• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư quy định tiêu chuẩn định lượng mức tiền ăn và thực phẩm chức năng cho huấn luyện viên vận động viên giáo viên thể dục thể thao trong Quân đội

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 30/10/2026
Lĩnh vực: Văn hóa-Thể thao-Du lịch Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: 09/11/2026 Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Cục Tài chính Bộ Quốc phòng Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 30/10/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
BỘ QUỐC PHÒNG
Số: /2026/TT-BQP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Quy định tiêu chuẩn, định lượng, mức tiền ăn, tiền thực phẩm chức năng
thường xuyên đối với huấn luyện viên, vận động viên và giáo viên thể dục,
thể thao trong Quân đội
Căn cứ Nghị định số 02/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tiêu
chuẩn, định mức vật chất hậu cần trong Quân đội Nhân dân Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng; được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 03/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Tài chính Bộ Quốc phòng;
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư quy định tiêu chuẩn,
định lượng, mức tiền ăn, tiền thực phẩm chức năng thường xuyên đối với
huấn luyện viên, vận động viên và giáo viên thể dục, thể thao trong Quân đội.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định tiêu chuẩn, định lượng, mức tiền ăn, tiền thực
phẩm chức năng thường xuyên đối với huấn luyện viên, vận động viên và
giáo viên thể dục, thể thao trong Quân đội.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Huấn luyện viên, vận động viên và giáo viên thể dục, thể thao thuộc
Quân đội quản lý.
2. Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển bắn súng quân dụng Quân đội.
3. Cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan.
Điều 3. Tiêu chuẩn, định lượng và mức tiền ăn, tiền thực phẩm
chức năng thường xuyên
1. Đối tượng quy định tại khoản 1 và 2 Điều 2 Thông tư này được
hưởng mức tiền ăn và tiền thực phẩm chức năng thường xuyên quy định tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Tiêu chuẩn, định lượng ăn thường xuyên của các đối tượng quy định
DỰ THẢO
2
tại khoản 1 và 2 Điều 2 Thông tư này thực hiện theo quy định tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Quy định bảo đảm, thực hiện
1. Các mức tiền ăn quy định tại Thông tư này được tính thống nhất giá
gạo tám thơm là 21.000 đồng/kg. Trường hợp đơn vị phải mua gạo giá cao
hơn quy định thì phần chênh lệch của hạ sĩ quan, binh sĩ được quyết toán;
trường hợp giá mua gạo thấp hơn quy định, phần chênh lệch được bổ sung để
mua thực phẩm bảo đảm ăn cho các đối tượng được hưởng.
2. Đối tượng quy định tại khoản 1 và 2 Điều 2 Thông tư này trong cùng
một thời gian được hưởng nhiều mức tiền ăn, tiền thực phẩm chức năng thì
chỉ được hưởng một mức tiền ăn, tiền thực phẩm chức năng cao nhất. Riêng
huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tham gia đội tuyển
quốc gia vẫn được bảo đảm mức tiền ăn và tiền thực phẩm chức năng thường
xuyên quy định tại Thông tư này.
3. Đối với huấn luyện viên, vận động viên bị chấn thương, trong thời
gian điều trị và khi điều trị lành vết thương trở lại luyện tập được hưởng mức
tiền ăn, tiền thực phẩm chức năng như trước khi bị chấn thương; trường hợp
thi đấu trở lại, nhưng không giữ được hạng, đẳng cấp thì theo điều kiện cụ thể
Tổng Tham mưu trưởng xem xét, quyết định mức tiền ăn, tiền thực phẩm
chức năng đối với huấn luyện viên, vận động viên nhưng không được cao hơn
mức tiền ăn, tiền thực phẩm chức năng trước khi bị chấn thương.
4. Tiêu chuẩn tiền thực phẩm chức năng chỉ áp dụng đối với huấn luyện
viên, vận động viên; không áp dụng tiêu chuẩn tiền thực phẩm chức năng đối
với giáo viên trực tiếp giảng dạy thể dục, thể thao ở các học viện, nhà trường
trong Quân đội và Trung tâm huấn luyện Miếu Môn thuộc Cục Quân huấn -
Nhà trường Bộ Tổng Tham mưu.
5. Các đối tượng thuộc Quân đội quản lý đến công tác ở các trung tâm,
đoàn, đội thể dục, thể thao, trong những ngày trực tiếp kiểm tra, huấn luyện,
luyện tập cùng huấn luyện viên, vận động viên được hưởng mức tiền ăn như
đối với huấn luyện viên, vận động viên quy định tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư này, không được hưởng tiêu chuẩn tiền thực phẩm chức năng.
Các đối tượng đến công tác phải nộp tiền ăn bằng mức tiền ăn cơ bản của hạ
sĩ quan, binh sĩ bộ binh theo quy định hiện hành cộng với tiền bù giá gạo (nếu
có), phần chênh lệch được các trung tâm, đoàn, đội thể dục, thể thao bảo đảm
và quyết toán.
3
6. Người hưởng lương quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Thông
tư này nộp tiền ăn bằng mức tiền ăn cơ bản của hạ sĩ quan, binh sĩ bộ binh
theo quy định hiện hành cộng với tiền bù giá gạo (nếu có); phần chênh lệch
được đơn vị bảo đảm và quyết toán. Các đối tượng thuộc hệ năng khiếu chưa
biên chế chính thức được hưởng chế độ tiền ăn và tiền thực phẩm chức năng
quy định tại Thông tư này, không phải nộp tiền.
7. Đối tượng phục vụ biên chế tại bếp ăn của các trung tâm, đoàn, đội
thể dục, thể thao không được hưởng mức tiền ăn, tiền thực phẩm chức năng
quy định tại Thông tư này, mà được ăn thêm mức 15.000 đồng/người/ngày.
8. Thời gian, quân số bảo đảm
a) Thời gian, quân số bảo đảm thực hiện theo danh sách phê duyệt hoặc
quyết định của Tổng Tham mưu trưởng;
b) Đối với vận động viên tập trung huấn luyện để tuyển chọn vào đội
năng khiếu được Tổng Tham mưu trưởng quyết định thành lập, thời gian bảo
đảm không quá 60 ngày;
c) Vận động viên nghiệp dư chưa đạt đẳng cấp được bảo đảm ăn theo
thời gian quy định trong hợp đồng đào tạo, hợp đồng lao động.
9. Trường hợp đơn vị tiết kiệm được tiền chất đốt và gia vị theo tiêu
chuẩn, định lượng quy định, số tiền này được bổ sung vào tiền ăn hàng ngày
để mua thực phẩm cho bộ đội, không được sử dụng vào việc khác.
Điều 5. Nguồn kinh phí bảo đảm
Kinh phí bảo đảm thực hiện các chế độ quy định tại Thông tư này được
tính trong dự toán ngân sách quốc phòng hàng năm của cơ quan, đơn vị và
hạch toán theo Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước áp dụng trong Quân
đội, như sau:
1. Tiền ăn của hạ sĩ quan, binh sĩ: Hạch toán vào Ngành 00, Mục 6400,
Tiểu mục 6401, Tiết mục 20 “Tiền ăn thường xuyên của huấn luyện viên, vận
động viên, giáo viên thể dục thể thao”.
2. Tiền ăn chênh lệch của người hưởng lương (kể cả hợp đồng): Hạch
toán vào Ngành 00, Mục 6400, Tiểu mục 6401, Tiết mục 30 “Bù tiền ăn
thường xuyên của huấn luyện viên, vận động viên, giáo viên thể dục thể thao”.
3. Tiền ăn thêm của đối tượng phục vụ và tiền thực phẩm chức năng: Hạch
toán vào Ngành 00, Mục 6400, Tiểu mục 6401, Tiết mục 40 “Tiền ăn thêm làm
nhiệm vụ”.
4
Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2026
2. Thông tư số 164/2019/TT-BQP ngày 03 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Quốc phòng quy định tiêu chuẩn, định lượng, mức tiền ăn, tiền
thực phẩm chức năng thường xuyên đối với huấn luyện viên, vận động viên
và giáo viên thể dục, thể thao trong Quân đội; Thông tư số 53/2022/TT-BQP
ngày 18 tháng 7 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
164/2019/TT-BQP ngày 03 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Quốc
phòng quy định tiêu chuẩn, định lượng, mức tiền ăn, tiền thực phẩm chức
năng thường xuyên đối với huấn luyện viên, vận động viên và giáo viên thể
dục, thể thao trong Quân đội hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có
hiệu lực.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành
1. Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, Cục trưởng Cục Tài chính,
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị kịp
thời phản ánh về Bộ Quốc phòng (qua Cục Tài chính) để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Bộ trưởng BQP (để b/c);
- Thủ trưởng Bộ Quốc phòng (06);
- Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP (58);
- C29, C37, C55, C56;
- Cổng thông tin điện tử BQP;
- Lưu: VT, THBĐ.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phụ lục I
MỨC TIỀN ĂN VÀ TIỀN THỰC PHẨM CHỨC NĂNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BQP ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
Đơn vị tính: Đồng/người/ngày.
Mức
tiền ăn
Mức tiền
thực phẩm
chức năng
Mức 1
Huấn luyện viên, vận động viên các đội bóng thi đấu
ở hạng cao nhất quốc gia; Vận động viên kiện tướng
ở các môn thể thao khác đang được công nhận, huấn
luyện viên trực tiếp huấn luyện vận động viên kiện
tướng.
145.000
29.000
Mức 2
Huấn luyện viên, vận động viên các đội bóng hạng
A1 quốc gia và các đội bóng kế cận cho các đội bóng
hạng cao nhất quốc gia; Vận động viên dự bị kiện
tướng và cấp 1 quốc gia được công nhận, huấn luyện
viên trực tiếp huấn luyện vận động viên dự bị kiện
tướng và cấp 1 quốc gia; Vận động viên giành huy
chương tại giải trẻ (từ 16 tuổi trở lên) nhưng chưa
đạt đẳng cấp dự bị kiện tướng hoặc cấp 1 quốc gia.
129.000
26.000
Mức 3
Huấn luyện viên, vận động viên kế cận cho các đội
bóng hạng A1 quốc gia; Huấn luyện viên, vận động
viên thuộc đội năng khiếu thể thao được Tổng Tham
mưu trưởng quyết định thành lập.
114.000
23.000
Mức 4
Vận động viên năng khiếu nghiệp dư thuộc các trung
tâm, đoàn, đội thể thao được Tổng Tham mưu trưởng
quyết định cho mở lớp đào tạo; Vận động viên tập
trung huấn luyện để tuyển chọn vào đội năng khiếu
được Tổng Tham mưu trưởng quyết định thành lập;
Vận động viên nghiệp dư chưa đạt đẳng cấp được
công nhận (nếu đạt đẳng cấp thì được hưởng chế độ
theo đẳng cấp được công nhận).
97.000
19.000
Mức 5
Giáo viên trực tiếp giảng dạy thể dục, thể thao ở các
học viện, nhà trường trong Quân đội và Trung tâm
huấn luyện Miếu Môn thuộc Cục Quân huấn - Nhà
trường Bộ Tổng Tham mưu.
97.000
Phụ lục II
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH LƯỢNG ĂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BQP ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
TT
Mặt hàng
Đơn
vị tính
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
và 5
1
Gạo tám thơm
gam
700
700
700
750
2
Thịt lợn xô lọc
gam
70
60
60
60
3
Thịt lợn nạc
gam
160
150
150
110
4
Thịt bò
gam
70
70
60
30
5
Thịt gia cầm
gam
150
130
120
130
6
Dầu, mỡ ăn
gam
25
20
20
20
7
Cá tươi
gam
150
140
110
110
8
Trứng
gam
100
100
50
25
9
Đậu phụ
gam
50
50
50
70
10
Vừng, lạc
gam
10
10
10
10
11
Rau xanh
gam
500
500
400
400
12
Nước mắm
ml
30
30
30
30
13
Muối iốt
gam
20
20
20
20
14
Mì chính
gam
2
2
2
2
15
Sữa tươi
ml
330
220
180
180
16
Hoa quả tươi
gam
400
350
250
200
17
Nước khoáng
ml
800
500
500
300
18
Chất đốt (so với tiền lương
thực, thực phẩm)
%
4
4
4
4
19
Tiền gia vị (so với tiền lương
thực, thực phẩm)
%
5
5
5
5
20
Tiền vệ sinh dụng cụ cấp
dưỡng (so với tiền lương thực,
thực phẩm)
%
0,35
0,35
0,35
0,35
Năng lượng
Kcal
4.130
3.810
3.500
3.500

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư quy định tiêu chuẩn, định lượng, mức tiền ăn, tiền thực phẩm chức năng thường xuyên đối với huấn luyện viên, vận động viên và giáo viên thể dục, thể thao trong Quân đội

văn bản tiếng việt

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×