Quyết định

Có tất cả 147,556 văn bản quyết định
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Quyết định
Cơ quan ban hành
6881

Quyết định 2497/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung, kiện toàn thành viên Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Trung ương

6882

Quyết định 2467/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ về việc kiện toàn Hội đồng thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư các chương trình, dự án đầu tư công thuộc ngân sách cấp thành phố quản lý trên địa bàn thành phố Cần Thơ

6883

Quyết định 2305/QĐ-TĐC của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia về việc công bố công khai số liệu giao bổ sung dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2025 của Văn phòng Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia

6884

Quyết định 101/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

6885

Quyết định 121/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên bàn thành phố Huế

6886

Quyết định 100/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định thời gian hoạt động của các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

6887

Quyết định 1841/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

6888

Quyết định 1849/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành kế hoạch triển khai thực hiện Tổng kiểm kê tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị, tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên thời điểm 0h00 ngày 01/01/2026

6889

Quyết định 1842/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài chính

6890

Quyết định 1809/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

6891

Quyết định 3555/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa

6892

Quyết định 3554/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa

6893

Quyết định 1845/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ

6894

Quyết định 3838/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2025

6895

Quyết định 3848/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc điều chỉnh dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2025

6896

Quyết định 3703/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Kế hoạch rà soát văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ năm 2026

6897

Quyết định 3557/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc cho phép ký kết Bản ghi nhớ hợp tác nhân danh Đơn vị trực thuộc Bộ Y tế

6898

Quyết định 3844/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc điều chỉnh dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2025

6899

Quyết định 2489/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ nhiệm đồng chí Đại tá Lương Đình Hưng giữ chức Phó Tư lệnh Pháp luật Cảnh sát biển Việt Nam

6900

Quyết định 027/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk quy định danh mục tài sản cố định đặc thù và danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk