- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 849/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc thừa nhận Phòng đo kiểm BAY AREA COMPLIANCE LABORATORIES CORP. - US0057
| Cơ quan ban hành: | Bộ Thông tin và Truyền thông |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 849/QĐ-BTTTT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thành Hưng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
23/06/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông Cơ cấu tổ chức |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 849/QĐ-BTTTT
Thừa nhận Phòng đo kiểm BAY AREA COMPLIANCE LABORATORIES CORP. - US0057
Ngày 23/06/2014, Bộ Thông tin và Truyền thông đã ban hành Quyết định 849/QĐ-BTTTT về việc thừa nhận Phòng đo kiểm BAY AREA COMPLIANCE LABORATORIES CORP. (mã US0057), địa chỉ tại 1274 Anvilwood Avenue, Sunnyvale, CA 94089, Hoa Kỳ, đáp ứng các yêu cầu theo quy định. Quyết định này có hiệu lực đến ngày 30/09/2014.
Đối tượng điều chỉnh của Quyết định này là Phòng đo kiểm BAY AREA COMPLIANCE LABORATORIES CORP. và phạm vi áp dụng bao gồm việc thừa nhận phòng đo kiểm phù hợp với các tiêu chuẩn kỹ thuật theo các quy định của Việt Nam.
Quyền lợi và nghĩa vụ của Phòng đo kiểm
Phòng đo kiểm được hưởng các quyền lợi và thực hiện các nghĩa vụ do Quyết định số 172/2003/QĐ-BBCVT quy định. Điều này bao gồm việc thực hiện các kiểm định chất lượng thiết bị viễn thông và báo cáo kết quả cho các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Phạm vi được thừa nhận
Phòng đo kiểm BAY AREA COMPLIANCE LABORATORIES CORP. có phạm vi được thừa nhận cho nhiều loại thiết bị, bao gồm:
- Thiết bị đầu cuối: Các thiết bị kết nối mạng viễn thông qua giao diện tương tự và các thiết bị di động như máy điện thoại không dây, thiết bị đầu cuối ISDN, và PABX.
- Thiết bị vô tuyến: Bao gồm thiết bị phát thanh truyền hình, thiết bị cho thông tin vệ tinh và các thiết bị định vị.
- Thiết bị công nghệ thông tin: Các sản phẩm như máy tính cá nhân, máy chủ, thiết bị định tuyến, và thiết bị chuyển mạch.
Phạm vi này được quy định chi tiết kèm theo Quyết định, thể hiện việc thừa nhận đúng tiêu chuẩn kỹ thuật tại Việt Nam nhằm đảm bảo chất lượng thiết bị viễn thông được sử dụng.
Xem chi tiết Quyết định 849/QĐ-BTTTT có hiệu lực kể từ ngày 23/06/2014
Tải Quyết định 849/QĐ-BTTTT
| BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG --------------------- Số: 849/QĐ-BTTTT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------- Hà Nội, ngày 23 tháng 06 năm 2014 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để b/c); - Trung tâm Thông tin (để đăng website); - Các Tổ chức chứng nhận hợp quy (để th/hiện); - Lưu: VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đã ký Nguyễn Thành Hưng |
| TT | Tên sản phẩm | Quy định kỹ thuật |
| 1. | Thiết bị đầu cuối | |
| 1.1 | Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây | QCVN 19:2010/BTTTT QCVN 22:2010/BTTTT TCVN 7189:2009 TCVN 7317:2003 |
| 1.2 | Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng | QCVN 19:2010/BTTTT QCVN 22:2010/BTTTT TCVN 7189:2009 |
| 1.3 | Máy điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao) | QCVN 10:2010/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 19:2010/BTTTT QCVN 22:2010/BTTTT TCVN 7317:2003 |
| 1.4 | Thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng ISDN sử dụng tốc độ truy nhập cơ bản (BRA) | QCVN 22:2010/BTTTT TCVN 7189:2009 TCVN 7317:2003 |
| 1.5 | Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất công cộng | QCVN 11:2010/BTTTT QCVN 12:2010/BTTTT QCVN 13:2010/BTTTT QCVN 15:2010/BTTTT |
| 1.6 | Thiết bị PABX | QCVN 19:2010/BTTTT QCVN 22:2010/BTTTT |
| 1.7 | Thiết bị đầu cuối xDSL | QCVN 22:2010/BTTTT |
| 2. | Thiết bị vô tuyến | |
| 2.1 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện cố định hoặc lưu động mặt đất | QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 54:2011/BTTTT QCVN 65:2013/BTTTT |
| 2.2 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá | QCVN 17:2010/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.3 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.4 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian) | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.5 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí) | QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 55:2011/BTTTT |
| 2.6 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị lưu động dùng trong hàng hải và hàng không) | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.7 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.8 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng không (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.9 | Thiết bị Rada hàng hải, hàng không, khí tượng | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.10 | Thiết bị vô tuyến dẫn đường | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.11 | Thiết bị cảnh báo, điều khiển từ xa bằng vô tuyến điện | QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 55:2011/BTTTT |
| 2.12 | Thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện | QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 55:2011/BTTTT |
| 3. | Thiết bị công nghệ thông tin | |
| 3.1 | Máy tính cá nhân để bàn, máy chủ (desktop, server) | TCVN 7189:2009 |
| 3.2 | Máy tính xách tay (laptop and portable computer) | TCVN 7189:2009 |
| 3.3 | Thiết bị trợ giúp cá nhân (PDA) | TCVN 7189:2009 |
| 3.4 | Thiết bị định tuyến (router) | TCVN 7189:2009 |
| 3.5 | Thiết bị tập trung (hub) | TCVN 7189:2009 |
| 3.6 | Thiết bị chuyển mạch (switch) | TCVN 7189:2009 |
| 3.7 | Thiết bị cổng (gateway) | TCVN 7189:2009 |
| 3.8 | Thiết bị cầu (bridge) | TCVN 7189:2009 |
| 3.9 | Thiết bị tường lửa (firewall) | TCVN 7189:2009 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!