• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3002/QĐ-BCT 2016 bổ sung danh mục máy móc, thiết bị trong nước đã sản xuất được

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 08/08/2016 16:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Công Thương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 3002/QĐ-BCT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cao Quốc Hưng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/07/2016
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3002/QĐ-BCT

Quyết định 3002/QĐ-BCT: Bổ sung danh mục máy móc, thiết bị trong nước đã sản xuất được

Quyết định số 3002/QĐ-BCT của Bộ Công Thương được ban hành vào ngày 19 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực thi hành ngay từ ngày ký. Văn bản này bổ sung danh mục các máy móc, thiết bị, vật tư và nguyên liệu do trong nước sản xuất, nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển của nền kinh tế và thúc đẩy sản xuất trong nước.

Quyết định này dựa trên các căn cứ như Nghị định số 95/2012/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ của Bộ Công Thương và Quyết định số 2840/QĐ-BCT ngày 28 tháng 5 năm 2010 về danh mục máy móc, thiết bị trong nước sản xuất. Ngoài ra, quyết định cũng ghi nhận đề xuất từ Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc bổ sung danh mục.

Danh mục phụ lục kèm theo quyết định bao gồm các sản phẩm như cầu chì tự rơi với tỷ lệ phần trăm giá trị sản xuất trong nước lên đến 100% cho nhiều loại sản phẩm. Cụ thể, trong danh mục bổ sung, loại cầu chì tự rơi 100A - 27kV, 200A - 27kV và các loại máy cắt tự động (MCB) nhiều loại với tỷ lệ từ 45% đến 77% giá trị sản xuất trong nước có đủ điều kiện được đưa vào danh sách.

Quyết định 3002/QĐ-BCT cũng yêu cầu các Bộ, ngành, và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo thực hiện nghiêm túc danh mục này theo các quy định đã nêu. Bên cạnh đó, các cơ quan và doanh nghiệp trong ngành cũng được khuyến khích tiếp tục đề xuất điều chỉnh và bổ sung danh mục cho phù hợp với tình hình thực tế sản xuất và thị trường.

Việc bổ sung danh mục này sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp trong nước, khuyến khích sản xuất cũng như góp phần trong xây dựng nền kinh tế tự chủ hơn, giảm thiểu sự phụ thuộc vào hàng hóa nước ngoài. Đây là một bước tiến quan trọng trong việc phát triển và khai thác tiềm năng sản xuất của Việt Nam, giúp nâng cao giá trị nội địa trong sản xuất công nghiệp.

Xem chi tiết Quyết định 3002/QĐ-BCT có hiệu lực kể từ ngày 19/07/2016

Tải Quyết định 3002/QĐ-BCT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3002/QĐ-BCT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3002/QĐ-BCT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------
Số: 3002/QĐ-BCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Hà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2016

 
 
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BỔ SUNG DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, VẬT TƯ, NGUYÊN LIỆU TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC
-----------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
 
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 2840/QĐ-BCT ngày 28 tháng 5 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được;
Căn cứ Công văn số 5790/BCT-KH ngày 03 tháng 7 năm 2012 của Bộ Công Thương về việc Hướng dẫn điều chỉnh, bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được;
Căn cứ đề nghị của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh tại Công văn số 1399/UBND-CNN ngày 30 tháng 3 năm 2016 về việc bổ sung danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục bổ sung máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Danh mục này làm căn cứ để các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo thực hiện theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 2840/QĐ-BCT ngày 28 tháng 5 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được.
Điều 3. Trong quá trình thực hiện, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Tập đoàn, Tổng Công ty, Công ty và Hiệp hội ngành nghề tiếp tục đề xuất với Bộ Công Thương để điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với tình hình thực tế.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
 

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: KH&ĐT; TC; NN&PTNT; Y tế; GTVT; TT&TT; XD; KHCN;
- Ngân hàng Nhà nước;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các TĐ, TCT 90,91, CT thuộc Bộ;
- Website BCT;
- Lưu: VT, KH (3).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Cao Quốc Hưng

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
PHỤ LỤC
DANH MỤC BỔ SUNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ, VẬT TƯ, NGUYÊN LIỆU TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TUẤN ÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3002/QĐ-BCT ngày 19 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
 

TT
Mã số HS
Tên sản phẩm
Kí hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật
Tỷ lệ phn trăm giá trị sản xuất trong nước (%)
Nhóm
Phân nhóm
 
 
 
1
8535
10
00
Cầu chì tự rơi (FCO) 100A - 27kV - Cách điện Polymer
FCO 2-1, 100A - 27kV - Cách điện Polymer
60%
2
8535
10
00
Cầu chì tự rơi (FCO) 100A - 27kV - Cách điện sứ
FCO 2-1, 100A - 27kV - Cách điện sứ
44%
3
8535
10
00
Cầu chì tự rơi (FCO) 200A - 27kV - Cách điện Polymer
FCO 2-2, 200A - 27kV - Cách điện Polymer
55%
4
8535
10
00
Cầu chì tự rơi (FCO) 200A - 27kV - Cách điện sứ
FCO 2-2, 200A - 27kV - Cách điện sứ
41%
5
8535
10
00
Cầu chì tự rơi (FCO) 100A - 38.5kV - Cách điện Polymer
FCO 3-1, 100A - 38.5kV - Cách điện Polymer
59%
6
8535
10
00
Cầu chì tự rơi (FCO) 100A - 38.5kV - Cách điện sứ
FCO 3-1, 100A - 38.5kV - Cách điện sứ
41%
7
8535
10
00
Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 100A-27kV-Cách điện Polymer
LBFCO 2-1, 100A-27kV-Cách điện Polymer
77%
8
8535
10
00
Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 100A-27kV-Cách điện sứ
LBFCO 2-1, 100A-27kV-Cách điện sứ
63%
9
8535
10
00
Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 200A-27kV-Cách điện Polymer
LBFCO 2-2, 200A-27kV-Cách điện Polymer
68%
10
8535
10
00
Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 200A-27kV-Cách điện sứ
LBFCO 2-2, 200A-27kV-Cách điện sứ
60%
11
8535
40
00
Chống sét van 12kV
LA 12-10, 12kV
53%
12
8535
40
00
Chống sét van 18kV
LA 18-10, 18kV
54%
13
8535
40
00
Chống sét van 21kV
LA 21-10, 21kV
51%
14
8535
40
00
Chống sét van 24kV
LA 24-10, 24kV
50%
15
8535
40
00
Chống sét van 42kV
LA 42-10, 42kV
49%
16
8535
40
00
Chống sét van 48kV
LA 48-10, 48kV
46%
17
8536
30
10
Máy cắt tự động (MCB) 1 pha - 1 cực 20A
MS100, 1 pha - 1 cực 20A
46%
18
8536
30
10
Máy cắt tự động (MCB) 1 pha - 1 cực 32A
MS100, 1 pha - 1 cực 32A
46%
19
8536
30
10
Máy cắt tự động (MCB) 1 pha - 1 cực 40A
MS100, 1 pha - 1 cực 40A
46%
20
8536
30
10
Máy cắt tự động (MCB) 1 pha - 1 cực 50A
MS100, 1 pha - 1 cực 50A
46%
21
8536
30
10
Máy cắt tự động (MCB) 1 pha - 1 cực 63A
MS100, 1 pha - 1 cực 63A
45%
22
8536
30
10
Máy cắt tự động (MCB) 1 pha - 2 cực 20A
MS100, 1 pha - 2 cực 20A
45%
23
8536
30
10
Máy cắt tự động (MCB) 1 pha - 2 cực 32A
MS100, 1 pha - 2 cực 32A
45%
24
8536
30
10
Máy cắt tự động (MCB) 1 pha - 2 cực 40A
MS100, 1 pha - 2 cực 40A
45%
25
8536
30
10
Máy cắt tự động (MCB) 1 pha - 2 cực 50A
MS100, 1 pha - 2 cực 50A
45%
26
8536
30
10
Máy cắt tự động (MCB) 1 pha - 2 cực 63A
MS100, 1 pha - 2 cực 63A
46%
27
8536
30
10
Máy cắt tự động (MCB) 3 pha - 3 cực 20A
MS100, 3 pha - 3 cực 20A
46%
28
8536
30
10
Máy cắt tự động (MCB) 3 pha - 3 cực 32A
MS100, 3 pha - 3 cực 32A
46%
29
8536
30
10
Máy cắt tự động (MCB) 3 pha - 3 cực 40A
MS100, 3 pha - 3 cực 40A
45%
30
8536
30
10
Máy cắt tự động (MCB) 3 pha - 3 cực 50A
MS100, 3 pha - 3 cực 50A
46%
31
8536
30
10
Máy cắt tự động (MCB) 3 pha - 3 cực 63A
MS100, 3 pha - 3 cực 63A
45%
32
8536
30
10
Máy cắt tự động (MCB) 3 pha - 4 cực 20A
MS100, 3 pha - 4 cực 20A
45%
33
8536
30
10
Máy cắt tự động (MCB) 3 pha - 4 cực 32A
MS100, 3 pha - 4 cực 32A
45%
34
8536
30
10
Máy cắt tự động (MCB) 3 pha - 4 cực 40A
MS100, 3 pha - 4 cực 40A
45%
35
8536
30
10
Máy cắt tự động (MCB) 3 pha - 4 cực 50A
MS100, 3 pha - 4 cực 50A
45%
36
8536
30
10
Máy cắt tự động (MCB) 3 pha - 4 cực 63A
MS100, 3 pha - 4 cực 63A
45%
37
8546
20
90
Kẹp nối bọc cách điện hạ thế (IPC) 95-35mm2
IPC 95-35, 95-35mm2
100%
38
8546
20
90
Kẹp nối bọc cách điện hạ thế (IPC) 95-70mm2
IPC 95-70, 95-70mm2
100%
39
8546
20
90
Kẹp nối bọc cách điện hạ thế (IPC) 95-95mm2
IPC 95-95, 95-95mm2
100%
40
8546
20
90
Kẹp nối bọc cách điện hạ thế (IPC) 120-120mm2
IPC 120-120, 120-120mm2
100%
41
8546
20
90
Kẹp nối bọc cách điện hạ thế (IPC) 185-150mm2
IPC 185-150, 185-150mm2
100%
42
8546
20
90
Kẹp nối bọc cách điện hạ thế (IPC) 95-240mm2
IPC 95-240, 95-240mm2
100%

 
 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3002/QĐ-BCT 2016 bổ sung danh mục máy móc, thiết bị trong nước đã sản xuất được

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Thông tư 36/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương ban hành “Sửa đổi 01:2026 QCVN 03:2012/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO”; “Sửa đổi 01:2026 QCVN 05:2015/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương” và “Sửa đổi 01:2026 QCVN 04A:2020/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp"

image

Thông tư 37/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương ban hành “Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2017/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức giới hạn hàm lượng Formaldehyt và các Amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm Azo trong sản phẩm dệt may”; “Sửa đổi 01:2026 QCVN 02A:2020/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hàm lượng thủy ngân trong đèn huỳnh quang”; “Sửa đổi 01:2026 QCVN 08:2020/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn hàm lượng chì trong sơn”

image

Nghị định 243/2026/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2025/NĐ-CP ngày 03/03/2025 của Chính phủ quy định cơ chế mua bán điện trực tiếp giữa đơn vị phát điện năng lượng tái tạo và khách hàng sử dụng điện lớn và Nghị định 58/2025/NĐ-CP ngày 03/03/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×