- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1643/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc thừa nhận phòng thử nghiệm Korea Testing Certification - KR0006
| Cơ quan ban hành: | Bộ Thông tin và Truyền thông |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 1643/QĐ-BTTTT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Xuân Công |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
05/10/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông Cơ cấu tổ chức |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1643/QĐ-BTTTT
Quyết định 1643/QĐ-BTTTT: Thừa nhận phòng thử nghiệm Korea Testing Certification (KR0006)
Quyết định 1643/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông được ban hành ngày 05 tháng 10 năm 2015, có hiệu lực đến ngày 31 tháng 8 năm 2017, xác định việc thừa nhận phòng thử nghiệm Korea Testing Certification (KR0006). Phòng thử nghiệm này, với địa chỉ tại Gyeonggi-do, Hàn Quốc, đã được Cơ quan nghiên cứu về Vô tuyến quốc gia (RRA) đề xuất và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu thừa nhận theo quy định của Thông tư số 28/2014/TT-BTTTT.
Nội dung thừa nhận:
- Phòng thử nghiệm KR0006 sẽ thực hiện các đánh giá chất lượng cho nhiều loại sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin.
- Những sản phẩm được thừa nhận bao gồm thiết bị đầu cuối (như điện thoại, modem), thiết bị vô tuyến (hoạt động trong băng tần 2,4 GHz), và thiết bị công nghệ thông tin (bao gồm máy tính cá nhân, thiết bị mạng như router, switch, firewall, v.v.).
Trách nhiệm và nghĩa vụ:
- Phòng thử nghiệm KR0006 phải tuân thủ các quy định được quy định trong Thông tư số 28/2014/TT-BTTTT, đảm bảo chất lượng và hiệu quả trong công tác thử nghiệm và đánh giá các sản phẩm.
Quyết định này không chỉ tạo điều kiện thuận lợi cho việc đánh giá sản phẩm mà còn đảm bảo rằng các sản phẩm được thử nghiệm tại phòng thử nghiệm quốc tế KR0006 đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng đối với thị trường Việt Nam.
Xem chi tiết Quyết định 1643/QĐ-BTTTT có hiệu lực kể từ ngày 05/10/2015
Tải Quyết định 1643/QĐ-BTTTT
| BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ------- Số: 1643/QĐ-BTTTT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2015 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để b/c); - TT. Nguyễn Minh Hồng (để b/c); - Trung tâm Thông tin (để p/h); - Các Tổ chức CNHQ (để t/h); - Lưu: VT, KHCN. | TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Lê Xuân Công |
| TT | Tên sản phẩm | Quy định kỹ thuật | |
| 1. | Thiết bị đầu cuốiThiết bị đầu cuối | ||
| 1.1 | |||
| Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây | TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006) TCVN 7317:2003 (CISPR 24:1997) | ||
| 1.2 | Máy điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao) | TCVN 7317:2003 (CISPR 24:1997) | |
| 1.3 | Thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng ISDN sử dụng tốc độ truy nhập cơ bản (BRA) | TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006) TCVN 7317:2003 (CISPR 24:1997) | |
| 2. | Thiết bị vô tuyếnThiết bị vô tuyến | ||
| 2.1 | |||
| Thiết bị vô tuyến hoạt động trong băng tần 2,4 GHz sử dụng kỹ thuật trải phổ | QCVN 54:2011/BTTTT | ||
| 3. | Thiết bị công nghệ thông tinThiết bị công nghệ thông tin | ||
| 3.1 | |||
| Máy tính cá nhân để bàn, máy chủ (desktop, server) | TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006) | ||
| 3.2 | Máy tính xách tay (laptop and portable computer) | TCVN 7189:2009(CISPR 22:2006) | |
| 3.3 | Thiết bị trợ giúp cá nhân (PDA) | TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006) | |
| 3.4 | Thiết bị định tuyến (router) | TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006) | |
| 3.5 | Thiết bị tập trung (hub) | TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006) | |
| 3.6 | Thiết bị chuyển mạch (switch) | TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006) | |
| 3.7 | Thiết bị cổng (gateway) | TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006) | |
| 3.8 | Thiết bị cầu (bridge) | TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006) | |
| 3.9 | Thiết bị tường lửa (firewall) | TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006) | |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!