- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 4368/QĐ-BCT của Bộ Công Thương đổi tên sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp đăng ký sử dụng trong danh mục vật liệu nổ công nghiệp được sản xuất và sử dụng tại Việt Nam
| Cơ quan ban hành: | Bộ Công Thương |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 4368/QĐ-BCT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đỗ Hữu Hào |
| Trích yếu: | Đổi tên sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp đăng ký sử dụng trong danh mục vật liệu nổ công nghiệp được sản xuất và sử dụng tại Việt Nam | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
06/08/2008 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Công nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4368/QĐ-BCT
Quyết định 4368/QĐ-BCT: Đổi tên sản phẩm thuốc nổ công nghiệp tại Việt Nam
Quyết định số 4368/QĐ-BCT được Bộ Công Thương ban hành vào ngày 06 tháng 08 năm 2008, đồng thời có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định này liên quan đến việc đổi tên hai sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp trong Danh mục được sản xuất và sử dụng tại Việt Nam. Cụ thể, thuốc nổ Powergel Magnum 3151 sẽ được đổi thành thuốc nổ Senatel Pulsa và mồi nổ Azomex PPP 400 sẽ trở thành mồi nổ Pentex.
Theo nội dung của Quyết định, các chỉ tiêu kỹ thuật và mục đích sử dụng của cả hai sản phẩm không bị thay đổi. Chi tiết kỹ thuật của thuốc nổ Senatel Pulsa bao gồm tốc độ nổ đạt 5,4 km/s, tỷ trọng là 1,22 g/cm³, và độ nhạy kích nổ đạt kíp nổ số 8. Thời hạn bảo quản của sản phẩm này là 24 tháng và được quy định sử dụng chủ yếu trong các mỏ lộ thiên.
Đối với mồi nổ Pentex, sản phẩm có tỷ trọng là 1,6 g/cm³, tốc độ nổ đạt 7,2 km/s, và hạn sử dụng lên tới 60 tháng. Sản phẩm này cũng được áp dụng cho các công trình tại mỏ lộ thiên. Các chỉ tiêu này đã được đăng tải trong phụ lục của Quyết định nhằm tạo điều kiện cho các nhà sản xuất và đơn vị cung ứng thực hiện quy trình sản xuất và kiểm tra chất lượng.
Nhà sản xuất Orica - Australia có trách nhiệm đảm bảo chất lượng của các sản phẩm thuốc nổ này theo đúng các chỉ tiêu kỹ thuật đã quy định trong Quyết định. Điều này nhằm đảm bảo an toàn cho người sử dụng và các hoạt động khai thác, sản xuất liên quan. Ngoài ra, các đơn vị cung ứng vật liệu nổ công nghiệp tại Việt Nam cũng phải thực hiện nghiêm túc các quy định về kiểm tra chất lượng sản phẩm khi nhập khẩu.
Quyết định này không chỉ tạo điều kiện thuận lợi cho việc quản lý và giám sát các sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp, mà còn góp phần bảo đảm an toàn cho quá trình sử dụng các loại vật liệu nổ trong các hoạt động sản xuất, khai thác tại Việt Nam.
Xem chi tiết Quyết định 4368/QĐ-BCT có hiệu lực kể từ ngày 06/08/2008
Tải Quyết định 4368/QĐ-BCT
|
BỘ CÔNG THƯƠNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4368/QĐ-BCT |
Hà Nội, ngày 06 tháng 08 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc đổi tên sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp đăng ký sử dụng trong
Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được sản xuất và sử dụng tại Việt Nam
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương,
Căn cứ Nghị định 27/CP ngày 20/4/1995 của Chính phủ về quản lý, sản xuất, cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và Thông tư số 02/2005/TT-BCN ngày 29/3/2005 của Bộ Công nghiệp hướng dẫn quản lý sản xuất, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;
Xét đề nghị của nhà sản xuất thuốc nổ công nghiệp Orica - Australia và các tài liệu đăng ký nhãn hiệu sản phẩm quốc tế.
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đổi tên sản phẩm thuốc nổ Powergel Magnum 3151 và mồi nổ Azomex PPP 400 trong Danh mục Vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất và sử dụng tại Việt Nam thành thuốc nổ Senatel Pulsa và mồi nổ Pentex.
Các chỉ tiêu kỹ thuật và mục đính sử dụng của thuốc nổ Senatel Pulsa và mồi nổ Pentex không thay đổi so với thuốc nổ Powergel Magnum 3151 và mồi nổ Azomex PPP 400 và được quy định tại Phụ lục của Quyết định này.
Điều 2. Nhà sản xuất Orica - Australia, sản xuất thuốc nổ Senatel Pulsa và mồi nổ Pentex, các đơn vị cung ứng sản phẩm thuốc nổ này tại Việt Nam phải đảm bảo chất lượng sản phẩm thuốc nổ ổn định, phù hợp với các chỉ tiêu kỹ thuật quy định tại Quyết định này và thực hiện nghiêm túc các quy định về kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hóa khi nhập khẩu.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng, Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và môi trường công nghiệp, các công ty cung ứng vật liệu nổ công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 4368/QĐ-BTC ngày 06 tháng 8 năm 2008)
|
A. Thuốc nổ Senatel Pulsa |
Mức đăng ký |
|
1. Tốc độ nổ |
5,4 Km/s |
|
2. Tỷ trọng (g/cm3) |
1,22 |
|
3. Sức công phá so với thuốc nổ ANFO (cùng khối lượng) |
116% |
|
4. Sức công phá so với thuốc nổ ANFO (cùng thể tích) |
175% |
|
5. Độ nhạy kích nổ |
Kíp nổ số 8 |
|
6. Thời hạn bảo quản |
24 tháng |
|
7. Quy cách sản phẩm, bao gói và sử dụng |
|
|
- Bao gói |
01 lớp bao nhựa |
|
- Quy cách * Đóng thỏi (mm) * Đóng thùng (Kg) |
F25 - F 275 25 |
|
8. Sử dụng |
Mỏ lộ thiên. |
|
B. Mồi nổ Pentex |
|
|
1. Tỷ trọng (g/cm3) |
1,6 |
|
2. Tốc độ nổ (Km/giây) |
7,2 |
|
3. Hạn sử dụng (tháng) |
60 |
|
4. Áp lực nổ (GPa) |
21,6 |
|
5. Sử dụng |
Mỏ lộ thiên |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!