• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 666/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược về việc ban hành danh mục 15 thuốc sản xuất trong nước (thuốc điều trị ung thư đăng ký lần đầu - số đăng ký hiệu lực 02 năm) được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 152

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 31/12/2015 16:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Quản lý Dược
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 666/QĐ-QLD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Quốc Cường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/12/2015
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 666/QĐ-QLD

Quyết định 666/QĐ-QLD: Danh mục 15 thuốc điều trị ung thư sản xuất trong nước được cấp số đăng ký

Quyết định 666/QĐ-QLD được Cục Quản lý Dược ban hành vào ngày 17 tháng 12 năm 2015, có hiệu lực ngay kể từ ngày ký. Quyết định này quy định về việc ban hành danh mục 15 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam, cụ thể là các thuốc điều trị ung thư đăng ký lần đầu, có hiệu lực trong 02 năm. Quyết định này nằm trong Đợt 152, và chứa các điều khoản liên quan đến trách nhiệm của các công ty sản xuất và đăng ký thuốc.

  • Danh mục thuốc: Trong Quyết định có 15 loại thuốc điều trị ung thư, được sản xuất trong nước, với số đăng ký có ký hiệu QLĐB-…-15 và hiệu lực 02 năm. Các công ty đã đăng ký bao gồm Công ty Cổ phần BV Pharma, Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco và Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VIDIPHA.

  • Trách nhiệm in số đăng ký: Các công ty sản xuất và công ty đăng ký cần in số đăng ký được cấp lên nhãn thuốc, đồng thời phải tuân thủ các quy chế liên quan đến sản xuất và lưu hành thuốc theo quy định của Bộ Y tế.

  • Theo dõi hiệu lực và an toàn: Trong quá trình lưu hành thuốc, nhà sản xuất có trách nhiệm phối hợp với các cơ sở điều trị để thực hiện theo đúng quy định hiện hành về thuốc kê đơn, đồng thời theo dõi hiệu lực, độ an toàn và các tác dụng không mong muốn của thuốc trên người sử dụng tại Việt Nam.

  • Báo cáo định kỳ: Công ty đăng ký thuốc có nhiệm vụ tổng hợp các báo cáo từ các đơn vị chăm sóc sức khỏe về việc sử dụng thuốc và gửi về Cục Quản lý Dược định kỳ mỗi 06 tháng.

Quyết định này sẽ tạo điều kiện cho các bệnh nhân ung thư được tiếp cận với các loại thuốc điều trị nội địa, nhằm nâng cao hiệu quả điều trị và giảm bớt gánh nặng chi phí y tế.

Xem chi tiết Quyết định 666/QĐ-QLD có hiệu lực kể từ ngày 17/12/2015

Tải Quyết định 666/QĐ-QLD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 666/QĐ-QLD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 666/QĐ-QLD DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ Y TẾ
CỤC
QUẢN LÝ DƯỢC
----------

Số:666/QĐ-QLD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày17tháng 12năm 2015

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 15 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC (THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ ĐĂNG KÝ LẦN ĐẦU - SỐ ĐĂNG KÝ CÓ HIỆU LỰC 02 NĂM) ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 152

------------------

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

 

Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế qui định việc đăng ký thuốc,

Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký lưu hành thuốc Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược;

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1:Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 15 thuốc sản xuấttrong nước (thuốc điều trị ung thư đăng ký lần đầu - số đăng ký hiệu lực 02 năm) được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 152.

Điều 2:Công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc lưu hành phải in số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy chế có liên quan đến sản xuất và lưu hành thuốc, số đăng ký có ký hiệu QLĐB-...-15 có giátrị 02 năm kể từ ngày ký Quyết định.

Điều 3:Trong quá trình lưu hành thuốc, nhà sản xuất phải kết hợp với các cơsở điều trị để thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn và theo dõi hiệu lực, độ an toàn, tác dụng không mong muốn của thuốc trên người Việt Nam. Công ty đăng ký có trách nhiệm tổng hợp các báo cáo của các đơn vị trên về Cục Quản lý Dược theo đúng quy định hiện hành mỗi 06 tháng một lần.

Điều 4.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5.Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- TT. Lê Quang Cường (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng,
Cục Y tế - Bộ CA;
- Cục Y t
ếgiao thông vận tải- Bộ GTVT;
- Tổng Cục Hải Quan- Bộ Tài Chính;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Vụ P
p chế, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Ytế; Thanh tra Bộ Y tế;
- Viện KN thuốc TƯ và VKNthuc TP.HCM;
- Tổng Công ty Dược VN;
- Các bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;
- Website của Cục QLD, Tạp chí Dược Mỹ phẩm - Cục QLD;
- Lưu: VP, KDD, ĐKT (2b).

CỤC TRƯỞNG




Trương Quốc Cường

 

 

DANH MỤC

15 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢCCẤP SỐ ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC02 NĂM (THUỐC ĐIỀU TRỊUNG THƯ ĐĂNG KÝ LẦN ĐẦU)- ĐT 152
Ban hành kèm theo quyết định số:666/QĐ-QLD, ngày 17/12/2015

 

1.Công ty đăng ký: Công tyCổ phần BV Pharma(Đ/c: Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)

1.1.Nhà sản xuất: Công ty cổ phần BV Pharma(Đ/c:p 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ ChíMinh - Việt Nam)

 

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lưng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

1

Bigefinib 250

Gefitinib 250 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉx10 viên; Hộp 1 chai 30 viên

QLĐB-510-15

2

Nokatip 100

Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 100mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉx10 viên

QLĐB-511-15

3

Nokatip 150

Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 150mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉx10 viên

QLĐB-512-15

4

Umkanib 100

Imatinib (dưới dạngImatinib mesylat)100mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 6 vỉx10 viên (vỉ nhôm - PVC, hoặc vỉ nhôm - nhôm)

QLĐB-513-15

5

Umkanib 400

Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 400 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉx10 viên (vỉ nhôm - PVC, hoặc vỉ nhôm - nhôm)

QLĐB-514-15

 

2. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco(Đ/c: 160 - Tôn ĐứcThắng - Đống Đa - Hà Nội - Việt Nam)

2.1.Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.(Đ/c: Thanh Xuân,c Sơn, Hà Nội - Việt Nam)

 

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

6

Daunorubicin 20mg

Daunorubicin (dưới dạng Daunorubicin hydroclorid) 20mg

Bột đông khô pha tiêm

24 tháng

USP 36

Hộp 1 lọ

QLĐB-515-15

7

Eurocristin 150mg

Carboplatin 150mg/15ml

Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền

24 tháng

BP 2012

Hộp 1lọ 15ml

QLĐB-516-15

8

Eurocristin 450mg

Carboplatin 450mg/45ml

Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền

24 tháng

BP 2012

Hộp 1 lọ 45ml

QLĐB-517-15

9

Eurocristin 50mg

Carboplatin 50mg/5ml

Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền

24 tháng

BP 2012

Hộp 1lọ 5ml

QLĐB-518-15

10

Gabapro

Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200mg

Bột đông khô pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ

QLĐB-519-15

11

Ustop-F10

Doxorubicin hydroclorid 10mg/5ml

Dung dịch tiêm

24 tháng

USP 36

Hộp 1 lọ 5ml

QLĐB-520-15

12

Ustop-F20

Doxorubicin hydroclorid 20mg/10ml

Dung dịch tiêm

24 tháng

USP 36

Hộp 1 lọ10ml

QLĐB-521-15

13

Ustop-F50

Doxorubicin hydroclorid 50mg/25ml

Dung dịch tiêm

24 tháng

USP 36

Hộp 1 lọ 25ml

QLĐB-522-15

14

Vikaone

Fluorouracil 250mg/5ml

Dung dịch tiêm

24 tháng

BP 2012

Hộp 5 ốngx5ml

QLĐB-523-15

 

3. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA(Đ/c: 184/2 Lê Văn Sỹ, Phường 10, Q. PhúNhuận, TP. Hồ ChíMinh - Việt Nam)

3.1.Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phm trung ương Vidipha tại Bình Dương(Đ/c: ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên,Bình Dương - Việt Nam)

 

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Sđăng ký

15

UracilSBK 250

Fluorouracil 0,25g/5ml

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 5 ốngx5ml

QLĐB-524-15

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 666/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược về việc ban hành danh mục 15 thuốc sản xuất trong nước (thuốc điều trị ung thư đăng ký lần đầu - số đăng ký hiệu lực 02 năm) được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 152

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 666/QĐ-QLD

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×