• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/09/2024
Lĩnh vực: Khoa học-Công nghệ Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Khoa học và Công nghệ Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 05/09/2024

Phạm vi điều chỉnh

Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và biện pháp thi hành Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /2024/TT-BKHCN
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN ngày 30
tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi
tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và biện pháp thi hành Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và
quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở
hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp
Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19 tháng 6 năm 2009; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật sở hữu trí tuệ ngày
14 tháng 6 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ
ngày 16 tháng 6 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở
hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây
trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền
sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 28/2023/NĐ-CP ngày 02 tháng 6 năm 2023 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 23/2023 ngày 30 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ
và biện pháp thi hành Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập
quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp (sau đây gọi
tắt là Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN).
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2023/TT-
BKHCN
1. B sung khon 3a vo sau khon 3 Điu 3 như sau:
DỰ THẢO 1
2
3a) Cục Sở hữu trí tuệ đưc hiểu là Cục Sở hữu trí tuệ hoc các đơn vị trc
thuộc Cục Sở hữu trí tuệ có chức năng, nhiệm vụ trong xử lý đơn đăng ký xác
lập quyền sở hữu công nghiệp và thu phí, lệ phí liên quan đến việc xử lý đơn đó.
2. Sa đi, b sung câu m ca khon 2, khon 3 v b sung khon 4 vo
sau khon 3 Điu 10 như sau:
a) Sa đi, b sung câu m ca khon 2 như sau:
“2. Thi hạn công bố đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn
hiệu, chỉ dẫn địa lý như sau:”
b) Sa đi, b sung khon 3 như sau:
“3. Nội dung thông tin đưc công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp
gồm các thông tin liên quan đến đơn hp lệ v mặt hình thức ghi trong quyết
định chấp nhận đơn hp lệ (bao gồm c số quyết định v ngy quyết định) v
các thông tin dưới đây:
a) Đối với đơn đăng ký sáng chế: tên, quốc tịch ca tác gisáng chế; các
thông tin liên quan đến đơn hp lệ (chuyển đi đơn, tách đơn, số đơn ban đầu
ca đơn tách/đơn chuyển đi v.v.); bn mô t sáng chế, bn tóm tắt sáng chế;
hình vẽ đặc trưng kèm theo bn tóm tắt (nếu có); ngy yêu cầu thẩm định nội
dung (nếu có); ngy yêu cầu công bố sớm (nếu có); phân loại quốc tế sáng chế;
v các thông tin khác (nếu có).
b) Đối với đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp: tên, quốc tịch ca tác gi
kiểu dáng công nghiệp; các thông tin liên quan đến đơn hp lệ (tách đơn, số đơn
gốc ca đơn tách v.v.); bộ nh chụp hoặc bn vẽ kiểu dáng công nghiệp; số
phương án yêu cầu bo hộ; phân loại quốc tế kiểu dáng công nghiệp; v các
thông tin khác (nếu có).
c) Đối với đơn đăng ký nhãn hiệu: mẫu nhãn hiệu v danh mục hng hoá,
dịch vụ mang nhãn hiệu; các thông tin liên quan đến đơn hp lệ (chuyển đi
đơn, tách đơn, số đơn gốc ca đơn tách v.v.); phân loại quốc tế hng hóa, dịch
vụ; v các thông tin khác (nếu có); quy chế s dụng (đối với nhãn hiệu tập thể,
nhãn hiệu chứng nhận).
d) Đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý: tóm tắt tính chất đặc thù ca sn
phẩm mang chỉ dẫn địa lý v tên sn phẩm mang chỉ dẫn địa lý; v các thông tin
khác (nếu có).”
c) B sung khon 4 vo sau khon 3 như sau:
“4.Công báo Sở hữu công nghiệp đưc xuất bản dưới hình thức Công báo
in và Công báo điện tử.”
3. Sa đi, b sung khon 4 Điu 11 như sau:
“4. Trên cơ sở thông tin, chứng cứ, lập luận do các bên cung cấp (nếu có)
theo quy định tại khon 1 v 3 Điu ny hoặc/v kết qu đối thoại giữa các bên
theo quy định tại khon 7 Điu ny v ti liệu có trong đơn, Cục Sở hữu trí tuệ
3
x lý ý kiến phn đối v thông báo kết qu x lý ý kiến phn đối cùng với kết
qu thẩm định nội dung đơn tương ứng cho người phn đối. Trưng hp đơn
đăng ký sở hữu công nghiệp bị rt hoc đưc coi như bị rt trước khi Cục Sở
hữu trí tuệ hoàn thành việc thm định nội dung theo quy định, Cục Sở hữu trí
tuệ thông báo cho ngưi phản đối đơn đăng ký sở hữu công nghiệp về việc này
trong thi hạn 01 tháng kể t ngày đơn đưc xác định ở tình trạng nêu trên.”
4. Sa đi, b sung điểm g khon 13 Điu 26 như sau:
“g) Nếu kết thc thi hạn quy định tại điểm d khoản này mà ngưi nộp đơn
không có ý kiến hoc không có văn bản đồng ý và nộp phí, lệ phí theo quy định
hoc kết thúc thời hạn quy định tại điểm c, điểm e khon ny m người nộp đơn
không nộp đ lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu, phí công bố v phí
đăng bạ quyết định cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu trong thời hạn quy
định tại điểm c v điểm e khon ny thì trong thời hạn 15 ngy kể từ ngy kết
thúc thời hạn tương ứng, Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định từ chối cấp Giấy
chứng nhận đăng ký nhãn hiệu”.
5. Sa đi, b sung điểm c v b sung điểm d vo sau điểm c khon 4 Điu
30 như sau:
a) Sa đi, b sung điểm c như sau:
“c) Việc đánh giá chỉ dẫn địa lý theo các điu kiện bo hộ nêu tại các điểm
a v b khon ny đưc thực hiện trên cơ sở các thông tin do người nộp đơn cung
cấp v trên cơ sở các thông tin tìm thấy đưc từ nguồn thông tin tối thiểu quy
định tại khon 3 Điu ny tr trưng hp đưc quy định tại điểm d khoản này.”
b) B sung điểm d vo sau điểm c như sau:
“d) Trong trưng hp các thông tin đưc nêu tại điểm c khoản này chưa
đủ để đánh giá các điều kiện bảo hộ nêu tại điểm a khoản này, Cục Sở hữu trí
tuệ có thể thành lập Hội đồng tư vấn chỉ dẫn địa lý theo lĩnh vc cụ thể và/hoc
có thể thc hiện việc khảo sát thc tế bổ sung.
Hội đồng tư vấn chỉ dẫn địa lý đưc tổ chức và hoạt động theo Quy chế do
Cục Sở hữu trí tuệ ban hành.”
6. Sa đi, b sung khon 1 v 2 vo Điu 33 như sau:
a) Sa đi, b sung khon 1 như sau:
“1. Mọi quyết định cấp văn bằng bo hộ, quyết định chấp nhận bo hộ đăng
ký quốc tế kiểu dáng công nghiệp, quyết định chấp nhận bo hộ nhãn hiệu đăng
ký quốc tế đu đưc Cục Sở hữu trí tuệ công bố trên Công báo sở hữu công
nghiệp trong thời hạn 60 ngy kể từ ngy ra quyết định v người nộp đơn phi
nộp phí công bố theo quy định.”
b) Sa đi, b sung khon 2 như sau:
“2. Nội dung thông tin đưc công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp
theo quy định tại khon 1 Điu ny gồm thông tin ghi trong quyết định tương
ứng (bao gồm c số quyết định v ngy quyết định) v các thông tin dưới đây:
4
a) Đối với Bằng độc quyn sáng chế v Bằng độc quyn gii pháp hữu ích:
tên, quốc tịch ca tác gi sáng chế; bản mô tả sáng chế, bn tóm tắt sáng chế;
hình vẽ đặc trưng kèm theo bn tóm tắt (nếu có); phân loại quốc tế sáng chế; các
thông tin liên quan đến chuyển đi đơn, tách đơn, số đơn ban đầu ca đơn
tách/đơn chuyển đi v.v. (nếu có); v các thông tin khác (nếu có);”
7. Sa đi, b sung tên Chương V như sau:
“Chương V
BO ĐM THÔNG TIN V QUYN S HU CÔNG NGHIP”
8. B sung Điu 41a vo sau Điu 41 như sau:
“Điều 41a. Các biện pháp bảo đảm thông tin về quyền sở hữu công nghiệp
Cục Sở hữu trí tuệ có trách nhiệm thc hiện các biện pháp bảo đảm thông
tin về quyền sở hữu công nghiệp dưới đây phục vụ việc sử dụng độc quyền của
các chủ sở hữu văn bng bảo hộ:
1. Duy trì hệ thống hạ tng công nghệ thông tin để phục vụ các hoạt động
bảo đảm thông tin về quyền sở hữu công nghiệp
2. Xây dng và duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia về sở hữu công nghiệp theo
quy định tại Điều 42.
3. Thc hiện các hoạt động phổ biến thông tin về quyền sở hữu công
nghiệp, bao gồm cung cấp thông tin về quyền sở hữu công nghiệp theo các văn
bng đưc cấp, phổ biến pháp luật về phạm vi quyền của chủ sở hữu văn bng,
bồi dưỡng, tập huấn kiến thức và k năng cn thiết cho các tổ chức, cá nhân về
việc xác lập, khai thác và quản lý các quyền sở hữu công nghiệp, tôn trọng
quyền sở hữu công nghiệp.
9. Sa đi, b sung khon 1 Điu 42 như sau:
“1. Cục Sở hữu trí tuệ có trách nhiệm:
a) Thực hiện việc xây dựng, qun lý các cơ sở dữ liệu thông tin sở hữu
công nghiệp, xây dựng các công cụ phân loại, tra cứu thông tin sở hữu công
nghiệp.
b) Tổ chức việc hướng dẫn cách tra cứu v s dụng thông tin sở hữu công
nghiệp trong v ngoi nước cho ngưi dùng tin.
c) T chức việc cung ứng thông tin đầy đ, kịp thời, chính xác, bo đm
kh năng tiếp cận các cơ sở dữ liệu thông tin cho các đối tưng có nhu cầu dùng
tin phục vụ các hoạt động xác lập v bo vệ quyn sở hữu công nghiệp, nghiên
cứu, phát triển v kinh doanh.
d) Xây dng mạng lưới hỗ tr phổ biến và khai thác thông tin sở hữu công
nghiệp cho các địa phương, các viện nghiên cứu, trưng đại học và doanh
nghiệp.
5
e) Qun lý v tchức thực hiện việc chia sẻ, kết nối, khai thác, hp tác
quốc tế v các hoạt động khác liên quan đến cơ sở dữ liệu quốc gia v sở hữu
công nghiệp.”
10. Sa đi, b sung khon 2 Điu 43 như sau:
“2. S dụng dịch vụ tra cứu, tìm kiếm, phân tích thông tin hoặc dịch vụ
cung cấp thông tin, tư liệu do Cục Sở hữu trí tuệ thc hiện, với điu kiện phi tr
chi phí theo quy định.”
11. Sa đi, b sung Điu 44 như sau:
“Cục Sở hữu trí tuệ t chức thực hiện dịch vụ tra cứu, tìm kiếm, phân tích
thông tin và dịch vụ cung cấp thông tin, tư liệu cho t chức, cá nhân có nhu cầu
quy định tại khon 2 Điu 43 ca Thông tư ny.”
Điều 2: Thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản, điều của
Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN:
1. Thay cụm từ “quyn nộp đơn” thnh “quyn đăng ký” tại điểm a khon 5
Điu 11;
2. Thay cụm từ “Điu 27” thnh “Điu 24” tại điểm b khon 4 Điu 30;
3. Tham cụm từ “Điu 3” thnh “Điu 5” tại khon 2 Điu 36;
4. Bãi bỏ điểm đ khon 13 Điu 26.
Điều 3. Quy định chuyển tiếp
1. Quy định v việc công bố đơn ca Thông tư ny đưc áp dụng đối với
đơn đăng ký xác lập quyn đã đưc Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận trước ngy
Thông tư ny có hiệu lực nhưng chưa đưc công bố.
2. Quy định v việc công bố văn bằng bo hộ ca Thông tư ny đưc áp
dụng đối với các văn bằng bo hộ đã đưc Cục Sở hữu trí tuệ cấp trước ngy
Thông tư ny có hiệu lực nhưng chưa đưc công bố.
3. Quy định v việc thẩm định nội dung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý ca
Thông tư ny đưc áp dụng đối với các đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý đã đưc Cục
Sở hữu trí tuệ tiếp nhận nhưng chưa có kết qu thẩm định nội dung đơn.
Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
1. Thông tư ny có hiệu lực thi hnh kể từ ngy …. tháng …. năm 202...
2. Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ, Th trưởng các đơn vị thuộc Cục Sở hữu
trí tuệ v các cơ quan, t chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hnh
Thông tư ny.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư ny, nếu có khó khăn, vướng mắc,
các cơ quan, tchức, cá nhân phn ánh kịp thời bằng văn bn v Bộ Khoa học
v Công nghệ để nghiên cứu, hướng dẫn gii quyết./.
6
Nơi nhận:
BỘ TRƯỞNG
- Th tướng Chính ph (để b/c);
- Các Phó Th tướng Chính ph (để b/c);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính ph;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Ch tịch nước;
- UBND các tỉnh, thnh phố trực thuộc TW;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- To án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nh nước;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cng thông tin điện t ca Chính ph;
- Cng thông tin điện t ca Bộ KH&CN;
- Bộ KH&CN: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị
trực thuộc Bộ;
- Lưu: VT, PC, CNC.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và biện pháp thi hành Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp

văn bản tiếng việt

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×