- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư 02/2025 về định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ tổ chức giải thi đấu thể thao
Ngày cập nhật: Thứ Năm, 28/05/2026
| Lĩnh vực: | Văn hóa-Thể thao-Du lịch | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản Trung ương |
| Lần ban hành: | Đang cập nhật... | Loại dự thảo: | Thông tư |
| Hạn gửi góp ý: | 06/06/2026 | Link góp ý: | Gửi góp ý |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Đang cập nhật... | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | 28/05/2026 |
Phạm vi điều chỉnh
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /2026/TT-BVHTTDL
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL
ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức
các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính
phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ
công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính
phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 60/2021/NĐ-CP
ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của
đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thể dục thể thao Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về định mức kinh
tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do
Việt Nam đăng cai.
Điều 1. Thay thế Phụ lục quy định tại điểm d khoản 2 Điều 4 Thông tư
số 02/2025/TT-BVHTTDL
Thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL
ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong
nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai bởi Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
này.
2
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm 2026./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- Cục kiểm tra VB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Các Cục, Vụ, đơn vị thuộc Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Sở Văn hóa và Thể thao;
- Các liên đoàn, hiệp hội thể thao quốc gia;
- Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; CSDL quốc gia về pháp luật;
- Cổng TTĐT của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Lưu: VT, CTDTTVN. V.300.
BỘ TRƯỞNG
Lâm Thị Phương Thanh

Phụ lục
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
DỊCH VỤ
TỔ CHỨC CÁC GIẢI THI ĐẤU THỂ THAO TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ
DO VIỆT NAM ĐĂNG CAI
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Phần I. Mô tả thành phần công việc
TT
Nội dung công việc
Người
thực hiện
1
Ban tổ chức:
- Xây dựng kế hoạch và triển khai kế hoạch tổ chức giải đấu, trận
đấu bao gồm: chuẩn bị và đảm bảo điều kiện cơ sở vật chất,
trang thiết bị, vật tư; chuẩn bị và triển khai công tác tuyên
truyền, lễ tân; chuẩn bị và triển khai công tác hậu cần (ăn, ở,
giao thông, phương tiện di chuyển...); chuẩn bị và triển khai
công tác khai mạc, bế mạc; chỉ đạo việc chuẩn bị và triển khai
công tác y tế; chỉ đạo việc chuẩn bị và triển khai công tác an
ninh; chuẩn bị và triển khai công tác chuyên môn (hồ sơ đăng
ký, thẻ, lịch tập, lịch thi đấu...);
- Giám sát, xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình tổ chức
giải đấu, trận đấu;
- Tổng kết, đánh giá, khen thưởng, kỷ luật.
Viên chức
hạng III
hoặc tương
đương trở
lên
2
Ban trọng tài: Xây dựng kế hoạch và tổ chức điều hành giải đấu,
trận đấu theo đúng Luật và Điều lệ môn thể thao.
Cộng tác
viên trở lên
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn: Tháo, lắp, vận hành các trang
thiết bị chuyên môn, thiết bị điều hành giải đấu, trận đấu; Hỗ trợ
trọng tài, thực hiện các nhiệm vụ theo yêu cầu của Ban trọng tài
trong quá trình tổ chức giải đấu, trận đấu (nhặt bóng, lau sàn, dẫn
vận động viên vào vị trí thi đấu…).
Cộng tác
viên trở lên
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu: vận hành cơ sở vật chất,
điện, nước, vệ sinh, lễ tân, khánh tiết, âm thanh, ánh sáng, phục
vụ khai mạc, bế mạc, trao thưởng...
Cộng tác
viên trở lên
5
Tình nguyện viên: Hỗ trợ Ban Tổ chức trong công tác tổ chức
giải đấu, trận đấu, là cầu nối thông tin hai chiều giữa Ban Tổ
chức đến các đoàn và ngược lại
Cộng tác
viên trở lên
6
Nhân viên an ninh: Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện
công tác bảo đảm an ninh, an toàn trước, trong và sau giải đấu,
trận đấu.
Lực lượng
tham gia
bảo vệ an
ninh, trật tự
ở cơ sở trở
lên

2
7
Nhân viên y tế: Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện công
tác bảo đảm y tế trước, trong và sau giải đấu, trận đấu.
Viên chức
hạng III
hoặc tương
đương trở
lên
8
Phiên dịch: Phiên dịch cho Ban tổ chức, trọng tài, các đoàn,
khách quốc tế.
Cộng tác
viên trở lên
Phần II. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức giải thi đấu thể thao
trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai được quy định tại các biểu số kèm
theo Phụ lục của Thông tư này
TT
Nội dung/Môn thể thao
Biểu số
Ghi chú
1
Bắn cung
Biểu số 1
Trang 1
2
Bắn nỏ, bắn ná
Biểu số 2
Trang 5
3
Bắn súng
Biểu số 3
Trang 7
4
Bi sắt
Biểu số 4
Trang 11
5
Billard-Snooker
Biểu số 5
Trang 13
6
Bóng bàn
Biểu số 6
Trang 15
7
Bóng chày, bóng mềm
Biểu số 7
Trang 17
8
Bóng chuyền trong nhà
Biểu số 8
Trang 20
9
Bóng chuyền bãi biển
Biểu số 9
Trang 23
10
Bóng đá
Biểu số 10
Trang 26
11
Bóng đá bãi biển
Biểu số 11
Trang 30
12
Bóng đá Futsal
Biểu số 12
Trang 34
13
Bóng ném trong nhà
Biểu số 13
Trang 38
14
Bóng ném bãi biển
Biểu số 14
Trang 42
15
Bóng rổ 3x3
Biểu số 15
Trang 46
16
Bóng rổ 5x5
Biểu số 16
Trang 49
17
Boxing
Biểu số 17
Trang 52

3
18
Bowling
Biểu số 18
Trang 55
19
Bơi
Biểu số 19
Trang 58
20
Cầu lông
Biểu số 20
Trang 61
21
Cầu mây
Biểu số 21
Trang 62
22
Canoeing
Biểu số 22
Trang 63
23
Câu cá thể thao
Biểu số 23
Trang 66
24
Cờ tướng
Biểu số 24
Trang 70
25
Cờ vây
Biểu số 25
Trang 72
26
Cờ vua
Biểu số 26
Trang 75
27
Cử tạ
Biểu số 27
Trang 81
28
Dù lượn
Biểu số 28
Trang 85
29
Đá cầu
Biểu số 29
Trang 87
30
Đẩy gậy
Biểu số 30
Trang 90
31
Đấu kiếm
Biểu số 31
Trang 92
32
Điền kinh
Biểu số 32
Trang 95
33
Golf
Biểu số 33
Trang 100
34
Judo
Biểu số 34
Trang 103
35
Jujitsu
Biểu số 35
Trang 106
36
Karate
Biểu số 36
Trang 109
37
Kickboxing
Biểu số 37
Trang 111
38
Kéo co
Biểu số 38
Trang 113
39
Khiêu vũ thể thao
Biểu số 39
Trang 115
40
Kurash
Biểu số 40
Trang 118
41
Lặn
Biểu số 41
Trang 121
42
Lân sư rồng
Biểu số 42
Trang 124

4
43
Muay
Biểu số 43
Trang 126
44
Nhảy cầu
Biểu số 44
Trang 129
45
Ô tô thể thao
Biểu số 45
Trang 132
46
Rowing
Biểu số 46
Trang 135
47
Pencak Silat
Biểu số 47
Trang 140
48
Quần vợt
Biểu số 48
Trang 143
49
Sailing
Biểu số 49
Trang 145
50
Sambo
Biểu số 50
Trang 149
51
Taekwondo
Biểu số 51
Trang 152
52
Thể dục Aerobic
Biểu số 52
Trang 155
53
Thể dục dụng cụ
Biểu số 53
Trang 158
54
Thể dục nghệ thuật
Biểu số 54
Trang 160
55
Thể hình
Biểu số 55
Trang 162
56
Thuyền truyền thống
Biểu số 56
Trang 165
57
Triathlon (Ba môn phối hợp)
Biểu số 57
Trang 169
58
Trượt băng
Biểu số 58
Trang 170
59
Trượt (ván – patin)
Biểu số 59
Trang 179
60
Vật
Biểu số 60
Trang 182
61
Vật dân tộc
Biểu số 61
Trang 185
62
Vovinam
Biểu số 62
Trang 188
63
Võ cổ truyền
Biểu số 63
Trang 191
64
Xe đạp đường trường
Biểu số 64
Trang 194
65
Xe đạp địa hình
Biểu số 65
Trang 197
66
Wushu
Biểu số 66
Trang 200

5
67
Hội thi thể thao các dân tộc thiểu
số toàn quốc
Biểu số 67
Trang 203
68
Bơi người khuyết tật
Biểu số 68
Trang 208
69
Bóng bàn người khuyết tật
Biểu số 69
Trang 210
70
Cầu lông người khuyết tật
Biểu số 70
Trang 212
71
Cử tạ người khuyết tật
Biểu số 71
Trang 215
72
Cờ vua người khuyết tật
Biểu số 72
Trang 218
73
Điền kinh người khuyết tật
Biểu số 73
Trang 221
74
Judo, Bóng đá khiếm thị; Boccia,
Quần vợt xe lăn; Bắn cung người
khuyết tật
Biểu số 74
Trang 224
75
Pickleball
Biểu số 75
Trang 227
76
Teqball
Biểu số 76
Trang 230
77
Bơi mặt nước mở
Biểu số 77
Trang 234
78
Giải thể thao quần chúng cấp quốc gia
Biểu số 78
Trang 238
Ghi chú: Đối với định mức về lao động: Số lượng khách quốc tế theo thực
tế từng môn và thực hiện theo mức chi theo quy định.

Biểu số 1
MÔN BẮN CUNG
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
7
11
7
2
Ban Trọng tài
83
10.5
50
7
2.1
Trọng tài quốc tế
23
10.5
2.2
Trọng tài Việt Nam
60
10.5
50
10.5
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
10.5
20
10.5
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
40
10.5
30
10.5
5
Tình nguyện viên
30
10.5
6
Nhân viên Y tế
5
10.5
5
10.5
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
10.5
10
10.5
8
Phiên dịch
2
10.5
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Giá đỡ bia
Cái
50
10.5
50
10.5
0.05
2
Thước dây 100m
Cái
2
10.5
2
10.5
0.133
3
Hệ thống bảng chỉ cự
ly
Bộ
2
10.5
2
10.5
0.133
4
Bảng số bệ từ 1-32
Bộ
2
10.5
2
10.5
0.08
5
Ghi hình chuyên môn
Ca
6
10.5
5
10.5
0.08
6
Tivi
Cái
4
10.5
4
10.5
0.08
7
Màn hình led
Bộ
1
10.5
1
10.5
0.08
8
Bảng điểm điện tử
Bộ
2
10.5
2
10.5
0.05
9
Bảng điểm bắn
chung kết
Bộ
1
10.5
1
10.5
0.05
10
Bộ ấn điểm trực tiếp
Bộ
32
10.5
32
10.5
0.08
11
Kính lúp soi điểm
Cái
10
10.5
10
10.5
0.133

2
12
Ống nhòm
Cái
5
10.5
5
10.5
0.133
13
Lều các đội
Cái
11
10.5
20
10.5
0.133
14
Lều chức năng
Cái
9
10.5
9
10.5
0.05
15
Lều ăn trưa
Cái
4
10.5
4
10.5
0.05
16
Nhà vệ sinh di động
Cái
10
10.5
9
10.5
0.05
17
Ô che nắng
Cái
50
10.5
50
10.5
0.133
18
Hàng rào
Cái
100
10.5
100
10.5
0.05
19
Loa đài
Bộ
1
10.5
1
10.5
0.05
20
Bộ đàm
Cái
20
10.5
6
10.5
0.133
21
Ủng
Đôi
40
10.5
40
10.5
0.133
22
Thước bé 5m
Cái
8
10.5
8
10.5
0.133
23
Ống đựng tên
Cái
4
10.5
4
10.5
0.133
24
Hệ thống wifi
Gói
1
10.5
1
10.5
0.133
25
Phần mềm thi đấu
Gói
1
10.5
1
10.5
0.05
26
Cân cung
Cái
2
10.5
1
10.5
0.133
27
Quạt hơi nước
Cái
20
10.5
1
10.5
0.133
28
Máy quay Camera
Cái
10
10.5
10
10.5
0.08
29
Máy tính xách tay
Cái
10
10.5
10
10.5
0.08
30
Máy photocopy
Cái
1
10.5
1
10.5
0.08
31
Máy in
Cái
5
10.5
5
10.5
0.133
32
Bàn ghế khách vip
Bộ
2
10.5
2
10.5
0.133
33
Máy tính cộng điểm
Cái
4
10.5
4
10.5
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
6
Phông lớn
Cái
2
0
100
1
0
100
7
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100

3
8
In và đóng biên bản
Quyển
30
0
100
30
0
100
9
Số đeo
Cái
200
0
100
300
0
100
10
Cờ lưu niệm
Cái
13
0
100
21
0
100
11
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
12
Huy chương Vàng
Chiếc
40
0
100
120
0
100
13
Huy chương Bạc
Chiếc
40
0
100
120
0
100
14
Huy chương Đồng
Chiếc
40
0
100
240
0
100
15
Bia
Cái
50
0
100
50
0
100
16
Giấy bia lớn
Cái
1.000
0
100
1.000
0
100
17
Giấy bia nhỏ
Cái
1.000
0
100
1.000
0
100
18
Giấy bia nhỡ
Cái
1.000
0
100
19
Đinh ghim bia (Inox)
Cái
1.000
0
100
1.000
0
100
20
Đinh ghim dây (Inox)
Cái
500
0
100
500
0
100
21
Dây căng sân
Mét
2.000
0
100
2.000
0
100
22
Bảng lật điểm
Cái
32
0
100
32
0
100
23
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
0
100
1
0
100
24
Trang phục trọng tài
Bộ
83
0
100
50
0
100
25
Giấy chứng nhận
Tờ
500
0
100
500
0
100
26
Hoa trao thưởng
Bó
232
0
100
232
0
100
27
Thẻ trọng tài
Bộ
10
0
100
10
0
100
28
Thẻ thi đấu
Cái
200
0
100
200
0
100
29
Ô cầm tay
Cái
20
0
100
20
0
100
30
Áo mưa
Cái
40
0
100
40
0
100
31
Biển tên đoàn
Cái
30
10
30
30
0
100
32
Giấy in A4
Gram
10
0
100
10
0
100
33
Kẹp giấy đen nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
34
Bút chì
Cái
20
0
100
20
0
100
35
Bút ký
Cái
30
0
100
30
0
100
36
Bút dạ quang
Cái
10
0
100
10
0
100
37
Bút xóa
Cái
6
0
100
6
0
100
38
Giấy nhắc việc
Tệp
10
0
100
10
0
100
39
Băng dính
Cuộn
10
0
100
10
0
100
40
Tẩy
Cái
10
0
100
10
0
100

4
41
Kẹp trình ký
Cái
20
0
100
20
0
100
42
Băng dính to
Cuộn
10
0
100
10
0
100
43
Bút dạ bảng
Cái
20
0
100
20
0
100
44
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100

5
Biểu số 2
MÔN BẮN NỎ, BẮN NÁ
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc gia
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
13
8
2
Ban Trọng tài
43
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
20
12
5
Nhân viên Y tế
4
12
6
Nhân viên an ninh, trật tự
10
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
máy
Giải quốc gia
Số lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Phông chắn bia
Cái
4
12
0.133
2
Bệ bia bắn
Cái
20
12
0.133
3
Hộp bia bắn dự phòng
Cái
20
12
0.133
4
Máy in
Cái
3
12
0.133
5
Đèn rọi bia
Cái
10
12
0.133
6
Bóng đèn dự phòng
Cái
10
12
0.133
7
Cờ báo hiệu bắn
Cái
10
12
0.133
8
Tivi
Cái
4
12
0.08
9
Đồng hồ bấm tay
Cái
4
12
0.133
10
Máy tính cộng điểm
Cái
2
12
0.133
11
Máy quay Camera
Cái
2
12
0.08
12
Máy tính xách tay
Cái
3
12
0.08
13
Máy photocopy
Cái
2
12
0.08
14
Bộ bốc thăm
Bộ
2
12
0.133
15
Ổ cắm đa năng 30 m
Cái
10
12
0.133
16
Ô che nắng
Chiếc
30
12
0.133
17
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
1
0.133
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

6
18
Bàn
Cái
100
12
0.133
19
Ghế
Cái
100
12
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc gia
Số lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
3
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
4
Phông lớn
Cái
2
0
100
5
Nước uống
Thùng
200
0
100
6
Biên bản
Tờ
1500
0
100
7
Khay trao thưởng
Cái
3
0
100
8
Huy chương Vàng
Chiếc
200
0
100
9
Huy chương Bạc
Chiếc
200
0
100
10
Huy chương Đồng
Chiếc
200
0
100
11
Cờ thưởng toàn đoàn
Cái
3
0
100
12
Cờ lưu niệm
Cái
40
0
100
13
Cờ thưởng đồng đội
Cái
50
0
100
14
Hoa Khai, bế mạc
Bó
60
0
100
15
Thẻ
Cái
500
0
100
16
Giấy chứng nhận thành tích
Cái
650
0
100
17
Trang phục trọng tài
Bộ
43
0
100
18
Giấy A4
Gram
10
0
100
19
Bút bi
Cái
120
0
100
20
Kẹp bìa
Cái
45
0
100
21
Túi clia đựng hồ sơ
Cái
50
0
100
22
Bút xoá, bút đánh dấu
Cái
20
0
100
23
Băng dính màu
Cuộn
10
0
100
24
Kéo
Chiếc
5
0
100
25
Hồ khô
Lọ
10
0
100
26
Dập ghim
Chiếc
5
0
100
27
Ruột ghim
Hộp
10
0
100
28
Kẹp giấy
Hộp
10
0
100
29
Ghim mũ
Hộp
2
0
100

7
Biểu số 3
MÔN BẮN SÚNG
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số
công
Số
người
Số
công
1
Ban Tổ chức
15
10
12
10
2
Ban Trọng tài
125
15
70
15
2.1
Trọng tài quốc tế
35
15
2.2
Trọng tài Việt Nam
90
15
70
15
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
15
20
15
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
15
30
15
5
Tình nguyện viên
50
15
6
Nhân viên Y tế
6
15
6
15
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
15
10
15
8
Phiên dịch
6
15
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Đồng hồ bấm tay
Cái
10
15
10
15
0.133
2
Dây mạng
Mét
500
15
500
15
0.133
3
Máy quay Camera
Cái
10
15
10
15
0.08
4
Máy tính xách tay
Cái
10
15
10
15
0.08
5
Máy photocopy
Cái
1
15
1
15
0.08
6
Máy in
Cái
5
15
5
15
0.133
7
Bộ đàm
Cái
30
15
30
15
0.133
8
Máy dập số
Cái
10
15
0.133

8
9
Bộ phát wifi
Cái
3
15
3
15
0.133
10
Âm thanh
Bộ
6
15
6
15
0.08
11
Máy chiếu
Bộ
3
15
3
15
0.08
12
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
15
1
15
0.133
13
Bàn
Cái
30
15
30
15
0.133
14
Ghế
Cái
120
15
120
15
0.133
15
Bộ Máy bia điện tử tuyến
10m súng hơi
Bộ
80
15
80
15
0.08
16
Bộ Máy bia điện tử tuyến
10m súng trường di động
Bộ
4
15
4
15
0.08
17
Bộ Máy bia điện tử tuyến
25m
Bộ
80
15
80
15
0.08
18
Bộ Máy bia điện tử tuyến
50m
Bộ
80
15
80
15
0.08
19
Bộ máy phóng Trap
Bộ
45
15
30
15
0.08
20
Bộ máy phóng Skeet
Bộ
06
15
04
15
0.08
21
Bộ máy phóng Compak
Sporting
Bộ
48
15
12
15
0.08
22
Máy tính cộng điểm
Cái
4
15
4
15
0.133
23
Bộ máy phóng Sporting
Clay
Bộ
96
15
24
15
0.08
24
Ô che nắng
Cái
30
15
30
15
0.133
25
Ổ cắm đa năng 30m
Cái
10
15
10
15
0.133
26
Tivi hoặc màn hình LED
Cái
12
15
6
15
0.133
27
Đèn rọi bia
Cái
80
15
40
15
0.133
28
Quạt hơi nước
Cái
20
15
10
15
0.133
29
Kính lúp soi điểm
Cái
10
15
10
15
0.133
30
Ống nhòm
Cái
5
15
5
15
0.133
31
Lều chức năng
Cái
11
15
9
15
0.05
32
Nhà vệ sinh di động
Cái
10
15
9
15
0.05
33
Bảng số bệ từ 1-100
Bộ
2
15
2
15
0.08
34
Bộ kiểm tra trang bị thi
đấu (các loại)
Bộ
2
15
1
15
0.08
35
Loa đài (hệ thống âm
thanh)
Bộ
6
15
6
15
0.05

9
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao (%)
Số lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
5
0
100
4
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
5
0
100
4
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
80
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
20
0
100
20
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
50
0
100
6
Phông lớn
Cái
3
0
100
3
0
100
7
Nước uống
Thùng
200
0
100
200
0
100
8
In và đóng biên bản
Quyển
50
0
100
50
0
100
9
Cờ thưởng
Cái
100
80
0
100
10
Cờ lưu niệm
Cái
50
0
100
15
0
100
11
Khay trao thưởng
Cái
6
0
100
6
0
100
12
Huy chương Vàng
Chiếc
150
0
100
150
0
100
13
Huy chương Bạc
Chiếc
150
0
100
150
0
100
14
Huy chương Đồng
Chiếc
150
0
100
150
0
100
15
Thẻ thi đấu
Cái
1.000
0
100
500
0
100
16
Giấy chứng nhận
Cái
1.000
0
100
1.000
0
100
17
Hoa trao thưởng
Bó
300
0
100
300
0
100
18
Bia giấy các loại
18.1
Bia giấy súng trường hơi
Tờ
50.000
0
100
30.000
0
100
18.2
Bia giấy súng ngắn hơi
Tờ
50.000
0
100
30.000
0
100
18.3
Bia giấy súng trường hơi di
động
Tờ
50.000
0
100
30.000
0
100
18.4
Bia giấy bắn chậm (4b)
Tờ
50.000
0
100
30.000
0
100
18.5
Bia giấy tốc độ
Tờ
50.000
0
100
30.000
0
100
18.6
Bia giấy súng trường (7b)
Tờ
50.000
0
100
30.000
0
100
19
Bia giấy sử dụng điện
19.1
Bia giấy, mặt phía trước, nội
dung súng trường hơi di
động
Tờ/Cái
5.000
0
100
2.000
0
100
19.2
Bia giấy (hoặc chất liệu
khác), mặt phía trước cự ly
10m.
Tờ/Cái
5.000
0
100
2.000
0
100
19.3
Bia giấy (hoặc chất liệu
khác), mặt phía trước cự ly
50m, 25m
Tờ/Cái
5.000
0
100
2.000
0
100

10
19.4
Bia giấy, cuộn giấy mầu đen
xác định điểm chạm cự ly
10m
Cuộn
200
0
100
100
0
100
19.5
Bia giấy (hoặc chất liệu
khác) mặt phía sau xác định
điểm chạm cự ly 50m, 25m
Tờ/Cái
5.000
0
100
2.000
0
100
20
Số đeo
Cái
1.000
0
100
1.000
0
100
21
Bảng chữ A
Cái
60
0
100
60
0
100
22
Trang phục trọng tài
Bộ
125
0
100
70
0
100
23
Cờ gió
Cái
80
0
100
80
0
100
24
Giấy in A4
Gram
10
0
100
10
0
100
25
Kẹp giấy đen nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
26
Bút chì
Cái
20
0
100
20
0
100
27
Bút ký
Cái
30
0
100
30
0
100
28
Bút dạ quang
Cái
10
0
100
10
0
100
29
Bút xóa
Cái
6
0
100
6
0
100
30
Giấy nhắc việc
Tệp
10
0
100
10
0
100
31
Băng dính đóng gáy
Cuộn
10
0
100
10
0
100
32
Tẩy
Cái
10
0
100
10
0
100
33
Băng dính to
Cuộn
10
0
100
10
0
100
34
Bút dạ bảng
Cái
20
0
100
20
0
100
35
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
36
Kẹp trình ký
Cái
20
0
100
20
0
100
37
Đĩa tiêu chuẩn
Cái
80.000
0
100
50.000
0
100
38
Đĩa chung kết
Cái
30.000
0
100
10.000
0
100
40
Đĩa Thỏ (Rabbit)
Cái
30.000
0
100
10.000
0
100
41
Đĩa Battue
Cái
30.000
0
100
10.000
0
100
42
Đĩa midi
Cái
30.000
0
100
10.000
0
100
43
Đĩa mini
Cái
30.000
0
100
10.000
0
100
44
Biên bản kiểm tra trang bị
vđv (02 niên)
Tờ
2.000
0
100
1.000
0
100
45
Thẻ kho (giữ súng và trang
bị)
Cái
2.000
0
100
1.000
0
100
46
Bảng lật điểm (đĩa bay)
Cái
4
0
100
2
0
100
47
Tem kiểm tra súng -trang bị
Cái
4.000
0
100
1.000
0
100

11
Biểu số 4
MÔN BI SẮT (PETANQUE)
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
13
9
11
9
2
Ban Trọng tài
37
13,5
30
13,5
2.1
Trọng tài quốc tế
13
13,5
2.2
Trọng tài Việt Nam
24
13,5
30
13,5
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
6
13,5
6
13,5
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
10
13,5
6
13,5
5
Tình nguyện viên
30
13,5
6
Nhân viên Y tế
4
13,5
5
13,5
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
13,5
8
13,5
8
Phiên dịch
2
13,5
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Nội dung
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Bảng điện tử
Bộ
1
13,5
1
13,5
0.08
2
Phần mềm điều hành
Bộ
1
13,5
1
13,5
0.133
3
Bảng điểm trên sân
Cái
16
13,5
16
13,5
0.08
4
Máy quay Camera
Cái
16
13,5
16
13,5
0.08
5
Tivi
Cái
2
13,5
2
13,5
0.08
6
Máy photocopy
Cái
1
13,5
1
13,5
0.08
7
Máy in màu
Cái
2
13,5
2
13,5
0.08
8
Máy tính xách tay
Cái
2
13,5
2
13,5
0.133
9
Thước đo chuyên dụng
Cái
20
13,5
20
13,5
0.133
10
Thước đo 30m
Cái
5
13,5
5
13,5
0.133
11
Bộ thi kỹ thuật
Bộ
4
13,5
4
13,5
0.133

12
12
Bi thi kỹ thuật
Bộ
4
13,5
4
13,5
0.133
13
Khán đài
Cái
2
13,5
2
13,5
0.133
14
Ánh sáng
Bộ
16
13,5
16
13,5
0.08
15
Bục trao thưởng
Bộ
1
2
1
2
0.133
16
Âm thanh
Bộ
1
13,5
1
13,5
0.08
17
Bàn
Cái
30
13,5
30
13,5
0.133
18
Ghế
Cái
180
13,5
180
13,5
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
2
0
100
3
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
2
0
100
3
0
100
3
Cờ để bàn
Cái
20
0
100
4
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
5
Nước uống
Thùng
100
0
100
200
0
100
6
In và đóng tài liệu
Quyển
5
0
100
5
0
100
7
Cờ thưởng
Cái
70
0
100
8
Cờ lưu niệm
Cái
20
0
100
25
0
100
9
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
10
Trang phục trọng tài
Bộ
37
0
100
30
0
100
11
Bảng chữ A
Cái
50
0
100
50
0
100
12
Bi đích
Viên
100
0
100
100
0
100
13
Huy chương Vàng
Chiếc
40
0
100
80
0
100
14
Huy chương Bạc
Chiếc
40
0
100
80
0
100
15
Huy chương Đồng
Chiếc
80
0
100
160
0
100
16
Giấy chứng nhận
Cái
160
0
100
160
0
100
17
Hoa trao thưởng
Bó
48
0
100
48
0
100
18
Cúp trao thưởng
Cái
24
0
100
40
0
100
19
Giấy A4
Gram
2
0
100
2
0
100
20
Bút bi
Cái
2
0
100
0
100
21
Bút dạ màu
Cái
10
0
100
100
0
100
22
Máy đập ghim
Cái
2
0
100
100
0
100
23
Bìa cứng
Gram
1
0
100
1
0
100
24
Giấy đề can
Gram
1
0
100
1
0
100
25
Túi file nylon
Cái
30
0
100
30
0
100
26
Cặp trình ký
Cái
20
0
100
20
0
100

13
Biểu số 5
MÔN BILLIARDS & SNOOKER
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số
người
Số công
1
Ban Tổ chức
13
8
11
10
2
Ban Trọng tài
47
12
56
15
2.1
Trọng tài quốc tế
21
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
26
12
56
15
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
12
20
15
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
10
12
10
15
5
Tình nguyện viên
30
12
6
Nhân viên Y tế
4
12
4
15
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
12
8
15
8
Phiên dịch
2
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Nội dung
Đơn vị
tính
Định mức
Mức hao
phí 01 ca
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Bảng điểm điện tử
Bộ
12
12
24
15
0.08
2
Màn hình điện tử
Cái
1
12
1
15
0.08
3
Máy quay Camera
Cái
16
12
24
15
0.08
4
Máy photocopy
Cái
1
12
1
15
0.08
5
Máy in
Cái
2
12
2
15
0.133
6
Máy tính xách tay
Cái
2
12
2
15
0.08
7
Bàn Snooker
Cái
4
12
4
15
0.08
8
Bàn Pool
Cái
8
12
10
15
0.08
9
Bàn Carom
Cái
8
12
10
15
0.08
10
Bi Snooker
Bộ
4
12
4
15
0.133
11
Bi Pool
Bộ
8
12
10
15
0.133
12
Bi Carom
Bộ
8
12
10
15
0.133

14
13
Bi English
Bộ
6
12
4
15
0.133
14
Đèn bàn thi đấu
Bộ
16
12
24
15
0.133
15
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
2
1
5
0.133
16
Bàn
Cái
30
12
30
15
0.133
17
Ghế
Cái
180
12
180
15
0.133
18
Khung giá treo đèn
Bộ
3
12
4
15
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
3
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
3
0
100
3
Cờ để bàn
Cái
30
0
100
4
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
5
Nước uống
Thùng
100
0
100
200
0
100
6
In và đóng tài liệu
Quyển
5
0
100
10
0
100
7
Cờ thưởng
Cái
48
0
100
8
Cúp trao thưởng
Cái
14
0
100
40
0
100
9
Cờ lưu niệm
Cái
30
0
100
40
0
100
10
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
11
Trang phục trọng tài
Bộ
47
0
100
56
0
100
12
Bảng chữ A
Cái
50
0
100
50
0
100
13
Vải bàn Snooker
Tấm
4
0
100
4
0
100
14
Vải bàn Pool
Tấm
8
0
100
10
0
100
15
Vải bàn Carom
Tấm
8
0
100
10
0
100
16
Huy chương Vàng
Chiếc
20
0
100
30
0
100
17
Huy chương Bạc
Chiếc
20
0
100
30
0
100
18
Huy chương Đồng
Chiếc
40
0
100
60
0
100
19
Dây điện
Mét
500
0
100
500
0
100
20
Cáp treo đèn
Mét
500
0
100
500
0
100
21
Xe cẩu, xe nâng
Lượt
2
0
100
2
0
100
22
Giấy chứng nhận
Cái
80
0
100
80
0
100
23
Hoa trao thưởng
Bó
80
0
100
80
0
100
24
Giấy A4
Gram
3
0
100
3
0
100
25
Bút bi
Cái
100
0
100
100
0
100
26
Bút dạ màu
Cái
20
0
100
20
0
100
27
Máy đập ghim
Cái
2
0
100
100
0
100
28
Bìa cứng
Gram
1
0
100
1
0
100
29
Giấy đề can
Gram
1
0
100
1
0
100
30
Túi file nylon
Cái
30
0
100
30
0
100
31
Cặp trình ký
Cái
0
100
30
0
100

15
Biểu số 6
MÔN BÓNG BÀN
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
10
11
10
2
Ban Trọng tài
61
15
40
15
2.1
Trọng tài quốc tế
21
15
2.2
Trọng tài Việt Nam
40
15
40
15
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
15
16
15
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
15
20
15
5
Tình nguyện viên
30
15
6
Nhân viên Y tế
5
15
5
15
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
15
8
15
8
Phiên dịch
2
15
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Định mức
tiêu hao
của 1 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Thảm thi đấu
Cái
1
15
1
15
0.05
2
Bàn thi đấu
Cái
10
15
10
15
0.08
3
Bảng điểm điện tử
Cái
1
15
1
15
0.08
4
Máy quay Camera
Cái
1
15
1
15
0.08
5
Máy tính để bàn
Cái
2
15
2
15
0.08
6
Máy tính xách tay
Cái
2
15
2
15
0.08
7
Máy photocopy
Cái
1
15
1
15
0.08
8
Máy in
Cái
2
15
2
15
0.133
9
Hộp đựng khăn mặt
Cái
10
15
10
15
0.133
10
Ring chắn bóng
Cái
250
15
240
15
0.133
11
Bộ điều hành của trọng
tài
Bộ
50
15
50
15
0.133
12
Đồng hồ bấm giây
Cái
50
15
50
15
0.133

16
13
Thiết bị kiểm tra vợt
Cái
1
15
1
15
0.133
14
Ghế trọng tài chính
Cái
10
15
10
15
0.133
15
Bộ đàm
Cái
20
15
20
15
0.133
16
Thước đo lưới
Cái
10
15
10
15
0.133
17
Đồng hồ Time Out
Cái
10
15
10
15
0.133
18
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
3
1
3
0.133
19
Bàn
Cái
20
15
20
15
0.133
20
Ghế
Cái
50
15
50
15
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
20
0
100
20
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
20
0
100
20
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
40
0
100
5
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
6
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
7
Cờ lưu niệm
Cái
40
0
100
40
0
100
8
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
8
0
100
9
Huy chương Vàng
Chiếc
28
0
100
28
0
100
10
Huy chương Bạc
Chiếc
28
0
100
28
0
100
11
Huy chương Đồng
Chiếc
56
0
100
56
0
100
12
Giấy chứng nhận
Cái
150
0
100
150
0
100
13
Hoa trao thưởng
Bó
112
0
100
112
0
100
14
Bóng
Hộp
70
0
100
70
0
100
15
Trang phục trọng tài
Bộ
61
0
100
40
0
100
16
In và đóng biên bản
Quyển
30
0
100
30
0
100
17
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
18
In và đóng tài liệu
Quyển
50
0
100
50
0
100
19
Giấy A4
Gram
05
0
100
05
0
100
20
Bút bi
Cái
50
0
100
50
0
100
21
Cặp trình ký
Cái
10
0
100
10
0
100
22
File đựng biên bản
Cái
02
0
100
02
0
100
23
Máy bấm lỗ
Cái
02
0
100
02
0
100
24
Túi đựng tài liệu
Cái
50
0
100
50
0
100
25
Thẻ đeo
Cái
500
0
100
500
0
100
26
Ghim bấm nhỏ
Cái
02
0
100
02
0
100
27
Băng dính các loại
Cuộn
10
0
100
10
0
100
28
Kẹp sắt các loại
Hộp
10
0
100
10
0
100
29
Kéo
Cái
02
0
100
02
0
100
30
Ghim cài
Cái
04
0
100
04
0
100

17
Biểu số 7
MÔN BÓNG CHÀY, BÓNG MỀM
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1.
Ban Tổ chức
20
10
15
10
2.
Ban Trọng tài
40
10
35
10
2.1
Trọng tài quốc tế
15
10
2.2
Trọng tài Việt Nam
25
10
35
10
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
10
20
10
4.
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
10
30
10
5.
Tình nguyện viên
30
10
6.
Nhân viên Y tế
5
10
5
10
7.
Nhân viên an ninh, trật tự
5
10
5
10
8.
Phiên dịch
2
10
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức hao
phí 01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1.
Bóng thi đấu
Quả
540
10
540
10
0.133
2.
Chày
Cái
27
10
27
10
0.133
3.
Găng
Cái
36
10
36
10
0.133
4.
Bộ gôn
Bộ
4
10
2
10
0.133
5.
Mức ném bóng
Bộ
2
10
2
10
0.133
6.
Gôn nhà
Cái
2
10
2
10
0.133
7.
Bộ cột + lưới bao
Bộ
2
10
2
10
0.133
8.
Gôn + lưới tập
Bộ
2
10
2
10
0.133
9.
Đồ bảo hộ
Bộ
40
8
30
6
0.133
10.
Túi đựng trang thiết bị
Cái
15
8
15
6
0.133
11.
Bảng điểm kết quả gắn số
Bộ
4
10
2
10
0.133
12.
Đồng hồ bấm giây
Bộ
2
10
1
10
0.133
13.
Màn hình LED
Bộ
4
10
2
10
0.08

18
14.
Bục giám sát
Bộ
2
10
2
10
0.133
15.
Bục trọng tài
Bộ
2
10
2
10
0.133
16.
Bảng báo lỗi cá nhân
Bộ
1
10
1
10
0.133
17.
Chuông báo hội ý, thay người
Bộ
1
10
1
10
0.133
18.
Bộ âm thanh
Bộ
2
10
2
10
0.08
19.
Còi
Cái
20
10
20
10
0.133
20.
Xe đựng bóng
Cái
4
10
4
10
0.05
21.
Máy quay Camera
Cái
4
10
2
10
0.08
22.
Máy tính xách tay
Cái
4
10
4
10
0.08
23.
Máy photocopy
Cái
1
10
1
10
0.08
24.
Máy in
Cái
2
10
2
10
0.133
25.
Bảng chữ A
Cái
50
10
50
10
0.133
26.
Trang phục trọng tài
Bộ
40
10
35
10
0.133
27.
Bộ bốc thăm
Bộ
1
1
1
1
0.133
28.
Bộ đàm
Cái
20
10
10
10
0.133
29.
Giường y tế
Cái
4
10
2
10
0.133
30.
Tủ thuốc y tế
Cái
4
10
2
10
0.133
31.
Cáng khiêng vận động viên
Cái
8
10
4
10
0.133
32.
Ô che nắng
Cái
100
10
50
10
0.133
33.
Áo mưa
Cái
100
10
50
10
0.133
34.
Thùng đựng đá
Cái
20
10
10
10
0.133
35.
Quạt cây
Cái
10
10
10
10
0.133
36.
Dây+ổ điện
Cái
1
10
1
10
0.133
37.
Hệ thống wifi
Gói
1
10
1
10
0.133
38.
Ghi hình thi đấu
Gói
1
10
1
10
0.133
39.
Khung +lưới bảo vệ khu vực thi
đấu 2 đội
Bộ
2
10
2
10
0.133
40.
Ghế khu vực đội, trọng tài, nhân
viên kỹ thuật
Cái
100
10
100
10
0.133
41.
Bàn khu vực trong tài, kỹ thuật
Cái
4
10
4
10
0.133
42.
Lều chức năng
Cái
5
10
5
10
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu
hao (%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu hao
(%)
1.
Băng rôn
Cái
10
0
100
10
0
100
2.
Standee
Cái
10
0
100
10
0
100
3.
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
4.
Cờ để bàn
Bộ
2
0
100
5.
Cờ trao thưởng
Bộ
2
0
100

19
6.
Cờ lưu niệm
Cái
2
0
100
2
0
100
7.
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
8.
Phông họp báo
Cái
1
0
100
1
0
100
9.
Phông họp kỹ thuật
Cái
1
0
100
1
0
100
10.
Phông tỷ số và logo đội
tham dự ngoài trời thi đấu
Cái
2
0
100
2
0
100
11.
In và đóng Biên bản
Quyển
20
0
100
10
0
100
12.
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
13.
Huy chương Vàng
Chiếc
40
0
100
40
0
100
14.
Huy chương Bạc
Chiếc
40
0
100
40
0
100
15.
Huy chương Đồng
Chiếc
80
0
100
80
0
100
16.
Cúp trao thưởng
Cái
20
0
100
20
0
100
17.
Nước uống
Thùng
200
0
100
200
0
100
18.
Sơn kẻ vach trên sân
Thùng
2
0
100
2
0
100
19.
Giấy chứng nhận
Cái
300
0
100
300
0
100
20.
Đá lạnh
Túi
200
0
100
100
0
100
21.
Hoa khai, bế mạc
Bó
80
0
100
80
0
100
22.
Thẻ tham dự
Cái
500
0
100
500
0
100
23.
Nước tẩy rửa
Chai
200
0
100
200
0
100
24.
Mũ
Cái
200
0
100
200
0
100
25.
In tài liệu
Quyển
50
0
100
26.
Dịch tài liệu
Trang
50
0
100
50
0
100
27.
Phấn khô
Hộp
10
0
100
10
0
100
28. 1
Giấy A4
Gram
05
0
100
05
0
100
29. 2
Bút bi
Cái
50
0
100
50
0
100
30. 3
Cặp trình ký
Cái
10
0
100
10
0
100
31. 4
File đựng biên bản
Cái
02
0
100
02
0
100
32. 5
Máy bấm lỗ
Cái
02
0
100
02
0
100
33. 6
Túi đựng tài liệu
Cái
50
0
100
50
0
100
34. 7
Thẻ đeo
Cái
500
0
100
500
0
100
35. 8
Ghim bấm nhỏ
Cái
02
0
100
02
0
100
36. 9
Băng dính các loại
Cuộn
10
0
100
10
0
100
37. 0
Kẹp sắt các loại
Hộp
10
0
100
10
0
100
38. 1
Kéo
Cái
02
0
100
02
0
100

20
Biểu số 8
MÔN BÓNG CHUYỀN TRONG NHÀ (DÙNG CHO 01 ĐỊA ĐIỂM THI ĐẤU)
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
11
13
17
2
Ban Trọng tài
66
16,5
52
25,5
2.1
Trọng tài quốc tế
28
16,5
2.2
Trọng tài Việt Nam
38
16,5
52
25,5
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
16,5
20
25,5
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
16,5
30
25,5
5
Tình nguyện viên
30
16,5
6
Nhân viên Y tế
5
16,5
5
25,5
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
16,5
8
25,5
8
Phiên dịch
4
16,5
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức hao
phí 01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Thảm thi đấu
Cái
2
16,5
2
25,5
0.08
2
Bảng điện tử
Bộ
2
16,5
2
25,5
0.08
3
Màn hình Led
Bộ
2
16,5
2
25,5
0.08
4
Bộ Video challenger
Bộ
2
16,5
2
25,5
0.08
5
Bộ cột, lưới, Angten, ghế trọng tài, thước
đo lưới
Bộ
8
16,5
4
25,5
0.08
6
Bục giám sát, bàn ghế thư ký, giám sát
Bộ
2
16,5
2
25,5
0.133
7
Âm thanh
Bộ
2
16,5
2
25,5
0.08
8
Bảng điểm lớn
Cái
4
16,5
4
25,5
0.133
9
Chuông hội ý
Bộ
2
16,5
2
25,5
0.133
10
Ghế khu vực kỹ thuật
Cái
38
16,5
38
25,5
0.133
11
Biển thay người
Bộ
4
16,5
4
25,5
0.133
12
Ghế nhựa nhỏ
Cái
38
16,5
38
25,5
0.133

21
13
Cây lau sàn
Cái
12
16,5
12
25,5
0.133
14
Giá đựng bóng
Cái
2
16,5
2
25,5
0.133
15
Máy quay Camera
Cái
2
16,5
2
25,5
0.08
16
Máy tính xách tay
Cái
4
16,5
4
25,5
0.08
17
Máy photocopy
Cái
2
16,5
2
25,5
0.08
18
Máy in
Cái
2
16,5
2
25,5
0.133
19
Bảng điểm mini
Cái
2
16,5
2
25,5
0.133
20
Ghế phạt
Cái
8
16,5
8
25,5
0.133
21
Bộ đàm
Cái
20
16,5
20
25,5
0.133
22
Đồng hồ đo ánh sáng
Cái
4
16,5
4
25,5
0.08
23
Đồng hồ đo áp lực bóng
Cái
4
16,5
4
25,5
0.133
24
Bơm bóng
Cái
4
16,5
4
25,5
0.133
25
Tivi 75 inch
Cái
1
16,5
1
25,5
0.133
26
Máy chiếu
Bộ
1
16,5
1
25,5
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
50
0
100
50
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
50
0
100
50
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
6
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
7
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
8
Cờ thưởng
Cái
8
0
100
9
Cờ lưu niệm
Cái
16
0
100
16
0
100
10
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
11
Huy chương Vàng
Chiếc
36
0
100
36
0
100
12
Huy chương Bạc
Chiếc
36
0
100
36
0
100
13
Huy chương Đồng
Chiếc
72
0
100
72
0
100
14
Đá lạnh
Túi
200
0
100
200
0
100
15
Bảng chữ A
Cái
60
0
100
60
0
100
16
Trang phục trọng tài
Bộ
66
0
100
52
0
100
17
Bóng thi đấu
Quả
100
0
100
60
0
100
18
Còi
Cái
28
0
100
28
0
100
19
Bộ bốc thăm
Bộ
01
0
100
1
0
100
20
Bộ thẻ phạt
Bộ
4
0
100
4
0
100
21
Thùng đựng đá
Cái
8
0
100
6
0
100
22
Xe đựng bóng
Cái
6
0
100
6
0
100
23
Khăn lau bóng
Cái
50
0
100
50
0
100
24
Hoa khai, bế mạc
Bó
30
0
100
30
0
100
25
Giấy A4
Gram
05
0
100
05
0
100
26
Bút bi
Cái
50
0
100
50
0
100

22
27
Cặp trình ký
Cái
10
0
100
10
0
100
28
File đựng biên bản
Cái
02
0
100
02
0
100
29
Máy bấm lỗ
Cái
02
0
100
02
0
100
30
Túi đựng tài liệu
Cái
50
0
100
50
0
100
31
Thẻ đeo
Cái
500
0
100
500
0
100
32
Ghim bấm nhỏ
Cái
02
0
100
02
0
100
33
Băng dính các loại
Cuộn
10
0
100
10
0
100
34
Kẹp sắt các loại
Hộp
10
0
100
10
0
100
35
Kéo
Cái
02
0
100
02
0
100
36
Ghim cài
Cái
04
0
100
04
0
100

23
Biểu số 9
MÔN BÓNG CHUYỀN BÃI BIỂN (DÙNG CHO 01 ĐỊA ĐIỂM CÓ 02 SÂN THI ĐẤU)
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
7
13
7
2
Ban Trọng tài
66
10.5
52
10.5
2.1
Trọng tài quốc tế
28
10.5
2.2
Trọng tài Việt Nam
38
10.5
52
10.5
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
10.5
20
10.5
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
10.5
30
10.5
5
Tình nguyện viên
30
10.5
6
Nhân viên Y tế
5
10.5
5
10.5
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
10.5
8
10.5
8
Phiên dịch
4
10.5
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Lưới bao quanh sân
Bộ
4
10.5
4
10.5
0.133
2
Bảng điện tử
Bộ
2
10.5
10.5
0.08
3
Màn hình Led
Bộ
2
10.5
2
10.5
0.08
4
Bộ Video challenger
Bộ
2
10.5
2
10.5
0.08
5
Âm thanh
Bộ
1
10.5
1
10.5
0.08
6
Bộ cột, lưới, Angten, ghế trọng tài,
thước đo
Bộ
4
10.5
4
10.5
0.08
7
Bục giám sát, bàn ghế thư ký, giám sát
Bộ
2
10.5
2
10.5
0.133
8
Bảng điểm lớn
Cái
4
10.5
4
10.5
0.133
9
Cào cát
Cái
8
10.5
8
10.5
0.133
10
Ghế khu vực kỹ thuật
Cái
8
10.5
8
10.5
0.133
11
Biển báo phát bóng
Bộ
2
10.5
2
10.5
0.133
12
Ghế nhựa nhỏ
Cái
36
10.5
36
10.5
0.133
13
Cuốc xẻng
Cái
8
10.5
8
10.5
0.133

24
14
Ô che nắng
Cái
80
10.5
80
10.5
0.133
15
Máy quay Camera
Cái
2
10.5
2
10.5
0.08
16
Máy tính xách tay
Cái
2
10.5
2
10.5
0.08
17
Máy photocopy
Cái
2
10.5
2
10.5
0.08
18
Máy in
Cái
2
10.5
2
10.5
0.133
19
Bơm bóng
Cái
2
10.5
2
10.5
0.133
20
Bảng điểm mini
Cái
2
10.5
2
10.5
0.133
21
Hệ thống nước tưới sân
Cái
4
10.5
4
10.5
0.133
22
Đồng hồ đo áp lực bóng
Cái
2
10.5
2
10.5
0.133
23
Bộ đàm
Cái
10
10.5
10
10.5
0.133
24
Tivi 75 inch
Cái
1
10.5
1
10.5
0.133
25
Máy chiếu
Bộ
1
10.5
1
10.5
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
50
0
100
50
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
50
0
100
50
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
6
Phông lớn
Cái
2
0
100
1
0
100
7
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
8
Cờ thưởng
Cái
8
0
100
9
Cờ lưu niệm
Cái
30
0
100
30
0
100
10
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
11
Huy chương Vàng
Chiếc
12
0
100
12
0
100
12
Huy chương Bạc
Chiếc
12
0
100
12
0
100
13
Huy chương Đồng
Chiếc
24
0
100
24
0
100
14
Mũ
Cái
100
0
100
15
Đá lạnh
Túi
200
0
100
100
0
100
16
Bảng chữ A
Cái
60
0
100
60
0
100
17
Khăn lau bóng
Cái
120
0
100
120
0
100
18
Trang phục trọng tài
Bộ
66
0
100
52
0
100
19
Bóng
Quả
100
0
100
50
0
100
20
Xe đựng bóng
Cái
4
0
100
4
0
100
21
Còi
Cái
52
0
100
52
0
100
22
Bộ bốc thăm
Bộ
2
0
100
2
0
100
23
Bộ thẻ phạt
Bộ
2
0
100
2
0
100
24
Thùng đựng đá
Cái
10
0
100
10
0
100
25
Chậu rửa
Cái
8
0
100
8
0
100
26
Hoa khai, bế mạc
Bó
30
0
100
30
0
100
27
Giấy A4
Gram
05
0
100
05
0
100

25
28
Bút bi
Cái
50
0
100
50
0
100
29
Cặp trình ký
Cái
10
0
100
10
0
100
30
File đựng biên bản
Cái
02
0
100
02
0
100
31
Máy bấm lỗ
Cái
02
0
100
02
0
100
32
Túi đựng tài liệu
Cái
50
0
100
50
0
100
33
Thẻ đeo
Cái
500
0
100
500
0
100
34
Ghim bấm nhỏ
Cái
02
0
100
02
0
100
35
Băng dính các loại
Cuộn
10
0
100
10
0
100
36
Kẹp sắt các loại
Hộp
10
0
100
10
0
100
37
Kéo
Cái
02
0
100
02
0
100
38
Ghim cài
Cái
04
0
100
04
0
100

26
Biểu số 10
MÔN BÓNG ĐÁ
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
20
15
15
15
2
Ban Trọng tài
100
22,5
60
22,5
2.1
Trọng tài quốc tế
52
22,5
2.2
Trọng tài Việt Nam
48
22,5
60
22,5
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
40
22,5
40
22,5
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
68
22,5
68
22,5
5
Tình nguyện viên
50
22,5
6
Nhân viên phục vụ Y tế
10
22,5
4
22,5
7
Nhân viên an ninh, trật tự
400
22,5
30
22,5
8
Phiên dịch
10
22,5
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Bảng thay người (điện tử hoặc nhựa)
Cái
2
22,5
2
22,5
0.05
2
Cầu môn thi đấu
Bộ
3
22,5
2
22,5
0.05
3
Cầu môn tập di động
Bộ
3
22,5
2
22,5
0.08
4
Máy quay Camera
Bộ
12
22,5
8
22,5
0.08
5
Tivi
Cái
4
22,5
2
22,5
0.08
6
Máy photocopy
Cái
4
22,5
2
22,5
0.08
7
Máy tính để bàn
Cái
5
22,5
3
22,5
0.133
8
Máy in
Cái
5
22,5
3
22,5
0.133
9
Máy tính xách tay
Cái
6
22,5
2
22,5
0.08
10
Bơm bóng điện tử hoặc bằng tay
Cái
4
22,5
2
22,5
0.133
11
Bộ đàm
Cái
40
22,5
30
22,5
0.133
12
Máy ảnh kỹ thuật số
Cái
4
22,5
1
22,5
0.08

27
13
Dây Ổ điện đa năng
Cái
20
22,5
10
22,5
0.133
14
Quạt cây
Cái
30
22,5
20
22,5
0.08
15
Tủ lạnh 150 lít
Cái
8
22,5
4
22,5
0.133
16
Giường y tế
Cái
4
22,5
2
22,5
0.133
17
Tủ thuốc y tế
Cái
4
22,5
2
22,5
0.133
18
Giường massage
Cái
10
22,5
5
22,5
0.133
19
Tủ đựng đồ
Cái
20
22,5
10
22,5
0.133
20
Thùng rác
Cái
20
22,5
12
22,5
0.133
21
Ghế băng + ghế đơn
Cái
400
22,5
200
22,5
0.133
22
Cáng khiêng
Cái
8
22,5
4
22,5
0.133
23
Bàn (1m -3m)
Cái
30
22,5
20
22,5
0.133
24
Bảng phocmica +bút dạ
Cái
20
22,5
10
22,5
0.133
25
Ô che mưa, nắng
Cái
40
22,5
20
22,5
0.133
26
Bộ bốc thăm
Bộ
2
22,5
1
22,5
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn
vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
50
0
100
30
0
100
2
Pano Khẩu hiệu
Cái
30
0
100
15
0
100
3
Cờ đuôi nheo
Cái
400
0
100
200
0
100
4
Cờ FIFA/AFC
Cái
8
0
100
4
0
100
5
Cờ trao thưởng
Cái
4
0
100
6
Cờ Tổ quốc
Cái
6
0
100
3
0
100
7
Cờ nghi lễ các nước
Cái
11
0
100
8
Cờ góc + cán
Bộ
4
0
100
2
0
100
9
Phông lớn
Cái
8
0
100
4
0
100
10
Phông trao thưởng
Cái
2
0
100
1
0
100
11
Phông họp báo
Cái
4
0
100
2
0
100
12
Phông họp kỹ thuật
Cái
4
0
100
2
0
100
13
Nước uống
Thùng
400
0
100
200
0
100
14
Huy chương Vàng
Chiếc
32
0
100
32
0
100
15
Huy chương Bạc
Chiếc
32
0
100
32
0
100
16
Huy chương Đồng
Chiếc
64
0
100
64
0
100
17
Cúp trao thưởng
Cái
3
0
100
3
0
100
18
Cờ lưu niệm
Cái
11
0
100
16
0
100
19
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
8
0
100
20
Nước tẩy rửa
Chai
200
0
100
100
0
100
21
Bóng thi đấu
Quả
700
0
100
480
0
100
22
Áo Bis thi đấu
Cái
200
0
100
150
0
100
23
Áo Bis dành cho báo chí
Cái
200
0
100
150
0
100
24
Trang phục phục vụ chuyên
môn
Bộ
108
0
100
108
0
100

28
25
Hoa khai, bế mạc
Bó
144
0
100
144
0
100
26
Trang phục trọng tài
Bộ
100
0
100
60
0
100
27
Áo mưa
Cái
240
0
100
150
0
100
28
Biển hiệu xác định khu vực
chuyên môn
Cái
20
0
100
14
0
100
29
Túi đựng bóng thi đấu
Cái
20
0
100
10
0
100
30
Lưới cầu môn
Bộ
8
0
100
4
0
100
31
Thùng đựng đá
Cái
20
0
100
12
0
100
32
Mũ lưỡi trai
Cái
200
0
100
200
0
100
33
Giấy chứng nhận thành tích
Tờ
128
0
100
128
0
100
34
Đá lạnh
Túi
200
0
100
200
0
100
35
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
100
0
100
36
Sơn kẻ sân
Hộp
200
0
100
100
0
100
37
Thuê xe ô tô phụ vụ
Ban tổ chức, Trọng tài
Cái
16
0
100
4
0
100
38
Thuê xe ô tô 45 chỗ
phục vụ các đội bóng
Cái
8
0
100
3
0
100
39
In và đóng tài liệu
chuyên môn
Quyển
100
0
100
100
0
100
40
Giấy A4
Gram
50
0
100
50
0
100
41
File còng IG 7F
Cái
50
0
100
50
0
100
42
Ghim bấm 23/10
Hộp
10
0
100
10
0
100
43
Túi hồ sơ dầy khổ A4
Cái
30
0
100
30
0
100
44
Kẹp tài liệu 25mm
Hộp
8
0
100
8
0
100
45
Kẹp tài liệu 41mm
Hộp
8
0
100
8
0
100
46
File còng IG 5F
Cái
5
0
100
5
0
100
47
Dập ghim Plus 10
Cái
3
0
100
3
0
100
48
Bút bi TL 027
Cái
50
0
100
50
0
100
49
Bút lông bảng WB03
Cái
10
0
100
10
0
100
50
Băng xóa WH V5JPN
Cái
10
0
100
10
0
100
51
File trình ký đôi A4
Cái
10
0
100
10
0
100
52
Bút nhớ dòng
Cái
4
0
100
4
0
100
53
Bút chì
Cái
5
0
100
5
0
100
54
Băng dính 2 mặt
Cuộn
10
0
100
10
0
100
55
Ghim cài
Hộp
10
0
100
10
0
100
56
Bút dạ bảng
Cái
6
0
100
6
0
100
57
Giấy note
Tập
10
0
100
10
0
100
58
Bìa mika
Gram
5
0
100
5
0
100
59
Hộp file dán 10F
Cái
5
0
100
5
0
100
60
Hộp file dán 20F
Cái
5
0
100
5
0
100
61
Phong bì
Cái
200
0
100
200
0
100
62
Dao cắt giấy
Cái
3
0
100
3
0
100
63
Đục lỗ
Cái
2
0
100
2
0
100
64
Bìa màu
Gram
1
0
100
1
0
100
65
Hồ khô
Lọ
6
0
100
6
0
100
66
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100

29
67
Sổ công tác
Quyển
40
0
100
40
0
100
68
Giấy A3 Indo
Gram
1
0
100
1
0
100
* Ghi chú: - Ban Trọng tài gồm: Ban Kỷ luật, Ban Khiếu nại, Ban Y tế, Ban truyền
thông, Giám sát, Điều phối viên, Ban Kỹ thuật,
- Nhân viên an ninh, trật tự bao gồm: Lực lượng công an, Lực lượng
cảnh sát cơ động, Nhân viên Bảo vệ.

30
Biểu số 11
MÔN BÓNG ĐÁ BÃI BIỂN
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
11
11
11
2
Ban Trọng tài
60
16,5
36
16,5
2.1
Trọng tài quốc tế
42
16,5
2.2
Trọng tài Việt Nam
18
16,5
36
16,5
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
40
16,5
40
16,5
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
40
16,5
40
16,5
5
Tình nguyện viên
30
16,5
6
Nhân viên phục vụ Y tế
4
16,5
2
16,5
7
Nhân viên an ninh, trật tự
40
16,5
40
16,5
8
Phiên dịch
6
16,5
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Bảng điện tử
Bộ
4
16,5
1
16,5
0.05
2
Cầu môn
Bộ
3
16,5
2
16,5
0.05
3
Máy quay Camera
Bộ
12
16,5
4
16,5
0.08
4
Tivi
Cái
2
16,5
1
16,5
0.08
5
Máy photocopy
Cái
2
16,5
1
16,5
0.08
6
Máy tính để bàn
Cái
4
16,5
1
16,5
0.133
7
Máy in
Cái
2
16,5
1
16,5
0.133
8
Máy tính xách tay
Cái
4
16,5
1
16,5
0.08
9
Bơm bóng điện tử
Cái
2
16,5
1
16,5
0.08
10
Bộ đàm
Cái
24
16,5
12
16,5
0.133

31
11
Máy ảnh kỹ thuật số
Cái
2
16,5
1
16,5
0.08
12
Dây ổ điện đa năng
Bộ
20
16,5
10
16,5
0.133
13
Quạt cây
Cái
20
16,5
6
16,5
0.08
14
Tủ lạnh 150 lít
Cái
2
16,5
1
16,5
0.08
15
Giường y tế
Cái
4
16,5
1
16,5
0.08
16
Tủ thuốc y tế
Cái
4
16,5
1
16,5
0.08
17
Giường massage
Cái
5
16,5
2
16,5
0.08
18
Tủ đựng đồ
Cái
12
16,5
6
16,5
0.133
19
Thùng rác
Cái
30
16,5
10
16,5
0.133
20
Ghế băng, ghế đơn
Cái
100
16,5
50
16,5
0.133
21
Cáng khiêng
Cái
5
16,5
3
16,5
0.133
22
Bàn (3m -5m)
Cái
8
16,5
4
16,5
0.133
23
Bảng phocmica, bút dạ
Cái
8
16,5
4
16,5
0.133
24
Ô che
Cái
30
16,5
15
16,5
0.133
25
Bảng thay người
Cái
4
16,5
2
16,5
0.133
26
Cây cào cát
Cái
16
16,5
8
16,5
0.133
27
Bộ bốc thăm
Bộ
1
16,5
1
16,5
0.133
28
Lều chức năng
Cái
15
16,5
10
16,5
0.133
29
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
1
1
1
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn
vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
50
0
100
30
0
100
2
Pano Khẩu hiệu
Cái
20
0
100
10
0
100
3
Cờ đuôi nheo
Cái
200
0
100
100
0
100
4
Bảng chữ A chắn cát
Cái
120
0
100
60
0
100
5
Cờ FIFA/AFC
Cái
4
0
100
2
0
100
6
Cờ trao thưởng
Cái
4
0
100
100
7
Cờ Tổ quốc
Cái
4
0
100
2
0
100
8
Cờ nghi lễ các nước
Cái
11
0
100
100
9
Phông lớn
Cái
4
0
100
2
0
100
10
Phông trao thưởng
Cái
2
0
100
1
0
100
11
Phông họp báo
Cái
2
0
100
1
0
100
12
Phông họp kỹ thuật
Cái
2
0
100
1
0
100
13
Nước uống
Thùng
300
0
100
150
0
100
14
Huy chương Vàng
Chiếc
18
0
100
18
0
100
15
Huy chương Bạc
Chiếc
18
0
100
18
0
100
16
Huy chương Đồng
Chiếc
36
0
100
36
0
100
17
Cúp trao thưởng
Cái
3
0
100
3
0
100
18
In và đóng tài liệu
chuyên môn
Quyển
100
0
100
100
0
100
19
Cờ lưu niệm
Cái
11
0
100
16
0
100

32
20
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
8
0
100
21
Nước tẩy rửa
Chai
100
0
100
50
0
100
22
Bóng thi đấu
Quả
200
0
100
120
0
100
23
Lưới cầu môn
Bộ
4
0
100
3
0
100
24
Thùng đựng đá
Cái
12
0
100
4
0
100
25
Bộ dây giới hạn sân
Bộ
8
0
100
5
0
100
26
Áo Bis thi đấu
Cái
100
0
100
65
0
100
27
Áo Bis báo chí
Cái
100
0
100
50
0
100
28
Trang phục phục vụ chuyên
môn
Bộ
80
0
100
80
0
100
29
Trang phục trọng tài
Bộ
60
0
100
36
0
100
30
Biển hiệu xác định khu vực
chuyên môn
Cái
12
0
100
6
0
100
31
Túi đựng bóng thi đấu
Cái
8
0
100
4
0
100
32
Hoa khai bế mạc
Bó
82
0
100
82
0
100
33
Giấy chứng nhận thành tích
Tờ
72
0
100
72
0
100
34
Đá lạnh
Túi
150
0
100
150
0
100
35
Mũ lưỡi trai
Cái
150
0
100
150
0
100
36
Áo mưa
Cái
160
0
100
100
0
100
37
Thuê xe ô tô phụ vụ
Ban tổ chức, Trọng tài
Cái
10
0
100
3
0
100
38
Thuê xe ô tô 45 chỗ
phục vụ các đội bóng
Cái
8
0
100
2
0
100
39
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
40
Giấy A4
Gram
50
0
100
50
0
100
41
File còng IG 7F
Cái
50
0
100
50
0
100
42
Ghim bấm 23/10
Hộp
10
0
100
10
0
100
43
Túi hồ sơ dầy khổ A4
Cái
30
0
100
30
0
100
44
Kẹp tài liệu 25mm
Hộp
8
0
100
8
0
100
45
Kẹp tài liệu 41mm
Hộp
8
0
100
8
0
100
46
File còng IG 5F
Cái
5
0
100
5
0
100
47
Dập ghim Plus 10
Cái
3
0
100
3
0
100
48
Bút bi TL 027
Cái
50
0
100
50
0
100
49
Bút lông bảng WB03
Cái
10
0
100
10
0
100
50
Băng xóa WH V5JPN
Cái
10
0
100
10
0
100
51
File trình ký đôi A4
Cái
10
0
100
10
0
100
52
Bút nhớ dòng
Cái
4
0
100
4
0
100
53
Bút chì
Cái
5
0
100
5
0
100
54
Băng dính 2 mặt
Cuộn
10
0
100
10
0
100
55
Ghim cài
Hộp
10
0
100
10
0
100
56
Bút dạ bảng
Cái
6
0
100
6
0
100
57
Giấy note
Tập
10
0
100
10
0
100
58
Bìa mika
Gram
1
0
100
1
0
100
59
Hộp file dán 10F
Cái
5
0
100
5
0
100
60
Hộp file dán 20F
Cái
5
0
100
5
0
100
61
Phong bì
Cái
200
0
100
200
0
100
62
Dao cắt giấy
Cái
3
0
100
3
0
100

33
63
Đục lỗ
Cái
2
0
100
2
0
100
64
Bìa màu
Gram
5
0
100
5
0
100
65
Hồ khô
Lọ
6
0
100
6
0
100
66
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
67
Sổ công tác đẹp
Quyển
40
0
100
40
0
100
68
Giấy A3 Indo
Gram
1
0
100
1
0
100
* Ghi chú: - Ban Trọng tài gồm: Ban Kỷ luật, Ban Khiếu nại, Ban Y tế, Ban truyền
thông, Giám sát, Điều phối viên, Ban Kỹ thuật,
- Nhân viên an ninh, trật tự bao gồm: Lực lượng công an, Lực lượng
cảnh sát cơ động, Nhân viên Bảo vệ.

34
Biểu số 12
MÔN BÓNG ĐÁ FUTSAL
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
20
13
13
13
2
Ban Trọng tài
60
19,5
48
19,5
2.1
Trọng tài quốc tế
46
19,5
2.2
Trọng tài Việt Nam
14
19,5
48
19,5
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
40
19,5
40
19,5
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
50
19,5
50
19,5
5
Tình nguyện viên
30
19,5
6
Nhân viên phục vụ Y tế
10
19,5
4
19,5
7
Nhân viên an ninh, trật tự
50
19,5
50
19,5
8
Phiên dịch
6
19,5
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Thảm thi đấu
Cái
2
19,5
1
19,5
0.05
2
Cầu môn
Bộ
3
19,5
2
19,5
0.05
3
Máy quay Camera
Cái
12
19,5
8
19,5
0.08
4
Tivi
Cái
4
19,5
2
19,5
0.08
5
Đồng hồ báo lỗi, còi hơi
Bộ
4
19,5
2
19,5
0.133
6
Máy photocopy
Cái
4
19,5
2
19,5
0.08
7
Máy tính để bàn
Cái
5
19,5
3
19,5
0.133
8
Máy in
Cái
2
19,5
2
19,5
0.133
9
Máy tính xách tay
Cái
4
19,5
2
19,5
0.08
10
Bơm bóng điện tử
Cái
2
19,5
1
19,5
0.133

35
11
Bộ đàm
Cái
24
19,5
12
19,5
0.133
12
Máy ảnh kỹ thuật số
Cái
2
19,5
1
19,5
0.08
13
Dây ổ điện đa năng
Bộ
20
19,5
10
19,5
0.133
14
Quạt cây
Cái
10
19,5
10
19,5
0.08
15
Tủ lạnh 150 lít
Cái
20
19,5
10
19,5
0.133
16
Giường y tế
Cái
4
19,5
2
19,5
0.133
17
Tủ thuốc y tế
Cái
4
19,5
2
19,5
0.133
18
Giường massage
Cái
10
19,5
5
19,5
0.133
19
Tủ đựng đồ
Cái
20
19,5
10
19,5
0.133
20
Thùng rác
Cái
40
19,5
20
19,5
0.133
21
Ghế băng, ghế đơn
Cái
300
19,5
150
19,5
0.133
22
Cáng khiêng
Cái
5
19,5
3
19,5
0.133
23
Bàn (3m -5m)
Cái
8
19,5
4
19,5
0.133
24
Bảng phocmica, bút dạ
Cái
10
19,5
5
19,5
0.133
25
Bộ bốc thăm
Bộ
1
19,5
1
19,5
0.133
26
Bục Trao thưởng
Bộ
1
19,5
1
19,5
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn
vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
50
0
100
30
0
100
2
Pano Khẩu hiệu
Cái
20
0
100
15
0
100
3
Cờ đuôi nheo
Cái
200
0
100
200
0
100
4
Cờ FIFA/AFC
Cái
4
0
100
4
0
100
5
Cờ trao thưởng
Cái
4
0
100
6
Cờ Tổ quốc
Cái
4
0
100
3
0
100
7
Cờ nghi lễ các nước
Cái
11
0
100
8
Phông lớn
Cái
4
0
100
2
0
100
9
Phông trao thưởng
Cái
2
0
100
4
0
100
10
Phông họp báo
Cái
2
0
100
1
0
100
11
Phông họp kỹ thuật
Cái
2
0
100
2
0
100
12
Nước uống
Thùng
300
0
100
2
0
100
13
Huy chương Vàng
Chiếc
22
0
100
22
0
100
14
Huy chương Bạc
Chiếc
22
0
100
22
0
100
15
Huy chương Đồng
Chiếc
44
0
100
44
0
100
16
Cúp trao thưởng
Cái
3
0
100
3
0
100
17
Cờ lưu niệm
Cái
11
0
100
8
0
100
18
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
8
0
100
19
Nước tẩy rửa
Chai
200
0
100
100
0
100
20
Bóng thi đấu
Quả
300
0
100
180
0
100
21
Lưới cầu môn
Bộ
4
0
100
3
0
100
22
Thùng đựng đá
Cái
12
0
100
8
0
100
23
Cây lau sàn
Cái
16
0
100
8
0
100

36
24
Băng dính dán sân
Cuộn
200
0
100
100
0
100
25
Áo Bis thi đấu
Cái
150
0
100
100
0
100
26
Áo Bis báo chí
Cái
150
0
100
100
0
100
27
Trang phục phục vụ chuyên
môn
Bộ
90
0
100
90
0
100
28
Trang phục trọng tài
Bộ
60
0
100
48
0
100
29
Biển hiệu xác định khu vực
chuyên môn
Cái
20
0
100
10
0
100
30
Túi đựng bóng thi đấu
Cái
10
0
100
5
0
100
31
Hoa khai, bế mạc
Bó
120
0
100
120
0
100
32
Giấy chứng nhận thành tích
Tờ
88
0
100
88
0
100
33
Đá lạnh
Túi
150
0
100
150
0
100
34
Thuê xe ô tô phụ vụ
Ban tổ chức, Trọng tài
Cái
10
0
100
4
0
100
35
Thuê xe ô tô 45 chỗ
phục vụ các đội bóng
Cái
8
0
100
3
0
100
36
In và đóng tài liệu
chuyên môn
Quyển
200
0
100
100
0
100
37
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
100
0
100
38
Giấy A4
Gram
50
0
100
50
0
100
39
File còng IG 7F
Cái
50
0
100
50
0
100
40
Ghim bấm 23/10
Hộp
10
0
100
10
0
100
41
Túi hồ sơ dầy khổ A4
Cái
30
0
100
30
0
100
42
Kẹp tài liệu 25mm
Hộp
8
0
100
8
0
100
43
Kẹp tài liệu 41mm
Hộp
8
0
100
8
0
100
44
File còng IG 5F
Cái
5
0
100
5
0
100
45
Dập ghim Plus 10
Cái
3
0
100
3
0
100
46
Bút bi TL 027
Cái
50
0
100
50
0
100
47
Bút lông bảng WB03
Cái
10
0
100
10
0
100
48
Băng xóa WH V5JPN
Cái
10
0
100
10
0
100
49
File trình ký đôi A4
Cái
10
0
100
10
0
100
50
Bút nhớ dòng
Cái
4
0
100
4
0
100
51
Bút chì
Cái
5
0
100
5
0
100
52
Băng dính 2 mặt
Cuộn
10
0
100
10
0
100
53
Ghim cài
Hộp
10
0
100
10
0
100
54
Bút dạ bảng
Cái
6
0
100
6
0
100
55
Giấy note
Tập
10
0
100
10
0
100
56
Bìa mika
Gram
1
0
100
1
0
100
57
Hộp file dán 10F
Cái
5
0
100
5
0
100
58
Hộp file dán 20F
Cái
5
0
100
5
0
100
59
Phong bì
Cái
200
0
100
200
0
100
60
Dao cắt giấy
Cái
3
0
100
3
0
100
61
Đục lỗ
Cái
2
0
100
2
0
100
62
Bìa màu
Gram
5
0
100
5
0
100
63
Hồ khô
Lọ
6
0
100
6
0
100
64
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
65
Sổ công tác đẹp
Quyển
40
0
100
40
0
100

37
66
Giấy A3 Indo
Gram
1
0
100
1
0
100
* Ghi chú: - Ban Trọng tài gồm: Ban Kỷ luật, Ban Khiếu nại, Ban Y tế, Ban truyền
thông, Giám sát, Điều phối viên, Ban Kỹ thuật,
- Nhân viên an ninh, trật tự bao gồm: Lực lượng công an, Lực lượng
cảnh sát cơ động, Nhân viên Bảo vệ.

38
Biểu số 13
MÔN BÓNG NÉM TRONG NHÀ
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
10
13
10
2
Ban Trọng tài
58
15
38
15
2.1
Trọng tài quốc tế
28
15
2.2
Trọng tài Việt Nam
30
15
38
15
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
15
16
15
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
15
20
15
5
Tình nguyện viên
30
15
6
Nhân viên Y tế
5
15
5
15
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
15
8
15
8
Phiên dịch
2
15
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức hao
phí 01 ca
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Thảm thi đấu
Cái
1
15
1
15
0.05
2
Bảng điện tử
Bộ
1
15
1
15
0.08
3
Âm thanh
Bộ
1
15
1
15
0.08
4
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
2
1
2
0.133
5
Bàn
Cái
20
15
20
15
0.133
6
Ghế
Cái
60
15
60
15
0.133
7
Thiết bị ghi hình chuyên môn
Cái
2
15
1
15
0.08
8
Cầu môn
Bộ
2
15
2
15
0.08

39
9
Đồng hồ bấm tay
Cái
10
15
6
15
0.133
10
Thiết bị liên lạc trọng tài
Bộ
16
15
10
15
0.133
11
Bục trọng tài
Bộ
1
15
1
15
0.133
12
Bảng hiển thị lỗi
Bộ
2
15
2
15
0.133
13
Bộ thiết bị bàn thư ký
Bộ
2
15
2
15
0.133
14
Thùng đựng bóng
Cái
2
15
2
15
0.133
15
Thùng đựng đá
Cái
4
15
4
15
0.133
16
Máy quay Camera
Cái
1
15
1
15
0.08
17
Máy tính xách tay
Cái
2
15
2
15
0.08
18
Máy photocopy
Cái
1
15
1
15
0.08
19
Máy in
Cái
2
15
2
15
0.133
20
Máy chiếu
Cái
1
4
1
2
0.08
21
Bơm bóng
Cái
2
15
1
15
0.133
22
Giá để keo
Cái
2
15
2
15
0.133
23
Bộ đàm
Cái
20
15
10
15
0.133
24
Bộ bốc thăm
Bộ
1
2
1
2
0.133
25
Thiết bị đo ánh sáng
Cái
1
15
1
15
0.133
26
Thiết bị đo áp suất bóng
Cái
1
15
1
15
0.133
27
Cây lau sàn
Cái
8
15
4
15
0.133
28
Bộ phát wifi
Bộ
8
15
4
15
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
30
0
100
20
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
30
0
100
20
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ và khung dây treo cờ trong
nhà thi đấu
Cái
30
0
100
5
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
20
0
100
6
Cờ để bàn
Cái
13
0
100

40
7
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
8
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
9
In và đóng Biên bản TĐ
Quyển
5
0
100
3
0
100
10
Cờ thưởng
Cái
16
0
100
11
Cờ lưu niệm
Cái
24
0
100
12
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
13
Huy chương Vàng
Chiếc
80
0
100
64
0
100
14
Huy chương Bạc
Chiếc
80
0
100
64
0
100
15
Huy chương Đồng
Chiếc
80
0
100
128
0
100
16
Hoa Khai, bế mạc
Bó
30
0
100
30
0
100
17
Giấy chứng nhận
Cái
500
0
100
300
0
100
18
Đá lạnh
Túi
200
0
100
100
0
100
19
Trang phục trọng tài
Bộ
58
0
100
38
0
100
20
Bóng thi đấu
Quả
200
0
100
50
0
100
21
Keo thi đấu
Hộp
4
0
100
4
0
100
22
Bảng chữ A
Cái
40
0
100
40
0
100
23
Cúp trao thưởng
Cái
16
0
100
16
0
100
24
Thẻ đeo
Cái
500
0
100
400
0
100
25
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
100
0
100
26
In và đóng quyển tài liệu
Quyển
100
0
100
80
0
100
27
Còi
Cái
40
0
100
30
0
100
28
Bộ thiết bị trọng tài
Bộ
20
0
100
10
0
100
29
Lưới cầu môn
Bộ
3
0
100
2
0
100
30
Lưới chắn sau cầu môn
Bộ
2
0
100
1
0
100
31
Phần mềm điện tử Bóng ném
Bộ
1
0
100
1
0
100
32
Giấy A4
Gram
50
0
100
50
0
100
33
Sổ công tác
Quyển
40
0
100
40
0
100
34
Ghim bấm 23/10
Hộp
10
0
100
10
0
100
35
Túi hồ sơ dầy khổ A4
Cái
30
0
100
30
0
100
36
Kẹp tài liệu 25mm
Hộp
8
0
100
8
0
100
37
Kẹp tài liệu 41mm
Hộp
8
0
100
8
0
100
38
File còng IG 5F
Cái
5
0
100
5
0
100
39
Dập ghim Plus 10
Cái
3
0
100
3
0
100

41
40
Bút bi TL 027
Cái
50
0
100
50
0
100
41
Bút lông bảng WB03
Cái
10
0
100
10
0
100
42
Băng xóa WH V5JPN
Cái
10
0
100
10
0
100
43
File trình ký đôi A4
Cái
10
0
100
10
0
100
44
Bút nhớ dòng
Cái
4
0
100
4
0
100
45
Bút chì
Cái
5
0
100
5
0
100
46
Băng dính 2 mặt
Cuộn
10
0
100
10
0
100
47
Ghim cài
Hộp
10
0
100
10
0
100
48
Bút dạ bảng
Cái
6
0
100
6
0
100
49
Giấy note
Tập
10
0
100
10
0
100
50
Bìa mika
Gram
1
0
100
1
0
100
51
Hộp file dán 10F
Cái
5
0
100
5
0
100
52
Hộp file dán 20F
Cái
5
0
100
5
0
100
53
Phong bì
Cái
200
0
100
200
0
100
54
Dao cắt giấy
Cái
3
0
100
3
0
100
55
Đục lỗ
Cái
2
0
100
2
0
100
56
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
57
Hồ khô
Lọ
6
0
100
6
0
100
58
Thẻ đeo
Cái
500
0
100
500
0
100

42
Biểu số 14
MÔN BÓNG NÉM BÃI BIỂN
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
10
13
10
2
Ban Trọng tài
58
15
38
15
2.1
Trọng tài quốc tế
28
15
2.2
Trọng tài Việt Nam
30
15
38
15
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
15
16
15
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
15
20
15
5
Tình nguyện viên
40
15
6
Nhân viên Y tế
5
15
5
15
7
Nhân viên an ninh, trật tự
20
15
16
15
8
Phiên dịch
2
15
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Bảng điện tử
Bộ
2
15
1
15
0.08
2
Dàn đèn chiếu sáng
Bộ
2
15
2
15
0.08
3
Âm thanh
Bộ
2
15
1
15
0.08
4
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
2
1
2
0.133
5
Bàn
Bộ
20
15
20
15
0.133
6
Ghế
Bộ
60
15
60
15
0.133
7
Nhà vệ sinh di động
Cái
8
15
4
15
0.08
8
Thiết bị ghi hình chuyên môn
Cái
2
15
1
15
0.08
9
Cầu môn
Bộ
4
15
2
15
0.08

43
10
Đồng hồ bấm tay
Cái
12
15
4
15
0.133
11
Thùng đựng bóng
Cái
6
15
2
15
0.133
12
Thiết bị liên lạc trọng tài
Bộ
16
15
10
15
0.133
13
Bục trọng tài
Bộ
1
15
1
15
0.133
14
Bảng hiện thị lỗi
Bộ
2
15
1
15
0.133
15
Bộ thiết bị bàn thư ký
Bộ
2
15
1
15
0.133
16
Thẻ hội ý
Bộ
10
15
6
15
0.133
17
Thùng đựng đá
Cái
08
15
4
15
0.133
18
Máy quay Camera
Cái
1
15
1
15
0.08
19
Máy tính xách tay
Cái
3
15
1
15
0.08
20
Máy photocopy
Cái
1
15
1
15
0.08
21
Máy in
Cái
3
15
1
15
0.133
22
Máy chiếu
Bộ
1
2
1
2
0.08
23
Trang cát
Cái
8
15
4
15
0.133
24
Xẻng
Cái
4
15
2
15
0.133
25
Bơm bóng
Cái
2
15
1
15
0.133
26
Thước dây
Cái
2
15
1
15
0.133
27
Bộ dây giới hạn sân
Bộ
4
15
2
15
0.08
28
Bộ bốc thăm
Bộ
2
15
1
15
0.133
29
Thiết bị đo ánh sáng
Cái
1
15
1
15
0.133
30
Thiết bị đo áp suất bóng
Cái
1
15
1
15
0.133
31
Bộ đàm
Cái
20
15
10
15
0.133
32
Ô che nắng
Cái
15
15
10
15
0.133
33
Bộ phát wifi
Bộ
8
15
4
15
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
30
0
100
20
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
30
0
100
20
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
20
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
20
0
100
6
Cờ lưu niệm
Cái
13
0
100

44
7
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
8
Bộ thiết bị trọng tài
Bộ
20
0
100
12
0
100
9
In và đóng Biên bản
Quyển
5
0
100
3
0
100
10
Mũ
Cái
100
0
100
100
0
100
11
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
12
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
6
0
100
13
Huy chương Vàng
Chiếc
56
0
100
40
0
100
14
Huy chương Bạc
Chiếc
56
0
100
40
0
100
15
Huy chương Đồng
Chiếc
56
0
100
80
0
100
16
Đá lạnh
Túi
200
0
100
100
0
100
17
Hoa khai, bế mạc
Bó
20
0
100
30
0
100
18
Giấy chứng nhận
Cái
500
0
100
300
0
100
19
Bảng chữ A
Cái
40
0
100
40
0
100
20
Bóng thi đấu
Quả
100
0
100
50
0
100
21
Cờ thưởng
Cái
16
0
100
22
Cúp trao thưởng
Cái
8
0
100
16
0
100
23
Trang phục trọng tài
Bộ
58
0
100
38
0
100
24
Thẻ đeo
Cái
500
0
100
300
0
100
25
Còi
Cái
40
0
100
30
0
100
26
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
100
0
100
27
In và đóng quyển tài liệu
Quyển
100
0
100
80
0
100
28
Phần mền điện tử bóng
ném bãi biển
Bộ
1
0
100
1
0
100
29
Lưới cầu môn
Bộ
6
0
100
4
0
100
30
Lưới chắn sau cầu môn
Bộ
4
0
100
2
0
100
31
Giấy A4
Gram
50
0
100
50
0
100
32
Sổ công tác
Quyển
40
0
100
40
0
100
33
Ghim bấm 23/10
Hộp
10
0
100
10
0
100
34
Túi hồ sơ dầy khổ
A4
Cái
30
0
100
30
0
100
35
Kẹp tài liệu 25mm
Hộp
8
0
100
8
0
100
36
Kẹp tài liệu 41mm
Hộp
8
0
100
8
0
100
37
File còng IG 5F
Cái
5
0
100
5
0
100
38
Dập ghim Plus 10
Cái
3
0
100
3
0
100

45
39
Bút bi TL 027
Cái
50
0
100
50
0
100
40
Bút lông bảng
WB03
Cái
10
0
100
10
0
100
41
Băng xóa WH
V5JPN
Cái
10
0
100
10
0
100
42
File trình ký đôi A4
Cái
10
0
100
10
0
100
43
Bút nhớ dòng
Cái
4
0
100
4
0
100
44
Bút chì
Cái
5
0
100
5
0
100
45
Băng dính 2 mặt
Cuộn
10
0
100
10
0
100
46
Ghim cài
Hộp
10
0
100
10
0
100
47
Bút dạ bảng
Cái
6
0
100
6
0
100
48
Giấy note
Tập
10
0
100
10
0
100
49
Bìa mika
Gram
1
0
100
1
0
100
50
Hộp file dán 10F
Cái
5
0
100
5
0
100
51
Hộp file dán 20F
Cái
5
0
100
5
0
100
52
Phong bì
Cái
200
0
100
200
0
100
53
Dao cắt giấy
Cái
3
0
100
3
0
100
54
Đục lỗ
Cái
2
0
100
2
0
100
55
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
56
Hồ khô
Lọ
6
0
100
6
0
100
57
Thẻ đeo
Cái
500
0
100
500
0
100

46
Biểu số 15
MÔN BÓNG RỔ 3X3
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
9
13
9
2
Ban Trọng tài
42
9
30
9
2.1
Trọng tài quốc tế
17
9
2.2
Trọng tài Việt Nam
25
9
30
9
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
9
16
9
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
9
30
9
5
Tình nguyện viên
40
9
6
Nhân viên Y tế
10
9
6
9
7
Nhân viên an ninh, trật tự
30
9
20
9
8
Phiên dịch
4
9
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Thảm thi đấu
Cái
3
9
3
9
0.05
2
Màn hình LED
Bộ
4
9
2
9
0.08
3
Bộ cột, rổ
Bộ
3
9
3
9
0.08
4
Máy quay Camera
Cái
2
9
1
9
0.08
5
Máy tính xách tay
Cái
5
9
4
9
0.08
6
Máy photocopy
Cái
1
9
1
9
0.133
7
Máy in
Cái
2
9
2
9
0.133
8
Bộ đàm
Cái
20
9
10
9
0.133
9
Tivi 55 inch
Cái
2
9
2
9
0.08
10
Đồng hồ thi đấu 12 giây
Bộ
3
9
3
9
0.08
11
Phần mềm thi đấu
Bộ
1
9
1
9
0.08
12
Thiết bị xem lại tình huống thi đấu
Bộ
1
9
1
9
0.133
13
Thùng đựng đá
Cái
20
9
10
9
0.133
14
Bộ bốc thăm
Bộ
1
9
1
9
0.133
15
Xe đựng bóng
Cái
4
9
4
9
0.133
16
Còi
Cái
35
9
30
9
0.133
17
Khán đài
Cái
4
9
4
9
0,016

47
18
Âm thanh
Bộ
1
9
1
9
0.08
19
Bàn
Bộ
20
9
20
9
0.133
20
Ghế
Bộ
60
9
60
9
0.133
21
Hệ thống ánh sáng
Bộ
1
9
1
9
0,016
22
Điều hòa cây
Cái
16
9
13
9
0,016
23
Quạt máy công nghiệp
Cái
30
9
20
9
0,016
24
Cây lau sàn
Cái
20
9
20
9
0.133
25
Bục giám sát
Bộ
1
9
1
9
0.133
26
Bục trọng tài
Bộ
1
9
1
9
0.133
27
Nhà vệ sinh di động
Cái
6
9
6
9
0.133
28
Bục trao thưởng
Bộ
1
9
1
9
0.133
29
Lều chức năng
Cái
16
9
12
9
0,016
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn
vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
6
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
7
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
8
Biên bản thi đấu 4 liên
Quyển
10
0
100
10
0
100
9
Cờ thưởng
Cái
8
0
100
10
Cờ lưu niệm
Cái
16
0
100
16
0
100
11
Huy chương Vàng
Chiếc
10
0
100
10
0
100
12
Huy chương Bạc
Chiếc
10
0
100
10
0
100
13
Huy chương Đồng
Chiếc
20
0
100
20
0
100
14
Giấy chứng nhận
Cái
50
0
100
50
0
100
15
Hoa khai, bế mạc
Bó
50
0
100
50
0
100
16
Đá sạch
Túi
200
0
100
200
0
100
17
Bảng chữ A
Cái
40
0
100
40
0
100
18
Trang phục trọng tài
Bộ
42
0
100
30
0
100
19
Lưới rổ
Cái
30
0
100
20
0
100
20
Bóng thi đấu
Quả
50
0
100
30
0
100
21
In và đóng tài liệu
Quyển
100
0
100
100
0
100
22
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
100
0
100
23
Thẻ đeo
Cái
500
0
100
500
0
100
24
Giấy A4
Gram
20
0
100
20
0
100
25
Bìa A4
Tập
10
0
100
10
0
100
26
Giấy bóng kính Mika
Gram
10
0
100
10
0
100
27
Bút ký
Chiếc
10
0
100
10
0
100

48
28
Bút bi 4 màu
Hộp
10
0
100
10
0
100
29
Bút nhớ dòng
Chiếc
20
0
100
20
0
100
30
Bút xóa
Chiếc
20
0
100
20
0
100
31
Rút gáy
Chiếc
100
0
100
100
0
100
32
Túi myclear A4 dày
Chiếc
100
0
100
100
0
100
33
Trình ký A4 2 mặt da
Chiếc
30
0
100
30
0
100
34
Dập gim số 10
Chiếc
5
0
100
5
0
100
35
Nhổ ghim
Chiếc
5
0
100
5
0
100
36
Ghim vòng
Hộp
20
0
100
20
0
100
37
Kẹp sắt 15mm
Hộp
10
0
100
10
0
100
38
Kẹp sắt 19mm
Hộp
10
0
100
10
0
100
39
Dao trổ
Chiếc
10
0
100
10
0
100
40
Kéo
Chiếc
10
0
100
10
0
100

49
Biểu số 16
MÔN BÓNG RỔ 5X5
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
10
13
10
2
Ban Trọng tài
55
10
40
10
2.1
Trọng tài quốc tế
20
10
2.2
Trọng tài Việt Nam
35
10
40
10
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
10
16
10
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
40
10
30
10
5
Tình nguyện viên
40
10
6
Nhân viên Y tế
10
10
6
10
7
Nhân viên an ninh, trật tự
30
10
20
10
8
Phiên dịch
4
10
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao
phí 01
ca
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Đồng hồ thi đấu 24 giây
Bộ
1
10
1
10
0.133
2
Màn hình LED
Bộ
4
10
2
10
0.08
3
Bộ cột rổ
Bộ
2
10
1
10
0.08
4
Máy quay Camera
Cái
2
10
1
10
0.08
5
Máy tính xách tay
Cái
4
10
4
10
0.08
6
Máy photocopy
Cái
1
10
1
10
0.133
7
Máy in
Cái
2
10
2
10
0.133
8
Bộ đàm
Cái
20
10
10
10
0.133
9
Tivi 55 inch
Cái
4
10
2
10
0.133
10
Phần mềm thi đấu
Bộ
1
10
1
10
0.08
11
Thiết bị xem lại tình huống thi đấu
Bộ
1
10
1
10
0.133
12
Còi
Cái
20
10
20
10
0.133
13
Mũi tên phát bóng luân phiên
Bộ
1
10
1
10
0.133
14
Chuông báo hội ý, thay người
Bộ
1
10
1
10
0.133
15
Bảng báo lỗi cá nhân
Bộ
1
10
1
10
0.133
16
Cột báo lỗi đồng đội
Bộ
1
10
1
10
0.133

50
17
Bộ bốc thăm
Bộ
1
10
1
10
0.133
18
Xe đựng bóng
Cái
4
10
4
10
0.133
19
Thùng đựng đá
Cái
10
10
10
10
0.133
20
Bàn
Cái
20
10
20
10
0.133
21
Ghế
Cái
60
10
60
10
0.133
22
Quạt máy công nghiệp
Cái
50
10
40
10
0.08
23
Cây lau sàn
Cái
20
10
20
10
0.133
24
Bục giám sát
Bộ
1
10
1
10
0.133
25
Bục trọng tài
Bộ
1
10
1
10
0.133
26
Bục trao thưởng
Bộ
1
10
1
10
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn
vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Bảng chữ A
Cái
40
0
100
40
0
100
2
Trang phục trọng tài
Bộ
55
0
100
40
0
100
3
Bóng thi đấu
Quả
50
0
100
50
0
100
4
Lưới rổ
Cái
30
0
100
20
0
100
5
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
6
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
2
0
100
7
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
8
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
9
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
10
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
11
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
12
Biên bản thi đấu 4 liên
Quyển
10
0
100
10
0
100
13
Cờ thưởng
Cái
8
0
100
14
Cờ lưu niệm
Cái
16
0
100
16
0
100
15
Đá sạch
Túi
300
0
100
200
0
100
16
Huy chương Vàng
Chiếc
28
0
100
28
0
100
17
Huy chương Bạc
Chiếc
28
0
100
28
0
100
18
Huy chương Đồng
Chiếc
56
0
100
56
0
100
19
Giấy chứng nhận
Cái
100
0
100
100
0
100
20
Hoa khai, bế mạc
Bó
50
0
100
50
0
100
21
In, đóng tài liệu
Quyển
100
0
100
100
0
100
22
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
100
0
100
23
Thẻ đeo
Cái
500
0
100
500
0
100
24
Giấy A4
Gram
20
0
100
20
0
100
25
Bìa A4
Tập
10
0
100
10
0
100
26
Giấy bóng kính Mika
Gram
10
0
100
10
0
100
27
Bút ký
Chiếc
10
0
100
10
0
100
28
Bút bi 4 màu
Hộp
10
0
100
10
0
100
29
Bút nhớ dòng
Chiếc
20
0
100
20
0
100

51
30
Bút xóa
Chiếc
20
0
100
20
0
100
31
Rút gáy
Chiếc
100
0
100
100
0
100
32
Túi myclear A4 dày
Chiếc
100
0
100
100
0
100
33
Trình ký A4 2 mặt da
Chiếc
30
0
100
30
0
100
34
Dập gim số 10
Chiếc
5
0
100
5
0
100
35
Nhổ ghim
Chiếc
5
0
100
5
0
100
36
Ghim vòng
Hộp
20
0
100
20
0
100
37
Kẹp sắt 15mm
Hộp
10
0
100
10
0
100
38
Kẹp sắt 19mm
Hộp
10
0
100
10
0
100
39
Dao trổ
Chiếc
10
0
100
10
0
100
40
Kéo
Chiếc
10
0
100
10
0
100

52
Biểu số 17
MÔN BOXING
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
9
13
9
2
Ban Trọng tài
71
13,5
60
13,5
2.1
Trọng tài quốc tế
16
13,5
2.2
Trọng tài Việt Nam
55
13,5
60
13,5
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
25
13,5
25
13,5
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
25
13,5
25
13,5
5
Tình nguyện viên
40
13,5
6
Nhân viên Y tế
5
13,5
5
13,5
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
13,5
10
13,5
8
Phiên dịch
2
13,5
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Ring đài thi đấu
Cái
2
13,5
2
13,5
0.05
2
Ti vi 65 inch
Cái
8
13,5
8
13,5
0.08
3
Cân điện tử
Cái
4
13,5
4
13,5
0.133
4
Âm thanh
Bộ
1
13,5
1
13,5
0.08
5
Bảng điểm để bàn
Bộ
4
13,5
4
13,5
0.133
6
Dây mạng
Mét
200
13,5
200
13,5
0.133
7
Đồng hồ bấm tay
Cái
10
13,5
10
13,5
0.133
8
Còi
Cái
4
13,5
4
13,5
0.133
9
Máy quay Camera
Cái
4
13,5
4
13,5
0.08
10
Máy tính xách tay
Cái
6
13,5
2
13,5
0.08
11
Máy photocopy
Cái
1
13,5
1
13,5
0.08
12
Máy in
Cái
2
13,5
2
13,5
0.133
13
Quần áo thi đấu
Bộ
20
13,5
10
13,5
0.133

53
15
Găng thi đấu
Đôi
20
13,5
10
13,5
0.133
17
Ring đài khởi động
Cái
2
13,5
0.08
18
Mũ thi đấu
Cái
15
13,5
10
13,5
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
5
Phông lớn
Cái
2
0
100
1
0
100
6
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
7
In và đóng Biên bản
Quyển
150
0
100
150
0
100
8
Cờ thưởng
Cái
8
0
100
8
0
100
9
Cờ lưu niệm
Cái
150
0
100
63
0
100
10
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
11
Huy chương Vàng
Chiếc
25
0
100
83
0
100
12
Huy chương Bạc
Chiếc
25
0
100
83
0
100
13
Huy chương Đồng
Chiếc
50
0
100
166
0
100
14
In và đóng tài liệu
Quyển
150
0
100
50
0
100
15
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
100
0
100
16
Hoa khai, bế mạc
Bó
200
0
100
130
0
100
17
Giấy chứng nhận
Cái
100
0
100
108
0
100
18
Trang phục trọng tài
Bộ
71
0
100
60
0
100
19
Giấy in A4
Gram
10
0
100
10
0
100
20
Kẹp giấy đen nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
21
Bút chì
Cái
20
0
100
20
0
100
22
Bút ký
Cái
10
0
100
10
0
100
23
Bút dạ quang
Cái
10
0
100
10
0
100
24
Bút xóa
Cái
6
0
100
6
0
100
25
Giấy nhắc việc
Gram
10
0
100
10
0
100
26
Băng dính đóng gáy
Cuộn
10
0
100
10
0
100
27
Tẩy
Cái
10
0
100
10
0
100
28
Ghim to
Hộp
10
0
100
10
0
100
29
Băng dính to
Cuộn
10
0
100
10
0
100
30
Bút dạ bảng
Cái
20
0
100
20
0
100

54
31
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
32
Kẹp trình ký
Cái
20
0
100
20
0
100
33
Ghim dập nhỏ
Cái
5
0
100
5
0
100
34
Ghim dập to
Cái
01
0
100
01
0
100
35
Ghim nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100

55
Biểu số 18
MÔN BOWLING
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
11
7
11
7
2
Ban Trọng tài
32
10.5
22
10.5
2.1
Trọng tài quốc tế
8
10.5
2.2
Trọng tài Việt Nam
24
10.5
22
10.5
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
10.5
20
10.5
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
12
10.5
12
10.5
5
Tình nguyện viên
30
10.5
6
Nhân viên Y tế
4
10.5
4
10.5
7
Nhân viên an ninh, trật tự
12
10.5
4
10.5
8
Phiên dịch
2
10.5
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Màn hình Led
Bộ
2
9
2
10.5
0.08
2
Máy tính xách tay
Cái
3
10.5
3
10.5
0.08
3
Máy photocopy
Cái
1
10.5
1
10.5
0.08
4
Máy in
Cái
2
10.5
2
10.5
0.133
5
Bộ loa di động
Bộ
1
10.5
1
10.5
0.08
6
Bộ đàm
Cái
20
10.5
20
10.5
0.133
7
Đồng hồ bấm tay
Cái
12
10.5
12
10.5
0.133
8
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
1
1
1
0.133
9
Bàn
Cái
20
10.5
20
10.5
0.133
10
Ghế
Cái
30
10.5
120
10.5
0.133
11
Nút nhựa ngón tay cái
Cái
20
10.5
20
10.5
0.133

56
12
Máy khoan lỗ bóng
Cái
1
10.5
1
10.5
0.08
13
Máy bảo dưỡng bóng
Cái
1
10.5
1
10.5
0.08
14
Máy trải dầu
Cái
1
10.5
1
10.5
0.08
15
Máy bảo trì lane
Cái
1
10.5
1
10.5
0.08
16
Đế trượt
Cái
20
10.5
20
10.5
0.133
17
Còi
Cái
12
10.5
12
10.5
0.133
18
Giấy nhám
Cái
30
10.5
1
10.5
0.133
19
Máy trà nhám bóng
Cái
1
10.5
1
10.5
0.08
20
Bóng Bowling thi đấu
Quả
10
10.5
6
10.5
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
20
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
20
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
40
0
100
20
0
100
5
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
6
Nước uống
Thùng
100
0
100
100
0
100
7
Cờ lưu niệm
Cái
40
0
100
40
0
100
8
Khay trao thưởng
Cái
8
0
100
8
0
100
9
Huy chương Vàng
Chiếc
88
0
100
88
0
100
10
Huy chương Bạc
Chiếc
88
0
100
88
0
100
11
Huy chương Đồng
Chiếc
88
0
100
88
0
100
12
Giấy chứng nhận
Cái
264
0
100
264
0
100
13
Hoa trao thưởng
Bó
264
0
100
264
0
100
14
Trang phục trọng tài
Bộ
32
0
100
22
0
100
15
In và đóng tài liệu
Quyển
100
0
100
100
0
100
16
Bình xịt lạnh
Cái
4
0
100
2
0
100
17
Thẻ trọng tài
Cái
30
0
100
30
0
100
18
Dầu trải thi đấu
Lít/ngày
20
0
100
15
0
100
19
Hóa chất
Lít/ngày
20
0
100
15
0
100
20
Ghi hình chuyên môn
Gói
1
0
100
1
0
100
21
Giấy A4
Gram
20
0
100
20
0
100
22
Bìa A4 màu
Tập
5
0
100
5
0
100
23
Giấy bóng kính Mika
Gram
5
0
100
5
0
100
24
Bút ký
Chiếc
10
0
100
10
0
100
25
Bút bi 4 màu
Hộp
5
0
100
5
0
100
26
Bút nhớ dòng
Chiếc
20
0
100
20
0
100
27
Bút xóa
Chiếc
20
0
100
20
0
100
28
Rút gáy
Chiếc
50
0
100
50
0
100
29
Túi myclear A4 dày
Chiếc
50
0
100
50
0
100
30
Trình ký A4 2 mặt da
Chiếc
30
0
100
30
0
100

57
31
Dập gim số 10
Chiếc
5
0
100
5
0
100
32
Nhổ ghim
Chiếc
2
0
100
2
0
100
33
Ghim vòng
Hộp
10
0
100
10
0
100
34
Kẹp sắt 15mm
Hộp
5
0
100
5
0
100
35
Kẹp sắt 19mm
Hộp
5
0
100
5
0
100
36
Dao trổ
Chiếc
5
0
100
5
0
100
37
Kéo
Chiếc
5
0
100
5
0
100
38
Máy tính bỏ túi
Chiếc
5
0
100
5
0
100
39
Sổ ghi chép
Quyển
50
0
100
30
0
100

58
Biểu số 19
MÔN BƠI
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
9
13
9
2
Ban Trọng tài
86
13.5
75
13.5
2.1
Trọng tài quốc tế
11
13.5
2.2
Trọng tài Việt Nam
75
13.5
75
13.5
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
25
13.5
20
13.5
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
35
13.5
20
13.5
5
Tình nguyện viên
70
13.5
6
Nhân viên Y tế
4
13.5
4
13.5
7
Nhân viên an ninh, trật tự trật tự
30
13.5
10
13.5
8
Phiên dịch
4
13.5
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Định
mức
hao phí
của 1 ca
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Hệ thống điện tử tính giờ tự động
Bộ
1
13.5
1
13.5
0.05
2
Bảng điện tử
Bộ
1
13.5
1
13.5
0.05
3
Phần mềm tổ chức thi đấu
Bộ
1
13.5
1
13.5
0.08
4
Dây phao bể bơi (50m)
Bộ
4
13.5
4
13.5
0.05
5
Dây phao bể bơi (25m)
Bộ
4
13.5
4
13.5
0.05
6
Bục xuất phát
Cái
20
13.5
20
13.5
0.05
7
Đồng hồ bấm tay
Cái
30
13.5
30
13.5
0.133
8
Báo vòng bơi
Cái
10
13.5
10
13.5
0.133
9
Dây cờ hiệu và cọc
Bộ
3
13.5
3
13.5
0.133
10
Chuông báo vòng
Cái
10
13.5
10
13.5
0.133
11
Máy tính xách tay
Cái
2
13.5
2
13.5
0.08
12
Máy photocopy
Cái
1
13.5
1
13.5
0.08
13
Máy in
Cái
2
13.5
2
13.5
0.08

59
14
Bộ đàm
Cái
15
13.5
15
13.5
0.08
15
Thảm chống trơn trượt quanh bể bơi
M
2
300
13.5
300
13.5
0.08
16
Hệ thống âm thanh
Bộ
1
13.5
1
13.5
0.133
17
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
13.5
1
13.5
0.133
18
Bục phát biểu
Cái
1
13.5
1
13.5
0.133
19
Bàn
Cái
30
13.5
30
13.5
0.133
20
Ghế
Cái
120
13.5
120
13.5
0.133
21
Còi hơi phát lệnh
Cái
2
13.5
2
13.5
0.133
22
Giỏ đựng đồ
Cái
50
13.5
50
13.5
0.133
23
Loa tay
Cái
4
13.5
4
13.5
0.133
24
Ô che mưa nắng
Cái
100
13.5
100
13.5
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
45
0
100
6
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
7
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
8
In và đóng Biên bản TĐ
Quyển
50
0
100
40
0
100
9
Cờ thưởng
Cái
3
0
100
10
Cờ lưu niệm
Cái
46
0
100
40
0
100
11
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
12
Huy chương Vàng
Chiếc
200
0
100
86
0
100
13
Huy chương Bạc
Chiếc
200
0
100
86
0
100
14
Huy chương Đồng
Chiếc
200
0
100
86
0
100
15
Hóa chất
Kg/ca
120
0
100
120
0
100
16
Ga đun nước nóng
Kg/ca
740
0
100
740
0
100
17
Hoa khai, bế mạc, trao thưởng
Bó
270
0
100
120
0
100
18
Giấy chứng nhận
Cái
1000
0
100
500
0
100
19
Pin loa tay
Đôi
20
0
100
20
0
100
20
Áo mưa
Cái
200
0
100
200
0
100
21
Biển tên đoàn
Cái
46
0
100
40
0
100
22
Trang phục trọng tài
Bộ
86
0
100
75
0
100
23
Ghi hình chuyên môn
Gói
1
0
100
24
Giấy A4
Gram
10
0
100
10
0
100
25
Bút bi
Cái
100
0
100
100
0
100
26
Cặp trình ký
Cái
60
0
100
50
0
100
27
File đựng biên bản
Cái
30
0
100
20
0
100
28
Túi đựng tài liệu
Cái
100
0
100
70
0
100
29
Thẻ đeo
Cái
1,000
0
100
500
0
100
30
Ghim bấm
Cái
05
0
100
03
0
100

60
31
Băng dính các loại
Cuộn
10
0
100
10
0
100
32
Kéo
Cái
02
0
100
02
0
100
33
Bút dạ viết bảng
Cái
20
0
100
10
0
100
34
Bút dạ không xóa
Cái
20
0
100
10
0
100
35
Giấy bìa màu
Gram
03
0
100
02
0
100
36
Băng xóa
Cái
10
0
100
5
0
100

61
Biểu số 20
MÔN CẦU LÔNG
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
10
8
2
Ban Trọng tài
74
12
58
12
2.1
Trọng tài quốc tế
14
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
60
12
58
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
12
12
8
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
12
12
8
12
5
Tình nguyện viên
40
12
6
Nhân viên Y tế
8
12
4
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
12
12
10
12
8
Phiên dịch
2
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Thảm thi đấu
Cái
4
12
4
12
0.08
2
Máy tính bảng
Cái
8
12
8
12
0.08
3
Máy quay Camera
Cái
8
12
8
12
0.08
4
Máy tính xách tay
Cái
3
12
3
12
0.08
5
Máy photocopy
Cái
1
12
1
12
0.08
6
Máy in
Cái
2
12
2
12
0.133
7
Cột lưới
Bộ
4
12
4
12
0.08
8
Thùng đựng cầu
Cái
4
12
4
12
0.133
9
Thùng đựng đồ vận động
viên
Cái
16
12
16
12
0.133
10
Bảng báo nghỉ
Cái
4
12
4
12
0.133
11
Bảng điểm
Cái
8
12
8
12
0.133

62
12
Thước giao cầu
Bộ
4
12
4
12
0.133
13
Thước đo lưới
Cái
4
12
4
12
0.133
14
Ghế trọng tài chính
Cái
4
12
4
12
0.05
15
Tivi 50 inch
Cái
8
12
8
12
0.08
16
Máy chiếu
Bộ
1
1
1
1
0.08
17
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
1
1
1
0.133
18
Bàn
Cái
20
12
20
12
0.133
19
Ghế
Cái
120
12
120
12
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
20
0
100
20
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
20
0
100
20
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
-
-
-
4
Cờ đuôi nheo
Cái
40
0
100
20
0
100
5
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
6
Nước uống
Thùng
100
0
100
100
0
100
7
Cờ lưu niệm
Cái
40
0
100
40
0
100
8
Khay trao thưởng
Cái
8
0
100
8
0
100
9
Huy chương Vàng
Chiếc
28
0
100
28
0
100
10
Huy chương Bạc
Chiếc
28
0
100
28
0
100
11
Huy chương Đồng
Chiếc
56
0
100
56
0
100
12
Giấy chứng nhận
Cái
150
0
100
150
0
100
13
Hoa trao thưởng
Bó
112
0
100
112
0
100
14
Cầu thi đấu
Hộp
300
0
100
300
0
100
15
Trang phục trọng tài
Bộ
74
0
100
58
0
100
16
Lưới
Cái
8
0
100
8
0
100
17
Thảm viền
Bộ
1
0
100
1
0
100
18
Cây lau sàn
Cái
16
0
100
16
0
100
19
In và đóng tài liệu
Quyển
1
0
100
1
0
100
20
Giấy A4
Gram
05
0
100
05
0
100
21
Bút bi
Cái
50
0
100
50
0
100
22
Cặp trình ký
Cái
10
0
100
10
0
100
23
File đựng biên bản
Cái
02
0
100
02
0
100
24
Máy bấm lỗ
Cái
02
0
100
02
0
100
25
Túi đựng tài liệu
Cái
50
0
100
50
0
100
26
Thẻ đeo
Cái
500
0
100
500
0
100
27
Ghim bấm nhỏ
Cái
02
0
100
02
0
100
28
Băng dính các loại
Cuộn
10
0
100
10
0
100
29
Kẹp sắt các loại
Hộp
10
0
100
10
0
100
30
Kéo
Cái
02
0
100
02
0
100

63
Biểu số 21
MÔN CẦU MÂY
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
12
13
12
2
Ban Trọng tài
55
18
50
18
2.1
Trọng tài quốc tế
25
18
2.2
Trọng tài Việt Nam
30
18
50
18
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
30
18
30
18
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
18
30
18
5
Tình nguyện viên
30
18
6
Nhân viên Y tế
10
18
10
18
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
18
10
18
8
Phiên dịch
2
18
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức hao
phí 01ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(Ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(Ca)
1
Âm thanh điều hành tổng >500W
Bộ
1
18
1
18
0.08
2
Cờ và bộ cột cờ trao thưởng
Bộ
15
3
1
3
0.08
3
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
9
1
9
0.133
4
Bàn
Cái
30
18
30
18
0.133
5
Ghế
Cái
100
18
100
18
0.133
6
Thảm thi đấu
Cái
5
18
3
18
0.08
7
Bảng điểm điện tử ( TV LED
>200inch)
Cái
6
18
3
18
0.08
8
Máy tính kết nối bảng điểm điện tử
Cái
3
18
3
18
0.08
9
Lưới, cột lưới, ghế trọng tài
Bộ
5
18
3
18
0.08
10
Âm thanh thi đấu trên sân
Bộ
3
18
3
18
0.08
11
Đồng hồ bấm giờ
Cái
10
18
10
18
0.133
12
Máy quay Camera
Cái
3
18
3
18
0.08
13
Máy photocopy
Cái
1
18
1
18
0.08
14
Máy in
Cái
3
18
3
18
0.133
15
Máy tính xách tay
Cái
3
18
3
18
0.08
16
Bộ đàm
Cái
6
18
6
18
0.133
17
Khán đài (bãi biển + ngoài trời)
Bộ
3
18
3
18
0.08
18
Lều chức năng (bãi biển+ngoài trời)
Cái
6
18
6
18
0.08
19
Ô che nắng (bãi biển + ngoài trời)
Cái
30
18
30
18
0.133

64
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn
vị tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
100
0
100
50
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
100
0
100
50
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
100
0
100
4
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
5
Cờ lưu niệm
Cái
25
0
100
20
0
100
6
Cờ thưởng
Cái
64
0
100
7
Huy chương Vàng
Chiếc
118
0
100
118
0
100
8
Huy chương Bạc
Chiếc
118
0
100
118
0
100
9
Huy chương Đồng
Chiếc
236
0
100
236
0
100
10
Đĩa Quốc ca
Cái
25
0
100
1
0
100
11
Quốc kỳ các nước
Cái
25
10
100
12
Nước uống
Thùng
200
0
100
200
0
100
13
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
14
Hoa khai, bế mạc, trao thưởng
Bó
60
0
100
60
0
100
15
Trang phục trọng tài
Bộ
55
0
100
50
0
100
16
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
17
Quả Cầu mây thi đấu
Quả
200
0
100
100
0
100
18
Lưới Cầu mây thi đấu
Cái
5
0
100
5
0
100
19
Bộ thẻ phạt
Bộ
10
0
100
5
0
100
20
Thước dây 3m
Cái
5
0
100
5
0
100
21
Hộp đựng bóng
Hộp
3
0
100
3
0
100
22
Cây lau sàn
Cái
6
0
100
6
0
100
23
Thùng đựng đá 50lit
Cái
6
0
100
6
0
100
24
Bảng chắn bóng
Cái
50
0
100
30
0
100
25
Bục điều hành BTC, Trọng tài
Bộ
1
0
100
1
0
100
26
Bộ đường biên thi đấu Cầu mây
bãi biển
Bộ
5
0
100
3
0
100
27
Trang cát
Cái
10
0
100
6
0
100
28
Giấy A4
Gram
10
0
100
10
0
100
29
Bút bi
Cái
50
0
100
50
0
100
30
Bút dạ viết bảng
Cái
20
0
100
20
0
100
31
Cặp trình ký
Cái
10
0
100
10
0
100
32
File đựng biên bản
Cái
05
0
100
05
0
100
33
Máy bấm lỗ
Cái
05
0
100
05
0
100
34
Khay đựng tài liệu
Cái
10
0
100
10
0
100
35
Túi myclear A4 dày
Chiếc
50
0
100
50
0
100
36
Ghim bấm To - nhỏ
Cái
05
0
100
05
0
100
37
Băng dính các loại
Cuộn
100
0
100
100
0
100
38
Kẹp sắt các loại
Hộp
10
0
100
10
0
100
39
Kéo
Cái
02
0
100
02
0
100

65
40
Thẻ đeo
Cái
500
0
100
500
0
100
41
Giấy bìa màu
Cái
200
0
100
200
0
100
42
Ghim vòng
Hộp
10
0
100
10
0
100

66
Biểu số 22
MÔN CANOEING
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
12
15
12
2
Ban Trọng tài
106
12
78
12
2.1
Trọng tài quốc tế
36
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
70
12
78
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
48
12
42
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
12
30
12
5
Tình nguyện viên
40
12
6
Nhân viên Y tế
6
12
6
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
30
12
30
12
8
Phiên dịch
5
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức hao
phí 01ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(Ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(Ca)
1
Âm thanh
Bộ
2
12
2
12
0.08
2
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
4
1
6
0.133
3
Bàn
Cái
120
12
150
12
0.133
4
Ghế
Cái
120
12
150
12
0.133
5
Bảng điện tử (4m x 3m)
Cái
1
12
2
12
0.133
6
Sơ đồ luật giao thông
Cái
3
12
3
12
0.133
7
Biển chỉ dẫn
Cái
25
12
25
12
0.133
8
Máy tính xách tay
Cái
5
12
5
12
0.08
9
Máy in
Cái
4
12
4
12
0.133
10
Máy photocopy
Cái
2
12
1
12
0.08
11
Máy chiếu
Bộ
2
12
2
12
0.08
12
Xuồng máy trọng tài điều hành
chuyên dụng
Cái
12
12
8
12
0.08

67
13
Xuồng máy kỹ thuật, (vỏ nhôm,
máy Yamaha 40 ngựa)
Cái
4
12
4
12
0.08
14
Thuyền đơn Kayak (K1)
Cái
40
12
40
12
0.05
15
Thuyền đôi Kayak (K2)
Cái
30
12
30
12
0.05
16
Thuyền bốn Kayak (K4)
Cái
30
12
30
12
0.05
17
Thuyền đơn Canoe (C1)
Cái
20
12
20
12
0.05
18
Thuyền đôi Canoe (C2)
Cái
18
12
18
12
0.05
19
Thuyền bốn Canoe (C4)
Cái
10
12
12
12
0.05
20
Mái chèo Kayak
Đôi
80
12
80
12
0.08
21
Mái chèo Canoeing
Cái
80
12
80
12
0.08
22
Máy tập Canoe/ Kayak
Cái
45
12
45
12
0.05
23
Giá để thuyền 4 tầng
Cái
55
12
55
12
0.133
24
Mễ chỉnh thuyền
Cái
150
12
150
12
0.133
25
Cân điện tử chuyên dụng, hai thân, có
bộ điều khiển trung tâm để cân thuyền,
gồm cả giá cân
Cái
2
12
2
12
0.133
26
Quả cân chuẩn
Cái
6
12
4
12
0.133
27
Thảm kê thuyền
Cái
20
12
20
12
0.133
28
Phao cứu sinh loại tròn
Cái
30
12
30
12
0.133
29
Áo phao cứu sinh
Cái
100
12
100
12
0.133
30
Bộ dụng vụ lắp ráp, cân chỉnh
thuyền
Bộ
4
12
4
12
0.133
31
Bánh lái
Cái
20
12
20
12
0.133
32
Dây cáp bánh lái
Mét
80
12
80
12
0.133
33
Ghế ngồi kayak
Cái
60
12
60
12
0.133
34
Đệm gối Canoe
Cái
120
12
120
12
0.133
35
Đế gắn số thuyền
Cái
20
12
20
12
0.133
36
Bộ đàm
Cái
25
12
25
12
0.133
37
Đồng hồ treo tường
Cái
3
12
3
12
0.133
38
Máy quay camera
Cái
5
12
5
12
0.133
39
Tivi 55 inch
Cái
2
12
2
12
0.08
40
Loa tay
Cái
6
12
6
12
0.133
41
Ống nhòm
Cái
3
12
3
12
0.133
42
Bộ số thuyền thi đấu
Bộ
20
12
20
12
0.133
43
Bộ cờ lệnh
Bộ
10
12
10
12
0.133
44
Chuông trọng tài
Cái
10
12
10
12
0.133
45
Còi lệnh xuất phát
Cái
6
12
6
12
0.133
46
Đồng hồ bấm giờ
Cái
20
12
20
12
0.133
47
Đồng hồ GPS đo đường đua
Cái
2
12
2
12
0.133
48
Thiết bị đo khoảng cách
Cái
2
12
1
12
0.133
49
Hộp đựng kết quả
Cái
20
12
11
12
0.133
50
Bảng thông tin kết quả
Cái
2
12
2
12
0.133
51
Ô che nắng
Cái
20
12
20
12
0.133
52
Máy tập kỹ thuật
Cái
10
12
10
12
0.133
53
Container để trang thiết bị
Cái
2
12
2
12
0.133
54
Cáp chắn bèo
Bộ
9
12
9
12
0.133

68
55
Cờ và cột treo cờ
Bộ
13
12
0.08
56
Cờ và bộ cột cờ trao thưởng
Bộ
1
12
0.08
57
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
12
1
12
0.08
58
Tháp đích (cao tối thiểu 9m)
Toà
48
12
18
12
0.08
59
Cầu lên xuống thuyền
Cái
3
12
2
12
0.08
60
Cầu lên, xuồng máy
Cái
1
12
1
12
0.08
61
Cáp lụa 8,0 mm
mét
16.500
12
16.500
12
0.08
62
Bóng nhựa cao su (mầu đỏ, vàng
phi 15cm)
Quả
750
12
750
12
0.08
63
Dây cước buộc bóng
Mét
3.750
12
3.750
12
0.08
64
Neo cáp dưới đáy hồ
Quả
183
12
183
12
0.08
65
Cọc thép néo dây cáp
Cái
20
12
20
12
0.08
66
Phao hiệu giữa quãng (Nổi hình
hộp)
Cái
18
12
18
12
0.08
67
Bóng đỏ cảnh giới
Quả
150
12
150
12
0.08
68
Khung ngắm đích
Cái
1
12
1
12
0.08
69
Bảng hiệu đích
Cái
1
12
1
12
0.08
70
Bộ xuất phát và tính giờ tự động
Bộ
1
12
0.08
71
Bộ cần trục giữ thuyền xuất phát tự
động
Bộ
1
12
0.08
72
Cầu phao xuất phát
Cái
1
12
1
12
0.08
73
Cầu điều khiển gióng hàng
Cái
8
12
8
12
0.08
74
Tháp xuất phát nổi, sàn tầng 2 cao
3,5m
Cái
1
12
1
12
0.08
75
Tháp gióng hàng nổi, sàn tầng 2
cao 3m
Cái
1
12
1
12
0.08
76
Chòi bấm giờ giữa quãng
Cái
4
12
4
12
0.08
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn
vị tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
10
0
100
10
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
6
0
100
6
0
100
3
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
4
Nước uống
Thùng
400
0
100
400
0
100
5
Cờ lưu niệm
Cái
25
0
100
45
0
100
6
Phông phòng họp
Cái
2
0
100
2
0
100
7
Phướn
Cái
200
0
100
200
0
100
8
Quốc kỳ các nước
Bộ
2
0
100
9
Quốc ca các nước
Cái
1
0
100
10
Huy chương Vàng
Chiếc
89
0
100
172
0
100
11
Huy chương Bạc
Chiếc
89
0
100
172
0
100
12
Huy chương Đồng
Chiếc
89
0
100
172
0
100

69
13
Pin loa tay
Đôi
30
0
100
30
0
100
14
Mũ mềm
Cái
250
0
100
200
0
100
15
Băng dính
Cuộn
30
0
100
30
0
100
16
Áo mưa
Cái
303
0
100
303
0
100
17
Nguồn điện phục vụ giải
KW
110
0
100
220
0
100
18
Xăng dầu
Lít
10.752
0
100
16.128
0
100
19
Keo đánh bóng thuyền
Hộp
20
0
100
20
0
100
20
Phụ kiện cho thuyền thiếu
cân
Bộ
200
0
100
200
0
100
21
Nhà bạt
Cái
20
0
100
45
0
100
22
Nguồn nước sạch phục vụ
giải
M
3
100
0
100
100
0
100
23
In và đóng tài liệu
Quyển
1
0
100
1
0
100
24
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
100
0
100
25
Hoa trao thưởng
Bó
200
0
100
200
0
100
26
Thẻ đeo
Chiếc
200
0
100
300
0
100
27
Trang phục trọng tài
Bộ
106
0
100
76
0
100
28
Giấy A4
Gram
10
0
100
10
0
100
29
Bút bi
Cái
100
0
100
100
0
100
30
Cặp trình ký
Cái
60
0
100
50
0
100
31
File đựng biên bản
Cái
30
0
100
20
0
100
32
Túi đựng tài liệu
Cái
100
0
100
70
0
100
33
Thẻ đeo
Cái
1,000
0
100
500
0
100
34
Ghim bấm
Cái
05
0
100
03
0
100
35
Băng dính các loại
Cuộn
10
0
100
10
0
100
36
Kéo
Cái
02
0
100
02
0
100
37
Bút dạ viết bảng
Cái
20
0
100
10
0
100
38
Bút dạ không xóa
Cái
20
0
100
10
0
100
39
Giấy bìa màu
Gram
03
0
100
02
0
100
40
Băng xóa
Cái
10
0
100
5
0
100

70
Biểu số 23
MÔN CÂU CÁ THỂ THAO
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
6
11
6
2
Ban Trọng tài
47
6
41
6
2.1
Trọng tài quốc tế
12
6
2.2
Trọng tài Việt Nam
35
6
41
6
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
15
6
15
6
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
6
30
6
5
Tình nguyện viên
30
6
6
Nhân viên Y tế
4
6
3
6
7
Nhân viên an ninh, trật tự
50
6
50
6
8
Phiên dịch
2
6
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức hao
phí 01 ca
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Đồng hồ bấm tay
Cái
4
6
4
6
0.133
2
Ô che nắng, mưa
Cái
15
6
10
6
0.133
3
Bục trọng tài
Bộ
1
6
1
6
0.133
4
Máy quay Camera
Cái
1
6
1
6
0.08
5
Máy photocopy
Cái
1
6
1
6
0.08
6
Máy tính xách tay
Cái
2
6
2
6
0.08
7
Máy in
Cái
2
6
2
6
0.133
8
Bộ đàm
Cái
20
6
20
6
0.133
9
Cân điện tử
Cái
5
6
5
6
0.133
10
Bàn
Cái
40
6
20
6
0.133
11
Ghế
Cái
150
6
120
6
0.133

71
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
30
0
100
30
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
3
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
20
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
20
0
100
6
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
7
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
8
In và đóng Biên bản
Quyển
5
0
100
3
0
100
9
Cờ thưởng
Cái
15
0
100
10
Cờ lưu niệm
Cái
50
0
100
50
0
100
11
Khay trao thưởng
Cái
8
0
100
8
0
100
12
Giấy chứng nhận thành tích
Cái
50
0
100
50
0
100
13
Giấy chứng nhận tham dự
Cái
200
0
100
200
0
100
14
Thẻ
Cái
800
0
100
800
0
100
15
Văn phòng phẩm
Gói
1
0
100
1
0
100
16
Hoa trao thưởng
Bó
48
0
100
48
0
100
17
In và đóng tài liệu
Quyển
50
0
100
50
0
100
18
Trang phục trọng tài
Bộ
47
0
100
41
0
100
19
Huy chương Vàng
Chiếc
12
0
100
12
0
100
20
Huy chương Bạc
Chiếc
12
0
100
12
0
100
21
Huy chương Đồng
Chiếc
24
0
100
24
0
100
22
Giấy A4
Gram
2
0
100
2
0
100
23
Bút bi
Cái
30
0
100
30
0
100
24
Cặp trình ký
Cái
10
0
100
10
0
100
25
Dập gim
Cái
2
0
100
2
0
100
26
Ruột gim
Cái
2
0
100
2
0
100
27
Gim vòng
Cái
2
0
100
2
0
100
28
Túi clear
Cái
10
0
100
10
0
100
29
Hồ dán
Cái
2
0
100
2
0
100
30
Bút xóa
Cái
2
0
100
2
0
100
31
Bút viết bảng
Cái
2
0
100
2
0
100
32
Băng dính nhỏ
Cuộn
2
0
100
2
0
100
33
Băng dính to
Cuộn
2
0
100
2
0
100
34
Kẹp giấy
Hộp
2
0
100
2
0
100
35
Kéo
Cái
2
0
100
2
0
100
36
Tẩy
Cái
2
0
100
2
0
100
37
Bút dấu dòng
Cái
2
0
100
2
0
100
38
Giấy giao việc
Thếp
2
0
100
2
0
100
39
Hộp đựng tài liệu
Hộp
5
0
100
5
0
100

72
Biểu số 24
MÔN CỜ TƯỚNG
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
9
13
9
2
Ban Trọng tài
40
13.5
40
13.5
2.1
Trọng tài quốc tế
8
13.5
2.2
Trọng tài Việt Nam
32
13.5
40
13.5
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
8
13.5
10
13.5
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
10
13.5
10
13.5
5
Tình nguyện viên
10
13.5
6
Nhân viên Y tế
4
13.5
4
13.5
7
Nhân viên bảo vệ, an ninh
10
13.5
10
13.5
8
Phiên dịch
2
13.5
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Quân, bàn cờ
Bộ
50
13.5
150
13.5
0.133
2
Đồng hồ cờ
Cái
50
13.5
150
13.5
0.133
3
Bàn cờ treo
Cái
3
13.5
3
13.5
0.133
4
Máy chiếu
Bộ
1
13.5
1
13.5
0.08
5
Máy quay Camera
Cái
8
13.5
8
13.5
0.08
6
Máy in
Cái
2
13.5
2
13.5
0.133
7
Máy tính xách tay
Cái
2
13.5
2
13.5
0.08
8
Máy photocopy
Cái
1
13.5
1
13.5
0.08
9
Tivi
Cái
2
13.5
2
13.5
0.08

73
10
Bộ Camera giám sát
Cái
1
13.5
1
13.5
0.08
11
Bàn
Bộ
40
13.5
40
13.5
0.133
12
Ghế
Bộ
80
13.5
80
13.5
0.133
13
Bục trao thưởng
Bộ
1
13.5
1
13.5
0.133
14
Âm thanh
Bộ
1
13.5
1
13.5
0.08
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
10
0
100
50
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
5
0
100
30
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
30
0
100
4
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
5
Cờ đuôi nheo
Cái
10
0
100
10
0
100
6
Cờ để bàn
Cái
100
0
100
7
Biển tên vận động viên
Cái
200
0
100
300
0
100
8
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
9
In và đóng Biên bản thi đấu
Quyển
10
0
100
20
0
100
10
Cúp
Cái
6
0
100
12
0
100
11
Cờ thưởng
Cái
12
0
100
12
Cờ lưu niệm
Cái
15
0
100
20
0
100
13
Khay trao thưởng
Cái
8
0
100
8
0
100
14
Khăn trải bàn
Cái
50
0
100
150
0
100
15
Huy chương Vàng
Chiếc
12
0
100
12
0
100
16
Huy chương Bạc
Chiếc
12
0
100
12
0
100
17
Huy chương Đồng
Chiếc
12
0
100
12
0
100
18
Giấy chứng nhận
Chiếc
12
0
100
126
0
100
19
Hoa trao thưởng
Bó
12
0
100
126
0
100
20
Trang phục trọng tài
Bộ
40
0
100
40
0
100
21
Giấy A4
Gram
30
0
100
30
0
100
22
Bìa A4 màu
Tập
5
0
100
5
0
100
23
Giấy bóng kính Mika
Gram
5
0
100
5
0
100

74
24
Bút ký
Chiếc
20
0
100
20
0
100
25
Bút bi 4 màu
Hộp
5
0
100
5
0
100
26
Bút nhớ dòng
Chiếc
20
0
100
20
0
100
27
Bút xóa
Chiếc
20
0
100
20
0
100
28
Rút gáy
Chiếc
50
0
100
50
0
100
29
Túi myclear A4 dày
Chiếc
50
0
100
50
0
100
30
Trình ký A4 2 mặt da
Chiếc
30
0
100
30
0
100
31
Dập gim số 10
Chiếc
10
0
100
10
0
100
32
Nhổ ghim
Chiếc
2
0
100
2
0
100
33
Ghim vòng
Hộp
10
0
100
10
0
100
34
Kẹp sắt 15mm
Hộp
5
0
100
5
0
100
35
Kẹp sắt 19mm
Hộp
5
0
100
5
0
100
36
Dao trổ
Chiếc
5
0
100
5
0
100
37
Kéo
Chiếc
10
0
100
10
0
100

75
Biểu số 25
MÔN CỜ VÂY
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
14
8
12
8
2
Ban Trọng tài
30
12
40
12
2.1
Trọng tài quốc tế
6
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
24
12
40
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
6
12
4
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
6
12
6
12
5
Tình nguyện viên
10
12
6
Nhân viên Y tế
2
12
2
12
7
Nhân viên bảo vệ, an ninh
2
12
2
12
8
Phiên dịch
2
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức hao
phí 01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng (ca)
1
Quân, bàn cờ
Bộ
40
12
40
12
0.113
2
Đồng hồ cờ
Cái
40
12
40
12
0.113
3
Bàn cờ treo
Cái
1
12
1
12
0.113
4
Bộ máy chiếu
Bộ
1
12
1
12
0.08
5
Máy in
Cái
2
12
2
12
0.113
6
Máy tính xách tay
Cái
2
12
2
12
0.08
7
Máy photocopy
Cái
1
12
1
12
0.08
8
Bàn
Bộ
10
12
10
12
0.08
9
Ghế
Bộ
50
12
50
12
0.08
10
Bục trao thưởng
Bộ
1
8
1
8
0.133
11
Âm thanh
Bộ
1
8
1
8
0.08

76
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơnvị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
10
0
100
10
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
5
0
100
5
0
100
3
Phông lớn
Cái
1
0
100
1
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
10
0
100
10
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
100
0
100
6
Biển tên
Cái
200
0
100
200
0
100
7
Nước uống
Thùng
100
0
100
200
0
100
8
In và đóng Biên bản
Quyển
10
0
100
10
0
100
9
Cờ thưởng
Cái
18
0
100
18
0
100
10
Cờ lưu niệm
Cái
20
0
100
15
0
100
11
Khay trao thưởng
Cái
8
0
100
8
0
100
12
Khăn trải bàn
Cái
100
0
100
50
0
100
13
Huy chương Vàng
Chiếc
6
0
100
6
0
100
14
Huy chương Bạc
Chiếc
6
0
100
6
0
100
15
Huy chương Đồng
Chiếc
12
0
100
12
0
100
16
Trang phục trọng tài
Bộ
30
0
100
40
0
100
17
Hoa trao thưởng
Bó
30
0
100
30
0
100
18
Giấy A4
Gram
30
0
100
30
0
100
19
Bìa A4 màu
Tập
5
0
100
5
0
100
20
Giấy bóng kính Mika
Gram
5
0
100
5
0
100
21
Bút ký
Chiếc
20
0
100
20
0
100
22
Bút bi 4 màu
Hộp
5
0
100
5
0
100
23
Bút nhớ dòng
Chiếc
20
0
100
20
0
100
24
Bút xóa
Chiếc
20
0
100
20
0
100
25
Rút gáy
Chiếc
50
0
100
50
0
100
26
Túi myclear A4 dày
Chiếc
50
0
100
50
0
100
27
Trình ký A4 2 mặt da
Chiếc
30
0
100
30
0
100
28
Dập gim số 10
Chiếc
10
0
100
10
0
100

77
29
Nhổ ghim
Chiếc
2
0
100
2
0
100
30
Ghim vòng
Hộp
10
0
100
10
0
100
31
Kẹp sắt 15mm
Hộp
5
0
100
5
0
100
32
Kẹp sắt 19mm
Hộp
5
0
100
5
0
100
33
Dao trổ
Chiếc
5
0
100
5
0
100
34
Kéo
Chiếc
10
0
100
10
0
100

78
Biểu số 26
MÔN CỜ VUA
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
12
13
12
2
Ban Trọng tài
42
18
50
18
2.1
Trọng tài quốc tế
12
18
2.2
Trọng tài Việt Nam
40
18
50
18
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
18
18
18
18
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
18
18
18
18
5
Tình nguyện viên
30
18
6
Nhân viên Y tế
5
18
2
18
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
18
5
18
8
Phiên dịch
2
18
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức hao
phí 01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian sử
dụng (ca)
Số
lượng
Thời gian sử
dụng (ca)
1
Quân, bàn cờ
Bộ
50
18
50
18
0.133
2
Đồng hồ cờ
Cái
50
18
50
18
0.133
3
Bàn cờ treo
Cái
3
18
3
18
0.133
4
Bộ máy chiếu
Bộ
1
18
1
18
0.08
5
Máy in
Cái
2
18
2
18
0.133
6
Máy tính xách tay
Cái
2
18
2
18
0.08
7
Máy photocopy
Cái
1
18
1
18
0.08
8
Bàn
Cái
50
18
50
18
0.133
9
Ghế
Cái
50
18
50
18
0.133
10
Bục trao thưởng
Bộ
1
18
1
18
0.133
11
Âm thanh
Bộ
1
18
1
18
0.08

79
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
10
0
100
10
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
5
0
100
5
0
100
3
Phông lớn
Cái
1
0
100
1
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
10
0
100
10
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
50
0
100
6
Biển tên vận
động viên
Cái
500
0
100
900
0
100
7
Nước uống
Thùng
200
0
100
400
0
100
8
In và đóng Biên bản
Quyển
10
0
100
10
0
100
9
Cờ thưởng
Cái
25
0
100
25
0
100
10
Cờ lưu niệm
Cái
45
0
100
50
0
100
11
Khay trao thưởng
Cái
2
0
100
2
0
100
12
Khăn trải bàn
Cái
200
0
100
200
0
100
13
Huy chương Vàng
Chiếc
16
0
100
34
0
100
14
Huy chương Bạc
Chiếc
16
0
100
34
0
100
15
Huy chương Đồng
Chiếc
16
0
100
68
0
100
16
Trang phục trọng tài
Bộ
40
0
100
50
0
100
17
Hoa trao thưởng
Bó
30
0
100
30
0
100
18
Giấy A4
Gram
30
0
100
30
0
100
19
Bìa A4 màu
Tập
5
0
100
5
0
100
20
Giấy bóng kính Mika
Gram
5
0
100
5
0
100
21
Bút ký
Chiếc
20
0
100
20
0
100
22
Bút bi 4 màu
Hộp
5
0
100
5
0
100
23
Bút nhớ dòng
Chiếc
20
0
100
20
0
100
24
Bút xóa
Chiếc
20
0
100
20
0
100
25
Rút gáy
Chiếc
50
0
100
50
0
100
26
Túi myclear A4 dày
Chiếc
50
0
100
50
0
100
27
Trình ký A4 2 mặt da
Chiếc
30
0
100
30
0
100

80
28
Dập gim số 10
Chiếc
10
0
100
10
0
100
29
Nhổ ghim
Chiếc
2
0
100
2
0
100
30
Ghim vòng
Hộp
10
0
100
10
0
100
31
Kẹp sắt 15mm
Hộp
5
0
100
5
0
100
32
Kẹp sắt 19mm
Hộp
5
0
100
5
0
100
33
Dao trổ
Chiếc
5
0
100
5
0
100
34
Kéo
Chiếc
10
0
100
10
0
100

81
Biểu số 27
MÔN CỬ TẠ
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
13
13
10
2
Ban Trọng tài
117
19,5
60
15
2.1
Trọng tài quốc tế
57
19,5
2.2
Trọng tài Việt Nam
60
19,5
60
15
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
30
19,5
20
15
4
Nhân viên phục vụ thi đấu
50
19,5
30
15
5
Tình nguyện viên
100
19,5
6
Nhân viên Y tế
12
19,5
8
15
7
Nhân viên an ninh, trật tự
30
19,5
10
15
8
Phiên dịch
2
19,5
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
ST
T
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức hao
phí 01ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(Ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(Ca)
1.
Hệ thống Âm thanh
Bộ
1
19,5
2
15
0.08
2.
Hệ thống ánh sáng
Bộ
1
19,5
2
15
0.08
3.
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
19,5
1
15
0.133
4.
Bàn
Bộ
30
19,5
30
15
0.133
5.
Ghế
Bộ
100
19,5
100
15
0.133
6.
Nhà bạt khởi động, tập luyện
Cái
3
19,5
3
15
0.133
7.
Điều hòa công suất lớn
Cái
10
19,5
10
15
0.08
8.
Quạt cây
Cái
20
19,5
15
15
0.08
9.
Sân khấu nổi 10mx10mx0,8m
Cái
1
19,5
1
15
0.133
10.
Sàn gỗ thi đấu 4mx4mx0,10m
Cái
1
19,5
1
15
0.133
11.
Sàn tập luyện
Cái
50
19,5
25
15
0.133
12.
Sàn khởi động thi đấu
Cái
20
19,5
15
15
0.133
13.
Thảm trải sàn thi đấu
Bộ
1
19,5
1
15
0.133
14.
Chắn tạ sàn thi đấu trước, sau
Cái
2
19,5
2
15
0.133
15.
Tạ thi đấu
Bộ
4
19,5
3
15
0.133
16.
Tạ tập luyện
Bộ
50
19,5
25
15
0.133
17.
Tạ khởi động thi đấu
Bộ
20
19,5
15
15
0.133

82
18.
Đòn tạ khởi động, tập luyện
Cái
20
19,5
15
15
0.133
19.
Giá để bánh tạ thi đấu
Cái
2
19,5
2
15
0.133
20.
Giá để tạ khởi động thi đấu
Cái
20
19,5
15
15
0.133
21.
Giá để tạ tập luyện
Cái
50
19,5
25
15
0.133
22.
Cần nâng để lắp tạ
Cái
2
19,5
2
15
0.133
23.
Đòn tạ dự phòng
Chiếc
10
19,5
10
15
0.133
24.
Khóa tạ dự phòng
Chiếc
20
19,5
20
15
0.133
25.
Hộp đựng bột xoa tay
Cái
30
19,5
30
15
0.133
26.
Khay đựng bột chống trơn
Cái
40
19,5
30
15
0.133
27.
Đồng hồ đếm ngược chuyên môn
Cái
6
19,5
4
15
0.08
28.
Đèn báo hạ tạ chuyên môn
Cái
4
19,5
4
15
0.08
29.
Hệ thống thi đấu điện tử
Bộ
1
19,5
1
15
0.08
30.
Bộ thiết bị điện tử trọng tài chấm thi
Bộ
3
19,5
3
15
0.08
31.
Bộ thiết bị điện tử giám sát chấm thi
Bộ
3
19,5
3
15
0.08
32.
Thiết bị điện tử đăng ký trọng lượng tạ
Bộ
2
19,5
2
15
0.08
33.
Bộ thiết bị điện tử bàn thư ký
Bộ
1
19,5
1
15
0.08
34.
Phần mềm thi đấu điện tử
Bộ
1
19,5
1
15
0.08
35.
Cân điện tử
Cái
3
19,5
3
15
0.08
36.
Tivi 75 inch
Cái
10
19,5
8
15
0.08
37.
Màn hình Led
Cái
2
19,5
2
15
0.08
38.
Camera
Cái
6
19,5
4
15
0.08
39.
Máy tính để bàn
Cái
8
19,5
4
15
0.08
40.
Máy in
Cái
2
19,5
2
15
0.08
41.
Máy photocopy
Cái
2
19,5
1
15
0.08
42.
Giường nghỉ của vận động viên
Cái
25
19,5
25
15
0.133
43.
Bàn ghế trực Y tế
Bộ
5
19,5
3
15
0.133
44.
Giá gánh tạ
Đôi
50
19,5
50
15
0.133
45.
Bục gỗ
Đôi
50
19,5
50
15
0.133
46.
Ghế
Cái
200
19,5
100
15
0.133
47.
Tủ mát
Cái
10
19,5
8
15
0.08
48.
Tủ đựng đá
Cái
10
19,5
8
15
0.08
49.
Tủ lạnh
Cái
5
19,5
4
15
0.08
50.
Bàn massage
Cái
20
19,5
15
15
0.133
51.
Phòng xông hơi
Phòng
5
19,5
5
15
0.08
52.
Bục Ban Giám sát
Bộ
8
19,5
6
15
0.133
53.
Bục trọng tài chính
Bộ
3
19,5
3
15
0.133

83
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu
hao (%)
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
10
0
100
10
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
10
0
100
10
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
120
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
20
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
120
0
100
120
0
100
6
Cờ hiệu
Cái
8
15
6
10
0
100
7
Phông lớn
Cái
4
0
100
4
0
100
8
Quốc kỳ các nước
Cái
25
10
100
9
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
10
In và đóng Biên bản thi đấu
Quyển
200
0
100
100
0
100
11
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
12
Đá lạnh
Túi
200
0
100
100
0
100
13
Huy chương Vàng
Chiếc
75
0
100
75
0
100
14
Huy chương Bạc
Chiếc
75
0
100
75
0
100
15
Huy chương Đồng
Chiếc
75
0
100
75
0
100
16
Dây đeo
Cái
230
0
100
230
0
100
17
Số báo danh
Cái
500
0
100
300
0
100
18
Thẻ thi đấu
Cái
500
0
100
300
0
100
19
Bột xoa tay
Hộp/ Kg
20
0
100
15
0
100
20
In và đóng danh sách thi đấu
Quyển
80
0
100
50
0
100
21
In và đóng kết quả
Quyển
100
0
100
100
0
100
22
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
100
0
100
23
Cờ thưởng
Cái
20
0
100
24
Cúp thưởng
Cái
30
0
100
15
0
100
25
Cờ lưu niệm
Cái
60
0
100
50
0
100
26
Giấy chứng nhận thành tích
Cái
500
0
100
500
0
100
27
Hoa khai, bế mạc, trao thưởng
Bó
240
0
100
200
0
100
28
Khăn trải bàn
Cái
50
0
100
50
0
100
29
In và đóng sách kỹ thuật
Quyển
200
0
100
100
0
100
30
Chổi quét
Cái
50
15
50
10
0
100
31
Chổi lau sàn
Cái
50
13
50
10
0
100
32
Bàn chải sắt
Cái
50
15
50
10
0
100
33
Trang phục trọng tài
Bộ
117
15
100
60
0
100
34
Giấy A4
Gram
20
0
100
20
0
100
35
Bìa A4 màu
Tập
5
0
100
5
0
100
36
Giấy bóng kính Mika
Gram
5
0
100
5
0
100
37
Bút ký
Chiếc
10
0
100
10
0
100
38
Bút bi 4 màu
Hộp
5
0
100
5
0
100
39
Bút nhớ dòng
Chiếc
20
0
100
20
0
100
40
Bút xóa
Chiếc
20
0
100
20
0
100
41
Rút gáy
Chiếc
50
0
100
50
0
100

84
42
Túi myclear A4 dày
Chiếc
50
0
100
50
0
100
43
Trình ký A4 2 mặt da
Chiếc
30
0
100
30
0
100
44
Dập gim số 10
Chiếc
5
0
100
5
0
100
45
Nhổ ghim
Chiếc
2
0
100
2
0
100
46
Ghim vòng
Hộp
10
0
100
10
0
100
47
Kẹp sắt 15mm
Hộp
5
0
100
5
0
100
48
Kẹp sắt 19mm
Hộp
5
0
100
5
0
100
49
Dao trổ
Chiếc
5
0
100
5
0
100
50
Kéo
Chiếc
5
0
100
5
0
100

85
Biểu số 28
MÔN DÙ LƯỢN
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
10
8
2
Ban Trọng tài
43
8
35
8
2.1
Trọng tài quốc tế
8
8
2.2
Trọng tài Việt Nam
35
8
35
8
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
12
8
8
8
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
20
8
8
8
5
Tình nguyện viên
30
8
6
Nhân viên Y tế
10
8
6
8
7
Nhân viên an ninh, trật tự
20
8
20
8
8
Phiên dịch
2
8
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Thảm đích hạ cánh
Cái
1
8
1
8
0.08
2
Bộ đàm
Cái
15
8
15
8
0.08
3
Bộ thiết bị bàn thư ký
Cái
2
8
2
8
0.08
4
Tivi 65inch
Cái
1
8
1
8
0.08
5
Đồng hồ bấm tay
Cái
8
8
8
8
0.133
6
Bục giám sát
Cái
1
8
1
8
0.133
7
Thùng đựng dụng cụ thi đấu
Cái
6
8
6
8
0.133
8
Máy quay Camera
Cái
1
8
1
8
0.08
9
Máy tính xách tay
Cái
2
8
2
8
0.08
10
Máy photocopy
Cái
1
8
1
8
0.08
11
Máy in
Cái
2
8
2
8
0.08
12
Bộ bốc thăm
Bộ
1
8
1
8
0.133
13
Dây ổ cắm điện 5m
Cái
10
8
20
8
0.133

86
14
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
8
1
8
0.133
15
Bàn
Bộ
20
8
20
8
0.133
16
Ghế
Bộ
50
8
50
8
0.133
17
Âm thanh
Bộ
1
8
1
8
0.133
18
Ô che nắng, mưa
Cái
20
8
20
8
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
20
0
100
10
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
20
0
100
10
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
-
-
-
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
20
0
100
5
Phông lớn
Cái
1
0
100
1
0
100
6
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
7
Cờ lưu niệm
Cái
40
0
100
40
0
100
8
Cờ thưởng
Cái
50
0
100
9
Khay trao thưởng
Cái
10
0
100
10
0
100
10
Huy chương Vàng
Chiếc
50
0
100
28
0
100
11
Huy chương Bạc
Chiếc
50
0
100
28
0
100
12
Huy chương Đồng
Chiếc
100
0
100
56
0
100
13
Giấy chứng nhận thành
tích
Cái
200
0
100
150
0
100
14
Giấy chứng nhận tham
dự
Cái
200
0
100
150
0
100
15
Hoa trao thưởng
Bó
112
0
100
112
0
100
16
Trang phục trọng tài
Bộ
43
0
100
35
0
100
17
Thẻ
Cái
300
0
100
300
0
100
18
Giấy A4
Gram
10
0
100
10
0
100
19
Bút bi
Cái
120
0
100
120
0
100
20
Kẹp bìa đựng phiếu
điểm
Cái
45
0
100
45
0
100
21
Túi clia đựng hồ sơ
các đoàn
Cái
50
0
100
50
0
100
22
Bút xoá - bút đánh
dấu
Cái
20
0
100
20
0
100
23
Băng dính màu
Cuộn
10
0
100
10
0
100
24
Kéo
Chiếc
5
0
100
5
0
100
25
Hồ khô
Lọ
10
0
100
10
0
100
26
Dập ghim
Chiếc
5
0
100
5
0
100
27
Ruột ghim
Hộp
10
0
100
10
0
100
28
Kẹp giấy
Hộp
10
0
100
10
0
100
29
Ghim mũ
Hộp
2
0
100
2
0
100

87
Biểu số 29
MÔN ĐÁ CẦU
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
10
13
11
2
Ban Trọng tài
53
15
40
16,5
2.1
Trọng tài quốc tế
18
15
2.2
Trọng tài Việt Nam
35
15
40
16,5
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
16
15
16
16,5
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
20
15
20
16,5
5
Tình nguyện viên
30
15
6
Nhân viên Y tế
5
15
5
16,5
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
15
10
16,5
8
Phiên dịch
2
15
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao
phí 01
ca
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Thảm thi đấu
Cái
8
15
8
16,5
0.08
2
Bảng điểm điện tử
Cái
8
15
8
16,5
0.08
3
Máy quay Camera
Cái
10
15
10
16,5
0.08
4
Máy tính xách tay
Cái
4
15
4
16,5
0.08
5
Máy photocopy
Cái
1
15
1
16,5
0.08
6
Máy in
Cái
2
15
2
16,5
0.133
7
Cột lưới
Bộ
8
15
8
16,5
0.133
8
Bộ đàm
Cái
10
15
10
16,5
0.133
9
Thiết bị liên lạc trọng tài
Bộ
15
15
10
16,5
0.133
10
Bộ phát wifi
Bộ
2
15
2
16,5
0.133
11
Hệ thống phần mềm
Bộ
1
15
1
16,5
0.08
12
Thùng đựng đồ
Cái
16
15
16
16,5
0.133
13
Thước đo lưới
Cái
8
15
8
16,5
0.133
14
Ghế trọng tài chính
Cái
8
15
8
16,5
0.05
15
Tivi 65inch
Cái
8
15
8
16,5
0.08

88
16
Máy chiếu
Bộ
1
1
1
1
0.08
17
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
1
1
1
0.133
18
Âm thanh
Bộ
1
15
1
16,5
0.133
19
Bàn
Cái
20
15
30
16,5
0.133
20
Ghế
Cái
100
15
150
16,5
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
50
0
100
50
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
50
0
100
50
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
-
-
-
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
5
Phông lớn
Cái
5
0
100
5
0
100
6
Nước uống
Thùng
200
0
100
200
0
100
7
Cờ lưu niệm
Cái
50
0
100
60
0
100
8
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
9
Huy chương Vàng
Chiếc
62
0
100
280
0
100
10
Huy chương Bạc
Chiếc
62
0
100
280
0
100
11
Huy chương Đồng
Chiếc
124
0
100
560
0
100
12
Giấy chứng nhận
Cái
248
0
100
1120
0
100
13
Hoa trao thưởng
Bó
59
0
100
180
0
100
14
Cầu thi đấu
Quả
2.000
0
100
2.000
0
100
15
Trang phục trọng tài
Bộ
53
0
100
40
0
100
16
Lưới
Cái
16
0
100
16
0
100
17
Cây lau sàn
Cái
16
0
100
16
0
100
18
In và đóng tài liệu
Quyển
100
0
100
100
0
100
19
Biển cầm tay
Cái
50
0
100
50
0
100
20
Thẻ trọng tài
Cái
73
0
100
50
0
100
21
Thẻ Ban Tổ chức
Cái
100
0
100
100
0
100
22
In và đóngBiên bản TĐ
Quyển
50
0
100
60
0
100
23
Còi
Cái
73
0
100
40
0
100
24
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
25
Cờ để bàn
Cái
50
0
100
26
Cờ thưởng
Cái
59
0
100
185
0
100
27
Đồng hồ bấm giờ
Cái
16
0
100
16
0
100
28
Bộ bốc thăm
Bộ
2
0
100
2
0
100
29
Thẻ vàng, thẻ đỏ
Bộ
40
0
100
40
0
100
30
Băng dính dán sân
Cuộn
200
0
100
200
0
100
31
Cờ biên
Bộ
10
0
100
10
0
100
32
Ăng ten
Bộ
16
0
100
16
0
100
33
Giấy A4
Gram
06
0
100
06
0
100

89
34
Bút bi
Cái
80
0
100
80
0
100
35
Cặp trình ký
Cái
16
0
100
16
0
100
36
File đựng biên bản
Cái
03
0
100
03
0
100
37
Máy bấm lỗ
Cái
02
0
100
02
0
100
38
Túi đựng tài liệu
Cái
80
0
100
80
0
100
39
Thẻ đeo
Cái
500
0
100
500
0
100
40
Ghim bấm nhỏ
Cái
02
0
100
02
0
100
41
Băng dính các loại
Cuộn
30
0
100
30
0
100
42
Kẹp sắt các loại
Hộp
10
0
100
10
0
100
43
Kéo
Cái
02
0
100
02
0
100
44
Dao dọc giấy
Chiếc
02
0
100
02
0
100

90
Biểu số 30
MÔN ĐẨY GẬY
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
12
8
2
Ban Trọng tài Việt Nam
42
12
2.1
Trọng tài quốc tế
2.2
Trọng tài Việt Nam
42
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
15
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
20
12
5
Nhân viên Y tế
4
12
6
Nhân viên an ninh, trật tự
30
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Máy photocopy
Cái
2
12
0.08
2
Đồng hồ bấm tay
Cái
4
12
0.133
3
Bộ phát wifi
Bộ
2
12
0.133
4
Gậy thi đấu
Bộ
8
12
0.133
5
Thùng đựng dụng cụ thi đấu
Cái
6
12
0.133
6
Cân điện tử
Cái
2
12
0.133
7
Máy in
Cái
3
12
0.133
8
Thảm thi đấu
Cái
2
12
0.05
9
Máy tính xách tay
Cái
4
12
0.08
10
Bộ máy chiếu
Bộ
1
12
0.08
11
Máy quay Camera
Cái
2
12
0.08
12
Màn hình tivi 60 inch
Cái
4
12
0.08
13
Bục giám sát
Bộ
1
12
0.08
14
Bàn
Cái
10
12
0.133
15
Ghế
Cái
40
12
0.133

91
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
50
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
3
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
4
Phông lớn
Cái
2
0
100
5
Nước uống
Thùng
200
0
100
6
Biên bản
Tờ
1500
0
100
7
Trang phục trọng tài
Bộ
42
0
100
8
Cờ thưởng
Cái
3
0
100
9
Cờ lưu niệm
Cái
50
0
100
10
Khay trao thưởng
Cái
10
0
100
11
Huy chương Vàng
Chiếc
26
0
100
12
Huy chương Bạc
Chiếc
26
0
100
13
Huy chương Đồng
Chiếc
52
0
100
14
Giấy chứng nhận thành tích
Cái
150
0
100
15
Giấy chứng nhận tham dự
Cái
500
0
100
16
Thẻ
Cái
500
0
100
17
Giấy A4
Gram
10
0
100
18
Bút bi
Cái
50
0
100
19
Bút dạ viết bảng
Cái
20
0
100
20
Cặp trình ký
Cái
10
0
100
21
File đựng biên bản
Cái
05
0
100
22
Khay đựng tài liệu
Cái
10
0
100
23
Túi myclear A4 dày
Chiếc
50
0
100
24
Ghim bấm To - nhỏ
Cái
05
0
100
25
Băng dính các loại
Cuộn
100
0
100
26
Kẹp sắt các loại
Hộp
10
0
100
27
Kéo
Cái
02
0
100
28
Ghim vòng
Hộp
10
0
100
29
Giấy bìa màu
Cái
200
0
100

92
Biểu số 31
MÔN ĐẤU KIẾM
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
13
8
2
Ban Trọng tài
50
12
50
12
2.1
Trọng tài quốc tế
18
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
32
12
50
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
26
12
25
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
12
25
12
5
Tình nguyện viên
30
12
6
Nhân viên y tế
6
12
6
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
18
12
18
12
8
Phiên dịch
2
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao
phí
01 ca
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Đường kiếm thi đấu
Bộ
12
12
12
12
0.08
2
Đèn trọng tài
Bộ
16
12
16
12
0.08
3
Cục đầu sàn
Cái
36
12
36
12
0.08
4
Máy quay Camera
Cái
8
12
8
12
0.08
5
Máy tính xách tay
Cái
14
12
12
12
0.08
6
Máy photocopy
Cái
1
12
1
12
0.08
7
Máy in
Cái
3
12
3
12
0.133
8
Bộ kiểm tra dụng cụ thi đấu
Bộ
3
12
3
12
0.133
9
Hệ thống âm thanh, ánh sáng
Bộ
1
12
1
12
0.133
10
Phần mềm điều hành thi đấu
Bộ
2
12
2
12
0.133
11
Thiết bị video trọng tài
Bộ
1
12
1
12
0.08
12
Hệ thống đèn không dây
Bộ
32
12
16
12
0.133
13
Sân khấu đường kiếm
Bộ
1
12
1
12
0.05

93
14
Thảm trải sàn nhà thi đấu
M2
10000
12
8000
12
0.08
15
Tivi 60 inch
Bộ
12
12
12
1
0.08
16
Bộ đàm
Cái
12
12
10
1
0.08
17
Máy chiếu
Bộ
1
1
1
12
0.133
18
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
1
1
12
0.133
19
Bàn
Cái
20
12
20
12
0.133
20
Ghế
Cái
120
12
120
12
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
50
0
100
50
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
10
0
100
10
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
500
0
100
4
Cờ để bàn
Cái
30
0
100
5
Phông lớn
Cái
3
0
100
6
0
100
6
Nước uống
Thùng
50
0
100
150
0
100
7
In và đóng biên bản
Quyển
30
0
100
30
0
100
8
Cờ thưởng
Cái
30
0
100
9
Cờ lưu niệm
Cái
100
0
100
30
0
100
10
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
11
Huy chương Vàng
Chiếc
54
0
100
54
0
100
12
Huy chương Bạc
Chiếc
54
0
100
54
0
100
13
Huy chương Đồng
Chiếc
108
0
100
108
0
100
14
Giấy chứng nhận
Cái
216
0
100
216
0
100
15
Hoa trao thưởng
Bó
216
0
100
216
0
100
16
Trang phục trọng tài
Bộ
50
0
100
50
0
100
17
Thẻ cho những người
tham dự
Chiếc
1500
0
100
600
0
100
18
Cây lau sàn
Cái
16
0
100
16
0
100
19
In và đóng tài liệu
Quyển
100
0
100
100
0
100
20
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
21
Giấy in A4
Gram
10
0
100
10
0
100
22
Kẹp giấy đen nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
23
Bút chì
Cái
20
0
100
20
0
100
24
Bút bi
Cái
80
0
100
80
0
100
25
Bút dạ quang
Cái
20
0
100
20
0
100
26
Bút xóa
Cái
10
0
100
10
0
100
27
Băng dính đóng gáy
Cuộn
10
0
100
10
0
100
28
Tẩy
Cái
10
0
100
10
0
100
29
Máy tính
Cái
10
0
100
10
0
100

94
30
Băng dính to màu
Cuộn
50
0
100
50
0
100
31
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
32
Kẹp trình ký
Cái
50
0
100
50
0
100
33
Ghim dập nhỏ
Cái
10
0
100
10
0
100
34
Ghim dập to
Cái
01
0
100
01
0
100
35
Ghim nhỏ
Hộp
20
0
100
20
0
100
36
Ghim to
Hộp
10
0
100
10
0
100
37
Cặp khuy
Cái
80
0
100
80
0
100
38
Hồ nước
Lọ
10
0
100
10
0
100
39
Băng dính nhỏ
Cuộn
30
0
100
30
0
100
40
Kim băng nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100

95
Biểu số 32
MÔN ĐIỀN KINH
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
12
13
12
2
Ban Trọng tài
227
18
202
24
2.1
Trọng tài quốc tế
25
18
2.2
Trọng tài Việt Nam
202
18
202
24
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
80
18
80
24
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
80
18
130
24
5
Tình nguyện viên
50
18
24
6
Nhân viên Y tế
10
18
10
24
7
Nhân viên an ninh, trật tự
30
18
30
24
8
Phiên dịch
2
18
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
1 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Bộ âm thanh loa đài
Bộ
1
18
1
18
0.08
2
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
18
1
18
0.133
3
Bàn
Cái
50
18
50
18
0.133
4
Ghế
Cái
200
18
200
18
0.133
5
Bàn đạp
Cái
10
18
10
18
0.05
6
Rào chạy
Cái
100
18
100
18
0.05
7
Tạ
Quả
20
18
10
18
0.05
8
Tạ xích
Quả
20
18
10
18
0.05
9
Lao
Cái
20
18
10
18
0.05
10
Đĩa
Cái
20
18
10
18
0.05
11
Đồng hồ bấm tay
Cái
25
18
25
18
0.05
12
Rào chướng ngại vật
Cái
5
18
5
18
0.05
13
Ghế trọng tài đích
Bộ
2
18
2
18
0.05
14
Sào nhảy
Cái
20
18
20
18
0.05
15
Đệm, cột nhảy sào
Bộ
10
18
2
18
0.05
16
Xà ngang nhảy sào
Cái
4
18
4
18
0.05
17
Súng phát lệnh
Khẩu
2
18
2
18
0.05
18
Ghế nhỏ cho trọng tài
Cái
50
18
50
18
0.133

96
19
Ghế băng dài
Cái
50
18
50
18
0.133
20
Xe đẩy chở bục xuất phát và
rào trong sân thi đấu
Cái
10
18
10
18
0.05
21
Thuê xe ô tô vận chuyển
trang thiết bị đến địa điểm
thi đấu
Chiếc
04
18
04
18
0.05
22
Bục phát lệnh
Cái
2
18
2
18
0.133
23
Bục ngồi trước xuất phát
Cái
10
18
10
18
0.133
24
Bảng đen che khói súng
Cái
1
18
1
18
0.133
25
Gậy chạy tiếp sức
Cái
20
18
20
18
0.133
26
Thanh xà ngang nhảy cao
Cái
4
18
4
18
0.133
27
Thước đo môn nhảy cao
Cái
2
18
2
18
0.133
28
Thước đo
Cái
4
18
4
18
0.133
29
Thước thép
Cái
4
18
4
18
0.133
30
Thước dây
Cái
4
18
4
18
0.133
31
Đệm nhảy cao
Cái
2
18
2
18
0.05
32
Cột đứng
Cái
2
18
2
18
0.05
33
Thanh nâng xà
Cái
2
18
2
18
0.05
34
Ván giậm nhảy xa
Cái
2
18
2
18
0.05
35
Ván xác định phạm quy
Cái
5
18
5
18
0.05
36
Ván giậm nhảy 3 bước
Cái
2
18
2
18
0.05
37
Loa Pin
Cái
2
18
2
18
0.133
38
Búa + dây xích ném
Quả
10
18
10
18
0.05
39
Cân tạ
Cái
1
18
1
18
0.133
40
Thước đo môn nhảy sào
Cái
2
18
2
18
0.133
41
Hệ thống đồng hồ điện tử
Bộ
1
18
1
18
0.08
42
Bộ đàm
Cái
20
18
20
18
0.133
43
Hệ thống điện
Bộ
1
18
1
18
0.133
44
Xe cứu thương
Chiếc
2
18
2
18
0.05
45
Nhà vệ sinh di động
Cái
10
18
04
18
0.133
46
Barie cứng (hoặc mềm)
Cái
2000
18
2000
18
0.05
47
Bảng chữ A khu đích
Marathon
Cái
500
18
200
18
0.133
48
Lồng bảo hiểm ném đẩy
Bộ
1
18
1
18
0.05
49
Tủ đựng tài liệu
Cái
04
18
2
18
0.133
50
Bảng điện tử hiển thị thành
tích trên sân vận động
Cái
05
18
05
18
0.133
51
Nấm/cones đánh dấu
Cái
500
18
500
18
0.133
52
Bộ thảm chíp để giám sát
thành tích cho vận động viên
thi đấu Marathon
Bộ
06
18
06
18
0.08
53
Máy quay Camera
Cái
10
18
10
18
0.08
54
Máy tính xách tay
Cái
6
18
10
18
0.08
55
Máy in
Cái
6
18
10
18
0.133
56
Máy Photocopy
Cái
1
18
1
18
0.08
57
Tivi 65inch trở lên
Cái
2
18
2
18
0.08
58
Máy chiếu
Bộ
2
18
2
18
0.08

97
59
Máy phát điện dự phòng
Bộ
2
18
2
18
0.08
60
Fly camera giám sát thi đấu
cự ly dài
Cái
2
18
2
18
0.133
61
Đồng hồ GPS đo đường đua
Cái
1
18
1
18
0.133
62
Đồng hồ hiển thị thành tích
Cái
1
18
1
18
0.133
63
Bộ loa di động
Bộ
2
18
2
18
0.08
64
Chop mini, cones
Cái
200
18
200
18
0.133
65
Nấm tiêu nhỏ đánh dấu đà
nhảy xa
Cái
40
18
40
18
0.133
66
Dây điện, ổ cắm
Cái
20
18
20
18
0.133
67
Cột đích
Bộ
1
18
1
18
0.133
68
Ô dù che cho trọng tài
Cái
50
18
50
18
0.133
69
Ống nhòm
Cái
2
18
2
18
0.133
70
Con lăn đo đường
Cái
1
18
1
18
0.133
Bục cho phóng viên khu vực đích
Chiếc
1
18
1
18
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
10
0
100
10
0
100
2
In và đóng Biên bản
Quyển
100
0
100
100
0
100
3
Biển chỉ dẫn đường Marathon
Cái
80
0
100
80
0
100
4
Biển báo khoảng cách nhảy,
ném
Cái
5
0
100
5
0
100
5
Biển bắt phạm quy đi bộ
Cái
16
0
100
16
0
100
6
Bảng báo thành tích
Cái
5
0
100
5
0
100
7
Bảng báo vòng
Cái
20
0
100
20
0
100
8
Bảng tên các đơn vị
Cái
100
0
100
66
0
100
9
Bảng báo Km
Cái
100
0
100
100
0
100
10
Bảng tên các phòng chức năng
Cái
30
0
100
30
0
100
11
Bảng nội dung dẫn vận động
viên vào thi đấu
Cái
60
0
100
60
0
100
12
Bảng báo quay, vòng
Cái
50
0
100
50
0
100
13
Khẩu hiệu
Cái
10
0
100
10
0
100
14
Cờ cổ động
Cái
50
0
100
50
0
100
15
Cờ để bàn
Cái
100
0
100
16
Cờ xác định hướng gió
Cái
20
0
100
20
0
100
17
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
18
Cổng đích, xuất phát
Cái
2
0
100
2
0
100
19
Cờ thưởng
Cái
9
0
100
9
0
100
20
Cờ lưu niệm
Cái
100
0
100
65
0
100
21
Cờ trọng tài
Cái
100
0
100
100
0
100

98
22
Cờ chuối, cờ đuôi nheo
Cái
130
0
100
130
0
100
23
Cờ đánh dấu mốc kỷ lục quốc
gia
Cái
04
0
100
04
0
100
24
Cờ báo giới hạn phạm quy chạy
Cái
2
0
100
2
0
100
25
Còi
Cái
2
0
100
2
0
100
26
Cốc giấy
Cái
2000
0
100
2000
0
100
27
Huy chương Vàng
Chiếc
200
0
100
200
0
100
28
Huy chương Bạc
Chiếc
200
0
100
200
0
100
29
Huy chương Đồng
Chiếc
200
0
100
200
0
100
30
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
31
Khăn phủ khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
32
Nước uống
Thùng
300
0
100
300
0
100
33
Bảng trắng
Cái
5
0
100
5
0
100
34
Trang phục trọng tài
Bộ
227
0
100
22
0
100
35
Lều bạt
Cái
30
0
100
30
0
100
36
Giỏ nhựa đựng đồ vận động
viên
Cái
200
0
100
200
0
100
37
Đồng hồ treo tường
Cái
2
0
100
2
0
100
38
Vật mốc phân đường chạy cự
ly dài
Cái
100
0
100
100
0
100
39
Xẻng
Cái
2
0
100
2
0
100
40
San cát
Cái
2
0
100
2
0
100
41
Vật mốc đánh dấu nhảy xa
Cái
50
0
100
50
0
100
42
Đất nặn bắt phạm quy
Hộp
100
0
100
100
0
100
43
Băng keo các màu
Cuộn
30
0
100
30
0
100
44
Sơn xịt kẻ đường
Hộp
100
0
100
100
0
100
45
Bình xịt lạnh
Chai/
hộp
100
0
100
100
0
100
46
Thùng đựng đá
Cái
20
0
100
20
0
100
47
Mút miếng
Cái
200
0
100
200
0
100
48
Số đeo vải
Cái
5000
0
100
5000
0
100
49
Số dán đùi
Cái
5000
0
100
5000
0
100
50
Hoa khai, bế mạc, trao thưởng
Bó
600
0
100
600
0
100
51
Dao nhỏ miết đất bắt phạm
quy
Cái
2
0
100
2
0
100
52
Chổi quét làm sạch khu vực
giậm nhảy
Cái
05
0
100
05
0
100
53
Dây đích
m
50
0
100
50
0
100
54
Chậu nhựa
Cái
10
0
100
10
0
100
55
Thùng rác
Cái
10
0
100
10
0
100
56
Dây ngăn khu vực
Cuộn
100
0
100
100
0
100
57
Giấy chứng nhận
Chiếc
1000
0
100
1000
0
100
58
Thẻ
Cái
1000
0
100
1000
0
100
59
Bột xoa tay
Túi
50
0
100
50
0
100
60
Xăng xe máy cho trọng tài
Lít/Xe
100
0
100
100
0
100
61
Đá lạnh
Túi
50
0
100
50
0
100

99
62
Đá cây
Cây
100
0
100
100
0
100
63
Áo mưa
Cái
1000
0
100
1000
0
100
64
Mũ che nắng
Cái
1000
0
100
1000
0
100
65
Xăng dầu máy phát điện
Lit
1000
0
100
1000
0
100
66
Pin loa tay
Đôi
50
0
100
50
0
100
67
Biển chỉ dẫn, bảng tín hiệu
Cái
100
0
100
10
100
10
68
Thẻ bắt phạm quy
Cái
100
0
100
100
0
100
69
Phông các cuộc họp
Cái
03
0
100
03
0
100
70
In và đóng tài liệu
Quyển
200
0
100
200
0
100
71
Đạn phát lệnh
Hộp
10
0
100
10
0
100
72
Dây mạng
m
100
0
100
100
0
100
73
Dây mốc ném đẩy
Mét
200
0
100
200
0
100
74
Bộ phát wifi
Bộ
05
0
100
05
0
100
75
Giấy in A4
Gram
10
0
100
10
0
100
76
Kẹp giấy đen nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
77
Bút chì
Cái
20
0
100
20
0
100
78
Bút ký
Cái
10
0
100
10
0
100
79
Bút bi
Cái
50
0
100
50
0
100
80
Bút dạ quang
Cái
20
0
100
20
0
100
81
Bút xóa
Cái
6
0
100
6
0
100
82
Giấy nhắc việc
Tệp
10
0
100
10
0
100
83
Băng dính đóng gáy
Cuộn
10
0
100
10
0
100
84
Tẩy
Cái
10
0
100
10
0
100
85
Máy tính
Cái
4
0
100
4
0
100
86
Băng dính to màu
Cuộn
50
0
100
50
0
100
87
Bút dạ bảng
Cái
20
0
100
20
0
100
88
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
89
Kẹp trình ký
Cái
50
0
100
50
0
100
90
Ghim dập nhỏ
Cái
5
0
100
5
0
100
91
Ghim dập to
Cái
01
0
100
01
0
100
92
Ghim nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
93
Ghim to
Hộp
10
0
100
10
0
100
94
Đất nặn
Hộp
50
0
100
50
0
100
95
Bảng trắng lớn
Cái
5
0
100
5
0
100
96
Cặp khuy
Cái
100
0
100
100
0
100
97
Đề can giấy khổ lớn
Tờ
100
0
100
100
0
100
98
Hồ nước
Lọ
10
0
100
10
0
100
99
Băng dính nhỏ
Cuộn
30
0
100
30
0
100
100
Túi Zip
Cái
200
0
100
200
0
100
101
Bút lông dầu
Cái
30
0
100
30
0
100
102
Kim băng
Hộp
10
0
100
10
0
100

100
Biểu số 33
MÔN GOLF
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
9
13
9
2
Ban Trọng tài
32
9
20
9
2.1
Trọng tài quốc tế
8
9
2.2
Trọng tài Việt Nam
24
9
20
9
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
9
20
9
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
12
9
12
9
5
Tình nguyện viên
30
9
6
Nhân viên Y tế
4
9
4
9
7
Nhân viên an ninh, trật tự
12
9
4
9
8
Phiên dịch
2
9
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Đồng hồ bấm tay
Cái
12
9
12
9
0.133
2
Máy tính xách tay
Cái
5
9
5
9
0.08
3
Máy photocopy
Cái
2
9
2
9
0.08
4
Máy in
Cái
2
9
2
9
0.133
5
Bộ đàm
Bộ
32
9
20
9
0.133
6
Màn hình led
Bộ
2
9
2
9
0.08
7
Loa di động
Cái
2
9
2
9
0.08
8
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
9
1
9
0.133
9
Bàn
Cái
20
9
20
9
0.133
10
Ghế
Cái
100
9
100
9
0.133
11
Máy đo khoảng cách
Cái
2
9
2
9
0.08
12
Máy quay camera
Cái
2
9
2
9
0.08

101
13
Máy chiếu
Bộ
2
9
2
9
0.133
14
Bộ phát wifi
Bộ
2
9
2
9
0.133
15
Hệ thống phần mềm
Bộ
1
9
1
9
0.133
16
Tivi
Cái
5
9
5
9
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
ST
T
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
3
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
3
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
6
Cờ thưởng
Cái
50
0
100
7
Cờ lưu niệm
Cái
50
0
100
50
0
100
8
Phông lớn
Cái
2
0
100
5
0
100
9
Nước uống
Thùng
200
0
100
200
0
100
10
Huy chương Vàng
Chiếc
20
0
100
20
0
100
11
Huy chương Bạc
Chiếc
20
0
100
20
0
100
12
Huy chương Đồng
Chiếc
20
0
100
20
0
100
13
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
14
Trang phục trọng tài
Bộ
32
0
100
20
0
100
15
In và đóng Biên bản thi đấu
Quyển
30
0
100
30
0
100
16
Còi hơi
Cái
20
0
100
20
0
100
17
Áo Caddie
Cái
100
0
100
100
0
100
18
Sơn đánh dấu sân
Thùng
6
0
100
6
0
100
19
Sơn lỗ golf
Bộ
1
0
100
1
0
100
20
Cờ thi đấu
Cái
36
0
100
36
0
100
21
Ô che nắng (đường kính 2,5 m)
Cái
20
0
100
20
0
100
22
Biển cầm tay
Cái
50
0
100
50
0
100
23
Thẻ đeo
Cái
300
0
100
300
0
100
24
Thẻ ghi điểm
Cái
500
0
100
500
0
100
25
Hoa trao thưởng
Bó
50
0
100
50
0
100
26
Giấy chứng nhận
Cái
100
0
100
100
0
100
27
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
28
In và đóng quyển tài liệu
Quyển
100
0
100
100
0
100
29
Bóng thi đấu
Quả
1000
0
100
1500
0
100
30
Bộ thẻ trọng tài
Bộ
10
0
100
10
0
100
31
Thuê xe ô tô
Cái
5
0
100
5
0
100
32
Giấy A4
Gram
05
0
100
05
0
100
33
Bút bi
Cái
50
0
100
50
0
100
34
Cặp trình ký
Cái
10
0
100
10
0
100

102
35
File đựng biên bản
Cái
02
0
100
02
0
100
36
Máy bấm lỗ
Cái
02
0
100
02
0
100
37
Túi đựng tài liệu
Cái
50
0
100
50
0
100
38
Thẻ đeo
Cái
500
0
100
500
0
100
39
Ghim bấm nhỏ
Cái
02
0
100
02
0
100
40
Băng dính các loại
Cuộn
10
0
100
10
0
100
41
Kẹp sắt các loại
Hộp
10
0
100
10
0
100
42
Kéo
Cái
02
0
100
02
0
100

103
Biểu số 34
MÔN JUDO
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
9
13
8
2
Ban Trọng tài
71
9
60
12
2.1
Trọng tài quốc tế
16
9
2.2
Trọng tài Việt Nam
55
9
60
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
25
9
25
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
25
9
25
12
5
Tình nguyện viên
40
9
6
Nhân viên Y tế
5
9
5
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
9
10
12
8
Phiên dịch
2
9
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Thảm thi đấu
Cái
4
9
2
12
0.08
2
Bảng điện tử
Bộ
1
9
1
12
0.08
3
Cân điện tử
Cái
4
9
4
12
0.133
4
Thiết bị kiểm tra võ phục
Cái
2
9
2
12
0.133
5
Bảng điểm để bàn
Bộ
4
9
4
12
0.133
6
Dây mạng
Mét
200
9
200
12
0.133
7
Đồng hồ bấm tay
Cái
10
9
10
12
0.133
8
Còi
Cái
4
9
4
12
0.133
9
Máy quay Camera
Cái
8
9
4
12
0.08
10
Máy tính xách tay
Cái
6
9
6
12
0.08
11
Máy photocopy
Cái
1
9
1
12
0.08
12
Máy in
Cái
2
9
2
12
0.133
13
Thiết bị liên lạc trọng tài
Bộ
4
9
8
12
0.133
15
Bộ bốc thăm
Bộ
01
2
01
2
0.133
16
Bộ đàm
Cái
12
9
6
12
0.133
17
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
6
1
7
0.133
18
Bàn
Cái
50
9
50
12
0.133

104
19
Ghế
Cái
150
9
120
12
0.133
20
Thảm khởi động
Cái
4
9
0.133
21
Tivi 42 inch
Cái
12
9
6
12
0.133
22
Router nội bộ
Cái
4
9
2
12
0.133
23
Bộ chuyển HDMI đổi 1 ra 4
Bộ
4
9
2
12
0.133
24
Dây SDI 01 mét
Cái
30
9
10
12
0.133
25
Dây SDI 5 mét
Cái
4
9
2
12
0.133
26
Dây SDI 30 mét
Cái
4
9
2
12
0.133
27
Chuyển đổi SDI ra HDMI
Cái
16
9
8
12
0.133
28
Chuyển đổi HDMI ra SDI
Cái
16
9
8
12
0.133
29
Bộ xử lý VAR
Bộ
4
9
2
12
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
6
Phông lớn
Cái
2
0
100
1
0
100
7
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
8
In và đóng Biên bản
Quyển
5
0
100
5
0
100
9
Cờ thưởng
Cái
8
0
100
10
Cờ lưu niệm
Cái
150
0
100
26
0
100
11
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
12
Huy chương Vàng
Chiếc
25
0
100
80
0
100
13
Huy chương Bạc
Chiếc
25
0
100
80
0
100
14
Huy chương Đồng
Chiếc
50
0
100
160
0
100
15
In và đóng tài liệu
Quyển
150
0
100
50
0
100
16
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
100
0
100
17
Hoa khai, bế mạc
Bó
250
0
150
250
0
100
18
Trang phục trọng tài
Bộ
71
0
100
60
0
100
19
Giấy chứng nhận thành
tích
Cái
100
0
100
320
0
100
20
Bảng chữ A
Cái
40
0
100
40
0
100
21
Giấy in A4
Gram
10
0
100
10
0
100
22
Kẹp giấy đen nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
23
Bút chì
Cái
20
0
100
20
0
100
24
Bút ký
Cái
10
0
100
10
0
100
25
Bút dạ quang
Cái
10
0
100
10
0
100
26
Bút xóa
Cái
6
0
100
6
0
100
27
Giấy nhắc việc
Tệp
10
0
100
10
0
100

105
28
Băng dính đóng gáy
Cuộn
10
0
100
10
0
100
29
Tẩy
Cái
10
0
100
10
0
100
30
Máy tính
Cái
4
0
100
4
0
100
31
Băng dính to
Cuộn
10
0
100
10
0
100
32
Bút dạ bảng
Cái
20
0
100
20
0
100
33
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
34
Kẹp trình ký
Cái
20
0
100
20
0
100
35
Ghim dập nhỏ
Cái
5
0
100
5
0
100
36
Ghim dập to
Cái
01
0
100
01
0
100
37
Ghim nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
38
Ghim to
Hộp
10
0
100
10
0
100

106
Biểu số 35
MÔN JUJITSU
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
13
8
2
Ban Trọng tài
80
12
60
12
2.1
Trọng tài quốc tế
40
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
40
12
60
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
25
12
25
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
25
12
25
12
5
Tình nguyện viên
40
12
6
Nhân viên Y tế
10
12
6
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
12
6
12
8
Phiên dịch
2
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Thảm thi đấu
Cái
5
12
3
12
0.08
2
Bảng điện tử
Bộ
1
12
1
12
0.08
3
Cân điện tử
Cái
4
12
4
12
0.133
4
Thiết bị kiểm tra võ phục
Cái
2
12
2
12
0.133
5
Bảng điểm để bàn
Bộ
4
12
4
12
0.133
6
Dây mạng
Mét
200
12
200
12
0.133
7
Đồng hồ bấm tay
Cái
10
12
10
12
0.133
8
Còi
Cái
4
12
4
12
0.133
9
Máy quay Camera
Cái
8
12
4
12
0.08
10
Máy tính xách tay
Cái
10
12
6
12
0.08
11
Máy photocopy
Cái
1
12
1
12
0.08
12
Máy in
Cái
2
12
2
12
0.133
13
Bộ bốc thăm
Bộ
01
12
01
12
0.133
14
Bộ đàm
Cái
15
12
6
12
0.133

107
15
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
12
1
12
0.133
16
Bàn
Cái
50
12
50
12
0.133
17
Ghế
Cái
150
12
120
12
0.133
18
Thảm khởi động
Cái
4
12
2
12
0.133
19
Tivi
Cái
12
12
6
12
0.133
20
Router nội bộ
Cái
4
12
2
12
0.133
21
Bộ chuyển HDMI đổi 1 ra 4
Bộ
4
12
2
12
0.133
22
Dây SDI 01 mét
Mét
30
12
10
12
0.133
23
Dây SDI 5 mét
Mét
10
12
10
12
0.133
24
Dây SDI 30 mét
Mét
10
12
10
12
0.133
25
Chuyển đổi SDI ra HDMI
Cái
16
12
8
12
0.133
26
Chuyển đổi HDMI ra SDI
Cái
16
12
8
12
0.133
27
Bộ xử lý VAR
Bộ
4
12
2
12
0.08
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
80
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
100
0
100
63
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
50
0
100
6
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
7
Nước uống
Thùng
200
0
100
200
0
100
8
In và đóng Biên bản
Quyển
150
0
100
150
0
100
9
Cờ thưởng
Cái
9
0
100
10
Cờ lưu niệm
Cái
50
0
100
63
0
100
11
Khay trao thưởng
Cái
6
0
100
6
0
100
12
Huy chương Vàng
Chiếc
82
0
100
246
0
100
13
Huy chương Bạc
Chiếc
82
0
100
246
0
100
14
Huy chương Đồng
Chiếc
164
0
100
492
0
100
15
Thẻ thi đấu
Cái
1000
0
100
1000
0
100
16
Giấy chứng nhận
Cái
328
0
100
984
0
100
17
Hoa trao thưởng
Bó
328
0
100
984
0
100
18
Bảng chữ A
Cái
60
0
100
60
0
100
19
Trang phục trọng tài
Bộ
80
0
100
60
0
100
20
Cúp trao thưởng
Cái
6
0
100
21
Giấy in A4
Gram
10
0
100
10
0
100
22
Kẹp giấy đen nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
23
Bút chì
Cái
20
0
100
20
0
100
24
Bút ký
Cái
10
0
100
10
0
100
25
Bút dạ quang
Cái
10
0
100
10
0
100
26
Bút xóa
Cái
6
0
100
6
0
100
27
Giấy nhắc việc
Tệp
10
0
100
10
0
100

108
28
Băng dính đóng gáy
Cuộn
10
0
100
10
0
100
29
Tẩy
Cái
10
0
100
10
0
100
30
Máy tính
Cái
4
0
100
4
0
100
31
Băng dính to
Cuộn
10
0
100
10
0
100
32
Bút dạ bảng
Cái
20
0
100
20
0
100
33
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
34
Kẹp trình ký
Cái
20
0
100
20
0
100
35
Ghim dập nhỏ
Cái
5
0
100
5
0
100
36
Ghim dập to
Cái
01
0
100
01
0
100
37
Ghim nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
38
Ghim to
Hộp
10
0
100
10
0
100

109
Biểu số 36
MÔN KARATE
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
13
8
2
Ban Trọng tài
50
12
55
12
2.1
Trọng tài quốc tế
40
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
10
12
55
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
25
12
25
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
25
12
25
12
5
Tình nguyện viên
30
12
6
Nhân viên Y tế
6
12
5
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
12
8
12
8
Phiên dịch
2
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức hao
phí
01 ca (%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Thảm thi đấu
Cái
3
12
3
12
0.05
2
Bảng điện tử
Bộ
2
12
2
12
0.08
3
Cân điện tử
Cái
4
12
4
12
0.08
4
Bục hội đồng trọng tài
Cái
01
12
01
12
0.133
5
Cờ trọng tài
Cái
15
12
15
12
0.133
6
Dây mạng
Mét
500
12
500
12
0.133
7
Đồng hồ bấm tay
Cái
3
12
3
12
0.133
8
Còi
Cái
10
12
10
12
0.133
9
Máy quay Camera
Cái
6
12
6
12
0.08
10
Máy tính xách tay
Cái
6
12
6
12
0.08
11
Máy photocopy
Cái
1
12
1
12
0.08
12
Máy in
Cái
2
12
2
12
0.133
13
Máy tính bảng
Cái
21
12
21
12
0.08
14
Sàn đấu nổi
Cái
3
12
3
12
0.05

110
15
Bộ bốc thăm
Bộ
02
12
02
12
0.133
16
Bộ đàm
Cái
10
12
10
12
0.133
17
Tivi
Cái
9
12
6
12
0.08
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
5
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
5
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
5
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
6
Nước uống
Thùng
100
0
100
100
0
100
7
In và đóng Biên bản
Quyển
5
0
100
5
0
100
8
Cờ thưởng
Cái
8
0
100
9
Cờ lưu niệm
Cái
50
0
100
45
0
100
10
Khay trao thưởng
Cái
6
0
100
6
0
100
11
Huy chương Vàng
Chiếc
148
0
100
148
0
100
12
Huy chương Bạc
Chiếc
148
0
100
148
0
100
13
Huy chương Đồng
Chiếc
296
0
100
296
0
100
14
Thẻ thi đấu
Chiếc
500
0
100
500
0
100
15
Giấy chứng nhận
Chiếc
296
0
100
296
0
100
16
Hoa trao thưởng
Bó
296
0
100
296
0
100
17
Trang phục trọng tài
Bộ
50
0
100
55
0
100
18
Cúp trao thưởng
Cái
6
0
100
19
Giấy A4
Gram
10
0
100
5
0
100
20
Bút bi
Cái
100
0
100
50
0
100
21
Bút đánh dấu dạ quang
Cái
50
0
100
25
0
100
22
Bìa đựng hồ sơ
Cái
100
0
100
50
0
100
23
Bút chì
Cái
100
0
100
50
0
100
24
Keo dán
Cái
20
0
100
10
0
100
25
Băng dính 2 mặt mỏng
Cuộn
50
0
100
25
0
100
26
Băng dính 2 mặt dày
Cuộn
50
0
100
25
0
100
27
Bấm ghim bé
Cái
20
0
100
10
0
100
28
Ghim bấm
Hộp
50
0
100
25
0
100
29
Bấm ghi to
Cái
5
0
100
2
0
100
30
Đồ bấm lỗ
Cái
5
0
100
2
0
100
31
Kẹp giấy
Hộp
10
0
100
5
0
100
32
Bìa nhẫn
Cái
10
0
100
5
0
100
33
Bìa trình ký
Cái
10
0
100
5
0
100
34
Bìa lá hở cạnh
Cái
100
0
100
50
0
100
35
Kéo
Cái
20
0
100
10
0
100
36
Dao rọc giấy
Cái
20
0
100
10
0
100
37
Pin AAA
Viên
200
0
100
100
0
100

111
Biểu số 37
MÔN KICBOXING
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
13
8
2
Ban Trọng tài
71
12
60
12
2.1
Trọng tài quốc tế
16
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
55
12
60
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
25
12
25
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
25
12
25
12
5
Tình nguyện viên
40
12
6
Nhân viên Y tế
5
12
5
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
12
10
12
8
Phiên dịch
2
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Ring đài thi đấu
Cái
2
12
2
12
0.05
2
Tivi
Cái
8
12
8
12
0.08
3
Cân điện tử
Cái
4
12
4
12
0.133
4
Hệ thống âm thanh
Bộ
1
12
1
12
0.133
5
Bảng điểm để bàn
Bộ
4
12
4
12
0.133
6
Dây mạng
Mét
200
12
200
12
0.133
7
Đồng hồ bấm tay
Cái
10
12
10
12
0.133
8
Còi
Cái
4
12
4
12
0.133
9
Máy quay Camera
Cái
4
12
4
12
0.08
10
Máy tính xách tay
Cái
6
12
2
12
0.08
11
Máy photocopy
Cái
1
12
1
12
0.08
12
Máy in
Cái
2
12
2
12
0.08
13
Quần áo thi đấu
Bộ
20
12
10
12
0.133
15
Găng thi đấu
Đôi
20
12
10
12
0.133
17
Ring đài khởi động
Cái
2
12
0.133
18
Mũ thi đấu
Cái
15
12
10
12
0.133
19
Bàn
Cái
10
12
10
12
0.133
20
Ghế
Cái
50
12
50
12
0.133

112
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
5
Phông lớn
Cái
2
0
100
1
0
100
6
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
7
In và đóng Biên bản
Quyển
150
0
100
150
0
100
8
Cờ thưởng
Cái
8
0
100
9
Cờ lưu niệm
Cái
150
0
100
63
0
100
10
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
11
Huy chương Vàng
Chiếc
115
0
100
60
0
100
12
Huy chương Bạc
Chiếc
115
0
100
60
0
100
13
Huy chương Đồng
Chiếc
230
0
100
120
0
100
14
In và đóng tài liệu
Quyển
150
0
100
50
0
100
15
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
100
0
100
16
Hoa khai, bế mạc
Bó
100
0
100
100
0
100
17
Giấy chứng nhận
Cái
460
0
100
148
0
100
18
Trang phục trọng tài
Bộ
71
0
100
60
0
100
19
Giấy in A4
Gram
10
0
100
10
0
100
20
Kẹp giấy đen nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
21
Bút chì
Cái
20
0
100
20
0
100
22
Bút ký
Cái
10
0
100
10
0
100
23
Bút dạ quang
Cái
10
0
100
10
0
100
24
Bút xóa
Cái
6
0
100
6
0
100
25
Giấy nhắc việc
Tệp
10
0
100
10
0
100
26
Băng dính đóng gáy
Cuộn
10
0
100
10
0
100
27
Tẩy
Cái
10
0
100
10
0
100
28
Máy tính
Cái
4
0
100
4
0
100
29
Băng dính to
Cuộn
10
0
100
10
0
100
30
Bút dạ bảng
Cái
20
0
100
20
0
100
31
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
32
Kẹp trình ký
Cái
20
0
100
20
0
100
33
Ghim dập nhỏ
Cái
5
0
100
5
0
100
34
Ghim dập to
Cái
01
0
100
01
0
100
35
Ghim nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
36
Ghim to
Hộp
10
0
100
10
0
100

113
Biểu số 38
MÔN KÉO CO
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
11
8
2
Ban Trọng tài
43
12
42
12
2.1
Trọng tài quốc tế
13
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
30
12
42
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
12
15
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
12
30
12
5
Tình nguyện viên
30
12
6
Nhân viên Y tế
5
12
5
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
50
12
50
12
8
Phiên dịch
2
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Thảm thi đấu
Cái
2
12
2
12
0.05
2
Dây thi đấu
Cái
4
12
4
12
0.133
3
Tivi
Cái
4
12
4
12
0.08
4
Đồng hồ bấm tay
Cái
4
12
4
12
0.133
5
Bục giám sát
Bộ
1
12
1
12
0.133
6
Thùng đựng dụng cụ thi đấu
Cái
6
12
6
12
0.133
7
Cân
Cái
2
12
2
12
0.133
8
Máy quay Camera
Cái
2
12
2
12
0.08
9
Máy tính xách tay
Cái
3
12
3
12
0.08
10
Máy photocopy
Cái
2
12
2
12
0.08
11
Máy in
Cái
3
12
3
12
0.133
12
Bộ bốc thăm
Bộ
2
12
2
12
0.133
13
Dây ổ cắm điện
Bộ
10
12
10
12
0.133
14
Bàn
Cái
10
12
10
12
0.133
15
Ghế
Cái
60
12
60
12
0.133

114
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
50
0
100
50
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
3
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
50
0
100
6
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
7
Nước uống
Thùng
200
0
100
200
0
100
8
Biên bản
Tờ
1500
0
100
1500
0
100
9
Trang phục trọng tài
Bộ
43
0
100
42
0
100
10
Cờ thưởng
Cái
144
0
100
11
Cờ lưu niệm
Cái
50
0
100
50
0
100
12
Khay trao thưởng
Cái
10
0
100
10
0
100
13
Huy chương Vàng
Chiếc
216
0
100
396
0
100
14
Huy chương Bạc
Chiếc
216
0
100
396
0
100
15
Huy chương Đồng
Chiếc
432
0
100
792
0
100
16
Giấy chứng nhận thành tích
Cái
900
0
100
1500
0
100
17
Giấy chứng nhận tham dự
Cái
500
0
100
1000
0
100
18
Thẻ
Cái
500
0
100
1000
0
100
19
Giấy A4
Gram
10
0
100
10
0
100
20
Bút bi
Cái
50
0
100
50
0
100
21
Bút dạ viết bảng
Cái
20
0
100
20
0
100
22
Cặp trình ký
Cái
10
0
100
10
0
100
23
File đựng biên bản
Cái
05
0
100
05
0
100
24
Khay đựng tài liệu
Cái
10
0
100
10
0
100
25
Túi myclear A4 dày
Chiếc
50
0
100
50
0
100
26
Ghim bấm To - nhỏ
Cái
05
0
100
05
0
100
27
Băng dính các loại
Cuộn
100
0
100
100
0
100
28
Kẹp sắt các loại
Hộp
10
0
100
10
0
100
29
Kéo
Cái
02
0
100
02
0
100
30
Ghim vòng
Hộp
10
0
100
10
0
100
31
Giấy bìa màu
Cái
200
0
100
200
0
100

115
Biểu số 39
MÔN KHIÊU VŨ THỂ THAO
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
13
8
2
Ban Trọng tài
90
8
50
8
2.1
Trọng tài quốc tế
40
8
2.2
Trọng tài Việt Nam
50
8
50
8
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
8
20
8
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
8
30
8
5
Tình nguyện viên
50
8
6
Nhân viên Y tế
6
8
6
8
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
8
10
8
8
Phiên dịch
2
8
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Sàn thi đấu bằng gỗ chuyên dụng
Cái
2
8
2
8
0.08
2
Bộ sân khấu nổi kê bục trao thưởng
Bộ
2
8
2
8
0.08
3
Bảng báo điểm điện tử
Cái
2
8
2
8
0.08
4
Hệ thống phần mềm chấm điểm
Bộ
1
8
1
8
0.08
5
Hệ thống đèn chiếu sáng chuyên dụng
Bộ
2
8
2
8
0.08
6
Bộ loa di động
Bộ
2
8
2
8
0.133
7
Máy chấm điểm (máy tính bảng/điện
thoại cảm ứng)
Cái
30
8
30
8
0.133
8
Bộ đàm
Cái
10
8
10
8
0.133
9
Máy quay camera
Cái
5
8
5
8
0.133
10
Màn hình Led
Cái
1
8
1
8
0.133
11
Máy photocopy
Cái
1
8
1
8
0.08

116
12
Máy tính để bàn
Cái
2
8
2
8
0.08
13
Máy in
Cái
2
8
2
8
0.08
14
Máy tính xách tay
Cái
3
8
3
8
0.08
15
Bộ phát Wifi
Bộ
2
8
2
8
0.08
16
Máy chiếu
Bộ
2
8
2
8
0.133
17
Tivi
Cái
2
8
2
8
0.133
18
Dây mạng
Mét
100
8
100
8
0.133
19
Ổ cắm đa năng
Cái
2
8
2
8
0.133
20
Bộ bục trao thưởng
Bộ
2
2
2
2
0.08
21
Bàn
Cái
20
8
20
8
0.133
22
Ghế
Cái
120
8
120
8
0.08
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
10
0
100
10
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
10
0
100
10
0
100
3
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
4
Phông lớn
Cái
3
0
100
3
0
100
5
Nước uống
Thùng
200
0
100
200
0
100
6
In và đóng Biên bản
Quyển
20
0
100
20
0
100
7
Cờ thưởng
Cái
9
0
100
8
Cúp Nhất, Nhì, Ba
Cái
9
0
100
9
0
100
9
Cờ lưu niệm
Cái
30
0
100
30
0
100
10
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
11
Băng dính to
Cuộn
12
0
100
12
0
100
12
Huy chương Vàng
Chiếc
100
0
100
100
0
100
13
Huy chương Bạc
Chiếc
100
0
100
100
0
100
14
Huy chương Đồng
Chiếc
100
0
100
100
0
100
15
Giấy chứng nhận
Cái
500
0
100
500
0
100
16
Khăn lau sàn
Cái
5
0
100
5
0
100
17
Xịt chống trơn
Hộp
30
0
100
30
0
100
18
Thảm bao viền sàn gỗ
Mét
50
0
100
50
0
100
19
Số đeo
Cái
1000
0
100
1000
0
100
20
Trang phục trọng tài
Bộ
90
0
100
50
0
100
21
Bảng chữ A
Cái
40
0
100
40
0
100
22
Hoa trao thưởng
Bó
112
0
100
112
0
100
23
In và đóng tài liệu
Quyển
50
0
100
50
0
100
24
Dịch tài liệu
Trang
50
0
100
50
0
100
25
Giấy A4
Gram
10
0
100
5
0
100
26
Bút bi
Cái
100
0
100
50
0
100

117
27
Bút đánh dấu dạ quang
Cái
50
0
100
25
0
100
28
Bìa đựng hồ sơ
Cái
100
0
100
50
0
100
29
Bút chì
Cái
100
0
100
50
0
100
30
Keo dán
Cái
20
0
100
10
0
100
31
Băng dính 2 mặt mỏng
Cuộn
50
0
100
25
0
100
32
Băng dính 2 mặt dày
Cuộn
50
0
100
25
0
100
33
Bấm ghim bé
Cái
20
0
100
10
0
100
34
Ghim bấm
Hộp
50
0
100
25
0
100
35
Bấm ghi to
Cái
5
0
100
2
0
100
36
Đồ bấm lỗ
Cái
5
0
100
2
0
100
37
Kẹp giấy
Hộp
10
0
100
5
0
100
38
Bìa nhẫn
Cái
10
0
100
5
0
100
39
Bìa trình ký
Cái
10
0
100
5
0
100
40
Bìa lá hở cạnh
Cái
100
0
100
50
0
100
41
Kéo
Cái
20
0
100
10
0
100
42
Dao rọc giấy
Cái
20
0
100
10
0
100
43
Pin AAA
Viên
200
0
100
100
0
100

118
Biểu số 40
MÔN KURASH
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
13
8
2
Ban Trọng tài
71
12
60
12
2.1
Trọng tài quốc tế
16
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
55
12
60
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
25
12
25
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
25
12
25
12
5
Tình nguyện viên
40
12
6
Nhân viên Y tế
5
12
5
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
12
10
12
8
Phiên dịch
2
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Thảm thi đấu
Cái
4
12
2
12
0.08
2
Bảng điện tử
Bộ
1
12
1
12
0.08
3
Cân điện tử
Cái
4
12
4
12
0.133
4
Thiết bị kiểm tra võ phục
Cái
2
12
2
12
0.133
5
Bảng điểm để bàn
Bộ
4
12
4
12
0.133
6
Dây mạng
Mét
200
12
200
12
0.133
7
Đồng hồ bấm tay
Cái
10
12
10
12
0.133
8
Còi
Cái
4
12
4
12
0.133
9
Máy quay Camera
Cái
8
12
4
12
0.08
10
Máy tính xách tay
Cái
6
12
6
12
0.08
11
Máy photocopy
Cái
1
12
1
12
0.08
12
Máy in
Cái
2
12
2
12
0.133
13
Thiết bị liên lạc trọng tài
Bộ
4
12
8
12
0.133
15
Bộ bốc thăm
Bộ
01
12
01
12
0.133
16
Bộ đàm chuyên dụng
Cái
12
12
6
12
0.133
17
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
12
1
12
0.133
18
Bàn
Cái
50
12
50
12
0.133
19
Ghế
Cái
150
12
120
12
0.133

119
20
Thảm khởi động
Cái
4
12
2
12
0.08
21
Tivi
Cái
12
12
6
12
0.08
22
Router nội bộ
Cái
4
12
2
12
0.133
23
Bộ chuyển HDMI đổi 1 ra 4
Bộ
4
12
2
12
0.133
24
Dây SDI 01 mét
Cái
30
12
10
12
0.133
25
Dây SDI 5 mét
Cái
4
12
2
12
0.133
26
Dây SDI 30 mét
Cái
4
12
2
12
0.133
27
Chuyển đổi SDI ra HDMI
Cái
16
12
8
12
0.133
28
Chuyển đổi HDMI ra SDI
Cái
16
12
8
12
0.133
29
Bộ xử lý VAR
Bộ
4
12
2
12
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
6
Phông lớn
Cái
2
0
100
1
0
100
7
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
8
In và đóng Biên bản
Quyển
5
0
100
5
0
100
9
Cờ thưởng
Cái
8
0
100
10
Cờ lưu niệm
Cái
150
0
100
26
0
100
11
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
12
Huy chương Vàng
Chiếc
25
0
100
80
0
100
13
Huy chương Bạc
Chiếc
25
0
100
80
0
100
14
Huy chương Đồng
Chiếc
50
0
100
160
0
100
15
In và đóng tài liệu
Quyển
150
0
100
50
0
100
16
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
100
0
100
17
Hoa khai, bế mạc
Bó
250
0
100
250
0
100
18
Giấy chứng nhận
Cái
100
0
100
320
0
100
19
Trang phục trọng tài
Bộ
71
0
100
60
0
100
20
Bảng chữ A
Cái
40
0
100
40
0
100
21
Giấy in A4
Gram
10
0
100
10
0
100
22
Kẹp giấy đen nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
23
Bút chì
Cái
20
0
100
20
0
100
24
Bút ký
Cái
10
0
100
10
0
100
25
Bút dạ quang
Cái
10
0
100
10
0
100
26
Bút xóa
Cái
6
0
100
6
0
100
27
Giấy nhắc việc
Tệp
10
0
100
10
0
100
28
Băng dính đóng gáy
Cuộn
10
0
100
10
0
100
29
Tẩy
Cái
10
0
100
10
0
100

120
30
Máy tính
Cái
4
0
100
4
0
100
31
Băng dính to
Cuộn
10
0
100
10
0
100
32
Bút dạ bảng
Cái
20
0
100
20
0
100
33
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
34
Kẹp trình ký
Cái
20
0
100
20
0
100
35
Ghim dập nhỏ
Cái
5
0
100
5
0
100
36
Ghim dập to
Cái
01
0
100
01
0
100
37
Ghim nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
38
Ghim to
Hộp
10
0
100
10
0
100

121
Biểu số 41
MÔN LẶN
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
11
8
2
Ban Trọng tài
86
12
75
12
2.1
Trọng tài quốc tế
11
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
75
12
75
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
25
12
20
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
35
12
20
12
5
Tình nguyện viên
50
12
6
Nhân viên Y tế
4
12
4
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
30
12
10
12
8
Phiên dịch
4
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức hao
phí 01
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1. 1
Hệ thống điện tử tính giờ tự động
Bộ
1
12
1
12
0.08
2.
Bảng điện tử
Bộ
1
12
1
12
0.08
3.
Phần mềm tổ chức thi đấu
Bộ
1
12
1
12
0.08
4.
Dây phao bể bơi (50m)
Bộ
4
12
4
12
0.133
5.
Dây phao bể bơi (25m)
Bộ
4
12
4
12
0.133
6.
Bục xuất phát
Cái
20
12
20
12
0.133
7.
Đồng hồ bấm tay
Cái
30
12
30
12
0.133
8.
Báo vòng Lặn
Cái
10
12
10
12
0.133
9.
Dây cờ hiệu và cọc
Bộ
3
12
3
12
0.133
10.
Hộp kiểm tra kích thước chân vịt
Cái
2
12
2
12
0.133
11.
Đồng hồ đếm lùi 1.15
Cái
2
12
2
12
0.133
12.
Máy nén khí
Cái
1
12
1
12
0.133
13.
Máy tính xách tay
Cái
2
12
2
12
0.08

122
14.
Máy photocopy
Cái
1
12
1
12
0.08
15.
Máy in
Cái
2
12
2
12
0.133
16.
Bộ đàm
Cái
15
12
10
12
0.133
17.
Thảm chống trơn trượt
M
2
300
12
300
12
0.05
18.
Còi hơi phát lệnh
Cái
2
12
2
12
0.133
19.
Giỏ đựng đồ
Cái
50
12
50
12
0.133
20.
Hộp đựng xà phòng
Cái
50
12
50
12
0.133
21.
Vạch giới hạn xuất phát
Cái
2
12
2
12
0.133
22.
Xô đựng nước
Cái
50
12
30
12
0.133
23.
Âm thanh
Bộ
1
12
1
12
0.08
24.
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
12
1
12
0.133
25.
Bàn
Bộ
30
12
30
12
0.133
26.
Ghế
Bộ
100
12
100
12
0.133
27.
Bục phát biểu
Cái
1
12
1
12
0.133
28.
Loa tay
Cái
4
12
4
12
0.133
29.
Ô che mưa nắng
Cái
100
12
100
12
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
ST
T
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
45
0
100
6
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
7
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
8
In và đóng Biên bản
Quyển
50
0
100
40
0
100
9
Cờ thưởng
Cái
3
0
100
10
Cờ lưu niệm
Cái
45
0
100
40
0
100
11
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
12
Huy chương Vàng
Chiếc
150
0
100
150
0
100
13
Huy chương Bạc
Chiếc
150
0
100
150
0
100
14
Huy chương Đồng
Chiếc
150
0
100
150
0
100
15
Hóa chất
Kg
120
0
100
120
0
100
16
Ga đun nước nóng
Kg
740
0
100
740
0
100
17
Hoa khai, bế mạc
Bó
200
0
100
170
0
100
18
Giấy chứng nhận
Cái
800
0
100
400
0
100
19
Tem dán dụng cụ sau
kiểm tra
Cái
2000
0
100
500
0
100
20
Biển tên đoàn
Cái
46
0
100
40
0
100
21
Áo mưa
Cái
200
0
100
200
0
100
22
Trang phục trọng tài
Bộ
86
0
100
75
0
100

123
23
Ghi hình chuyên môn
Gói
1
0
100
24
Xà phòng
Bánh
80
0
100
50
0
100
25
Giấy A4
Gram
10
0
100
10
0
100
26
Bút bi
Cái
100
0
100
100
0
100
27
Cặp trình ký
Cái
60
0
100
50
0
100
28
File đựng biên
bản
Cái
30
0
100
20
0
100
29
Máy bấm lỗ
Cái
02
0
100
02
0
100
30
Túi đựng tài liệu
Cái
100
0
100
70
0
100
31
Thẻ đeo
Cái
700
0
100
500
0
100
32
Ghim bấm nhỏ
Cái
02
0
100
02
0
100
33
Ghim bấm nhỡ
Cái
02
0
100
02
0
100
34
Ghim bấm lớn
Cái
02
0
100
02
0
100
35
Băng dính các
loại
Cuộn
10
0
100
10
0
100
36
Kẹp sắt các loại
Hộp
20
0
100
10
0
100
37
Kéo
Cái
02
0
100
02
0
100
38
Bút dạ viết bảng
Cái
20
0
100
10
0
100
39
Bút dạ không xóa
Cái
20
0
100
10
0
100
40
Giấy bìa màu
Cái
500
0
100
250
0
100
41
Ghim cài
Hộp
20
0
100
10
0
100
42
Băng xóa
Cái
10
0
100
5
0
100

124
Biểu số 42
MÔN LÂN SƯ RỒNG
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
người
Số
công
Số
người
Số
công
1
Ban Tổ chức
15
10
13
10
2
Ban Trọng tài
52
10
42
10
2.1
Trọng tài quốc tế
12
10
2.2
Trọng tài Việt Nam
40
10
42
10
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
12
10
10
10
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
20
10
20
10
5
Tình nguyện viên
30
10
6
Nhân viên Y tế
5
10
5
10
7
Nhân viên an ninh, trật tự
12
10
10
10
8
Phiên dịch
2
10
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức hao
phí 01 ca
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng (ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng (ca)
1
Đồng hồ bấm tay
Cái
4
10
4
10
0.133
2
Bộ đàm
Cái
20
10
20
10
0.133
3
Bục trọng tài
Bộ
1
10
1
10
0.133
4
Bộ thiết bị bàn thư ký
Bộ
2
10
2
10
0.133
5
Máy quay Camera
Cái
2
10
2
10
0.08
6
Máy tính xách tay
Cái
2
10
2
10
0.08
7
Máy photocopy
Cái
1
10
1
10
0.08
8
Máy in
Cái
2
10
2
10
0.133
9
Bộ bốc thăm
Bộ
2
10
2
10
0.133
10
Mai hoa thung 21 trụ
Cái
1
10
1
10
0.08
11
Bục nhảy
Bộ
1
10
1
10
0.133
12
Cồng
Cái
1
10
1
10
0.133
13
Trống
Cái
1
10
1
10
0.133
14
Dùi trống
Cái
2
10
2
10
0.133

125
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
20
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
20
0
100
6
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
7
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
8
In và đóng Biên bản
Quyển
5
0
100
3
0
100
9
Cờ thưởng
Cái
24
0
100
10
Cờ lưu niệm
Cái
8
0
100
50
0
100
11
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
12
Giấy chứng nhận
Cái
350
0
100
350
0
100
13
Hoa trao thưởng
Bó
60
0
100
60
0
100
14
Trang phục trọng tài
Bộ
52
0
100
42
0
100
15
Cây lau sàn
Cái
16
0
100
16
0
100
16
In và đóng tài liệu
Quyển
100
0
100
100
0
100
17
Huy chương Vàng
Chiếc
80
0
100
80
0
100
18
Huy chương Bạc
Chiếc
80
0
100
80
0
100
19
Huy chương Đồng
Chiếc
160
0
100
160
0
100
20
Giấy A4
Gram
10
0
100
10
0
100
21
Bút bi
Cái
120
0
100
120
0
100
22
Kẹp bìa đựng phiếu
điểm
Cái
45
0
100
45
0
100
23
Túi clia đựng hồ sơ
các đoàn
Cái
50
0
100
50
0
100
24
Bút xoá, bút đánh dấu
Cái
20
0
100
20
0
100
25
Băng dính màu
Cuộn
10
0
100
10
0
100
26
Kéo
Chiếc
5
0
100
5
0
100
27
Hồ khô
Lọ
10
0
100
10
0
100
28
Dập ghim
Chiếc
5
0
100
5
0
100
29
Ruột ghim
Hộp
10
0
100
10
0
100
30
Kẹp giấy
Hộp
10
0
100
10
0
100

126
Biểu mẫu 43
MÔN MUAY
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
13
8
2
Ban Trọng tài
82
12
72
12
2.1
Trọng tài quốc tế
32
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
50
12
72
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
25
12
25
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
25
12
25
12
5
Tình nguyện viên
40
12
6
Nhân viên y tế
5
12
5
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
20
12
20
12
8
Phiên dịch
2
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Ring đài
Cái
2
12
2
12
0.05
2
Bảng điện tử
Bộ
1
12
1
12
0.133
3
Cân điện tử
Cái
4
12
4
12
0.133
4
Găng, giáp, nón, bộ bảo
vệ chân, tay
Bộ
30
12
30
12
0.133
5
Bảng điểm để bàn
Bộ
4
12
4
12
0.133
6
Dây mạng
Mét
200
12
200
12
0.133
7
Đồng hồ bấm tay
Cái
10
12
10
12
0.133
8
Còi
Cái
4
12
4
12
0.133
9
Máy quay Camera
Cái
8
12
4
12
0.08
10
Máy tính xách tay
Cái
6
12
6
12
0.08
11
Máy photocopy
Cái
1
12
1
12
0.08
12
Máy in
Cái
2
12
2
12
0.133
13
Bộ chấm điểm điện tử
Bộ
2
12
2
12
0.133
14
Bộ bốc thăm
Bộ
01
12
01
12
0.133
15
Bộ đàm
Cái
12
12
6
12
0.133
16
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
12
1
12
0.133
17
Bàn
Cái
50
12
50
12
0.133

127
18
Ghế
Cái
150
12
120
12
0.133
19
Thảm khởi động
Cái
4
12
2
12
0.133
20
Tivi
Cái
12
12
6
12
0.133
21
Router nội bộ
Cái
4
12
2
12
0.133
22
Bộ chuyển HDMI đổi 1 ra
4
Bộ
4
12
2
12
0.133
23
Dây SDI 01 mét
Cái
30
12
10
12
0.133
24
Dây SDI 5 mét
Cái
4
12
2
12
0.133
25
Dây SDI 30 mét
Cái
4
12
2
12
0.133
26
Chuyển đổi SDI ra HDMI
Cái
16
12
8
12
0.133
27
Chuyển đổi HDMI ra SDI
Cái
16
12
8
12
0.133
28
Bộ xử lý VAR
Bộ
4
12
2
12
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
6
Phông lớn
Cái
2
0
100
1
0
100
7
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
8
In và đóng Biên bản
Quyển
150
0
100
150
0
100
9
Cờ thưởng
Cái
8
0
100
10
Cờ lưu niệm
Cái
150
0
100
63
0
100
11
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
12
Huy chương Vàng
Chiếc
83
0
100
83
0
100
13
Huy chương Bạc
Chiếc
83
0
100
83
0
100
14
Huy chương Đồng
Chiếc
166
0
100
166
0
100
15
In và đóng tài liệu
Quyển
150
0
100
50
0
100
16
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
17
Hoa khai, bế mạc
Bó
350
0
100
230
0
100
18
Giấy chứng nhận thành tích
Cái
200
0
100
400
0
100
19
Trang phục trọng tài
Bộ
82
0
100
72
0
100
20
Bảng chữ A
Cái
40
0
100
12
0
100
21
Giấy A4
Gram
10
0
100
5
0
100
22
Bút bi
Cái
100
0
100
50
0
100
23
Bút đánh dấu dạ quang
Cái
50
0
100
25
0
100
24
Bìa đựng hồ sơ
Cái
100
0
100
50
0
100
25
Bút chì
Cái
100
0
100
50
0
100
26
Keo dán
Cái
20
0
100
10
0
100
27
Băng dính 2 mặt mỏng
Cuộn
50
0
100
25
0
100

128
28
Băng dính 2 mặt dày
Cuộn
50
0
100
25
0
100
29
Bấm ghim bé
Cái
20
0
100
10
0
100
30
Ghim bấm
Hộp
50
0
100
25
0
100
31
Bấm ghi to
Cái
5
0
100
2
0
100
32
Đồ bấm lỗ
Cái
5
0
100
2
0
100
33
Kẹp giấy
Hộp
10
0
100
5
0
100
34
Bìa nhẫn
Cái
10
0
100
5
0
100
35
Bìa trình ký
Cái
10
0
100
5
0
100
36
Bìa lá hở cạnh
Cái
100
0
100
50
0
100
37
Kéo
Cái
20
0
100
10
0
100
38
Dao rọc giấy
Cái
20
0
100
10
0
100
39
Pin AAA
Viên
200
0
100
100
0
100

129
Biểu số 44
MÔN NHẢY CẦU
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
13
8
2
Ban Trọng tài
72
12
50
12
2.1
Trọng tài quốc tế
11
12
2.2
Trọng tài quốc tế theo đội
11
12
2.3
Trọng tài Việt Nam
50
12
50
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
15
12
15
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
15
12
15
12
5
Tình nguyện viên
40
12
6
Nhân viên Y tế
4
12
4
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự trật tự
20
12
10
12
8
Phiên dịch
4
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Trị số
định mức
hao phí
của 01 ca
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Hệ thống điện tử chấm điểm
Bộ
1
12
1
12
0.05
2
Bảng điện tử
Bộ
1
12
1
12
0.05
3
Phần mềm tổ chức thi đấu
Bộ
1
12
1
12
0.08
4
Bộ chấm điểm bằng tay
Bộ
11
12
11
12
0.133
5
Bộ số báo động tác
Bộ
4
12
4
12
0.133
6
Ghế chấm điểm cho trọng tài
Cái
11
12
11
12
0.133
7
Máy tính xách tay
Cái
2
12
2
12
0.08
8
Máy photocopy
Cái
1
12
1
12
0.08
9
Máy in
Cái
2
12
2
12
0.133

130
10
Bộ đàm
Cái
10
12
10
12
0.133
11
Thảm chống trơn quanh bể
M
2
200
12
200
12
0.133
12
Âm thanh
Bộ
1
12
1
12
0.08
13
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
12
1
12
0.133
14
Bục phát biểu
Cái
1
12
1
12
0.133
15
Bàn
Cái
10
12
10
12
0.133
16
Ghế
Cái
100
12
100
12
0.133
17
Loa tay
Cái
4
12
4
12
0.133
18
Còi phát lệnh
Cái
2
12
2
12
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
45
0
100
6
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
7
Nước uống
Thùng
150
0
100
80
0
100
8
In và đóng Biên bản
Quyển
50
0
100
20
0
100
9
Cờ lưu niệm
Cái
46
0
100
10
0
100
10
Khay trao thưởng
Cái
6
0
100
6
0
100
11
Huy chương Vàng
Chiếc
70
0
100
25
0
100
12
Huy chương Bạc
Chiếc
70
0
100
25
0
100
13
Huy chương Đồng
Chiếc
70
0
100
25
0
100
14
Biển tên đoàn
Cái
46
0
100
10
0
100
15
Hóa chất
Kg/ca
60
0
100
60
0
100
16
Ga đun nước nóng
Kg/ca
375
0
100
375
0
100
17
Hoa khai, bế mạc
Bó
270
0
100
85
0
100
18
Giấy chứng nhận
Cái
500
0
100
200
0
100
19
Pin loa tay
Đôi
20
0
100
20
0
100
20
Trang phục trọng tài
Bộ
72
0
100
50
0
100
21
Ghi hình chuyên môn
Gói
1
0
100
22
Cờ thưởng
Cái
3
0
100
23
Giấy A4
Gram
10
0
100
10
0
100
24
Bút bi
Cái
100
0
100
100
0
100

131
25
Cặp trình ký
Cái
60
0
100
50
0
100
26
File đựng biên bản
Cái
30
0
100
20
0
100
27
Túi đựng tài liệu
Cái
100
0
100
70
0
100
28
Thẻ đeo
Cái
1,000
0
100
500
0
100
29
Ghim bấm
Cái
05
0
100
03
0
100
30
Băng dính các loại
Cuộn
10
0
100
10
0
100
31
Kéo
Cái
02
0
100
02
0
100
32
Bút dạ viết bảng
Cái
20
0
100
10
0
100
33
Bút dạ không xóa
Cái
20
0
100
10
0
100
34
Giấy bìa màu
Gram
03
0
100
02
0
100
35
Băng xóa
Cái
10
0
100
5
0
100

132
Biểu số 45
MÔN Ô TÔ THỂ THAO
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
11
8
2
Ban Trọng tài
41
8
30
8
2.1
Trọng tài quốc tế
11
8
2.2
Trọng tài Việt Nam
30
8
30
8
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
15
8
15
8
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
8
10
8
5
Tình nguyện viên
30
8
6
Nhân viên an ninh, trật tự
30
8
30
8
7
Nhân viên y tế
4
8
4
8
8
Phiên dịch
2
8
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Trị số
định mức
hao phí
của 01 ca
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng (ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng (ca)
1
Đồng hồ bấm tay
Cái
4
8
4
8
0.133
2
Bộ đàm
Cái
30
8
20
8
0.133
3
Ghế trọng tài
Cái
1
8
1
8
0.133
4
Bộ thiết bị bàn thư ký
Bộ
2
8
2
8
0.133
5
Máy quay Camera
Cái
2
8
2
8
0.08
6
Máy photocopy
Cái
1
8
1
8
0.08
7
Máy tính xách tay
Cái
2
8
2
8
0.08
8
Máy in
Cái
2
8
2
8
0.133

133
9
Âm thanh
Bộ
1
8
1
8
0.08
10
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
8
1
8
0.133
11
Ô che nắng, mưa
Cái
10
8
10
8
0.133
12
Bàn
Cái
10
8
10
8
0.133
13
Ghế
Cái
50
8
50
8
0.133
14
Thiết bị chữa cháy
Bộ
10
8
10
8
0.133
15
Bộ bốc thăm
Bộ
2
8
1
8
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao (%)
1
Băng rôn
Cái
50
0
100
50
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
3
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
20
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
30
0
100
6
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
7
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
8
In và đóng Biên bản
Quyển
5
0
100
3
0
100
9
Cờ thưởng
Cái
15
0
100
10
Cờ lưu niệm
Cái
50
0
100
11
Cúp Nhất
Chiếc
16
0
100
16
0
100
12
Cúp Nhì
Chiếc
16
0
100
16
0
100
13
Cúp Ba
Chiếc
16
0
100
16
0
100
14
Huy chương Vàng
Chiếc
16
0
100
16
0
100
15
Huy chương Bạc
Chiếc
16
0
100
16
0
100
16
Huy chương Đồng
Chiếc
16
0
100
16
0
100
17
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
18
Giấy chứng nhận
Cái
250
0
100
250
0
100
19
Thẻ
Cái
200
0
100
200
0
100
20
Trang phục trọng tài
Bộ
41
0
100
30
0
100
21
Mũ bảo hiểm
Cái
100
0
100
100
0
100
22
Bộ Decal dán xe thi đấu
Bộ
200
0
100
200
0
100
23
Giấy A4
Gram
2
0
100
2
0
100

134
24
Bút bi thường
Cái
50
0
100
50
0
100
25
Bút đánh dấu
Cái
20
0
100
20
0
100
26
Bút xóa
Cái
20
0
100
20
0
100
27
Bút dạ
Cái
20
0
100
2
0
100
28
Bút bi đỏ
Cái
10
0
100
2
0
100
29
Bút chì
Cái
10
0
100
2
0
100
30
USB
Cái
20
0
100
20
0
100
31
Ổ cứng 2T
Cái
2
0
100
2
0
100
32
Thước dây 20m
Cái
2
0
100
2
0
100
33
Thước dây 5m
Cái
2
0
100
2
0
100
34
Thước kẻ cứng1m
Cái
2
0
100
2
0
100
35
Giấy đánh dấu (01x5cm)
Tệp
10
0
100
10
0
100
36
Giấy nhắn tin (05x10cm)
Tệp
10
0
100
10
0
100
37
Máy dập ghim nhỏ
Cái
2
0
100
2
0
100
38
Ghim dập nhỏ
Hộp
5
0
100
5
0
100
39
Ghim
Hộp
5
0
100
5
0
100
40
Kéo to
Cái
5
0
100
5
0
100
41
Cặp đựng tài liệu
Cái
10
0
100
10
0
100
42
Kẹp bướm
Hộp
5
0
100
5
0
100
43
Dao dọc giấy to
Chiếc
5
0
100
5
0
100

135
Biểu số 46
MÔN ROWING
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
12
13
12
2
Ban Trọng tài
106
12
78
12
2.1
Trọng tài quốc tế
36
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
70
12
78
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
48
12
42
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
12
30
12
5
Tình nguyện viên
40
12
6
Nhân viên Y tế
6
12
6
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
30
12
30
12
8
Phiên dịch
5
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Trị số
định mức
hao phí
của 01 ca
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Âm thanh
Bộ
1
12
2
12
0.08
2
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
12
1
12
0.133
3
Bàn
Cái
120
12
150
12
0.133
4
Ghế
Cái
120
12
150
12
0.133
5
Bảng điện tử
Cái
1
12
2
12
0.133
6
Sơ đồ luật giao thông
Cái
3
12
3
12
0.133
7
Biển chỉ dẫn
Cái
25
12
25
12
0.133
8
Bục phát biểu
Cái
1
12
1
12
0.133
9
Máy tính xách tay
Cái
5
12
5
12
0.08
10
Máy in
Cái
4
12
8
12
0.133

136
11
Máy photocopy
Cái
2
12
2
12
0.08
12
Máy chiếu
Cái
1
12
2
12
0.08
13
Loa tay
Cái
8
12
15
12
0.133
14
Tivi
Cái
4
12
4
12
0.08
15
Máy quay camera
Cái
5
12
5
12
0.08
16
Xuồng máy trọng tài điều
hành chuyên dụng
Cái
12
12
8
12
0.08
17
Xuồng máy kỹ thuật, (vỏ
nhôm, máy Yamaha 40 ngựa)
Cái
4
12
4
12
0.08
18
Thuyền đơn (1X)
Cái
40
12
40
12
0.05
19
Thuyền đôi (2-)
Cái
30
12
30
12
0.05
20
Thuyền đôi (2X)
Cái
30
12
30
12
0.05
21
Thuyền Bốn (4-)
Cái
18
12
18
12
0.05
22
Thuyền bốn (4X)
Cái
18
12
18
12
0.05
23
Thuyền tám (8+)
Cái
10
12
10
12
0.05
24
Mái chèo scull thi đấu (X)
Đôi
80
12
80
12
0.05
25
Mái chèo Coxless thi đấu (-)
Cái
80
12
80
12
0.05
26
Máy tập Rowing Concept II
Cái
45
12
45
12
0.05
27
Giá để thuyền 4 tầng
Cái
55
12
55
12
0.133
28
Mễ chỉnh thuyền
Cái
150
12
150
12
0.133
29
Cân bàn điện tử
Cái
3
12
3
12
0.133
30
Cân điện tử chuyên dụng, hai
thân, có bộ điều khiển trung
tâm để cân thuyền, gồm giá
cân
Cái
2
12
2
12
0.133
31
Quả cân chuẩn kiểm tra cân
thuyền
Cái
6
12
4
12
0.133
32
Thảm kê thuyền
Cái
20
12
20
12
0.133
33
Phao cứu sinh loại tròn
Cái
30
12
30
12
0.133
34
Áo phao cứu sinh
Cái
100
12
100
12
0.133
35
Bộ dụng vụ lắp ráp cân chỉnh
thuyền
Bộ
4
12
4
12
0.133
36
Giày lái
Đôi
60
12
60
12
0.133
37
Bảng gắn giày
Cái
60
12
60
12
0.133
38
Đế gắn số thuyền
Cái
60
12
60
12
0.133
39
Bộ đàm chuyên dụng
Cái
30
12
30
12
0.133
40
Đồng hồ treo tường
Cái
4
12
4
12
0.133
41
Ống nhòm
Cái
6
12
6
12
0.133
42
Bộ số thuyền thi đấu
Bộ
30
12
30
12
0.133
43
Bộ cờ lệnh
Bộ
15
12
15
12
0.05
44
Chuông trọng tài
Cái
10
12
10
12
0.05

137
45
Còi lệnh xuất phát
Cái
8
12
8
12
0.05
46
Đồng hồ bấm giờ
Cái
20
12
20
12
0.133
47
Đồng hồ GPS đo đường đua
Cái
3
12
3
12
0.133
48
Thiết bị đo khoảng cách quả
phao
Cái
2
12
2
12
0.133
49
Hộp đựng kết quả
Cái
20
12
11
12
0.05
50
Bảng thông tin kết quả
Cái
2
12
2
12
0.133
51
Ô che nắng
Cái
20
12
20
12
0.05
52
Máy tập kỹ thuật
Cái
10
12
10
12
0.05
53
Container để trang thiết bị
chuyên môn
Chiếc
2
12
2
12
0.133
54
Bộ cáp chắn bèo
Bộ
2
12
2
12
0.133
55
Cờ và cột treo cờ
Bộ
13
12
0.08
56
Cờ và bộ cột cờ trao
thưởng
Bộ
1
12
0.08
57
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
12
1
12
0.08
58
Tháp đích (cao tối thiểu
9m)
Toà
48
12
18
12
0.08
59
Cáp lụa 8,0 mm
mét
25.000
12
25.000
12
0.08
60
Bóng nhựa cao su (mầu
đỏ, vàng phi 15cm)
Quả
2.000
12
2.000
12
0.08
61
Dây cước buộc bóng
Mét
5.000
12
5.000
12
0.08
62
Neo cáp dưới đáy hồ
Quả
167
12
167
12
0.08
63
Cọc thép néo dây cáp
Cái
20
12
20
12
0.08
64
Biển phao hiệu giữa
quãng (Nổi hình hộp)
Cái
18
12
18
12
0.08
65
Bóng đỏ cảnh giới
Quả
150
12
150
12
0.08
66
Khung ngắm đích
Cái
1
12
1
12
0.08
67
Bảng hiệu đích
Cái
1
12
1
12
0.08
68
Cầu phao nổi lên xuống thuyền
Cái
4
12
2
12
0.08
69
Cầu lên xuống xuồng máy
Cái
2
12
1
12
0.08
70
Bộ cần trục giữ thuyền
xuất phát tự động
Bộ
1
12
12
0.08
71
Cầu phao xuất phát
Cái
1
12
1
12
0.08
72
Cầu điều khiển gióng
hàng
Cái
10
12
8
12
0.08
73
Tháp xuất phát nổi, sàn
tâng 2 cao 3,5m
Cái
1
12
1
12
0.08
74
Tháp gióng hàng nổi, sàn
tâng 2 cao 3m
Cái
1
12
1
12
0.08
75
Chòi bấm giờ giữa quãng
Cái
4
12
4
12
0.08

138
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
10
0
100
10
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
6
0
100
6
0
100
3
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
4
Phông phòng họp
Cái
2
0
100
2
0
100
5
Nước uống phục vụ giải
Thùng
400
0
100
400
0
100
6
Cờ lưu niệm
Cái
25
0
100
45
0
100
7
Phướn
Cái
200
0
100
200
0
100
8
Huy chương Vàng
Chiếc
52
0
100
86
0
100
9
Huy chương Bạc
Chiếc
52
0
100
86
0
100
10
Huy chương Đồng
Chiếc
52
0
100
86
0
100
11
Mũ mềm
Cái
300
0
100
200
0
100
12
Pin loa tay
Đôi
30
0
100
30
0
100
13
Băng dính
Cuộn
30
0
100
30
0
100
14
Quốc kỳ các nước
Bộ
2
0
100
15
Quốc ca các nước
Bộ
1
0
100
16
Áo mưa
Cái
303
0
100
303
0
100
17
Xăng dầu ( điều hành cứu hộ, lắp
ráp, tháo dỡ đường đua, kéo tháp)
Lít
10.752
0
100
16.128
0
100
18
Keo đánh bóng thuyền
Hộp
20
0
100
20
0
100
19
Tải trọng cho thuyền thiếu cân
Bộ
200
0
100
200
0
100
20
Nhà bạt
Cái
20
0
100
45
0
100
21
Nguồn điện phục vụ giải
KW
110
0
100
220
0
100
22
Nguồn nước sạch phục vụ giải
M
3
100
0
100
100
0
100
23
Đệm long đen dày
Cái
2200
0
100
2200
0
100
24
Đệm long đen mỏng
Cái
2200
0
100
2200
0
100
25
Bóng an toàn
Quả
80
0
100
80
0
100
26
Bánh lái
Cái
50
0
100
50
0
100
27
Ổ chèo
Bộ
100
0
100
100
0
100
28
Góc độ
Cái
300
0
100
300
0
100
29
Giày trên thuyền các cỡ
Đôi
100
0
100
100
0
100
30
In và đóngtài liệu
Quyển
100
0
100
100
0
100
31
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
100
0
100
32
Hoa trao thưởng
Bó
200
0
100
200
0
100
33
Thẻ đeo
Cái
200
0
100
300
0
100
34
Trang phục trọng tài
Bộ
106
0
100
78
0
100
35
Giấy A4
Gram
10
0
100
10
0
100
36
Bút bi
Cái
100
0
100
100
0
100
37
Cặp trình ký
Cái
60
0
100
50
0
100
38
File đựng biên bản
Cái
30
0
100
20
0
100

139
39
Túi đựng tài liệu
Cái
100
0
100
70
0
100
40
Thẻ đeo
Cái
1000
0
100
500
0
100
41
Ghim bấm
Cái
05
0
100
03
0
100
42
Băng dính các loại
Cuộn
10
0
100
10
0
100
43
Kéo
Cái
02
0
100
02
0
100
44
Bút dạ viết bảng
Cái
20
0
100
10
0
100
45
Bút dạ không xóa
Cái
20
0
100
10
0
100
46
Giấy bìa màu
Gram
03
0
100
02
0
100
47
Băng xóa
Cái
10
0
100
5
0
100

140
Biểu số 47
MÔN PENCAK SILAT
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
13
8
2
Ban Trọng tài
82
12
77
12
2.1
Trọng tài quốc tế
32
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
50
12
77
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
25
12
25
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
25
12
25
12
5
Tình nguyện viên
40
12
6
Nhân viên y tế
5
12
5
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
20
12
20
12
8
Phiên dịch
2
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Thảm thi đấu
Cái
4
12
2
12
0.08
2
Bảng điện tử
Bộ
2
12
2
12
0.133
3
Cân điện tử
Cái
4
12
4
12
0.133
4
Giáp thi đấu
Đôi
30
12
30
12
0.08
5
Bảng điểm để bàn
Bộ
4
12
4
12
0.133
6
Dây mạng
Mét
200
12
200
12
0.133
7
Đồng hồ bấm tay
Cái
10
12
10
12
0.133
8
Còi
Cái
4
12
4
12
0.133
9
Máy quay Camera
Cái
8
12
8
12
0.08
10
Máy tính xách tay
Cái
6
12
6
12
0.08
11
Máy photocopy
Cái
1
12
1
12
0.08
12
Máy in
Cái
2
12
2
12
0.133
13
Bộ chấm điểm điện tử
Bộ
2
12
2
12
0.133
14
Bộ bốc thăm
Bộ
01
12
01
12
0.08
15
Bộ đàm
Cái
12
12
6
12
0.133
16
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
12
1
12
0.08
17
Bàn
Cái
50
12
50
12
0.133
18
Ghế
Cái
150
12
120
12
0.133

141
19
Thảm khởi động
Cái
4
12
2
12
0.133
20
Tivi
Cái
6
12
6
12
0.133
21
Router nội bộ
Cái
4
12
2
12
0.133
22
Bộ chuyển HDMI đổi 1 ra 4
Bộ
4
12
2
12
0.133
23
Dây SDI 01 mét
Cái
30
12
10
12
0.133
24
Dây SDI 5 mét
Cái
4
12
2
12
0.133
25
Dây SDI 30 mét
Cái
4
12
2
12
0.133
26
Chuyển đổi SDI ra HDMI
Cái
16
12
8
12
0.133
27
Chuyển đổi HDMI ra SDI
Cái
16
12
8
12
0.133
28
Bộ xử lý VAR
Bộ
4
12
2
12
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
ST
T
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
6
Phông lớn
Cái
2
0
100
1
0
100
7
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
8
In và đóng Biên bản
Quyển
150
0
100
150
0
100
9
Cờ thưởng
Cái
8
0
100
10
Cờ lưu niệm
Cái
150
0
100
26
0
100
11
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
12
Huy chương Vàng
Chiếc
80
0
100
80
0
100
13
Huy chương Bạc
Chiếc
80
0
100
80
0
100
14
Huy chương Đồng
Chiếc
160
0
100
160
0
100
15
In và đóng tài liệu
Quyển
150
0
100
50
0
100
16
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
17
Hoa khai bế mạc
Bó
250
0
150
250
0
100
18
Trang phục trọng tài
Bộ
82
0
100
77
0
100
19
Giấy chứng nhận thành
tích
Cái
320
0
100
320
0
100
20
Bảng chữ A
Cái
40
0
100
40
0
100
21
Giấy A4
Gram
10
0
100
5
0
100
22
Bút bi
Cái
100
0
100
50
0
100
23
Bút đánh dấu dạ quang
Cái
50
0
100
25
0
100
24
Bìa đựng hồ sơ
Cái
100
0
100
50
0
100
25
Bút chì
Cái
100
0
100
50
0
100
26
Keo dán
Cái
20
0
100
10
0
100
27
Băng dính 2 mặt mỏng
Cuộn
50
0
100
25
0
100
28
Băng dính 2 mặt dày
Cuộn
50
0
100
25
0
100

142
29
Bấm ghim bé
Cái
20
0
100
10
0
100
30
Ghim bấm
Hộp
50
0
100
25
0
100
31
Bấm ghi to
Cái
5
0
100
2
0
100
32
Đồ bấm lỗ
Cái
5
0
100
2
0
100
33
Kẹp giấy
Hộp
10
0
100
5
0
100
34
Bìa nhẫn
Cái
10
0
100
5
0
100
35
Bìa trình ký
Cái
10
0
100
5
0
100
36
Bìa lá hở cạnh
Cái
100
0
100
50
0
100
37
Kéo
Cái
20
0
100
10
0
100
38
Dao rọc giấy
Cái
20
0
100
10
0
100
39
Pin AAA
Viên
200
0
100
100
0
100

143
Biểu số 48
MÔN QUẦN VỢT
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
10
13
10
2
Ban Trọng tài
40
15
40
15
2.1
Trọng tài quốc tế
10
15
2.2
Trọng tài Việt Nam
30
15
40
15
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
30
15
25
15
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
15
25
15
5
Tình nguyện viên
30
15
6
Nhân viên Y tế
5
15
5
15
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
15
8
15
8
Phiên dịch
2
15
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1.
Màn hình led
Cái
4
15
2
15
0.08
2.
Đồng hồ bấm tay
Cái
20
15
10
15
0.133
3.
Máy quay Camera
Cái
1
15
1
15
0.08
4.
Máy tính xách tay
Cái
2
15
1
15
0.08
5.
Máy photocopy
Cái
1
15
1
15
0.08
6.
Máy in
Cái
2
15
1
15
0.133
7.
Bộ đàm
Cái
20
15
15
15
0.133
8.
Phần mềm thi đấu
Bộ
1
15
1
15
0.08
9.
Âm thanh
Bộ
1
15
1
15
0.08
10.
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
2
1
2
0.08
11.
Bàn
Cái
20
15
20
15
0.133
12.
Ghế
Cái
120
15
120
15
0.133

144
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
6
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
6
Phông lớn
Cái
2
0
100
1
0
100
7
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
8
In và đóng Biên bản
Quyển
5
0
100
5
0
100
9
Cờ thưởng
Cái
8
0
100
10
Cờ lưu niệm
Cái
16
0
100
16
0
100
11
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
12
Huy chương Vàng
Chiếc
28
0
100
28
0
100
13
Huy chương Bạc
Chiếc
28
0
100
28
0
100
14
Huy chương Đồng
Chiếc
56
0
100
56
0
100
15
Giấy chứng nhận
Cái
80
0
100
100
0
100
16
Bóng thi đấu
Quả
1920
0
100
1920
0
100
17
Trang phục trọng tài
Bộ
40
0
100
40
0
100
18
Bảng chữ A
Cái
40
0
100
2
0
100
19
Hoa Khai, bế mạc
Bó
250
0
100
250
0
100
20
In và đóng tài liệu
Quyển
150
0
100
50
0
100
21
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
100
0
100
22
Giấy A4
Gram
20
0
100
20
0
100
23
Bìa A4 màu
Tập
5
0
100
5
0
100
24
Giấy bóng kính
Gram
1
0
100
1
0
100
25
Bút ký
Chiếc
10
0
100
10
0
100
26
Bút bi 4 màu
Hộp
5
0
100
5
0
100
27
Bút nhớ dòng
Chiếc
20
0
100
20
0
100
28
Bút xóa
Chiếc
20
0
100
20
0
100
29
Rút gáy
Chiếc
50
0
100
50
0
100
30
Túi myclear A4 dày
Chiếc
50
0
100
50
0
100
31
Trình ký A4 2 mặt da
Chiếc
30
0
100
30
0
100
32
Dập gim số 10
Chiếc
5
0
100
5
0
100
33
Nhổ ghim
Chiếc
2
0
100
2
0
100
34
Ghim vòng
Hộp
10
0
100
10
0
100
35
Kẹp sắt 15mm
Hộp
5
0
100
5
0
100
36
Kẹp sắt 19mm
Hộp
5
0
100
5
0
100
37
Dao trổ
Chiếc
5
0
100
5
0
100
38
Kéo
Chiếc
5
0
100
5
0
100

145
Biểu số 49
MÔN SAILING
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
12
13
12
2
Ban Trọng tài
106
12
78
12
2.1
Trọng tài quốc tế
36
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
70
12
78
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
30
12
30
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
48
12
42
12
5
Tình nguyện viên
40
12
6
Nhân viên Y tế
6
12
6
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
30
12
30
12
8
Phiên dịch
5
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức hao
phí 01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian
sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian
sử
dụng
(ca)
1
Âm thanh
Bộ
1
6
2
6
0.08
2
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
4
1
6
0.133
3
Bàn
Cái
20
6
50
8
0.133
4
Ghế
Cái
120
6
150
8
0.133
5
Bảng điện tử
Cái
1
12
2
12
0.133
6
Sơ đồ luật giao thông
Cái
3
12
3
12
0.133
7
Biển chỉ dẫn
Cái
25
12
25
12
0.133
8
Bục phát biểu
Cái
1
12
1
12
0.133
9
Máy tính xách tay
Cái
5
12
5
12
0.08
10
Máy in
Cái
4
12
8
12
0.133
11
Máy photocopy
Cái
2
12
2
12
0.08
12
Máy chiếu
Cái
2
12
2
12
0.08

146
13
Loa tay
Cái
8
12
8
12
0.133
14
Tivi
Cái
2
12
6
12
0.08
15
Máy quay camera
Cái
5
12
5
12
0.133
16
Xuồng máy trọng tài điều hành và giám sát
Chiếc
8
12
8
12
0.05
17
Xuồng cứu hộ
Chiếc
04
12
04
12
0.05
18
Cầu xuồng máy
Chiếc
01
12
01
12
0.05
19
Tầu lớn làm tháp xuất phát
Cái
1
12
1
12
0.08
20
Thuyền Laser ILCA7
Chiếc
50
12
50
12
0.05
21
Thuyền Laser ILCA7
Chiếc
50
12
50
12
0.05
22
Thuyền Double handed Dinghy 470
Chiếc
40
12
40
12
0.05
23
Thuyền Double handed Dinghy 49er
Chiếc
40
12
40
12
0.05
24
Thuyền Double handed Dinghy 49er FX
Chiếc
40
12
40
12
0.05
25
Thuyền Nacara 17
Chiếc
20
12
20
12
0.05
26
Thuyền Double handed Dinghy 29er
Chiếc
40
12
40
12
0.05
27
Thuyền Double handed Dinghy 420
Chiếc
40
12
40
12
0.05
28
Thuyền Mistral
Chiếc
20
12
20
12
0.05
29
Thuyền Hobie
Chiếc
20
12
20
12
0.05
30
Thuyền Dinghy Finn
Chiếc
20
12
20
12
0.05
31
Thuyền Optimist
Chiếc
16
12
16
12
0.05
32
Ván diều IKA-Formula ite
Chiếc
16
12
16
12
0.05
33
Ván buồm iQFOiL
Chiếc
16
12
16
12
0.05
34
Ván RS:X
Chiếc
25
12
25
12
0.05
35
Ván buồm RS:One
Chiếc
25
12
25
12
0.05
36
Van chèo (SUP)
Chiếc
25
12
25
12
0.05
37
Mái chèo SUP
Chiếc
25
12
25
12
0.05
38
Canoe máy loại to 25 mã lực
Chiếc
2
12
2
12
0.08
39
Máy kéo
Chiếc
2
12
2
12
0.08
40
Giá để thuyền 3 tầng
Chiếc
30
12
30
12
0.05
41
Ống nhòm
Cái
6
12
15
12
0.133
42
Phao tiêu mầu vàng và đỏ hình trụ cao 2m,
cạnh đáy 1,5m
Bộ
28
12
28
12
0.08
43
Dây lèo và Neo phao tiêu: Dây dài 25m, neo
ba cạnh nặng 15 kg – 20 kg
Bộ
28
12
28
12
0.13
44
Bóng đỏ cảnh giới
Quả
150
12
150
12
0.13
45
Cột cờ tín hiệu
Cái
1
12
1
12
0.13
46
Vòi ống nước rửa thuyền
Mét
1000
12
1000
12
0.05
47
Dây lái
Cái
50
12
50
12
0.05
48
Bánh lái
Chiếc
20
12
20
12
0.05
49
Cánh buồm
Chiếc
30
12
30
12
0.05
50
Bộ cột buồm và thanh Boom
Bộ
30
12
30
12
0.05
51
Bộ tay điều khiển lái
Bộ
50
12
50
12
0.05
52
Phao cứu sinh loại tròn
Cái
30
12
30
12
0.133
53
Áo phao cứu sinh
Cái
100
12
100
12
0.133
54
Bộ dụng vụ lắp ráp cân chỉnh thuyền
Bộ
4
12
4
12
0.133
55
La bàn đo góc độ
Cái
1
12
1
12
0.133
56
Đồng hồ đo tốc độ gió
Cái
1
12
1
12
0.133
57
Máy bơm hơi
Cái
1
12
1
12
0.133

147
58
Fly Cam
Cái
3
12
3
12
0.133
59
Bộ đàm chuyên dụng
Cái
60
12
60
12
0.133
60
Đồng hồ treo tường
Cái
3
12
3
12
0.133
61
Còi lệnh xuất phát
Cái
6
12
6
12
0.133
62
Đồng hồ bấm giờ
Cái
20
12
20
12
0.133
63
Đồng hồ GPS đo đường đua
Cái
1
12
1
12
0.133
64
Thiết bị đo khoảng cách quả phao
Cái
2
12
2
12
0.133
65
Hộp đựng kết quả
Cái
8
12
8
12
0.133
66
Bảng thông tin kết quả
Cái
2
12
2
12
0.133
67
Ô che nắng mưa
Cái
20
12
20
12
0.133
68
Container đựng cơ sở vật chất
Cái
3
12
3
12
0.133
69
Cáp chắn bèo
Bộ
3
12
3
12
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
10
0
100
10
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
6
0
100
6
0
100
3
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
4
Phông phòng họp
Cái
2
0
100
2
0
100
5
Nước uống phục vụ giải
Thùng
400
0
100
400
0
100
6
Cờ lưu niệm
Cái
45
0
100
46
0
100
7
Phướn
Cái
200
0
100
200
0
100
8
Quốc kỳ các nước
Bộ
2
5
95
9
Quốc ca các nước
Bộ
2
5
95
10
Huy chương Vàng
Chiếc
32
0
100
56
0
100
11
Huy chương Bạc
Chiếc
32
0
100
56
0
100
12
Huy chương Đồng
Chiếc
32
0
100
56
0
100
13
Pin loa tay
Đôi
30
0
100
30
0
100
14
Băng dính
Cuộn
30
0
100
30
100
15
Xăng dầu (điều hành cứu
hộ, lắp ráp, tháo dỡ đường
đua, kéo tháp)
Lít
10.752
0
100
16.128
0
100
16
Keo đánh bóng thuyền
Hộp
20
0
100
20
0
100
17
Tải trọng cho thuyền thiếu
cân
Bộ
200
0
100
200
0
100
18
Nhà bạt
Cái
20
0
100
45
0
100
19
Nguồn điện
KW
110
0
100
220
0
100
20
Nguồn nước sạch
M
3
100
0
100
25
0
100
21
Tấm nhựa Panel
M
2
1000
0
100
200
0
100
22
Bộ số Decal dán lên buồm
và thuyền thi đấu
Bộ
200
0
100
200
0
100
23
Bộ cờ lệnh
Bộ
10
0
100
10
0
100

148
24
Bộ cờ hiệu trên bờ
Cái
2
0
100
2
0
100
25
Bộ phụ kiện nhỏ
Bộ
100
0
100
100
0
100
26
In và đóng tài liệu
Quyển
100
0
100
100
0
100
27
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
100
0
100
28
Hoa trao thưởng
Bó
200
0
100
200
0
100
29
Trang phục trọng tài
Bộ
106
0
100
78
0
100
30
Mũ mềm
Cái
300
0
100
300
0
100
31
Cờ thưởng
Cái
8
0
100
32
Cúp trao thưởng
Cái
32
0
100
56
0
100
33
Giấy A4
Gram
10
0
100
10
0
100
34
Bút bi
Cái
100
0
100
100
0
100
35
Cặp trình ký
Cái
60
0
100
50
0
100
36
File đựng biên bản
Cái
30
0
100
20
0
100
37
Túi đựng tài liệu
Cái
100
0
100
70
0
100
38
Thẻ đeo
Cái
1,000
0
100
500
0
100
39
Ghim bấm
Cái
05
0
100
03
0
100
40
Băng dính các loại
Cuộn
10
0
100
10
0
100
41
Kéo
Cái
02
0
100
02
0
100
42
Bút dạ viết bảng
Cái
20
0
100
10
0
100
43
Bút dạ không xóa
Cái
20
0
100
10
0
100
44
Giấy bìa màu
Gram
03
0
100
02
0
100
45
Băng xóa
Cái
10
0
100
5
0
100

149
Biểu số 50
MÔN SAMBO
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
13
8
2
Ban Trọng tài
80
12
60
12
2.1
Trọng tài quốc tế
40
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
40
12
60
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
25
12
25
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
25
12
25
12
5
Tình nguyện viên
40
12
6
Nhân viên Y tế
10
12
6
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
12
6
12
8
Phiên dịch
2
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Thảm thi đấu
Cái
5
12
3
12
0.08
2
Bảng điện tử
Bộ
1
12
1
12
0.08
3
Cân điện tử
Cái
4
12
4
12
0.133
4
Thiết bị kiểm tra võ phục
Cái
2
12
2
12
0.133
5
Bảng điểm để bàn
Bộ
4
12
4
12
0.133
6
Dây mạng
Mét
200
12
200
12
0.133
7
Đồng hồ bấm tay
Cái
10
12
10
12
0.133
8
Còi
Cái
4
12
4
12
0.133
9
Máy quay Camera
Cái
8
12
4
12
0.08
10
Máy tính xách tay
Cái
6
12
6
12
0.08
11
Máy photocopy
Cái
1
12
1
12
0.08
12
Máy in
Cái
2
12
2
12
0.133

150
13
Bộ xử lý VAR
Bộ
4
12
2
12
0.133
15
Bộ bốc thăm
Bộ
01
12
01
12
0.133
16
Bộ đàm
Cái
12
12
6
12
0.133
17
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
12
1
12
0.133
18
Bàn
Cái
50
12
50
12
0.133
19
Ghế
Cái
150
12
120
12
0.133
20
Thảm khởi động
Cái
4
12
2
12
0.133
21
Tivi
Cái
15
12
9
12
0.133
22
Router nội bộ
Cái
4
12
2
12
0.133
23
Bộ chuyển HDMI đổi 1 ra 4
Bộ
4
12
2
12
0.133
24
Dây SDI 01 mét
Mét
30
12
10
12
0.133
25
Dây SDI 5 mét
Mét
10
12
10
12
0.133
26
Dây SDI 30 mét
Mét
10
12
10
12
0.133
27
Chuyển đổi SDI ra HDMI
Cái
16
12
8
12
0.133
28
Chuyển đổi HDMI ra SDI
Cái
16
12
8
12
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
0
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
0
6
Phông lớn
Cái
2
0
100
1
0
100
7
Nước uống
Thùng
100
0
100
100
0
100
8
In và đóng Biên bản
Quyển
5
0
100
5
0
100
9
Cờ thưởng
Cái
9
0
100
10
Cờ lưu niệm
Cái
50
0
100
63
0
100
11
Khay trao thưởng
Cái
6
0
100
6
0
100
12
Huy chương Vàng
Chiếc
32
0
100
96
0
100
13
Huy chương Bạc
Chiếc
32
0
100
96
0
100
14
Huy chương Đồng
Chiếc
64
0
100
192
0
100
15
Thẻ thi đấu
Cái
1000
0
100
1000
0
100
16
Giấy chứng nhận
Cái
128
0
100
384
0
100
17
Hoa trao thưởng
Bó
128
0
100
384
0
100
18
Bảng chữ A
Cái
60
0
100
60
0
100
19
Trang phục trọng tài
Bộ
80
0
100
60
0
100
20
Cúp trao thưởng
Cái
6
0
100
21
Giấy in A4
Gram
10
0
100
10
0
100
22
Kẹp giấy đen nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
23
Bút chì
Cái
20
0
100
20
0
100
24
Bút ký
Cái
10
0
100
10
0
100

151
25
Bút dạ quang
Cái
10
0
100
10
0
100
26
Bút xóa
Cái
6
0
100
6
0
100
27
Giấy nhắc việc
Tệp
10
0
100
10
0
100
28
Băng dính đóng gáy
Cuộn
10
0
100
10
0
100
29
Tẩy
Cái
10
0
100
10
0
100
30
Máy tính
Cái
4
0
100
4
0
100
31
Băng dính to
Cuộn
10
0
100
10
0
100
32
Bút dạ bảng
Cái
20
0
100
20
0
100
33
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
34
Kẹp trình ký
Cái
20
0
100
20
0
100
35
Ghim dập nhỏ
Cái
5
0
100
5
0
100
36
Ghim dập to
Cái
01
0
100
01
0
100
37
Ghim nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
38
Ghim to
Hộp
10
0
100
10
0
100

152
Biểu số 51
MÔN TAEKWONDO
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
20
10
15
10
2
Ban Trọng tài
115
15
80
15
2.1
Trọng tài quốc tế
65
15
2.2
Trọng tài Việt Nam
50
15
80
15
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
25
15
25
15
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
25
15
25
15
5
Tình nguyện viên
80
15
6
Nhân viên Y tế
10
15
10
15
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
15
8
15
8
Phiên dịch
2
15
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1.
Bộ chia mạng
Bộ
7
15
7
15
0.133
2.
Bộ đàm
Cái
15
15
15
15
0.133
3.
Bộ loa di động công suất lớn
Bộ
7
15
7
15
0.05
4.
Bộ phát wifi
Bộ
8
15
8
15
0.133
5.
Cân điện tử
Cái
4
7,5
4
15
0.133
6.
Dây cáp HDMI
Dây
28
15
28
15
0.133
7.
Giáp thi đấu điện tử
Cái
150
15
150
15
0.08
8.
Mũ thi đấu điện tử
Cái
150
15
150
15
0.08
9.
Hệ thống chấm điểm đối kháng
Bộ
7
15
7
15
0.133
10.
Hệ thống chấm điểm quyền
Bộ
5
15
5
15
0.133
11.
Hệ thống phần mềm thi đấu
Bộ
1
15
1
15
0.08
12.
Hệ thống theo dõi thi đấu (IVR)
Bộ
7
15
7
15
0.133
13.
Hệ thống thi đấu, bốc thăm xếp lịch
Bộ
1
15
1
15
0.133
14.
Màn hình LCD 65inch
Cái
21
15
21
15
0.08

153
15.
Màn hình vi tính HD 24inch
Cái
7
15
7
15
0.08
16.
Máy chiếu
Bộ
1
1
1
1
0.08
17.
Máy in
Cái
2
15
2
15
0.133
18.
Máy kiểm tra tất điện tử
Bộ
2
15
2
15
0.133
19.
Máy photocopy
Cái
1
15
1
15
0.08
20.
Máy quay Camera/ webcam
Cái
15
15
15
15
0.08
21.
Máy tính xách tay
Cái
24
15
24
15
0.08
22.
Ring thi đấu/ Sàn thi đấu nổi
Bộ
1
15
1
15
0.08
23.
Thảm khởi động
Bộ
3
15
3
15
0.08
24.
Thảm thi đấu
Bộ
7
15
7
15
0.08
25.
Thiết bị nhận tín hiệu kết nối điện tử
Bộ
7
15
7
15
0.08
26.
Máy in màu
Cái
2
15
2
15
0.133
27.
Bàn
Cái
30
15
30
15
0.133
28.
Ghế
Cái
100
15
100
15
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn
vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
2
Biên bản
Tờ
2000
0
100
2500
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
60
0
100
0
0
0
4
Cờ để bàn
Cái
60
0
100
0
0
0
5
Cờ đuôi nheo
Cái
60
0
100
50
0
100
6
Cờ lưu niệm
Cái
100
0
100
60
0
100
7
Cờ thưởng
Cái
0
0
15
0
100
8
Decal dán thảm
Mét
500
0
100
500
0
100
9
Giấy chứng nhận
Cái
1.000
0
100
1.000
0
100
10
Hoa trao thưởng
Bó
1.000
0
100
1.000
0
100
11
Huy chương Vàng
Chiếc
250
0
100
250
0
100
12
Huy chương Bạc
Chiếc
250
0
100
250
0
100
13
Huy chương Đồng
Chiếc
500
0
100
500
0
100
14
In và đóng Kết quả thi đấu
Quyển
100
0
100
100
0
100
15
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
2
0
100
16
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
17
Nước uống
Thùng
400
0
100
400
0
100
18
Phông lớn
Cái
3
0
100
3
0
100
19
Số đeo trọng tài
Cái
60
0
100
80
0
100
20
Sơ đồ thi đấu
Quyển
100
0
100
50
0
100
21
Thẻ điều hành trọng tài
Cái
35
0
100
35
0
100
22
Thẻ thi đấu
Cái
2.000
0
100
2.000
0
100
23
Trang phục trọng tài
Bộ
115
0
100
80
0
100
24
Giấy A4
Gram
10
0
100
5
0
100
25
Bút bi
Cái
100
0
100
50
0
100
26
Bút đánh dấu dạ quang
Cái
50
0
100
25
0
100

154
27
Bìa đựng hồ sơ
Cái
100
0
100
50
0
100
28
Bút chì
Cái
100
0
100
50
0
100
29
Keo dán
Cái
20
0
100
10
0
100
30
Băng dính 2 mặt mỏng
Cuộn
50
0
100
25
0
100
31
Băng dính 2 mặt dày
Cuộn
50
0
100
25
0
100
32
Bấm ghim bé
Cái
20
0
100
10
0
100
33
Ghim bấm
Hộp
50
0
100
25
0
100
34
Bấm ghi to
Cái
5
0
100
2
0
100
35
Đồ bấm lỗ
Cái
5
0
100
2
0
100
36
Kẹp giấy
Hộp
10
0
100
5
0
100
37
Bìa nhẫn
Cái
10
0
100
5
0
100
38
Bìa trình ký
Cái
10
0
100
5
0
100
39
Bìa lá hở cạnh
Cái
100
0
100
50
0
100
40
Kéo
Cái
20
0
100
10
0
100
41
Dao rọc giấy
Cái
20
0
100
10
0
100
42
Pin AAA
Viên
200
0
100
100
0
100

155
Biểu số 52
MÔN THỂ DỤC AEROBIC
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
6
13
6
2
Ban Trọng tài
72
6
40
6
2.1
Trọng tài quốc tế
32
6
2.2
Trọng tài Việt Nam
40
6
40
6
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
6
20
6
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
6
30
6
5
Tình nguyện viên
50
6
6
Nhân viên Y tế
6
6
6
6
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
6
7
6
8
Phiên dịch
2
6
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Sàn thi đấu bằng gỗ chuyên dụng
Cái
3
6
3
6
0.08
2
Bộ sân khấu nổi kê bàn trọng tài
chấm điểm
Cái
1
6
1
6
0.08
3
Bộ sân khấu nổi kê sàn thi đấu
Bộ
1
6
1
6
0.08
4
Bộ salon ngồi chờ báo điểm
Bộ
1
6
1
6
0.08
5
Bảng báo điểm điện tử
Cái
2
6
2
6
0.08
6
Hệ thống phần mềm chấm điểm
Bộ
1
6
1
6
0.133
7
Đồng hồ bấm giờ
Cái
2
6
2
6
0.133
8
Cờ phất xanh, đỏ
Bộ
2
6
2
6
0.133
9
Máy chấm điểm (máy tính
bảng/điện thoại cảm ứng)
Cái
20
6
20
6
0.133
10
Bộ đàm
Cái
10
6
10
6
0.133

156
11
Máy quay camera
Bộ
5
6
5
6
0.08
12
Tivi
Cái
2
6
2
6
0.08
13
Máy photocopy
Cái
2
6
2
6
0.08
14
Máy tính để bàn
Cái
3
6
3
6
0.08
15
Máy in
Cái
2
6
2
6
0.08
16
Máy tính xách tay
Cái
3
6
3
6
0.08
17
Màn hình Led
Cái
2
6
2
6
0.08
18
Bộ phát Wifi
Cái
2
6
2
6
0.133
19
Dây mạng
Mét
100
6
100
6
0.133
20
Ổ cắm đa năng
Cái
2
6
2
6
0.133
21
Hệ thống đèn rọi phông chính,
trao thưởng
Bộ
2
6
2
6
0.133
22
Bộ bục trao thưởng
Bộ
2
6
2
6
0.133
23
Bàn
Cái
20
6
20
6
0.133
24
Ghế
Cái
120
6
120
6
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
10
0
100
10
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
10
0
100
10
0
100
3
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
4
Phông lớn
Cái
3
0
100
3
0
100
5
Nước uống
Thùng
200
0
100
200
0
100
6
In và đóng Biên bản
Quyển
30
0
100
30
0
100
7
Cờ lưu niệm
Cái
30
0
100
30
0
100
8
Cờ thưởng
Cái
8
0
100
9
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
10
Băng dính to
Cuộn
50
0
100
50
0
100
11
Huy chương Vàng
Chiếc
100
0
100
100
0
100
12
Huy chương Bạc
Chiếc
100
0
100
100
0
100
13
Huy chương Đồng
Chiếc
100
0
100
100
0
100
14
Giấy chứng nhận
Cái
300
0
100
300
0
100
15
Bột rít
Kg
10
0
100
10
0
100
16
Khăn lau sàn
Cái
5
0
100
5
0
100
17
Bộ bốc thăm
Bộ
1
0
100
1
0
100
18
Trang phục trọng tài
Bộ
72
0
100
40
0
100
19
Bảng chữ A
Cái
30
0
100
30
0
100
20
Hoa trao thưởng
Bó
112
0
100
112
0
100
21
In và đóng tài liệu
Quyển
100
0
100
100
0
100
22
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
23
Giấy A4
Gram
10
0
100
5
0
100
24
Bút bi
Cái
100
0
100
50
0
100
25
Bút đánh dấu
Cái
50
0
100
25
0
100

157
26
Bìa đựng hồ sơ
Cái
100
0
100
50
0
100
27
Bút chì
Cái
100
0
100
50
0
100
28
Keo dán
Cái
20
0
100
10
0
100
29
Băng dính 2 mặt
mỏng
Cuộn
50
0
100
25
0
100
30
Băng dính 2 mặt dày
Cuộn
50
0
100
25
0
100
31
Bấm ghim bé
Cái
20
0
100
10
0
100
32
Ghim bấm
Hộp
50
0
100
25
0
100
33
Bấm ghi to
Cái
5
0
100
2
0
100
34
Đồ bấm lỗ
Cái
5
0
100
2
0
100
35
Kẹp giấy
Hộp
10
0
100
5
0
100
36
Bìa nhẫn
Cái
10
0
100
5
0
100
37
Bìa trình ký
Cái
10
0
100
5
0
100
38
Bìa lá hở cạnh
Cái
100
0
100
50
0
100
39
Kéo
Cái
20
0
100
10
0
100
40
Dao rọc giấy
Cái
20
0
100
10
0
100
41
Pin AAA
Viên
200
0
100
100
0
100

158
Biểu số 53
MÔN THỂ DỤC DỤNG CỤ
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số
công
1
Ban Tổ chức
15
8
11
8
2
Ban Trọng tài
86
12
60
12
2.1
Trọng tài quốc tế
36
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
50
12
60
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
12
20
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
20
12
20
12
5
Tình nguyện viên
40
12
6
Nhân viên Y tế
8
12
4
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
15
12
15
12
8
Phiên dịch
2
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao
phí
01 ca
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Dụng cụ thi đấu
Bộ
2
12
2
12
0.08
2
Bảng điểm điện tử
Bộ
10
12
10
12
0.08
3
Máy quay Camera
Bộ
10
12
10
12
0.08
4
Máy tính xách tay
Cái
20
12
20
12
0.08
5
Máy photocopy
Cái
1
12
1
12
0.08
6
Máy in
Cái
2
12
2
12
0.133
7
Bộ âm thanh
Bộ
1
12
1
12
0.08
8
Bộ liên lạc Thư ký, Trọng tài
Bộ
20
12
20
12
0.133
9
Đồng hồ bấm giây
Cái
6
12
6
12
0.133
10
Bộ đàm
Cái
20
12
20
12
0.133
11
Hệ thống tính điểm điện tử (phần
mềm điều hành )
Bộ
1
12
1
12
0.05

159
12
Tivi
Cái
20
12
20
12
0.08
13
Máy chiếu
Bộ
2
12
2
12
0.08
14
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
12
1
12
0.133
15
Bàn
Cái
60
12
60
12
0.133
16
Ghế
Cái
120
12
120
12
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
20
0
100
20
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
20
0
100
20
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
100
0
100
60
-
-
4
Phông chính
Cái
2
0
100
2
0
100
5
Nước uống
Thùng
100
0
100
100
0
100
6
Cờ lưu niệm
Cái
100
0
100
60
0
100
7
Khay trao thưởng
Cái
6
0
100
6
0
100
8
Huy chương Vàng
Chiếc
26
0
100
26
0
100
9
Huy chương Bạc
Chiếc
26
0
100
26
0
100
10
Huy chương Đồng
Chiếc
26
0
100
26
0
100
11
Giấy chứng nhận
Cái
78
0
100
78
0
100
12
Hoa trao thưởng
Bó
78
0
100
78
0
100
13
Bột rít
Kg
20
0
100
20
0
100
14
Trang phục trọng tài
Bộ
86
0
100
60
0
100
15
Cây lau sàn
Cái
16
0
100
16
0
100
16
In và đóng tài liệu
Quyển
100
0
100
100
0
100
17
Giấy in A4
Gram
10
0
100
10
0
100
18
Kẹp giấy đen nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
19
Bút chì
Cái
20
0
100
20
0
100
20
Bút bi
Cái
80
0
100
80
0
100
21
Bút dạ quang
Cái
20
0
100
20
0
100
22
Bút xóa
Cái
10
0
100
10
0
100
23
Băng dính đóng gáy
Cuộn
10
0
100
10
0
100
24
Tẩy
Cái
10
0
100
10
0
100
25
Máy tính
Cái
10
0
100
10
0
100
26
Băng dính to màu
Cuộn
50
0
100
50
0
100
27
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
28
Kẹp trình ký
Cái
50
0
100
50
0
100
29
Ghim dập nhỏ
Cái
10
0
100
10
0
100
30
Ghim dập to
Cái
01
0
100
01
0
100
31
Ghim nhỏ
Hộp
20
0
100
20
0
100
32
Ghim to
Hộp
10
0
100
10
0
100
33
Cặp khuy
Cái
80
0
100
80
0
100
34
Hồ nước
Lọ
10
0
100
10
0
100
35
Băng dính nhỏ
Cuộn
30
0
100
30
0
100
36
Kim băng nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100

160
Biểu số 54
MÔN THỂ DỤC NGHỆ THUẬT
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
11
8
2
Ban Trọng tài
50
12
40
12
2.1
Trọng tài quốc tế
20
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
30
12
40
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
12
20
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
20
12
20
12
5
Tình nguyện viên
40
12
6
Nhân viên Y tế
8
12
4
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
15
12
15
12
8
Phiên dịch
2
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
máy
%
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Dụng cụ thi đấu
Bộ
2
12
2
12
0.08
2
Bảng điểm điện tử
Bộ
6
12
10
12
0.08
3
Máy quay Camera
Cái
6
12
10
12
0.08
4
Máy tính xách tay
Cái
10
12
12
12
0.08
5
Máy photocopy
Cái
1
12
1
12
0.08
6
Máy in
Cái
2
12
2
12
0.133
7
Bộ âm thanh
Bộ
1
12
1
12
0.08
8
Bộ liên lạc thư ký, trọng tài
Bộ
20
12
10
12
0.133
9
Đồng hồ bấm giây
Cái
6
12
6
12
0.133
10
Bộ đàm
Cái
10
12
10
12
0.133
11
Hệ thống tính điểm điện tử
(phần mềm điều hành )
Bộ
1
12
1
12
0.05
12
Tivi
Cái
10
12
10
12
0.08

161
13
Máy chiếu
Bộ
1
1
1
1
0.08
14
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
1
1
1
0.08
15
Bàn
Cái
60
12
60
12
0.133
16
Ghế
Cái
120
12
120
12
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
20
0
100
20
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
20
0
100
20
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
100
0
100
60
-
-
4
Phông chính
Cái
2
0
100
2
0
100
5
Nước uống
Thùng
100
0
100
100
0
100
6
Cờ lưu niệm
Cái
100
0
100
60
0
100
7
Khay trao thưởng
Cái
6
0
100
6
0
100
8
Huy chương Vàng
Chiếc
30
0
100
30
0
100
9
Huy chương Bạc
Chiếc
30
0
100
30
0
100
10
Huy chương Đồng
Chiếc
30
0
100
30
0
100
11
Giấy chứng nhận
Cái
90
0
100
90
0
100
12
Hoa trao thưởng
Bó
90
0
100
90
0
100
13
Trang phục trọng tài
Bộ
50
0
100
40
0
100
14
Cây lau sàn
Cái
16
0
100
16
0
100
15
In và đóng tài liệu
Quyển
100
0
100
100
0
100
16
Giấy in A4
Gram
10
0
100
10
0
100
17
Kẹp giấy đen nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
18
Bút chì
Cái
20
0
100
20
0
100
19
Bút bi
Cái
50
0
100
50
0
100
20
Bút dạ quang
Cái
20
0
100
20
0
100
21
Bút xóa
Cái
10
0
100
10
0
100
22
Băng dính đóng gáy
Cuộn
10
0
100
10
0
100
23
Tẩy
Cái
10
0
100
10
0
100
24
Máy tính
Cái
6
0
100
6
0
100
25
Băng dính to màu
Cuộn
50
0
100
50
0
100
26
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
27
Kẹp trình ký
Cái
50
0
100
50
0
100
28
Ghim dập nhỏ
Cái
10
0
100
10
0
100
29
Ghim dập to
Cái
01
0
100
01
0
100
30
Ghim nhỏ
Hộp
20
0
100
20
0
100
31
Ghim to
Hộp
10
0
100
10
0
100
32
Cặp khuy
cái
60
0
100
60
0
100
33
Hồ nước
Lọ
10
0
100
10
0
100
34
Băng dính nhỏ
Cuộn
30
0
100
30
0
100
35
Kim băng nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100

162
Biểu số 55
MÔN THỂ HÌNH
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
13
8
2
Ban Trọng tài quốc tế
74
12
48
12
2.1
Trọng tài quốc tế
44
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
30
12
48
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
30
12
25
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
40
12
15
12
5
Tình nguyện viên
50
12
6
Nhân viên Y tế
5
12
5
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự trật tự
20
12
12
12
8
Phiên dịch
2
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Sân khấu nổi 12mx12mx0,8m
Bộ
1
12
1
12
0.133
2
Bục thi đấu dài 6m rộng 2m cao
0,25m
Cái
1
12
1
12
0.133
3
Thảm thi đấu 12mx 12mx 3cm
Cái
50
12
50
12
0.05
4
Bộ thiết bị bàn trọng tài
Bộ
2
12
1
12
0.08
5
Bộ bàn ghế VIP
Bộ
20
12
6
Máy tính xách tay
Cái
2
12
2
12
0.08
7
Máy photocopy
Cái
2
12
2
12
0.08
8
Máy in
Cái
2
12
2
12
0.08
9
Bộ đàm
Cái
10
12
10
12
0.08
10
Dàn đèn sân khấu
Bộ
2
12
2
12
0.08
11
Đèn ống chiếu rọi vào sân khấu
Bộ
3
12
3
12
0.08

163
12
Camera chuyên dụng
Cái
2
12
2
12
0.08
13
Máy ảnh chuyên dụng
Cái
2
12
2
12
0.133
14
Màn hình Led (36m
2
)
Cái
2
12
2
12
0.08
15
Cân điện tử
Cái
4
12
4
12
0.08
16
Thước đo chiều cao
Cái
4
12
4
12
0.133
17
Tivi 100 inch
Cái
3
12
3
12
0.08
18
Trang thiết bị khởi động: cần tạ, tạ
tay, bánh tạ, dây chun, dây lò xo …
Bộ
1
12
1
12
0.133
19
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
12
1
12
0.133
20
Bàn
Bộ
20
12
20
12
0.133
21
Ghế
Bộ
100
12
100
12
0.133
22
Âm thanh
Bộ
1
12
1
12
0.08
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn
vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
50
0
100
6
Phông chính
Cái
2
0
100
1
0
100
7
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
8
Huy chương Vàng
Chiếc
100
0
100
100
0
100
9
Huy chương Bạc
Chiếc
100
0
100
100
0
100
10
Huy chương Đồng
Chiếc
100
0
100
100
0
100
11
Trang phục trọng tài
Bộ
74
1
100
48
1
100
12
Số đeo
Cái
500
0
100
500
0
100
13
In và đóng Biên bản
Quyển
5
0
100
5
0
100
14
Cờ thưởng toàn đoàn
Cái
3
0
100
15
Cờ thưởng đồng đội
Cái
18
0
100
16
Cờ lưu niệm
Cái
50
0
100
30
0
100
17
Khay trao thưởng
Cái
6
0
100
6
0
100
18
Giấy chứng nhận thành tích
Cái
300
0
100
300
0
100
19
Giấy ướt lau dầu màu
Gói
200
0
100
200
0
100
20
Thẻ đeo khu vực khởi động
Cái
500
0
100
700
0
100
21
Phông trao thưởng
Cái
1
0
100
1
0
100
22
Giấy dán tường chống dầu
màu
Cuộn
20
0
100
20
0
100
23
Giấy A4
Gram
20
0
100
20
0
100
24
Bìa A4 màu
Tập
5
0
100
5
0
100
25
Giấy bóng kính Mika
Gram
5
0
100
5
0
100
26
Bút ký
Chiếc
10
0
100
10
0
100

164
27
Bút bi 4 màu
Hộp
5
0
100
5
0
100
28
Bút nhớ dòng
Chiếc
20
0
100
20
0
100
29
Bút xóa
Chiếc
20
0
100
20
0
100
30
Rút gáy
Chiếc
50
0
100
50
0
100
31
Túi myclear A4 dày
Chiếc
50
0
100
50
0
100
32
Trình ký A4 2 mặt da
Chiếc
30
0
100
30
0
100
33
Dập gim số 10
Chiếc
5
0
100
5
0
100
34
Nhổ ghim
Chiếc
2
0
100
2
0
100
35
Ghim vòng
Hộp
10
0
100
10
0
100
36
Kẹp sắt 15mm
Hộp
5
0
100
5
0
100
37
Kẹp sắt 19mm
Hộp
5
0
100
5
0
100
38
Dao trổ
Chiếc
5
0
100
5
0
100
39
Kéo
Chiếc
5
0
100
5
0
100

165
Biểu số 56
MÔN THUYỀN TRUYỀN THỐNG
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
12
15
12
2
Ban Trọng tài
106
12
78
12
2.1
Trọng tài quốc tế
36
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
70
12
78
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
48
12
42
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
12
30
12
5
Tình nguyện viên
40
12
6
Nhân viên Y tế
6
12
6
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
30
12
30
12
8
Phiên dịch
5
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Âm thanh
Bộ
1
12
2
12
0.08
2
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
12
1
12
0.133
3
Bàn
Bộ
30
12
50
12
0.133
4
Ghế
Bộ
120
12
150
12
0.133
5
Bảng điện tử (4m x 3m)
Cái
1
12
2
12
0.133
6
Sơ đồ luật giao thông
Cái
3
12
3
12
0.133
7
Biển chỉ dẫn
Cái
25
12
25
12
0.133
8
Bục phát biểu
Cái
1
12
1
12
0.133
9
Máy tính xách tay
Cái
5
12
5
12
0.08
10
Máy in
Cái
3
12
3
12
0.133
11
Máy photocopy
Cái
2
12
2
12
0.133
12
Máy chiếu
Cái
2
12
2
12
0.08
13
Xuồng máy trọng tài điều
hành chuyên dụng
Cái
12
12
8
12
0.08

166
14
Xuồng máy kỹ thuật, (vỏ
nhôm, máy Yamaha 40
ngựa)
Cái
4
12
4
12
0.08
15
Thuyền 12 tiêu chuẩn liên đoàn
quốc tế
Cái
30
12
30
12
0.08
16
Thuyền 22 tiêu chuẩn liên đoàn
quốc tế
Cái
30
12
30
12
0.08
17
Mái chèo lái (Xà bát) tiêu chuẩn
liên đoàn quốc tế
Chiếc
25
12
35
12
0.08
18
Mái chèo thi đấu
Chiếc
500
12
500
12
0.08
19
Cân điện tử chuyên dụng, hai thân,
có bộ điều khiển trung tâm để cân
thuyền, gồm cả giá cân
Cái
2
12
2
12
0.133
20
Quả cân chuẩn kiểm tra cân
thuyền
Cái
6
12
4
12
0.133
21
Phao cứu sinh loại tròn
Cái
50
12
50
12
0.133
22
Áo phao cứ sinh
Cái
300
12
300
12
0.133
23
Bộ dụng cụ lắp ráp cân
chỉnh thuyền
Bộ
4
12
4
12
0.133
24
Thiết bị gắn số thuyền
Cái
60
12
60
12
0.133
25
Bộ đầu, đuôi rồng dự phòng
Bộ
5
12
5
12
0.133
26
Bộ trống hiệu dự phòng
Bộ
5
12
5
12
0.133
27
Đệm ghế ngồi
Bộ
30
12
60
12
0.133
28
Bộ số thuyền
Bộ
20
12
30
12
0.133
29
Dụng cụ tát nước
Cái
20
12
30
12
0.133
30
Bộ đàm chuyên dụng chịu
nước
Cái
30
12
30
12
0.133
31
Đồng hồ treo tường
Cái
3
12
3
12
0.133
32
Máy quay camera
Cái
5
12
5
12
0.08
33
Tivi
Cái
2
12
2
12
0.08
34
Loa tay
Cái
6
12
6
12
0.133
35
Ống nhòm
Cái
3
12
3
12
0.133
36
Chuông trọng tài
Cái
10
12
10
12
0.133
37
Còi lệnh xuất phát
Cái
6
12
6
12
0.133
38
Đồng hồ bấm giờ
Cái
20
12
20
12
0.133
39
Đồng hồ GPS đo đường đua
Cái
2
12
2
12
0.133
40
Thiết bị đo khoảng cách
Cái
2
12
1
12
0.133
41
Hộp đựng kết quả
Cái
20
12
11
12
0.133
42
Bảng thông tin kết quả
Cái
2
12
2
12
0.133
43
Ô che nắng mưa
Cái
20
12
20
12
0.133
44
Máy tập kỹ thuật
Cái
10
12
10
12
0.133
45
Bộ chắn bèo
Bộ
09
12
09
12
0.133
46
Container để trang thiết bị
chuyên môn
Chiếc
02
12
02
12
0.133
47
Cờ và cột treo cờ
Bộ
13
12
0.08
48
Cờ và bộ cột cờ trao thưởng
Bộ
1
12
0.08
49
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
12
1
12
0.08

167
50
Tháp đích (cao tối thiểu 9m)
Toà
48
12
18
12
0.08
51
Cáp lụa 8,0 mm
mét
16.500
12
16.500
12
0.08
52
Bóng nhựa cao su (mầu đỏ,
vàng phi 15cm)
Quả
750
12
750
12
0.08
53
Dây cước buộc bóng
Mét
3.750
12
3.750
12
0.08
54
Neo cáp dưới đáy hồ
Quả
183
12
183
12
0.08
55
Cọc thép néo dây cáp
Cái
20
12
20
12
0.08
56
Phao hiệu giữa quãng (Nổi
hình hộp)
Cái
18
12
18
12
0.08
57
Bóng đỏ cảnh giới
Quả
150
12
150
12
0.08
58
Khung ngắm đích
Cái
1
12
1
12
0.08
59
Bảng hiệu đích
Cái
1
12
1
12
0.08
60
Cầu phao nổi lên xuống thuyền
Cái
2
12
2
12
0.08
61
Cầu lên, xuồng máy
Cái
1
12
1
12
0.08
62
Cầu phao xuất phát
Cái
1
12
1
12
0.08
63
Cầu điều khiển gióng hàng
Cái
8
12
8
12
0.08
64
Tháp xuất phát nổi, sàn tầng 2
cao 3,5m
Cái
1
12
1
12
0.08
65
Tháp gióng hàng nổi, sàn tầng
2 cao 3m
Cái
1
12
1
12
0.08
66
Chòi bấm giờ giữa quãng
Cái
4
12
4
12
0.08
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn
vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
10
0
100
10
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
6
0
100
6
0
100
3
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
4
Phông phòng họp
Cái
2
0
100
2
0
100
5
Nước uống
Thùng
400
0
100
400
0
100
6
Cờ lưu niệm
Cái
45
0
100
45
0
100
7
Phướn
Cái
200
0
100
200
0
100
8
Quốc kỳ các nước
Bộ
1
0
100
9
Quốc ca các nước
Bộ
1
0
100
10
Huy chương Vàng
Chiếc
360
0
100
420
0
100
11
Huy chương Bạc
Chiếc
360
0
100
420
0
100
12
Huy chương Đồng
Chiếc
360
0
100
420
0
100

168
13
Pin loa tay
Đôi
20
0
100
30
0
100
14
Kẹp đựng tài liệu cho trọng tài
Chiếc
120
0
100
90
0
100
15
Băng dính
Cuộn
30
0
100
30
0
100
16
Áo mưa
Cái
303
0
100
303
0
100
17
Xăng dầu
Lít
10.752
0
100
16.128
0
100
18
Bộ số thuyền thi đấu
Bộ
20
0
100
20
0
100
19
Bộ cờ lệnh
Bộ
10
0
100
10
0
100
20
Keo đánh bóng thuyền
Hộp
20
0
100
20
0
100
21
Tải trọng cho thuyền thiếu
cân
Bộ
200
0
100
200
0
100
22
Nguồn điện phục vụ giải
KW
110
0
100
220
0
100
23
Nguồn nước sạch phục vụ
giải
M
3
25
0
100
100
0
100
24
In tài liệu
Quyển
100
0
100
100
0
100
25
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
100
0
100
26
Hoa trao thưởng
Bó
200
0
100
200
0
100
27
Thẻ đeo
Chiếc
200
0
100
300
0
100
28
Trang phục trọng tài
Bộ
106
0
100
78
0
100
29
Mũ mềm
Cái
250
0
100
300
0
100
30
Giấy A4
Gram
10
0
100
10
0
100
31
Bút bi
Cái
100
0
100
100
0
100
32
Cặp trình ký
Cái
60
0
100
50
0
100
33
File đựng biên bản
Cái
30
0
100
20
0
100
34
Túi đựng tài liệu
Cái
100
0
100
70
0
100
35
Thẻ đeo
Cái
1000
0
100
500
0
100
36
Ghim bấm
Cái
05
0
100
03
0
100
37
Băng dính các loại
Cuộn
10
0
100
10
0
100
38
Kéo
Cái
02
0
100
02
0
100
39
Bút dạ viết bảng
Cái
20
0
100
10
0
100
40
Bút dạ không xóa
Cái
20
0
100
10
0
100
41
Giấy bìa màu
Gram
03
0
100
02
0
100
42
Băng xóa
Cái
10
0
100
5
0
100

169
Biểu số 57
MÔN TRIATHLON (BA MÔN PHỐI HỢP)
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
12
13
12
2
Ban Trọng tài
230
18
230
18
2.1
Trọng tài quốc tế
30
18
2.2
Trọng tài Việt Nam
200
18
230
18
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
200
18
200
18
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
100
18
150
18
5
Tình nguyện viên
100
18
6
Nhân viên an ninh, trật tự, cứu hộ
100
18
100
18
7
Nhân viên Y tế
30
18
30
18
8
Phiên dịch
4
18
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
1 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Hệ thống tính giờ điện tử
Bộ
1
18
1
18
0.08
2
Bộ thảm chíp điện tử
Bộ
20
18
20
18
0.08
3
Cầu bục khu bơi
Bộ
1
18
1
18
0.05
4
Máy chạy trong nhà
Chiếc/
VĐV
1
18
1
18
0.05
5
Bộ máy Trainer xe đạp kết
nối thiết bị điện tử
Bộ
/VĐV
1
18
1
18
0.08
6
Nhựạ lót
M2
5000
18
5000
18
0.05
7
Bộ phao bơi dẫn đường
Bộ
2
18
2
18
0.05
8
Trụ nổi chỉ dẫn đường bơi
Cái
10
18
10
18
0.05
9
Thuyền/Canoe/Sup dẫn
đường, bảo vệ đường đua
Chiếc
50
18
50
18
0.05
10
Giá xe đạp khu chuyển tiếp
Cái
1000
18
1000
18
0.05
11
Xe đạp thi đấu
Chiếc
50
18
50
18
0.08
12
Nấm cones tín hiệu
Cái
2000
18
2000
18
0.08
13
Rào (barie)
Cái
4000
18
4000
18
0.08
14
Bộ âm thanh
Bộ
4
18
4
18
0.08
15
Máy phát điện dự phòng
Bộ
2
18
2
18
0.08

170
16
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
18
1
18
0.133
17
Nhà vệ sinh di động
Cái
10
18
10
18
0.133
18
Loa tay
Cái
4
18
4
18
0.133
19
Ghế
Cái
200
18
200
18
0.133
20
Bàn
Cái
60
18
60
18
0.133
21
Đồng hồ bấm tay
Cái
20
18
20
18
0.133
22
Bộ đàm
Cái
30
18
30
18
0.133
23
Đồng hồ led điện tử thông
báo thành tích
Cái
2
18
2
18
0.08
24
Bộ thảm chip timing
Bộ
20
18
20
18
0.133
25
Bục phát lệnh
Cái
2
18
2
18
0.133
26
Cờ trọng tài
Cái
100
18
100
18
0.133
27
Bảng báo vòng
Cái
40
18
40
18
0.133
28
Xẻng
Cái
10
18
10
18
0.133
29
Sàng cát
Cái
10
18
10
18
0.133
30
San cát
Cái
10
18
10
18
0.133
31
Biển báo, chỉ dẫn
Cái
50
18
50
18
0.133
32
Bảng điện tử báo thành tích
Cái
5
18
5
18
0.08
33
Trang điện tử kết quả và chứng
nhận thành tích điện tử
Trang
1
18
1
18
0.133
34
Máy quay Camera
Cái
10
18
10
18
0.08
35
Bộ loa di động
Bộ
2
18
2
18
0.133
36
Xe đạp giám sát chạy
Cái
50
18
50
18
0.08
37
Xe máy dẫn đua xe đạp
Cái
20
18
20
18
0.08
38
Giá treo xe đạp chữ A
Cái
1000
18
1000
18
0.133
39
Ô tô dẫn đường
Cái
2
18
2
18
0.08
40
Máy treadmill chạy trong
nhà
Chiếc
/VĐV
1
18
1
18
0.08
41
Bộ thiết bị kết nối máy
treadmill chạy trong nhà
kèm máy tính, màn hình
Bộ/
máy
1
18
1
18
0.08
42
ổ cắm điện kèm dây
Cái
20
18
20
18
0.133
43
Hệ thống điện sử dụng điều
hành
Bộ
1
18
1
18
0.08
44
Hệ thống internet, wifi
Bộ
2
18
2
18
0.133
45
Tủ đựng tài liệu phát các
đoàn và thư ký
Cái
10
18
10
18
0.133
46
Khung kéo cờ trao thưởng
Bộ
1
18
1
18
0.08
47
Màn hình led cỡ lớn truyền
hình trực tiếp cuộc đua
Bộ
1
18
1
18
0.133
48
Thuê xe vận chuyển trang
thiết bị
Chiếc
04
18
04
18
0.08
49
Máy tính xách tay
Cái
6
18
6
18
0.08
50
Máy in
Cái
6
18
6
18
0.133
51
Máy in màu
Cái
1
18
1
18
0.133

171
52
Máy photocopy
Cái
1
18
1
18
0.08
53
Máy chiếu
Bộ
1
18
1
18
0.08
54
Đồng hồ GPS đo đường đua
Cái
1
18
1
18
0.133
55
Fly cam (camera trên không)
giám sát an toàn đường đua
Cái
10
18
10
18
0.133
56
Thiết bị đo khoảng cách
Cái
1
18
1
18
0.133
57
Thiết bị đo nhiệt độ nước
Cái
1
18
1
18
0.133
58
Thiết bị đo chất lượng nước
Cái
1
18
1
18
0.133
59
Ống nhòm
Cái
03
18
03
18
0.133
60
Ti vi 65inch trở lên
Cái
04
18
04
18
0.08
61
Xe vận chuyển trang thiết bị
chuẩn bị, lắp đặt đường đua
Chiếc
04
18
04
18
0.05
62
Xe cứu thương
Chiếc
03
18
03
18
0.05
63
Trụ phao định hướng
cái
30
18
30
18
0.133
64
Phao tiêu và neo thả phao
tiêu
Bộ
5
18
5
18
0.133
65
Dây phao định hướng ngăn
đường bơi
Bộ
5
18
5
18
0.133
66
Xuồng máy/xe máy nước/
ca nô cứu hộ
Chiếc
50
18
50
18
0.05
67
Phà, Bông tông
Bộ
2
18
2
18
0.133
68
Giá đo xe đạp
Bộ
4
18
4
18
0.133
69
Bục xuất phát bơi
Bộ
1
18
1
18
0.133
70
Cầu phao
Bộ
1
18
1
18
0.133
71
Bộ dấu số
Bộ
10
18
10
18
0.133
72
Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí
Chiếc
2
18
2
18
0.133
73
Phao cứu sinh loại tròn
cái
30
24
30
24
0,133
74
Thuyền phao nổi
cái
20
24
20
24
0,133
75
Dây phao/dây phao nổi
md
1500m
24
1500m
24
0.133
76
Thảm chống trơn trượt khu bơi
m2
300m
24
300m
24
0.133
77
Thiết bị đo khoảng cách các
phao
Cái
02
24
02
24
0.133
78
Đèn pin chiếu xa
Cái
08
24
08
24
0.133
79
Phao nổi lắp ghép (xuất phát)
m2
200
24
200
24
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ
lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
4
0
100
4
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
4
0
100
4
0
100

172
3
Phông trao thưởng
Cái
1
0
100
1
0
100
4
Cờ cánh buồm
Cái
100
0
100
100
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
100
0
100
100
0
100
6
Cờ chuối, cờ phướn cổ động
Cái
200
0
100
200
0
100
7
Cờ thưởng
Cái
18
0
100
18
0
100
8
Cờ lưu niệm
Cái
100
0
100
65
0
100
9
Cờ trọng tài
Cái
100
0
100
100
0
100
10
Phông lớn
Cái
1
0
100
1
0
100
11
Dây đích
m
150
0
100
150
0
100
12
Nước uống
Thùng
600
0
100
600
0
100
13
Biển tên đoàn, đơn vị
Cái
100
0
100
100
0
100
14
Sơn xịt kẻ đường
Hộp
100
0
100
100
0
100
15
Khay trao thưởng
Cái
6
0
100
6
0
100
16
Khăn phủ khay trao thưởng
Cái
6
0
100
6
0
100
17
Huy chương Vàng
Chiếc
100
0
100
100
0
100
18
Huy chương Bạc
Chiếc
100
0
100
100
0
100
19
Huy chương Đồng
Chiếc
100
0
100
100
0
100
20
Số đeo vải
Cái
4000
0
100
4000
0
100
21
Số dán hình xăm
Cái
16000
0
100
16000
0
100
22
Số đeo xe đạp
Cái
4000
0
100
4000
0
100
23
Đề can dán xe đạp
Cái
8000
0
100
8000
0
100
24
Đề can dán mũ
Cái
8000
0
100
8000
0
100
25
Chip đeo cổ chân – BiB
Chiếc
4000
0
100
4000
0
100
26
Ô che nắng cỡ lớn
Cái
50
0
100
50
0
100
27
Mũ bơi
Cái
4000
0
100
4000
0
100
28
Kết quả, biên bản thi đấu
Quyển
100
0
100
75
0
100
29
Cổng xuất phát, cổng đích
Cái
2
0
100
2
0
100
30
Cầu xuất phát bơi
Bộ
2
0
100
2
0
100
31
Thảm vải dải khu vực xuất
phát, về đích và chuyển tiếp
M2
5000
0
100
5000
0
100
32
Cờ gắn trên xe trọng tài
Cái
50
0
100
50
0
100
33
Giỏ/hộp/Thùng nhựa đựng đồ
VĐV khu chuyển tiếp
Cái
4000
0
100
4000
0
100
34
Thùng xốp đựng đá
Cái
50
0
100
50
0
100

173
35
Thùng đựng đá
Cái
30
0
100
30
0
100
36
Thùng nhựa đựng nước
Cái
50
0
100
50
0
100
37
Bảng báo quay vòng, đổi hướng
Cái
100
0
100
100
0
100
38
Dây giới hạn khu vực
Cuộn
100
0
100
100
0
100
39
Giấy chứng nhận huy chương
Cái
300
0
100
300
0
100
40
Giấy chứng nhận tham dự
Cái
500
0
100
500
0
100
41
Thẻ
Cái
2000
0
100
2000
0
100
42
Hoa khai, bế mạc, hoa trao thưởng
Bó
400
0
100
375
0
100
43
Biển chỉ dẫn đường
Cái
100
0
100
100
0
100
44
Đá lạnh
Túi
200
0
100
200
0
100
45
Đá cây
cây
100
0
100
100
0
100
46
Áo mưa
Cái
1000
0
100
1000
0
100
47
Mũ vành rộng che nắng
Cái
1000
0
100
1000
0
100
48
Xăng dầu phục vụ điều hành
giám sát đường đua) 40 lit
xăng/cano/máy phát/ca
Lít
1000
0
100
1000
0
100
49
Xăng xe máy cho trọng tài
Lít/xe
60
0
100
60
0
100
50
Mũ bảo hiểm xe máy
Cái
50
0
100
50
0
100
51
Mũ bảo hiểm xe đạp
Cái
50
0
100
50
0
100
52
Pin loa tay
Đôi
30
0
100
30
0
100
53
Dây điện, dây mạng
Mét
100
0
100
100
0
100
54
Đề can dán người
Bộ
16000
0
100
16000
0
100
55
Bảng số xe đạp
Cái
1000
0
100
1000
0
100
56
Bảng dán số báo danh, bảng
tên vận động viên
Cái
1000
0
100
1000
0
100
57
Bảng tên các phòng chức năng
Cái
50
0
100
50
0
100
58
Mũ vải
Cái
1000
0
100
1000
0
100
59
Trang phục trọng tài
Bộ
200
0
100
230
0
100
60
Bình xịt lạnh
Chai
100
0
100
100
0
100
61
Hộp mực không phai
Hộp
50
0
100
50
0
100
62
Ổ cắm điện nhiều lỗ
Cái
30
0
100
100
0
100
63
Bạt phủ barrier đường dẫn về đích
Cái
400
0
100
400
0
100
64
Bảng dẫn các nội dung thi đấu
Cái
20
0
100
20
0
100
65
Mút miếng
Cái
1000
0
100
1000
0
100

174
66
Cốc giấy
Cái
4000
0
100
4000
0
100
67
Bao cát giữ chân hàng rào
Bao
500
0
100
500
0
100
68
Bảng báo vòng
Cái
20
0
100
20
0
100
69
Thẻ bắt lỗi phạm quy
Cái
40
0
100
40
0
100
70
Phô tô tài liệu
Bộ
200
0
100
200
0
100
71
Đồng hồ treo tường
Cái
2
0
100
2
0
100
72
Bảng chứa giấy dán số báo danh
Cái
4000
0
100
4000
0
100
73
Giấy số báo danh
Cái
4000
0
100
4000
0
100
74
Pallet lót khu xuất phát
M2
200
0
100
200
0
100
75
Bục nối vỉa hè, các địa hình
M2
400
0
100
400
0
100
76
Thùng rác
Cái
50
0
100
50
0
100
77
Phông các cuộc họp
Cái
05
0
100
10
0
100
78
Neo
Cái
20
0
100
20
0
100
79
Bảng chữ A
Cái
300
0
100
300
0
100
80
Bảng nội dung thi đấu
Cái
50
0
100
50
0
100
81
Bộ phát Wifi
Bộ
05
0
100
05
0
100
82
Kem chống nắng
Lọ
250
0
100
250
0
100
83
Bộ đo quy định trang phục
Bộ
10
0
100
10
0
100
84
Đề can màu
M2
50
0
100
50
0
100
85
Ván lót
M2
1000
0
100
1000
0
100
86
Lều/ nhà bạt
Cái
30
0
100
30
0
100
87
Áo phao cứu sinh
Cái
100
0
100
100
0
100
88
Kiểm tra nước thi đấu theo luật
Gói
dịch vụ
03
0
100
03
0
100
89
Bục nối các khu vực
Bộ
4
0
100
4
0
100
90
Bục cho phóng viên
Bộ
1
0
100
1
0
100
91
Cổng xuất phát
Bộ
2
0
100
2
0
100
92
Cổng đích
Bộ
2
0
100
2
0
100
93
Còi
Cái
2
0
100
5
0
100
94
Còi hơi
Cái
2
0
100
2
0
100
95
Chuông lắc cầm tay
Cái
2
0
100
2
0
100
96
Cầu nối từ khu mặt nước lên
bờ
Bộ
4
0
100
4
0
100
97
Thước đo đường
Cái
2
0
100
4
0
100

175
98
Thước thủy
Cái
2
0
100
4
0
100
99
Thước e ke, thước góc
Cái
2
0
100
4
0
100
100
Con lăn đo đường
Cái
2
0
100
2
0
100
101
Thước dây
Cái
4
0
100
4
0
100
102
Bộ đo tiêu chuẩn xe đạp
Bộ
4
0
100
4
0
100
103
Bạt căng các khu vực
M2
100
0
100
100
0
100
104
Bồn/bể ngâm chân
Cái
10
0
100
10
0
100
105
Trang phục nhân viên chuyên môn
Cái
200
0
100
200
0
100
106
Ca đựng nước
Cái
50
0
100
50
0
100
107
Khăn lau nhỏ
Cái
200
0
100
200
0
100
108
Máy ép nhiệt
Cái
2
0
100
2
0
100
109
Màng ép nhiệt
Cái
10000
0
100
10000
0
100
110
Bộ dụng cụ y tế
Bộ
10
0
100
10
0
100
111
Bộ dung cụ sửa xe đạp
Bộ
05
0
100
05
0
100
112
Dịch tài liệu
Trang
300
0
100
113
Bánh xe sơ cua
Cái
20
0
100
20
0
100
114
Xăm xe sơ cua
Cái
20
0
100
20
0
100
115
Xích lip sơ cua
Bộ
20
0
100
20
0
100
116
Cờ và cột treo cờ
Bộ
1
0
100
1
0
100
117
Cờ và bộ cờ trao thưởng
Bộ
1
0
100
1
0
100
118
Cờ và khung dây treo cờ tại
sân vận động
Bộ
1
0
100
1
0
100
119
Giấy in A4
Gram
10
0
100
10
0
100
120
Kẹp giấy đen nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
121
Bút chì
Cái
20
0
100
20
0
100
122
Bút ký
Cái
10
0
100
10
0
100
123
Bút bi
Cái
50
0
100
50
0
100
124
Bút dạ quang
Cái
20
0
100
20
0
100
125
Bút xóa
Cái
6
0
100
6
0
100
126
Giấy nhắc việc
Tệp
30
0
100
30
0
100
127
Băng dính đóng gáy
Cuộn
10
0
100
10
0
100
128
Tẩy
Cái
10
0
100
10
0
100
129
Máy tính
Cái
4
0
100
4
0
100
130
Băng dính to màu
Cuộn
50
0
100
50
0
100

176
131
Bút dạ bảng
Cái
20
0
100
20
0
100
132
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
133
Kẹp trình ký
Cái
50
0
100
50
0
100
134
Ghim dập nhỏ
Cái
5
0
100
5
0
100
135
Ghim dập to
Cái
01
0
100
01
0
100
136
Ghim nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
137
Ghim to
Hộp
10
0
100
10
0
100
138
Đất nặn
Hộp
50
0
100
50
0
100
139
Bảng trắng lớn
Cái
5
0
100
5
0
100
140
Cặp khuy
Cái
100
0
100
100
0
100
141
Đề can giấy khổ lớn
Tờ
100
0
100
100
0
100
142
Hồ nước
Lọ
10
0
100
10
0
100
143
Mực không phai
Hộp
10
0
100
10
0
100
144
Băng dính nhỏ
Cuộn
30
0
100
30
0
100
145
Túi Zip
Cái
200
0
100
200
0
100
146
Bút lông dầu
Cái
30
0
100
30
0
100
147
Kim băng
Hộp
10
0
100
10
0
100
148
Hộp dấu số
Cái
10
0
100
10
0
100
149
Thước góc
Cái
6
0
100
6
0
100
150
Thước e ke
Cái
6
0
100
6
0
100
151
Thước dây
Cái
6
0
100
6
0
100

177
Biểu số 58
MÔN TRƯỢT BĂNG
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
9
13
9
2
Ban Trọng tài
52
9
42
9
2.1
Trọng tài quốc tế
12
9
2.2
Trọng tài Việt Nam
40
9
42
9
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
9
16
9
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
20
9
20
9
5
Tình nguyện viên
20
9
6
Nhân viên Y tế
5
9
5
9
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
9
8
9
8
Phiên dịch
2
9
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng (ca)
Số
lượng
Thời gian sử
dụng (ca)
1
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
9
1
9
0.133
2
Bàn
Cái
30
9
30
9
0.133
3
Ghế
Cái
150
9
150
9
0.133
4
Âm thanh
Bộ
1
9
1
9
0.08
5
Bộ đo ánh sáng
Bộ
1
9
1
9
0.08
6
Phần mềm thi đấu
Bộ
1
9
1
9
0.08
7
Màn hình Led
Bộ
1
9
1
9
0.08
8
Bộ đàm
Cái
10
9
10
9
0.133
9
Bộ phát wifi
Bộ
2
9
2
9
0.133
10
Thảm chống trơn
M2
300
9
200
9
0.05
11
Thảm đỏ
M2
300
9
200
9
0.05
12
Máy tính xách tay
Cái
12
9
8
9
0.08

178
13
Máy in
Cái
2
9
2
9
0.08
14
Máy quay Camera
Cái
10
9
10
9
0.08
15
Máy photocopy
Cái
1
9
1
9
0.08
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
ST
T
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu hao
(%)
Số lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
50
0
100
50
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
50
0
100
50
0
100
3
Biển cầm tay
Cái
50
0
100
50
0
100
4
Thẻ trọng tài
Cái
50
0
100
50
0
100
5
Thẻ Ban TC
Cái
100
0
100
100
0
100
6
Thẻ ghi điểm
Cái
500
0
100
500
0
100
7
Phông lớn
Cái
5
0
100
5
0
100
8
Nước uống
Thùng
200
0
100
200
0
100
9
Huy chương Vàng
Chiếc
100
0
100
100
0
100
10
Huy chương Bạc
Chiếc
100
0
100
100
0
100
11
Huy chương Đồng
Chiếc
100
0
100
100
0
100
12
In và đóng Biên bản
Quyển
30
0
100
30
0
100
13
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
14
Còi hơi
Cái
20
0
100
20
0
100
15
Trang phục trọng tài
Bộ
52
0
100
42
0
100
16
Sơn đánh dấu
Thùng
6
0
100
6
0
100
17
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
18
In và đống tài liệu
Quyển
100
0
100
100
0
100
19
Hoa khai, bế mạc
Bó
150
0
100
150
0
100
20
Giấy chứng nhận
Cái
100
0
100
100
0
100
21
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
22
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
23
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
24
Cờ thưởng
Cái
3
0
100
25
Cờ lưu niệm
Cái
50
0
100
50
0
100
26
Cờ thi đấu
Cái
50
0
100
50
0
100
27
Giấy A4
Gram
05
0
100
05
0
100
28
Bút bi
Cái
50
0
100
50
0
100
29
Cặp trình ký
Cái
10
0
100
10
0
100
30
File đựng biên bản
Cái
02
0
100
02
0
100
31
Máy bấm lỗ
Cái
02
0
100
02
0
100
32
Túi đựng tài liệu
Cái
50
0
100
50
0
100
33
Thẻ đeo
Cái
500
0
100
500
0
100
34
Ghim bấm nhỏ
Cái
02
0
100
02
0
100
35
Băng dính các loại
Cuộn
10
0
100
10
0
100
36
Kẹp sắt các loại
Hộp
10
0
100
10
0
100
37
Kéo
Cái
02
0
100
02
0
100

179
Biểu số 59
MÔN ROLLER (TRƯỢT PATIN – VÁN)
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số
công
Số người
Số
công
1
Ban Tổ chức
15
10
13
10
2
Ban Trọng tài
42
10
42
10
2.1
Trọng tài quốc tế
12
10
2.2
Trọng tài Việt Nam
30
10
42
10
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
10
10
10
10
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
20
10
20
10
5
Tình nguyện viên
20
10
6
Nhân viên Y tế
5
10
5
10
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
10
8
10
8
Phiên dịch
2
10
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian sử
dụng (ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng (ca)
1
Bục trao thưởng
Bộ
1
2
1
2
0.113
2
Bàn
Cái
20
10
20
10
0.113
3
Ghế
Cái
150
10
150
10
0.113
4
Bục phát biểu
Cái
1
2
1
2
0.113
5
Bộ đếm thời gian
Bộ
1
10
1
10
0.08
6
Súng tín hiệu xuất phát
Bộ
1
10
1
10
0.08
7
Chíp ghi nhận thời gian
Cái
200
10
200
10
0.113
8
Phần mềm thi đấu
Bộ
1
10
1
10
0.08
9
Máy quay Camera
Cái
40
10
20
10
0.08
10
Máy tính xách tay
Cái
4
10
4
10
0.08
11
Máy in
Cái
2
10
2
10
0.08
12
Màn hình Led
Bộ
1
10
1
10
0.08
13
Quạt gió
Cái
60
10
60
10
0.113

180
14
Bộ đàm
Cái
60
10
30
10
0.113
15
Thiết bị lưu giữ cảnh quay
Cái
1
10
1
10
0.08
16
Bộ đếm số vòng
Bộ
1
10
1
10
0.08
17
Chuông báo vòng cuối
Cái
1
10
1
10
0.113
18
Thanh trượt chướng ngại
vật
Cái
20
10
10
10
0.113
19
Máy photocopy
Cái
1
10
1
10
0.08
20
Ô che nắng, mưa
Cái
20
10
20
10
0.113
21
Phao hơi – cổng hơi
Cái
4
10
4
10
0.113
22
Thảm thi đấu
Cái
2
10
2
10
0.113
23
Máy chiếu
Bộ
1
2
1
2
0.08
24
Tivi
Cái
5
10
5
10
0.08
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu
hao (%)
1
Bảng chữ A lớn
Cái
80
0
100
80
0
100
2
Bảng chữ A nhỏ
Cái
20
0
100
20
0
100
3
Cốc cảnh báo
Cái
20
0
100
20
0
100
4
Cờ gió
Cái
20
0
100
20
0
100
5
Cờ cầm tay
Cái
1
0
100
1
0
100
6
Phướn treo dọc
Cái
20
0
100
20
0
100
7
Nước uống
Thùng
50
0
100
50
0
100
8
Giấy chứng nhận
Cái
100
0
100
100
0
100
9
Cúp toàn đoàn
Cái
1
0
100
1
0
100
10
Cờ trao thưởng
Cái
3
0
100
3
0
100
11
Cờ lưu niệm
Cái
30
0
100
30
0
100
12
Khay trao thưởng
Cái
10
0
100
10
0
100
13
Huy chương Vàng
Chiếc
72
0
100
72
0
100
14
Huy chương Bạc
Chiếc
72
0
100
72
0
100
15
Huy chương Đồng
Chiếc
72
0
100
72
0
100
16
In và đóng Biên bản
Quyển
30
0
100
30
0
100
17
Còi hơi
Cái
20
0
100
20
0
100
18
Trang phục trọng tài
Bộ
42
0
100
42
0
100
19
Sơn đánh dấu
Thùng
1
0
100
1
0
100
20
Dịch tài liệu
Bộ
1
0
100
1
0
100
21
In và đóng tài liệu
Quyển
100
0
100
100
0
100
22
Cờ thi đấu
Chiếc
36
0
100
36
0
100
23
Thẻ thi đấu
Cái
100
0
100
100
0
100
24
Thẻ ghi điểm
Cái
500
0
100
500
0
100
25
Hoa khai, bế mạc
Bó
150
0
100
150
0
100
26
Biển cầm tay
Cái
50
0
100
50
0
100

181
27
Thẻ trọng tài
Cái
50
0
100
50
0
100
28
Băng rôn
Cái
50
0
100
50
0
100
29
Phông lớn
Cái
5
0
100
5
0
100
30
Khẩu hiệu
Cái
50
0
100
50
0
100
31
Biển cầm tay
Cái
50
0
100
50
0
100
32
Thẻ trọng tài
Cái
50
0
100
50
0
100
33
Giấy A4
Gram
05
0
100
05
0
100
34
Bút bi
Cái
50
0
100
50
0
100
35
Cặp trình ký
Cái
10
0
100
10
0
100
36
File đựng biên bản
Cái
02
0
100
02
0
100
37
Máy bấm lỗ
Cái
02
0
100
02
0
100
38
Túi đựng tài liệu
Cái
50
0
100
50
0
100
39
Thẻ đeo
Cái
500
0
100
500
0
100
40
Ghim bấm nhỏ
Cái
02
0
100
02
0
100
41
Băng dính các loại
Cuộn
10
0
100
10
0
100
42
Kẹp sắt các loại
Hộp
10
0
100
10
0
100
43
Kéo
Cái
02
0
100
02
0
100

182
Biểu số 60
MÔN VẬT
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
10
13
10
2
Ban Trọng tài
92
15
60
15
2.1
Trọng tài quốc tế
42
15
2.2
Trọng tài Việt Nam
50
15
60
15
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
25
15
25
15
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
25
15
25
15
5
Tình nguyện viên
40
15
6
Nhân viên Y tế
10
15
5
15
7
Nhân viên an ninh, trật tự
20
15
10
15
8
Phiên dịch
2
15
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Thảm thi đấu
Cái
5
15
3
15
0.08
2
Bảng điện tử
Bộ
2
15
1
15
0.08
3
Cân điện tử
Cái
4
15
4
15
0.133
4
Bảng điểm để bàn
Bộ
10
15
6
15
0.133
5
Dây mạng
Mét
200
15
200
15
0.133
6
Đồng hồ bấm tay
Cái
10
15
6
15
0.133
7
Còi
Cái
90
15
60
15
0.133
8
Máy quay Camera
Cái
10
15
6
15
0.08
9
Máy tính xách tay
Cái
10
15
6
15
0.08
10
Máy photocopy
Cái
4
15
2
15
0.08
11
Máy in
Cái
4
15
2
15
0.133
12
Bộ xử lý VAR
Bộ
4
15
2
15
0.08
13
Bộ bốc thăm
Bộ
02
15
02
15
0.133
14
Bộ đàm
Cái
20
15
10
15
0.133
15
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
15
1
15
0.133
16
Bàn
Cái
80
15
50
15
0.133
17
Ghế
Cái
160
15
100
15
0.133

183
18
Thảm khởi động
Cái
8
15
3
15
0.133
19
Tivi 65 inch
Cái
16
15
10
15
0.133
20
Router nội bộ
Cái
12
15
6
15
0.133
21
Bộ chuyển HDMI đổi 1 ra 4
Bộ
12
15
6
15
0.133
22
Dây SDI 01 mét
Cái
30
15
10
15
0.133
23
Dây SDI 5 mét
Cái
10
15
4
15
0.133
24
Dây SDI 30 mét
Cái
4
15
2
15
0.133
25
Chuyển đổi SDI ra HDMI
Cái
16
15
8
15
0.133
26
Chuyển đổi HDMI ra SDI
Cái
16
15
8
15
0.133
27
Sàn nổi thi đấu
Bộ
5
15
3
15
0,08
28
Bục cho trọng tài
Bộ
15
15
9
15
0,08
29
In thẻ
Cái
1500
15
1000
15
0,08
30
Thùng đựng nước 100L
Cái
6
10
6
10
0.133
31
Trang cát
Cái
6
10
6
10
0,08
32
Nhà bạt che mưa, nắng 5m
x15m
Cái
4
10
4
10
0,08
33
Bộ dây giới hạn vòng tròn
sân thi đấu.
Bộ
2
10
2
10
0.133
34
Nhà vệ sinh di động
Cái
4
10
4
10
0,08
35
Ô che nắng, mưa
Cái
10
10
10
10
0,08
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
20
0
100
10
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
20
0
100
10
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
100
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
200
0
100
100
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
100
0
100
6
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
7
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
8
In và đóng Biên bản
Quyển
10
0
100
5
0
100
9
Cờ thưởng
Cái
27
0
100
10
Cờ lưu niệm
Cái
150
0
100
40
0
100
11
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
12
Huy chương Vàng
Chiếc
90
0
100
96
0
100
13
Huy chương Bạc
Chiếc
90
0
100
96
0
100
14
Huy chương Đồng
Chiếc
180
0
100
192
0
100
15
In và đóng tài liệu
Quyển
150
0
100
50
0
100
16
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
100
0
100
17
Hoa khai, bế mạc, trao
thưởng
Bó
400
0
100
400
0
100

184
18
Giấy chứng nhận
Cái
360
0
100
384
0
100
19
Trang phục trọng tài
Bộ
92
0
100
60
0
100
20
Bảng chữ A
Cái
200
0
100
100
0
100
21
Giấy in A4
Gram
10
0
100
10
0
100
22
Kẹp giấy đen nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
23
Bút chì
Cái
20
0
100
20
0
100
24
Bút ký
Cái
10
0
100
10
0
100
25
Bút dạ quang
Cái
10
0
100
10
0
100
26
Bút xóa
Cái
6
0
100
6
0
100
27
Giấy nhắc việc
Tệp
10
0
100
10
0
100
28
Băng dính đóng gáy
Cuộn
10
0
100
10
0
100
29
Tẩy
Cái
10
0
100
10
0
100
30
Máy tính
Cái
4
0
100
4
0
100
31
Băng dính to
Cuộn
10
0
100
10
0
100
32
Bút dạ bảng
Cái
20
0
100
20
0
100
33
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
34
Kẹp trình ký
Cái
20
0
100
20
0
100
35
Ghim dập nhỏ
Cái
5
0
100
5
0
100
36
Ghim dập to
Cái
01
0
100
01
0
100
37
Ghim nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
38
Ghim to
Hộp
10
0
100
10
0
100

185
Biểu số 61
MÔN VẬT DÂN TỘC
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
11
8
2
Ban Trọng tài
40
12
2.1
Trọng tài quốc tế
2.2
Trọng tài Việt Nam
40
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
16
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
12
5
Nhân viên Y tế
5
12
6
Nhân viên an ninh, trật tự
50
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Thảm vật
Cái
1
12
0.08
2
Sàn nổi
Bộ
1
12
0.08
3
Bảng chấm điện tử
Bộ
1
12
0.133
4
Trống
Cái
1
12
0.133
5
Cồng
Cái
1
12
0.133
6
Đồng hồ bấm giờ
Cái
2
12
0.133
7
Cân điện tử
Cái
2
12
0.133
8
Máy Camera
Cái
4
12
0.08
9
Tivi 65inch
Cái
1
12
0.08
10
Máy photocopy
Cái
1
12
0.08
11
Máy in
Cái
2
12
0.133
12
Máy tính xách tay
Cái
2
12
0.08
13
Bục giám sát
Bộ
8
12
0.133
14
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
12
0.133
15
Bàn
Cái
30
12
0.133
16
Ghế
Cái
100
12
0.133

186
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
50
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
4
0
100
3
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
4
Phông lớn
Cái
2
0
100
5
Nước uống
Thùng
50
0
100
6
Biên bản
Tờ
1000
0
100
7
Cờ lưu niệm
Cái
50
0
100
8
Khay trao thưởng
Cái
2
0
100
9
Cờ toàn đoàn
Cái
3
0
100
10
Xô, chậu, khăn mặt
Bộ
2
0
100
11
Chổi lau thảm
Cái
4
0
100
12
Huy chương Vàng
Chiếc
18
0
100
13
Huy chương Bạc
Chiếc
18
0
100
14
Huy chương Đồng
Chiếc
36
0
100
15
Giấy chứng nhận thành tích
Cái
100
0
100
16
Giấy chứng nhận tham dự
Cái
500
0
100
17
Thẻ VĐV
Cái
500
0
100
18
Hoa Khai, bế mạc
Bó
20
0
100
19
Kẹp trình ký
Cái
20
0
100
20
Túi clear
Cái
200
0
100
21
Dập gim số 10
Cái
5
0
100
22
Ruột gim
Hộp
20
0
100
23
Gim vòng
Hộp
20
0
100
24
Giấy A4
Gram
10
0
100
25
Hồ dán
Lọ
6
0
100
26
Kéo
Cái
10
0
100
27
USB
Cái
5
0
100
28
Bút xóa
Cái
6
0
100
29
Bút viết bảng
Cái
20
0
100
30
Băng dính nhỏ
Cuộn
20
0
100
31
Băng dính to
Cuộn
10
0
100
32
Tẩy
Cái
10
0
100
33
Bút dấu dòng
Cái
5
0
100
34
Giấy giao việc
Tệp
10
0
100
35
Máy đục lỗ
Cái
2
0
100
36
Sổ ghi chép da khổ B6
Cái
32
0
100
37
Bút TL025
Cái
100
0
100
38
Kẹp bướm 25mm
Cái
50
0
100
39
Kẹp bướm 51mm
Cái
30
0
100

187
40
Ghim dập nhỏ
Cái
5
0
100
41
Ghim dập to
Cái
01
0
100
42
Ghim nhỏ
Hộp
10
0
100
43
Ghim to
Hộp
10
0
100
44
Máy tính tay
Cái
4
0
100
45
Bút dạ quang
Cái
10
0
100
46
Bút ký
Cái
30
0
100
47
Bút chì
Cái
20
0
100

188
Biểu số 62
MÔN VOVINAM
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
13
8
2
Ban Trọng tài
92
12
62
12
2.1
Trọng tài quốc tế
62
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
30
12
62
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
25
12
25
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
25
12
25
12
5
Tình nguyện viên
40
12
6
Nhân viên Y tế
8
12
8
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
12
10
12
8
Phiên dịch
2
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Thảm thi đấu
Cái
5
12
3
12
0.08
2
Găng thi đấu
Bộ
24
12
24
12
0.08
3
Mũ thi đấu
Cái
24
12
24
12
0.08
4
Giáp thi đấu
Cái
24
12
24
12
0.08
5
Bảng điểm để bàn
Bộ
4
12
4
12
0.08
6
Dây mạng
Mét
200
12
200
12
0.08
7
Đồng hồ bấm tay
Cái
10
12
10
12
0.08
8
Còi
Cái
4
12
4
12
0.08
9
Máy quay Camera
Cái
8
12
4
12
0.08
10
Máy tính xách tay
Cái
6
12
6
12
0.08
11
Máy photocopy
Cái
1
12
1
12
0.08
12
Máy in
Cái
2
12
2
12
0.133
13
Bộ xử lý VAR
Bộ
4
12
2
12
0.133
14
Bộ bốc thăm
Bộ
01
12
01
12
0.08
15
Bộ đàm
Cái
12
12
6
12
0.133
16
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
12
1
12
0.08
17
Bàn
Cái
50
12
50
12
0.133
18
Ghế
Cái
150
12
120
12
0.133

189
19
Thảm khởi động
Cái
4
12
0.133
20
Tivi 65 inch
Cái
12
12
6
12
0.133
21
Router nội bộ
Cái
4
12
2
12
0.133
22
Bộ chuyển HDMI đổi 1 ra 4
Bộ
4
12
2
12
0.133
23
Dây SDI 01 mét
Mét
30
12
10
12
0.133
24
Dây SDI 5 mét
Mét
10
12
10
12
0.133
25
Dây SDI 30 mét
Mét
10
12
10
12
0.133
26
Chuyển đổi SDI ra HDMI
Cái
16
12
8
12
0.133
27
Chuyển đổi HDMI ra SDI
Cái
16
12
8
12
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
0
0
0
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
0
0
0
6
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
7
Nước uống
Thùng
200
0
100
100
0
100
8
In và đóng Biên bản
Quyển
150
0
100
150
0
100
9
Cờ thưởng
Cái
8
0
100
10
Cờ lưu niệm
Cái
150
0
100
63
0
100
11
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
12
Huy chương Vàng
Chiếc
130
0
100
130
0
100
13
Huy chương Bạc
Chiếc
130
0
0
130
0
100
14
Huy chương Đồng
Chiếc
260
0
0
160
0
100
15
In và đóng tài liệu
Quyển
150
0
100
50
0
100
16
Dịch tài liệu
Trang
100
0
100
100
0
100
17
Hoa khai, bế mạc, trao
thưởng
Bó
350
0
150
230
0
100
18
Giấy chứng nhận
Cái
320
0
100
320
0
100
19
Trang phục trọng tài
Bộ
92
0
100
62
0
100
20
Bảng chữ A
Cái
40
0
100
40
0
100
21
Giấy in A4
Gram
10
0
100
10
0
100
22
Kẹp giấy đen nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
23
Bút chì
Cái
20
0
100
20
0
100
24
Bút bi
Cái
80
0
100
80
0
100
25
Bút dạ quang
Cái
20
0
100
20
0
100
26
Bút xóa
Cái
10
0
100
10
0
100
27
Băng dính đóng gáy
Cuộn
10
0
100
10
0
100
28
Tẩy
Cái
10
0
100
10
0
100

190
29
Máy tính
Cái
10
0
100
10
0
100
30
Băng dính to màu
Cuộn
50
0
100
50
0
100
31
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
32
Kẹp trình ký
Cái
50
0
100
50
0
100
33
Ghim dập nhỏ
Cái
10
0
100
10
0
100
34
Ghim dập to
Cái
01
0
100
01
0
100
35
Ghim nhỏ
Hộp
20
0
100
20
0
100
36
Ghim to
Hộp
10
0
100
10
0
100
37
Cặp khuy
Cái
80
0
100
80
0
100
38
Hồ nước
Lọ
10
0
100
10
0
100
39
Băng dính nhỏ
Cuộn
30
0
100
30
0
100
40
Kim băng nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100

191
Biểu số 63
MÔN VÕ CỔ TRUYỀN
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
12
11
12
2
Ban Trọng tài
87
12
56
12
2.1
Trọng tài quốc tế
38
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
49
12
56
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
12
20
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
12
30
12
5
Tình nguyện viên
20
12
6
Nhân viên Y tế
4
12
4
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
20
12
20
12
8
Phiên dịch
2
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị tính
Định mức
Mức hao
phí 01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian sử
dụng (ca)
Số lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Thảm thi đấu
Cái
2
12
2
12
0.05
2
Đài thi đấu
Bộ
2
12
2
12
0.133
3
Tivi 65inch
Cái
4
12
4
12
0.08
4
Găng, giáp, nón bảo vệ
Bộ
20
12
20
12
0.133
5
Đồng hồ bấm tay
Cái
4
12
4
12
0.133
6
Bục giám sát
Bộ
1
12
1
12
0.133
7
Thùng đựng găng giáp
Cái
6
12
6
12
0.133
8
Cân
Cái
2
12
2
12
0.133
9
Máy quay Camera
Cái
4
12
4
12
0.08
10
Máy tính xách tay
Cái
4
12
4
12
0.08
11
Máy photocopy
Cái
2
12
2
12
0.133

192
12
Máy in
Cái
3
12
3
12
0.133
13
Bục săn sóc viên
Cái
4
12
4
12
0.133
14
Bộ bốc thăm
Bộ
2
12
2
12
0.133
15
Dây ổ cắm điện
Bộ
10
12
10
12
0.08
16
Bộ chấm điểm điện tử
Bộ
2
12
2
12
0.08
17
Bục trao thưởng
Bộ
1
1
1
1
0.133
18
Bàn
Cái
20
12
20
12
0.133
19
Ghế
Cái
80
12
80
12
0.133
20
Bộ đàm
Cái
8
12
8
12
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
50
0
100
50
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
3
0
100
3
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
4
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
5
Nước uống
Thùng
200
0
100
200
0
100
6
Biên bản
Tờ
1500
0
100
1500
0
100
7
Cờ thưởng
Cái
3
0
100
8
Cờ lưu niệm
Cái
50
0
100
50
0
100
9
Khay trao thưởng
Cái
10
0
100
10
0
100
10
Huy chương Vàng
Chiếc
126
0
100
126
0
100
11
Huy chương Bạc
Chiếc
126
0
100
126
0
100
12
Huy chương Đồng
Chiếc
213
0
100
213
0
100
13
Giấy chứng nhận
Cái
457
0
100
457
0
100
14
Thẻ vận động viên
Cái
500
0
100
700
0
100
15
Trang phục trọng
tài
Bộ
87
0
100
56
0
100
16
Bảng tên đơn vị
Cái
50
0
100
50
0
100
17
Găng tay y tế
Hộp
15
0
100
15
0
100
18
Ban thờ Tổ
Bộ
01
0
100
01
0
100
19
Cờ cổ động các
nước
Cái
50
0
100
20
Cờ để bàn
Cái
50
0
100

193
21
Hoa Khai, bế mạc
Bó
50
0
100
50
0
100
22
Kẹp trình ký
Cái
20
0
100
20
0
100
23
Túi clear
Cái
200
0
100
200
0
100
24
Dập gim số 10
Cái
5
0
100
5
0
100
25
Ruột gim
Hộp
20
0
100
20
0
100
26
Gim vòng
Hộp
20
0
100
20
0
100
27
Giấy A4
Gram
10
0
100
10
0
100
28
Hồ dán
Lọ
6
0
100
6
0
100
29
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
30
USB
Cái
5
0
100
5
0
100
31
Bút xóa
Cái
6
0
100
6
0
100
32
Bút viết bảng
Cái
20
0
100
20
0
100
33
Băng dính nhỏ
Cuộn
20
0
100
20
0
100
34
Băng dính to
Cuộn
10
0
100
10
0
100
35
Tẩy
Cái
10
0
100
10
0
100
36
Bút dấu dòng
Cái
5
0
100
5
0
100
37
Giấy giao việc
Tệp
10
0
100
10
0
100
38
Máy đục lỗ
Cái
2
0
100
2
0
100
39
Sổ ghi chép da khổ B6
Cái
32
0
100
32
0
100
40
Bút TL025
Cái
100
0
100
100
0
100
41
Kẹp bướm 25mm
Cái
50
0
100
50
0
100
42
Kẹp bướm 51mm
Cái
30
0
100
30
0
100
43
Ghim dập nhỏ
Cái
5
0
100
5
0
100
44
Ghim dập to
Cái
01
0
100
01
0
100
45
Ghim nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
46
Ghim to
Hộp
10
0
100
10
0
100
47
Máy tính tay
Cái
4
0
100
4
0
100
48
Bút dạ quang
Cái
10
0
100
10
0
100
49
Bút ký
Cái
30
0
100
30
0
100
50
Bút chì
Cái
20
0
100
20
0
100

194
Biểu số 64
MÔN XE ĐẠP ĐƯỜNG TRƯỜNG
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
13
8
2
Ban Trọng tài
67
12
50
12
2.1
Trọng tài quốc tế
7
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
60
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
40
12
20
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
12
20
12
5
Tình nguyện viên
50
12
6
Nhân viên Y tế , an ninh
300
12
20
12
7
Nhân viên an ninh
170
12
80
12
8
Phiên dịch
2
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
TT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian sử
dụng (ca)
Số
lượng
Thời gian sử
dụng (ca)
1
Sân khấu trao giải
Bộ
1
12
1
12
0,016
2
Bục xuất phát
Cái
1
12
1
12
0.133
3
Bục trọng tài đích
Cái
1
12
1
12
0.133
4
Bánh xe dự phòng
Cặp
10
12
6
12
0.133
5
Dụng cụ kiểm tra xe
Bộ
1
12
1
12
0.133
6
Cổng xuất phát, đích
Cái
2
12
2
12
0.133
7
Còi
Cái
50
12
50
12
0.08
8
Đồng hồ bấm giờ
Cái
10
12
5
12
0.08
9
Chuông, cờ, bảng báo vòng
Bộ
1
12
1
12
0,016
10
Bộ bốc thăm
Bộ
1
12
1
12
0,016
11
Hệ thống tính giờ , xác định
đích
Bộ
1
12
1
12
0.133
12
Bảng điện tử
Bộ
5
12
2
12
0.08
13
Máy quay camera
Cái
2
12
1
12
0.133

195
14
Máy in
Cái
2
12
1
12
0.133
15
Tivi 65 inch
Cái
2
12
1
12
0.133
16
Màn hình led
Cái
2
12
1
12
0.08
17
Máy tính xách tay
Cái
2
12
2
12
0.133
18
Máy chiếu
Bộ
2
12
1
12
0.08
19
Bộ đàm tổng gắn trên ô tô
Cái
50
12
30
12
0.133
20
Bộ đàm
Cái
80
12
50
12
0.133
21
Nấm nhựa đánh dấu đường
đua
Cái
500
12
200
12
0.08
22
Roller khởi động
Cái
50
12
30
12
0.08
23
Giá để xe đạp
Chiếc
20
12
10
12
0.05
24
Lều bạt
Cái
100
12
30
12
0.05
25
Nhà vệ sinh lưu động
Cái
20
12
10
12
0.05
26
Hệ thống wifi
Gói
1
12
1
12
0.133
27
Bộ âm thanh, loa kéo di động
Bộ
4
12
4
12
0.08
28
Máy phát điện dự phòng
Bộ
2
12
2
12
0.08
29
Cờ và cột treo cờ
Bộ
1
12
1
12
0.133
30
Cờ và bộ cột cờ trao thưởng
Bộ
1
12
1
12
0.133
31
Loa tay
Chiếc
4
12
4
12
0.133
32
Hệ thống điện (dây, ổ cắm…)
Bộ
01
12
01
12
0.08
31
Tủ đựng tài liệu
Cái
100
12
30
12
0.133
32
Bàn
Cái
30
12
30
12
0.133
33
Ghế
Cái
180
12
100
12
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
10
0
100
3
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
10
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Phướn
Cái
100
0
100
100
0
100
5
Phông lớn
Cái
2
0
100
1
0
100
6
Nước uống
Thùng
500
0
100
100
0
100
7
In và đóng Biên bản
Quyển
100
0
100
50
0
100
8
Cờ lưu niệm
Cái
100
0
100
40
0
100
9
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
8
0
100
10
Huy chương Vàng
Chiếc
70
0
100
130
0
100
11
Huy chương Bạc
Chiếc
70
0
100
130
0
100
12
Huy chương Đồng
Chiếc
80
0
100
150
0
100
13
Giấy chứng nhận
Cái
220
0
100
410
0
100
14
Cờ thưởng
Cái
100
0
100
15
Hoa trao thưởng
Bó
220
0
100
410
0
100
16
Xăng
Lít
3000
0
100
3000
0
100
17
Biển chỉ dẫn
Cái
50
0
100
20
0
100

196
18
Sơn
Hộp
20
0
100
20
0
100
19
Số đeo
Bộ
800
0
100
400
0
100
20
Lốp dự phòng
Cái
10
0
100
20
0
100
21
Xăm dự phòng
Cái
10
0
100
20
0
100
22
Đá sạch
Túi
5000
0
100
1000
0
100
23
Trang phục trọng tài
Bộ
67
0
100
50
0
100
24
Bảng chữ A
Cái
500
0
100
200
0
100
25
Dây chăng cảnh báo
Km
3
0
100
5
0
100
26
Thẻ thi đấu
Cái
1000
0
100
500
0
100
27
Biển tên đoàn
Cái
100
0
100
50
0
100
28
Cờ cánh buồm
Cái
100
0
100
50
0
100
29
Cờ đuôi nheo
Cái
100
0
100
50
0
100
30
Cờ để bàn
Cái
100
0
100
50
0
100
31
Băng đích
Cái
5
0
100
2
0
100
32
Thùng rác
Cái
50
0
100
20
0
100
33
Bảng tên các phòng chức
năng
Cái
100
0
100
30
0
100
34
Giấy in A4
Gram
10
0
100
10
0
100
35
Kẹp giấy đen nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
36
Bút chì
Cái
20
0
100
20
0
100
37
Bút ký
Cái
10
0
100
10
0
100
38
Bút bi
Cái
50
0
100
50
0
100
39
Bút dạ quang
cái
20
0
100
20
0
100
40
Bút xóa
cái
6
0
100
6
0
100
41
Giấy nhắc việc
Tệp
10
0
100
10
0
100
42
Băng dính đóng gáy
Cuộn
10
0
100
10
0
100
43
Tẩy
Cái
10
0
100
10
0
100
44
Máy tính
Cái
4
0
100
4
0
100
45
Băng dính to màu
Cuộn
50
0
100
50
0
100
46
Bút dạ bảng
cái
20
0
100
20
0
100
47
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
48
Kẹp trình ký
Cái
50
0
100
50
0
100
49
Ghim dập nhỏ
Cái
5
0
100
5
0
100
50
Ghim dập to
Cái
01
0
100
01
0
100
51
Ghim nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
52
Ghim to
Hộp
10
0
100
10
0
100
53
Đất nặn
Hộp
50
0
100
50
0
100
54
Bảng trắng lớn
Cái
5
0
100
5
0
100
55
Cặp khuy
cái
100
0
100
100
0
100
56
Đề can giấy khổ lớn
Tờ
100
0
100
100
0
100
57
Hồ nước
Lọ
10
0
100
10
0
100
58
Băng dính nhỏ
Cuộn
30
0
100
30
0
100
59
Túi Zip
Cái
200
0
100
200
0
100
60
Bút lông dầu
Cái
30
0
100
30
0
100
61
Kim băng
Hộp/túi
10
0
100
10
0
100

197
Biểu số 65
MÔN XE ĐẠP ĐỊA HÌNH
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
13
8
2
Ban Trọng tài
36
12
30
12
2.1
Trọng tài quốc tế
7
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
30
12
30
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
40
12
20
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
12
20
12
5
Tình nguyện viên
50
12
6
Nhân viên Y tế , an ninh
30
12
15
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
120
12
65
12
8
Phiên dịch
2
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
TT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Tủ đựng tài liệu
Cái
80
12
30
12
0.133
2
Sân khấu trao giải
Bộ
1
12
1
12
0,016
3
Bục xuất phát
Cái
1
12
1
12
0.133
4
Bục trọng tài đích
Cái
1
12
1
12
0.133
7
Cổng xuất phát, đích
Cái
2
12
2
12
0.133
8
Còi
Cái
40
12
30
12
0.08
9
Đồng hồ bấm giờ
Cái
10
12
5
12
0.08
10
Chuông, cờ, bảng báo vòng
Bộ
1
12
1
12
0,016
11
Bộ bốc thăm
Bộ
1
12
1
12
0,016
12
Hệ thống tính giờ , xác định
đích
Bộ
1
12
1
12
0.133
13
Bảng điện tử
Cái
5
12
2
12
0.08
14
Máy quay Camera
Cái
2
12
1
12
0.133

198
15
Máy in
Cái
2
12
1
12
0.133
16
Tivi 65 inch
Cái
2
12
1
12
0.133
17
Màn hình led
Cái
2
12
1
12
0.08
18
Máy tính xách tay
Cái
2
12
2
12
0.133
19
Bộ máy chiếu
Bộ
2
12
1
12
0.08
20
Bộ đàm tổng
Cái
4
12
2
12
0.133
21
Bộ đàm con
Cái
80
12
50
12
0.133
22
Nấm nhựa đánh dấu đường
đua
Cái
100
12
50
12
0.08
23
Roller khởi động
Cái
50
12
30
12
0.08
24
Giá để xe đạp
Chiếc
20
12
10
12
0.05
25
Phòng chức năng (Lều bạt)
Cái
50
12
20
12
0.05
26
Nhà vệ sinh lưu động
Cái
20
12
10
12
0.05
27
Hệ thống wifi
Gói
1
12
1
12
0.133
28
Bộ âm thanh, loa kéo di động
Bộ
4
12
4
12
0.08
29
Máy phát điện dự phòng
Bộ
2
12
2
12
0.08
30
Loa tay
Chiếc
4
12
4
12
0.133
31
Bàn
Cái
30
12
30
12
0.133
32
Ghế
Cái
150
12
150
12
0.133
31
Hệ thống điện (dây, ổ cắm…)
Bộ
1
12
1
12
0.08
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượn
g
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
10
0
100
3
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
10
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Phướn,
Cái
100
0
100
100
0
100
5
Phông lớn
Cái
2
0
100
1
0
100
6
Nước uống
Thùng
500
0
100
100
0
100
7
In và đóng Biên bản
Quyển
100
0
100
50
0
100
8
Cờ lưu niệm
Cái
100
0
100
40
0
100
9
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
8
0
100
10
Huy chương Vàng
Chiếc
50
0
100
70
0
100
11
Huy chương Bạc
Chiếc
50
0
100
70
0
100
12
Huy chương Đồng
Chiếc
60
0
100
80
0
100
13
Giấy chứng nhận
Chiếc
160
0
100
220
0
100
14
Cờ thưởng
Cái
100
0
100
15
Hoa trao thưởng
Bó
160
0
100
220
0
100
16
Xăng
Lít
200
0
100
300
0
100
17
Biển chỉ dẫn
Cái
100
0
100
50
0
100
18
Sơn
Hộp
20
0
100
10
0
100

199
19
Số đeo
Bộ
500
0
100
200
0
100
20
Cọc tre loại 3m
Cái
60
0
100
40
0
100
21
Cọc tre loại 1,5m
Cái
500
0
100
300
0
100
22
Lưới bảo hiểm
Cái
20
0
100
10
0
100
23
Mút bảo hiểm
Cuộn
2
0
100
1
0
100
24
Đá sạch
Túi
2000
0
100
500
0
100
25
Trang phục trọng tài
Bộ
36
0
100
30
0
100
26
Bảng chữ A
Cái
200
0
100
100
0
100
27
Dây chăng cảnh báo
Km
10
0
100
10
0
100
28
Thẻ thi đấu
Cái
1000
0
100
500
0
100
29
Biển tên đoàn
Cái
50
0
100
30
0
100
30
Cờ cánh buồm
Cái
100
0
100
50
0
100
31
Cờ đuôi nheo
Cái
100
0
100
50
0
100
32
Cờ để bàn
Cái
100
0
100
50
0
100
33
Băng đích
Cái
5
0
100
2
0
100
34
Thùng rác
Cái
50
0
100
20
0
100
35
Bảng tên các phòng chức
năng
Cái
50
0
100
20
0
100
36
Giấy in A4
Gram
10
0
100
10
0
100
37
Kẹp giấy đen nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
38
Bút chì
Cái
20
0
100
20
0
100
39
Bút ký
Cái
10
0
100
10
0
100
40
Bút bi
Cái
50
0
100
50
0
100
41
Bút dạ quang
cái
20
0
100
20
0
100
42
Bút xóa
cái
6
0
100
6
0
100
43
Giấy nhắc việc
Tệp
10
0
100
10
0
100
44
Băng dính đóng gáy
Cuộn
10
0
100
10
0
100
45
Tẩy
Cái
10
0
100
10
0
100
46
Máy tính
Cái
4
0
100
4
0
100
47
Băng dính to màu
Cuộn
50
0
100
50
0
100
48
Bút dạ bảng
cái
20
0
100
20
0
100
49
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
50
Kẹp trình ký
Cái
50
0
100
50
0
100
51
Ghim dập nhỏ
Cái
5
0
100
5
0
100
52
Ghim dập to
Cái
01
0
100
01
0
100
53
Ghim nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
54
Ghim to
Hộp
10
0
100
10
0
100
55
Đất nặn
Hộp
50
0
100
50
0
100
56
Bảng trắng lớn
Cái
5
0
100
5
0
100
57
Cặp khuy
cái
100
0
100
100
0
100
58
Đề can giấy khổ lớn
Tờ
100
0
100
100
0
100
59
Hồ nước
Lọ
10
0
100
10
0
100
60
Băng dính nhỏ
Cuộn
30
0
100
30
0
100
61
Túi Zip
Cái
200
0
100
200
0
100
62
Bút lông dầu
Cái
30
0
100
30
0
100
63
Kim băng
Hộp/túi
10
0
100
10
0
100

200
Biểu số 66
MÔN WUSHU
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
10
13
10
2
Ban Trọng tài
90
15
60
15
2.1
Trọng tài quốc tế
50
15
2.2
Trọng tài Việt Nam
40
15
60
15
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
40
15
40
15
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
15
30
15
5
Tình nguyện viên
40
15
6
Nhân viên Y tế
5
15
5
15
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
15
10
15
8
Phiên dịch
4
15
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
máy
%
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
1
Thảm Taolu, Đài Sanda
1.1
Thảm thi đấu Taolu
Bộ
1
15
1
15
0.08
1.2
Thảm khởi động Taolu
Bộ
1
15
1
15
0.08
1.3
Đài thi đấu Sanda
Bộ
1
15
1
15
0.08
1.4
Đài khởi động Sanda
Bộ
1
15
1
15
0.08
2
Bảng điện tử
Bộ
3
15
2
15
0.08
3
Bộ chấm điểm điện tử
Bộ
2
15
2
15
0.08
4
Bộ chấm điểm thủ công
Bộ
2
15
2
15
0.133
5
Cân điện tử
Cái
2
15
2
15
0.133
6
Tivi 65inch
Cái
10
15
10
15
0.08
7
Đồng hồ bấm tay
Cái
4
15
4
15
0.133
8
Bộ đàm
Cái
12
15
12
15
0.133
9
Thiết bị liên lạc trọng tài
Bộ
16
15
16
15
0.133

201
10
Bục Giám sát
Bộ
1
15
1
15
0.133
11
Bục Tổng trọng tài
Bộ
2
15
2
15
0.133
12
Bục trọng tài trưởng
Bộ
2
15
2
15
0.133
13
Bộ thiết bị trọng tài đài
Sanda
Bộ
5
15
5
15
0.08
14
Còi
Cái
5
15
5
15
0.133
15
Máy quay Camera
Cái
4
15
4
15
0.08
16
Máy tính xách tay
Cái
16
15
16
15
0.08
17
Máy photocopy
Cái
2
15
2
15
0.08
18
Máy in
Cái
4
15
3
15
0.133
19
Máy chiếu
Bộ
2
15
2
15
0.08
20
Dây mạng
Mét
500
15
500
15
0.133
21
Bộ bốc thăm
Bộ
2
15
2
15
0.133
22
Dàn bao khởi động
Bộ
1
15
1
15
0.133
23
Bàn
Cái
30
12
30
12
0.133
24
Ghế
Cái
150
12
150
12
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
20
0
100
20
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
20
0
100
20
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
60
0
100
4
Cờ để bàn
Cái
60
0
100
5
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
6
Nước uống
Thùng
300
0
100
200
0
100
7
In và đóng Biên bản
Quyển
10
0
100
10
0
100
8
Cờ thưởng
Cái
9
0
100
9
0
100
9
Cờ lưu niệm
Cái
60
0
100
45
0
100
10
Khay trao thưởng
Cái
06
0
100
06
0
100
11
Huy chương Vàng
Chiếc
80
0
100
110
0
100
12
Huy chương Bạc
Chiếc
80
0
100
110
0
100
13
Huy chương Đồng
Chiếc
140
0
100
160
0
100
14
Thẻ thi đấu
Cái
650
0
100
650
0
100
15
Giấy chứng nhận
Cái
300
0
100
380
0
100
16
Hoa trao thưởng
Bó
300
0
100
380
0
100
17
Trang phục trọng tài
Bộ
90
0
100
60
0
100

202
18
Giấy in A4
Gram
15
0
100
10
0
100
19
Kẹp giấy đen nhỏ
Hộp
20
0
100
20
0
100
20
Kẹp giấy đen nhỡ
Hộp
20
0
100
20
0
100
21
Bút chì
Cái
20
0
100
20
0
100
22
Bút ký
Cái
45
0
100
30
0
100
23
Bút dạ quang
Cái
10
0
100
10
0
100
24
Bút xóa
Cái
6
0
100
6
0
100
25
Giấy nhắc việc
Tệp
10
0
100
10
0
100
26
Băng dính đóng gáy
Cuộn
10
0
100
10
0
100
27
Tẩy
Cái
10
0
100
10
0
100
28
Máy tính
Cái
4
0
100
4
0
100
29
Băng dính to
Cuộn
20
0
100
20
0
100
30
Bút dạ bảng
Cái
20
0
100
10
0
100
31
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100
32
Kẹp trình ký
Cái
45
0
100
30
0
100
33
Ghim dập nhỏ
Cái
5
0
100
5
0
100
34
Ghim dập to
Cái
02
0
100
02
0
100
35
Ghim nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
36
Ghim to
Hộp
10
0
100
10
0
100
37
Ghim cài
Hộp
20
0
100
20
0
100

203
Biểu số 67
HỘI THI THỂ THAO CÁC DÂN TỘC THIỂU SỐ TOÀN QUỐC
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
2
Ban Trọng tài
2.1
Trọng tài Bóng đá
33
8
2.2
Trọng tài Bóng chuyền
43
8
2.3
Trọng tài Việt dã, Cà kheo
53
8
2.4
Trọng tài Cà kheo
53
8
2.5
Trọng tài Đẩy gậy
53
8
2.6
Trọng tài Kéo co
53
8
2.7
Trọng tài Bắn nỏ, ná
43
8
2.8
Trọng tài Tung còn
43
8
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
30
8
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
50
8
5
Nhân viên Y tế
16
8
6
Nhân viên bảo vệ, an ninh
50
8
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Số lượng
Thời gian sử
dụng (ca)
I
Môn Kéo co
1
Thảm thi đấu
Cái
2
8
0.133
2
Dây thi đấu
Cái
4
8
0.133
3
Tivi
Cái
4
8
0.133
4
Đồng hồ bấm tay
Cái
4
8
0.133
5
Bục giám sát
Bộ
1
8
0.133
6
Thùng đựng dụng cụ thi đấu
Cái
6
8
0.133
7
Cân
Cái
2
8
0.133

204
8
Máy quay Camera
Cái
1
8
0.133
9
Máy tính xách tay
Cái
1
8
0.08
10
Máy photocopy
Cái
2
8
0.08
11
Máy in
Cái
1
8
0.08
12
Bộ bốc thăm
Bộ
2
8
0.133
13
Dây cắm điện
Bộ
10
8
0.133
II
Môn Đẩy gậy
1
Thảm thi đấu
Cái
2
8
0.08
2
Gậy thi đấu
Cái
4
8
0.133
3
Tivi
Cái
4
8
0.08
4
Đồng hồ bấm tay
Cái
4
8
0.133
5
Bục giám sát
Bộ
1
8
0.133
6
Thùng đựng dụng cụ thi đấu
Cái
6
8
0.133
7
Cân
Cái
2
8
0.133
8
Máy quay Camera
Cái
1
8
0.08
9
Máy tính xách tay
Cái
1
8
0.08
10
Máy in
Cái
1
8
0.133
11
Bộ bốc thăm
Bộ
2
8
0.133
12
Đai thi đấu
Cái
20
8
0.133
13
Dây cắm điện
Bộ
10
8
0.133
III
Môn Bắn nỏ, ná
1
Giấy bia
Tờ
500
8
0.133
2
Bệ bia bắn
Cái
5
8
0.133
3
Tivi
Cái
4
8
0.08
4
Đồng hồ bấm tay
Cái
5
8
0.133
5
Bục giám sát
Bộ
1
8
0.133
6
Thùng đựng dụng cụ thi đấu
Cái
6
8
0.133
7
Máy quay Camera
Cái
1
8
0.08
8
Máy tính xách tay
Cái
1
8
0.08
9
Máy in
Cái
1
8
0.133
10
Bộ bốc thăm
Bộ
2
8
0.133
11
Dây cắm điện
Bộ
10
8
0.133
IV
Môn Tung còn, Tù lu
1
Cột còn
Cái
2
8
0.133
2
Quả còn
Cái
50
8
0.133
3
Quả và dây Tù lu
Bộ
10
8
0.133
4
Tivi
Cái
4
8
0.08

205
5
Đồng hồ bấm tay
Cái
5
8
0.133
6
Bục giám sát
Bộ
1
8
0.133
7
Thùng đựng dụng cụ thi đấu
Cái
6
8
0.133
8
Máy quay Camera
Cái
1
8
0.08
9
Máy tính xách tay
Cái
1
8
0.08
10
Máy in
Cái
1
8
0.133
11
Bộ bốc thăm
Bộ
2
8
0.133
12
Dây cắm điện
Bộ
10
8
0.133
V
Môn Cà kheo
1
Bộ đồ gỗ đi cà kheo
Bộ
10
8
0.133
2
Tivi
Cái
4
8
0.08
3
Đồng hồ bấm tay
Cái
5
8
0.133
4
Bục giám sát
Bộ
1
8
0.133
5
Thùng đựng dụng cụ thi đấu
Cái
6
8
0.133
6
Máy quay Camera
Cái
1
8
0.08
7
Máy tính xách tay
Cái
1
8
0.08
8
Máy in
Cái
1
8
0.133
9
Bộ bốc thăm
Bộ
2
8
0.133
10
Dây cắm điện
Bộ
10
8
0.133
VI
Môn Việt dã
1
Tivi
Cái
4
8
0.08
2
Đồng hồ bấm tay
Cái
5
8
0.133
3
Bục giám sát
Bộ
1
8
0.133
4
Thùng đựng dụng cụ thi đấu
Cái
6
8
0.133
5
Máy quay Camera
Cái
1
8
0.08
6
Máy tính xách tay
Cái
1
8
0.08
7
Máy in
Cái
1
8
0.133
8
Bộ bốc thăm
Bộ
2
8
0.133
9
Dây cắm điện
Bộ
10
8
0.133
VII
Môn Bóng đá
1
Bảng điện tử
Bộ
1
8
0.08
2
Bóng thi đấu
Quả
20
8
0.133
3
Cầu môn
Bộ
2
8
0.133
4
Lưới cầu môn
Cái
2
8
0.133
5
Lưới chắn sau cầu môn
Cái
1
8
0.133
6
Đồng hồ bấm tay
Cái
4
8
0.133
7
Thiết bị liên lạc trọng tài
Bộ
10
8
0.133

206
8
Bục trọng tài
Bộ
1
8
0.133
9
Bảng hiện thị lỗi
Bộ
2
8
0.133
10
Bộ thiết bị bàn thư ký
Bộ
2
8
0.133
11
Bộ thiết bị trọng tài
Bộ
2
8
0.133
12
Còi
Cái
5
8
0.133
13
Thùng đựng bóng
Cái
2
8
0.133
14
Máy quay Camera
Cái
2
8
0.08
15
Máy tính xách tay
Cái
1
8
0.08
16
Máy in
Cái
1
8
0.133
17
Bộ bốc thăm
Bộ
2
8
0.133
18
Dây cắm điện
Bộ
10
8
0.133
VIII
Môn Bóng chuyền
1
Thảm thi đấu
Cái
2
8
0.05
2
Bảng điện tử
Bộ
2
8
0.133
3
Bóng thi đấu
Quả
20
8
0.133
4
Bộ cột, lưới, Angten, ghế
trọng tài, thước đo lưới
Bộ
4
8
0.133
5
Bục giám sát, bàn ghế thư
ký, giám sát
Bộ
2
8
0.133
6
Bảng điểm lớn
Bộ
4
8
0.133
7
Chuông hội ý
Bộ
2
8
0.133
8
Thiết bị liên lạc trọng tài
Bộ
16
8
0.133
9
Ghế khu vực kỹ thuật
Cái
56
8
0.133
10
Biển thay người
Cái
4
8
0.133
11
Ghế nhựa nhỏ
Cái
28
8
0.133
12
Cây lau sàn
Cái
12
8
0.133
13
Còi
Cái
20
8
0.133
14
Giá đựng bóng
Cái
2
8
0.133
15
Máy quay Camera
Cái
2
8
0.08
16
Máy tính xách tay
Cái
1
8
0.08
17
Máy in
Cái
2
8
0.133
18
Bơm bóng
Cái
4
8
0.133
19
Bảng điểm mini
Cái
2
8
0.133
20
Ghế phát
Cái
8
8
0.133
21
Bộ bốc thăm
Bộ
2
8
0.133
22
Dây cắm điện
Bộ
10
8
0.08
23
Bộ thẻ phạt
Bộ
4
8
0.133

207
24
Thùng đựng đá
Cái
6
8
0.133
25
Đồng hồ đo ánh sáng
Cái
4
8
0.133
26
Đồng hồ đo áp lực bóng
Cái
4
8
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
10
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
5
0
100
3
Cờ đuôi nheo
Cái
20
0
100
4
Phông lớn
Cái
2
0
100
5
Nước uống
Thùng
200
0
100
6
In và đóng biên bản
Quyển
500
0
100
7
Cờ thưởng
Cái
65
0
100
8
Cờ lưu niệm
Cái
63
0
100
9
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
10
Huy chương Vàng
Chiếc
360
0
100
11
Huy chương Bạc
Chiếc
360
0
100
12
Huy chương Đồng
Chiếc
720
0
100
13
Giấy chứng nhận thành tích
Cái
1000
0
100
14
Giấy chứng nhận tham dự
Cái
1000
0
100
15
Thẻ vận động viên
Cái
1000
0
100
16
Trang phục trọng tài Bóng đá
Bộ
33
0
100
17
Trang phục trọng tài Bóng chuyền
Bộ
43
0
100
18
Trang phục trọng tài Việt dã
Bộ
53
0
100
19
Trang phục trọng tài Cà kheo
Bộ
53
0
100
20
Trang phục trọng tài Đẩy gậy
Bộ
53
0
100
21
Trang phục trọng tài Kéo co
Bộ
53
0
100
22
Trang phục trọng tài Bắn nỏ, ná
Bộ
43
0
100
23
Trang phục trọng tài Tung còn
Bộ
43
0
100
24
Bảng chữ A
Cái
20
0
100
25
Giấy A4
Gram
25
0
100
26
Bút bi
Cái
100
0
100
27
Kẹp bìa đựng phiếu điểm
Cái
25
0
100
28
Túi clia đựng hồ sơ các đoàn
Cái
50
0
100
29
Bút xoá - bút đánh dấu
Cái
20
0
100

208
Biểu số 68
MÔN BƠI NGƯỜI KHUYẾT TẬT
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
7
12
7
2
Ban Trọng tài
55
7
47
7
2.1
Trọng tài quốc tế
10
7
2.2
Trọng tài Việt Nam
45
7
47
7
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
30
7
10
7
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
7
10
7
5
Tình nguyện viên
50
7
30
7
6
Nhân viên an ninh, trật tự
50
7
20
7
7
Nhân viên Y tế
6
7
4
7
8
Phiên dịch
4
7
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức hao
phí 01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Phần mềm tổ chức thi đấu
Bộ
1
7
1
7
0.08
2
Dây phao
Bộ
14
7
14
7
0.133
3
Bục xuất phát tiêu chuẩn
Cái
10
7
10
7
0.133
4
Đồng hồ bấm tay
Cái
15
7
10
7
0.133
5
Bộ đàm
Cái
15
7
10
7
0.133
6
Báo vòng bơi
Bộ
10
7
10
7
0.133
7
Dây cờ hiệu và cọc
Bộ
10
7
10
7
0.133
8
Chuông báo vòng
Cái
10
7
10
7
0.133
9
Máy photocopy
Cái
2
7
1
7
0.08
10
Máy tính để bàn
Cái
6
7
2
7
0.08
11
Máy in
Cái
2
7
2
7
0.08

209
12
Còi hơi xuất phát
Cái
2
7
1
7
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
5
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
5
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
5
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
6
Nước uống
Thùng
100
0
100
60
0
100
7
Biên bản
Tờ
300
0
100
200
0
100
8
Cờ thưởng
Cái
3
0
100
9
Cờ lưu niệm
Cái
30
0
100
30
0
100
10
Khay trao thưởng
Cái
3
0
100
3
0
100
11
Huy chương Vàng
Chiếc
220
0
100
200
0
100
12
Huy chương Bạc
Chiếc
220
0
100
200
0
100
13
Huy chương Đồng
Chiếc
220
0
100
200
0
100
14
Hoa khai, bế mạc
Bó
20
0
100
20
0
100
15
Giấy chứng nhận
Cái
500
0
100
300
0
100
16
Thẻ đeo các lực lượng tham dự
Cái
600
0
100
500
0
100
17
Đá lạnh
Túi
150
0
100
100
0
100
18
Trang phục trọng tài
Bộ
55
0
100
47
0
100
19
Giấy A4
Gram
5
0
100
5
0
100
20
Kẹp trình ký 1 mặt
Cái
30
0
100
30
0
100
21
Kẹp giấy
Hộp
5
0
100
5
0
100
22
Túi Clear bag khổ A4
Cái
60
0
100
60
0
100
23
Băng dính
Cuộn
10
0
100
10
0
100
24
Kéo
Chiếc
5
0
100
5
0
100
25
Hồ khô
Lọ
10
0
100
10
0
100
26
Bút bi
Cái
60
0
100
60
0
100
27
Bút xoá - bút nhớ dòng
Cái
10
0
100
10
0
100
28
Bút dạ (xanh, đen)
Cái
10
0
100
10
0
100
29
Dập ghim
Chiếc
5
0
100
5
0
100
30
Ruột ghim
Hộp
5
0
100
5
0
100
31
Ghim cài chữ A
Hộp
5
0
100
5
0
100

210
Biểu số 69
MÔN BÓNG BÀN NGƯỜI KHUYẾT TẬT
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
7
12
7
2
Ban Trọng tài
45
7
35
7
2.1
Trọng tài quốc tế
10
7
2.2
Trọng tài Việt Nam
35
7
35
7
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
15
7
10
7
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
10
7
10
7
5
Tình nguyện viên
30
7
30
7
6
Nhân viên an ninh, trật tự
10
7
10
7
7
Nhân viên Y tế
5
7
3
7
8
Phiên dịch
2
7
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng (ca)
Số
lượng
Thời gian sử
dụng (ca)
1
Bàn bóng + lưới
Bộ
10
7
5
7
0.133
2
Máy tính xách tay
Cái
5
7
2
7
0.08
3
Ring chắn bóng
Cái
10
7
40
7
0.133
4
Máy photocopy
Cái
2
7
1
7
0.08
5
Máy vi tính
Bộ
5
7
2
7
0.08
6
Máy in
Cái
5
7
2
7
0.08

211
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
1.
Băng rôn
Cái
5
0
100
2
0
100
2.
Khẩu hiệu
Cái
5
0
100
2
0
100
3.
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4.
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
5.
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
6.
Nước uống
Thùng
100
0
100
50
0
100
7.
Biên bản
Tờ
300
0
100
200
0
100
8.
Cờ thưởng
Cái
3
0
100
9.
Cờ lưu niệm
Cái
30
0
100
30
0
100
10.
Khay trao thưởng
Cái
3
0
100
3
0
100
11.
Huy chương Vàng
Chiếc
60
0
100
40
0
100
12.
Huy chương Bạc
Chiếc
60
0
100
40
0
100
13.
Huy chương Đồng
Chiếc
120
0
100
80
0
100
14.
Hoa khai, bế mạc
Bó
20
0
100
20
0
100
15.
Giấy chứng nhận
Cái
500
0
100
300
0
100
16.
Thẻ đeo các lực lượng tham dự
Cái
600
0
100
500
0
100
17.
Đá lạnh
Túi
150
0
100
100
0
100
18.
Trang phục trọng tài
Bộ
45
0
100
35
0
100
19.
Bóng thi đấu
Hộp
150
0
100
80
0
100
20.
Giấy A4
Gram
5
0
100
5
0
100
21.
Kẹp trình ký 1 mặt
Cái
30
0
100
30
0
100
22.
Kẹp giấy
Hộp
5
0
100
5
0
100
23.
Túi Clear bag khổ A4
Cái
60
0
100
60
0
100
24.
Băng dính
Cuộn
10
0
100
10
0
100
25.
Kéo
Chiếc
5
0
100
5
0
100
26.
Hồ khô
Lọ
10
0
100
10
0
100
27.
Bút bi
Cái
60
0
100
60
0
100
28.
Bút xoá - bút nhớ dòng
Cái
10
0
100
10
0
100
29.
Bút dạ (xanh, đen)
Cái
10
0
100
10
0
100
30.
Dập ghim
Chiếc
5
0
100
5
0
100
31.
Ruột ghim
Hộp
5
0
100
5
0
100
32.
Ghim cài chữ A
Hộp
5
0
100
5
0
100

212
Biểu số 70
MÔN CẦU LÔNG NGƯỜI KHUYẾT TẬT
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
7
12
7
2
Ban Trọng tài
45
7
35
7
2.1
Trọng tài quốc tế
10
7
2.2
Trọng tài Việt Nam
35
7
35
7
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
15
7
15
7
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
10
7
10
7
5
Tình nguyện viên
30
7
30
7
6
Nhân viên an ninh, trật tự
10
7
10
7
7
Nhân viên Y tế
5
7
3
7
8
Phiên dịch
2
7
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng (ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng (ca)
1.
Thảm thi đấu
Cái
6
7
5
7
0.133
2.
Cột lưới
Cái
12
7
12
7
0.133
3.
Lưới
Cái
6
7
6
7
0.133
4.
Thùng đựng cầu
Cái
12
7
12
7
0.133
5.
Thùng đựng đồ
Cái
12
7
12
7
0.133
6.
Bảng báo nghỉ
Cái
6
7
6
7
0.133
7.
Bảng điểm điện tử
Cái
6
7
6
7
0.08
8.
Thước đo lưới
Cái
6
7
5
7
0.133
9.
Cây lau sàn
Cái
24
7
12
7
0.133
10.
Thước giao cầu
Cái
6
7
6
7
0.133
11.
Ghế trọng tài chính
Cái
6
7
6
7
0.133
12.
Máy photocopy
Cái
2
7
1
7
0.08
13.
Máy tính để bàn
Cái
6
7
4
7
0.08
14.
Máy in
Cái
2
7
2
7
0.08
15.
Máy tính xách tay
Cái
6
7
6
7
0.08

213
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu hao
(%)
1.
Băng rôn
Cái
5
0
100
2
0
100
2.
Khẩu hiệu
Cái
5
0
100
2
0
100
3.
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4.
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
5.
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
6.
Nước uống
Thùng
100
0
100
60
0
100
7.
Biên bản
Tờ
300
0
100
200
0
100
8.
Cờ thưởng
Cái
3
0
100
9.
Cờ lưu niệm
Cái
30
0
100
30
0
100
10.
Khay trao thưởng
Cái
3
0
100
3
0
100
11.
Huy chương Vàng
Chiếc
60
0
100
40
0
100
12.
Huy chương Bạc
Chiếc
60
0
100
40
0
100
13.
Huy chương Đồng
Chiếc
120
0
100
80
0
100
14.
Hoa khai, bế mạc
Bó
20
0
100
20
0
100
15.
Giấy chứng nhận
Cái
300
0
100
200
0
100
16.
Thẻ đeo các lực lượng tham dự
Cái
500
0
100
200
0
100
17.
Đá lạnh
Túi
150
0
100
100
0
100
18.
Trang phục trọng tài
Bộ
45
0
100
35
0
100
19.
Cầu thi đấu
Hộp
300
0
100
200
0
100
20.
Giấy A4
Gram
5
0
100
5
0
100
21.
Kẹp trình ký 1 mặt
Cái
30
0
100
30
0
100
22.
Kẹp giấy
Hộp
5
0
100
5
0
100
23.
Túi Clear bag khổ A4
Cái
60
0
100
60
0
100
24.
Băng dính
Cuộn
10
0
100
10
0
100
25.
Kéo
Chiếc
5
0
100
5
0
100
26.
Hồ khô
Lọ
10
0
100
10
0
100
27.
Bút bi
Cái
60
0
100
60
0
100
28.
Bút xoá - bút nhớ dòng
Cái
10
0
100
10
0
100
29.
Bút dạ (xanh, đen)
Cái
10
0
100
10
0
100

214
30.
Dập ghim
Chiếc
5
0
100
5
0
100
31.
Ruột ghim
Hộp
5
0
100
5
0
100
32.
Ghim cài chữ A
Hộp
5
0
100
5
0
100

215
Biểu số 71
MÔN CỬ TẠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
7
12
7
2
Ban Trọng tài
40
7
25
7
2.1
Trọng tài quốc tế
10
7
2.2
Trọng tài Việt Nam
30
7
25
7
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
10
7
10
7
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
10
7
10
7
5
Tình nguyện viên
30
7
30
7
6
Nhân viên bảo vệ, an ninh
20
7
20
7
7
Nhân viên Y tế
6
7
4
7
8
Phiên dịch
2
7
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng (ca)
1
Bộ Tạ thi đấu cho VĐV khuyết
tật
Bộ
5
7
1
7
0.133
2
Bộ Tạ khởi động cho VĐV
khuyết tật
Bộ
5
7
1
7
0.133
3
Bàn
Cái
10
7
10
7
0.133
4
Ghế
Cái
30
7
30
7
0.133
5
Hộp đựng bột xoa tay
Cái
5
7
5
7
0.133
6
Hộp đựng bột chống trơn
Cái
5
7
1
7
0.133
7
Cân điện tử
Cái
5
7
1
7
0.08
8
Bộ điện tử điều khiển thi đấu
Bộ
1
7
1
7
0.08

216
9
Bảng trắng 2mx2m
Cái
1
7
1
7
0.133
10
Cờ hiệu
Cái
6
7
6
7
0.133
11
Còi hiệu
Cái
6
7
6
7
0.133
12
Đồng hồ đếm ngược
Cái
2
7
2
7
0.08
13
Bộ tín hiệu hạ tạ
Bộ
2
7
2
7
0.08
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
5
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
6
Nước uống
Thùng
100
0
100
50
0
100
7
Biên bản
Tờ
100
0
100
100
0
100
8
Cờ thưởng
Cái
3
0
100
9
Cờ lưu niệm
Cái
15
0
100
15
0
100
10
Khay trao thưởng
Cái
6
0
100
6
0
100
11
Huy chương Vàng
Chiếc
25
0
100
20
0
100
12
Huy chương Bạc
Chiếc
25
0
100
20
0
100
13
Huy chương Đồng
Chiếc
25
0
100
20
0
100
14
Hoa khai, bế mạc
Bó
15
0
100
15
0
100
15
Giấy chứng nhận
Cái
200
0
100
200
0
100
16
Thẻ đeo các lực lượng tham dự
Cái
200
0
100
100
0
100
17
Đá lạnh
Túi
100
0
100
100
0
100
18
Trang phục trọng tài
Bộ
40
0
100
25
0
100
19
Giấy A4
Gram
5
0
100
5
0
100
20
Kẹp trình ký 1 mặt
Cái
30
0
100
30
0
100
21
Kẹp giấy
Hộp
5
0
100
5
0
100
22
Túi Clear bag khổ A4
Cái
60
0
100
60
0
100
23
Băng dính
Cuộn
10
0
100
10
0
100

217
24
Kéo
Chiếc
5
0
100
5
0
100
25
Hồ khô
Lọ
10
0
100
10
0
100
26
Bút bi
Cái
60
0
100
60
0
100
27
Bút xoá - bút nhớ dòng
Cái
10
0
100
10
0
100
28
Bút dạ (xanh, đen)
Cái
10
0
100
10
0
100
29
Dập ghim
Chiếc
5
0
100
5
0
100
30
Ruột ghim
Hộp
5
0
100
5
0
100
31
Ghim cài chữ A
Hộp
5
0
100
5
0
100

218
Biểu số 72
MÔN CỜ VUA NGƯỜI KHUYẾT TẬT
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
7
12
7
2
Ban Trọng tài
40
7
30
7
2.1
Trọng tài quốc tế
10
7
2.2
Trọng tài Việt Nam
30
7
30
7
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
10
7
10
7
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
10
7
10
7
5
Tình nguyện viên
30
7
30
7
6
Nhân viên an ninh, trật tự
10
7
10
7
7
Nhân viên Y tế
5
7
3
7
8
Phiên dịch
2
7
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức hao
phí 01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Bộ cờ cho vận động viên
khiếm thị
Bộ
30
7
30
7
0.133
2
Bộ cờ cho vận động viên
khuyết tật vận động
Bộ
30
7
30
7
0.133
3
Đồng hồ
Cái
60
7
60
7
0.08
4
Máy tính xách tay
Cái
5
7
2
7
0.08
5
Máy in
Cái
5
7
2
7
0.08
6
Máy photocopy
Cái
1
7
1
7
0.08

219
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
5
Phông lớn
Cái
2
0
100
2
0
100
6
Nước uống
Thùng
100
0
100
50
0
100
7
Biên bản
Tờ
250
0
100
250
0
100
8
Cờ thưởng
Cái
3
0
100
9
Cờ lưu niệm
Cái
20
0
100
20
0
100
10
Khay trao thưởng
Cái
6
0
100
6
0
100
11
Huy chương Vàng
Chiếc
50
0
100
40
0
100
12
Huy chương Bạc
Chiếc
50
0
100
40
0
100
13
Huy chương Đồng
Chiếc
100
0
100
80
0
100
14
Hoa khai, bế mạc
Bó
15
0
100
15
0
100
15
Giấy chứng nhận
Cái
200
0
100
100
0
100
16
Thẻ đeo các lực lượng tham dự
Cái
300
0
100
200
0
100
17
Đá lạnh
Túi
100
0
100
100
0
100
18
Trang phục trọng tài
Bộ
40
0
100
30
0
100
19
Giấy A4
Gram
5
0
100
5
0
100
20
Kẹp trình ký 1 mặt
Cái
30
0
100
30
0
100
21
Kẹp giấy
Hộp
5
0
100
5
0
100
22
Túi Clear bag khổ A4
Cái
60
0
100
60
0
100
23
Băng dính
Cuộn
10
0
100
10
0
100
24
Kéo
Chiếc
5
0
100
5
0
100
25
Hồ khô
Lọ
10
0
100
10
0
100
26
Bút bi
Cái
60
0
100
60
0
100
27
Bút xoá - bút nhớ dòng
Cái
10
0
100
10
0
100
28
Bút dạ (xanh, đen)
Cái
10
0
100
10
0
100

220
29
Dập ghim
Chiếc
5
0
100
5
0
100
30
Ruột ghim
Hộp
5
0
100
5
0
100
31
Ghim cài chữ A
Hộp
5
0
100
5
0
100

221
Biểu số 73
MÔN ĐIỀN KINH NGƯỜI KHUYẾT TẬT
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
7
12
7
2
Ban Trọng tài
90
7
75
7
2.1
Trọng tài quốc tế
15
7
2.2
Trọng tài Việt Nam
75
7
75
7
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
30
7
10
7
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
7
10
7
5
Tình nguyện viên
50
7
30
7
6
Nhân viên an ninh, trật tự
50
7
20
7
7
Nhân viên Y tế
6
7
4
7
8
Phiên dịch
4
7
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng (ca)
1
Bàn đạp
Bộ
20
7
20
7
0.133
2
Tạ quả 3 kg
Quả
10
7
10
7
0.133
3
Tạ quả 4kg
Quả
10
7
10
7
0.133
4
Tạ quả 5kg
Quả
10
7
10
7
0.133
5
Tạ quả 6,25kg
Quả
10
7
10
7
0.133
6
Tạ quả 7,26kg
Quả
10
7
10
7
0.133
7
Lao 600gr
Cái
10
7
10
7
0.133
8
Lao 800gr
Cái
10
7
10
7
0.133
9
Đĩa 1kg
Cái
10
7
10
7
0.133
10
Đĩa 2kg
Cái
10
7
10
7
0.133

222
11
Bộ cột - đệm - xà nhảy cao
Bộ
2
7
2
7
0.08
12
Súng phát lệnh
Khẩu
2
7
2
7
0.133
13
Bộ đàm
Cái
10
7
10
7
0.133
14
Máy photocopy
Cái
1
7
1
7
0.08
15
Máy tính để bàn
Cái
3
7
3
7
0.08
16
Máy in
Cái
3
7
3
7
0.08
17
Máy tính xách tay
Cái
3
7
3
7
0.08
18
Đồng hồ bấm giờ
Cái
20
7
20
7
0.133
19
Loa kéo
Cái
3
7
3
7
0.133
20
Bàn
Cái
15
7
15
7
0.133
21
Ghế
Cái
60
7
60
7
0.133
22
Thước thép (50-100m)
Cái
4
7
4
7
0.133
23
Cuộn Ruband
Cuộn
6
7
6
7
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
1.
Băng rôn
Cái
20
0
100
10
0
100
2.
Khẩu hiệu
Cái
10
0
100
5
0
100
3.
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4.
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
5.
Phông lớn
Cái
4
0
100
2
0
100
6.
Nước uống
Thùng
300
0
100
150
0
100
7.
Biên bản
Tờ
500
0
100
300
0
100
8.
Cờ thưởng
Cái
3
0
100
9.
Cờ lưu niệm
Cái
50
0
100
40
0
100
10.
Khay trao thưởng
Cái
10
0
100
6
0
100
11.
Huy chương Vàng
Chiếc
300
0
100
250
0
100
12.
Huy chương Bạc
Chiếc
300
0
100
250
0
100
13.
Huy chương Đồng
Chiếc
300
0
100
250
0
100
14.
Số đeo thi đấu
Cái
1200
0
100
800
0
100

223
15.
Hoa khai, bế mạc
Bó
50
0
100
40
0
100
16.
Giấy chứng nhận
Cái
500
0
100
300
0
100
17.
Thẻ đeo các lực lượng tham dự
Cái
1200
0
100
800
0
100
18.
Đá lạnh
Túi
300
0
100
150
0
100
19.
Trang phục trọng tài
Bộ
90
0
100
75
0
100
20.
Đạn phát lệnh
viên
500
0
100
500
0
100
21.
Dây dẫn cho vận động viên
khiếm thị
Cái
30
0
100
30
0
100
22.
Áo đặc thù của vận động viên
khiếm thị
Cái
30
0
100
30
0
100
23.
Băng bịt mắt
Cái
20
0
100
20
0
100
24.
Giấy A4
Gram
5
0
100
5
0
100
25.
Kẹp trình ký 1 mặt
Cái
30
0
100
30
0
100
26.
Kẹp giấy
Hộp
5
0
100
5
0
100
27.
Túi Clear bag khổ A4
Cái
60
0
100
60
0
100
28.
Băng dính
Cuộn
10
0
100
10
0
100
29.
Kéo
Chiếc
5
0
100
5
0
100
30.
Hồ khô
Lọ
10
0
100
10
0
100
31.
Bút bi
Cái
60
0
100
60
0
100
32.
Bút xoá - bút nhớ dòng
Cái
10
0
100
10
0
100
33.
Bút dạ (xanh, đen)
Cái
10
0
100
10
0
100
34.
Dập ghim
Chiếc
5
0
100
5
0
100
35.
Ruột ghim
Hộp
5
0
100
5
0
100
36.
Ghim cài chữ A
Hộp
5
0
100
5
0
100

224
Biểu số 74
CÁC MÔN JUDO KHIẾM THỊ, BÓNG ĐÁ KHIẾM THỊ, BOCCIA,
QUẦN VỢT XE LĂN, BẮN CUNG NGƯỜI KHUYẾT TẬT
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
7
12
7
2
Ban Trọng tài
100
7
85
7
2.1
Trọng tài quốc tế
25
7
2.2
Trọng tài Việt Nam
75
7
85
7
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
30
7
30
7
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
7
30
7
5
Tình nguyện viên
50
7
50
7
6
Nhân viên an ninh, trật tự
50
7
50
7
7
Nhân viên Y tế
6
7
6
7
8
Phiên dịch
10
7
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng (ca)
1
Thảm thi đấu (môn Judo)
Cái
1
7
1
7
0.133
2
Bảng điện tử
Bộ
5
7
1
7
0.08
3
Đồng hồ bấm tay
Cái
12
7
10
7
0.08
4
Bộ đàm
Cái
30
7
15
7
0.08
5
Bục trọng tài
Bộ
2
7
1
7
0.133
6
Bộ thiết bị hiển thị lỗi
Bộ
2
7
2
7
0.08
7
Bộ thiết bị bàn thư ký
Bộ
12
7
12
7
0.08
8
Bộ thiết bị trọng tài
Bộ
12
7
12
7
0.133
9
Còi
Cái
15
7
10
7
0.133
10
Máy tính xách tay
Cái
15
7
4
7
0.08

225
11
Máy photocopy
Cái
2
7
1
7
0.08
12
Máy in
Cái
5
7
4
7
0.133
13
Bóng thi đấu bóng đá
khiếm thị
Quả
20
7
10
7
0.133
14
Bộ bóng thi đấu môn
Boccia
Bộ
5
7
2
7
0.133
15
Bóng thi đấu quần vợt
Hộp
50
7
20
7
0.133
16
Bệ bia môn Bắn cung
Bộ
10
7
8
7
0.133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ thu
hồi (%)
Tiêu hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
6
0
100
4
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
6
0
100
4
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
5
Phông lớn
Cái
4
0
100
4
0
100
6
Nước uống
Thùng
150
0
100
100
0
100
7
Biên bản
Tờ
300
0
100
300
0
100
8
Cờ thưởng
Cái
15
0
100
9
Cờ lưu niệm
Cái
20
0
100
20
0
100
10
Khay trao thưởng
Cái
6
0
100
6
0
100
11
Huy chương Vàng
Chiếc
80
0
100
60
0
100
12
Huy chương Bạc
Chiếc
80
0
100
60
0
100
13
Huy chương Đồng
Chiếc
160
0
100
120
0
100
14
Hoa khai, bế mạc
Bó
20
0
100
20
0
100
15
Giấy chứng nhận
Cái
300
0
100
300
0
100
16
Thẻ đeo các lực lượng tham dự
Cái
500
0
100
500
0
100
17
Đá lạnh
Túi
200
0
100
100
0
100
18
Trang phục trọng tài
Bộ
100
0
100
85
0
100
19
Giấy bia môn Bắn cung
Tờ
500
0
100
300
0
100
20
Giấy A4
Gram
5
0
100
5
0
100
21
Kẹp trình ký 1 mặt
Cái
30
0
100
30
0
100
22
Kẹp giấy
Hộp
5
0
100
5
0
100
23
Túi Clear bag khổ A4
Cái
60
0
100
60
0
100

226
24
Băng dính
Cuộn
10
0
100
10
0
100
25
Kéo
Chiếc
5
0
100
5
0
100
26
Hồ khô
Lọ
10
0
100
10
0
100
27
Bút bi
Cái
60
0
100
60
0
100
28
Bút xoá - bút nhớ dòng
Cái
10
0
100
10
0
100
29
Bút dạ (xanh, đen)
Cái
10
0
100
10
0
100
30
Dập ghim
Chiếc
5
0
100
5
0
100
31
Ruột ghim
Hộp
5
0
100
5
0
100
32
Ghim cài chữ A
Hộp
5
0
100
5
0
100

227
Biểu số 75
MÔN PICKLEBALL
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
8
13
8
2
Ban Trọng tài
100
12
100
12
2.1
Trọng tài quốc tế
30
12
2.2
Trọng tài Việt Nam
70
12
100
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
20
12
20
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
40
12
30
12
5
Tình nguyện viên
50
12
6
Nhân viên Y tế
5
12
10
12
7
Nhân viên an ninh, trật tự
10
12
10
12
8
Phiên dịch
10
12
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
1
Thảm thi đấu
Bộ
24
11
24
11
0.05
2
Cột lưới
Bộ
24
11
24
11
0.133
3
Thùng đựng bóng
Chiếc
24
11
24
11
0.08
4
Thùng đựng đồ vận
động viên
Chiếc
48
11
48
11
0.08
5
Thước đo lưới
Cái
24
11
24
10.5
0.133
6
Ghi hình chuyên môn
Ca
6
8
5
8
0.08
7
Tivi
Cái
4
8
4
8
0.08
8
Màn hình led
Bộ
1
8
1
8
0.08
9
Bảng điểm điện tử
Bộ
2
8
2
8
0.05
10
Lều các đội
Cái
11
8
20
8
0.133

228
11
Lều chức năng
Cái
9
8
9
8
0.05
12
Lều ăn trưa
Cái
4
8
4
8
0.05
13
Nhà vệ sinh di động
Cái
10
8
9
8
0.05
14
Ô che nắng
Cái
50
10.5
50
10.5
0.133
15
Dinh chắn bóng
Cái
200
10.5
200
10.5
0.05
16
Loa đài, âm thanh
Bộ
1
10.5
1
10.5
0.05
17
Bộ đàm
Cái
40
10.5
100
10.5
0.133
18
Hệ thống wifi
Gói
1
10.5
1
10.5
0.133
19
Phần mềm thi đấu
Gói
1
10.5
1
10.5
0.05
20
Quạt hơi nước
Cái
20
10.5
1
10.5
0.133
21
Máy quay Camera
Cái
10
10.5
10
10.5
0.08
22
Máy tính xách tay
Cái
10
10.5
10
10.5
0.08
23
Máy photocopy
Cái
1
10.5
1
10.5
0.08
24
Máy in
Cái
5
10.5
5
10.5
0.133
25
Bàn ghế khách vip
Bộ
6
10.5
2
10.5
0.133
26
Bóng thi đấu
Quả
2000
10.5
2000
10.5
100
27
Cây lau sân
Chiếc
24
10.5
18
10.5
0.05
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
3
0
100
2
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
3
0
100
2
0
100
3
Cờ cổ động các nước
Cái
50
0
100
4
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
50
0
100
5
Cờ để bàn
Cái
13
0
100
6
Phông lớn
Cái
2
0
100
1
0
100
7
Nước uống
Thùng
300
0
100
300
0
100
8
In và đóng biên bản
Quyển
200
0
100
200
0
100
9
Thẻ đeo
Cái
1000
0
100
1000
0
100
10
Cờ lưu niệm
Cái
80
0
100
100
0
100
11
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
0
100
12
Huy chương Vàng
Chiếc
40
0
100
80
0
100

229
13
Huy chương Bạc
Chiếc
40
0
100
80
0
100
14
Huy chương Đồng
Chiếc
40
0
100
160
0
100
15
Bảng lật điểm
Cái
32
0
100
32
0
100
16
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
0
100
1
0
100
17
Trang phục trọng tài
Bộ
100
0
100
100
0
100
18
Giấy chứng nhận
Tờ
500
0
100
500
0
100
19
Hoa trao thưởng
Bó
120
0
100
320
0
100
20
Thẻ trọng tài
Bộ
100
0
100
100
0
100
21
Thẻ thi đấu
Cái
800
0
100
1500
0
100
22
Ô cầm tay
Cái
40
0
100
40
0
100
23
Biển tên đoàn
Cái
80
10
30
150
0
100
24
Giấy in A4
Gram
10
0
100
10
0
100
25
Kẹp giấy đen nhỏ
Hộp
10
0
100
10
0
100
26
Bút chì
Cái
20
0
100
20
0
100
27
Bút ký
Cái
30
0
100
30
0
100
28
Bút dạ quang
Cái
10
0
100
10
0
100
29
Bút xóa
Cái
6
0
100
6
0
100
30
Giấy nhắc việc
Tệp
10
0
100
10
0
100
31
Băng dính
Cuộn
10
0
100
10
0
100
32
Tẩy
Cái
10
0
100
10
0
100
33
Kẹp trình ký
Cái
20
0
100
20
0
100
34
Băng dính to
Cuộn
250
0
100
250
0
100
35
Bút dạ bảng
Cái
20
0
100
20
0
100
36
Kéo
Cái
10
0
100
10
0
100

230
Biểu số 76
MÔN TEQBALL
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
người
Số
công
Số
người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
15
13
15
1.1
Trưởng, Phó Ban Tổ chức
4
15
4
15
1.2
Thành viên Ban Tổ chức
11
15
9
15
2
Khách quốc tế
2.1
Liên đoàn Thế giới (FITEQ)
6
15
2
15
3
Ban Trọng tài quốc tế
3.1
Giám sát quốc tế
4
15
3.2
Trọng tài quốc tế
4
15
2
15
3.3
Điều phối viên
6
15
6
15
4
Ban Trọng tài Giám sát Việt Nam
4.1
Giám sát Việt Nam
4
15
4.2
Trọng tài Việt Nam
10
15
30
15
4.3
Điều phối viên
6
15
4
15
5
Nhân viên phục vụ chuyên môn
30
15
30
15
6
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
30
15
30
15
7
Tình nguyện viên
20
15
20
15
8
Nhân viên phục vụ Y tế
10
15
5
15
9
Nhân viên bảo vệ, an ninh
20
15
20
15
10
Nhân viên an ninh (công an)
20
15
20
15
11
Phiên dịch
3
15

231
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
máy
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượn
g
Thời
gian
sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian
sử
dụng
(ca)
1
Bàn thi đấu
Cái
6
15
6
16.5
0,08
2
Máy quay Camera
Bộ
12
15
8
16.5
0,08
3
Bảng điểm điện tử
Cái
8
15
8
16.5
0,08
4
Tivi màn hình lớn
Cái
6
15
6
16.5
0,08
5
Còi hơi
Bộ
4
15
2
16.5
0,133
6
Máy photocopy
Cái
4
15
2
16.5
0,08
7
Máy vi tính + máy in
Bộ
5
15
3
16.5
0,133
8
Máy tính xách tay
Cái
4
15
2
16.5
0,08
9
Bơm bóng điện tử
Cái
6
15
6
16.5
0,133
10
Bộ đàm
Cái
24
15
12
16.5
0,133
11
Máy ảnh kỹ thuật số
Cái
2
15
1
16.5
0,08
12
Dây Ổ điện đa năng
Bộ
20
15
10
16.5
0,08
13
Quạt cây
Cái
10
15
10
16.5
0,08
14
Tủ lạnh 150 lít
Cái
20
15
10
16.5
0,133
15
Giường y tế
Cái
4
15
2
16.5
0,133
16
Tủ thuốc y tế
Cái
4
15
2
16.5
0,133
17
Giường matsa
Cái
10
15
5
16.5
0,133
18
Bộ phát wifi
Bộ
4
15
4
16.5
0,133
19
Thiết bị liên lạc trọng tài
Bộ
15
15
10
16.5
0,133
20
Thùng rác
Cái
40
15
40
16.5
0,133
21
Tivi 65 inch
Cái
8
15
8
16.5
0,08
22
Máy chiếu
Bộ
1
1
1
1
0,08
23
Hệ thống phần mềm
Bộ
1
15
1
16.5
0,08
24
Âm thanh điều hành tổng > 500W
Bộ
1
15
1
16.5
0,08
25
Ghế
Cái
200
15
200
16.5
0,133
26
Cáng khiêng VĐV
Cái
5
15
3
16.5
0,133
27
Bàn (3m -5m)
Cái
20
15
30
16.5
0,133
28
Bảng phocmica, bút dạ
Cái
10
15
10
16.5
0,133
29
Bộ bốc thăm xếp lịch thi đấu
Bộ
1
15
1
16.5
0,133
30
Bục Trao thưởng
Bộ
1
15
1
16.5
0,133

232
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn
vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng zôn dọc
Cái
50
0
100
30
0
100
2
Pano Khẩu hiệu
Cái
20
0
100
15
0
100
3
Cờ đuôi nheo
Cái
200
0
100
200
0
100
4
Bảng chắn bóng
Cái
120
0
100
120
0
100
5
Cờ trao thưởng
Cái
20
0
100
28
0
100
6
Cờ tổ quốc
Cái
4
0
100
3
0
100
7
Cờ nghi lễ các nước
Cái
15
0
100
0
0
100
8
Phông lớn khán đài A,
B
Cái
4
0
100
2
0
100
9
Phông trao thưởng
Cái
2
0
100
4
0
100
10
Phông họp Báo
Cái
2
0
100
1
0
100
11
Phông Họp kỹ thuật
Cái
2
0
100
2
0
100
12
Nước uống
Thùng
300
0
100
200
0
100
13
Huy chương
13.1
Vàng
Chiếc
16
0
100
40
0
100
13.2
Bạc
Chiếc
16
0
100
40
0
100
13.3
Đồng
Chiếc
32
0
100
80
0
100
14
Cúp trao thưởng
Cái
16
0
100
40
0
100
15
Cờ thưởng
Cái
0
0
100
9
0
100
16
Cờ lưu niệm
Cái
11
0
100
12
0
100
17
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
10
0
100
18
Nước tẩy rửa thảm, nhà
VS và các phòng chức
năng
chai
200
0
100
100
0
100
19
Bóng thi đấu
Quả
100
0
100
100
0
100
20
Bộ thẻ phạt
Bộ
10
0
100
8
0
100
21
Thùng đựng đá
Cái
12
0
100
8
0
100
22
Cây lau sàn
Cái
16
0
100
8
0
100
23
Băng dính dán sân
Cuộn
250
0
100
250
0
100
24
Áo Bis thi đấu
cái
50
0
100
50
0
100
25
Bảng điểm lật tay
cái
10
0
100
10
0
100
26
Trang phục phục vụ chuyên
Bộ
200
0
100
140
0
100
27
Trang phục GS, TT, ĐPV
Bộ
200
0
100
100
0
100
28
Biển hiệu gắn chuyên môn
Cái
20
0
100
10
0
100
29
Túi đựng bóng thi đấu
Cái
10
0
100
10
0
100

233
30
Hoa khai, bế mạc
bó
120
0
100
120
0
100
31
Văn phòng phẩm
Gói
1
0
100
1
0
100
32
Giấy chứng nhận thành tích
Tờ
88
0
100
88
0
100
33
Đá lạnh
Túi
150
0
100
150
0
100
34
Thuê xe ô tô phục vụ
BTC, GS, TT
Cái
10
0
100
5
0
100
35
Thẻ đeo (Trọng tài,
TC,VĐV)
Cái
250
0
100
250
0
100
36
In tài liệu chuyên môn
Quyển
200
0
100
100
0
100
37
Dịch tài liệu
Trang
200
0
100
200
0
100
38
Giấy A4
Gram
10
0
100
10
0
100
39
Bút bi
Cái
50
0
100
50
0
100
40
Cặp trình ký
Cái
10
0
100
10
0
100
41
File đựng biên bản
Cái
05
0
100
05
0
100
42
Khay đựng tài liệu
Cái
10
0
100
10
0
100
43
Kẹp sắt các loại
Hộp
10
0
100
10
0
100
44
Ghim bấm nhỏ
Cái
02
0
100
02
0
100
45
Kéo
Cái
02
0
100
02
0
100

234
Biểu số 77
MÔN BƠI MẶT NƯỚC MỞ
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số người
Số công
1
Ban Tổ chức
15
7
13
7
2
Ban Trọng tài
80
10.5
50
10.5
2.1
Trọng tài quốc tế
30
10.5
2.2
Trọng tài Việt Nam
50
10.5
50
10.5
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
80
10.5
80
10.5
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
70
10.5
70
10.5
5
Tình nguyện viên
80
10.5
80
10.5
6
Nhân viên an ninh, trật tự
80
10.5
60
10.5
7
Nhân viên Y tế
15
10.5
10
10.5
8
Phiên dịch
4
10.5
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ngày
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian sử
dụng (ca)
1
Hệ thống tính giờ điện tử
Bộ
1
10.5
1
10.5
0,08
2
Bảng điện tử
Bộ
1
10.5
1
10.5
0,08
3
Chip điện tử (theo VĐV)
Bộ
Theo số
lượng
VĐV
10.5
Theo số
lượng
VĐV
10.5
0,08
4
Camera + Flycam
Cái
15
10.5
10
10.5
0,08
5
Cầu bục khu xuất phát
Bộ
1
10.5
1
10.5
0,05
6
Phao bơi dẫn đường
Bộ
6
10.5
6
10.5
0,05
7
Trụ nổi phao
Chiếc
30
10.5
30
10.5
0,05
8
Cổng xuất phát và đích
Bộ
2
10.5
2
10.5
0,08
9
Phà, Pontoon nổi
Bộ
5
10.5
4
10.5
0,133
10
Cano/ xuồng máy
Chiếc
50
10.5
50
10.5
0,05
11
Thuyền/ xe máy nước
Chiếc
80
10.5
80
10.5
0,05

235
12
SUP/ Kayak
Chiếc
50
10.5
50
10.5
0,05
13
Bộ âm thanh, loa kéo di
động
Bộ
4
10.5
4
10.5
0,08
14
Máy phát điện dự phòng
Bộ
2
10.5
2
10.5
0,08
15
Cờ và cột treo cờ
Bộ
1
10.5
1
10.5
0,133
16
Cờ và bộ cột cờ trao
thưởng
Bộ
1
10.5
1
10.5
0,133
17
Bộ bục trao thưởng
Bộ
1
10.5
1
10.5
0,133
18
Nhà vệ sinh di động
Chiếc
15
10.5
10
10.5
0,133
19
Loa tay
Chiếc
15
10.5
10
10.5
0,133
20
Bàn ghế
Bộ
150
10.5
150
10.5
0,133
21
Đồng hồ bấm tay
Cái
20
10.5
20
10.5
0,133
22
Bộ đàm
Cái
30
10.5
30
10.5
0,133
23
Biển báo, chỉ dẫn
Cái
20
10.5
20
10.5
0,133
24
Dây điện, ổ cắm
Cái
20
10.5
20
10.5
0,133
25
Tủ đựng tài liệu phát các
đoàn và thư ký
Chiếc
100
10.5
100
10.5
0,133
26
Bộ phát WiFi ngoài trời
Bộ
02
10.5
02
10.5
0,133
27
Máy tính xách tay
Bộ
5
10.5
4
10.5
0,08
28
Máy in
Chiếc
5
10.5
4
10.5
0,133
29
Máy in màu
Chiếc
1
10.5
1
10.5
0,133
30
Máy photocopy
Chiếc
1
10.5
1
10.5
0,08
31
Máy chiếu
Chiếc
1
10.5
1
10.5
0,08
32
Đồng hồ GPS đo đường
đua
Chiếc
1
10.5
1
10.5
0,133
33
Thiết bị đo khoảng cách
Chiếc
1
10.5
1
10.5
0,133
34
Thiết bị đo nhiệt độ
nước
Chiếc
1
10.5
1
10.5
0,133
35
Thiết bị đo chất lượng
nước
Chiếc
1
10.5
1
10.5
0,133
36
Xe cứu thương
Chiếc
02
10.5
02
10.5
0,05
37
Phao tiêu và neo thả phao
tiêu
Bộ
10
10.5
10
10.5
0,133
38
Dây phao đường bơi
Bộ
10
10.5
10
10.5
0,133
39
Bảng thông báo
Chiếc
6
10.5
6
10.5
0,133
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số lượng
Tỷ lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
Số
lượng
Tỷ
lệ
thu
hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng rôn
Cái
4
0
100
4
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
4
0
100
4
0
100
3
Backdrop trao thưởng
Cái
1
0
100
1
0
100

236
4
Cờ cổ động
Cái
100
0
100
100
0
100
5
Cờ đuôi nheo
Cái
100
0
100
100
0
100
6
Cờ để bàn
Cái
100
0
100
7
Phông lớn
Cái
1
0
100
1
0
100
8
Nước uống
Thùng
300
0
100
300
0
100
9
Văn phòng phẩm
Gói
01
0
100
01
0
100
10
Biên bản, phô tô tài liệu
Quyển
80
0
100
80
0
100
11
Cờ thưởng
Cái
3
0
100
3
0
100
12
Cờ lưu niệm
Cái
50
0
100
50
0
100
13
Cờ/thẻ trọng tài
Bộ
10
0
100
10
0
100
14
Biển tên đoàn
Chiếc
50
0
100
50
0
100
15
Khay trao thưởng
Cái
6
0
100
6
0
100
16
Khăn phủ khay trao thưởng
Cái
6
0
100
6
0
100
17
Huy chương (chiếc)
HCV
15
0
100
15
0
100
HCB
15
0
100
15
0
100
HCĐ
15
0
100
15
0
100
18
Số dán hình xăm/hình xăm
số/Tattoo
Chiếc
1000
0
100
1000
0
100
19
Ô che nắng cỡ lớn
Chiếc
50
0
100
50
0
100
20
Bút viết bảng
Cái
15
0
100
15
0
100
21
Giấy A4
Thùng
10
0
100
10
0
100
22
Thùng đựng đá
Chiếc
30
0
100
30
0
100
23
Thùng rác
Chiếc
30
0
100
30
0
100
24
Dây an ninh giới hạn khu vực cấm
Cuộn
50
0
100
50
0
100
25
Giấy chứng nhận huy chương
Chiếc
70
0
100
70
0
100
26
Thẻ
Cái
500
0
100
500
0
100
27
Hoa khai bế mạc
Bó
50
0
100
50
0
100
28
Hoa trao thưởng
Bó
15
0
100
15
0
100
29
Áo mưa
Cái
550
0
100
450
0
100
30
Mũ lưỡi trai che nắng
Cái
550
0
100
450
0
100
31
Xăng dầu (khoảng 40- 60 lit
xăng/cano/ngày)
Lit
2500
0
100
1500
0
100
32
Pin loa tay
Đôi
80
0
100
80
0
100
33
Mũ bơi
Chiếc
500
0
100
500
0
100
34
Trang phục trọng tài
Bộ
80
0
100
50
0
100
35
Bình xịt lạnh
Chai/hộp
100
0
100
100
0
100

237
36
Bút mực không phai
Hộp
50
0
100
50
0
100
37
Đồng hồ treo tường
Chiếc
02
0
100
02
0
100
38
Phông các cuộc họp
Cái
02
0
100
02
0
100
39
Lều chức năng bao gồm quạt
mát hoặc hệ thống điều hòa
Cái
50
0
100
50
0
100
40
Phao cứu sinh (dùng cho
VĐV)
Chiếc
500
0
100
500
0
100
41
Kiểm tra nước thi đấu
Gói
dịch vụ
03
-
100
03
-
100
42
Còi hơi
Cái
2
0
100
2
0
100
43
Trang phục nhân viên phục vụ
Bộ
150
0
100
150
0
100
44
Trang phục tình nguyện viên
Bộ
80
0
100
80
0
100
45
Bộ dụng cụ y tế
Bộ
10
0
100
10
0
100
46
Dịch tài liệu
Trang
300
0
100

238
Biểu số 78
GIẢI THỂ THAO QUẦN CHÚNG CẤP QUỐC GIA
(Trừ các giải đã được quy định tại các Biểu số 2, 23, 28, 30, 38, 42, 45, 61, 63, 67,
68, 69, 70, 71, 72, 73, 74 tại Phụ lục Thông tư)
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số /2026/TT-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
TT
Đối tượng
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số người
Số công
Số
người
Số
công
1
Ban Tổ chức
13
8
2
Ban Trọng tài
2.1
Đối với Giải có dưới 500 VĐV tham gia
50
12
2.2
Đối với Giải có từ trên 500 đến 1000 VĐV tham gia
100
12
2.3
Đối với Giải có từ trên 1000 đến 1500 VĐV tham gia
150
12
3
Nhân viên phục vụ chuyên môn
3.1
Đối với Giải có dưới 500 VĐV tham gia
15
12
3.2
Đối với Giải có từ trên 500 đến 1000 VĐV tham gia
30
12
3.3
Đối với Giải có từ trên 1000 đến 1500 VĐV tham gia
50
12
4
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu
4.1
Đối với Giải có dưới 500 VĐV tham gia
30
12
4.2
Đối với Giải có từ trên 500 đến 1000 VĐV tham gia
60
12
4.3
Đối với Giải có từ trên 1000 đến 1500 VĐV tham gia
100
12
5
Nhân viên Y tế
5.1
Đối với Giải có dưới 500 VĐV tham gia
8
12
5.2
Đối với Giải có từ trên 500 đến 1000 VĐV tham gia
15
12
5.3
Đối với Giải có từ trên 1000 đến 1500 VĐV tham gia
20
12
6
Nhân viên an ninh, trật tự
6.1
Đối với Giải có dưới 500 VĐV tham gia
20
12
6.2
Đối với Giải có từ trên 500 đến 1000 VĐV tham gia
35
12
6.3
Đối với Giải có từ trên 1000 đến 1500 VĐV tham gia
50
12

239
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
TT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian
sử dụng
(ca)
1
Thảm thi đấu chuyên dụng
Cái
2
12
0.05
2
Bộ sân khấu nổi
Bộ
2
12
0.08
3
Bộ âm thanh công suất lớn
Bộ
2
12
0.08
4
Bộ bục trao thưởng
Bộ
2
12
0.133
5
Bảng báo điểm điện tử
Cái
2
12
0.08
6
Hệ thống phần mềm chấm điểm
Bộ
1
12
0.08
7
Hệ thống đèn chiếu sáng chuyên dụng
Bộ
2
12
0.08
8
Máy chấm điểm (máy tính
bảng/điện thoại cảm ứng)
Cái
30
12
0.133
9
Bộ đàm
Cái
10
12
0.133
10
Đồng hồ bấm tay
Cái
10
12
0.133
11
Máy quay camera
Cái
5
12
0.08
12
Màn hình Led
Cái
1
12
0.08
13
Máy photocopy
Cái
1
12
0.08
14
Máy tính để bàn
Cái
2
12
0.133
15
Máy in
Cái
2
12
0.133
16
Máy tính xách tay
Cái
3
12
0.08
17
Bộ phát Wifi
Bộ
2
12
0.133
18
Máy chiếu
Cái
2
12
0.133
19
Tivi
Cái
2
12
0.08
20
Dây mạng
Mét
100
12
0.133
21
Ổ cắm đa năng
Cái
5
12
0.133
22
Bàn
Cái
30
12
0.133
23
Ghế
Cái
150
12
0.133
24
Trang thiết bị dụng cụ phục vụ
chuyên môn
Bộ
20
12
0.05
25
Dây phao bể bơi (50m)
Bộ
4
12
0.05
26
Dây phao bể bơi (25m)
Bộ
4
12
0.05
27
Bục xuất phát
Cái
20
12
0.05
28
Báo vòng bơi
Cái
10
12
0.133
29
Dây cờ hiệu và cọc
Bộ
3
12
0.133
30
Chuông báo vòng
Cái
10
12
0.133
31
Thảm chống trơn trượt quanh bể
bơi
M
2
300
12
0.08

240
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
TT
Tên thiết bị
Đơn
vị
tính
Định mức
Mức
hao phí
01 ca
(%)
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số
lượng
Thời gian
sử dụng
(ca)
Số
lượng
Thời
gian
sử dụng
(ca)
32
Còi hơi phát lệnh
Cái
2
12
0.133
33
Giỏ đựng đồ
Cái
50
12
0.133
34
Bảng thay người (điện tử hoặc
nhựa)
Cái
2
12
0.133
35
Cầu môn thi đấu
Bộ
2
12
0.05
36
Cầu môn tập di động
Bộ
2
12
0.08
37
Bơm bóng điện tử hoặc bằng tay
Cái
2
12
0.133
38
Quạt cây
Cái
20
12
0.133
39
Tủ lạnh 150 lít
Cái
4
12
0.133
40
Giường y tế
Cái
2
12
0.133
41
Tủ thuốc y tế
Cái
2
12
0.133
42
Giường massage
Cái
5
12
0.133
43
Tủ đựng đồ
Cái
10
12
0.133
44
Thùng rác
Cái
12
12
0.133
45
Ghế băng
Cái
100
12
0.133
46
Ghế đơn
Cái
100
12
0.133
47
Cáng khiêng
Cái
4
12
0.133
48
Bảng phocmica
Cái
10
12
0.133
49
Ô che mưa, nắng
Cái
20
12
0.133
50
Bộ bốc thăm
Bộ
1
12
0.133
TT
Tên vật tư
Đơn
vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
1
Băng zôn
Cái
10
0
100
2
Khẩu hiệu
Cái
10
0
100
3
Cờ đuôi nheo
Cái
50
0
100
4
Phông lớn
Cái
3
0
100
5
Nước uống
Thùng
200
0
100
6
In và đóng biên bản
Quyển
20
0
100
7
Cờ thưởng
Cái
100
0
100
8
Cúp Nhất, Nhì, Ba
Cái
20
0
100
9
Cờ lưu niệm
Cái
50
0
100

241
TT
Tên vật tư
Đơn
vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
10
Cờ toàn đoàn
Cái
12
0
100
11
Khay trao thưởng
Cái
12
0
100
12
Băng dính to
Cuộn
20
0
100
13
Huy chương Vàng
Cái
500
0
100
14
Huy chương Bạc
Cái
500
0
100
15
Huy chương Đồng
Cái
1000
0
100
16
Giấy chứng nhận thành tích
Cái
2000
0
100
17
Giấy chứng nhận tham dự
Cái
3500
0
100
18
Thẻ đeo các lực lượng tham dự
Cái
3700
0
100
19
Khăn lau sàn
Cái
10
0
100
20
Xịt chống trơn
Hộp
30
0
100
21
Thảm bao viền sàn gỗ
Mét
50
0
100
22
Số đeo
Cái
3700
0
100
23
Trang phục trọng tài
Bộ
100
0
100
24
Bảng chữ A
Cái
40
0
100
25
Hoa trao thưởng, khai mạc, bế mạc
Bó
120
0
100
26
In và đóng tài liệu
Quyển
200
0
100
27
Dịch tài liệu
Trang
50
0
100
28
Giấy A4
Gram
10
0
100
29
Bút bi
Cái
200
0
100
30
Bút ký
Cái
10
0
100
31
Bút dạ (đỏ, xanh, đen)
Cái
20
0
100
32
Bút xóa – bút nhớ dòng
Cái
20
0
100
33
Bìa đựng hồ sơ
Cái
200
0
100
34
Túi Clear bag khổ A4
Cái
200
0
100
35
USB
Cái
10
0
100
36
Bút chì
Cái
50
0
100
37
Băng Keo dán
Cuộn
20
0
100
38
Hồ khô
Lọ
30
0
100
39
Băng dính 2 mặt mỏng
Cuộn
30
0
100
40
Băng dính 2 mặt dày
Cuộn
30
0
100
41
Bấm ghim bé
Cái
10
0
100
42
Bấm ghim to
Cái
2
0
100
43
Ghim bấm các cỡ
Hộp
50
0
100
44
Sổ ghi chép bìa da khổ B6
Quyển
50
0
100
45
Giấy giao việc
Tệp
10
0
100

242
TT
Tên vật tư
Đơn
vị
tính
Định mức
Giải quốc tế
Giải quốc gia
Số lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu hao
(%)
Số
lượng
Tỷ lệ
thu hồi
(%)
Tiêu
hao
(%)
46
Máy bấm lỗ
Cái
2
0
100
47
Kẹp giấy
Hộp
10
0
100
48
Bìa nhẫn
Cái
5
0
100
49
Bìa Trình ký
Cái
15
0
100
50
Bìa lá hở cạnh
Cái
50
0
100
51
Kéo
Cái
10
0
100
52
Dao rọc giấy
Cái
10
0
100
53
Pin AAA
Viên
200
0
100
54
Ghim cài chữ A
Hộp
5
0
100
55
Hóa chất
Kg/ca
100
0
100
56
Áo mưa
Cái
120
0
100
57
Bảng chữ T
Cái
100
0
100
58
Phao tròn
Cái
100
0
100
59
Phao ống dài
Cái
100
0
100
60
Phao tim
Cái
100
0
100
61
Áo phao
Cái
120
0
100
62
Cọc ném phao
Cái
10
0
100
63
Can nhựa
Cái
15
0
100
64
Sào cứu hộ
Cái
10
0
100
65
Bộ cờ góc (01 bộ = 4 cái)
Bộ
6
0
100
66
Bóng thi đấu
Quả
50
0
100
67
Áo Bis thi đấu
Cái
150
0
100
68
Áo Bis dành cho báo chí
Cái
100
0
100
69
Trang phục phục vụ chuyên môn
Bộ
50
0
100
70
Biển hiệu xác định khu vực chuyên
môn
Cái
10
0
100
71
Túi đựng bóng thi đấu
Cái
10
0
100
72
Lưới cầu môn
Bộ
8
0
100
73
Thùng đựng đá
Cái
12
0
100
74
Mũ lưỡi trai
Cái
200
0
100
75
Sơn kẻ sân
Hộp
100
0
100
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Dự thảo Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài
phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!