- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 533/QĐ-BNN-TC của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt dự toán chi tiết kinh phí Điều tra cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn toàn quốc năm 2011 của Cục Thú y
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 533/QĐ-BNN-TC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phạm Văn Hưng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
27/04/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 533/QĐ-BNN-TC
Quyết định 533/QĐ-BNN-TC: Phê duyệt dự toán 480 triệu đồng cho điều tra giết mổ gia súc, gia cầm năm 2011
Quyết định số 533/QĐ-BNN-TC của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã được ban hành ngày 27 tháng 04 năm 2011, với nội dung phê duyệt dự toán chi tiết kinh phí điều tra cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm trên toàn quốc trong năm 2011. Quyết định này đặt ra một tổng kinh phí thực hiện là 480.000.000 đồng (bốn trăm tám mươi triệu đồng). Nguồn kinh phí sẽ được cấp từ ngân sách nhà nước không thường xuyên.
Thời gian thực hiện dự án đã được xác định là trong năm 2011. Cục Thú y sẽ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và giao dự toán cho các đơn vị trực thuộc, với chi tiêu tối đa không vượt quá 90% tổng kinh phí trên, nhằm đảm bảo tiết kiệm 10%.
Quyết định này nêu rõ các hạng mục chi tiêu cụ thể cho từng vùng điều tra, trong đó mức kinh phí dành cho mỗi vùng từ 40.000.000 đến 90.000.000 đồng, tương ứng với số lượng tỉnh cụ thể cần điều tra. Cơ quan Thú y được phân công trách nhiệm thực hiện điều tra tại các vùng theo biểu chi tiết.
Quyết định còn quy định đảm bảo việc thực hiện các chi phí như thuê khoán chuyên môn, tổ chức kiểm tra, thuê phương tiện đi lại và kinh phí cho việc cung cấp thông tin, nhằm giúp xác định tình trạng giết mổ gia súc, gia cầm tại từng địa phương. Điều này không chỉ có ý nghĩa trong việc quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm mà còn nhằm nâng cao hiệu quả trong công tác quản lý thú y trên toàn quốc.
Tổng quan, Quyết định 533/QĐ-BNN-TC hình thành một khung pháp lý rõ ràng cho việc điều tra giết mổ gia súc, gia cầm ở Việt Nam, điều này sẽ có ảnh hưởng lớn đến các chính sách quản lý thực phẩm và sức khỏe cộng đồng, nhất là trong bối cảnh an toàn thực phẩm ngày càng được chú trọng.
Xem chi tiết Quyết định 533/QĐ-BNN-TC có hiệu lực kể từ ngày 27/04/2011
Tải Quyết định 533/QĐ-BNN-TC
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ------------------- Số: 533/QĐ-BNN-TC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ------------------------ Hà Nội, ngày 27 tháng 04 năm 2011 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - KBNN Đống Đa; - Lưu VT, TC. | TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ TÀI CHÍNH Phạm Văn Hưng |
| TT | | Nội dung chi | Đơn vị thực hiện | Thành tiền |
| 1 | Phụ lục 1 | Điều tra cơ sở giết mổ tại 12 tỉnh thuộc Cơ quan Thú y vùng I | Cơ quan Thú y Vùng I | 80.000 |
| 2 | Phụ lục 2 | Điều tra cơ sở giết mổ tại 13 tỉnh thuộc Cơ quan Thú y vùng II | Cơ quan Thú y Vùng II | 80.000 |
| 3 | Phụ lục 3 | Điều tra cơ sở giết mổ tại 6 tỉnh thuộc Cơ quan Thú y vùng III | Cơ quan Thú y Vùng III | 50.000 |
| 4 | Phụ lục 4 | Nhiệm vụ Điều tra cơ sở giết mổ tại 6 tỉnh thuộc Cơ quan Thú y vùng IV | Cơ quan Thú y Vùng IV | 50.000 |
| 5 | Phụ lục 5 | Điều tra cơ sở giết mổ tại 5 tỉnh thuộc Cơ quan Thú y vùng V | Cơ quan Thú y Vùng V | 40.000 |
| 6 | Phụ lục 6 | Điều tra cơ sở giết mổ tại 11 tỉnh thuộc Cơ quan Thú y vùng VI | Cơ quan Thú y Vùng VI | 90.000 |
| 7 | Phụ lục 7 | Dự toán Đề tài: Điều tra cơ sở giết mổ tại 10 tỉnh thuộc Cơ quan Thú y vùng VII | Phòng kế hoạch Cục Thú y phối hợp Cơ quan Thú y Vùng VII | 90.000 |
(Kèm theo Quyết định số 533/QĐ-BNN-TC ngày 27/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| I | Thuê khoán chuyên môn | | | | 10.300 |
| 1 | Xây dựng đề cương | cuốn | 1 | 300 | 300 |
| 2 | Báo cáo nghiệm thu | cuốn | 1 | 5.000 | 5.000 |
| 3 | Kinh phí tổng hợp số liệu 10 tỉnh điều tra | tỉnh | 10 | 500 | 5.000 |
| II | Kinh phí cho 3 đợt kiểm tra tại 10 tỉnh | | | | 63.400 |
| 1 | Đợt 1: 4 tỉnh Nam Định, Ninh Bình, Hà Nội, Hà Nam (4 người/5 ngày) | | | | 19.000 |
| | Công tác phí | | | | 5.400 |
| | Phụ cấp lưu trú: 4 người/5 ngày | người/ngày | 20 | 120 | 2.400 |
| | Tiền phòng ngủ: 4 người/3 đêm | đêm | 12 | 250 | 3.000 |
| | Chi phí khác | | | | 13.600 |
| | Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/4 đêm) | người/đêm | 16 | 150 | 2.400 |
| | Thuê xe | ca xe | 5 | 2.000 | 10.000 |
| | Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin | phiếu | 60 | 20 | 1.200 |
| 2 | Đợt 2: 4 tỉnh Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Lào Cai, Yên Bái (4 người/5 ngày) | | | | 22.500 |
| | Công tác phí | | | | 6.400 |
| | Phụ cấp lưu trú: 4 người/5 ngày | người/ngày | 20 | 120 | 2.400 |
| | Tiền phòng ngủ: 4 người/4 đêm | đêm | 16 | 250 | 4.000 |
| | Chi phí khác | | | | 16.100 |
| | Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/4 đêm) | người/đêm | 16 | 150 | 2.400 |
| | Thuê xe | ca xe | 5 | 2.500 | 12.500 |
| | Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin | 60 phiếu | 60 | 20 | 1.200 |
| 3 | Đợt 3: 2 tỉnh Hòa Bình và Sơn La (4 người/5 ngày) | | | | 21.900 |
| | Công tác phí | | | | 6.400 |
| | Phụ cấp lưu trú: 4 người/5 ngày | người/ngày | 20 | 120 | 2.400 |
| | Tiền thuê phòng ngủ: 4 người/4 đêm | đêm | 16 | 250 | 4.000 |
| | Chi phí khác | | | | 15.500 |
| | Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/4 đêm) | người/đêm | 16 | 150 | 2.400 |
| | Thuê xe | ca xe | 5 | 2.500 | 12.500 |
| | Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin | 30 phiếu | 30 | 20 | 600 |
| III | Kinh phí cho xét duyệt đề cương và nghiệm thu | | | | 4.310 |
| 1 | Đề cương | | | | 2.030 |
| | Chủ tịch Hội đồng | người | 1 | 200 | 200 |
| | Thư ký, thành viên hội đồng khoa học | người | 8 | 150 | 1.200 |
| | Bồi dưỡng đại biểu tham dự | người | 3 | 70 | 210 |
| | Tài liệu + Văn phòng phẩm | người | 12 | 20 | 240 |
| | Nước uống | người | 12 | 15 | 180 |
| 2 | Nghiệm thu | | | | 2.280 |
| | Chủ tịch Hội đồng | người | 1 | 200 | 200 |
| | Thư ký, thành viên hội đồng khoa học | người | 7 | 150 | 1.050 |
| | Phản biện | bài | 1 | 400 | 400 |
| | Bồi dưỡng đại biểu tham dự | người | 3 | 70 | 210 |
| | Tài liệu + Văn phòng phẩm | người | 12 | 20 | 240 |
| | Nước uống | người | 12 | 15 | 180 |
| IV | Chi khác | | | | 1.990 |
| | Photo tài liệu, VPP | | | | 990 |
| | Quản lý phí (thông tin liên lạc...) | | | | 1.000 |
| | Cộng | | | | 80.000 |
(Kèm theo Quyết định số 533/QĐ-BNN-TC ngày 27/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| I | Thuê khoán chuyên môn | | | | 11.800 |
| 1 | Xây dựng đề cương | cuốn | 1 | 300 | 300 |
| 2 | Báo cáo nghiệm thu | báo cáo | 1 | 5.000 | 5.000 |
| 3 | Kinh phí tổng hợp số liệu điều tra | tỉnh | 13 | 500 | 6.500 |
| II | Kinh phí cho 3 đợt kiểm tra tại 8 tỉnh | | | | 60.210 |
| 1 | Đợt 1: 3 tỉnh Thái Nguyên, Bắc Kạn, Cao Bằng (4 người/8 ngày) | | | | 25.660 |
| | Công tác phí | | | | 8.040 |
| | Phụ cấp lưu trú (4 người/8 ngày) | người/ngày | 32 | 120 | 3.840 |
| | Tiền thuê phòng ngủ (4 người/7 đêm) | đêm | 28 | 150 | 4.200 |
| | Chi phí khác | | | | 17.620 |
| | Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/7 đêm) | người/đêm | 28 | 150 | 4.200 |
| | Thuê xe | km | 13 | 1000 | 13.000 |
| | Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin | Cơ sở giết mổ | 21 | 20 | 420 |
| 2 | Đợt 2: 3 tỉnh Hưng Yên – Hà Giang – Tuyên Quang (4 người/9 ngày) | | | | 24.530 |
| | Công tác phí | | | | 9.120 |
| | Phụ cấp lưu trú (4 người/9 ngày) | người/ngày | 36 | 120 | 4.320 |
| | Tiền phòng ngủ (4 người/8 đêm) | đêm | 32 | 150 | 4.800 |
| | Chi phí khác | | | | 15.410 |
| | Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/8 đêm) | người/đêm | 32 | 150 | 4.800 |
| | Thuê xe | km | 13 | 770 | 10.010 |
| | Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin | Cơ sở giết mổ | 30 | 20 | 600 |
| 3 | Đợt 3: 2 tỉnh Hải Phòng – Thái Bình (4 người/4 ngày) | | | | 10.020 |
| | Công tác phí | | | | 3.720 |
| | Phụ cấp lưu trú (4 người/4 ngày) | người/ngày | 16 | 120 | 1.920 |
| | Tiền thuê phòng ngủ (4 người/3 đêm) | đêm | 12 | 150 | 1.800 |
| | Chi phí khác | | | | 6.300 |
| | Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/3 đêm) | người/đêm | 12 | 150 | 1.800 |
| | Thuê xe | km | 13 | 300 | 3.900 |
| | Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin | Cơ sở giết mổ | 30 | 20 | 600 |
| III | Kinh phí cho xét duyệt đề cương và nghiệm thu | | | | 4.950 |
| 1 | Xét đề cương | | | | 2.030 |
| | Chủ tịch Hội đồng | người | 1 | 200 | 200 |
| | Thư ký, thành viên hội đồng khoa học | người | 8 | 150 | 1.200 |
| | Bồi dưỡng đại biểu tham dự | người | 3 | 70 | 210 |
| | Tài liệu + Văn phòng phẩm | người | 12 | 20 | 240 |
| | Nước uống | người | 12 | 15 | 180 |
| 2 | Nghiệm thu | | | | 2.920 |
| | Hội đồng nghiệm thu | | | | 2.280 |
| | Chủ tịch Hội đồng | người | 1 | 200 | 200 |
| | Thư ký, thành viên hội đồng khoa học | người | 7 | 150 | 1.050 |
| | Phản biện | bài | 1 | 400 | 400 |
| | Bồi dưỡng đại biểu tham dự | người | 3 | 70 | 210 |
| | Tài liệu + Văn phòng phẩm | người | 12 | 20 | 240 |
| | Nước uống | người | 12 | 15 | 180 |
| | Công tác phí cho báo cáo viên | | | | 640 |
| | Vé xe khứ hồi Hải Phòng – Hà Nội | chuyến | 1 | 150 | 150 |
| | Phụ cấp lưu trú | ngày | 2 | 120 | 240 |
| | Tiền thuê phòng ngủ | đêm | 1 | 250 | 250 |
| IV | Chi khác | | | | 3.040 |
| | Photo tài liệu, VPP | tỉnh | 13 | | 1.540 |
| | Quản lý phí (thông tin liên lạc...) | | | | 1.500 |
| | Cộng | | | | 80.000 |
(Kèm theo Quyết định số 533/QĐ-BNN-TC ngày 27/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| I | Thuê khoán chuyên môn | | | | 8.300 |
| 1 | Xây dựng đề cương | cuốn | 1 | 300 | 300 |
| 2 | Báo cáo nghiệm thu | báo cáo | 1 | 5.000 | 5.000 |
| 3 | Kinh phí tổng hợp số liệu điều tra | tỉnh | 6 | 500 | 3.000 |
| II | Kinh phí cho 3 đợt kiểm tra tại 6 tỉnh | | | | 33.856 |
| 1 | Đợt 1: 2 tỉnh Huế & Quảng Trị (4 người/5 ngày) | | | | 14.551 |
| | Công tác phí | | | | 6.400 |
| | Phụ cấp lưu trú (4 người/5 ngày) | người/ngày | 20 | 120 | 2.400 |
| | Tiền thuê phòng ngủ (4 người/4 đêm) | đêm | 16 | 250 | 4.000 |
| | Chi phí khác | | | | 8.151 |
| | Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/4 đêm) | người/đêm | 16 | 150 | 2.400 |
| | Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin | phiếu | 50 | 20 | 1.000 |
| | Xăng xe: 1.200km x 18lít/100km x 19.680đ/lít | lít | 216 | 20 | 4.251 |
| | Phí cầu đường, gửi xe ô tô | | | | 500 |
| 2 | Đợt 2: 2 tỉnh Quảng Bình – Hà Tĩnh (4 người/4 ngày) | | | | 10.600 |
| | Công tác phí | | | | 4.920 |
| | Phụ cấp lưu trú (4 người/4 ngày) | người/ngày | 16 | 120 | 1.920 |
| | Tiền thuê phòng ngủ (4 người/3 đêm) | đêm | 12 | 250 | 3.000 |
| | Chi phí khác | | | | 5.680 |
| | Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/3 đêm) | người/đêm | 12 | 150 | 1.800 |
| | Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin | phiếu | 50 | 20 | 1.000 |
| | Xăng xe: 700km x 18lít/100km x 19.680đ/lít | lít | 126 | 20 | 2.480 |
| | Phí cầu đường, gửi xe ô tô | | | | 400 |
| 3 | Đợt 3: 2 tỉnh Nghệ An – Thanh Hóa (4 người/4 ngày) | | | | 8.705 |
| | Công tác phí | | | | 3.280 |
| | Phụ cấp lưu trú (4 người/4 ngày) | người/ngày | 16 | 80 | 1.280 |
| | Tiền thuê phòng ngủ (4 người/2 đêm) | đêm | 8 | 250 | 2.000 |
| | Chi phí khác | | | | 5.425 |
| | Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/3 đêm) | người/đêm | 12 | 150 | 1.800 |
| | Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin | phiếu | 50 | 20 | 1.000 |
| | Xăng xe: 600km x 18lít/100km x 19.680đ/lít | lít | 108 | 20 | 2.125 |
| | Phí cầu đường, gửi xe ô tô | | | | 500 |
| III | Kinh phí cho xét duyệt đề cương và nghiệm thu | | | | 5.300 |
| 1 | Đề cương | | | | 2.030 |
| | Chủ tịch Hội đồng | người | 1 | 200 | 200 |
| | Thư ký, thành viên hội đồng khoa học | người | 8 | 150 | 1.200 |
| | Bồi dưỡng đại biểu tham dự | người | 3 | 70 | 210 |
| | Tài liệu + Văn phòng phẩm | người | 12 | 20 | 240 |
| | Nước uống | người | 12 | 15 | 180 |
| 2 | Nghiệm thu | | | | 3.270 |
| | Hội đồng nghiệm thu | | | | 2.280 |
| | Chủ tịch Hội đồng | người | 1 | 200 | 200 |
| | Thư ký, thành viên hội đồng khoa học | người | 7 | 150 | 1.050 |
| | Phản biện | bài | 1 | 400 | 400 |
| | Bồi dưỡng đại biểu tham dự | người | 3 | 70 | 210 |
| | Tài liệu + Văn phòng phẩm | người | 12 | 20 | 240 |
| | Nước uống | người | 12 | 15 | 180 |
| | Kinh phí cho báo cáo viên | | | | 990 |
| | Vé tàu khứ hồi Vinh – Hà Nội | chuyến | 1 | 500 | 500 |
| | Phụ cấp lưu trú | ngày | 2 | 120 | 240 |
| | Tiền thuê phòng ngủ | đêm | 1 | 250 | 250 |
| IV | Chi khác | | | | 2.544 |
| | Photo tài liệu, VPP | | | | 1.044 |
| | Quản lý phí (thông tin liên lạc...) | | | | 1.500 |
| | Cộng | | | | 50.000 |
(Kèm theo Quyết định số 533/QĐ-BNN-TC ngày 27/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| I | Thuê khoán chuyên môn | | | | 8.300 |
| 1 | Xây dựng đề cương | cuốn | 1 | 300 | 300 |
| 2 | Báo cáo nghiệm thu | báo cáo | 1 | 5.000 | 5.000 |
| 3 | Kinh phí tổng hợp số liệu điều tra | tỉnh | 6 | 500 | 3.000 |
| II | Kinh phí cho 3 đợt kiểm tra tại 6 tỉnh | | | | 32.658 |
| 1 | Đợt 1: 2 tỉnh Phú Yên & Khánh Hòa (4 người/5 ngày) | | | | 13.904 |
| | Công tác phí | | | | 5.600 |
| | Phụ cấp lưu trú (4 người/5 ngày) | người/ngày | 20 | 120 | 2.400 |
| | Tiền thuê phòng ngủ (4 người/4 đêm) | đêm | 16 | 200 | 3.200 |
| | Chi phí khác | | | | 8.304 |
| | Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/4 đêm) | người/đêm | 16 | 150 | 2.400 |
| | Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin | phiếu | 30 | 20 | 600 |
| | Xăng xe: 1.600km x 15lít/100km x 19.600đ/lít | lít | 240 | 20 | 4.704 |
| | Phí cầu đường, gửi xe ô tô | | | | 600 |
| 2 | Đợt 2: 2 tỉnh Bình Định, Quảng Ngãi (4 người/5 ngày) | | | | 11.552 |
| | Công tác phí | | | | 5.600 |
| | Phụ cấp lưu trú (4 người/5 ngày) | người/ngày | 20 | 120 | 2.400 |
| | Tiền thuê phòng ngủ (4 người/4 đêm) | đêm | 16 | 200 | 3.200 |
| | Chi phí khác | | | | 5.952 |
| | Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/4 đêm) | người/đêm | 16 | 150 | 2.400 |
| | Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin | phiếu | 30 | 20 | 600 |
| | Xăng xe: 800km x 15lít/100km x 19.600đ/l | lít | 120 | 20 | 2.352 |
| | Phí cầu đường, gửi xe ô tô | | | | 600 |
| 3 | Đợt 3: 2 tỉnh Quảng Nam, Đà Nẵng (4 người/4 ngày) | | | | 7.202 |
| | Công tác phí | | | | 3.520 |
| | Phụ cấp lưu trú (4 người/4 ngày) | người/ngày | 16 | 120 | 1.920 |
| | Tiền thuê phòng ngủ (4 người/2 đêm) | đêm | 8 | 200 | 1.600 |
| | Chi phí khác | | | | 3.682 |
| | Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/3 đêm) | người/đêm | 12 | 150 | 1.800 |
| | Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin | phiếu | 30 | 20 | 600 |
| | Xăng xe: 300km x 15lít/100km x 19.600đ/lít (theo thực tế) | lít | 45 | 20 | 882 |
| | Phí cầu đường, gửi xe ô tô | | | | 400 |
| III | Kinh phí cho xét duyệt đề cương và nghiệm thu | | | | 7.868 |
| 1 | Đề cương | | | | 1.820 |
| | Chủ tịch Hội đồng | người | 1 | 200 | 200 |
| | Thư ký, thành viên hội đồng khoa học | người | 8 | 150 | 1.200 |
| | Bồi dưỡng đại biểu tham dự | người | 1 | 70 | 70 |
| | Tài liệu + Văn phòng phẩm | người | 10 | 20 | 200 |
| | Nước uống | người | 10 | 15 | 150 |
| 2 | Nghiệm thu | | | | 6.048 |
| | Hội đồng nghiệm thu | | | | 2.070 |
| | Chủ tịch Hội đồng | người | 1 | 200 | 200 |
| | Thư ký, thành viên hội đồng khoa học | người | 7 | 150 | 1.050 |
| | Phản biện | bài | 1 | 400 | 400 |
| | Bồi dưỡng đại biểu tham dự | người | 1 | 70 | 70 |
| | Tài liệu + Văn phòng phẩm | người | 10 | 20 | 200 |
| | Nước uống | người | 10 | 15 | 150 |
| | Kinh phí cho báo cáo viên | | | | 3.978 |
| | Vé máy bay khứ hồi DN-HN | chuyến | 1 | 2.688 | 2.688 |
| | Taxi DN-SB; HN-NB | lượt | 2 | 400 | 800 |
| | Lưu trú | ngày | 2 | 120 | 240 |
| | Tiền phòng nghỉ | đêm | 1 | 250 | 250 |
| IV | Chi khác | | | | 1.174 |
| | Photo tài liệu, VPP | | | | 674 |
| | Quản lý phí (thông tin liên lạc...) | | | | 500 |
| | Cộng | | | | 50.000 |
(Kèm theo Quyết định số 533/QĐ-BNN-TC ngày 27/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| I | Thuê khoán chuyên môn | | | | 7.800 |
| 1 | Xây dựng đề cương | cuốn | 1 | 300 | 300 |
| 2 | Báo cáo nghiệm thu | cuốn | 1 | 5000 | 5.000 |
| 3 | Kinh phí tổng hợp số liệu điều tra | tỉnh | 5 | 500 | 2.500 |
| II | Kinh phí cho 3 đợt kiểm tra tại 5 tỉnh | | | | 20.138 |
| 1 | Đợt 1: 2 tỉnh Kon Tum và Gia Lai (4 người/4 ngày) | | | | 9.420 |
| | Công tác phí | | | | 4.320 |
| | Phụ cấp lưu trú (4 người/4 ngày) | người/ngày | 16 | 120 | 1.920 |
| | Tiền thuê phòng ngủ (4 người/3 đêm) | đêm | 12 | 200 | 2.400 |
| | Chi phí khác | | | | 5.100 |
| | Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/3 đêm) | người/đêm | 12 | 150 | 1.800 |
| | Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin | phiếu | 20 | 20 | 400 |
| | Xăng xe: 600 km x 18 lít/100km x 21.300đồng/lít | lít | 108 | 21,3 | 2.300 |
| | Phí cầu đường, gửi xe ô tô | | | | 600 |
| 2 | Đợt 2: Tỉnh Đăk Lăk (4 người/2 ngày) | | | | 2.827 |
| | Công tác phí | | | | 560 |
| | Phụ cấp lưu trú (4 người/2 ngày) | người/ngày | 8 | 70 | 560 |
| | Chi phí khác | | | | 2.267 |
| | Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/2 đêm) | người/đêm | 8 | 150 | 1.200 |
| | Xăng xe: 200 km x 18 lít/100km x 21.300 đ/lít | lít | 36 | 21,3 | 767 |
| | Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin | phiếu | 15 | 20 | 300 |
| 3 | Đợt 3: 2 tỉnh Đăk Nông và Lâm Đồng (3 người/4 ngày) | | | | 7.890 |
| | Công tác phí | | | | 3.240 |
| | Phụ cấp lưu trú (3 người/4 ngày) | người/ngày | 12 | 120 | 1.440 |
| | Tiền thuê phòng ngủ (3 người/3 đêm) | đêm | 9 | 200 | 1.800 |
| | Chi phí khác | | | | 4.650 |
| | Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (3 người/3 đêm) | người/đêm | 9 | 150 | 1.350 |
| | Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin | phiếu | 20 | 20 | 400 |
| | Xăng xe: 600 km x 18 lít/100km x 21.300đồng/lít | lít | 108 | 21,3 | 2.300 |
| | Phí cầu đường, gửi xe ô tô | | | | 600 |
| III | Kinh phí cho xét duyệt đề cương và nghiệm thu | | | | 10.355 |
| 1 | Đề cương | | | | 2.030 |
| | Chủ tịch Hội đồng | người | 1 | 200 | 200 |
| | Thư ký, thành viên hội đồng khoa học | người | 8 | 150 | 1.200 |
| | Bồi dưỡng đại biểu tham dự | người | 3 | 70 | 210 |
| | Tài liệu + Văn phòng phẩm | người | 12 | 20 | 240 |
| | Nước uống | người | 12 | 15 | 180 |
| 2 | Nghiệm thu | | | | 8.325 |
| | Hội đồng nghiệm thu | | | | 2.465 |
| | Chủ tịch Hội đồng | người | 1 | 200 | 200 |
| | Thư ký, thành viên hội đồng khoa học | người | 8 | 150 | 1.200 |
| | Phản biện | bài | 1 | 400 | 400 |
| | Bồi dưỡng đại biểu tham dự | người | 3 | 70 | 210 |
| | Tài liệu + Văn phòng phẩm | người | 13 | 20 | 260 |
| | Nước uống | người | 13 | 15 | 195 |
| | Kinh phí cho báo cáo viên | | | | 5.860 |
| | Vé máy bay khứ hồi BMT-HN | chuyến | 1 | 4200 | 4.200 |
| | Taxi BMT-SB; HN-NB | lượt | 2 | 400 | 800 |
| | Phụ cấp lưu trú | ngày | 3 | 120 | 360 |
| | Tiền thuê phòng nghỉ | đêm | 2 | 250 | 500 |
| V | Chi khác | | | | 1.707 |
| | Photo tài liệu, văn phòng phẩm | trang | 800 | 1,0 | 707 |
| | Quản lý phí (thông tin liên lạc...) | | | 1000 | 1.000 |
| | Cộng | | | | 40.000 |
(Kèm theo Quyết định số 533/QĐ-BNN-TC ngày 27/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| I | Thuê khoán chuyên môn | | | | 10.800 |
| 1 | Xây dựng đề cương | cuốn | 1 | 300 | 300 |
| 2 | Báo cáo nghiệm thu | Đợt | 1 | 5.000 | 5.000 |
| 3 | Kinh phí tổng hợp số liệu điều tra | tỉnh | 11 | 500 | 5.500 |
| II | Kinh phí cho 3 đợt kiểm tra | | | | 65.900 |
| 1 | Đợt 1: 4 tỉnh Ninh Thuận, Bình Thuận, Bình Dương, Bình Phước (5 người/6 ngày) | | | | 26.080 |
| | Công tác phí | | | | 9.850 |
| | Phụ cấp lưu trú (5 người/6 ngày) | người/ngày | 30 | 120 | 3.600 |
| | Tiền thuê phòng ngủ (5 người/5 đêm) | đêm | 25 | 250 | 6.250 |
| 2 | Chi phí khác | | | | 16.230 |
| | Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (5 người/5 đêm) | người/đêm | 25 | 150 | 3.750 |
| | Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin | phiếu | 24 | 20 | 480 |
| | Thuê xe | chuyến | 4 | 3000 | 12.000 |
| 2 | Đợt 2: 4 tỉnh Bà Rịa, Đồng Nai, TP.HCM, Tây Ninh (5 người/6 ngày) | | | | 23.440 |
| | Công tác phí | | | | 9.850 |
| | Phụ cấp lưu trú (5 người/6 ngày) | người/ngày | 30 | 120 | 3.600 |
| | Tiền thuê phòng ngủ (5 người/5 đêm) | đêm | 25 | 250 | 6.250 |
| | Chi phí khác | | | | 13.590 |
| | Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (5 người/5 đêm) | người/đêm | 25 | 150 | 3.750 |
| | Thuê xe | km | 4 | 2300 | 9.200 |
| | Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin | phiếu | 32 | 20 | 640 |
| 3 | Đợt 3: 3 tỉnh Long An, Tiền Giang, Bến Tre (5 người/4 ngày) | | | | 16.380 |
| | Công tác phí | | | | 6.150 |
| | Phụ cấp lưu trú (5 người/4 ngày) | người/ngày | 20 | 120 | 2.400 |
| | Tiền thuê phòng ngủ (5 người/3 đêm) | đêm | 15 | 250 | 3.750 |
| | Chi phí khác | | | | 10.230 |
| | Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (5 người/3 đêm) | người/đêm | 15 | 150 | 2.250 |
| | Thuê xe (theo thực tế) | chuyến | 3 | 2500 | 7.500 |
| | Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin | phiếu | 24 | 20 | 480 |
| III | Kinh phí cho xét duyệt đề cương và nghiệm thu | | | | 11.380 |
| 1 | Xét duyệt đề cương | | | | 2.135 |
| | Chủ tịch Hội đồng | người | 1 | 200 | 200 |
| | Thư ký, thành viên hội đồng khoa học | người | 8 | 150 | 1.200 |
| | Bồi dưỡng đại biểu tham dự | người | 4 | 70 | 280 |
| | Tài liệu + Văn phòng phẩm | người | 13 | 20 | 260 |
| | Nước uống | người | 13 | 15 | 195 |
| 2 | Nghiệm thu | | | | 9.245 |
| | Hội đồng nghiệm thu | | | | 2.385 |
| | Chủ tịch Hội đồng | người | 1 | 200 | 200 |
| | Thư ký, thành viên hội đồng khoa học | người | 7 | 150 | 1.050 |
| | Phản biện | bài | 1 | 400 | 400 |
| | Bồi dưỡng đại biểu tham dự | người | 4 | 70 | 280 |
| | Tài liệu + Văn phòng phẩm | người | 13 | 20 | 260 |
| | Nước uống | người | 13 | 15 | 195 |
| | Kinh phí cho báo cáo viên | | | | 6.860 |
| | Vé máy bay khứ hồi TP HCM-HN-HCM | người | 1 | 5000 | 5.000 |
| | Taxi SG-SB; HN-NB | lượt | 2 | 500 | 1.000 |
| | Công tác phí | ngày | 3 | 120 | 360 |
| | Tiền phòng nghỉ | đêm | 2 | 250 | 500 |
| IV | Chi khác | | | | 1.920 |
| | Photo tài liệu, VPP, in ấn | bộ | 4 | 300 | 920 |
| | Quản lý phí (thông tin liên lạc liên hệ công tác) | người | 3 | 500 | 1.000 |
| | Cộng | | | | 90.000 |
(Kèm theo Quyết định số 533/QĐ-BNN-TC ngày 27/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Nội dung | ĐVT | SL | Đơn giá | Thành tiền |
| I | Thuê khoán chuyên môn | | | | 10.500 |
| 1 | Xây dựng đề cương | cuốn | 1 | 500 | 500 |
| 2 | Báo cáo nghiệm thu | báo cáo | 1 | 5000 | 5.000 |
| 3 | Kinh phí tổng hợp số liệu điều tra | tỉnh | 10 | 500 | 5.000 |
| II | Kinh phí cho 2 đợt kiểm tra tại 10 tỉnh | | | | 71.832 |
| 1 | Đợt 1: 5 tỉnh Vĩnh Long, Trà Vinh, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (5 người/8 ngày) | | | | 36.666 |
| | Công tác phí | | | | 17.466 |
| | Vé máy bay khứ hồi Hà Nội – Cần Thơ | người | 1 | 5.076 | 5.076 |
| | Taxi đi và về HN-NB, SB-CT | lượt | 2 | 400 | 800 |
| | Phụ cấp lưu trú (4 người/6 ngày + 1 người/8 ngày) | người | 32 | 120 | 3.840 |
| | Tiền thuê phòng ngủ (4 người/6 đêm + 1 người/7 đêm) | đêm | 31 | 250 | 7.750 |
| | Chi phí khác | | | | 19.200 |
| | Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (5 người/6 đêm) | người/đêm | 30 | 150 | 4.500 |
| | Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin | phiếu | 35 | 20 | 700 |
| | Thuê xe | ca xe | 5 | 2.800 | 14.000 |
| 2 | Đợt 2: 5 tỉnh Cần Thơ, Hậu Giang, Kiên Giang, An Giang, Đồng Tháp (5 người/8 ngày) | | | | 35.166 |
| | Công tác phí | | | | 17.466 |
| | Vé máy bay khứ hồi Hà Nội – Cần Thơ | người | 1 | 5.076 | 5.076 |
| | Taxi đi và về HN-NB, SB-CT | lượt | 2 | 400 | 800 |
| | Phụ cấp lưu trú (4 người/6 ngày + 1 người/8 ngày) | người | 32 | 120 | 3.840 |
| | Tiền thuê phòng ngủ (4 người/6 đêm + 1 người/7 đêm) | đêm | 31 | 250 | 7.750 |
| | Chi phí khác | | | | 17.700 |
| | Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (5 người/6 đêm) | người/đêm | 30 | 150 | 4.500 |
| | Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin | phiếu | 35 | 20 | 700 |
| | Thuê xe | ca xe | 5 | 2.500 | 12.500 |
| III | Kinh phí cho xét duyệt đề cương và nghiệm thu | | | | 4.810 |
| 1 | Họp Hội đồng đề cương | | | | 2.240 |
| | Chủ tịch Hội đồng | người | 1 | 200 | 200 |
| | Thư ký, thành viên hội đồng khoa học | người | 8 | 150 | 1.200 |
| | Bồi dưỡng đại biểu tham dự | người | 5 | 70 | 350 |
| | Photo tài liệu | người | 14 | 20 | 280 |
| | Nước uống | người | 14 | 15 | 210 |
| 2 | Họp Hội đồng nghiệm thu | | | | 2.570 |
| | Chủ tịch Hội đồng | người | 1 | 200 | 200 |
| | Thư ký, thành viên hội đồng khoa học | người | 8 | 150 | 1.200 |
| | Bồi dưỡng đại biểu tham dự | người | 4 | 70 | 280 |
| | Nhận xét phản biện | bài | 1 | 400 | 400 |
| | Photo tài liệu | người | 14 | 20 | 280 |
| | Nước uống | người | 14 | 15 | 210 |
| IV | Chi khác | | | | 2.858 |
| | Photo tài liệu, VPP, in ấn | | | | 1.358 |
| | Quản lý phí (thông tin liên lạc liên hệ công tác) | | | | 1.500 |
| | Cộng | | | | 90.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!