• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 784/QĐ-UBND Ninh Bình 2026 khung số lượng và tên gọi phòng chuyên môn cấp xã

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/03/2026 16:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 784/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Khung số lượng và tên gọi các phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 784/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 784/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 784/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ninh Bình, ngày tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Khung số lượng và tên gọi các phòng chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định tổ chức các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 370/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Ủy ban nhân dân
xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 378/TTr-SNV ngày 16
tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định khung số lượng phòng (bao gồm các phòng chuyên môn
và Trung tâm Phc v hành chính công) thuc y ban nhân dân cp xã:
1. Bố trí 05 phòng/01 Ủy ban nhân dân cấp đối với 64 đơn vị hành chính
cấp xã.
2. Bố trí 04 phòng/01 Ủy ban nhân dân cấp đối với 65 đơn vị hành chính
cấp xã.
(Danh sách cụ thể tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quy định tên gọi các phòng thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã:
1. Tên gọi thống nhất của 05 phòng thuộc Ủy ban nhân dân 64 xã, phường
tại khoản 1 Điều 1 như sau:
a) Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;
b) Phòng Kinh tế (đối vi xã)/Phòng Kinh tế, H tng và Đô th (đối vi phưng);
c) Phòng Nông nghiệp và Môi trường;
784
20
2
d) Phòng Văn hóa - Xã hội;
đ) Trung tâm Phục vụ hành chính công.
2. Tên gi thng nht ca 04 phòng thuc y ban nhân dân 65 ti khon 2
Điều 1 như sau:
a) Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;
b) Phòng Kinh tế;
c) Phòng Văn hóa - Xã hội;
d) Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân các xã, phường tại khoản 1 Điều 1
a) Trình Hi đồng nhân dân cùng cp quyết định thành lp Phòng Nông nghip
Môi trường trên sở tổ chức lại Phòng Kinh tế (đối với xã)/Phòng Kinh tế,
Hạ tầngĐô thị (đối với phường).
b) Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Nông nghiệp
Môi trường, Phòng Kinh tế (đối với xã)/Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
(đối vi phường) phù hp vi hướng dn ca b qun ngành, lĩnh vc quy định
của pháp luật.
2. Các Sở: Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp Môi trường
căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao hướng dẫn cụ thể chức năng, nhiệm vụ,
quyn hn ca Phòng Nông nghip Môi trường, Phòng Kinh tế (đối vi xã)/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị (đối với phường) thuộc Ủy ban nhân dân cấp phù
hợp với hướng dẫn của bộ quản lý ngành, lĩnh vực và quy định của pháp luật.
3. S Ni v hướng dn y ban nhân dân cp xã thc hin nhim v v t chc
bộ máy, biên chế, vị trí việc làm có liên quan theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điu 5. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc các s, Th trưởng
các ban, ngành; Ch tch y ban nhân n các xã, phường; Th trưởng các cơ quan,
đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Ban Tổ chức Tỉnh ủy;
- BTV Đảng ủy UBND tỉnh;
- Đảng ủy, HĐND các xã, phường;
- Lưu: VT, VP7.
TC_VP7_TCBM_100
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
3
PHỤ LỤC
Khung số lượng phòng thuộc Ủy ban nhân dân
cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
I. Ủy ban nhân dân cấp được bố trí 05 phòng (bao gồm các phòng
chuyên môn và Trung tâm Phục vụ hành chính công)
1. Ủy ban nhân dân phường Duy Tiên;
2. Ủy ban nhân dân phường Duy Tân;
3. Ủy ban nhân dân phường Đồng Văn;
4. Ủy ban nhân dân phường Duy Hà;
5. Ủy ban nhân dân phường Tiên Sơn;
6. Ủy ban nhân dân phườngHồ;
7. Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Úy;
8. Ủy ban nhân dân phườngThường Kiệt;
9. Ủy ban nhân dân phường Kim Thanh;
10. Ủy ban nhân dân phường Tam Chúc;
11. Ủy ban nhân dân phường Kim Bảng;
12. Ủy ban nhân dân phường Hà Nam;
13. Ủy ban nhân dân phường Phù Vân;
14. Ủy ban nhân dân phường Châu Sơn;
15. Ủy ban nhân dân phường Phủ Lý;
16. Ủy ban nhân dân phường Liêm Tuyền;
17. Ủy ban nhân dân phường Nam Định;
18. Ủy ban nhân dân phường Thiên Trường;
19. Ủy ban nhân dân phường Đông A;
20. Ủy ban nhân dân phường Vị Khê;
21. Ủy ban nhân dân phường Thành Nam;
22. Ủy ban nhân dân phường Trường Thi;
23. Ủy ban nhân dân phường Hồng Quang;
24. Ủy ban nhân dân phường Mỹ Lộc;
4
25. Ủy ban nhân dân phường Tây Hoa ;
26. Ủy ban nhân dân phường Hoa ;
27. Ủy ban nhân dân phường Nam Hoa ;
28. Ủy ban nhân dân phường Đông Hoa ;
29. Ủy ban nhân dân phường Tam Điệp;
30. Ủy ban nhân dân phường Yên Sơn;
31. Ủy ban nhân dân phường Trung Sơn;
32. Ủy ban nhân dân phường Yên Thắng;
33. Ủy ban nhân dân xã Gia Viễn;
34. Ủy ban nhân dân xã Nho Quan;
35. Ủy ban nhân dân xã Yên Khánh;
36. Ủy ban nhân dân xã Yên Mô;
37. Ủy ban nhân dân xã Phát Diệm;
38. Ủy ban nhân dân xã Bình Minh;
39. Ủy ban nhân dân xã Bình Mỹ;
40. Ủy ban nhân dân xã Tân Thanh;
41. Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Trụ;
42. Ủy ban nhân dân xã Nam Trực;
43. Ủy ban nhân dân xã Vụ Bản;
44. Ủy ban nhân dân xã Ý Yên;
45. Ủy ban nhân dân xã Cổ Lễ;
46. Ủy ban nhân dân xã Cát Thành;
47. Ủy ban nhân dân xã Ninh Cường;
48. Ủy ban nhân dân xã Xuân Trường;
49. Ủy ban nhân dân xã Hải Hậu;
50. Ủy ban nhân dân xã Hải Tiến;
51. Ủy ban nhân dân xã Hải Thịnh;
52. Ủy ban nhân dân xã Giao Thủy;
53. Ủy ban nhân dân xã Giao Ninh;
54. Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hưng;
5
55. Ủy ban nhân dân xã Quỹ Nhất;
56. Ủy ban nhân dân xã Rạng Đông;
57. Ủy ban nhân dân xã Hải Hưng;
58. Ủy ban nhân dân xã Xuân Hưng;
59. Ủy ban nhân dân xã Hải Anh;
60. Ủy ban nhân dân xã Xuân Giang;
61. Ủy ban nhân dân xã Hải Xuân;
62. Ủy ban nhân dân xã Yên Cường;
63. Ủy ban nhân dân xã Giao Hòa;
64. Ủy ban nhân dân xã Xuân Hồng.
II. Ủy ban nhân dân cấp được bố trí 04 phòng (bao gồm các phòng
chuyên môn và Trung tâm Phục vụ hành chính công)
1. Ủy ban nhân dân xã Đại Hoàng;
2. Ủy ban nhân dân xã Gia Hưng;
3. Ủy ban nhân dân xã Gia Phong;
4. Ủy ban nhân dân xã Gia Vân;
5. Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn;
6. Ủy ban nhân dân xã Gia Lâm;
7. Ủy ban nhân dân xã Gia Tường;
8. Ủy ban nhân dân xã Phú Sơn;
9. Ủy ban nhân dân xã Cúc Phương;
10. Ủy ban nhân dân xã Phú Long;
11. Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn;
12. Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lưu;
13. Ủy ban nhân dân xã Khánh Thiện;
14. Ủy ban nhân dân xã Khánh Nhạc;
15. Ủy ban nhân dân xã Khánh Hội;
16. Ủy ban nhân dân xã Khánh Trung;
17. Ủy ban nhân dân xã Yên Từ;
18. Ủy ban nhân dân xã Yên Mạc;
6
19. Ủy ban nhân dân xã Đồng Thái;
20. Ủy ban nhân dân xã Chất Bình;
21. Ủy ban nhân dân xã Kim Sơn;
22. Ủy ban nhân dân xã Quang Thiện;
23. Ủy ban nhân dân xã Lai Thành;
24. Ủy ban nhân dân xã Định Hóa;
25. Ủy ban nhân dân xã Kim Đông;
26. Ủy ban nhân dân xã Bình Lục;
27. Ủy ban nhân dân xã Bình An;
28. Ủy ban nhân dân xã Bình Sơn;
29. Ủy ban nhân dân xã Bình Giang;
30. Ủy ban nhân dân xã Liêm Hà;
31. Ủy ban nhân dân xã Thanh Bình;
32. Ủy ban nhân dân xã Thanh Lâm;
33. Ủy ban nhân dân xã Thanh Liêm;
34. Ủy ban nhân dân xã Lý Nhân;
35. Ủy ban nhân dân xã Nam Xang;
36. Ủy ban nhân dân xã Bắc Lý;
37. Ủy ban nhân dân xã Trần Thương;
38. Ủy ban nhân dân xã Nhân Hà;
39. Ủy ban nhân dân xã Nam Lý;
40. Ủy ban nhân dân xã Nam Ninh;
41. Ủy ban nhân dân xã Nam Đồng;
42. Ủy ban nhân dân xã Nam Minh;
43. Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng;
44. Ủy ban nhân dân xã Minh Tân;
45. Ủy ban nhân dân xã Hiển Khánh;
46. Ủy ban nhân dân xã Liên Minh;
47. Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng;
48. Ủy ban nhân dân xã Giao Minh
7
49. Ủy ban nhân dân xã Vạn Thắng;
50. Ủy ban nhân dân xã Dương;
51. Ủy ban nhân dân xã Tân Minh;
52. Ủy ban nhân dân xã Phong Doanh;
53. Ủy ban nhân dân xã Ninh Giang;
54. Ủy ban nhân dân xã Trực Ninh;
55. Ủy ban nhân dân xã Quang Hưng;
56. Ủy ban nhân dân xã Minh Thái;
57. Ủy ban nhân dân xã Hải An;
58. Ủy ban nhân dân xã Hải Quang;
59. Ủy ban nhân dân xã Giao Phúc;
60. Ủy ban nhân dân xã Giao Hưng;
61. Ủy ban nhân dân xã Giao Bình;
62. Ủy ban nhân dân xã Đồng Thịnh;
63. Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Sơn;
64. Ủy ban nhân dân xã Hồng Phong;
65. Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lâm./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 784/QĐ-UBND Ninh Bình 2026 khung số lượng và tên gọi phòng chuyên môn cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×