• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định 61/2025/NĐ-CP về giấy phép hoạt động điện lực

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/03/2026 16:49 (GMT+7)
Lĩnh vực: Điện lực Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Nghị định
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Công Thương Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/03/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực

Tải Dự thảo Nghị định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Nghị định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
DỰ THO 2
CHÍNH PH
________
S: /2026/NĐ-CP
CỘNG HÒA HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
______________________________________
Ni, ngày tháng năm 2026
NGHỊ ĐỊNH
Sa đi, b sung mt s điu của Nghị định s 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều Lut Điện
lực v giấy phép hot đng điện lực
______________
n c Lut T chức Chính ph số 63/2025/QH15;
n cứ Lut Điện lực số 61/2024/QH15 (đã được sửa đổi, b sung bởi Luật
ng ợng ngun tử của Quc hội số 94/2024/QH15);
n cNghquyết s 253/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hi về các chế, chính sách phát triển ng ợng quc gia giai đon 2026-
2030;
Theo đ nghị ca B trưởng Bộ Công Thương;
Chính ph ban hành Nghđịnh sửa đi, b sung mt s điều ca Nghđnh
s 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính ph quy định chi tiết
một số điều Lut Điện lực v giấy phép hot đng điện lực.
Điều 1. Sa đi, bổ sung mt s điu của Nghđịnh s 61/2025/NĐ-CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều Lut
Điện lực v giấy phép hoạt đng điện lực
1. Sửa đi, b sung Điều 3 như sau:
Điều 3. Điều kiện cp giấy phép hot đng đin lc trong nh vc
phát điện
T chức được cp giy phép hoạt đng điện lực trong lĩnh vực phát đin
khi đáp ng đủ các điu kin sau đây:
1. Có ít nht 04 người trực tiếp tham gia côngc vận hành được đào tạo,
kiểm tra đáp ứng yêu cu v vậnnh nhà máy đin theo quy đnh v điều đ, vận
hành hệ thng điện đáp ứng điều kiện chuyên môn sau đây:
a) bng tốt nghiệp đại hc trlên chun ngành k thuật đi với công
trình phát điện có công sut trên 30 MW;
b) bng tốt nghip cao đng trở lên chuyên ngành kỹ thuật đi với công
trình phát điện có công sut từ 10 MW đến 30 MW;
2
c) bng tốt nghiệp trung cấp trlên hoc ơng đương chuyên ngành kỹ
thut đi với công trình pt đin có công sut dưới 10 MW.
2. Có hng mc công trình, công trình phát điện p hợp với quy hoch
phát triển điện lực, phương án pt trin mng lưới cấp đin trong quy hoạch tnh,
kế hoch thực hiện quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hin quy hoạch
tỉnh, trong đó có nội dung về phương án pt triển mng lưới cấp điện c
quyết đnh điều chnh (nếu có), trừ tờng hợp quy đnh tại điểm a, điểm b khoản
5 Điều 10 Luật Đin lc.
3. Có dán được cơ quan nhà nước có thm quyền quyết đnh ch trương
đu hoặc chấp thuận chủ trương đầu theo quy đnh của pháp lut về đầu,
trừ trường hợp dự án đu không cn phải được chấp thun ch trương đầu .
4. Có quyết đnh p duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá c đng
môi trường đi với dán phải thực hin đánh giá c đng môi trường; đi với d
án không phải thực hin đánh giá c đng môi trường, có giấy phép môi trường
hoc đăng môi trường.
5. Dự án đã được cơ quan nhàớc có thẩm quyn giao đất hoặc cho thuê
đt, giao khu vực bin đ thực hiện dự án hoc được t chức th, sdng mặt
bng hợp pháp theo quy đnh.
6. Đi với nhà máy thy đin: có quy trình vậnnh h chứa thy điện;
phương án ứng phó tình hung khn cấp; có pơng án bo vệ đp, hồ chứa thy
điện được phê duyệt theo quy đnh ca Lut Đin lực.
7. Có hng mc công trình, công trình phát điện đượcy dựng, lp đặt
theo thiết kế được phê duyt, đáp ứng điều kin đưa hạng mục công trình, công
trìnho khai thác, sử dng.
8. Đi với điện mặt trời mái nhà; h thng lưu tr điện lp đt độc lập,
không thuộc phm vi dán nhà máy điện, trm điện, lưới đin đbán điện cho t
chức, cá nn kc phải đáp ứng điu kin theo các trường hợp sau đây:
a) ng trình có quy mô công sut lp đt từ 03 MW đến dưới 10 MW phi
đáp ứng các quy đnh tại các khon 2, 3, 4 và khon 7 Điuy;
b) Công trình có quy mô công suất lắp đặt từ 10 MW trlên phi đáp ứng
các quy đnh tại các khoản 2 đến 5 và khon 7 Điều này.".
2. Sửa đi, b sung Điu 4 n sau:
Điều 4. Điều kiện cp giấy phép hot động điện lc trong lĩnh vực
truyn tải điện
T chức được cấp giấy pp hot đng đin lực trong lĩnh vc truyn tải
điện khi đáp ứng đ các điều kiện sau đây:
1. Có ít nht 04 người trực tiếp tham gia côngc vận hành được đào tạo,
kiểm tra đáp ng yêu cầu vvận hành lưới điện truyn tải theo quy đnh về điều
đ, vậnnh hệ thng điện và đáp ứng điều kiện chuyên môn sau đây:
3
a) bng tốt nghiệp đại học trlên chuyên ngành kỹ thuật đi với lưi
điện truyn tải có cấp điện áp bng hoặc lớn hơn 500 kV;
b) bằng tốt nghip cao đng trlên chuyên ngành kỹ thuật đi với lưi
điện truyn tải có cấp đin áp 220 kV.
2. Có hng mc công trình, công trình lưới điện truyn tải được xây dựng,
lắp đặt theo thiết kế được phê duyt, đáp ứng điều kiện đưa hng mục công trình,
công trình vào khai thác, sử dng.".
3. Sửa đi, b sung Điu 5 n sau:
Điều 5. Điều kiện cp giấy phép hot đng điện lực trong nh vực
phân phi điện
Tổ chức được cp giấy phép hoạt đng điện lực trong lĩnh vực phân phối
điện khi đáp ứng đ các điều kiện sau đây:
1. Có ít nhất 04 người trực tiếp tham gia côngc vận nh đáp ứng các
điều kiện sau đây:
a) bng tốt nghiệp trung cấp trlên hoc ơng đương chuyên ngành kỹ
thut;
b) Được đào tạo, kiểm tra đáp ứng yêu cu về vận hành lưới điện phân phối
theo quy đnh v điều đ, vnnh hệ thng đin.
2. Có hng mc công trình, công trình lưới điện phân phối được xây dựng,
lắp đặt theo thiết kế được phê duyt, đáp ứng điều kiện đưa hng mục công trình,
công trình vào khai thác, sử dng..
4. Sửa đi, b sung Điu 6 n sau:
Điều 6. Điều kiện cp giấy phép hot động điện lực trong nh vc bán
buôn điện
T chức được cp giy pp hoạt đng đin lực trong lĩnh vực bán bn
điện khi có ít nhất 01 người kinh doanh bán buôn đin có bng tốt nghiệp đại hc
trlên thuộc mt trong các ngành công nghệ, kỹ thuật điện, kinh tế, i cnh hoc
ngành đào tạo khác.”.
5. Sửa đi, b sung Điu 7 n sau:
Điều 7. Điều kiện cp giấy phép hot động điện lực trong nh vc bán
lẻ điện
T chức được cp giy pp hoạt đng điện lực trong lĩnh vực bán lđiện
khi có ít nht 01 người kinh doanh bán lđiện, có bằng tt nghiệp đại hc trlên
thuc mt trong các ngành công ngh, k thuật đin, kinh tế, i chính hoặc ngành
đào tạo khác.”.
6. Sửa đi, b sung Điu 8 n sau:
Điều 8. H sơ đ nghcp mi giấy phép hot đng điện lực trong lĩnh
vc phát đin
4
1. Văn bản đ ngh cấp giy phép hot đng điện lực theo Mu 01 quy đnh
tại Ph lc bannhm theo Ngh đnh này.
2. Danh sách trích ngang đi ngũ trực tiếp tham gia công c vn hành theo
Mẫu 02 quy đnh tại Phụ lục bannh kèm theo Ngh đnh này.
3. H sơ ca người trực tiếp tham gia côngc vn hành:
a) Bằng tốt nghiệp; chứng nhận vn hành nhà máy điện;
b) Hợp đng lao đng với đơn v qun lý, vận hành nhà máy điện.
4. Văn bản phê duyt quy hoch pt triển đin lực, kế hoch thực hiện quy
hoch phát trin điện lực và n bản điu chnh quy hoch, kế hoạch thực hin
quy hoạch phát trin điện lực (nếu có) ca d án đề nghị cp phép.
5. Quyết đnh ch trương đu hoặc giấy chứng nhận đăng ký đu , văn
bn chp thuận ch trương đầu theo quy đnh.
6. Quyết đnh p duyt kết qu thẩm đnh báo cáo đánh giá c đng môi
trường đi với dán phi thực hiện đánh giá c đng môi trường; giấy pp môi
trường hoặc đăng ký môi trường đi với dự án không phải thực hiện đánh giá c
đng môi trường.
7. Văn bản p duyt dự án đầu , quyết đnh phê duyt thiết kế k thut
hoc quyết đnh p duyệt thiết kế bn v thi công đi với trường hợp thiết kế hai
bước; văn bản thẩm đnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đi với
công trình phi được thẩm đnh thiết kế triển khai sau thiết kế cơ stheo quy đnh.
8. Biên bn nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, hoàn thành công
trìnhy dựng đ đưa vào khai thác, sử dng.
9. Văn bản chp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hng mc công trình,
công trình đi với hng mc công trình, công trình được cơ quan nhà nước có
thm quyền kim tra côngc nghiệm thu.
10. Văn bản giao hoặc cho thuê đất, đất có mặt nước, khu vực biển đ thực
hiện dán ca cơ quan nhà nước có thẩm quyn hoc hợp đng thuê, sdụng mặt
bng hợp pháp theo quy đnh.
11. Đối với nhà máy thuỷ đin: quy trình vn hành h chứa thủy đin;
phương án ứng phó nh hung khn cấp; pơng án bo vệ đp, h chứa thủy
điện đã được phê duyt theo quy đnh.
12. Đối với điện mặt trời mái nhà; h thng lưu tr điện lắp đt đc lập,
không thuộc phm vi dán nhà máy điện, trm điện, lưới đin đbán điện cho t
chức, cá nn kc, h sơ theo các trường hợp sau đây:
a) c khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8 khoản 9 Điều này đi với công trình có quy
mô công sut lắp đặt trên 03 MW đến dưới 10 MW;
b) Các khon 1, khon 4 đến khon 10 Điều y đi với công trình có quy
mô công suất lp đt từ 10 MW trlên.
5
13. Trường hợp nhận chuyển giao nhà máy điện đu theo phương thức
đi c công áp dng loại hợp đng y dựng - kinh doanh - chuyn giao (BOT):
i liu về việc bàn giao, tiếp nhn i sản ca dán; bản cam kết của tổ chức đ
nghị cấp lại giy phép hot đng điện lực v vic các ni dung ca giấy phép hoạt
đng điện lực quy đnh tại các khon 2, 3 và khoản 4 Điều 34 Lut Điện lực không
thay đi so với giấy pp đã cp và các h sơ quy đnh tại các khon 1, 2 và khon
3 Điều y.”.
7. Sửa đi, b sung Điu 9 n sau:
Điều 9. H sơ đ nghcp mi giấy phép hot đng điện lực trong lĩnh
vc truyn tải điện
1. Văn bản đ ngh cấp giấy pp hot đng điện lực theo Mẫu 01 quy đnh
tại Ph lc bannhm theo Ngh đnh này.
2. Danh sách trích ngang đi ngũ trực tiếp tham gia công c vn hành
theo Mu 02 quy đnh tại Phụ lục bannh kèm theo Ngh đnh y.
3. H sơ ca người trực tiếp tham gia công tác vnnh:
a) Bằng tốt nghiệp; chứng nhận vận nh trạm đin phù hợp theo cấp điện
áp;
b) Hợp đng lao đng với đơn v qun lý, vận hành lưới điện truyn tải.
4. Văn bản p duyt dự án đầu , quyết đnh phê duyt thiết kế k thut
hoc quyết đnh p duyệt thiết kế bn v thi công đi với trường hợp thiết kế hai
bước; văn bản thẩm đnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đi với
công trình phi được thẩm đnh thiết kế triển khai sau thiết kế cơ stheo quy đnh;
bn vẽ mt bằng công trình truyền tải điện.
5. Biên bn nghiệm thu hoàn thành hng mc công trình, hoàn thành công
trìnhy dựng đ đưa vào khai thác, sử dng.
6. Văn bản chp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hng mc công trình,
công trình đi với hng mc công trình, công trình được cơ quan nhà nước
thm quyền kim tra công c nghiệm thu.
7. Tờng hợp mua bán, chia, tách, hợp nht, sáp nhập, hợp c đầu kinh
doanh, tổ chc phi cung cấp hợp đng, nghị quyết, quyết đnh, điu l, biên bn
bàn giao i sản, bàn giao trách nhiệm nghĩa vụ theo quy đnh ca pháp lut.
Trường hợp i sn lưới điện thuc shữu chung của nhiều nhà đầu , phi có
văn bản tha thuận hoặc y quyn ca các ch shu cho mt đơn v quản lý vận
hành.”.
8. Sửa đi, b sung Điu 10 như sau:
Điều 10. H sơ đ nghcp mi giấy phép hot đng đin lực trong
nh vc phân phi điện
1. Văn bản đ ngh cấp giấy pp hot đng điện lực theo Mẫu 01 quy đnh
tại Ph lc bannhm theo Ngh đnh này.
6
2. Danh sách trích ngang đi ngũ trực tiếp tham gia công c vn hành
theo Mu 02 quy đnh tại Phụ lục bannh kèm theo Ngh đnh y.
3. H sơ ca người trực tiếp tham gia công tác vnnh:
a) Bằng tốt nghiệp; chứng nhận vnnh trm đin p hợp theo cấp điện
áp;
b) Hợp đng lao đng với đơn v qun lý, vận hành lưới điện pn phi.
4. Văn bản p duyt dự án đầu , quyết định p duyệt thiết kế kỹ thuật
hoc quyết đnh p duyệt thiết kế bn v thi công đi với trường hợp thiết kế hai
bước; văn bản thẩm đnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đi với
công trình phi được thẩm đnh thiết kế triển khai sau thiết kế cơ stheo quy đnh;
bn vẽ mt bằng công trình pn phi đin.
5. Biên bn nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, hoàn thành công
trìnhy dựng đ đưa vào khai thác, sử dng.
6. Văn bản chp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hng mc công trình,
công trình đi với hạng mc công trình, công trình được cơ quan nhà nước có
thm quyền kim tra côngc nghiệm thu.
7. Thoả thun đấu ni vào hệ thng điện quc gia theo quy đnh.
8. Tờng hợp mua bán, chia, tách, hợp nht, sáp nhập tổ chức, hợp c đầu
kinh doanh, tổ chức phi cung cấp hợp đng, ngh quyết, quyết đnh, điều l,
biên bn bàn giao i sn, bàn giao trách nhiệm và nghĩa vụ theo quy đnh ca
pháp lut. Tờng hợp i sản lưới điện thuộc shu chung ca nhiều nhà đầu ,
phi có văn bản tha thuận hoc y quyn của các chủ shữu cho mt đơn vị
qun lý vn hành.”.
9. Sửa đi, b sung Điu 11 như sau:
Điều 11. H sơ đ nghcp mi giấy phép hot đng đin lực trong
nh vc bán buôn điện
1. Văn bản đ ngh cấp giấy pp hot đng điện lực theo Mẫu 01 quy đnh
tại Ph lc bannhm theo Ngh đnh này.
2. Danh sách tch ngang đi ngũ kinh doanh bán buôn điện theo Mẫu
02 quy đnh tại Phụ lc bannh kèm theo Ngh đnh này.
3. Bng tốt nghiệp đi hc trở lên của nời kinh doanh bán buôn điện.”.
10. Sửa đi, b sung Điều 12 n sau:
Điều 12. H sơ đ nghcp mi giấy phép hot đng đin lực trong
nh vc bán lẻ điện
1. Văn bản đ ngh cấp giấy pp hot đng điện lực theo Mẫu 01 quy đnh
tại Ph lc bannhm theo Ngh đnh này.
2. Danh sách trích ngang đi ngũ kinh doanh bán lđiện theo Mẫu 02 quy
đnh tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh đnh này.
7
3. Bng tốt nghiệp đi hc trở lên của nời kinh doanh bán lẻ đin..
11. Sửa đi, b sung khon 1 Điều 13 như sau:
1. Tờng hợp cấp sửa đi, b sung giy pp hoạt đng điện lực quy đnh
tại đim a khon 2 Điu 32 Lut Điện lực, h sơ gồm:
a) Văn bản đngh cấp sửa đi, b sung giấy phép hot đng điện lực
theo Mu 01 quy đnh tại Phụ lục bannh kèm theo Ngh đnh y;
b) Trường hợp thay đi n t chức được cp phép do chuyn nhượng,
chuyn giao dự án, chia, ch, hợp nht, sáp nhp tổ chc, ngoài i liệu quy đnh
tại đim a khoản y, tổ chức phi cung cp hợp đng, ngh quyết, quyết đnh,
điều lệ, biên bản bàn giao i sản, bàn giao trách nhim và nghĩa v theo quy đnh
ca pp luật; đng thời, cung cấp h sơ chuyn giao đi ngũ kinh doanh, đi ngũ
trực tiếp tham gia công c vận nh hoặc i liệu v đi ngũ kinh doanh, đi ngũ
trực tiếp tham gia công c vn hành ơng ứng với lĩnh vực hoạt đng điện lực
theo quy đnh tại khon 2 khon 3 Điều 8; khoản 2 khoản 3 Điu 9; khoản
2 và khoản 3 Điều 10; khoản 2 và khoản 3 Điều 11; khoản 2 và khon 3 Điu 12
Ngh đnh này.".
12. Sửa đi Điều 14 n sau:
Điều 14. H sơ đề nghcp lại giấy phép hot đng điện lc trong
trường hợp quy định tại điểm a khon 3 Điều 32 Lut Điện lực
1. Văn bản đ ngh cp li giy pp hot đng điện lực theo Mẫu 01 quy
đnh tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh đnh này.
2. Bn cam kết tự chịu trách nhiệm của tổ chc v việc mất giấy phép hoạt
đng điện lực đi với trường hợp b mt giy phép hot đng điện lực.”.
13. Sửa đi khon 4 Điu 15 như sau:
4. Ngoài các h sơ quy đnh tại các khon 1, 2 khoản 3 Điều y, h
cấp lại giấy phép hot đng điện lực bao gồm các nội dung sau:
a) Các tài liệu quy đnh tại khon 2 và khoản 3 Điều 8 Nghị đnh này đi
với lĩnh vc pt đin;
b) Các i liu quy đnh tại khon 2 khoản 3 Điều 9 Ngh đnh này đi
với lĩnh vc truyền tải điện;
c) Các i liệu quy đnh tại khoản 2 và khoản 3 Điu 10 Ngh đnh này đi
với lĩnh vc pn phi đin;
d) Các i liệu quy đnh tại khoản 2 và khon 3 Điu 11 Nghị đnh này đi
với lĩnh vc bán buôn điện;
đ) Các i liệu quy đnh tại khoản 2 và khon 3 Điu 12 Nghị đnh này đi
với lĩnh vc bán lẻ điện.”.
14. Sửa đi Điều 16 n sau:
Điều 16. H sơ đề nghị cp gia hạn giấy phép hot đng điện lực
8
1. Văn bản đ ngh cấp gia hn giy pp hoạt đng điện lực theo Mẫu
01 quy đnh tại Phụ lc bannh kèm theo Ngh đnh này.
2. Tài liu v việc chuyn giaoi sản, công trình điện hoặc dừng hoạt đng
ca dự án đã được cấp giấy phép hot đng điện lực.
3. Báo cáo duy trì điều kin hot đng đin lực nh đến thời điểm đề ngh
cấp gia hn giy pp đi với lĩnh vực tương ứng theo Mẫu 03, 04, 05 quy đnh
tại Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh này.”.
15. Sửa đi khon 2 Điu 18 như sau:
"2. Tờng hợp cấp mới, trong thời hn 12 ngày từ ngày nhn được h
đy đủ và hợp lệ, cơ quan cp giấy phép hoạt đng điện lực có trách nhiệm:
a) Thm đnh h sơ theo điều kin cp giấy phép hot đng điện lực quy
đnh tại Điều 31 Lut Đin lực và Chương II Nghị đnh này; đánh giá h sơ thc
hiện theo quy đnh tại Điu 19 Ngh đnh này và thông báo thu p thẩm đnh cp
giấy pp hot đng đin lực; trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến ca
quan, tổ chức có liên quan, tổ chức kiểm tra thực tế tại công trình;
b) Tờng hợp hồ sơ đáp ứng điều kin, thực hin theo quy đnh tại khoản
5 Điều y;
c) Tờng hợp không đáp ứng mt trong các điều kiện, từ chi h sơ và
thông báo bằng văn bn cho t chức đ ngh cấp giy phép hot đng đin lực,
nêu lý do.".
16. Sửa đi khon 3 Điu 18 như sau:
"3. Trường hợp cấp sửa đi, b sung, cp gia hạn, cp lại, trong thời hạn 08
ngày từ ny nhn được h sơ đầy đ và hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép hoạt đng
điện lực có trách nhiệm thực hiện theo quy đnh tại các điểm a, b và điểm c khoản
2 Điều y.".
17. Sửa đi khon 6 Điu 18 như sau:
6. Tờng hợp tổ chc đngh cp giy phép hoạt đng điện lực không
thực hiện b sung h sơ trong thời hn 30 ngày từ ngày yêu cu b sung hoc
không np phí thẩm đnh trong thời hn 10 ngày từ ngày thông báo ln đu, cơ
quan cp giy pp hot đng điện lực có quyn từ chi h sơ.”.
18. Sửa đi, b sung khon 2, 3, 4, 5 Điều 19 như sau:
2. Ni dung thẩm đnh các điu kin cp mới giy phép hoạt đng điện
lực:
a) Xem t sự thng nht vn, đa ch của tổ chức giữa đơn đngh và
thông tin đăng ký kinh doanh ca tổ chức;
b) Xem xét sự phù hợp về s lượng, chuyên môn, nghiệp v của đi ngũ
kinh doanh và đi ngũ trực tiếp tham gia công tác vn hành của tổ chức đáp ứng
theo quy đnh tại Ngh đnh này;
9
c) Xemt s phù hợp, thng nht về n công trình, dán, n đầu , quy
mô công sut, cấp điện áp giữa các tài liệu v nghiệm thu, thiết kế, đầu tư, quy
hoch;
d) Xem xét s phù hợp, thng nht các thông s kỹ thuật chính, công ngh
ca hạng mục công trình, công trình giữa cáci liệu về nghim thu, thiết kế;
đ) Xem xét tính thng nht đa điểm thực hiện dán gia các hồ sơ,i liệu
liên quan so với đa điểm thực hiện d án tại n bản giao hoặc cho thuê đt, đất
có mặt nước, khu vực biển ca cơ quan nhà nước có thẩm quyn;
e) Xem xét sp hợp v thm quyn thẩm đnh, phê duyệt thng nht
ni dung trong cáci liệu, h sơ đ ngh cấp giy pp.
3. Trường hợp thay đi n tổ chức được cấp phép do chuyn nhượng,
chuyn giao dán, chia, tách, hợp nht, sáp nhập tổ chc, thực hin đánh giá thm
đnh nội dung quy đnh tại các đim a, b và đim e khoản 2 Điều này.
4. Không thực hiện đánh giá thm đnh lại các nội dung tại các đim b, c, d
và đim đ khon 2 Điu này trong các trường hợp cấp giấy pp quy đnh tại
khon 2 và khon 4 Điều 32 Luật Điện lực tr trường hợp quy đnh tại khon 3
Điều này.
5. Không thực hin đánh giá thm đnh lại các nội dung tại các điểm c, d và
điểm đ khon 2 Điềuy trong các tờng hợp cp giy pp quy đnh tại đim b
khon 3 Điều 32 Lut Điện lực trtờng hợp quy đnh tại khoản 3 Điều y,
khon 6 Điều 15 và khoản 2 Điều 27 Ngh đnhy.".
19. Sửa đi điểm c khon 4 Điều 20 như sau:
"c) Căn cđiều kin thực tế về hng mc công trình điện, cơ quan cấp giấy
phép hoạt đng đin lực có quyn cấp giy pp hot đng điện lực có thời hạn
ngắn hơn thời hạn quy đnh tại khoản 1 Điều y;".
20. Sửa đi, b sung khon 1, khon 2 Điều 21 n sau:
1. Không giới hạn quy mô công suất đi với công trình phát điện đ tự s
dng, không bán điện cho tổ chức, cá nn kc.
2. Công sut lắp đt dưới 01 MW đi với công trình pt đin bán đin cho
tổ chức, cá nhân khác được miễn trừ giấy pp hoạt đng điện lực lĩnh vực phát
điện, trtrường hợp quy đnh tại khon 4, 5 Điều này.”.
21. B sung khon 4, 5 Điu 21 như sau:
4. Công suất lắp đt từ 03 MW trở xung đi với nguồn điện mt trời mái
nhà có bán điện cho tổ chức, cá nhân khác được min trgiấy pp hot đng
điện lực lĩnh vực pt đin.
5. Không giới hn quy mô công sut đi với hệ thng lưu trđin lp đặt
kết hợp nhà máy đin và hệ thng lưu tr điện lắp đt kết hợp với trm điện, lưới
điện không bán điện cho tổ chức, cá nn khác; từ 03 MW trở xung đi với h
10
thống lưu trữ điện lắp đt đc lập, không thuộc phạm vi dự án nhà máy điện, trm
điện, lưới đin để bán điện cho tổ chức, cá nn kc.".
22. Sửa đi, b sung khon 1 khon 2 Điều 22 như sau:
"1. B Công Tơng pn cấp cho Cc Điện lực cấp giấy pp hot đng
điện lực trong các trường hợp sau:
a) Hoạt đng pt đin n máy điện hạt nhân, nhà máy đin gió ngoài
khơi, nhà máy điện trên đa bàn từ 02 đơn vị hành cnh cấp tỉnh trlên không
phân biệt quy mô công suất và nhà máy có quy mô công suất theo quy hoạch, kế
hoch thực hiện quy hoạch được p duyt: trên 2000 MW đi với nhà máy nhit
điện; trên 1000 MW đi với nhà máy thy đin;
b) Hoạt đng truyn tải điện;
c) Hoạt đng pn phi đin có phm vi hoạt đng trên đa bàn từ 02 đơn
v nh cnh cấp tỉnh trở lên;
d) Hot đng bán buôn đin, bán lđiện có phm vi hot đng trên đa bàn
từ 02 đơn vị hành cnh cấp tỉnh trở lên trước giai đoạn vận hành th trường bán
lđiện cnh tranh;
đ) T chức đ ngh cấp giy pp cho nhiều lĩnh vực, trong đó có lĩnh vực
hot đng thuộc thẩm quyền cp giấy pp của B Công Thương y ban nhân
dân cp tỉnh;
e) Phạm vi th trường bán buôn điện, bán lđiện cnh tranh thuc đa bàn
từ 02 tỉnh trở lên.
2. Trừ các trường hợp quy đnh tại khoản 1 Điều y, y ban nhân dân cp
tỉnh hoc cơ quan chuyên môn thuộcy ban nhân dân cp tỉnh được y quyn
cấp giấy phép hoạt đng điện lực trong các trường hợp sau đây:
a) Hot đng phát điện đi với nhà máy điện xây dựng trong phạm vi đa
phương, bao gm điện mặt trời mái nhà;
b) Hoạt đng pn phi đin trong phm vi đa pơng;
c) Hoạt đng bán buôn điện, bán lẻ điện trong phạm vi đa pơng.".
23. Sửa đi điểm b khon 1 Điều 23 như sau:
b) Không bảo đm điều kiện hoạt đng điện lực được cấp giy pp quy
đnh tại khon 1 khoản 4 Điu 3; khon 1 Điều 4; khon 1 Điều 5; Điu 6; Điều
7 Ngh đnh này.”.
24. Sửa đi khon 4, khoản 5 Điều 24 như sau:
4. B Công Thương có trách nhiệm kim tra cơ quan cấp giấy phép hoạt
đng đin lực các tổ chức tham gia hoạt đng điện lực v vic tuân th các quy
đnh về việc cấp mới, sửa đi, b sung, cp lại, gia hạn thu hi giy pp hoạt
đng điện lực theo quy đnh ca Lut Đin lực và Ngh đnhy.
11
5. y ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra tổ chức được cấp giấy
phép hoạt đng điện lực thuc thm quyền cp giy phép ca y ban nhân dân
cấp tỉnh vvic duy trì điều kiện hoạt đng điện lực đã được cấp giấy phép theo
quy đnh của Luật Điện lực Nghị đnhy.”.
25. Thay thế Ph lc kèm theo Ngh đnh s 61/2025/NĐ-CP bằng Phụ lục
kèm theo Ngh đnh này.
26. Bãi b từ Mc I đến Mục IX quy đnh v h sơ đ ngh cp mới giy
phép hoạt đng điện lực thuc phn A: lĩnh vực điện lực; Mc I: Ct gim, đơn
giản hóa thtc nh chính bãi b từ Mc II đến mc VII về điều kiện cp
giấy pp hoạt đng điện lực thuộc phn B: lĩnh vực điện lực; Mục II: Ct gim
điều kin sn xut, kinh doanh thuộc Ph lc I.2: Ct giảm, đơn gin hóa th tục
hành chính, quy đnh liên quan đến hoạt đng sn xut, kinh doanh thuc phạm
vi qun lý ca B Công Thương tại Ngh quyết của Cnh ph quy đnh cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tc nh cnh, quy đnh liên quan đến hoạt đng sn xut, kinh
doanh.
27. Bãi b khoản 1 Điều 27 Ngh đnh s 61/2025/NĐ-CP.
Điều 2. Điều khon chuyn tiếp
1. Tờng hợp tổ chức đã np hồ sơ đ ngh cấp mới, cp sa đi, b sung,
cấp lại, cấp gia hạn giy phép hoạt đng điện lực đến cơ quan cp giy phép tớc
ngày Ngh đnh này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được cấp giấy phép hoạt
đng đin lực thì áp dng Ngh đnh s 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 ca Cnh phủ quy đnh chi tiết mt s điều Luật Điện lực v giy phép hoạt
đng điện lực và Ngh đnh s 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy đnh v phân quyền, pn cấp trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
Điều 3. Điều khon thi hành
Ngh đnh này có hiu lực thi hành k từ ngày ký ban nh./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Th tướng, các Phó Th tướng Chính ph;
- c b, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuc Chính ph;
- ND, UBND các tỉnh, thành ph trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban ca Đảng;
- Văn phòng Tổng thư;
- Văn phòng Ch tịch ớc;
- Hi đng Dân tộc và cácy ban của Quc hi;
- Văn phòng Quốc hi;
- a án nhân dân tối cao;
- Vin kim sát nhân dân tối cao;
- Kim toán nnước;
- y ban Trung ương Mặt trận Tổ quc Vit Nam;
- quan trung ương của các đoàn th;
TH TƯỚNG
Phm Minh Chính
12
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
c Vụ, Cục, đơn vị trực thuc, Công báo;
- Cục KTVB & XLVPHC;
- Lưu: VT, CN (2b).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/03/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×