- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Công văn 1404/TC-QLCS của Bộ Tài chính về việc báo cáo tình hình thực hiện trang bị, sử dụng xe ôtô, xe máy công, xây dựng trụ sở làm việc
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1404/TC-QLCS | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Công văn | Người ký: | Nguyễn Thị Kim Ngân |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
18/02/2002 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: |
TÓM TẮT CÔNG VĂN 1404/TC-QLCS
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
CÔNG VĂN
CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 1404 TC/QLCS NGÀY 18 THÁNG 02 NĂM 2002
VỀ VIỆC BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN TRANG BỊ, SỬ DỤNG
XE Ô TÔ, XE MÁY CÔNG, XÂY DỰNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC
Kính gửi : - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể,
- Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Thực hiện Chỉ thị số 29/2001/CT-TTg ngày 30-11-2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy mạnh thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, Bộ Tài chính đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của các đoàn thể và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai rà soát lại việc mua sắm, xây dựng, bố trí sử dụng tài sản Nhà nước của tất cả các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp trực thuộc; đồng thời xử lý các trường hợp mua sắm, bố trí sử dụng tài sản không đúng quy định của Nhà nước và báo cáo kết quả về Bộ Tài chính theo các nội dung sau:
1- Tình hình mua sắm, xây dựng và bố trí sử dụng tài sản công:
a) Thực hiện các chế độ, tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô đối với các chức danh được đưa đón từ nơi ở tới nơi làm việc hàng ngày và phục vụ công tác chung cũng như tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, trang bị điện thoại của Nhà nước.
b) Kết quả mua xe tô tô, cải tạo nâng cấp và xây dựng mới trụ sở làm việc năm 2001 (trong đó cần nêu cụ thể số xe ô tô mua sắm vượt chế độ về số lượng hoặc vượt chế độ về giá quy định).
c) Kết quả điều chuyển, thanh lý xe ô tô, trụ sở làm việc và một số tài sản có giá trị khác trong năm 2001.
d) Số xe hai bánh gắn máy công hiện có đến 31-12-2001, chế độ quản lý của cơ quan về việc mua, sử dụng xe máy công này (nếu có).
c) Những tồn tại trong quản lý tài sản công.
(Số liệu báo cáo cụ thể một số tài sản tổng hợp theo biểu phụ lục số 1, 2 đính kèm).
2- Kết quả xử lý các trường hợp mua sắm, quản lý sử dụng xe ô tô, điện thoại và xây dựng trụ sở làm việc không đúng chế dộ của Nhà nước đã quy định.
3- Các biện pháp triển khai thực hành tiết kiệm theo Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ của Bộ, ngành địa phương trong thời gian tới.
Đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của các đoàn thể và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khẩn trương thực hiện và gửi báo cáo kết quả về Bộ Tài chính (Cục Quản lý công sản) trước ngày 28 tháng 02 năm 2002 để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.
BÁO CÁO MUA MỚI, ĐIỀU CHUYỂN, THANH LÝ PHƯƠNG TIỆN ĐI LẠI NĂM 2001
CUẢ (BỘ, NGÀNH HOẶC UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG)....
(Phụ lục số I kèm theo công văn số... ngày... tháng... năm 2002 của Bộ Tài chính)
| STT | Tên cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc | Tổng số xe hiện có đến thời điểm | Số xe đã tính khấu hao hết (theo QĐ 35 TTC-QĐ-CĐKT ngày 22-5-1997 của BTC) | Số xe ôtô được phép sử dụng theo TCĐM | Số xe ô tô hiện có so với TCĐM
| Thay đổi về xe ô tô trong năm 2001 | ||||||||||||||||
| | | Xe máy (mô tô) | Xe ô tô | Xe máy | Xe ô tô | | Thừa (+) | Thiếu (-) | Điều chuyển | Thanh lý | Mua mới | Nguồn vốn mua mới xe ôtô | ||||||||||
| | | | | | | | | | Số lượng xe | Nguyên giá trđ | Giá trị còn lại trđ | Số lượng xe | Nguyên giá trđ | Giá trị còn lại trđ | Số tiền thanh lý đã nộp NSNN | Số lượng (chi tiét từng xe) xe | Đơn giá tr đ | Trong đó vượt chế độ quy định | Vốn Ngân sách | Viện trợ trđ | Nguồn khác trđ | |
|
| | | | | | | | | | | | | | | | | | số lượng xe | Giá trị trđ | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |
| | Tổng số Chi tiết (theo các cơ quan, đơn vị, Sở, Ban, ngành thuộc cấp mình quản lý ) - Cơ quan A - Cơ quan B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Người lập biểu | Trưởng kế toán tài vụ | Ngày... tháng ... năm 2002 Thủ trưởng Bộ, ngành hoặc Chủ tịch UBND Tỉnh thành phố............................. (Ký tên, đóng dấu) |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬA CHỮA LỚN, ĐIỀU CHUYỂN, THANH LÝ, XÂY DỰNG MỚI TRỤ SỞ LÀM VIỆC
NĂM 2001 CỦA (BỘ, NGÀNH HOẶC UBND TỈNH, TP TRỰC THUỘC TW)...........
(Phụ lục số 2 kèm theo công văn số... ngày... tháng... năm 2002 của Bộ Tài chính)
| STT | Tên cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc | Diện tích sử dụng nhà làm việc hiện có đến (31/12/2000) | Tổng diện tích nhà làm việc được phép sử dụng theo TCĐM tại QĐ số 147/1999/QĐ-TTg | Diện tích nhà làm việc hiện có so với TCĐM | Thay đổi trong năm 2001 | ||||||||||||||
| | | | | Thừa (+) | Thiếu (-) | Điều chuyển | Thanh lý | Xây dựng mới | Sửa chữa lớn | Nguồn vốn xây dựng mới, sửa chữa lớn | |||||||||
| | | m2 | m2 | | | Số lượng m2 | Nguyên giá trđ | Giá trị còn lại trđ | Số lượng m2 | Nguyên giá trđ | Giá trị còn lại trđ | Số tiền thanh lý đã nộp NSNN | Số lượng m2 | Giá trị trđ | Số lượng m2 | Giá trị trđ | Vốn NS trđ | Viện trợ trđ | Nguồn khác trđ |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| | Tổng số: Chi tiết (theo từng cơ quan đơn vị thuộc cấp mình quản lý) - Cơ quan A - Cơ quan B | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Người lập biểu | Trưởng kế toán tài vụ | Ngày... tháng ... năm 2002 Thủ trưởng Bộ, ngành hoặc Chủ tịch UBND Tỉnh thành phố............................. (Ký tên, đóng dấu) |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!