Thông tư 40/2020/TT-BTC hướng dẫn chế độ báo cáo lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập

thuộc tính Thông tư 40/2020/TT-BTC

Thông tư 40/2020/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ báo cáo trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập tại Nghị định 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kế toán và Nghị định 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kiểm toán độc lập
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Số công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:40/2020/TT-BTC
Ngày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Thông tư
Người ký:Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Ngày ban hành:15/05/2020
Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Kế toán-Kiểm toán

TÓM TẮT VĂN BẢN

Hướng dẫn chế độ báo cáo trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập
Ngày 15/5/2020, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 40/2020/TT-BTC về việc hướng dẫn chế độ báo cáo trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập tại Nghị định 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kế toán và Nghị định 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kiểm toán độc lập.

Cụ thể, thời hạn gửi báo cáo tình hình thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới chậm nhất là ngày 31/7 năm báo cáo đối với báo cáo 6 tháng đầu năm; chậm nhất là ngày 31/01 năm sau đối với báo cáo 6 tháng cuối năm. Bên cạnh đó, thời hạn chốt số liệu 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 01/01 đến ngày 30/6 của năm báo cáo, thời hạn chốt số liệu 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 01/7 đến ngày 31/12 của năm báo cáo.

Đồng thời, nội dung báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện liên danh với doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài trong việc cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới gồm: Thông tin về các bên liên danh; Danh sách kiểm toán viên hành nghề được giao phụ trách phần việc thuộc trách nhiệm của mỗi bên trong hợp đồng kiểm toán; Danh sách hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới giao kết trong giai đoạn 06 tháng.

Ngoài ra, Bộ Tài chính cũng hướng dẫn phương thức gửi, nhận báo cáo; đối tượng thực hiện báo cáo; cơ quan nhận báo cáo; tần suất thực hiện báo cáo; mẫu đề cương báo cáo; mẫu biểu số liệu báo cáo định kỳ khi cung cấp dịch vụ kế toán, kiểm toán qua biên giới…

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/7/2020.

Xem chi tiết Thông tư40/2020/TT-BTC tại đây

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

B TÀI CHÍNH

________

Số: 40/2020/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2020

THÔNG TƯ

Hướng dẫn chế độ báo cáo trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập tại Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán và Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập

___________________

Căn cứ Luật kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011;

Căn cứ Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập;

Căn cứ Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán;

Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, giảm sát kế toán, kiểm toán,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn chế độ báo cáo trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập tại Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán và Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng đẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập.

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này hướng dẫn chế độ báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ kế toán, kiểm toán độc lập qua biên giới phát sinh trong kỳ tại Việt Nam và tình hình thực hiện liên danh với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài, doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài trong việc cung cấp dịch vụ kế toán, kiểm toán độc lập qua biên giới theo quy định tại Điều 32, Điều 33 Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán và Điều 13, Điều 14 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán tại Việt Nam có liên danh với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài để cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới tại Việt Nam,
2. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài có cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới tại Việt Nam.
3. Doanh nghiệp kiểm toán tại Việt Nam có liên danh với doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài để cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới tại Việt Nam.
4. Doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài có cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới tại Việt Nam.
5. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến chế độ báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ kế toán, kiểm toán qua biên giới phát sinh trong kỳ tại Việt Nam và tình hình thực hiện liên danh với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài, doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài trong việc cung cấp dịch vụ kế toán, kiểm toán qua biên giới.
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Chế độ báo cáo định kỳ khi cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới
1. Nội dung báo cáo định kỳ về việc cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới của doanh nghiệp dịch vụ kế toán nước ngoài:
a) Tên báo cáo: Tình hình thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới.
b) Nội dung yêu cầu báo cáo:
- Thông tin về các bên liên danh;
- Danh sách kế toán viên hành nghề của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài;
- Danh sách kế toán viên hành nghề được giao phụ trách phần việc thuộc trách nhiệm của mỗi bên trong hợp đồng cung cấp dịch vụ kế toán;
- Danh sách hợp đồng cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới giao kết trong giai đoạn 06 tháng;
- Tình hình chấp hành pháp luật Việt Nam.
c) Đối tượng thực hiện báo cáo: Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài có cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới tại Việt Nam.
d) Cơ quan nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán).
đ) Phương thức gửi, nhận báo cáo: Báo cáo định kỳ được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy hoặc bản sao điện tử, được gửi bằng một trong các phương thức sau:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua dịch vụ bưu chính;
- Gửi qua hệ thống thư điện tử;
- Các phương thức khác theo quy định của pháp luật.
e) Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất là ngày 31/7 năm báo cáo đối với báo cáo 6 tháng đầu năm; Chậm nhất là ngày 31/01 năm sau đối với báo cáo 6 tháng cuối năm.
g) Tần suất thực hiện báo cáo: Báo cáo định kỳ 6 tháng một lần.
h) Thời gian chốt số liệu báo cáo: Thời gian chốt số liệu 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 01/01 đến ngày 30/6 của năm báo cáo. Thời gian chốt số liệu 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 01/7 đến ngày 31/12 của năm báo cáo.
i) Mẫu đề cương báo cáo: Theo Phụ lục số 01/BC ban hành kèm theo Thông tư này.
k) Mẫu biểu số liệu báo cáo: Theo Phụ lục số 01/BC ban hành kèm theo Thông tư này.
l) Hướng dẫn quy trình thực hiện báo cáo: Hàng năm, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tổng hợp thông tin theo mẫu và gửi về Bộ Tài chính theo thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện liên danh với doanh nghiệp dịch vụ kế toán nước ngoài:
a) Tên báo cáo: Tình hình thực hiện liên danh với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài trong việc cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới.
b) Nội dung yêu cầu báo cáo:
- Thông tin về các bên liên danh;
- Danh sách kế toán viên hành nghề được giao phụ trách phần việc thuộc trách nhiệm của mỗi bên trong hợp đồng cung cấp dịch vụ kế toán;
- Danh sách hợp đồng cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới giao kết trong giai đoạn 06 tháng.
c) Đối tượng thực hiện báo cáo: Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán tại Việt Nam có liên danh với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài để cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới tại Việt Nam.
d) Cơ quan nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán).
đ) Phương thức gửi, nhận báo cáo: Báo cáo định kỳ được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy hoặc bản sao điện tử, được gửi bằng một trong các phương thức sau:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua dịch vụ bưu chính;
- Gửi qua hệ thống thư điện tử;
- Các phương thức khác theo quy định của pháp luật.
e) Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất là ngày 31/7 năm báo cáo đối với báo cáo 6 tháng đầu năm; Chậm nhất là ngày 31/01 năm sau đối với báo cáo 6 tháng cuối năm.
g) Tần suất thực hiện báo cáo: Báo cáo định kỳ 6 tháng một lần.
h) Thời gian chốt số liệu báo cáo: Thời gian chốt số liệu 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 01/01 đến ngày 30/6 của năm báo cáo. Thời gian chốt số liệu 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 01/7 đến ngày 31/12 của năm báo cáo.
i) Mẫu đề cương báo cáo: Theo Phụ lục số 02/BC ban hành kèm theo Thông tư này.
k) Mẫu biểu số liệu báo cáo: Theo Phụ lục số 02/BC ban hành kèm theo Thông tư này.
l) Hướng dẫn quy trình thực hiện báo cáo: Hàng năm, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán tại Việt Nam tổng hợp thông tin theo mẫu và gửi về Bộ Tài chính theo thời hạn quy định.
Điều 4. Chế độ báo cáo định kỳ khi cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới
1. Nội dung báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới của doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài:
a) Tên báo cáo: Tình hình thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới.
b) Nội dung yêu cầu báo cáo:
- Thông tin về các bên liên danh;
- Danh sách kiểm toán viên hành nghề của doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài;
- Danh sách kiểm toán viên hành nghề được giao phụ trách phần việc thuộc trách nhiệm của mỗi bên trong hợp đồng kiểm toán;
- Danh sách hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới giao kết trong giai đoạn 06 tháng;
- Tình hình chấp hành pháp luật Việt Nam.
c) Đối tượng thực hiện báo cáo: Doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài có cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới tại Việt Nam.
d) Cơ quan nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán).
đ) Phương thức gửi, nhận báo cáo: Báo cáo định kỳ được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy hoặc bản sao điện tử, được gửi bằng một trong các phương thức sau:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua dịch vụ bưu chính;
- Gửi qua hệ thống thư điện tử;
- Các phương thức khác theo quy định của pháp luật.
e) Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất là ngày 31/7 năm báo cáo đối với báo cáo 6 tháng đầu năm; Chậm nhất là ngày 31/01 năm sau đối với báo cáo 6 tháng cuối năm.
g) Tần suất thực hiện báo cáo: Báo cáo định kỳ 6 tháng một lần.
h) Thời gian chốt số liệu báo cáo: Thời gian chốt số liệu 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 01/01 đến ngày 30/6 của năm báo cáo. Thời gian chốt số liệu 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 01/7 đến ngày 31/12 của năm báo cáo.
i) Mẫu đề cương báo cáo: Theo Phụ lục số 03/BC ban hành kèm theo Thông tư này.
k) Mẫu biểu số liệu báo cáo: Theo Phụ lục số 03/BC ban hành kèm theo Thông tư này.
l) Hướng dẫn quy trình thực hiện báo cáo: Hàng năm, doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tổng hợp thông tin theo mẫu và gửi về Bộ Tài chính theo thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện liên danh với doanh nghiệp kiểm toán toán nước ngoài:
a) Tên báo cáo: Tình hình thực hiện liên danh với doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài trong việc cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới.
b) Nội dung yêu cầu báo cáo:
- Thông tin về các bên liên danh;
- Danh sách kiểm toán viên hành nghề được giao phụ trách phần việc thuộc trách nhiệm của mỗi bên trong hợp đồng kiểm toán;
- Danh sách hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới giao kết trong giai đoạn 06 tháng.
c) Đối tượng thực hiện báo cáo: Doanh nghiệp kiểm toán tại Việt Nam có liên danh với doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài để cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới tại Việt Nam.
d) Cơ quan nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán).
đ) Phương thức gửi, nhận báo cáo: Báo cáo định kỳ được thể hiện dưới hình thức vănn bản giấy hoặc bản sao điện tử, được gửi bằng một trong các phương thức sau:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua dịch vụ bưu chính;
- Gửi qua hệ thống thư điện tử;
- Các phương thức khác theo quy định của pháp luật.
e) Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất là ngày 31/7 năm báo cáo đối với báo cáo 6 tháng đầu năm; Chậm nhất là ngày 31/01 năm sau đối với báo cáo 6 tháng cuối năm.
g) Tần suất thực hiện báo cáo: Báo cáo định kỳ 6 tháng một lần.
h) Thời gian chốt số liệu báo cáo: Thời gian chốt số liệu 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 01/01 đến ngày 30/6 của năm báo cáo. Thời gian chốt số liệu 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 01/7 đến ngày 31/12 của năm báo cáo.
i) Mẫu dề cương báo cáo: Theo Phụ lục số 04/BC ban hành kèm theo Thông tư này.
k) Mẫu biểu số liệu báo cáo: Theo Phụ lục số 04/BC ban hành kèm theo Thông tư này.
l) Hướng dẫn quy trình thực hiện báo cáo: Hàng năm, doanh nghiệp kiểm toán tại Việt Nam tổng hợp thông tin theo mẫu và gửi về Bộ Tài chính theo thời hạn quy định.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2020.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Nơi nhận:

Văn phòng Chính phủ;

Văn phòng Tổng bí thư;

Văn phòng Quốc hội;

Văn phòng Chủ tịch nước;

Văn phòng TW và các ban của Đảng;

Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao;

Toà án Nhân dân tối cao;

Kiểm toán Nhà nước;

Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

Sở Tài chính, Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

Các công ty dịch vụ kế toán; hộ kinh doanh dịch vụ kế toán;

Các doanh nghiệp kiểm toán;

Hội Kiểm toán viên hành nghề Việt Nam;

Hội Kế toán và kiểm toán Việt Nam;

Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;

Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);

Vụ Pháp chế (Bộ Tài chính);

- Website Bộ Tài chính;

Công báo;

Lưu: VT, Cục QLKT.

KT. B TRƯỞNG

TH TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Đỗ Hoàng Anh Tuấn

 

Phụ lục số 01/BC

MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG CUNG CẤP DỊCH VỤ KẾ TOÁN QUA BIÊN GIỚI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2020/TT-BTC ngày 15/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

TÊN DOANH NGHIỆP

_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

..., ngày ... tháng... năm ...

 

                                                                

BÁO CÁO

Tình hình thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới

(Giai đoạn 06 tháng từ ngày .../…/… đến ngày …/…/…)

___________________________

Kính gửi: Bộ Tài chính

 

Thực hiện quy định của Thông tư số 40/2020/TT-BTC ngày 15/5/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ báo cáo trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập tại Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán và Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập, (tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài) báo cáo tình hình thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới như sau:

1. (Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài) có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán qua biên giới tại Việt Nam (số) do (tên cơ quan cấp) cấp (ngày/tháng/năm) hiện đang liên danh với:

(1) (Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán tại Việt Nam) theo Hợp đồng liên danh (số) (ngày/tháng/năm)

(Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán tại Việt Nam) đang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương (số) do (tên cơ quan cấp) cấp (ngày/tháng/năm). Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán (số) cấp lần đầu (ngày/tháng/năm) (Cấp lại (lần thứ) (ngày/tháng/năm)).

(2) (Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán tại Việt Nam) theo Hợp đồng liên danh (số) (ngày/tháng/năm)

(Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán tại Việt Nam) đang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương (số) do (tên cơ quan cấp) cấp (ngày/tháng/năm). Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán (số) cấp lần đầu (ngày/tháng/năm) (Cấp lại (lần thứ) (ngày/tháng/năm)).

….

2. Danh sách kế toán viên hành nghề của (tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài):

Số TT

Họ và tên kế toán viên hành nghề

Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

Thời hạn Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

Số

Ngày cấp

Từ ngày

Đến ngày

1

2

3

4

5

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Danh sách hợp đồng cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới trong giai đoạn 06 tháng từ .../.../... đến …/…/…:

Số TT

Tên hợp đồng

Số hợp đồng

Ngày ký hợp đồng

Kế toán viên hành nghề được giao phụ trách phần việc thuộc trách nhiệm của mỗi bên

Họ và tên

Đơn vị

1

2

3

4

5

6

1

Hợp đồng đã hoàn thành

 

 

1.1

 

 

 

 

 

1.2

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

2

Hợp đồng đang thực hiện

 

 

2.1

 

 

 

 

 

2.2

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

4. Về việc chấp hành pháp luật Việt Nam: (Nêu cụ thể các vi phạm về kế toán và các vi phạm khác của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài và hình thức xử lý đã bị áp dụng, nếu có).

(Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài) cam đoan những nội dung kê khai trên đây là trung thực và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung báo cáo này./.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký tên, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

Phụ Iục 02/BC

MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN LIÊN DANH VỚI DOANH NGHIỆP DỊCH VỤ KẾ TOÁN NƯỚC NGOÀI TRONG VIỆC CUNG CẤP DỊCH VỤ KẾ TOÁN QUA BIÊN GIỚI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2020/TT-BTC ngày 15/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

TÊN DOANH NGHIỆP

________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

.... ngày ... tháng... năm ...

 

                                                                

BÁO CÁO

Tình hình thực hiện liên danh với doanh nghiệp kế toán nước ngoài trong việc cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới

(Giai đoạn 06 tháng từ ngày .../.../... đến ngày …/…/…)

___________________________

Kính gửi: Bộ Tài chính

 

Thực hiện quy định của Thông tư số 40/2020/TT-BTC ngày 15/5/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ báo cáo trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập tại Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán và Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập, (tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán tại Việt Nam) báo cáo tình hình thực hiện liên danh với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài trong việc cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới như sau:

1. (Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán tại Việt Nam) đang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương (số) do (tên cơ quan cấp) cấp (ngày/tháng/năm). Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán (số) cấp lần đầu (ngày/tháng/năm) (Cấp lại (lần thứ) (ngày/tháng/năm)).

(Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán tại Việt Nam) hiện đang liên danh với:

(1) (Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài) có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán qua biên giới tại Việt Nam (số) do (tên cơ quan cấp) cấp (ngày/tháng/năm) theo Hợp đồng liên danh (số) (ngày/tháng/năm).

(2) (Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài) có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán qua biên giới tại Việt Nam (số) do (tên cơ quan cấp) cấp (ngày/tháng/năm) theo Hợp đồng liên danh (số) (ngày/tháng/năm).

….

2. Danh sách hợp đồng cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới trong giai đoạn 06 tháng từ ngày  …/…/… đến ngày …/…/….

Số TT

Tên hợp đồng

Số hợp đồng

Ngày ký hợp đồng

Kế toán viên hành nghề được giao phụ trách phần việc thuộc trách nhiệm của mỗi bên

Họ và tên

Đơn vị

1

2

3

4

5

6

1

Hợp đồng đã hoàn thành

 

 

1.1

 

 

 

 

 

1.2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hợp đồng đang thực hiện

 

 

2.1

 

 

 

 

 

 

2.2.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Tên doanh nghiệp kế toán tại Việt Nam) cam đoan những nội dung kê khai trên đây là trung thực và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung báo cáo này./.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký tên, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)

 

 

 

 

                                                                                                                          

 

 

Phụ lục 03/BC

MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG CUNG CẤP DỊCH VỤ KIỂM TOÁN QUA BIÊN GIỚI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2020/TT-BTC ngày 15/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

TÊN DOANH NGHIỆP

_________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

…, ngày ... tháng... năm ...

 

                                                                

BÁO CÁO

Tình hình thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới

(Giai đoạn 06 tháng từ ngày .../.../... đến ngày .../.../...)

______________

Kính gửi: Bộ Tài chính

 

Thực hiện quy định của Thông tư số 40/2020/TT-BTC ngày 15/5/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ báo cáo trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập tại Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán và Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập, (tên doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài) báo cáo tình hình thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới như sau:

1. (Tên doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài) có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán qua biên giới tại Việt Nam (số) do (tên cơ quan cấp) cấp (ngày/tháng/năm) hiện đang liên danh với:

(1) (Tên doanh nghiệp kiểm toán tại Việt Nam) theo Hợp đồng liên danh (số) (ngày/tháng/năm)

(Tên doanh nghiệp kiểm toán tại Việt Nam) đang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương (số) do (tên cơ quan cấp) cấp (ngày/tháng/năm). Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (số) cấp lần đầu (ngày/tháng/năm) (điều chỉnh (lần thứ) (ngày/tháng/năm)).

(2) (Tên doanh nghiệp kiểm toán tại Việt Nam) theo Hợp đồng liên danh (số) (ngày/tháng/năm)

(Tên doanh nghiệp kiểm toán tại Việt Nam) đang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương (số) do (tên cơ quan cấp) cấp (ngày/tháng/năm). Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (số) cấp lần đầu (ngày/tháng/năm) (điều chỉnh (lần thứ) (ngày/tháng/năm)).

2. Danh sách kiểm toán viên hành nghề của (tên doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài):

Số

TT

Họ và tên kiểm toán viên hành nghề

Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán

Thời hạn Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán

Số

Ngày cấp

Từ ngày

Đến ngày

1

2

3

4

5

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Danh sách hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới giao kết trong giai đoạn 06 tháng từ ngày .../../... đến ngày …/…/…

Số TT

Tên hợp đồng

Số hơp đồng

Ngày ký hợp đồng

Kiểm toán viên hành nghề được giao phụ trách phần việc thuộc trách nhiệm của mỗi bên

Họ và tên

Đơn vị

1

2

3

4

5

6

1

Hợp đồng đã hoàn thành

 

 

1.1

 

 

 

 

 

1.2

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

2

Hợp đồng đang thực hiện

 

 

2.1

 

 

 

 

 

2.2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Về việc chấp hành pháp luật Việt Nam: (Nêu cụ thể các vi phạm của doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài về kế toán, kiểm toán và các vi phạm khác và hình thức xử lý đã bị áp dụng, nếu có).

(Tên doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài) cam đoan những nội dung kê khai trên đây là trung thực và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung báo cáo này./.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký tên, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 04/BC

MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN LIÊN DANH VỚI DOANH NGHIỆP KIỂM TOÁN NƯỚC NGOÀI TRONG VIỆC CUNG CẤP DỊCH VỤ KIỂM TOÁN QUA BIÊN GIỚI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2020/TT-BTC ngày 15/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

TÊN DOANH NGHIỆP

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________________

…, ngày ... tháng... năm ...

 

                                                                

BÁO CÁO

Tình hình thực hiện liên danh với doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài trong việc cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới

(Giai đoạn 06 tháng từ ngày .../.../... đến ngày .../.../...)

_______________

Kính gửi: Bộ Tài chính

 

Thực hiện quy định của Thông tư số 40/2020/TT-BTC ngày 15/5/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ báo cáo trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập tại Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán và Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập, (tên doanh nghiệp kiểm toán tại Việt Nam) báo cáo tình hình thực hiện liên danh với doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài trong việc cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới như sau:

1. (Tên doanh nghiệp kiểm toán tại Việt Nam) đang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương (số) do (tên cơ quan cấp) cấp (ngày/tháng/năm). Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (số) cấp lần đầu (ngày/tháng/năm) (điều chỉnh (lần thứ) (ngày/tháng/năm)).

(Tên doanh nghiệp kiểm toán tại Việt Nam) hiện đang liên danh với:

(1) (Tên doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài) có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán qua biên giới tại Việt Nam (số) do (tên cơ quan cấp) cấp (ngày/tháng/năm) theo Hợp đồng liên danh (số)(ngày/tháng/năm).

(2) (Tên doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài) có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán qua biên giới tại Việt Nam (số) do (tên cơ quan cấp) cấp (ngày/tháng/năm) theo Hợp đồng liên danh (số)(ngày/tháng/năm).

2. Danh sách hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới trong giai đoạn 06 tháng từ ngày .../.../... đến ngày .../.../...:

Số TT

Tên hợp đồng

Số hợp đồng

Ngày ký hợp đồng

Kiểm toán viên hành nghề được giao phụ trách phần việc thuộc trách nhiệm của mỗi bên

Họ và tên

Đơn vị

1

2

3

4

5

6

1

Hợp đồng đã hoàn thành

 

 

1.1

 

 

 

 

 

 

1.2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hợp đồng đang thực hiện

 

 

2.1

 

 

 

 

 

2.2.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Tên doanh nghiệp kiểm toán tại Việt Nam) cam đoan những nội dung kê khai trên đây là trung thực và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung báo cáo này./.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký tên, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)

 

 

 

 

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

THE MINISTRY OF FINANCE

________

No.40/2020/TT-BTC

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence – Freedom - Happiness

________________________

Hanoi, May 15, 2020

 

CIRCULAR

On instruction for reporting regime in the field of independent audit and accounting as prescribed in the Decree No. 174/2016/ND-CP dated December 30, 2016 of the Government on detailing a number of articles of the Accounting Law and the Decree No. 17/2012/ND-CP dated March 13, 2012 of the Government on detailing and guiding the implementation of a number of articles of the Law on Independent Audit

__________________

Pursuant to the Law on Independent Audit No. 67/2011/QH12 dated March 29, 2011;

Pursuant to the Law on Accounting No. 88/2015/QH13 dated November 20, 2015;

Pursuant to the Government’s Decree No. 17/2012/ND-CP dated March 13, 2012, on detailing and providing instruction on a number of articles of the Law on Independent Audit;

Pursuant to the Government’s Decree No. 174/2016/ND-CP of December 30, 2016, detailing a number of articles of the Law on Accounting;

Pursuant to the Government’s Decree No. 09/2019/ND-CP dated January 24, 2019, prescribing reporting regimes applicable to state administrative agencies;

Pursuant to the Decree No. 87/2017/ND-CP dated July 26, 2017 of the Government on defining functions, tasks, powers, and organizational structure of the Ministry of Finance;

At the request of the Director of the Department of Accounting and Auditing Regulations,

The Minister of Finance hereby promulgates the Circular on instruction for reporting regime in the field of independent audit and accounting as prescribed in the Decree No. 174/2016/ND-CP dated December 30, 2016 of the Government on detailing a number of articles of the Accounting Law and the Decree No. 17/2012/ND-CP dated March 13, 2012 of the Government on detailing and guiding the implementation of a number of articles of the Law on Independent Audit.

 

Chapter I
GENERAL PROVISIONS

 

Article 1. Scope of regulation

This Circular provides the instruction for periodic reporting regime on implementation of contract on providing cross border independent accounting services and auditing services arising within a period in Vietnam and the operation of the partnership with the foreign accounting service enterprise, foreign auditing service enterprise on providing cross border independent accounting services and auditing services as prescribed in Article 32, 33 of the Decree No. 174/2016/ND-CP of December 30, 2016, detailing a number of articles of the Law on Accounting and Article 13, Article 14 of the Government’s Decree No. 17/2012/ND-CP dated March 13, 2012, on detailing and providing instruction on a number of articles of the Law on Independent Audit;

Article 2. Subjects of application

1. Vietnam-based accounting service enterprises entering into partnerships with foreign accounting service enterprises to provide cross-border accounting services in Vietnam.

2. Foreign accounting service enterprises providing cross-border accounting services in Vietnam.

3. Vietnam-based auditing service enterprises entering into partnerships with foreign auditing service enterprises to provide cross-border auditing services in Vietnam.

4. Foreign accounting service enterprises providing cross-border auditing services in Vietnam.

5. Organizations and individuals involved in the periodic reporting regime on implementation of contract on providing cross border independent accounting services and auditing services arising within a period in Vietnam and the operation of the partnership with the foreign accounting service enterprise, foreign auditing service enterprise on providing cross border independent accounting services and auditing services.

 

Chapter II

SPECIFIC PROVISIONS

 

Article 3. Periodic reporting regime up on provision of cross-border accounting services

1. Content of the periodic report on the provision of the cross-border accounting services of foreign accounting service enterprise:

a) Title of the report: Implementation situation of the contract on providing cross-border accounting services.

b) Required contents of the report:

- Information of partnership parties;

- The List of accounting practitioners in foreign accounting service enterprise;

- The List of accounting practitioners assigned for tasks under responsibility of each party in the contract of providing accounting services;

- The List of contract on providing cross-border accounting services engaged in 06 months period;

- Observance situation for Vietnam laws.

c) Report maker: Foreign accounting service enterprises providing cross-border accounting services in Vietnam.

d) Report recipient:The Ministry of Finance (Department of Accounting and Auditing Regulation).

dd) Methods of sending and receiving the report: Periodical report shall be performed by written form or electronic copy and shall be sent by one of those following methods:

- Directly;

- By post;

- Via email;

- Other methods as prescribed by law.

e) Time limit for sending the report: No later than July 31 of the reporting year for report of the first 06 months; no later than January 31 of the next year for the report of the last 06 months.

g) Frequency of the report; Periodic report once for 06 months.

h) Period for closing report data: The period for closing report data of the first 06 months is from January 01 to June 30 of the reporting year. The period for closing report data of the last 6 months is from July 01 to December 31 of the reporting year.

i) Model outline of the report: Made according to the Appendix No. 01/BC issued together with the Circular.

k) Forms of report data: Made according to the Appendix No. 01/BC issued together with the Circular.

l) Guidelines on the report making process: Annually, foreign accounting service enterprise shall sum up information according to the set form and send to the Ministry of Finance in the prescribed limit time.

2. Content of the periodic report on the condition on operation of the partnership with foreign accounting service enterprise:

a) Title of the report: Condition on operation of the partnership with foreign accounting service enterprises on providing cross border accounting services.

b) Required contents of the report:

- Information of partnership parties;

- The List of accounting practitioners assigned for tasks under responsibility of each party in the contract of providing accounting services;

- The List of contract on providing cross-border accounting services engaged in 06 months period;

c) Report maker: Vietnam-based accounting service enterprises entering into partnerships with foreign accounting service enterprises to provide cross-border accounting services in Vietnam.

d) Report recipient:The Ministry of Finance (Department of Accounting and Auditing Regulation).

dd) Methods of sending and receiving the report: Periodical report shall be performed by written form or electronic copy and shall be sent by one of those following methods:

- Directly;

- By post;

- Via email;

- Other methods as prescribed by law.

e) Time limit for sending the report: No later than July 31 of the reporting year for report of the first 06 months; no later than January 31 of the next year for the report of the last 06 months.

g) Frequency of the report; Periodic report once for 06 months.

h) Period for closing report data: The period for closing report data of the first 06 months is from January 01 to June 30 of the reporting year. The period for closing report data of the last 6 months is from July 01 to December 31 of the reporting year.

i) Model outline of the report: Made according to the Appendix No. 02/BC issued together with the Circular.

k) Forms of report data: Made according to the Appendix No. 02/BC issued together with the Circular.

l) Guidelines on the report making process: Annually, accounting service enterprise in Vietnam shall sum up information according to the set form and send to the Ministry of Finance in the prescribed limit time.

Article 4. Periodic reporting regime

1. Content of the periodic report on the condition of implementation of the contract on provision of the cross-border accounting services of foreign accounting service enterprise:

a) Title of the report: Implementation situation of the contract on providing cross-border accounting services.

b) Required contents of the report:

- Information of partnership parties;

- The List of auditing practitioners in foreign auditing service enterprise;

- The List of auditing practitioner assigned for tasks under responsibility of each party in the contract of providing accounting services;

- The List of contract on providing cross-border auditing services engaged in 06 months period;

- Observance situation for Vietnam laws.

c) Report maker: Foreign auditing service enterprise providing cross border auditing services in Vietnam.

d) Report recipient:The Ministry of Finance (Department of Accounting and Auditing Regulation).

dd) Methods of sending and receiving the report: Periodical report shall be performed by written form or electronic copy and shall be sent by one of those following methods:

- Directly;

- By post;

- Via email;

- Other methods as prescribed by law.

e) Time limit for sending the report: No later than July 31 of the reporting year for report of the first 06 months; no later than January 31 of the next year for the report of the last 06 months.

g) Frequency of the report; Periodic report once for 06 months.

h) Period for closing report data: The period for closing report data of the first 06 months is from January 01 to June 30 of the reporting year. The period for closing report data of the last 6 months is from July 01 to December 31 of the reporting year.

i) Model outline of the report: Made according to the Appendix No. 03/BC issued together with the Circular.

k) Forms of report data: Made according to the Appendix No. 03/BC issued together with the Circular.

l) Guidelines on the report making process: Annually, foreign auditing service enterprise shall sum up information according to the set form and send to the Ministry of Finance in the prescribed limit time.

2. Content of the periodic report on the condition on operation of the partnership with foreign auditing service enterprise:

a) Title of the report: Condition on operation of the partnership with foreign auditing service enterprises on providing cross border auditing services.

b) Required contents of the report:

- Information of partnership parties;

- The List of auditing practitioner assigned for tasks under responsibility of each party in the contract of providing accounting services;

- The List of contract on providing cross border auditing services engaged in 06 months period;

c) Report maker: Vietnam based auditing service enterprises entering into partnerships with foreign auditing service enterprises to provide cross border auditing services in Vietnam.

d) Report recipient:The Ministry of Finance (Department of Accounting and Auditing Regulation).

dd) Methods of sending and receiving the report: Periodical report shall be performed by written form or electronic copy and shall be sent by one of those following methods:

- Directly;

- By post;

- Via email;

- Other methods as prescribed by law.

e) Time limit for sending the report: No later than July 31 of the reporting year for report of the first 06 months; no later than January 31 of the next year for the report of the last 06 months.

g) Frequency of the report; Periodic report once for 06 months.

h) Period for closing report data: The period for closing report data of the first 06 months is from January 01 to June 30 of the reporting year. The period for closing report data of the last 6 months is from July 01 to December 31 of the reporting year.

i) Model outline of the report: Made according to the Appendix No. 04/BC issued together with the Circular.

k) Forms of report data: Made according to the Appendix No. 04/BC issued together with the Circular.

l) Guidelines on the report making process: Annually, foreign auditing service enterprise shall sum up information according to the set form and send to the Ministry of Finance in the prescribed limit time.

Article 5. Effect

1. This Circular takes effect from July 01, 2020.

2. Any problem arising in the course of implementation should be promptly report to the Ministry of Finance for review to amend and supplement.

For the Minister

The Deputy Minister

Do Hoang Anh Tuan


Appendix No. 01/BC

FORM OF THE CONTRACT ON PROVIDING CROSS-BORDER ACCOUNTING SERVICES

(Attached to the Circular No. 40/2020/TT-BTC dated May 15, 2020 of the Minister of Finance)

 

ENTERPRISE NAME

________

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence – Freedom - Happiness

________________________

...,date....month...year...

 

REPORT

On implementation situation of the contract on providing cross-border accounting services

(Of the 06 months’ period from ..., date.... month...year...to ..., date.... month...year...)

___________________________

To: The Ministry of Finance

 

On implementation of the Circular No. 40/2020/TT-BTC dated May 15, 2020 of the Ministry of Finance on instruction for reporting regime in the field of independent audit and accounting as prescribed in the Decree No. 174/2016/ND-CP dated December 30, 2016 of the Government on detailing a number of articles of the Accounting Law and the Decree No. 17/2012/ND-CP dated March 13, 2012 of the Government on detailing and guiding the implementation of a number of articles of the Law on Independent Audit,(name of the foreign accounting service enterprise)hereby report on the implementation situation of the contract on providing cross-border accounting services as follow:

1. (Name of the foreign accounting service enterprise)possesses the Certificate of business eligibility for providing cross-border accounting services in Vietnam No....issued by the(name of the issuance authority)on(...date.... month...year...), is now in a partnership with:

(1)(Name of the Vietnam-based accounting service enterprise)according to the partnership contract No.(date.... month...year...)

(Name of the Vietnam-based accounting service enterprise)is now operate according to the Enterprise registration certificate, Investment registration certificate or equivalent documents No. issued by(name of the issuance authority)on(...date.... month...year...).Certificate of business eligibility for providing accounting services No.  issued the first time on (date.... month...year...) (Re-issue on date.... month...year...).

(2)(Name of the Vietnam-based accounting service enterprise)according to the partnership contract No.(date.... month...year...)

(Name of the Vietnam-based accounting service enterprise)is now operate according to the Enterprise registration certificate, Investment registration certificate or equivalent documents No. issued by(name of the issuance authority)on(...date.... month...year...).Certificate of business eligibility for providing accounting services No.  issued the first time on (date.... month...year...) (Re-issue on date.... month...year...).

….

2. The List of accounting practitioners in(name of foreign accounting service enterprise):

No.

Full name of the accounting practitioners

Certificate of registration for practicing accounting services

Duration of the Certificate of registration for practicing accounting services

No.

Issuance date

From

To

1

2

3

4

5

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. The List of contract on providing cross-border accounting services engaged in 06 months’ period from....../.../... to …/…/…:

No.

Contract name

Contract number

Signing date

Auditing practitioner assigned for tasks under responsibility of each party

Full name

Unit

1

2

3

4

5

6

1

Completed contracts

 

 

1.1

 

 

 

 

 

1.2

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

2

On process contracts

 

 

2.1

 

 

 

 

 

2.2

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

4. Observance of Vietnam laws.(To clearly state violations on accounting performance and other violation of foreign accounting service enterprise and imposed sanctions, if any).

(Name of foreign accounting service enterprise)claim the truthfulness of all the above declared contents and shall bear any legally responsible for contents of this report./.

 

 

LEGAL REPRESENTATIVE

(Sign, seal and full name)

 

 

 

 


Appendix No. 02/BC

FORM OF REPORT ON CONDITION ON OPERATION OF THE PARTNERSHIP WITH FOREIGN ACCOUNTING SERVICE ENTERPRISES ON PROVIDING CROSS BORDER ACCOUNTING SERVICES

(Attached to the Circular No. 40/2020/TT-BTC dated May 15, 2020 of the Minister of Finance)

 

ENTERPRISE NAME

________

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence – Freedom - Happiness

________________________

...,date....month...year...

 

REPORT

On operation of the partnership with foreign auditing service enterprises on providing cross border auditing services.

(Of the 06 months period from ...,date....month...year...to ...,date....month...year...)

___________________________

To: The Ministry of Finance

 

On implementation of the Circular No. 40/2020/TT-BTC dated May 15, 2020 of the Ministry of Finance on instruction for reporting regime in the field of independent audit and accounting as prescribed in the Decree No. 174/2016/ND-CP dated December 30, 2016 of the Government on detailing a number of articles of the Accounting Law and the Decree No. 17/2012/ND-CP dated March 13, 2012 of the Government on detailing and guiding the implementation of a number of articles of the Law on Independent Audit,(name of the Vietnam based accounting service enterprise)hereby report on operation of the partnership with foreign accounting service enterprise for providing cross-border accounting services as follow:

1. (Name of the Vietnam-based accounting service enterprise)is now operate according to the Enterprise registration certificate, Investment registration certificate or equivalent documents No. issued by(name of the issuance authority)on(...date....month...year...).Certificate of business eligibility for providing accounting services No.  issued the first time on (date....month...year...) (Re-issue on date....month...year...).

(Name of the Vietnam-based accounting service enterprise)is now participate in a partnership with:

(1) (Name of the foreign accounting service enterprise)possesses the Certificate of business eligibility for providing cross-border accounting services in Vietnam No....issued by the(name of the issuance authority)on(...date....month...year...), according to the Contract on Partnership No.  (...date....month...year...).

(2) (Name of the foreign accounting service enterprise)possesses the Certificate of business eligibility for providing cross-border accounting services in Vietnam No....issued by the(name of the issuance authority)on(...date....month...year...), according to the Contract on Partnership No.  (...date....month...year...).

….

2. The List of contract on providing cross-border accounting services engaged in 06 months period from....../.../... to …/…/…:

No.

Contract name

Contract number

Signing date

Accounting practitioner assigned for tasks under responsibility of each party

Full name

Unit

1

2

3

4

5

6

1

Completed contracts

 

 

1.1

 

 

 

 

 

1.2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

On process contracts

 

 

2.1

 

 

 

 

 

 

2.2.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Name of Vietnam based accounting service enterprise)claim the truthfulness of all the above declared contents and shall bear any legally responsible for contents of this report./.

 

 

LEGAL REPRESENTATIVE

(Sign, seal and full name)

 

 

 

 


Appendix No. 03/BC

FORM OF THE CONTRACT ON PROVIDING CROSS-BORDER AUDITING SERVICES

(Attached to the Circular No. 40/2020/TT-BTC dated May 15, 2020 of the Minister of Finance)

 

ENTERPRISE NAME

__________

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence – Freedom - Happiness

________________________

...,date....month...year...

 

REPORT

On implementation situation of the contract on providing cross-border auditing services

(Of the 06 months period from ...,date....month...year...to ...,date....month...year...)

_______________

To: The Ministry of Finance

 

On implementation of the Circular No. 40/2020/TT-BTC dated May 15, 2020 of the Ministry of Finance on instruction for reporting regime in the field of independent audit and accounting as prescribed in the Decree No. 174/2016/ND-CP dated December 30, 2016 of the Government on detailing a number of articles of the Accounting Law and the Decree No. 17/2012/ND-CP dated March 13, 2012 of the Government on detailing and guiding the implementation of a number of articles of the Law on Independent Audit,(name of the foreign auditing service enterprise)hereby report on the implementation situation of the contract on providing cross-border auditing services as follow:

1. (Name of the foreign auditing service enterprise)possesses the Certificate of business eligibility for providing cross-border auditing services in Vietnam No....issued by the(name of the issuance authority)on(...date....month...year...), is now in a partnership with:

(1)(Name of the Vietnam-based auditing service enterprise)according to the partnership contract No.(date....month...year...)

(Name of the Vietnam-based auditing service enterprise)is now operate according to the Enterprise registration certificate, Investment registration certificate or equivalent documents No. issued by(name of the issuance authority)on(...date....month...year...).Certificate of business eligibility for providing auditing services No.  issued the first time on (date....month...year...) (Re-issue on date....month...year...).

(2) (Name of the Vietnam-based auditing service enterprise)according to the partnership contract No.(date....month...year...)

(Name of the Vietnam-based auditing service enterprise)is now operate according to the Enterprise registration certificate, Investment registration certificate or equivalent documents No. issued by(name of the issuance authority)on(...date....month...year...).Certificate of business eligibility for providing auditing services No.  issued the first time on (date....month...year...) (Re-issue on date....month...year...).

2.The List of auditing practitioners in(name of the foreign auditing service enterprise):

No.

Full name of the auditing practitioners

Certificate of registration for practicing auditing services

Duration of the Certificate of registration for practicing auditing services

No.

Issuance date

From

To

1

2

3

4

5

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.The List of contract on providing cross-border auditing services engaged in 06 months period from....../.../... to …/…/…:

No.

Contract name

Contract number

Signing date

Auditing practitioner assigned for tasks under responsibility of each party

Full name

Unit

1

2

3

4

5

6

1

Completed contracts

 

 

1.1

 

 

 

 

 

1.2

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

2

On process contracts

 

 

2.1

 

 

 

 

 

2.2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Observance of Vietnam laws:(To clearly state violations on accounting and auditing performance and other violation of foreign accounting service enterprise and imposed sanctions, if any).

(Name of foreign auditing service enterprise)claim the truthfulness of all the above declared contents and shall bear any legally responsible for contents of this report./.

 

 

LEGAL REPRESENTATIVE

(Sign, seal and full name)

 

 

 

 

 


Appendix No. 04/BC

FORM OF REPORT ON CONDITION ON OPERATION OF THE PARTNERSHIP WITH FOREIGN AUDITING SERVICE ENTERPRISES ON PROVIDING CROSS BORDER AUDITING SERVICES

(Attached to the Circular No. 40/2020/TT-BTC dated May 15, 2020 of the Minister of Finance)

 

ENTERPRISE NAME

__________

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence – Freedom - Happiness

________________________

...,date....month...year...

 

REPORT

on operation of the partnership with foreign auditing service enterprises on providing cross border auditing services

(Of the 06 months period from ...,date....month...year...to ...,date....month...year...)

_______________

To: The Ministry of Finance

 

On implementation of the Circular No. 40/2020/TT-BTC dated May 15, 2020 of the Ministry of Finance on instruction for reporting regime in the field of independent audit and accounting as prescribed in the Decree No. 174/2016/ND-CP dated December 30, 2016 of the Government on detailing a number of articles of the Accounting Law and the Decree No. 17/2012/ND-CP dated March 13, 2012 of the Government on detailing and guiding the implementation of a number of articles of the Law on Independent Audit,(name of the Vietnam based auditing service enterprise)hereby report on operation of the partnership with foreign auditing service enterprise for providing cross-border auditing services as follow:

1.(Name of the Vietnam-based auditing service enterprise)is now operate according to the Enterprise registration certificate, Investment registration certificate or equivalent documents No. issued by(name of the issuance authority)on(...date....month...year...).Certificate of business eligibility for providing auditing services No.  issued the first time on (date....month...year...) (Re-issue on date....month...year...).

(Name of the Vietnam-based accounting service enterprise)is now participate in a partnership with:

(1)(Name of the foreign auditing service enterprise)possesses the Certificate of business eligibility for providing cross-border auditing services in Vietnam No....issued by the(name of the issuance authority)on(...date....month...year...), according to the Contract on Partnership No.  (...date....month...year...).

(2)(Name of the foreign auditing service enterprise)possesses the Certificate of business eligibility for providing cross-border auditing services in Vietnam No....issued by the(name of the issuance authority)on(...date....month...year...), according to the Contract on Partnership No.  (...date....month...year...).

2. The List of contract on providing cross-border auditing services engaged in 06 months period from....../.../... to …/…/…:

No.

Contract name

Contract number

Signing date

Auditing practitioner assigned for tasks under responsibility of each party

Full name

Unit

1

2

3

4

5

6

1

Completed contracts

 

 

1.1

 

 

 

 

 

 

1.2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

On process contracts

 

 

2.1

 

 

 

 

 

2.2.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Name of Vietnam based auditing service enterprise)claim the truthfulness of all the above declared contents and shall bear any legally responsible for contents of this report./.

 

 

LEGAL REPRESENTATIVE

(Sign, seal and full name)

 

 

 

 

 

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Nâng cao để xem đầy đủ bản dịch.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Lược đồ

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi
văn bản TIẾNG ANH
Bản dịch LuatVietnam
Circular 40/2020/TT-BTC DOC (Word)
Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao để tải file.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Circular 40/2020/TT-BTC PDF
Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao để tải file.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực
văn bản mới nhất