Quyết định 1842/QĐ-BTC 2021 điều chỉnh thông tin liên quan đến giám định viên tư pháp
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
thuộc tính Quyết định 1842/QĐ-BTC
Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Số hiệu: | 1842/QĐ-BTC |
Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
Loại văn bản: | Quyết định |
Người ký: | Hồ Đức Phớc |
Ngày ban hành: | 21/09/2021 |
Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
Áp dụng: | |
Tình trạng hiệu lực: | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! |
Lĩnh vực: | Tư pháp-Hộ tịch |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Ngày 21/9/2021, Bộ Tài chính ban hành Quyết định 1842/QĐ-BTC về việc điều chỉnh thông tin liên quan đến giám định viên tư pháp.
Theo đó, Bộ Tài chính quyết định điều chỉnh thông tin liên quan đến 58 ông/bà giám định viên tư pháp đã được bổ nhiệm, bao gồm: 56 ông/bà thuộc Tổng cục Hải quan (Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh; Cục Hải quan TP. Hà Nội; Cục Hải quan Cần Thơ; Cục Hải quan Khánh Hòa...); 01 người là ông Đỗ Quang Tùng thuộc Thanh tra Bộ Tài chính và 01 người là ông Lê Khang thuộc Cục Quản lý giá.
Cùng với đó, Quyết định cũng giao Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị liên quan và các ông/bà có tên trong danh sách kèm theo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Xem chi tiết Quyết định1842/QĐ-BTC tại đây
tải Quyết định 1842/QĐ-BTC
BỘ TÀI CHÍNH __________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________ |
Số: 1842/QĐ-BTC | Hà Nội, ngày 21 tháng 9 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh thông tin liên quan đến giám định viên tư pháp
______________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Giám định tư pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp ngày 10 tháng 6 năm 2020 (Luật Giám định tư pháp);
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Thủ trưởng các đơn vị, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung liên quan đến giám định viên tư pháp đã được bổ nhiệm đối với các ông/bà có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các ông/bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | BỘ TRƯỞNG
Hồ Đức Phớc
|
BỘ TÀI CHÍNH
____________
Danh sách 03
DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG LIÊN QUAN ĐẾN GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1842/QĐ-BTC ngày 21/ 9/2021 của Bộ Tài chính)
STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Chức vụ | Đơn vị công tác | Tình trạng | Lĩnh vực chuyên môn | Quyết định bổ nhiệm | Thông tin điều chỉnh | |||||||
Kiêm nhiệm | Chuyên trách | ||||||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | ||||||
1. Tổng cục Hải quan |
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||
1 | 1 | Phạm Văn Hanh | 16/9/1970 | Phó Trưởng phòng | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
2 | 2 | Trần Khánh Hoàng | 11/9/1975 | Đội trưởng | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
3 | 3 | Đỗ Tiến Dũng | 04/12/1983 | Công chức | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
4 | 4 | Trần Thị Lan Anh | 08/12/1972 | Phó Chi cục trưởng | Cục Hải quan TP Hà Nội | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
5 | 5 | Nguyễn Tài Hòa | 13/6/1961 | Phó Chi cục trưởng | Cục Hải quan TP Hà Nội | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
6 | 6 | Nguyễn Văn Hoàn | 22/3/1972 | Đội trưởng | Cục Hải quan TP Hà Nội | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
7 | 7 | Nguyễn Danh Nghĩa | 13/5/1972 | Chi cục trưởng | Cục Hải quan TP Hà Nội | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
8 | 8 | Phạm Thị Thanh Hiên | 03/9/1978 | Phó Đội trưởng | Cục Hải quan TP Hà Nội | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
9 | 9 | Mai Lý Văn Bình | 19/7/1975 | Phó Chi cục trưởng | Cục Hải quan TP Cần Thơ | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
10 | 10 | Trần Thị Giang Hồng | 10/7/1975 | Phó Chi cục trưởng | Cục Hải quan tỉnh Khánh Hòa | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
11 | 11 | Hoàng Thị Thiều Hoa | 31/7/1975 | Phó Chi cục trưởng | Cục Hải quan tình Lạng Sơn | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
12 | 12 | Bùi Công Thành | 29/10/1979 | Phó Chi cục trưởng | Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
13 | 13 | Đỗ Quyết Thắng | 14/9/1965 | Công chức | Vụ Thanh tra - Kiểm tra, Tổng cục Hải quan | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
14 | 14 | Nguyễn Thanh Hòa | 06/10/1979 | Phó Trưởng phòng | Cục Tài vụ - Quản trị, Tổng cục Hải quan | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
15 | 15 | Nguyễn Thị Thủy | 01/10/1979 | Trưởng phòng | Cục Tài vụ - Quản trị, Tổng cục Hải quan | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
16 | 16 | Vũ Thúy Hương | 17/10/1974 | Công chức | Cục Thuế Xuất nhập khẩu, Tổng cục Hải quan | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
17 | 17 | Lê Thúy Linh | 22/11/1977 | Công chức | Cục Thuế Xuất nhập khẩu, Tổng cục Hải quan | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
18 | 18 | Lã Hải Mạnh | 13/7/1968 | Phó Trưởng phòng | Cục Kiểm tra sau thông quan, Tổng cục Hải quan | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
19 | 19 | Võ Anh Tuấn | 09/4/1982 | Công chức | Cục Kiểm tra sau thông quan, Tổng cục Hải quan | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
20 | 20 | Nguyễn Hoàng Dương | 24/11/1987 | Công chức | Cục Kiểm tra sau thông quan, Tổng cục Hải quan | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
21 | 21 | Phan Đình Nguyên | 03/3/1966 | Chi cục trưởng | Cục Kiểm định Hải quan - Tổng cục Hải quan | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
22 | 22 | Phạm Thúy Hà | 19/5/1972 | Phó Trưởng phòng | Cục Kiểm định Hải quan - Tổng cục Hải quan | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
23 | 23 | Bùi Phương Dung | 12/10/1982 | Công chức | Cục Kiểm định Hải quan - Tổng cục Hải quan | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
24 | 24 | Tăng Tiến Dương | 06/02/1974 | Phó Chi cục trưởng | Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
25 | 25 | Nguyễn Ngọc Kháng | 18/10/1986 | Phó Đội trưởng | Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
26 | 26 | Đặng Thanh Loan | 10/10/1963 | Công chức | Cục Hải quan tỉnh Bắc Ninh | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
27 | 27 | Huỳnh Văn út | 21/3/1974 | Chi cục trưởng | Cục Hải quan tỉnh Bình Dương | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
28 | 28 | Tổng Quốc Thịnh | 11/11/1972 | Chi cục trưởng | Cục Hải quan tỉnh Bình Dương | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
29 | 29 | Lê Hoàng Hải | 16/01/1975 | Phó Trưởng phòng | Cục Hải quan tỉnh Bình Dương | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
30 | 30 | Nguyễn Văn Bình | 10/8/1973 | Đội trưởng | Cục Hải quan TP Đà Nẵng | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
31 | 31 | Phan Thị Thu Hiền | 11/5/1985 | Phó Đội trưởng | Cục Hải quan TP Đà Nẵng | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
32 | 32 | Nguyễn Thị Thủy | 28/10/1982 | Đội trưởng | Cục Hải quan TP Đà Nẵng | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
33 | 33 | Hoàng Thị Đinh Trâm | 06/7/1980 | Công chức | Cục Hải quan TP Đà Nẵng | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
34 | 34 | Trần Hồ Quốc Thiện | 07/4/1977 | Phó Chi cục trưởng | Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
35 | 35 | Nguyễn Đức Vinh | 09/7/1966 | Phó Chi cục trưởng | Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
36 | 36 | Nguyễn Thành Reng | 19/12/1972 | Phó Chi cục trưởng | Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
37 | 37 | Nguyễn Hữu Lộc | 08/7/1977 | Đội trưởng | Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
38 | 38 | Phan Minh Thuần | 08/6/1973 | Phó Trưởng phòng | Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
39 | 39 | Thân Văn Sang | 03/2/1984 | Phó Chánh Văn phòng | Cục Hải quan Hà Nam Ninh | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
40 | 40 | Vũ Ngọc Toàn | 11/02/1970 | Chi cục trưởng | Cục Hải quan TP Hải Phòng | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
41 | 41 | Hoàng Ngọc Nhụy | 02/12/1974 | Chi cục trưởng | Cục Hải quan TP Hải Phòng | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
42 | 42 | Lưu Xuân Hiệp | 20/4/1978 | Phó Đội trưởng | Cục Hải quan TP Hải Phòng | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
43 | 43 | Bùi Quốc Dương | 19/8/1977 | Phó Trưởng phòng | Cục Hải quan TP Hải Phòng | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
44 | 44 | Đào Thị Thanh Bình | 13/02/1973 | Phó Đội trưởng | Cục Hải quan TP Hải Phòng | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
45 | 45 | Lê Hoàng Linh | 22/9/1982 | Phó Đội trưởng | Cục Hải quan TP Hải Phòng | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
46 | 46 | Hoàng Thị Hà | 12/01/1978 | Đội trưởng | Cục Hải quan TP Hải Phòng | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
47 | 47 | Trịnh Đăng Tài | 27/7/1979 | Công chức | Cục Hải quan TP Hải Phòng | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
48 | 48 | Trần Tường Anh | 02/10/1967 | Phó Đội trưởng | Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
49 | 49 | Huỳnh Lê Quế Phượng | 02/5/1979 | Phó Đội trưởng | Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
50 | 50 | Nguyễn Thị Thanh Phương | 26/10/1975 | Công chức | Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
51 | 51 | Phạm Thành Hưng | 08/6/1978 | Phó Đội trưởng | Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
52 | 52 | Bùi Thị Tuyết Trinh | 16/4/1978 | Phó Đội trưởng | Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
53 | 53 | Phan Thị Minh Thu | 01/3/1976 | Phó Chi cục trưởng | Cục Hải quan tỉnh Nghệ An | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
54 | 54 | Lý Văn Đông | 03/8/1981 | Phó Chi cục trưởng | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
55 | 55 | Bùi Ngọc Dũng | 18/9/1984 | Công chức | Cục Hải quan tỉnh Thanh Hóa | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
56 | 56 | Đào Viết Cường | 24/5/1982 | Phó Chi cục trưởng | Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh | X |
| Thuế | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Lĩnh vực giám định | |||||
2. Thanh tra Bộ Tài chính Tài chính |
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||
57 | 1 | Đỗ Quang Tường | 18/4/1973 | Thanh tra viên chính | Thanh tra Bộ Tài chính | X |
| Kế toán - Tài chính | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Tên giám định viên cũ: Đỗ Quang Trưởng | |||||
3. Cục Quản lý giá |
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||
58 | 1 | Lê Khang | 26/8/1983 | Phó Chánh Văn phòng | Cục Quản lý giá | X |
| Giá | 2521/QĐ-BTC ngày 02/12/2019 | Tên giám định viên cũ: Lê Khanh | |||||
Danh sách gồm 58 người./.
Lược đồ
Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.
Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây