Thông tư 22/2016/TT-BCT xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại ASEAN

thuộc tính Thông tư 22/2016/TT-BCT

Thông tư 22/2016/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN
Cơ quan ban hành: Bộ Công Thương
Số công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:22/2016/TT-BCT
Ngày đăng công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Loại văn bản:Thông tư
Người ký:Trần Tuấn Anh
Ngày ban hành:03/10/2016
Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu, Thương mại-Quảng cáo

TÓM TẮT VĂN BẢN

Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại Hàng hóa ASEAN

Ngày 03/10/2016, Bộ Công Thương đã ban hành Thông tư số 22/2016/TT-BCT thực hiện quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại Hàng hóa ASEAN.
Theo quy định tại Thông tư này, hàng hóa nhập khẩu vào lãnh thổ của một nước thành viên từ một nước thành viên khác được coi là có xuất xứ và đủ điều kiện để được hưởng ưu đãi thuế quan khi có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên xuất khẩu hoặc không có xuất xứ thuần túy hoặc không được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên xuất khẩu, nhưng đáp ứng các điều kiện theo quy định.
Cũng theo Thông tư này, những công đoạn gia công chế biến như: Bảo đảm việc bảo quản hàng hoá trong tình trạng tốt khi vận chuyển hoặc lưu kho; Hỗ trợ cho việc gửi hàng hoặc vận chuyển; Đóng gói hoặc trưng bày hàng hóa để bán, khi được thực hiện riêng rẽ hoặc kết hợp với nhau, sẽ được xem là giản đơn và không được xét đến khi xác định xuất xứ hàng hoá tại một nước thành viên. Hàng hóa có xuất xứ của một nước thành viên vẫn giữ nguyên xuất xứ ban đầu cho dù nó được xuất khẩu từ một nước thành viên khác, nơi diễn ra các công đoạn gia công, chế biến đơn giản nêu trên.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/11/2016.

Từ ngày 01/01/2020, Thông tư này bị sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 25/2019/TT-BCT.

Xem chi tiết Thông tư22/2016/TT-BCT tại đây

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

Số: 22/2016/TT-BCT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 03 tháng 10 năm 2016

THÔNG TƯ

THỰC HIỆN QUY TẮC XUẤT XỨ HÀNG HÓA TRONG HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA ASEAN

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hóa;

Thực hiện hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN ký ngày 26 tháng 02 năm 2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ 14, tại Cha-am, Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á;

Thực hiện Nghị định thư về Khung pháp lý thực hiện Cơ chế một cửa ASEAN được ký tại Hà Nội, Việt Nam ngày 04 tháng 9 năm 2015;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (sau đây gọi tắt là ATIGA).
2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân tham gia các hoạt động có liên quan đến xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định ATIGA.
Điều 2. Quy tắc xuất xứ
Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục sau để hướng dẫn thực hiện Chương 3 Quy tắc xuất xứ và Thủ tục cấp và kiểm tra C/O trong Hiệp định ATIGA:
1. Quy tắc xuất xứ (Phụ lục I).
2. Quy tắc cụ thể mặt hàng (Phụ lục II).
nhayPhụ lục II tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT được thay thế bởi Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 10/2019/TT-BCT theo quy định tại Khoản 1 Điều 1. Tuy nhiên, Thông tư 10/2019/TT-BCT bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2023/TT-BCT, Phụ lục II được thay thế bởi Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 03/2023/TT-BCT theo quy định tại Khoản 1 Điều 1.nhay
3. Tiêu chí chuyển đổi cơ bản đối với sản phẩm dệt may (Phụ lục III).
nhayPhụ lục III tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT được thay thế bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 10/2019/TT-BCT theo quy định tại Khoản 2 Điều 1. Tuy nhiên, Thông tư 10/2019/TT-BCT bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2023/TT-BCT, Phụ lục III được thay thế bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 03/2023/TT-BCT theo quy định tại Khoản 2 Điều 1.nhay
4. Danh mục các mặt hàng công nghệ thông tin (ITA) (Phụ lục IV).
nhayPhụ lục IV tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT được thay thế bởi Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 25/2019/TT-BCT theo quy định tại Khoản 1 Điều 1. Tuy nhiên, Thông tư 25/2019/TT-BCT bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2023/TT-BCT, Phụ lục IV được thay thế bởi Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư 03/2023/TT-BCT theo quy định tại Khoản 3 Điều 1.nhay
5. Các nguyên tắc và hướng dẫn tính hàm lượng giá trị khu vực (Phụ lục V).
6. Hướng dẫn về cộng gộp từng phần (Phụ lục VI).
7. Cấp và kiểm tra C/O (Phụ lục VII).
nhayPhụ lục VII - Cấp và kiểm tra C/O tại Khoản 7 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT được thay thế bởi Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 10/2022/TT-BCT theo quy định tại Khoản 1 Điều 1.nhay
8. Mẫu C/O mẫu D (Phụ lục VIII).
nhayPhụ lục VIII – Mẫu C/O mẫu D tại Khoản 8 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT được thay thế bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 10/2022/TT-BCT theo quy định tại Khoản 2 Điều 1.nhay
9. Hướng dẫn kê khai C/O (Phụ lục IX).
nhayPhụ lục IX - Hướng dẫn kê khai C/O tại khoản 9 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT được thay thế bởi Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư 10/2022/TT-BCT theo quy định tại Khoản 3 Điều 1.nhay
10. Danh mục các Tổ chức cấp C/O (Phụ lục X).
nhayCác Phụ lục VII, Phụ lục VIII, Phụ lục IX, Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT được thay thế bởi các Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư 19/2020/TT-BCT theo quy định tại Điều 1.nhay
Điều 3. Thủ tục cấp, kiểm tra C/O và tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
1.
Thủ tục cấp và kiểm tra C/O thực hiện theo quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này và Thông tư số 06/2011/TT-BCT ngày 21 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thủ tục cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi và Thông tư số 01/2013/TT-BCT ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Thông tư số 06/2011/TT-BCT.
2. Cơ chế thí điểm tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định ATIGA thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Công Thương. Hàng hóa do thương nhân tự khai báo xuất xứ theo cơ chế này phải đáp ứng các Quy tắc xuất xứ hàng hóa quy định tại Thông tư này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2016.
2. Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 21/2010/TT-BCT ngày 17 tháng 5 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN và Thông tư số 42/2014/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2010/TT-BCT./.

Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW;
- Viện KSND tối cao;
- Tòa án ND tối cao;
- Cơ quan TW của các Đoàn thể;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản);
- Công báo;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Công Thương;
- Các Sở Công Thương;
- Bộ Công Thương: Bộ trưởng; các Thứ trưởng; Vụ Pháp chế; các Vụ, Cục; các Phòng QLXNK khu vực (20); các BQL các KCN, KCX và KKT;
- Lưu: VT, XNK.

BỘ TRƯỞNG



 

 

 



Trần Tuấn Anh

Phụ lục I

QUY TẮC XUẤT XỨ

(Ban hành kèm theoThông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016

của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

 

Điều 1. Giải thích từ ngữ

Trong phụ lục này, các thuật ngữ được hiểu như sau:

1.“Nuôi trồng thuỷ hải sản” là việc nuôi trồng các sinh vật sống dưới nước bao gồm cá, động vật thân mềm, loài giáp xác, động vật không xương sống dưới nước khác và thực vật thủy sinh từ các loại con giống như trứng, cá hồi hai năm tuổi, cá hồi nhỏ và ấu trùng bằng cách can thiệp vào các quá trình nuôi trồng hoặc tăng trưởng nhằm thúc đẩy sinh sản như nuôi cấy, cho ăn, hoặc bảo vệ khỏi các động vật ăn thịt.

2.“CIF” là trị giá hàng hóa nhập khẩu đã bao gồm cả cước vận tải và phí bảo hiểm tính đến cảng hoặc cửa khẩu của nước nhập khẩu. Trị giá này sẽ được tính theo Điều VII của GATT 1994 và Hiệp định về việc thực thi Điều VII của GATT 1994 như đã quy định trong Phụ lục 1A của Hiệp định WTO.

3.“FOB” là trị giá hàng hóa đã giao qua mạn tàu, bao gồm phí vận tải đến cảng hoặc địa điểm cuối cùng trước khi tàu chở hàng rời bến. Trị giá này sẽ được tính theo Điều VII của GATT 1994 và Hiệp định về việc thực thi Điều VII của GATT 1994 như đã quy định trong Phụ lục 1A của Hiệp định WTO.

4. “Các nguyên tắc kế toán được chấp nhận rộng rãi” là những nguyên tắc đã được nhất trí thừa nhận hoặc áp dụng tại một Nước thành viên về việc ghi chép các khoản doanh thu, chi phí, phụ phí, tài sản và các khoản phải trả; truy xuất thông tin; và việc lập các báo cáo tài chính. Những nguyên tắc này có thể bao gồm các hướng dẫn chung cũng như các tiêu chuẩn, thông lệ và thủ tục thực hiện cụ thể.

5. “Hàng hóa” bao gồm nguyên vật liệu và/hoặc sản phẩm, có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại một Nước thành viên, kể cả những sản phẩm có thể sẽ được sử dụng làm nguyên vật liệu cho một quá trình sản xuất khác sau này. Trong phạm vi phụ lục này, thuật ngữ “hàng hóa” và “sản phẩm” có thể sử dụng thay thế cho nhau.

6. “Nguyên vật liệu giống nhau và có thể dùng thay thế lẫn nhau” là những nguyên vật liệu cùng loại có chất lượng như nhau, có cùng đặc tính vật lý và kỹ thuật, và một khi các nguyên vật liệu này được kết hợp lại để tạo ra sản phẩm hoàn chỉnh thì không thể chỉ ra sự khác biệt về xuất xứ vì bất kỳ sự ghi nhãn nào.

7. “Nguyên vật liệu” bao gồm các vật chất được sử dụng hoặc tiêu tốn trong quá trình sản xuất hàng hoá hoặc kết hợp tự nhiên thành một loại hàng hoá khác hoặc tham gia vào một quy trình sản xuất ra hàng hóa khác.

8. “Hàng hóa có xuất xứ hoặc nguyên vật liệu có xuất xứ” là hàng hoá hoặc nguyên vật liệuđáp ứng các tiêu chí xuất xứ quy định tại phụ lục này.

9. “Vật liệu đóng gói và bao gói để vận chuyển” là hàng hoá được sử dụng để bảo vệ hàng hoá trong quá trình vận chuyển hàng hoá đó mà không phải là vật liệu đóng gói và bao gói chứa đựng hàng hóa dùng để bán lẻ.

10. “Sản xuất” là các phương thức để thu được hàng hoá bao gồm trồng trọt, khai thác, thu hoạch, chăn nuôi, gây giống, chiết xuất, thu lượm, thu nhặt, săn bắt, đánh bắt, đánh bẫy, săn bắn, chế tạo, sản xuất, gia công hay lắp ráp.

11. “Quy tắc cụ thể mặt hàng” là quy tắc yêu cầu nguyên vật liệu phải trải qua quá trình thay đổi mã số hàng hoá hoặc trải qua công đoạn gia công, chế biến của hàng hoá, hoặc phải đáp ứng tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực (hay còn gọi là tỉ lệ phần trăm của giá trị) hoặc kết hợp giữa các tiêu chí nêu trên.

Điều 2. Tiêu chí xuất xứ

Hàng hóa nhập khẩu vào lãnh thổ của một Nước thành viêntừ một Nước thành viên khác được coi là có xuất xứ và đủ điều kiện để được hưởng ưu đãi thuế quan nếu hàng hóa đó đáp ứng một trong các quy định về xuất xứ dưới đây:

1. Có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một Nước thành viên xuất khẩu như được quy định tại Điều 3 Phụ lục này.

2. Không có xuất xứ thuần túy hoặc không được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một Nước thành viên xuất khẩu, nhưng đáp ứng các quy định tại Điều 4 hoặc Điều 6 Phụ lục này.

Điều 3. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy

Hàng hoá quy định tại khoản 1 Điều 2 Phụ lục này được coi là có xuất xứ thuần túy hoặc được coi là sản xuất toàn bộ tại Nước thành viên xuất khẩu trong các trường hợp sau:

1. Cây trồng và các sản phẩm từ cây trồng bao gồm quả, hoa, rau, cây, tảo biển, nấm và các loại cây trồng khácđược trồng và thu hoạch, hái hoặc thu lượm tại đó.

2. Động vật sống bao gồm động vật có vú, chim, cá, loài giáp xác, động vật thân mềm, loài bò sát, vi khuẩn và virút, được sinh ra và nuôi dưỡng tại Nước thành viên xuất khẩu.                             

3. Các hàng hoá chế biến từ động vật sống tại Nước thành viên xuất khẩu.

4. Hàng hoá thu được từ săn bắn, đánh bẫy, đánh bắt, nuôi trồng thuỷ hải sản, thu lượm hoặc săn bắt tại Nước thành viên xuất khẩu.

5. Khoáng sản và các chất sản sinh tự nhiên khác chưa được liệt kê từ khoản 1 đến khoản 4 Điều này, được chiết xuất hoặc lấy ra từ đất, biển, đáy biển hoặc dưới đáy biển của Nước thành viên đó.

6. Sản phẩm đánh bắt bằng tàu được đăng ký tại một Nước thành viên và có treo cờ của Nước thành viên đó, và các sản phẩm khác[1] được khai thác từvùng biển lãnh hải, đáy biển hoặc dưới đáy biển ngoài vùng lãnh hải[2] của Nước thành viên đó, với điều kiện là Nước thành viên đó có quyền khai thác biển, đáy biển và dưới đáy biển đó theo luật quốc tế[3].

7. Sản phẩm đánh bắt và các sản phẩm từ biển khác đánh bắt từ vùng biển cả bằng tàu được đăng ký tại một Nước thành viên và treo cờ của Nước thành viên đó.

8. Sản phẩm được chế biến và/hoặc được sản xuất ngay trên tàu chế biến được đăng ký tại một Nước thành viên và treo cờ của Nước thành viên đó, trừ các sản phẩm được quy định tại khoản 7 Điều này.

9. Các vật phẩm thu nhặt tại nước đó nhưng không còn thực hiện được những chức năng ban đầu hoặc cũng không thể sửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể vứt bỏ hoặc dùng làm các nguyên vật liệu, hoặc sử dụng vào mục đích tái chế.

10. Phế thải và phế liệu có nguồn gốc từ:

            a) Quá trình sản xuất tại Nước thành viên xuất khẩu; hoặc

b) Hàng hoá đã qua sử dụng được thu nhặt tại Nước thành viên xuất khẩu, với điều kiện hàng hoá đó chỉ phù hợp làm nguyên vật liệu thô.

11. Hàng hoá thu được hoặc được sản xuất tại một Nước thành viên xuất khẩu từ các sản phẩm được quy định từ khoản 1 đến khoản 10 Điều này.

Điều 4. Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy

1. Tiêu chí xuất xứ chung:

a) Hàng hoá quy định tại khoản 2 Điều 2 Phụ lục này được coi là có xuất xứ tại Nước thành viên nơi diễn ra việc sản xuất hoặc chế biến hàng hoá đó nếu:

- Hàng hoá có hàm lượng giá trị khu vực (dưới đây được gọi là “Hàm lượng giá trị ASEAN” hoặc “Hàm lượng giá trị khu vực (RVC)”) không dưới 40% (bốn mươi phần trăm), tính theo công thức quy định tại Điều 5 Phụ lục này; hoặc

- Tất cả nguyên vật liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hoá đó trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hoá (dưới đây được gọi là “CTC”) ở cấp 4 (bốn) số (có nghĩa là chuyểnđổi nhóm) của Hệ thống Hài hoà.

b) Mỗi Nước thành viên cho phép người xuất khẩu hàng hoá được quyết định sử dụng một trong hai tiêu chí “RVC không dưới 40% (bốn mươi phần trăm)” hoặc “chuyển đổi mã số hàng hoá ở cấp 4 (bốn) số” nêu tại điểm a khoản 1 để xác định xuất xứ hàng hoá.

2.Quy tắc cụ thể mặt hàng:

a) Không xét đến khoản 1 điều này,một hàng hoá thuộc Phụ lục II sẽ được coi là hàng hoá có xuất xứ nếu đáp ứng tiêu chí tương ứng quy định cho mặt hàng đó trong Phụ lục II;

b) Khi quy tắc cụ thể mặt hàng cho phép lựa chọn giữa cáctiêu chí RVC, CTC, công đoạn gia công, chế biến cụ thể (sau đây gọi tắt là SP), hoặc kết hợp giữa các tiêu chí nêu trên, mỗi Nước thành viên cho phép người xuất khẩu hàng hoá quyết định việc sử dụng tiêu chí tương ứng để xác định xuất xứ hàng hoá;

c) Khiquy tắc cụ thể mặt hàng quy định một hàm lượng RVC nhất định, việc tính toán RVC được dựa trên công thức quy định tại Điều 5;

d) Tiêu chí CTC, SP chỉáp dụngđối với nguyên vật liệu không có xuất xứ.

3. Không xét đến khoản 1 và khoản 2 Điều này, hàng hoá được quy định trong Phụ lục A hoặc Phụ lục B của Tuyên bố cấp Bộ trưởng về Thương mại đối với Sản phẩm Công nghệ Thông tin được phê chuẩn tại Hội nghị Bộ trưởng của WTO vào ngày 13 tháng 12 năm 1996, như quy định tại Phụ lục IV, sẽ được coi là có xuất xứ tại một Nước thành viên nếu hàng hoá đó được lắp ráp từ những nguyên vật liệuđược ghi trong Phụ lục IV.

Điều 5. Công thức tính RVC

1. RVC nêu tại Điều 4 được tính dựa trên một trong hai phương pháp sau:

a) Công thức trực tiếp

Thông tư 22/2016/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN

hoặc

b) ng thức gián tiếp

Thông tư 22/2016/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN

2. Để tính toán RVC nêu tại khoản 1điều này:         

            a) Chi phí nguyên vật liệu ASEAN là trị giá CIF của nguyên vật liệu, phụ tùng hoặc hàng hoá có xuất xứ do người sản xuất mua hoặc tự sản xuất;

b) Trị giá nguyên vật liệu, phụ tùng hoặc hàng hoá không có xuất xứ là:

            - Giá CIF tại thời điểm nhập khẩu hoặc việc nhập khẩu có thể được chứng minh; hoặc

- Giá mua đầu tiên của các hàng hoá không xác định được xuất xứ tại lãnh thổ của Nước thành viên nơi diễn ra việc sản xuất hoặc chế biến;

c) Chi phí nhân công trực tiếp bao gồm lương, thù lao và các khoản phúc lợi khác cho người lao động có liên quan đến quá trình sản xuất; 

d) Việc tính toán chi phí phân bổ trực tiếp bao gồm, nhưng không giới hạn bởi, chi phí nhà xưởng có liên quan đến quá trình sản xuất (bảo hiểm, chi phí thuê và thuê mua nhà máy, khấu hao nhà xưởng, sửa chữa, bảo trì, thuế, lãi suất); các khoản thuê mua và trả lãi của nhà máy và thiết bị; an ninh nhà máy, bảo hiểm (nhà máy, thiết bị và nguyên vật liệu sử dụng trong quá trình sản xuất hàng hoá); các chi phí tiện ích (năng lượng, điện, nước và các chi phí tiện ích khác đóng góp trực tiếp vào quá trình sản xuất); nghiên cứu, phát triển, thiết kế và chế tạo; khuôn rập, khuôn đúc, việc trang bị dụng cụ và khấu hao, bảo trì và sửa chữa của nhà máy và thiết bị; tiền bản quyền sáng chế (có liên quan đến máy móc hoặc quy trình sản xuất có bản quyền hoặc quyền sản xuất); kiểm tra và thử nghiệm nguyên vật liệu và hàng hoá, lưu trữ và sắp xếp trong nhà máy; xử lý các chất thải có thể tái chế; và các yếu tố chi phí trong việc tính toán giá trị của nguyên vật liệu như chi phí cảng, chi phí thông quan hải quan và thuế nhập khẩu; và

đ) Trị giá FOB là trị giá hàng hóa đã được định nghĩa tại Điều 1. Trị giá FOB được xác định bằng cách cộng giá trị của các nguyên vật liệu, chi phí sản xuất, lợi nhuận và các chi phí khác.

3. Các Nước thành viên chỉ được sử dụng một phương pháp để tính RVC. Các Nước thành viên được linh hoạt trong việc thay đổi phương pháp tính với điều kiện sự thay đổi đó phải được thông báo cho Hội đồng AFTA ít nhất là 6 tháng trước khi áp dụng phương pháp mới. Việc kiểm tra RVCbởiNước thành viên nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu cần dựa trên phương pháp tính toán mà Nước thành viên xuất khẩu đang áp dụng. 

4. Để xác định RVC, các Nước thành viênsẽ áp dụng chặt chẽ các hướng dẫn về cách tính chi phí như quy định tại Phụ lục V.

5. Nguyên vật liệu mua trong nước được sản xuất bởi các doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật nước đó sẽ được coi là đáp ứng các yêu cầu về xuất xứ quy định tại phụ lục này; các nguyên vật liệu mua trong nước từ các nguồn khác sẽ phải chịu sự kiểm tra về xuất xứ theo Hiệp định trị giá Hải quan đối với mục đích xác định xuất xứ.

6. Trị giá hàng hoá theo phụ lục này sẽ được xác định phù hợp với các quy định tại Hiệp địnhTrị giá Hải quan.

7. Việt Nam áp dụng công thức tính gián tiếp quy định tại điểm b khoản 1 điều này để xác định xuất xứ cho hàng hoá xuất khẩu theo Hiệp định ATIGA.

Điều 6. Cộng gộp

1. Trừ khi có những quy định khác tại Hiệp địnhATIGA, hàng hoá có xuất xứ của một Nước thành viên, được sử dụng làm nguyên vật liệu tại lãnh thổ của một Nước thành viên khác để sản xuất ra một hàng hoá đủ điều kiện được hưởng ưu đãi thuế quan, sẽ được coi là có xuất xứ của Nước thành viênnơi việc sản xuất hoặc chế biến hàng hoá đó diễn ra. 

2. Nếu RVC của nguyên vật liệu nhỏ hơn 40% (bốn mươi phần trăm), hàm lượng này sẽ được cộng gộp (sử dụng tiêu chí RVC)theo đúng tỉ lệ thực tế vào hàm lượng nội địa với điều kiện RVC đó bằng hoặc lớn hơn 20% ( hai mươi phần trăm). Các hướng dẫn thực hiện được quy định tại Phụ lục VI.

Điều 7. Những công đoạn gia công, chế biến đơn giản

1. Những công đoạn gia công chế biến dưới đây, khi được thực hiện riêng rẽ hoặc kết hợp với nhau, được xem là giản đơn và không được xét đến khi xác định xuất xứ hàng hoá tại một Nước thành viên:

a) Bảo đảm việc bảo quản hàng hoá trong tình trạng tốt khi vận chuyển hoặc lưu kho;

b) Hỗ trợ cho việc gửi hàng hoặc vận chuyển; và

c) Đóng gói hoặc trưng bày hàng hóa để bán.

2. Hàng hóa có xuất xứ của một Nước thành viên vẫn giữ nguyên xuất xứ ban đầu cho dù nó được xuất khẩu từ một Nước thành viên khác, nơi diễn ra các công đoạn gia công, chế biến đơn giản quy định tại khoản 1 Điều này. 

Điều 8. Vận chuyển trực tiếp

1. Hàng hoá sẽ được hưởng ưu đãi thuế quan nếu đáp ứng đầy đủ những quy định của phụ lục này và phải được vận chuyển trực tiếp từ lãnh thổ của Nước thành viên xuất khẩu tới lãnh thổ của Nước thành viên nhập khẩu.

2. Các phương thức sau được coi là vận chuyển trực tiếp:

a) Hàng hoá được vận chuyển từ một Nước thành viên xuất khẩu tới một Nước thành viên nhập khẩu; hoặc

b) Hàng hoá được vận chuyển qua một hoặc nhiều Nước thành viên, ngoài Nước thành viên nhập khẩu hoặc Nước thành viên xuất khẩu, hoặc qua một nước không phải là Nước thành viên, với điều kiện:

- Quá cảnh là cần thiết vì lý do địa lí hoặc do các yêu cầu có liên quan trực tiếp đến vận tải;

- Hàng hoá không tham gia vào giao dịch thương mại hoặc tiêu thụ tại nước quá cảnh đó; và

- Hàng hoá không trải qua bất kỳ công đoạn nào khác ngoài việc dỡ hàng và bốc lại hàng hoặc những công đoạn cần thiết để giữ hàng hoá trong điều kiện tốt.

Điều 9. Tỉ lệ không đáng kể nguyên vật liệu không đáp ứng tiêu chí CTC

1. Hàng hoá không đáp ứng tiêu chí CTC vẫn được coi là hàng hóa có xuất xứ nếu phần trị giá của nguyên vật liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hoákhông đạt tiêu chí CTCnhỏ hơn hoặc bằng 10% (mười phần trăm)trị giá FOB của hàng hoá, đồng thời hàng hoá phải đáp ứng các quy định khác trong phụ lục này.

2.Khi áp dụng tiêu chí RVC, trị giá của nguyên vật liệu không có xuất xứ nêu tại khoản 1điều này vẫn được tính vào trị giá nguyên vật liệu không có xuất xứ.

Điều 10. Quy định về bao bì và vật liệu đóng gói

1. Vật liệu đóng gói và bao bì để bán lẻ

a) Trường hợp áp dụng tiêu chí RVC, trị giá của vật liệu đóng gói và bao bì để bán lẻ được coi là một cấu thành của hàng hóa và được tính đến khi xác định xuất xứ của hàng hóa;

b) Trường hợp điểm a khoản 1 điều này không được áp dụng, vật liệu đóng gói và bao bì để bán lẻ, khi được phân loại cùng với hàng hoá đóng gói, sẽ được loại trừ khỏi các nguyên vật liệu không có xuất xứ được sử dụng trong việc sản xuất ra hàng hoá khi xác định xuất xứ theo tiêu chíCTC.

2. Bao gói và vật liệu đóng gói dùng để vận chuyển hàng hoá sẽ không được xem xét khi xác định xuất xứ của hàng hoá đó.

Điều 11. Phụ kiện, phụ tùng và dụng cụ

1. Trường hợp xác định xuất xứ hàng hoá theo tiêu chí CTC hoặc SP, xuất xứ của các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin khác đi kèm theo hàng hoá đó sẽ không được tính khi xác định xuất xứ hàng hoá, với điều kiện:

a) Các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin không thuộc một hoá đơn khác với hoá đơn của hàng hoá đó; và

b) Số lượng và trị giá của các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tinphù hợp với hàng hoá đó.

2. Trường hợp xác định xuất xứ hàng hóa theo tiêu chí RVC, trị giá của các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin khác đi kèm theo hàng hoá đó sẽ được tính là giá trị của nguyên vật liệu có xuất xứ hoặc không có xuất xứ, tuỳ từng trường hợp.

Điều 12. Các yếu tố trung gian

Khi xác định xuất xứ hàng hóa, không phải xác định xuất xứ của những yếu tố dưới đây đã được sử dụng trong quá trình sản xuất và không còn nằm lại trong hàng hóa đó:

1. Nhiên liệu và năng lượng.

2. Dụng cụ, khuôn rập và khuôn đúc.

3. Phụ tùng và vật liệu dùng để bảo dưỡng thiết bị và nhà xưởng.

4. Dầu nhờn, chất bôi trơn, hợp chất và các nguyên vật liệu khác dùng trong sản  xuất hoặc dùng để vận hành thiết bị và nhà xưởng.

5. Găng tay, kính, giày dép, quần áo, các thiết bị an toàn.

6. Các thiết bị, dụng cụ và máy móc dùng để thử nghiệm hoặc kiểm tra  hàng hoá.

7. Chất xúc tác và dung môi.

8. Bất kỳ nguyên vật liệu nào khác không còn nằm lại trong hàng hoá nhưng việc sử dụng chúng phải chứng minh được là cần thiết trong quá trình sản xuất ra hàng hoá đó.

Điều 13. Nguyên vật liệu giống nhau và có thể thay thế nhau

1. Việc xác định các nguyên vật liệu giống nhau và có thể thay thế cho nhau có là nguyên vật liệu có xuất xứ hay không được thực hiện bằng cách chia tách thực tế từng nguyên vật liệu đó hoặc áp dụng các nguyên tắc kế toán về quản lý kho được áp dụng rộng rãi, hoặc các thông lệ quản lý kho tại Nước thành viên xuất khẩu.

2. Khi đã quyết định sử dụng một phương pháp kế toán về quản lý kho nào thì phương pháp này phải được sử dụng suốt trong năm tài chính đó.

Điều 14. C/O

Để được hưởng ưu đãi về thuế quan, hàng hoá phải có C/O mẫu D, do tổ chức có thẩm quyền của Chính phủ được Nước thành viên xuất khẩu chỉ định cấp và thông báo tới các Nước thành viên khác theo các quy định nêu tại Phụ lục VII./.


1 Các sản phẩm khác có nghĩa là các khoáng sản và các tài nguyên thiên nhiên khácđược khai thác từ vùng biển lãnh hải, đáy biển hoặc dướiđáy biển bên ngoài lãnh hải.

2Đối với các sản phẩmđánh bắt ngoài vùng lãnh hải (ví dụ vùngđặc quyền kinh tế), sản phẩmđược coi là có xuất xứ của Nước thành viên nếu tàu khai thác sản phẩmđóđượcđăng ký tại Nước thành viên và treo cờ của Nước thành viên đó, và vớiđiều kiện Nước thành viên đó có quyền khai thác vùngđó theo luật quốc tế.  

3 Theo luật quốc tế, việcđăng ký tàu chỉ có thểđược tiến hành tại một Nước thành viên.

Phụ lục II

QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016

của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

1. Trong phụ lục này một số từ ngữ được hiểu như sau:

a) RVC (40) hoặc RVC (35) nghĩa là hàm lượng giá trị khu vực của hàng hoá, tính theo công thức quy định tại khoản 1, Điều 5, Phụ lục I, không nhỏ hơn 40%(bốn mươi phần trăm) hoặc 35% (ba mươi lăm phần trăm) tương ứng, và công đoạn sản xuất cuối cùng được thực hiện tại một nước thành viên;

b) “CC” là chuyển đổi từ bất kỳ chương nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 2 số (chuyển đổi Chương);

c) “CTH” là chuyển đổi từ bất kỳ nhóm nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 4 số (chuyển đổi Nhóm);

d) “CTSH” là chuyển đổi từ bất kỳ phân nhóm nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 6 số (chuyển đổi Phân nhóm);

đ) “WO” nghĩa là hàng hoá có xuất xứ thuần tuý hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên.

e) Quy tắc hàng dệt may là quy tắcđược liệt kê tại Phụ lụcIII.

2. Phụ lục này được xây dựng dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóaphiên bản2012.
 

Mã HS

Mô tả hàng hoá

Tiêu chí xuất xứ

 

 

Chương 1 - Động vật sống

 

01.01

 

Ngựa, lừa, la sống.

 

 

 

- Ngựa:

 

0101

21

- - Loại thuần chủng để nhân giống

WO

0101

29

- - Loại khác

WO

0101

30

- Lừa:

WO

0101

90

- Loại khác

WO

01.02

 

Động vật sống họ trâu bò.

 

 

 

- Gia súc:

 

0102

21

- - Loại thuần chủng để nhân giống

WO

0102

29

- - Loại khác:

WO

 

 

- Trâu:

 

0102

31

- - Loại thuần chủng để nhân giống

WO

0102

39

- - Loại khác

WO

0102

90

- Loại khác:

WO

01.03

 

Lợn sống.

 

0103

10

- Loại thuần chủng để nhân giống

WO

 

 

- Loại khác:

 

0103

91

- - Trọng lượng dưới 50 kg

WO

0103

92

- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên

WO

01.04

 

Cừu, dê sống.

 

0104

10

- Cừu:

WO

0104

20

- Dê:

WO

01.05

 

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.

 

 

 

- Loại trọng lượng không quá 185 g:

 

0105

11

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

WO

0105

12

- - Gà tây:

WO

0105

13

- - Vịt, ngan:

WO

0105

14

- - Ngỗng:

WO

0105

15

- - Gà lôi:

WO

 

 

- Loại khác:

 

0105

94

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

WO

0105

99

- - Loại khác:

WO

01.06

 

Động vật sống khác.

 

 

 

- Động vật có vú:

 

0106

11

- - Bộ động vật linh trưởng

WO

0106

12

- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)

WO

0106

13

- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

WO

0106

14

- - Thỏ

WO

0106

19

- - Loài khác

WO

0106

20

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

WO

 

 

- Các loại chim:

 

0106

31

- - Chim săn mồi

WO

0106

32

- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt đuôi dài và vẹt có mào)

WO

0106

33

- - Đà điểu; đà điểu Úc (Dromaius novaehollandiae)

WO

0106

39

- - Loại khác

WO

 

 

- Côn trùng:

 

0106

41

- - Các loại ong

WO

0106

49

- - Loại khác

WO

0106

90

- Loại khác

WO

 

 

Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

 

02.01

 

Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0201

10

- Thịt cả con và nửa con không đầu

RVC(40) hoặc CC

0201

20

- Thịt pha có xương khác

RVC(40) hoặc CC

0201

30

- Thịt lọc không xương

RVC(40) hoặc CC

02.02

 

Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.

 

0202

10

- Thịt cả con và nửa con không đầu

RVC(40) hoặc CC

0202

20

- Thịt pha có xương khác

RVC(40) hoặc CC

0202

30

- Thịt lọc không xương

RVC(40) hoặc CC

02.03

 

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

 

 

- Tươi hoặc ướp lạnh:

 

0203

11

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

RVC(40) hoặc CC

0203

12

- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

RVC(40) hoặc CC

0203

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Đông lạnh:

 

0203

21

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

RVC(40) hoặc CC

0203

22

- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

RVC(40) hoặc CC

0203

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC

02.04

 

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

0204

10

- Thịt cừu non cả con và nửa con không đầu, tươi hoặc ướp lạnh

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0204

21

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

RVC(40) hoặc CC

0204

22

- - Thịt pha có xương khác

RVC(40) hoặc CC

0204

23

- - Thịt lọc không xương

RVC(40) hoặc CC

0204

30

- Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, đông lạnh

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Thịt cừu khác, đông lạnh:

 

0204

41

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

RVC(40) hoặc CC

0204

42

- - Thịt pha có xương khác

RVC(40) hoặc CC

0204

43

- - Thịt lọc không xương

RVC(40) hoặc CC

0204

50

- Thịt dê

RVC(40) hoặc CC

0205

00

Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

RVC(40) hoặc CC

02.06

 

Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

0206

10

- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:

 

0206

21

- - Lưỡi

RVC(40) hoặc CC

0206

22

- - Gan

RVC(40) hoặc CC

0206

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC

0206

30

- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Của lợn, đông lạnh:

 

0206

41

- - Gan

RVC(40) hoặc CC

0206

49

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC

0206

80

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

RVC(40) hoặc CC

0206

90

- Loại khác, đông lạnh

RVC(40) hoặc CC

02.07

 

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

 

 

- Của gà thuộc loài Gallus Domesticus:

 

0207

11

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

RVC(40) hoặc CC

0207

12

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

RVC(40) hoặc CC

0207

13

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

RVC(40) hoặc CC

0207

14

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Của gà tây:

 

0207

24

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

RVC(40) hoặc CC

0207

25

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

RVC(40) hoặc CC

0207

26

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

RVC(40) hoặc CC

0207

27

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Của vịt, ngan:

 

0207

41

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

RVC(40) hoặc CC

0207

42

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

RVC(40) hoặc CC

0207

43

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

RVC(40) hoặc CC

0207

44

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

RVC(40) hoặc CC

0207

45

- - Loại khác, đông lạnh

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Của ngỗng:

 

0207

51

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

RVC(40) hoặc CC

0207

52

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

RVC(40) hoặc CC

0207

53

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

RVC(40) hoặc CC

0207

54

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

RVC(40) hoặc CC

0207

55

- - Loại khác, đông lạnh

RVC(40) hoặc CC

0207

60

- Của gà lôi

RVC(40) hoặc CC

2.08

 

Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

0208

10

- Của thỏ

RVC(40) hoặc CC

0208

30

- Của bộ động vật linh trưởng

RVC(40) hoặc CC

0208

40

- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

RVC(40) hoặc CC

0208

50

- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

RVC(40) hoặc CC

0208

60

- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

RVC(40) hoặc CC

0208

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CC

02.09

 

Mỡ lợn, không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết suất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.

 

0209

10

- Của lợn

RVC(40) hoặc CC

0209

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CC

02.10

 

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.

 

 

 

- Thịt lợn:

 

0210

11

- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

RVC(40) hoặc CC

0210

12

- - Thịt dọi và các mảnh của chúng

RVC(40) hoặc CC

0210

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC

0210

20

- Thịt động vật họ trâu bò

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:

 

0210

91

- - Của bộ động vật linh trưởng

RVC(40) hoặc CC

0210

92

- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

RVC(40) hoặc CC

0210

93

- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

RVC(40) hoặc CC

0210

99

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC

 

 

Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác

 

03.01

 

Cá sống.

 

 

 

- Cá cảnh:

 

0301

11

- - Cá nước ngọt:

WO

0301

19

- - Loại khác:

WO

 

 

- Cá sống khác:

WO

0301

91

- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

WO

0301

92

- - Cá chình (Anguilla spp.)

WO

0301

93

- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):

WO

0301

94

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương  (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

WO

0301

95

- - Cá ngừ vây xanh phương nam (Thunnus maccoyii)

WO

0301

99

- - Loại khác:

WO

03.06

 

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

 

- Đông lạnh:

 

0306

15

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

RVC(40) hoặc CTSH

0306

19

- - Loại khác, bao gồm bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Không đông lạnh:

 

0306

25

- - Tôm hùm NaUy (Nephrops norvegicus)

RVC(40) hoặc CTSH

0306

29

- - Loại khác, bao gồm bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

RVC(40) hoặc CTSH

03.07

 

Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

 

- Trai, sò (thuộc họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):

 

0307

79

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

0307

89

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

0307

99

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

03.08

 

Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên của động vật thủy sinh trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

 

- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):

 

0308

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Nhím biển (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echichinus esculentus):

 

0308

29

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

0308

30

- Sứa (Rhopilema spp.):

RVC(40) hoặc CTSH

0308

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

Chương 4 - Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

04.01

 

Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.

 

0401

10

- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:

RVC(40) hoặc CTSH

0401

20

- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá  6% tính theo trọng lượng:

RVC(40) hoặc CTSH

0401

40

- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:

RVC(40) hoặc CTSH

0401

50

- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:

RVC(40) hoặc CTSH

04.02

 

Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.

 

0402

10

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo, không quá 1,5% tính theo trọng lượng:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:

 

0402

21

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:

RVC(40) hoặc CTSH

0402

29

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Loại khác:

 

0402

91

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác

RVC(40) hoặc CTSH

0402

99

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

04.03

 

Buttermilk, sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch hoặc ca cao.

 

0403

10

- Sữa chua:

RVC(40) hoặc CTSH

0403

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

04.04

 

Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

0404

10

- Whey và Whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác

RVC(40) hoặc CTSH

0404

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

04.05

 

Bơ và các chất béo khác và các loại dầu tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).

 

0405

10

- Bơ

RVC(40) hoặc CTSH

0405

20

- Chất phết từ bơ sữa

RVC(40) hoặc CTSH

0405

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

04.06

 

Pho mát và sữa đông (curd).

 

0406

10

- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey và sữa đông dùng làm pho mát:

RVC(40) hoặc CTSH

0406

20

- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:

RVC(40) hoặc CTSH

0406

30

- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột

RVC(40) hoặc CTSH

0406

40

- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti

RVC(40) hoặc CTSH

0406

90

- Pho mát loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

04.07

 

Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.

 

 

 

- Trứng đã thụ tinh để ấp:

 

0407

11

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus

WO

0407

19

- - Loại khác:

WO

 

 

- Trứng sống khác:

 

0407

21

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus

WO

0407

29

- - Loại khác:

WO

0407

90

- Loại khác:

WO

04.08

 

Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.

 

 

 

- Lòng đỏ trứng:

 

0408

11

- - Đã làm khô

RVC(40) hoặc CC

0408

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Loại khác:

 

0408

91

- - Đã làm khô

RVC(40) hoặc CC

0408

99

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC

0409

00

Mật ong tự nhiên.

WO

04.10

00

Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

RVC(40) hoặc CC

 

 

Chương 5 - Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác

 

0501

00

Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc.

WO

05.02

 

Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ lông lợn.

 

0502

10

- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng

RVC(40) hoặc CC

0502

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CC

0504

00

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.

RVC(40) hoặc CC

05.05

 

Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ rửa sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ.

 

0505

10

- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:

RVC(40) hoặc CC

0505

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CC

05.06

 

Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.

 

0506

10

- Chất sụn và xương đã xử lý bằng axit

RVC(40) hoặc CC

0506

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CC

05.07

 

Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.

 

0507

10

- Ngà; bột và phế liệu từ ngà:

RVC(40) hoặc CC

0507

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CC

05.08

00

San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai không xương sống và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và các phế liệu từ các sản phẩm trên.

RVC(40) hoặc CC

05.10

00

Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và xạ hương), chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng; mật, đã hoặc chưa làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác.

RVC(40) hoặc CC

05.11

 

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.

 

0511

10

- Tinh dịch họ trâu, bò

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Loại khác:

 

0511

91

- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3

RVC(40) hoặc CC

0511

99

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC

 

 

Chương 6 - Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí

 

06.01

 

Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12.

 

0601

10

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ

RVC(40) hoặc CTSH

0601

20

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:

RVC(40) hoặc CTSH

06.02

 

Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm.

 

0602

10

- Cành giâm không có rễ và cành ghép:

RVC(40) hoặc CTSH

0602

20

- Cây, cây bụi đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch ăn được

RVC(40) hoặc CTSH

0602

30

- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành

RVC(40) hoặc CTSH

0602

40

- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành

RVC(40) hoặc CTSH

0602

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

Chương 7  - Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

 

07.01

 

Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0701

10

- Để làm giống

WO

0701

90

- Loại khác

WO

0702

00

Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh.

WO

07.03

 

Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0703

10

- Hành tây và hành, hẹ:

WO

0703

20

- Tỏi:

WO

0703

90

- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:

WO

07.04

 

Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0704

10

- Hoa lơ và hoa lơ xanh:

WO

0704

20

- Cải Bruc-xen

WO

0704

90

- Loại khác:

WO

07.05

 

Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh.

 

 

 

- Rau diếp, xà lách:

 

0705

11

- - Xà lách cuộn (head lettuce)

WO

0705

19

- - Loại khác

WO

 

 

- Rau diếp xoăn:

 

705

21

- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)

WO

0705

29

- - Loại khác

WO

07.06

 

Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ, cần củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0706

10

- Cà rốt và củ cải:

WO

0706

90

- Loại khác

WO

0707

00

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh.

WO

07.08

 

Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0708

10

- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

WO

0708

20

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

WO

0708

90

- Các loại rau thuộc loại đậu khác

WO

07.09

 

Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0709

20

- Măng tây

WO

0709

30

- Cà tím

WO

0709

40

- Cần tây trừ loại cần củ

WO

 

 

- Nấm và nấm cục (nấm củ):

 

0709

51

- - Nấm thuộc chi Agaricus

WO

0709

59

- - Loại khác:

WO

0709

60

- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:

WO

0709

70

- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt  lê (rau chân vịt trồng trong vườn)

WO

 

 

- Loại khác:

 

0709

91

- - Hoa a-ti-sô

WO

0709

92

- - Ô liu

WO

0709

93

- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)

WO

0709

99

- - Loại khác

WO

07.10

 

Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh.

 

0710

10

- Khoai tây

WO

 

 

- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:

 

0710

29

- - Loại khác

WO

0710

30

- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt  lê (rau chân vịt trồng trong vườn)

WO

0710

40

- Ngô ngọt

WO

0710

80

- Rau khác

WO

0710

90

- Hỗn hợp các loại rau

WO

07.14

 

Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc
i-nu-lin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago.

 

0714

10

- Sắn:

WO

0714

20

- Khoai lang:

RVC(40)

0714

30

- Củ từ (Dioscorea spp.):

RVC(40)

0714

40

- Khoai sọ (Colacasia spp):

RVC(40)

0714

50

- Củ khoai môn (Xanthosoma spp.):

RVC(40)

0714

90

- Loại khác:

RVC(40)

 

 

Chương 8 - Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

 

08.01

 

Dừa, quả hạch Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.

 

 

 

- Dừa:

 

0801

11

- - Đã qua công đoạn làm khô

RVC(40) hoặc CC

0801

12

- - Cùi dừa (cơm dừa)

RVC(40) hoặc CC

0801

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Quả hạch Brazil:

 

0801

21

- - Chưa bóc vỏ

WO

0801

22

- - Đã bóc vỏ

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Hạt điều:

 

0801

31

- - Chưa bóc vỏ

WO

08.02

 

Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.

 

 

 

- Quả hạnh nhân:

 

0802

11

- - Chưa bóc vỏ

WO

0802

12

- - Đã bóc vỏ

RVC(40) hoặc CC

 

 

-  Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.):

 

0802

21

- - Chưa bóc vỏ

WO

0802

22

- - Đã bóc vỏ

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Quả óc chó:

 

0802

31

- - Chưa bóc vỏ

WO

0802

32

- - Đã bóc vỏ

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Hạt dẻ (Castanea spp.):

 

0802

41

- - Chưa bóc vỏ

RVC(40) hoặc CC

0802

42

- - Đã bóc vỏ

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):

 

0802

51

- - Chưa bóc vỏ

RVC(40) hoặc CC

0802

52

- - Đã bóc vỏ

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Hạt macadamia (Macadamia nuts):

 

0802

61

- - Chưa bóc vỏ

RVC(40) hoặc CC

0802

62

- - Đã bóc vỏ

RVC(40) hoặc CC

0802

70

- Hạt cây côla (cola spp.)

RVC(40) hoặc CC

0802

80

- Quả cau

RVC(40) hoặc CC

0802

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CC

08.03

 

Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.

 

0803

10

- Chuối lá

RVC(40) hoặc CC

0803

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CC

08.04

 

Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.

 

0804

10

- Quả chà là

WO

0804

20

- Quả sung, vả

WO

0804

30

- Quả dứa

WO

0804

40

- Quả bơ

WO

0804

50

- Quả ổi, xoài và măng cụt:

WO

08.05

 

Quả thuộc họ cam quýt, tươi hoặc khô.

 

0805

10

- Quả cam:

WO

0805

20

- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai họ cam quýt tương tự

WO

0805

40

- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm

WO

0805

50

-  Quả chanh (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chấp (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)

WO

0805

90

- Loại khác

WO

08.06

 

Quả nho, tươi hoặc khô.

 

0806

10

- Tươi

WO

0806

20

- Khô

WO

08.07

 

Các loại dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi.

 

 

 

- Quả họ dưa (kể cả dưa hấu):

 

0807

11

- - Quả dưa hấu

WO

0807

19

- - Loại khác

WO

0807

20

- Quả đu đủ:

WO

08.08

 

Quả táo, lê và quả mộc qua, tươi.

 

0808

10

- Quả táo

WO

0808

30

- Quả lê

WO

0808

40

- Quả mộc qua

WO

08.09

 

Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi.

 

0809

10

- Quả mơ

WO

 

 

- Quả anh đào:

 

0809

21

- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)

WO

0809

29

- - Loại khác

WO

0809

30

- Quả đào, kể cả xuân đào

WO

0809

40

- Quả mận và quả mận gai:

WO

08.10

 

Quả khác, tươi.

 

0810

10

- Quả dâu tây

WO

0810

20

- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ

WO

0810

30

- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ

WO

0810

40

- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium

WO

0810

50

- Quả kiwi

WO

0810

60

- Quả sầu riêng

WO

0810

70

- Quả hồng vàng

WO

0810

90

- Loại khác:

WO

 

 

Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

 

09.01

 

Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.

 

 

 

- Cà phê, chưa rang:

 

0901

11

- - Chưa khử chất ca-phê- in:

RVC(40) hoặc CC

0901

12

- - Đã khử chất ca-phê-in:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Cà phê, đã rang:

 

0901

21

- - Chưa khử chất ca-phê-in:

RVC(40) hoặc CTSH

0901

22

- - Đã khử chất ca-phê-in:

RVC(40) hoặc CTSH

0901

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

09.02

 

Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.

 

0902

10

- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng gói không quá 3 kg:

RVC(40) hoặc CC

0902

20

- Chè xanh khác (chưa ủ men):

RVC(40) hoặc CC

0902

30

- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng gói không quá 3kg:

RVC(40) hoặc CTSH

0902

40

- Chè đen khác (đã ủ men) và chè đen khác đã ủ men một phần:

RVC(40) hoặc CTSH

0903

00

Chè Paragoay.

RVC(40) hoặc CC

09.04

 

Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta,khô, xay hoặc nghiền.

 

 

 

- Hạt tiêu:

 

0904

11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:

RVC(40) hoặc CC

0904

12

- - Đã xay hoặc nghiền:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:

 

0904

21

- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:

RVC(40) hoặc CTSH

0904

22

- - Đã xay hoặc nghiền:

RVC(40) hoặc CTSH

09.05

 

Vani.

 

0905

10

- Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC(40) hoặc CC

0905

20

- Đã xay hoặc nghiền

RVC(40) hoặc CC

09.06

 

Quế và hoa quế.

 

 

 

- Chưa xay hoặc chưa nghiền:

 

0906

11

- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)

RVC(40) hoặc CC

0906

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC

0906

20

- Đã xay hoặc nghiền

RVC(40) hoặc CTSH

09.07

 

Đinh hương (cả quả, thân và cành).

 

0907

10

- Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC(40) hoặc CC

0907

20

- Đã xay hoặc nghiền

RVC(40) hoặc CC

09.08

 

Hạt và vỏ, nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.

 

 

 

- Hạt nhục đậu khấu:

 

0908

11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC(40) hoặc CC

0908

12

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Vỏ:

 

0908

21

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC(40) hoặc CC

0908

22

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Bạch đậu khấu:

 

0908

31

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC(40) hoặc CC

0908

32

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC(40) hoặc CC

09.09

 

Hạt của hoa hồi, hoa hồi dạng sao, thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-rum; hạt bách xù (juniper berries).

 

 

 

- Hạt của cây rau mùi:

 

0909

21

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC(40) hoặc CC

0909

22

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Hạt cây thì là Ai cập:

 

0909

31

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC(40) hoặc CC

0909

32

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Hạt của hoa hồi, hoa hồi dạng sao, cây ca-rum hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):

 

0909

61

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:

RVC(40) hoặc CC

0909

62

- - Đã xay hoặc nghiền:

RVC(40) hoặc CC

09.10

 

Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), lá húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.

 

 

 

- Gừng:

 

0910

11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC(40) hoặc CC

0910

12

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC(40) hoặc CC

0910

20

- Nghệ tây

RVC(40) hoặc CC

0910

30

- Nghệ (curcuma)

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Gia vị khác:

 

0910

99

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

Chương 10 - Ngũ cốc

 

10.01

 

Lúa mì và meslin.

 

 

 

- Lúa mì Durum:

 

1001

11

- - Hạt giống

WO

1001

19

- - Loại khác

WO

 

 

- Loại khác:

 

1001

91

- - Hạt giống

WO

1001

99

- - Loại khác:

WO

10.02

 

Lúa mạch đen.

 

1002

10

- Hạt giống

WO

1002

90

- Loại khác

WO

10.03

 

Lúa đại mạch.

 

1003

10

- Hạt giống

WO

1003

90

- Loại khác

WO

10.04

 

Yến mạch.

 

1004

10

- Hạt giống

WO

1004

90

- Loại khác

WO

10.05

 

Ngô.

 

1005

10

- Hạt giống

WO

1005

90

- Loại khác:

WO

10.06

 

Lúa gạo.

 

1006

10

- Thóc:

WO

1006

20

- Gạo lứt:

WO

1006

30

- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ:

WO

1006

40

- Tấm:

WO

10.07

 

Lúa miến.

 

1007

10

 - Hạt giống

WO

1007

90

- Loại khác

WO

10.1

 

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.

 

1008

10

- Kiều mạch

WO

 

 

- Kê:

 

1008

21

- - Hạt giống

WO

1008

29

- - Loại khác

WO

1008

30

- Hạt cây thóc chim (họ lúa)

WO

1008

40

- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)

WO

1008

50

- Cây diệm mạch (Chenopodium quinoa)

WO

1008

60

- Lúa mì lai Lúa mạch đen (Triticale)

WO

1008

90

- Ngũ cốc loại khác

WO

 

 

Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

 

1101

00

Bột mì hoặc bột meslin.

RVC(40) hoặc CC

11.02

 

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin.

 

1102

20

- Bột ngô

RVC(40) hoặc CC

1102

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CC

11.03

 

Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên.

 

 

 

- Dạng tấm và bột thô:

 

1103

11

- - Của lúa mì:

RVC(40) hoặc CC

1103

13

- - Của ngô

RVC(40) hoặc CC

1103

19

- - Của ngũ cốc khác:

RVC(40) hoặc CC

1103

20

- Dạng bột viên

RVC(40) hoặc CTSH

11.04

 

Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền.

 

 

 

- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:

 

1104

12

- - Của yến mạch

RVC(40) hoặc CC

1104

19

- - Của ngũ cốc khác:

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):

 

1104

22

- - Của yến mạch

RVC(40) hoặc CC

1104

23

- - Của ngô

RVC(40) hoặc CC

1104

29

- - Của ngũ cốc khác:

RVC(40) hoặc CC

1104

30

- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay mảnh lát, hoặc nghiền

RVC(40) hoặc CC

11.05

 

Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây.

 

1105

10

- Bột, bột mịn và bột thô

RVC(40) hoặc CC

1105

20

- Dạng mảnh lát, hạt và bột viên

RVC(40) hoặc CTSH

11.1

 

Bột, bột mịn và bột thô, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8.

 

1106

10

- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13

RVC(40) hoặc CC

1106

20

- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:

RVC(40) hoặc CC

1106

30

- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8

RVC(40) hoặc CC

11.07

 

Malt, rang hoặc chưa rang.

 

1107

10

- Chưa rang

RVC(40) hoặc CC

1107

20

- Đã rang

RVC(40) hoặc CTSH

11.08

 

Tinh bột; i-nu-lin.

 

 

 

- Tinh bột:

 

1108

11

- - Tinh bột mì

RVC(40) hoặc CC

1108

12

- - Tinh bột ngô

RVC(40) hoặc CC

1108

13

- - Tinh bột khoai tây

RVC(40) hoặc CC

1108

14

- - Tinh bột sắn

RVC(40) hoặc CC

1108

19

- - Tinh bột khác:

RVC(40) hoặc CC

1108

20

- Inulin

RVC(40) hoặc CC

1109

00

Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô.

RVC(40) hoặc CC

 

 

Chương 12 - Hạt dầu và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô

 

12.01

 

Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

 

1201

10

-  Hạt giống

WO

1201

90

- Loại khác

WO

12.02

 

Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh.

 

1202

30

- Hạt giống

WO

 

 

- Loại khác:

 

1202

41

- - Lạc vỏ

WO

1202

42

- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

RVC(40) hoặc CC

1203

00

Cùi  (cơm) dừa khô.

WO

1204

00

Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

RVC(40) hoặc CC

12.05

 

Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) đã hoặc chưa vỡ mảnh.

 

1205

10

- Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) có hàm lượng axit eruxit thấp

WO

1205

90

- Loại khác

WO

1206

00

Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

WO

12.07

 

Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

 

1207

10

 - Hạt cọ và nhân hạt cọ:

WO

 

 

- Hạt bông:

 

1207

21

- - Hạt

WO

1207

29

- - Loại khác

WO

1207

30

- Hạt thầu dầu

WO

1207

40

- Hạt vừng:

WO

1207

50

- Hạt mù tạt

WO

1207

60

- Hạt rum

WO

1207

70

- Hạt dưa

WO

 

 

- Loại khác:

 

1207

91

- -Hạt thuốc phiện 

WO

1207

99

- - Loại khác:

WO

12.09

 

Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.

 

1209

10

- Hạt củ cải đường

RVC (40) hoặc CC

 

 

- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:

 

1209

21

- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)

RVC (40) hoặc CC

1209

22

- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)

RVC (40) hoặc CC

1209

23

- - Hạt cỏ đuôi trâu

RVC (40) hoặc CC

1209

24

- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)

RVC (40) hoặc CC

1209

25

- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)

RVC (40) hoặc CC

1209

29

- - Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

1209

30

- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa

RVC (40) hoặc CC

 

 

- Loại khác:

 

1209

91

- - Hạt rau:

RVC (40) hoặc CC

1209

99

- - Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

12.10

 

Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia.

 

1210

10

- Hublong, chưa nghiền hoặc chưa xay thành bột mịn hoặc chưa làm thành bột viên

WO

1210

20

- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia

RVC (40) hoặc CTSH

12.11

 

Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm, hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.

 

1211

20

- Rễ cây nhân sâm:

WO

1211

30

- Lá coca:

WO

1211

40

- Thân cây anh túc

WO

1211

90

- Loại khác:

WO

12.12

 

Quả bồ kết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm rau khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

 

 

- Rong biển và các loại tảo khác:

 

1212

21

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

WO

1212

29

- - Loại khác:

WO

 

 

- Loại khác:

 

1212

91

- - Củ cải đường

WO

1212

92

- - Quả bồ kết (carob)

RVC (40) hoặc CC

1212

93

- - Mía:

RVC (40) hoặc CC

1212

94

- - Rễ rau diếp xoăn

RVC (40) hoặc CC

1212

99

- - Loại khác

RVC (40) hoặc CC

1213

00

Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên.

WO

12.14

 

Củ cải Thuỵ Điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên.

 

1214

10

-  Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)

RVC (40) hoặc CC

1214

90

- Loại khác

RVC (40) hoặc CC

 

 

Chương 13 - Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác

 

13.01

 

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam).

 

1301

20

- Gôm Ả rập

WO

1301

90

- Loại khác:

WO

13.02

 

Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic muối của axit pectic; thạch, các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.

 

 

 

- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:

 

1302

11

- - Từ thuốc phiện

RVC (40) hoặc CC

1302

12

- - Từ cam thảo

RVC (40) hoặc CC

1302

13

- - Từ hoa bia (hublong)

RVC (40) hoặc CC

1302

19

- - Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

1302

20

- Chất pectic, muối của axit pectinic, muối của axit pectic

RVC (40) hoặc CC

 

 

- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi thu được từ các sản phẩm thực vật:

 

1302

31

- - Thạch rau câu

RVC (40)

1302

32

- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả bồ kết gai, hạt bồ kết gai hoặc hạt guar

RVC (40) hoặc CC

1302

39

- - Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

 

 

Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

14.01

 

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm, rạ ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm và vỏ cây đoạn).

 

1401

10

- Tre

WO

1401

20

- Song, mây:

WO

1401

90

- Loại khác

WO

14.04

 

Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

1404

20

- Xơ của cây bông

RVC (40) hoặc CC

1404

90

- Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

 

 

Chương 15 - Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật.

 

15.01

 

Mỡ lợn (bao gồm mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.

 

1501

10

- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1501

20

- Mỡ lợn khác

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1501

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

15.02

 

Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.

 

1502

10

- Mỡ (tallow):

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1502

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1503

00

Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ  (dầu tallow), chưa nhũ hoá, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác.

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

15.04

 

Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học.

 

1504

10

- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1504

20

- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1504

30

- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển:

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1505

00

Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin).

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1506

00

Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học.

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

15.07

 

Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học.

 

1507

10

- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa

RVC (40) hoặc CC

15.1

 

Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học.

 

1508

10

- Dầu thô

RVC (40) hoặc CC

1508

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

15.09

 

Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học.

 

1509

10

- Dầu thô (virgin):

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1509

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

15.10

00

Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng duy nhất thu được từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09.

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

15.11

 

Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học.

 

1511

10

- Dầu thô

RVC (40) hoặc CC

1511

90

- Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

15.12

 

Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.

 

 

 

- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:

 

1512

11

- - Dầu thô

RVC (40) hoặc CC

1512

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1512

21

- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol

RVC (40) hoặc CC

1512

29

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

15.13

 

Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.

 

 

 

- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:

 

1513

11

- - Dầu thô

RVC (40) hoặc CC

1513

19

- - Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

 

 

- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:

 

1513

21

- - Dầu thô:

RVC (40) hoặc CC

1513

29

- - Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

15.14

 

Dầu hạt cải (Rape, Colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.

 

 

 

- Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:

 

1514

11

- - Dầu thô

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1514

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

 

 

- Loại khác:

 

1514

91

- - Dầu thô:

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1514

99

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

15.15

 

Mỡ và dầu thực vật xác định khác (kể cả dầu Jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.

 

 

 

- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:

 

1515

11

- - Dầu thô

RVC (40) hoặc CC

1515

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

 

 

- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:

 

1515

21

- - Dầu thô

RVC (40) hoặc CC

1515

29

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1515

30

- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1515

50

- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1515

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

15.16

 

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm.

 

1516

10

- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1516

20

- Mỡ và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

15.17

 

Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16.

 

1517

10

 - Margarin (trừ loại margarin lỏng)

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1517

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

15.18

00

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã đun sôi, ô xi hoá, khử nước, sun phát hoá, thổi khô, polime hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp và các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

15.20

00

Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin.

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

15.21

 

Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu.

 

1521

10

- Sáp thực vật

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1521

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

15.22

00

Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật.

RVC(40) hoặc CC hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

 

 

Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

 

16.01

00

Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.

RVC (40) hoặc CC

16.02

 

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác.

 

1602

10

- Chế phẩm đồng nhất:

RVC (40) hoặc CC

1602

20

- Từ gan động vật

RVC (40) hoặc CC

 

 

- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:

 

1602

31

- - Từ gà tây:

RVC (40) hoặc CC

1602

32

- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:

RVC (40) hoặc CC

1602

39

- - Loại khác

RVC (40) hoặc CC

 

 

- Từ lợn:

 

1602

41

- - Thịt mông nguyên miếng và cắt mảnh:

RVC (40) hoặc CC

1602

42

- - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:

RVC (40) hoặc CC

1602

49

- - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:

RVC (40) hoặc CC

1602

50

- Từ động vật họ trâu bò

RVC (40) hoặc CC

1602

90

- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:

RVC (40) hoặc CC

16.04

 

Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá.

 

 

 

- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:

 

1604

11

- - Từ cá hồi:

RVC (40) hoặc CC

1604

12

- - Từ cá trích:

RVC (40) hoặc CC

1604

13

- - Từ cá  sác-đin và cá trích kê (brisling) hoặc cá trích cơm (sprats):

RVC (40) hoặc CC

1604

14

- - Từ cá ngừ, cá ngừ vằn và cá ngừ sọc dưa (Sarda spp.):

RVC (40) hoặc CC

1604

15

- - Từ cá thu:

RVC (40) hoặc CC

1604

16

- - Từ cá cơm (cá trỏng):

RVC (40) hoặc CC

1604

17

- - Cá chình:

RVC (40) hoặc CC

1604

19

- - Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

1604

20

- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:

RVC (40) hoặc CC

 

 

- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:

 

1604

31

- - Trứng cá tầm muối

RVC (40) hoặc CC

1604

32

- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối

RVC (40) hoặc CC

16.05

 

Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.

 

1605

10

- Cua, ghẹ:

RVC (40) hoặc CC

 

 

- Tôm shrimp và tôm pandan (prawns):

 

1605

21

- - Không đóng hộp kín khí:

RVC (40) hoặc CC

1605

29

- - Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

1605

30

- Tôm hùm

RVC (40) hoặc CC

1605

40

- Động vật giáp xác khác

RVC (40) hoặc CC

 

 

- Động vật thân mềm:

 

1605

51

- -  Hàu

RVC (40) hoặc CC

1605

52

- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng

RVC (40) hoặc CC

1605

53

- - Vẹm (Mussels)

RVC (40) hoặc CC

1605

54

- - Mực nang và mực ống

RVC (40) hoặc CC

1605

55

- - Bạch tuộc

RVC (40) hoặc CC

1605

56

- - Trai, sò

RVC (40) hoặc CC

1605

57

- - Bào ngư

RVC (40) hoặc CC

1605

58

- - Ốc, trừ ốc biển

RVC (40) hoặc CC

1605

59

- - Loại khác

RVC (40) hoặc CC

 

 

- Động vật thủy sinh không xương sống khác:

 

1605

61

- - Hải sâm

RVC (40) hoặc CC

1605

62

- - Nhím biển

RVC (40) hoặc CC

1605

63

- - Sứa

RVC (40) hoặc CC

1605

69

- - Loại khác

RVC (40) hoặc CC

 

 

Chương 17 - Đường và các loại kẹo đường

 

17.01

 

Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.

 

 

 

- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:

 

1701

12

- - Đường củ cải

RVC (40) hoặc CC

1701

13

- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này

RVC (40) hoặc CC

1701

14

- -  Các loại đường mía khác

RVC (40) hoặc CC

 

 

-  Loại khác:

 

1701

91

- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu

RVC (40) hoặc CC

1701

99

- -  Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

 

 

Chương 18 - Ca cao và các chế phẩm từ ca cao

 

1801

00

Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang.

RVC (40) hoặc CC

1802

00

Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.

RVC (40) hoặc CC

18.06

 

Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao.

 

 

 

- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:

 

1806

31

- - Có nhân:

RVC (40) hoặc CTSH

1806

90

- Loại khác:

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

 

19.02

 

Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghety, macaroni, mì sợi, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.

 

 

 

- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:

 

1902

11

- - Có chứa trứng

RVC (40) hoặc CC

1902

19

- - Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

1902

20

- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:

RVC (40) hoặc CC

1902

30

- Sản phẩm từ bột nhào khác:

RVC (40) hoặc CC

1902

40

- Couscous

RVC (40) hoặc CC

1903

00

Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.

RVC (40) hoặc CC

19.04

 

Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ bỏng ngô); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

1904

10

- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:

RVC (40) hoặc CC

1904

20

- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:

RVC (40) hoặc CC

1904

30

- Lúa mì sấy khô đóng bánh

RVC (40) hoặc CC

1904

90

- Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

 

 

Chương 20 - Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các sản phẩm khác của cây

 

20.01

 

Rau, quả, quả hạch và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic.

 

2001

10

- Dưa chuột và dưa chuột ri

RVC (40) hoặc CC

2001

90

- Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

20.03

 

Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic.

 

2003

10

- Nấm thuộc chi Agaricus

RVC (40) hoặc CC

2003

90

- Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

20.04

 

Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.

 

2004

10

- Khoai tây

RVC (40) hoặc CC

2004

90

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

RVC (40) hoặc CC

20.05

 

Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.

 

2005

10

- Rau đồng nhất:

RVC (40) hoặc CC

2005

20

- Khoai tây:

RVC (40) hoặc CC

2005

60

- Măng tây

RVC (40) hoặc CC

2005

70

- Ô liu

RVC (40) hoặc CC

2005

80

- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)

RVC (40) hoặc CC

 

 

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

 

2005

91

- - Măng tre

RVC (40) hoặc CC

2005

99

- - Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

2006

00

Rau, quả, quả hạch, vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường).

RVC (40) hoặc CC

20.08

 

Quả, quả hạch và các phần khác ăn được của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

 

 

- Quả hạch, lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:

 

2008

11

- - Lạc:

RVC (40) hoặc CC

2008

19

- - Loại khác, kể cả hỗn hợp:

RVC (40) hoặc CC

2008

20

- Dứa

RVC (40) hoặc CC

2008

30

- Quả thuộc chi cam quýt:

RVC (40) hoặc CC

2008

40

- Lê:

RVC (40) hoặc CC

2008

50

- Mơ:

RVC (40) hoặc CC

2008

60

- Anh đào (Cherries):

RVC (40) hoặc CC

2008

70

- Đào, kể cả quả xuân đào:

RVC (40) hoặc CC

2008

80

- Dâu tây:

RVC (40) hoặc CC

 

 

- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:

 

2008

91

- - Lõi cây cọ

RVC (40) hoặc CC

2008

93

- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea)

RVC (40) hoặc CC

2008

97

- - Dạng hỗn hợp:

RVC (40) hoặc CC

2008

99

- - Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

20.09

 

Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường chất làm ngọt khác.

 

 

 

- Nước cam ép:

 

2009

11

- - Đông lạnh

RVC (40) hoặc CC

2009

12

- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20

RVC (40) hoặc CC

2009

19

- - Loại khác

RVC (40) hoặc CC

 

 

- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):

 

2009

21

- - Với trị giá Brix không quá 20

RVC (40) hoặc CC

2009

29

- - Loại khác

RVC (40) hoặc CC

 

 

- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:

 

2009

31

- - Với trị giá Brix không quá 20

RVC (40) hoặc CC

2009

39

- - Loại khác

RVC (40) hoặc CC

 

 

- Nước dứa ép:

 

2009

41

- - Với trị giá Brix không quá 20

RVC (40) hoặc CC

2009

49

- - Loại khác

RVC (40) hoặc CC

 

 

-  Nước nho ép (kể cả hèm nho):

 

2009

61

- - Với trị giá Brix không quá 30

RVC (40) hoặc CC

2009

69

- - Loại khác

RVC (40) hoặc CC

 

 

- Nước táo ép:

 

2009

71

- - Với trị giá Brix không quá 20

RVC (40) hoặc CC

2009

79

- - Loại khác

RVC (40) hoặc CC

 

 

- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:

 

2009

81

- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):

RVC (40) hoặc CC

2009

89

- - Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

2009

90

- Nước ép hỗn hợp:

RVC (40) hoặc CC

 

 

Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác

 

21.01

 

Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản từ cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng.

 

 

 

- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:

 

2101

11

- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:

RVC (40) hoặc CC

2101

12

- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:

RVC (40) hoặc CC

2101

20

- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản từ chè hoặc chè Paragoay:

RVC (40) hoặc CC

2101

30

- Rau diếp xoăn rang và các Chất thay thế cà phê rang khác, và Chất chiết xuất, tinh Chất và các Chất cô đặc từ các sản phẩm trên

RVC (40) hoặc CC

21.02

 

Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế.

 

2102

10

- Men sống

RVC (40) hoặc CC

2102

20

- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, ngừng hoạt động

RVC (40) hoặc CC

2102

30

- Bột nở đã pha chế

RVC (40) hoặc CC

21.03

 

Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.

 

2103

20

- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác

RVC (40) hoặc CTSH

2103

90

- Loại khác:

RVC (40) hoặc CTSH

21.06

 

Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

2106

10

- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn

RVC (40) hoặc CTSH

2106

90

- Loại khác:

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

Chương 22 - Đồ uống, rượu và giấm

 

22.01

 

Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết.

 

2201

10

- Nước khoáng và nước có ga

RVC (40) hoặc CC

2201

90

- Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

22.02

 

Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09.

 

2202

10

- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu:

RVC (40) hoặc CC

2202

90

- Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

22.03

00

Bia sản xuất từ malt.

RVC (40) hoặc CC

22.04

 

Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09.

 

2204

10

- Rượu vang có ga nhẹ

RVC (40) hoặc CC

 

 

- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu:

 

2204

21

- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:

RVC (40) hoặc CC

2204

29

- - Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

2204

30

-  Hèm nho khác:

RVC (40) hoặc CC

22.06

00

Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác.

RVC (40) hoặc CC

 

 

Chương 23 - Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

 

23.01

 

Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ.

 

2301

10

- Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ

RVC (40) hoặc CC

2301

20

- Bột mịn, bột thô và bột viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác:

RVC (40) hoặc CC

23.03

 

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên.

 

2303

20

- Bã ép củ cải đường, phế liệu mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường

RVC (40) hoặc CC

2303

30

- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất

RVC (40) hoặc CC

 

 

Chương 24 - Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến

 

24

 

Thuốc lá lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.

 

2401

10

- Lá thuốc lá chưa tước cọng:

RVC (40) hoặc CC

2401

20

- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:

RVC (40) hoặc CC

2401

30

- Phế liệu lá thuốc lá:

RVC (40) hoặc CC

 

 

Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

 

25.23

 

Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke.

 

 

 

- Xi măng Portland:

 

2523

21

- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo

RVC(40) hoặc CTSH ngoại trừ từ 2523.29 - 2523.90

2523

29

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH ngoại trừ từ 2523.21 - 2523.90

25.25

 

Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca.

 

2525

20

- Bột mi ca

RVC (40) hoặc CTSH

2525

30

- Phế liệu mi ca

WO

 

 

Chương 26 - Quặng, xỉ và tro

 

26.13

 

Quặng molipden và tinh quặng molipden.

 

2613

10

- Đã nung

RVC (40) hoặc CTSH

2613

90

- Loại khác

RVC (40) hoặc CTSH

26.17

 

Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.

 

2617

10

- Quặng antimon và tinh quặng antimon

RVC (40) hoặc CTSH

2617

90

- Loại khác

RVC (40) hoặc CTSH

2619

00

Xỉ, địa xỉ (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.

WO

26.20

 

Xỉ, tro và cặn (trừ tro và cặn thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa arsen, kim loại hoặc các hợp chất của chúng.

 

 

 

- Chứa chủ yếu là kẽm:

 

2620

11

- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)

WO

2620

19

- - Loại khác

WO

 

 

- Chứa chủ yếu là chì:

 

2620

21

- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ

WO

2620

29

- - Loại khác

WO

2620

30

- Chứa chủ yếu là đồng

WO

2620

60

- Chứa asen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách asen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng

WO

 

 

- Loại khác:

 

2620

91

- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng

WO

2620

99

- - Loại khác:

WO

26.21

 

Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.

 

2621

10

 - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị

WO

2621

90

 - Loại khác

WO

 

 

Chương 29 - Hoá chất hữu cơ

 

29.21

 

Hợp chất chức amin.

 

 

 

- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng:

 

2921

21

- - Ethylenediamin và muối của nó

RVC (40) hoặc CTSH

2921

29

- - Loại khác

RVC (40) hoặc CTSH

29.22

 

Hợp chất amino chức oxy.

 

 

 

- Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:

 

2922

12

- - Diethanolamin và muối của chúng

RVC (40) hoặc CTSH

2922

13

- - Triethanolamine và muối của chúng

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

- Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:

 

2922

41

- - Lysin và este của nó; muối của chúng

RVC (40) hoặc CTSH

29.23

 

Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.

 

2923

90

- Loại khác

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

Chương 30 -  Dược phẩm

 

30.05

 

Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y.

 

3005

90

- Loại khác:

RVC (40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

Chương 33 - Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh

 

33.01

 

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa chứa dầu đã chiết; tinh dầu đậm đặc trong mỡ, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hay các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu.

 

3301

30

- Chất tựa nhựa

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

Chương 35 - Các chất chứa anbumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzim

 

35.01

 

Casein, các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác; keo casein.

 

3501

90

- Loại khác:

RVC (40) hoặc CTSH

35

 

Anbumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), muối albumin và các chất dẫn xuất albumin khác.

 

 

 

- Anbumin trứng:

 

3502

11

- - Đã làm khô

RVC (40) hoặc CTSH

3502

19

- - Loại khác

RVC (40) hoặc CTSH

3502

20

- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein

RVC (40) hoặc CTSH

3502

90

- Loại khác

RVC (40) hoặc CTSH

35.06

 

Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg.

 

3506

10

- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg

RVC(40) hoặc CTSH ngoại trừ từ 3501.90 hoặc 3503

 

 

- Loại khác:

 

3506

91

- - Chất kết dính làm từ polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su

RVC (40) hoặc CTSH

3506

99

- - Loại khác

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

Chương 37 - Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh

 

37.07

 

Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh (trừ vecni, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay.

 

3707

10

- Dạng nhũ tương nhạy

RVC (40) hoặc CTSH

3707

90

- Loại khác:

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

Chương 38 - Các sản phẩm hóa chất khác

 

38.23

 

Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp.

 

 

 

- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:

 

3823

11

- - Axit stearic

RVC (40) hoặc CTSH

3823

12

- - Axit oleic

RVC (40) hoặc CTSH

3823

13

- - Axit béo dầu nhựa thông

RVC (40) hoặc CTSH

3823

19

- - Loại khác:

RVC (40) hoặc CTSH

3823

70

- Cồn béo công nghiệp:

RVC (40) hoặc CTSH

38.24

 

Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

3824

90

- Loại khác:

RVC (40) hoặc CTSH

38.26

00

Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng của dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bitum.

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

Chương 41 - Da sống (trừ da lông) và da thuộc

 

41.04

 

Da thuộc hoặc da mộc của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.

 

 

 

- Ở dạng khô (mộc):

 

4104

41

- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)

RVC (40) hoặc CTSH

41.05

 

Da thuộc hoặc da mộc của cừu, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.

 

4105

30

- Ở dạng khô (mộc)

RVC (40) hoặc CTSH

41.06

 

Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.

 

 

 

- Của dê:

 

4106

22

- - Ở dạng khô (mộc)

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

- Của lợn:

 

4106

32

- - Ở dạng khô (mộc)

RVC (40) hoặc CTSH

4106

40

- Của loài bò sát:

RVC(40) hoặc CTH hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện có sự thay đổi từ da ướt sang da khô

 

 

- Loại khác:

 

4106

92

- - Ở dạng khô (mộc)

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

Chương 42 - Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)

 

42.02

 

Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi cặp học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi để dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy.

 

 

 

- Hòm, valy, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, cặp học sinh và các loại đồ chứa tương tự:

 

4202

11

- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp

RVC (40) hoặc CC

4202

12

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:

RVC (40) hoặc CC

4202

19

- -  Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

 

 

- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:

 

4202

21

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp

RVC (40) hoặc CC

4202

22

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt

RVC (40) hoặc CC

4202

29

- - Loại khác

RVC (40) hoặc CC

 

 

- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:

 

4202

31

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp

RVC (40) hoặc CC

4202

32

- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt

RVC (40) hoặc CC

4202

39

- - Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

 

 

- Loại khác:

 

4202

91

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp:

RVC (40) hoặc CC

4202

92

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:

RVC (40) hoặc CC

4202

99

- - Loại khác:

RVC (40) hoặc CC

 

 

Chương 44 - Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

 

44.01

 

Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào, dăm gỗ; phế liệu gỗ và mùn cưa, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự.

 

4401

10

- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:

 

4401

21

- - Từ cây lá kim

RVC (40) hoặc CTSH

4401

22

- - Từ cây không thuộc loại lá kim

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành dạng khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự:

 

4401

31

- - Viên gỗ

RVC (40) hoặc CTSH

4401

39

- - Loại khác

 

44.02

 

Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối.

 

4402

10

- Của tre

RVC (40) hoặc CTSH

4402

90

- Loại khác:

RVC (40) hoặc CTSH

44.03

 

Gỗ cây, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.

 

4403

10

- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:

RVC (40) hoặc CTSH

4403

20

- Loại khác, thuộc cây lá kim:

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

- Loại khác, bằng gỗ nhiệt đới đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:

 

4403

41

- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:

RVC (40) hoặc CTSH

4403

49

- - Loại khác:

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

- Loại khác:

 

4403

91

- - Gỗ sồi (Quercus spp.):

RVC (40) hoặc CTSH

4403

92

- - Gỗ sồi (Fagus spp):

RVC (40) hoặc CTSH

4403

99

- - Loại khác:

RVC (40) hoặc CTSH

44.04

 

Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; dăm gỗ và các dạng tương tự.

 

4404

10

- Từ cây lá kim

RVC (40) hoặc CTSH

4404

20

- Từ cây không thuộc loại lá kim:

RVC (40) hoặc CTSH

44.05

00

Sợi gỗ; bột gỗ.

RVC (40) hoặc CTSH

44.06

 

Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.

 

4406

10

- Loại chưa được ngâm tẩm

RVC (40) hoặc CTSH

4406

90

- Loại khác

RVC (40) hoặc CTSH

44.07

 

Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc ghép nối đầu, có độ dầy trên 6 mm.

 

4407

10

- Gỗ từ cây lá kim

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

- Các loại gỗ nhiệt đới được nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:

 

4407

21

- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):

RVC (40) hoặc CTSH

4407

22

- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:

RVC (40) hoặc CTSH

4407

25

- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:

RVC (40) hoặc CTSH

4407

26

- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:

RVC (40) hoặc CTSH

4407

27

- - Gỗ Sapelli:

RVC (40) hoặc CTSH

4407

28

- - Gỗ Iroko:

RVC (40) hoặc CTSH

4407

29

- - Loại khác:

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

- Loại khác:

 

4407

91

- - Gỗ sồi (Quercus spp.):

RVC (40) hoặc CTSH

4407

92

- - Gỗ sồi (Fagus spp.):

RVC (40) hoặc CTSH

4407

93

- - Gỗ thích (Acer spp.):

RVC (40) hoặc CTSH

4407

94

- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):

RVC (40) hoặc CTSH

4407

95

- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):

RVC (40) hoặc CTSH

4407

99

- - Loại khác:

RVC (40) hoặc CTSH

44.08

 

Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm.

 

4408

10

- Gỗ từ cây lá kim:

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

- Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:

 

4408

31

- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti bakau

RVC (40) hoặc CTSH

4408

39

- - Loại khác:

RVC (40) hoặc CTSH

4408

90

- Loại khác

RVC (40) hoặc CTSH

44.09

 

Gỗ (kể cả gỗ ván và viền dải gỗ trang trí để làm sàn, chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc nối đầu.

 

4409

10

- Gỗ từ cây lá kim

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

- Gỗ từ cây không thuộc loại lá kim:

 

4409

21

- - Từ tre

RVC (40) hoặc CTSH

4409

29

- - Loại khác

RVC (40) hoặc CTSH

44.10

 

Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác.

 

 

 

- Bằng gỗ:

 

4410

11

- - Ván dăm

RVC (40) hoặc CTSH

4410

12

- - Ván dăm định hướng và ván xốp (OSB)

RVC (40) hoặc CTSH

4410

19

- - Loại khác

RVC (40) hoặc CTSH

4410

90

- Loại khác

RVC (40) hoặc CTSH

44.11

 

Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.

 

 

 

- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):

 

4411

12

- - Loại có chiều dày không quá 5 mm

RVC (40) hoặc CTSH

4411

13

- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm

RVC (40) hoặc CTSH

4411

14

- - Loại có chiều dày trên 9 mm

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

- Loại khác:

 

4411

92

- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3

RVC (40) hoặc CTSH

4411

93

- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3

RVC (40) hoặc CTSH

4411

94

- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3

RVC (40) hoặc CTSH

44.12

 

Gỗ dán, tấm gỗ dán ván lạng và các tấm ván gỗ ép tương tự.

 

4412

10

- Từ tre

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:

 

4412

31

- - Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đã được nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này

RVC (40) hoặc CTSH

4412

32

- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loại lá kim

RVC (40) hoặc CTSH

4412

39

- - Loại khác

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

- Loại khác:

 

4412

94

- - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót

RVC (40) hoặc CTSH

4412

99

- - Loại khác

RVC (40) hoặc CTSH

4413

00

Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc tạo hình.

RVC (40) hoặc CTSH

4414

00

Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự.

RVC (40) hoặc CTSH

44.15

 

Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; vành đệm giá kệ để hàng bằng gỗ.

 

4415

10

- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp

RVC (40) hoặc CTSH

4415

20

- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; vành đệm giá kệ để hàng

RVC (40) hoặc CTSH

44.16

00

Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong.

RVC (40) hoặc CTSH

44.17

00

Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt hoặc khuôn giầy, ủng, bằng gỗ.

RVC (40) hoặc CTSH

44.18

 

Ván ghép và đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả panen có lõi xốp, panen lát sàn và ván lợp đã lắp ghép.

 

4418

10

- Cửa sổ, cửa sổ sát đất và khung cửa sổ

RVC (40) hoặc CTSH

4418

20

- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng

RVC (40) hoặc CTSH

4418

40

- Ván cốp pha xây dựng

RVC (40) hoặc CTSH

4418

50

- Ván lợp

RVC (40) hoặc CTSH

4418

60

- Cột trụ và xà, rầm

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

- Panen lát sàn đã lắp ghép:

 

4418

71

- - Cho sàn đã khảm

RVC (40) hoặc CTSH

4418

72

- - Loại khác, nhiều lớp

RVC (40) hoặc CTSH

4418

79

- - Loại khác

RVC (40) hoặc CTSH

4418

90

- Loại khác:

RVC (40) hoặc CTSH

4419

00

Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ.

RVC (40) hoặc CTSH

44.20

 

Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí, bằng gỗ; các loại đồ dùng bằng gỗ không thuộc Chương 94.

 

4420

10

- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ

RVC (40) hoặc CTSH

4420

90

- Loại khác:

RVC (40) hoặc CTSH

44.21

 

Các sản phẩm bằng gỗ khác.

 

4421

10

- Mắc treo quần áo

RVC (40) hoặc CTSH

4421

90

- Loại khác:

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

Chương 47 - Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)

 

47.03

 

Bột giấy hoá học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan.

 

 

 

- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:

 

4703

21

- - Từ gỗ cây lá kim

RVC (40) hoặc CTSH

4703

29

- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim

RVC (40) hoặc CTSH

47.04

 

Bột giấy hoá học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphít, trừ loại hòa tan.

 

 

 

- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:

 

4704

21

- - Từ gỗ cây lá kim

RVC (40) hoặc CTSH

4704

29

- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

Chương 48 - Giấy và  bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa

 

48.23

 

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo.

 

4823

90

- Loại khác:

RVC (40) hoặc CTSH

 

 

Chương 50 - Tơ tằm

 

5001

00

Kén tằm phù hợp dùng làm tơ.

RVC (40) hoặc CC

5002

00

Tơ tằm thô (chưa xe).

RVC (40) hoặc CC

5003

00

Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế).

RVC (40) hoặc CC

5004

00

Sợi tơ tằm (trừ sợi tách từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ.

RVC (40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5005

00

Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ.

RVC (40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5006

00

Sợi tơ tằm và sợi tách từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột  con tằm.

RVC (40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

50.07

 

Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm.

 

5007

10

- Vải dệt thoi từ tơ vụn:

RVC (40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5007

20

 -  Các loại vải khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm tơ vụn khác:

RVC (40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5007

90

-  Các loại vải khác:

RVC (40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên

 

51.01

 

Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.

 

 

 

-  Nhờn, bao gồm len lông cừu đã rửa sạch:

 

5101

11

 - - Lông cừu đã xén

RVC (40) hoặc CC

5101

19

 - - Loại khác

RVC (40) hoặc CC

 

 

 -  Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:

 

5101

21

 - - Lông cừu đã xén

RVC (40) hoặc CC

5101

29

 - - Loại khác

RVC (40) hoặc CC

5101

30

 -  Đã được carbon hóa

RVC (40) hoặc CC

51.02

 

Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ.

 

 

 

- Lông động vật  loại mịn:

 

5102

11

- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)

RVC (40) hoặc CC

5102

19

- - Loại khác

RVC (40) hoặc CC

5102

20

 - Lông động vật loại thô

RVC (40) hoặc CC

51.03

 

Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.

 

5103

10

 -  Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

RVC (40) hoặc CC

5103

20

 - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

RVC(40) hoặc CC

5103

30

- Phế liệu từ lông động vật loại thô

RVC(40) hoặc CC

51.05

 

Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn).

 

5105

10

- Lông cừu chải thô

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác:

 

5105

21

- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5105

29

 - - Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:

 

5105

31

- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5105

39

 - - Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5105

40

- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

51.06

 

Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ.

 

5106

10

- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5106

20

- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

51.07

 

Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ.

 

5107

10

- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5107

20

- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

51.08

 

Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ.

 

5108

10

- Chải thô

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5108

20

- Chải kỹ

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

51.09

 

Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ.

 

5109

10

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5109

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5110

00

Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

51.11

 

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô.

 

 

 

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:

 

5111

11

- - Trọng lượng không quá 300 g/m2:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5111

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5111

20

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5111

30

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5111

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

51.12

 

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ.

 

 

 

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:

 

5112

11

- - Trọng lượng không quá 200 g/m2:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5112

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5112

20

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5112

30

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5112

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5113

00

Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa.

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

Chương 52 - Bông

 

5201

00

Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ.

RVC(40) hoặc CC

52.02

 

Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế).

 

5202

10

- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Loại khác:

 

5202

91

- - Bông tái chế

RVC(40) hoặc CC

5202

99

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC

5203

00

Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ.

RVC(40) hoặc CC

52.04

 

Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.

 

 

 

- Chưa đóng gói để bán lẻ:

 

5204

11

- - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5204

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5204

20

- Đã đóng gói để bán lẻ

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

52.05

 

Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ.

 

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:

 

5205

11

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205

12

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét từ trên 14 đến 43)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205

13

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205

14

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205

15

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:

 

5205

21

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205

22

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205

23

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205

24

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205

26

- - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 dexitex (chi số mét trên 80 đến 94)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205

27

- - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 dexitex (chi số mét trên 94 đến 120)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205

28

- - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:

 

5205

31

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714.29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205

32

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205

33

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205

34

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205

35

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:

 

5205

41

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205

42

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205

43

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205

44

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205

46

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205

47

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 dexitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205

48

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

52.06

 

Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ.

 

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:

 

5206

11

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206

12

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206

13

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206

14

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206

15

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ đã chải kỹ:

 

5206

21

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206

22

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206

23

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206

24

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206

25

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:

 

5206

31

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206

32

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206

33

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206

34

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206

35

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:

 

5206

41

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206

42

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206

43

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206

44

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206

45

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

52.07

 

Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ.

 

5207

10

- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5207

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

52.08

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2.

 

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

5208

11

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208

12

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208

13

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208

19

- - Vải dệt khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Đã tẩy trắng:

 

5208

21

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208

22

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208

23

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208

29

- - Vải dệt khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Đã nhuộm:

 

5208

31

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208

32

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208

33

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208

39

- - Vải dệt khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

5208

41

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208

42

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208

43

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208

49

- - Vải dệt khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Đã in:

 

5208

51

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208

52

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208

59

- - Vải dệt khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

52.09

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2.

 

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

5209

11

- - Vải vân điểm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209

12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209

19

- - Vải dệt khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Đã tẩy trắng:

 

5209

21

- - Vải vân điểm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209

22

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209

29

- - Vải dệt khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Đã nhuộm:

 

5209

31

- - Vải vân điểm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209

32

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209

39

- - Vải dệt khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

5209

41

- - Vải vân điểm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209

42

- - Vải denim

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209

43

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209

49

- - Vải dệt khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Đã in:

 

5209

51

- - Vải vân điểm:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209

52

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209

59

- - Vải dệt khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

52.10

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2.

 

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

5210

11

- - Vải vân điểm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210

19

- - Vải dệt khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Đã tẩy trắng:

 

5210

21

- - Vải vân điểm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210

29

- - Vải dệt khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Đã nhuộm:

 

5210

31

- - Vải vân điểm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210

32

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210

39

- - Vải dệt khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Từ các sợi có màu khác nhau:

 

5210

41

- - Vải vân điểm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210

49

- - Vải dệt khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Đã in:

 

5210

51

- - Vải vân điểm:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210

59

- - Vải dệt khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

52.11

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m2.

 

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

5211

11

- - Vải vân điểm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211

12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211

19

- - Vải dệt khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211

20

- Đã tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Đã nhuộm:

 

5211

31

- - Vải vân điểm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211

32

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211

39

- - Vải dệt khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

5211

41

- - Vải vân điểm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211

42

- - Vải denim

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211

43

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211

49

- - Vải dệt khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Đã in:

 

5211

51

- - Vải vân điểm:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211

52

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211

59

- - Vải dệt khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

52.12

 

Vải dệt thoi khác từ bông.

 

 

 

- Trọng lượng không quá 200 g/m2:

 

5212

11

- - Chưa tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212

12

- - Đã tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212

13

- - Đã nhuộm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212

14

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212

15

- - Đã in:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Trọng lượng trên 200 g/m2:

 

5212

21

- - Chưa tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212

22

- - Đã tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212

23

- - Đã nhuộm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212

24

- - Từ các sợi có màu khác nhau

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212

25

- - Đã in:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

Chương 53 - Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy

 

53.01

 

Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).

 

5301

10

- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:

 

5301

21

- - Đã tách lõi hoặc đã đập

RVC(40) hoặc CC

5301

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC

5301

30

- Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh

RVC(40) hoặc CC

53.02

 

Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).

 

5302

10

- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã  ngâm

RVC(40) hoặc CC

5302

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CC

53.03

 

Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).

 

5303

10

- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

RVC(40) hoặc CC

5303

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CC

53.05

00

Xơ dừa, xơ chuối (loại xơ gai Manila hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).

RVC(40) hoặc CC

53.06

 

Sợi lanh.

 

5306

10

- Sợi đơn

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5306

20

- Sợi xe hoặc sợi cáp

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

53.07

 

Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.

 

5307

10

- Sợi đơn

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5307

20

- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

53.08

 

Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy.

 

5308

20

- Sợi gai dầu

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5308

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

53.09

 

Vải dệt thoi từ sợi lanh.

 

 

 

- Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên:

 

5309

11

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5309

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Có tỷ trọng lanh dưới 85%:

 

5309

21

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5309

29

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

53.10

 

Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.

 

5310

10

- Chưa tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5310

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

53.11

00

Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy.

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

Chương 54 - Sợi filament nhân tạo; sợi dạng dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo

 

54.01

 

Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.

 

5401

10

- Từ sợi filament tổng hợp:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5401

20

- Từ sợi filament tái tạo:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

54.02

 

Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex.

 

 

 

- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác:

 

5402

11

- - Từ các aramit

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402

20

- Sợi có độ bền cao từ polyeste

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Sợi dún:

 

5402

31

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402

32

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402

33

- - Từ các polyeste

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402

34

- - Từ polypropylen

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402

39

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:

 

5402

44

- - Từ nhựa đàn hồi

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402

45

- - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402

46

- - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402

47

- - Loại khác, từ các polyeste

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402

48

- - Loại khác, từ polypropylen

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402

49

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:

 

5402

51

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402

52

- - Từ polyeste

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402

59

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

 - Sợi khác, nhiều ( đã được gấp) hoặc sợi cáp:

 

5402

61

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402

62

- - Từ polyeste

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402

69

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

54.03

 

Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex.

 

5403

10

- Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Sợi khác, đơn:

 

5403

31

- - Từ  tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403

32

- - Từ  tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403

33

- - Từ xenlulo axetat:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403

39

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:

 

5403

41

- - Từ  tơ tái tạo vit-cô (viscose):

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403

42

- - Từ xenlulo axetat:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403

49

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

54.04

 

Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ nguyên liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.

 

 

 

- Sợi monofilament:

 

5404

11

- - Từ nhựa đàn hồi

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5404

12

- - Loại khác, từ polypropylen

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5404

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5404

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5405

00

Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5406

00

Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ.

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

54.07

 

Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04.

 

5407

10

- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407

20

- Vải dệt thoi từ sợi dạng dải hoặc dạng tương tự

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407

30

- Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông họăc các polyamit khác từ 85% trở lên:

 

5407

41

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407

42

- - Đã nhuộm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407

43

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407

44

- - Đã in

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên:

 

5407

51

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407

52

- - Đã nhuộm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407

53

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407

54

- - Đã in

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên:

 

5407

61

- - Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407

69

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên:

 

5407

71

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407

72

- - Đã nhuộm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407

73

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407

74

- - Đã in

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông:

 

5407

81

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407

82

- - Đã nhuộm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407

83

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407

84

- - Đã in

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

5407

91

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407

92

- - Đã nhuộm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407

93

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407

94

- - Đã in

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

54.08

 

Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05.

 

5408

10

- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ  tơ tái tạo vit-cô (viscose)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc sợi dạng dải hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên:

 

5408

21

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408

22

- - Đã nhuộm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408

23

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408

24

- - Đã in

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

5408

31

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408

32

- - Đã nhuộm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408

33

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408

34

- - Đã in

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

Chương 55 - Xơ sợi staple nhân tạo

 

55.01

 

Tô (tow) filament tổng hợp.

 

5501

10

- Từ ni lông hoặc từ polyamit khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5501

20

- Từ các polyeste

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5501

30

- Từ acrylic hoặc modacrylic

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5501

40

- Từ polypropylen

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5501

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5502

00

Tô (tow) filament tái tạo.

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

55.03

 

Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.

 

 

 

- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:

 

5503

11

- - Từ các aramit

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503

20

- Từ các polyeste

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503

30

- Từ acrylic hoặc modacrylic

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503

40

- Từ polypropylen

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

55.04

 

Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.

 

5504

10

- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5504

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

55.05

 

Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo.

 

5505

10

- Từ các xơ tổng hợp

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5505

20

- Từ các xơ tái tạo

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

55.06

 

Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi.

 

5506

10

- Từ ni lông hay từ các polyamit khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5506

20

- Từ các polyeste

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5506

30

- Từ acrylic hoặc modacrylic

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5506

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5507

00

Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi.

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

55.08

 

Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.

 

5508

10

- Từ xơ staple tổng hợp:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5508

20

- Từ xơ staple tái tạo:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

55.09

 

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ.

 

 

 

- Có tỷ trọng  xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:

 

5509

11

- - Sợi đơn

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509

12

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:

 

5509

21

- - Sợi đơn

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509

22

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:

 

5509

31

- - Sợi đơn

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509

32

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Sợi khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên:

 

5509

41

- - Sợi đơn

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509

42

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Sợi khác, từ xơ staple polyeste:

 

5509

51

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509

52

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509

53

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509

59

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:

 

5509

61

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509

62

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509

69

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Sợi khác:

 

5509

91

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509

92

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509

99

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

55.10

 

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ.

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:

 

5510

11

- - Sợi đơn

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5510

12

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5510

20

- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5510

30

- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5510

90

- Sợi khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

55.11

 

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ.

 

5511

10

- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5511

20

- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5511

30

- Từ xơ staple tái tạo

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

55.12

 

Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng  loại xơ này từ 85% trở lên.

 

 

 

- Có tỷ trọng  xơ staple polyeste từ 85% trở lên:

 

5512

11

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5512

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:

 

5512

21

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5512

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Loại khác:

 

5512

91

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5512

99

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

55.13

 

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2.

 

 

 

- Chưa hoặc đã tẩy trắng:

 

5513

11

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513

12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513

13

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513

19

- - Vải dệt thoi khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Đã nhuộm:

 

5513

21

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513

23

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513

29

- - Vải dệt thoi khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

5513

31

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513

39

- - Vải dệt thoi khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Đã in:

 

5513

41

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513

49

- - Vải dệt thoi khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

55.14

 

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2.

 

 

 

- Chưa hoặc đã tẩy trắng:

 

5514

11

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514

12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514

19

- - Vải dệt thoi khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Đã nhuộm:

 

5514

21

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514

22

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514

23

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514

29

- - Vải dệt thoi khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514

30

- Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Đã in:

 

5514

41

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514

42

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514

43

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514

49

- - Vải dệt thoi khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

55.15

 

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp.

 

 

 

- Từ xơ staple polyeste:

 

5515

11

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tơ tái tạo vit-cô (viscose)

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515

12

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515

13

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:

 

5515

21

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515

22

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

5515

91

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515

99

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

55.16

 

Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo.

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:

 

5516

11

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516

12

- - Đã nhuộm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516

13

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516

14

- - Đã in

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament tái tạo:

 

5516

21

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516

22

- - Đã nhuộm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516

23

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516

24

- - Đã in

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

5516

31

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516

32

- - Đã nhuộm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516

33

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516

34

- - Đã in

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:

 

5516

41

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516

42

- - Đã nhuộm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516

43

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516

44

- - Đã in

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Loại khác:

 

5516

91

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516

92

- - Đã nhuộm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516

93

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516

94

- - Đã in

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

Chương 56 - Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng

 

56.01

 

Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) từ công nghiệp dệt.

 

 

 

- Mền xơ; các sản phẩm khác làm từ mền xơ:

 

5601

21

- - Từ bông

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5601

22

- - Từ xơ nhân tạo

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5601

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5601

30

- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ từ công nghiệp dệt:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

56.02

 

Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp.

 

5602

10

- Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép:

 

5602

21

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5602

29

- - Từ vật liệu dệt khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5602

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

56.03

 

Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp.

 

 

 

- Từ sợi filament nhân tạo:

 

5603

11

- - Trọng lượng không quá 25 g/m2

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603

12

- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603

13

- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603

14

- - Trọng lượng trên 150 g/m2

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Loại khác:

 

5603

91

- - Trọng lượng không quá 25 g/m2

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603

92

- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603

93

- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603

94

- - Trọng lượng trên 150 g/m2

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

56.04

 

Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.

 

5604

10

- Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5604

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5605

00

Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại.

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5606

00

Sợi cuốn bọc, và sợi dạng dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng.

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

56.07

 

Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.

 

 

 

- Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa:

 

5607

21

- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Từ polyetylen hoặc polypropylen:

 

5607

41

- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607

49

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607

50

- Từ xơ tổng hợp khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

56.08

 

Tấm lưới được thắt gút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt.

 

 

 

- Từ vật liệu dệt nhân tạo:

 

5608

11

- - Lưới đánh cá thành phẩm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5608

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5608

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5609

00

Các sản phẩm làm từ sợi, sợi dạng dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

Chương 57 - Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác

 

57.01

 

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt gút, đã hoặc chưa hoàn thiện.

 

5701

10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5701

90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

57.02

 

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự.

 

5702

10

- Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702

20

- Hàng dệt trải sàn từ xơ dừa

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:

 

5702

31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702

32

- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702

39

- - Từ các loại vật liệu dệt khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:

 

5702

41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702

42

- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702

49

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702

50

- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:

 

5702

91

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702

92

- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702

99

- - Từ các loại vật liệu dệt khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

57.03

 

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện.

 

5703

10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5703

20

- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5703

30

- Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5703

90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

57.04

 

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện.

 

5704

10

- Các tấm nhỏ, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5704

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5705

00

Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện.

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

Chương 58 - Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu

 

58.01

 

Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06.

 

5801

10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Từ bông:

 

5801

21

- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801

22

- - Nhung kẻ đã cắt:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801

23

- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801

26

- - Các loại vải sơnin:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801

27

- - Vải có sợi dọc nổi vòng:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

-  Xơ nhân tạo:

 

5801

31

- - Vải có sợi ngang nổi vòng chưa cắt:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801

32

- - Nhung kẻ đã cắt:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801

33

- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801

36

- - Các loại vải sơnin:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801

37

- - Vải có sợi dọc nổi vòng:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801

90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

58.02

 

Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03.

 

 

 

- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:

 

5802

11

- - Chưa tẩy trắng

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5802

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5802

20

- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5802

30

- Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5803

00

Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06.

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

58.04

 

Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06.

 

5804

10

- Vải tuyn và vải dệt lưới khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

-  Ren dệt bằng máy:

 

5804

21

- - Xơ nhân tạo:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5804

29

- - Từ vật liệu dệt khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5804

30

 -  Ren làm băng tay

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5805

00

Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện.

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

58.1

 

Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs).

 

5806

10

- Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và vải dệt tạo vòng lông tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806

20

- Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

5806

31

- - Từ bông:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806

32

- - Từ xơ nhân tạo:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806

39

- - Từ vật liệu dệt khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806

40

- Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

58.07

 

Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt theo hình hoặc kích cỡ, không thêu.

 

5807

10

- Dệt thoi

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5807

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

58.08

 

Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự.

 

5808

10

- Các dải bện dạng chiếc:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5808

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5809

00

Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

58.10

 

Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn.

 

5810

10

- Hàng thêu không lộ nền

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Hàng thêu khác:

 

5810

91

- - Từ bông

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5810

92

- - Từ xơ nhân tạo

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5810

99

- - Từ vật liệu dệt khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5811

00

Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10.

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

Chương 59 - Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp

 

59.01

 

Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ.

 

5901

10

- Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5901

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

59.02

 

Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo vitcô.

 

5902

10

- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5902

20

- Từ polyeste:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5902

90

 -  Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

59.03

 

Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.

 

5903

10

- Với poly (vinyl chlorit)

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5903

20

- Với polyurethan

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5903

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

59.04

 

Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.

 

5904

10

- Vải sơn

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5904

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5905

00

Các loại vải dệt phủ tường.

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

59.06

 

Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.

 

5906

10

- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Loại khác:

 

5906

91

- - Vải dệt kim hoặc vải móc

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5906

99

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5907

00

Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự.

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5908

00

Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm.

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5909

00

Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác.

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5910

00

Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác.

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

59.11

 

Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này.

 

5911

10

- Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911

20

- Vải dùng để sàng, đã hoặc chưa hoàn thiện

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):

 

5911

31

- - Trọng lượng dưới 650 g/m3

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911

32

- - Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911

40

- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

Chương 60 - Các loại hàng dệt kim hoặc móc

 

60.01

 

Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải "vòng lông dài" và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc.

 

6001

10

- Vải "vòng lông dài":

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Vải tạo vòng lông bằng dệt kim:

 

6001

21

- - Từ bông

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001

22

- - Từ xơ nhân tạo

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001

29

- - Từ các loại vật liệu dệt khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Loại khác:

 

6001

91

- - Từ bông

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001

92

- - Từ xơ nhân tạo:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001

99

- - Từ vật liệu dệt khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

60.02

 

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01.

 

6002

40

- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6002

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

60.03

 

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02.

 

6003

10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6003

20

- Từ bông

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6003

30

- Từ xơ tổng hợp

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6003

40

- Từ xơ nhân tạo

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6003

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

60.04

 

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01.

 

6004

10

- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6004

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

60.05

 

Vải dệt kim sợi dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04.

 

 

 

- Từ bông:

 

6005

21

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005

22

- - Đã nhuộm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005

23

- - Từ các sợi có màu khác nhau

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Từ xơ tổng hợp:

 

6005

24

- - Đã in

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005

31

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005

32

- - Đã nhuộm:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005

33

- - Từ các sợi có màu khác nhau:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005

34

- - Đã in:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Từ xơ tái tạo:

 

6005

41

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005

42

- - Đã nhuộm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005

43

- - Từ các sợi có màu khác nhau

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005

44

- - Đã in

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

60.06

 

Vải dệt kim hoặc móc khác.

 

6006

10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Từ bông:

 

6006

21

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006

22

- - Đã nhuộm

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006

23

- - Từ các sợi có màu khác nhau

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006

24

- - Đã in

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Từ xơ sợi tổng hợp:

 

6006

31

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006

32

- - Đã nhuộm:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006

33

- - Từ các sợi có màu khác nhau:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006

34

- - Đã in:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

- Từ xơ tái tạo:

 

6006

41

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006

42

- - Đã nhuộm:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006

43

- - Từ các sợi có màu khác nhau:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006

44

- - Đã in:

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006

90

-  Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

 

Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

 

61.01

 

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03.

 

6101

20

- Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6101

30

- Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6101

90

- Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

61.02

 

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04.

 

6102

10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6102

20

- Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6102

30

- Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6102

90

- Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

61.03

 

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.

 

6103

10

 - Bộ com-lê

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

 

6103

22

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6103

23

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6103

29

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Áo jacket và áo khoác thể thao:

 

6103

31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6103

32

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6103

33

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6103

39

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

6103

41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6103

42

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6103

43

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6103

49

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

61.04

 

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, chân váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc .

 

 

 

 - Bộ com-lê:

 

6104

13

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6104

19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

 

6104

22

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6104

23

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6104

29

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Áo jacket và áo khoác thể thao:

 

6104

31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6104

32

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6104

33

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6104

39

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Áo váy dài:

 

6104

41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6104

42

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6104

43

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6104

44

- - Từ sợi tái tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6104

49

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Các loại váy và quần váy:

 

6104

51

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6104

52

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6104

53

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6104

59

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

6104

61

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6104

62

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6104

63

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6104

69

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

61.05

 

Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.

 

6105

10

- Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6105

20

- Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6105

90

- Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

61.06

 

Áo khoác ngắn (blouses), áo sơ mi và áo sơ mi phỏng kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.

 

6106

10

- Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6106

20

- Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6106

90

- Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

61.07

 

Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.

 

 

 

- Quần lót và quần sịp:

 

6107

11

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6107

12

- - Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6107

19

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:

 

6107

21

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6107

22

- - Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6107

29

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Loại khác:

 

6107

91

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6107

99

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

61.08

 

Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.

 

 

 

- Váy lót có dây đeo và váy lót trong:

 

6108

11

- - Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6108

19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Quần xi líp và quần đùi bó:

 

6108

21

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6108

22

- - Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6108

29

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Váy ngủ và bộ pyjama:

 

6108

31

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6108

32

- - Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6108

39

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Loại khác:

 

6108

91

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6108

92

- - Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6108

99

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

61.09

 

Áo phông, áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc.

 

6109

10

 - Từ bông:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6109

90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

61.10

 

Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (cardigans),   gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc.

 

 

 

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

6110

11

- - Từ lông cừu

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6110

12

- - Từ lông dê Ca-sơ-mia

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6110

19

- - Loại khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6110

20

- Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6110

30

- Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6110

90

- Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

61.11

 

Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc.

 

6111

20

- Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6111

30

- Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6111

90

- Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

61.12

 

Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc.

 

 

 

- Bộ quần áo thể thao:

 

6112

11

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6112

12

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6112

19

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6112

20

- Bộ quần áo trượt tuyết

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:

 

6112

31

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6112

39

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

 

6112

41

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6112

49

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

61.13

00

Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07.

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

61.14

 

Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc.

 

6114

20

- Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6114

30

- Từ sợi nhân tạo:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6114

90

- Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

61.15

 

Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc.

 

6115

10

- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Quần chật ống, áo nịt khác:

 

6115

21

- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 dexitex

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6115

22

- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 dexitex trở lên

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6115

29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6115

30

- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 dexitex:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Loại khác:

 

6115

94

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6115

95

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6115

96

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6115

99

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

61.16

 

Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc.

 

6116

10

- Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Loại khác:

 

6116

91

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6116

92

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6116

93

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6116

99

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

61.17

 

Hàng may mặc phụ trợ đã hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ.

 

6117

10

- Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6117

80

- Các đồ phụ trợ khác:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6117

90

- Các chi tiết

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

Chương 62 - Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc

 

62.01

 

Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03.

 

 

 

- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:

 

6201

11

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6201

12

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6201

13

- - Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6201

19

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Loại khác:

 

6201

91

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6201

92

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6201

93

- - Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6201

99

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

62.02

 

Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04.

 

 

 

- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:

 

6202

11

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6202

12

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6202

13

- - Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6202

19

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Loại khác:

 

6202

91

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6202

92

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6202

93

- - Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6202

99

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

62.03

 

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.

 

 

 

- Bộ com-lê:

 

6203

11

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6203

12

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6203

19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

 

6203

22

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6203

23

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6203

29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Áo jacket và áo khoác thể thao:

 

6203

31

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6203

32

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6203

33

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6203

39

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

6203

41

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6203

42

- - Từ bông:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6203

43

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6203

49

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

62.04

 

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, váy dài, váy, chân váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.

 

 

 

- Bộ com-lê:

 

6204

11

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6204

12

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6204

13

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6204

19

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

 

6204

21

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6204

22

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6204

23

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6204

29

 - - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Áo jacket và áo khoác thể thao:

 

6204

31

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6204

32

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6204

33

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6204

39

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Áo váy dài:

 

6204

41

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6204

42

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6204

43

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6204

44

- - Từ sợi tái tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6204

49

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Váy và chân váy:

 

6204

51

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6204

52

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6204

53

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6204

59

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

6204

61

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6204

62

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6204

63

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6204

69

- - Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

62.05

 

Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.

 

6205

20

- Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6205

30

- Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6205

90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

62.06

 

Áo choàng, áo sơ mi và áo choàng sơ mi phỏng kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.

 

6206

10

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6206

20

- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6206

30

- Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6206

40

- Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6206

90

- Từ các vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

62.07

 

Áo may ô và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.

 

 

 

- Quần lót, quần đùi và quần sịp:

 

6207

11

- - Từ  bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6207

19

- - Từ vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Áo ngủ và bộ pyjama:

 

6207

21

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6207

22

- - Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6207

29

- - Từ vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Loại khác:

 

6207

91

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6207

99

- - Từ vật liệu dệt khác:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

62.08

 

Áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.

 

 

 

- Váy lót và váy lót trong:

 

6208

11

- - Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6208

19

- - Từ vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Váy ngủ và bộ pyjama:

 

6208

21

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6208

22

- - Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6208

29

- - Từ vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Loại khác:

 

6208

91

- - Từ bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6208

92

- - Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6208

99

- - Từ vật liệu dệt khác:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

62.09

 

Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em.

 

6209

20

- Từ bông:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6209

30

- Từ sợi tổng hợp:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6209

90

- Từ vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

62.10

 

Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07.

 

6210

10

- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6210

20

- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6210

30

- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6210

40

- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6210

50

- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

62.11

 

Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác.

 

 

 

- Quần áo bơi:

 

6211

11

- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6211

12

- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

 

6211

20

- Bộ quần áo trượt tuyết

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6211

32

- - Từ bông:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6211

33

- - Từ sợi nhân tạo:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6211

39

- - Từ vật liệu dệt khác:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

 

6211

42

- - Từ bông:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6211

43

- - Từ sợi nhân tạo:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6211

49

- - Từ vật liệu dệt khác:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

62.12

 

Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc.

 

6212

10

- Xu chiêng:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6212

20

- Gen và quần gen:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6212

30

- Áo nịt toàn thân:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6212

90

- Loại khác:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

62.13

 

Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ.

 

6213

20

- Từ bông:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6213

90

- Từ các loại vật liệu dệt khác:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

62.14

 

Khăn san, khăn choàng vai, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu và choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự.

 

6214

10

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6214

20

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6214

30

- Từ sợi tổng hợp:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6214

40

- Từ sợi tái tạo:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6214

90

- Từ vật liệu dệt khác:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

62.15

 

Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt.

 

6215

10

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6215

20

- Từ sợi nhân tạo:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6215

90

- Từ vật liệu dệt khác:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

62.16

00

Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao.

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

62.17

 

Hàng may mặc phụ trợ đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ, trừ các loại thuộc nhóm 62.12.

 

6217

10

- Hàng phụ trợ:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6217

90

- Các chi tiết của quần áo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

Chương 63 - Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn

 

63.01

 

Chăn và chăn du lịch.

 

6301

10

- Chăn điện

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6301

20

- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6301

30

- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ sợi bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6301

40

- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6301

90

- Chăn và chăn du lịch khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

63.02

 

Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp.

 

6302

10

- Khăn trải giường, dệt kim hoặc móc

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Khăn trải giường khác, đã in:

 

6302

21

- - Từ sợi bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6302

22

- - Từ sợi nhân tạo:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6302

29

- - Từ vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Khăn trải giường khác:

 

6302

31

- - Từ sợi bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6302

32

- - Từ sợi nhân tạo:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6302

39

- - Từ vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6302

40

- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Khăn trải bàn khác:

 

6302

51

- - Từ sợi bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6302

53

- - Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6302

59

- - Từ vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6302

60

- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ sợi bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

 - Loại khác:

 

6302

91

- - Từ sợi bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6302

93

- - Từ sợi nhân tạo

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6302

99

- - Từ vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

63.03

 

Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường.

 

 

 

- Dệt kim hoặc móc:

 

6303

12

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6303

19

- - Từ vật liệu dệt khác:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Loại khác:

 

6303

91

- - Từ sợi bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6303

92

- - Từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6303

99

- - Từ vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

63.04

 

Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04.

 

 

 

- Các bộ khăn phủ giường:

 

6304

11

- - Dệt kim hoặc móc

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6304

19

- - Loại khác:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Loại khác:

 

6304

91

- - Dệt kim hoặc móc:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6304

92

- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6304

93

- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6304

99

- - Không dệt kim hoặc móc, từ vật liệu dệt khác

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

63.05

 

Bao và túi, loại dùng để đóng, gói hàng.

 

6305

10

- Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi libe khác thuộc nhóm 53.03:

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6305

20

- Từ sợi bông

RCV(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC với điều kiện sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

 

 

- Từ vật liệu dệt nhân tạo:

 

6305

32

- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:

RVC(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC và hàng hóa được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước Thành viên nào

6305

33

- - Loại khác, từ polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:

RVC(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC và hàng hóa được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước Thành viên nào

6305

39

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC và hàng hóa được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước Thành viên nào

6305

90

- Từ vật liệu dệt khác:

RVC(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC và hàng hóa được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước Thành viên nào

63.06

 

Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng; tăng; buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại.

 

 

 

- Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng:

 

6306

12

- - Từ sợi tổng hợp

RVC(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC

6306

19

- - Từ vật liệu dệt khác:

RVC(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC

 

 

- Tăng:

 

6306

22

- - Từ sợi tổng hợp

RVC(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC và hàng hóa được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6306

29

- - Từ vật liệu dệt khác:

RVC(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC và hàng hóa được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6306

30

- Buồm cho tàu thuyền

RVC(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC và hàng hóa được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6306

40

- Đệm hơi:

RVC(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC và hàng hóa được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6306

90

-  Loại khác

RVC(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC và hàng hóa được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

63.07

 

Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may.

 

6307

10

- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:

RVC(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC và hàng hóa được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6307

20

- Áo cứu sinh và đai cứu sinh

RVC(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC và hàng hóa được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6307

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CC và hàng hóa được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6308

00

Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ.

RVC(40) hoặc Quy tắc hàng dệt may hoặc CTH và hàng hóa được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào

6309

00

Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác.

WO

63.10

 

Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt.

 

6310

10

- Đã được phân loại:

WO

6310

90

- Loại khác:

WO

 

 

Chương 71 - Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại

 

71

 

Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.

 

7101

10

- Ngọc trai tự nhiên

WO

 

 

- Ngọc trai nuôi cấy:

 

7101

21

- - Chưa được gia công

WO

7101

22

- - Đã gia công

RVC(40)  hoặc CTSH

71

 

Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát.

 

7102

10

- Chưa được phân loại

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Kim cương công nghiệp:

 

7102

21

- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

RVC(40) hoặc CC

7102

29

- - Loại khác

RVC(40)  hoặc CTSH

 

 

- Kim cương phi công nghiệp:

 

7102

31

- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

RVC(40) hoặc CC

7102

39

- - Loại khác

RVC(40)  hoặc CTSH

71

 

Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.

 

7103

10

- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Đã gia công cách khác:

 

7103

91

- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo:

RVC(40)  hoặc CTSH

7103

99

- - Loại khác

RVC(40)  hoặc CTSH

71

 

Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.

 

7104

90

- Loại khác

RVC(40)  hoặc CTSH

71.1

 

Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.

 

 

 

- Không phải dạng tiền tệ:

 

7108

13

- - Dạng bán thành phẩm khác

RVC(40)  hoặc CTSH

7108

20

- Dạng tiền tệ

RVC(40)  hoặc CTSH

71.1

 

Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý.

 

7112

30

- Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý

WO

 

 

- Loại khác:

 

7112

91

- - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác

WO

7112

92

- - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác

WO

7112

99

- - Loại khác:

WO

71.1

 

Đồ trang sức và các bộ phận rời của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý.

 

 

 

- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:

 

7113

11

- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:

RVC(40)  hoặc CTSH

7113

19

- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:

RVC(40)  hoặc CTSH

7113

20

- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:

RVC(40)  hoặc CTSH

71.14

 

Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.

 

 

 

- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:

 

7114

11

- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác

RVC(40)  hoặc CTSH

71.2

 

Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác.

 

 

 

- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý:

 

7117

11

- - Khuy măng sét và khuy rời:

RVC(40)  hoặc CTSH

7117

19

- - Loại khác:

RVC(40)  hoặc CTSH

7117

90

- Loại khác:

RVC(40)  hoặc CTSH

 

 

Chương 72 - Sắt và thép

 

72.01

 

Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác.

 

7201

10

- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng

RVC(40) hoặc CC

7201

20

- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng

RVC(40) hoặc CC

7201

50

- Gang thỏi hợp kim; gang kính

RVC(40) hoặc CC

72.03

 

Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự.

 

7203

10

- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt

RVC(40) hoặc CC

7203

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CC

72.07

 

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.

 

 

 

- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:

 

7207

11

- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày

RVC(40)

7207

12

- - Loại khác có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):

RVC(40)

7207

19

- - Loại khác

RVC(40)

7207

20

- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:

RVC(40)

72.08

 

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng.

 

7208

10

- Dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi

RVC(40)

 

 

- Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:

 

7208

25

- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên

RVC(40)

7208

26

- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

RVC(40)

7208

27

- - Chiều dày dưới 3mm:

RVC(40)

 

 

- Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng:

 

7208

36

- - Chiều dày trên 10 mm

RVC(40)

7208

37

- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

RVC(40)

7208

38

- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

RVC(40)

7208

39

- - Chiều dày dưới 3 mm

RVC(40)

7208

40

- Dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt

RVC(40)

 

 

- Loại khác, dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng:

 

7208

51

- - Chiều dày trên 10 mm

RVC(40)

7208

52

- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

RVC(40)

7208

53

- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

RVC(40)

7208

54

- - Chiều dày dưới 3 mm

RVC(40)

7208

90

- Loại khác

RVC(40)

72.09

 

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng.

 

 

 

- Ở dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

 

7209

15

- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên

RVC(40) hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08 và 72.11

7209

16

- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm

RVC(40) hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08 và 72.11

7209

17

- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm

RVC(40) hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08 và 72.11

7209

18

- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:

RVC(40) hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08 và 72.11

 

 

- Ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

 

7209

25

- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên

RVC(40) hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08 và 72.11

7209

26

- - Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm

RVC(40) hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08 và 72.11

7209

27

- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm

RVC(40) hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08 và 72.11

7209

28

- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:

RVC(40) hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08 và 72.11

7209

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08 và 72.11

72.10

 

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng.

 

 

 

- Được mạ hoặc tráng thiếc:

 

7210

11

- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:

Đối với sản phẩm thu được từ 72.08: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08 và 72.11; Đối với sản phẩm thu được từ 72.09: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.09 và 72.11

7210

12

- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:

Đối với sản phẩm thu được từ 72.08: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08 và 72.11; Đối với sản phẩm thu được từ 72.09: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.09 và 72.11

7210

20

- Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:

Đối với sản phẩm thu được từ 72.08: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08 và 72.11; Đối với sản phẩm thu được từ 72.09: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.09 và 72.11

7210

30

- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:

Đối với sản phẩm thu được từ 72.08: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08 và 72.11; Đối với sản phẩm thu được từ 72.09: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.09 và 72.11

 

 

- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:

 

7210

41

- - Hình lượn sóng:

Đối với sản phẩm thu được từ 72.08: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08 và 72.11; Đối với sản phẩm thu được từ 72.09: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.09 và 72.11

7210

49

- - Loại khác:

Đối với sản phẩm thu được từ 72.08: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08 và 72.11; Đối với sản phẩm thu được từ 72.09: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.09 và 72.11

7210

50

- Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom

Đối với sản phẩm thu được từ 72.08: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08 và 72.11; Đối với sản phẩm thu được từ 72.09: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.09 và 72.11

 

 

- Được mạ hoặc tráng nhôm:

 

7210

61

- - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:

Đối với sản phẩm thu được từ 72.08: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08 và 72.11; Đối với sản phẩm thu được từ 72.09: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.09 và 72.11

7210

69

- - Loại khác:

Đối với sản phẩm thu được từ 72.08: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08 và 72.11; Đối với sản phẩm thu được từ 72.09: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.09 và 72.11

7210

70

- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:

Đối với sản phẩm thu được từ 72.08: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08 và 72.11; Đối với sản phẩm thu được từ 72.09: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.09 và 72.11

7210

90

- Loại khác:

Đối với sản phẩm thu được từ 72.08: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08 và 72.11; Đối với sản phẩm thu được từ 72.09: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.09 và 72.11

72.11

 

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng.

 

 

 

- Không được gia công quá mức cán nóng:

 

7211

13

- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình nổi:

RVC(40)

7211

14

- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:

RVC(40)

7211

19

- - Loại khác:

RVC(40)

 

 

- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

 

7211

23

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:

RVC(40)

7211

29

- - Loại khác:

RVC(40)

7211

90

- Loại khác:

RVC(40)

72.12

 

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng.

 

7212

10

- Được mạ hoặc tráng thiếc:

Đối với sản phẩm thu được từ 72.08: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08,72.10 và 72.11; Đối với sản phẩm thu được từ 72.09: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.09,72.10 và 72.11

7212

20

- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:

Đối với sản phẩm thu được từ 72.08: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08,72.10 và 72.11; Đối với sản phẩm thu được từ 72.09: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.09,72.10 và 72.11

7212

30

- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:

Đối với sản phẩm thu được từ 72.08: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08,72.10 và 72.11; Đối với sản phẩm thu được từ 72.09: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.09,72.10 và 72.11

7212

40

- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:

Đối với sản phẩm thu được từ 72.08: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08,72.10 và 72.11; Đối với sản phẩm thu được từ 72.09: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.09,72.10 và 72.11

7212

50

- Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:

Đối với sản phẩm thu được từ 72.08: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08,72.10 và 72.11; Đối với sản phẩm thu được từ 72.09: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.09,72.10 và 72.11

7212

60

- Được dát phủ:

Đối với sản phẩm thu được từ 72.08: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.08,72.10 và 72.11; Đối với sản phẩm thu được từ 72.09: RVC(40); hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.09,72.10 và 72.11

72.13

 

Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng.

 

7213

10

- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán

RVC(40)

7213

20

- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt

RVC(40)

 

 

- Loại khác:

 

7213

91

- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:

RVC(40)

7213

99

- - Loại khác:

RVC(40)

72.14

 

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi cán.

 

7214

10

- Đã qua rèn:

RVC(40)

7214

20

- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:

RVC(40)

7214

30

- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt

RVC(40)

 

 

- Loại khác:

 

7214

91

- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):

RVC(40)

7214

99

- - Loại khác:

RVC(40)

72.15

 

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác.

 

7215

10

- Bằng thép dễ cắt gọt, mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội

RVC(40)

7215

50

- Loại khác, mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:

RVC(40)

7215

90

- Loại khác:

RVC(40)

72.16

 

Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình.

 

7216

10

- Hình chữ U, I hoặc H, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm

RVC(40)

 

 

- Hình chữ L hoặc chữ T, không được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:

 

7216

21

- - Hình chữ L

RVC(40)

7216

22

- - Hình chữ T

RVC(40)

 

 

- Hình chữ U, I hoặc H, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:

 

7216

31

- - Hình chữ U

RVC(40)

7216

32

- - Hình chữ I

RVC(40)

7216

33

- - Hình chữ H

RVC(40)

7216

40

- Hình chữ L hoặc chữ T, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên

RVC(40)

7216

50

- Góc, khuôn và hình khác, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:

RVC(40)

 

 

- Góc, khuôn và hình khác, không gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:

 

7216

61

- - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng

RVC(40)

7216

69

- - Loại khác

RVC(40)

 

 

- Loại khác:

 

7216

91

- - Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cán phẳng

RVC(40)

7216

99

- - Loại khác

RVC(40)

72.17

 

Dây của sắt hoặc thép không hợp kim.

 

7217

10

- Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:

RVC(40) hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15

7217

20

- Được mạ hoặc tráng kẽm:

RVC(40) hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15

7217

30

- Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:

RVC(40) hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15

7217

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH, ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15

72.19

 

Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.

 

 

 

- Không gia công quá mức cán nguội:

 

7219

31

- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên

RVC(40) hoặc CTSH

7219

32

- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

RVC(40) hoặc CTSH

7219

33

- - Chiều dày từ 1mm đến dưới 3 mm

RVC(40) hoặc CTSH

7219

34

- - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm

RVC(40) hoặc CTSH

7219

35

- - Chiều dày dưới 0,5 mm

RVC(40) hoặc CTSH

7219

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

72.20

 

Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.

 

 

 

- Không gia công quá mức cán nóng:

 

7220

11

- - Chiều dày từ 4,75mm trở lên:

RVC(40) hoặc CTH, ngoại trừ từ 7219.31 đến 7219.90

7220

12

- - Chiều dày dưới 4,75 mm:

RVC(40) hoặc CTH, ngoại trừ từ 7219.31 đến 7219.90

7220

20

- Không gia công quá mức cán nguội:

RVC(40) hoặc CTH, ngoại trừ từ 7219.31 đến 7219.90

7220

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH, ngoại trừ từ 7219.31 đến 7219.90

 

 

Chương 73 - Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

 

73.01

 

Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình đã được hàn.

 

7301

10

- Cọc cừ

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09 và 72.11

7301

20

- Dạng góc, khuôn và hình

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09 và 72.11

73.02

 

Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo (cóc đường ray), cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm xiết (kẹp ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate) và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray.

 

7302

10

- Ray

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09

7302

30

- Lưỡi ghi, ghi chéo (cóc đường ray), cần bẻ ghi và các đoạn nối khác

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09

7302

40

- Thanh nối ray và tấm đệm ray (tà vẹt dọc)

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09

7302

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.09

73.03

00

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng, bằng gang đúc.

RVC(40) hoặc CC

73.04

 

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép.

 

 

 

- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:

 

7304

11

- - Bằng thép không gỉ

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11

7304

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11

 

 

- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:

 

7304

22

- - Ống khoan bằng thép không gỉ

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11

7304

23

- - Ống khoan khác

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11

7304

24

- - Loại khác, bằng thép không gỉ

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11

7304

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11

 

 

- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:

 

7304

31

- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11

7304

39

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11

 

 

- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:

 

7304

41

- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11

7304

49

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11

 

 

- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:

 

7304

51

- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11

7304

59

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11

7304

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.07 đến 72.11

73.05

 

Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt hình tròn, đường kính mặt cắt ngoài trên 406,4 mm.

 

 

 

- Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:

 

7305

11

- - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.08 đến 72.11

7305

12

- - Loại khác, hàn theo chiều dọc:

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.08 đến 72.11

7305

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.08 đến 72.11

7305

20

- Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.08 đến 72.11

 

 

- Loại khác, được hàn:

 

7305

31

- - Hàn theo chiều dọc:

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.08 đến 72.11

7305

39

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.08 đến 72.11

7305

90

- Loại khác

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.08 đến 72.11

73.06

 

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối mở, hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự).

 

 

 

- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:

 

7306

11

- - Hàn, bằng thép không gỉ:

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.08, 72.09 và 72.11

7306

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.08, 72.09 và 72.11

 

 

- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:

 

7306

21

- - Hàn, bằng thép không gỉ

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.08, 72.09 và 72.11

7306

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.08, 72.09 và 72.11

7306

30

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.08, 72.09 và 72.11

7306

40

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:

RVC(40) hoặc CC

7306

50

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:

RVC(40) hoặc CC, ngoại trừ từ 72.08, 7209 và 72.11

 

 

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:

 

7306

61

- - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật

Sản phẩm bằng sắt, thép: RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.08, 72.09 và 72.11; Sản phẩm bằng sắt, thép không rỉ: RVC(40) hoặc CC

7306

69

- - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn

Sản phẩm bằng sắt, thép: RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.08, 72.09 và 72.11; Sản phẩm bằng sắt, thép không rỉ: RVC(40) hoặc CC

7306

90

- Loại khác:

Sản phẩm bằng sắt, thép: RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.08, 72.09 và 72.11; Sản phẩm bằng sắt, thép không rỉ: RVC(40) hoặc CC

73.07

 

Phụ kiện ghép nối cho ống và ống dẫn (ví dụ, khớp nối, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép.

 

 

 

- Phụ kiện dạng đúc:

 

7307

11

- - Bằng gang không dẻo:

RVC(40) hoặc CC

7307

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Loại khác, bằng thép không gỉ:

 

7307

21

- - Loại có mép bích để ghép nối:

RVC(40) hoặc CC

7307

22

- - Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối:

RVC(40) hoặc CC

7307

23

- - Loại hàn giáp mối:

RVC(40) hoặc CC

7307

29

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Loại khác:

 

7307

91

- - Loại có mép bích để ghép nối:

RVC(40) hoặc CC

7307

92

- - Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối:

RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 73.04, 73.05 và 73.06

7307

93

- - Loại hàn giáp mối:

RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 73.04, 73.05 và 73.06

7307

99

- - Loai khác:

RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 73.04, 73.05 và 73.06

73.08

 

Các kết cấu bằng sắt hoặc thép (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu xây dựng, bằng sắt hoặc thép.

 

7308

10

- Cầu và nhịp cầu:

RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 72.08 đến 72.12 và 72.16

7308

20

- Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):

RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 72.08 đến 72.12 và 72.16

7308

30

- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào

RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 72.08 đến 72.12 và 72.16

7308

40

- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:

RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 72.08 đến 72.12 và 72.16

7308

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 72.08 đến 72.12 và 72.16

73.1

00

Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.08 đến 72.12, 72.25 và 72.26

73.10

 

Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.

 

7310

10

- Có dung tích từ 50 lít trở lên:

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.08 đến 72.12, 72.25 và 72.26

 

 

- Có dung tích dưới 50 lít:

 

7310

21

- - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép):

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.08 đến 72.12

7310

29

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.08 đến 72.12

73.11

00

Các loại thùng chứa ga nén hoặc ga lỏng, bằng sắt hoặc thép.

RVC(40) hoặc CC

73.12

 

Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện.

 

7312

10

- Dây bện tao, thừng và cáp:

RVC(40)

7312

90

- Loại khác

RVC(40)

7313

00

Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép.

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.15 và 72.17

73.14

 

Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới bằng sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp kéo dãn.

 

 

 

- Tấm đan:

 

7314

12

- - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ

RVC(40) hoặc CC

7314

14

- - Tấm đan khác, bằng thép không gỉ

RVC(40) hoặc CC

7314

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC

7314

20

- Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.08 đến 72.17

 

 

- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:

 

7314

31

- - Được mạ hoặc tráng kẽm

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.08 đến 72.17

7314

39

- - Loại khác

 

 

 

- Tấm đan, phên, lưới và rào khác:

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.08 đến 72.17

7314

41

- - Được mạ hoặc tráng kẽm

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.08 đến 72.17

7314

42

- - Được tráng plastic

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.08 đến 72.17

7314

49

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.08 đến 72.17

7314

50

- Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal)

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.08 đến 72.17

73.15

 

Xích và các bộ phận rời của xích, bằng sắt hoặc thép.

 

 

 

- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:

 

7315

11

- - Xích con lăn:

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17

7315

12

- - Xích khác:

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17

7315

19

- - Các bộ phận:

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17

7315

20

- Xích trượt

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17

 

 

- Xích khác:

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17

7315

81

- - Nối bằng chốt có ren hai đầu

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17

7315

82

- - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17

7315

89

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17

7315

90

- Các bộ phận khác:

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17

7316

00

Neo, móc và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.

RVC(40) hoặc CC

73.17

00

Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng.

Sản phẩm bằng sắt, thép: RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17; Sản phẩm bằng sắt, thép không rỉ: RVC(40) hoặc CC

73.18

 

Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép.

 

 

 

- Các sản phẩm đã ren:

 

7318

11

- - Vít đầu vuông

Sản phẩm bằng sắt, thép: RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17; Sản phẩm bằng sắt, thép không rỉ: RVC(40) hoặc CC

7318

12

- - Vít gỗ khác

Sản phẩm bằng sắt, thép: RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17; Sản phẩm bằng sắt, thép không rỉ: RVC(40) hoặc CC

7318

13

- - Đinh móc và Đinh vòng

Sản phẩm bằng sắt, thép: RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17; Sản phẩm bằng sắt, thép không rỉ: RVC(40) hoặc CC

7318

14

- - Vít tự hãm

Sản phẩm bằng sắt, thép: RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17; Sản phẩm bằng sắt, thép không rỉ: RVC(40) hoặc CC

7318

15

- - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm

Sản phẩm bằng sắt, thép: RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17; Sản phẩm bằng sắt, thép không rỉ: RVC(40) hoặc CC

7318

16

- - Đai ốc

Sản phẩm bằng sắt, thép: RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17; Sản phẩm bằng sắt, thép không rỉ: RVC(40) hoặc CC

7318

19

- - Loại khác

Sản phẩm bằng sắt, thép: RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17; Sản phẩm bằng sắt, thép không rỉ: RVC(40) hoặc CC

 

 

- Các sản phẩm không có ren:

 

7318

21

- - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác

Sản phẩm bằng sắt, thép: RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17; Sản phẩm bằng sắt, thép không rỉ: RVC(40) hoặc CC

7318

22

- - Vòng đệm khác

Sản phẩm bằng sắt, thép: RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17; Sản phẩm bằng sắt, thép không rỉ: RVC(40) hoặc CC

7318

23

- - Đinh tán

Sản phẩm bằng sắt, thép: RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17; Sản phẩm bằng sắt, thép không rỉ: RVC(40) hoặc CC

7318

24

- - Chốt hãm và chốt định vị

Sản phẩm bằng sắt, thép: RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17; Sản phẩm bằng sắt, thép không rỉ: RVC(40) hoặc CC

7318

29

- - Loại khác

Sản phẩm bằng sắt, thép: RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17; Sản phẩm bằng sắt, thép không rỉ: RVC(40) hoặc CC

73.19

 

Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; kim băng và các loại kim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác.

 

7319

40

- Kim băng và các loại kim khác

Sản phẩm bằng sắt, thép: RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17; Sản phẩm bằng sắt, thép không rỉ: RVC(40) hoặc CC

7319

90

- Loại khác:

Sản phẩm bằng sắt, thép: RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13 đến 72.17; Sản phẩm bằng sắt, thép không rỉ: RVC(40) hoặc CC

73.20

 

Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép.

 

7320

10

- Lò xo lá và các lá lò xo:

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.08 đến 72.17

7320

20

- Lò xo cuộn:

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.08 đến 72.17

7320

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.08 đến 72.17

73.23

 

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép.

 

7323

10

- Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Loại khác:

 

7323

91

- - Bằng gang, chưa tráng men:

RVC(40) hoặc CC

7323

92

- - Bằng gang, đã tráng men

RVC(40) hoặc CC

7323

93

- - Bằng thép không gỉ:

RVC(40) hoặc CC

7323

94

- - Bằng sắt (trừ gang) hoặc thép, đã tráng men

RVC(40) hoặc CC

7323

99

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC

73.24

 

Thiết bị vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.

 

7324

10

- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Bồn tắm:

 

7324

21

- - Bằng gang, đã hoặc chưa được tráng men:

RVC(40) hoặc CC

7324

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC

7324

90

- Loại khác, kể cả các bộ phận:

RVC(40) hoặc CC

73.25

 

Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép.

 

7325

10

- Bằng gang không dẻo:

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Loại khác:

 

7325

91

- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền

RVC(40) hoặc CC

7325

99

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CC

73.26

 

Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép.

 

 

 

- Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp:

 

7326

11

- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.07

7326

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.07

7326

20

- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:

RVC(40) hoặc CC ngoại trừ từ 72.13

 

 

Chương 74 - Đồng và các sản phẩm bằng đồng

 

7401

00

Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa).

RVC(40) hoặc CC

7404

00

Đồng phế liệu và mảnh vụn.

WO

7503

00

Niken phế liệu và mảnh vụn.

WO

75.07

 

Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện của ống nối hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối, khuỷu, măng sông).

 

7507

20

- Phụ kiện của ống và ống dẫn

RVC(40)  hoặc CTSH

 

 

Chương 76 - Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm

 

76.01

 

Nhôm chưa gia công.

 

7601

10

- Nhôm, không hợp kim

RVC(40) hoặc CC

7601

20

- Nhôm hợp kim

RVC(40) hoặc CC

7602

00

Nhôm phế liệu và mảnh vụn.

WO

76.05

 

Dây nhôm.

 

 

 

- Bằng nhôm, không hợp kim:

 

7605

11

- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm

RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 76.04

7605

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 76.04

 

 

- Bằng nhôm hợp kim:

RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 76.04

7605

21

- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm

RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 76.04

7605

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 76.04

76.07

 

Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm.

 

 

 

- Chưa được bồi:

 

7607

11

- - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm

RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 76.06

7607

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 76.06

7607

20

- Đã bồi

RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 76.06

76.14

 

Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện.

 

7614

10

- Có lõi thép:

RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 76.05

7614

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 76.05

 

 

Chương 78 - Chì và các sản phẩm bằng chì

 

78.01

 

Chì chưa gia công.

 

7801

10

- Chì tinh luyện

RVC(40) hoặc CC

 

 

- Loại khác:

 

7801

91

- - Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương này

RVC(40) hoặc CC

7801

99

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CC

7802

00

Chì phế liệu và mảnh vụn.

WO

7902

00

Kẽm phế liệu và mảnh vụn.

WO

8002

00

Phế liệu và mảnh vụn thiếc.

WO

 

 

Chương 81 - Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng

 

81.01

 

Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

 

 

 

- Loại khác:

 

8101

94

- - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết

RVC(40)  hoặc CTSH

8101

96

- - Dây

RVC(40)  hoặc CTSH

8101

97

- - Phế liệu và mảnh vụn

WO

8101

99

- - Loại khác:

RVC(40)  hoặc CTSH

81.02

 

Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

 

 

 

- Loại khác:

 

8102

94

- - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết

RVC(40)  hoặc CTSH

8102

95

- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng

RVC(40)  hoặc CTSH

8102

96

- - Dây

RVC(40)  hoặc CTSH

8102

97

- - Phế liệu và mảnh vụn

WO

8102

99

- - Loại khác

RVC(40)  hoặc CTSH

81.03

 

Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

 

8103

20

- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột

RVC(40)  hoặc CTSH

8103

30

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8103

90

- Loại khác

RVC(40)  hoặc CTSH

81.04

 

Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

 

 

 

- Magie chưa gia công:

 

8104

11

- - Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng

RVC(40)  hoặc CTSH

8104

19

- - Loại khác

RVC(40)  hoặc CTSH

8104

20

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8104

30

- Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo cùng kích cỡ; bột

RVC(40)  hoặc CTSH

8104

90

- Loại khác

RVC(40)  hoặc CTSH

81.05

 

Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

 

8105

20

- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:

RVC(40)  hoặc CTSH

8105

30

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8105

90

- Loại khác

RVC(40)  hoặc CTSH

81.06

00

Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

RVC(40)  hoặc CTSH

81.07

 

Cađimi và các sản phẩm làm từ cađimi, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

 

8107

20

- Cađimi chưa gia công; bột

RVC(40)  hoặc CTSH

8107

30

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8107

90

- Loại khác

RVC(40)  hoặc CTSH

81.08

 

Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

 

8108

20

- Titan chưa gia công; bột

RVC(40)  hoặc CTSH

8108

30

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8108

90

- Loại khác

RVC(40)  hoặc CTSH

81.09

 

Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

 

8109

20

- Zircon chưa gia công; bột

RVC(40)  hoặc CTSH

8109

30

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8109

90

- Loại khác

RVC(40)  hoặc CTSH

81.10

 

Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

 

8110

10

- Antimon chưa gia công; bột

RVC(40)  hoặc CTSH

8110

20

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8110

90

- Loại khác

RVC(40)  hoặc CTSH

8111

00

Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

RVC(40)  hoặc CTSH

81.12

 

Beryli, crom, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni, tali, và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

 

 

 

- Beryli:

 

8112

13

- - Phế liệu và mảnh vụn

WO

8112

19

- - Loại khác

RVC(40)  hoặc CTSH

 

 

- Crom:

 

8112

21

- - Chưa gia công; bột

RVC(40)  hoặc CTSH

8112

22

- - Phế liệu và mảnh vụn

WO

8112

29

- - Loại khác

RVC(40)  hoặc CTSH

 

 

- Tali:

 

8112

51

- - Chưa gia công; bột

RVC(40)  hoặc CTSH

8112

52

- - Phế liệu và mảnh vụn

WO

8112

59

- - Loại khác

RVC(40)  hoặc CTSH

 

 

- Loại khác:

 

8112

92

- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột

RVC(40)  hoặc CTSH

8112

99

- - Loại khác

RVC(40)  hoặc CTSH

8113

00

Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

RVC(40) hoặc CC

 

 

Chương 83 - Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản

 

83.01

 

Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; chốt móc và khung có chốt móc, đi cùng ổ khoá, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản.

 

8301

10

- Khóa móc

RVC(40)  hoặc CTSH

8301

20

- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ

RVC(40)  hoặc CTSH

8301

30

- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà

RVC(40)  hoặc CTSH

8301

40

- Khóa loại khác:

RVC(40)  hoặc CTSH

8301

50

- Chốt móc và khung có chốt móc, đi cùng với ổ khóa

RVC(40)  hoặc CTSH

83.04

00

Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ đạc văn phòng thuộc nhóm 94.03.

RVC(40)  hoặc CTSH

83.05

 

Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ bìa rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản.

 

8305

10

- Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:

RVC(40)  hoặc CTSH

8305

20

- Ghim dập dạng băng:

RVC(40)  hoặc CTSH

8305

90

- Loại khác, kể cả phụ tùng:

RVC(40)  hoặc CTSH

83.06

 

Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản.

 

8306

10

- Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự:

RVC(40)  hoặc CTSH

 

 

- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:

 

8306

21

- - Được mạ bằng kim loại quý

RVC(40)  hoặc CTSH

8306

29

- - Loại khác:

RVC(40)  hoặc CTSH

8306

30

- Khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự; gương:

RVC(40)  hoặc CTSH

83.08

 

Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giày dép, tăng bạt, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản.

 

8308

10

- Khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây

RVC(40)  hoặc CTSH

8308

20

- Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe

RVC(40)  hoặc CTSH

8308

90

- Loại khác, kể cả bộ phận:

RVC(40)  hoặc CTSH

83.09

 

Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nút, nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản.

 

8309

10

- Nút hình vương miện

RVC(40)  hoặc CTSH

8309

90

- Loại khác:

RVC(40)  hoặc CTSH

83.11

 

Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chẩy, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; dây và thanh, được kết tụ bằng bột kim loại cơ bản, sử dụng trong phun kim loại.

 

8311

10

- Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung , để hàn hồ quang điện

RVC(40)  hoặc CTSH

8311

20

- Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện:

RVC(40)  hoặc CTSH

8311

30

- Dạng que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa:

RVC(40)  hoặc CTSH

8311

90

- Loại khác

RVC(40)  hoặc CTSH

 

 

Chương 84 - Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

 

84.01

 

Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị.

 

8401

10

- Lò phản ứng hạt nhân

RVC(40)  hoặc CTSH

8401

20

- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng

RVC(40)  hoặc CTSH

8401

30

- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ

RVC(40)  hoặc CTSH

84.02

 

Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt.

 

 

 

- Nồi hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:

 

8402

11

- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:

RVC(40)  hoặc CTSH

8402

12

- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:

RVC(40)  hoặc CTSH

8402

19

- - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:

RVC(40)  hoặc CTSH

8402

20

- Nồi hơi nước quá nhiệt:

RVC(40)  hoặc CTSH

84.03

 

Nồi đun nước sưởi trung tâm, trừ các loại thuộc nhóm 84.02.

 

8403

10

- Nồi hơi

RVC(40)  hoặc CTSH

84.04

 

Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác.

 

8404

10

- Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:

RVC(40)  hoặc CTSH

8404

20

- Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác

RVC(40)  hoặc CTSH

84.05

 

Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc.

 

8405

10

- Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc

RVC(40)  hoặc CTSH

84.06

 

Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác.

 

8406

10

- Tua bin dùng cho đẩy thủy

RVC(40)  hoặc CTSH

 

 

- Tua bin loại khác:

 

8406

81

- - Công suất trên 40 MW

RVC(40)  hoặc CTSH

8406

82

- - Công suất không quá 40 MW

RVC(40)  hoặc CTSH

84.07

 

Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn, đốt cháy bằng tia lửa điện.

 

8407

10

- Động cơ máy bay

RVC(40)  hoặc CTSH

 

 

- Động cơ đẩy thủy:

 

8407

21

- - Động cơ gắn ngoài:

RVC(40)  hoặc CTSH

8407

29

- - Loại khác:

RVC(40)  hoặc CTSH

 

 

- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:

 

8407

31

- - Dung tích xi lanh không quá 50 cc

RVC(40)

8407

32

- - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:

RVC(40)

8407

33

- - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:

RVC(40)

8407

34

- - Dung tích xi lanh trên  1.000 cc:

RVC(40)

8407

90

- Động cơ khác:

RVC(40)  hoặc CTSH

84.08

 

Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel).

 

8408

10

- Động cơ máy thủy:

RVC(40)  hoặc CTSH

8408

20

- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:

RVC(40)

8408

90

- Động cơ khác:

RVC(40)  hoặc CTSH

84.09

 

Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.

 

8409

10

- Dùng cho động cơ máy bay

RVC(40)  hoặc CTSH

 

 

- Loại khác:

 

8409

91

- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện:

RVC(40)

8409

99

- - Loại khác:

RVC(40)

84.10

 

Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng.

 

 

 

- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:

 

8410

11

- - Công suất không quá 1.000 kW

RVC(40)  hoặc CTSH

8410

12

- - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW

RVC(40)  hoặc CTSH

8410

13

- - Công suất trên 10.000 kW

RVC(40)  hoặc CTSH

84.11

 

Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác.

 

 

 

- Tua bin phản lực:

 

8411

11

- - Có lực đẩy không quá 25 kN

RVC(40)  hoặc CTSH

8411

12

- - Có lực đẩy trên 25 kN

RVC(40)  hoặc CTSH

 

 

- Tua bin cánh quạt:

 

8411

21

- - Công suất không quá 1.100 kW

RVC(40)  hoặc CTSH

8411

22

- - Công suất trên 1.100 kW

RVC(40)  hoặc CTSH

 

 

- Các loại tua bin khí khác:

 

8411

81

- - Công suất không quá 5.000 kW

RVC(40)  hoặc CTSH

8411

82

- - Công suất trên 5.000 kW

RVC(40)  hoặc CTSH

 

 

- Bộ phận:

 

8411

91

- - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt

RVC(40)  hoặc CTSH

8411

99

- - Loại khác

RVC(40)  hoặc CTSH

84.12

 

Động cơ và mô tơ khác.

 

8412

10

- Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực

RVC(40)  hoặc CTSH

 

 

- Động cơ và mô tơ thủy lực:

 

8412

21

- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)

RVC(40)  hoặc CTSH

8412

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:

 

8412

31

- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)

RVC(40) hoặc CTSH

8412

39

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

8412

80

- Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

84.13

 

Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo lường; máy đẩy chất lỏng.

 

 

 

- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo lường:

 

8413

11

- - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo dưỡng ô tô, xe máy

RVC(40) hoặc CTSH

8413

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

8413

20

- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:

RVC(40) hoặc CTSH

8413

30

- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:

RVC(40)

8413

40

- Bơm bê tông

RVC(40) hoặc CTSH

8413

50

- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:

RVC(40) hoặc CTSH

8413

60

- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:

RVC(40) hoặc CTSH

8413

70

- Bơm ly tâm khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:

 

8413

81

- - Bơm:

RVC(40) hoặc CTSH

8413

82

- - Máy đẩy chất lỏng

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Bộ phận:

 

8413

92

- - Của máy đẩy chất lỏng

RVC(40) hoặc CTSH

84.14

 

Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén  không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp điều hòa gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc.

 

8414

10

- Bơm chân không

RVC(40) hoặc CTSH

8414

20

- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:

RVC(40) hoặc CTSH

8414

30

- Máy nén sử dụng trong thiết bị lạnh :

RVC(40) hoặc CTSH

8414

40

- Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Quạt:

 

8414

51

- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:

RVC(40) hoặc CTSH

8414

59

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

8414

60

- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:

RVC(40) hoặc CTSH

8414

80

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.15

 

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt.

 

8415

10

- Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt):

RVC(40) hoặc CTSH

8415

20

- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:

RVC(40)

 

 

- Loại khác:

 

8415

81

- - Kèm theo các bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):

RVC(40) hoặc CTSH

8415

82

- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:

RVC(40) hoặc CTSH

8415

83

- - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:

RVC(40) hoặc CTSH

84.16

 

Đầu đối dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bụi, tán thành bột hoặc bằng chất khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự.

 

8416

10

- Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng

RVC(40) hoặc CTSH

8416

20

- Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp

RVC(40) hoặc CTSH

8416

30

- Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự

RVC(40) hoặc CTSH

84.17

 

Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện.

 

8417

10

- Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại

RVC(40) hoặc CTSH

8417

20

- Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy

RVC(40) hoặc CTSH

8417

80

- Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

84.18

 

Máy làm lạnh, máy làm đông lạnh và thiết bị làm lạnh hoặc thiết bị đông lạnh khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15.

 

8418

10

- Máy làm lạnh - đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị lạnh có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy làm lạnh (tủ lạnh), loại sử dụng trong gia đình:

 

8418

21

- - Loại sử dụng máy nén

RVC(40) hoặc CTSH

8418

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

8418

30

- Máy làm đông lạnh kiểu tủ, dung tích không quá 800 lít:

RVC(40) hoặc CTSH

8418

40

- Máy làm đông lạnh kiểu đứng, dung tích không quá 900 lít:

RVC(40) hoặc CTSH

8418

50

- Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác; bơm nhiệt:

 

8418

61

- - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15

RVC(40) hoặc CTSH

8418

69

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.19

 

Máy, thiết bị dùng cho công xưởng hoặc cho phòng thí nghiệm, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò nấu luyện, lò nung sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; bình đun nước nóng ngay hoặc bình chứa nước nóng, không dùng điện.

 

 

 

- Máy, thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc bình đun chứa nước nóng, không dùng điện:

 

8419

11

- - Máy, thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:

RVC(40) hoặc CTSH

8419

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

8419

20

- Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy sấy:

 

8419

31

- - Dùng để sấy nông sản:

RVC(40) hoặc CTSH

8419

32

- - Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:

RVC(40) hoặc CTSH

8419

39

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

8419

40

- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:

RVC(40) hoặc CTSH

8419

50

- Bộ phận trao đổi nhiệt:

RVC(40) hoặc CTSH

8419

60

- Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy và thiết bị khác:

 

8419

81

- - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:

RVC(40) hoặc CTSH

8419

89

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.20

 

Các loại máy cán là hay máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại, thủy tinh, và các loại trục cán của chúng.

 

8420

10

- Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.21

 

Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí.

 

 

 

- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:

 

8421

11

- - Máy tách kem

RVC(40) hoặc CTSH

8421

12

- - Máy làm khô quần áo

RVC(40) hoặc CTSH

8421

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:

 

8421

21

- - Để lọc hoặc tinh chế nước:

RVC(40) hoặc CTSH

8421

22

- - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:

RVC(40) hoặc CTSH

8421

23

- - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:

RVC(40)

8421

29

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:

 

8421

31

- - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:

RVC(40)

8421

39

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.22

 

Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hay bao gói khác (kể cả máy bọc màng co); máy nạp ga cho đồ uống.

 

 

 

- Máy rửa bát đĩa:

 

8422

11

- - Loại sử dụng trong gia đình

RVC(40) hoặc CTH hoặc RVC(35) + CTSH 

8422

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

8422

20

- Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác

RVC(40) hoặc CTSH

8422

30

- Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn, vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống

RVC(40) hoặc CTSH

8422

40

- Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)

RVC(40) hoặc CTSH

84.23

 

Cân (trừ loại cân đo có độ nhậy 5 cg hoặc nhậy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân.

 

8423

10

- Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:

RVC(40) hoặc CTSH

8423

20

- Cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền:

RVC(40) hoặc CTSH

8423

30

- Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Cân trọng lượng khác:

 

8423

81

- - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:

RVC(40) hoặc CTSH

8423

82

- - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:

RVC(40) hoặc CTSH

8423

89

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

8423

90

- Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:

RVC(40) hoặc CTSH

84.24

 

Thiết bị cơ khí (được điều khiển bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải, hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các loại tương tự; máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự.

 

8424

10

- Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:

RVC(40) hoặc CTSH

8424

20

- Súng phun và các thiết bị tương tự:

RVC(40) hoặc CTSH

8424

30

- Máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Thiết bị khác:

 

8424

81

- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:

RVC(40) hoặc CTSH

8424

89

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.25

 

Hệ ròng rọc và hệ tời, trừ tời nâng kiểu thùng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại.

 

 

 

- Hệ ròng rọc và hệ tời, trừ tời nâng kiểu thùng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:

 

8425

11

- - Loại chạy bằng động cơ điện

RVC(40) hoặc CTSH

8425

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Tời ngang; tời dọc:

 

8425

31

- - Loại chạy bằng động cơ điện

RVC(40) hoặc CTSH

8425

39

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Kích; tời nâng xe:

 

8425

41

- - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra ô tô

RVC(40) hoặc CTSH

8425

42

- - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:

RVC(40) hoặc CTSH

8425

49

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.26

 

Cần cẩu của tầu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung thang nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu.

 

 

 

- Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:

 

8426

11

- - Cần trục cầu chạy lắp trên đế cố định

RVC(40) hoặc CTSH

8426

12

- - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống

RVC(40) hoặc CTSH

8426

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

8426

20

- Cần trục tháp

RVC(40) hoặc CTSH

8426

30

- Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy khác, loại tự hành:

 

8426

41

- - Chạy bánh lốp

RVC(40) hoặc CTSH

8426

49

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy khác:

 

8426

91

- - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ

RVC(40) hoặc CTSH

8426

99

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

84.28

 

Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, cầu thang máy, băng tải chuyển hàng, thùng cáp treo).

 

8428

10

- Thang máy nâng hạ theo chiều đứng và tời nâng kiểu thùng (trục tải thùng kíp):

RVC(40) hoặc CTSH

8428

20

- Máy nâng và băng tải dùng khí nén:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:

 

8428

31

- - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất

RVC(40) hoặc CTSH

8428

32

- - Loại khác, dạng gàu:

RVC(40) hoặc CTSH

8428

33

- - Loại khác, dạng băng tải:

RVC(40) hoặc CTSH

8428

39

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

8428

40

- Cầu thang máy và băng tải tự động dùng cho người đi bộ

RVC(40) hoặc CTSH

8428

60

- Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi

RVC(40) hoặc CTSH

8428

90

- Máy khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.29

 

Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành.

 

 

 

- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:

 

8429

11

- - Loại bánh xích

RVC(40) hoặc CTSH

8429

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

8429

20

- Máy san đất

RVC(40) hoặc CTSH

8429

30

- Máy cạp

RVC(40) hoặc CTSH

8429

40

- Máy đầm và xe lu lăn đường:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc:

 

8429

51

- - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước

RVC(40) hoặc CTSH

8429

52

- - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o

RVC(40) hoặc CTSH

8429

59

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

84.30

 

Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, xúc hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết.

 

8430

10

- Máy đóng cọc và nhổ cọc

RVC(40) hoặc CTSH

8430

20

- Máy xới và dọn tuyết

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá:

 

8430

31

- - Loại tự hành

RVC(40) hoặc CTSH

8430

39

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:

 

8430

41

- - Loại tự hành

RVC(40) hoặc CTSH

8430

49

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

8430

50

- Máy khác, loại tự hành

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy khác, loại không tự hành:

 

8430

61

- - Máy đầm hoặc máy nén

RVC(40) hoặc CTSH

8430

69

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

84.31

 

Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30.

 

8431

10

- Của máy thuộc nhóm 84.25:

RVC(40) hoặc CTSH

8431

20

- Của máy móc thuộc nhóm 84.27

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Của máy móc thuộc nhóm 84.28:

 

8431

31

- - Của thang máy nâng hạ theo chiều đứng, tời nâng kiểu thùng (trục tải thùng kíp) hoặc cầu thang máy:

RVC(40) hoặc CTSH

8431

39

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:

 

8431

41

- - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:

RVC(40) hoặc CTSH

8431

42

- - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng

RVC(40) hoặc CTSH

8431

49

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.32

 

Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cỏ hoặc sân chơi thể thao.

 

8432

10

- Máy cày

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy bừa, máy cào, máy xới, máy làm cỏ và máy cuốc:

 

8432

21

- - Bừa đĩa

RVC(40) hoặc CTSH

8432

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

8432

30

- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy

RVC(40) hoặc CTSH

8432

40

- Máy vãi phân và máy rắc phân

RVC(40) hoặc CTSH

8432

80

- Máy khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.33

 

Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37.

 

 

 

- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hay sân chơi thể thao:

 

8433

11

- - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang

RVC(40) hoặc CTSH

8433

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

8433

20

- Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo

RVC(40) hoặc CTSH

8433

30

- Máy dọn cỏ khô khác

RVC(40) hoặc CTSH

8433

40

- Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy thu hoạch khác; máy đập:

 

8433

51

- - Máy gặt đập liên hợp

RVC(40) hoặc CTSH

8433

52

- - Máy đập khác

RVC(40) hoặc CTSH

8433

53

- - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ

RVC(40) hoặc CTSH

8433

59

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

8433

60

- Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hay nông sản khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.34

 

Máy vắt sữa và máy chế biến sữa.

 

8434

10

- Máy vắt sữa:

RVC(40) hoặc CTSH

8434

20

- Máy chế biến sữa:

RVC(40) hoặc CTSH

84.35

 

Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự.

 

8435

10

- Máy:

RVC(40) hoặc CTSH

84.36

 

Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở.

 

8436

10

- Máy chế biến thức ăn gia súc:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy chăm sóc gia cầm, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:

 

8436

21

- - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:

RVC(40) hoặc CTSH

8436

29

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

8436

80

- Máy khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Bộ phận:

 

8436

91

- - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:

RVC(40) hoặc CTSH

8436

99

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.37

 

Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt ngũ cốc hay các loại đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc đậu dạng khô, trừ các loại máy nông nghiệp.

 

8437

10

- Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt ngũ cốc hay các loại đậu đã được làm khô:

RVC(40) hoặc CTSH

8437

80

- Máy khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.38

 

Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hay đồ uống, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hay chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo từ thực vật.

 

8438

10

- Máy làm bánh mỳ và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự:

RVC(40) hoặc CTSH

8438

20

- Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hay sô cô la:

RVC(40) hoặc CTSH

8438

30

- Máy sản xuất đường:

RVC(40) hoặc CTSH

8438

40

- Máy sản xuất bia

RVC(40) hoặc CTSH

8438

50

- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm:

RVC(40) hoặc CTSH

8438

60

- Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau:

RVC(40) hoặc CTSH

8438

80

- Máy loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.39

 

Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bìa.

 

8439

10

- Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô

RVC(40) hoặc CTSH

8439

20

- Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa

RVC(40) hoặc CTSH

8439

30

- Máy hoàn thiện sản phẩm giấy hoặc bìa

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Bộ phận:

 

8439

91

- - Của máy sản xuất bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô

RVC(40) hoặc CTSH

8439

99

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

84.40

 

Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách.

 

8440

10

- Máy:

RVC(40) hoặc CTSH

84.41

 

Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại.

 

8441

10

- Máy cắt xén các loại:

RVC(40) hoặc CTSH

8441

20

- Máy làm túi, bao hoặc phong bì:

RVC(40) hoặc CTSH

8441

30

- Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn:

RVC(40) hoặc CTSH

8441

40

- Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn:

RVC(40) hoặc CTSH

8441

80

- Máy loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.42

 

Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy công cụ thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm bản in, bát chữ, trục lăn và các bộ phận in ấn khác; mẫu kí tự in, bản in, bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác; khối, tấm, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, đã được làm nổi hạt hoặc đã được đánh bóng).

 

8442

30

- Máy, thiết bị và dụng cụ:

RVC(40) hoặc CTSH

8442

50

- Khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác; khuôn in, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)

RVC(40) hoặc CTSH

84.43

 

Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng.

 

 

 

- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:

 

8443

11

- - Máy in offset, in cuộn

RVC(40) hoặc CTSH

8443

12

- - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)

RVC(40) hoặc CTSH

8443

13

- - Máy in offset khác

RVC(40) hoặc CTSH

8443

14

- - Máy in nổi, in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm

RVC(40) hoặc CTSH

8443

15

- - Máy in nổi, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm

RVC(40) hoặc CTSH

8443

16

- - Máy in nổi bằng khuôn mềm

RVC(40) hoặc CTSH

8443

17

- - Máy in ảnh trên bản kẽm

RVC(40) hoặc CTSH

8443

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:

 

8443

31

- - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:

RVC(40) hoặc CTSH

8443

32

- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:

RVC(40) hoặc CTSH

8443

39

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.44

 

Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo.

RVC(40) hoặc CTSH

84.45

 

Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sơ sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47.

 

 

 

- Máy chuẩn bị sợi dệt:

 

8445

11

- - Máy chải thô:

RVC(40) hoặc CTSH

8445

12

- - Máy chải kỹ:

RVC(40) hoặc CTSH

8445

13

- - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô:

RVC(40) hoặc CTSH

8445

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

8445

20

- Máy kéo sợi:

RVC(40) hoặc CTSH

8445

30

- Máy đậu hoặc máy xe sợi:

RVC(40) hoặc CTSH

8445

40

- Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:

RVC(40) hoặc CTSH

8445

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.46

 

Máy dệt.

 

8446

10

- Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Cho vải dệt có khổ rộng từ 30 cm trở lên, loại dệt thoi:

 

8446

21

- - Máy dệt khung cửi có động cơ

RVC(40) hoặc CTSH

8446

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

8446

30

- Cho vải dệt có khổ rộng từ 30 cm trở lên, loại dệt không thoi

RVC(40) hoặc CTSH

84.47

 

Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng.

 

 

 

- Máy dệt kim tròn:

 

8447

11

- - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm:

RVC(40) hoặc CTSH

8447

12

- - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm:

RVC(40) hoặc CTSH

8447

20

- Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:

RVC(40) hoặc CTSH

8447

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.48

 

Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt).

 

 

 

- Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:

 

8448

11

- - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên:

RVC(40) hoặc CTSH

8448

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng:

 

8448

31

- - Kim chải

RVC(40) hoặc CTSH

8448

32

- - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải

RVC(40) hoặc CTSH

8448

33

- - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên

RVC(40) hoặc CTSH

8448

39

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng:

 

8448

42

- - Lược dệt, go và khung go

RVC(40) hoặc CTSH

8448

49

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng:

 

8448

51

- - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác

RVC(40) hoặc CTSH

8448

59

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

84.49

00

Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ.

RVC(40) hoặc CTSH

84.50

 

Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô.

 

 

 

- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:

 

8450

11

- - Máy tự động hoàn toàn:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8450

12

- - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8450

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8450

20

- Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

84.51

 

Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở, gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt.

 

8451

10

- Máy giặt khô

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy sấy:

 

8451

21

- - Công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô

RVC(40) hoặc CTSH

8451

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

8451

30

- Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):

RVC(40) hoặc CTSH

8451

40

- Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm

RVC(40) hoặc CTSH

8451

50

- Máy để quấn, tở, gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt

RVC(40) hoặc CTSH

8451

80

- Máy loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

84.52

 

Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu.

 

8452

10

- Máy khâu dùng cho gia đình

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy khâu khác:

 

8452

21

- - Loại tự động

RVC(40) hoặc CTSH

8452

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

8452

30

- Kim máy khâu

RVC(40) hoặc CTSH

84.53

 

Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may.

 

8453

10

- Máy dùng để sơ chế, thuộc hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:

RVC(40) hoặc CTSH

8453

20

- Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:

RVC(40) hoặc CTSH

8453

80

- Máy khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.54

 

Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại.

 

8454

10

- Lò thổi

RVC(40) hoặc CTSH

8454

20

- Khuôn đúc thỏi và nồi rót

RVC(40) hoặc CTSH

8454

30

- Máy đúc

RVC(40) hoặc CTSH

84.55

 

Máy cán kim loại và trục cán của nó.

 

8455

10

- Máy cán ống

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy cán khác:

 

8455

21

- - Máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp

RVC(40) hoặc CTSH

8455

22

- - Máy cán nguội

RVC(40) hoặc CTSH

8455

30

- Trục cán dùng cho máy cán

RVC(40) hoặc CTSH

8455

90

- Bộ phận khác

RVC(40) hoặc CTSH

84.56

 

Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước.

 

8456

10

- Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm tia phô-tông

RVC(40) hoặc CTSH

8456

20

- Hoạt động bằng phương pháp siêu âm

RVC(40) hoặc CTSH

8456

30

- Hoạt động bằng phương pháp phóng điện tử

RVC(40) hoặc CTSH

8456

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.57

 

Trung tâm gia công cơ, máy kết cấu một vị trí và máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch để gia công kim loại.

 

8457

10

- Trung tâm gia công cơ

RVC(40) hoặc CTSH

8457

20

- Máy một vị trí gia công

RVC(40) hoặc CTSH

8457

30

- Máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch

RVC(40) hoặc CTSH

84.58

 

Máy tiện kim loại (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại.

 

 

 

- Máy tiện ngang:

 

8458

11

- - Điều khiển số

RVC(40) hoặc CTSH

8458

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy tiện khác:

 

8458

91

- - Điều khiển số

RVC(40) hoặc CTSH

8458

99

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.59

 

Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58.

 

8459

10

- Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy khoan khác:

 

8459

21

- - Điều khiển số

RVC(40) hoặc CTSH

8459

29

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy doa-phay khác:

 

8459

31

- - Điều khiển số

RVC(40) hoặc CTSH

8459

39

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

8459

40

- Máy doa khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy phay, kiểu công xôn:

 

8459

51

- - Điều khiển số

RVC(40) hoặc CTSH

8459

59

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy phay khác:

 

8459

61

- - Điều khiển số

RVC(40) hoặc CTSH

8459

69

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

8459

70

- Máy ren hoặc máy ta rô khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.60

 

Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61.

 

 

 

- Máy mài phẳng, trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm:

 

8460

11

- - Điều khiển số

RVC(40) hoặc CTSH

8460

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy mài khác, trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm:

 

8460

21

- - Điều khiển số

RVC(40) hoặc CTSH

8460

29

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hay lưỡi cắt):

 

8460

31

- - Điều khiển số:

RVC(40) hoặc CTSH

8460

39

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

8460

40

- Máy mài khôn hoặc máy mài rà:

RVC(40) hoặc CTSH

8460

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.61

 

Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác.

 

8461

20

- Máy bào ngang hoặc máy xọc:

RVC(40) hoặc CTSH

8461

30

- Máy chuốt:

RVC(40) hoặc CTSH

8461

40

- Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối:

RVC(40) hoặc CTSH

8461

50

- Máy cưa hoặc máy cắt đứt:

RVC(40) hoặc CTSH

8461

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.62

 

Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn; máy công cụ (kể cả máy ép) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột rập, hoặc cắt rãnh hình chữ V; máy ép để gia công kim loại hoặc các bua kim loại chưa được chi tiết ở trên.

 

8462

10

- Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy uốn, gấp, làm thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy ép):

 

8462

21

- - Điều khiển số

RVC(40) hoặc CTSH

8462

29

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy xén (kể cả máy dập), trừ máy cắt (xén) và đột liên hợp:

 

8462

31

- - Điều khiển số

RVC(40) hoặc CTSH

8462

39

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy đột dập hay mắt cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợp:

 

8462

41

- - Điều khiển số

RVC(40) hoặc CTSH

8462

49

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Loại khác:

 

8462

91

- - Máy ép thủy lực

RVC(40) hoặc CTSH

8462

99

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.63

 

Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu.

 

8463

10

- Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:

RVC(40) hoặc CTSH

8463

20

- Máy lăn ren:

RVC(40) hoặc CTSH

8463

30

- Máy gia công dây:

RVC(40) hoặc CTSH

8463

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.65

 

Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hay các vật liệu cứng tương tự.

 

8465

10

- Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Loại khác:

 

8465

93

- - Máy mài nhẵn, máy phun cát hoặc máy mài bóng:

RVC(40) hoặc CTSH

8465

94

- - Máy uốn hoặc máy lắp ráp:

RVC(40) hoặc CTSH

8465

96

- - Máy xẻ, lạng hay máy bóc tách:

RVC(40) hoặc CTSH

84.66

 

Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hay chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả gá kẹp sản phẩm hay giá kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy công cụ; giá kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ để làm việc bằng tay.

 

 

 

- Loại khác:

 

8466

92

- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65:

RVC(40) hoặc CTSH

84.67

 

Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hay không dùng điện.

 

 

 

- Hoạt động bằng khí nén:

 

8467

11

- - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)

RVC(40) hoặc CTSH

8467

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Gắn động cơ điện (phần động lực được lắp liền với dụng cụ):

 

8467

21

- - Khoan các loại

RVC(40) hoặc CTSH

8467

22

- - Cưa

RVC(40) hoặc CTSH

8467

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Dụng cụ khác:

 

8467

81

- - Cưa xích

RVC(40) hoặc CTSH

8467

89

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Bộ phận:

 

8467

91

- - Của cưa xích:

RVC(40) hoặc CTSH

8467

92

- - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén

RVC(40) hoặc CTSH

8467

99

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.68

 

Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn nhiệt độ thấp, hàn nhiệt độ cao, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; thiết bị và dụng cụ dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga.

 

8468

10

- Ống xì cầm tay

RVC(40) hoặc CTSH

8468

20

- Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:

RVC(40) hoặc CTSH

8468

80

- Máy và thiết bị khác

RVC(40) hoặc CTSH

84.71

 

Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hay đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.

 

8471

30

- Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:

 

8471

41

- - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:

RVC(40) hoặc CTSH

8471

49

- - Loại khác, ở dạng hệ thống:

RVC(40) hoặc CTSH

8471

50

- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:

RVC(40) hoặc CTSH

8471

60

- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:

RVC(40) hoặc CTSH

8471

70

- Bộ lưu trữ:

RVC(40) hoặc CTSH

8471

80

- Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:

RVC(40) hoặc CTSH

8471

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.74

 

Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng bột nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc bột nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát.

 

8474

10

- Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:

RVC(40) hoặc CTSH

8474

20

- Máy nghiền hoặc xay:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy trộn hoặc nhào:

 

8474

31

- - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:

RVC(40) hoặc CTSH

8474

32

- - Máy trộn khoáng vật với bi-tum:

RVC(40) hoặc CTSH

8474

39

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

8474

80

- Máy khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.75

 

Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh.

 

8475

10

- Máy để lắp ráp đèn điện hay đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn chân không hay đèn nháy, với vỏ bọc bằng thủy tinh:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh:

 

8475

21

- - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng

RVC(40) hoặc CTSH

8475

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

84.76

 

Máy bán hàng tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền.

 

 

 

- Máy bán đồ uống tự động:

 

8476

21

- - Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh

RVC(40) hoặc CTSH

8476

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy khác:

 

8476

81

- - Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh

RVC(40) hoặc CTSH

8476

89

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

84.77

 

Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hay dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.

 

8477

10

- Máy đúc phun:

RVC(40) hoặc CTSH

8477

20

- Máy đùn:

RVC(40) hoặc CTSH

8477

30

- Máy đúc thổi

RVC(40) hoặc CTSH

8477

40

- Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy đúc hay tạo hình khác:

 

8477

51

- - Để đúc hay tái chế lốp hơi hay để đúc hay tạo hình loại săm khác

RVC(40) hoặc CTSH

8477

59

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

8477

80

- Máy khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.78

 

Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.

 

8478

10

- Máy:

RVC(40) hoặc CTSH

84.79

 

Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác thuộc Chương này.

 

8479

10

- Máy dùng cho các công trình công cộng, xây dựng hoặc các mục đích tương tự:

RVC(40) hoặc CTSH

8479

20

- Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc mỡ thực vật:

RVC(40) hoặc CTSH

8479

30

- Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie:

RVC(40) hoặc CTSH

8479

40

- Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão:

RVC(40) hoặc CTSH

8479

50

- Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác

RVC(40) hoặc CTSH

8479

60

- Máy làm mát không khí bằng bay hơi

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Cầu vận chuyển hành khách:

 

8479

71

- - Loại sử dụng ở sân bay

RVC(40) hoặc CTSH

8479

79

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy và thiết bị cơ khí khác:

 

8479

81

- - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:

RVC(40) hoặc CTSH

8479

82

- - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:

RVC(40) hoặc CTSH

8479

89

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.80

 

Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), các bua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hay plastic.

 

8480

10

- Hộp khuôn đúc kim loại

RVC(40) hoặc CTSH

8480

20

- Đế khuôn

RVC(40) hoặc CTSH

8480

30

- Mẫu làm khuôn:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hoặc các bua kim loại:

 

8480

41

- - Loại phun hoặc nén

RVC(40) hoặc CTSH

8480

49

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

8480

50

- Khuôn đúc thủy tinh

RVC(40) hoặc CTSH

8480

60

- Khuôn đúc khoáng vật

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:

 

8480

71

- - Loại phun hoặc nén:

RVC(40) hoặc CTSH

8480

79

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.81

 

Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.

 

8481

10

- Van giảm áp:

RVC(40) hoặc CTSH

8481

20

- Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén:

RVC(40) hoặc CTSH

8481

30

- Van kiểm tra (van một chiều):

RVC(40) hoặc CTSH

8481

40

- Van an toàn hay van xả:

RVC(40) hoặc CTSH

8481

80

- Thiết bị khác:

RVC(40) hoặc CTSH

84.82

 

Ổ bi hoặc ổ đũa.

 

8482

10

- Ổ bi

RVC(40) hoặc CTSH

8482

20

- Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn

RVC(40) hoặc CTH hoặc RVC(35) + CTSH 

8482

30

- Ổ đũa lòng cầu

RVC(40) hoặc CTH hoặc RVC(35) + CTSH 

8482

40

- Ổ đũa kim

RVC(40) hoặc CTH hoặc RVC(35) + CTSH 

8482

50

- Các loại ổ đũa hình trụ khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc RVC(35) + CTSH 

8482

80

- Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa

RVC(40) hoặc CTH hoặc RVC(35) + CTSH 

84.83

 

Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; gối đỡ trục dùng ổ lăn và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng).

 

8483

10

- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:

RVC(40)

8483

40

- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:

RVC(40)

8483

50

- Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối pu li

RVC(40)

8483

60

- Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)

RVC(40)

84.86

 

Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình phẳng; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 9 (C) của Chương này; bộ phận và linh kiện.

 

8486

10

- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:

RVC(40) hoặc CTSH

8486

20

- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:

RVC(40) hoặc CTSH

8486

30

- Máy và thiết bị dùng để sản xuất tấm màn hình dẹt:

RVC(40) hoặc CTSH

8486

40

- Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) Chương này:

RVC(40) hoặc CTSH

84.87

 

Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này.

 

8487

10

- Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

Chương 85 - Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên

 

85.01

 

Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện).

 

8501

10

- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:

RVC(40) hoặc CTSH

85.04

 

Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.

 

8504

10

- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:

 

8504

21

- - Có công suất danh định không quá 650 kVA:

RVC(40) hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.22 hoặc 8504.23

8504

22

- - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:

RVC(40) hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.21 hoặc 8504.23

8504

23

- - Có công suất danh định trên 10.000 kVA:

RVC(40) hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.21 hoặc 8504.22

 

 

- Máy biến điện khác:

 

8504

31

- - Có công suất danh định không quá 1 kVA:

RVC(40) hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.32 đến 8504.34

8504

40

- Máy biến đổi tĩnh điện:

RVC(40) hoặc CTSH

8504

50

- Cuộn cảm khác:

RVC(40) hoặc CTSH

85.05

 

Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ khác, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ.

 

 

 

- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:

 

8505

11

- - Bằng kim loại

RVC(40) hoặc CTSH

8505

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

8505

20

- Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ

RVC(40) hoặc CTSH

85.06

 

Pin và bộ pin.

 

8506

10

- Bằng dioxit mangan:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8506

30

- Bằng oxit thủy ngân

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8506

40

- Bằng oxit bạc

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8506

50

- Bằng liti

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8506

60

- Bằng kẽm-khí:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8506

80

- Pin và bộ pin khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

85.07

 

Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, hình chữ nhật hoặc hình khác (kể cả hình vuông).

 

8507

10

- Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:

RVC(40)

8507

50

- Bằng Nikel - hydrua kim loại

RVC(40)

8507

60

- Bằng ion liti:

RVC(40)

8507

80

- Ắc qui khác:

RVC(40)

85.08

 

Máy hút bụi.

 

 

 

- Có động cơ điện lắp liền:

 

8508

11

- - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8508

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8508

60

-  Máy hút bụi loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

85.09

 

Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08.

 

8509

40

- Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hay rau

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8509

80

- Thiết bị khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

85.10

 

Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc, có lắp động cơ điện.

 

8510

10

- Máy cạo râu

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8510

20

- Tông đơ cắt tóc

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8510

30

- Dụng cụ cắt tóc

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

85.11

 

Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc bằng sức nén (ví dụ, magneto, dynamo magneto, bobin đánh lửa, bugi và nến đánh lửa (glow plugs), động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, máy phát điện một chiều, máy phát điện xoay chiều) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên.

 

8511

10

- Bugi:

RVC(40)

8511

20

- Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:

RVC(40)

8511

30

- Bộ phân phối điện; cuộn đánh lửa:

RVC(40)

8511

40

- Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:

RVC(40)

8511

50

- Máy phát điện khác:

RVC(40)

8511

80

- Thiết bị khác:

RVC(40)

8511

90

- Bộ phận:

RVC(40)

85.12

 

Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), cái gạt nước, gạt sương và gạt tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ.

 

8512

10

- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu quan sát bằng mắt dùng cho xe đạp

RVC(40)

8512

20

- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:

RVC(40)

8512

30

- Thiết bị tín hiệu âm thanh khác:

RVC(40)

8512

40

- Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết

RVC(40)

85.13

 

Đèn điện xách tay, được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12.

 

8513

10

- Đèn:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

85.14

 

Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp, hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi.

 

8514

10

- Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8514

20

- Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8514

30

- Lò luyện, nung và lò sấy khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8514

40

- Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

85.15

 

Máy và dụng cụ hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác, chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy, dụng cụ dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại.

 

 

 

- Máy và dụng cụ để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy):

 

8515

11

- - Mỏ hàn sắt và súng hàn

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8515

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

 

 

- Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở:

 

8515

21

- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8515

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

 

 

- Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma):

 

8515

31

- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8515

39

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8515

80

- Máy và thiết bị khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

85.16

 

Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian dùng điện và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc)  và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45.

 

8516

10

- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng và đun nước nóng kiểu nhúng:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

 

 

- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:

 

8516

21

- - Máy sưởi giữ nhiệt

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8516

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

 

 

- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:

 

8516

31

- - Máy sấy khô tóc

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8516

32

- - Dụng cụ làm tóc khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8516

33

- - Máy sấy làm khô tay

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8516

40

- Bàn là điện:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8516

50

- Lò vi sóng

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8516

60

- Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

 

 

 - Dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác:

 

8516

71

- - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8516

72

- - Lò nướng bánh (toasters)

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8516

79

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8516

80

- Điện trở đốt nóng bằng điện:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

85.17

 

Bộ điện thoại, kể cả điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền và nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền và thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28.

 

 

 

- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác:

 

8517

11

- - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8517

12

- - Điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8517

18

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

 

 

- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):

 

8517

61

- - Trạm thu phát gốc

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8517

62

- - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8517

69

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

85.18

 

Micro và giá đỡ micro; loa đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện.

 

8518

10

- Micro và giá micro:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

 

 

- Loa, đã hoặc chưa lắp vào hộp loa:

 

8518

21

- - Loa đơn, đã lắp vào hộp loa:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8518

22

- - Bộ loa , đã lắp vào cùng một thùng loa:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8518

29

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8518

30

- Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:

RVC(40) hoặc CTSH

8518

40

- Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8518

50

- Bộ tăng âm điện:

RVC(40) hoặc CTSH

85.23

 

Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn (các thiết bị bán dẫn không mất dữ liệu khi không có nguồn điện cung cấp), “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu giữ thông tin khác để ghi âm hoặc ghi các hiện tượng khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất ghi đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37.

 

 

 

- Phương tiện lưu trữ thông tin bằng từ:

 

8523

21

- - Thẻ có dải từ:

RVC(40) hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm  8523.21 sẽ coi là có xuất xứ cho dù có sự thay đổi mã số hàng hóa hay không.

8523

29

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm  8523.29 sẽ coi là có xuất xứ cho dù có sự thay đổi mã số hàng hóa hay không.

 

 

- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:

 

8523

41

- - Loại chưa ghi:

RVC(40) hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm  8523.41 sẽ coi là có xuất xứ cho dù có sự thay đổi mã số hàng hóa hay không.

8523

49

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm  8523.49 sẽ coi là có xuất xứ cho dù có sự thay đổi mã số hàng hóa hay không.

 

 

- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:

 

8523

51

- - Các thiết bị lưu trữ bán dẫn không xoá:

RVC(40) hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm  8523.51 sẽ coi là có xuất xứ cho dù có sự thay đổi mã số hàng hóa hay không.

8523

52

- - "Thẻ thông minh"

RVC(40) hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm  8523.52 sẽ coi là có xuất xứ cho dù có sự thay đổi mã số hàng hóa hay không.

8523

59

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm  8523.59 sẽ coi là có xuất xứ cho dù có sự thay đổi mã số hàng hóa hay không.

8523

80

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm  8523.80 sẽ coi là có xuất xứ cho dù có sự thay đổi mã số hàng hóa hay không.

85.26

 

Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến.

 

8526

10

- Rađa:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Loại khác:

 

8526

91

- - Thiết bị dẫn đường vô tuyến:

RVC(40) hoặc CTSH

8526

92

- - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến

RVC(40) hoặc CTSH

85.27

 

Máy thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ trong cùng một khối.

 

 

 

- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:

 

8527

12

- - Radio cát sét loại bỏ túi

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8527

13

- - Máy khác kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8527

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

 

 

- Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:

 

8527

21

- - Kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8527

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

 

 

- Loại khác:

 

8527

91

- - Kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8527

92

- - Không kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8527

99

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

85.28

 

Màn hình và máy chiếu, không gắn với máy thu dùng trong truyền hình; máy thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh.

 

 

 

- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:

 

8528

41

- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:

RVC(40) hoặc CTSH

8528

49

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

 

 

- Màn hình khác:

 

8528

51

- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8528

59

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

 

 

- Máy chiếu:

 

8528

61

- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8528

69

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

 

 

- Máy thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:

 

8528

71

- - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8528

72

- - Loại khác, màu:

RVC(40) hoặc CTSH

8528

73

 - - Loại khác, đơn sắc

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

85.30

 

Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường xe điện, đường bộ, đường sông, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08).

 

8530

10

- Thiết bị dùng cho đường sắt hay đường xe điện

RVC(40) hoặc CTSH

8530

80

- Thiết bị khác

RVC(40) hoặc CTSH

85.31

 

Thiết bị phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30.

 

8531

10

- Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8531

20

- Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc điốt phát quang (LED)

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8531

80

- Thiết bị khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

85.32

 

Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước).

 

8532

10

- Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

 

 

- Tụ điện cố định khác:

 

8532

21

- - Tụ tantan (tantalum)

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8532

22

- - Tụ nhôm

RVC(40) hoặc CTSH

8532

23

- - Tụ gốm, một lớp

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8532

24

- - Tụ gốm, nhiều lớp

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8532

25

- - Tụ giấy hay plastic

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8532

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8532

30

- Tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

85.33

 

Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng.

 

8533

10

- Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

 

 

- Điện trở cố định khác:

 

8533

21

- - Có giới hạn công suất cho phép không quá 20 W

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8533

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

 

 

- Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:

 

8533

31

- - Có giới hạn công suất cho phép không quá 20 W

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8533

39

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8533

40

- Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

85.34

00

Mạch in.

RVC(40) hoặc CTSH

85.35

 

Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm, hộp đấu nối) dùng cho điện áp trên 1.000 V.

 

8535

10

- Cầu chì

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Bộ ngắt mạch tự động:

 

8535

21

- - Có điện áp dưới 72,5 kV:

RVC(40) hoặc CTSH

8535

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

8535

30

- Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện:

RVC(40) hoặc CTSH

8535

40

- Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt quá điện áp xung

RVC(40) hoặc CTSH

8535

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

85.39

 

Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang.

 

8539

10

- Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

 

 

- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:

 

8539

21

- - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:

RVC(40) hoặc CTSH

8539

22

- - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8539

29

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

 

 

- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:

 

8539

31

- - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:

RVC(40) hoặc CTSH

8539

32

- - Bóng đèn hơi thuỷ ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8539

39

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

 

 

- Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang:

 

8539

41

- - Đèn hồ quang

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8539

49

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

85.40

 

Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca tốt lạnh hoặc ca tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thuỷ ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử camera truyền hình).

 

 

 

- Ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:

 

8540

11

- - Loại màu

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8540

12

- - Loại đơn sắc

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8540

20

- Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác

RVC(40) hoặc CTSH

8540

40

- Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:

RVC(40) hoặc CTSH

8540

60

- Ống tia âm cực khác

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Ống đèn có bước sóng cực ngắn hay ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klytrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotron), trừ ống đèn điều khiển lưới:

 

8540

71

- - Magnetrons

RVC(40) hoặc CTSH

8540

79

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

 

 

- Đèn điện tử và ống điện tử khác: 

 

8540

81

- - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hay máy khuếch đại

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8540

89

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

85.41

 

Điốt, tranzito và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng; tinh thể áp điện đã lắp ráp hoàn chỉnh.

 

8541

10

- Điốt, trừ loại cảm quang hay điốt phát quang

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

 

 

- Tranzito, trừ tranzito cảm quang:

 

8541

21

- - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8541

29

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8541

30

- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8541

40

- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8541

50

- Thiết bị bán dẫn khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

8541

60

- Tinh thể áp điện đã lắp ráp

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

85.42

 

Mạch điện tử tích hợp.

 

 

 

- Mạch điện tử tích hợp:

 

8542

31

- - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ và mạch định giờ, hoặc các mạch khác

RVC(40) hoặc CTSH

8542

32

- - Thẻ nhớ

RVC(40) hoặc CTSH

8542

33

- - Khuếch đại

RVC(40) hoặc CTSH

8542

39

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

85.43

 

Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.

 

8543

10

- Máy gia tốc hạt

RVC(40) hoặc CTSH

8543

20

- Máy phát tín hiệu

RVC(40) hoặc CTSH

8543

30

- Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hay điện di:

RVC(40) hoặc CTSH

8543

70

- Máy và thiết bị khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

85.48

 

Phế liệu và phế thải của các loại pin, ắc qui; các loại pin và ắc qui điện đã sử dụng hết; các bộ phận điện của máy móc hay thiết bị, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.

 

8548

10

- Phế liệu và phế thải của các loại pin, ắc qui và pin xạc; các loại pin, ắc qui và pin xạc đã sử dụng hết:

WO

 

 

Chương 87 - Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng.

 

87.01

 

Máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09).

 

8701

20

- Máy kéo đường bộ dùng cho bán rơ moóc (rơ moóc 1 trục):

RVC(40)

87.02

 

Xe ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe.

 

8702

10

- Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

RVC(40)

8702

90

- Loại khác:

RVC(40)

87.03

 

Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua.

 

8703

10

- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:

RVC(40)

 

 

- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

 

8703

21

- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:

RVC(40)

8703

22

- - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:

RVC(40)

8703

23

- -  Của loại xe có dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:

RVC(40)

8703

24

- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:

RVC(40)

 

 

- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

 

8703

31

- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:

RVC(40)

8703

32

- - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:

RVC(40)

8703

33

- - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:

RVC(40)

 

 

-  Loại khác:

 

8703

90

- - Xe hoạt động bằng điện:

RVC(40)

87.04

 

Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa.

 

8704

10

- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:

RVC(40)

 

 

- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

 

8704

21

- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:

RVC(40)

8704

22

- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:

RVC(40)

8704

23

- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn:

RVC(40)

 

 

- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

 

8704

31

- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:

RVC(40)

8704

32

- - Tổng trọng  lượng có tải tối đa trên 5 tấn:

RVC(40)

8704

90

- Loại khác:

RVC(40)

87.05

 

Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hay hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe cứu hỏa, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chiếu chụp X-quang).

 

8705

10

- Xe cần cẩu

RVC(40)

8705

20

- Xe cần trục khoan

RVC(40)

8705

30

- Xe cứu hỏa

RVC(40)

8705

40

- Xe trộn bê tông

RVC(40)

8705

90

- Loại khác:

RVC(40)

87.06

00

Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.

RVC(40)

87.07

 

Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.

 

8707

10

- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:

RVC(40)

8707

90

- Loại khác:

RVC(40)

87.08

 

Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.

 

8708

10

- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và phụ tùng của nó:

RVC(40)

 

 

- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):

 

8708

21

- - Dây đai an toàn

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc mặt hàng dệt may

8708

29

- - Loại khác:

RVC(40)

8708

30

- Phanh và trợ lực phanh; phụ tùng của nó:

RVC(40)

8708

40

- Hộp số và bộ phận của chúng:

RVC(40)

8708

50

- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các trục không lái; các bộ phận của chúng:

RVC(40)

8708

70

- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:

RVC(40)

8708

80

- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):

RVC(40)

 

 

- Bộ phận khác và các phụ kiên:

 

8708

91

- - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:

RVC(40)

8708

92

- - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của nó:

RVC(40)

8708

93

- - Ly hợp và bộ phận của nó:

RVC(40)

8708

94

- - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của nó:

RVC(40)

8708

95

- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:

RVC(40)

8708

99

- - Loại khác:

RVC(40)

87.09

 

Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo loại dùng trong sân ga xe lửa; bộ phận của các loại xe kể trên.

 

 

 

- Xe:

 

8709

11

- - Loại chạy điện

RVC(40)

8710

00

Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này.

RVC(40) hoặc CC

87.11

 

Mô tô (kể cả moped) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; mô tô thùng.

 

8711

10

- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc:

RVC(40)

8711

20

- Có động cơ đốt trong kiểu piston  với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:

RVC(40)

8711

30

- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:

RVC(40)

8711

40

- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:

RVC(40)

8711

50

- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 800 cc:

RVC(40)

8711

90

- Loại khác:

RVC(40)

87.14

 

Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13.

 

8714

10

- Của mô tô (kể cả xe đạp máy):

RVC(40)

8714

20

- Của xe dành cho người tàn tật:

RVC(40)

 

 

- Loại khác:

 

8714

91

- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:

RVC(40)

8714

92

- - Vành bánh xe và nan hoa:

RVC(40)

8714

93

- - Moay ơ, trừ phanh chân, phanh moay ơ và líp xe:

RVC(40)

8714

94

- - Phanh, bao gồm chân phanh moay ơ và phanh moay ơ và các bộ phận của chúng:

RVC(40)

8714

95

- - Yên xe:

RVC(40)

8714

96

- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:

RVC(40)

8714

99

- - Loại khác:

RVC(40)

87.16

 

Rơ-moóc và bán rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng.

 

8716

10

- Rơ-moóc và bán rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại

RVC(40)

8716

20

- Rơ-moóc và bán rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp

RVC(40)

 

 

- Rơ-moóc và bán rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:

 

8716

31

- - Rơ-moóc và bán rơ-moóc gắn xi téc

RVC(40)

8716

39

- - Loại khác:

RVC(40)

8716

40

- Rơ-moóc và bán rơ-moóc khác

RVC(40)

 

 

Chương 90 - Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng

 

90.02

 

Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc để lắp vào các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thuỷ tinh chưa được gia công quang học.

 

 

 

- Vật kính:

 

9002

11

- - Dùng cho máy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc thu nhỏ ảnh:

RVC(40) hoặc CTSH

9002

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

9002

20

- Kính lọc ánh sáng:

RVC(40) hoặc CTSH

9002

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

90.03

 

Khung và gọng cho kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự, và các bộ phận của chúng.

 

 

 

- Khung và gọng:

 

9003

11

- - Bằng plastic

RVC(40) hoặc CTSH

9003

19

- - Bằng vật liệu khác

RVC(40) hoặc CTSH

90.05

 

Ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến.

 

9005

10

- Ống nhòm loại hai mắt

RVC(40) hoặc CTSH

9005

80

- Dụng cụ khác:

RVC(40) hoặc CTSH

90.06

 

Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39.

 

9006

10

- Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9006

30

- Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành toà án hoặc khoa học hình sự

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9006

40

- Máy chụp lấy ảnh ngay

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

 

 

- Máy ảnh loại khác:

 

9006

51

- - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)), sử dụng phim cuộn khổ rộng không quá 35 mm

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9006

52

- - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9006

53

- - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9006

59

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9006

61

- - Đèn phóng điện ("điện tử")

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9006

69

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

90.07

 

Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh.

 

9007

10

- Máy quay phim

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9007

20

- Máy chiếu phim:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

90.08

 

Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim).

 

9008

50

- Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và thu nhỏ ảnh:

RVC(40) hoặc CTSH

90.10

 

Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh), chưa được ghi hay chi tiết ở nơi nào khác thuộc Chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu.

 

9010

10

- Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh

RVC(40) hoặc CTSH

9010

50

- Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản:

RVC(40) hoặc CTSH

9010

60

- Màn ảnh của máy chiếu:

RVC(40) hoặc CTSH

90.11

 

Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hay vi chiếu.

 

9011

10

- Kính hiển vi soi nổi

RVC(40) hoặc CTSH

9011

20

- Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu

RVC(40) hoặc CTSH

9011

80

- Các loại kính hiển vi khác

RVC(40) hoặc CTSH

90.12

 

Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ.

 

9012

10

- Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ

RVC(40) hoặc CTSH

90.13

 

Thiết bị tinh thể lỏng chưa được lắp thành các sản phẩm đã được chi tiết ở các nhóm khác; thiết bị tạo tia laser, trừ điốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hay chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này.

 

9013

10

- Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính lồng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9013

20

- Thiết bị tạo tia laser, trừ điốt laser

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9013

80

- Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

90.14

 

La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đường khác.

 

9014

10

- La bàn xác định phương hướng

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9014

20

- Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9014

80

- Thiết bị và dụng cụ khác:

RVC(40) hoặc CTSH

90.15

 

Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa.

 

9015

10

- Máy đo xa:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9015

20

- Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc -tacheometers)

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9015

30

- Dụng cụ đo cân bằng (levels)

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9015

40

- Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9015

80

- Thiết bị và dụng cụ khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

90.17

 

Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hay dụng cụ tính toán toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này.

 

9017

10

- Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9017

20

- Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9017

30

 - Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9017

80

- Các dụng cụ khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

90.18

 

Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực.

 

 

 

- Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý):

 

9018

11

- - Thiết bị điện tim

RVC(40) hoặc CTH hoặc không yêu cầu phải thay đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018

12

- - Thiết bị siêu âm

RVC(40) hoặc CTH hoặc không yêu cầu phải thay đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018

13

- - Thiết bị hiện ảnh cộng hưởng từ

RVC(40) hoặc CTH hoặc không yêu cầu phải thay đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018

14

- - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy

RVC(40) hoặc CTH hoặc không yêu cầu phải thay đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc không yêu cầu phải thay đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018

20

- Thiết bị tia cực tím hay tia hồng ngoại

RVC(40) hoặc CTH hoặc không yêu cầu phải thay đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

 

 

- Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự:

 

9018

31

- - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm:

RVC(40) hoặc CTH hoặc không yêu cầu phải thay đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018

32

- - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương

RVC(40) hoặc CTH hoặc không yêu cầu phải thay đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018

39

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc không yêu cầu phải thay đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

 

 

- Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa:

 

9018

41

- - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc không yêu cầu phải thay đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018

49

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc không yêu cầu phải thay đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018

50

- Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc không yêu cầu phải thay đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018

90

- Thiết bị và dụng cụ khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc không yêu cầu phải thay đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

90.19

 

Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ôzôn, bằng ôxi, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác.

 

9019

10

- Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý:

RVC(40) hoặc CTH hoặc không yêu cầu phải thay đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9019

20

- Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng ôxi, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác

RVC(40) hoặc CTH hoặc không yêu cầu phải thay đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

90.22

 

 Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta hay gamma, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, bảng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị.

 

 

 

- Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X:

 

9022

12

- - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính

RVC(40) hoặc CTSH

9022

13

- - Loại khác, sử dụng trong nha khoa

RVC(40) hoặc CTSH

9022

14

- - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y

RVC(40) hoặc CTSH

9022

19

- - Cho các mục đích khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gama, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó:

 

9022

21

- - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y

RVC(40) hoặc CTSH

9022

29

- - Dùng cho các mục đích khác

RVC(40) hoặc CTSH

9022

30

- Ống phát tia X

RVC(40) hoặc CTSH

90.24

 

Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ, kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic).

 

9024

10

- Máy và thiết bị thử kim loại:

RVC(40) hoặc CTSH

9024

80

- Máy và thiết bị khác:

RVC(40) hoặc CTSH

90.25

 

Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng.

 

 

 

- Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác:

 

9025

11

- - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp

RVC(40) hoặc CTSH

9025

19

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

9025

80

- Dụng cụ khác:

RVC(40) hoặc CTSH

90.26

 

Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32.

 

9026

10

- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9026

20

- Để đo hoặc kiểm tra áp suất:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9026

80

- Thiết bị hoặc dụng cụ khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

90.27

 

Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu.

 

9027

10

- Thiết bị phân tích khí hoặc khói:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9027

20

- Máy sắc ký và điện di:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9027

30

- Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9027

50

- Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

9027

80

- Dụng cụ và thiết bị khác:

RVC(40) hoặc CTH hoặc CTSH+RVC(35)

90.28

 

Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm tra kích cỡ sử dụng cho các thiết bị trên.

 

9028

10

- Thiết bị đo đơn vị khí:

RVC(40) hoặc CTSH

9028

20

- Thiết bị đo chất lỏng:

RVC(40) hoặc CTSH

9028

30

- Công tơ điện:

RVC(40) hoặc CTSH

90.29

 

Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm.

 

9029

10

- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự:

RVC(40) hoặc CTSH

9029

20

- Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:

RVC(40) hoặc CTSH

90.30

 

Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, tia vũ trụ hoặc các bức xạ ion khác.

 

9030

10

- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion

RVC(40) hoặc CTSH

9030

20

- Máy hiện sóng và máy ghi dao động

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất:

 

9030

31

- - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi

RVC(40) hoặc CTSH

9030

32

- - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi

RVC(40) hoặc CTSH

9030

33

- - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi:

RVC(40) hoặc CTSH

9030

39

- - Loại khác, có gắn thiết bị ghi

RVC(40) hoặc CTSH

9030

40

- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Dụng cụ và thiết bị khác:

 

9030

82

- - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn:

RVC(40) hoặc CTSH

9030

84

- - Loại khác, có kèm thiết bị ghi:

RVC(40) hoặc CTSH

9030

89

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

90.31

 

Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng.

 

9031

10

- Thiết bị đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí:

RVC(40) hoặc CTSH

9031

20

- Bàn kiểm tra:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Các thiết bị và dụng cụ quang học khác:

 

9031

41

- - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn

RVC(40) hoặc CTSH

9031

49

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

9031

80

- Dụng cụ, thiết bị và máy khác:

RVC(40) hoặc CTSH

90.32

 

Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động.

 

9032

10

- Bộ ổn nhiệt:

RVC(40) hoặc CTSH

9032

20

- Bộ điều chỉnh áp lực:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Dụng cụ và thiết bị khác:

 

9032

81

- - Loại dùng thuỷ lực hoặc khí nén

RVC(40) hoặc CTSH

9032

89

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

Chương 91 - Đồng hồ thời gian và các bộ phận của chúng

 

91.11

 

Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó.

 

9111

10

- Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý

RVC(40) hoặc CTSH

9111

20

- Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc

RVC(40) hoặc CTSH

9111

80

- Vỏ đồng hồ loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

Chương 94 - Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép

 

94.01

 

Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng.

 

9401

10

- Ghế dùng cho máy bay

RVC(40) hoặc CTSH

9401

20

- Ghế dùng cho xe có động cơ:

RVC(40) hoặc CTSH

9401

30

- Ghế quay có điều chỉnh độ cao

RVC(40) hoặc CTSH

9401

40

- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:

 

9401

51

- - Bằng tre hoặc bằng song, mây

RVC(40) hoặc CTSH

9401

59

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Ghế khác, có khung bằng gỗ:

 

9401

61

- - Đã nhồi đệm

RVC(40) hoặc CTSH

9401

69

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Ghế khác, có khung bằng kim loại:

 

9401

71

- - Đã nhồi đệm

RVC(40) hoặc CTSH

9401

79

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

9401

80

- Ghế khác

RVC(40) hoặc CTSH

9401

90

- Bộ phận:

RVC(40) hoặc CTSH

94.02

 

Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngả và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên.

 

9402

10

- Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng:

RVC(40) hoặc CTSH

9402

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

94.03

 

Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng.

 

9403

10

- Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng

RVC(40) hoặc CTSH

9403

20

- Đồ nội thất bằng kim loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

9403

30

- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng

RVC(40) hoặc CTSH

9403

40

- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp

RVC(40) hoặc CTSH

9403

50

- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ

RVC(40) hoặc CTSH

9403

60

- Đồ nội thất bằng gỗ khác:

RVC(40) hoặc CTSH

9403

70

- Đồ nội thất bằng plastic:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:

 

9403

81

- - Bằng tre hoặc song, mây

RVC(40) hoặc CTSH

9403

89

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

9403

90

- Bộ phận:

RVC(40) hoặc CTSH

94.05

 

Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

9405

20

- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện:

RVC(40) hoặc CTSH

9405

30

- Bộ đèn dùng cho cây nô-en

RVC(40) hoặc CTSH

9405

40

- Đèn và bộ đèn điện khác:

RVC(40) hoặc CTSH

9405

50

- Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện:

RVC(40) hoặc CTSH

9405

60

- Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự:

RVC(40) hoặc CTSH

94.06

00

Nhà lắp ghép.

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

Chương 96 - Các mặt hàng khác

 

96.07

 

Khóa kéo và các bộ phận của chúng.

 

 

 

- Khóa kéo:

 

9607

11

- - Có răng bằng kim loại cơ bản

RVC(40) hoặc CTSH

9607

19

- - Loại khác

RVC(40) hoặc CTSH

96.08

 

Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09.

 

9608

10

- Bút bi:

RVC(40) hoặc CTSH

9608

20

- Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu

RVC(40) hoặc CTSH

9608

30

- Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác:

RVC(40) hoặc CTSH

9608

40

- Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy

RVC(40) hoặc CTSH

9608

50

- Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên

RVC(40) hoặc CTSH

9608

60

- Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực:

RVC(40) hoặc CTSH

 

 

- Loại khác:

 

9608

91

- - Ngòi bút và bi ngòi:

RVC(40) hoặc CTSH

9608

99

- - Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

96.09

 

Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may.

 

9609

10

- Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ cứng:

RVC(40) hoặc CTSH

9609

20

- Ruột chì, đen hoặc màu

RVC(40) hoặc CTSH

9609

90

- Loại khác:

RVC(40) hoặc CTSH

96.13

 

Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc.

 

9613

10

- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại:

RVC(40) hoặc CTSH

9613

20

- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại:

RVC(40) hoặc CTSH

9613

80

- Bật lửa khác:

RVC(40) hoặc CTSH

96.19

00

Băng (miếng) và nút bông vệ sinh, khăn và tã lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu.

RVC(40) hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

nhayPhụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 22/2016/TT-BCT được thay thế bởi Phụ lục I theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư 10/2019/TT-BCT. Tuy nhiên, Thông tư 10/2019/TT-BCT bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2023/TT-BCT, Phụ lục II được thay thế bởi Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 03/2023/TT-BCT theo quy định tại Khoản 1 Điều 1.nhay
nhayMục 4 Phụ lục III được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 2 Thông tư số 19/2020/TT-BCT, được thay thế bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 03/2023/TT-BCT.nhay

Phụ lục III

TIÊU CHÍ CHUYỂN ĐỔI CƠ BẢN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM DỆT MAY

(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016

của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

________________

 

1. Nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt được coi là có xuất xứ tại một nước thành viên khi nó trải qua một trong các công đoạn sau trước khi nhập khẩu vào nước thành viên khác:

a) Các chất hoá dầu trải qua quá trình pô-li-me hoá hay đa trùng ngưng hay bất kỳ một quá trình hoá học hay vật lý nào để tạo nên một cao phân tử;

b) Cao phân tử trải qua quá trình kéo sợi chảy hay đùn để tạo thành xơ tổng hợp;

c) Kéo xơ thành sợi;

d) Dệt, dệt kim hay phương pháp tạo thành vải khác;

đ) Cắt vải thành các phần và lắp ráp các phần này thành một sản phẩm hoàn chỉnh;

e) Công đoạn nhuộm vải nếu được kèm thêm bất kỳ công đoạn hoàn tất nào có tác động tới việc hoàn chỉnh sản phẩm nhuộm trực tiếp;

g) Công đoạn in vải nếu được kèm thêm bất kỳ công đoạn hoàn tất nào có tác động tới khả năng hoàn chỉnh sản phẩm in trực tiếp;

h) Công đoạn sản xuất một sản phẩm mới có các xử lý như ngâm hay phủ một sản phẩm dẫn đến việc tạo thành một sản phẩm mới thuộc các nhóm nhất định;

i) Các điểm thêu chiếm ít nhất 5% tổng số diện tích sản phẩm được thêu.

2. Một sản phẩm hay nguyên liệu không được coi là một sản phẩm có xuất xứ từ một nước thành viên nếu nó chỉ trải qua một trong các công đoạn sau:

a) Các công đoạn kết hợp đơn giản, dán nhãn, ép, làm sạch hay làm sạch khô, đóng gói hay bất kỳ một sự phối hợp nào của các công đoạn này;

b) Cắt theo chiều dài hay chiều rộng và viền, móc hay may đè vải nhằm sử dụng cho một hình thức thương mại đặc biệt;

c) Cắt tỉa và/hoặc ghép với nhau bằng cách may, tạo vòng, ghép nối, dán các phụ kiện như nẹp áo, dải, thắt lưng, dây vòng hay khuyết;

d) Một hay nhiều công đoạn hoàn tất cho sợi, vải hay các sản phẩm dệt khác như tẩy trắng, chống thấm, co kết, ngâm kiềm hay các công đoạn tương tự; hay

đ) Nhuộm hoặc in vải hoặc sợi.

3. Các sản phẩm được liệt kê dưới đây được làm từ các nguyên liệu dệt không có xuất xứ sẽ được coi là có xuất xứ nếu chúng trải qua các quá trình như nêu tại khoản 1 chứ không chỉ như ở khoản 2:

a) Khăn mùi soa;

b) Khăn choàng, khăn quàng cổ, mạng và các sản phẩm tương tự;

c) Túi ngủ và chăn;

d) Khăn trải giường, áo gối, khăn bàn, khăn tắm và khăn ăn;

đ) Bao tải và túi dùng để đựng hàng hoá;

e) Tấm che bằng vải dầu, tấm vải bạt, mành che cửa;

g) Giẻ lau sàn, khăn rửa bát và các sản phẩm tương tự được làm đơn giản.

4. Không kể những công đoạn nêu tại khoản 1, 2, 3, nguyên liệu dệt may không có xuất xứ liệt kê trong danh mục dưới đây sẽ được coi là có xuất xứ tại một Nước thành viên nếu đáp ứng các công đoạn gia công, chế biến quy định dưới đây:

A. Xơ và sợi

Những công đoạn gia công, chế biến dưới đây được thực hiện đối với nguyên liệu không có xuất xứ để tạo ra sản phẩm có xuất xứ:

Sản xuất thông qua quá trình tạo sợi (pô-li-me hóa, đa trùng ngưng và đùn) xe sợi, vặn xoắn, dệt, hoặc viền từ một hỗn hợp hoặc từ một trong những loại sau:

- Tơ;

- Len, lông động vật mịn hoặc thô;

- Xơ bông;

- Xơ dệt gốc thực vật;

- Sợi filament nhân tạo/tái tạo hoặc tổng hợp;

- Xơ staple nhân tạo/tái tạo hoặc tổng hợp.

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả hàng hóa

50.04

5004.00

Sợi tơ (trừ sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn) chưa được đóng gói để bán lẻ.

50.05

5005.00

Sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn, chưa đóng gói để bán lẻ.

50.06

5006.00

Sợi tơ và sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn, đã đóng gói để bán lẻ; đoạn tơ lấy từ ruột của con tằm.

51.05

 

Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn).

 

5105.10

- Lông cừu chải thô

 

 

- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác:

 

5105.21

- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn

 

5105.29

- - Loại khác

 

 

- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:

 

5105.31

- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)

 

5105.39

- - Loại khác

 

5105.40

- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ

51.06

 

Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ.

 

5106.10

- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên

 

5106.20

- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%

51.07

 

Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ.

 

5107.10

- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên

 

5107.20

- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%

51.08

 

Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ.

 

5108.10

- Chải thô

 

5108.20

- Chải kỹ

51.09

 

Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ.

 

5109.10

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên

 

5109.90

- Loại khác

51.10

5110.00

Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.

52.04

 

Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.

 

 

- Chưa đóng gói để bán lẻ:

 

5204.11

- - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên

 

5204.19

- - Loại khác

 

5204.20

- Đã đóng gói để bán lẻ

52.05

 

Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ.

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:

 

5205.11

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

 

5205.12

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét từ trên 14 đến 43)

 

5205.13

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

 

5205.14

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

 

5205.15

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:

 

5205.21

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

 

5205.22

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

 

5205.23

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

 

5205.24

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

 

5205.26

- - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 dexitex (chi số mét trên 80 đến 94)

 

5205.27

- - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 dexitex (chi số mét trên 94 đến 120)

 

5205.28

- - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:

 

5205.31

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714.29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

 

5205.32

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

 

5205.33

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

 

5205.34

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

 

5205.35

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:

 

5205.41

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

 

5205.42

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

 

5205.43

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

 

5205.44

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

 

5205.46

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)

 

5205.47

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 dexitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)

 

5205.48

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)

52.06

 

Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ.

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:

 

5206.11

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

 

5206.12

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

 

5206.13

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

 

5206.14

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

 

5206.15

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ đã chải kỹ:

 

5206.21

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

 

5206.22

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

 

5206.23

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

 

5206.24

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

 

5206.25

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:

 

5206.31

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

 

5206.32

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

 

5206.33

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

 

5206.34

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

 

5206.35

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:

 

5206.41

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

 

5206.42

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

 

5206.43

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

 

5206.44

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

 

5206.45

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)

52.07

 

Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ.

 

5207.10

- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên

 

5207.90

- Loại khác

53.06

 

Sợi lanh.

 

5306.10

- Sợi đơn

 

5306.20

- Sợi xe hoặc sợi cáp

53.07

 

Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.

 

5307.10

- Sợi đơn

 

5307.20

- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

53.08

 

Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy.

 

5308.20

- Sợi gai dầu

 

5308.90

- Loại khác:

54.01

 

Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.

 

5401.10

- Từ sợi filament tổng hợp

 

5401.20

- Từ sợi filament nhân tạo

54.02

 

Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex.

 

 

- Sợi có độ bền cao làm từ nylon hoặc các polyamit khác:

 

5402.11

- - Từ các aramit

 

5402.19

- - Loại khác

 

5402.20

- Sợi có độ bền cao từ polyeste

 

 

- Sợi dún:

 

5402.31

- - Từ nylon hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex

 

5402.32

- - Từ nylon hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex

 

5402.33

- - Từ các polyeste

 

5402.34

- - Từ các polypropylen

 

5402.39

- - Loại khác

 

 

- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:

 

5402.44

- - Từ nhựa đàn hồi

 

5402.45

- - Loại khác, từ nylon hoặc từ các polyamit khác

 

5402.46

- - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần

 

5402.47

- - Loại khác, từ các polyeste

 

5402.48

- - Loại khác, từ polypropylen

 

5402.49

- - Loại khác

 

 

- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:

 

5402.51

- - Từ nylon hoặc các polyamit khác

 

5402.52

- - Từ polyeste

 

5402.59

- - Loại khác

 

 

- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:

 

5402.61

- - Từ nylon hoặc các polyamit khác

 

5402.62

- - Từ polyeste

 

5402.69

- - Loại khác

54.03

 

Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament nhân tạo có độ mảnh dưới 67 decitex.

 

5403.10

- Sợi có độ bền cao từ viscose rayon

 

 

- Sợi khác, đơn:

 

5403.31

- - Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét

 

5403.32

- - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét

 

5403.33

- - Từ xenlulo axetat

 

5403.39

- - Loại khác

 

 

- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:

 

5403.41

- - Từ viscose rayon

 

5403.42

- - Từ xenlulo axetat

 

5403.49

- - Loại khác

54.04

 

Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ nguyên liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.

 

 

- Sợi monofilament:

 

5404.11

- - Từ nhựa đàn hồi

 

5404.12

- - Loại khác, từ polypropylen

 

5404.19

- - Loại khác

 

5404.90

- Loại khác

54.05

5405.00

Sợi monofilament nhân tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ nguyên liệu dệt nhân tạo có chiều rộng bề mặt không quá                    5 mm.

54.06

5406.00

Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ.

55.01

 

Tô (tow) filament tổng hợp.

 

5501.10

- Từ nylon hoặc từ polyamit khác

 

5501.20

- Từ các polyeste

 

5501.30

- Từ acrylic hoặc modacrylic

 

5501.40

- Từ polypropylen

 

5501.90

- Loại khác

55.02

5502.00

Tô (tow) filament nhân tạo.

55.03

 

Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.

 

 

- Từ nylon hoặc từ polyamit khác:

 

5503.11

- - Từ aramit

 

5503.19

- - Loại khác

 

5503.20

- Từ polyeste

 

5503.30

- Từ acrylic hoặc modacrylic

 

5503.40

- Từ polypropylen

 

5503.90

- Loại khác

55.04

 

Xơ staple nhân tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.

 

5504.10

- Từ viscose rayon

 

5504.90

- Loại khác

55.05

 

Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo.

 

5505.10

- Từ xơ tổng hợp

 

5505.20

- Từ xơ nhân tạo

55.06

 

Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.

 

5506.10

- Từ nylon hay từ polyamit khác

 

5506.20

- Từ polyeste

 

5506.30

- Từ acrylic hoặc modacrylic

 

5506.90

- Loại khác

55.07

5507.00

Xơ staple nhân tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.

55.08

 

Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.

 

5508.10

- Từ xơ staple tổng hợp

 

5508.20

- Từ xơ staple nhân tạo

55.09

 

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ.

 

 

- Có tỷ trọng  xơ staple bằng nylon hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:

 

5509.11

- - Sợi đơn

 

5509.12

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:

 

5509.21

- - Sợi đơn

 

5509.22

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:

 

5509.31

- - Sợi đơn

 

5509.32

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

 

 

- Loại khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên:

 

5509.41

- - Sợi đơn

 

5509.42

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

 

 

- Loại khác, từ xơ staple polyeste:

 

5509.51

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

 

5509.52

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn

 

5509.53

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

 

5509.59

- - Loại khác

 

 

- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:

 

5509.61

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn

 

5509.62

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

 

5509.69

- - Loại khác

 

 

- Sợi khác:

 

5509.91

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn

 

5509.92

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

 

5509.99

- - Loại khác

55.10

 

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, chưa đóng gói để bán lẻ.

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:

 

5510.11

- - Sợi đơn

 

5510.12

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

 

5510.20

- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn

 

5510.30

- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông

 

5510.90

- Sợi khác

55.11

 

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ.

 

5511.10

- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên

 

5511.20

- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%

 

5511.30

- Từ xơ staple nhân tạo

 

 

 

B. Vải, thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác; sợi đặc biệt, dây xe, dây coóc (Cordage), dây thừng, dây cáp và các vật phẩm làm từ chúng.

Những công đoạn gia công, chế biến dưới đây được thực hiện đối với nguyên liệu không có xuất xứ để tạo ra sản phẩm có xuất xứ: 

1. Sản xuất từ:

- Pô-li-me (đối với sản phẩm không dệt);

- Xơ (đối với sản phẩm không dệt);

- Sợi (đối với vải);

- Vải thô hoặc chưa tẩy trắng (đối với vải thành phẩm).

2. Trải qua một trong các quá trình chuyển đổi cơ bản sau:

- Khâu kim/kết sợi/liên kết bằng phương pháp hóa học;

- Dệt hoặc đan;

- Móc hoặc lót hoặc trần; hoặc

- Nhuộm hoặc in và hoàn thiện; hoặc nhúng ướt, bọc ngoài, phủ ngoài hoặc tráng.

 

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả hàng hóa

30.06

 

Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này.

 

3006.10

 - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu vô trùng tương tự (kể cả chỉ phẫu thuật tự tiêu hoặc chỉ cho nha khoa vô trùng) và băng dính vô trùng dùng cho băng bó vết thương trong phẫu thuật; băng và tảo nong vô trùng; bông, gạc vô trùng chuyên dùng để cầm máu trong phẫu thuật hoặc nha khoa; thanh chặn dính dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật vô trùng, có hoặc không phải loại tự tiêu:

50.07

 

Vải dệt thoi dệt từ tơ hoặc từ phế liệu tơ.

 

5007.10

- Vải dệt thoi từ tơ vụn

 

5007.20

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng tơ hoặc phế liệu tơ từ 85% trở lên trừ tơ vụn

 

5007.90

- Các loại vải khác

51.11

 

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô.

 

 

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:

 

5111.11

- - Trọng lượng không quá 300 g/m2

 

5111.19

- - Loại khác

 

5111.20

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filamen nhân tạo

 

5111.30

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

 

5111.90

- Loại khác

51.12

 

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ.

 

 

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:

 

5112.11

- - Trọng lượng không quá 200 g/m2

 

5112.19

- - Loại khác

 

5112.20

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filamen nhân tạo

 

5112.30

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

 

5112.90

- Loại khác

51.13

5113.00

Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa.

52.08

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2.

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

5208.11

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2

 

5208.12

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

 

5208.13

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

5208.19

- - Vải dệt khác

 

 

- Đã tẩy trắng:

 

5208.21

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2

 

5208.22

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

 

5208.23

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

5208.29

- - Vải dệt khác

 

 

- Đã nhuộm:

 

5208.31

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2

 

5208.32

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

 

5208.33

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

5208.39

- - Vải dệt khác

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

5208.41

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2

 

5208.42

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

 

5208.43

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

5208.49

- - Vải dệt khác

 

 

- Đã in:

 

5208.51

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2

 

5208.52

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

 

5208.59

- - Vải dệt khác

52.09

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2.

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

5209.11

- - Vải vân điểm

 

5209.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

5209.19

- - Vải dệt khác

 

 

- Đã tẩy trắng:

 

5209.21

- - Vải vân điểm

 

5209.22

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

5209.29

- - Vải dệt khác

 

 

- Đã nhuộm:

 

5209.31

- - Vải vân điểm

 

5209.32

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

5209.39

- - Vải dệt khác

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

5209.41

- - Vải vân điểm

 

5209.42

- - Vải denim

 

5209.43

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

5209.49

- - Vải dệt khác

 

 

- Đã in:

 

5209.51

- - Vải vân điểm

 

5209.52

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

5209.59

- - Vải dệt khác

52.10

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá                200 g/m2.

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

5210.11

- - Vải vân điểm

 

5210.19

- - Vải dệt khác

 

 

- Đã tẩy trắng:

 

5210.21

- - Vải vân điểm

 

5210.29

- - Vải dệt khác

 

 

- Đã nhuộm:

 

5210.31

- - Vải vân điểm

 

5210.32

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

5210.39

- - Vải dệt khác

 

 

- Từ các sợi có màu khác nhau:

 

5210.41

- - Vải vân điểm

 

5210.49

- - Vải dệt khác

 

 

- Đã in:

 

5210.51

- - Vải vân điểm

 

5210.59

- - Vải dệt khác

52.11

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m2.

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

5211.11

- - Vải vân điểm

 

5211.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

5211.19

- - Vải dệt khác

 

5211.20

- Đã tẩy trắng

 

 

- Đã nhuộm:

 

5211.31

- - Vải vân điểm

 

5211.32

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

5211.39

- - Vải dệt khác

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

5211.41

- - Vải vân điểm

 

5211.42

- - Vải denim

 

5211.43

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

5211.49

- - Vải dệt khác

 

 

- Đã in:

 

5211.51

- - Vải vân điểm

 

5211.52

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

5211.59

- - Vải dệt khác

52.12

 

Vải dệt thoi khác từ bông.

 

 

- Trọng lượng không quá 200 g/m2:

 

5212.11

- - Chưa tẩy trắng

 

5212.12

- - Đã tẩy trắng

 

5212.13

- - Đã nhuộm

 

5212.14

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5212.15

- - Đã in

 

 

- Trọng lượng trên 200 g/m2:

 

5212.21

- - Chưa tẩy trắng

 

5212.22

- - Đã tẩy trắng

 

5212.23

- - Đã nhuộm

 

5212.24

- - Từ các sợi có màu khác nhau

 

5212.25

- - Đã in

53.09

 

Vải dệt thoi từ sợi lanh.

 

 

- Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên:

 

5309.11

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

5309.19

- - Loại khác

 

 

- Có tỷ trọng lanh dưới 85%:

 

5309.21

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

5309.29

- - Loại khác

53.10

 

Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.

 

5310.10

- Chưa tẩy trắng

 

5310.90

- Loại khác

53.11

5311.00

Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy.

54.07

 

Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04.

 

5407.10

- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng nylon hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:

 

5407.20

- Vải dệt thoi từ sợi dạng dải hoặc dạng tương tự

 

5407.30

- Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng nylon họăc các polyamit khác từ 85% trở lên:

 

5407.41

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:

 

5407.42

- - Đã nhuộm

 

5407.43

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5407.44

- - Đã in

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên:

 

5407.51

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

5407.52

- - Đã nhuộm

 

5407.53

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5407.54

- - Đã in

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên:

 

5407.61

- - Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên

 

5407.69

- - Loại khác

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên:

 

5407.71

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

5407.72

- - Đã nhuộm

 

5407.73

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5407.74

- - Đã in

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông:

 

5407.81

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

5407.82

- - Đã nhuộm

 

5407.83

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5407.84

- - Đã in

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

5407.91

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

5407.92

- - Đã nhuộm

 

5407.93

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5407.94

- - Đã in

54.08

 

Vải dệt thoi bằng sợi filament nhân tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05.

 

5408.10

- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ viscose rayon:

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament nhân tạo hoặc sợi dạng dải hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên:

 

5408.21

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

5408.22

- - Đã nhuộm

 

5408.23

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5408.24

- - Đã in

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

5408.31

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

5408.32

- - Đã nhuộm

 

5408.33

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5408.34

- - Đã in

55.12

 

Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng  loại xơ này từ 85% trở lên.

 

 

- Có tỷ trọng  xơ staple polyeste từ 85% trở lên:

 

5512.11

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

5512.19

- - Loại khác

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:

 

5512.21

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

5512.29

- - Loại khác

 

 

- Loại khác

 

5512.91

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

5512.99

- - Loại khác

55.13

 

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2.

 

 

- Chưa hoặc đã tẩy trắng:

 

5513.11

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

5513.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

 

5513.13

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

 

5513.19

- - Vải dệt thoi khác

 

 

- Đã nhuộm:

 

5513.21

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

5513.23

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

 

5513.29

- - Vải dệt thoi khác

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

5513.31

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

5513.39

- - Vải dệt thoi khác

 

 

- Đã in:

 

5513.41

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

5513.49

- - Vải dệt thoi khác

55.14

 

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2.

 

 

- Chưa hoặc đã tẩy trắng:

 

5514.11

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

5514.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

 

5514.19

- - Vải dệt thoi khác

 

 

- Đã nhuộm:

 

5514.21

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

5514.22

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

 

5514.23

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

 

5514.29

- - Vải dệt thoi khác

 

5514.30

- Từ các sợi có các màu khác nhau

 

 

- Đã in:

 

5514.41

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

5514.42

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

 

5514.43

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

 

5514.49

- - Vải dệt thoi khác

55.15

 

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp.

 

 

- Từ xơ staple polyeste:

 

5515.11

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon

 

5515.12

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

 

5515.13

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

5515.19

- - Loại khác

 

 

- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:

 

5515.21

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

 

5515.22

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

5515.29

- - Loại khác

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

5515.91

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

 

5515.99

- - Loại khác

55.16

 

Vải dệt thoi từ xơ staple nhân tạo.

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo từ 85% trở lên:

 

5516.11

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

5516.12

- - Đã nhuộm

 

5516.13

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5516.14

- - Đã in

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:

 

5516.21

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

5516.22

- - Đã nhuộm

 

5516.23

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5516.24

- - Đã in

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

5516.31

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

5516.32

- - Đã nhuộm

 

5516.33

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5516.34

- - Đã in

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:

 

5516.41

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

5516.42

- - Đã nhuộm

 

5516.43

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5516.44

- - Đã in

 

 

- Loại khác:

 

5516.91

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

5516.92

- - Đã nhuộm

 

5516.93

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5516.94

- - Đã in

56.01

 

Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) từ công nghiệp dệt.

 

 

- Mền xơ; các sản phẩm khác làm từ mền xơ:

 

5601.21

- - Từ bông

 

5601.22

- - Từ xơ nhân tạo:

 

5601.29

- - Loại khác

 

5601.30

- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ từ công nghiệp dệt:

56.02

 

Phớt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp.

 

5602.10

- Phớt xuyên kim và vải khâu đính

 

 

- Phớt khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp:

 

5602.21

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

5602.29

- - Từ nguyên liệu dệt khác

 

5602.90

- Loại khác

56.03

 

Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp.

 

 

- Bằng sợi filament nhân tạo:

 

5603.11

- - Trọng lượng không quá 25 g/m2

 

5603.12

- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá     70 g/m2

 

5603.13

- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá   150 g/m2

 

5603.14

- - Trọng lượng trên 150 g/m2

 

 

- Loại khác:

 

5603.91

- - Trọng lượng không quá 25 g/m2

 

5603.92

- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá     70 g/m2

 

5603.93

- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá   150 g/m2

 

5603.94

- - Trọng lượng trên 150 g/m2

56.04

 

Chỉ cao su và chỉ coóc (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.

 

5604.10

- Chỉ cao su và chỉ coóc cao su, được bọc bằng vật liệu dệt

 

5604.90

- Loại khác

56.05

5605.00

Sợi kim loại hoá, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại.

56.06

5606.00

Sợi cuốn bọc, sợ dạng dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng.

56.07

 

Dây xe, dây coóc (cordage), dây thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện, có hoặc không ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.

 

 

- Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave):

 

5607.21

- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

 

5607.29

- - Loại khác

 

 

- Từ polyethylen hoặc polypropylen:

 

5607.41

- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

 

5607.49

- - Loại khác

 

5607.50

- Từ xơ tổng hợp khác:

 

5607.90

- Loại khác:

56.08

 

Tấm lưới được thắt gút bằng sợi xe, dây coóc (cordage) hoặc sợi xoắn thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ nguyên liệu dệt.

 

 

- Từ nguyên liệu dệt nhân tạo:

 

5608.11

- - Lưới đánh cá thành phẩm

 

5608.19

- - Loại khác:

 

5608.90

- Loại khác

56.09

5609.00

Các sản phẩm làm từ sợi, sợi dạng dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, dây coóc (cordage), dây xoắn thừng hoặc dây cáp, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.

57.01

 

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt gút, đã hoặc chưa hoàn thiện.

 

5701.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

5701.90

- Từ các loại nguyên liệu dệt khác:

57.02

 

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự.

 

5702.10

- Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự

 

5702.20

- Hàng dệt trải sàn từ xơ dừa

 

 

- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:

 

5702.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

5702.32

- - Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo

 

5702.39

- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác:

 

 

- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:

 

5702.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

5702.42

- - Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo

 

5702.49

- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác:

 

5702.50

- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:

 

 

- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:

 

5702.91

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

5702.92

- - Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo

 

5702.99

- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác:

57.03

 

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện.

 

5703.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

5703.20

- Từ nylon hoặc các polyamit khác

 

5703.30

- Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo khác

 

5703.90

- Từ các nguyên liệu dệt khác:

57.04

 

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện.

 

5704.10

- Các tấm nhỏ, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2

 

5704.90

- Loại khác

57.05

5705.00

Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện.

58.01

 

Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06.

 

5801.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

 

- Từ bông:

 

5801.21

- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt

 

5801.22

- - Nhung kẻ

 

5801.23

- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác

 

5801.26

- - Các loại vải sơnin

 

5806.27

- - Vải có sợi dọc nổi vòng

 

 

- Từ sợi nhân tạo:

 

5801.31

- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt

 

5801.32

- - Nhung kẻ

 

5801.33

- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác

 

5801.36

- - Các loại vải sơnin

 

5806.37

- - Vải có sợi dọc nổi vòng

 

5801.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

58.02

 

Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03.

 

 

- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:

 

5802.11

- - Chưa tẩy trắng

 

5802.19

- - Loại khác

 

5802.20

- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác

 

5802.30

- Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng

58.03

5803.00

Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06.

58.04

 

Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06.

 

5804.10

- Vải tuyn và vải dệt lưới khác:

 

 

- Ren dệt máy:

 

5804.21

- - Từ sợi nhân tạo

 

5804.29

- - Từ vật liệu dệt khác

 

5804.30

- Ren thủ công

58.05

5805.00

Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện.

58.06

 

Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs).

 

5806.10

- Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và vải dệt tạo vòng lông tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin:

 

5806.20

- Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

5806.31

- - Từ bông:

 

5806.32

- - Từ sợi nhân tạo:

 

5806.39

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

 

5806.40

- Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)

58.07

 

Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt theo hình hoặc kích cỡ, không thêu.

 

5807.10

- Dệt thoi

 

5807.90

- Loại khác

58.08

 

Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự.

 

5808.10

- Các dải bện dạng chiếc:

 

5808.90

- Loại khác

58.09

5809.00

Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi kim loại hoá thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.

58.10

 

Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu.

 

5810.10

- Hàng thêu không lộ nền

 

 

- Hàng thêu khác:

 

5810.91

- - Từ bông

 

5810.92

- - Từ xơ nhân tạo

 

5810.99

- - Từ nguyên liệu dệt khác

58.11

5811.00

Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10.

59.01

 

Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ.

 

5901.10

- Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự

 

5901.90

- Loại khác:

59.02

 

Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ nylon hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo vitcô (viscose rayon).

 

5902.10

- Từ nylon hoặc các polyamit khác:

 

5902.20

- Từ polyeste:

 

5902.90

- Loại khác

59.03

 

Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.

 

5903.10

- Với poly (vinyl chlorit)

 

5903.20

- Với polyurethan

 

5903.90

- Loại khác:

59.04

 

Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.

 

5904.10

- Vải sơn

 

5904.90

- Loại khác

59.05

5905.00

Các loại vải dệt phủ tường.

59.06

 

Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.

 

5906.10

- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm

 

 

- Loại khác:

 

5906.91

- - Vải dệt kim hoặc vải móc

 

5906.99

- - Loại khác:

59.07

5907.00

Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự.

59.08

5908.00

Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm.

59.09

5909.00

Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác.

59.10

5910.00

Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác.

59.11

 

Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này.

 

5911.10

- Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt

 

5911.20

- Vải dùng để sàng, đã hoặc chưa hoàn thiện

 

 

- Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):

 

5911.31

- - Trọng lượng dưới 650 g/m2

 

5911.32

- - Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên

 

5911.40

- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người

 

5911.90

- Loại khác:

60.01

 

Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải "vòng lông dài" và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc.

 

6001.10

- Vải "vòng lông dài":

 

 

- Vải tạo vòng lông bằng dệt kim:

 

6001.21

- - Từ bông

 

6001.22

- - Từ xơ sợi nhân tạo

 

6001.29

- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác

 

 

- Loại khác:

 

6001.91

- - Từ bông

 

6001.92

- - Từ xơ sợi nhân tạo:

 

6001.99

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

60.02

 

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01.

 

6002.40

- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su

 

6002.90

- Loại khác

60.03

 

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02.

 

6003.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6003.20

- Từ bông

 

6003.30

- Từ xơ sợi tổng hợp

 

6003.40

- Từ xơ sợi nhân tạo

 

6003.90

- Loại khác

60.04

 

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01.

 

6004.10

- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su:

 

6004.90

- Loại khác

60.05

 

Vải dệt kim sợi dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04.

 

 

- Từ bông:

 

6005.21

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

6005.22

- - Đã nhuộm

 

6005.23

- - Từ các sợi có màu khác nhau

 

6005.24

- - Đã in

 

 

- Từ xơ tổng hợp:

 

6005.31

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:

 

6005.32

- - Đã nhuộm:

 

6005.33

- - Từ các sợi có màu khác nhau:

 

6005.34

- - Đã in:

 

 

- Từ xơ nhân tạo:

 

6005.41

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

6005.42

- - Đã nhuộm

 

6005.43

- - Từ các sợi có màu khác nhau

 

6005.44

- - Đã in

 

6005.90

- Loại khác

60.06

 

Vải dệt kim hoặc móc khác.

 

6006.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

 

- Từ bông:

 

6006.21

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

6006.22

- - Đã nhuộm

 

6006.23

- - Từ các sợi có màu khác nhau

 

6006.24

- - Đã in

 

 

- Từ xơ sợi tổng hợp:

 

6006.31

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:

 

6006.32

- - Đã nhuộm:

 

6006.33

- - Từ các sợi có màu khác nhau

 

6006.34

- - Đã in

 

 

- Từ xơ sợi nhân tạo:

 

6006.41

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

6006.42

- - Đã nhuộm

 

6006.43

- - Từ các sợi có màu khác nhau

 

6006.44

- - Đã in

 

6006.90

-  Loại khác

96.19

 

Băng (miếng) và nút bông vệ sinh, khăn và tã lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu

 

ex9619.00

Băng và nút bông vệ sinh, khăn và tã lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm tương tự, bằng mền xơ

 

 

C. Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc và các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác

Những công đoạn gia công, chế biến dưới đây được thực hiện đối với nguyên liệu không có xuất xứ để tạo ra sản phẩm có xuất xứ:  

Việc sản xuất thông qua quá trình cắt và ráp các bộ phận thành một sản phẩm hoàn chỉnh (đối với quần áo và lều bạt) và kết hợp việc thêu, trang trí hoặc in (đối với các mặt hàng may đã hoàn thiện) từ:

- Vải thô hoặc chưa tẩy trắng;

- Vải thành phẩm.

 

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả hàng hóa

30.05

 

Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y.

 

3005.90

- Loại khác:

30.06

 

Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này.

 

3006.10

 - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu vô trùng tương tự (kể cả chỉ phẫu thuật tự tiêu hoặc chỉ cho nha khoa vô trùng) và băng dính vô trùng dùng cho băng bó vết thương trong phẫu thuật; băng và tảo nong vô trùng; bông, gạc vô trùng chuyên dùng để cầm máu trong phẫu thuật hoặc nha khoa; thanh chặn dính dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật vô trùng, có hoặc không phải loại tự tiêu:

39.21

 

Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng plastic.

 

 

- - - Loại khác

 

3921.12

- - Từ polyme vinyl clorua

 

ex.3921.12

(Vải được dệt thoi, dệt kim hoặc không được dệt thoi nhưng được tráng, phủ hoặc ép với plastic)

 

3921.13

- - Từ polyurethan

 

ex.3921.13

(Vải được dệt thoi, dệt kim hoặc không được dệt thoi nhưng được tráng, phủ hoặc ép với plastic)

 

3921.90

- Loại khác:

 

ex.3921.90

(Vải được dệt thoi, dệt kim hoặc không được dệt thoi nhưng được tráng, phủ hoặc ép với plastic)

42.02

 

Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi sách, túi cặp học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi để dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy.

 

 

- Hòm, valy, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, cặp học sinh và các loại đồ chứa tương tự:

 

4202.12

- - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt:

 

 

- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:

 

4202.22

- - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt

 

 

- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:

 

4202.32

- - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt

 

 

- Loại khác:

 

4202.92

- - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt:

61.01

 

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03.

 

6101.20

- Từ bông

 

6101.30

- Từ sợi nhân tạo

 

6101.90

- Từ các nguyên liệu dệt khác

61.02

 

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04.

 

6102.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6102.20

- Từ bông

 

6102.30

- Từ sợi nhân tạo

 

6102.90

- Từ các nguyên liệu dệt khác

61.03

 

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.

 

6103.10

 - Bộ com-lê

 

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

 

6103.22

- - Từ bông

 

6103.23

- - Từ sợi tổng hợp

 

6103.29

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

 

 

- Áo jacket và áo khoác thể thao:

 

6103.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6103.32

- - Từ bông

 

6103.33

- - Từ sợi tổng hợp

 

6103.39

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

 

 

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

6103.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6103.42

- - Từ bông

 

6103.43

- - Từ sợi tổng hợp

 

6103.49

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

61.04

 

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, chân váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc .

 

 

 - Bộ com-lê:

 

6104.13

- - Từ sợi tổng hợp

 

6104.19

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

 

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

 

6104.22

- - Từ bông

 

6104.23

- - Từ sợi tổng hợp

 

6104.29

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

 

 

- Áo jacket và áo khoác thể thao:

 

6104.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6104.32

- - Từ bông

 

6104.33

- - Từ sợi tổng hợp

 

6104.39

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

 

 

- Áo váy dài:

 

6104.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6104.42

- - Từ bông

 

6104.43

- - Từ sợi tổng hợp

 

6104.44

- - Từ sợi nhân tạo

 

6104.49

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

 

 

- Các loại váy và quần váy:

 

6104.51

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6104.52

- - Từ bông

 

6104.53

- - Từ sợi tổng hợp

 

6104.59

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

 

 

- Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

6104.61

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6104.62

- - Từ bông

 

6104.63

- - Từ sợi tổng hợp

 

6104.69

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

61.05

 

Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.

 

6105.10

- Từ bông

 

6105.20

- Từ sợi nhân tạo:

 

6105.90

- Từ các nguyên liệu dệt khác

61.06

 

Áo khoác ngắn (blouses), áo sơ mi và áo sơ mi phỏng kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.

 

6106.10

- Từ bông

 

6106.20

- Từ sợi nhân tạo

 

6106.90

- Từ các nguyên liệu dệt khác

61.07

 

Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.

 

 

- Quần lót và quần sịp:

 

6107.11

- - Từ bông

 

6107.12

- - Từ sợi nhân tạo

 

6107.19

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

 

 

- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:

 

6107.21

- - Từ bông

 

6107.22

- - Từ sợi nhân tạo

 

6107.29

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

 

 

- Loại khác:

 

6107.91

- - Từ bông

 

6107.99

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

61.08

 

Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.

 

 

- Váy lót có dây đeo và váy lót trong:

 

6108.11

- - Từ sợi nhân tạo

 

6108.19

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

 

 

- Quần xi líp và quần đùi bó:

 

6108.21

- - Từ bông

 

6108.22

- - Từ sợi nhân tạo

 

6108.29

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

 

 

- Váy ngủ và bộ pyjama:

 

6108.31

- - Từ bông

 

6108.32

- - Từ sợi nhân tạo

 

6108.39

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

 

 

- Loại khác:

 

6108.91

- - Từ bông

 

6108.92

- - Từ sợi nhân tạo

 

6108.99

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

61.09

 

Áo phông (T-shirts), áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc.

 

6109.10

 - Từ bông:

 

6109.90

- Từ các nguyên liệu dệt khác:

61.10

 

Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (cardigans),   gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc.

 

 

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

6110.11

- - Từ lông cừu

 

6110.12

- - Từ lông dê Ca-sơ-mia

 

6110.19

- - Loại khác

 

6110.20

- Từ bông

 

6110.30

- Từ sợi nhân tạo

 

6110.90

- Từ các nguyên liệu dệt khác

61.11

 

Bộ quần áo và đồ phụ trợ cho quần áo trẻ sơ sinh, dệt kim hoặc móc.

 

6111.20

- Từ bông

 

6111.30

- Từ sợi tổng hợp

 

6111.90

- Từ các nguyên liệu dệt khác

61.12

 

Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc.

 

 

- Bộ quần áo thể thao:

 

6112.11

- - Từ bông

 

6112.12

- - Từ sợi tổng hợp

 

6112.19

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

 

6112.20

- Bộ quần áo trượt tuyết

 

 

- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:

 

6112.31

- - Từ sợi tổng hợp

 

6112.39

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

 

 

- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

 

6112.41

- - Từ sợi tổng hợp

 

6112.49

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

61.13

6113.00

Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07.

61.14

 

Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc.

 

6114.20

- Từ bông

 

6114.30

- Từ sợi nhân tạo

 

6114.90

- Từ các nguyên liệu dệt khác

61.15

 

Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc.

 

6115.10

- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch)

 

 

- Quần tất và quần áo nịt khác:

 

6115.21

- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 dexitex

 

6115.22

- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 dexitex trở lên

 

6115.29

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

 

6115.30

- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 dexitex:

 

 

- Loại khác:

 

6115.94

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6115.95

- - Từ bông

 

6115.96

- - Từ sợi tổng hợp

 

6115.99

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

61.16

 

Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc.

 

6116.10

- Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su

 

 

- Loại khác:

 

6116.91

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6116.92

- - Từ bông

 

6116.93

- - Từ sợi tổng hợp:

 

6116.99

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

61.17

 

Hàng phụ trợ quần áo đã hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các chi tiết dệt kim hoặc móc của bộ quần áo hoặc hàng phụ trợ quần áo.

 

6117.10

- Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:

 

6117.80

- Các loại hàng phụ trợ khác:

 

6117.90

- Các chi tiết

62.01

 

Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03.

 

 

- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:

 

6201.11

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

 

6201.12

- - Từ bông

 

6201.13

- - Từ sợi nhân tạo

 

6201.19

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

 

 

- Loại khác:

 

6201.91

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

 

6201.92

- - Từ bông

 

6201.93

- - Từ sợi nhân tạo

 

6201.99

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

62.02

 

Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04.

 

 

- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:

 

6202.11

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

 

6202.12

- - Từ bông

 

6202.13

- - Từ sợi nhân tạo

 

6202.19

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

 

 

- Loại khác:

 

6202.91

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

 

6202.92

- - Từ bông

 

6202.93

- - Từ sợi nhân tạo

 

6202.99

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

62.03

 

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.

 

 

- Bộ com-lê:

 

6203.11

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

 

6203.12

- - Từ sợi tổng hợp

 

6203.19

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

 

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

 

6203.22

- - Từ bông

 

6203.23

- - Từ sợi tổng hợp

 

6203.29

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

 

 

- Áo jacket và áo khoác thể thao:

 

6203.31

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

 

6203.32

- - Từ bông

 

6203.33

- - Từ sợi tổng hợp

 

6203.39

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

 

 

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc :

 

6203.41

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

 

6203.42

- - Từ bông:

 

6203.43

- - Từ sợi tổng hợp

 

6203.49

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

62.04

 

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, váy dài, váy, chân váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.

 

 

- Bộ com-lê:

 

6204.11

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

 

6204.12

- - Từ bông

 

6204.13

- - Từ sợi tổng hợp

 

6204.19

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

 

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

 

6204.21

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

 

6204.22

- - Từ bông

 

6204.23

- - Từ sợi tổng hợp

 

6204.29

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

 

 

- Áo jacket và áo khoác thể thao:

 

6204.31

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

 

6204.32

- - Từ bông

 

6204.33

- - Từ sợi tổng hợp

 

6204.39

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

 

 

- Áo váy dài:

 

6204.41

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

 

6204.42

- - Từ bông

 

6204.43

- - Từ sợi tổng hợp

 

6204.44

- - Từ sợi nhân tạo

 

6204.49

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

 

 

- Váy và chân váy:

 

6204.51

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

 

6204.52

- - Từ bông

 

6204.53

- - Từ sợi tổng hợp

 

6204.59

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

 

 

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

6204.61

- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

 

6204.62

- - Từ bông

 

6204.63

- - Từ sợi tổng hợp

 

6204.69

- - Từ các nguyên liệu dệt khác

62.05

 

Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.

 

6205.20

- Từ bông

 

6205.30

- Từ sợi nhân tạo

 

6205.90

- Từ các nguyên liệu dệt khác

62.06

 

Áo choàng, áo sơ mi và áo choàng sơ mi phỏng kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.

 

6206.10

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm

 

6206.20

 - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn

 

6206.30

- Từ bông

 

6206.40

- Từ sợi nhân tạo

 

6206.90

- Từ các nguyên liệu dệt khác

62.07

 

Áo may ô và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.

 

 

- Quần lót, quần đùi và quần sịp:

 

6207.11

- - Từ  bông

 

6207.19

- - Từ nguyên liệu dệt khác

 

 

- Áo ngủ và bộ pyjama:

 

6207.21

- - Từ bông

 

6207.22

- - Từ sợi nhân tạo

 

6207.29

- - Từ nguyên liệu dệt khác

 

 

- Loại khác:

 

6207.91

- - Từ bông

 

6207.99

- - Từ nguyên liệu dệt khác

62.08

 

Áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.

 

 

- Váy lót và váy lót trong:

 

6208.11

- - Từ sợi nhân tạo

 

6208.19

- - Từ nguyên liệu dệt khác

 

 

- Váy ngủ và bộ pyjama:

 

6208.21

- - Từ bông

 

6208.22

- - Từ sợi nhân tạo

 

6208.29

- - Từ nguyên liệu dệt khác

 

 

- Loại khác:

 

6208.91

- - Từ bông:

 

6208.92

- - Từ sợi nhân tạo

 

6208.99

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

62.09

 

Quần áo may sẵn và đồ phụ kiện hàng may cho trẻ em.

 

6209.20

- Từ bông:

 

6209.30

- Từ sợi tổng hợp:

 

6209.90

- Từ nguyên liệu dệt khác

62.10

 

Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07.

 

6210.10

- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:

 

6210.20

- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19:

 

6210.30

- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19:

 

6210.40

- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

 

6210.50

- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

62.11

 

Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác.

 

 

- Quần áo bơi :

 

6211.11

- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

 

6211.12

- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

 

6211.20

- Bộ quần áo trượt tuyết

 

 

- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

 

6211.32

- - Từ bông

 

6211.33

- - Từ sợi nhân tạo

 

6211.39

- - Từ nguyên liệu dệt khác

 

 

- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

 

6211.42

- - Từ bông

 

6211.43

- - Từ sợi nhân tạo:

 

6211.49

- - Từ nguyên liệu dệt khác

62.12

 

Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc.

 

6212.10

- Xu chiêng:

 

6212.20

- Gen và quần gen:

 

6212.30

- Coóc xê nịt bụng:

 

6212.90

- Loại khác:

62.13

 

Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ.

 

6213.20

- Từ bông

 

6213.90

- Từ các loại nguyên liệu dệt khác

62.14

 

Khăn san, khăn choàng vai, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu và choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự.

 

6214.10

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm

 

6214.20

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6214.30

- Từ sợi tổng hợp

 

6214.40

- Từ sợi nhân tạo

 

6214.90

- Từ nguyên liệu dệt khác

62.15

 

Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt.

 

6215.10

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm

 

6215.20

- Từ sợi nhân tạo

 

6215.90

- Từ nguyên liệu dệt khác

62.16

6216.00

Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao.

62.17

 

Phụ kiện may mặc làm sẵn khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may làm sẵn, trừ các loại thuộc nhóm 62.12.

 

6217.10

- Phụ kiện may mặc

 

6217.90

- Các chi tiết của quần áo

63.01

 

Chăn và chăn du lịch.

 

6301.10

- Chăn điện

 

6301.20

- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6301.30

- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông

 

6301.40

- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp

 

6301.90

- Chăn và chăn du lịch khác

63.02

 

Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp.

 

6302.10

- Khăn trải giường, dệt kim hoặc móc

 

 

- Khăn trải giường khác, đã in:

 

6302.21

- - Từ bông

 

6302.22

- - Từ sợi nhân tạo:

 

6302.29

- - Từ nguyên liệu dệt khác

 

 

- Khăn trải giường khác:

 

6302.31

- - Từ bông

 

6302.32

- - Từ sợi nhân tạo:

 

6302.39

- - Từ nguyên liệu dệt khác

 

6302.40

- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc

 

 

- Khăn trải bàn khác:

 

6302.51

- - Từ bông

 

6302.53

- - Từ sợi nhân tạo

 

6302.59

- - Từ nguyên liệu dệt khác

 

6302.60

- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông

 

 

 - Loại khác:

 

6302.91

- - Từ bông

 

6302.93

- - Từ sợi nhân tạo

 

6302.99

- - Từ nguyên liệu dệt khác

63.03

 

Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường.

 

 

- Dệt kim hoặc móc:

 

6303.12

- - Từ sợi tổng hợp

 

6303.19

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

 

 

- Loại khác:

 

6303.91

- - Từ bông

 

6303.92

- - Từ sợi tổng hợp

 

6303.99

- - Từ nguyên liệu dệt khác

63.04

 

Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04.

 

 

- Các bộ khăn phủ giường:

 

6304.11

- - Dệt kim hoặc móc

 

6304.19

- - Loại khác:

 

 

- Loại khác:

 

6304.91

- - Dệt kim hoặc móc:

 

6304.92

- - Không dệt kim hoặc móc, từ bông

 

6304.93

- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp

 

6304.99

- - Không dệt kim hoặc móc, từ nguyên liệu dệt khác

63.05

 

Bao và túi, loại dùng để đóng, gói hàng.

 

6305.10

- Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi libe khác thuộc nhóm 53.03:

 

6305.20

- Từ bông

 

 

- Từ nguyên liệu dệt nhân tạo:

 

6305.32

- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:

 

6305.33

- - Loại khác, từ polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:

 

6305.39

- - Loại khác:

 

6305.90

- Từ nguyên liệu dệt khác:

63.06

 

Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng; tăng; buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại.

 

 

- Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng:

 

6306.12

- - Từ sợi tổng hợp

 

6306.19

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

 

 

- Tăng:

 

6306.22

- - Từ sợi tổng hợp

 

6306.29

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

 

6306.30

- Buồm cho tàu thuyền

 

6306.40

- Đệm hơi:

 

6306.90

- Loại khác:

63.07

 

Các mặt hàng may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may.

 

6307.10

- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:

 

6307.20

- Áo cứu sinh và đai cứu sinh

 

6307.90

- Loại khác:

63.08

6308.00

Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ.

63.09

6309.00

Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác.

64.05

 

Giày, dép khác.

 

6405.20

- Có mũ giày bằng vật liệu dệt

64.06

 

Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống giày và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng.

 

6406.10

- Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:

 

 

- Loại khác:

 

ex6406.90

- - Bằng vật liệu khác:

65.01

6501.00

Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ).

65.02

6502.00

Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí.

65.04

6504.00

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.

65.05

 

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, phớt hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.

 

ex6505.00

- Loại khác

66.01

 

Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự).

 

6601.10

- Dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự

 

 

- Loại khác:

 

6601.91

- - Có cán kiểu ống lồng

 

6601.99

- - Loại khác

70.19

 

Xơ thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi, vải dệt).

 

 

- Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn:

 

7019.19

- - Loại khác:

 

7019.19.10 (AHTN 2012)

- - - Sợi xe

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

7019.51

- - Có chiều rộng không quá 30 cm

 

7019.52

- - Có chiều rộng trên 30 cm, dệt trơn, trọng lượng dưới 250 g/m2, dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex

 

7019.59

- - Loại khác

87.08

 

Bộ phận và phụ tùng của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.

 

 

- Bộ phận và phụ tùng khác của thân xe (kể cả ca-bin):

 

8708.21

- - Dây đai an toàn:

88.04

8804.00

Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ tùng của chúng.

91.13

 

Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và bộ phận của chúng.

 

9113.90

- Loại khác

94.04

 

Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, mền chăn, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng bất cứ vật liệu hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc.

 

9404.90

- Loại khác:

 

ex.9404.90

(Gối và nệm bông; mền chăn, chăn nhồi lông; chăn lông vịt và những vật dụng làm từ nguyên liệu dệt may tương tự)

95.03

9503.00

Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê, búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí.

 

 

- Búp bê:

 

 

- - Bộ phận và phụ tùng:

 

 9503.00.22 (AHTN 2012)

- - - Quần áo và phụ tùng quần áo, giầy và mũ

96.12

 

Ruy băng đánh máy hoặc tương tự, đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn thành ống hoặc để trong hộp ruy băng; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp.

 

9612.10

- Ruy băng:

 

9612.10.10 (AHTN 2012)

- - Bằng vật liệu dệt

96.19

 

Băng (miếng) và nút bông vệ sinh, khăn và tã lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu

 

ex9619.00

- - Từ bông

 

ex9619.00

- - Từ sợi nhân tạo:

 

ex9619.00

- - Từ nguyên liệu dệt khác

 

ex9619.00

- Từ bông

 

ex9619.00

- Từ sợi tổng hợp

 

ex9619.00

- Từ nguyên liệu dệt khác

 

ex9619.00

Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 56.03, 59.06 hoặc 59.07

 

ex9619.00

- - Từ bông

 

ex9619.00

- - Từ sợi nhân tạo:

 

ex9619.00

- - Từ nguyên liệu dệt khác

 

ex9619.00

- Từ bông

 

ex9619.00

- Từ sợi tổng hợp

 

ex9619.00

- Từ nguyên liệu dệt khác

 

ex9619.00

- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

 

ex9619.00

- Loại khác

 

nhayPhụ lục III ban hành kèm theo Thông tư 22/2016/TT-BCT được thay thế bởi Phụ lục II theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư 10/2019/TT-BCT. Tuy nhiên, Thông tư 10/2019/TT-BCT bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2023/TT-BCT, Phụ lục III được thay thế bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 03/2023/TT-BCT theo quy định tại Khoản 2 Điều 1.nhay

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ITA)

(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016

của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Mã HS

Mô tả hàng hóa

3818

00

00

Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử.

7017

10

10

- - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng

7020

00

20

- Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng

8419

39

11

- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

8419

89

13

- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

8419

89

19

- - - - Loại khác

8420

10

10

- - Thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng

8420

91

10

- - - Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng

8420

99

10

- - - Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng

8424

89

40

- - - Thiết bị gia công ướt, bằng cách phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các dung dịch hóa học hoặc điện hóa lên các đế của các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị tạo vết của các chất lỏng, bột hàn nhão, bi hàn, vật liệu hàn hoặc chất bịt kín lên tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng; thiết bị có ứng dụng phim khô, dung dịch cản quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính lên các đế của tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng

8428

20

20

- - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

8428

33

20

- - - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

8428

39

30

- - - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

8428

90

20

- - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

8431

39

40

- - - Của máy tự động dùng để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản các tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

8443

19

00

- - Loại khác

8443

31

10

- - - Máy in- copy, in bằng công nghệ in phun

8443

31

20

- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser

8443

31

30

- - - Máy in-copy-fax kết hợp

8443

31

90

- - - Loại khác

8443

32

10

- - - Máy in kim

8443

32

20

- - - Máy in phun

8443

32

30

- - - Máy in laser

8443

32

40

- - - Máy fax

8443

32

50

- - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in

8443

32

60

- - - Máy vẽ ( Plotters)

8443

32

90

- - - Loại khác

8443

39

11

- - - - Loại màu

8443

39

19

- - - - Loại khác

8443

39

20

- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp), hoạt động thông qua việc mã hóa dữ liệu gốc

8443

39

30

- - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học

8443

99

10

- - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in

8443

99

20

- - - Hộp mực in đã có mực in

8443

99

30

- - - Bộ phận cung cấp và phân loại giấy

8443

99

90

- - - Loại khác

8456

90

10

- - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, phương pháp plasma, để sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in

8456

90

20

- - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, có hoặc không dùng để tách vật liệu trên các đế của tấm mạch in hay tấm mạch dây in

ex 8456

90

90

- - - Máy cắt bằng tia nước

8460

31

10

- - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu các bua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm

8465

91

10

- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, hoạt động bằng điện

8465

92

10

- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in

8465

95

10

- - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm

8465

99

50

- - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong quá trình sản xuất; để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc tấm đế của tấm mạch in hay tấm mạch dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in

8466

10

10

- - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50

8466

20

10

- - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50

8466

30

10

- - Dùng cho máy công cụ thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50

8466

92

10

- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50

8466

93

20

- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20 hoặc 8460.31.10

8466

94

00

- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63

8469

00

10

- Máy xử lý văn bản

8470

10

00

- Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán

8470

21

00

- - Có gắn bộ phận in

8470

29

00

- - Loại khác

8470

30

00

- Máy tính khác

8470

50

00

- Máy tính tiền

8470

90

10

- - Máy đóng dấu bưu phí

8470

90

20

- - Máy kế toán

8470

90

90

- - Loại khác

8471

30

10

- - Máy tính nhỏ cầm tay bao gồm máy tính mini và sổ ghi chép điện tử kết hợp máy tính (PDAs)

8471

30

20

- - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook

8471

30

90

- - Loại khác

8471

41

10

- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính xách tay của phân nhóm 8471.30

8471

41

90

- - - Loại khác

8471

49

10

- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính bỏ túi của phân nhóm 8471.30

8471

49

90

- - - Loại khác

8471

50

10

- - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)

8471

50

90

- - Loại khác

8471

60

30

- - Bàn phím máy tính

8471

60

40

- - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, bao gồm chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng

8471

60

90

- - Loại khác

8471

70

10

- - Ổ đĩa mềm

8471

70

20

- - Ổ đĩa cứng

8471

70

30

- - Ổ băng

8471

70

40

- - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)

8471

70

50

- - Các bộ lưu trữ được định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động, có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được, là sản phẩm của công nghệ từ, quang hoặc công nghệ khác

8471

70

91

- - - Hệ thống sao lưu tự động

8471

70

99

- - - Loại khác

8471

80

10

- - Bộ điều khiển và bộ thích ứng

8471

80

70

- - Card âm thanh hoặc card hình ảnh

8471

80

90

- - Loại khác

8471

90

10

- - Máy đọc mã vạch

8471

90

20

- - Máy đọc ký tự quang học, máy quét ảnh hoặc tài liệu

8471

90

90

- - Loại khác

8472

90

10

- - Máy thanh toán tiền tự động

8473

10

10

- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy xử lý văn bản

8473

21

00

- - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00

8473

29

00

- - Loại khác

8473

30

10

- - Tấm mạch in đã lắp ráp

8473

30

90

- - Loại khác

8473

40

11

- - - Bộ phận, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp sử dụng cho máy thanh toán tiền tự động

8473

40

20

- - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện

8473

50

11

- - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71

8473

50

19

- - - Loại khác

8473

50

20

- - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện

8477

80

31

- - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in

8477

90

32

- - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in

ex 8479

71

00

- - Loại sử dụng ở sân bay, hoạt động bằng điện

ex 8479

79

00

- - Cầu vận chuyển hành khách khác, hoạt động bằng điện

8479

89

20

- - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ, hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong sản xuất; thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm đế khác; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hay tấm mạch dây in hay tấm mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất

8479

89

30

- - - Loại khác, hoạt động bằng điện

8479

90

20

- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.20

8486

10

10

- - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng

8486

10

20

- - Máy sấy khô bằng phương pháp quay ly tâm để sản chế tạo tấm bán dẫn mỏng

8486

10

30

- - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng

8486

10

40

- - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip

8486

10

50

- - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng

8486

10

60

- - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể

8486

10

90

- - Loại khác

8486

20

11

- - - Thiết bị kết tủa khí hoá dùng cho ngành sản xuất bán dẫn

8486

20

12

- - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay

8486

20

13

- - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn

8486

20

21

- - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn

8486

20

31

- - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng

8486

20

32

- - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn

8486

20

33

- - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng

8486

20

39

- - - Loại khác

8486

20

41

- - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng

8486

20

42

- - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại

8486

20

49

- - - Loại khác

8486

20

51

- - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng

8486

20

59

- - - Loại khác

8486

20

91

- - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn

8486

20

92

- - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn

8486

20

93

- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng

8486

20

94

- - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng

8486

20

95

- - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn

8486

20

99

- - - Loại khác

8486

30

10

- - Thiết bị khắc axít bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình dẹt

8486

30

20

- - Thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch tấm màn hình dẹt

8486

30

30

- - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế của màn hình dẹt

8486

40

10

- - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn

8486

40

20

- - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán chất; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn

8486

40

30

- - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn

8486

40

40

- - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

8486

40

50

- - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

8486

40

60

- - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

8486

40

70

- - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp chịu axít trong quá trình khắc

8486

90

11

- - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng

8486

90

13

- - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng

8486

90

14

- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

8486

90

15

- - - - Loại khác

8486

90

16

- - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng

8486

90

17

- - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể

8486

90

21

- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn

8486

90

23

- - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn; của thiết bị để lắng đọng vật lý; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác

8486

90

24

- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

8486

90

25

- - - - Loại khác

8486

90

26

- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

8486

90

27

- - - - Loại khác

8486

90

28

- - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng

8486

90

29

- - - Loại khác

8486

90

31

- - - Của thiết bị để khắc axít bằng phương pháp khô lên các lớp đế của tấm màn hình dẹt

8486

90

32

- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

8486

90

33

- - - - Loại khác

8486

90

34

- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất tấm màn hình dẹt

8486

90

36

- - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt

8486

90

41

- - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn

8486

90

42

- - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán chất

8486

90

43

- - - Của máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn

8486

90

44

- - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

8486

90

45

- - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

8486

90

46

- - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp

8504

40

11

- - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS)

8504

40

19

- - - Loại khác

8504

50

10

- - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và máy phụ trợ của chúng, và thiết bị viễn thông

8504

50

20

- - Cuộn cảm cố định kiểu con chip

8504

90

20

- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10

8507

60

10

- - Loại dùng cho máy tính xách tay (kể cả loại notebook và subnotebook)

8507

60

90

- - Loại khác

8513

90

10

- - Bộ phận của đèn mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá, được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng điện riêng của nó 

8513

90

90

- - Bộ phận của đèn điện xách tay, được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó, khác với loại đèn mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá; bộ phản quang của đèn chớp; và chi tiết trượt (gạt) bằng plastic dùng cho cơ cấu công tắc đèn chớp

8514

20

20

- - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in  hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

8514

30

20

- - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất  tấm mạch in/tấm dây in  hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

8514

90

20

- - Bộ phận của lò luyện hoặc lò sấy dùng trong công nghiệp hay phòng thí nghiệm sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

8515

19

10

- - - Máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in

8515

90

20

- - Bộ phận của máy và thiết bị để hàn linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in

8517

11

00

- - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây

8517

12

00

- - Điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác

8517

18

00

- - Loại khác

8517

61

00

- - Trạm thu phát gốc

8517

62

10

- - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng

8517

62

21

- - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến

8517

62

29

- - - - Loại khác

8517

62

30

- - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại

8517

62

41

- - - - Bộ điều biến/giải biến (modem) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm

8517

62

42

- - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh

8517

62

49

- - - - Loại khác

8517

62

51

- - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây

8517

62

53

- - - - Thiết bị phát dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng khác

8517

62

59

- - - - Loại khác

8517

62

61

- - - - Dùng cho điện báo hay điện thoại

8517

62

69

- - - - Loại khác

8517

62

91

- - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin

8517

62

92

- - - - Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)

8517

62

99

 - - - - Loại khác

8517

69

00

- - Loại khác

8517

70

10

- - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến

8517

70

21

- - - Của điện thoại di động (telephones for cellular networks)

8517

70

29

- - - Loại khác

8517

70

31

- - - Dùng cho điện thoại hay điện báo hữu tuyến

8517

70

32

- - - Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)

8517

70

39

- - - Loại khác

8517

70

40

- - Anten sử dụng với thiết bị điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)

8517

70

91

- - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại hữu tuyến

8517

70

92

- - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)

8517

70

99

- - - Loại khác

8518

10

11

- - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông

8518

29

20

- - - Loa, không có hộp, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông

8518

30

40

- - Bộ tổ hợp (nghe - nói) của điện thọai hữu tuyến

8518

40

20

- - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến

8518

40

30

- - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến

8518

90

10

- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp

8519

50

00

- Máy trả lời điện thoại

8519

81

10

- - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm

8519

81

20

- - - Máy ghi âm dùng băng cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài

8522

90

20

- -Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại

8523

29

11

- - - - - Băng máy tính

8523

29

19

- - - - - Loại khác

8523

29

29

- - - - - Loại khác

8523

29

31

- - - - - Băng máy tính

8523

29

33

- - - - - Băng video

8523

29

39

- - - - - Loại khác

8523

29

41

- - - - - Băng máy tính

8523

29

49

- - - - -  Loại khác

8523

29

51

- - - - - Băng máy tính

8523

29

52

- - - - - Băng video

8523

29

59

- - - - - Loại khác

8523

29

61

- - - - - Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

8523

29

62

- - - - - Loại dùng cho phim điện ảnh

8523

29

63

- - - - - Băng video khác

8523

29

69

- - - - - Loại khác

8523

29

71

- - - - - Đĩa cứng hoặc đĩa mềm máy vi tính

8523

29

79

- - - - - Loại khác

8523

29

81

- - - - - - Loại thích hợp dùng cho máy vi tính

8523

29

82

- - - - - - Loại khác

8523

29

83

- - - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

8523

29

91

- - - - - Loại  sử dụng cho máy vi tính

8523

29

92

- - - - - Loại khác

8523

29

93

- - - - - - Loại  phù hợp sử dụng cho máy vi tính

8523

29

94

- - - - - - Loại khác

8523

29

95

- - - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

8523

29

99

- - - - - Loại khác

8523

41

10

- - - Loại thích hợp sử dụng cho máy vi tính

8523

41

90

- - - Loại khác

8523

49

11

- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

8523

49

14

- - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

8523

49

19

 - - - - Loại khác

8523

49

91

- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

8523

49

93

 - - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

8523

49

99

- - - - Loại khác

8523

51

11

- - - - Loại phù hợp sử dụng cho máy vi tính

8523

51

19

- - - - Loại khác

8523

51

21

- - - - - Loại thích hợp sử dụng cho máy vi tính

8523

51

29

- - - - - Loại khác

8523

51

30

 - - - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

8523

51

90

- - - - Loại khác

8523

52

00

- - "Thẻ thông minh"

8523

59

10

- - - Thẻ không tiếp xúc (proximity cards) và thẻ HTML (tags)

8523

59

21

- - - - Loại phù hợp sử dụng cho máy vi tính

8523

59

29

- - - - Loại khác

8523

59

30

- - - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

8523

59

40

 - - - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

8523

59

90

- - - - Loại khác

8523

80

51

- - - Loại thích hợp sử dụng cho máy vi tính

8523

80

59

- - -  Loại khác

8523

80

91

- - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

8523

80

92

- - -  Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

8523

80

99

- - -  Loại khác

8525

60

00

- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu

8525

80

10

- - Webcam

8525

80

31

- - - Của loại sử dụng cho lĩnh vực phát thanh

8525

80

39

- - - Loại khác

8525

80

50

- - Loại camera kỹ thuật số khác

8526

10

10

- - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển

8526

91

10

- - - Thiết bị dẫn đường vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chuyên dụng cho tàu thuyền đi biển

8527

19

11

- - - - Loại xách tay

8527

19

19

- - - - Loại khác

8528

41

10

- - - Loại màu

8528

41

20

- - - Loại đơn sắc

8528

49

10

- - - Loại màu

8528

51

10

- - - Màn hình dẹt kiểu chiếu hắt

8528

51

20

- - - Loại khác, màu

8528

51

30

- - - Loại khác, đơn sắc

8528

59

10

- - - Loại màu

8528

61

10

- - - Kiểu màn hình dẹt

8528

61

90

- - - Loại khác

8528

69

10

- - - Công suất chiếu lên màn ảnh từ 300 inch trở lên

8528

69

90

- - - Loại khác

8528

71

11

- - - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều

8528

71

19

- - - - Loại khác

8529

10

40

- - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten

8529

90

20

- - Dùng cho bộ giải mã

8529

90

40

- - Dùng cho máy camera số hoặc máy ghi video camera

8529

90

51

- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60

8529

90

52

- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99

8529

90

53

- - - - Dùng cho màn hình phẳng

8529

90

54

- - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình

8529

90

55

- - - - Loại khác

8529

90

59

- - - Loại khác

8529

90

91

- - - Dùng cho máy thu truyền hình

8529

90

94

- - - Dùng cho màn hình dẹt

8529

90

99

- - - Loại khác

8531

20

00

- Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc điốt phát quang (LED)

8531

80

21

 - - - Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không

8531

80

29

- - - Loại khác

8531

90

10

- - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29

8532

21

00

- - Tụ tantan (tantalum)

8532

22

00

- - Tụ nhôm

8532

23

00

- - Tụ gốm, một lớp

8532

24

00

- - Tụ gốm, nhiều lớp

8532

25

00

- - Tụ giấy hay plastic

8532

29

00

- - Loại khác

8532

30

00

- Tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)

8532

90

00

- Bộ phận

8533

10

10

- - Điện trở dán

8533

10

90

- - Loại khác

8533

21

00

- - Có giới hạn công suất cho phép không quá 20 W

8533

31

00

- - Có giới hạn công suất cho phép không quá 20 W

8533

39

00

- - Loại khác

8533

40

00

- Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp

8533

90

00

- Bộ phận

8534

00

10

- Một mặt

8534

00

20

- Hai mặt

8534

00

30

- Nhiều lớp

8534

00

90

- Loại khác

8536

50

51

- - - Dòng điện dưới 16A

8536

50

59

- - - Loại khác

8536

69

32

 - - - - Dòng điện dưới 16 A

8536

69

39

- - - - Loại khác

8536

90

12

- - - Có giới hạn dòng danh định không quá 16 A

8536

90

19

- - - Loại khác

8537

10

20

- - Bảng phân phối (gồm cả panen đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hoá thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25

8537

10

30

- - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để di chuyển, kẹp giữ và lưu giữ khối tinh thể bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn

8538

10

11

- - - Dùng cho bộ điều khiển logic lập trình cho máy tự động để di chuyển, điều khiển và lưu giữ đế bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn

8538

10

21

- - - Dùng cho bộ điều khiển logic lập trình cho máy tự động để di chuyển, điều khiển và lưu giữ đế bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn

8538

90

12

- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8536.50.50, 8536.69.31, 8536.69.39, 8536.90.11 hoặc 8536.90.19

8538

90

13

- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8537.10.20

8540

40

10

- - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.25

ex8540

40

90

-- Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm, trừ loại để sử dụng với hàng hóa thuộc nhóm 85.25

8541

10

00

- Điốt, trừ loại cảm quang hay điốt phát quang

8541

21

00

- - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W

8541

29

00

- - Loại khác

8541

30

00

- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang

8541

40

10

- - Điốt phát sáng

8541

40

21

- - - Tế bào quang điện có lớp chặn, chưa lắp ráp

8541

40

22

- - - Tế bào quang điện có lớp chặn được lắp ráp ở các mô-đun hoặc làm thành tấm

8541

40

29

- - - Loại khác

8541

40

90

- - Loại khác

8541

50

00

- Thiết bị bán dẫn khác

8541

60

00

- Tinh thể áp điện đã lắp ráp

8541

90

00

- Bộ phận

8542

31

00

- - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ và mạch định giờ, hoặc các mạch khác

8542

32

00

- - Thẻ nhớ

8542

33

00

- - Khuếch đại

8542

39

00

- - Loại khác

8542

90

00

- Bộ phận

8543

30

20

- - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hoá chất hoặc điện hoá, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWB

8543

70

30

- - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hay từ điển

8543

70

40

- - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs

8543

90

20

- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.30.20

8543

90

30

- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.30

8543

90

40

- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.40

8543

90

90

- - Loại khác

8544

42

11

- - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển

8544

42

12

- - - - Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác

8544

42

19

- - - - Loại khác

8544

42

21

- - - - Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển

8544

42

22

- - - - Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác

8544

42

29

- - - - Loại khác

8544

49

11

- - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển

8544

49

12

- - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác

8544

49

19

- - - - Loại khác

8544

70

10

- - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển

8544

70

90

- - Loại khác

8548

90

10

- - Bộ cảm biến ảnh kiểu tiếp xúc gồm một bộ cảm biến quang dẫn, một tụ tích điện, một nguồn sáng của điốt phát quang, một ma trận (tấm khuôn mẫu) tranzito màng mỏng và bộ phận hội tụ ánh sáng dòng quét, có khả năng quét văn bản

8548

90

20

- - Tấm mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh bao gồm mạch đã lắp ráp cho kết nối bên ngoài

8548

90

90

- - Loại khác

8803

90

10

- - Của vệ tinh viễn thông

9006

10

10

- - Máy vẽ ảnh laser

9006

91

10

- - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.10.10

9010

50

10

- - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in

9010

90

30

- - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in

9013

80

10

- - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp

9013

80

20

- - Thiết bị tinh thể lỏng

9013

90

10

- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.20

9013

90

50

- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.80.20

9013

90

60

- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm  9013.80 .10

9013

90

90

- - Loại khác

9014

80

10

- - Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động

9014

90

10

- - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tầu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động

9017

10

10

- - Máy vẽ

9017

20

30

- - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in

9017

20

40

- - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in

9017

20

50

- - Máy vẽ khác

9017

90

20

- - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc máy vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in

9017

90

30

- - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in

9017

90

40

- - Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác

9022

19

10

- - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/ tấm dây in

9022

90

10

- - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in đã lắp ráp

9026

10

10

- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện

9026

10

20

- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện

9026

10

30

- - Loại khác, hoạt động bằng điện

9026

10

90

- - Loại khác, không hoạt động bằng điện

9026

20

10

- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện

9026

20

20

- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện

9026

20

30

- - Loại khác, hoạt động bằng điện

9026

20

40

- - Loại khác, không hoạt động bằng điện

9026

80

10

- - Hoạt động bằng điện

9026

80

20

- - Không hoạt động bằng điện

9026

90

10

- - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị hoạt động bằng điện

9026

90

20

- - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị không hoạt động bằng điện

9027

20

10

- - Hoạt động bằng điện

9027

20

20

- - Không hoạt động bằng điện

9027

30

10

- - Hoạt động bằng điện

9027

30

20

- - Không hoạt động bằng điện

9027

50

10

- - Hoạt động bằng điện

9027

50

20

- - Không hoạt động bằng điện

9027

80

30

- - Loại khác, hoạt động bằng điện

9027

80

40

- - Loại khác, không hoạt động bằng điện

9027

90

10

- - Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hóa thuộc nhóm 90.27, trừ loại dùng cho thiết bị phân tích khí hoặc khói hoặc thiết bị vi phẫu

9030

33

10

- - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

9030

33

20

- - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định

9030

40

00

- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)

9030

82

10

- - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp

9030

82

90

- - - Loại khác

9030

84

10

- - -  Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp

9030

89

10

- - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp, trừ loại được nêu trong phân nhóm 9030.39

9030

90

30

- - Bộ phận và  phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp

9030

90

40

- - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp

9030

90

90

- - Loại khác

9031

41

00

- - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn

9031

49

10

- - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫn

9031

49

20

- - - Thiết bị quang học để xác định lỗi và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp

9031

49

30

- - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp

9031

90

11

- - - Bộ phận và phụ kiện kể cả tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng, mạng che quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch bán dẫn

9031

90

12

- - - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp

9031

90

13

- - - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp

9032

89

10

- - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hoá của tàu thuyền

9032

89

20

- - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hoá chất hoặc điện hoá trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

9032

90

10

- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.10

9032

90

20

- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.20

 

 

nhayPhụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư 22/2016/TT-BCT được thay thế bởi Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 25/2019/TT-BCT theo quy định tại Khoản 1 Điều 1. Tuy nhiên, Thông tư 25/2019/TT-BCT bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 03/2023/TT-BCT, Phụ lục IV được thay thế bởi Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư 03/2023/TT-BCT theo quy định tại Khoản 3 Điều 1.
nhay

Phụ lục V

CÁC NGUYÊN TẮC VÀ CÁC HƯỚNG DẪN

 TÍNH HÀM LƯỢNG GIÁ TRỊ KHU VỰC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016

của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

______________

I. Các nguyên tắc xác định chi phí đối với hàm lượng giá trị khu vực

1. Thực tế: tất cả các chi phí trong việc định giá, đánh giá và xác định xuất xứ phải là chi phí thực tế.

2. Nhất quán: phương pháp phân bổ chi phí phải nhất quán trừ trường hợp có thể chứng minh bằng thực tế thương mại.

3. Tin cậy: thông tin về chi phí phải đáng tin cậy và được xác nhận bằng những thông tin phù hợp.

4. Có liên quan: chi phí phải được phân bổ dựa trên các dữ liệu khách quan và có thể định lượng được.

5. Chính xác: phương pháp tính phải thể hiện chính xác yếu tố chi phí cần xác định.

6. Việc áp dụng các nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung tại nước thành viên xuất khẩu: thông tin về chi phí phải được chuẩn bị phù hợp với các nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung và bao gồm cả việc tránh tính trùng các chi phí.

7. Cập nhật: những số liệu cập nhật từ các tài liệu chi phí và kế toán hiện thời của công ty phải được sử dụng để xác định xuất xứ.

II. Các hướng dẫn cho việc tính chi phí

1. Chi phí thực tế: cơ sở xác định chi phí thực tế sẽ do công ty quyết định. Chi phí thực tế phải bao gồm các chi phí trực tiếp và gián tiếp phát sinh trong quá trình sản xuất.

2. Chi phí dự tính và chi phí được phép chi: chi phí dự tính có thể được sử dụng nếu có thể chứng minh được. Các công ty phải cung cấp bản phân tích phương sai và bằng chứng trong thời gian xin chứng nhận xuất xứ để làm rõ tính chính xác của việc dự tính.

3. Chi phí tiêu chuẩn: cơ sở xác định chi phí tiêu chuẩn phải được làm rõ. Các công ty phải cung cấp bằng chứng về các chi phí được sử dụng cho mục đích kế toán.

4. Chi phí bình quân/chi phí bình quân khả biến: chi phí bình quân có thể được sử dụng nếu có thể chứng minh được; cơ sở để tính chi phí bình quân, bao gồm cả thời gian tính và những vấn đề khác phải được nêu ra. Các công ty phải cung cấp bản phân tích phương sai và bằng chứng trong thời gian xin chứng nhận xuất xứ để làm rõ tính chính xác của chi phí bình quân.

5. Chi phí cố định: chi phí cố định phải được phân bổ theo các nguyên tắc kế toán đáng tin cậy. Chi phí cố định phải phản ánh đúng các chi phí đơn vị của công ty trong thời gian cụ thể. Phương pháp phân bổ cần được nêu rõ./.

Phụ lục VI

HƯỚNG DẪN VỀ CỘNG GỘP TỪNG PHẦN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016

của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

__________________ 

Để thực hiện khoản 2 Điều 6 Phụ lục I:

1. Hàng hoá được cộng gộp từng phần nếu ít nhất  20%  (hai mươi phần trăm) hàm lượng giá trị khu vực (RVC) của hàng hoá có nguồn gốc từ nước thành viên nơi diễn ra quá trình sản xuất hoặc gia công hàng hoá đó.

2. RVC của hàng hoá quy định tại khoản 1 Phụ lục này sẽ được tính theo công thức quy định tại Điều 5 Phụ lục I.

3. Hàng hoá xuất khẩu áp dụng các quy định cộng gộp từng phần không được hưởng ưu đãi thuế quan của nước thành viên nhập khẩu.

4. Hàng hoá xuất khẩu áp dụng các quy định tại phụ lục này phải có C/O hợp lệ, có đánh dấu vào ô “Partial Cumulation” thuộc ô số 13.

5. Các quy định liên quan của Phụ lục VII, bao gồm cả Điều 18 và Điều 19, áp dụng cho C/O được cấp nhằm mục đích cộng gộp từng phần./.

Phụ lục VII

CẤP VÀ KIỂM TRA C/O

(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016

của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

 

_________________

 

            Điều 1. Các định nghĩa

            1. “PLF” là Nghị định thư về Khung pháp lý thực hiện Cơ chế một cửa ASEAN được ký tại Hà Nội, Việt Nam ngày 04 tháng 9 năm 2015.

            2.ASW (ASEAN Single Windows) là Cơ chế một cửa ASEAN như được định nghĩa tại khoản a, Điều 5 của Nghị định thư về Khung pháp lý thực hiện Cơ chế một cửa ASEAN (PLF).

            3. “C/O giáp lưng” là C/Ođược cấp bởi Nước thành viênxuất khẩu trung gian dựa trên C/Ocủa Nước thành viênxuất khẩu đầu tiên.

            4. “Người xuất khẩu” là cá nhân hoặc pháp nhân thường trú hoặc có trụ sở tại lãnh thổ của một Nước thành viên, nơi hàng hóa được xuất khẩu bởi chính người đó.

            5. “Người nhập khẩu” là cá nhân hoặc pháp nhân thường trú hoặc có trụ sở tại lãnh thổ của một Nước thành viên, nơi hàng hóa được nhập khẩu bởi chính người đó.

            6. “Tổ chức cấp C/O” là tổ chức được Chính phủNước thành viênxuất khẩu uỷ quyền cấp C/O và các thông tin của tổ chức này được thông báo tới tất cả các Nước thành viên khác theo quy định của phụ lục này.

            7. NSW (National Single Windows) là Cơ chế một cửa quốc gia như được định nghĩa tại khoản c, Điều 5 của PLF.

            8. “Nhà sản xuất” là cá nhân hoặc pháp nhân thực hiện việc sản xuất tại lãnh thổ của một Nước thành viên được quy định tại Điều 1 Phụ lục I.

            9. “C/O điện tử” là C/O được xây dựng theo tài liệu“Hướng dẫn Thực hiện thông điệp và Đặc tả xử lý C/O mẫu D ATIGA điện tử và được truyền theo phương thức điện tử giữa các Nước thành viên thông qua Cơ chế một cửa ASEAN theo các quy định về an toàn và bảo mật thông tin nêu tại Điều 9 của PLF.

 

            Điều 2. Mẫu chữ ký và con dấu của các Tổ chức cấp C/O

            1. Mỗi Nước thành viêncó trách nhiệm gửi danh sách tên, địa chỉ, mẫu chữ ký và mẫu con dấu của Tổ chức cấp C/Odưới dạng bản giấy và bản dữ liệu điện tử cho Ban Thư ký ASEAN để Ban Thư ký ASEAN thông báo cho các Nước thành viên khác dưới dạng dữ liệu điện tử. Bất cứ thay đổi nào trong danh sách nêu trên của các Nước thành viên phải được thông báo theo thủ tục tương tự như trên.

            2. Ban Thư ký ASEAN cập nhật mẫu chữ ký và mẫu con dấu của các Tổ chức cấp C/O hàng năm. Bất kỳ C/Onào được cấp mà người ký không có tên trong danh sách nêu tại khoản 1 sẽ không được Nước thành viên nhập khẩu chấp nhận.

            3. Nếu một Nước thành viên chỉ cấp C/O điện tử thì Nước thành viên đó không phải cung cấp danh sách mẫu chữ ký và mẫu con dấu của Tổ chức cấp C/O theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

 

            Điều 3. Tài liệu chứng minh

            1.Để xác định xuất xứ, Tổ chức cấp C/Ocó quyền yêu cầu xuất trình thêm tài liệu, chứng từ chứng minh hoặc tiến hành kiểm tra nếu xét thấy cần thiết theocác quy định của Nước thành viên.

            2.Cho phép xuất trình các tài liệu chứng minh xuất xứ hàng hóa dưới dạng điện tử (nếu có) để thực hiện kiểm tra đối với C/O điện tử, trừ pháp luật có quy định khác.

 

            Điều 4. Kiểm tra trước khi xuất khẩu

            1. Nhà sản xuất,Người xuất khẩu hàng hóa hoặc Người được uỷ quyền nộp đơn cho Tổ chức cấp C/O phải yêu cầu Tổ chức cấp C/Okiểm tra xuất xứ hàng hóa trước khi xuất khẩu theo quy địnhcủa Nước thành viên. Kết quả kiểm tra, được xem xét định kỳ hoặc khi thấy cần thiết, được coi làtài liệu để xác định xuất xứ của hàng hóa xuất khẩu. Việc kiểm tra này có thể không cần áp dụng đối với hàng hóacó thể dễ dàng xác định xuất xứ thông qua bản chất của hàng hóa đó.

            2. Đối với nguyên vật liệu mua trong nước, việc tự khai báo của Nhà sản xuất cuối cùngthực hiện hoạt động xuất khẩuđược coi là chứng từ hợp lệ khi đề nghị cấp C/O.

 

            Điều 5.Nộp hồ sơđề nghị cấp C/O

            Khi làm thủ tục xuất khẩu hàng hoá để hưởng ưu đãi, Người xuất khẩu hoặc người được uỷ quyền sẽ nộp đơn đề nghị được cấp C/Okèm theo chứng từ cần thiết chứng minh rằng hàng hóa xuất khẩu đáp ứng điều kiện để được cấp C/O.

 

            Điều 6. Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp C/O

            Tổ chức cấp C/O tiến hành kiểm tra từng trường hợp đề nghị cấp C/Otheo quy định của pháp luật nước mình để bảo đảm rằng:

            1.Đơn đề nghị cấp C/O và C/Ođược khai đầy đủ và được ký bởi người có thẩm quyền.

            2. Xuất xứ của hàng hóa tuân thủ đúng các quy định của Phụ lục I.

            3. Các nội dung khác khai trên C/Ophù hợp với chứng từ được nộp.

            4. Mô tả hàng hoá, số lượng và trọng lượng hàng hóa, ký hiệu và sốkiện hàng, loại bao bì kê khai phù hợp với hàng hóađược xuất khẩu.

            5. Nhiều mặt hàng có thể được khai trên cùng một C/O, với điều kiện từng mặt hàng phải đáp ứng các quy định về xuất xứ đối với từng mặt hàng đó.

 

            Điều 7. C/O

            1. C/Ophải làm trên giấy màu trắng, khổ A4, phù hợp với mẫu quy định tại Phụ lụcVIII. C/O phải được làm bằng tiếng Anh.

            2. Một bộ C/Obao gồm một bản gốc và hai bản sao các-bon.

            3. Mỗi C/Omang một số tham chiếu riêngcủa Tổ chức cấp C/O.

            4. Mỗi C/O mang chữ ký bằng tay và con dấu của Tổ chức cấp C/O.

            5. Bản C/O gốc do Người xuất khẩu gửi cho Người nhập khẩu để nộp cho cơ quan Hải quan Nước thành viên nhập khẩu tại cảng hoặc nơi nhập khẩu. Bản thứ hai do Tổ chức cấp C/Ocủa Nước thành viênxuất khẩu lưu. Bản thứ ba do Người xuất khẩu lưu.

 

            Điều 8. Ghi tiêu chí xuất xứ

            Để thực hiện Điều 2Phụ lục I, C/O do Nước thành viên xuất khẩu cuối cùng cấp phải ghi rõ tiêu chí xuất xứ vàoô số 8.

 

            Điều 9. Xử lý những sai sót trên C/O

            Không được phép tẩy xóa hoặc viết thêm lên C/O. Mọi sửa đổi phải được thực hiệndưới các hình thức sau:

            1.Gạch bỏchỗ có lỗi và bổ sung các thông tin cần thiết. Tất cả những thay đổi này phải được chấp thuận bởi người có thẩm quyền ký C/O và được Tổ chức cấp C/Ochứng nhận. Các phần còn trống phải được gạch chéo để tránh điền thêm; hoặc

            2.Cấp C/O mới để thay thế cho C/O có lỗi.

 

            Điều 10. Cấp C/O

            1. Tùy thuộc vào việc xuất trình các chứng từ chứng minh,C/O được cấp trước hoặc vào thời điểm xuất khẩu hoặc một thời gian ngắn sau đó nhưng không được muộn quá 3 ngày tính từ ngày xuất khẩu, nếu hàng hóa xuất khẩu được xác định là có xuất xứ từ lãnh thổ của Nước thành viên xuất khẩu theo các quy tắc xuất xứ quy định tại Phụ lục I.

            2. Trong trường hợp ngoại lệ khi C/O không được cấp vào thời điểm xuất khẩu hoặc trong thời hạn 3 ngày tính từ ngày xuất khẩu do sai sót hoặc bỏ quên không cố ý hoặc có lý do chính đáng, C/O có thể được cấp sau nhưng không quá 1 năm kể từ ngày xuất khẩu và phải đánh dấu vào ô “Issued Retroactively”.

 

            Điều 11. C/O giáp lưng

            Tổ chức cấp C/O của Nước thành viêntrung gian có thể cấp C/O giáp lưng nếu có đơn đề nghị cấp C/O giáp lưng củaNgười xuất khẩu, với điều kiện:

            1.Người đề nghị cấp C/O giáp lưng xuất trình bản gốc củaC/Oban đầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không xuất trình được bản gốc C/O, Người đề nghị cấp C/O giáp lưng phải xuất trình bản sao chứng thực của C/O đó.

            2. C/O giáp lưng được cấp phải bao gồm một số thông tin như trên C/O gốc. Các ô trong C/O giáp lưng phải được điền đầy đủ. Giá FOB của Nước thành viên trung gian tại ô số 9 phải được ghi trong C/O giáp lưng.

            3. Đối với các lô hàng xuất khẩu từngphần, trị giá của từng phần xuất khẩu đó sẽ được ghi thay cho trị giá của cảlô hàng trên C/Oban đầu. Khi cấp C/O giáp lưng cho Người xuất khẩu, Nước thành viên trung gian phải đảm bảo tổng số lượng tái xuất khẩu của cáclô hàng xuất khẩu từngphần không vượt quá số lượng ghi trên C/O ban đầunhập khẩu từ Nước thành viên đầu tiên.

            4. Trong trường hợp không đầy đủ thông tin và/hoặc nghi ngờ có vi phạm, cơ quan Hải quan của Nước thành viên nhập khẩu cuối cùng có thể yêu cầu xuất trình C/O ban đầu.

            5. Các thủ tục kiểm tra quy định tại Điều 18và Điều 19 cũng được áp dụng đối với Nước thành viên cấp C/O giáp lưng.

 

            Điều 12. Mất C/O

            Trong trường hợp C/O bị mất, thất lạc hoặc hư hỏng, Người xuất khẩu có thể nộp đơn gửi Tổ chức cấp C/O đề nghị cấp bản sao chứng thực của C/O gốc. Tổ chức cấp C/O cấp bản sao trên cơ sở chứng từ xuất khẩu được lưu tại Tổ chức cấp C/O và bản sao này phải mang dòng chữ “CERTIFIED TRUE COPY” vào ô số 12 của C/O. Bản sao này mang ngày cấp của bảnC/O gốc. Bản sao chứng thực nàyđược cấp trong khoảng thời gian không quá một năm kể từ ngày cấp C/Ogốc.

 

            Điều 13. Nộp C/O

            1. Để được hưởng ưu đãi thuế quan, tại thời điểm làm thủ tục nhập khẩu, Người nhập khẩu phải nộp cho cơ quan Hải quan nước nhập khẩu tờ khai, C/Omẫu D, kèm các chứng từ chứng minh (như hóa đơn thương mại, và vận tải đơn chở suốt được cấp trên lãnh thổ của Nước thành viên xuất khẩu trong trường hợp hàng hóa được vận chuyển qua lãnh thổ của một hoặc nhiều nước trung gian không phải là Nước thành viên theo quy định tại Điều 21 của Phụ lục này) và các tài liệu khác theo quy định của pháp luật Nước thành viên nhập khẩu.

            2. Trong trường hợp C/O bị cơ quan Hải quan Nước thành viên nhập khẩu từ chối, C/O đó sẽ được đánh dấu vào ô số 4 và gửi lại cho Tổ chức cấp C/O trong một khoảng thời gian hợp lý nhưng không quá 60 ngày. Cơ quan Hải quan Nước thành viên nhập khẩu cũng cần phải thông báo cho Tổ chức cấp C/O lý do đã từ chối không cho hưởng ưu đãi.

            3. Trong trường hợp C/O bị từ chối như nêu tại khoản 2, cơ quan Hải quan Nước thành viên nhập khẩu có thể chấp nhận vàxem xét các giải trình của Tổ chức cấp C/O và đánh giá lại liệu C/O đó có được chấp nhận cho hưởng thuế suất ưu đãi hay không. Các giải trình của Tổ chức cấp C/O phải chi tiết và lý giải được những vấn đề mà Nước thành viên nhập khẩu đã đưa ra để từ chối cho hưởng ưu đãi.

 

            Điều 14. Thời hạn hiệu lực của C/O

            Thời hạn nộpC/O được quy định như sau:

            1.C/O có hiệu lực trong trong vòng 12 tháng kể từ ngày cấp, và phải được nộp cho cơ quan Hải quan Nước thành viên nhập khẩu trong thời hạn đó.

            2. Trường hợp C/Ođược nộp cho cơ quan Hải quan của nước nhập khẩu sau thời hạn quy định tại khoản 1, C/Ovẫn được chấp nhận nếu việc không tuân thủ thời hạn nêu trên là do bất khả kháng hoặc do những nguyên nhân chính đáng khác nằm ngoài kiểm soát của Người xuất khẩu.

            3.Trong mọi trường hợp, cơ quan Hải quan của Nước thành viênnhập khẩu có thể chấp nhận C/Onói trên với điều kiện hàng hóa được nhập khẩu trước khi hết thời hạn hiệu lực của C/O đó.

 

            Điều 15. Miễn nộp C/O

            Hàng hóa có xuất xứ từNước thành viênxuất khẩu có trị giá FOB không quá 200 (hai trăm) đô la Mỹ được miễn nộp C/Ovà chỉ cần bản khai báo đơn giản của Người xuất khẩu rằng hàng hoá đó có xuất xứ của Nước thành viên xuất khẩu. Hàng hóa gửi qua đường bưu điện có trị giá FOB không quá 200 (hai trăm) đô la Mỹ cũng được áp dụng quy định này.

 

            Điều 16. Xử lý các khác biệt nhỏ

            1. Trường hợp không có nghi ngờ vềxuất xứ của hàng hoá, việc phát hiện những khác biệt nhỏ, như lỗi in trong các khai báo trên C/Ovà các thông tin trong các chứng từ nộp cho cơ quan Hải quan nước nhập khẩu để làm thủ tục nhập khẩu sẽ không làm mất hiệu lực của C/O, nếu những khác biệt này vẫn phù hợp với hàng hóa nhập khẩu trên thực tế.

            2. Trong trường hợp có sự khác biệt về phân loại mã số HSđối với hàng hoá hưởng ưu đãi thuế quan giữa Nước thành viênxuất khẩu và Nước thành viênnhập khẩu, hàng hoá nhập khẩu được thông quan phải chịu mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) hoặc mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệtcao hơn, tùy thuộc vào việc đáp ứng Quy tắc xuất xứ thíchhợp vàNgười nhập khẩukhông bị phạt hoặc không phải chịu thêm một khoản phí nào kháctheo quy định của pháp luậtNước thành viên nhập khẩu. Sau khi làm rõ sự khác biệt về phân loại mã số hàng hóa, mức thuế ưu đãi đúng sẽ được áp dụngvà phần thuế đóng vượt quá mức, nếu có,sẽ được hoàn lại theo quy định của pháp luật Nước thành viên nhập khẩu ngay khi các vấn đề này được giải quyết.

            3. Trong trường hợp một C/Ocó nhiều mặt hàng, việc có vướng mắc đối với một mặt hàng sẽ không ảnh hưởng hoặc trì hoãn việc áp dụng thuế suất ưu đãi và thông quan hàng hóa đối với những mặt hàng còn lại trên C/O. Khoản 3 Điều 18Phụ lục này có thể được áp dụng đối với các mặt hàng có vướng mắc về xuất xứ.

 

            Điều 17. Lưu trữ hồ sơ

            1. Để phục vụ việc kiểm tra xuất xứ hàng hóa theo Điều 18 và Điều 19 Phụ lục này,Người sản xuấtvà/ hoặc Người xuất khẩukhi đề nghị cấp C/O phải lưu trữ chứng từ đề nghị cấp C/O trong thời hạn5 năm kể từ ngày được cấp C/O theo quy định của pháp luật Nước thành viên xuất khẩu.

            2. Tổ chức cấp C/O lưu trữ hồ sơ đề nghị cấp C/O và các chứng từ liên quan tới việc cấp đó trong thời hạn 5 năm kể từ ngày cấp.

            3. Thông tin liên quan đến hiệu lực của C/Osẽ được người có thẩmquyền ký C/O, với chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền của Chính phủ, cung cấp theo yêu cầu của Nước thành viên nhập khẩu.

            4. Thông tin trao đổi giữa các Nước thành viên liên quan phải được giữ bí mật và chỉ được sử dụng cho việc xác nhận tính hợp lệ của C/O.

 

            Điều 18. Kiểm tra sau

            Nước thành viên nhập khẩu có thể yêu cầuTổ chức cấp C/O của Nước thành viên xuất khẩu kiểm tra ngẫu nhiên và/hoặc khi có lý do nghi ngờ tính xác thực của các chứng từ hoặc tính chính xác của các thông tin liên quan đến xuất xứ thực sự của sản phẩm đang bị nghi ngờ hoặc các bộ phận của sản phẩm đó. Khi nhận được yêu cầu của Nước thành viênnhập khẩu, Tổ chức cấp C/Ocủa Nước thành viênxuất khẩu sẽ tiến hành kiểm tra bản kê chi phí của người sản xuất/Người xuất khẩu, dựa trên chi phí và giá cả trong khoảng thời gian 6 tháng kể từ ngày xuất khẩutrở về trước với các điều kiện như sau:

            1. Yêu cầu kiểm tra phải được gửi kèm với C/Oliên quan và nêu rõ lý do cũng như bất cứ thông tin bổ sung nào cho thấy rằng các chi tiết ghi trên C/O có thể không chính xác, trừ trường hợp kiểm tra ngẫu nhiên.

            2. Khi nhận được yêu cầu kiểm tra, Tổ chức cấp C/Ophải phản hồi ngay việc đã nhận được yêu cầu và có ý kiến trả lời trong vòng chín mươi (90) ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu.

            3. Cơ quan Hải quan của Nước thành viênnhập khẩu có thể trì hoãn việc cho hưởng ưu đãi trong khi chờ kết quả kiểm tra. Tuy nhiên, cơ quan Hải quan có thể cho phép Người nhập khẩu được thông quan hàng hóa cùng với việc áp dụng các biện pháp hành chính cần thiết với điều kiện các hàng hoá này không thuộc diện cấm hoặc hạn chế nhập khẩu và không có nghi ngờ về gian lận.

            4.Tổ chức cấp C/Osẽ gửi ngay kết quả quá trình kiểm tra cho Nước thành viênnhập khẩu để làm cơ sở xem xét quyết định lô hàng có đáp ứng tiêu chuẩn xuất xứ hay không. Toàn bộ quá trình kiểm tra, bao gồm cả quá trình nước nhập khẩu thông báo cho Tổ chức cấp C/O của nước xuất khẩuquyết địnhvề việc liệu lô hàng có đạt tiêu chuẩn xuất xứ hay không phải được hoàn thành trong vòng 180ngày. Trong khi chờ kết quả kiểm tra, khoản 3Điều này được áp dụng.

 

            Điều 19. Kiểm tra trực tiếp

            Trong trường hợp Nước thành viên nhập khẩu không đồng ý với kết quả kiểm tra nêu tại Điều 18, trong một số trường hợp nhất định, Nước thành viên nhập khẩu có thể đề nghị đi kiểm tra trực tiếp tại Nước thành viênxuất khẩu.

            1. Trước khi tiến hành đikiểm tra trực tiếp tại Nước thành viênxuất khẩu,Nước thành viên nhập khẩu phải:

            a)Gửi thông báo bằng văn bản về dự định đikiểm tra trực tiếp tại Nước thành viên xuất khẩu tới:

            -Người xuất khẩu hoặc Người sản xuất có nhà xưởng sẽ bị kiểm tra trực tiếp;

            -Tổ chức cấp C/Ocủa Nước thành viên xuất khẩu sẽbịkiểm tra trực tiếp;

            - Cơ quan Hải quan của Nước thành viên nơi sẽ bịkiểm tra trực tiếp; và

            -Người nhập khẩu có hàng hóacần phải kiểm tra.

            b) Văn bản thông báo nêu tại điểm akhoản 1Điều này phải có đầy đủ các nội dung, trong đó, ngoài các nội dung khác, phải có những nội dung sau:

            - Tên của cơ quan Hải quan ra thông báo;

            - Tên của Người xuất khẩu hoặc Người sản xuất có nhà xưởng bịkiểm tra trực tiếp;

            - Ngày dự kiến đi kiểm tra trực tiếp;

            - Phạm viđề nghị kiểm tra, bao gồm cả dẫn chiếu liên quan đến hàng hóa chịu sự kiểm tra; và

            - Tên và chức danh của cán bộ đi kiểm tra.

            c) Nhận được sự chấp thuận bằng văn bản của Người xuất khẩu hoặc Người sản xuất có nhà xưởng bị kiểm tra trực tiếp.

            2. Trường hợp không nhận được văn bản chấp thuận kiểm tra của Người xuất khẩu hoặc người sản xuất trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được thông báo theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này,Nước thành viênnhập khẩu có thể từ chối cho hưởng ưu đãi đối với sản phẩm cần phải chịu sự kiểm tra;.

            3. Khi nhận được thông báo, Tổ chức cấp C/O có thể đề nghị trì hoãn việc kiểm tratrực tiếp tại cơ sở và thông báo cho Nước thành viên nhập khẩu về việc trì hoãn đó. Kể cả trong trường hợp trì hoãn, việc kiểm tra cũng phải được thực hiện trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. Thời hạn này có thể kéo dài hơn trong trường hợp các bên nhất trí với nhau.

            4.Nước thành viêntiến hành kiểm tra tại cơ sở phải cung cấp cho Người xuất khẩu hoặc Người sản xuất và Tổ chức cấp C/O có liên quan quyết định về việc kết luận sản phẩm được kiểm tra có đáp ứng tiêu chuẩn xuất xứ hay không.

            5.Việc tạm thời không cho hưởng ưu đãi sẽ bị huỷ bỏ sau khi có quyết định bằng văn bản nêu tại khoản 4Điều này cho thấy sản phẩm đó là hàng hoá có xuất xứ.

            6.Người xuất khẩuhoặc Người sản xuất có quyền đưa ra giải thích bằng văn bản hoặc cung cấp thêm thông tin để chứng minh về xuất xứ của sản phẩm trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết định kết luận xuất xứ của sản phẩm. Nếu sản phẩm vẫn bị chứng minh là không có xuất xứ, quyết định cuối cùng sẽ được thông báo cho Tổ chức cấp C/O trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được giải thích hoặc thông tin bổ sung của Người xuất khẩu hoặc Người sản xuất.

            7. Quá trình kiểm tra, bao gồm việc đi kiểm tra thực tế và quyết định vềsản phẩm nghi vấn liệu có đáp ứng tiêu chuẩn xuất xứ hay không, phải được thực hiện và thông báo kết quả cho Tổ chức cấp C/O trong thời hạn tối đa là 180ngày. Trong khi chờ kết quả kiểm tra thực tế, khoản 3 Điều 18Phụ lục này được áp dụng.

 

            Điều 20. Giữ bí mật thông tin

            Các Nước thành viên, theo quy định của pháp luật trong nước, phải giữ bí mật về các thông tin về hoạt động kinh doanh thu thập được trong quá trình kiểm tra theo Điều 18 và Điều 19 Phụ lục này và phải bảo vệ thông tin đó không bị tiết lộ và có thể gây tổn hại đến vị thế cạnh tranh của người đã cung cấp thông tin. Thông tin về hoạt động kinh doanh này chỉ có thể được tiết lộ cho những cơ quan có thẩm quyền chịu trách nhiệm về việc quản lý và thực thi việc xác định xuất xứ hàng hóa.

            Điều 21. Chứng từ áp dụng cho quy định vận chuyển trực tiếp

            Để thực hiện điểm b khoản 2 Điều 8Phụ lục I, khi hàng hóa đựợc vận chuyển qua lãnh thổ của một hoặc nhiều nước trung gian không phải là Nước thành viên, các chứng từ sau phải được nộp cho cơ quan Hải quan Nước thành viên nhập khẩu:

            1. Vận tải đơn chở suốt doNước thành viên xuất khẩucấp.

            2. C/Odo Tổ chức cấp C/Ocủa Nước thành viênxuất khẩucấp.

            3. Bản sao của hóa đơn thương mại.

            4. Các chứng từ liên quan khác chứng minh rằng các điều kiện của vận chuyển trực tiếp như quy định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Phụ lục Iđược đáp ứng.

 

            Điều 22. Hàng hóa triển lãm

            1. Hàng hóa gửi từ một Nước thành viên xuất khẩu để tham gia triển lãm tại một Nước thành viên khác và được bán trong thời gian hoặc sau thời gian triển lãm nhằm nhập khẩu vào một Nước thành viên sẽ được hưởng ưu đãi thuếquan theo Hiệp định ATIGA này với điều kiện hàng hóa đó phải đáp ứng các yêu cầu về Quy tắc xuất xứ quy định tại Phụ lục Ivà phải chứng minh cho cơ quan Hải quan Nước thành viên nhập khẩu rằng:

            a) Người xuất khẩu đã gửi lô hàng đó từ lãnh thổ của Nước thành viên xuất khẩu tới Nước thành viên nơi tổ chức triển lãm và đã tham gia triển lãm hàng hóa tại đó;

            b) Người xuất khẩu đã bán hoặc chuyển nhượng hàng hoá đó cho người nhận hàng ở Nước thành viênnhập khẩu;

            c) Hàng hoá được vận chuyển đến Nước thành viên nhập khẩu trong quá trình triển lãm hoặc ngay sau khi kết thúc triển lãm vẫn còn nguyên trạng như khi chúng được gửi đi tham gia triển lãm.

            2. Để thực hiện các quy định ở khoản 1 nêu trên, C/Ophải được nộp cho cơ quan có thẩm quyền của Nước thành viên nhập khẩu, trong đó phải ghi rõ tên và địa chỉ của nơi tổ chức triển lãm. Cơ quan có thẩm quyền của Chính phủNước thành viên nơi diễn ra triển lãm có thể cấp một hình thức chứng nhận cùng với các chứng từ quy định tại khoản 4 Điều 21Phụ lục này để xác nhận hàng hoá đã tham gia triển lãm và các điều kiện mà hàng hoá triển lãm đã tuân thủ.

            3. Khoản 1 Điều này sẽ được áp dụng đối với bất kỳ cuộc triển lãm, hội chợ thương mại, nông nghiệp, thủ công mỹ nghệ hoặc các cuộc giới thiệu, trưng bày tương tự, hoặc bày bán tại các cửa hàng hoặc địa điểm kinh doanh với mục đích để bán các sản phẩm nước ngoài và những nơi mà sản phẩm vẫn còn nằm trong sự kiểm soát của cơ quan Hải quan trong suốt quá trình triển lãm.

 

            Điều 23. Hóa đơn do nước thứ ba phát hành

            1. Cơ quan Hải quan Nước thành viênnhập khẩu phải chấp nhận C/Otrong trường hợp hóa đơn bán hàng được phát hành bởi một công ty có trụ sởtại mộtnước thứ ba không phải làNước thành viên hoặc bởi một nhà xuất khẩuASEANđại diệncho công ty đó miễn là hàng hóa đáp ứng các quy định về xuất xứ nêu tại Phụ lục I.

            2. Người xuất khẩu sẽđánh dấu vàoô “Third country invoicing” và ghi các thông tin như tên và nước của công ty phát hành hoáđơn trên C/O.

 

            Điều 24. Trị giá FOB

            C/O và C/O giáp lưng chỉ phải ghi trị giá FOB trong trường hợp sử dụng tiêu chí RVC được tính theo công thức quy định tại Điều 5 Phụ lục Iđể xác định xuất xứ hàng hoá.

 

            Điều 25. Sự tương đương giữa C/O giấy và C/O điện tử

            1. C/O điện tử có thể được nộp, được cấp và được chấp nhận thay thế C/O giấy, với hiệu lực pháp lý tương đương.

            2. Các Điều từ 26 đến 30 quy định dưới đây áp dụng cụ thể đối với C/O điện tử và trừ khi có quy định khác trong các Điều từ 26 đến 30, các Điều từ 1 đến 6, 8, 10, 11, 14 đến 16 và 18 đến 24 cũng áp dụng đối với C/O điện tử.

 

            Điều 26. C/O điện tử

            1. Để đảm bảo khả năng trao đổi thông tin, các Nước thành viên trao đổi dữ liệu C/O điện tử theo quy định tại tài liệu “Hướng dẫn Thực hiện thông điệp và Đặc tả xử lý C/O mẫu D ATIGA điện tử”. Tài liệu hướng dẫn có thể được cập nhật theo thời gian.

            2. Trong trường hợp một Nước thành viên không muốn thực hiện tất cả các quy trình điện tử và các chỉ tiêu thông tin liên quan được quy định trong “Hướng dẫn Thực hiện thông điệp và Đặc tả xử lý C/O mẫu D ATIGA điện tử”, Nước thành viên đó thông báo với các Nước thành viên khác, thông qua Ban thư ký ASEAN, những quy trình điện tử và chỉ tiêu thông tinliên quan mà Nước thành viên này muốn thực hiện.

           

            Điều 27. Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp C/O điện tử

            Thay cho khoản 1 Điều 6 Phụ lục này, hồ sơ đề nghị cấp C/O điện tử được chấp nhận, được xác minh là được khai đầy đủ và xác thực theo hình thức điện tử.

 

            Điều 28. Cấp C/O điện tử

            1. Trong trường hợp ngoại lệ, Người xuất khẩu có thể đề nghị Tổ chức cấp C/O cấp lại C/O điện tử trong vòng 1 năm kể từ ngày cấp C/O điện tử ban đầu.

            2. Ngoài những quy định tại tài liệu“Hướng dẫn Thực hiện thông điệp và Đặc tả xử lý C/O mẫu D ATIGA điện tử”, C/O điện tử có thể được NSW của nước thành viên xuất khẩu gửi trực tiếp cho Người xuất khẩu để Người xuất khẩu có thể gửi trực tiếp cho Người nhập khẩu hoặc NSW của Nước thành viên nhập khẩu gửi trực tiếp C/O điện tử cho Người nhập khẩu.

            3. Trong trường hợp ngoại lệ, ví dụ, nhưng không giới hạn những lỗi kỹ thuật gây raviệc mất dữ liệu,Nước thành viên nhận C/O điện tử có thể yêu cầu Nước thành viên gửi C/O điện tử truyền lại C/O điện tử.

            4.Việc sửa đổi C/O điện tử được thực hiện bằng cách cấp C/O điện tử mới và C/O điện tử trước đó được hủy theo quy trình quy định tại tài liệu“Hướng dẫn Thực hiện thông điệp và Đặc tả xử lý C/O mẫu D ATIGA điện tử”.

 

            Điều 29. Xuất trình C/O điện tử

            1. Thay cho khoản 1 Điều 13, để được hưởng ưu đãi thuế quan, tại thời điểm làm thủ tục nhập khẩu, Người nhập khẩu phảikhai báo thông tin về số tham chiếu của C/O điện tử trên tờ khai hải quan nhập khẩu, nộp kèmtheo các chứng từ chứng minh (như hóa đơn thương mại và vận tải đơn chở suốt được cấp trên lãnh thổ của Nước thành viên xuất khẩu trong trường hợp hàng hóa được vận chuyển qua lãnh thổ của một hoặc nhiều nước trung gian không phải là Nước thành viên theo quy định tại Điều 21 của Phụ lục này) và các tài liệu khác theo quy định của pháp luật Nước thành viên nhập khẩu.

            2. Cơ quan Hải quan của Nước thành viên nhập khẩu có thể tạo ra Phản hồi Hải quan điện tửhiển thị tình trạng sử dụng C/O điện tử phù hợp với hướng dẫn thực hiện thông điệp đối với Phản hồi Hải quan điện tử quy định tại “Hướng dẫn Thực hiện thông điệp và Đặc tả xử lý C/O mẫu D ATIGA điện tử”. Tình trạng sử dụng, nếu được tạo ra, sẽ được truyền bằng phương thức điện tử thông qua ASW tới Tổ chức cấp C/O của nước thành viên xuất khẩu ngay sau khi nhập khẩu hoặc khi Phản hồi Hải quan điện tử được tạo ra, trong thời hạn hiệu lực của C/O điện tử.

            3. Trong trường hợp C/O điện tử bị cơ quan Hải quan của Nước thành viên nhập khẩu từ chối, cơ quan Hải quan của Nước thành viên nhập khẩu phải:

            a)Tạo ra Phản hồi hải quan điện tử hiển thị việc từ chối và các lý do từ chối, bao gồm lý do từ chối cho hưởng ưu đãi thuế quan theotài liệu “Hướng dẫn Thực hiện thông điệp vàĐặc tả xử lý C/O mẫu D ATIGA điện tử”. Phản hồi hải quan, nếu được tạo ra, sẽ được truyền bằng phương thức điện tử thông qua ASW tới Tổ chức cấp C/O của Nước thành viên xuất khẩu trong khoảng thời gian hợp lý nhưng không quá 60 ngày kể từ ngày nhận được C/O điện tử; hoặc

            b) Trong trường hợp không áp dụng quy định nêu tại điểm a khoản 3 Điều này, cơ quan Hải quan của Nước thành viên nhập khẩu có thể thông báo cho Tổ chức cấp C/O của Nước thành viên xuất khẩu bằng văn bản những lý do từ chối ưu đãi thuế quan cùng với số tham chiếu của C/O điện tử trong khoảng thời gian hợp lý nhưng không quá 60 ngày.

            4. Trong trường hợp C/O điện tử bị từ chối như nêu tại khoản 3 Điều này, cơ quan Hải quan Nước thành viên nhập khẩu có thể chấp nhận và xem xét các giải trình của Tổ chức cấp C/O và đánh giá lại liệu C/O điện tử đó có được chấp nhận cho hưởng thuế suất ưu đãi hay không. Các giải trình của Tổ chức cấp C/O phải chi tiết và lý giải được những vấn đề mà Nước thành viên nhập khẩu đã đưa ra để từ chối cho hưởng ưu đãi.

 

            Điều 30. Lưu trữ và duy trì dữ liệu hồ sơ C/O điện tử

            1. Để phục vụ việc kiểm tra xuất xứ hàng hóa theo Điều 18 và Điều 19 Phụ lục này, Người sản xuất và/ hoặc Người xuất khẩu khi đề nghị cấp C/O điện tử phải lưu trữ chứng từ đề nghị cấp C/O điện tửtrong thời hạn5 năm kể từ ngày được cấp C/Ođiện tử theo quy định của pháp luật Nước thành viên xuất khẩu.

            2. Tổ chức cấp C/O lưu trữ hồ sơ đề nghị cấp C/Ođiện tử và các chứng từ liên quan tới việc cấp đó trong thời hạn 5 năm kể từ ngày cấp.

            3. Thông tin liên quan đến hiệu lực của C/Ođiện tử sẽ được người có thẩmquyền của Tổ chức cấp C/Ocung cấp theo yêu cầu của Nước thành viên nhập khẩu.

            4. Thông tin trao đổi giữa các Nước thành viên liên quan phải được giữ bí mật và chỉ được sử dụng cho việc xác nhận tính hợp lệ của C/O điện tử./.

nhayPhụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT được thay thế bởi Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 19/2020/TT-BCT theo quy định tại Khoản 1 Điều 1. Tuy nhiên, Phụ lục VII Thông tư số 22/2016/TT-BCT được thay thế bởi Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 10/2022/TT-BCT theo quy định tại Khoản 1 Điều 1, đồng thời bãi bỏ Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 19/2020/TT-BCT theo quy định tại Điều 2 Thông tư 10/2022/TT-BCT.nhay
Phụ lục VIII
 

MẪU C/O MẪU D

(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016

của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

 

Original (Duplicate/Triplicate)

 

 









 

 

 

 

 

 

 Reference No.

 

 

 1. Goods consigned from (Exporter's business name,

 

ASEAN TRADE IN GOODS AGREEMENT/

     address, country)

   

 

ASEAN INDUSTRIAL COOPERATION SCHEME

 

     

 

CERTIFICATE OF ORIGIN

 

 

 

 

 

(Combined Declaration and Certificate)

 

     

 

         

 

 2. Goods consigned to (Consignee's name, address,

 

       

           FORM D

 

     country)

     

 

     

            Issued in ______________

 

 

     

 

       

            (Country)

 

 

     

 

       

    See Overleaf Notes

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

     

 

         

 

 3. Means of transport and route (as far as known)

 

 4. For Official Use

 

 

 

     

 

         

 

     Departure date

   

 

 

 

 

Preferential Treatment Given Under ASEAN

 

     

 

     

Trade in Goods Agreement

 

 

     

 

     

 

 

 

 

     

 

 

       

 

     Vessel's name/Aircraft etc.

 

 

 

 

 

Preferential Treatment Given Under ASEAN

 

     

 

 

   

Industrial Cooperation Scheme

 

 

     

 

     

 

 

 

 

     

 

         

 

 

     

 

 

 

 

Preferential Treatment Not Given (Please

     Port of Discharge

   

 

     

state reason/s)

 

 

     

 

         

 

 

     

 

   ..................................................................................

 

     

 

 

Signature of Authorised Signatory of the Importing

 

     

 

 

Country

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

     

 

   

 

 

 

 5. Item

 6. Marks and

 7. Number and type of

   

 8. Origin criterion

 9. Gross weight

 10. Number and

     number

     numbers on

     packages, description of

 

     (see Overleaf

     or other

       date of

 

     packages

     goods (including quantity

 

     Notes)

     quantity and

       invoices

 

 

     where appropriate and HS

 

   

 

     value (FOB)

 

 

 

     number of the importing

 

   

 

     where RVC is

 

 

 

     country)

   

 

   

 

     applied

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

     

 

   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

     

 

         

 

 11. Declaration by the exporter

     

 

 12. Certification

       

 

 

     

 

         

 

       The undersigned hereby declares that the above

 

       It is hereby certified, on the basis of control

 

       details and statement are correct; that all the goods

 

       carried out, that the declaration by the

 

       were produced in

   

 

       exporter is correct.

 

 

 

     

 

         

 

              .............................................................

 

         

 

 

(Country)

 

 

         

 

 

     

 

         

 

       and that they comply with the origin requirements

 

         

 

       specified for these goods in the ASEAN Trade in

 

         

 

       Goods Agreement for the goods exported to

 

         

 

 

     

 

         

 

 

     

 

         

 

              .............................................................

 

         

 

 

(Importing Country)

 

 

         

 

 

     

 

         

 

              .............................................................

 

     ................................................................................

 

Place and date, signature of

 

 

               Place and date, signature and stamp of

 

 

authorised signatory

 

 

                              certifying authority

 

 

 

 

 

 

 

       

 

 

 

 

 

 

         

 

13

     

 

         

 

   □  Third Country Invoicing

□  Exhibition

 

 

         

 

 

     

 

         

 

   □  Accumulation

□  De Minimis

 

         

 

 

     

 

         

 

   □  Back-to-Back CO

□  Issued Retroactively

 

         

 

 

     

 

         

 

   □  Partial Cumulation

   

 

         

 

 

     

 

         

 

OVERLEAF NOTES

 

1.         Member States which accept this form for the purpose of preferential treatment under the ASEAN Trade in Goods Agreement (ATIGA) or the ASEAN Industrial Cooperation (AICO) Scheme:

            BRUNEI DARUSSALAM                                    CAMBODIA                               INDONESIA

            LAO PDR                                                          MALAYSIA                                MYANMAR

PHILIPPINES                                        SINGAPORE                             THAILAND

VIETNAM         

 

2.         CONDITIONS:  The main conditions for admission to the preferential treatment under the ATIGA or the AICO Scheme are that goods sent to any Member States listed above must:

(i)         fall within a description of products eligible for concessions in the country of destination;

(ii)         comply with the consignment conditions in accordance with Article 32 (Direct Consignment) of  Chapter 3 of the ATIGA; and

(iii)        comply with the origin criteria set out in Chapter 3 of the ATIGA.

3.         ORIGIN CRITERIA:  For goods that meet the origin criteria, the exporter and/or producer must indicate in Box 8 of this Form, the origin criteria met, in the manner shown in the following table:

Circumstances of production or  manufacture in the first country named in Box 11 of this form

Insert in Box 8

  1. Goods wholly obtained or produced in the exporting Member State satisfying Article 27 (Wholly Obtained) of the ATIGA

“WO”

  1. Goods satisfying Article 28 (Non-wholly obtained) of  the ATIGA

 

  • Regional Value Content      

Percentage of Regional Value Content, example “40%”

  • Change in Tariff Classification        

The actual CTC rule, example “CC” or “CTH” or “CTSH”

  • Specific Processes

“SP”

  • Combination Criteria

The actual combination criterion, example “CTSH + 35%”

  1. Goods satisfying paragraph 2 of Article 30 (Partial Cumulation) of the ATIGA

“PC x%”, where x would be the percentage of Regional Value Content of less than 40%, example “PC 25%”

 

4.         EACH ARTICLE MUST QUALIFY: It should be noted that all the goods in a consignment must qualify separately in their own right. This is of particular relevance when similar articles of different sizes or spare parts are sent.

5.         DESCRIPTION OF PRODUCTS: The description of products must be sufficiently detailed to enable the products to be identified by the Customs Officers examining them. Name of manufacturer and any trade mark shall also be specified.

6.         HARMONISED SYSTEM NUMBER: The Harmonised System number shall be that of in ASEAN Harmonised Tariff Nomenclature (AHTN) Code of the importing Member State.

7.         EXPORTER: The term “Exporter” in Box 11 may include the manufacturer or the producer.

8.         FOR OFFICIAL USE: The Customs Authority of the importing Member State must indicate (Ö) in the relevant boxes in column 4 whether or not preferential treatment is accorded. 

9.         MULTIPLE ITEMS: For multiple items declared in the same Form D, if preferential treatment is not granted to any of the items, this is also to be indicated accordingly in box 4 and the item number circled or marked appropriately in box 5.

10.        THIRD COUNTRY INVOICING: In cases where invoices are issued by a third country, “the Third Country Invoicing” box should be ticked (√) and such information as name and country of the company issuing the invoice shall be indicated in box 7. 

11.        BACK-TO-BACK CERTIFICATE OF ORIGIN: In cases of Back-to-Back CO, in accordance with Rule 11 (Back-to-back CO) of Annex 8 of the ATIGA, the “Back-to-Back CO” box should be ticked (√).

12.        EXHIBITIONS: In cases where goods are sent from the exporting Member State for exhibition in another country and sold during or after the exhibition for importation into a Member State, in accordance with Rule 22 of Annex 8 of the ATIGA, the “Exhibitions” box should be ticked (√) and the name and address of the exhibition indicated in box 2.

13.        ISSUED RETROACTIVELY: In exceptional cases, due to involuntary errors or omissions or other valid causes, the Certificate of Origin (Form D) may be issued retroactively, in accordance with paragraph 2 of Rule 10 of Annex 8 of the ATIGA, the “Issued Retroactively” box should be ticked (√).

14.        ACCUMULATION: In cases where goods originating in a Member State are used in another Member State as materials for finished goods, in accordance with paragraph 1 of Article 30 of the ATIGA, the “Accumulation” box should be ticked (√).

15.        PARTIAL CUMULATION (PC): If the Regional Value Content of the material is less than forty percent (40%), the Certificate of Origin (Form D) may be issued for cumulation purposes, in accordance with paragraph 2 of Article 30 of the ATIGA, the “Partial Cumulation” box should be ticked (√).

16.        DE MINIMIS: If a good that does not undergo the required change in tariff classification does not exceed ten percent (10%) of the FOB value, in accordance with Article 33 of the ATIGA, the “De Minimis” box should be ticked (√).

nhayPhụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT được thay thế bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 19/2020/TT-BCT theo quy định tại Khoản 2 Điều 1. Tuy nhiên, Phụ lục VIII Thông tư số 22/2016/TT-BCT được thay thế bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 10/2022/TT-BCT theo quy định tại Khoản 2 Điều 1, đồng thời bãi bỏ Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 19/2020/TT-BCT theo quy định tại Điều 2 Thông tư 10/2022/TT-BCT.nhay

Phụ lục IX

HƯỚNG DẪN KÊ KHAI C/O

(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016

của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

_______________

 

C/O phải được khai bằng tiếng Anh và đánh máy (trừ trường hợp hướng dẫn ở khoản 15 dưới đây). Nội dung khai phải phù hợp với các chứng từ quy định tại Điều 2 của Thông tư này. Nội dung kê khai C/O cụ thể như sau:

1. Ô số 1: tên giao dịch của người xuất khẩu, địa chỉ, tên quốc gia xuất khẩu (Việt Nam).

2. Ô số 2: Tên người nhận hàng, địa chỉ, tên nước.

3. Ô trên cùng bên phải về việc ghi số tham chiếu (do Tổ chức cấp C/O ghi). Số tham chiếu gồm 13 ký tự, chia làm 5 nhóm, với cách ghi cụ thể như sau:

a) Nhóm 1: tên nước thành viên xuất khẩu là Việt Nam, gồm 02 ký tự  là  “VN”; 

b) Nhóm 2: tên nước thành viên nhập khẩu là các nước thành viên thuộc khối ASEAN, gồm 02 ký tự như sau:

BN:       Bru-nây

MM:      Mi-an-ma

KH:       Cam-pu-chia     

PH:       Phi-lip-pin

ID:        In-đô-nê-xi-a

SG:      Xinh-ga-po

LA:       Lào

TH:       Thái Lan

MY:      Ma-lai-xi-a

 

            c) Nhóm 3: năm cấp C/O, gồm 02 ký tự. Ví dụ: cấp năm 2009 sẽ ghi là “09”;

d) Nhóm 4: tên Tổ chức cấp C/O, gồm 02 ký tự. Danh sách các Tổ chức cấp C/O được quy định cụ thể tại Phụ lục XIII. Danh sách này được Bộ Công Thương cập nhật thường xuyên khi có sự thay đổi về các Tổ chức cấp C/O;   

đ) Nhóm 5: số thứ tự của C/O, gồm 05 ký tự;

e) Giữa nhóm 1 và nhóm 2 có gạch ngang “-”. Giữa nhóm 3, nhóm 4 và nhóm 5 có dấu gạch chéo “/”.

Ví dụ: Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh cấp C/O mang số thứ 6 cho một lô hàng xuất khẩu sang Thái Lan trong năm 2009 thì cách ghi số tham chiếu của C/O này sẽ là: VN-TH 09/02/00006.

4. Ô số 3: ngày khởi hành, tên phương tiện vận tải (nếu gửi bằng máy bay thì đánh “By air”, nếu gửi bằng đường biển thì đánh tên tàu và tên cảng  dỡ hàng).

5. Ô số 4: cơ quan Hải quan tại cảng hoặc địa điểm nhập khẩu sẽ đánh dấu √ vào ô thích hợp.

6. Ô số 5: số thứ tự các mặt hàng (nhiều mặt hàng ghi trên 1 C/O, mỗi mặt hàng có một số thứ tự riêng).

7. Ô số 6: ký hiệu và số hiệu của kiện hàng.

8. Ô số 7: số kiện hàng, loại kiện hàng, mô tả hàng hoá (bao gồm số lượng và mã HS của nước nhập khẩu).

9.  Ô số 8: ghi tiêu chí xuất xứ của hàng hóa:

Hàng hóa được sản xuất tại nước ghi đầu tiên ở ô số 11 của C/O:

Điền vào ô số 8:

a) Hàng hoá có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại nước xuất khẩu theo Điều 3 của Phụ lục I   

“WO”

b) Hàng hoá có xuất xứ không thuần túy theo Điều 4 của Phụ lục I

 

- Hàm lượng giá trị khu vực

Ghi hàm lượng thực tế, ví dụ “40%”

- Thay đổi mã số hàng hóa

Ghi tiêu chí cụ thể, ví dụ “CC” hoặc “CTH” hoặc “CTSH”

- Công đoạn gia công chế biến cụ thể

“SP”

- Tiêu chí kết hợp

Ghi tiêu chí kết hợp cụ thể, ví dụ: “CTSH + 35%”

c) Hàng hóa đáp ứng khoản 2 Điều 6 của Phụ lục I (cộng gộp từng phần)

“PC x%” trong đó “x” là tỉ lệ phần trăm của hàm lượng giá trị khu vực lớn hơn 20% nhưng nhỏ hơn 40%, ví dụ “PC 25%”

10. Ô số 9: trọng lượng cả bì của hàng hoá (hoặc số lượng khác) và trị giá FOB trong trường hợp sử dụng tiêu chí RVC để xác định xuất xứ hàng hoá.

11. Ô số 10: số và ngày của hoá đơn thương mại.

12. Ô số 11: 

- Dòng thứ nhất ghi chữ “VIET NAM”.

- Dòng thứ hai ghi đầy đủ tên nước nhập khẩu bằng chữ in hoa.

- Dòng thứ ba ghi địa điểm, ngày tháng năm đề nghị cấp C/O, chữ ký của người đề nghị cấp C/O.

13. Ô số 12: dành cho cán bộ Tổ chức cấp C/O ghi: ngày tháng năm cấp C/O, chữ ký của cán bộ cấp C/O, con dấu của Tổ chức cấp C/O.

14. Ô số 13:

- Đánh dấu √ vào ô “Third Country Invoicing” trong trường hợp hóa đơn thương mại được phát hành bởi một công ty có trụ sở tại một nước thứ ba không phải là nước thành viên, hoặc bởi một công ty có trụ sở tại một nước ASEAN đối với lô hàng của công ty được chỉ định giao hàng. Các thông tin như tên và nước của công ty phát hành hóa đơn nêu trên cần ghi vào ô số 7.  

- Đánh dấu √ vào ô “Back-to-Back CO” trong trường hợp tổ chức cấp C/O của nước trung gian cấp C/O giáp lưng theo Điều 11 của Phụ lục VII.

- Đánh dấu √ vào ô “Exhibitions” trong trường hợp hàng hóa gửi từ nước thành viên xuất khẩu để tham gia triển lãm tại một nước khác và được bán trong quá trình hoặc sau triển lãm để nhập khẩu vào một nước thành viên theo Điều 22 của Phụ lục VII, đồng thời ghi tên và địa chỉ của nơi triển lãm vào ô số 2.

            - Đánh dấu √ vào ô “Issued Retroactively” trong trường hợp cấp C/O  được cấp sau do sai sót hoặc vì lý do chính đáng khác theo khoản 2 Điều 10 của Phụ lục VII.

            - Đánh dấu √ vào ô “Accumulation” trong trường hợp hàng hoá có xuất xứ của một nước thành viên được sử dụng làm nguyên liệu tại lãnh thổ của một nước thành viên khác để sản xuất ra một sản phẩm hoàn chỉnh.

            - Đánh dấu √ vào ô “Partial Accumulation” trong trường hợp hàm lượng giá trị khu vực của nguyên liệu nhỏ hơn 40% nhưng lớn hơn 20% và C/O được cấp nhằm mục đích cộng gộp theo khoản 2 Điều 6 của Phụ lục I.

            - Đánh dấu √ vào ô “De Minimis” nếu hàng hóa không thoả mãn tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa vì lý do có một số nguyên liệu có mã số HS trùng với mã số HS của sản phẩm nhưng tỉ lệ trùng này không vượt quá 10% giá trị FOB của sản phẩm theo như quy định tại Điều 9 của Phụ lục I.

15. Các hướng dẫn khác:

- Trong trường hợp có nhiều mặt hàng khai trên cùng một C/O, nếu mặt hàng nào không được hưởng ưu đãi thuế quan, cơ quan Hải quan đánh dấu thích hợp vào ô số 4 và mặt hàng đó cần được khoanh tròn hoặc đánh dấu thích hợp tại ô số 5.

- Ô số 13 có thể được đánh dấu √ bằng tay hoặc in bằng máy vi tính./.

nhayPhụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT được thay thế bởi Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 19/2020/TT-BCT theo quy định tại Khoản 3 Điều 1. Tuy nhiên, Phụ lục IX Thông tư số 22/2016/TT-BCT được thay thế bởi Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư 10/2022/TT-BCT theo quy định tại Khoản 3 Điều 1, đồng thời bãi bỏ Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 19/2020/TT-BCT theo quy định tại Điều 2 Thông tư 10/2022/TT-BCT.nhay

Phụ lục X

DANH MỤC CÁC TỔ CHỨC CẤP C/O

(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016

của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

___________________

 

STT

Tên đơn vị

Mã số

1

Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Hà Nội

01

2

Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực TP. Hồ Chí Minh

02

3

Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Đà Nẵng

03

4

Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Đồng Nai

04

5

Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Hải Phòng

05

6

Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Bình Dương

06

7

Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Vũng Tàu

07

8

Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Lạng Sơn

08

9

Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Quảng Ninh

09

10

Ban quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất Hà Nội

31

11

Ban quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp TP. Hồ Chí Minh

32

12

Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phòng TP. Hải Phòng

33

13

Ban quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Đà Nẵng

34

14

Ban quản lý các Khu công nghiệp Thái Nguyên

35

15

Ban quản lý các Khu công nghiệp Phú Thọ

36

16

Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh

38

17

Ban quản lý các khu kinh tế Quảng Ninh tỉnh Quảng Ninh

40

18

Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Hải Dương

41

19

Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa

42

20

Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An

43

21

Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh

44

22

Ban quản lý các Khu công nghiệp Thừa Thiên Huế

45

23

Ban quản lý các Khu công nghiệp Quảng Nam

46

24

Ban quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi

47

25

Ban quản lý các Khu công nghiệp Phú Yên

49

26

Ban quản lý Khu Kinh tế Vân Phong tỉnh Khánh Hoà

50

27

Ban quản lý các Khu công nghiệp Bình Thuận

51

28

Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai

53

29

Ban quản lý các Khu công nghiệp Bà Rịa - Vũng Tàu

54

30

Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Long An

55

31

Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh

56

32

Ban quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương

57

33

Ban quản lý các Khu công nghiệp Tiền Giang

58

34

Ban quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ

59

35

Ban quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp

60

36

Ban quản lý các Khu công nghiệp Vĩnh Long

61

37

Ban quản lý Khu kinh tế Dung Quất tỉnh Quảng Ngãi

62

38

Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore

63

39

Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị

64

40

Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang

66

41

Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước

67

42

Ban quản lý Khu Kinh tế tỉnh Kon Tum

68

43

Ban quản lý Khu công nghệ cao TP. Hồ Chí Minh

69

44

Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Hưng Yên

70

45

Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Lào Cai

71

46

Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Thái Bình

72

47

Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Thanh Hoá

73

48

Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Nghệ An

74

49

Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Tiền Giang

75

50

Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Cần Thơ

76

51

Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Hải Dương

77

52

Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Bình Trị Thiên

78

53

Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định

79

54

Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Khánh Hoà

80

55

Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Hậu Giang

82

56

Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Nam Định

83

57

Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình

84

58

Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Hà Tĩnh

85

59

Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Ninh Bình

86

nhayPhụ lục X ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT được thay thế bởi Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 19/2020/TT-BCT theo quy định tại Khoản 4 Điều 1.nhay

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nhấp vào nút dưới đây:

*Lưu ý: Chỉ hỗ trợ dịch thuật cho tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao

Lược đồ

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Nâng cao để xem Nội dung MIX.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực
văn bản mới nhất