Quyết định 5275/QĐ-BNN-VP 2023 Danh mục TTHC lĩnh vực NNPTNT

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải văn bản
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 5275/QĐ-BNN-VP

Quyết định 5275/QĐ-BNN-VP của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:5275/QĐ-BNN-VPNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Phùng Đức Tiến
Ngày ban hành:12/12/2023Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Hành chính, Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT VĂN BẢN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

tải Quyết định 5275/QĐ-BNN-VP

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

________

Số: 5275/QĐ-BNN-VP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________

Hà Nội, ngày 12 tháng 12 năm 2023

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn

______________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2020/TT-VPCP ngày 21/10/2020 của Văn phòng Chính phủ ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ và quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của Văn phòng Chính phủ;

Theo đề nghị của Chánh văn phòng Bộ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, cụ thể:

1. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm: 360 thủ tục hành chính, trong đó:

- Thủ tục hành chính cấp Trung ương: 221

- Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 108

- Thủ tục hành chính cấp huyện: 16

- Thủ tục hành chính cấp xã: 11

- Cơ quan khác: 04

(Chi tiết tại Phụ lục I).

2. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm: 238 thủ tục hành chính, trong đó:

- Thủ tục hành chính giải quyết trực tiếp tại Bộ phận Một cửa: 219

- Thủ tục hành chính thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: 51

- Thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 16

- Thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công trực tuyến một phần: 25

(Chi tiết tại Phụ lục II).

3. Danh mục thủ tục hành chính liên thông: Không có.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 4990/QĐ-BNN-VP ngày 22/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ có trách nhiệm tiếp tục rà soát, công bố kịp thời các thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung theo quy định.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đ/c Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- UBND cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW (bản pdf);
- Các đơn vị thuộc Bộ;
- Cổng thông tin điện tử của Bộ, Báo Nông nghiệp VN;
- Lưu: VT, VP (KSTTHC).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phùng Đức Tiến

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5275/QĐ-BNN-VP ngày 12/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA TRUNG ƯƠNG

STT

TTHC

Tên TTHC

Căn cứ pháp lý

Số Quyết định công bố TTHC

Cơ quan thực hiện

I

Lĩnh vực Bảo vệ thực vật

1.

1

1.007930

Kiểm tra nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu

Luật số 31/2018/QH14;

Nghị định số 84/2019/NĐ-CP

Nghị định số 74/2018/NĐ-CP

Nghị định số 154/2018/NĐ-CP

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật/tổ chức chứng nhận hợp quy có phòng thử nghiệm đáp ứng quy định tại Nghị định số 74/2018/NĐ-CP, Nghị định số 154/2018/ NĐCP và được Cục Bảo vệ thực vật ủy quyền

2.

2

1.007929

Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón

Luật số 31/2018/QH14;

Nghị định số 84/2019/NĐ-CP

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật

3.

3

1.007927

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Luật số 31/2018/QH14

Nghị định số 84/2019/NĐ-CP

Nghị định số 130/2022/NĐ-CP

Thông tư 14/2018/TT-BTC

174/QĐ-BNN-BVTV ngày 09/01/2023

Cục Bảo vệ thực vật

4.

4

1.007928

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Luật số 31/2018/QH14

Nghị định số 84/2019/NĐ-CP

Nghị định số 130/2022/NĐ-CP

Thông tư 14/2018/TT-BTC

174/QĐ-BNN-BVTV ngày 09/01/2023

Cục Bảo vệ thực vật

5.

5

1.007926

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón

Luật số 31/2018/QH14

Nghị định 84/2019/NĐ-CP

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật

6.

6

1.007923

Cấp Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam

Luật số 31/2018/QH14

Nghị định 84/2019/NĐ-CP

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật

7.

7

1.007924

Gia hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam

Luật số 31/2018/QH14

Nghị định 84/2019/NĐ-CP

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật

8.

8

3.000104

Cấp lại Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam

Luật số 31/2018/QH14

Nghị định 84/2019/NĐ-CP

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật

9.

9

1.002417

Cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Luật số 41/2013/QH13

Nghị định số 66/2016/NĐ-CP

Nghị định số 123/2018/NĐ-CP

Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT

Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT

Thông tư số 33/2021/TT-BTC

3573/QĐ-BNN-BVTV ngày 21/9/2022

Cục Bảo vệ thực vật

10.

10

1.004579

Cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Luật số 41/2013/QH13

Nghị định số 66/2016/NĐ-CP

Nghị định số 123/2018/NĐ-CP

Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT

Thông tư số 33/2021/TT-BTC

678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật

11.

11

1.004546

Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Luật số 41/2013/QH13

Nghị định số 66/2016/NĐ-CP

Nghị định số 123/2018/NĐ-CP

Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT

Thông tư số 15/2021/TT-BNNPTNT

5085/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/12/2021

Cục Bảo vệ thực vật

12.

12

1.004524

Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Luật số 41/2013/QH13

Nghị định số 66/2016/NĐ-CP

Nghị định số 123/2018/NĐ-CP

Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT

Thông tư số 15/2021/TT-BNNPTNT

5085/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/12/2021

Cục Bảo vệ thực vật

13.

13

1.004038

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc thực vật nhập khẩu

Luật số 41/2013/QH13

Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT

Thông tư số 34/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 15/2021/TT-BNNPTNT

Luật số 05/2017/QH14

Nghị định 69/2018/NĐ-CP

Luật số 55/2010/QH12

Nghị định số 15/2018/NĐ-CP

Luật số 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

Nghị định số 74/2018/NĐ-CP

Nghị định số 154/2018/NĐ-CP

Luật số 32/2018/QH14

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP

Thông tư số 33/2021/TT-BTC

238/QĐ-BNN-BVTV ngày 19/01/2022

Các cơ quan kiểm dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX; các Trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu).

14.

14

2.001046

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật xuất khẩu/tái xuất khẩu

Luật số 41/2013/QH13

Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT

Thông tư số 15/2021/TT-BNNPTNT

Thông tư số 33/2021/TT-BTC

5085/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/12/2021

Các cơ quan kiểm dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX; các trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu)

15.

15

2.001038

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật quá cảnh

Luật số 41/2013/QH13

Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT Thông tư số 15/2021/TT-BNNPTNT Thông tư số 33/2021/TT-BTC

5085/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/12/2021

Các cơ quan kiểm dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX; các trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu)

16.

16

2.001673

Cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam

Luật số 05/2017/QH14

Nghị định số 69/2018/NĐ-CP

Luật số 41/2013/QH13

Thông tư số 30/2014/TT-BNNPTNT

Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT

3573/QĐ-BNN-BVTV ngày 21/09/2022

Cục Bảo vệ thực vật

17.

17

1.003971

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật

Luật số 05/2017/QH14

Nghị định số 69/2018/NĐ-CP

Luật số 41/2013/QH13

Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT

Thông tư số 33/2021/TT-BTC

3573/QĐ-BNN-BVTV ngày 21/09/2022

Cục Bảo vệ thực vật

18.

18

1.002947

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật

Luật số 41/2013/QH13

Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT

Thông tư số 33/2021/TT-BTC

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật

19.

19

2.001432

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp mất, sai sót, hư hỏng

Luật số 41/2013/QH13

Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021

Cục Bảo vệ thực vật

20.

20

2.001429

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

Luật số 41/2013/QH13

Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT

Thông tư số 33/2021/TT-BTC

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021

Cục Bảo vệ thực vật

21.

21

1.003394

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp thay đổi nhà sản xuất

Luật số 41/2013/QH13

Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT

Thông tư số 33/2021/TT-BTC

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật

22.

22

1.002510

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật

Luật số 41/2013/QH13

Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT

Thông tư số 33/2021/TT-BTC

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật

23.

23

2.001335

Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký chính thức

Luật số 41/2013/QH13

Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT

Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT

Thông tư số 33/2021/TT-BTC

238/QĐ-BNN-BVTV ngày 19/01/2022

Cục Bảo vệ thực vật

24.

24

2.001328

Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký bổ sung

Luật số 41/2013/QH13

Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT

Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT

Thông tư số 33/2021/TT-BTC

238/QĐ-BNN-BVTV ngày 19/01/2022

Cục Bảo vệ thực vật

25.

25

2.001323

Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

Luật số 41/2013/QH13

Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật

26.

26

2.001236

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

Luật số 41/2013/QH13

Nghị định số 66/2016/NĐ-CP

Nghị định số 123/2018/NĐ-CP

Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT

Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT

Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT

Thông tư số 33/2021/TT-BTC

3573/QĐ-BNN-BVTV ngày 21/9/2022

Cục Bảo vệ thực vật

27.

27

2.001427

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

Luật số 41/2013/QH13

Nghị định số 66/2016/NĐ-CP

Nghị định số 123/2018/NĐ-CP

Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT

Thông tư số 33/2021/TT-BTC

678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật

28.

28

1.002560

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

Luật số 41/2013/QH13

Nghị định số 66/2016/NĐ-CP

Nghị định số 123/2018/NĐ-CP

Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT

Thông tư số 33/2021/TT-BTC

Thông tư số 21/2022/TT-BNNPTNT

373/QĐ-BNN-BVTV ngày 19/01/2023

Cục Bảo vệ thực vật

29.

29

2.001062

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu

Luật số 41/2013/QH13

Nghị định số 74/2018/NĐ-CP

Nghị định số 154/2018/NĐ-CP

Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật hoặc tổ chức đánh giá sự phù hợp được Cục Bảo vệ thực vật ủy quyền

30.

30

1.002505

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền Trung ương)

Luật số 41/2013/QH13

Nghị định số 181/2013/NĐ-CP

Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT

Thông tư số 33/2021/TT-BTC

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Bảo vệ thực vật

31.

31

1.003395

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu

Luật số 55/2010/QH12

Nghị định số 15/2018/NĐ-CP

Thông tư số 44/2018/TT-BNNPTNT

559/QĐ-BNN-BVTV ngày 19/02/2019

Chi cục kiểm dịch thực vật vùng, Trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu

II

Lĩnh vực Chăn nuôi

32.

1

1.011033

Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu

Nghị định số 46/2022/NĐ-CP

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP

2732/QĐ-BNN-CN ngày 19/7/2022

Cục Chăn nuôi

33.

2

1.011032

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Nghị định số 46/2022/NĐ-CP

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP

2732/QĐ-BNN-CN ngày 19/7/2022

Cục Chăn nuôi

34.

3

1.011031

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Nghị định số 46/2022/NĐ-CP

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP

2732/QĐ-BNN-CN ngày 19/7/2022

Cục Chăn nuôi

35.

4

1.011030

Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Nghị định số 46/2022/NĐ-CP

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP

2732/QĐ-BNN-CN ngày 19/7/2022

Cục Chăn nuôi

36.

5

1.008125

Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Luật số 32/2018/QH14

Nghị định số 74/2018/NĐ-CP

Nghị định số 46/2022/NĐ-CP

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP

2732/QĐ-BNN-CN ngày 19/7/2022

Cục Chăn nuôi

37.

6

3.000131

Thừa nhận phương pháp thử nghiệm thức ăn chăn nuôi

Luật số 32/2018/QH14

Nghị định số 46/2022/NĐ-CP

2732/QĐ-BNN-CN ngày

Cục Chăn nuôi

 

 

 

của phòng thử nghiệm nước xuất khẩu

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP

19/7/2022

 

38.

7

1.008122

Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Luật số 32/2018/QH14

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP

Thông tư số 24/2021/TT-BTC

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Chăn nuôi

39.

8

3.000127

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước

Luật số 32/2018/QH14

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Chăn nuôi

40.

9

1.008121

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng (Tw)

Luật số 32/2018/QH14

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP

Thông tư số 24/2021/TT-BTC

Nghị định số 46/2022/NĐ-CP

2732/QĐ-BNN-CN ngày 19/7/2022; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Chăn nuôi

41.

10

1.008124

Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Luật số 32/2018/QH14

Nghị định số 74/2018/NĐ-CP

Nghị định số 46/2022/NĐ-CP

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP

2732/QĐ-BNN-CN ngày 19/7/2022

Cục Chăn nuôi

42.

11

1.008123

Thừa nhận quy trình khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi của nước xuất khẩu

Luật số 32/2018/QH14

Nghị định số 46/2022/NĐ-CP

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP

2732/QĐ-BNN-CN ngày 19/7/2022

Cục Chăn nuôi

43.

12

3.000130

Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Luật số 32/2018/QH14

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020;

Cục Chăn nuôi

44.

13

3.000129

Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Luật số 32/2018/QH14

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020;

Cục Chăn nuôi

45.

14

3.000128

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

Luật số 32/2018/QH14

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020;

Cục Chăn nuôi

46.

15

1.008120

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

Luật số 32/2018/QH14

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP

Thông tư số 24/2021/TT-BTC

Nghị định số 46/2022/NĐ-CP

2732/QĐ-BNN-CN ngày 19/7/2022

Cục Chăn nuôi

47.

16

1.008117

Nhập khẩu lần đầu đực giống, tinh, phôi, giống gia súc

Luật số 32/2018/QH14

Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT

Thông tư số 24/2021/TT-BTC

823/QĐ-BNN-CN ngày 16/3/2020; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Chăn nuôi

48.

17

3.000126

Công nhận dòng, giống vật nuôi mới

Luật số 32/2018/QH14

Thông tư số 24/2021/TT-BTC

823/QĐ-BNN-CN ngày 16/3/2020; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Chăn nuôi

49.

18

1.008118

Xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo

Luật số 32/2018/QH14

Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT

Thông tư số 24/2021/TT-BTC

823/QĐ-BNN-CN ngày 16/3/2020; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Chăn nuôi

50.

19

3.000125

Trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm

Luật số 32/2018/QH14

Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT

Thông tư số 24/2021/TT-BTC

823/QĐ-BNN-CN ngày 16/3/2020; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Chăn nuôi

III

Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường

51.

1

1.010690

Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Thông tư số 23/2021/TT-BNNPTNT

441/QĐ-BNN- KHCN ngày 24/01/2022

- Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (đối với những đề tài, đề án, dự án SXTN do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trực tiếp quản lý);

- Cục (đối với những đề tài, dự án SXTN được giao quản lý

52.

2

1.010688

Đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Thông tư số 23/2021/TT-BNNPTNT

441/QĐ-BNN- KHCN ngày 24/01/2022

Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

53.

3

1.010689

Điều chỉnh nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Thông tư số 23/2021/TT-BNNPTNT

441/QĐ-BNN- KHCN ngày 24/01/2022

- Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (đối với những đề tài, đề án, dự án SXTN do Bộ Nông nghiệp và 4Phát triển nông thôn trực tiếp quản lý);

- Cục (đối với những đề tài, dự án SXTN được giao quản lý

54.

4

1.010687

Phê duyệt danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Thông tư số 23/2021/TT-BNNPTNT

441/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/01/2022

Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

55.

5

1.008837

Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen

Luật số 20/2008/QH12

Nghị định số 59/2017/NĐ-CP

3480/QĐ-BNN- KHCN ngày 01/9/2020

- Cục Lâm nghiệp

- Cục Thủy sản

- Cục Chăn nuôi

- Cục Trồng trọt

56.

6

1.008836

Cấp Quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập hoặc nghiên cứu, phân tích, đánh giá không vì mục đích thương mại

Luật số 20/2008/QH12

Nghị định số 59/2017/NĐ-CP

3480/QĐ-BNN- KHCN ngày 01/9/2020

- Cục Lâm nghiệp

- Cục Thủy sản

- Cục Chăn nuôi

- Cục Trồng trọt

57.

7

1.008835

Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen

Luật số 20/2008/QH12

Nghị định số 59/2017/NĐ-CP

3480/QĐ-BNN- KHCN ngày 01/9/2020

- Cục Lâm nghiệp

- Cục Thủy sản

- Cục Chăn nuôi

- Cục Trồng trọt

58.

8

1.008833

Đăng ký tiếp cận nguồn gen

Luật số 20/2008/QH12

Nghị định số 59/2017/NĐ-CP

3480/QĐ-BNN- KHCN ngày 01/9/2020

- Cục Lâm nghiệp

- Cục Thủy sản

- Cục Chăn nuôi

- Cục Trồng trọt

59.

9

1.005331

Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ môi trường

Thông tư số 55/2013/TT-BNNPTNT

Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT

4466/QĐ-BNN- KHCN ngày 31/10/2016

Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

60.

10

1.004730

Cấp giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (trường hợp được ít nhất 05 (năm) nước phát triển cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi)

Nghị định số 69/2010/NĐ-CP

Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT

Thông tư số 78/2018/TT-BTC

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021

Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

61.

11

1.004728

Cấp giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (trường hợp chưa đủ năm nước phát triển cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi)

Nghị định số 69/2010/NĐ-CP

Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT

Thông tư số 78/2018/TT-BTC

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021

Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

62.

12

1.004721

Thu hồi giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

Nghị định số 69/2010/NĐ-CP

Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT

4466/QĐ-BNN- KHCN ngày 31/10/2016

Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

63.

13

1.003904

Công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học

Thông tư số 29/2014/TT-BNNPTNT

Thông tư số 23/2010/TT-BNNPTNT

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021

Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

64.

14

2.001576

Công nhận tiến bộ kỹ thuật

Thông tư số 04/2018/TT-BNNPTNT

2346/QĐ-BNN- KHCN ngày 19/6/2018

Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

65.

15

2.001498

Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ môi trường

Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT

4466/QĐ-BNN- KHCN ngày 31/10/2016

Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

IV

Lĩnh vực Kiểm lâm

66.

1

3.000158

Cấp lại giấy phép FLEGT đối với gỗ và sản phẩm gỗ hợp pháp để xuất khẩu hoặc tạm nhập, tái xuất vào Liên minh Châu Âu

Nghị định số 102/2020/NĐ-CP

4044/QĐ-BNN- TCLN ngày 14/10/2020; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

67.

2

3.000157

Cấp thay thế giấy phép FLEGT đối với gỗ và sản phẩm gỗ hợp pháp để xuất khẩu hoặc tạm nhập, tái xuất vào Liên minh Châu Âu

Nghị định số 102/2020/NĐ-CP

4044/QĐ-BNN- TCLN ngày 14/10/2020; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

68.

3

3.000155

Cấp giấy phép FLEGT đối với gỗ và sản phẩm gỗ hợp pháp để xuất khẩu hoặc tạm nhập, tái xuất vào thị trường Liên minh Châu Âu

Nghị định số 102/2020/NĐ-CP

4044/QĐ-BNN- TCLN ngày 14/10/2020; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

69.

4

3.000156

Gia hạn giấy phép FLEGT đối với gỗ và sản phẩm gỗ hợp pháp để xuất khẩu hoặc tạm nhập, tái xuất vào Liên minh Châu Âu

Nghị định số 102/2020/NĐ-CP

4044/QĐ-BNN- TCLN ngày 14/10/2020; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

70.

5

1.004819

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I CITES

Nghị định số 06/2019/NĐ-CP

Nghị định số 84/2021/NĐ-CP

4357a/QĐ- BNN-TCLN ngày 10/11/2021; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

71.

6

1.003903

Cấp Giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES

Nghị định số 06/2019/NĐ-CP

818/QĐ-BNN- TCLN ngày 08/3/2019; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

72.

7

1.003578

Cấp Giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES

Nghị định số 06/2019/NĐ-CP

Nghị định số 84/2021/NĐ-CP

4357a/QĐ- BNN-TCLN ngày 10/11/2021; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

73.

8

1.003532

Cấp Giấy phép CITES nhập nội từ biển mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I và II CITES

Nghị định số 06/2019/NĐ-CP

818/QĐ-BNN- TCLN ngày 08/3/2019; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

74.

9

1.003452

Cấp Chứng chỉ CITES mẫu vật tiền Công ước mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES

Nghị định số 06/2019/NĐ-CP

818/QĐ-BNN- TCLN ngày 08/3/2019; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

75.

10

1.000009

Cấp ấn phẩm Chứng chỉ CITES xuất khẩu mẫu vật lưu niệm

Nghị định số 06/2019/NĐ-CP

818/QĐ-BNN- TCLN ngày 08/3/2019; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

V

Lĩnh vực Lâm nghiệp

76.

1

1.011469

Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT

374/QĐ-BNN- TCLN ngày 19/01/2023; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Lâm nghiệp)

77.

2

2.002467

Công nhận giống cây trồng lâm nghiệp

Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT

Thông tư số 207/2016/TT-BTC

362/QĐ-BNN- TCLN ngày 20/01/2022; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Lâm nghiệp

78.

3

3.000180

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng

Nghị định số 27/2021/NĐ-CP

1766/QĐ-BNN- TCLN ngày 26/4/2021; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Lâm nghiệp)

79.

4

3.000179

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

Nghị định số 27/2021/NĐ-CP

1766/QĐ-BNN- TCLN ngày 26/4/2021; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Lâm nghiệp)

80.

5

1.007915

Phê duyệt, điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh

Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT

4751/QĐ-BNN- TCLN ngày 11/12/2019; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Lâm nghiệp

81.

6

1.002237

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP

4868/QĐ-BNN- TCLN ngày 10/12/2018; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Lâm nghiệp

82.

7

1.002226

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP

4868/QĐ-BNN- TCLN ngày 10/12/2018; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Lâm nghiệp

83.

8

1.002161

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng trung ương

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP

4868/QĐ-BNN- TCLN ngày 10/12/2018; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam

84.

9

1.000099

Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức quản lý rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT

4868/QĐ-BNN- TCLN ngày 10/12/2018; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Lâm nghiệp

85.

10

1.000097

Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP

4868/QĐ-BNN- TCLN ngày 10/12/2018; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Lâm nghiệp

86.

11

1.000095

Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên)

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP

4868/QĐ-BNN- TCLN ngày 10/12/2018; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Lâm nghiệp

VI

Lĩnh vực Thi đua khen thưởng

87.

1

2.001702

Xét tặng Giải thưởng Bông lúa vàng Việt Nam

Quyết định số 51/2010/QĐ-TTg

Thông tư số 06/2014/TT-BNNPTNT

3095/QĐ-BNN- TCCB ngày 20/7/2016

Vụ Tổ chức cán bộ

VII

Lĩnh vực Nông nghiệp (Khuyến nông)

88.

1

1.003519

Phê duyệt dự án khuyến nông, thuyết minh dự án khuyến nông trung ương

Nghị định số 83/2018/NĐ-CP

2519/QĐ-BNN- KHCN ngày 29/6/2018

Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

89.

2

1.003496

Nghiệm thu kết quả hàng năm dự án khuyến nông trung ương

Nghị định số 83/2018/NĐ-CP

2519/QĐ-BNN- KHCN ngày 29/6/2018

Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

90.

3

1.003480

Phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên

Nghị định số 83/2018/NĐ-CP

2519/QĐ-BNN- KHCN ngày 29/6/2018

Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

VIII

Lĩnh vực Đê điều và Phòng, chống thiên tai

91.

1

1.010093

Đăng ký hoạt động ứng phó và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam

Nghị định số 66/2021/NĐ-CP

3461/QĐ-BNN- PCTT ngày 04/8/2021; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/06/2023

Cục Đê điều và Phòng chống thiên tai

92.

2

1.008407

Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ.

Nghị định số 50/2020/NĐ-CP

1957/QĐ-BNN- PCTT ngày 01/6/2020

Cục Quản lý Đê điều và Phòng chống thiên tai

93.

3

1.008406

Điều chỉnh nội dung Quyết định phê duyệt chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai

Nghị định số 50/2020/NĐ-CP

1957/QĐ-BNN- PCTT ngày 01/6/2020; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/06/2023

Cục Quản lý Đê điều và Phòng chống thiên tai

94.

4

1.008404

Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ

Nghị định số 50/2020/NĐ-CP

1957/QĐ-BNN- PCTT ngày 01/6/2020

Cục Quản lý Đê điều và Phòng chống thiên tai

95.

5

1.008401

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ

Nghị định số 50/2020/NĐ-CP;

1957/QĐ-BNN- PCTT ngày 01/6/2020; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/06/2023

Cục Quản lý Đê điều và Phòng chống thiên tai

96.

6

1.008403

Quyết định chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ

Nghị định số 50/2020/NĐ-CP

1957/QĐ-BNN- PCTT ngày 01/6/2020; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/06/2023

Cục Quản lý Đê điều và Phòng chống thiên tai

97.

7

1.008402

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ không thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Nghị định số 50/2020/NĐ-CP

1957/QĐ-BNN- PCTT ngày 01/6/2020

Cục Quản lý Đê điều và Phòng chống thiên tai

IX

Lĩnh vực Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

98.

1

1.005320

Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu

Luật số 55/2010/QH12

Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT

Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT

371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19/01/2023; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1 - 6

99.

2

2.001730

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Nghị định số 69/2018/NĐ-CP Thông tư số 101/2020/TT-BTC Thông tư số 24/2021/TT-BTC

1312/QĐ-BNN-QLCL ngày 22/4/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

- Cục Lâm nghiệp;

- Cục Thủy sản;

- Cục Trồng trọt;

- Cục Bảo vệ thực vật;

- Cục Chăn nuôi;

- Cục Thú y;

- Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường.

100.

3

2.001726

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Nghị định số 69/2018/NĐ-CP

1312/QĐ-BNN-QLCL ngày 22/4/2019

- Cục Lâm nghiệp;

- Cục Thủy sản;

- Cục Trồng trọt;

- Cục Bảo vệ thực vật;

- Cục Chăn nuôi;

- Cục Thú y;

- Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường.

101.

4

1.003814

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Luật số 97/2015/QH13

Nghị định số 15/2018/NĐ-CP

3177/QĐ-BNN-QLCL ngày 09/8/2018

- Chi cục KDTV Vùng I – IX - Chi cục Thú y vùng I – VII; Chi cục Thú y vùng Quảng Ninh, Lạng Sơn, Lào Cai - Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/thành phố

102.

5

2.001604

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Luật số 97/2015/QH13

Nghị định số 15/2018/NĐ-CP

3177/QĐ-BNN-QLCL ngày 09/8/2018

- Chi cục KDTV Vùng I – IX

- Chi cục Thú y vùng I – VII; Chi cục Thú y vùng Quảng Ninh, Lạng Sơn, Lào Cai - Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/thành phố

103.

6

2.001598

Đăng ký quốc gia, vùng lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm (thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) vào Việt Nam

Nghị định số 15/2018/NĐ-CP

3177/QĐ-BNN-QLCL ngày 09/8/2018

Cục Thú y, Cục Bảo vệ thực vật

104.

7

2.001586

Bổ sung danh sách cơ sở sản xuất, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản vào Việt Nam

Nghị định số 15/2018/NĐ-CP

3177/QĐ-BNN-QLCL ngày 09/8/2018

Cục Thú y

105.

8

1.003540

Thẩm định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản có xuất khẩu

Luật số 55/2010/QH12

Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT

Thông tư số 44/2018/TT-BTC

Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT

371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19/01/2023; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

- Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường;

- Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường Trung Bộ;

- Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường Nam Bộ.

106.

9

2.001471

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuỷ sản có xuất khẩu

Luật số 55/2010/QH12

Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT

Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT

371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19/01/2023; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

- Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường;

- Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường Trung Bộ;

- Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường Nam Bộ.

107.

10

2.001309

Cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở trong danh sách ưu tiên

Luật số 55/2010/QH12

Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT

Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT

371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19/01/2023; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1 - 6

108.

11

1.003178

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản

Luật số 55/2010/QH12

Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT

Thông tư số 44/2018/TT-BTC

371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19/01/2023

- Cục Lâm nghiệp;

- Cục Thủy sản;

- Cục Trồng trọt;

- Cục Bảo vệ thực vật;

- Cục Chăn nuôi;

- Cục Thú y;

- Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường.

109.

12

1.003153

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

Luật số 55/2010/QH12

Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT

Thông tư số 44/2018/TT-BTC

371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19/01/2023

- Cục Lâm nghiệp;

- Cục Thủy sản;

- Cục Trồng trọt;

- Cục Bảo vệ thực vật;

- Cục Chăn nuôi;

- Cục Thú y;

- Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường.

110.

13

2.001281

Cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở ngoài danh sách ưu tiên

Luật số 55/2010/QH12

Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT

Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT

Thông tư số 44/2018/TT-BTC

371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19/01/2023; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1 - 6

111.

14

1.003111

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT

Thông tư số 286/2016/TT-BTC

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

112.

15

1.003082

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005

Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT

Thông tư số 286/2016/TT-BTC

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

113.

16

1.003058

Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT

Thông tư số 286/2016/TT-BTC

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

114.

17

2.001254

Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước

Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT

Thông tư số 286/2016/TT-BTC

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

115.

18

1.002996

Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm

Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

X

Lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp

116.

1

1.000025

Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp

Nghị định số 118/2014/NĐ-CP

Thông tư số 02/2015/TT-BNNPTNT

311/QĐ-BNN-QLDN ngày 21/01/2019

Cơ quan chủ quản

XI

Lĩnh vực Thú y

117.

1

1.004756

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền của Cục Thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)

Luật số 79/2015/QH13

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021;

Cục Thú y

118.

2

1.004734

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)

Luật số 79/2015/QH13

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

119.

3

1.004693

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (cấp trung ương)

Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT Thông tư số 101/2020/TT-BTC Thông tư số 10/2022/TT-BNNPTNT

3812/QĐ-BNN-TY ngày 07/10/2022; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021;

Cục Thú y

120.

4

1.011474

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật

Thông tư 24/2022/TT-BNNPTNT

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Thông tư số 283/2016/TT-BTC

554/QĐ-BNN-TY (bãi bỏ QĐ 372/QĐ-BNN-TY ngày 19/01/2023

Cục Thú y

121.

5

1.011472

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật

Thông tư 24/2022/TT-BNNPTNT

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Thông tư số 283/2016/TT-BTC

554/QĐ-BNN-TY (bãi bỏ QĐ 372/QĐ-BNN-TY ngày 19/01/2023

Cục Thú y

122.

6

1.011476

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật

Thông tư 24/2022/TT-BNNPTNT

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

554/QĐ-BNN-TY (bãi bỏ QĐ 372/QĐ-BNN-TY ngày 19/01/2023

Cục Thú y

123.

7

1.011473

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật

Thông tư 24/2022/TT-BNNPTNT

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

554/QĐ-BNN-TY (bãi bỏ QĐ 372/QĐ-BNN-TY ngày 19/01/2023

Cục Thú y

124.

8

1.004881

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành phần, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị của thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm thay đổi chất lượng sản phẩm; đánh giá lại chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y theo quy định)

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT Nghị định số 35/2016/NĐ-CP

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT

4014/QĐ-BNN-TY ngày 24/10/2022; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

125.

9

1.003587

Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi, bổ sung tên sản phẩm; tên, địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách đóng gói của sản phẩm; hình thức nhãn thuốc; hạn sử dụng và thời gian ngừng sử dụng thuốc; chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y)

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP

Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT

4014/QĐ-BNN-TY ngày 24/10/2022

Cục Thú y

126.

10

1.003576

Gia hạn giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT

Nghị định 35/2016/NĐ-CP

Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

4014/QĐ-BNN-TY ngày 24/10/2022; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

127.

11

2.001872

Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) đối với cơ sở sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin

Luật 79/2015/QH13

Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT

Nghị định số 123/2018/NĐ-CP

Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT 80/2022/NĐ-CP

4014/QĐ-BNN-TY ngày 24/10/2022; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

128.

12

1.002992

Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP

Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT

Nghị định số 80/2022/NĐ-CP

4014/QĐ-BNN-TY ngày 24/10/2022

Cục Thú y

129.

13

1.003026

Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTN

Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT

Nghị định số 80/2022/NĐ-CP

Nghị định số 123/2018/NĐ-CP

4014/QĐ-BNN-TY ngày 24/10/2022; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

130.

14

1.003537

Cấp giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP

Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Nghị định số 123/2018/NĐ-CP

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

131.

15

1.003474

Cấp lại giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc thay đổi tên thuốc thú y, thông tin của tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thuốc thú y)

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

132.

16

1.003462

Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

Cục Thú y

 

 

 

 

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

 

133.

17

1.002409

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT

Nghị định số 123/2018/NĐ-CP

Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT

4014/QĐ-BNN-TY ngày 24/10/2022; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

134.

18

1.002373

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT Nghị định số 35/2016/NĐ-CP

2474/QĐ-BNN-TY (được sửa đổi bởi Quyết định 3279/QĐ- BNN-VP)

Cục Thú y

135.

19

1.003703

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu

Luật số 05/2007/QH12

Nghị định số 132/2008/NĐ-CP

Nghị định số 154/2018/NĐ-CP

Thông tư số 10/2018/TT-BNNPTNT

Nghị định số 74/2018/NĐ-CP

Nghị định số 43/2017/NĐ-CP

Thông tư số 283/2016/TT-BTC

Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

136.

20

1.003239

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y xuất khẩu theo yêu cầu của cơ sở

Luật số 05/2007/QH12

Nghị định số 132/2008/NĐ-CP

Thông tư số 283/2016/TT-BTC

Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

137.

21

1.002549

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT

Nghị định số 123/2018/NĐ-CP

Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT

4014/QĐ-BNN-TY ngày 24/10/2022

Cục Thú y

138.

22

1.002432

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;

Cục Thú y

139.

23

1.011325

Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất

Nghị định số 105/2021/NĐ-CP

Thông tư số 12/2020/TT-BNNPTNT

Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT;

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

4014/QĐ-BNN-TY ngày 24/10/2022

Cục Thú y

140.

24

1.011326

Cấp, cấp lại, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất

Nghị định số 105/2021/NĐ-CP

Thông tư số 12/2020/TT-BNNPTNT

Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT

4014/QĐ-BNN-TY ngày 24/10/2022

Cục Thú y

141.

25

1.003161

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y.

Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

142.

26

1.003767

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước

Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT

3117/QĐ-BNN-TY ngày 17/8/2022

Cục Thú y

143.

27

2.001524

Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản

Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT

3117/QĐ-BNN-TY ngày 17/8/2022

Cục Thú y

144.

28

1.003500

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT

Luật số 79/2015/QH13

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

145.

29

1.003264

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu; đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc động vật nhập khẩu

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT

Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT

3522/QĐ-BNN-TY ngày 16/9/2022

Cục Thú y

146.

30

1.002554

Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT

4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016

Cục Thú y

147.

31

2.001055

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, kho ngoại quan, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT

Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cục Thú y

148.

32

1.003407

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT

Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 283/2016/TT-BTC

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền

149.

33

1.002496

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu mang theo người

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT

Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 283/2016/TT-BTC Thông tư số 101/2020/TT-BTC

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

150.

34

1.002571

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 283/2016/TT-BTC Thông tư số 101/2020/TT-BTC

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y địa phương

151.

35

2.001515

Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản

Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT

3117/QĐ-BNN-TY ngày 17/8/2022; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền

152.

36

1.003113

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu; kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc động vật nhập khẩu

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT

Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT

Nghị định số 74/2018/NĐ-CP

Thông tư số 283/2016/TT-BTC

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

Nghị định số 154/2018/NĐ-CP

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP

Nghị định số 46/2022/NĐ-CP

Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT

3522/QĐ-BNN-TY ngày 16/9/2022; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền (Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu).

153.

37

1.003581

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT

Thông tư số 283/2016/TT-BTC

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền

154.

38

1.003728

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT

Thông tư số 283/2016/TT-BTC

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT

3117/QĐ-BNN-TY ngày 17/8/2022; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền

155.

39

2.001568

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT

Thông tư số 283/2016/TT-BTC

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT

3117/QĐ-BNN-TY ngày 17/8/2022; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền

156.

40

2.001544

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện

Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT

Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 283/2016/TT-BTC

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT

3117/QĐ-BNN-TY ngày 17/8/2022; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền

157.

41

2.001558

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện

Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 283/2016/TT-BTC

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT

3117/QĐ-BNN-TY ngày 17/8/2022

Cơ quan Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền

158.

42

2.001542

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuất kho ngoại quan

Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT

Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 283/2016/TT-BTC

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT

3117/QĐ-BNN-TY ngày 17/8/2022; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền

159.

43

1.002391

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT

Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 283/2016/TT-BTC

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

160.

44

1.003478

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT Thông tư số 101/2020/TT-BTC Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT

3117/QĐ-BNN-TY ngày 17/8/2022; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền

161.

45

1.002439

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

XII

Lĩnh vực Thủy lợi

162.

1

1.003983

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP

Nghị định số 40/2023/NĐ-CP

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018; 2466/QĐ- BNN-VP ngày 20/6/2023 3216/QĐ-BNN- TL ngày 07/08/2023

Cục Thủy lợi

163.

2

1.003969

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP

Nghị định số 40/2023/NĐ-CP

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018; 2466/QĐ- BNN-VP ngày 20/6/2023;3216/QĐ-BNN- TL ngày 07/08/2023

Cục Thủy lợi

 

 

 

 

 

 

 

164.

3

1.003959

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP

Nghị định số 40/2023/NĐ-CP

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018; 2466/QĐ- BNN-VP ngày 20/6/2023; 3216/QĐ-BNN- TL ngày 07/08/2023

Cục Thủy lợi

165.

4

1.003660

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP

Nghị định số 40/2023/NĐ-CP

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018; 2466/QĐ- BNN-VP ngày 20/6/2023; 3216/QĐ-BNN- TL ngày 07/08/2023

Cục Thủy lợi

166.

5

1.003647

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP

Nghị định số 40/2023/NĐ-CP

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018; 2466/QĐ- BNN-VP ngày 20/6/2023;

Cục Thủy lợi

STT

TTHC

Tên TTHC

Căn cứ pháp lý

Số Quyết định công bố TTHC

Cơ quan thực hiện

 

 

 

 

nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

 

3216/QĐ-BNN- TL ngày 07/08/2023

 

167.

6

1.003632

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt và công trình mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 2 tỉnh trở lên do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý

Luật số 08/2017/QH14

Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/06/2023

Cục Thủy lợi

168.

7

1.003611

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP

Nghị định số 40/2023/NĐ-CP

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018; 2466/QĐ- BNN-VP ngày 20/6/2023; 3216/QĐ-BNN- TL ngày 07/08/2023

Cục Thủy lợi

169.

8

2.001340

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 114/2018/NĐ-CP

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/06/2023

Cục Thủy lợi

170.

9

2.001337

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 114/2018/NĐ-CP

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/06/2023

Cục Thủy lợi

171.

10

2.001332

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 114/2018/NĐ-CP

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/06/2023

Cục Thủy lợi

XIII

Lĩnh vực Thủy sản

172.

1

1.004943

Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản

- Luật số 18/2017/QH14

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Thủy sản

173.

2

1.004940

Cấp văn bản chấp thuận cho tàu cá khai thác thuỷ sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam hoặc cấp phép cho đi khai thác tại vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức nghề cá khu vực

Luật số 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Thủy sản

174.

3

1.004936

Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thuỷ sản trong vùng biển Việt Nam

Luật số 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

Thông tư số 118/2018/TT-BTC

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Thủy sản

175.

4

1.004929

Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá

Luật số 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Thủy sản

176.

5

1.004925

Cấp phép xuất khẩu loài thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng đủ điều kiện (đối với mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế)

Luật số 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Thủy sản

177.

6

1.004803

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

Luật số 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP;

Thông tư số 112/2021/TT-BTC

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019; 159/QĐ-BNN-TCTS ngày 17/01/2022; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Thủy sản

178.

7

1.004794

Cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (để trưng bày tại hội chợ, triển lãm, nghiên cứu khoa học)

Luật số 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Thủy sản

179.

8

1.004683

Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

Luật số 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Thủy sản

180.

9

1.004678

Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)

Luật số 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Thủy sản

181.

10

1.004669

Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Luật số 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Thủy sản

182.

11

1.004654

Công bố mở cảng cá loại 1

Luật số 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Thủy sản

183.

12

2.001705

Khai báo trước khi cập cảng đối với tàu vận chuyển thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản có nguồn gốc từ khai thác để nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam

Luật số 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Thú y (Cụ thể là các chi cục trực thuộc)

184.

13

2.001694

Cấp giấy phép nhập khẩu giống thủy sản

Luật số 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Thủy sản

185.

14

1.003851

Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)

Luật số 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Kiểm ngư

186.

15

1.003821

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (đối với giống bố mẹ)

Luật số 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

Cục Thủy sản

187.

16

1.003790

Cấp, cấp lại giấy phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp không phải đánh giá rủi ro

Luật số 18/2017/QH14

Thông tư số 25/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT

676/QĐ-BNN-TCTS ngày 18/02/2022; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Thủy sản

188.

17

1.003770

Xác nhận cam kết hoặc chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu (theo yêu cầu)

Luật số 18/2017/QH14

Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT

4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

189.

18

1.003755

Cấp, cấp lại thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá

Luật số 18/2017/QH14

Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT

676/QĐ-BNN-TCTS ngày 18/02/2022; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Thủy sản

190.

19

1.003741

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá

Luật số 18/2017/QH14

Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT

Thông tư số 94/2021/TT-BTC

676/QĐ-BNN-TCTS ngày 18/02/2022; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Thủy sản

191.

20

1.003726

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá

Luật số 18/2017/QH14

Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT

676/QĐ-BNN-TCTS ngày 18/02/2022; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Thủy sản

192.

21

1.003361

Cấp, cấp lại giấy phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro

Luật số 18/2017/QH14

Thông tư 25/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT

676/QĐ-BNN-TCTS ngày 18/02/2022; 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023

Cục Thủy sản

XIV

Lĩnh vực Trồng trọt

193.

1

1.010090

Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Luật số 55/2010/QH12

Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg

Thông tư số 54/2014/TT-BNNPTNT

419/QĐ-BNN-TT ngày 02/02/2015

Cục Trồng trọt

194.

2

1.012072

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.

Luật số 07/2022/QH15

Nghị định số 79/2023/NĐ-CP

4953/QĐ-BNN-TT ngày 22/11/2023

Cục Trồng trọt

195.

3

1.012071

Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ.

Nghị định số 79/2023/NĐ-CP

4953/QĐ-BNN-TT ngày 22/11/2023

Cục Trồng trọt

196.

4

1.012069

Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng.

Nghị định số 79/2023/NĐ-CP

Thông tư số 207/2016/TT-BTC

4953/QĐ-BNN-TT ngày 22/11/2023

Cục Trồng trọt

197.

5

1.012065

Đăng ký bảo hộ giống cây trồng.

Nghị định số 79/2023/NĐ-CP Thông tư số 207/2016/TT-BTC

4953/QĐ-BNN-TT ngày 22/11/2023

Cục Trồng trọt

198.

6

1.012073

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.

Nghị định số 79/2023/NĐ-CP

4953/QĐ-BNN-TT ngày 22/11/2023

Cục Trồng trọt

199.

7

1.012070

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc.

Nghị định số 79/2023/NĐ-CP

4953/QĐ-BNN-TT ngày 22/11/2023

Cục Trồng trọt

200.

8

1.012068

Sửa đổi, cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng.

Nghị định số 79/2023/NĐ-CP

4953/QĐ-BNN-TT ngày 22/11/2023

Cục Trồng trọt

201.

9

1.012067

Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng.

Nghị định số 79/2023/NĐ-CP

4953/QĐ-BNN-TT ngày 22/11/2023

Cục Trồng trọt

202.

10

1.012066

Sửa đổi, bổ sung Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng.

Nghị định số 79/2023/NĐ-CP

4953/QĐ-BNN-TT ngày 22/11/2023

Cục Trồng trọt

203.

11

1.012064

Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Luật số 50/2006/QH11

Luật số 07/2022/QH15

Nghị định số 79/2023/NĐ-CP

4953/QĐ-BNN-TT ngày 22/11/2023

Cục Trồng trọt

204.

12

1.012058

Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

Nghị định số 79/2023/NĐ-CP

4953/QĐ-BNN-TT ngày 22/11/2023

Đại diện chủ sở hữu nhà nước. Vụ khoa học công nghệ và MT

205.

13

1.012056

Đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Nghị định số 79/2023/NĐ-CP

4953/QĐ-BNN-TT ngày 22/11/2023

Cục Trồng trọt

206.

14

1.012063

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Luật số 50/2006/QH11

Luật số 07/2022/QH15

Nghị định số 79/2023/NĐ-CP

4953/QĐ-BNN-TT ngày 22/11/2023

Cục Trồng trọt

207.

15

1.012062

Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Nghị định số 79/2023/NĐ-CP

4953/QĐ-BNN-TT ngày 22/11/2023

Cục Trồng trọt

208.

16

1.012057

Hủy bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức cá nhân

Nghị định số 79/2023/NĐ-CP

4953/QĐ-BNN-TT ngày 22/11/2023

Cục Trồng trọt

209.

17

1.011998

Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng

Nghị định số 65/2023/NĐ-CP

4647/QĐ-BNN-TT ngày 06/11/2023

Cục Trồng trọt

210.

18

2.002339

Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch

Nghị định số 103/2020/NĐ-CP

Nghị định số 11/2022/NĐ-CP

346/QĐ-BNN-TT ngày 20/01/2022

Cục Trồng trọt

211.

19

2.002338

Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch

Nghị định số 103/2020/NĐ-CP

Nghị định số 11/2022/NĐ-CP

346/QĐ-BNN-TT ngày 20/01/2022

Cục Trồng trọt

212.

20

1.007999

Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng).

Luật 31/2018/QH14

Nghị định số 94/2019/NĐ-CP

Nghị định số 130/2022/NĐ-CP

174/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2023

Cục Trồng trọt

213.

21

1.007998

Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

Luật 31/2018/QH14

Nghị định số 94/2019/NĐ-CP

Nghị định số 130/2022/NĐ-CP

174/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2023

Cục Trồng trọt

214.

22

1.007997

Cấp, cấp lại Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng

Luật 31/2018/QH14

Nghị định số 94/2019/NĐ-CP

151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020

Cục Trồng trọt

215.

23

1.007996

Cấp, cấp lại, gia hạn, phục hồi Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng (bao gồm cả cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)

Luật 31/2018/QH14

Nghị định số 94/2019/NĐ-CP

151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020

Cục Trồng trọt

216.

24

1.007994

Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.

Luật 31/2018/QH14

Nghị định số 94/2019/NĐ-CP

Nghị định số 130/2022/NĐ-CP

174/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2023

Cục Trồng trọt

217.

25

1.007992

Tự công bố lưu hành giống cây trồng

Luật 31/2018/QH14

Nghị định số 94/2019/NĐ-CP

151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020

Cục Trồng trọt

218.

26

1.000076

Công nhận đặc cách giống cây trồng biến đổi gen

Thông tư số 29/2014/TT-BNNPTNT

Thông tư số 207/2016/TT-BTC

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016; 5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018

Cục Trồng trọt

219.

27

1.012075

Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

Nghị định số 79/2023/NĐ-CP

4953/QĐ-BNN-TT ngày 22/11/2023

Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ.- Vụ khoa học công nghệ và Môi trường

220.

28

1.012060

Yêu cầu chấm dứt việc cho phép tổ chức, cá nhân khác khai thác, sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

Nghị định số 79/2023/NĐ-CP

4953/QĐ-BNN-TT ngày 22/11/2023

Cục Trồng trọt

221.

29

1.012061

Đăng ký chuyển nhượng quyền chủ sở hữu Bằng bảo hộ giống cây trồng

Nghị định số 79/2023/NĐ-CP

4953/QĐ-BNN-TT ngày 22/11/2023

Cục Trồng trọt

 

 

Cộng

221

 

 

 

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH

STT

TTHC

Tên TTHC

Căn cứ pháp lý

Số Quyết định công bố TTHC

Cơ quan thực hiện

I

 

Lĩnh vực Bảo vệ thực vật

 

 

 

1

1

1.007933

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón

Luật số 31/2018/QH14

Nghị định số 84/2019/NĐ-CP

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật/ Cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật được Sở Nông nghiệp và PTNT giao thực hiện TTHC

2

2

1.007931

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

Luật số 31/2018/QH14

Nghị định 84/2019/NĐ-CP

Nghị định 130/2022/NĐ-CP

Thông tư 14/2018/TT-BTC

174/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2023

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật/ Cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật được Sở Nông nghiệp và PTNT giao thực hiện TTHC

3

3

1.007932

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

Luật số 31/2018/QH14

Nghị định 84/2019/NĐ-CP

Nghị định 130/2022/NĐ-CP

Thông tư 14/2018/TT-BTC

174/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2023

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật/ Cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật được Sở Nông nghiệp và PTNT giao thực hiện TTHC

4

4

1.004509

Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật

Luật số 41/2013/QH13

Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016 3279/QĐ-BNN- VP ngày 22/7/2021

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Bảo vệ thực vật

5

5

1.004493

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)

Luật số 41/2013/QH13

Nghị định số 181/2013/NĐ-CP

Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT

Thông tư số 33/2021/TT-BTC

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Bảo vệ thực vật

6

6

1.004363

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Luật số 41/2013/QH13

Nghị định số 66/2016/NĐ-CP

Nghị định số 123/2018/NĐ-CP

Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT

Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT

Thông tư số 33/2021/TT-BTC

3573/QĐ-BNN-BVTV ngày 21/9/2022

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Bảo vệ thực vật

7

7

1.004346

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Luật số 41/2013/QH13

Nghị định số 66/2016/NĐ-CP

Nghị định số 123/2018/NĐ-CP

Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT

Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT

Thông tư số 33/2021/TT-BTC

3573/QĐ-BNN-BVTV ngày 21/9/2022;

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Bảo vệ thực vật

8

8

1.003984

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

Luật số 41/2013/QH13

Thông tư số 35/2015/TT-BNNPTNT

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016 3585/QĐ-BNN-VP ngày 18/8/2021

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Bảo vệ thực vật

II

Lĩnh vực Chăn nuôi

9

1

1.008129

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

Luật số 32/2018/QH14

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP

Thông tư số 24/2021/TT-BTC

Nghị định số 46/2022/NĐ-CP

823/QĐ-BNN-CN ngày 18/3/2020; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

10

2

1.008126

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng.

Luật số 32/2018/QH14

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP

Thông tư số 24/2021/TT-BTC

Nghị định số 46/2022/NĐ-CP

823/QĐ-BNN-CN ngày 18/3/2020; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

11

3

1.008128

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

Luật số 32/2018/QH14

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP

Thông tư số 24/2021/TT-BTC

Nghị định số 46/2022/NĐ-CP

823/QĐ-BNN-CN ngày 18/3/2020; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

12

4

1.008127

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

Luật số 32/2018/QH14

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP Thông tư số 24/2021/TT-BTC Nghị định số 46/2022/NĐ-CP

823/QĐ-BNN-CN ngày 18/3/2020; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

III

Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường

13

1

1.009478

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Luật số 05/2007/QH12

Luật số 68/2006/QH11

Nghị định số 127/2007/NĐ-CP

Nghị định số 132/2008/NĐ-CP

Nghị định số 74/2018/NĐ-CP

Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN

Thông tư số 02/2017/TT- BKHCN

Thông tư số 183/2016/TT- BTC

1299/QĐ-BNN- KHCN ngày 29/3/2021

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ định

14

2

1.011647

Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao

Quyết định 66/2015/QĐ-TTg

2466/QĐ-BNN- VP ngày 20/6/2023

Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

IV

Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

15

1

1.003727

Công nhận làng nghề truyền thống

Nghị định số 52/2018/NĐ-CP

2767/QĐ-BNN- KTHT ngày 12/7/2018

UBND cấp tỉnh

16

2

1.003712

Công nhận nghề truyền thống

Luật số 36/2005/QH11

Nghị định số 52/2018/NĐ-CP

2767/QĐ-BNN- KTHT ngày 12/7/2018

UBND cấp tỉnh

17

3

1.003695

Công nhận làng nghề

Nghị định số 52/2018/NĐ-CP

2767/QĐ-BNN-KTHT ngày 12/7/2018

UBND cấp tỉnh

18

4

1.003524

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

Nghị định số 132/2008/NĐ-CP

Nghị định số 154/2018/NĐ-CP Nghị định số 74/2018/NĐ-CP Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT

492/QĐ-BNN- KTHT ngày 31/01/2019

Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

19

5

1.003486

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

Nghị định số 155/2018/NĐ-CP

Nghị định số 15/2018/NĐ-CP Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT

492/QĐ-BNN- KTHT ngày 31/01/2019

Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

20

6

1.003397

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)

Nghị định số 98/2018/NĐ-CP

4660/QĐ-BNN- KTHT ngày 26/11/2016

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

V

Lĩnh vực Kiểm lâm

21

1

3.000160

Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ

Nghị định số 102/2020/NĐ-CP

Thông tư số 21/2021/TT-BNNPTNT

1303/QĐ-BNN- TCLN ngày 13/04/2022;

Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh hoặc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

22

2

3.000159

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu

Nghị định số 102/2020/NĐ-CP

4044/QĐ-BNN- TCLN ngày 14/10/2020

Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh

23

3

1.000047

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT

374/QĐ-BNN- TCLN ngày 19/01/2023

Chi cục Kiểm lâm cấp Tỉnh

24

4

1.000045

Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp Tỉnh)

Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT

374/QĐ-BNN- TCLN ngày 19/01/2023

Chi cục Kiểm lâm cấp Tỉnh

25

5

1.004815

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES

Nghị định số 06/2019/NĐ-CP

Nghị định số 84/2021/NĐ-CP

4357a/QĐ-BNN- TCLN ngày 10/11/2021

- Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh đối với trường hợp đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động vật rừng Nhóm II; các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES, trừ các loài thủy sản. - Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh đối với trường hợp đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục II CITES.

VI

Lĩnh vực Lâm nghiệp

26

1

3.000215

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa và Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ

Quyết định số 14/2022/QĐ- TTg

Quyết định số 23/2022/QĐ- TTg

439/QĐ-BNN- TCLN ngày 06/02/2023

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

27

2

3.000198

Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT

Thông tư số 14/2018/TT-BTC

362/QĐ-BNN- TCLN ngày 20/01/2022

Chi cục Kiểm lâm hoặc Chi cục Lâm nghiệp hoặc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với trường hợp địa phương không có Chi cục Kiểm lâm, Chi cục Lâm nghiệp)

28

3

3.000152

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Nghị định số 83/2020/NĐ-CP

2762/QĐ-BNN- TCLN ngày 22/7/2020

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

29

4

1.007918

Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)

Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT

4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

30

5

1.007917

Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác

Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT

375/QĐ-BNN- TCLN ngày 19/01/2023

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

31

6

1.007916

Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT

Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT

375/QĐ-BNN- TCLN ngày 19/01/2023

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

32

7

1.000084

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP

4868/QĐ-BNN- TCLN ngày 10/12/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

33

8

1.000081

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP

4868/QĐ-BNN- TCLN ngày 10/12/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

34

9

1.000071

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP

4868/QĐ-BNN- TCLN ngày 10/12/2018

Ban Điều hành Quỹ Bảo vệ và PTR cấp tỉnh

35

10

1.000065

Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP

4868/QĐ-BNN- TCLN ngày 10/12/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

36

11

1.000058

Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP

4868/QĐ-BNN- TCLN ngày 10/12/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

37

12

1.000055

Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT

4868/QĐ-BNN- TCLN ngày 10/12/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

38

13

1.011470

Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT

374/QĐ-BNN- TCLN ngày 19/01/2023

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

VII

Lĩnh vực Nông nghiệp (Khuyến nông)

39

1

1.003618

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

Nghị định số 83/2018/NĐ-CP

2519/QĐ-BNN- KHCN ngày 29/6/2018

Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

40

2

1.003388

Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Quyết định số 19/2018/QĐ- TTg

2412/QĐ-BNN- KHCN ngày 22/6/2019

Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

41

3

1.003371

Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Quyết định số 19/2018/QĐ- TTg

2412/QĐ-BNN- KHCN ngày 22/6/2019

Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

VIII

Lĩnh vực Đê điều và Phòng, chống thiên tai

42

1

1.008410

Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)

Nghị định số 50/2020/NĐ-CP

1957/QĐ-BNN- PCTT ngày 01/6/2020

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

43

2

1.008409

Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)

Nghị định số 50/2020/NĐ-CP

1957/QĐ-BNN- PCTT ngày 01/6/2020

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

44

3

1.008408

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Nghị định số 50/2020/NĐ-CP

1957/QĐ-BNN- PCTT ngày 01/6/2020

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

IX

Lĩnh vực Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

45

1

2.001838

Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

Thông tư số 33/2015/TT-BNNPTNT

2316/QĐ-BNN- QLCL ngày 10/06/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

46

2

2.001827

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

Thông tư số 44/2018/TT-BTC

Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT

Luật số 55/2010/QH12

Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT

371/QĐ-BNN- QLCL ngày 19/01/2023

Cơ quan địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định dựa trên phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tình hình thực tiễn của địa phương và đề xuất của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

47

3

2.001823

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn).

Thông tư số 44/2018/TT-BTC

Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT

Luật số 55/2010/QH12

Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT

371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19/01/2023

Cơ quan địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định dựa trên phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tình hình thực tiễn của địa phương và đề xuất của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

48

4

2.001241

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

Thông tư số 33/2015/TT-BNNPTNT

2316/QĐ-BNN- QLCL ngày 10/06/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

X

Lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp

49

1

1.000025

Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp

Nghị định số 118/2014/NĐ-CP

Thông tư số 02/2015/TT-BNNPTNT

311/QĐ-BNN-QLDN ngày 21/01/2019

Cơ quan chủ quản (UBND cấp tỉnh; tập đoàn, tổng công ty; Bộ ngành)

XI

Lĩnh vực Thú y

50

1

2.002132

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (cấp tỉnh)

Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Thông tư số 10/2022/TT-BNNPTNT

3812/QĐ-BNN- TY ngày 07/10/2022

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

51

2

1.005319

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 101/2020/TT- BTC

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

52

3

1.004839

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Luật 79/2015/QH13

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP

Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT

2474/QĐ-BNN- TY (được sửa đổi bởi Quyết định 3279/QĐ-BNN-VP)

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

53

4

1.004022

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT

Thông tư số 101/2020/TT- BTC

2474/QĐ-BNN- TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

54

5

2.001064

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

Luật số 79/2015/QH13

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP

Thông tư số 101/2020/TT- BTC

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

55

6

1.002338

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 283/2016/TT- BTC

Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT

Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

56

7

2.000873

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT

Thông tư số 283/2016/TT- BTC

Thông tư số 101/2020/TT- BTC

2474/QĐ-BNN- TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh/Trạm thuộc Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được ủy quyền

57

8

1.001686

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP

Nghị định số 123/2018/NĐ-CP

Thông tư số 101/2020/TT-BTC

Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT

4014/QĐ-BNN-TY ngày 24/10/2022; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

58

9

1.011475

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh)

Thông tư số 24/2022/TT-

BNNPTNT

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 101/2020/TT-BTC;

Thông tư số 283/2016/TT- BTC

554/QĐ-BNN-TY (bãi bỏ QĐ 372/QĐ-BNN-TY ngày 19/01/2023

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

59

10

1.011479

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh)

Thông tư 24/2022/TT-BNNPTNT

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 101/2020/TT- BTC

554/QĐ-BNN-TY (bãi bỏ QĐ 372/QĐ-BNN-TY ngày 19/01/2023

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

60

11

1.011478

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh)

Thông tư 24/2022/TT-BNNPTNT

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 101/2020/TT- BTC

Thông tư số 283/2016/TT- BTC

554/QĐ-BNN-TY (bãi bỏ QĐ 372/QĐ-BNN-TY ngày 19/01/2023

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

61

12

1.011477

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh)

Thông tư 24/2022/TT-BNNPTNT

Luật số 79/2015/QH13

Thông tư số 101/2020/TT- BTC

554/QĐ-BNN-TY (bãi bỏ QĐ 372/QĐ-BNN-TY ngày 19/01/2023

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

XII

Lĩnh vực Thủy lợi

62

1

2.001804

Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý

Luật số 08/2017/QH14

Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

63

2

1.004427

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP

Nghị định số 40/2023/NĐ-CP

3216/QĐ-BNN-TCTL ngày 07/8/2023

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

64

3

2.001796

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP

Nghị định số 40/2023/NĐ-CP

3216/QĐ-BNN-TCTL ngày 07/8/2023

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

65

4

2.001795

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP

Nghị định số 40/2023/NĐ-CP

3216/QĐ-BNN-TCTL ngày 07/8/2023

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

66

5

2.001793

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của UBND tỉnh.

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP

Nghị định số 40/2023/NĐ-CP

3216/QĐ-BNN-TCTL ngày 07/8/2023

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

67

6

1.004385

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP

Nghị định số 40/2023/NĐ-CP

3216/QĐ-BNN-TCTL ngày 07/8/2023

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

68

7

2.001791

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP

Nghị định số 40/2023/NĐ-CP

3216/QĐ-BNN-TCTL ngày 07/8/2023

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

69

8

1.003921

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP

Nghị định số 40/2023/NĐ-CP

3216/QĐ-BNN-TCTL ngày 07/8/2023

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

70

9

1.003893

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP

Nghị định số 40/2023/NĐ-CP

3216/QĐ-BNN-TCTL ngày 07/8/2023

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

71

10

1.003880

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP

Nghị định số 40/2023/NĐ-CP

3216/QĐ-BNN-TCTL ngày 07/8/2023

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

72

11

1.003870

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP

Nghị định số 40/2023/NĐ-CP

3216/QĐ-BNN-TCTL ngày 07/8/2023

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

73

12

1.003867

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

74

13

2.001426

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP

Nghị định số 40/2023/NĐ-CP

3216/QĐ-BNN-TCTL ngày 07/8/2023

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

75

14

2.001401

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP

Nghị định số 40/2023/NĐ-CP

3216/QĐ-BNN-TCTL ngày 07/8/2023

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

76

15

1.003232

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 114/2018/NĐ-CP

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

77

16

1.003221

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 114/2018/NĐ-CP

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

78

17

1.003211

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 114/2018/NĐ-CP

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

79

18

1.003203

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 114/2018/NĐ-CP

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

80

19

1.003188

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

Luật số 08/2017/QH14

Nghị định số 114/2018/NĐ-CP

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

XIII

Lĩnh vực Thủy sản

81

1

1.004923

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

Luật 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

UBND cấp Tỉnh

82

2

1.004921

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

Luật 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

UBND cấp Tỉnh

83

3

1.004918

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)

Luật 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh

84

4

1.004915

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

Luật 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP; Thông tư số 112/2021/TT- BTC

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019; 159/QĐ-BNN-TCTS ngày 17/01/2022

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh

85

5

1.004913

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

Luật 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh

86

6

1.004697

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

Luật 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

Sở nông nghiệp và Phát triển nông thôn

87

7

1.004694

Công bố mở cảng cá loại 2

Luật 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

UBND cấp Tỉnh

88

8

1.004692

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

Luật 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

89

9

1.004684

Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý)

Luật 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

90

10

1.004680

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

Luật 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

91

11

1.004656

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

Luật 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

92

12

1.004359

Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

Luật 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

Thông tư số 118/2018/TT- BTC

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

93

13

1.004344

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển

Luật 18/2017/QH14

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

94

14

1.004056

Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá

Nghị định số 67/2014/NĐ-CP

Nghị định số 17/2018/NĐ-CP

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

95

15

1.003681

Xóa đăng ký tàu cá

Luật 18/2017/QH14

Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT

676/QĐ-BNN-TCTS ngày 18/02/2022

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh

96

16

1.003666

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)

Luật 18/2017/QH14

Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT

676/QĐ-BNN-TCTS ngày 18/02/2022

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh

97

17

1.003650

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

Luật 18/2017/QH14

Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT

676/QĐ-BNN-TCTS ngày 18/02/2022

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh

98

18

1.003634

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

Luật 18/2017/QH14

Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT

Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT

676/QĐ-BNN-TCTS ngày 18/02/2022

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh

99

19

1.003586

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá

Luật 18/2017/QH14

Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT

676/QĐ-BNN-TCTS ngày 18/02/2022

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh

XIV

Lĩnh vực Trồng trọt

100

1

1.008003

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính

Luật 31/2018/QH14

Nghị định số 94/2019/NĐ-CP

151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

101

2

1.012075

Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.

Nghị định số 79/2023/NĐ-CP

4953/QĐ-BNN- TT ngày 22/11/2023

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

102

3

1.012074

Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.

Nghị định số 79/2023/NĐ-CP

4953/QĐ-BNN-TT ngày 22/11/2023

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

103

4

1.012004

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Nghị định số 65/2023/NĐ-CP

4647/QĐ-BNN- TT ngày 06/11/2023

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

104

5

1.012003

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Luật số 50/2006/QH11

Luật số 07/2022/QH15

Nghị định số 65/2023/NĐ-CP

4647/QĐ-BNN- TT ngày 06/11/2023

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

105

6

1.012002

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (mới)

Nghị định số 65/2023/NĐ-CP

4647/QĐ-BNN- TT ngày 06/11/2023

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

106

7

1.012001

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (mới)

Luật số 50/2006/QH11

Luật số 07/2022/QH15

Nghị định số 65/2023/NĐ-CP

4647/QĐ-BNN- TT ngày 06/11/2023

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

107

8

1.012000

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Nghị định số 65/2023/NĐ-CP

4647/QĐ-BNN-TT ngày 06/11/2023

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

108

9

1.011999

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Nghị định số 65/2023/NĐ-CP

4647/QĐ-BNN-TT ngày 06/11/2023

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

 

Cộng

108

 

 

 

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Căn cứ pháp lý

Số Quyết định công bố TTHC

Cơ quan thực hiện

I

Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

1

1

1.003434

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện)

Nghị định số 98/2018/NĐ-CP

4660/QĐ-BNN- KTHT ngày 26/11/2018

Phòng Nông nghiệp (hoặc Phòng Kinh tế)

II

Lĩnh vực Kiểm lâm

2

1

3.000175

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu.

Nghị định số 102/2020/NĐ-CP

4044/QĐ-BNN- TCLN ngày 14/10/2020

Hạt Kiểm lâm cấp huyện

3

2

1.000045

Xác nhận bảng kê lâm sản.

Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT

4868/QĐ-BNN- TCLN ngày 10/12/2018

Cơ quan Kiểm lâm cấp huyện.

4

3

1.000047

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT

4868/QĐ-BNN- TCLN ngày 10/12/2018

Cơ quan Kiểm lâm cấp huyện.

5

4

3.000154

Xác nhận bảng kê gỗ nhập khẩu khi thực hiện thủ tục Hải quan

Nghị định số 102/2020/NĐ-CP; Thông tư số 14/2021/TT-BTC

3585/QĐ-BNN-VP ngày 18/8/2021;

Cơ quan Hải quan cửa khẩu nơi thông quan

III

Lĩnh vực Lâm nghiệp

6

1

1.007919

Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư)

Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT

4751/QĐ-BNN- TCLN ngày 11/12/2019

UBND cấp Huyện

7