- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 11/NQ-CP của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Hậu Giang
| Cơ quan ban hành: | Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 11/NQ-CP | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Nguyễn Tấn Dũng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
09/01/2013 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở |
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 11/NQ-CP
Nghị quyết 11/NQ-CP: Quy hoạch và Kế hoạch sử dụng đất tỉnh Hậu Giang đến năm 2020
Nghị quyết 11/NQ-CP được Chính phủ ban hành ngày 09/01/2013, hiệu lực từ ngày ban hành, quy định về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm đầu (2011-2015) tỉnh Hậu Giang. Nghị quyết này tập trung vào những chỉ tiêu và biện pháp cụ thể nhằm tối ưu hóa việc quản lý và sử dụng đất tại địa phương, đồng thời thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.
1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
- Tổng diện tích tự nhiên của tỉnh là 160.245 ha. Trong đó, đất nông nghiệp chiếm 87,65% với khoảng 140.457 ha, bao gồm cả đất trồng lúa (58,77%) và đất trồng cây lâu năm (24,87%).
- Đất phi nông nghiệp dự kiến sẽ tăng từ 12,33% lên gần 15,93%, với mãu số tăng diện tích khu công nghiệp và hạ tầng xã hội.
- Địa phương sẽ chuyển mục đích sử dụng cho 5.785 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp trong thời gian này, tác động đến lợi ích của người sản xuất nông nghiệp.
2. Kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2011-2015:
- Cán bộ quản lý sẽ triển khai kế hoạch phân bổ 160.245 ha ổn định cho các năm, duy trì diện tích đất nông nghiệp tối đa có thể, với lộ trình giảm dần diện tích phục vụ cho các hoạt động công nghiệp và đô thị hóa.
- Chỉ tiêu cụ thể về diện tích chuyển đổi khác nhau giữa các năm, tập trung vào đất trồng lúa và đất nuôi trồng thủy sản, hướng tới mục tiêu phát triển bền vững ngành nông nghiệp.
3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang:
- Tổ chức thực hiện quy hoạch và kế hoạch được phê duyệt.
- Xác định mốc giới và công khai diện tích đất cần bảo vệ như đất trồng lúa và rừng đặc dụng.
- Quản lý và thu hồi đất đúng theo kế hoạch, ưu tiên bồi thường hợp lý cho người dân bị thu hồi đất, cũng như khuyến khích họ tham gia đầu tư vào sản xuất nông nghiệp.
- Chú trọng áp dụng công nghệ và bảo vệ môi trường, nâng cao hiệu quả canh tác.
Những nội dung này không những giúp quản lý tốt nguồn tài nguyên đất đai mà còn tạo cơ sở pháp lý cho các chính sách phát triển kinh tế sử dụng hợp lý tài nguyên đất ở tỉnh Hậu Giang trong giai đoạn tới. Nghị quyết 11/NQ-CP góp phần đảm bảo sự phát triển bền vững, nâng cao đời sống người dân và bảo vệ môi trường tại địa phương.
Xem chi tiết Nghị quyết 11/NQ-CP có hiệu lực kể từ ngày 09/01/2013
Tải Nghị quyết 11/NQ-CP
| CHÍNH PHỦ ------- Số: 11/NQ-CP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -------------- Hà Nội, ngày 09 tháng 01 năm 2013 |
| TT | Loại đất | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quốc gia phân bổ (ha) | Tỉnh xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 160.245 | 100,00 | 160.245 | | 160.245 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 140.457 | 87,65 | 134.767 | | 134.710 | 84,07 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 82.547 | 58,77 | 77.200 | | 77.200 | 57,31 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 82.547 | | 77.200 | | 77.200 | 100,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 34.927 | 24,87 | | 32.300 | 32.300 | 23,98 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | | | | | | |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 2.805 | 2,00 | 2.800 | | 2.800 | 2,08 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 2.299 | 1,64 | 274 | | 274 | 0,20 |
| 1.6 | Đất làm muối | | | | | | |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.204 | 0,86 | 5.000 | | 5.000 | 3,71 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 19.750 | 12,33 | 25.478 | 57 | 25.535 | 15,93 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp | 198 | 1,00 | | 276 | 276 | 1,08 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 54 | 0,27 | 145 | | 145 | 0,57 |
| 2.3 | Đất an ninh | 584 | 2,96 | 590 | 14 | 604 | 2,37 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 779 | 3,94 | 900 | 341 | 1.241 | 4,86 |
| - | Đất xây dựng khu công nghiệp | 258 | | 900 | 3 | 903 | |
| - | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 521 | | | 338 | 338 | |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | | | | | | |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | 8 | 0,04 | 39 | 6 | 45 | 0,18 |
| 2.7 | Đất để xử lý chôn lấp chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại) | 5 | 0,03 | 119 | 5 | 124 | 0,49 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 99 | 0,50 | | 101 | 101 | 0,40 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang nghĩa địa | 285 | 1,44 | | 340 | 340 | 1,33 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 7.850 | 39,75 | 10.185 | 439 | 10.624 | 41,61 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 43 | | 68 | 69 | 137 | |
| - | Đất cơ sở y tế | 36 | | 82 | 2 | 84 | |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 241 | | 615 | | 615 | |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 36 | | 170 | | 170 | |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 874 | 4,43 | 1.310 | 95 | 1.405 | 5,50 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 37 | 0,02 | | | | |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | 37 | | | | | |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | | | 37 | | 37 | |
| 4 | Đất đô thị | 19.742 | | | 37.648 | 37.648 | |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 2.805 | | | 2.643 | 2.643 | |
| 6 | Đất khu du lịch | 15 | | | 857 | 857 | |
| STT | Chỉ tiêu | Cả thời kỳ | Phân theo kỳ kế hoạch | |
| Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN | 5.785 | 3.666 | 2.119 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2.198 | 1.334 | 864 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 2.738 | 1.774 | 964 |
| 1.3 | Đất rừng đặc dụng | 5 | 5 | |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 346 | 259 | 87 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 1 | 1 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 3.696 | 2.106 | 1.590 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 800 | 305 | 495 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 1.217 | 656 | 561 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất NN khác | 1.679 | 1.144 | 535 |
| STT | Mục đích sử dụng đất | Cả thời kỳ | Phân theo kỳ kế hoạch | |
| Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 37 | 37 | |
| | Trong đó: | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3 | 3 | |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 3 | 3 | |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản tập trung | 4 | 4 | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | | | |
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích năm 2010 | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011(*) | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 160.245 | 160.245 | 160.245 | 160.245 | 160.245 | 160.245 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 140.457 | 140.271 | 139.223 | 138.560 | 137.883 | 136.829 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 82.547 | 82.502 | 81.478 | 81.139 | 80.380 | 79.608 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 82.547 | 82.502 | 81.478 | 81.139 | 80.380 | 79.608 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 34.927 | 34.819 | 34.321 | 34.107 | 33.688 | 33.215 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 2.805 | 2.805 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 2.299 | 2.299 | 2.299 | 1.834 | 1.673 | 896 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.204 | 1.204 | 1.365 | 1.806 | 2.515 | 3.484 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 19.750 | 19.937 | 21.021 | 21.685 | 22.362 | 23.416 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 198 | 201 | 216 | 231 | 233 | 251 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 54 | 54 | 88 | 125 | 125 | 130 |
| 2.3 | Đất an ninh | 584 | 587 | 592 | 597 | 597 | 598 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 779 | 779 | 1.054 | 687 | 717 | 873 |
| - | Đất xây dựng khu công nghiệp | 258 | 258 | 603 | 603 | 603 | 703 |
| - | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 521 | 521 | 451 | 84 | 114 | 170 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | 8 | 17 | 34 | 45 | 45 | 45 |
| 2.7 | Đất để xử lý chôn lấp chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại) | 5 | 27 | 31 | 35 | 77 | 80 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 99 | 99 | 101 | 101 | 101 | 101 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang nghĩa địa | 285 | 285 | 284 | 294 | 313 | 324 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 7.850 | 7.925 | 8.311 | 8.863 | 9.262 | 9.775 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 43 | 57 | 73 | 99 | 114 | 126 |
| - | Đất cơ sở y tế | 36 | 38 | 54 | 62 | 63 | 65 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 241 | 387 | 428 | 462 | 480 | 497 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 36 | 39 | 52 | 75 | 95 | 113 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 874 | 932 | 1.030 | 1.056 | 1.104 | 1.168 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 37 | 37 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | 37 | 37 | | | | |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | | | 37 | | | |
| 4 | Đất đô thị | 19.742 | 19.742 | 19.742 | 23.262 | 24.522 | 28.539 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 2.805 | 2.805 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 |
| 6 | Đất khu du lịch | 15 | 15 | 197 | 582 | 602 | 689 |
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 3.666 | 188 | 1.084 | 663 | 677 | 1.054 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.334 | 48 | 442 | 124 | 349 | 371 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.774 | 122 | 561 | 220 | 291 | 580 |
| 1.3 | Đất rừng đặc dụng | 5 | | 5 | | | |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 259 | 0 | | 258 | 1 | |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 2.106 | 14 | 155 | 381 | 407 | 1.149 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 305 | 14 | 58 | 38 | 85 | 110 |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 656 | | 96 | 137 | 162 | 261 |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác | 1.144 | | | 207 | 160 | 777 |
| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 37 | | 37 | | | |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3 | | 3 | | | |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 3 | | 3 | | | |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 4 | | 4 | | | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | | | | | | |
| Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - UBND tỉnh Hậu Giang; - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang; - VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTN (3b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!