Văn bản Luật Giao thông

Chọn lĩnh vực tra cứu:
Có tất cả 17,485 văn bản: Giao thông
1898

Quyết định 1793/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bắc Ninh

1899

Quyết định 2369/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực: Đường bộ)

1900

Quyết định 77/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên quy định về thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Phú Yên

1901

Thông tư 65/2024/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư 01/2011/TT-BGTVT ngày 27/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải và Thông tư 09/2023/TT-BGTVT ngày 09/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư 01/2011/TT-BGTVT và các Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư 01/2011/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

1902

Quyết định 78/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Phú Yên

1903

Quyết định 52/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

1904

Quyết định 1723/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải ban hành mức tối đa giá dịch vụ vận chuyển hành khách hàng không nội địa hạng phổ thông cơ bản bán trong lãnh thổ Việt Nam