Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,902 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
10001

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12093:2018 EN 12418:2010 Máy cắt gạch và đá dùng cho công trường xây dựng - An toàn

10002

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11281-7:2018 ISO 20957-7:2005 Thiết bị tập luyện tại chỗ - Phần 7: Thiết bị kéo tay, yêu cầu an toàn riêng bổ sung và phương pháp thử

10003

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8233:2018 ISO/ASTM 51650:2013 Thực hành sử dụng hệ đo liều xenlulose triaxetat

10004

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8232:2018 ISO/ASTM 51607:2013 Thực hành sử dụng hệ đo liều cộng hưởng thuận từ điện tử - Alanin

10005

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8230:2018 ISO/ASTM 51539:2013 Hướng dẫn sử dụng dụng cụ chỉ thị nhạy bức xạ

10006

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8234:2018 ISO/ASTM 51702:2013 Thực hành đo liều áp dụng cho thiết bị chiếu xạ gamma

10007

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12005-6:2017 ISO 4628-6:2011 Sơn và vecni-Đánh giá sự suy biến của lớp phủ-Ký hiệu số lượng, kích cỡ của khuyết tật và mức biến đổi đồng nhất về ngoại quan-Phần 6: Đánh giá độ phấn hóa bằng phương pháp băng dính

10008

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11914-1:2018 ISO 10081-1:2003 Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc-Phần 1: Sản phẩm alumina-silica

10009

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11916-1:2018 ISO 13765-1:2004 Vữa chịu lửa-Phần 1: Xác định độ lưu động bằng phương pháp xuyên côn

10010

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11990-2:2017 IEC 5414-2:2002 Ống kẹp dao (Ống kẹp dao phay chuôi trụ) với vít kẹp chặt dùng cho các dao chuôi trụ có mặt vát-Phần 2: Kích thước ghép nối ống kẹp và ký hiệu

10011

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11992-2:2017 ISO 7388-2:2007 Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động-Phần 2: Kích thước và ký hiệu của các chuôi dao dạng J, JD và JF

10012

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12214-1:2018 ISO/IEC 14888-1:2008 Công nghệ thông tin-Các kỹ thuật an toàn-Chữ ký số kèm phụ lục-Phần 1: Tổng quan

10013

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11367-5:2018 ISO/IEC 18033-5:2015 Công nghệ thông tin-Các kỹ thuật an toàn-Thuật toán mật mã-Phần 5: Mật mã dựa trên định danh

10014

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12213:2018 ISO/IEC 10116:2017 Công nghệ thông tin-Các kỹ thuật an toàn-Chế độ hoạt động của mã khối n-bit

10015

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11870-1:2017 BS EN 274-1:2002 Phụ kiện thoát nước cho thiết bị vệ sinh-Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật

10016

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6396-20:2017 EN 81-20:2014 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy-Thang máy chở người và hàng-Phần 20: Thang máy chở người và thang máy chở người và hàng

10017

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5716-1:2017 ISO 6647-1:2015 Gạo-Xác định hàm lượng amylose-Phần 1: Phương pháp chuẩn

10018

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8628:2010 ISO 15261:2004 Rung động và chấn động-Các hệ thống tạo rung động và chấn động-Từ vựng

10019

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8622:2010 ISO 19579:2006 Nhiên liệu khoáng rắn-Xác định lưu huỳnh bằng phép đo phổ hồng ngoại (IR)

10020

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8620-1:2010 ISO 5068-1:2007 Than nâu và than non-Xác định hàm lượng ẩm-Phần 1: Phương pháp khối lượng gián tiếp xác định hàm lượng ẩm toàn phần