- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2294/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc thừa nhận Phòng thử nghiệm - TUV SUD America Inc. - US0102
| Cơ quan ban hành: | Bộ Thông tin và Truyền thông |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2294/QĐ-BTTTT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Xuân Công |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/12/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2294/QĐ-BTTTT
Thừa nhận Phòng thử nghiệm TUV SUD America Inc. - US0102
Ngày 15 tháng 12 năm 2015, Bộ Thông tin và Truyền thông đã ban hành Quyết định 2294/QĐ-BTTTT về việc thừa nhận Phòng thử nghiệm TUV SUD America Inc. - US0102. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký đến ngày 30/9/2017.
Phòng thử nghiệm TUV SUD America Inc. được thừa nhận là phù hợp với các thỏa thuận đánh giá lẫn nhau về sản phẩm trong lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin, theo quy định của Thông tư số 28/2014/TT-BTTTT. Địa chỉ phòng thử nghiệm này là 10040 Mesa Rim Road, San Diego, CA, USA, và có mục tiêu thực hiện các kiểm định liên quan đến sản phẩm viễn thông.
Trách nhiệm của Phòng thử nghiệm
Phòng thử nghiệm đã được thừa nhận theo Quyết định này phải tuân thủ đầy đủ các quy định được nêu trong Thông tư số 28/2014/TT-BTTTT.
Phạm vi được thừa nhận
Phòng thử nghiệm TUV SUD America Inc. được cấp phép kiểm tra các loại sản phẩm và thiết bị trong lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin, bao gồm nhưng không giới hạn ở:
- Thiết bị đầu cuối: Các thiết bị như điện thoại không dây, thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng.
- Thiết bị vô tuyến: Các thiết bị phát và thu tín hiệu vô tuyến cho các nghiệp vụ thông tin, truyền hình, phát thanh.
- Thiết bị công nghệ thông tin: Bao gồm máy tính để bàn, máy tính xách tay, thiết bị mạng như router, switch, firewall, và các thiết bị công nghệ khác.
Bằng Quyết định này, Bộ Thông tin và Truyền thông xác nhận năng lực và chất lượng của Phòng thử nghiệm TUV SUD America Inc. trong việc thực hiện các kiểm định nhằm đảm bảo an toàn và chất lượng cho các sản phẩm viễn thông và công nghệ thông tin.
Xem chi tiết Quyết định 2294/QĐ-BTTTT có hiệu lực kể từ ngày 15/12/2015
Tải Quyết định 2294/QĐ-BTTTT
| BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ------- Số: 2294/QĐ-BTTTT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 15 tháng 12 năm 2015 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để b/c); - TT. Nguyễn Minh Hồng (để b/c); - Trung tâm Thông tin (để p/h); - Các Tổ chức CNHQ (để/th); - Lưu: VT. KHCN. | TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Lê Xuân Công |
| TT | Tên sản phẩm | Quy định kỹ thuật |
| 1. | Thiết bị đầu cuối | |
| 1.1 | Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây | TCVN 7189:2009 TCVN 7317:2003 |
| 12 | Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng | TCVN 7189:2009 |
| 1.3 | Máy điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao) | QCVN 18:2014/BTTTT TCVN 7317:2003 |
| 1.4 | Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất công cộng | QCVN 11:2010/BTTTT QCVN 12:2010/BTTTT QCVN 13:2010/BTTTT QCVN 15:2010/BTTTT |
| 2. | Thiết bị vô tuyến | |
| 2.1 | Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện cố định hoặc lưu động mặt đất | QCVN 18:2014/BTTTT QCVN 54:2011/BTTTT |
| 2.2 | Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá | QCVN 18:2014/BTTTI |
| 2.3 | Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá | QCVN 18:2014/BTTTT |
| 2.4 | Thiết bị phát thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian) | QCVN 18:2014 BTTTT |
| 2.5 | Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí) | QCVN 18:2014/BTTTT QCVN 55:2011/BTTTT |
| 2.6 | Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị lưu động dùng trong hàng hải và hàng không) | QCVN 18:2014/BTTTT |
| 2.7 | Thiết bị phát thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) | QCVN 18:2014/BTTTT |
| 2.8 | Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng không (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) | QCVN 18:2014/BTTTT |
| 2.9 | Thiết bị Rada hàng hải, hàng không, khí tượng | QCVN 18:2014/BTTTT |
| 2.10 | Thiết bị vô tuyến dẫn đường | QCVN 18:2014/BTTTT |
| 2.11 | Thiết bị cảnh báo, điều khiển từ xa bằng vô tuyến điện | QCVN 18:2014/BTTTT QCVN 55:2011/BTTTT |
| 2.12 | Thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện | QCVN 18:2014/BTTTT QCVN 55:2011 BTTTT |
| 3. | Thiết bị công nghệ thông tin | |
| 3.1 | Máy tính cá nhân để bàn, máy chủ (desktop, server) | TGVN 7189:2009 |
| 3.2 | Máy tính xách tay (laptop and portable computer) | TCVN 7189:2009 |
| 3.3 | Thiết bị trợ giúp cá nhân (PDA) | TCVN 7189:2009 |
| 3.4 | Thiết bị định tuyến (router) | TCVN 7189:2009 |
| 3.5 | Thiết bị tập trung (hub) | TCVN 7189:2009 |
| 3.6 | Thiết bị chuyển mạch (switch) | TCVN 7189:2009 |
| 3.7 | Thiết bị cổng (gateway) | TCVN 7189:2009 |
| 3.8 | Thiết bị cầu (bridge) | TCVN 7189:2009 |
| 3.9 | Thiết bị tường lửa (firewall) | TCVN 7189:2009 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!