/6/2023
770 700 39 39 39
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
48
Chỉnh trang đường khu vực trung tâm chính trị
huy
ện.
7895423
Phong Điền
2020-
2023
13/NQ-HĐND ngày
15/7/2022
4.500 4.231 13 13 13
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
49 Nạo vét hói phục vụ du lịch làng cổ Phước Tích
7836745
Phong Dinh
2019-
2020
2891 ngày 30/10/2019
1.400 1.200 25 25 25
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
50
Hạ tầng khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai
thôn 8 xã
Đi
ền Hải
7662571
Phong Quảng
2017-
2019
2849 ngày 30/05/2017
3.909 3.888 21 21 21
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
8
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
51
Điểm trưng bày và quảng bá sản phẩm nghề truyền
thống mộc mỹ nghệ Mỹ Xuyên, xã Phong Hòa
7789081
Phong Dinh
2019-
2022
5853 ngày 30/10/2017
4.330 3.896 41 41 41
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
52 Hạ tầng thượng nguồn sông Ô Lâu
7836748
Phong Dinh
2019-
2021
2979 ngày 30/10/2019
2.819 2.609 33 33 33
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
53
Các tuyến đường nội thị khu dân cư-dịch vụ khu
công nghi
ệp
7472046
Phong Điền
2015-
2019
3150 ngày 22/08/2014
14.669 14.255 59 59 59
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
54
Trường mầm non Phong Hải, xã Phong Hải, huyện
Phong Đi
ền.
7696324
Phong Quảng
2018-
2023
5782 ngày 30/10/2017
5.966 5.890 55 55 55
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
55
Đường vào khu sản xuất Khe Thai, xã Phong Sơn,
huyện Phong Điền (lý trình K0-Km1+046,3 và
Km5+600-Km7+051,7)
7711497
Phong Thái
2019-
2021
5359 ngày 06/10/2017
5.713 5.293 23 23 23
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
56
Đường vào khu sản xuất Khe Thai, xã Phong Sơn
năm 2020
7847135
Phong Thái
2020-
2025
2983 ngày 30/10/2019
1.050 941 11 11 11
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
57
Chỉnh trang, nâng cấp hệ thống đèn Led trang trí dọc
Qu
ốc lộ 1A
8051659
Phong Điền
2023-
2024
2741 ngày 24/08/2023
2.609 2.059 52 52 52
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
58
Mở rộng đường từ độn Hóc đi quốc lộ 1A-km23, xã
Phong An
7948766
Phong Thái
2022-
2025
2533 ngày 18/03/2022
2.800 2.658 78 78 78
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
59 Chỉnh trang khu công viên ngã tư an lỗ
7289606
Phong Thái
2012-
2013
2835 ngày 05/10/2012
3.823 2.848 25 25 25
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
60 Đường trục chính trung tâm thị trấn Phong Điền
7647295
Phong Điền
2017-
2022
6867 ngày 28/10/2016
20.141 19.536 61 61 61
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
61 Trụ sở Công An xã Phong Mỹ
7974970
Phong Điền
2023-
2024
2688 ngày 26/4/2022
2.000 1.500 491 491 491
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
62
Kênh thoát lũ Điền Lộc-Điền Môn (đoạn qua xã
Đi
ền Lộc)
Phong Phú
2024-
2025
1243 ngày 08/4/2024
3.150 2.000 1.013 1.000 13 13
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
63 Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hoá huyện Quảng Điền
8078932
Quảng Điền
2024-
2025
2951A ngày 15/12/2023
3.100 2.500 89 89 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
64
Giải phóng mặt bằng để Gia cố mái taluy nền đường
Km7+200 ÷ Km7+440; Km 16+230 ÷ Km17+220
và Km18+52 ÷ Km 19+150 trên Quốc lộ 49B đoạn
qua xã Phong Bình, Điền Môn, Điền Lộc
7960207
Phong Phú
2022-
2023
3454 ngày 13/6/2022
555 407 93 93 93
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
65
Giải phóng mặt bằng để thi công đoạn Km1+00-
Km3+600 Quốc lộ 49B đi qua địa bàn xã Phong Hòa
8018565
Phong Dinh
2023-
2024
597 ngày 07/3/2023
3.261 1.985 48 48 48
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
66
Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu nuôi
tôm siêu thâm canh ứng dụng công nghệ cao tại xã
Phong Th
ạnh
8137316
Phong Phú 2025
814 ngày 11 tháng 3 năm
2025
709 0 691 691 691
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
67
Quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) Khu trung tâm
th
ị x
ã H
ương Trà, t
ỉnh Thừa Thi
ên Hu
ế
Kim Trà
146 ngày 27/7/2018;
2232 ngày 10/10/2018
2.550 2.213 113 113 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
68
Quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) phường Hương
Ch
ữ, thị x
ã H
ương Trà
Kim Trà
363/QĐ-UBND ngày
09/02/2021
2.681 2.500 100 100 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
69
Quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) phường Hương
Xuân, th
ị x
ã H
ương Trà
Kim Trà
1227/QĐ-UBND ngày
24/05/2021
2.883 2.223 23 23 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
d
Các d
ự án ch
ương tr
ình MTQG
43.042
25.387
11.367
9.422
1.945
1.945
0
1
Gia cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê
bao nội đồng Trạm bơm tiêu Đông Lâm, xã Quảng
Vinh
8049575
Đan Điền
2024-
2025
2298 ngày 28/9/2023
9.000 2.600 3.300 2.300 1.000 1.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 Dự án CTMTQG
9
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
2
Gia cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê
bao nội đồng Trạm bơm tiêu Bàu Bang, xã Quảng
An
8077099
Quảng Điền
2024-
2025
2467 ngày 17/10/2023
5.835 1.390 4.009 3.064 945 945
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 Dự án CTMTQG
3
Gia cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê
bao nội đồng các trạm bơm tiêu: Bạch Đằng và
Phư
ớc Lý, x
ã Qu
ảng Ph
ư
ớc, huyện Quảng Điền
7971197
Quảng Điền
2022-
2025
Số 1801 ngày 20/7/2022
14.985 11.897 1.968 1.968 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 Dự án CTMTQG
4 Trường Tiểu học Hồng Tiến
8095734
nh Điền
2025-
2026
2276 ngày 17/11/2023
5.000 2.500 1.850 1.850 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 Dự án CTMTQG
5 Xây dựng chợ đầu mối Bình Điền
7994137
nh Điền
2022-
2025
1195 ngày 29/7/2022
8.222 7.000 239 239 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 Dự án CTMTQG
III
Ban QLDA ĐTXD khu v
ực 3
1.544.370
754.123
356.326
192.457
163.869
39.067
124.802
a Phú Lộc (cũ)
831.609 443.880 149.257 86.569 62.688 15.727 46.961
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
1 Sửa chữa nhà làm việc Hội người mù huyện
7827599
Phú Lộc
2020-
2021
1195 ngày 17/4/2020
500 330 159 159 159
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
2
Sửa chữa nhà vệ sinh các trường Mầm non thuộc
khu v
ực II, huyện Phú Lộc
7890751
nhiu xã
2022-
2023
561 ngày 26/02/2021
530 450 45 45 45
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
3
Sửa chữa nhà vệ sinh các trường Mầm non, tiểu học,
trung học cơ sở thuộc khu vực trung tâm, huyện Phú
L
ộc
7894742
nhiu xã
2021-
2022
1080 ngày 07/4/2021
510 450 40 40 40
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
4 Trường Tiểu học và trung học cơ sở Lộc Bình
7972855
Phú Lộc
2022-
2024
1158 ngày 12/4/2021
8.500 8.045 100 100 100
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
5 Trụ sở Công an thị trấn Phú Lộc
7967540
Phú Lộc
2022-
2024
2307 ngày 28/7/2022
2.463 500 500 500
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
6 Trụ sở Công an xã Lộc Bổn
7967877
Hưng Lộc
2022-
2024
2316 ngày 29/7/2022
2.520 1.940 120 120 120
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
7
Trường THCS Lộc Sơn - Hạng mục: Nhà vệ sinh
giáo viên, sân bê tông, b
ồn hoa, t
ư
ờng r
ào
7875398
Hưng Lộc
2020-
2021
3615 ngày 30/11/2020
688 599 89 89 89
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
8 Trường TH&THCS Xuân Lộc
7880784
Hưng Lộc
2021-
2023
3597 ngày 08/12/2020
10.255 8.339 115 115 115
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
9
Mở rộng đường Hoàng Đức Trạch (đoạn từ đường
T
ừ Dũ đến bệnh viện), thị trấn Phú Lộc
7886314
Phú Lộc
2021-
2023
3939 ngày 07/12/2020
4.850 3.866 60 60 60
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
10 Chợ Đồi 30, xã Lộc Điền
7723910
Lộc An
2019-
2024
3692 ngày 24/10/20218
2.840 2.457 80 80 80
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
11 Nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Lộc Sơn
7920877
Hưng Lộc
2021-
2023
2732 ngày 31/08/2021
2.630 2.578 52 52 52
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
12
Trường THCS Vinh Giang- hạng mục: sơn, sửa dãy
nhà 06 phòng học, khu hiệu bộ, làm vệ sinh giáo
viên, lát gạch sân trường và quy hoạch sân vườn
trường; hệ thống cấp nước chữa cháy ngoài nhà; xây
d
ựng 3 lối thoát nạn PCCC
8042861
Vinh Lộc
2023-
2024
2864 ngày 17/8/2023
3.000 2.281 615 615 615
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
13
Khung, đèn trang trí các tuyến đường thuộc phố đi
b
ộ Nguyễn Văn, thị trấn Lăng Cô
8099428
Chân Mây -
Lăng Cô
1229 ngày 12/04/2024
2.114 1.500 368 368 368
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
14
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trục trung tâm đô thị
mới La Sơn
,
huyệ
n
Phú Lộ
c
7853850
Hưng Lộc
2020-
2021
1880 ngày 24/06/2020
2.073 1.300 355 355 355
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
15 Trường THCS Lộc Tiến
7973385
Chân Mây -
Lăng Cô
2022-
2024
2415 ngày 10/8/2022
861 ngày 28/3/2023
8.580 60 60 60
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
16
Nâng cấp, sửa chữa đường nối Quốc lộ 1A đến cầu
ch
ợ Sim x
ã L
ộc Bổn
8066953 Hưng Lộc
2023-
2025
4526/QĐ-UBND ngày
18/12/2023
7.500 5.000 2.097 1.500 597 597
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
10
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
17 Đường giao thông vành đai phía Đông, xã Lộc Sơn
7492679 Hưng Lộc
2019-
2025
3674 ngày 04/12/2019
43.046 38.657 0 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
18
Hệ thống điện chiếu sáng đường Nguyễn Cảnh
Chân, đư
ờng Ho
àng Đ
ức Trạch
8079860 Phú Lộc
2024-
2025
764/QĐ-UBND ngày
14/3/2024
6.740 3.000 2.463 1.700 763
763
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
19
Nâng cấp đường giao thông thôn Thuỷ Yên Hạ xã
L
ộc Thuỷ
8079861
Chân Mây -
Lăng Cô
2024-
2026
765/QĐ-UBND ngày
14/3/2024
11.800 3.253 6.800 3.000 3.800
3.800
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
20
Nâng cấp các tuyến đường nối Quốc lộ 1 đến đường
Nguy
ễn Văn, thị trấn Lăng
8084751
Chân Mây -
Lăng Cô
2024-
2026
1287/QĐ-UBND ngày
22/4/2024
3.570 3.000 300 300 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
21 Nâng cấp tuyến đường liên xã Lộc An - Lộc Hoà
8089191 Lộc An
2024-
2026
1788/QĐ-UBND ngày
27/5/2024
4.850 2.000 2.000 2.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
22
Trường Mầm non Lăng Cô - Hạng mục: Khu hiệu
b
ộ kết hợp ph
òng
đa năng
7733909
Chân Mây -
Lăng Cô
2019-
2025
3768/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
2.800 2.221 559 559 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
23
Đường giao thông xóm Chò Đôi, thôn Xuân Mỹ, xã
Xuân L
ộc
7876243 Hưng Lộc
2020-
2025
3940/QĐ-UBND ngày
07/12/2020
1.890 620 1.215 1.000 215 215
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
24 Trụ sở Công an xã Lộc An
7967878 Lộc An
2022-
2025
2315/QĐ-UBND ngày
29/7/2022
2.200 1.500 605 605 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
25
Trường MN Lộc Sơn - HM: Xây dựng 4 phòng học
cơ s
ở Nam S
ơn
7974962 Hưng Lộc
2022-
2024
2745/QĐ-UBND ngày
31/8/2022
4.650 3.308 1.252 500 752 752
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
26
Trường MN Vinh Hiền - HM: Xây dựng 06 phòng
h
ọc
7981201 Vinh Lộc
2022-
2025
3137/QĐ-UBND ngày
07/10/2022
6.790 3.342 3.291 1.200 2.091 2.091
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
27
Nâng cấp, mở rộng đường liên xã từ trung tâm
Hương H
ữu đi x
ã H
ương Xuân
8018232
Nam Đông,
Long Quảng
2023-
2025
264/QĐ-UBND ngày
09/3/2023
11.000 8.455 2.104 1.800 304
304
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
28
Trường tiểu học thị trấn 1 - HM: xây dựng nhà 03
phòng h
ọc (3972)
8020355 Phú Lộc
2023-
2025
3972/QĐ-UBND ngày
20/12/2022
2.400 1.600 700 700 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
29
Trường học đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2021-
2025, huyện Nam Đông, hạng mục Trường Tiểu học
Hương Sơn
8037546 Nam Đông
2023-
2025
975/QĐ-UBND ngày
10/7/2023
7.100 5.200 1.640 1.600 40 40
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
30
Trường học đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2021-
2025, huyện Nam Đông, hạng mục Trường Tiểu học
và THCS Nam Phú
8046849 Khe Tre
2023-
2025
1260/QĐ-UBND ngày
11/9/2023
9.609 6.892 2.100 2.100 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
31
Trường THCS-DTNT Nam Đông, hạng mục: Nhà 2
t
ầng 5 ph
òng ch
ức năng
8074218 Khe Tre
2023-
2025
1797/QĐ-UBND ngày
11/12/2023
6.680 4.260 1.600 1.600 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
32
Trường THCS Vinh Hưng - HM: Nhà 02 tầng, 04
phòng h
ọc bộ môn
8091869 Vinh Lộc
2023-
2025
4543/QĐ-UBND ngày
18/12/2023
4.795 3.000 1.552 1.552 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
33
Trường Tiểu học thị trấn 1 - HM: Xây dựng nhà 03
phòng h
ọc (giai đoạn 2)
8119325 Phú Lộc
2024-
2026
4015/QĐ-UBND ngày
22/11/2024
2.000 0 1.600 1.500 100 100
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
34
Nâng cấp đường từ trục chính trung tâm xã Thượng
L
ộ đến l
àng văn hóa dân t
ộc C
ơ tu
8119592 Khe Tre
2024-
2025
1439/QĐ-UBND ngày
01/10/2024
1.850 550 1.032 500 532
532
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
35
Trường Mầm non Hưng Lộc – Hạng mục: Nhà 02
phòng học, 02 phòng ngủ, phòng đa năng; hệ thống
Phòng cháy chữa cháy; hệ thống thoát nước trong và
trư
ớc sân tr
ư
ờng
8152856
Hưng Lộc
2025-
2027
2497/QĐ-UBND ngày
21/5/2025
7.400 0 3.000 3.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
36 Sửa chữa đường giao thông Trần Ấm
8154894 Phú Lộc 2632 ngày 29/5/2025
700 700 700 700
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
37
Trường Mầm non Bắc Hà - Hạng mục: Thay tôn, xà
gồ, chống thấm dãy 2 tầng 4 phòng học; ốp gạch
men 3 phòng h
ọc
8154323 Phú Lộc
2025-
2026
2546 ngày 23/5/2025
700 550 550 550
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
11
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
38
Trường Tiểu học Vinh Hưng (cơ sở 1) - Hạng mục:
Sửa chữa khối nhà 2 tầng 16 phòng học (cơ sở
chính), nâng c
ấp h
àng rào (cơ s
ở lẻ)
8152216 Vinh Lộc
2025-
2026
2416 ngày 20/5/2025
900 900 900 900
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
39
Trường THCS Lăng Cô - Hạng mục: Nâng cấp sân,
h
ệ thống thoát n
ư
ớc
8152217
Chân Mây -
Lăng Cô
2025-
2026
2413 ngày 20/5/2025
700 700 700 700
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
40
Trường Tiểu học Lộc Sơn (cơ sở 2) - Hạng mục:
Sơn, s
ửa các ph
òng, ch
ỉnh trang sân tr
ư
ờng
8154326 Hưng Lộc 2587 ngày 27/5/2025
1.100 800 800 800
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
41
Trường THCS Lộc Bổn - Hạng mục: Thay thế mới
h
ệ thống cửa
8156743 Hưng Lộc 2690 ngày 30/5/2025
600 400 400 400
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
42 Khu dân cư Hạ Kên mở rộng
7729236 Hưng Lộc
2019-
2025
3833/QĐ-UBND ngày
31/10/2018
6.000 4.054 1.000 1.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
43 Đường giao thông trục trung tâm đô thị mới La Sơn
7758535 Hưng Lộc
2019-
2025
4429/QĐ-UBND ngày
30/12/2022
151.925 36.062 15.000 5.000 10.000 10.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
44
Đường nội bộ khu quy hoạch Hiền An 1 (giai đoạn
4) H
ạng mục: Điện chiếu sáng, vỉa h
è
7807067
Vinh Lộc
2020-
2025
3614/QĐ-UBND, ngày
21/11/2022
2.613 2.300 313 313 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
45
Trường Trung học cơ sở Thị Trấn Phú Lộc - Hạng
mục: Sửa chữa dãy nhà 8 phòng học, hệ thống thoát
ớc sân tr
ư
ờng.
7829845
Phú Lộc 2020-
2025
1312/QĐ-UBND ngày
29/4/2020
450 400 39 39 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
46
Trường Tiểu học An Nong 1 hạng mục: Sửa chữa
các phòng h
ọc, nh
à v
ệ sinh.
7831293
Hưng Lộc
2020-
2025
1320/QĐ-UBND ngày
29/4/2020
550 480 49 49 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
47 Khu hoạch phố chợ và chợ Lộc Bổn (giai đoạn 2)
7876239 Hưng Lộc
2021-
2025
3930/QĐ-UBND ngày
04/12/2020
10.000 8.820 800 800 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
48
Đường và cống thoát nước từ nhà bà Dư đến nhà
văn hóa xã Lộc Bổn
7876242 Hưng Lộc
2020-
2025
3941/QĐ-UBND ngày
07/12/2020
2.100 615 1.391 500 891 891
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
49 Đường thôn An Bàng - Thủy Yên Hạ (GĐ2)
7876244
Chân Mây -
Lăng Cô
2021-
2025
3943/QĐ-UBND ngày
07/12/2020
2.000 1.115 801 700 101 101
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
50 Cải tạo nút giao đường Cổ Loa vào chợ Cầu Hai
7876245
Phú Lộc
2021-
2024
3914/QĐ-UBND ngày
03/12/2020
1.678 1.440 59 59 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
51
Cải tạo sân trường, làm mới cổng, tường rào mặt
trư
ớc Tr
ư
ờng THCS Lâm Mộng Quang
7889569
Vinh Lộc
2021-
2023
691/QĐ-UBND ngày
09/3/2021
1.100 920 158 158 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
52
Trường Tiểu học Vinh Hiền (cơ sở 2) - Hạng mục:
C
ổng, h
àng rào, nhà đ
ể xe, nh
à v
ệ sinh
7889571
Vinh Lộc
2021-
2023
690/QĐ-UBND ngày
09/3/2021
900 750 146 146 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
53
Trường THCS Vinh Giang hạng mục: Xây dựng
hàng rào, h
ệ thống thoát n
ư
ớc
7891072
Vinh Lộc
2021-
2022
496/QĐ-UBND ngày
21/02/2021
1.100 900 86 86 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
54
Trường Tiểu học và THCS Lộc Hòa - HM: Sửa chữa
khối nhà 03 phòng học, khối nhà 06 phòng học (cơ
s
ở Tiểu học); nâng cấp cổng, h
àng rào.
7891712
Lộc An
2021-
2022
902/QĐ-UBND ngày
26/03/2021
1.200 1.100 49 49 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
55
San lấp mặt bằng và cải tạo bếp một chiều ở cơ sở
Lập An, trường Mầm Non Lăng Cô
7893962
Chân Mây -
Lăng Cô
2021-
2022
1040/QĐ-UBND ngày
07/4/2021
500 440 51 51 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
56
Trường Mầm non Vinh Mỹ - Hạng mục: Xây dựng
hàng rào B40 (3 m
ặt) .
7895939
Vinh Lộc
2021-
2022
903/QĐ-UBND ngày
26/03/2021
750 715 27 27 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
57
Nhà tắm, nhà vệ sinh dã chiến tại các khu cách ly
Covid-19, huy
ện Phú Lộc
7925433
Nhiều xã 2021
3165/QĐ-UBND ngày
18/10/2021
500 356 143 143 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
58
Khu dân cư Bàu Quyết Thủy thôn An Sơn, xã Lộc
Sơn
7929382 Hưng Lộc
2022-
2025
3408/QĐ-UBND ngày
16/11/2021
8.000 4.323 1.000 1.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
12
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
59 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Hòa An, xã Lộc Bình
7977517 Phú Lộc
2022-
2025
2992 ngày 26/9/2022
4.850 1.719 0 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
60
Khu dân cư Bàu Quyết Thủy, thôn An Sơn, hạng
mục: San nền, điện chiếu sáng
8092692 Hưng Lộc
2024-
2026
4541/QĐ-UBND ngày
18/12/2023
3.420 0 3.000 3.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
61 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đồng Thanh Niên
7929383 Phú Lộc
2022-
2025
3409/QĐ-UBND ngày
16/11/2021
8.030 7.380 500 500 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
62
Trụ sở Huyện ủy Phú Lộc - HM: Sân, đường nội bộ,
đi
ện chiếu sáng, nh
à đ
ể xe, cây xanh
7934508 Phú Lộc
2022-
2024
3651/QĐ-UBND ngày
03/12/2021
4.930 200 200 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
63
Trường Tiểu học Bình An - Hạng mục: Nhà 06
phòng h
ọc
7950390
Chân Mây -
Lăng Cô
2022-
2024
3658 ngày 03/12/2021
3.998 618 618 618
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
64
Trường Mầm non Vinh Mỹ - Hạng mục: Nhà 01
phòng h
ọc v
à các phòng ch
ức năng
7798093 Vinh Lộc
2022-
2024
3069 ngày 11/10/2019
2.600 510 510 510
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
65
Trường Tiểu học An Lương Đông-Hạng mục: Nâng
c
ấp, cải tạo sân v
ư
ờn
7934509
Lộc An 2022
1236/QĐ-UBND ngày
24/6/2021
800 600 127 127 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
66
Hệ thống điện chiếu sáng Quốc lộ 49B đoạn qua xã
Vinh Hi
ền
7938774
Vinh Lộc
2022-
2024
1098/QĐ-UBND ngày
20/4/2022
3.990 2.500 802 802 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
67
Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2021, huyện Phú
L
ộc
7943220 nhiều xã
2022-
2024
3666/QĐ-UBND ngày
03/12/2021
17.198 16.179 615 500 115 115
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
68 Nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ huyện Phú Lộc
7852018 Phú Lộc
2020-
2024
3263 ngày 28/10/2019
15.011 13.400 1.611 1.611 1.611
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
69
Sửa chữa hệ thống kênh mương Lộc Điền (đập Động
Lau và h
ệ thống k
ênh, đ
ập Hói Tr
ên)
8026411 Lộc An
2023-
2024
1401 ngày 08/5/2023
1.600 853 747 747 747
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
70 Sửa chữa trụ sở HĐND&UBND huyện (giai đoạn 2)
8141144 Phú Lộc
2024-
2025
4053/QĐ-UBND ngày
26/11/2024
2.286 0 2.286 1.011 1.275
1.275
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
71
Trường MN Hoa Hồng - hạng mục: thay mái tôn, hệ
thống cửa, sơn khối nhà 2 tầng 4 phòng học cơ sở
chính, mái tôn nhà 2 t
ầng c
ơ s
ở lẻ
8066489 Lộc An
2023-
2024
4508 ngày 15/12/2023
1.500 1.250 14 14
14
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
72
Trường Mầm non Sao Mai - hạng mục: Sơn dãy nhà
2 tầng 8 phòng học, nâng cấp nhà bếp, làm mái che
nối 2 dãy nhà cơ sở chính, rảnh thoát nước; làm
hàng rào cơ s
ở Đông L
ưu
8152174 Phú Lộc 2025 2414 ngày 20/5/2025
1.300 900 900
900
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
73
Trường THCS Lộc Trì - hạng mục: Sơn sửa dãy nhà
2 t
ầng 8 ph
òng h
ọc; s
ơn c
ổng, t
ư
ờng r
ào
8152208 Phú Lộc 2025 2412 ngày 20/5/2025
800 600 600
600
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
74
Trường THCS Lộc An-HM: Sơn, sửa dãy nhà 2 tầng
6 phòng và cải tạo cảnh quang sân vườn trường,
trang trí trư
ờng, lớp học
8152165 Lộc An 2025 2390 ngày 19/5/2025
700 450 450
450
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
75
Trường MN Lộc Sơn -HM: Thay cửa, mái, sửa chữa
khác
8152850 Hưng Lộc 2025 2496 ngày 21/5/2025
900 700 700
700
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
76
Trường Tiểu học An Nong 1 (cơ sở Bến Ván) -
Hạng mục: Thay mái tôn, sơn sửa, thay hệ thống cửa
dãy nhà 2 t
ầng 6 ph
òng h
ọc.
8154289 Hưng Lộc 2586 ngày 27/5/2025
800 800 800
800
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
77
Trường mầm non Hoa Mai - Hạng mục: Thay mái,
sơn sửa, thay cửa dãy nhà 4 phòng học và quét vôi
c
ổng, t
ư
ờng r
ào; làm sân cơ s
ở Bát S
ơn
8152169 Lộc An 2025 2410 ngày 20/05/2025
900 600 600
600
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
13
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
78
Trường mầm non Hoa Hồng - Hạng mục: Thay tôn,
xà gồ, chống thấm và sơn dãy nhà, thay mới hệ
thống cửa nhà 2 tầng 4 phòng học cụm Đông An;
thay tôn, ốp gạch tường, hệ thống điện, 4 phòng học
c
ụm Đồng Xuân, Mi
êu Nha
8152193 Lộc An 2025 2415 ngày 20/05/2025
1.000 700 700
700
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
79
Trường TH&THCS Lâm Mộng Quang - Hạng mục:
Sửa chữa mái, chống thấm dãy nhà 02 tầng 10
phòng h
ọc ở c
ơ s
ở 1
8152434 Vinh Lộc 2025 2391 ngày 19/05/2025
600 400 400
400
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
80
Trường TH Trần Tiến Lực - Hạng mục: Sửa chữa
mái, sơn dãy nhà 2 tầng 24 phòng học, chống thấm 4
phòng h
ọc
8152160 Lộc An
2025-
2027
2411 ngày 20/5/2025
1.000 700 700
700
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
81
Trường Mầm non Hưng Lộc - hạng mục: Sửa chữa,
làm lại mái sảnh trường và 4 phòng học; lát gạch sân
trư
ờng
8152154 Hưng Lộc
2025-
2027
2392 ngày 19/5/2025
850 650 650
650
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
82
Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2023, huyện Phú
L
ộc
7943222 nhiều xã
2022-
2025
3639/QĐ-UBND ngày
30/11/2021
19.063 14.866 2.721 2.500 221 221
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
83
Trường Mầm non Lộc Bình-hạng mục: XD nhà bếp
cơ sở Hòa An và Mai Gia Phường; xây dựng cổng,
tường rào cơ sở Tân An Hải và Mai Gia Phường
7950386
Phú Lộc
2022-
2023
863/QĐ-UBND ngày
30/3/2022
624 550 71 71 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
84
Trường Tiểu học An Lương Đông - Hạng mục: Sửa
chữa cửa tại cơ sở 1, sơn 2 dãy nhà 2 tầng 8 phòng
học và 6 phòng học tại cơ sở 1 và 2; xây 80m tường
rào t
ại c
ơ s
ở 3
7950389
Lộc An 2022
1996/QĐ-UBND ngày
08/11/2021
1.100 1.000 73 73 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
85
Trường Tiểu học Vinh Hưng 1-hạng mục: Sơn, sửa
2 dãy nhà 16 phòng học, làm nhà để xe học sinh,sửa
chữa hàng rào xung quanh ,hệ thống thoát nước
7950393
Vinh Lộc
2022-
2024
852/QĐ-UBND ngày
25/3/2022
437 400 35 35 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
86
Cải tạo Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao
huy
ện Phú Lộc th
ành kho lưu tr
ữ hồ s
ơ
7950394
Phú Lộc
2022-
2024
851/QĐ-UBND ngày
25/3/2022
950 800 133 133 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
87
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1- Hạng mục: Sơn sửa
2 dãy nhà 16 phòng học, xây cổng, tường rào; xây
đư
ờng nội bộ
7950395
Chân Mây -
Lăng Cô
2022-
2023
864/QĐ-UBND ngày
30/3/2022
580 492 53 53 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
88
Trường TH Vinh Giang-hạng mục; Sữa chữa phần
mái dãy nhà 8phòng học: Sơn 16phòng cơ sở 1 và 8
phòng c
ơ s
ở 2
7950397
Vinh Lộc
2022-
2024
799/QĐ-UBND ngày
24/3/2022
704 650 22 22 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
89 Hệ thống điện chiếu sáng đường Đoàn Trọng Truyến
7950399
Phú Lộc
2022-
2024
238/QĐ-UBND ngày
27/01/2022
3.542 70 70 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
90
Trường mầm non Lăng Cô - Hạng mục: Sơn, sửa
chữa phần điện dãy 2 tầng 4 phòng học; Xây hệ
thống thoát nước cơ sở chính; Quy hoạch sân
trường, mái che cơ sở chính; Xây tường rào cơ sở
An Cư Tây
7951010
Chân Mây -
Lăng Cô
2022-
2023
848/QĐ-UBND ngày
25/3/2022
627 569 36 36 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
91
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lâm Mộng
Quang - Hạng mục: Thay mái dãy nhà 2 tầng cơ sở
tiểu học; sửa chữa, chống thấm dãy phòng bộ môn
và khu hiệu bộ; sửa chữa dãy 8 phòng học ở cơ sở 1,
h
ệ thống thoát n
ư
ớc.
7951011
Vinh Lộc
2022-
2024
853/QĐ-UBND ngày
25/3/2022
657 600 44 44 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
14
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
92
Trường Tiểu học An Nong 1 - Hạng mục: Sửa chữa,
sơn và thay hệ thống điện, quạt dãy nhà 02 tầng 10
phòng học; sửa chữa 2 phòng cơ sở Bình An; xây
dựng hàng rào mặt trước, cải tạo hàng rào xung
quanh.
7951012
Hưng Lộc
2022-
2023
797/QĐ-UBND ngày
24/03/2022
247 200 36 36 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
93
Sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Miêu Nha,
xã L
ộc Điền.
7960978
Lộc An
2022-
2024
1788/QĐ-UBND ngày
16/6/2022
300 97 97 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
94
Sửa chữa Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Phú
L
ộc
7961349
Phú Lộc 2021
2017/QĐ-UBND ngày
18/12/2021
300 200 84 84 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
95
Đường vào mỏ đất km3, đường vào tỉnh lộ 14B,
thôn Vinh Sơn, x
ã L
ộc S
ơn
7966471 Hưng Lộc
2022-
2025
2319/QĐ-UBND ngày
29/07/2022
2.865 1.995 831 200 631 631
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
96
San nền và xây dựng tường rào Trường THCS Lộc
B
ổn
7967876 Hưng Lộc
2020-
2025
2382/QĐ-UBND ngày
09/08/2022
4.172 2.755 1.219 500 719
719
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 Dự án CTMTQG
97
Hạ tầng phát triển du lịch nông thôn: Đường giao
thông bê tông ven phá, xã L
ộc B
ình (giai
đo
ạn 2)
8118752 Phú Lộc
2024-
2026
4169 ngày 29/11/2023
4.850 503 2.090 2.090 500
1.590
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 Dự án CTMTQG
98
Đường vào khu vực phát triển tiểu thủ công nghiệp,
xã H
ương Xuân, huy
ện Nam Đông
8083888 Nam Đông 501 ngày 09/4/2024
7.500 1.250 1.000 1.000 1.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
99
Trường Mầm non Hưng Lộc - Hạng mục: Sửa chữa
khối nhà 06 phòng học, nâng cấp sân trường.
7968433
Hưng Lộc 2022
2352/QĐ-UBND ngày
04/8/2022
1.100 1.000 46 46 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
100
Nâng cấp nhà vệ sinh, sân trường, hàng rào mặt sau
Trư
ờng THCS Lộc An
7974963
LộcAn
2022-
2023
2848/QĐ-UBND ngày
09/9/2022
800 614 176 176 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
101
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư thôn 1, Xuân Lộc (giai
đo
ạn 2)
7977516 Hưng Lộc
2022-
2025
2748/QĐ-UBND ngày
31/8/2022
1.200 313 500 500 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
102
Nâng cấp mở rộng đường vào thôn Khe Su, xã Lộc
Trì (giai
đo
ạn 2)
8020353
Phú Lộc 2023
892/QĐ-UBND ngày
31/3/2023
2.600 2.537 13 13 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
103
Nâng cấp đường giao thông thôn Lương Quý Phú,
xã Lộc Điền (từ nhà thờ họ Nguyễn Đình đến nhà
ông Nguy
ễn Mậu Cải)
8029182
Lộc An
2023-
2024
1622/QĐ-UBND ngày
26/5/2023
900 877 21 21 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
104
Sửa chữa các tuyến đường giao thông trên địa bàn xã
Vinh Hưng (thôn Phụng Chánh 1) đạt thôn kiểu mẫu
8030198
xã Vinh Lộc
2023-
2024
1615/QĐ-UBND ngày
25/5/2023
1.500 1.485 12 12 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
105
Xây dựng trường đạt chuẩn 2024 - Hạng mục: Nhà
đa năng Trư
ờng THCS Lộc An
8036568 Lộc An
2023-
2025
2370/QĐ-UBND ngày
07/7/2023
6.000 4.176 1.200 1.200 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
106
Khắc phục, sửa chữa Nhà văn hoá trung tâm huyện
Phú L
ộc.
8048110 Phú Lộc
2023-
2025
3305/QĐ-UBND ngày
19/9/2023
1.000 550 387 387 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
107
Khu dân cư gần trường THCS Lộc Sơn (giai đoạn
1), h
ạng mục: San nền, rảnh thoát n
ư
ớc
8086918 Hưng Lộc
2024-
2026
4510/QĐ-UBND ngày
15/12/2023
4.700 702 1.500 1.500 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
108 Khu dân cư đường vào thác Nhị Hồ (giai đoạn 2)
8086919
Phú Lộc
2024-
2026
4509/QĐ-UBND ngày
15/12/2023
4.733 2.967 200 200 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
109
Trường TH&THCS Xuân Lộc - Hạng mục: Nhà 04
phòng h
ọc c
ơ s
ở bản Phúc Lộc
8100674 Hưng Lộc
2024-
2026
2669/QĐ-UBND ngày
06/8/2024
4.700 0 3.649 2.000 1.649
1.649
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
110
Hạ tầng Nghĩa trang nhân dân xã Lộc Trì (giai đoạn
1)
7727731 Phú Lộc
2019-
2025
3829 ngày 30/10/2018
1.274 810 457 457
457
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
111
Trường TH&THCS Lộc Hòa - hạng mục đổ đất, san
lấp mặt bằng cơ sở chính, sơn cổng, tường rào mặt
trư
ớc c
ơ s
ở chính
8041224 Lộc An
2023-
2025
2780 ngày 08/8/2023
1.620 300 1.306 1.306
1.306
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
112
Sửa chữa các hạng mục Nghĩa Trang nhân dân Chân
Mây, xã L
ộc Thuỷ
7945699
Chân Mây -
Lăng Cô
2022-
2025
236 ngày 27/01/2022
10.500 7.000 2.952 2.952
2.952
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
15
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
113 Đền liệt sỹ Nam Đông
Nam Đông
1207/QĐ-UBND ngày
27/11/2020
5.000 500 500 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
114
Trường Tiểu học Vinh Hưng 1- Hạng mục: Sơn sửa
2 dãy nhà 16 phòng học, làm nhà để xe học sinh, sửa
chữa hàng rào xung quanh, hệ thống thoát nước
7950393 Vinh Lộc
2022-
2024
852/QĐ-UBND ngày
25/3/2022
437 21 21 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
115
Trường Mầm non Lăng Cô (Cơ sở chính) - Hạng
m
ục: Cải tạo cổng, h
àng rào.
Chân Mây -
Lăng Cô
4699/QĐ-UBND ngày
29/10/2015
715 58 58 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
116
Sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Miêu Nha,
xã L
ộc Điền.
7960978 Lộc An
2022-
2024
1788/QĐ-UBND ngày
16/6/2022
300 97 97 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
117
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trục trung tâm đô thị
mới La Sơn
,
huyệ
n
Phú Lộ
c
7853850 Hưng Lộc
2020-
2021
1880/QĐ-UBND ngày
24/06/2020
2.073 1.300 418 418 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
118
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư số 03 đường
giao thông tr
ục chính đô thị mới La S
ơn
7889570 Hưng Lộc
2021-
2025
4361/QĐ-UBND ngày
31/12/2020
8.095 3.939 2.000 2.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
119 Đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư đường Từ Dũ
7620072 Phú Lộc
2019-
2024
4413/QĐ-UBND ngày
31/10/2016
7.268 6.966 200 200 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
120
Mở rộng đường Hoàng Đức Trạch (đoạn từ đường
T
ừ Dũ đến bệnh viện), thị trấn Phú Lộc
7886314 Phú Lộc
2021-
2023
3939/QĐ-UBND ngày
07/12/2020
4.850 3.866 100 100 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
121 Khu dân cư đường Hoàng Đức Trạch
7737664 Phú Lộc
2019-
2025
3792/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
3.058 2.493 300 300 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
122
Đường lâm sinh thôn Thuỷ Yên Thượng, xã Lộc
Thu
7782218
Chân Mây -
Lăng Cô
2019-
2021
2741/QĐ-UBND ngày
12/09/2019
2.935 1.496 700 700 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
123
Khu dân cư thôn Xuân Sơn, xã Lộc Sơn (Giai đoạn
1)
7808388 Hưng Lộc
2020-
2025
3278/QĐ-UBND ngày
30/10/2019
4.670 3.000 1.500 1.500 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
124 Chợ Đồi 30, xã Lộc Điền
7723910 Lộc An
2019-
2024
3692/QĐ-UBND ngày
24/10/20218
2.840 2.457 300 300 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
125 Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Lê Thái Thiện
7876241 Phú Lộc
2021-
2025
3942/QĐ-UBND ngày
07/12/2020
3.870 603 2.000 2.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
126
San nền, giải phóng mặt bằng xây dựng làng văn hóa
dân t
ộc C
ơ tu, Nam Đông
7988631 Khe Tre
2022-
2025
1332/QĐ-UBND ngày
09/11/2022
5.600 4.469 400 400 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
127 Đầu tư xây dựng chợ tạm
8080779 Khe Tre
2024-
2025
370/QĐ-UBND ngày
12/03/2024
6.100 5.500 600 300 300
300
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
128
Nâng cấp đường từ chợ Nam Đông, xã Hương Xuân
đến khu vực Tà Rị thôn Ư Rang xã Hương Hữu
8102148
Nam Đông,
Long Quảng
2024-
2025
1124/QĐ-UBND ngày
02/8/2024
4.100 2.000 1.480 300 1.180
1.180
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
129 Đập Quan, thị trấn Phú Lộc
7936227 Phú Lộc
2022-
2025
3904/QĐ-UBND ngày
07/12/2021
5.403 3.250 1.550 1.500 50 50
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
130
Mở rộng đường Đoàn Trọng Truyến - Thị trấn Phú
L
ộc
7938775 Phú Lộc
2022-
2025
237 ngày 27/01/2022
5.000 3.999 995 995
995
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
131 Đường vào nghĩa trang liệt sỹ huyện Phú Lộc
8021305 Phú Lộc
2023-
2025
280 ngày 17/02/2023
2.700 2.000 477 477
477
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
132
Sửa chữa, cải tạo hội trường trụ sở UBND huyện
Phú L
ộc
8071581 Phú Lộc
2023-
2024
4293/QĐ-UBND, ngày
06/12/2023
4.983 2.650 1.200 1.450 1.450
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
133 Mở rộng Đường Đoàn Trọng Truyến (giai đoạn 2)
8088035 Phú Lộc
2024-
2026
1655/QĐ-UBND ngày
17/05/2024
7.000 3.400 2.240 1.160
1.160
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
134
Chỉnh trang vỉa hè QL 1 đoạn qua thị trấn Phú Lộc
(giai đo
ạn 1)
8088036 Phú Lộc
2024-
2026
1656/QĐ-UBND ngày
17/5/2024
3.070 720 1.798 700 1.098
1.098
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
135
Nâng cấp sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Phú Lộc
(khoa đông y, c
ổ truyền)
8089193 Phú Lộc
2024-
2026
1791/QĐ-UBND ngày
27/05/2024
4.000 2.700 1.243 700 543
543
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
16
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
136 Mái che sân sau trụ sở huyện ủy
8095146 Phú Lộc 2260 ngày 02/7/2024
390 100 290 290
290
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
137
Hạ tầng kỹ thuật nghĩa trang vùng các xã khu 3 -
h
ạng mục: đ
ư
ờng giao thông v
à c
ắm mốc phân lô
8088985 nhiều xã
2024-
2026
1774 ngày 24/05/2024
2.240 1.266 0 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
138
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường nằm trong vùng bị
ảnh h
ư
ởng khai thác khoáng sản Lộc B
ình
8094538 Phú Lộc
2024-
2026
2184/QĐ-UBND ngày
26/06/2024
3.000 1.500 791 600 191
191
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
139
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường nằm trong vùng bị
ảnh h
ư
ởng khai thác khoáng sản Lộc Tiến
8094539
Chân Mây -
Lăng Cô
2024-
2026
2185/QĐ-UBND ngày
26/06/2024
4.000 1.700 2.111 800 1.311 1.311
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
140
Sửa chữa tuyến đường giao thông từ khu tái định cư
L
ộc Tiến đến nh
à ông L
ợi
8094540
Chân Mây -
Lăng Cô
2024-
2026
2189/QĐ-UBND ngày
27/06/2024
2.500 1.300 715 400 315
315
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
141
Chỉnh trang hạ tầng khu vực trước nghĩa trang liệt sỹ
huy
ện Nam Đông
8096738 Nam Đông
2024-
2025
647/QĐ-UBND ngày
16/05/2024
2.500 999 1.133 1.050 83 83
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
142
Đường vào chùa Quốc Tự Thánh Duyên xã Vinh
Hi
ền
8103910 Vinh Lộc
2024-
2026
2893/QĐ-UBND ngày
28/08/2024
4.850 2.000 1.885 1.000 885
885
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
143
Trường TH An Nong 1 -HM: Sơn sửa lại dãy nhà 2
tầng 8 phòng học và xử lý thấm dột ở tầng 2, thay
thế mái tôn
Hưng Lộc
200 200 200 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
Giao UBND TP quy
ết định việc
điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư
công trung hạn và hằng năm khi d
án đủ điều kiện theo quy định tại
điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ
125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh
th
ủ tục giải ngân
144
Trường TH An Nong 2 -HM: Thay thế toàn bộ cửa
sổ
Hưng Lộc
350 350 350 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
Giao UBND TP quyết định việc
điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư
công trung hạn và hằng năm khi d
án đủ điều kiện theo quy định tại
điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ
125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh
thủ tục giải ngân
145
Hỗ trợ kinh phí sửa chữa trường phục vụ công tác
dạy và học
Phú Lộc
2.000 2.000 2.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
Giao UBND TP quy
ết định việc
điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư
công trung hạn và hằng năm khi d
án đủ điều kiện theo quy định tại
điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ
125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh
th
ủ tục giải ngân
146 Sửa chữa nhà văn hoá trung tâm huyện
Lộc An
1.750 1.750 1.750 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
Giao UBND TP quy
ết định việc
điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư
công trung hạn và hằng năm khi d
án đủ điều kiện theo quy định tại
điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ
125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh
th
ủ tục giải ngân
147
Duy tu, bảo dưỡng công trình giao thông Đường từ
cầu ông Trần Đẳng đến cổng chào thôn 4 xã Giang
H
ải
Vinh Lộc
2393/QĐ-UBND ngày
19/05/2025
1.450 1.400 1.400 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
148
Quy hoạch sắp xếp bố trí ổn định dân cư xã Thượng
Long
7998385 Long Quảng 1430 ngày 23/11/2022
29.922 19.466 1.286 1.286
1.232 54
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 Dự án CTMTQG
149
Quy hoạch sắp xếp bố trí ổn định dân cư xã Hương
H
ữu
8014771 Long Quảng 1463 ngày 01/12/2022
22.633 19.033 609 609
567 42
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 Dự án CTMTQG
150
Hạ tầng phát triển du lịch nông thôn: Điểm du lịch
c
ộng đồng thôn Dỗi, x
ã Th
ư
ợng Lộ
8095943 Khe Tre 744 ngày 06/6/2024
5.485 1.710 750 750
750
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 Dự án CTMTQG
17
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
151
Khu bảo tồn làng văn hóa truyền thống dân tộc Cơ
Tu, xã Th
ư
ợng Lộ
8006583 Khe Tre 1239 ngày 31/10/2022
14.981 13.050 306 306
306
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 Dự án CTMTQG
152
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư số 01 đường
tr
ục chính đô thị La S
ơn
Hưng Lộc
2024-
2026
2804/QĐ-UBND ngày
09/8/2023
20.750 6.800 4.000 4.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
153
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư số 02 đường
tr
ục chính đô thị La S
ơn
Hưng Lộc
2023-
2026
3344/QĐ-UBND ngày
09/11/2021
25.600 20.302 400 400 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
154
Hạ tầng khu quy hoạch 01 thôn Diêm Trường 2 xã
Vinh Hưng
Vinh Lộc
2023-
2026
402/QĐ-UBND ngày
22/02/2022
10.500 7.062 1.000 1.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
155
Hạ tầng kỹ thuật khu TĐC Quốc lộ 49 qua xã Vinh
Hi
ền (mở rộng)
Vinh Lộc
2023-
2025
927/QĐ-UBND ngày
07/4/2022
3.579 2.385 1.000 1.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
156
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thửa 152 tờ bản đồ số
13 qua xã Vinh Giang
Vinh Lộc
2023-
2026
3253/QĐ-UBND ngày
27/6/2025
2.220 1.788 200 200 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
157
Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư xen ghép tại xã Lộc
Đi
ền v
à xã Vinh H
ưng
Lộc An, Vinh
Lộc
2024-
2026
2144/QĐ-UBND ngày
30/6/2023
1.350 1.000 1.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
158
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư thôn Xuân Lai, xã Lộc
An
Lộc An
2023-
2026
2138/QĐ-UBND ngày
30/6/2023
4.795 3.833 500 500 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
159 Khu dân cư thôn Xuân Lai, xã Lộc An (giai đoạn 2)
Lộc An
2024-
2026
4549/QĐ-UBND ngày
19/12/2023
3.500 0 400 400 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
b
Hương Thu
461.993
225.035
131.902
68.645
63.257
2.500
60.757
1
Kè chống sạt lỡ bờ Sông Vực (cầu đường sắt đến
cầu Kênh)
7818623
Thanh Thuỷ,
Hương Thuỷ
2022-
2025
492/QĐ-UBND ngày
28/02/2023
14.900 1.000 1.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
2 Nâng cấp,mở rộng đường Ngô Thì Sĩ
7888473 Phú Bài
565/QĐ-UBND ngày
05/02/2021
22.082 13.642 7.500 5.000 2.500
2.500
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
3
Nâng cấp, mở rộng đường Trưng Nữ Vương giai
đoạn 2
7891777 Thanh Thủy
2021-
2025
549/QĐ-UBND ngày
04/02/2021; 284/QĐ-
UBND ngày 02/02/2024;
8051/QĐ-UBND ngày
14/10/2024
67.699 57.236 8.000 7.000 1.000
1.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
4
Đường Lê Thanh Nghị (đoạn QL1A -Trưng Nữ
Vương)
7909171 Hương Thuỷ
2021-
2025
527/QĐ-UBND ngày
01/03/2024
42.254 35.146 3.000 3.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
5 Mở rộng tuyến đường Thủy Phù - Phú Sơn
7953746 Phú Bài
2023-
2025
1015 ngày 26/04/2022;
8734 ngày 29/11/2024;
1596 ngày 25/04/2025
12.701 3.401 8.000 4.000 4.000
4.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
6
Đường Nguyễn Thái Bình nối Trần Hoàn phường
Th
ủy L
ương
7952315 Hương Thủy
846/QĐ-UBND ngày
12/4/2022
21.063 7.671 12.158 6.158 6.000
6.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
7
Đường giao thông phân khu số 1- Khu Trung tâm
hành chính thị xã Hương Thủy
7956195
Hương Thuỷ,
Phú Bài
2021-
2025
1204/QĐ-UBND ngày
12/5/2022
14.990 10.500 4.000 6.500
6.500
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
8
HTKT KDC liền kế 03 thuộc khu trung tâm TX
H.Th
ủy
7908549 Phú Bài
2021-
2025
2454 ngày 07/07/2021
19.871 7.075 5.800 5.800
5.800
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
9
Đường Nguyễn Văn Chính (đường Thanh Lam-
Trưng Nữ Vương)
7945564 Thanh Thủy
2022-
2025
198/QĐ-UBND ngày
27/01/2022; 1226/QĐ-
UBND ngày 04/4/2025;
1665/QĐ-UBND ngày
29/4/2025
37.312 21.000 15.000 8.000 7.000
7.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
10
Nhà làm việc và khám chữa bệnh Trạm y tế xã Phú
Sơn
7953745 Phú Bài
2022-
2025
1014/QĐ-UBND ngày
26/4/2022
6.344 4.800 1.000 500 500
500
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
18
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
11 Hệ thống cấp nước sạch các thôn xã Thủy Phù
7945563 Phú Bài
2022-
2025
133/QĐ-UBND ngày
19/01/2022; 9195/QĐ-
UBND ngày 23/12/2024
4.882 3.500 1.000 1.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
12 Nút giao cầu vượt thủy phù
7967543 Phú Bài
1974/QĐ-UBND ngày
13/7/2022
43.661 15.000 17.257 4.000 13.257
13.257
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
13
HTKT KDC Thanh Dương (Hạ tầng KTKDC Hói
Sai thượng gđ 4) thuộc QHCT tỷ lệ 1/500
KDC&TĐC Hói Sai Thượng
7879975 Thanh Thủy
2024-
2025
2002/QĐ-UBND ngày
15/7/2022
14.950 0 5.000 3.000 2.000
2.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
14
Nâng cấp mở rộng đường Phùng Quán (đoạn qua hồ
thủy lợi đến Trưng Nữ Vương )
8020094 Thanh Thủy
2023-
2025
814/QĐ-UBND ngày
31/3/2023; 8779/QĐ-
UBND ngày 04/12/2024;
1490/QĐ-UBND ngày
21/4/2025
18.000 13.000 4.700 1.000 3.700
3.700
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
15
Vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng đường Sóng Hồng
(giai đo
ạn 1)
8104312
Phú Bài,
Hương Thủy
7682/QĐ-UBND ngày
30/08/2024
10.000 5.200 4.400 4.400 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
16
Tuyến đường vào các cơ quan quân khu và đại đội
tr
ực thuộc Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh.
8020096 Thanh Thuỷ
2023-
2025
624 ngày 23/3/2023
46.900 5.906 7.500 3.000 4.500
4.500
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
17 Đường vào trường mầm non Nắng Hồng
8110997 Hương Thủy
2024-
2025
8502/QĐ-UBND ngày
19/01/2022; 1596/QĐ-
UBND ngày 25/04/2025
5.300 1.500 3.646 3.646 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
18
Hạ tầng các điểm du lịch cộng đồng thị xã Hương
Th
ủy đợt 2
8075916
Phú Bài,
Thanh Thủy
2024-
2025
187 ngày 29/01/2024;
8579 ngày 21/11/2024
5.200 1.000 1.000 1.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
19 Hạ tầng du lịch cộng đồng thị xã Hương Thủy (đợt 3)
8141717
Phú Bài,
Thanh Thủy
2025
1239/QĐ-UBND ngày
04/4/2025
1.550 0 1.100 1.100 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
20 Nâng cấp, sửa chữa các trường học trên địa bàn
8141200
Phú Bài,
Thanh Thủy
2025
1240/QĐ-UBND ngày
04/4/2025
3.200 3.000 3.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
21
Nâng cấp các phần mộ Nghĩa trang liệt sỹ thị xã giai
đoạn 2
8100103 Phú Bài
2022-
2025
2867/QĐ-UBND ngày
30/9/2022; 1083/QĐ-
UBND ngày 17/4/2023;
2546/QĐ-UBND ngày
31/7/2024; 1085/QĐ-
UBND ngày 26/3/2025
4.400 3.000 1.000 1.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
22 Sữa chữa các trường học trên địa bàn năm 2025
8141763
Phú Bài,
Hương Thủy
2025
1212/QĐ-UBND ngày
03/4/2025
2.500 0 2.000 2.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
23
Sữa chữa lớn, nâng cấp các tuyến giao thông trên địa
bàn năm 2025 (đợt 2)
8152123
Phú Bài,
Hương Thủy,
Thanh Thuỷ
1929/QĐ-UBND ngày
16/5/2025
7.000 0 7.000 2.500 4.500
2.500 2.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
24
Nâng cấp, sửa chữa, nạo vét hệ thông thoát nước các
tuyến đường nội thị
8145275
Phú Bài,
Hương Thủy,
Thanh Thuỷ
1332 ngày 10/4/2025
1.200 1.000 1.000
1.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
19
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
25
Tiều Dự án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà
nước thu hồi đất thực hiện Dự án Nâng cấp mở rộng
đư
ờng Tr
ưng N
ữ V
ương giai đo
ạn 1
7777602 Thanh Thủy
2700/QĐ-UBND ngày
21/08/2024
22.115 20.531 315 315 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
26
Nâng cấp mở rộng đường Tỉnh lộ 10E đoạn Km
7+350 Th
ủy Ph
ù
8016262
Phú Bài
2567/QĐ-UBND ngày
30/8/2022
11.919 7.428 26 26 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
c
Phú Vang (c
ũ)
250.768
85.208
75.167
37.243
37.924
20.840
17.084
1
Mở rộng, san nền (cs chính); Xây dựng cổng, tường
rào, sân nền, chống xuống cấp cơ sở lẻ trường Mầm
non Phú Diên
8074815
Phú Vinh
2.200 184 184 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
Giao UBND TP quy
ết định việc
điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư
công trung hạn và hằng năm khi d
án đủ điều kiện theo quy định tại
điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ
125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh
th
ủ tục giải ngân
2
HTKT khu dân cư thôn Vinh Vệ, xã Phú Mỹ
(OTT31)
7978982
Mỹ Thượng
4051/QĐ-UBND ngày
21/12/2021
10.300 7.840 533 300 233
233
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
3 Trường Tiểu học Phú An 1
8146815 Mỹ Thượng 2025 1502 ngày 26/04/2025
800 0 800 800 800
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
4 Trường Tiểu học Phú An 2
8146138 Mỹ Thượng 2025 1243 ngày 22/04/2025
900 0 900 900 900
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
5 Trường Tiểu học Phú Xuân 2
8146693 Phú Hồ 2025 1497 ngày 26/04/2025
900 0 900 900
900
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
6
HTKT khu dân cư thôn 3 xã Vinh Thanh (giai đoạn
2)
7956408
Phú Vinh
4050/QĐ-UBND ngày
21/12/2021
7.000 6.539 295 150 145 145
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
7
HTKT khu dân cư thôn Văn Giang (Đông B), xã
Phú Lương
8023474
Phú Hồ
3283/QĐ-UBND ngày
30/11/2022
9.000 6.264 108 108 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
8 Xây dựng khu văn hóa thể thao trung tâm xã Phú Hải
8077432
Thuận An
3342/QĐ-UBND ngày
11/12/2023
3.889 1.559 1.067 467 600
600
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 Dự án CTMTQG
9
Hạ tầng các điểm tập kết chất thải nguy hại các xã
thuộc huyện Phú Vang
8077430
Mỹ Thượng,
Phú Hồ,
Phú Vang,
Phú Vinh,
3345/QĐ-UBND
ngày 11/12/2025
2.200 949 339 339 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 Đã quyết toán
10
Hạ tầng xử lý nước thải các chợ Phú Hải, Phú Diên,
Phú Gia, Phú Xuân, Vinh Thanh
8077431
Thuận An
Phú Vinh
Phú Hồ
Phú Đa
3346/QĐ-UBND ngày
11/12/2023
3.100 1.678 265 265 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 Đã quyết toán
11
Tuyến đường Cổng chào Hà Trữ A và tuyến Mong
C đi Hà Tr
ữ Th
ư
ợng
8072390
Phú Đa
3347/QĐ-UBND ngày
11/12/2023
3.000 1.632 127 127 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3 Đã quyết toán
12
Xây dựng nhà 02 tầng,08 phòng trường THCS Phú
Xuân
8077990
Phú Hồ
3374/QĐ-UBND ngày
11/12/2023
6.500 4.000 1.250 1.250 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
13
HTKT khu dân cư thôn Xuân Thiên Thượng xã Vinh
Xuân (giai đo
ạn 1)
7950883
Phú Vinh
4053/QĐ-UBND ngày
21/12/2021
6.000 2.385 788 600 188
188
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
14 HTKT khu dân cư thôn Bắc Thượng, xã Vinh An
8034414
Phú Vinh
2023-
2025
3389/QĐ-UBND ngày
08/12/2022
6.100 1.864 1.186 700 486
486
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
15
Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Cụm công
nghi
ệp Phú Di
ên, huy
ện Phú Vang
8129746 Phú Vinh
2025-
2026
2208 ngày 17/8/2024
622 300 300
300
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
16 Đường giao thông thôn Xuân An, xã Phú Thuận
8146134 Thuận An
2025-
2026
1246 ngày 22/04/2025
2.000 2.000 2.000 2.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
17 HTKT khu dân cư số 1 thôn Kế Sung, xã Phú Diên
8040516 Phú Vinh
2023-
2025
3394/QĐ-UBND ngày
08/12/2022
10.000 2.507 2.493 1.900 593
593
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
20
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
18
HTKT khu dân cư thôn Vinh Vệ- Phước Linh (giai
đoạn 2)
8035378 Mỹ Thượng
2023-
2026
3430/QĐ-UBND ngày
12/12/2022
3275/QĐ-UBND ngày
24/10/2024
9.150 5.593 2.500 2.000 500
500
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
19
Đường quy hoạch liên xã Vinh Thanh- Vinh Xuân
(giai đo
ạn 1)
8032281 Phú Vinh
2024-
2026
3633/QĐ-UBND ngày
22/12/2022
14.950 4.664 10.213 7.000 3.213
3.213
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
20
Trường Mầm non Phú Đa (Cơ sở trung tâm) giai
đo
ạn 1
8022349 Phú Vang
2023-
2025
3634 ngày 22/12/2022
14.000 12.000 500 500 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
21
Trường Mầm non Vinh Phú (cơ sở Tân Phú), xã Phú
Gia Hạng mục: Cổng, tường rào sân nền, nhà xe, hệ
th
ống thoát n
ư
ớc
8075685 Phú Vang
2024-
2025
3003/QĐ-UBND ngày
10/11/2023
2.100 1.600 500 300 200 200
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
22
Xây dựng các phòng chức năng, nhà vệ sinh, san nền
Trư
ờng Mầm non Phú Thuận
8077674 Phú Vinh
2024-
2025
3373/QĐ-UBND ngày
11/12/2023
2.500 2.000 500 500 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
23 Hạ tầng phát triển dịch vụ du lịch đầm Sam Chuồn
8097590 Mỹ Thượng
2024-
2026
3456/QĐ-UBND ngày
14/12/2023
10.000 3.200 6.800 3.000 3.800
3.800
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
24
Đường liên thôn của khu vực Đồng Miệu thôn An
Truy
ền-thôn Định C
ư
8145911 Mỹ Thượng 2025 1248 ngày 22/04/2025
1.700 1.700 1.700
1.700
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
25 Nâng cấp đường 27/7 (giai đoạn 2), xã Phú Hồ
8145904 Phú Hồ 2025 1247 ngày 22/4/2025
1.500 1.500 1.500
1.500
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
26 Hạ tầng phát triển du lịch - dịch vụ biển Vinh Thanh
8102553 Phú Vinh
2024-
2026
3354/QĐ-UBND ngày
11/12/2024
5.000 1.353 3.600 1.500 2.100
2.100
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
27 Đập tràn khe ngang và đường liên thôn 5 đến thôn 6
8097889 Phú Vinh
2024-
2025
3458/QĐ-UBND ngày
14/12/2023
3.000 243 1.857 1.000 857
857
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
28
Đường giao thông từ trường mầm non (thôn 4) đến
nhà ông Nguyễn Công Phò (giai đoạn 2), xã Vinh
Thanh
8150939 Phú Vinh 2025 1765 ngày 13/5/2025
750 750 750 750
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
29
Đường nội thị 3 (khe làng) xã Vinh Thanh (giai đoạn
1)
8077429 Phú Vinh
2024-
2025
3385/QĐ-UBND ngày
11/12/2023
5.000 1.362 3.000 1.500 1.500
1.500
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
30 6 phòng trường mầm non Phú Gia (Cơ sở Mong B)
8085493 Phú Vang
2024-
2026
3372 ngày 11/12/2023
5.900 3.246 2.500 2.500 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
31 Trường Trung học cơ sở Vinh Phú
8077433 Phú Vang
2024-
2025
3375/QĐ-UBND ngày
11/12/2023
10.000 5.000 5.000 2.500 2.500
2.500
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
32 Trường mầm non Vinh Thái
8146804 Phú Vang 2025 1500 ngày 26/4/2025
900 0 900 900
900
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
33
Tuyến đường từ 10D trường Mầm non đến nhà ông
Trần Lương và tuyến 10D đến nhà Lê Thị Hai, xã
Phú Gia
8146139 Phú Vang 2025
1244/QĐ-UBND ngày
22/4/2025
1.590
0 1.590 1.590
1.590
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
34 Kênh thoát lũ Đập Vòng Phú Đa 1
8129363 Phú Vang
2025-
2026
4243/QĐ-UBND ngày
26/12/2024
3.000 0 1.400 1.400 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
35 Xây dựng 06 phòng Tiểu học Phú Mỹ 1
8137817 Mỹ Thượng
2025-
2027
649/QĐ-UBND ngày
20/3/2025
5.000 0 269 269 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
36 Xây dựng 02 phòng THCS Phú Hồ
8137818 Phú Hồ
2025-
2026
648/QĐ-UBND ngày
20/3/2025
2.400 0 156 156 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
37
Cổng phụ, tường rào trường Mầm non Phú Đa 1 (Cơ
s
ở trung tâm)
8137819 Phú Vang 2025
652/QĐ-UBND ngày
20/3/2025
1.100 0 1.100 800 300
300
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
38 Nâng cấp sửa chữa Trung tâm y tế huyện
8153071 Phú Vang 2025 1855 ngày 19/5/2025
900 0 900 900 900
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
39 Nâng cấp các tuyến đường giao thông xã Vinh Xuân
8146814 Phú Vinh
2025-
2026
1501/QĐ-UBND ngày
26/4/2025
1.100 0 1.100 1.100 1.100
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
21
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
40 Trường THCS Vinh Xuân
8146787 Phú Vinh 2025 1498 ngày 26/4/2025
1.000 1.000 1.000 1.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
41 Trường tiểu học số 1 Vinh Thanh
8146141 Phú Vinh 2025 1242 ngày 22/04/2025
1.000 1.000 1.000 1.000
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
42 Trường Trung học cơ sở Phú Hải
8146821 Thuận An
2025-
2026
1503 ngày 26/4/2025
900 900 900 900
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
43 Nâng cấp các tuyến đường giao thông xã Phú Hải
8145936 Thuận An
2025-
2026
1241 ngày 22/4/2025
1.100 1.100 1.100 1.100
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
44 Trường Mầm non Phú Thuận
8146786 Thuận An
2025-
2026
1499 ngày 26/4/2025
800 800 800 800
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
45 Trường THCS Phú Đa
8147342 Phú Vang 2025 1504 ngày 26/4/2025
800 800 800 800
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
46
Hệ thống chiếu sáng Tỉnh lộ 18 (đoạn từ cầu Trường
Hà đ
ến cầu Đại Giang) giai đoạn 2
8150661 Phú Vang
2025-
2026
1766 ngày 13/5/2025
3.000 0 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
47 Hạ tầng khu chăn nuôi tập trung Phú Xuân
8154617 Phú Hồ
2025-
2026
2111 ngày 30/5/2025
4.000 0 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
48 2 phòng học TH Phú Đa 2
8154620 Phú Vang
2025-
2027
2110 ngày 30/5/25
1.500 0 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
49 Nhà Đa năng Trường Trung học cơ sở Phú Đa
8150670 Phú Vang
2025-
2027
1764 ngày 13/5/25
8.000 0 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
50 08 phòng Trường THCS Vinh Thanh
8150772 Phú Vinh
2025-
2026
1758/QĐ-UBND ngày
13/5/2025
10.000 0 399 399 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
51
Làm mới đường QL49B ra biển giáp ranh xã P.
Diên và P. Hải
8129364 Phú Vinh
2024-
2025
3999/QĐ-UBND ngày
12/12/24
1.500 0 127 127 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
Giao UBND TP quy
ết định việc
điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư
công trung hạn và hằng năm khi d
án đủ điều kiện theo quy định tại
điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ
125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh
th
ủ tục giải ngân
52
Tuyến Tân Phú về Nghĩa Lập, tuyến đình làng Mộc
Trụ, tuyến bà Cầm thôn Nghĩa Lập
8129362 Phú Vang
2023-
2025
2.000 0 151 151 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
Giao UBND TP quy
ết định việc
điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư
công trung hạn và hằng năm khi d
án đủ điều kiện theo quy định tại
điểm b khoản 4 Điều 7 NĐ
125/2025/NĐ-CP để đẩy nhanh
th
ủ tục giải ngân
53 Đường liên xã ven phá Phú Xuân - Phú Đa
8137816 Phú Hồ
2025-
2026
653/QĐ-UBND ngày
20/03/2025
5.067 0 1.000 751 249
249
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
Dự án CTMTQG
54
Nâng cấp mở rộng tuyến đường Nguyễn Đức Xuyên
n
ối d
ài
8152223 Phú Hồ
2025-
2027
1828 ngày 15/5/2025
3.500 0 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
55
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Đức Lam
Trung, th
ị trấn Phú Đa
8078925
Phú Vang
2024-
2025
3369/QĐ-UBND ngày
11/12/2023
3.500 1.700 1.150 875 275
275
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
56
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 3, xã Vinh Thanh
(Giai đo
ạn 4)
8097136
Phú Vinh
2024-
2025
3365/QĐ-UBND ngày
11/12/2023
4.500 1.330 1.340 920 420
420
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
57
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xen ghép thôn 1, xã
Vinh Thanh
8086786
Phú Vinh
2024-
2025
3366/QĐ-UBND ngày
11/12/2023
3.800 1.788 710 455 255
255
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
58
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xen ghép thôn Xuân
Thiên Thư
ợng, x
ã Vinh Xuân
8107839
Phú Vinh
2024-
2025
3368/QĐ-UBND ngày
11/12/2023
3.200 1.635 900 700 200
200
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
59
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Diên Đại, xã Phú
Xuân
8103016
Phú Hồ
2024-
2025
3115/QĐ-UBND ngày
09/10/2024
4.900 1.280 1.540 1.170 370
370
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
60
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tây Hồ, xã Phú
H
ồ (Khu vực đ
ư
ờng Phú Hồ, Phú L
ương)
8151055
Phú Hồ
2024-
2025
65/QĐ-UBND ngày
10/01/2025
5.650 0 165 165 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
22
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
61
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Đồng Di, xã Phú
H
8151179
Phú Hồ
2024-
2025
1661/QĐ-UBND ngày
08/05/2025
1.500 0 84 84 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
62 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 3, xã Vinh Thanh
8152857 Phú Vinh
2025-
2026
650 ngày 20/3/2025
3.500 0 130 130 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực 3
IV Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế
225.463 86.625 103.659 40.803 62.855 34.988 ########
1
Chỉnh trang vỉa hè đường Nguyễn Trãi (đoạn từ Ông
Ích Khiêm đ
ến Cống Vĩnh Lợi)
Phú Xuân
2025-
2027
877/QĐ-UBND ngày
10/3/2025
12.490 11.200 6.200 5.000 5.000
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
2
Nâng cấp bó vỉa, thoát nước một số tuyến đường
khu vực Nội Thành (Thân Trọng Một, Tịnh Tâm,
Ngô Đ
ức Kế)
Phú Xuân
2025-
2027
1080/QĐ-UBND ngày
27/3/2025
13.727 11.500 8.500 3.000 3.000
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
3 Chỉnh trang đường lên đỉnh núi Kim Phụng
Phú Xuân
2025-
2028
888/QĐ-UBND ngày
11/3/2025
28.555 17.000 2.000 15.000 15.000
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
4
Chỉnh trang các tuyến đường dọc sông Ngự Hà giai
đoạn 1 (đoạn từ Cầu Kho đến cầu Khánh Ninh)
8145273
Phú Xuân
2025-
2027
1740/QĐ-UBND ngày
28/4/2025
19.988 19.988 0 19.988 19.988
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
5
Chỉnh trang vỉa hè đường Bạch Đằng đoạn từ cầu
Đông Ba đến hết đường
Phú Xuân
2025-
2027
940/QĐ-UBND ngày
17/3/2025
12.202 1.000 0 1.000 1.000
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
6
Chỉnh trang vỉa hè đường Lê Duẫn (từ đường Kim
Long đ
ến Cống Chém)
Phú Xuân
2025-
2028
1075/QĐ-UBND ngày
27/3/2025
35.452 32.689 21.189 11.500 11.500
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
7
Điện chiếu sáng các tuyến đường thành phố khu vực
B
ắc sông H
ương
Phú Xuân
2025-
2027
1688/QĐ-UBND ngày
24/4/2025
3.382 3.350 1.800 1.550 1.550
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
8
QHCT Khu công viên văn hóa đa năng hồ Thủy
Tiên, xã Thủy Bằng, thành phố Huế, tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
Thuỷ Xuân
2025-
2026
2812/QĐ-UBND ngày
28/5/2025
1.034 0 1.000 1.000 0
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
9
Lắp đặt hệ thống Âm thanh đài phun nước tại công
viên Lý T
ự Trọng
Thuận Hóa
2022-
2023
8162/QĐ-UBND ngày
25/10/2022
935 800 115 114 0 0,329
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
10
Chỉnh trang khu vực vườn mai trước Đại Nội
7906283
Phú Xuân
2021-
2023
3.908 3.381 0 14,367
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
11
Chỉnh trang điểm xanh khu vực dọc Hộ Thành Hào
(đoạn từ cửa Quảng Đức đến cửa Nhà Đồ)
7881042
Phú Xuân
2021-
2023
6.821 6.100 0 353,268
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
12
Chỉnh trang công viên hai bờ sông Hương - Hạng
mục: Chỉnh tranh công viên Thương Bạc (giai đoạn
2)
7879613
Phú Xuân
2022-
2024
13.633 12.000 0 137,876
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
13
Chỉnh trang khu vực trước chùa Linh Mụ (giai đoạn
1)
8011090
Kim Long
2022-
2024
6.736 6.126 0 32,530
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
14 Chỉnh trang công viên Hoàng Thành (giai đoạn 2)
7971669
Phú Xuân
2022-
2024
9.729 9.000 0 532,663
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
15
Nhà vệ sinh công cộng kết hợp quầy thông tin
8012112
Phú Xuân
2023-
2024
1.052 900 0 85,372
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
16
Chỉnh trang điểm xanh khu vực dọc Hộ Thành Hào
(đoạn từ cửa Nhà Đồ đến cầu Dã Viên)
7940260
Phú Xuân
2022-
2024
7.655 6.100 0 1.261,897
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
17
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Trung tâm công viên cây
xanh
8139401
Phú Xuân
2024-
2025
1.073 0 1.022,000
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
18 Trồng, thay thế cây xanh đường phố năm 2021
7881625
nhiu phường
2021-
2023
1.659 1.500 0 31,070
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
23
Số
TT
Th.
gian
KC -
HT
Danh mục dự án
Quy
ết định đầu t
ư
Chủ đầu tư
(từ ngày 01/7/2025)
Địa điểm
xây dựng
(từ ngày
01/7/2025)
Mã dự án
Ghi chú
Luỹ kế bố trí
vốn của dự
án đến hết
năm 2024
(bao gồm
phần vốn 2024
được kéo dài
sang năm
2025)
Số QĐ phê duyệt DA;
ngày/tháng/năm
B
ổ sung kế hoạch đầu t
ư công trung h
ạn giai đoạn 2021-2025
Trong đó
NS huyện bổ sung ngoài dự toán đầu
năm đến 30/6/2025
Tổng số
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Vốn NS cấp
huyện (cũ)
giao đầu năm
đã bàn giao
về NS thành
phố theo QĐ
số 2845/QĐ-
UBND ngày
08/9/2025 của
UBND TP
Thành phố
bổ sung có
mục tiêu
cho NS cấp
huyện (cũ)
Ngân sách
huyện (cũ)
giao bổ
sung trong
năm
19 Chỉnh trang công viên 3 tháng 2
7879612
Thuận Hóa
2021-
2023
3.945 3.372 0 11,522
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
20
Chỉnh trang công viên 3 tháng 2 (giai đoạn 2)
7938773
Thuận Hóa
2022-
2024
5.983 4.300 0 1.197,089
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
21
Nhà vệ sinh công cộng hai bờ sông Hương (giai
đoạn 1)
7962054
nhiu phường
2022-
2024
4.348 4.000 0 122,212
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
22
Chỉnh trang khu vực cồn Dã Viên - Hạng mục: Cải
tạo nhà vệ sinh và lối đi bộ xuống cầu Dã Viên
8012111
Thuận Hóa
2023-
2025
2.793 2.500 0 121,957
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
23
Chỉnh trang công viên hai bờ sông Hương - Hạng
mục: Xây dựng quảng trường tại công viên Lý Tự
Tr
ọng (đoạn tr
ư
ớc mặt UBND tỉnh)
7824448
Thuận Hóa
2020-
2022
16.363 15.746 0 77,803
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
24 Cải tạo, chỉnh trang đồi Vọng Cảnh (giai đoạn 2)
8011089
Thuỷ Xuân
2022-
2024
12.000 10.800 0 815,461
Trung tâm Công viên Cây xanh
thành phố Huế
V
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành
ph
ố Huế
34.442 0 32.329 5.550 26.779 8.000 18.779
1
Thảm nhựa đường Lê Hồng Phong (Đoạn từ Nguyễn
Thị Minh Khai - Đống Đa)
Thuận Hóa
2025-
2026
2611/QĐ-UBND ngày
21/5/2025
1.194 0
1.150
1.150 0
Trung tâm Quản lý và Khai thác
hạ tầng thành phố Huế
2
Thảm nhựa đường Đoàn Hữu Trưng (Trạm kiểm
Lâm-Ngã ba Thánh giá)
Thuận Hóa
2025-
2026
2582/QĐ-UBND ngày
21/5/2025
750 0
750
750 0
Trung tâm Quản lý và Khai thác
hạ tầng thành phố Huế
3
Chỉnh trang vỉa hè đường Đào Tấn (đoạn từ Chế Lan
Viên - Phan B
ội Châu) lề trái v
à ph
ải
Thuận Hóa
2025-
2026
3584/QĐ-UBND ngày
18/6/2025
1.000 0
1.000
1.000 0
Trung tâm Quản lý và Khai thác
hạ tầng thành phố Huế
4 Chỉnh trang vỉa hè đường Cao Đình Độ
Thuận Hóa
2025-
2026
3688/QĐ-UBND ngày
24/6/2025
800 0
800
800 0
Trung tâm Quản lý và Khai thác
hạ tầng thành phố Huế
5
Nâng cấp sửa chữa đường Võ Tử Thành (Đoạn Gia
L
ạc-Cầu Phổ Tây)
Mỹ Thượng
2025-
2026
3520/QĐ-UBND ngày
16/6/2025
850 0
850
850 0
Trung tâm Quản lý và Khai thác
hạ tầng thành phố Huế
6
Nâng cấp đường Nguyễn Sinh Sắc (Nguyễn Sinh
Khiêm - cu
ối tuyến) v
à đư
ờng Nguyễn Quý Anh
Vỹ Dạ
2025-
2026
3673/QĐ-UBND ngày
24/6/2025
1.128 0
1.000
1.000 0
Trung tâm Quản lý và Khai thác
hạ tầng thành phố Huế
7
Điện chiếu sáng các tuyến đường thành phố khu vực
Nam sông Hương năm 2025
nhiu phường 2025
1722/QĐ-UBND ngày
14/4/2025
6.578
6.200
6.200 6.200
Trung tâm Quản lý và Khai thác
hạ tầng thành phố Huế
8
Chỉnh trang vỉa hè đoạn còn lại đường Trần Cao
Vân và đư
ờng Ngô Quyền
Thuận Hóa 2025
2824/QĐ-UBND ngày
28/5/2025
4.980
4.700
4.700 4.700
Trung tâm Quản lý và Khai thác
hạ tầng thành phố Huế
9
Lớp phủ cuối cùng của các bãi chôn lấp rác Thủy
Phương (đ
ợt 12)
Thanh Thủy 2025
2097/QĐ-UBND ngày
24/4/2025
8.747
7.879
7.879 7.879
Trung tâm Quản lý và Khai thác
hạ tầng thành phố Huế
10 Chỉnh trang bến thuyền du lịch Tòa Khâm
Thuận Hóa 2025
4018/QĐ-UBND ngày
28/6/2025
8.415
8.000
8.000 8.000
Trung tâm Quản lý và Khai thác
hạ tầng thành phố Huế
VI
Ban Qu
ản lý khu Kinh tế, Công nghiệp
25.546
9.787
7.000
7.000
0
0
0
1
Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp An Hoà giai đoạn
9 (đợt 4)
Hương An
10718/QĐ-UBND ngày
31/12/2022; 9722/QĐ-
UBND ngày 22/10/2024;
482/QĐ-UBND ngày
10/02/2025
12.232 9.787 1.000 1.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực khu
kinh tế, công nghiệp
2
Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp An Hoà giai đoạn
10 (đợt 2)
Hương An
1412/QĐ-UBND ngày
14/4/2025
13.314 6.000 6.000 0
Ban QLDA ĐTXD khu vực khu
kinh tế, công nghiệp
24

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 101/NQ-HĐND Huế điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 66/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí, chi phí từ nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ: mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và hoạt động quy hoạch của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế

image

Nghị quyết 04/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Đồng Nai sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 03/2026/NQ-HĐND ngày 10/4/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt đối với dự án PPP loại hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (dự án BT) và dự án đầu tư có sử dụng đất (dự án ngoài đầu tư công) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×