Quyết định 540/QĐ-QLD 2018 về chuẩn yêu cầu dữ liệu đầu ra phần mềm kết nối các cơ sở bán lẻ thuốc phiên bản 1.0

thuộc tính Quyết định 540/QĐ-QLD

Quyết định 540/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược về việc ban hành "Chuẩn yêu cầu dữ liệu đầu ra phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin kết nối liên thông cơ sở bán lẻ thuốc" phiên bản 1.0
Cơ quan ban hành: Cục Quản lý Dược
Số công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:540/QĐ-QLD
Ngày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết định
Người ký:Vũ Tuấn Cường
Ngày ban hành:20/08/2018
Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe, Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT VĂN BẢN

Phần mềm kết nối liên thông cơ sở bán lẻ thuốc phiên bản 1.0

Cục Quản lý Dược ban hành Chuẩn yêu cầu dữ liệu đầu ra phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin kết nối liên thông cơ sở bán lẻ thuốc phiên bản 1.0 theo Quyết định 540/QĐ-QLD.

Chuẩn yêu cầu dữ liệu đầu ra phần mềm kết nối với Bộ Y tế và Sở Y tế gồm các chỉ tiêu:

- Mã thuốc phải được diễn giải theo số đăng ký và quy cách đóng gói nhỏ nhất theo thứ tự: Số đăng ký thuốc được Cục Quản lý Dược cấp - quy cách đóng gói nhỏ nhất;

- Tên thuốc ghi theo tên thuốc được Bộ Y tế cấp số đăng ký;

- Số đăng ký thuốc;

- Tên hoạt chất ghi trong Dược điển Việt Nam hoặc các Dược điển tham chiếu (của Anh, Mỹ, châu Âu, Nhật Bản, Quốc tế) …

Các chỉ tiêu trên đều được mã hóa theo kiểu chuỗi với kích thước tối đa mỗi chuỗi 50 ký tự.

Yêu cầu dữ liệu đầu ra phần mềm đối với đơn thuốc bắt buộc phải có các chỉ tiêu: Mã đơn thuốc; Tên cơ sở khám chữa bệnh; Người kê đơn; Họ tên bệnh nhân; Địa chỉ bệnh nhân; Tên bệnh; Mã bệnh; Ngày kê đơn…

Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Xem chi tiết Quyết định540/QĐ-QLD tại đây

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

-------

Số: 540/QĐ-QLD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 20 tháng 8 năm 2018

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH “CHUẨN YÊU CẦU DỮ LIỆU ĐẦU RA PHẦN MỀM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KẾT NỐI LIÊN THÔNG CƠ SỞ BÁN LẺ THUỐC” PHIÊN BẢN 1.0

--------

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

 

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 3861/2013/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược;

Căn cứ Quyết định số 4041/QĐ-BYT ngày 07/9/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt Đề án tăng cường kiểm soát kê đơn thuốc và bán thuốc kê đơn giai đoạn 2017-2020;

Căn cứ Nghị quyết số 20-NQ/TW ngày 25/10/2017 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII về tăng cường công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân trong tình hình mới;

Căn cứ Quyết định số 5071/QĐ-BYT ngày 17/8/2018 của Bộ Y tế về việc ban hành “Kế hoạch triển khai ứng dụng công nghệ thông tin kết nối cơ sở cung ứng thuốc nhằm kiểm soát kê đơn thuốc và bán thuốc kê đơn”;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra dược, mỹ phẩm,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chuẩn yêu cầu dữ liệu đầu ra phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin kết nối liên thông cơ sở bán lẻ Phiên bản 1.0 (Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Các Ông / Bà Chánh văn phòng, Trưởng phòng Thanh tra dược, mỹ phẩm, Lãnh đạo các phòng, đơn vị thuộc Cục Quản lý Dược và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c PTT Vũ Đức Đam);
- Bộ trưởng Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế (để b/c);
- Các Vụ, Cục, Tổng Cục, Thanh tra Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, TP trực thuộc TW (để p/h thực hiện và b/c UBND tỉnh, thành phố);
- Trung tâm TT - Giáo dục sức khỏe TW;
- Tập đoàn công nghiệp - viễn thông quân đội;
- Các cơ sở cung cấp phần mềm;
- Cơ sở bán lẻ thuốc;
- Cổng thông tin điện tử Cục QLD;
- Lưu: VT, TTra (02).

CỤC TRƯỞNG




 

Vũ Tuấn Cường

 

 

 

PHỤ LỤC

CHUẨN YÊU CẦU DỮ LIỆU ĐẦU RA PHẦN MỀM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KẾT NỐI LIÊN THÔNG CƠ SỞ BÁN LẺ THUỐC PHIÊN BẢN 1.0
(Ban hành kèm theo Quyết định số 540/QĐ-QLD ngày 20 tháng 8 năm 2018)

 

Bảng 1. Chuẩn yêu cầu dữ liệu đầu ra phần mềm kết nối với Bộ Y tế và Sở Y tế

 

STT

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Bắt buộc

Diễn giải

1

ma_thuoc

Chuỗi

50

x

Mã thuốc theo số đăng ký và quy cách đóng gói nhỏ nhất theo thứ tự: số đăng ký thuốc được Cục Quản lý Dược cấp- quy cách đóng gói nhỏ nhất.

Ví dụ: VN-12345-18-lọ 200 viên (sẽ mã hóa thành: VN1234518lo200vien)

2

ten_thuoc

Chuỗi

50

x

Ghi theo tên thuốc được Bộ Y tế cấp số đăng ký

3

so_dang_ky

Chuỗi

20

x

S đăng ký thuc, ví dụ: VD-12345-17

4

ten_hoat_chat

Chuỗi

50

x

Tên hoạt chất ghi trong Dược điển Việt Nam hoặc các Dược điển tham chiếu (của các nước: Anh, Mỹ, Châu Âu, Nhật Bản, Quốc tế), ghi theo đúng dạng hoạt lực của thuốc. Chỉ ghi đối với thuốc có từ 03 dược chất trở xuống

5

nong_do_ham_luong

Chuỗi

20

x

Nồng độ/Hàm lượng/Khối lượng ghi theo danh mục thuốc được cấp số đăng ký do Cục Quản lý Dược công bố

6

nha_san_xuat

Chuỗi

100

x

Tên nhà sản xuất thuốc

7

nuoc_san_xuat

Chuỗi

20

x

Nước sản xuất thuốc

8

nha_nhap_khau

Chuỗi

100

x

Tên công ty nhập khẩu

9

quy_cach_dong_goi

Chuỗi

20

x

Quy cách đóng gói (hộp, viên, lọ, chai...)

10

dang_bao_che

Chuỗi

20

x

Ghi theo danh mục thuốc được cấp số đăng ký

11

don_vi_dong_goi_nn

Chuỗi

20

x

Quy định tại Khoản 4, Điều 136, Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 (chú ý: đối với các đơn vị đóng gói quy định tại các điểm b, c, d, đ, g cần ghi rõ nồng độ/hàm lượng)

12

gia_ban_le

Số

10

x

Giá bán lẻ của cơ sở bán lẻ theo đơn vị đóng gói nhỏ nhất

13

so_lo

Chuỗi

20

x

Số lô của nhà sản xuất

14

han_dung

Số

8

x

Hạn sử dụng định dạng nămthángngày.

Ví dụ: 15/12/2018 định dạng là 20181215

15

so_luong_nhap

Số

 

x

Số lượng thuốc nhập theo đơn vị đóng gói nhỏ nhất

16

so_luong_ban

Số

 

x

Số lượng thuốc bán theo đơn vị đóng gói nhỏ nhất

17

so_luong_ton

Số

 

x

Số lượng thuốc tồn theo đơn vị đóng gói nhỏ nhất

18

don_vi_bthuoc_cho_csbl

Chuỗi

100

x

Tên đơn vị bán thuốc cho cơ sở bán lẻ thuốc

19

so_hoa_don_mthuoc

Chuỗi

20

x

Số hóa đơn giá trị gia tăng mua thuốc

20

ngay_nhap

Số

12

x

Ngày nhập thuốc theo định dạng: nămthángngàygipt Ví dụ: 10:30 ngày 08/08/2018 định dạng là 201808081030

21

ngay_ban

Số

12

x

Ngày bán thuốc theo định dạng: nămthángngàygiờphút Ví dụ: 10:30 ngày 08/08/2018 là 201808081030

22

Ma_co_so_ban_le

Chuỗi

12

x

Do Cục Quản lý Dược cấp

23

Ma_co_so_ban_buon

Chuỗi

12

x

Do Cục Quản lý Dược cấp

 

Bảng 2. Chuẩn yêu cầu dữ liệu đầu ra phần mềm tổng hợp các thông tin chung trên địa bàn tỉnh, thành phố

 

STT

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Bắt buộc

Diễn giải

1

ma_thuoc

Chuỗi

50

x

Mã thuốc theo số đăng ký và quy cách đóng gói nhỏ nhất theo thứ tự: số đăng ký thuốc được Cục Quản lý Dược cấp-quy cách đóng gói nhỏ nhất.

Ví dụ: VN-12345-18-lọ 200 viên (sẽ mã hóa thành: VN1234518lo200vien)

2

ten_thuoc

Chuỗi

50

x

Ghi theo tên thuốc được Bộ Y tế cấp số đăng ký

3

so_dang_ky

Chuỗi

20

x

Số đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược cấp

Ví dụ: VD-12345-17

4

ten_hoat_chat

Chuỗi

50

x

Tên hoạt chất ghi trong Dược điển Việt Nam hoặc các Dược điển tham chiếu (của các nước: Anh, Mỹ, Châu Âu, Nhật Bản, Quốc tế), ghi theo đúng dạng hoạt lực của thuốc. Chỉ ghi đối với thuốc có từ 03 dược chất trở xuống

5

nong_do_ham_luong

Chuỗi

20

x

Nồng độ/Hàm lượng/Khối lượng ghi theo danh mục thuốc được cấp số đăng ký do Cục Quản lý Dược công bố

6

nha_san_xuat

Chuỗi

100

x

Tên nhà sản xuất thuốc

7

nuoc_san_xuat

Chuỗi

20

x

Nước sản xuất thuốc

8

nha_nhap_khau

Chuỗi

100

x

Tên nhà nhập khẩu thuốc

9

quy_cach_dong_goi

Chuỗi

20

x

Quy cách đóng gói (hộp, viên, chai, lọ...)

10

dang_bao_che

Chuỗi

20

x

Ghi theo danh mục thuốc được cấp số đăng ký

11

don_vi_dong_goi_nn

Chuỗi

20

x

Quy định tại Khoản 4, Điều 136, Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 (chú ý: đối với các đơn vị đóng gói quy định tại các điểm b, c, d, đ, g cần ghi rõ nồng độ/hàm lượng)

12

gia_ban_le

Số

8

x

Giá bán lẻ của cơ sở bán lẻ theo đơn vị đóng gói nhỏ nhất

13

so_lo

Chuỗi

20

x

Số lô của nhà sản xuất

14

han_dung

Số

8

x

Hạn sử dụng định dạng nămthángngày.

Ví dụ: 15/12/2018 định dạng là 20181215

15

so_luong_nhap

Số

 

x

Số lượng thuốc nhập theo đơn vị đóng gói nhỏ nhất

16

so_luong_ban

Số

 

x

Số lượng thuốc nhập theo đơn vị đóng gói nhỏ nhất

17

so_luong_ton

Số

 

x

Số lượng thuốc nhập theo đơn vị đóng gói nhỏ nhất

18

ngay_tong_hop

Số

 

x

Ngày tng hợp định dạng nămthángngày.

Ví dụ: 15/12/2018 định dạng là 20181215

 

Bảng 3. Chuẩn yêu cầu dữ liệu đầu ra phần mềm đối với đơn thuốc

 

STT

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Bắt buộc

Diễn giải

1

ma_don_thuoc

Chuỗi

50

 

Mã đơn thuốc do cơ sở khám chữa bệnh tạo ra

2

ten_co_so_kcb

Chuỗi

100

x

Tên cơ sở khám chữa bệnh

3

nguoi_ke_don

Chuỗi

50

x

Người kê đơn

4

ho_ten_benh_nhan

Chuỗi

50

x

Họ tên bệnh nhân

5

tuoi_benh_nhan

Số

3

x

Tuổi bệnh nhân

6

dia_chi_benh_nhan

Chuỗi

255

x

Địa chỉ bệnh nhân

7

ten_benh

Chuỗi

n

x

Ghi đầy đủ chẩn đoán theo hồ sơ bệnh án

8

ma_benh

Chuỗi

15

x

Mã bnh chính (theo ICD 10)

9

ngay_ke_don

Số

12

x

Ngày kê đơn là thời điểm kê đơn thuốc, (năm, thángngàygiờ phút) VD: 09h30 ngày 08/08/2018 định dạng 201808080930

10

ma_thuoc

Chuỗi

50

x

Mã thuốc theo số đăng ký và quy cách đóng gói nhnhất

11

ten_hoat_chat

Chuỗi

50

x

Tên hoạt chất ghi trong Dược điển Việt Nam hoặc các Dược điển tham chiếu (của các nước: Anh, Mỹ, Châu Âu, Nhật Bản, Quốc tế), ghi theo đúng dạng hoạt lực của thuốc. Chỉ ghi đối với thuốc có từ 03 dược chất trở xuống.

11

ten_thuoc

Chuỗi

50

x

Ghi theo tên được Bộ Y tế cấp số đăng ký

12

lieu_dung

Chuỗi

50

x

Liều dùng cho mỗi bệnh nhân

 

Bảng 4. Yêu cầu chức năng thống kê

 

TT

Yêu cầu

Mô tả yêu cầu

Định dạng

1

Số lượng các cơ sở nhập số liệu mua/bán tại trên địa bàn tỉnh/thành phố

Thực hiện thống kê các cơ sở bán thuốc đã nhập lên hệ thống, theo yêu cầu:

Thời gian từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm

Tổng hợp theo tỉnh/thành phố

Tổng hợp theo cơ sở trong địa bàn tỉnh/thành phố

Kết xuất file pdf, excel

2

Danh mục thuốc của cơ sở kinh doanh thuốc

Thực hiện thống kê danh mục các thuốc do từng cơ sở bán lẻ thuốc và toàn bộ các cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn tỉnh/thành phố kinh doanh theo yêu cầu:

Tên thuốc, số đăng ký, số lô, hạn dùng, số lượng mua, số lượng bán, số lượng tồn. Thời gian từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm.

Kết xuất file pdf, excel

 

 

 

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nhấp vào nút dưới đây:

*Lưu ý: Chỉ hỗ trợ dịch thuật cho tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao

Lược đồ

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực
văn bản mới nhất