- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3002/QĐ-BCT 2016 bổ sung danh mục máy móc, thiết bị trong nước đã sản xuất được
| Cơ quan ban hành: | Bộ Công Thương |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 3002/QĐ-BCT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Cao Quốc Hưng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
19/07/2016 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Công nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3002/QĐ-BCT
Quyết định 3002/QĐ-BCT: Bổ sung danh mục máy móc, thiết bị trong nước đã sản xuất được
Quyết định số 3002/QĐ-BCT của Bộ Công Thương được ban hành vào ngày 19 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực thi hành ngay từ ngày ký. Văn bản này bổ sung danh mục các máy móc, thiết bị, vật tư và nguyên liệu do trong nước sản xuất, nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển của nền kinh tế và thúc đẩy sản xuất trong nước.
Quyết định này dựa trên các căn cứ như Nghị định số 95/2012/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ của Bộ Công Thương và Quyết định số 2840/QĐ-BCT ngày 28 tháng 5 năm 2010 về danh mục máy móc, thiết bị trong nước sản xuất. Ngoài ra, quyết định cũng ghi nhận đề xuất từ Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc bổ sung danh mục.
Danh mục phụ lục kèm theo quyết định bao gồm các sản phẩm như cầu chì tự rơi với tỷ lệ phần trăm giá trị sản xuất trong nước lên đến 100% cho nhiều loại sản phẩm. Cụ thể, trong danh mục bổ sung, loại cầu chì tự rơi 100A - 27kV, 200A - 27kV và các loại máy cắt tự động (MCB) nhiều loại với tỷ lệ từ 45% đến 77% giá trị sản xuất trong nước có đủ điều kiện được đưa vào danh sách.
Quyết định 3002/QĐ-BCT cũng yêu cầu các Bộ, ngành, và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo thực hiện nghiêm túc danh mục này theo các quy định đã nêu. Bên cạnh đó, các cơ quan và doanh nghiệp trong ngành cũng được khuyến khích tiếp tục đề xuất điều chỉnh và bổ sung danh mục cho phù hợp với tình hình thực tế sản xuất và thị trường.
Việc bổ sung danh mục này sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp trong nước, khuyến khích sản xuất cũng như góp phần trong xây dựng nền kinh tế tự chủ hơn, giảm thiểu sự phụ thuộc vào hàng hóa nước ngoài. Đây là một bước tiến quan trọng trong việc phát triển và khai thác tiềm năng sản xuất của Việt Nam, giúp nâng cao giá trị nội địa trong sản xuất công nghiệp.
Xem chi tiết Quyết định 3002/QĐ-BCT có hiệu lực kể từ ngày 19/07/2016
Tải Quyết định 3002/QĐ-BCT
| BỘ CÔNG THƯƠNG ------- Số: 3002/QĐ-BCT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2016 |
| Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: KH&ĐT; TC; NN&PTNT; Y tế; GTVT; TT&TT; XD; KHCN; - Ngân hàng Nhà nước; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các TĐ, TCT 90,91, CT thuộc Bộ; - Website BCT; - Lưu: VT, KH (3). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Cao Quốc Hưng |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3002/QĐ-BCT ngày 19 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| TT | Mã số HS | Tên sản phẩm | Kí hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật | Tỷ lệ phần trăm giá trị sản xuất trong nước (%) | ||
| Nhóm | Phân nhóm | | | | ||
| 1 | 8535 | 10 | 00 | Cầu chì tự rơi (FCO) 100A - 27kV - Cách điện Polymer | FCO 2-1, 100A - 27kV - Cách điện Polymer | 60% |
| 2 | 8535 | 10 | 00 | Cầu chì tự rơi (FCO) 100A - 27kV - Cách điện sứ | FCO 2-1, 100A - 27kV - Cách điện sứ | 44% |
| 3 | 8535 | 10 | 00 | Cầu chì tự rơi (FCO) 200A - 27kV - Cách điện Polymer | FCO 2-2, 200A - 27kV - Cách điện Polymer | 55% |
| 4 | 8535 | 10 | 00 | Cầu chì tự rơi (FCO) 200A - 27kV - Cách điện sứ | FCO 2-2, 200A - 27kV - Cách điện sứ | 41% |
| 5 | 8535 | 10 | 00 | Cầu chì tự rơi (FCO) 100A - 38.5kV - Cách điện Polymer | FCO 3-1, 100A - 38.5kV - Cách điện Polymer | 59% |
| 6 | 8535 | 10 | 00 | Cầu chì tự rơi (FCO) 100A - 38.5kV - Cách điện sứ | FCO 3-1, 100A - 38.5kV - Cách điện sứ | 41% |
| 7 | 8535 | 10 | 00 | Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 100A-27kV-Cách điện Polymer | LBFCO 2-1, 100A-27kV-Cách điện Polymer | 77% |
| 8 | 8535 | 10 | 00 | Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 100A-27kV-Cách điện sứ | LBFCO 2-1, 100A-27kV-Cách điện sứ | 63% |
| 9 | 8535 | 10 | 00 | Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 200A-27kV-Cách điện Polymer | LBFCO 2-2, 200A-27kV-Cách điện Polymer | 68% |
| 10 | 8535 | 10 | 00 | Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 200A-27kV-Cách điện sứ | LBFCO 2-2, 200A-27kV-Cách điện sứ | 60% |
| 11 | 8535 | 40 | 00 | Chống sét van 12kV | LA 12-10, 12kV | 53% |
| 12 | 8535 | 40 | 00 | Chống sét van 18kV | LA 18-10, 18kV | 54% |
| 13 | 8535 | 40 | 00 | Chống sét van 21kV | LA 21-10, 21kV | 51% |
| 14 | 8535 | 40 | 00 | Chống sét van 24kV | LA 24-10, 24kV | 50% |
| 15 | 8535 | 40 | 00 | Chống sét van 42kV | LA 42-10, 42kV | 49% |
| 16 | 8535 | 40 | 00 | Chống sét van 48kV | LA 48-10, 48kV | 46% |
| 17 | 8536 | 30 | 10 | Máy cắt tự động (MCB) 1 pha - 1 cực 20A | MS100, 1 pha - 1 cực 20A | 46% |
| 18 | 8536 | 30 | 10 | Máy cắt tự động (MCB) 1 pha - 1 cực 32A | MS100, 1 pha - 1 cực 32A | 46% |
| 19 | 8536 | 30 | 10 | Máy cắt tự động (MCB) 1 pha - 1 cực 40A | MS100, 1 pha - 1 cực 40A | 46% |
| 20 | 8536 | 30 | 10 | Máy cắt tự động (MCB) 1 pha - 1 cực 50A | MS100, 1 pha - 1 cực 50A | 46% |
| 21 | 8536 | 30 | 10 | Máy cắt tự động (MCB) 1 pha - 1 cực 63A | MS100, 1 pha - 1 cực 63A | 45% |
| 22 | 8536 | 30 | 10 | Máy cắt tự động (MCB) 1 pha - 2 cực 20A | MS100, 1 pha - 2 cực 20A | 45% |
| 23 | 8536 | 30 | 10 | Máy cắt tự động (MCB) 1 pha - 2 cực 32A | MS100, 1 pha - 2 cực 32A | 45% |
| 24 | 8536 | 30 | 10 | Máy cắt tự động (MCB) 1 pha - 2 cực 40A | MS100, 1 pha - 2 cực 40A | 45% |
| 25 | 8536 | 30 | 10 | Máy cắt tự động (MCB) 1 pha - 2 cực 50A | MS100, 1 pha - 2 cực 50A | 45% |
| 26 | 8536 | 30 | 10 | Máy cắt tự động (MCB) 1 pha - 2 cực 63A | MS100, 1 pha - 2 cực 63A | 46% |
| 27 | 8536 | 30 | 10 | Máy cắt tự động (MCB) 3 pha - 3 cực 20A | MS100, 3 pha - 3 cực 20A | 46% |
| 28 | 8536 | 30 | 10 | Máy cắt tự động (MCB) 3 pha - 3 cực 32A | MS100, 3 pha - 3 cực 32A | 46% |
| 29 | 8536 | 30 | 10 | Máy cắt tự động (MCB) 3 pha - 3 cực 40A | MS100, 3 pha - 3 cực 40A | 45% |
| 30 | 8536 | 30 | 10 | Máy cắt tự động (MCB) 3 pha - 3 cực 50A | MS100, 3 pha - 3 cực 50A | 46% |
| 31 | 8536 | 30 | 10 | Máy cắt tự động (MCB) 3 pha - 3 cực 63A | MS100, 3 pha - 3 cực 63A | 45% |
| 32 | 8536 | 30 | 10 | Máy cắt tự động (MCB) 3 pha - 4 cực 20A | MS100, 3 pha - 4 cực 20A | 45% |
| 33 | 8536 | 30 | 10 | Máy cắt tự động (MCB) 3 pha - 4 cực 32A | MS100, 3 pha - 4 cực 32A | 45% |
| 34 | 8536 | 30 | 10 | Máy cắt tự động (MCB) 3 pha - 4 cực 40A | MS100, 3 pha - 4 cực 40A | 45% |
| 35 | 8536 | 30 | 10 | Máy cắt tự động (MCB) 3 pha - 4 cực 50A | MS100, 3 pha - 4 cực 50A | 45% |
| 36 | 8536 | 30 | 10 | Máy cắt tự động (MCB) 3 pha - 4 cực 63A | MS100, 3 pha - 4 cực 63A | 45% |
| 37 | 8546 | 20 | 90 | Kẹp nối bọc cách điện hạ thế (IPC) 95-35mm2 | IPC 95-35, 95-35mm2 | 100% |
| 38 | 8546 | 20 | 90 | Kẹp nối bọc cách điện hạ thế (IPC) 95-70mm2 | IPC 95-70, 95-70mm2 | 100% |
| 39 | 8546 | 20 | 90 | Kẹp nối bọc cách điện hạ thế (IPC) 95-95mm2 | IPC 95-95, 95-95mm2 | 100% |
| 40 | 8546 | 20 | 90 | Kẹp nối bọc cách điện hạ thế (IPC) 120-120mm2 | IPC 120-120, 120-120mm2 | 100% |
| 41 | 8546 | 20 | 90 | Kẹp nối bọc cách điện hạ thế (IPC) 185-150mm2 | IPC 185-150, 185-150mm2 | 100% |
| 42 | 8546 | 20 | 90 | Kẹp nối bọc cách điện hạ thế (IPC) 95-240mm2 | IPC 95-240, 95-240mm2 | 100% |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!