- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 666/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược về việc ban hành danh mục 15 thuốc sản xuất trong nước (thuốc điều trị ung thư đăng ký lần đầu - số đăng ký hiệu lực 02 năm) được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 152
| Cơ quan ban hành: | Cục Quản lý Dược |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 666/QĐ-QLD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trương Quốc Cường |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
17/12/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 666/QĐ-QLD
Quyết định 666/QĐ-QLD: Danh mục 15 thuốc điều trị ung thư sản xuất trong nước được cấp số đăng ký
Quyết định 666/QĐ-QLD được Cục Quản lý Dược ban hành vào ngày 17 tháng 12 năm 2015, có hiệu lực ngay kể từ ngày ký. Quyết định này quy định về việc ban hành danh mục 15 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam, cụ thể là các thuốc điều trị ung thư đăng ký lần đầu, có hiệu lực trong 02 năm. Quyết định này nằm trong Đợt 152, và chứa các điều khoản liên quan đến trách nhiệm của các công ty sản xuất và đăng ký thuốc.
Danh mục thuốc: Trong Quyết định có 15 loại thuốc điều trị ung thư, được sản xuất trong nước, với số đăng ký có ký hiệu QLĐB-…-15 và hiệu lực 02 năm. Các công ty đã đăng ký bao gồm Công ty Cổ phần BV Pharma, Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco và Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VIDIPHA.
Trách nhiệm in số đăng ký: Các công ty sản xuất và công ty đăng ký cần in số đăng ký được cấp lên nhãn thuốc, đồng thời phải tuân thủ các quy chế liên quan đến sản xuất và lưu hành thuốc theo quy định của Bộ Y tế.
Theo dõi hiệu lực và an toàn: Trong quá trình lưu hành thuốc, nhà sản xuất có trách nhiệm phối hợp với các cơ sở điều trị để thực hiện theo đúng quy định hiện hành về thuốc kê đơn, đồng thời theo dõi hiệu lực, độ an toàn và các tác dụng không mong muốn của thuốc trên người sử dụng tại Việt Nam.
Báo cáo định kỳ: Công ty đăng ký thuốc có nhiệm vụ tổng hợp các báo cáo từ các đơn vị chăm sóc sức khỏe về việc sử dụng thuốc và gửi về Cục Quản lý Dược định kỳ mỗi 06 tháng.
Quyết định này sẽ tạo điều kiện cho các bệnh nhân ung thư được tiếp cận với các loại thuốc điều trị nội địa, nhằm nâng cao hiệu quả điều trị và giảm bớt gánh nặng chi phí y tế.
Xem chi tiết Quyết định 666/QĐ-QLD có hiệu lực kể từ ngày 17/12/2015
Tải Quyết định 666/QĐ-QLD
BỘ Y TẾ Số:666/QĐ-QLD | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày17tháng 12năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 15 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC (THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ ĐĂNG KÝ LẦN ĐẦU - SỐ ĐĂNG KÝ CÓ HIỆU LỰC 02 NĂM) ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 152
------------------
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế qui định việc đăng ký thuốc,
Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký lưu hành thuốc Bộ Y tế;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1:Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 15 thuốc sản xuấttrong nước (thuốc điều trị ung thư đăng ký lần đầu - số đăng ký hiệu lực 02 năm) được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 152.
Điều 2:Công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc lưu hành phải in số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy chế có liên quan đến sản xuất và lưu hành thuốc, số đăng ký có ký hiệu QLĐB-...-15 có giátrị 02 năm kể từ ngày ký Quyết định.
Điều 3:Trong quá trình lưu hành thuốc, nhà sản xuất phải kết hợp với các cơsở điều trị để thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn và theo dõi hiệu lực, độ an toàn, tác dụng không mong muốn của thuốc trên người Việt Nam. Công ty đăng ký có trách nhiệm tổng hợp các báo cáo của các đơn vị trên về Cục Quản lý Dược theo đúng quy định hiện hành mỗi 06 tháng một lần.
Điều 4.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5.Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./.
Nơi nhận: | CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC
15 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢCCẤP SỐ ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC02 NĂM (THUỐC ĐIỀU TRỊUNG THƯ ĐĂNG KÝ LẦN ĐẦU)- ĐỢT 152
Ban hành kèm theo quyết định số:666/QĐ-QLD, ngày 17/12/2015
1.Công ty đăng ký: Công tyCổ phần BV Pharma(Đ/c: Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)
1.1.Nhà sản xuất: Công ty cổ phần BV Pharma(Đ/c:Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ ChíMinh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
1 | Bigefinib 250 | Gefitinib 250 mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉx10 viên; Hộp 1 chai 30 viên | QLĐB-510-15 |
2 | Nokatip 100 | Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 100mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉx10 viên | QLĐB-511-15 |
3 | Nokatip 150 | Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 150mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉx10 viên | QLĐB-512-15 |
4 | Umkanib 100 | Imatinib (dưới dạngImatinib mesylat)100mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 2 vỉ, 6 vỉx10 viên (vỉ nhôm - PVC, hoặc vỉ nhôm - nhôm) | QLĐB-513-15 |
5 | Umkanib 400 | Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 400 mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 vỉ, 3 vỉx10 viên (vỉ nhôm - PVC, hoặc vỉ nhôm - nhôm) | QLĐB-514-15 |
2. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco(Đ/c: 160 - Tôn ĐứcThắng - Đống Đa - Hà Nội - Việt Nam)
2.1.Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.(Đ/c: Thanh Xuân,Sóc Sơn, Hà Nội - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
6 | Daunorubicin 20mg | Daunorubicin (dưới dạng Daunorubicin hydroclorid) 20mg | Bột đông khô pha tiêm | 24 tháng | USP 36 | Hộp 1 lọ | QLĐB-515-15 |
7 | Eurocristin 150mg | Carboplatin 150mg/15ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | 24 tháng | BP 2012 | Hộp 1lọ 15ml | QLĐB-516-15 |
8 | Eurocristin 450mg | Carboplatin 450mg/45ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | 24 tháng | BP 2012 | Hộp 1 lọ 45ml | QLĐB-517-15 |
9 | Eurocristin 50mg | Carboplatin 50mg/5ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | 24 tháng | BP 2012 | Hộp 1lọ 5ml | QLĐB-518-15 |
10 | Gabapro | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200mg | Bột đông khô pha tiêm | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 lọ | QLĐB-519-15 |
11 | Ustop-F10 | Doxorubicin hydroclorid 10mg/5ml | Dung dịch tiêm | 24 tháng | USP 36 | Hộp 1 lọ 5ml | QLĐB-520-15 |
12 | Ustop-F20 | Doxorubicin hydroclorid 20mg/10ml | Dung dịch tiêm | 24 tháng | USP 36 | Hộp 1 lọ10ml | QLĐB-521-15 |
13 | Ustop-F50 | Doxorubicin hydroclorid 50mg/25ml | Dung dịch tiêm | 24 tháng | USP 36 | Hộp 1 lọ 25ml | QLĐB-522-15 |
14 | Vikaone | Fluorouracil 250mg/5ml | Dung dịch tiêm | 24 tháng | BP 2012 | Hộp 5 ốngx5ml | QLĐB-523-15 |
3. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA(Đ/c: 184/2 Lê Văn Sỹ, Phường 10, Q. PhúNhuận, TP. Hồ ChíMinh - Việt Nam)
3.1.Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương(Đ/c: ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên,Bình Dương - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Sốđăng ký |
15 | UracilSBK 250 | Fluorouracil 0,25g/5ml | Dung dịch tiêm | 24 tháng | TCCS | Hộp 5 ốngx5ml | QLĐB-524-15 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!