• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5762/QĐ-UBND Hà Nội 2026 giá dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực văn hóa

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 17/10/2026 08:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5762/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Thu Hà
Trích yếu: Về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) của Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5762/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5762/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5762/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở)
của Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Giá, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy
định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức
và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy
định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử
dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ
tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
111/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban
hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của Hội đồng nhân
dân Thành phố về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân
sách nhà nước trong các lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao; lao động,
thương binh và xã hội; thông tin và truyền thông; nông nghiệp và phát triển nông
thôn của thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của UBND
thành phố Hà Nội quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản
5762
14
10
2
phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên của thành phố Hà Nội được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
52/2025/QĐ-UBND ngày 9/9/2025; Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND ngày
9/02/2026;
Căn cứ Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 06/08/2026 của UBND
thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 66/2024/QĐ-
UBND ngày 15/11/2024 của UBND thành phố Hà Nội ban hành các quy định về
tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn áp dụng
thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực
văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Theo đề nghị của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 195/TTr-
SVHTTDL ngày 06tháng 10năm 2026 về việc ban hành giá dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn
hóa cơ sở) của Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) của Trung tâm Văn hóa và
Thư viện Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan:
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, theo dõi, kiểm
tra việc triển khai thực hiện Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng
mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
b) Tổ chức thực hiện đặt hàng cho đơn vị bảo đảm đúng thẩm quyền, điều
kiện, quy trình, quy định hiện hành.
c) Khi Nhà nước ban hành những chế độ, chính sách có các yếu tố hình thành
giá thay đổi, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan
rà soát, tham mưu báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh giá bảo đảm theo
quy định hiện hành.
d) Trường hợp các văn bản viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế thì được thực hiện theo văn bản mới hiện hành.
2. Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội
a) Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các thông tin, số liệu khi
xây dựng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực
văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) của Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội,
bảo đảm đúng quy định.
3
b) Xây dựng dự toán và tổ chức thực hiện việc đặt hàng trên cơ sở giá dịch
vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động
văn hóa cơ sở) được phê duyệt.
c) Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này; áp dụng giá dịch vụ
sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đúng nội dung, phạm vi, đối tượng
được phê duyệt; bảo đảm tuân thủ các quy định pháp luật liên quan và chịu trách
nhiệm trước pháp luật, UBND Thành phố trong quá trình tổ chức thực hiện.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội Khu vực I; Giám đốc
Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn
vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Sở, ban, ngành Thành phố;
- UBND các phường, xã;
- VPUB: CVP, PCVP
P.T.T. Huyền;
phòng KGVX, TH, TT TTDL&CNS TP;
- Lưu: VT, KGVX.
4
PHỤ LỤC SỐ 01
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của UBND thành phố Hà Nội)
A. Nguyên tắc chung xây dựng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
NSNN trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) theo Quyết định số
110/2026/QĐ-UBND ngày 06/08/2026 của UBND thành phố Hà Nội
1. Đơn giá trực tiếp (A)
Đơn giá trực tiếp (A) được xây dựng dựa trên định mức kinh tế - kỹ thuật
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt
động văn hóa cơ sở) quy định tại: Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày
06/08/2026 của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết
định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 của UBND thành phố Hà Nội ban
hành các quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật
và hướng dẫn áp dụng thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân
sách nhà nước lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở).
Đơn giá trực tiếp theo định mức (A)= (A1) + (A2) + (A3), cụ thể:
- Chi phí vật tư, vật liệu (A1): là giá trị bằng tiền của hao phí vật liệu cần thiết để
hoàn thành 01 đơn vị khối lượng công việc hoặc 01 sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công.
- Chi phí nhân công (A2):
+ Là giá trị bằng tiền của hao phí nhân công tham gia để hoàn thành 01 đơn
vị khối lượng công việc hoặc 01 sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công. Chi phí nhân
công ban hành theo Quyết định này được tính dựa trên mức lương cơ sở:
2.530.000 đồng/tháng áp dụng theo Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày
15/05/2026 quy định về mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và
lực lượng vũ trang. Trường hợp mức lương cơ sở có sự điều chỉnh, chi phí nhân
công sẽ được nhân với hệ số k = (Mức lương cơ sở mới)/2.530.000.
+ Chi phí ngày công được tính toán dựa trên mức lương cơ sở theo hệ số bậc
lương tương ứng trong 22 ngày công làm việc trong tháng đối với mỗi chức danh
nghề nghiệp của nhân công.
+ Chi phí nhân công (A2) bao gồm:
Chi phí nhân công (A2.1): chi phí này được xác định theo định mức kinh tế
- kỹ thuật quy định tại Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 06/08/2026 của
UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
5762
14 10
5
66/2024/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 của UBND thành phố ban hành các quy
định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn
áp dụng thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở)
Chi phí khác cho nhân công trực tiếp (A2.2): chi phí này được xác định bằng
tỷ lệ 14,7% nhân với chi phí nhân công (A2.1).
- Chi phí máy, thiết bị sử dụng (A3): là giá trị bằng tiền của hao phí công cụ,
dụng cụ, máy, thiết bị để hoàn thành 01 đơn vị khối lượng công việc hoặc 01 sản
phẩm dịch vụ sự nghiệp công.
2. Chi phí quản lý (B)
Chi phí quản lý (B) bao gồm:
+ Chi phí gián tiếp (B.1): là chi phí tiền lương (bao gồm lương và các khoản
phải nộp theo lương phù hợp với quy định của pháp luật) cho nhân công gián tiếp
(nhân công quản lý) thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực
văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) sử dụng ngân sách nhà nước. Chi phí này được
tính bằng 15% chi phí nhân công trực tiếp (A2.1) thể hiện tại mục 1 và bổ sung
9,34% chi phí nhân công trực tiếp (A2.1) thể hiện tại mục 1.
+ Chi phí khác cho nhân công gián tiếp (B.2): chi phí này được xác định
bằng tỷ lệ 14,7% nhân với chi phí gián tiếp (B.1).
3. Chi phí chung (C)
- Chi phí chung (C): là chi phí hoạt động chung của đơn vị cung cấp dịch vụ
sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động
văn hóa cơ sở). Chi phí này được xác định bằng chi phí chung cụ thể theo từng
loại hình dịch vụ sự nghiệp công.
4. Lợi nhuận 4,04%: (D) = 4,04% x {(A)+(B)+(C)}
5. Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn
hoá (hoạt động văn hóa cơ sở) (E) = (A)+(B)+(C)+(D), cụ thể:
- Đơn giá trực tiếp theo định mức (A): thành phần của đơn giá trực tiếp theo
định mức thể hiện tại mục 1.
- Chi phí quản lý (B): thành phần của chi phí quản lý thể hiện tại mục 2.
- Chi phí chung (C): thành phần của chi phí chung thể hiện tại mục 3.
- Lợi nhuận (D): thể hiện tại mục 4.
6
6. Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực
văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày
06/08/2026 của UBND thành phố là cơ sở để thực hiện đặt hàng, đấu thầu, cung
cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực
văn hóa (hoạt động văn hoá cơ sở) phù hợp tình hình phát triển kinh tế xã hội và
nguồn ngân sách của Thành phố.
B. Hướng dẫn áp dụng
1. Ngoài các thành phần chi phí tại điểm 1,2,3,4 và 5 của mục A, đơn giá
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa
(hoạt động văn hoá cơ sở) chưa bao gồm các khoản mục chi phí đặc thù bao gồm:
a. Chi phí nhân công
+ Nhân công thuê ngoài phục vụ cho việc tổ chức thực hiện và hoàn thành
dịch vụ thư viện và văn hóa cơ sở (nếu có).
+ Chi phí chuyên gia (nếu có);
b. Các chi phí phát sinh thực tế trong quá trình cung cấp dịch vụ thư viện và
văn hóa cơ sở bao gồm:
- Chi phí vật tư, vật liệu; chi phí máy, thiết bị khác phát sinh trong quá trình
cung cấp dịch vụ thư viện và văn hóa cơ sở của Thư viện nhưng chưa được quy
định trong danh mục chi tiết của đơn giá.
- Các dịch vụ thuê ngoài như thuê địa điểm, mặt bằng tổ chức, thuê viết kịch
bản, đạo diễn chương trình, dẫn chương trình; sản xuất, dựng clip minh họa, âm
nhạc, kỹ thuật dùng âm thanh, ánh sáng cho các tiết mục tham gia biểu diễn; thuê
trang thiết bị âm thanh, ánh sáng, sân khấu, màn hình Led, hệ thống dàn khung
không gian, thiết kế ma-ket, in pano, băng-rôn, phông sân khấu...và các dịch vụ
thuê ngoài khác. Chi phí thuê ngoài này phải tuân thủ quy định của pháp luật về
đấu thầu và các quy định khác có liên quan.
- Các chi phí thuê ngoài phục vụ hoàn thành dịch vụ thư viện và văn hóa cơ
sở hợp lý, hợp lệ theo quy định của pháp luật.
- Chi phí khấu hao tài sản cố định như trụ sở làm việc, tài sản cố định dùng
chung khác…;
- Thuế và các khoản phải nộp theo quy định của pháp luật.
- Các chi phí có liên quan khác không được liệt kê trong thành phần chi phí
tạo nên giá dịch vụ sự nghiệp công của Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội.
7
c. Trường hợp phát sinh các chi phí nghiệp vụ, chuyên môn đặc thù không
thuộc phạm vi của giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong
lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hoá cơ sở) quy định tại điểm a và b của mục này,
đơn vị cung cấp dịch vụ thực hiện lập dự toán trình cơ quan, đơn vị được UBND
thành phố Hà Nội giao đặt hàng phê duyệt theo quy định của pháp luật làm cơ
sở tính trong giá trị đặt hàng. Đối với các chi phí phát sinh nằm ngoài giá dịch
vụ sự nghiệp công quy định tại Quyết định này, các đơn vị cung cấp dịch vụ
không thực hiện tự chủ, thực hiện lập dự toán trình cơ quan, đơn vị được UBND
thành phố Hà Nội giao đặt hàng; thanh toán theo thực tế phát sinh được nghiệm
thu, đảm bảo hồ sơ chứng từ thanh toán theo quy định của pháp luật.
2. Trường hợp các yếu tố cấu thành giá sự nghiệp dịch vụ công thay đổi,
Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội có trách nhiệm rà soát, tổng hợp,
cập nhật. Trường hợp có sự điều chỉnh mức lương cơ sở, thực hiện điều chỉnh
đơn giá trực tiếp theo định mức kinh tế kỹ thuật và giá dịch vụ sự nghiệp công
theo tỷ lệ thay đổi chi phí nhân công. Chi phí nhân công sẽ được nhân với hệ số k
= (Mức lương cơ sở mới)/2.530.000.
PHỤ LỤC SỐ 02
GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA (HOẠT ĐỘNG VĂN HOÁ CƠ SỞ) CỦA
TRUNG TÂM VĂN HÓA VÀ THƯ VIỆN HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: đồng
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Giá dịch vụ
(chưa gồm
VAT)
PHỤ LỤC SỐ 02
A
Dịch vụ cung cấp tài nguyên thông tin
tại thư viện
A1
Dịch vụ đăng ký/cấp th, gia hạn th
thư viện cho người sử dụng tại thư viện
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử
dụng tại thư viện theo hình thức viết tay
01 người đăng ký
245.775
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử
dụng tại thư viện trên phần mềm thư viện
01 người đăng ký
349.760
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử
dụng tại thư viện theo hình thức trực
tuyến
01 người đăng ký
324.109
A2
Gia hạn th thư viện cho người sử dụng
tại thư viện
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng
tại thư viện theo hình thức viết tay
01 người đăng ký
245.775
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng
tại thư viện trên phần mềm thư viện
01 người đăng ký
349.760
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng
tại thư viện theo hình thức trực tuyến
01 người đăng ký
324.109
B
Dịch vụ phục vụ người sử dụng tại thư
viện
B1
Phục vụ người sử dụng tại kho tài liệu
đóng
Phục vụ người sử dụng đọc tài liệu tại chỗ
tại kho tài liệu đóng
01 người sử dụng
271.145
Phục vụ người sử dụng mượn tài liệu về
nhà tại kho tài liệu đóng
01 người sử dụng
300.423
B2
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu đóng
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu đóng chưa sử
dụng phần mềm thư viện
01 người sử dụng
186.624
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu đóng có sử dụng
phần mềm thư viện có chức năng thông
báo quá hạn mượn tài liệu
01 người sử dụng
159.708
B3
Xử lý trả tài liệu quá hạn tại kho tài
liệu đóng
9
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Giá dịch vụ
(chưa gồm
VAT)
Với thư viện chưa sử dụng phần mềm thư
viện
01 người sử dụng
231.117
Với thư viện có sử dụng phần mềm thư
viện có chức năng xử lý tài liệu quá hạn
01 người sử dụng
158.837
B4
Phục vụ người sử dụng tại kho tài liệu
mở
Phục vụ người sử dụng đọc tài liệu tại chỗ
tại kho tài liệu mở
01 người sử dụng
213.595
Phục vụ người sử dụng mượn tài liệu về
nhà tại kho tài liệu mở
01 người sử dụng
138.466
B5
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu mở
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu mở chưa sử
dụng phần mềm thư viện
01 người sử dụng
186.624
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu mở có sử dụng
phần mềm thư viện có chức năng thông
báo quá hạn mượn tài liệu
01 người sử dụng
159.708
B6
Xử lý trả tài liệu quá hạn tại kho tài
liệu mở
Với thư viện chưa sử dụng phần mềm thư
viện
01 người sử dụng
231.117
Với thư viện có sử dụng phần mềm thư
viện có chức năng xử lý tài liệu quá hạn
01 người sử dụng
158.837
C
Dịch vụ cung cấp tài nguyên thông tin
ngoài thư viện
C1
Cung cấp tài nguyên thông tin phục vụ
lưu động ngoài thư viện
Chuẩn bị phục vụ lưu động
01 chuyến phục
vụ lưu động
11.717.780
Triển khai thực hiện phục vụ lưu động
01 chuyến phục
vụ lưu động
1.100.896
Thống kê, báo cáo hoạt động sau khi kết
thúc phục vụ lưu động
01 chuyến phục
vụ lưu động
3.082.439
C2
Cung cấp tài nguyên thông tin phục vụ
luân chuyển tài nguyên thông tin
Chuẩn bị phục vụ luân chuyển tài nguyên
thông tin
01 chuyến luân
chuyển tài nguyên
thông tin
8.678.437
Triển khai thực hiện, thống kê, báo cáo
hoạt động sau khi phục vụ luân chuyển tài
nguyên thông tin
01 chuyến luân
chuyển tài nguyên
thông tin
3.498.067
C3
Cung cấp tài nguyên thông tin phục vụ
lưu động ngoài thư viện kết hợp luân
chuyển tài nguyên thông tin
Chuẩn bị phục vụ lưu động và luân
chuyển thông tin
01 chuyến phục
vụ lưu động và
22.629.682
10
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Giá dịch vụ
(chưa gồm
VAT)
luân chuyển
thông tin
Triển khai thực hiện
01 chuyến phục
vụ lưu động và
luân chuyển
thông tin
1.100.896
Thống kê, báo cáo hoạt động sau khi kết
thúc phục vụ lưu động và luân chuyển
thông tin
01 chuyến phục
vụ lưu động và
luân chuyển
thông tin
7.764.051
D
Dịch vụ cung cấp tài nguyên thông tin
phục vụ người khuyết tật
D1.1
Dịch vụ cung cấp tài nguyên thông tin
phục vụ người khuyết tật
D1.1.1
Dịch vụ đăng ký/cấp th, gia hạn th
thư viện cho người sử dụng tại thư viện
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử
dụng tại thư viện theo hình thức viết tay
01 người đăng ký
336.216
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử
dụng tại thư viện trên phần mềm thư viện
01 người đăng ký
492.192
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử
dụng tại thư viện theo hình thức trực
tuyến
01 người đăng ký
453.716
D1.1.2
Gia hạn th thư viện cho người sử dụng
tại thư viện
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng
tại thư viện theo hình thức viết tay
01 người đăng ký
336.216
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng
tại thư viện trên phần mềm thư viện
01 người đăng ký
492.192
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng
tại thư viện theo hình thức trực tuyến
01 người đăng ký
453.716
D1.2
Dịch vụ phục vụ người sử dụng tại thư
viện
D1.2.1
Phục vụ người sử dụng tại kho tài liệu
đóng
Phục vụ người sử dụng đọc tài liệu tại chỗ
tại kho tài liệu đóng
01 người sử dụng
374.269
Phục vụ người sử dụng mượn tài liệu về
nhà tại kho tài liệu đóng
01 người sử dụng
418.188
D1.2.2
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu đóng
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu đóng chưa sử
dụng phần mềm thư viện
01 người sử dụng
247.488
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu đóng có sử dụng
phần mềm thư viện có chức năng thông
báo quá hạn mượn tài liệu
01 người sử dụng
207.116
11
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Giá dịch vụ
(chưa gồm
VAT)
D1.3
Xử lý trả tài liệu quá hạn tại kho tài
liệu đóng
Với thư viện chưa sử dụng phần mềm thư
viện
01 người sử dụng
314.228
Với thư viện có sử dụng phần mềm thư
viện có chức năng xử lý tài liệu quá hạn
01 người sử dụng
205.809
D1.4
Phục vụ người sử dụng tại kho tài liệu
mở
Phục vụ người sử dụng đọc tài liệu tại chỗ
tại kho tài liệu mở
01 người sử dụng
287.944
Phục vụ người sử dụng mượn tài liệu về
nhà tại kho tài liệu mở
01 người sử dụng
175.256
D1.5
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu mở
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu mở chưa sử
dụng phần mềm thư viện
01 người sử dụng
247.488
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu mở có sử dụng
phần mềm thư viện có chức năng thông
báo quá hạn mượn tài liệu
01 người sử dụng
207.116
D1.6
Xử lý trả tài liệu quá hạn tại kho tài
liệu mở
Với thư viện chưa sử dụng phần mềm thư
viện
01 người sử dụng
314.228
Với thư viện có sử dụng phần mềm thư
viện có chức năng xử lý tài liệu quá hạn
01 người sử dụng
205.809
D2
Dịch vụ lưu động phục vụ người khuyết
tật
Chuẩn bị lưu động phục vụ người khuyết
tật
01 chuyến phục
vụ lưu động
11.717.780
Triển khai thực hiện lưu động phục vụ
người khuyết tật
01 chuyến phục
vụ lưu động
1.618.899
Thống kê, báo cáo hoạt động sau khi kết
thúc lưu động phục vụ người khuyết tật
01 chuyến phục
vụ lưu động
3.082.439
D3
Cung cấp tài nguyên thông tin trong
luân chuyển tài nguyên thông tin phục
vụ người khuyết tật
Chuẩn bị luân chuyển tài nguyên thông
tin phục vụ người khuyết tật
01 chuyến luân
chuyển tài nguyên
thông tin
9.622.476
Triển khai thực hiện, thống kê, báo cáo
hoạt động sau khi luân chuyển tài nguyên
thông tin phục vụ người khuyết tật
01 chuyến luân
chuyển tài nguyên
thông tin
3.562.707
D4
Cung cấp tài nguyên thông tin phục vụ
lưu động ngoài thư viện kết hợp luân
chuyển tài nguyên thông tin
12
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Giá dịch vụ
(chưa gồm
VAT)
Chuẩn bị phục vụ lưu động và luân
chuyển thông tin
01 chuyến phục
vụ lưu động và
luân chuyển
thông tin
9.434.389
Triển khai thực hiện phục vụ lưu động
người khuyết tật
01 chuyến phục
vụ lưu động và
luân chuyển
thông tin
1.179.324
Thống kê, báo cáo hoạt động sau khi kết
thúc phục vụ lưu động và luân chuyển
thông tin
01 chuyến phục
vụ lưu động và
luân chuyển
thông tin
9.198.998
E
Dịch vụ cung cấp tài nguyên thông tin
phục vụ người khuyết tật đang sinh
sống tại vùng có điều kiện kinh tế khó
khăn, đặc biệt khó khăn, tại xã đảo
E1.1
Dịch vụ cung cấp tài nguyên thông tin
phục vụ người khuyết tật đang sinh
sống tại vùng có điều kiện kinh tế khó
khăn, đặc biệt khó khăn, tại xã đảo
E1.1.1
Dịch vụ đăng ký/cấp th, gia hạn th
thư viện cho người sử dụng tại thư viện
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử
dụng tại thư viện theo hình thức viết tay
01 người đăng ký
426.657
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử
dụng tại thư viện trên phần mềm thư viện
01 người đăng ký
634.624
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử
dụng tại thư viện theo hình thức trực
tuyến
01 người đăng ký
583.323
E1.1.2
Gia hạn th thư viện cho người sử dụng
tại thư viện
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng
tại thư viện theo hình thức viết tay
01 người đăng ký
426.657
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng
tại thư viện trên phần mềm thư viện
01 người đăng ký
634.624
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng
tại thư viện theo hình thức trực tuyến
01 người đăng ký
583.323
E1.2
Dịch vụ phục vụ người sử dụng tại thư
viện
E1.2.1
Phục vụ người sử dụng tại kho tài liệu
đóng
Phục vụ người sử dụng đọc tài liệu tại chỗ
tại kho tài liệu đóng
01 người sử dụng
477.393
Phục vụ người sử dụng mượn tài liệu về
nhà tại kho tài liệu đóng
01 người sử dụng
535.953
E.1.2.2
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu đóng
13
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Giá dịch vụ
(chưa gồm
VAT)
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu đóng chưa sử
dụng phần mềm thư viện
01 người sử dụng
308.354
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu đóng có sử dụng
phần mềm thư viện có chức năng thông
báo quá hạn mượn tài liệu
01 người sử dụng
254.521
E.1.3
Xử lý trả tài liệu quá hạn tại kho tài
liệu đóng
Với thư viện chưa sử dụng phần mềm thư
viện
01 người sử dụng
397.338
Với thư viện có sử dụng phần mềm thư
viện có chức năng xử lý tài liệu quá hạn
01 người sử dụng
252.780
E.1.4
Phục vụ người sử dụng tại kho tài liệu
mở
Phục vụ người sử dụng đọc tài liệu tại chỗ
tại kho tài liệu mở
01 người sử dụng
362.294
Phục vụ người sử dụng mượn tài liệu về
nhà tại kho tài liệu mở
01 người sử dụng
212.041
E.1.5
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu mở
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu mở chưa sử
dụng phần mềm thư viện
01 người sử dụng
308.354
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu mở có sử dụng
phần mềm thư viện có chức năng thông
báo quá hạn mượn tài liệu
01 người sử dụng
254.521
E1.6
Xử lý trả tài liệu quá hạn tại kho tài
liệu mở
Với thư viện chưa sử dụng phần mềm thư
viện
01 người sử dụng
397.338
Với thư viện có sử dụng phần mềm thư
viện có chức năng xử lý tài liệu quá hạn
01 người sử dụng
252.780
E2
Dịch vụ lưu động phục vụ người khuyết
tật đang sinh sống tại vùng có điều
kiện kinh tế khó khăn, đặc biệt khó
khăn, tại xã đảo
Chuẩn bị lưu động phục vụ người khuyết
tật đang sinh sống tại vùng có điều kiện
kinh tế khó khăn, đặc biệt khó khăn, tại xã
đảo
01 chuyến phục
vụ lưu động
11.717.780
Triển khai thực hiện lưu động phục vụ
người khuyết tật đang sinh sống tại vùng
có điều kiện kinh tế khó khăn, đặc biệt
khó khăn, tại xã đảo
01 chuyến phục
vụ lưu động
2.136.898
Thống kê, báo cáo hoạt động sau khi kết
thúc lưu động phục vụ người khuyết tật
01 chuyến phục
vụ lưu động
3.082.439
14
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Giá dịch vụ
(chưa gồm
VAT)
đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh
tế khó khăn, đặc biệt khó khăn, tại xã đảo
E3
Cung cấp tài nguyên thông tin trong
luân chuyển tài nguyên thông tin phục
vụ người khuyết tật đang sinh sống tại
vùng có điều kiện kinh tế khó khăn, đặc
biệt khó khăn, tại xã đảo
Chuẩn bị luân chuyển tài nguyên thông
tin phục vụ người khuyết tật đang sinh
sống tại vùng có điều kiện kinh tế khó
khăn, đặc biệt khó khăn, tại xã đảo
01 chuyến luân
chuyển tài nguyên
thông tin
9.622.476
Triển khai thực hiện, thống kê, báo cáo
hoạt động sau khi luân chuyển tài nguyên
thông tin phục vụ người khuyết tật đang
sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế
khó khăn, đặc biệt khó khăn, tại xã đảo
01 chuyến luân
chuyển tài nguyên
thông tin
3.562.707
E4
Cung cấp tài nguyên thông tin phục vụ
lưu động ngoài thư viện kết hợp luân
chuyển tài nguyên thông tin
Chuẩn bị phục vụ lưu động và luân
chuyển thông tin
01 chuyến phục
vụ lưu động và
luân chuyển
thông tin
21.275.362
Triển khai thực hiện phục vụ lưu động
người khuyết tật đang sinh sống tại vùng
có điều kiện kinh tế khó khăn, đặc biệt
khó khăn, tại xã đảo
01 chuyến phục
vụ lưu động và
luân chuyển
thông tin
5.634.713
Thống kê, báo cáo hoạt động sau khi kết
thúc phục vụ lưu động và luân chuyển
thông tin
01 chuyến phục
vụ lưu động và
luân chuyển
thông tin
3.082.439
F
Dịch vụ cung cấp tài nguyên thông tin
phục vụ đồng bào đang sinh sống tại
vùng có điều kiện kinh tế khó khăn, đặc
biệt khó khăn, tại xã đảo
F1
Dịch vụ đăng ký/cấp th, gia hạn th
thư viện cho người sử dụng tại thư viện
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử
dụng tại thư viện theo hình thức viết tay
01 người đăng ký
336.216
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử
dụng tại thư viện trên phần mềm thư viện
01 người đăng ký
492.192
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử
dụng tại thư viện theo hình thức trực
tuyến
01 người đăng ký
453.716
F.2
Gia hạn th thư viện cho người sử dụng
tại thư viện
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng
tại thư viện theo hình thức viết tay
01 người đăng ký
336.216
15
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Giá dịch vụ
(chưa gồm
VAT)
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng
tại thư viện trên phần mềm thư viện
01 người đăng ký
492.192
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng
tại thư viện theo hình thức trực tuyến
01 người đăng ký
453.716
F3
Dịch vụ phục vụ người sử dụng tại thư
viện
F3.1
Phục vụ người sử dụng tại kho tài liệu
đóng
Phục vụ người sử dụng đọc tài liệu tại chỗ
tại kho tài liệu đóng
01 người sử dụng
374.269
Phục vụ người sử dụng mượn tài liệu về
nhà tại kho tài liệu đóng
01 người sử dụng
418.188
F3.2
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu đóng
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu đóng chưa sử
dụng phần mềm thư viện
01 người sử dụng
247.488
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu đóng có sử dụng
phần mềm thư viện có chức năng thông
báo quá hạn mượn tài liệu
01 người sử dụng
207.116
F3.3
Xử lý trả tài liệu quá hạn tại kho tài
liệu đóng
Với thư viện chưa sử dụng phần mềm thư
viện
01 người sử dụng
314.228
Với thư viện có sử dụng phần mềm thư
viện có chức năng xử lý tài liệu quá hạn
01 người sử dụng
205.809
F3.4
Phục vụ người sử dụng tại kho tài liệu
mở
Phục vụ người sử dụng đọc tài liệu tại chỗ
tại kho tài liệu mở
01 người sử dụng
287.944
Phục vụ người sử dụng mượn tài liệu về
nhà tại kho tài liệu mở
01 người sử dụng
175.256
F3.5
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu mở
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu mở chưa sử
dụng phần mềm thư viện
01 người sử dụng
247.488
Thông báo người sử dụng thư viện quá
hạn mượn tại kho tài liệu mở có sử dụng
phần mềm thư viện có chức năng thông
báo quá hạn mượn tài liệu
01 người sử dụng
207.116
F3.6
Xử lý trả tài liệu quá hạn tại kho tài
liệu mở
Với thư viện chưa sử dụng phần mềm thư
viện
01 người sử dụng
314.228
Với thư viện có sử dụng phần mềm thư
viện có chức năng xử lý tài liệu quá hạn
01 người sử dụng
205.809
16
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Giá dịch vụ
(chưa gồm
VAT)
PHỤ LỤC SỐ 03
1
Tổ chức sự kiện liên hoan tuyên truyền
giới thiệu sách, báo, tư liệu thư viện phục
vụ ngày lễ lớn trong nước và quốc tế
01 sự kiện
Công tác chuẩn bị
12.873.247
Tổ chức sự kiện
7.910.256
Kết thúc sự kiện
4.685.490
2
Hoạt động biên soạn thư mục, trưng bày
triển lãm, giới thiệu sách, báo, tư liệu thư
viện phục vụ ngày lễ lớn trong nước và
quốc tế
Biên soạn thư mục phục vụ ngày lễ lớn
trong nước và quốc tế
01 thư mục
chuyên đề
27.680.096
3
Tổ chức sự kiện liên hoan tuyên truyền
giới thiệu sách phục vụ ngày lễ lớn trong
nước và quốc tế
Công tác chuẩn bị
16.625.673
Tổ chức sự kiện
10.162.518
Kết thúc sự kiện
6.036.518
4
Tổ chức giới thiệu sách, báo, tư liệu phục
vụ ngày lễ lớn
Công tác chuẩn bị
7.657.807
Tổ chức sự kiện
4.780.979
Kết thúc sự kiện
2.371.423
5
Tham gia sự kiện tuyên truyền giới thiệu
sách phục vụ kỷ niệm những ngày lễ lớn
trong nước và quốc tế
8.476.618
PHỤ LỤC SỐ 04
Dịch vụ sưu tầm, bảo quản và phát huy
giá trị tài liệu cổ, quý hiếm, các bộ sưu
tập tài liệu có giá trị đặc biệt về lịch sử,
văn hoá, khoa học trên địa bàn thành phố
Hà Nội
Hoạt động bảo quản, phục chế tài nguyên
thông tin trong thư viện
Hoạt động bảo quản dự phòng
4.244.581
Hoạt động phục chế tài nguyên thông tin
là tài liệu in
64.894
Đối với tài liệu khổ nhỏ hơn A4 đến khổ
A4
3.285.166
Đối với tài liệu khổ A3
4.895.305
Đối với tài liệu khổ A2
12.945.982
Đối với tài liệu khổ A1
25.827.069
Đối với tài liệu khổ A0
32.267.613
Hoạt động chuyển dạng tài nguyên thông
tin
168.269
Hoạt động bảo quản tài nguyên thông tin
là tài liệu số
165.340
17
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Giá dịch vụ
(chưa gồm
VAT)
Hoạt động sưu tầm tài nguyên thông tin
trong thư viện
1.262.599
PHỤ LỤC SỐ 05
Dịch vụ hỗ trợ thông tin theo yêu cầu
phục vụ nghiên cứu, quản lý chuyên biệt
Dịch vụ hỗ trợ thông tin theo yêu cầu
phục vụ nghiên cứu, quản lý chuyên biệt
Dịch vụ tư vấn sản phẩm thông tin - thư
viện
01 chủ thể có nhu
cầu tư vấn
610.344
Dịch vụ biên soạn thư mục chuyên đề
01 thư mục
chuyên đề
9.165.908
Dịch vụ xây dựng thông tin chuyên đề
01 thông tin
chuyên đề
46.204.862

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5762/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) của Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 5762/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 5762/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×