• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3798/QĐ-BQP 2026 về quy chế tổ chức hoạt động của Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 27/07/2026 09:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Quốc phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3798/QĐ-BQP Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Hiền
Trích yếu: Ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3798/QĐ-BQP

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3798/QĐ-BQP

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3798/QĐ-BQP PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B QUC PHÒNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - T do - Hnh phúc
S: 3 7 98 /QĐ-BQP Hà Ni, ngày 66 tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy chế t chức hoạt động của B phận Một cửa Bộ Quốc phòng
B TRƯNG B QUC PHÒNG
Căn c Ngh định s 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của
Chính ph quy định chức năng, nhiệm v, quyền hạn cơ cấu tổ chức của
Bộ Quốc phòng được sửa đổi, bổ sung mt s điều bởi Ngh định s
03/2025/-CP ny 28 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 m 2025 của
Chính phvề thc hiện th tục nh chính theo cơ chế một ca, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đi, bổ sung
một s điều bởi Nghị định s 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư s 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Văn png Chính ph hướng dân thi hành một s nội dung của Nghđịnh s
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính ph về thực hiện thủ tục
nh chính theo cơ chế một ca, một cửa liên thông tại Bphận Mt cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Cnh Văn phòng BQuốc phòng.
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Ban hành m theo Quyết đnh này Quy chế tổ chức hoạt
động của Bộ phn Mt cửa Bộ Quốc phòng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày và thay thế
Quyết định số 1027/QĐ-BQP ngày 30 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Quốc phòng ban hành Quy chế hoạt động của Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ Quốc phòng, Thủ trưởng các quan, đơn
vị và tổ chức, nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Các đ/c nh đạo BQP08;
- Bộ Tư pp;
- Văn phòng Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành ph34;
- Các cơ quan, đơn vtrc thuc BQP76;
- VPBQP: CVP, PCVP (BPMC);
Cổng TTĐT BQP (để đăng tải);
- Lưu: VT, CCHC, BPMC. Q126.
KT. BỘ TRƯỞNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
QUY CHẾ
Tô chức hoạt động của Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng
(Kèm theo Quyết định s 99 9 8 /QĐ-BQP ngày 16 tháng 7 m 2026
của Btrưởng Bộ Quốc phòng)
Chương I
QUY ĐỊNH Ch u n g
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy chế này quy định về tổ chức hoạt động của Bộ phn Mt cửa
Bộ Quốc phòng trong giải quyết th tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa ln thông.
2. Quy chế y không điều chỉnh việc thực hiện thtục hành chính theo
cơ chế một cửa quc gia quy định của Luật Hải quan.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. quan, đơn vvà cán bộ, nhân vn thuộc BQuốc phòng nhiệm
vụ, quyền hạn giải quyết thủ tục hành chính và tham gia vào quá trình giải quyết
thủ tục hành chính tại Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng.
2. quan nhà nước có liên quan đến quá trình giải quyết thtục hành
chính tại Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng.
3. T chức cung ứng dịch vụ bưu chính công ích; tổ chức, nhân được
thuê hoặc ủy quyền thực hiện thtục hành chính theo quy định của pháp lut.
4. Ngân hàng vàc tổ chức trung gian thanh toán tham gia thực hiện quy
trình thu, nộp phí, lệ phí vàc nghĩa vụ tài chính kc.
5. Tổ chức, nhân u cầu thực hiện thủ tục hành chính tại Bộ phận
Một cửa Bộ Quốc phòng.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động
1. Lấy sự hài lòng của tổ chức, nhân là thước đo đánh giá chất lượng,
hiệu quphục vụ của cán b, nhân viên và cơ quan có thẩm quyền.
2. Việc giải quyết th tục hành chính cho tổ chức, nhân theo chế
một cửa, một cửa liên thông được quản lý tập trung, thống nhất.
3. Giải quyết thtục hành chính kịp thời, nhanh chóng, thuận tiện, đúng
pháp lut, công bằng, bình đẳng, khách quan, công khai, minh bạch sự
phối hợp chặt ch giữa các cơ quan có thẩm quyền.
4. Quá trình giải quyết thtục hành chính phải được theo dõi, đôn đốc,
kiểm tra, giám sát, đánh giá bằng các phương thức khác nhau trên sở ứng
dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi s và có sự tham gia của t chức, cá nn.
2
5. Không m phát sinh chi phí thực hiện th tục hành chính cho tổ chức,
nhân ngoài quy định của pháp lut.
6. Cán bộ, nhân viên, quan có thẩm quyền thực hiện trách nhiệm giải
trình về thực thi công v trong giải quyết thủ tục hành chính theo quy định của
pháp luật.
7. Tuân thcác quy định của pháp luật Việt Nam và các thỏa thuận, điều
ước quốc tế có liên quan đến thực hiệnchế một ca, một cửa liên thông trong
giải quyết thtục hành chính mà nước Cộng a xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã
kết hoặc gia nhp.
Điều 4. Những hành vi không được làm trong giải quyết thtục nh
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông
1. Cán bộ, nhân viên được giao nhiệm v hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, giải
quyết, trkết quả giải quyết thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng không được thực hiện c hành
vi sau đây:
a) Cửa quyền, ch nhiễu, y phiền , khó khăn cho tổ chức, nhân
thực hiện thủ tục hành chính;
b) Cản trở tchức, nhân lựa chọn hình thức nộp h sơ, nhận, trả kết
quả giải quyết thủ tục nh chính theo quy định của pháp luật;
c) Cản trở hoặc ngăn chặn trái phép quá trình truyền, gi, nhận dữ liệu
điện tử; thay đổi, a, hủy, gimạo, sao chép, di chuyển trái phép một phần
hoặc toàn bnội dung dữ liệu thực hiện thủ tục hành chính;
d) Tiết lộ thông tin vh, tài liệu, dữ liệu cá nhân các thông tin liên
quan đến bí mật của tổ chức, cá nhân hoặc sử dụng thông tin đó để trục lợi;
đ) T chối thực hiện, kéo dài thời gian giải quyết th tục hành chính
hoặc t ý yêu cầu bổ sung hồ sơ, giấy tờ, nộp các chi phí ngi quy đnh của
pháp lut;
e) Trực tiếp giao dịch, yêu cầu tchức, cá nhân b sung, hoàn thiện hồ
không thông qua Bộ phận Một cửa, trừ trường hợp pháp luật có quy định kc;
g) Đùn đẩy trách nhiệm, thiếu hợp c, thiếu công bằng, không khách
quan, không đúng pháp luật trong quá trình giải quyết th tục hành chính;
h) Ứng xử, giao tiếp không phù hợp với quy chế n hóa công s;
i) Yêu cầu cung cấp lại thông tin, giấy tờ, tài liệu điện tử hoặc tài liệu đã
được s hóa có giá trị pháp theo quy định pháp luật, được kết nối, chia s dữ
liệu trong quá trình tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, trừ trường hợp sử
dụng cho mục đích xác minh, thẩm tra lại tính xác thực của thông tin, giấy tờ, tài
liệu đã được s hóa;
k) c hành vi vi phạm pháp luật khác trong thực hiện công v.
3
2. Tổ chức, nhân có yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính không được
thực hiện các hành vi sau đây:
a) Gian lận, mạo nhận, chiếm đoạt, sử dụng trái phép hồ sơ, tài liệu, kết
quả giải quyết thủ tục hành chính;
b) Cản trở việc giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nn;
c) Dùng các th đoạn khác để lừa dối, hối lộ cán bộ, nhân viên trong quá
trình giải quyết thủ tục hành chính;
d) Vu khống, phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo, mo danh người khác
để tố cáo sai sthật, không có căn c, không có chứng cứ chứng minh hành vi vi
phạm pháp luật của cán b, nhân viên, cơ quan có thẩm quyền gii quyết trong
hướng dẫn, tiếp nhn, giải quyết và trả kết quả giải quyết thtục hành chính;
đ) Xúc phạm uy tín của cơ quan có thẩm quyền; dùng vũ lực, đe dọa dùng
lực, xúc phạm danh dự, nhân phẩm của cán bộ, nhân viên, cơ quan có thẩm
quyền giải quyết trong quá trình ớng dẫn, tiếp nhận, giải quyết và trkết quả
giải quyết th tục hành chính;
e) Nhận xét, đánh giá thiếu khách quan, không công bằng, không trung
thực, không đúng pháp luật, không đúng thực tế với việc thực hiện nhiệm v của
cán bộ, nhân viên, quan có thẩm quyền giải quyết trong q trình ớng dn,
tiếp nhận, giải quyết trả kết qugiải quyết thủ tục hành chính;
g) c hành vi vi phạm khác theo quy định của pháp lut.
3. Doanh nghiệp cung ứng dịch v bưu chính công ích, doanh nghiệp
cung ứng dịch v để thực hiện công việc hỗ trợ, tổ chức, cá nhân được thuê hoặc
được ủy quyền thực hiện th tục hành chính không được thực hiện các hành vi
sau đây:
a) Cản trở quá trình thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính;
b) Lừa dối cán bộ, nhân viên, cơ quan thẩm quyền, tổ chức, người th,
người ủy quyền thực hiện th tục hành chính;
c) Tiết lộ thông tin về hồ sơ, tài liệu, dữ liệu nhân và c thông tin liên
quan đến bí mật của tổ chức, nn hoặc sử dụng thông tin đó để trục lợi;
d) c hành vi vi phạm khác theo quy định của pháp lut.
Điều 5. Địa điểm, thời gian tiếp nhận h trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính tại B phận Một cửa BQuốc phòng
1. Địa điểm: Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng (Km 11 đường Cầu Diễn
(Quốc lộ 32), phường Phú Diễn, thành phố Hà Nội).
2. Thời gian: Tthứ Hai đến thứ Sáu hằng tuần (thứ Bảy, Chủ nhật vàc
ngày lễ, tết nghỉ theo quy định), cụ th:
- Buổi sáng: Từ 08 giờ 00 đến 11 giờ 00;
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 đến 16 giờ 00.
4
Chương II
NHIỆM V, QUYỀN HẠN CỦA BỘ PHẬN MT CA BỘ QUC PHÒNG
TRẰCH NHIM Ca các Cơ q ua n , t c h c , Cá n h ân
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng
1. Công khai kịp thời, đầy đủ bằng phương tiện điện t hoặc văn bản danh
mục, nội dung thtục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và thực hiện tại
Bộ phận Một cửa theo của pháp luật về kiểm soát thủ tục hành chính và quy
định của Bộ Quốc phòng; hỗ trợ tổ chức, nhân trong trường hợp gặp khó
khăn khi tiếp cận thông tin.
2. ớng dẫn, tiếp nhận, kiểm tranh hợp l, đầy đủ của h theo quy
định; s a, chuyển hồ đến quan có thẩm quyền giải quyết thtục hành
chính; tr kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, nhân theo quy
định; thu phí, lệ phí, c nghĩa v tài chính (nếu có) theo quy định; t chối tiếp
nhận đối với h chưa đúng quy định.
3. Phối hợp với c quan, đơn vị liên quan đ giải quyết, trả kết quả
cho tổ chức, nhân đối với trường hợp thủ tục hành chính yêu cầu giải quyết
ngay trong ngày hoặc các thtục hành chính được giao hoặc ủy quyền cho cán
bộ, nhân viên tại Bộ phận Một cửa BQuốc phòng giải quyết; hỗ trợ tổ chc,
nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi quản của B Quốc
phòng; đ nghị các quan thẩm quyền giải quyết và cơ quan, đơn vị liên
quan cung cấp thông tin, tài liệu phục v cho công tác tiếp nhận, giải quyết thủ
tục hành chính.
4. Chủ trì theo dõi, giám t, đánh giá, đôn đốc việc giải quyết và trả kết
quả của c quan, đơn vị liên quan theo đúng quy trình giải quyết th tục
hành chính được cấp có thẩm quyền phê duyệt; yêu cầu quan có thẩm quyền
giải quyết thông tin về việc tiếp nhận và tiến đ giải quyết thủ tục hành chính
cho tổ chức, cá nhân; đôn đốc các quan, đơn vị xc hồ đến hạn hoặc
quá hạn giải quyết.
5. Tiếp nhận, x lý hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền các phản ánh, kiến
nghị, khiếu nại, tố o của tổ chức, nhân liên quan đến việc thực hiện thủ tục
hành chính tại Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng hoặc phản ánh, kiến nghị liên
quan đến cán bộ, nhân viên vàquan có thẩm quyền trong quá trình giải quyết
thủ tục hành chính; chuyển ý kiến giải trình của quan có thẩm quyền đến tổ
chức, nhân theo quy đnh.
6. Phối hợp với quan, đơn vị liên quan tổ chức tập huấn, bồi dưỡng
nâng cao trình đ chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, nhân viên làm việc tại B
phận Một cửa Bộ Quốc phòng. Theo dõi, đôn đốc, nhận xét, đánh giá việc chấp
hành kỷ luật, nội quy, quy chế làm việc đối với cán bộ, nhân viên làm việc tại
Bộ phận Một cửa B Quốc phòng.
5
7. Bố trí, quản lý, đề xuất cấp có thẩm quyền nâng cấp sở vật cht, trang
thiết bị đáp ứng yêu cầu hoạt động của Bphận Một cửa Bộ Quốc phòng theo
quy định tại Điều 13 Nghị định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại B phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quc gia đưc sửa đi, bổ sung
một s điều bởi Nghị định s 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 (sau
đây viết gọn là Nghị định s 118/2025/NĐ-CP). Cung cp c dịch vụ hỗ trợ cần
thiết về pháp , thanh toán nghĩa vụi chính, phiên dịch tiếng nước ngoài, tiếng
dân tộc (nếu cần), sao chp, in ấn i liệu các dịch v cần thiết kc cho t
chc, nhân khi có nhu cầu theo mức giá đưc cấp có thẩm quyền phê duyt.
8. Đề xuất các giải pháp đổi mới, cải tiến nhằm nâng cao chất lượng, hiệu
quả phục vụ, tạo thuận lợi cho tchức, nhân trong thực hiện thủ tục hành
chính; tổ chức hoặc phối hợp tchc thông tin, tuyên truyền về hoạt động của
Bộ phận Một cửa B Quốc phòng.
9. Thực hiện c nhiệm vụ khác được giao theo quy định của pháp luật
theo chđạo của cấp thẩm quyền.
Điều 7. Trách nhiệm của Trưởng Bphận Một cửa BQuốc phòng
1. Quản , điều hành chung và chịu trách nhiệm trước Chánh Văn phòng
Bộ Quốc phòng, Thủ trưởng Bộ Quc phòng về tn bộ hoạt động của Bộ phận
Một cửa; đôn đốc các quan, đơn vị chức năng liên quan đến giải quyết thủ
tục hành chính để bảo đảm việc giải quyết theo đúng quy định; o cáo, đề xuất
cấp có thẩm quyền c biện pháp xđối với những trường hợp giải quyết thủ
tục hành chính không bảo đảm thời gian và chất lượng theo quy định.
2. Định kỳ 03 tháng hoặc đột xuất làm việc với c quan, đơn vị có thủ
tục hành chính được tiếp nhận giải quyết tại B phận Một cửa Bộ Quc
phòng đ trao đổi về việc quản , điều hành, thực hiện nhiệm v và tình hình
tiếp nhận hồ , giải quyết thtục hành chính của các quan chuyên môn tại
Bộ phận Một cửa B Quốc phòng.
3. Quản thời gian làm việc, tiến độ xcông việc được giao, thái độ,
tác phong, x của cán bộ, nhân viên được cử đến làm việc tại Bộ phận Một
cửa Bộ Quốc phòng và hằng tháng thông o cho quan cử cán bộ, nhân viên;
từ chối tiếp nhận hoặc chủ động đề xuất với quan cử người thay cán bộ, nhân
viên vi phạm kỷ luật, có thái đ, tác phong, cư xử không đúng quy chế, quy định
và năng lực chuyên môn không đáp ứng được yêu cầu nhiệm v.
4. Giao nhiệm vụ cho cấp phó, n bộ, nhân viên phù hợp với năng lực và
chuyên môn nghiệp vụ; kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện nhiệm vụ đã giao và
thực hiện côngc thông tin, o o theo quy định.
5. Phối hợp với cơ quan, đơn vị cử cán bộ, nhân viên xem xét, xhành
vi vi phạm của cán bộ, nhân viên thông báo kết qux cho tổ chức,
nhân phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố o biết đối với hành vi vi phạm của
cán bộ, nhân viên.
6
6. Chủ động đnghị người đứng đầu quan có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính điều động hoặc rút cán bộ, nhân viên làm việc tại Bộ phận
Một cửa Bộ Quốc phòng hoặc thay thế bằng nhân sự thuộc quyền quản của
Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng khi số lượng tổ chức, nhân đến thực hiện
thủ tục hành chính có biến động tăng, giảm rệt hoặc quá ít hoặc trong trường
hợp cán bộ, nhân viên được nghỉ theo quy đnh.
7. Công khai tại Bộ phận Một cửa BQuốc phòng và trên Cổng Thông tin
điện t Bộ Quốc phòng, Hệ thống thông tin giải quyết th tục hành chính Bộ
Quốc phòng, gm: Họ, tên, chức danh, s điện thoại của người đứng đầu, cấp
phó, cán b, nhân viên của Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng; họ, tên, chc
danh, lĩnh vực công tác, s điện thoại của cán bộ, nhân viên được cử đến làm
việc tại Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng.
8. Phối hợp với c quan, đơn vị liên quan tổ chức bảo vệ, phòng cháy,
chữa cháy, bảo đảm an ninh, an toàn cho cán bộ, nhân viên và tổ chức, nhân
đến giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận Một cửa BQuốc phòng.
9. Quản , trình cấp có thẩm quyền về việc mua sắm, thuê, cải tạo, sửa
chữa, bảo dưỡng, thay thế, bổ sung, thanh tài sản, sở vật chất, kỹ thuật tại
Bộ phận Một cửa BQuốc phòng theo đúng quy định của pháp luật; btrí khoa
học, hợp các khu vực cung cấp thông tin, giải quyết thủ tục hành chính, trang
thiết bị phục vụ tổ chc, cá nhân đến thực hiện th tục hành cnh.
Điều 8. Tch nhiệm của Phó Tởng Bộ phận Một cửa Bộ Quc phòng
1. Giúp Trưởng Bphận quản , điều hành và điều phối c hoạt động
nghiệp v tại Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng theo sự phân công hoặc ủy
quyền của Trưởng Bộ phận.
2. Trực tiếp theo i, giám sát, đôn đốc việc tiếp nhận, s hóa h và trả
kết quả giải quyết thtục hành chính; đảm bảo quy trình thực hiện đúng quy
định pháp luật và thời gian quy đnh.
3. Kịp thời kiểm tra, x lý c vướng mắc phát sinh trong quá trình tiếp
nhận hồ sơ; báo o đ xuất với Trưởng Bộ phận các giải pháp nhằm nâng
cao chsố hài lòng của tổ chức, nhân.
4. Chịu trách nhiệm trước Trưởng Bộ phận và trước pháp luật về kết quả
thực hiện các nhiệm vụ được giao.
Điều 9. Trách nhiệm của n b, nhân viên làm việc tại B phận Một
cửa BQuốc phòng
Cán bộ, nhân viên làm việc tại Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng (bao
gồm cả cán bộ, nhân viên thuộc biên chế của Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng
cán bộ, nhân viên c quan, đơn vị có chức năng, nhiệm vụ giải quyết thủ
tục hành chính được chỉ huy quan, đơn vị giao nhiệm vụ đến làm việc tại Bộ
phận Một cửa Bộ Quốc phòng đtham gia tiếp nhận, giải quyết thtục nh
7
chính thuộc phạm vi trách nhiệm quản của quan, đơn vị) có các trách
nhiệm sau đây:
1. Thực hiện nghiêm túc, đầy đủ các quy định pháp luật có liên quan và
các quy định tại Quy chế này;
2. Hướng dẫn tchức, nhân thực hiện thủ tục hành chính đầy đủ, rõ
ràng, chính xác; trường hợp phải yêu cầu sửa đi, bổ sung hồ sơ chđược yêu
cầu sửa đi, bổ sung một lần;
3. Tiếp nhận, thẩm định hoặc phối hợp thẩm định hồthủ tục hành
chính, s a, giải quyết hoặc chuyển hồ sơ, theo i việc giải quyết thtục
hành chính cho tổ chức, nhân theo quy định; cp nhật hồ đã tiếp nhận vào
phần mềm quản lý và cấp mã s hồ thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nn;
4. Chủ động tham u, đề xuất sáng kiến cải tiến việc giải quyết thtục
nh chính; kịp thời phát hiện, kiến nghị với quan, người có thẩm quyền đ
sửa đổi, bổ sung, thay đổi hoặc hủy bỏ, i bcác quy định về thủ tục hành
chính trái pháp luật, không khả thi hoặc không phù hợp với tình hình thực tế của
Bộ Quốc png;
5. Bảo đảm đúng l tiết tác phong theo quy định của Bộ Quốc phòng trong
quá trình thực hiện nhiệm vụ;
6. Thực hiệnc trách nhiệm khác theo Quy chế này và quy định của pháp
luật có liên quan.
>
9
_ > r
Điêu 10. Trách nhiệm của tô chức, nhân yêu cầu giải quyêt th
tục hành chính tại B phận Một cửa Bộ Quốc phòng
1. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, chính xác của các giấy tcó trong
h và cung cấp đầy đủ thông tin có liên quan.
2. Khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại B phận Một cửa B
Quốc phòng phải mang theo Giấy tiếp nhận hsơ hẹn trả kết quả, trường hợp
mất cần xuất trình giấy tờ tùy thân và cung cấp các thông tin liên quan đến việc
thực hiện thủ tục hành chính để được hỗ tr.
3. Trường hợp được ủy quyền nộp hồ sơ hoặc nhận kết quả thay cần mang
thêm giấy ủy quyền của người đã ủy quyền.
4. Thực hiện đầy đủ các quy định về giải quyết thủ tục hành chính và c
quy định của Bphận Một cửa B Quốc phòng; nộp đầy đủ các khoản phí, lệ
phí và các nghĩa vụ tài chính khác (nếu có) theo quy định.
5. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về hành vi vi phạm quy định tại
các khoản 2, 3 Điều 5 Nghị định s 118/2025/NĐ-CP và c quy định khác của
pháp luật liên quan.
8
Chương III
QUY TRÌNH TIẾP NHẬN HỒ , ^
GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ tH tc h à n h c h ín h
Điều 11. Hướng dẫn chuẩn bị h thực hiện thủ tục hành chính
1. Nội dung hướng dẫn bao gm:
a) c hsơ, giấy tờ tổ chức, nhân phải nộp khi giải quyết thtục
hành chính;
b) Thông tin về quan có thẩm quyền giải quyết th tục hành chính;
c) Quy trình, thời hạn giải quyết thủ tục hành chính;
d) Mức và cách thức nộp thuế, phí, lệ phí hoặc c nghĩa v tài chính kc
(nếu có);
đ) Cung cấp c thông tin, tài liệu liên quan đến việc thực hiện thủ tục
hành chính khi tổ chức, nhân yêu cầu theo quy định pháp lut.
2. Việc hướng dẫn tổ chức, nhân thực hiện thông qua các cách thức sau:
a) Hướng dẫn trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng;
b) Hướng dẫn qua hthống tổng đài hoặc số điện thoại chuyên dùng đã
công bng khai;
c) ớng dẫn trực tuyến trên Cổng Dịch v công quốc gia hoặc các nền
tảng khác được cơ quan có thẩm quyền cho phép;
d) Bằng văn bản đưc gửi qua dịch vụ bưu chính;
đ) Qua c bộ hồ điền mẫu, qua c video hướng dẫn mẫu dựng sn
hoặc bằng các cách thức khác.
3. Trường hợp danh mục tài liệu trong hồ giải quyết thủ tục hành chính
còn thiếu so với danh mục tài liệu được công bố công khai theo quy định hoặc
tài liệu chưa cung cấp đầy đủ thông tin theo biểu mẫu hướng dẫn của cơ quan có
thẩm quyền thì cán bộ, nhân viên tiếp nhận hồ thủ tục nh chính hướng dẫn
đại diện tổ chức hoặc cá nhân b sung một lần đầy đ, chính xác.
Điều 12. Tiếp nhận hồ thủ tục nh chính
1. Đối với hồ được nhận theo cách thức trực tiếp tại Bộ phận Một cửa
Bộ Quốc phòng, thông qua dịch vụ bưu chính công ích, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; cán bộ,
nhân viên tiếp nhận hồ kiểm tra tình trạng tài khoản định danh điện tử và xem
xét tính chính xác, đầy đủ của hsơ, cập nhật c bước thực hiện vào Hệ thống
thông tin giải quyết th tục hành chính Bộ Quốc phòng;
a) Kiểm tra, xác thực tài khoản định danh điện tử của nhân, tổ chc
thông qua số định danh nhân của công dân Việt Nam và s định danh của t
9
chức trên H thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính B Quốc
phòng thông qua việc kết nối, chia sdữ liệu với hệ thống định danh xác thực
điện tử. Trường hợp tổ chức, nhân chưa có tài khoản định danh điện tử, cán
bộ, nhân viên tiếp nhận htại Bphận Một cửa Bộ Quốc phòng hướng dẫn
nhân, tổ chức thực hiện hoặc hỗ trợ tạo tài khoản định danh điện tử mức đ
02 cho công dân. Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục hành chính, tài khoản
định danh điện tử đưc tạo lập tài khoản định danh điện t của tổ chc, cá
nhân ủy quyền;
b) Kiểm tra dữ liệu điện t của thành phần hsơ. Trường hợp các thành
phần h thủ tục hành chính đã có dữ liệu điện tử bảo đảm giá trị pháp lý và có
thể khai thác thông qua kết nối, chia s giữa Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính Bộ Quốc phòng với các sở dữ liệu quốc gia, sở dữ liệu
chuyên ngành, hệ thống thông tin dùng chung, Cổng Dịch v ng quốc gia thì
tổ chức, nhân không phải khai lại thông tin hoặc nộp lại hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu; cán bộ, nhân viên tại Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng kiểm trachuyển
vào h thủ tục hành chính điện tử cho tổ chức, cá nhân;
Trưng hợp khi tiếp nhận, phát hiện thông tin trong hồ , giấy tchưa
có sự thng nhất với tng tin, dliệu, hồ , giấy t điện t trong các sở
dữ liu quốc gia, sở dữ liu chuyên nnh thì thc hiện tiếp nhận hồ
giấy; việc điều chỉnh, sửa đổi thông tin thực hin theo quy định của pháp luật
chun ngành;
c) Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ chưa đầy
đ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, nhân viên tiếp nhận h phải hướng
dẫn đại diện tổ chức hoặc nhân bổ sung, hoàn thiện h theo quy định và
nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu s 02 u cầu bsung, hoàn thiện hsơ;
Trường hợp từ chối nhận hồ , cán bộ, nhân viên tiếp nhận hồ phải
nêu rõ do theo mẫu Phiếu s 03 từ chối giải quyết hồ thtục hành chính;
Trường hợp h sơ đầy đ, chính xác theo quy định, cán bộ, nhân viên tiếp
nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận h và hẹn tr kết quả theo Mẫu số 01; sao
chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và dùng chữ s cá nhân được
cấp để trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy, cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính B Quốc phòng và chuyển đến quan có thẩm quyền
giải quyết theo quy định.
2. Đối với h được nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia,
Cổng Dịch vụ công quốc gia phản hồi t động cho tổ chức, cá nhân đ ghi nhận
việc thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến chuyển hồ về Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng đ giải quyết. Trong vòng 02 giờ kể t
khi Cổng Dịch vcông quốc gia phản hồi cho tổ chc, cá nhân, Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính BQuốc phòng thông báo đến cán bộ, nhân
viên tiếp nhận hsơ tại Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng đxem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của h sơ.
10
a) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định, người tiếp nhận phải có thông báo, nêu rõ nội
dung, do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần để tổ chức, nhân b
sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến cơ quan có thẩm quyền;
b) Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận
chuyển đến cơ quan có thẩm quyền đ giải quyết theo quy định tại Điều 18 Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP;
c) Cán bộ, nhân viên tại Bộ phận Một cửa Bộ Quc phòng thông báo về
việc tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung h cho tổ chức,
nhân không muộn hơn 08 (tám) giờ làm việc kể t khi Hệ thống thông tin giải
quyết th tục hành chính Bộ Quốc phòng tiếp nhận hồ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên ngành. Việc thông báo được gi đến tài
khoản của t chức, nhân trên Cổng Dịch vcông quốc gia hoặc qua chức
năng gửi thư điện t hoặc gửi tin nhắn điện thoại t động của Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
3. Thời gian giải quyết thủ tục hành chính được nh từ thời điểm hồ đã
được tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ và được thể hiện trên Giấy tiếp nhận hồ và hẹn
trả kết quả. Mỗi hồ thủ tục hành chính sau khi được tiếp nhận sẽ được cấp 01
(một) s hồ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ và hẹn trả kết qu. T
chức, cá nhân sử dụng Mã s hồ để tra cứu tình trạng giải quyết th tục hành
chính tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
4. Trường hợp thtục hành chính có quy định phải trả kết quả giải quyết
ngay sau khi tiếp nhận, giải quyết, nếu h đã đầy đủ, chính xác, đủ điều kiện
tiếp nhận, cán bộ, nhân viên tiếp nhận tại Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng
không phải lập Giấy tiếp nhận h hẹn trả kết quả, nhưng phải cập nhật tình
hình, kết quả giải quyết vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính B
Quốc phòng; trường hợp người nộp hồ yêu cầu phải có Giấy tiếp nhận h
và hẹn trả kết quả thì cung cấp cho người nộp hồ sơ.
5. Trường hợp cán bộ, nhân viên tại Bphận Một cửa Bộ Quốc phòng
được quan có thẩm quyền phân công, ủy quyền giải quyết thì thực hiện theo
quy định và cập nhật nh hình, kết quả giải quyết vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính Bộ Quc phòng.
Điều 13. Chuyển h sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
Ngay sau khi tiếp nhận h thủ tục hành chính theo quy định, cán bộ,
nhân viên tại Bộ phận Một cửa Bộ Quc phòng chuyển hồ đến quan có
thẩm quyền giải quyết như sau:
1. Chuyển dữ liệu hồ điện t đưc tiếp nhận trực tuyến của tổ chc,
nhân hoặc hồ giấy đã được số hóa đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quc phòng;
2. Chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
11
hằng ngày. Trường hợp chuyển hồ thtục hành chính có chứa tài liệu, vật
chứa bí mật nhà nước giữa c cơ quan qua dịch vụ bưu chính thì thực hiện qua
Mạng bưu chính phục v quan Đảng, Nhà nước theo quy định của Chính phủ
về Mạng bưu chính phục v cơ quan Đảng, N nước.
Điều 14. Giải quyết thủ tục hành chính
1. Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính, người đứng đầu quan, đơn vị
có thẩm quyền phân công cán bộ, nhân viên x xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
2. Cán bộ, nhân viên kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử Bộ phận
Một cửa Bộ Quốc phòng chuyển đến; c tách, cập nhật thông tin, dữ liệu điện
tử của giấy tờ trên hệ thống thông tin, sở dữ liệu, s của quan, đơn vị
vào bản sao y đối với thành phần h là kết quả giải quyết thủ tục hành chính
hoặc thành phần h phải s hóa theo quy định của pháp luật chuyên ngành
thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị.
Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải tối thiểu các trường thông tin: Mã loại
giấy tờ; s định danh của tổ chc, cá nn, trường hợp cá nhân không có số định
danh cá nhân thì phải bổ sung họ tên, năm sinh, ngày cấp, quan cấp; tên giấy
tờ; trích yếu nội dung chính của giấy tờ; thời hạn có hiệu lực; phạm vi hiệu
lực (nếu có). Các thông tin, dữ liệu khác được thực hiện theo quy định của pháp
luật chuyên nnh.
3. Đối với th tục hành chính không quy định phải thẩm tra, xác minh h
sơ, lấy ý kiến của quan, đơn vị liên quan, cán bộ, nhân viên được giao x
h thực hiện thẩm định, trình cấp thẩm quyền quyết định; cập nhật
thông tin vào Hệ thống thông tin giải quyết thtục hành chính; trả kết qugiải
quyết thủ tục hành chính. Trường hợp sau khi thẩm định không đủ điều kiện giải
quyết, quan giải quyết th tục hành chính trả lại hồ và thông báo bằngn
bản nêu do không giải quyết hồ theo mẫu Phiếu t chối giải quyết h
đgửi cho tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một cửa BQuốc phòng. Thông
o được nhập vào mục trả kết quả của Hệ thống thông tin giải quyết thtục
hành chính Bộ Quốc phòng. Thời hạn thông báo phải trong thời hạn giải quyết
h theo quy định.
4. Trường hợp hồ thủ tục hành chính theo quy định phải thực hiện thẩm
tra, xác minh hoặc lấy ý kiến của các quan, đơn vị có liên quan trong quá
trình giải quyết.
a) Cán bộ, nhân vn được phân công x hồ trách nhiệm thực
hiện việc thẩm tra, xác minh theo quy định. Quá trình thẩm tra, xác minh được
lập thành hồ , bảo đảm đầy đủ thông tin và được u vào Hệ thống thông tin
giải quyết thtục hành chính BQuốc phòng. Trường hợp cần sự tham gia
của tchức, cá nhân đphục vụ việc thẩm tra, xác minh, quan giải quyết thủ
tục hành chính có trách nhiệm thông báo cụ thể về thời gian, địa điểm, thành
phần và nội dung cần xác minh cho tổ chc, nhân qua tài khoản hoặc qua
12
chức năng, gửi thư điện t hoặc gửi tin nhắn điện thoại t động của Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
b) Việc lấy ý kiến c quan, đơn v liên quan được thực hiện theo
phương thức gửi văn bản điện t thông qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính hoặc văn bản giấy theo quy định pháp luật, trong đó nêu rõ nội dung,
thời hạn lấy ý kiến và phương thức trả li;
c) quan, đơn vị được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời các nội dung
được xin ý kiến bằng văn bản theo thời hạn quy định và chịu trách nhiệm về nội
dung trả lời. Trường hợp quá thời hạn chưa có văn bản trả lời, quan, đơn
vị chủ trì giải quyết h thông báo cho người đứng đầu Bộ phận Một cửa B
Quốc phòng đã chuyển h về việc chậm trễ đ phối hợp x theo quy định;
d) Toàn bộ quá trình thẩm tra, xác minh, lấy ý kiến (bao gồm thông tin về
quan lấy ý kiến, quan được lấy ý kiến, nội dung, thời hạn lấy ý kiến)
kết quả thực hiện (bao gồm kết quả thẩm tra, xác minh, kết quả trả lời của cơ
quan, đơn vliên quan) phải được số hóa, cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời
vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng, trừ trường
hợp pháp luật có quy định khác.
5. Đối với hồ qua thẩm tra, thẩm định chưa đủ điều kiện giải quyết,
quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính trả lại h cho Bộ phận Một
cửa Bộ Quốc phòng kèm theo thông o bằng văn bản trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng. Văn bản nêu do, nội dung
cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện h để gửi cho tổ
chức, cá nn. Thời gian thông báo tr lại h không quá 03 ngày m việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ , trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định c
thể về thời gian. Thời hạn giải quyết được tính lại t đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Sau 15 ngày kể t khi thông o hoặc theo thời hạn quy định của pháp luật
chuyên ngành, nếu tổ chức, cá nhân không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán
bộ, nhân viên Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục nh chính Bộ Quốc phòng.
6. Đối với h dkiến qhạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất 01
ngày trước ngày hết hạn, quan, đơn vcó thẩm quyền giải quyết hồ phải
thông o bằng văn bản cho Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng gửi văn bản
xin lỗi tổ chức, cá nhân, trong đó ghi lý do quá hạn, thời gian đnghị gia hạn
trkết quả theo mẫu Phiếu đề nghị gia hạn thời gian giải quyết. Việc hẹn lại
ngày trả kết quả được thực hiện không quá một lần.
Căn cứ Phiếu đ nghị gia hạn thời gian giải quyết, Bộ phận Một cửa Bộ
Quốc phòng điều chỉnh lại thời gian tr kết quả x trên Hệ thống thông tin
giải quyết th tục hành chính Bộ Quc phòng, đồng thời gửi thông báo đến t
chức, nhân qua t điện tử, tin nhắn, điện thoại hoặc mạng xã hội được cấp
có thẩm quyền cho phép (nếu có).
13
Điều 15. Trkết qugiải quyết thủ tục nh chính
1. quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính trách nhiệm
trkết quả giải quyết cho tổ chc, nhân đến B phận Một cửa Bộ Quốc
phòng; đồng thời trả kết quả giải quyết bản điện tử cho tổ chức, cá nhân tại Kho
quản dữ liệu điện tử của tổ chức, nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng. Kết quả giải quyết thtục hành chính bản
điện t có giá trị pháp lý n n bản giấy.
2. Bphận Một cửa BQuốc phòng trách nhiệm trả kết quả giải quyết
trực tiếp cho tổ chức, nhân hoặc chuyển tới địa chtổ chức, nhân yêu
cầu (p dịch vụ do tổ chức, nhân chi tr).
Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 16. Văn phòng BQuốc phòng
1. Xây dựng, ban hành c biểu mẫu thực hiện chế một ca, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành cnh.
2. Chủ trì, phối hợp với các quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, bồi
dưỡng nghiệp vụ cho Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng hoạt đng.
3. Tham mưu, tnh Th trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Danh mục
th tục nh chính tiếp nhận, giải quyết, tr kết quả tại Bộ phận Một cửa Bộ
Quốc phòng.
4. Hằng năm tổng hợp đánh giá việc giải quyết thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông, o cáo Thtrưởng BQuốc phòng.
Điều 17. Thanh tra BQuốc phòng
1. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Bộ Quốc phòng và các quan, đơn
vị liên quan bảo đảm an ninh, an toàn, phòng, chống cháy n tại địa điểm Bộ
phận Một cửa Bộ Quốc phòng hoạt động.
2. Phối hợp với Văn phòng Bộ Quốc phòng trong hướng dẫn tổ chức,
nhân đến nộp h trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo chế một
ca, một cửa liên thông.
Điều 18. Bộ Tư lệnh 86
1. Chủ trì, phối hợp với c quan, đơn vị có liên quan kiểm tra, bảo
đảm an toàn, an ninh thông tin cho Hệ thống thông tin tại Bộ phận Một cửa Bộ
Quốc phòng.
2. Phối hợp với Văn phòng Bộ Quốc phòng hướng dẫn, bồi dưỡng nghiệp
vụ về an toàn, an ninh thông tin cho Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng.
14
Điều 19. Cục Tài chính
Bảo đảm kinh phí hoạt động cho Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng theo
quy định của Nhà nước và BQuốc phòng.
Điều 20. quan tham gia giải quyết thủ tục hành chính thẩm
quyền cử n bộ, nhân viên làm việc tại Bphận Một cửa BQuốc phòng
1. Cơ quan tham gia giải quyết thủ tục hành chính:
a) Tiếp nhận, thẩm định hoặc phối hợp thẩm định hồ có liên quan; phê
duyệt hoặc trình cấp thẩm quyền phê duyệt h thtục hành chính và trả
kết quả giải quyết th tục hành chính;
b) Tham gia xây dựng quy trình giải quyết các thủ tục hành chính chi tiết,
rõ ràng, thời gian giải quyết, các bước thực hiện bảo đảm thời gian giải quyết;
c) Thường xuyên kiểm tra, cập nhật tiến đx lý từng hồ trên phần
mềm quản lý để giải quyết thủ tục hành chính theo quy định;
d) Chủ động thông báo bằng văn bản đến B phận Một cửa Bộ Quc
phòng về do chậm giải quyết hồ thủ tục hành chính kèm theo n bản xin
lỗi tổ chức, cá nhân và hẹn lại thời gian tr kết qu;
đ) Thông o, cập nht kịp thi nhng thay đổi của các th tc nh
chính được ng khai bng n bản hoặc bng điện t ti Bộ phn Mt cửa
Bộ Quốc phòng;
e) Thông o bằng n bản đến Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng về lý
do chậm giải quyết h thtục hành chính kèm theo n bản xin lỗi tổ chức,
nhân hẹn lại thời gian trả kết qu.
2. quan có thẩm quyền cử cán bộ, nhân viên làm việc tại Bộ phận Một
cửa Bộ Quc phòng:
a) Cử cán bộ, nhân viên đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 11
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
b) Hướng dn, đôn đốc, kiểm tra cán bộ, nhân viên tiếp nhận, thẩm định
hoặc phối hợp thẩm định h liên quan; chuyển cơ quan có thẩm quyền giải
quyết thủ tục hành chính liên thông;
c) Giao nhiệm vcho cán bộ, nhân viên thường xuyên kiểm tra, cập nhật
tiến độ x lý từng hồ sơ trên phần mềm quản để giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định;
d) Cung cấp đầy đủ thông tin liên quan đến lĩnh vực ng tác, bảo đảm
đầy đủ các quyền lợi của cán bộ, nhân viên;
đ) Thống nhất với Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng về số ợng, danh
sách cán bộ, nhân viên được cử đến làm việc; xây dựng và triển khai phương án
b trí nhân sự dphòng hoặc thay thế bằng nhân s thuộc thẩm quyền quản
của Bphận Một cửa Bộ Quốc phòng đbảo đảm việc tiếp nhận và trkết quả
15
h được thực hiện liên tục, không bgián đoạn trong trường hợp nhân sự
được cử vắng mặt vì do nghỉ phép, nghỉ , nghỉ m, nghỉ việc riêng, đi học,
đi công tác hoặc có biến động tăng, giảm rệt hoặc quá ít h phát sinh.
Trường hợp cán bộ, nhân viên được cử không hoàn thành nhiệm vụ hoặc mc
đhài lòng thấp, quan, đơn vchủ trì có trách nhiệm cử người khác thay thế
theo đề nghị của Bphận Một cửa Bộ Quốc phòng;
e) Phối hợp với người đứng đầu Bphận Một cửa Bộ Quốc phòng đánh
g, nhận xét cán bộ, nhân viên về q trình công tác tại Bộ phận Một cửa Bộ
Quốc phòng theo quy định tại Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, các quan, đơn vị
phản ánh về Văn phòng Bộ Quốc phòng để tổng hợp, báo cáo Thủ trưởng B
Quốc phòng xem xét, giải quyết./.
16
Phụ lục
CÁC BIỂU MẪU tr o n g g ii QUyẾT t h tc h à n h c hín h
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-BQP ngày tháng 7 m 2026
của Btrưởng Bộ Quốc phòng)
Mẫu s 01 Mẫu Giấy tiếp nhận hsơ và hẹn trả kết quả
Mẫu s 02 Mẫu Phiếu u cầu bsung, hoàn thiện h sơ
Mẫu s 03 Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
Mẫu s 04 Mẫu Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết
Mẫu s 05 Mẫu Thông báo dừng giải quyết hồ
Mẫu s 06 Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hsơ
Mẫu s 07 Mẫu S theo i hồ
17
Mẫu s 01
B QUC PHÒNG CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
B PHN TIP NHN VÀ Đc lp - T do - Hnh phúc
TR KT QU
-
--------
-
S:- /g tn -BPTNTKQ ngày ... tháng ... nãm...
GIẤY TIẾP NHẬN H SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
hồ :
.......
Mã vạch thể hiện mã số
hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu...................................................................
Tiếp nhận h của Ông (Bà)/Tchức:..........................................................
S định danh cá nhân/tchc:.......................................................................
Địa ch:...........................................................................................................
S điện thoại:
..............................
Email:........................................................
(Tờng hợp ủy quyền thì cung cấp thêm thông tin của người ủy quyn, bao gm:
h n, địa chỉ, s định danh nhân, s điện thoi, email, giấy tờ ủy quyn).
Nội dung yêu cầu giải quyết:...........................................................................
Thành phần h nộp gm:
1..............................
.......................................................................................
2......................................................................................................................
3......................................................................................................................
S lượng hồ :
..............
(b)
Thời gian giải quyết hsơ theo quy định là:
..............
ngày
Thời gian nhận hsơ: .. ..gi.... phút, ngày ... tháng ... năm....
Thời gian trả kết quả giải quyết h sơ :. giờ.... phút, ngày.. ..tháng.. ..năm....
Đăng ký nhận kết quả ti1:
..................
Vào S theo dõi hồ sơ, Quyển s:
...................
S th t
..............
(nếu có)
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ2 NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ
(Kýghi rõ hn hoặc chữ ký số
nếu là biểu u điện t)
1 Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điu 15 Ngh định số 118/2025/NĐ-CP.
2 Trường hợp nộp hồ trực tiếp, ni nộp hồ sơ ký, ghi rõ họ, chđệm và tên vào mục này. Trường hợp nộp
hồ trực tuyến qua Cng Dch v công quốc gia thì người nộp hồ sơ không phải vào mục y.
18
Mẫu s 02
B QUC PHÒNG CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
B PHN TIP NHN VÀ Đc lp - T do - Hnh phúc
TR KT QU
-
--------
-
S:
......
/PBS- BPTNTKQ
...........
, ngày
......
tháng
.....
năm
.....
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ
Hồ của Ông (Bà)/Tổ chức:.........................................................................
S định danh cá nhân/tchức:........................................................................
Mã h (nếu ):..........................................................................................
Địa chỉ:...........................................................................................................
S điện thoi
..............................
Email:
........................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:...........................................................................
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu....................................................................
yêu cầu Ông (Bà)/Tổ chc
..............
hoàn thiện h sơ gồm những nội dung sau:
1......................................................................................................................
2......................................................................................................................
3......................................................................................................................
do: ............................................................................................................
Trong quá trình hoàn thiện h nếu có vướng mc, Ông (Bà)/Tổ chức liên h
vi
..............
s điện thoi
..........................
đ được hướng dn.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Kýghi rõ hn hoặc chữ ký số
nếu là biểu mâu điện t)
19
Mẫu s 03
B QUC PHÒNG CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
B PHN TIP NHN VÀ Đc lp - T do - Hnh phúc
TR KT QU
-
--------
-
S:
......
/PTC-BPTNTKQ ngày
.....
tháng ... năm...
PHIẾU T CHỐI TIP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu..................................................................
Tiếp nhận h của Ông (Bà)/Tchức:.........................................................
S định danh cá nhân/tchức:........................................................................
Địa ch:...........................................................................................................
S điện thoại:
..............................
Email:........................................................
Mã h (nếu ):..........................................................................................
Qua xem xét, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo không tiếp nhận giải
quyết h sơ này với lý do cụ thể n sau:
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tchc được biết và phối hợp thực hiện.
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ
(Kýghi rõ hn hoặc chữ ký số
nếu là biểu u điện t)
20
Mẫu s 04
B QUC PHÒNG CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TÊN CƠ QUAN ĐƠN V Đc lp - T do - Hnh phúc
S:
......
/PXL ngày
.....
tháng
.....
năm...
VĂN BẢN XIN LỖI VÀ Đ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
Kính gi: Ông (Bà)/Tchc
..........................................
Ngày.. .tháng
.....
năm
.........
, (n quan, đơn v) tiếp nhận giải quyết h đ
nghgiải quyết thủ tục hành chính (n thủ tục hành chính) của Ông (Bà)/ T
chc
.........
; s định danh cá nhân/tổ chc.; mã số hồ sơ:
.........
;
Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ:
.....
g i ., ngày....tháng...năm...
Tuy nhiên đến nay, (n cơ quan, đơn vị) chưa trả kết quả giải quyết h của
Ông (Bà)/Tchức đúng theo thời gian hẹn trả kết quả ghi trên Giấy tiếp nhận h
hẹn trả kết qu.
do:
.......................................................................
(Tên cơ quan, đơn v) xin trân trọng gửi lời xin lỗi đến Ông (Bà)/Tổ chức vì sự
chậm trễ trong quá trình giải quyết h sơ có thể y phiền hà, tốn kém về chi
p, công sc của Ông (Bà)/Tổ chc.
(Tên cơ quan, đơn v) đề nghị được hẹn lại ngày trả kết quả giải quyết hồ sơ cho
Ông (Bà)/Tchức vào ngày . tháng . năm . 3
(Tên cơ quan, đơn v) rất mong nhận được sự thông cảm của Ông (Bà)/Tổ chc
sự chậm trễ này.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN,
ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ hn hoặc chữ ký số
nếu biểu u điện tử)
3 Thời gian đề nghị gia hạn trả kết quả tối đa bằng thời gian gii quyết thủ tục hành chính theo quy định.
21
Mẫu s 05
B QUC PHÒNG CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
B PHN TIP NHN VÀ Đc lp - T do - Hnh phúc
TR KT QU
-
--------
-
S:
......
/TBD-BPTNTKQ ngày
.....
tháng ... năm...
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu......................................................................
đã tiếp nhận h của Ông (Bà)/Tchc:
......................................................
S định danh cá nhân/tchức:
.......................................................................
Mã h:......................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: ..........................................................................
Qua kiểm tra, đến nay, mã hồ sơ.... chưa có quyết định giải quyết th tục hành
chính hoặc có văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đ nghị ngày.. tháng.. năm .... của Ông (Bà)/Tchc:
..............
v
việc dừng thực hiện h giải quyết thủ tục hành chính,
do:............................, Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả thông o dừng giải
quyết h sơ nêu tn.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả ..đ nhận
lại h giấy và phí, lệ phí đã nộp 4(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tchc được biết.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN,
ĐƠN V
(Kýghi rõ hn hoặc chữ ký số
nếu là biểu u điện tử)
4 Vic tr lại hồ sơ giấy, phí, l pđã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
22
Mẫu s 06
B QUC PHÒNG CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
B PHN TIP NHN VÀ Đc lp - T do - Hnh phúc
TR KT QU
-
--------
-
S:
......
/PKS-BPTNTKQ
...........
, ngày
......
tháng
.....
năm
.....
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ
Mã số hồ :...................................................................................................
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hsơ:
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:.
TÊN CƠ QUAN THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trưc hn/ đúng
hn/quá hn)
GHI
CHÚ
1. Giao:
Bphận Tiếp nhận
Trả kết quả
2. Nhn:
......
...gi...phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao Người nhận
1. Giao:
..........
2. Nhn:
..........
...gi...phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao Người nhận
1. Giao:
..............
2. Nhn:
..............
...gi...phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao Người nhận
1. Giao:
..............
2. Nn:
Bphận Tiếp nhận
Trả kết quả
...gi...phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao Người nhận
Ghi chú:
- Kết quả gii quyết h do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao h sơ.
- Việc lưu vết được thực hiện t động theo chức năng của Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính B Quốc phòng và thể hiện trên mẫu phiếu điện t.
23
Mẫu s 07
B QUC PHÒNG CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
B PHN TIP NHN VÀ Đc lp - T do - Hnh phúc
TR KT QU
-
--------
-
S:
......
/STD-BPTNTKQ
...........
, ngày
......
tháng
.....
năm
.....
S THEO DÕI HỒ
STT
Mã h
n th
tục
nh
chính
r r i /y
Tên
t
chức,
cá
nhân
Địa
chỉ,
s
điện
thoại
quan
ch
trì
giải
quyêt
Nhận Trả t quả
Nhận
h
Hẹn
trả t
qu
Trkêt
qu
Phương
thức
nhận
t qu
nhận
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ghi chú: S theo i h đưc lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh
vực tại Bộ phận Một ca.
Trường hợp áp dụng S theo i hồ điện tử thì theo i trực tiếp trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng, không cần
thực hiện in s giấy nhưng phải đảm bảo đầy đthông tin theo quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3798/QĐ-BQP của Bộ Quốc phòng ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1027/QĐ-BQP

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×