• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Luật Năng lượng nguyên tử (sửa đổi)

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/02/2025 09:10 (GMT+7)
Lĩnh vực: Khoa học-Công nghệ Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Luật
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Khoa học và Công nghệ Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Luật này quy định về các hoạt động trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, bao gồm phát triển ứng dụng năng lượng nguyên tử và bảo đảm an toàn bức xạ và hạt nhân.

Tải Dự thảo Luật

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Luật PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
QUC HI
Lut s: /20/QH15
D THO 2
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
LUT
NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Quốc hội ban hành Luật Năng lượng nguyên tử.
Chương 1
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phạm vi điều chnh
Luật này quy định v các hoạt động trong lĩnh vực năng lượng nguyên t,
bao gm phát trin ng dụng năng ng nguyên t bảo đm an toàn bc x
và ht nhân.
Điều 2. Đối tượng áp dng
Lut này áp dụng đối vi t chức, nhân trong nước, người Vit Nam
định cư c ngoài, t chức, cá nhân nước ngoài, t chc quc tế tiến hành các
hoạt động trong lĩnh vực năng lượng nguyên t ti Vit Nam.
Điu 3. Gii thích t ng
Trong Lut này, các t ng ới đây được hiểu như sau:
1. Năng ng nguyên t năng lượng được gii phóng trong quá trình
biến đổi ht nhân nguyên t bao gm năng lượng phân hạch, năng lượng nhit
hạch, năng lượng do phân phóng xạ; năng lượng tia-X được to ra do chuyn
mức năng lượng ca nguyên t.
2. Hoạt động trong lĩnh vực năng lượng nguyên t hoạt động nghiên cu
khoa hc phát trin công ngh trong lĩnh vực năng lượng nguyên t; xây dng,
vn hành chm dt hoạt động sở hạt nhân, s bc xạ; thăm dò, khai thác,
chế biến khoáng sn phóng x; sn xuất, lưu gi, s dng, vn chuyn, chuyn
giao, chuyển nhượng, xut khu, nhp khu ngun phóng x, thiết b bc x,
nhiên liu ht nhân, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân thiết b ht nhân;
qun lý cht thi phóng x, nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng, ngun phóng x
đã qua sử dng và các dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t.
3. Bc x là chùm ht hoặc sóng điện tkh năng ion hóa vật cht.
4. Ngun bc x là ngun phát bc x t nhiên hoc nhân to.
2
5. Ngun phóng x là cht phóng x đưc chế to t một đồng v phóng x
có hoạt độ xác định và được s dng cho mục đích ng dụng năng lượng nguyên
t.
6. Ngun vô ch là ngun phóng x không nm trong kim soát pháp quy,
hoặc là chưa bao gi nm trong kim soát pháp quy hoặc là đã bị b
rơi, bị mt, b tht lc, b đánh cắp hoc đưc chuyn giao mà không đưc phép
của cơ quan thẩm quyn.
7. Thiết b bc xthiết b phát ra bc x hoc kh năng phát ra bc
x.
8. Hoạt độ phóng x đại lượng biu th s ng ht nhân phân rã phóng
x trong một đơn v thi gian.
9. Cht phóng x là cht phát ra bc x do quá trình phân rã phóng x ca
ht nhân nguyên t và có nồng độ hoạt độ lớn hơn mức thanh lý.
10. c cht phóng x là thuc hoc nguyên liu làm thuc có cha cht
phóng x dùng cho vic chẩn đoán và điu tr bnh.
11. Đồng v phóng x các dng khác nhau ca mt nguyên t hóa hc có
kh năng phân rã phóng xạ.
12. Cht thi phóng xvt chất, dưới bt k hình thc vt lý nào, còn li
t các hoạt động không được d kiến s dng thêm, cha hoc b nhim
các cht phóng x hoạt độ hoc nng độ hoạt độ cao hơn mức thanh lý được
thiết lp.
13. Chiếu x s tác động ca bc x vào con người, môi trường, động
vt, thc vt hoặc đối tượng vt cht khác.
14. Liu chiếu x đại lượng đo mức đ chiếu x.
15. Kim x việc đo liều chiếu x hoặc đo mức nhim bn phóng x để
đánh giá, kiểm soát mức độ chiếu x do bc x hoc cht phóng x gây ra.
16. Vt liu ht nhân ngun mt trong các vt liệu sau đây: urani, thori
i dng qung hoặc đuôi quặng; urani cha thành phần đng v urani 235 ít
hơn urani trong t nhiên; c qung cha thori, urani bng hoc lớn n 0,05%
tính theo trọng lượng; các hp cht của thori và urani khác chưa đủ m lượng để
được xác đnh là vt liu ht nhân.
17. Vt liu ht nhân là plutoni, tr loại hàm lượng đồng v plutoni-238
trên 80%; urani-233; urani giàu đồng v 235 hoc 233; urani cha hn hp các
đồng v t l như trong urani tự nhiên nhưng không phi loi urani dng
qung hoc bã qung; bt k vt liu nào cha mt hay nhiu loi k trên.
18. Nhiêu liu ht nhân vt liu hạt nhân được chế to làm nhiên liu
cho lò phn ng ht nhân.
3
19. Nhiên liệu đã qua sử dng nhiên liu hạt nhân đã đưc chiếu x
đưc loi b vĩnh viễn khi vùng hot lò phn ng.
20. Thiết b ht nhân là lò phn ng ht nhân, thiết b làm giàu urani, thiết
b chế to nhiên liu ht nhân hoc thiết b x nhiên liu hạt nhân đã qua sử
dng.
21. Chu trình nhiên liu ht nhân mt chui hoạt động liên quan đến
vic tạo ra năng lượng ht nhân t khai thác, chế biến qung urani hoc thori; làm
giàu urani; chế to nhiên liu ht nhân; s dng nhiên liu trong lò phn ng ht
nhân; tái chế nhiên liu hạt nhân đã qua sử dụng đến các hoạt động x lý, lưu giữ
cht thi phóng x, nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng sinh ra t vic tạo ra năng
ng ht nhân và các hoạt động nghiên cu, phát trin có liên quan.
22. An toàn là trng thái hoặc điều kin đó không có nguy cơ, mối đe
dọa hay tác động hi nào xảy ra đối với con người, tài sản, môi trường hoc
h thống. Đối với lĩnh vực năng lượng nguyên t, an toàn bao gm: an toàn bc
xa; an toàn ht nhân; an toàn qun cht thi; an toàn vn chuyn cht phóng
x.
23. An toàn bc xvic thc hin các bin pháp chng li tác hi ca
bc xạ, ngăn nga s c hoc gim thiu hu qu ca chiếu x đối với con người,
môi trường.
(23. An toàn bc x vic bo v con người và môi trường khi các ri ro
bc x, và s an toàn của các cơ s và hoạt động làm phát sinh ri ro bc x.)
24. Bo v bc x vic bo v con người khi nhng tác hi có hi ca
vic tiếp xúc vi bc x ion hóa và các biện pháp để đạt được điều này.
25. Gii hn liu mc liu bc x tối đa một nhân đưc phép nhn
trong mt khong thi gian nhất định (thường mt năm) không gây ra tác
hi sc khe hoặc nguy lâu dài. Gii hn liều thường được biu din qua đại
ng liu hiu dng và liều tương đương.
26. An toàn ht nhânvic thc hin các bin pháp nhằm ngăn ngừa s
c hoc gim thiu hu qu s c do thiết b ht nhân, vt liu ht nhân gây ra
cho con người, môi trường.
27. An ninh ngun phóng x, vt liu ht nhân và thiết b ht nhân là vic
phòng nga, phát hin, ng phó vi hành vi trm cp, phá hoi, xâm nhp trái
phép, chuyn giao bt hp pháp hoc các hành vi gây nguy hi khác liên quan
đến ngun phóng x, vt liu ht nhân thiết b ht nhân, hoặc các cơ sở qun
lý, s dng, vn hành chúng.
28. Mc min tr khai báo, cp phép là giá tr hoạt độ ca cht phóng x;
sut liu hoặc ng lượng cực đi ca thiết b bc x t giá tr đó trở xung
cht phóng x hoc thiết b bc x đưc coi không nguy hại cho con người,
môi trường.
4
29. Mc thanh giá tr nồng đ hoạt độ ca các nhân phóng x trong
cht phóng x mà t giá tr đó trở xung s đưc coi không gây nguy hi cho
con người và môi trường và không còn được quản lý như chất phóng x.
30. Nhân viên bc x là cá nhân làm công vic trc tiếp vi thiết b bc x,
thiết b ht nhân hoc vt liu phóng x hoc trong môi trường làm vic kh
năng bị chiếu x vi mc liu hiu dụng hàng năm lớn hơn 1 miliSivơ.
31. Người ph trách an toàn bc x người trách nhiệm giúp người
đứng đầu t chc, nhân qun công tác bảo đảm an toàn bc x tại sở,
thc hin đầy đủ các quy định ca pháp lut v an toàn bc xạ; được người đng
đầu t chc, cá nhân tiến hành công vic bc x b nhim bằng văn bản.
32. Thanh sát hạt nhân việc kiểm soát sử dụng vật liệu hạt nhân, vật liệu
và thiết bị sử dụng trong chu trình nhiên liệu hạt nhân, và hoạt động khác có liên
quan nhằm ngăn chặn phổ biến vũ khí hạt nhân, vận chuyển và sử dụng bất hợp
pháp vật liệu hạt nhân, vật liệu và thiết bị trong chu trình nhiên liệu hạt nhân.
33. phn ng ht nhân thiết b hạt nhân được thiết kế, chế to da
trên phn ng phân hch ht nhân nặng để tạo ra nơtron năng lượng phân hch.
34. phn ng ht nhân nghiên cu phn ng hạt nhân để to ra
nơtron - đóng vai trò chủ yếu là nguồn nơtron sử dng cho mục đích nghiên cứu,
phát trin ng dng bc x, giáo dục và đào tạo.
35. T máy điện ht nhân t hp bao gm phn ng hạt nhân đ to
ra năng lượng phân hạch, tua bin, máy phát điện các thiết b ph tr khác nhm
chuyển năng lượng phân hch thành nhiệt năng, điện năng.
36. Nhà máy điện ht nhân t hp công trình bao gm mt hoc nhiu
t máy điện ht nhân, h thng biến áp truyn tải điện lên lưới điện, nơi lưu gi,
x nhiên liu ht nhân, nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng, cht thi phóng x.
Điu 4. Áp dng pháp luật và điều ước quc tế
1. Hoạt động trong lĩnh vực năng lượng nguyên t và bảo đm an toàn bc
x, an toàn hạt nhân (sau đây gọi chung là an toàn), an ninh ngun phóng x, vt
liu ht nhân thiết b hạt nhân (sau đây gi chung an ninh) trong các hot
động đó phải tuân th quy định ca Luật này và các quy định khác ca pháp lut
có liên quan.
2. Trường hp s khác nhau giữa quy định ca Lut này với quy định
ca lut khác v cùng mt nội dung liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực năng
ng nguyên tbảo đảm an toàn, an ninh trong các hoạt động đó thì áp dng
quy định ca Lut này.
3. Trong trưng hợp điều ước quc tếCng hòa xã hi ch nghĩa Vit
Nam thành viên có quy đnh khác với quy định ca Lut này thì áp dng quy
định của điều ước quc tế đó.
5
Điu 5. Chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực năng lượng nguyên
t
Phương án 1:
1. Đẩy mnh phát trin, ng dụng năng lượng nguyên t phc v phát trin
kinh tế - hộiđời sng nhân dân, bo v môi trường, góp phn bảo đm an
ninh năng lượng, phát trin bn vng trên cơ sở khai thác tối ưu mọi ngun lc.
2. Ưu tiên đầu tư, đa dng hoá các ngun vn cho phát trin, ng dng
năng lượng nguyên tử; các chính sách ưu đãi, thu hút, phát trin ngun nhân
lc và b trí ngân sách nhà nước cho nghiên cu khoa hc, phát trin công ngh
trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
3. Tăng cường nghiên cu, phát trin khoa hc công nghệ, ưu tiên
chuyn giao và áp dng công ngh tiên tiến, công ngh cao, công ngh thân thin
môi trường, k thut hiện có; đầu tư cơ sở vt cht - k thuật, đào to, phát trin
ngun nhân lc phc v phát trin ng dng bc x và đồng v phóng x và phát
triển điện ht nhân.
4. Nghiên cứu, đầu phát triển điện hạt nhân, xây dựng sở vật chất -
kỹ thuật, đào tạo, phát triển nguồn nhân lực, nghiên cứu khoa học phát triển
công nghệ phục vụ phát triển điện hạt nhân.
5. Bảo đảm an toàn bc x, an toàn an ninh ht nhân trong phát trin
ng dụng năng lượng nguyên t; Ch đng chun b và sn ng ng ps c
bc x và ht nhân; Bảo đm thc hin trách nhim dân s đối vi thit hi ht
nhân.
6. Tăng cường năng lực khoa hc và công ngh qun lý cht thi phóng x;
Đầu xây dựng sở quc gia qun cht thi phóng x, ngun phóng x đã
qua s dng và nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng.
7. Ưu tiên đầu xây dựng sở hạ tầng, phát triển văn hóa, giáo dục, phúc
lợi xã hội tại các địa phương có cơ sở hạt nhân.
8. Tăng cường hội nhập, hợp tác quốc tế thực hiện cam kết quốc tế về
năng lượng nguyên tử.
Phương án 2:
1. Đẩy mnh phát trin, ng dụng năng lượng nguyên t phc v phát trin
kinh tế - hộiđời sng nhân dân, bo v môi trường, góp phn bảo đm an
ninh năng lượng, phát trin bn vng trên cơ sở khai thác tối ưu mọi ngun lc.
2. Ưu tiên đầu tư, đa dng hoá các ngun vn cho phát trin, ng dng
năng lượng nguyên tử; các chính sách ưu đãi, thu hút, phát trin ngun nhân
lc và b trí ngân sách nhà nước cho nghiên cu khoa hc, phát trin công ngh
trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
6
3. Bảo đảm an toàn bc x, an toàn an ninh ht nhân trong phát trin
ng dụng năng lượng nguyên t; ch động chun b sn sàng ng ps c
bc x ht nhân; bảo đảm thc hin trách nhim dân s đối vi thit hi ht
nhân.
4. Qun lý an toàn cht thi phóng x, ngun phóng x đã qua s dng,
nhiên liu hạt nhân đã qua sử dụng; đầu xây dựng kho quốc gia lưu giữ cht
thi phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng.
5. Tăng cường hội nhập, hợp tác quốc tế thực hiện cam kết quốc tế về
năng lượng nguyên tử.
Điu 6. Nguyên tc bo đảm an toàn, an ninh trong lĩnh vực năng
ng nguyên t
1. T chc, cá nhân tiến hành công vic bc x chu trách nhim chính v
bảo đảm an toàn bc x, an ninh hạt nhân đi vi công vic bc x và cơ sở bc
x; xây dựng và duy trì văn hóa an toàn, văn hóa an ninh tại cơ sở.
2. Bảo đảm đ li ích do công vic bc x mang li phải đủ đắp được
nhng ri ro, thit hi có th gây ra cho con người, xã hội và môi trường; bo v
thế h hin tại và tương lai.
3. Bo đảm liu chiếu x đối vi công chúng nhân viên bc x không
t quá gii hạn được phép theo quy định; Bo v bc x phải được tối ưu hóa
để bảo đảm mức độ an toàn cao nht có th đạt được mt cách hp lý.
4. Chun b sn sàng ng phó s c bc x và ht nhân bao gm s c v
an ninh ht nhân; bin pháp gim thiu tác hi ca bc x nếu xy ra s c liên
quan đến an toàn, an ninh.
5. Hp tác quc tế v an ninh hạt nhân được thc hin trên nguyên tc bo
mt thông tin, chia s d liu chn lc, phù hp vi li ích quốc gia điều
ước quc tếVit Nam là thành viên.
Điều 7. Trách nhiệm quản lý nhà nước về năng lượng nguyên tử
1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về năng lượng nguyên tử trong
phạm vi cả nước.
2. Bộ Khoa học Công nghệ quan đầu mối giúp Chính phủ thống
nhất quản lý nhà nước về năng lượng nguyên tử.
3. Các Bộ, quan ngang Bộ, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của
mình, trách nhiệm phối hợp với Bộ Khoa học Công nghệ trong việc thực
hiện quản lý nhà nước về năng lượng nguyên tử theo quy định của Luật này
phân công của Chính phủ.
4. y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc trung ương (sau đây gi
chung cp tnh) thc hin quản nhà nước v năng lượng nguyên t theo phân
cp ca Chính ph.
7
5. Chính ph quy định v cơ quan an toàn bc x và hạt nhân để thc hin
các trách nhiệm được quy định ti Lut này.
Điu 8. Nhim v quản lý nhà nước v an toàn bc x và ht nhân
1. Xây dựng, ban hành, trình ban hành văn bn quy phm pháp lut v an
toàn bc x ht nhân;
2. T chc vic khai báo cht phóng x, thiết b bc x, vt liu ht nhân,
thiết b ht nhân vic cp giy phép tiến hành công vic bc x theo thm
quyn;
3. Thẩm định t chc thẩm định an toàn bc x, an toàn ht nhân, an
ninh ht nhân;
4. Kim tra, thanh tra x vi phm v an toàn bc x, an toàn ht nhân;
5. T chc các hoạt động bảo đảm an ninh ngun phóng xạ, sở ht nhân,
vt liu ht nhân ;
6. Qun lý hoạt động quan trc phóng x môi trường ;
7. T chc thc hin hoạt động thanh sát ht nhân theo quy định ca pháp
lut;
8. Tham gia ng phó s c bc x, s c ht nhân theo thm quyn;
9. Xây dng và cp nht h thng thông tin quc gia v an toàn bc x, an
toàn ht nhân;
10. T chc phi hp t chc việc đào tạo, bi ỡng, hướng dn chuyên
môn, nghip v v an toàn bc x, an toàn ht nhân;
11. T chc thc hin hoạt đng hp tác quc tế v an toàn bc x, an toàn
ht nhân.
Điu 9. Nhng hành vi b nghiêm cm
1. Li dng, lm dng hot động trong lĩnh vực năng ng nguyên t để
xâm phạm độc lp, ch quyn, toàn vn lãnh th, can thip vào công vic ni b,
đe dọa an ninh li ích quc gia; xâm phm quyn li ích hp pháp ca t
chc, cá nhân, gây tn hi cho sc khe, tính mạng con người, môi trường.
2. Nghiên cu, phát trin, chế to, mua bán, vn chuyn, chuyn giao, tàng
tr, s dng hoặc đe da s dụng vũ khí hạt nhân, vũ khí bức x.
3. Tiến hành công vic bc x mà chưa được cơ quan quản lý nhà nước có
thm quyn cp giấy phép theo quy định ca pháp lut.
4. Nhp khu cht thi phóng x.
5. Vn chuyn cht thi phóng x, vt liu ht nhân bằng đường bưu đin.
6. Vn chuyn cht phóng x, cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun,
vt liu hạt nhân (sau đây gi chung vt liu phóng x) bằng các phương tin
8
không được thiết kế bảo đm an toàn, an ninh hoc không có thiết b bảo đảm an
toàn, an ninh.
7. Sn xut, mua bán, xut khu, nhp khu thc phẩm, đồ ung, m phm,
đồ chơi, đồ trang sc, sn phm, hàng hóa tiêu dùng khác hoạt độ phóng x
cao hơn mức quy đnh trong quy chun k thut quốc gia tương ứng.
8. Vi phạm quy định v bảo đảm an toàn, an ninh các điều kin ghi trong
giy phép.
9. Cn tr trái pháp lut hoạt động trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
10. Tr giúp dưới mi hình thc hoạt động trái pháp luật trong lĩnh vc
năng lượng nguyên t.
11. Xâm phm công trình, thiết bị, phương tiện phc v hoạt động bảo đảm
an toàn, an ninh trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
12. Chiếm đoạt, phá hoi; chuyn giao, s dng bt hp pháp ngun phóng
x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân.
13. Che du thông tin v s c bc x, s c hạt nhân; đưa thông tin không
căn cứ, không đúng s tht v s c làm tn hi li ích của Nhà nưc, quyn
và li ích hp pháp ca công dân.
14. S dng sai mục đích, tiết l thông tin bí mật trong lĩnh vực năng
ng nguyên t.
Điu 10. Hp tác quc tế trong lĩnh vực năng lượng nguyên t
1. Nhà nước thc hin hp c quc tế trong lĩnh vực năng ng nguyên
t theo nguyên tc tôn trọng độc lp, ch quyền, bình đẳng, cùng có li.
2. Nhà nước tạo điều kin cho t chức, nhân trong nước, người Vit
Nam định c ngoài, t chức, cá nhân nước ngoài và t chc quc tế hp
tác trong lĩnh vực năng lượng nguyên t phc v phát trin kinh tế - xã hi.
Điu 11. Thanh tra và x lý vi phm
1. Thanh tra chuyên ngành an toàn bc x ht nhân thanh tra vic
chấp hành quy định pháp lut v năng ng nguyên t đối với các quan, tổ
chc, cá nhân tiến hành công vic bc x hoạt động dch v h tr ng dng
năng lượng nguyên t theo quy định tại Điều 16 và Điều 17 ca Lut này.
2. Hot động thanh tra chuyên nnh v an toàn bc x và ht nhân thc hin
theo quy đnh ca pháp lut v thanh tra.
3. Vi phạm trong lĩnh vực năng lượng nguyên t b x theo quy định ca
pháp lut v x vi phm hành chính pháp lut hình s tùy theo tính cht,
mức độ, hu qu ca hành vi vi phm.
4. Chính ph quy định chi tiết Điều này.
9
Chương II
PHÁT TRIN NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Điu 12. Chiến lược phát trin, ng dụng năng lượng nguyên t và các
quy hoạch trong lĩnh vực năng lượng nguyên t
1. Chiến lược phát trin, ng dụng năng lượng nguyên t
a) Chiến lược phát trin, ng dụng năng lượng nguyên t vì mục đích hòa
bình được lập trên cơ s chiến lược phát trin kinh tế - xã hội, là cơ sở đ lp quy
hoch phát trin, ng dụng năng lưng nguyên t, quy hoch phát triển điện ht
nhân.
b) Ni dung ca Chiến lược phát trin, ng dụng năng lượng nguyên t
mục đích hòa bình bao gồm: Quan điểm, tm nhìn mc tiêu; Các nhim v;
Các gii pháp thc hiện; Chương trình, đ án, d án trọng điểm; Kế hoch, ngun
lc thc hin.
c) Chiến lược phát trin, ng dụng năng lượng nguyên t vì mục đích hòa
bình được xây dng cho giai đoạn 10 năm, tầm nhìn 30 năm.
2. Các quy hoạch trong lĩnh vực năng ng nguyên t
a) Quy hoch phát trin, ng dụng năng lượng nguyên t
- Quy hoch phát trin, ng dụng ng lượng nguyên t quy hoch có
tính cht k thut, chuyên ngành, được lập trên sở chiến lược phát trin kinh
tế - hi, chiến lược ng dụng năng ng nguyên t mục đích hòa bình, quy
hoch ngành quốc gia có liên quan, đề ra định hướng cơ bản dài hạn và xác định
các mc tiêu tng quát, mc tiêu c th phát trin, ng dụng năng lượng nguyên
t vì mục đích hòa bình.
- Ni dung quy hoch phát trin, ng dụng năng ng nguyên t bao gm:
soát đánh giá quy hoch thi k trước, phân tích, đánh giá hin trng phát trin,
ng dụng năng lượng nguyên t; d báo trin vng, nhu cu và các kch bn phát
trin, ng dụng năng lượng nguyên tử; quan đim phát trin, ng dụng năng lượng
nguyên t; mc tiêu tng quát, ch tiêu chung phát trin, ng dụng năng lượng
nguyên t đối vi phát trin, ng dng bc x đồng v phóng x, phát trin
đin hạt nhân, thăm dò, khai thác, chế biến và s dng qung phóng x; mc tiêu
c th phát trin, ng dụng năng lượng nguyên t trong các ngành y tế, khí tượng,
thủy văn, địa cht, khoáng sn, bo v môi trường, nông nghip, công nghip và
các ngành kinh tế - k thuật khác; định hướng phát triển các sở nghiên cu,
ng dng và đào to; gii pháp, ngun lc thc hin; danh mc các chương trình,
d án quan trọng, ưu tiên đầu tư.
10
- Chính ph quy định quy trình và chi tiết vic lp, thẩm định, phê duyt,
công b, thc hiện, đánh giá điều chnh quy hoch phát trin, ng dng năng
ng nguyên t
1
.
b) Quy hoch phát triển điện ht nhân
- Quy hoch phát triển điện ht nhân quy hoch tính cht k thut,
chuyên ngành, được lập trên cơ sở quy hoch tng th v năng lượng, quy hoch
phát triển điện lc, quy hoch phát trin, ng dng năng ng nguyên t, quy
hoạch khác liên quan theo quy đnh ca pháp lut v quy hoạch, đ ra định
ng dài hạn, xác định các mc tiêu c th cho phát triển điện ht nhân.
- Ni dung quy hoch phát triển điện ht nhân bao gồm quan đim phát
trin, mc tiêu, ch tiêu, nhim v ch yếu, gii pháp thc hiện đánh gmôi
trường chiến lược đã được thẩm định.
- Chính ph quy định chi tiết vic lp, thẩm định, phê duyt, công b, thc
hiện, đánh giá và điều chnh quy hoch phát triển điện ht nhân.”.
c) Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và s dng qung phóng x
- Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và s dng qung phóng x
quy hoch ngành quốc gia, định hướng dài hạn xác định các mc tiêu c th
cho hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến và s dng qung phóng x.
- Căn cứ lp quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến s dng qung
phóng x bao gồm các căn cứ theo quy đnh ca pháp lut v quy hoch c
căn cứ sau đây: Nhu cu khoáng sn ca các ngành kinh tế; kết qu điu tra
bản địa cht v khoáng sn; tiến b khoa hc ng ngh trong thăm dò, khai
thác khoáng sn; kết qu thc hin quy hoch thi k trước; kết qu đánh giá môi
trường chiến lược theo quy định ca pháp lut v bo v môi trường.
- Ni dung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến s dng qung phóng
x; vic lp, thẩm định, phê duyt, công b, thc hiện, đánh giá điều chnh quy
hoạch thăm dò, khai thác, chế biến s dng qung phóng x đưc thc hin
theo quy định ca pháp lut v quy hoch, pháp lut v khoáng sản.”.
d) Điều chnh quy hoch phát trin, ng dụng ng lượng nguyên t, quy
hoch phát triển điện ht nhân
- Quy hoch phát trin, ng dụng ng lượng nguyên t, quy hoch phát
triển điện hạt nhân được điều chnh khi có s điu chnh mc tiêu chiến lược, kế
hoch phát trin kinh tế - hi, chiến lược ngành quy hoch liên quan theo
quy định ca pháp lut v quy hoạch làm thay đổi ni dung ca quy hoch. Chính
ph quy định chi tiết nguyên tắc, căn cứ, trình t th tục điều chnh quy hoch.
- Quy hoch phát trin, ng dụng ng lượng nguyên t, quy hoch phát
triển điện hạt nhân được điều chnh theo trình t, th tc rút gn khi có mt trong
1
Sửa đổi, b sung Ngh định s 41/NĐ-CP ngày 15/5/2019: b sung quy trình lp quy hoch và sa
đổi mt s quy định có liên quan.
11
các căn c sau đây: Việc thc hin ngh quyết ca Quc hi, Ủy ban Thường v
Quc hi hoc Chính ph v bảo đảm quc phòng, an ninh, sp xếp đơn v hành
chính, d án quan trng quốc gia làm thay đổi mt hoc mt s ni dung quy
hoch; Quy hoch mâu thun vi quy hoạch cao hơn; Quy hoch mâu thun
vi quy hoch cùng cp; Vic thc hin d án khn cp, nhim v cp bách làm
thay đổi mt hoc mt s ni dung quy hoạch theo quy định ca Chính ph.
- Chính ph quy định chi tiết việc điều chnh quy hoch phát trin, ng
dụng năng lượng nguyên t, quy hoch phát triển điện ht nhân theo trình t, th
tc rút gn
2
.
Điu 13. Các biện pp thúc đẩy ng dụng năng lượng nguyên t
1. Nhà nước ưu tiên đầu tư trọng đim khuyến khích t chc, nhân
trong nước, người Việt Nam định cư ở c ngoài, t chức, cá nhân nước ngoài,
t chc quc tế đầu tư vào hoạt động trong lĩnh vực năng lượng nguyên t phc
v phát trin kinh tế - xã hi.
2. Nhà nước có chương trình nghiên cứu khoa hc và phát trin công ngh
đáp ng yêu cu nghiên cu, phát trin, ng dng năng lượng nguyên t trong
lĩnh vực kinh tế - xã hi.
3. Nhà nước có chính sách ưu đãi v tài chính đối vi các t chc, cá nhân
hoạt động trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
4. Nhà nước trách nhim xây dng, vn hành, khai thác h sở d liu
quc gia v các hoạt động nghiên cu, phát trin, ng dng năng lượng nguyên
t trên phm vi c c. Chính ph quy định chi tiết ni dung này.
5. Chính ph quy định chi tiết Điều này
3
.
Điu 14. hi hóa các hoạt động trong nh vực năng lượng nguyên
t
1. Nhà nước thc hiện đa dạng hóa các loi hình hoạt động trong lĩnh vc
năng lượng nguyên t, dch v s nghiệp công trong lĩnh vực năng lượng nguyên
t; t chc, nhân tham gia xây dng c s nghiên cu, ng dụng năng
ng nguyên tử, sở bc xạ, sở tiến hành công vic bc x được hưởng
chính sách ưu đãi theo quy định ca pháp lut vhi hóa, bảo đảm nguyên tc
công khai, minh bạch, bình đẳng, bn vng, hiu qu, hài hòa li ích gia Nhà
ớc, nhà đầu tư, người bnh cộng đồng; khuyến khích các doanh nghip, t
chc thành lp qu h tr nghiên cu, ng dụng năng lượng nguyên t.
2
Sửa đổi, b sung Ngh định s 41/NĐ-CP ngày 15/5/2019: b sung quy định v điều chnh quy
hoch theo trình t, th tc rút gn.
3
Sửa đổi, b sung Ngh đnh s 07/2010/NĐ-CP ngày 25/01/2010: b sung quy định v các chính sách
khuyến khích đầu tư, ưu đãi về tài chính, s d liu v các hoạt động nghiên cu, phát trin, ng
dụng năng lượng nguyên t.
12
2. Hình thc thu hút ngun lc xã hi trong hoạt động trong lĩnh vực năng
ng nguyên t bao gm:
a) Đầu thành lp t chc khoa hc công ngh trong lĩnh vực năng
ng nguyên tử, cơ sở bc xạ, cơ sở tiến hành công vic bc x;
b) Đầu tư theo phương thức đối tác công tư để thành lp t chc khoa hc
và công ngh trong lĩnh vực năng lưng nguyên tử, cơ sở bc xạ, cơ sở tiến hành
công vic bc x;
c) Vay vốn để đầu tư công trình hạ tng, thiết b bc x, thiết b ht nhân;
d) Thuê, cho thuê tài sn;
đ) Mua trả chm, tr dần; thuê, mượn mt s thiết b bc x, thiết b ht
nhân;
e) Tài tr, vin tr t các t chức, cá nhân trong nước và nước ngoài;
g) Hình thức khác theo quy đnh ca pháp lut v qun lý, s dng tài sn
công và quy định khác ca pháp lut có liên quan.
3. Vic thc hin thu hút ngun lc xã hi trong hoạt động trong lĩnh vc
ng lượng nguyên t đối với sở s nghip công của Nhà nước được thc hin
theo quy định ca pháp lut.
4. Chính ph quy định chi tiết Điều này
4
.
Điu 15. Phát trin ngun nhân lc
1. Nhà nước chương trình đào to, bồi dưỡng, phát trin ngun nhân lc
trong lĩnh vực năng lượng nguyên t khuyến khích t chc, nhân trong
ớc, người Việt Nam định c ngoài, t chức, cá nhân nước ngoài t
chc quc tế tham gia thc hiện chương trình này.
2. Người học các chuyên ngành trong lĩnh vc năng lượng nguyên t bc
đại học và sau đi học được Nhà nưc tr chi phí đào tạo được cp hc bng
nếu hc trong nước và h tr chi phí đào tạo nếu hc c ngoài.
3. Nhà nước chính sách ưu đãi, thu hút nhân lc trình độ cao, chuyên
gia trong và ngoài nước làm việc trong lĩnh vực năng lượng nguyên t; Tuyn
dng sinh viên tt nghiệp các chuyên ngành trong lĩnh vực năng lượng nguyên t
đạt loi gii tr lên vào làm việc trong các cơ quan quản nhà nước, cơ s đào
to, nghiên cu và ng dụng năng lượng nguyên t của Nhà nước.
4. Người làm việc trong lĩnh vực năng lượng nguyên t ởng lương từ
nguồn ngân sách nhà nước được hưởng ph cấp ưu đãi nghề nghip.
5. Chính ph quy định chi tiết Điều này
5
.
4
Sửa đi, b sung Ngh định s 07/2010/NĐ-CP ngày 25/01/2010: b sung quy định v các chính sách hi
hóa.
5
- Sửa đổi, b sung Ngh đnh s 07/2010/NĐ-CP ngày 25/01/2010: sửa đổi, b sung nội dung quy định chi tiết
v các chính sách ti khon 1, 3, 4;
13
Chương III
AN TOÀN, BO V CHNG BC X VÀ AN NINH NGUN
PHÓNG X, VT LIU HT NHÂN
Điều 16. Công việc bức xạ
Công vic bc x bao gm các hoạt động sau đây:
1. Vận hành nhà máy điện ht nhân, lò phn ng ht nhân nghiên cu;
2. Vn hành thiết b chiếu x gm máy gia tc; thiết b x tr; thiết b chiếu
x kh trùng, đột biến, x lý vt liu và s dng các thiết b bc x khác;
3. Sn xut, chế biến cht phóng x;
4. Lưu gi, s dng cht phóng x;
5. Thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn phóng x;
6. Làm giàu urani; chế to nhiên liu ht nhân;
7. X lý, u giữ, chôn ct cht thi phóng x, ngun phóng x đã qua sử
dng;
8. X lý, lưu giữ, chôn ct nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng;
9. Xây dựng, thay đổi quy phm vi của sở bc xạ, sở ht nhân;
10. Thay đổi quy mô, chm dt hoạt động ca công vic bc x;
11. S dng vt liu ht nhân ngoài chu trình nhiên liu ht nhân;
12. Nhp khu, xut khu cht phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu
ht nhân và thiết b ht nhân;
13. Đóng gói, vận chuyn vt liu phóng x;
14. Vn chuyn vt liu phóng x quá cnh lãnh th Vit Nam;
15. Vn hành tàu biển, phương tiện khác đng cơ chy bằng năng lượng
ht nhân;
16. Hoạt động khác phát sinh cht thi phóng x.
17. Th nghim thiết b bc x.
Điều 17. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
Hoạt đng dch v h tr ng dụng năng ng nguyên t bao gm các
hoạt động sau:
1. Kim x;
- Sửa đổi, b sung Ngh định s 124/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013: sửa đổi, b sung ni dung quy
định chi tiết v chính sách ti khon 2.
14
2. Ty x;
3. Đánh giá hoạt độ phóng x;
4. Lắp đặt, bảo dưỡng, sa cha thiết b bc x, thiết b ht nhân;
5. Đo liều chiếu x cá nhân;
6. Kiểm định thiết b bc x;
7. Hiu chun thiết b ghi đo bức x;
8. Đào tạo an toàn bc xạ; đào to, bồi dưỡng chuyên môn nghip v đối
vi cá nhân thc hin các dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t;
9. Các hot động dch v h tr khác.
Điều 18. Báo đánh giá an toàn đối với công việc bức xạ
1. T chc, nhân phi lập báo cáo đánh giá an toàn đi vi công vic
bc x khi đề ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x, tr hoạt động quy
định ti khon 1, khon 8 và khon 9 Điu 16 Lut này.
2. Báo cáo đánh giá an toàn đối vi công vic bc x phi phù hp vi tng
công vic bc x và có các nội dung chính sau đây:
a) Quy trình tiến hành công vic bc x gồm các bước chun b, trin khai
và kết thúc công vic;
b) Quy định v việc đo liều chiếu x cá nhân và kim x khu vc làm vic;
c) Quy định v vic ghi nht ký tiến hành công vic bc x;
d) Ni quy tiến hành công vic bc x;
đ) Dự kiến s c có th xy ra và bin pháp khc phc;
e) Phân công trách nhim cá nhân tiến hành công vic bc x;
g) Phân công trách nhim giám sát, ph trách an toàn và điều hành chung.
3. Chính ph quy định chi tiết Điều này.
Điu 19. Báo cáo phân tích an toàn đối với cơ sở bc x
1. T chc, nhân phi lập báo cáo phân tích an toàn khi đ ngh cp giy
phép đối vi công vic bc x quy định ti khon 8 khon 9 Điu 16 Lut này,
tr s vn hành thiết b chiếu x cơ cu t che chn theo thiết kế ca nhà
sn xuất và cơ sở vn hành máy gia tốc di động để soi chiếu kim tra hàng hóa.
2. Báo cáo phân tích an toàn khi đ ngh cp giy phép xây dng bao gm
các ni dung chính sau:
a) Thiết kế, chế to;
b) D kiến kế hoch lắp đặt, vn hành th, nghim thu;
15
c) Phân tích an toàn khi đưa cơ sở vào vn hành;
d) D kiến kế hoch chm dt hoạt đng, tháo d, ty x.
3. Báo cáo phân tích an toàn khi đề ngh cp giấy phép thay đổi quy
phm vi hoạt động bao gm các ni dung chính sau:
a) Lý do thay đổi quy mô và phm vi hoạt động;
b) Thiết kế, chế to;
c) D kiến kế hoch lắp đặt, vn hành th, nghim thu;
d) Phân tích an toàn khi đưa cơ sở vào vn hành;
đ) Dự kiến kế hoch chm dt hoạt đng, tháo d, ty x.
4. Báo cáo phân tích an toàn khi đ ngh cp giy phép chm dt hoạt động
bao gm các ni dung chính sau:
a) Lý do chm dt hoạt động;
b) Kế hoch tháo d, ty x;
c) Kế hoch x lý ngun bc x, cht thi phóng x.
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
Điều 20. Báo cáo thực trạng an toàn tiến hành công việc bức xạ
1. Định k hằng năm hoặc khi có yêu cu của quan quản lý nhà nước v
an toàn bc x và ht nhân, t chc, cá nhân tiến hành công vic bc x phi lp
gi báo cáo thc trng an toàn tiến hành công vic bc x đến quan quản
lý nhà nước v an toàn bc x và ht nhân.
2. Báo cáo thc trng an toàn tiến hành công vic bc x bao gm các ni
dung chính sau đây:
a) Vic tuân th các điều kin ghi trong giy phép;
b) Những thay đi so vi h sơ đề ngh cp giy phép (nếu có);
c) S c bc x (nếu có) và các bin pháp khc phc.
3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
Điều 21. Kiểm soát chiếu xạ do công việc bức xạ gây ra theo kế hoạch
1. Kim soát chiếu x do công vic bc x gây ra theo kế hoch gm có:
a) Kim soát chiếu x ngh nghip là kim soát liu chiếu x đối vi nhân
viên bc x khi tiến hành công vic bc x;
b) Kim soát chiếu x y tế kim soát liu chiếu x đối vi: bnh nhân
trong chẩn đoán điu trị; người h tr chăm sóc bệnh nhân; ngưi tình
nguyện tham gia vào các chương trình nghiên cu y sinh hc;
16
c) Kim soát chiếu x công chúng là kim soát liu chiếu x do công vic
bc x gây ra đối vi những người không thuộc các đối tượng quy định tại điểm
a và điểm b khon này.
2. T chc, nhân tiến hành công vic bc x phi áp dng các nguyên
tắc cơ bản trong kim soát chiếu x quy định ti khon 2 và khon 3 Điều 6 Lut
này.
Điều 22. An ninh nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân
1. T chức, nhân được cp phép tiến hành công vic bc x liên quan
đến ngun phóng x có trách nhim:
a) Xây dng, duy trì và tăng cường văn hóa an ninh hạt nhân tại cơ sở;
b) Xây dng và thc hin các bin pháp bảo đảm an ninh ngun phóng x
phù hp vi mức độ nguy him ca ngun phóng x, da trên việc đánh giá mối
đe dọa nhằm ngăn chặn vic tht lc, mt cp, chiếm đoạt hoc phá hoi;
c) Duy trì vic bảo đảm an ninh ngun phóng x tại sở cho đến khi
ngun phóng x đạt mc thanh lý;
d) Xem xét các bin pháp bảo đm an toàn, an ninh ngun phóng x t giai
đon lp h đề ngh xin cp phép tiến hành công vic bc x, bảo đảm các bin
pháp này h tr, không gây ảnh hưởng xấu đến nhau;
đ) Thực hin vic kiểm đếm đnh k ngun phóng x theo quy đnh ca
pháp lut v năng lượng nguyên t, da trên cách tiếp cn theo cấp độ;
e) Có kế hoch ứng phó các trường hp mt an ninh ngun phóng x, bao
gm c thu hi và khôi phc quyn kim soát thích hợp đối vi các ngun phóng
x ngoài kim soát pháp quy và ứng phó các trường hp khn cp phóng x;
g) Thc hiện các quy đnh v bo mật thông tin liên quan đến h thng bo
đảm an ninh, bao gm c an ninh mạng theo quy định ca pháp lut.
2. T chức, nhân được cp phép tiến hành công vic bc x liên quan
đến vt liu ht nhân có trách nhim:
a) Xây dựng, duy trì và tăng cường văn hóa an ninh hạt nhân tại cơ sở;
b) Thiết lp các bin pháp bo v thc th đối vi vt liu ht nhân da
trên việc đánh giá các mối đe dọa, s hp dẫn tương đối, bn cht ca vt liu ht
nhân hu qu có th xảy ra trong trưng hp b ly trm, mt cp hay chiếm
đot hoc phá hoi;
c) Áp dng nguyên tc bo v nhiu lp và theo chiu sâu khi thiết kế, xây
dng các bin pháp bo v thc th đối vi vt liu ht nhân;
17
d) Xây dng và thc hiện chính sách và chương trình bảo đảm chất lượng
đối vi h thng bo v thc th;
đ) kế hoch ng phó vi các tình hung mt an ninh bao gm di di trái
phép vt liu ht nhân, phá hoi vt liu ht nhân hoặc có ý đồ thc hin các hành
vi này;
e) Thc hiện các quy đnh v bo mật thông tin liên quan đến h thng bo
v thc th, bao gm c an ninh mạng theo quy định ca pháp lut.
3. X lý tình hung phát hin ngun phóng x, vt liu ht nhân nm ngoài
s kim soát
a) T chc, nhân ngun phóng x, vt liu ht nhân b tht lc, b
chiếm đot hoc b phá hoi phải báo cáo ngay cho quan công an, U ban nhân
dân nơi gần nhất quan quản nhà c v an toàn bc x và ht nhân;
Phi hp với cơ quan, tổ chc, cá nhân có liên quan t chc tìm kiếm, thu hi và
x lý s c đối vi ngun phóng x, vt liu ht nhân.
b) T chc, nhân phát hin ngun phóng x, vt liu ht nhân b tht lc,
b chiếm đoạt hoc b phá hoi, t chc, cá nhân có ngun phóng x, vt liu ht
nhân phải báo cáo ngay cho cơ quan công an, Ủy ban nhân dân nơi gần nht hoc
cơ quan quản lý nhà nước v an toàn bc x và ht nhân.
4. Chính ph quy định chi tiết Điều này.
Điều 23. Kiểm xạ khu vực làm việc
1. T chc, cá nhân tiến hành công vic bc x phi thc hiện định k
có h thng vic kim x khu vc làm việc, đo đạc các thông s cn thiết làm cơ
s cho việc đánh giá an toàn.
2. Máy móc, thiết b s dng cho vic kim xạ, đo đạc phi đáp ng quy
chun k thut quc gia, phải được bảo dưỡng, kiểm định, hiu chuẩn định k.
3. T chc, nhân tiến hành công vic bc x phi lp, cp nht, bo qun
h sơ kiểm x.
4. Chính ph quy định chi tiết Điều này.
Điều 24. Tháo dỡ, tẩy xạ cơ sở bức xạ
1. Khi chm dt hoạt động, cơ sở bc x phải trình cơ quan an toàn bc x
ht nhân phê duyt kế hoch tháo d, ty x, x ngun bc x, cht thi
phóng x và t chc thc hin kế hoạch đã được phê duyt.
2. quan an toàn bức x ht nhân t chc kim tra vic tháo d, ty
x, x lý ngun bc x, cht thi phóng x và ra quyết định công nhận cơ sở bc
x đã hết trách nhim bảo đảm an toàn.
18
3. Cơ sở bc x phi chu mi chi phí tháo d và chi phí lưu gi, xcht
thi phóng x sinh ra do quá trình tháo d.
4. Vic tháo d, ty x, x lý ngun bc x, cht thi phóng x đưc thc
hin theo quy chun k thut quc gia.
5. Chính ph quy định chi tiết Điều này.
Điều 25. Trách nhiệm của tổ chức, nhân trong việc bảo đảm an toàn,
bảo vệ chống bức xạ, bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân
1. Trách nhim của người đứng đu t chc, nhân được cp giy phép
tiến hành công vic bc x:
a) Chu trách nhim cao nht trong công tác đảm bo an toàn, bo v chng
bc x, bảo đảm an ninh ngun phóng x, vt liu ht nhân và thc hin các quy
định ca Luật này đối vi vic tiến hành công vic bc x.
b) Hiu biết đầy đủ v các nguyên tắc cơ bản trong an toàn, bo v chng
bc x, an ninh ngun phóng x, vt liu ht nhân.
c) B trí người ph trách an toàn bc x; quy định trách nhim quyn
hn của người ph trách an toàn bc x bằng văn bản.
d) Thc hiện đầy đủ các điều kin trong giy phép.
đ) Xây dựng và t chc thc hin ni quy hoc các ch dn v an toàn, bo
v chng bc x, an ninh ngun phóng x, vt liu ht nhân.
e) Bảo đảm điều kin làm vic an toàn, t chc hun luyn nghip vụ, đào
to an toàn, bo v chng bc x, t chc khám sc kho đnh ktheo dõi liu
chiếu x đối vi nhân viên bc x.
g) Tạo điều kin thun lợi cho cơ quan nhà nước có thm quyn thc hin
nhim v kim tra, thanh tra v an toàn bc x, an ninh ngun phóng x, vt liu
ht nhân; cung cấp đầy đủ các thông tin cn thiết khi được yêu cu.
h) T chc kim x, kim soát cht thi phóng x, bảo đảm liu chiếu x
không vượt quá liu gii hn.
i) Xây dng kế hoch, chun b t chc hoạt động ng phó s c bc
x, ht nhân cấp sở. Báo o quan quản nhà nước v an toàn bc x và
ht nhân khi có s c bc x, ht nhân xy ra tại cơ s.
2. Trách nhiệm của nhân viên bức xạ:
a) Thc hiện quy đnh ca pháp lut, tuân th quy chun k thut quc gia
tương ứng các hướng dn v an toàn phù hp vi mi hoạt động trong lĩnh vực
năng lượng nguyên t;
19
b) S dng thiết b theo dõi liu chiếu x phương tiện bo v khi tiến
hành công vic bc x, khám sc khỏe định k theo ch dn của người ph trách
an toàn bc x; t chi làm việc khi điu kin bảo đảm an toàn không đầy đ, tr
trường hp tham gia khc phc s c bc x, s c ht nhân;
c) Báo cáo ngay cho người ph trách an toàn bc x khi có hiện tượng bt
thưng v an toàn bc x, an ninh ngun phóng x trong quá trình tiến hành công
vic bc x;
d) Thc hin bin pháp khc phc s c bc x, s c ht nhân theo ch
dn của người ph trách an toàn bc x.
3. Trách nhim của người ph trách an toàn bc x:
a) Giúp người đứng đu t chức, nhân được cp giy phép tiến hành
công vic bc x thc hiện quy đnh tại các điểm d, đ, e, g, h và i khoản 1 Điu
này;
b) Giúp người đứng đầu t chức, nhân đưc cp giy phép tiến hành
công vic bc x xây dng và t chc thc hin các bin pháp k thut cn thiết
để tuân th các điều kin v an toàn bc x;
c) Qun các hoạt động liên quan đến lưu gi, s dng ngun phóng x,
thiết b bc x, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân bảo đảm an toàn bc x, an
ninh ngun phóng x, thiết b bc x, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân tại cơ sở
trong phm vi trách nhim ca mình;
d) Báo cáo người đứng đu t chức, cá nhân được cp giy phép tiến hành
công vic bc x khi phát hin có du hiu bất thường v an toàn, an ninh, khi có
s c bc x, s c ht nhân;
đ) Lập và lưu gi h liên quan đến an toàn bc x, an ninh ngun phóng
x.
Điều 26. Hồ sơ an toàn bức xạ
1. T chc, nhân tiến hành công vic bc x phi lập, thường xuyên cp
nhật, lưu giữ các h sơ sau đây:
a) H sơ về ngun phóng x, vt liu ht nhân, thiết b bc x, thiết b ht
nhân; các thay đổi, sa cha, nâng cp thiết b bc x, thiết b ht nhân;
b) H sơ kiểm xạ, đo đc và h sơ bảo dưỡng, kiểm định, hiu chun;
c) Nht ký và h về s c trong quá trình tiến hành công vic bc x;
d) H sơ đào tạo, h sơ sức khe và h sơ liều chiếu x ca nhân viên bc
x;
20
đ) Kết lun thanh tra, kim tra và tài liu v vic thc hin yêu cu của cơ
quan có thm quyn.
2. T chc, nhân tiến hành công vic bc x phi trình các h quy
định ti khoản 1 Điều này cho cơ quan quản lý nhà nước có thm quyền khi được
yêu cu.
3. T chc, nhân tiến hành công vic bc x trách nhim chuyn giao
h sơ quy định ti khoản 1 Điều này theo quy định sau đây:
a) H sơ được chuyn giao cho cơ quan an toàn bức x và ht nhân, khi t
chc, cá nhân tiến hành công vic bc x chm dt hoạt động;
b) H quy đnh tại điểm a điểm b khoản 1 Điều này được chuyn giao
cho t chc, cá nhân s hu, s dng mi, khi ngun phóng x, vt liu ht nhân,
thiết b bc x, thiết b hạt nhân được chuyn giao cho t chc, cá nhân s hu,
s dng mi;
c) H sơ quy định tại điểm c điểm đ khoản 1 Điều này được chuyn giao
cho quan an toàn bức x ht nhân khi ngun phóng x, vt liu ht nhân,
thiết b bc x, thiết b hạt nhân được chuyn giao cho t chc, nhân s hu,
s dng mi;
d) H quy định tại điểm d khoản 1 Điều này được chuyn giao cho t
chc, nhân tiếp nhn nhân viên bc x, khi nhân viên bc x chuyển đi làm
vic cho t chc, cá nhân mi.
Điều 27. Hạn chế tác hại của chiếu xạ hiện hữu đối với con ngưi
1. Chiếu x hin hu bao gm:
a) Chiếu x do nhim bn phóng x bi các cht phóng x tồn phát sinh
t các hoạt động trong quá kh chưa được kim soát hoc phát sinh t các s c
bc x, s c hạt nhân đã được công b kết thúc.
b) Chiếu x do s dng hàng tiêu dùng, bao gồm lương thc, thc phm,
c ung và vt liu xây dng b nhim bn phóng x bi các cht phóng x tn
dư được nêu ti khoản a Điều này.
c) Chiếu x t nhiên bi bc x t trụ các vt th t nhiên xung
quanh.
2. Chính ph phân công các bộ, ngành liên quan xác định địa điểm có mc
chiếu x hin hu có kh năng gây hại cho con ngưi cn có s can thip của
quan có thm quyn; t chc khảo sát, đánh giá khả năng gây hại; thông báo cho
U ban nhân dân cp tnh phi hp lp kế hoch và trin khai thc hin các bin
pháp cn thiết nhm giảm đến mc thp nht tác hại đối với con người.
21
Điều 28. Yêu cầu về đảm bảo an toàn bức xạ trong y tế
1. T chc, cá nhân s dng thiết b bc x, ngun phóng x, thuc phóng
x trong cơ s y tế phi áp dng các nguyên tắc cơ bn trong kim soát chiếu x
quy định ti khoản 2 và 3 Điều 1.6 ca Lut này.
2. T chc, cá nhân s dng thiết b bc x, ngun phóng x, thuc phóng
x trong y tế phi thc hin các bin pháp hành chính và k thuật để bảo đảm an
toàn bc x cho nhân viên bc x, ng chúng, bệnh nhân (trong đó bnh nhân
n mang thai) trong điều kin hoạt động bình thường và trong trường hp xy ra
s c bc x.
3. Thiết b bc x s dng trong y tế phải đáp ng quy chun k thut quc
gia, phải được bảo dưỡng, kiểm định định k.
4. Nhân viên làm vic trc tiếp vi các thiết b bc x hoc ngun phóng
x kín, ngun phóng x h hoặc chăm sóc người bệnh được điu tr bng các
đồng v phóng x hoc phi làm vic trong khu vc chiếu x tim tàng vi
mc liu lớn hơn 1 mSv/năm hoặc trong khu vực nguy cơ bị nhim bn phóng
x phải được đào tạo chuyên môn, nghip v phù hp; có Giy chng nhận đào
to an toàn bc x phù hp vi công vic bc x.
5. Chính ph quy định chi tiết Điều này.
Điều 29. Trách nhiệm quy định chi tiết về an toàn, bảo vệ chống bức
xạ
Chính ph quy định chi tiết c ni dung sau đây:
a) Các mc gii hn liu cho nhân viên bc x công chúng; Các bin
pháp kim soát chiếu x ngh nghip và kim soát chiếu xng chúng;
b) Vic thc hin nguyên tc bo v nhiu lp;
c) Vic thc hin kim x khi tiến hành công vic bc x;
d) Vic ty x sau khi kết thúc công vic bc x;
đ) Việc kiểm định, hiu chun thiết b ghi đo bc x thiết b bc x;
Danh mc thiết b ghi đo bức x phi hiu chun, thiết b bc x phi kiểm định.
e) Vic ty x sau khi kết thúc công vic bc x;
g) Nhng công vic bc x yêu cu phải người ph trách an toàn bc
x;
h) Chuyên n, nghip v, yêu cầu đào to v an toàn bc x, ni dung,
chương trình đào tạo an toàn bc x, quy trình cp chng nhận đào tạo an toàn
bc x đối vi nhân viên bc x người ph trách an toàn bc x;
22
i) Điều kin, trình t, th tc công nhn chng nhận đào tạo do t chc
c ngoài cp;
i) Ni dung h sơ an toàn bức x, thời gian lưu gi đi vi tng loi h sơ;
k) Mc min tr khai báo, cp phép, mc thanh lý, th tc thẩm định, đánh
giá, phê chun các bin pháp thanh lý ngun phóng x, vt th b nhim bn
phóng x;
l) Việc xác định địa đim mc chiếu x hin hu kh ng y hại
cho con người cn có s can thip của cơ quan có thẩm quyn;
m) Kim tra sc kho định k đối vi nhân viên bc x;
n) Mc ch dn liu chiếu x đối vi bnh nhân và kim soát chiếu x y tế.
o) Tiền lương, thời gi làm vic, thi gi ngh ngơi, phụ cp ngh nghip,
chế độ đặc thù khác đối vi nhân viên bc x người làm việc trong môi trường
có độc hi phóng x.
Chương IV
AN TOÀN VÀ AN NINH CƠ SỞ HT NHÂN
(BAO GM THIT B HT NHÂN)
Mc 1
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 30. Cơ sở ht nhân và yêu cu v an toàn và an ninh
1. Cơ sở hạt nhân bao gồm:
a) Nhà máy điện hạt nhân;
b) Cơ sở quản lý, vận hành lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu;
c) Cơ sở làm giàu urani, chế tạo nhiên liệu hạt nhân;
d) Cơ sở lưu giữ, xử lý, chôn cất nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng.
2. Cơ sở ht nhân phi bảo đảm yêu cu v an toàn và an ninh sau đây:
a) Kim soát liu chiếu x đối vi nhân viên bc x, công chúng; kim soát
ng phát thi phóng x ra môi trường không vượt quá gii hạn quy định;
b) Ngăn ngừa s c; gim thiu hu qu đối với con người, môi trường và
xã hội trong trường hp xy ra s c;
c) Bảo đm an toàn an ninh ht nhân trong xây dng, vn hành và chm
dt hoạt động thiết b hạt nhân, sở ht nhân; trong s dụng, lưu gi vn
chuyn nhiên liu ht nhân, vt liu ht nhân và cht thi phóng x;
d) Phòng nga, phát hiện, ngăn chặn, đi phó với nguy cơ tht lc, hành vi
đánh cắp, chiếm đoạt, phá hoi, chuyn giao hoc s dng bt hp pháp vt liu
23
ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên liu ht nhân; hành vi tiếp cn bt hp pháp
hoc phá hoại cơ sở ht nhân.
3. Chính ph quy định chi tiết v:
a) Trách nhim ca các bộ, cơ quan có liên quan tới an toàn và an ninh đối
với cơ sở ht nhân;
b) Yêu cu an toàn ht nhân đối với địa điểm, thiết kế, xây dng, vn hành
chm dt hoạt động thiết b hạt nhân, cơ s ht nhân;
c) Yêu cu v an ninh hạt nhân đối vi vt liu ht nhân, nhiên liu ht
nhân, thiết b hạt nhân và cơ sở ht nhân.
Điu 31. Trách nhim của cơ sở ht nhân
1. Chu trách nhim chính v bảo đảm an toàn và an ninh.
2. Bảo đảm ngun nhân lực đủ trình độ và k ng cần thiết nhm qun lý
an toàn an ninh liên quan đến thiết b ht nhân, vt liu ht nhân, nhiên liu
ht nhân, cht thi phóng x.
3. Xây dng và t chc thc hin: kế hoch bảo đảm an ninh, kế hoch ng
phó s c cấp cơ sở, chương trình bảo đm chất lượng cho từng giai đon trong
suốt vòng đời ca cơ sở ht nhân.
4. Xây dựng và duy trì văn hóa an toàn, văn hóa an ninh.
5. Áp dng ngay bin pháp cn thiết đ tìm kiếm, thu hi thiết b ht nhân,
vt liu ht nhân, nhiên liu ht nhân b chiếm đoạt, chuyn giao hoc s dng
bt hp pháp, đồng thi báo cáo ngay cho Ủy ban nhân dân, quan công an nơi
gn nhất quan an toàn bc x ht nhân; phi hp với các quan, tổ
chức, nhân liên quan đ t chc tìm kiếm, thu hi; chu toàn b chi phí tìm
kiếm và x ngun phóng x, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân b tht lc, b
chiếm đoạt, b b i, bị chuyn giao bt hp pháp.
6. Tiến hành quan trc phóng x môi trường xung quanh sở ht nhân,
báo o cho quan an toàn bc x ht nhân kết qu quan trắc định k theo
quy định và ngay khi phát hin kết qu bất thường.
7. Lp và gi báo cáo thc trng an toàn hằng năm, báo cáo tổng th i
năm, hoặc báo cáo theo yêu cu tới cơ quan an toàn bc x và ht nhân.
8. Thc hiện đầy đủ các quy định ca Luật này, quy định khác ca pháp
luật có liên quan và các điu kin ca giy phép.
Điu 32. Thiết kế phn ng ht nhân nghiên cu, t máy điện ht
nhân, nhà máy điện ht nhân
1. Thiết kế phn ng ht nhân nghiên cu, t máy điện ht nhân, nhà
máy điện ht nhân phải đáp ứng các yêu cầu cơ bản sau đây:
a) Tuân th nguyên tc bo v nhiu lp;
24
b) S dng công ngh đã được kim chng qua kinh nghim vn hành;
c) Bảo đảm vn hành ổn định, tin cy trong các gii hạn điều kin vn
hành trong toàn b vòng đời ca nhà máy; có tính ti yếu t con người và tương
tác giữa người và máy;
d) Tuân th quy chun k thut quốc gia, trong trường hợp chưa quy
chun k thut quc gia thì th áp dng tiêu chun, quy chun k thuật nước
ngoài, quc tế nhưng phải bảo đảm tính đồng b, tính kh thi khi áp dng, p
hp vi các tiêu chun an toàn của quan Năng lượng nguyên t quc tế
(IAEA)
2. Chính ph quy định chi tiết v yêu cầu đối vi thiết kế lò phn ng ht
nhân nghiên cu, t máy điện hạt nhân, nhà máy đin hạt nhân trong các giai đon
phê duyệt địa điểm, phê duyt d án đầu xây dựng, cp phép xây dng, vn
hành th và vn hành .
Mc 2
T MÁY ĐIỆN HẠT NHÂN, NHÀ MÁY ĐIỆN HT NHÂN
Điu 33. Địa điểm xây dựng nhà máy điện ht nhân
1. Địa điểm xây dng nhà máy điện ht nhân phải đáp ng các yêu cầu cơ
bản sau đây:
a) Bảo đảm an toàn cho dân cư trên địa bàn;
b) Bảo đm an toàn cho hoạt động của nhà máy điện ht nhân tính ti
các yếu t địa chất, khí tượng, thủy văn, thiên tai, giao thông và các yếu t khác;
c) Bảo đảm an ninh;
d) Gim thiu hu qu khi xy ra s c.
2. Yêu cầu đối với đánh giá địa điểm:
a) Đánh giá các yếu t t nhiên và nhân to kh năng tác động t bên
ngoài ti an toàn của nhà máy điện ht nhân;
b) Đánh giá các đặc điểm của địa điểm môi trường liên quan ti phát
tán phóng x t nhà máy điện ht nhân th gây hại cho con người và môi
trường;
c) Đánh giá mật đ, phân b dân và các đặc điểm ca khu vc liên quan
ti kh năng thực hin các bin pháp ng phó s c.
3. Thiết kế bộ được sử dụng trong giai đoạn phê duyệt địa điểm xây
dựng nhà máy điện hạt nhân. Thiết kế bộ phải bảo đảm đủ thông tin cần thiết
để đánh giá tính phù hợp và an toàn của địa điểm xây dựng.
4. Địa đim xây dng nhà máy điện ht nhân phải được phê duyệt trước
khi xin cp giy phép xây dng.
25
5. Chính ph quy định chi tiết v quy định đi vi vic khảo sát, đánh giá
địa điểm, thành phn h sơ, thẩm quyn, trình t, th tc phê duyệt địa điểm xây
dựng nhà máy điện ht nhân.
Điu 34. Phê duyt d án đầu tư xây dng t máy điện ht nhân, nhà
máy điện ht nhân
1. D án đầu xây dng t máy điện hạt nhân, nhà máy điện ht nhân
phải được lp, thẩm định, phê duyệt theo quy đnh ca pháp lut v xây dng
quy định khác ca pháp lut có liên quan.
2. Thiết kế sở đưc lp trong Báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
dựng theo quy định ca Lut Xây dựng, đồng thi phi bảo đảm đ chi tiết để
đánh giá s phù hp ca công ngh đưc la chn tính kh thi ca các gii
pháp thiết kế v an toàn và an ninh ht nhân.
3. Chính ph quy định chi tiết nội dung liên quan đến an toàn, an ninh ht
nhân trong Báo cáo nghiên cu kh thi d án nhà máy điện ht nhân.
Điu 35. Xây dng t máy điện hạt nhân, nhà máy điện ht nhân
1. Ch đầu tư phi lp h đề ngh cp giy phép xây dng t máy điện
hạt nhân, nhà máy điện ht nhân.
2. Thiết kế kỹ thuật được sử dụng trong giai đoạn cấp phép xây dựng. Thiết
kế kỹ thuật phải dựa trên kết quả đánh giá địa điểm thực tế c tiêu chí thiết
kế xác định, đảm bảo công trình được xây dựng phù hợp với yêu cầu an toàn, đáp
ứng điều kiện vận hành của tổ máy điện hạt nhân, nhà máy điện hạt nhân.
3. Ch đầu d án xây dng t máy điện ht nhân, nhà máy điện ht nhân
phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
a) đủ năng lực đáp ng các yêu cu cp phép trong sut quá trình thi
công xây dng;
b) Quyết đnh phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác đng
môi trường;
c) Thiết kế ca t máy điện ht nhân, nhà máy điện hạt nhân đáp ng c
yêu cầu liên quan đến an toàn, an ninh và bo v thc th;
d) Có chương trình bảo đảm chất lượng đáp ng các yêu cầu theo quy đnh
đ) Có hệ thng qun lý hiu quả, đáp ứng các yêu cầu theo quy định;
e) kế hoch chm dt hot đng, bao gm c phương án quản cht
thi phóng x và các chế tài chính liên quan đáp ng các yêu cu theo quy
định;
g) Quy định khác ca pháp lut có liên quan.
26
4. Trong quá trình thi công xây dựng, trong trường hợp có thay đi so vi
h đề ngh cp giy phép xây dng, ch đầu tư phải báo cáo quan an toàn
bc x ht nhân.
5. Chính ph quy định chi tiết v thành phn h sơ, thẩm quyn, trình t,
th tc cp giy phép xây dng t máy điện ht nhân, nhà máy điện ht nhân.
Điu 36. Vn hành th t máy điện ht nhân
1. Cơ sở ht nhân phi lập chương trình vận hành th.
2. Trước khi np nhiên liu vào phn ng phi giy phép vn hành
th.
3. Vic vn hành th phi tuân th chương trình vận hành th đã được phê
duyệt, trong trường hp s thay đổi phi được s chp thun ca quan an
toàn bc x và ht nhân.
4. Sau khi hoàn thành vic vn hành thử, sở ht nhân phi lp báo o
vn hành th, giải trình rõ các thay đổi v ch tiêu k thuật, điều kin và gii hn
vn hành so vi thiết kế khi xin cp giy phép xây dng, gửi quan an toàn bức
x và ht nhân.
5. Chính ph quy định chi tiết v thành phn h sơ, thẩm quyn, trình t,
th tc cp giy phép vn hành th.
Điu 37. Vn hành t máy điện hạt nhân, nhà máy điện ht nhân
1. sở ht nhân phi lp h sơ đề ngh cp giy phép vn nh t y
đin hạt nhân, nhà máy điện ht nhân.
2. Cơ sở ht nhân phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
a) Có đủ năng lực đáp ứng các yêu cu vn hành an toàn;
b) Bảo đảm lượng phát thi phóng x phát sinh t hoạt động ca nhà y
không vượt quá gii hạn quy định.
c) Có chương trình bảo đảm chất lượng đáp ng các yêu cầu theo quy định
d) Có h thng qun lý hiu quả, đáp ứng các yêu cầu theo quy định;
đ) Có kế hoch chm dt hoạt động, bao gm c phương án qun cht
thi phóng x và các chế tài chính liên quan đáp ng các yêu cu theo quy
định;
e) Quy định khác ca pháp lut có liên quan.
4. Chính ph quy định chi tiết v thành phn h sơ, thẩm quyn, trình t,
th tc cp giy phép vn hành t máy điện ht nhân, nhà máy đin ht nhân.
Điu 38. Chm dt hoạt đng t máy điện hạt nhân, nhà máy điện ht
ht nhân
27
1. Chm dt hoạt động t máy điện hạt nhân, nhà máy điện ht nhân là vic
thc hin các bin pháp k thut và hành chính nhằm đưa tổ máy điện ht nhân,
nhà máy điện ht nhân ra khi phm vi qun lý của quan an toàn bc x ht
nhân.
2. Kế hoch chm dt hoạt động phải được xem xét t giai đoạn thiết kế
được soát, cp nhật định k theo quy định hoc khi s thay đổi so vi
c giai đoạn trước đó.
3. Kế hoch chm dt hoạt động phải được phê duyt bởi cơ quan an toàn
bc xht nhân, mi s thay đổi so vi kế hoạch đã được phê duyt phải được
s chp thun của cơ quan an toàn bức x và ht nhân.
4. Cơ sở ht nhân phải đảm bảo đầy đủ ngun tài chính cho các chi phí
liên quan đến vic chm dt hoạt đng, bao gm c vic qun lý cht thi phát
sinh.
5. T máy điện hạt nhân, s ht nhân ch ngng chu s qun nhà
c của quan an toàn bc x ht nhân khi chứng minh đã đạt được trng
thái cui cùng trong kế hoch chm dt hoạt động được phê duyệt và đã đáp ứng
các yêu cầu theo quy định.
6. Chính ph quy định c th v trách nhim ca các bên liên quan, thành
phn h sơ, thm quyn, trình t, th tc cp phép chm dt hoạt động.
Điu 39. Giám sát an toàn
quan an toàn bc x ht nhân t chc hoạt động giám sát an toàn ti các
giai đoạn khảo sát địa đim, thiết kế, xây dng, vn hành th, vn hành và chm
dt hoạt động t máy điện hạt nhân, nhà máy điện ht nhân.
Mc 3
LÒ PHN NG HT NHÂN NGHIÊN CU
Điu 40. Địa điểm xây dng lò phn ng ht nhân nghiên cu
1. Địa điểm xây dng lò phn ng ht nhân nghiên cu phải đáp ứng các
yêu cầu theo quy định ti các điểm a, b, d đ khon 1 Điu 33 Lut này.
2. u cầu đối vi đánh giá địa điểm tuân th quy định ti khoản 2 Điều
33 Lut này.
3. Thiết kế sơ b lò phn ng ht nhân nghiên cứu trong giai đoạn này phi
bảo đảm đủ thông tin cn thiết để đánh giá tính phù hợp và an toàn của địa điểm
xây dng.
4. Địa điểm phi đưc phê duyệt trước hoặc đồng thi vi vic xin cp giy
phép xây dng.
5. Chính ph quy định chi tiết v các quy định đối với đánh giá, khảo sát
địa điểm, thành phn h sơ, thẩm quyn, trình t, th tc phê duyệt địa điểm.
28
Điu 41. Xây dng lò phn ng ht nhân nghiên cu
1. Ch đầu tư phải lp h sơ đ ngh cp giy phép xây dng lò phn ng
ht nhân nghiên cu.
2. Thiết kế lò phn ng ht nhân nghiên cu trong giai đoạn này được thc
hiện theo quy định ti khon 2 Điều 35 Lut này.
3. Ch đầu tư xây dựng lò phn ng ht nhân nghiên cu phải đáp ứng đủ
các điều kiện sau đây:
a) đủ năng lực đáp ng các yêu cu cp phép liên quan trong sut quá
trình thi công xây dng;
b) Thiết kế ca lò phn ng ht nhân nghiên cứu đáp ng các yêu cầu được
quy định ti khoản 1 Điều 35 Lut này và các quy định khác ca pháp lut liên
quan;
c) quyết định phê duyt kết qu thẩm định báo o đánh giá tác động
môi trường;
d) Có chương trình bảo đảm chất lượng đáp ng các yêu cầu theo quy đnh
đ) Có hệ thng qun lý hiu quả, đáp ứng các yêu cầu theo quy định;
e) kế hoch chm dt hoạt đng, bao gm c phương án quản cht
thi phóng x và các chế tài chính liên quan đáp ng các yêu cu theo quy
định;
g) Quy định khác ca pháp lut có liên quan.
4. Trong quá trình thi công xây dựng, khi có thay đổi so vi h sơ đề ngh
cp giy phép xây dng, ch đầu phải báo cáo quan an toàn bc x ht nhân.
Điu 42. Vn hành th, vn hành và chm dt hoạt động lò phn ng
ht nhân nghiên cu
1. Vic vn hành th phn ng ht nhân nghiên cu phi tuân th các
quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điu 36 Lut này.
2. sở ht nhân phi lp h đề ngh cp giy phép vn hành phn
ng ht nhân nghiên cu.
3. Vic vn hành lò phn ng ht nhân nghiên cứu được phi tuân th các
quy trình vn hành, gii hạn và điều kin vận hành đã được phê duyt.
3. Trong trường hp dng dài hạn, sở ht nhân phi xây dựng chương
trình bo trì k thut bao gm các bin pháp k thut hành chính nhm bo
đảm an toàn và an ninh ht nhân trong sut thi gian dng lò dài hn.
4. Vic chm dt hoạt động đối vi lò phn ng ht nhân nghiên cứu được
thc hiện theo quy định ti Điều 38 Lut này.
29
4. Chính ph quy định chi tiết v thành phn h sơ, thẩm quyn, trình t,
th tc cp giy phép vn hành th, vn hành và chm dt hoạt động lò phn ng
ht nhân nghiên cu; nội dung chương trình bo trì k thuật trong trường hp
dng lò dài hn.
Chương V
THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ CH BIN KHOÁNG SN PHÓNG
X
Điều 43. Trách nhiệm của sở thăm dò, khai thác, chế biến khoáng
sản phóng xạ
1. sở thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn phóng x sở tiến
hành mt hoc mt s công việc sau đây:
a) Thăm dò, khai thác và chế biến qung urani, thori;
b) Khai thác, chế biến khoáng sản khác sản phẩm phụ hoặc chất thải
sau chế biến có cha các nhân phóng xạ nằm trong chuỗi phân phóng xạ tự
nhiên của urani thori với tổng hoạt độ hoặc nồng độ hoạt độ đòi hi phi áp
dng các bin pháp bo v bc x theo quy định của pháp luật về an toàn bc x
và ht nhân.
2. sở thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn phóng x phi lp báo
cáo đánh giá an toàn quy đnh tại Điu 18 ca Luật này trình cơ quan an toàn bc
x và ht nhân thẩm định.
3. Cung cấp thông tin liên quan đến công tác bảo vệ bức xạ khi yêu cầu
của cơ quan an toàn bức xạ và hạt nhân.
4. Chính phủ quy định chi tiết nội dung, hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị
thẩm định báo cáo đánh giá an toàn.
Điều 44. Trách nhiệm của sthăm dò, khai thác, chế biến khoáng
sản phóng xạ trong việc phục hi môi trưng
1. Thc hin vic phc hồi môi trường sau khi kết thúc từng giai đoạn hoc
toàn b hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến bảo đảm an toàn bc x theo quy
định ca Lut này.
2. Báo cáo cơ quan quản lý nhà nưc có thm quyn cp giy phép v kết
qu thc hin các biện pháp quy định ti khoản 1 Điều này.
30
Chương VI
CHT THI PHÓNG X, NGUN PHNG X Đ QUA S DNG VÀ
NHIÊN LIU HẠT NHÂN Đ QUA SỬ DNG
Điu 45. Nguyên tc qun cht thi phóng x, ngun phóng x đã
qua s dng và nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng
1. Qun lý cht thi phóng x, ngun phóng x đã qua s dng là mt hoc
nhiu hoc chui hoạt động thu gom, tin x lý, x lý, điu kiện hóa, lưu gi
chôn ct cht thi phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng. Qun lý nhiên liu
hạt nhân đã qua s dng là chui hoạt động x lý, lưu gi hoc chôn ct nhiên
liu ht nhân đã qua sử dng.
2. Hoạt động qun cht thi phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng
và nhiên liu ht nhân đã qua sử dng phi tuân th các nguyên tắc sau đây:
a) Bo v con người và môi trường khi các nguy hi phóng x, các nguy
hi khác và không to gánh nng cho thế h tương lai.
b) Gim thiu phát sinh cht thi phóng x mc thp nht có th.
c) Tính đến các nguy hi v sinh hc, hóa hc và các nguy hi khác có th
đi kèm vi vic qun lý cht thi phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng
nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng.
d) bin pháp kim soát ti hn tn nhiệt sinh ra trong qtrình
qun lý cht thi phóng x và nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng;
đ) Thực hin các bin pháp bo v đối vi vic qun lý cht thi phóng x,
ngun phóng x đã qua sử dng nhiên liu hạt nhân đã qua s dng theo quy
chun k thut quc gia, tiêu chuẩn hướng dẫn được quốc tế, IAEA công nhận.
e) Bảo đảm ngun lc tài chính v qun cht thi phóng x, ngun phóng
x đã qua sử dng và nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng.
Điu 46. Trách nhim ca t chc, cá nhân phát sinh cht thi phóng
x, ngun phóng x đã qua sử dng hoc nhiên liệu đã qua sử dng
1. Khai báo với cơ quan an toàn bức x và ht nhân v cht thi phóng x,
ngun phóng x đã qua sử dng hoc nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng phát
sinh trong quá trình tiến hành công vic bc x.
2. phương án quản lý, phân loi x cht thi phóng x, ngun
phóng x đã qua sử dng; x lý, lưu giữ nhiên liu hạt nhân đã qua s dng trong
điu kin bảo đảm an toàn, an ninh.
3. Bo đảm chi phí cho vic qun lý cht thi phóng x, ngun phóng x
đã qua sử dng hoc nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng.
4. Trường hp chuyn giao cht thi phóng x, ngun phóng x đã qua sử
dng hoc nhiên liu hạt nhân đã qua s dng, t chc, cá nhân phi tuân th các
31
quy đnh v chuyn giao cht thi phóng x, ngun phóng x đã qua s dng hoc
nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng.
5. Chính ph quy định chi tiết v chuyn giao cht thi phóng x, ngun
phóng x đã qua s dng hoc nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng.
Điu 47. Trách nhim của sở qun cht thi phóng x, ngun
phóng x đã qua s dng hoc nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng
1. Đ ngh quan an toàn bc x ht nhân quc gia cp giy phép x
lý, lưu gi, chôn ct cht thi phóng x, ngun phóng x đã qua s dng hoc
nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng.
2. phương án bảo đảm tài chính cho hoạt động và vic chm dt hot
động của cơ sở.
3. Bảo đảm an toàn và an ninh trong toàn b vòng đi hoạt đng của cơ sở.
4. Tuân th quy chun k thut quc gia khi la chn địa điểm xây dng
sở qun lý cht thi phóng x, ngun phóng x đã qua s dng hoc nhiên liu
hạt nhân đã qua sử dng.
5. Chính ph quy định chi tiết các nội dung sau đây:
a) Phân loi, x lý, u gi, chôn ct cht thi phóng x, ngun phóng x
đã qua sử dng và nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng;
b) Quy hoch la chọn địa điểm xây dựng cơ sở quc gia qun lý cht thi
phóng x, ngun phóng x đã qua s dng và nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng.
c) T chc và hoạt động của sở quc gia qun cht thi phóng x,
ngun phóng x đã qua sử dng và nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng.
d) Cơ chế tài chính cho hoạt động vn hành và chm dt hoạt động ca cơ
s qun lý chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụngnhiên liệu hạt
nhân đã qua sử dụng.
Điu 48. Xut khu cht thi phóng x, ngun phóng x đã qua sử
dng và nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng
1. Vic xut khu cht thi phóng x, ngun phóng x đã qua s dng
nhiên liu hạt nhân đã qua s dng phải được quan an toàn bc x và ht nhân
cp phép.
2. Điều kiện để có th làm th tục đề ngh cp giy phép xut khu cht
thi phóng x, ngun phóng x đã qua s dng và nhiên liu hạt nhân đã qua s
dng:
a) Quốc gia nhập khẩu đã được thông báo về việc chuyển giao chất thải
phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng
và đã đồng ý tiếp nhận;
32
b) Việc vận chuyển chất thải phóng xạ, ngun phóng x đã qua sử dng
nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng tuân thủ các cam kết quốc tế tại tất cả các
quốc gia mà các vật liệu đó quá cảnh;
c) Quốc gia nhập khẩu có hạ tầng kỹ thuật và pháp luật cần thiết để quản
an toàn, an ninh chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên
liệu hạt nhân đã qua sử dụng phù hợp với các tiêu chuẩn được quốc tế công nhận
và các hướng dẫn của Cơ quan Năng lượng nguyên t quc tế (IAEA).
Điu 49. Lưu gi và thanh lý vt th b nhim bn phóng x thanh
lý ngun phóng x đã qua sử dng
1. Vt th b nhim bn phóng x là vt th cht phóng x bám trên b
mt hoc trong thành phn ca nó.
2. T chc, cá nhân vt th b nhim bn phóng x có trách nhim sau
đây:
a) Qun lý vt th b nhim bn phóng x như quy định đối vi cht thi
phóng x hoc chuyn giao qun lý vt th b nhim bn phóng x cho s đã
đưc cp phép qun lý cht thi phóng x.
b) Đ ngh quan an toàn bc xht nhân cho phép thanh lý vt th b
nhim bn phóng x khi mc nhim bn phóng x thấp hơn hoc bng mc thanh
lý. Khi được phép thanh lý, vt th b nhim bn phóng x đưc quản lý như chất
thi không phóng x.
3. T chc, cá nhân có ngun phóng x đề ngh quan an toàn bc x
ht nhân cho phép thanh lý ngun phóng x đã qua sử dng có tng hoạt độ nh
hơn hoặc bng mức thanh lý. Khi được phép thanh lý, ngun phóng x đã qua sử
dụng được quản lý như chất thi không phóng x.
4. Chính phủ quy định trình tự, thủ tục và quy trình thanh lý vật thể nhiễm
bẩn phóng xạ và nguồn phóng xạ đã qua sử dụng.
Chương VII
THANH SÁT HT NHÂN
Điu 50. Hoạt động thanh sát ht nhân
1. Thanh sát ht nhân là vic kim soát s dng vt liu ht nhân, vt liu ht
nhân ngun, vt liu và thiết b s dng trong chu trình nhiên liu ht nhân và hot
động khác có liên quan nhằm ngăn chặn ph biến khí hạt nhân, vn chuyn
s dng bt hp pháp vt liu ht nhân, vt liu thiết b trong chu trình nhiên
liu ht nhân.
2. Thanh sát hạt nhân do Cơ quan Năng lượng nguyên t quc tế (IAEA) và
quan an toàn bức x ht nhân thc hin nhm xác minh vic tuân th các điều
ước quc tế v không ph biến vũ khí ht nhân và thanh sát ht nhân mà Vit Nam
là thành viên.
33
3. T chc, cá nhân chu thanh sát ht nhân bao gm:
a) T chc, nhân quản sở hạt nhân, lưu giữ s dng vt liu ht
nhân, vt liu ht nhân ngunvt liu phi ht nhân, thiết b được đặc bit thiết
kế và chế tạo để s dng trong chu trình nhiên liu ht nhân.
b) T chc, nhân thc hin xut khu, nhp khu vt liu ht nhân, vt
liu ht nhân ngun, vt liu thiết b được đặc bit thiết kế và chế tạo đ s dng
trong chu trình nhiên liu ht nhân.
c) T chc, nhân tiến hành và ý đnh tiến hành các hoạt động nghiên
cu, triển khai liên quan đến chu trình nhiên liu ht nhân, bao gm c các hot
động không s dng vt liu ht nhân.
4. quan an toàn bc x hạt nhân đu mi quc gia v hoạt động
thanh sát hạt nhân theo điều ước quc tế v không ph biến khí ht nhân
thanh sát ht nhân mà Vit Nam là thành viên, có trách nhim:
a) Xác minh thông tin đã khai báo ca t chc, nhân chu thanh sát ht
nhân và kim tra vic tuân th quy định ca pháp lut Vit Nam v không ph biến
vũ khí ht nhân và thanh sát hạt nhân và điều ước quc tế liên quan mà Vit Nam
là thành viên.
b) Xây dng qun h thng quc gia v kế toán và kim soát vt liu
ht nhân, bao gm d liu v thanh sát ht nhân;
c) Tiếp nhận đ c, làm th tc chp thun và cp th thc cho thanh sát viên
quc tế.
5. Hoạt động thanh sát ht nhân phi bảo đảm tuân th các quy đnh ca pháp
lut Việt Nam điều ước quc tế Việt Nam thành viên được tiến hành
thưng xuyên, liên tc, cht ch, không gây cn tr đến hoạt động bình thường ca
các t chc, cá nhân.
6. Chính ph quy định trách nhim ca các B, ngành trong hoạt động thanh
sát ht nhân.
Điu 51. Trách nhim ca t chc, cá nhân chu thanh sát ht nhân
1. T chc, nhân thc hin hoạt động theo quy định tại điểm a khon 3
Điu 50 ca Lut này có trách nhim:
a) Tuân th các quy định ca pháp lut v thanh sát ht nhân, lut pháp liên
quan và yêu cu của cơ quan quản lý nhà nước có thm quyn;
b) Tuân th các quy định ca pháp lut v bo v thc thcác bin pháp
an ninh liên quan đến vt liu hạt nhân và cơ sở ht nhân;
c) Báo cáo ngay cho quan an toàn bc x hạt nhân trong trường hp
phát hin mt mát, di di vt liu ht nhân.
34
2. T chc, nhân tiến hành hoạt động xut khu, nhp khẩu quy định ti
đim b khoản 3 Điều 50 ca Lut này phi thc hiện báo cáo, khai báo cho cơ quan
an toàn bc x ht nhân thông tin v hoạt động xut khu, nhp khu liên
quan.
3. T chức, cá nhân quy định tại điểm c khoản 3 Điều 50 ca Lut này phi
khai báo thông tin và các d liu cn thiết cho cơ quan an toàn bức x và ht nhân
để thc hiện các nghĩa vụ theo các điều ước quc tếVit Nam là thành viên.
4. T chc, cá nhân chu thanh sát ht nhân phi chu s kim tra, thanh tra
của quan an toàn bc x và hạt nhân; cho phép đại din thm quyn của cơ
quan an toàn bc x ht nhân thanh sát viên quc tế tiến hành hoạt động thanh
sát ht nhân và thc hiện các phép đo cn thiết để kim chng hoạt động ht nhân
của sở theo quy định ca pháp luật các điều ước quc tế Vit Nam
thành viên
Điu 52. Thanh sát viên quc tế
1. Thanh sát viên quc tế do quan Năng lượng nguyên t quc tế (IAEA)
đề c để thc hin hoạt động thanh sát quc tế ti Việt Nam và được quan nhà
c thm quyn xem xét, chp thun. Thanh sát viên quc tế đã được chp
thun s đưc cp th thc xut nhp cnh giá tr nhiu ln trong ít nht mt
năm.
2. Thanh sát viên quc tế đưc phép tới các địa điểm và cơ sở theo quy định
của điều ước quc tế v không ph biến vũ khí ht nhân và thanh sát ht nhân
Việt Nam là thành viên để thc hin thanh sát ht nhân.
3. Trong thi gian thc hin thanh t ti Vit Nam, thanh sát viên quc tế
phi tuân th pháp luật được hưởng quyền ưu đãi, min tr theo quy định ca
pháp lut Việt Nam và điều ước quc tế liên quan mà Vit Nam là thành viên.
Chương VIII
VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHNG XẠ
Điu 53. Đóng gói các kiện hàng vt liu phóng x để vn chuyn
1. Vt liu phóng x phải được đóng gói trong các kin hàng phóng x
trước khi vn chuyn, bảo đảm an toàn trong quá trình vn chuyn.
2. Kin hàng phóng x đưc thiết kế, chế to, th nghim bảo đảm an toàn
tương xứng vi mức độ nguy him ca vt liu phóng x phải được cơ quan
quản lý nhà nước có thm quyn cho phép s dng.
3. Kin hàng phóng x ch được dùng để cha vt liu phóng x và các tài
liu, vt ph tr cn thiết liên quan đến vt liu phóng x đưc vn chuyn.
4. Việc đóng gói vt liu phóng x để vn chuyển được thc hin theo quy
chun k thut quc gia.
35
Điu 54. Trách nhim ca t chc, cá nhân trong vn chuyn vt liu
phóng x
1. Trách nhim ca t chc, cá nhân gi hàng:
a) Xin cp giy phép vn chuyn vt liu phóng x;
b) Đóng gói vn chuyn vt liu phóng x theo quy định tại Điều 61 ca
Lut này;
c) Thông báo cho t chc, cá nhân vn chuyn nhng yêu cu v an toàn,
an ninh và cung cp nhng tài liệu liên quan đến hàng vn chuyn;
d) Phi hp vi t chc, nhân vn chuyển hướng dn nhân viên vn
chuyn thc hiện quy định ca giy phép vn chuyn và hợp đồng vn chuyn;
đ) Lưu giữ h sơ về vic gi hàng.
2. Trách nhim ca t chc, cá nhân vn chuyn:
a) Kiểm tra điu kin an toàn ca hàng gửi theo quy định;
b) Tuân th các quy định ca giy phép vn chuyn hợp đồng vn
chuyn; ch chp nhn vn chuyn khi hàng gửi có đầy đ th tc, h hợp l,
đóng gói bảo đảm an toàn trong vn chuyn;
c) Phi hp vi t chc, nhân gửi hàng hướng dn nhân viên vn chuyn
thc hin quy định ca giy phép vn chuyn và hợp đồng vn chuyn;
d) Báo cáo ngay vi quan an toàn bc x ht nhân khi kin hàng
phóng x không có người nhn.
3. Trách nhim ca t chc, cá nhân nhn hàng:
a) Phi hp vi t chc, nhân gi hàng, t chc, nhân vn chuyn tiếp
nhận an toàn, đúng hạn, nhanh chóng gii phóng kin hàng phóng x ra khỏi nơi
nhn hàng;
b) Tham gia khc phc hu qu cùng vi t chc, cá nhân liên quan khi s
c xy ra;
c) Báo cáo ngay cho t chc, nhân gửi hàng và quan an toàn bc x
ht nhân khi phát hin hàng hoá nhận được không đúng với hợp đồng vn
chuyn v chng loi, s ng, kin hàng phóng x có du hiu b hỏng, b
tháo d, b rò r phóng x.
4. Trách nhim ca t chức, nhân lưu giữ kin hàng phóng x ti kho
trung chuyn:
a) Phi hp vi t chc, nhân vn chuyn, t chc, nhân nhn hàng
tiếp nhn an toàn, nhanh chóng gii phóng các kin hàng phóng x ra khỏi nơi
nhn hàng;
36
b) Tham gia khc phc hu qu cùng vi c bên liên quan khi s c xy
ra;
c) Báo cáo ngay với cơ quan an toàn bức x và ht nhân khi phát hin các
kin hàng phóng x du hiu b hỏng, b tháo d, b r phóng x; kin
hàng phóng x không có người nhn.
5. T chc, cá nhân vn tải không được t chi vn chuyn vt liu phóng
x đã được đóng gói theo quy đnh tại Điều 53 Luật này và đã đủ điu kiện được
vn chuyển theo quy định ca pháp lut.
6. T chức, nhân liên quan đến vic vn chuyn phi thc hin kế hoch
bảo đảm an toàn, an ninh và ng phó s c quy định tại Điu 55` Lut này.
Điu 55. Kế hoch bảo đảm an toàn, an ninh kế hoch ng phó s
c khi vn chuyn vt liu phóng x
1. T chc, cá nhân khi vn chuyn vt liu phóng x phi lp và thc hin
kế hoch bảo đảm an toàn, an ninh đáp ứng các yêu cầu sau đây:
a) phương án bo v an toàn cho người trc tiếp tham gia vn chuyn
những người liên quan khác; kim tra s nhim bn phóng x ca kin hàng,
khu vc chun b kin hàng phóng x, khu vực kho các phương tiện vn
chuyn; lập và lưu giữ h sơ kiểm tra;
b) Nhân viên tham gia vào quá trình vn chuyn phải được đào to, cp
nht kiến thc v an toàn bc x, có hiu biết v quy tc phòng cháy, cha cháy
và quy định v vn chuyn an toàn vt liu phóng x;
c) Xây dng, kim soát l trình vn chuyn; phòng nga vic tht lc vt
liu phóng x, vic chiếm đoạt, phá hoi vt liu phóng x.
2. T chc, nhân khi vn chuyn vt liu phóng x phi lp kế hoch
ng phó s c cp cơ sở đáp ứng nhng yêu cầu sau đây:
a) Quy định c th nhim v ca các b phn, cá nhân khi có s c xy ra;
b) Thông báo khn cấp cho các cơ quan có thẩm quyn v s c;
c) Có bin pháp và phương tiện k thut cn thiết ng phó s c;
d) Cảnh báo cho dân chúng xung quanh nơi xảy ra s c;
đ) Khoanh vùng cách ly, ngăn chn tiếp cn, khc phc vic nhim bn
phóng x;
e) Cp cu nn nhân.
3. Kế hoch ng phó s c trong vn chuyn cht phóng x, cht thi phóng
x mức đ nguy him trên trung bình vn chuyn vt liu ht nhân phi
đưc din tập được quan quản nhà nước có thm quyn cp phép thm
định.
4. Chính ph quy định việc thi hành Điều này.
37
Điu 56. Kiểm soát an toàn đối vi vn chuyn quá cnh vt liu phóng
xhoạt động ca tàu biển, phương tiện khác có động cơ chạy bằng năng
ng ht nhân
1. Vic vn chuyn vt liu phóng x quá cnh lãnh th Vit Nam (trc
ngun phóng x có mức độ nguy hiểm trung bình, dưới trung bình theo quy đnh
ca Chính ph), hoạt động ca tàu biển, phương tiện khác có động cơ chạy bng
năng lượng ht nhân trên lãnh th Vit Nam phải được Th ng Chính ph cho
phép và phi chu s giám sát của cơ quan quản lý nhà nước có thm quyn.
2. Chính ph quy định chi tiết khoản 1 Điều này.
Chương IX
KIM SOÁT XUT NHP KHU VT LIU PHÓNG X,
THIT B HT NHÂN
Điu 57. Kim soát nhp khu, xut khu vt liu phóng x và thiết b
ht nhân
1. Vic nhp khu, xut khu vt liu phóng x thiết b hạt nhân được
thc hiện theo quy định sau đây:
a) Vt liu phóng x thiết b ht nhân ch đưc nhp khu, xut khu khi
được cơ quan quản lý nhà nước có thm quyn cp giy phép;
b) Vt liu phóng x phải được đóng gói trong kiện hàng theo quy định ti
Điu 61 ca Lut này;
2. Cơ quan hải quan phải ưu tiên làm thủ tc thông quan vt liu phóng x
đáp ứng đầy đủ quy định ti khoản 1 Điu này; nếu vi phm thì tu theo tính cht,
mức độ vi phm và hu qu xy ra mà b x lý theo quy định ca pháp lut.
3. T chc, nhân nhp khu vt liu phóng x thiết b ht nhân vi
phạm quy định ti khoản 1 Điều này thì tu theo tính cht, mức đ vi phm
hu qu xy ra mà b quan quản nhà nước thm quyn buc phi khc
phục trước khi thông quan hoc tái xut hoc tch thu.
4. T chc, cá nhân xut khu vt liu phóng x, thiết b ht nhân vi phm
quy định ti khoản 1 Điều này thì tu theo tính cht, mức độ vi phm và hu qu
xy ra b quan quản lý nhà nước có thm quyn buc phi khc phục trước
khi thông quan.
5. Chính ph quy định c th chế phi hp giữa quan hải quan,
quan an toàn bc x ht nhân, các cơ quan liên quan trong vic kim soát nhp
khu, xut khu vt liu phóng x và thiết b ht nhân ti ca khu.
Điu 58. Kim soát nhp khẩu hàng hoá tiêu dùng đã chiếu x hoc
cha cht phóng x
38
1. Hàng hoá tiêu dùng đã chiếu x không trong danh mục được phép
nhp khu hoc có trong danh mục được phép nhp khẩu nhưng đã chiếu x hoc
cha cht phóng x quá mức quy định thì không được phép nhp khu.
2. Hàng hoá tiêu dùng đã chiếu x hoc cha cht phóng x đưc phép
nhp khu phi ghi rõ trên nhãn.
3. B Y tế quy định danh mc sn phẩm tiêu dùng đã chiếu x hoc cha
cht phóng x đưc phép nhp khu và mc chiếu x đối vi hàng hoá tiêu dùng
trên cơ sở kết qu thẩm định an toàn của cơ quan an toàn bức x và ht nhân.
Điu 59. Kim soát hàng hoá nhp khu nghi ng cha cht phóng x
hoc nhim phóng x
1. Cơ quan an toàn bức xht nhân phi hp với cơ quan hải quan trin
khai các bin pháp cn thiết để phát hin, kim tra hàng hoá nhp khu nghi ng
cha cht phóng x hoc nhim phóng x.
2. Khi phát hin hàng hoá nhp khu cha cht phóng x hoc nhim phóng
x, quan hải quan dng làm th tc thông quan, thông báo cho ch ng đ x
lý bng các biện pháp sau đây:
a) Áp dng ngay các bin pháp bảo đảm an toàn cn thiết nhm hn chế
đến mc thp nht tác hại đối với con người, môi trường;
b) Áp dng các bin pháp loi b cht phóng x, ty x hàng hoá cha cht
phóng x hoc nhim phóng x, tr trường hp tái xut ngay.
3. Cơ quan hi quan phi hp vi cơ quan an toàn bức x ht nhân kim
soát vic thc hin các biện pháp quy định ti khoản 2 Điều này.
4. Sau khi áp dng các biện pháp quy định tại đim b khoản 2 Điều này
hàng hoá đủ điu kin nhp khu thì tiếp tc cho làm th tục thông quan, trưng
hợp không đủ điu kin thì buc tái xut.
5. Ch hàng trách nhim khc phc mi hu qu do hàng hoá nhp khu
cha cht phóng x hoc nhim phóng x gây ra ti bến cng.
Chương X
ỨNG PH SỰ CỐ BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
Điều 60. Sự cố bức xạ và hạt nhân
1. Sự cố bức xạ hạt nhân (sau đây gọi tắt sự cố) tình trạng mất an
toàn bức xạ, an toàn hạt nhân mất an ninh đối với nguồn phóng xạ, vật liệu hạt
nhân, thiết bị hạt nhân.
4. Chính phủ quy định cụ thể việc xác định mức sự cố việc thông báo
trên phương tiện thông tin đại chúng khi xảy ra sự cố.
Điều 61. Kế hoạch ứng phó sự c
39
1. Kế hoạch ứng phó sự cố gồm kế hoạch ứng phó sự cố cấp sở, kế
hoạch ứng phó sự cố cấp tỉnh và kế hoạch ứng phó sự cố cấp quốc gia.
2. Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở:
a) Tổ chức, nhân tiến hành công việc bức xạ xây dựng triển khai kế
hoạch ứng phó sự cố cấpsở. Cơ quan cấp giấy phép có thẩm quyền phê duyệt
kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở.
b) Nội dung chính kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở bao gồm dự kiến các
tình huống sự cố có thể xảy ra; phương án huy động nhân lực, phương tiện hạn
chế hậu quả, lập khu vực nguy hiểm kiểm soát an toàn, an ninh; tổ chức
diễn tập ứng phó sự cố định kỳ.
c) Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở áp dụng khi sự cố xảy ra đối với công
việc bức xạ của cơ sở.
d) Chính phủ quy định việc xây dựng phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố
cấp cơ sở.
3. Kế hoạch ứng phó sự cố cấp tỉnh:
a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch ứng
phó sự cố cấp tnh.
b) Nội dung chính kế hoạch ứng phó sự cố cấp tỉnh bao gồm tổ chức bộ
máy, dự kiến các tình huống sự cốthể xảy ra; phương án huy động nhân lực,
phương tiện thực hiện các biện pháp ứng phó, hạn chế hậu quả, lập khu vực
nguy hiểm và kiểm soát an toàn, an ninh; tổ chức diễn tập ứng phó scố định kỳ.
c) Kế hoạch ứng phó sự cố cấp tỉnh áp dụng khi sự cố xảy ra đối với địa
phương hoặc trong trường hợp sự cố vượt quá khả năng ứng phó của sở, phạm
vi cơ sở.
d) Chính phủ quy định việc phê duyệt, cập nhật và bsung kế hoạch ứng
phó sự cố cấp tnh.
6
4. Kế hoạch ứng phó sự cố cấp quốc gia:
a) Chính phủ quy định việc xây dựng và phê duyệt kế hoạch ứng phó scố
cấp quốc gia
7
. Ban chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia tổ chức thực hiện, chỉ đạo
các cơ quan liên quan thực hiện kế hoạch ứng phó sự cố cấp quốc gia.
6
Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố cấp tnh lần đầu. Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh cập nhật, bổ sung kế hoạch ứng phó sự cố cấp tỉnh theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
7
Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với Bộ Công Thương, Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có cơ sở bức xạ, cơ sở hạt nhân và cơ quan, tổ chức, cá nhân
có liên quan xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố cấp quốc gia trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
40
b) Nội dung chính kế hoạch ứng phó sự cố cấp quốc gia bao gồm tổ chức
bộ máy, dự kiến các tình huống sự cố thể xảy ra, các phương án ng phó sự
cố, phương án huy động nguồn lực ứng phó, tổ chức diễn tập ứng phó sự cố.
c) Kế hoạch ứng phó sự cố cấp quốc gia được áp dụng khi sự cố xảy ra
cấp độ quốc gia hoặc trong trường hợp sự cố vượt quá khả năng ứng phó của cấp
tỉnh, vượt quá phạm vi cấp tỉnh.
5. Chính phủ quy định chi tiết yêu cầu đối với công tác chuẩn bị ứng
psự cố trong kế hoạch ứng phó sự ccác cấp và trách nhiệm của tổ chức,
nhân có liên quan khi sự cố xảy ra.
8
Điều 62. Ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân khi có tình trạng khẩn
cấp
8
Trách nhiệm của c tổ chức, cá nhân chính:
1. Tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ có trách nhiệm:
a) Xác định vị trí xảy ra sự cố, xác định sơ bộ nguyên nhân, tính chất và khả năng diễn biến sự
cố để triển khai kế hoạch ứng phó sự cố được phê duyệt;
b) Thông báo ngay cho cơ quan, tổ chức cấp trên trực tiếp, Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan công
an nơi xảy ra sự cố hoặc cơ quan an toàn bức xạ và hạt nhân về địa điểm xảy ra sự cố; đánh giá sơ bộ
nguyên nhân xảy ra sự cố và ảnh hưởng đối với con người, môi trường, xã hội;
c) Cung cấp thông tin, tài liệu, tạo mọi điều kiện hỗ trợ cần thiết cho việc khắc phục và điều tra
nguyên nhân xảy ra sự cố.
d) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu, lưu giữ nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thiết b ht nhân
phải chịu toàn bộ chi phí tìm kiếmxử lý, thu hồi nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thiết b ht nhân
bị thất lạc, bị chiếm đoạt, bị bỏ rơi, bị chuyển giao bất hợp pháp; tùy theo tính chất, mức độ vi phạm
mà bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
2. Bộ, ngành chủ quản, tổ chức cấp trên trực tiếp của tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức
xạ có trách nhiệm chỉ đạo tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ triển khai kế hoạch ứng phó sự
cố.
3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:
a) Tổ chức thực hiện, chỉ đạo các quan liên quan trên địa bàn thực hiện kế hoạch ứng phó
sự cố cấp tỉnh khi xảy ra sự cố;
b) Chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở khi xảy ra sự cố; kịp thời
hỗ trợ trong trường hợp sự cố xảy ra vượt quá khả năng ứng phó của cấp cơ sở;
c) Kịp thời báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ về sự cố xảy ra trên địa bàn;
d) Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương về sự cố xảy ra trên địa bàn.
4. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
a) Chỉ đạo cơ quan an toàn bức xạ và hạt nhân thực hiện các biện pháp hỗ trợ, huy động nhân
lực, phương tiện khắc phục sự cố;
b) Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện kế hoạch ứng phó sự cố cấp tỉnh;
c) Xác định nguyên nhân xảy ra sự cố và mức sự cố theo quy định; báo cáo Ban chỉ đạo Phòng
thủ dân sự quốc gia và phối hợp thực hiện kế hoạch ứng phó sự cố cấp quốc gia; thông báo trên phương
tiện thông tin đại chúng đối với sự cố cấp quốc gia;
d) Thông báo về sự cố và đề nghị trợ giúp theo quy định của điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc
tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Namthành viên trong trường hợp sự cố không gây ảnh hưởng
qua biên giới quốc gia.
41
Trong trường hợp xảy ra tình huống đặc biệt nghiêm trọng, gây thảm họa
lớn, việc ban bố tình trạng khẩn cấp chỉ đạo ứng phó sự cố được thực hiện theo
pháp luật về tình trạng khẩn cấp.
Chương XI
BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI BỨC XẠ, THIỆT HẠI HẠT NHÂN
Điều 63. Bồi thưng thiệt hại bức x
1. Thit hi bc x tn thất đối với con người, tài sản, môi trường do s
c bc x gây ra, bao gm c chi phí cho khc phc hu qu.
2. Trách nhim bi thường, mc bồi thường được xác định theo quy định
ca pháp lut vn s.
3. Thi hiu khi kiện đòi bồi thường thit hi bc x được xác định theo
quy định ca pháp lut v t tng dân s.
Điu 64. Bi thưng thit hi ht nhân
1. Thit hi ht nhân tn thất đối với con người, tài sản, môi trường do
s c ht nhân gây ra, bao gm c chi phí cho khc phc hu qu.
2. T chc vận nh sở ht nhân chu trách nhim bồi thường đối vi
s c ht nhân xy ra tại cơ sở ht nhân; T chc vn chuyn chu trách nhim
bồi thường đối vi s c ht nhân xy ra trong quá trình vn chuyn vt liu ht
nhân.
3. T chc vận hành cơ s ht nhân, t chc vn chuyn vt liu ht nhân
phi bồi thường thit hi do s c ht nhân gây ra c khi không có li, tr trường
hp s c xy ra do chiến tranh, khng b, thm họa thiên tai vượt quá gii hn
an toàn ca thiết kế theo quy chun k thut quc gia.
4. Mc bi thường thit hi ht nhân
Mc bồi thường thit hi ht nhân do c bên tha thuận. Trường hp
không tha thun được thì thc hiện theo quy định sau đây:
a) Thit hại đối với con người được c định theo quy định ca pháp lut
v dân s;
b) Thit hại đối với môi trường được xác định theo quy định ca pháp lut
v bo v môi trường;
c) Mc bồi thường thit hi ht nhân phù hp vi quy định tại điều ước
quc tế v trách nhim dân s đi vi thit hi ht nhân mà Vit Nam tham gia.
9
9
Đối với điện ht nhân; các quc gia cung cấp (vendor) đều yêu cu các quc gia tiếp nhn phi tham
gia điều ước quc tế v trách nhim dân s đối vi thit hi ht nhân. Hin nay, Việt Nam đang xem
xét tham gia một trong hai công ước quc tế v nội dung này: (1) Công ước Vienna 1997 v Trách
nhim dân s đối vi thit hi ht nhân (1997 Vienna Convention on Civil Liability for Nuclear
Damage) hoặc (2) Công ưc v Bồi thường b sung đối vi thit hi ht nhân (Convention on
42
5. T chc vận hành s ht nhân hoc t chc vn chuyn vt liu ht
nhân phi mua bo him hoc có hình thc bảo đảm tài chính khác đ thc hin
trách nhim dân s trong trường hp s c ht nhân.
6. Thi hiu khi kiện đòi bồi thường thit hi hạt nhân được quy định
như sau:
a) Đối vi thit hi v tài sản, môi trường là mười năm, kể t ngày xy ra
s c ht nhân;
b) Đối vi thit hi v con người là ba mươi năm, k t ngày xy ra s c
ht nhân.
7. Tòa Dân s thuc Tòa án nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương nơi xy ra s c ht nhân nơi tiếp nhn và x h khởi kin bi
thưng thit hi hạt nhân theo quy định ca pháp lut t tng dân s và pháp lut
năng lượng nguyên t.
8. Chính ph quy định chi tiết khon 1 và khon 5 Điu này.
Điu 65. Qu h tr khc phc thit hi ht nhân
1. Qu h tr khc phc thit hi hạt nhân được s dụng trong các trường
hp sau:
a) T chc, cá nhân có trách nhim bồi thưng thit hi không còn tn ti;
b) Mc thit hại vượt quá gii hn bồi thường cho mi s c ht nhân quy
định tại điểm c khon 4 Điu 64 ca Lut này.
2. Qu h tr khc phc thit hi hạt nhân được hình thành t các ngun
sau:
a) Đóng góp của t chc vn hành cơ sở ht nhân;
b) Tài tr t nguyn ca t chức, cá nhân trong nước, c ngoài ; t chc
quc tế;
c) Các nguồn khác theo quy định ca pháp lut.
3. Th ng Chính ph quy định c th v qu h tr khc phc thit hi
ht nhân.
Chương XII
KHAI BÁO, GIY PHÉP, ĐĂNG KÝ VÀ CHNG CH
Điu 66. Khai báo
1. T chc, cá nhân có cht phóng x hoc cht thi phóng x vi hot đ
trên mc min tr khai báo, thiết b bc x công sut trên mc min tr khai
báo, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, hoc khi ý
Supplementary Compensation for Nuclear Damage) năm 1997. Các Công ước này đều có yêu cu ni
luật hóa nghĩa vụ quc gia.
43
định chuyn giao, chuyển nhượng ngun phóng x phi khai báo vi quan
quản lý nhà nước v an toàn bc x và ht nhân.
2. Vic khai báo phải đưc thc hin trong thi hn by ngày làm vic, k
t ngày vt liu phóng x, thiết b bc x, thiết b ht nhân hoc thc hin
trong vòng 30 ngày, k t ngày ý định chuyn giao, chuyển nhượng ngun
phóng x.
3. Chính ph quy định h sơ, trình tự, th tc khai báo.
Điu 67. Giy phép
1. T chc, nhân tiến hành công vic bc x phi có giy phép tiến hành
công vic bc x tr các trường hợp quy định ti khoản 2 Điều này.
2. T chức, nhân được tiến hành các công vic bc x ới đây không
phải đề ngh cp giy phép:
a) ng vic bc x vi ngun phóng x, cht thi phóng x, thiết b bc
x thuc din min tr khai báo, cp phép;
b) Cht thi phóng x sinh ra trong công vic bc x đã được cp phép;
theo quy trình quản đã được quan quản nhà nước thm quyn phê
duyt.
3. Chính ph quy định v điu kin, h sơ, trình t, th tc cp, thm quyn
và thi hn giy phép tiến hành công vic bc x.
Điu 68. Đăng ký
1. T chc, nhân thc hin hoạt động dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t phải đăng hoạt động dch v h tr ng dng năng lượng
nguyên t.
2. Chính ph quy định v điu kin, h sơ, trình t, th tc, thm quyn cp
và thi hn đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t.
Điu 69. Chng ch
1. Cá nhân đảm nhim mt trong các công việc sau đây phải có chng ch
nhân viên bc x:
a) K sư trưởng, giám đốc lò phn ng ht nhân;
b) Trưởng ca, trưởng kíp vn hành lò phn ng ht nhân;
c) Người ph trách an toàn;
d) Người ph trách ty x;
đ) Người ph trách ng phó s c bc x, s c ht nhân;
e) Người qun lý nhiên liu ht nhân;
g) Nhân viên vn hành lò phn ng ht nhân;
44
h) Nhân viên vn hành máy gia tc;
i) Nhân viên vn hành thiết b chiếu x s dng ngun phóng x;
k) Nhân viên sn xut, chế biến đồng v phóng x;
l) Nhân viên chp nh phóng x công nghip;
2. nhân thc hin dch v hoạt động h tr ng dụng năng lượng nguyên
t quy định tại Điều 17 ca Lut này phi có chng ch hành ngh dch v h tr
ng dụng năng lượng nguyên t.
3. Chính ph quy định v điu kin, h sơ, trình tự, th tc, thm quyn
cp và thi hn ca chng ch nhân viên bc x, chng ch hành ngh dch v h
tr ng dng năng lượng nguyên t.
Điu 70. Sửa đổi, b sung, gia hn, cp li giấy phép, đăng ký
1. T chc, nhân mun sửa đổi, b sung, gia hn, cp li giấy phép, đăng
ký phi gi h ti cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. T chc, nhân phi gi h xin gia hạn giấy phép trưc khi giy
phép hết hn ít nht mt trăm m mươi ngày đối vi giy phép xây dựng cơ sở
ht nhân, chm dt hoạt động cơ sở ht nhân, vn hành lò phn ng ht nhân và
vn hành nhà máy điện ht nhân; bốn mươi lăm ngày đối vi các loi giy phép
khác và đăng ký.
3. Chính ph quy định h sơ, trình tự, th tc sửa đổi, b sung, gia hn, cp
li giấy phép, đăng ký.
Điu 71. Thu hi và chm dt hiu lc ca giấy phép, đăng ký
1. T chc, cá nhân b thu hi giy phép tiến hành công vic bc x trong
các trường hợp sau đây:
a) Vi phm nghiêm trọng điều kin v an toàn, an ninh;
b) Vi phm điều kin v an toàn, an ninh mà không khc phục được trong
thi hạn do cơ quan nhà nước có thm quyền quy định;
c) B x pht vi phm hành chính do vi phạm quy đnh v an toàn, an ninh
ln th hai trong khong thời gian mười hai tháng;
d) B buc phi chm dt hoạt động tiến hành công vic bc x theo quy
định ca pháp lut;
2. T chc, cá nhân b thu hồi đăng ký hoạt động dch v h tr ng dng
năng lượng nguyên t trong các trường hợp sau đây:
a) Không bảo đảm các điều kin v nhân lc, trang thiết b thc hin hot
động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t trong khong thi gian dài;
b) B x pht vi phm hành chính do vi phạm quy định v điu kin hot
động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t ln th hai trong khong thi
gian mười hai tháng;
45
c) B buc phi chm dt hoạt động hoạt đng dch v h tr ng dng
năng lượng nguyên t theo quy định ca pháp lut.
3. T chức, cá nhân đề ngh chm dt hiu lc ca giấy phép, đăng ký.
4. T chc, cá nhân b thu hi giy phép, đăng ký ch đưc xem xét cp li
giấy phép, đăng sau hai mươi bn tháng, k t ngày b thu hi giấy phép, đăng
ký.
5. quan quản nhà nước thm quyn cp giấy phép, đăng
quyn thu hi giấy phép, đăng ký.
6. Chính ph quy định h sơ, trình tự, th tục đề ngh chm dt hiu lc
ca giy phép, đăng ký.
Điu 72. Phí và l phí
T chức, cá nhân đ ngh cp, cp li, gia hn, sửa đi, b sung giy phép
tiến hành công vic bc xạ, đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t, cp chng ch nhân viên bc x, chng ch hành ngh dch v
h tr ng dụng năng lượng nguyên t phi np pl phí theo quy định ca
pháp lut v phí, l phí và Lut này.
Chương XIII
ĐIU KHON THI HÀNH
Điu 73. Hiu lc thi hành
Lut này có hiu lc thi hành t ngày tháng … năm 2026.
Luật Năng lượng nguyên t ngày 03 tháng 6 năm 2008 hết hiu lc thi
hành k t ngày Lut này có hiu lc.
Điu 74. Điều khon chuyn tiếp
H đầy đủ, hp l được quan nhà nước thm quyn tiếp nhận đ
gii quyết th tc hành chính v năng ng nguyên t trước ngày Lut này
hiu lực thi hành đưc x lý theo quy định ca pháp lut ti thời điểm tiếp nhn,
tr trường hp t chức, cá nhân đề ngh thc hin theo yêu cu ca Lut này.
Điu 75. ng dn thi hành
Giao Chính ph quy đnh chi tiết vic thi hành Lut này.
Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam khóa
XV, kỳ họp thứ … thông qua ngày ... tháng năm 2025.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Luật Năng lượng nguyên tử (sửa đổi)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×