- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2487/QĐ-TTg 2015 bổ nhiệm lại ông Trần Quốc Khánh giữ chức Thứ trưởng Bộ Công Thương
| Cơ quan ban hành: | Thủ tướng Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2487/QĐ-TTg | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Tấn Dũng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
30/12/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Cơ cấu tổ chức |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2487/QĐ-TTG
Thông tư 01/2016/TT-NHNN: Hướng dẫn chính sách cho vay phát triển công nghiệp hỗ trợ
Thông tư 01/2016/TT-NHNN được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành ngày 04 tháng 02 năm 2016, có hiệu lực từ ngày 22 tháng 02 năm 2016. Thông tư này hướng dẫn về chính sách cho vay phát triển công nghiệp hỗ trợ theo Nghị định 111/2015/NĐ-CP nhằm tạo điều kiện cho các doanh nghiệp tham gia vào sản xuất các sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.
Phạm vi và đối tượng áp dụng: Thông tư áp dụng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho vay các dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ. Khách hàng vay vốn có thể là doanh nghiệp và cá nhân đầu tư vào các dự án này. Các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động cho vay cũng thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư.
Chính sách và nguyên tắc cho vay: Các ngân hàng có thể áp dụng lãi suất cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam không vượt quá mức lãi suất tối đa do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định. Đặc biệt, doanh nghiệp nhỏ và vừa khi vay vốn bảo lãnh có thể được hỗ trợ lên tới 70% vốn đầu tư cho dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ. Việc cho vay phải dựa trên việc xác nhận ưu đãi và đảm bảo các tiêu chí do pháp luật quy định.
Trách nhiệm của khách hàng và tổ chức tín dụng: Khách hàng vay vốn có trách nhiệm cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác và sử dụng vốn vay đúng mục đích. Đồng thời, họ cũng phải hoàn trả gốc, lãi đúng hẹn theo hợp đồng tín dụng đã ký. Tổ chức tín dụng có trách nhiệm xem xét và thẩm định hồ sơ vay vốn, báo cáo kết quả cho vay hàng quý cho Ngân hàng Nhà nước theo quy định.
Tổ chức bảo lãnh tín dụng: Thông tư cũng quy định về các tổ chức bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, bao gồm Quỹ bảo lãnh tín dụng và ngân hàng phát triển, nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp trong việc tiếp cận nguồn vốn vay.
Hiệu lực thi hành: Các hợp đồng vay vốn ký kết trước khi Thông tư này có hiệu lực vẫn tiếp tục thực hiện theo thỏa thuận đã ký kết cho đến hết thời hạn của hợp đồng.
Thông tư này đã thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp hỗ trợ tại Việt Nam, tạo điều kiện cho doanh nghiệp nhỏ và vừa có thêm cơ hội tiếp cận nguồn vốn để triển khai các dự án sản xuất.
Xem chi tiết Quyết định 2487/QĐ-TTg có hiệu lực kể từ ngày 30/12/2015
Tải Quyết định 2487/QĐ-TTg
| NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ------- Số: 01/2016/TT-NHNN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 04 tháng 02 năm 2016 |
| Nơi nhận: - Như Điều 11; - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng (để báo cáo); - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Công thương; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - HĐND, UBND các tỉnh, Tp trực thuộc TW; - Công báo; - Lưu: VP, Vụ PC, Vụ TD (5). | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến | |
| Tên TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài…….. | Mẫu số 01 | |
| TT | Chỉ tiêu | Số tiền cam kết cho vay | Cho vay trong kỳ | Thu nợ trong kỳ | Dư nợ cuối kỳ | Nợ xấuNợ xấuNợ xấuNợ xấu | Dự phòng đã trích | Giá trị TSBĐGiá trị TSBĐ | Ghi chú | ||||
| Nợ nhóm 3 | Nợ nhóm 4 | Nợ nhóm 5 | Tổng số | | TSBĐ hình thành từ vốn vay | TSBĐ khác | | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| I | Tổng cho vay lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Cho vay ngắn hạn | | | | | | | | | | | | |
| a | Cho vay ngắn hạn ưu đãi theo Nghị định 111/2015/NĐ-CP | | | | | | | | | | | | |
| b | Cho vay ngắn hạn khác | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Cho vay trung dài hạn | | | | | | | | | | | | |
| II | Cho vay lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ chi tiết theo tỉnh, TP trực thuộc Trung ương | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Hà Nội | | | | | | | | | | | | |
| a | Cho vay ngắn hạn | | | | | | | | | | | | |
| | Cho vay ngắn hạn ưu đãi theo Nghị định 111/2015/NĐ-CP | | | | | | | | | | | | |
| | Cho vay ngắn hạn khác | | | | | | | | | | | | |
| b | Cho vay trung dài hạn | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thành phố Hồ Chí Minh | | | | | | | | | | | | |
| … | …. | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộngTổng cộng | | | | | | | | | | | | | |
| Lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên, sđt liên hệ) | Kiểm soát (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm Người đại diện hợp pháp của TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (Ký tên, đóng dấu) |
| Tên TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài…….. | Mẫu số 02 |
| STT | Khách hàng | Dự án | Số tiền cam kết cho vay | Cho vay trong kỳ | Thu nợ trong kỳ | Du nợ cuối kỳ | Nợ xấuNợ xấuNợ xấu | Dự phòng đã trích | Giá trị TSBĐGiá trị TSBĐ | Tổ chức bảo lãnh tín dụngTổ chức bảo lãnh tín dụngTổ chức bảo lãnh tín dụngTổ chức bảo lãnh tín dụng | Ghi chú | ||||||
| Nhóm 3 | Nhóm 4 | Nhóm 5 | | TSBĐ hình thành từ vốn vay | TSBĐ khác | Tên tổ chức bảo lãnh | Số tiền bảo lãnh | Số tiền tổ chức bảo lãnh trả thay lũy kế đến kỳ báo cáo | Số tiền tổ chức bảo lãnh từ chối trả thay lũy kế đến kỳ báo cáo | | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Hà NộiHà Nội | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | KH1 | Dự án A | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thành phố Hồ Chí MinhThành phố Hồ Chí Minh | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ...(Chi tiết theo tỉnh, TP trực thuộc Trung ương...(Chi tiết theo tỉnh, TP trực thuộc Trung ương...(Chi tiết theo tỉnh, TP trực thuộc Trung ương | | | | | | | | | | | | | | | | ||
| Tổng cộngTổng cộngTổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | ||
| Lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên, sđt liên hệ) | Kiểm soát (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm Người đại diện hợp pháp của TCTD (Ký tên, đóng dấu) |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!