- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3748/QĐ-BKHCN 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 3748/QĐ-BKHCN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Việt Thanh |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/12/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Khoa học-Công nghệ |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3748/QĐ-BKHCN
Quyết định 3748/QĐ-BKHCN: Công bố 16 Tiêu chuẩn Quốc gia cho Vật liệu Dệt
Quyết định 3748/QĐ-BKHCN do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành ngày 31/12/2014 có hiệu lực từ ngày ký, công bố 16 tiêu chuẩn quốc gia liên quan đến vật liệu dệt. Những tiêu chuẩn này nhằm nâng cao chất lượng và tính đồng bộ trong ngành dệt may, phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế.
Nội dung chính của quyết định gồm:
Công bố 16 tiêu chuẩn quốc gia:
Hệ thống tiêu chuẩn liên quan đến phân tích hóa học và độ bền màu của vật liệu dệt.
Bao gồm các phương pháp phân tích như: hỗn hợp xơ polyeste, xơ melamin, và các phương pháp xác định độ bền màu trong các điều kiện khác nhau (như chà xát ướt, tạo nỉ trong môi trường axit, …).
Các tiêu chuẩn cụ thể được công bố:
TCVN 5465-25:2014 đến TCVN 5465-26:2014 về phân tích hóa học hỗn hợp xơ.
TCVN 7835-A04:2014 đến TCVN 7835-Z02:2014 liên quan đến phương pháp xác định độ bền màu của vật liệu dệt.
Quyết định này thể hiện nỗ lực của Bộ Khoa học và Công nghệ trong việc hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn, từ đó giúp các doanh nghiệp trong ngành dệt may nâng cao chất lượng sản phẩm và khả năng cạnh tranh trên thị trường nội địa cũng như xuất khẩu.
Xem chi tiết Quyết định 3748/QĐ-BKHCN có hiệu lực kể từ ngày 31/12/2014
BỘ KHOA HỌC VÀ Số: 3748/QĐ-BKHCN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
-------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26/02/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Công bố 16 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
1. | TCVN 5465-25:2014 ISO 1833-25:2013 | Vật liệu dệt - Phân tích định lượng hóa học - Phần 25: Hỗn hợp xơ polyeste và một số xơ khác (phương pháp sử dụng axit tricloaxetic và clorofom); |
2. | TCVN 5465-26:2014 ISO 1833-26:2013 | Vật liệu dệt - Phân tích định lượng hóa học - Phần 26: Hỗn hợp xơ melamin và xơ bông hoặc xơ melamin và xơ aramit (phương pháp sử dụng axit formic nóng); |
3. | TCVN 7835-A04:2014 ISO 105-A04:1989 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A04: Phương pháp đánh giá cấp dây màu của vải thử kèm bằng thiết bị; |
4. | TCVN 7835-C07:2014 ISO 105-C07:1999 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần C07: Độ bền màu với quá trình chà xát ướt của vật liệu dệt được in pigment; |
5. | TCVN 7835-E13:2014 ISO 105-E13:1994 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E13: Độ bền màu với quá trình tạo nỉ trong môi trường axít: Điều kiện khắc nghiệt; |
6. | TCVN 7835-E14:2014 ISO 105-E14:1994 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E14: Độ bền màu với quá trình tạo nỉ trong môi trường axít: Điều kiện nhẹ; |
7. | TCVN 7835-X01:2014 ISO 105-X01:1993 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần X01: Độ bền màu với quá trình cacbon hóa: Nhôm clorua; |
8. | TCVN 7835-X02:2014 ISO 105-X02:1993 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần X02: Độ bền màu với quá trình cacbon hóa: Axit sulfuric; |
9. | TCVN 7835-X04:2014 ISO 105-X04:1994 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần X04: Độ bền màu với quá trình kiềmbóng; |
10. | TCVN 7835-X06:2014 ISO 105-X06:1994 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần X06: Độ bền màu với natri cacbonat ở nhiệt độ sôi; |
11. | TCVN 7835-X07:2014 ISO 105-X07:1994 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần X07: Độ bền màu với nhuộm phủ: Len; |
12. | TCVN 7835-X08:2014 ISO 105-X08:1994 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần X08: Độ bền màu với quá trình khử keo; |
13. | TCVN 7835-X13:2014 ISO 105-X13:1994 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần X13: Độ bền màu của thuốc nhuộm len đối với quá trình sử dụng các biện pháp hóa học để tạo nhàu, tạo nếp và định hình; |
14. | TCVN 7835-X14:2014 ISO 105-X14:1994 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần X14: Độ bền màu với quá trình clo hóa trong môi trường axít của len: Natri dicloisoxyanurat; |
15. | TCVN 7835-Z01:2014 ISO 105-Z01:1993 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần Z01: Độ bền màu với kim loại trong bể nhuộm: Muối crom; |
16. | TCVN 7835-Z02:2014 ISO 105-Z02: 1993 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần Z02: Độ bền màu với kim loại trong bể nhuộm: Sắt và đồng. |
Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!