- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 08/NQ-CP của Chính phủ về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Tuyên Quang
| Cơ quan ban hành: | Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 08/NQ-CP | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Nguyễn Tấn Dũng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
09/01/2013 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Chính sách |
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 08/NQ-CP
Nghị quyết 08/NQ-CP: Quy hoạch sử dụng đất Tuyên Quang đến năm 2020
Nghị quyết số 08/NQ-CP được Chính phủ ban hành ngày 09 tháng 01 năm 2013 và có hiệu lực từ ngày ban hành, nhằm quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Tuyên Quang. Nghị quyết này xây dựng trên cơ sở Luật tổ chức Chính phủ và Luật Đất đai, đồng thời căn cứ vào các tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Về nội dung quy hoạch, tổng diện tích tự nhiên của tỉnh Tuyên Quang là 586.733 ha, trong đó đất nông nghiệp chiếm 527.651 ha (89,93%), bao gồm đất trồng lúa 25.250 ha và đất rừng sản xuất 258.818 ha. Đất phi nông nghiệp có diện tích 52.236 ha (8,90%), với đất phát triển hạ tầng chiếm lớn nhất là 24.860 ha (47,59%). Đáng chú ý, diện tích đất đô thị quy hoạch đến 2020 đạt 22.412 ha.
Nghị quyết cũng chỉ rõ rằng, trong giai đoạn 2011 - 2015, tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 5.562 ha. Điều này bao gồm các loại đất cụ thể như đất trồng lúa 642 ha, đất trồng cây lâu năm 816 ha và đất rừng phòng hộ 245 ha. Bên cạnh đó, trong kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng, giai đoạn này đã dự kiến đưa vào sử dụng 2.799 ha cho các mục đích nông nghiệp và 273 ha cho mục đích phi nông nghiệp.
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang có trách nhiệm thực hiện và giám sát theo quy hoạch, đồng thời tổ chức rà soát quy hoạch, điều tiết phân bổ nguồn lực hợp lý. Ngoài ra, nghị quyết cũng lưu ý việc khai hoang mở rộng diện tích đất sản xuất nhằm bù đắp cho phần diện tích đất nông nghiệp đã chuyển đổi.
Cuối cùng, Nghị quyết 08/NQ-CP yêu cầu việc quản lý sử dụng đất phải theo đúng quy hoạch để phát triển kinh tế, đồng thời tăng cường cải cách hành chính trong lĩnh vực quản lý đất đai nhằm đảm bảo các quy định được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả.
Xem chi tiết Nghị quyết 08/NQ-CP có hiệu lực kể từ ngày 09/01/2013
Tải Nghị quyết 08/NQ-CP
| CHÍNH PHỦ ------- Số: 08/NQ-CP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -------------- Hà Nội, ngày 09 tháng 01 năm 2013 |
| STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quốc gia phân bổ (ha) | Tỉnh xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 586.733 | 100 | 586.733 | | 586.733 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 531.953 | 90,66 | 527.651 | | 527.651 | 89,93 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 26.571 | 4,99 | 25.250 | | 25.250 | 4,79 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 17.125 | | 16.500 | | 16.500 | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 33.935 | 3,38 | | 32.655 | 32.655 | 6,19 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 141.677 | 26,36 | 138.000 | | 138.000 | 26,15 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 47.493 | 8,93 | 48.900 | | 48.900 | 9,27 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 257.949 | 48,49 | 258.818 | | 258.818 | 4,91 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.945 | 0,37 | 2.024 | | 2.024 | 0,38 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 43.019 | 7,33 | 52.236 | | 52.236 | 8,90 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 246 | 0,57 | | 286 | 286 | 0,55 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 2.372 | 5,51 | 2.797 | | 2.797 | 5,35 |
| 2.3 | Đất an ninh | 282 | 0,66 | 849 | | 849 | 1,63 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 236 | 0,55 | 250 | 346 | 596 | 1,14 |
| - | Đất xây dựng khu công nghiệp | 47 | | 250 | | 250 | |
| - | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 189 | | | 346 | 346 | |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 640 | 1,50 | | 1.780 | 1.780 | 3,41 |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | 103 | 0,24 | 200 | 1 | 201 | 0,38 |
| 2.7 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | 25 | 0,06 | 77 | 30 | 107 | 0,20 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 26 | 0,06 | | 26 | 26 | 0,05 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 870 | 2,02 | | 990 | 990 | 1,90 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 18.785 | 43,67 | 22.345 | 2.515 | 24.860 | 47,59 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 165 | | 173 | 230 | 403 | |
| - | Đất cơ sở y tế | 64 | | 109 | | 109 | |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 535 | | 612 | 40 | 652 | |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 167 | | 405 | | 405 | |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 633 | 1,47 | 946 | 1 | 947 | 1,81 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 11.761 | 2,00 | | | 6.846 | 1,17 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | | | 6.846 | | 6.846 | |
| 3.2 | Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | | | 4.915 | | 4.915 | |
| 4 | Đất đô thị | 14.628 | | | 22.412 | 22.412 | |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 47.493 | | | 48.900 | 48.900 | |
| 6 | Đất khu du lịch | 18.661 | | | 18.871 | 18.871 | |
| STT | Loại đất | Cả thời kỳ | Phân theo giai đoạn | |
| Giai đoạn (2011-2015) | Giai đoạn (2016-2020) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 8.588 | 5.562 | 3.026 |
| | Trong đó: | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.191 | 642 | 549 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.280 | 816 | 464 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 247 | 245 | 2 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 25 | 25 | |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 4.341 | 3.082 | 1.259 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 7 | 7 | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | | |
| | Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 86 | 54 | 32 |
| STT | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ | Phân theo giai đoạn | |
| Giai đoạn (2011-2015) | Giai đoạn (2016-2020) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 4.278 | 2.799 | 1.479 |
| | Trong đó: | | | |
| | Đất rừng sản xuất | 3.204 | 2.400 | 804 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 637 | 273 | 364 |
| | Trong đó: | | | |
| 2.1 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 16 | | 16 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 361 | 124 | 237 |
| STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2010 | Các năm trong kỳ kế hoạch | ||||
| Năm 2011* | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 586.733 | 586.733 | 586.733 | 586.733 | 586.733 | 586.733 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 531.953 | 531.610 | 531.299 | 531.009 | 530.455 | 529.198 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 26.571 | 26.554 | 26.290 | 26.083 | 25.973 | 25.845 |
| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 17.125 | 17.108 | 16.999 | 16.930 | 16.865 | 16.798 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 33.935 | 33.856 | 33.717 | 33.558 | 33.376 | 33.119 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 141.677 | 141.677 | 139.491 | 139.449 | 139.410 | 139.265 |
| 1.4 | Đất có rừng đặc dụng | 47.493 | 47.493 | 48.376 | 48.376 | 48.376 | 48.354 |
| 1.5 | Đất có rừng sản xuất | 257.949 | 257.756 | 259.153 | 259.292 | 259.189 | 258.556 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.945 | 1.938 | 1.948 | 1.958 | 1.979 | 1.992 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 43.019 | 43.386 | 44.295 | 45.251 | 46.704 | 48.846 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 246 | 251 | 257 | 261 | 267 | 273 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 2.372 | 2.397 | 2.421 | 2.450 | 2.567 | 2.728 |
| 2.3 | Đất an ninh | 282 | 283 | 291 | 302 | 421 | 809 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 236 | 236 | 262 | 304 | 340 | 421 |
| - | Đất xây dựng khu công nghiệp | 47 | 47 | 63 | 88 | 113 | 170 |
| - | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 189 | 189 | 199 | 216 | 227 | 251 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 640 | 788 | 852 | 937 | 1.062 | 1.210 |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | 103 | 104 | 114 | 128 | 145 | 168 |
| 2.7 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | 25 | 25 | 43 | 54 | 79 | 92 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 26 | 26 | 26 | 26 | 26 | 26 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 870 | 882 | 897 | 912 | 927 | 947 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 18.785 | 18.952 | 19.575 | 20.181 | 20.995 | 22.002 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 165 | 166 | 186 | 210 | 247 | 303 |
| - | Đất cơ sở y tế | 64 | 67 | 73 | 81 | 89 | 98 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 535 | 545 | 594 | 607 | 612 | 614 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 167 | 167 | 189 | 215 | 239 | 271 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 633 | 644 | 657 | 678 | 702 | 841 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 11.761 | 11.737 | 11.139 | 10.473 | 9.574 | 8.689 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | | 11.737 | 11.139 | 10.473 | 9.574 | 8.689 |
| 3.2 | Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | | 24 | 598 | 666 | 899 | 885 |
| 4 | Đất đô thị | 14.628 | 14.628 | 20.812 | 20.812 | 20.812 | 20.812 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 47.493 | 47.493 | 48.376 | 48.376 | 48.376 | 48.354 |
| 6 | Đất khu du lịch | 18.661 | 18.661 | 18.708 | 18.799 | 18.871 | 18.871 |
| STT | Loại đất | Diện tích chuyển mục đích trong kỳ kế hoạch | Chia ra các năm | ||||
| Năm 20111 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 5.562 | 343 | 870 | 890 | 1.374 | 2.085 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 642 | 17 | 239 | 182 | 89 | 115 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 816 | 79 | 139 | 159 | 182 | 257 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 245 | | 19 | 42 | 39 | 145 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 25 | | 3 | | | 22 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 3.082 | 193 | 392 | 361 | 803 | 1.333 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 7 | 7 | | | | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trang nội bộ đất nông nghiệp | | | | | | |
| | Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 54 | | 10 | 10 | 21 | 13 |
| STT | Loại đất | Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 2.799 | | 551 | 600 | 820 | 828 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất rừng sản xuất | 2.400 | | 500 | 500 | 700 | 700 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 273 | 24 | 47 | 66 | 79 | 57 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| | Đất phát triển hạ tầng | 124 | 12 | 22 | 26 | 44 | 20 |
| Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - UBND tỉnh Tuyên Quang; - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tuyên Quang; - VPCP: BTCN, các PCN, cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTN (3b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng |
1 Thủ tướng Chính phủ cho phép tỉnh Tuyên Quang được chuyển mục đích 209,9 ha đất trồng lúa nước sang mục đích đất phi nông nghiệp tại Công văn số 209/TTg-KTN ngày 16 tháng 02 năm 2012 để thực hiện dự án, công trình trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trong thời gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chưa được phê duyệt.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!