Thông tư 93/2015/TT-BGTVT về tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thủy tham gia cứu nạn

thuộc tính Thông tư 93/2015/TT-BGTVT

Thông tư 93/2015/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thủy tham gia hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải
Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tải
Số công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:93/2015/TT-BGTVT
Ngày đăng công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Loại văn bản:Thông tư
Người ký:Đinh La Thăng
Ngày ban hành:31/12/2015
Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT VĂN BẢN

Từ ngày 15/4/2020, Thông tư này bị hết hiệu lực bởi Thông tư 02/2020/TT-BGTVT.

Xem chi tiết Thông tư93/2015/TT-BGTVT tại đây

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

  BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

---------------

Số: 93/2015/TT-BGTVT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------

Hà Nội, ngày  31 tháng 12 năm 2015

THÔNG TƯ

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thủy tham gia hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải

----------------------

nhayCác quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với tàu, ca nô công vụ của Cảng vụ hàng hải quản lý, sử dụng có tham gia hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải được quy định tại Thông tư 93/2015/TT-BGTVT bị bãi bỏ bởi Thông tư 02/2020/TT-BGTVT theo quy định tại Khoản 2 Điều 2. nhay

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học-Công nghệ và Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam,

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thủy tham gia hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thủy tham gia hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2016.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận:

- Như điều 3;

- Văn phòng Chính phủ ;

- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc CP;

- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;

- Các Thứ trưởng Bộ GTVT;

- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);

- Công báo;

- Cổng TTĐT Chính phủ;

- Cổng TTĐT Bộ GTVT;

- Báo GT, Tạp chí GTVT;

- Lưu: VT, KHCN.

Bộ Trưởng

 

 

 

 

 

 

 

Đinh La Thăng

 

 

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

–––––––––––––––––

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KTHUẬT

Tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thy tham gia hot động tìm kiếm, cứu nn hàng hi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ni - 2015

 

 

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM       

Đc lp - Tự do - Hnh phúc

       

 

ĐNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUT TIÊU HAO NHIÊN LIỆU CHO PHƯƠNG TIỆN THY THAM GIA HOT ĐNG TÌM KIẾM, CỨU NN HÀNG HI

(Ban hành kèm theo Thông tư số  93/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12  năm 2015

của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

 

CHƯƠNG I

QUY ĐNH CHUNG

Đnh mc kinh tế - kthuật tiêu hao nhiên liu cho phương tiện thy tham gia hoạt động tìm kiếm, cu nạn hàng hải (sau đây viết tt là Định mc) xác định mc tiêu hao nhiên liu, dầu bôi trơn cho máy chính và động cơ lai máy phát điện ca phương tin thy tham gia hoạt đng m kiếm cu nn trên bin và trong vùng nưc cng bin.

I. PHM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

1. Định mức này đưa ra mc tiêu hao nhiên liu, du i trơn tương ng vi công sut khai thác ca máy chính, động cơ lai máy phát điện trên các phương tin thy tham gia hoạt đng m kiếm cu nạn hàng hi.

 

2. Định mức này áp dng đi vi cơ quan, tchc và cá nhân liên quan đến hoạt động m kiếm cu nạn hàng hi trên bin và trong vùng nước cng bin.

II. GII THÍCH TNGỮ

Trong Định mức này, các tngữ dưi đây được hiểu như sau:

- Phương tin thủy tham gia tìm kiếm, cứu nạn là phương tiện tham gia hot động m kiếm, cu nạn (sau đây viết tắt là TKCN) hàng hi, bao gồm: tàu, ca nô TKCN do Trung tâm Phi hp TKCN hàng hi Vit Nam qun lý, sdụng; tàu, ca nô công vdo các Cảng vhàng hải quản lý, sdng và các phương tiện thủy khác có tham gia tìm kiếm, cứu nạn.

- Tiêu hao nhiên liệu là lưng nhiên liu tiêu hao cho máy cnh, động cơ lai máy phát đin ca phương tiện thy tham gia hoạt động TKCN hàng hi trong 01 gi(kg/gi).

- Tiêu hao du i trơn bao gồm dầu bôi trơn đưc b sung trong quá trình hot động và du bôi trơn thay thế đnh kỳ ca máy chính, đng cơ lai máy phát đin được tính theo tỷ lệ % của lưng tiêu hao nhiên liu.

- Hoạt động bảo dưỡng kết hợp huấn luyn là hot đng thưng xuyên, được thc hiện ti bến hoặc trên binkết hp huấn luyện nghip vchuyên môn TKCN hàng hi.

- Chun bmáy là quá trình khi động các máy và máy chính hoạt động không lai chân vịt.

- Nghmáy là quá trình nghcác máy và máy chính hot động không lai chân vt.

- Ma nơ là quá trình điu đng phương tiện thuỷ ra, vào vtrí neo đu.

- Tiếp cận mục tiêu là quá trình điều động phương tiện thuỷ tiếp cận đối tượng bị nạn.

- Hành trình trên lung là quá trình di chuyển ca phương tin thy trên luồng.

- Hành trình trên bin là quá trình di chuyển ca phương tin thy trên bin.

- Chế đđc bit là tình huống công tác TKCN khn cấp hoc tình hung nguy cấp trong quá trình di chuyn, yêu cầu phi khai thác máy chính ở mc khoảng 95% công sut đnh mc mà vn bo đm tàu hành trình an toàn và hoàn thành nhim vụ.

- Hành trình tìm kiếm mục tiêu là di chuyển của phương tiện thuỷ trong vùng tìm kiếm, cứu nạn.

- Chạy sinh hoạt của máy phát điện là chạy máy phát điện phục vụ cho toàn bộ hoạt động sinh hoạt trên tàu.

- Chạy bơm cứu hoả ngoài tàu là hoạt động phục vụ chữa cháy đối với các đối tượng bị cháy trên biển trong quá trình TKCN.

III. CƠ SỞ XÂY DỰNG ĐNH MỨC

- Quyết định s06/2014/QĐ-TTg  ngày 20/01/2014 ca Thng Chính phban hành Quy chế phi hợp tìm kiếm, cu nn trên biển và trong vùng nước cảng bin;

- Quyết định s1155/QĐ-BGTVT ngày 03/4/2015 ca Btrưng BGiao tng vn ti quy định chc năng, nhiệm vụ, quyền hn và cơ cu tchc ca Cc Hàng hải Việt Nam;

- Quyết đnh s57/2005/QĐ-BGTVT ngày 28/10/2005 ca Btrưng BGiao thông vn ti vtổ chc hot đng ca Cng vhàng hi; các Quyết định ca Cc trưng Cc Hàng hi Vit Nam vquy đnh chc năng, nhiệm vvà quyền hạn ca Cng vhàng hi;

- Quyết định s2727/-BGTVT ngày 30/7/2015 ca Btrưng BGiao tng vn ti quy định chc năng, nhiệm vụ, quyền hn và cơ cu tchc ca Trung tâm Phi hợp TKCN hàng hi Việt Nam;

 

 

- Quyết định s2030/QĐ-BGTVT ngày 30/5/2014 ca Btrưng BGiao tng vận ti vvic phê duyệt Đán đi mới và nâng cao năng lc công tác phi hp TKCN hàng hi ca các lc lưng ngành giao thông vn ti Vit Nam;

- Hsơ kthuật ca nhà sn xut, tình trng kthut hin ti ca phương tin thy tham gia hoạt động TKCN hàng hi; các quy trình nghip vthc hin công tác TKCN hàng hi; sliu khảo sát, kiểm tra thc tế ca các phương tin thy; các đnh mc kinh tế - kthuật tiêu hao nhiên liệu liên quan và quy định hin hành ca Nhà nước.

IV. NỘI DUNG ĐNH MỨC

1. Các chế đhoạt đng của phương tiện thủy tham gia TKCN hàng hi

1.1. Tàu TKCN

- Chuẩn bmáy;

- Nghmáy;

- Ma nơ;

- Tiếp cn mc tiêu;

- Hành trình trên luồng;

- Hành trình trên bin;

- Chế đđặc bit;

- Hành trình tìm kiếm mc tiêu;

- Chạy bảo dưng tại bến;

- Chạy bảo dưng - hun luyn;

- Chạy sinh hot ca máy phát đin;

- Chạy bơm cu ha ngoài tàu.

1.2. Tàu công v

- Ma nơ;

- Tiếp cn mc tiêu;

- Hành trình đến hoặc ri hin trưng TKCN;

- Hành trình tìm kiếm mc tiêu.

1.3. Ca nô TKCN và ca nô công vụ

- Hành trình đến hoặc ri hin trưng TKCN;

- Hành trình tìm kiếm mc tiêu;

- Hành trình tiếp cn mc tiêu.

2. Xác đnh lượng tiêu hao nhiên liệu trong 01 gihoạt đng ca phương tiện thy

2.1. Quy định đơn vị tính và hệ số chuyn đi đơn v

- Đơn vtính công suất là mã lực (hp): 01 hp = 0,745 kW

- Đơn vtính thi gian là giờ (h)

- Đơn vtính sut tiêu hao nhiên liu là g/hp.h

- Đơn vtính lưng tiêu hao nhiên liu là kg/h

2.2. Lượng tiêu hao nhiên liệu trong 01 gihoạt đng của máy chính

Lượng tiêu hao nhiên liệu trong 01 gihoạt đng của máy chính được xác định bởi :

 

Trong đó:

GME - ng tiêu hao nhiên liu trong 01 gihot đng ca máy chính

(kg/h);

Ne - Công sut đnh mc ca máy cnh (hp);

ge - Suất tiêu hao nhiên liu của máy chính (g/hp.h);

1000 - Hệ số quy đi đơn vđo;

k1-Phn trăm công suất khai thác tương ứng vi chế đhot đng ca máy chính (%);

k2 - Hsđiu chỉnh sut tiêu hao nhiên liệu theo mc công sut khai thác khác nhau, được xác định ti Bng 1

Bng 1- Hsố điều chnh sut tiêu hao nhiên liệu theo mức công sut khai thác

 

 

k1

 

< 0,25

 

0,25 ÷ < 0,50

 

0,50 ÷ ≤ 0,75

 

> 0,75

k2

1,3

1,2

1,1

1,0

k3  - Hsđiu chỉnh theo thời gian hot đng ca máy cnh được xác định như sau:

+ k3=1,00 đi vi máy chính có thi gian hot đng dưi 05 năm;

+ k3=1,03 đối vi máy chính có thi gian hot động t05 m đến 10 m;

+ k3=1,05 đi vi máy chính có thi gian hot đng trên 10 năm;

+ k3=1,09 đi vi máy chính có thi gian hot đng trên 15 năm.

2.3. Lượng tiêu hao nhiên liệu trong 01 gihoạt đng ca đng cơ lai máy phát điện

Lượng tiêu hao nhiên liệu trong 01 gihoạt đng ca đng cơ lai máy phát điện được xác định:

 

                  GGE=(ge*k2*k3*P)/(0,745*kg/h)                (2)

 

Trong đó:

GGE - ng tiêu hao nhiên liệu trong 01 gihoạt đng ca đng cơ lai

máy phát đin (kg/h);

ge - Suất tiêu hao nhiên liu ca đng cơ lai máy phát đin (g/Hp.h).

P - Phti thc tế ca máy phát đin (kW);

k2 - Hsđiu chnh sut tiêu hao nhiên liệu ở các mc công sut khai thác khác nhau được xác đnh ti Bng 1;

k3 - Hsđiu chỉnh theo thời gian hoạt động ca động cơ lai máy phát đin được xác đnh như sau:

+ k3 = 1,00 đi vi đng cơ lai y phát điện có thi gian hot động dưi 05 m;        

+ k3 = 1,03 đi vi động cơ lai máy phát điện có thi gian hot động t05 m đến 10 năm;

+ k3 = 1,05 đi vi động cơ lai máy phát điện có thi gian hot động từ 10 m đến 15 năm.

+ k3 = 1,09 đi vi động cơ lai máy phát điện có thi gian hot động trên 15 m.

- Hiệu sut ca máy phát điện được xác định ti Bng 2.

0,745; 1000 - Hệ số quy đi đơn vđo.

 

Bng 2 - Hiệu sut của máy pt điện

Thông tư 93/2015/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thủy tham gia hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải

  

Ghi chú: Pmax là công suất đnh mức ca máy phát đin được tính là kW.

2.4. Lượng tiêu hao du i trơn

- ng tiêu hao dầu bôi trơn ca máy cnh, đng cơ lai máy phát đin trên phương tin thy tham gia hoạt động TKCN được tính theo t lệ % ca lưng tiêu hao nhiên liu.

- Lượng tiêu hao du i trơn của các tàu tìm kiếm, cứu nạn tính bng 0,5% ca lưng tiêu hao nhiên liu.

- Lượng tiêu hao dầu bôi trơn của các tàu, ca nô cng vvà ca nô tìm kiếm cứu nạn được qui đnh cthể ở phần định mc tiêu hao nhiên liệu cho tàu, ca nô cng vvà ca nô tìm kiếm cứu nạn.

V. Nguyên tắc áp dụng Định mức

1. Các mức nêu trong Định mức này là mức cao nhất có thể áp dụng, tuy nhiên các cơ quan, đơn vị cần tiết giảm tối đa chi phí, nâng cao năng suất, chất lượng công việc, khai thác phương tiện hiệu quả để có thể áp dụng các mức thấp hơn.

2. Đối với các phương tiện thuỷ tham gia tìm kiếm cứu nạn thuộc Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam và Cảng vụ hàng hải chưa quy định trong Định mức này thì lượng tiêu hao nhiên liệu trong 01 giờ hoạt động của phương tiện thuỷ được xác định trên cơ sở các quy định tại Định mức này.

3. Đối với các phương tiện thuỷ tham gia tìm kiếm cứu nạn thuộc các lực lượng khác thì cơ quan chủ trì TKCN xác định và xác nhận lượng tiêu hao nhiên liệu các phương tiện thuỷ do mình điều động trên cơ sở xác định lượng tiêu hao nhiên liệu trong 01 giờ hoạt động của các phương tiện thuỷ quy định tại Định mức này.

  CHƯƠNG II

QUY ĐNH THI GIAN,C CHẾ ĐỘ CÔNG SUT KHAI THÁC CỦA MÁY CHÍNH VÀ ĐNG CƠ LAI Y PHÁT ĐIỆN

 

I. Hot đng tìm kiếm, cu nn

 

 

 

 

 

 

ST T

 

 

 

 

CHẾ ĐỘ KHAI THÁC MÁY

 

TÀU SAR 2701

 

TÀU SAR 27

 

TÀU SAR 41

TÀU CÔNG VỤ

CA NÔ

TKCN

CA NÔ CÔNG VỤ

 

 

Công suất khai thác

(kW)

 

Thời gian hoạt động (gi)

 

 

Công suất khai thác

(kW)

 

Thời gian hoạt động (gi)

 

 

Công suất khai thác

(kW)

 

Thời gian hoạt động (gi)

Mức công suất khai thác (%Ne)

 

Thi gian hoạt đng (gi)

Mức công suất khai thác (%Ne)

 

Thi gian hoạt đng (gi)

Mức công suất khai thác (%Ne)

 

Thi gian hoạt đng (gi)

 

I

 

Máy chính

 

1

 

Chuẩn bmáy

 

200

 

0,1

 

128

 

0,1

 

245

 

0,1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

Ma nơ

 

400

 

0,25

 

302

 

0,25

 

546

 

0,25

 

25

 

0,2

 

 

 

 

 

3

Hành   trình   trên

luồng

 

680

 

 

522

 

 

882

 

 

85

 

 

85

 

 

85

 

 

4

Hành   trình   trên

bin

 

1751

 

 

1431

 

 

3732

 

 

85

 

 

85

 

 

85

 

 

5

 

Chế đđặc bit

 

1957

 

 

1673

 

 

4401

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Hành   trình   tìm

kiếm mc tiêu

 

1468

 

 

883

 

 

2466

 

 

50

 

 

50

 

 

50

 

 

7

Hành   trình   tiếp

cận mc tiêu

 

400

 

 

302

 

 

546

 

 

25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

 

 

ST T

 

 

 

 

CHẾ ĐỘ KHAI THÁC MÁY

 

TÀU SAR 2701

 

TÀU SAR 27

 

TÀU SAR 41

TÀU CÔNG VỤ

CA NÔ

TKCN

CA NÔ CÔNG VỤ

 

 

Công suất khai thác

(kW)

 

Thời gian hoạt động (gi)

 

 

Công suất khai thác

(kW)

 

Thời gian hoạt động (gi)

 

 

Công suất khai thác

(kW)

 

Thời gian hoạt động (gi)

Mức công suất khai thác (%Ne)

 

Thi gian hoạt đng (gi)

Mức công suất khai thác (%Ne)

 

Thi gian hoạt đng (gi)

Mức công suất khai thác (%Ne)

 

Thi gian hoạt đng (gi)

 

II

 

Đng cơ lai máy phát điện

 

1

 

Chuẩn bmáy

 

35

 

0,1

 

45

 

0,1

 

50

 

0,1

 

70

 

 

 

 

 

 

2

 

Ma nơ

 

40

 

0,25

 

55

 

0,25

 

60

 

0,25

 

70

 

 

 

 

 

 

3

Hành   trình   trên

luồng

 

35

 

 

50

 

 

55

 

 

70

 

 

 

 

 

 

4

Hành   trình   trên

bin

 

35

 

 

50

 

 

55

 

 

70

 

 

 

 

 

 

5

Hành   trình   tìm

kiếm mc tiêu

 

35

 

 

50

 

 

55

 

 

70

 

 

 

 

 

 

6

 

Chạy sinh hot

 

30

 

 

35

 

 

40

 

 

70

 

 

 

 

 

 

7

Chạy  hành  trình

ướp xác

 

-

 

-

 

55

 

 

65

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

II. Hot động bo dưỡng kết hợp hun luyện

 

1. Chế độ công sut, thời gian khai thác máy phục vcông tác bo dưng kết hợp hun luyện

 

 

ST T

 

CHẾ ĐỘ KHAI THÁC MÁY

CÔNG SUT KHAI THÁC (kW)

THI GIAN HUẤN LUYỆN TRÊN BIN (GI/LN)

TÀU

SAR 2701

 

TÀU SAR 27

 

TÀU SAR 41

 

KV1

 

KV2

 

KV3

 

KV4

 

I

 

Máy chính

 

1

Huấn  luyện  trên bin

 

1468

 

883

 

2466

 

1,5

 

2,0

 

1,5

 

2,0

 

2

 

Chạy bảo dưng tại bến

 

200

 

128

 

245

 

0,5

 

0,5

 

0,5

 

0,5

 

II

 

Đng cơ lai máy phát điện

 

1

Huấn  luyện  trên bin

 

35

 

45

 

55

 

1,5

 

2,0

 

1,5

 

2,0

 

2

 

Chạy   bơm   cu ha đc lập

 

30

 

24,5

 

60

 

0,5

 

0,5

 

0,5

 

0,5

 

10

 

2. Hoạt động bảo dưỡng kết hợp hun luyện

a) Nguyên tắc chung

- Hoạt động bảo dưỡng kết hợp huấn luyện chỉ thực hiện cho các tàu tìm kiếm, cứu nạn chuyên dụng và phải tuân thủ kế hoạch hàng tháng về bảo dưỡng kết hợp huấn luyện do Tổng Giám đốc Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải Việt Nam phê duyệt.

- Hoạt động bảo dưỡng kết hợp huấn luyện thực hiện tối đa 03 lần/tháng cho một phương tiện.

b) Đối vi tàu TKCN

- Các hoạt động bo dưng kết hp hun luyện chthc hiện cho các tàu TKCN chuyên dùng và phải tuân ththeo kế hoch bảo dưng kết hp hun luyện. Tuy nhiên, khong cách, thi gian bảo ng kết hp huấn luyn chỉ được tối đa như sau:

+ Tàu TKCN thuộc Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải khu vực I: Vị trí huấn luyện cách cầu cảng Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải khu vực I tối đa 35 hải lý.

+ Tàu TKCN thuộc Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải khu vực II: Vị trí huấn luyện cách cầu cảng Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải khu vực II tối đa 15 hải lý.

+ Tàu TKCN thuộc Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải khu vực III: Vị trí huấn luyện cách cầu cảng Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải khu vực III tối đa 30 hải lý.

+ Tàu TKCN thuộc Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải khu vực IV: Vị trí huấn luyện cách cầu cảng Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải khu vực IV tối đa 15 hải lý.

+ Thời gian trin khai thc hin bài huấn luyện ti vtrí hun luyện là 1,5 gi/ln. Riêng đi vi các tàu TKCN thuc khu vc II, IV, thời gian trin khai thc hiện bài huấn luyện tại vị trí hun luyện là 2,0 gi/ln.

- Bảo dưng tàu TKCN tại bến được thc hin 03 ngày/ln, thi gian mi lần 0,5 giờ.

- 04 ln/tháng chạy kim tra tình trng kthuật các loại bơm.

- 03 ln/tháng thc tp nâng hạ xuồng công tác.

- Hoạt đng bo dưng kết hp hun luyện thc hin ti đa 03 ln/tháng cho mt phương tin. Trưng hợp trong tháng tàu TKCN đã tham gia hoạt động TKCN đt xut trước thời điểm quy đnh bo dưng kết hợp hun luyện tại Kế hoạch thì kng tiến hành chuyến bảo dưng kết hp hun luyện theo Kế hoch ca tháng đó nữa (đm bảo 01 tháng tối đa 03 lần hot đng cho mt phương tin).

c) Đi vi ca nô TKCN

- Chạy bảo dưng ti bến tối đa 04 ln/tháng, mi lần tối đa 0,5 givi chế đ25% công sut.

- Chạy bảo dưng máy kết hợp huấn luyện rời vtrí neo đu tối đa 02 lần 10 hi lý cđi và vvới chế đ85% công sut.

 

CHƯƠNG III

ĐNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU CHO CÁC PHƯƠNG TIỆN THY

THAM GIA HOT ĐNG TKCN HÀNG HI

 

I. Đnh mức tiêu hao nhiên liệu cho các tàu TKCN chuyên dùng (SAR)

1. Thông skỹ thut các tàu TKCN chuyên dùng

1.1. SAR 2701

 

 

 

Tên thiết b

 

 

Chng loại

 

Số lượng

Vòng quay định mức

(v/ph)

Công suất đnh mức - Ne (kW)

Suất tiêu hao nhiên liệu - ge (g/kW.h)

Loại nhiên liệu sử dụng

 

Máy chính

 

SCANIA D11

469M48E

 

4

 

2200

 

2060

 

229

 

Diesel

0,05%S

 

Động cơ diesel

lai máy phát đin

 

CUMINS 4BT

3.9/D(M)

 

2

 

1500

 

46

 

227

 

Diesel

0,05%S

Máy xuồng công

tác

 

YAMAHA 30

 

1

 

-

 

30 (CV)

 

13 (kg/h)

Xăng

A95

Động cơ diesel

lai bơm cu đm

 

 

1

 

-

 

30

 

6,5 (kg/h)

Diesel

0,05%S

1.2. Tàu SAR 27

 

 

Tên thiết b

 

 

Chng loại

 

Số lượng

Vòng quay định mức

(v/ph)

Công suất đnh mức - Ne (kW)

Suất tiêu hao nhiên liệu - ge (g/kW.h)

Loại nhiên liệu sử dụng

 

Máy chính

 

MTU 8V 4000

M60

 

2

 

1800

 

1760

 

213

 

Diesel

0,05%S

 

Động cơ diesel

lai máy phát đin

 

CUMINS 6BT

5.9/D(M)

 

2

 

1500

 

78

 

227

 

Diesel

0,05%S

 

Máy xuồng công tác

 

YAMAHA 90

AETO

 

1

 

-

 

90 (CV)

 

20 (kg/h)

 

Xăng

A95

 

Động cơ diesel lai bơm cu đm

 

HATZ DIESEL

1B40-7

 

1

 

3600

 

3.10

 

0,81 (l/h)

 

Diesel

0,05%S

 

1.3. Tàu SAR 41

 

 

Tên thiết b

 

 

Chng loại

 

 

Số lượng

 

Vòng quay định mức(v/ph)

Công suất đnh mức - Ne (kW)

Suất tiêu hao nhiên liệu - ge (g/kW.h)

Loại nhiên liệu sử dụng

 

Máy chính

 

MTU 16V 4000

M70

 

2

 

2000

 

4640

 

210

 

Diesel

0,05%S

 

Động cơ diesel lai máy phát đin

 

CUMINS 6BT 5.9/D(M)

 

2

 

1500

 

91

 

227

 

Diesel

0,05%S

 

Máy xuồng công tác

 

YAMAHA 90

AETO

 

1

 

-

 

90 (CV)

 

20 (kg/h)

 

Xăng

A95

 

Động cơ diesel lai bơm cu đm

 

HATZ DIESEL

1B40-7

 

1

 

3600

 

3.10

 

0,81 (l/h)

 

Diesel

0,05%S

2. Đnh mức tiêu hao nhiên liệu                                            Đơn vị: 01 tàu

 

 

 

S T T

 

 

CHẾ ĐỘ KHAI THÁC MÁY

TÀU SAR 2701

TÀU SAR 27

TÀU SAR 41

Vòng quay khai thác (v/ph)

 

Công suất khai thác (kW)

ng tiêu hao nhiên liu (kg/h)

Vòng quay khai thác (v/ph)

 

Công suất khai thác (kW)

ng tiêu hao nhiên liu (kg/h)

Vòng quay khai thác (v/ph)

 

Công suất khai thác (kW)

ng tiêu hao nhiên liu (kg/h)

 

I

 

   Máy chính

 

1

 

Chun      bị máy

780

 

200

 

47,17

 

750

 

128

 

29,81

 

750

 

245

 

56,49

 

2

 

Ma nơ

1100

 

400

 

94,35

 

1000

 

302

 

70,72

 

980

 

546

 

126,05

 

3

Hành   trình

trên luồng

1370

 

680

 

159,61

 

1200

 

522

 

114,41

 

1150

 

882

 

203,76

 

4

Hành   trình

trên biển

1850

 

1751

 

400,98

 

1680

 

1431

 

304,78

 

1860

 

3732

 

783,81

 

5

Chế độ  đc

biệt

1980

 

1957

 

448,15

 

1770

 

1673

 

356,44

 

1965

 

4401

 

924,12

 

6

Hành   trình

tìm      kiếm mục tiêu

1650

 

1468

 

342,90

 

1430

 

883

 

193,60

 

1620

 

2466

 

533,33

 

7

Hành   trình

tiếp        cận mục tiêu

1100

 

400

 

94,35

 

1000

 

302

 

70,72

 

980

 

546

 

126,05

 

II

 

  Động cơ lai máy phát đin (máy đèn)

 

1

 

Chun      bị máy

-

 

35

 

9,9

-

 

45

 

12,8

-

 

50

 

14,2

 

2

 

Ma nơ

-

 

40

 

11,3

-

 

55

 

15,6

-

 

60

 

17,0

 

3

Hành   trình

trên luồng

-

 

35

 

9,9

-

 

50

 

14,2

-

 

55

 

15,6

 

4

Hành   trình

trên biển

-

 

35

 

9,9

-

 

50

 

14,2

-

 

55

 

15,6

 

5

Hành   trình

tìm      kiếm mục tiêu

-

 

35

 

9,9

-

 

50

 

14,2

-

 

55

 

15,6

 

6

Hành   trình

sinh hot

 

-

 

30

 

8,5

-

 

35

 

9,93

-

 

40

 

11,3

 

7

Chy   hành

trình có ướp xác

 

-

 

-

 

-

-

 

55

 

15,6

-

 

65

 

18,4

 

8

Chạy    bơm

cứu hỏa do

máy đèn lai

 

-

 

-

 

 -

-

 

24,5

 

6,95

-

 

60

 

17,0

 

 

 

 

 

 

S T T

 

 

CHẾ ĐỘ KHAI THÁC MÁY

TÀU SAR 2701

TÀU SAR 27

TÀU SAR 41

Vòng quay khai thác (v/ph)

 

Công suất khai thác (kW)

ng tiêu hao nhiên liu (kg/h)

Vòng quay khai thác (v/ph)

 

Công suất khai thác (kW)

ng tiêu hao nhiên liu (kg/h)

Vòng quay khai thác (v/ph)

 

Công suất khai thác (kW)

ng tiêu hao nhiên liu (kg/h)

III

 Bơm cứu hoả, cứu đắm độc lập

 

1

Chạy    bơm

cứu đắm, cứu

 hỏa độc lập

 

-

 

30

 

6,5

-

 

3,10

 

0,81

-

 

3,10

 

0,81

 

Ghi chú: Lượng tiêu hao nhiên liệu ca máy chính, đng cơ lai máy phát đin chưa tính đến hsđiều chnh theo thi gian hoạt đng (k3 ).

3. Vn tc khai thác trung bình ca tàu chuyên dùng TKCN

 

 

STT

 

Tên phương tiện

Tốc độ khai thác trung bình ti

85% công suất tại sóng cấp 3, gió cấp 4

(hải lý/h)

 

1

 

SAR 2701

 

14

 

2

 

SAR 27

 

15

 

3

 

SAR 41

 

20


 

 

 

15

 

II. Đnh mức tiêu hao nhiên liệu cho các tàu, ca nô công vụ và ca nô TKCN

Đơn vtính: 01 máy

 

 

 

 

STT

 

 

Tên phương tiện

 

Công suất máy

 

Công suất máy phát đin (kW)

 

Loại nhiên

liệu

Suất tu hao nhiên liu

Lưng tu hao nhiên liu ở chế độ 85% công suất (kg/h)

Dầu bôi trơn (%)

Vận tốc khai thác ở chế độ 85% công suất (hl/h)

Công

suất máy

Đơn

vị

 

g/hp.h

 

g/kW.h

1

Ca nô NĐ-05

 

 

 

 

 

 

 

 

25

 

Máy chính YAMAHA 150 AELT

150

hp

 

Xăng

310

 

39,53

2

 

2

Tàu CVBT-88 (ST-234-03)

 

 

 

 

 

 

 

 

8,4

-

Máy chính CATERPILLAR

460 x 2

hp

 

Diesel

153,68

209

60,88

2

 

-

Máy phát đin CATERPILLAR

 

hp

24,5

Diesel

 

244,9

5,37

2

 

-

 

Máy     phát     điện     dự     phòng

Kipor, Model KDE 12 STAR

 

 

10,8

Diesel

 

320

3,09

 

2

 

3

Ca nô CT-01798

 

 

 

 

 

 

 

 

12

-

Máy YAMAHA 200 AELT

200

hp

 

Xăng

296

 

50,32

2

 

4

Ca nô CT-07669

 

 

 

 

 

 

 

 

16,6

-

Máy VOLVOD4-225I-F

225x2

hp

 

Diesel

173

 

33,09

2

 

5

Ca nô  CM.22679

 

 

 

 

 

 

 

 

21

-

Máy CUMMIN 6BTA5.9-M

315

hp

 

Diesel

176,65

 

47,30

2

 

 

 

16

 

 

 

 

STT

 

 

Tên phương tiện

 

Công suất máy

 

Công suất máy phát đin (kW)

 

Loại nhiên

liệu

Suất tu hao nhiên liu

Lưng tu hao nhiên liu ở chế độ 85% công suất (kg/h)

Dầu bôi trơn (%)

Vận tốc khai thác ở chế độ 85% công suất (hl/h)

Công

suất máy

Đơn

vị

 

g/Hp.h

 

g/kW.h

6

Tàu Tiên Sa

 

 

 

 

 

 

 

 

8,5

-

Máy CATERPILLAR 3406C

2 x 250

hp

 

Diesel

166

 

35,28

2

 

-

Máy phát đin MP-H-30-4

 

 

40

Diesel

159

 

7,64

2

 

-

Máy     phát     điện     dự     phòng

kipor, model KDE 12 STAR

 

 

 

8,9

 

 

235,29

 

320

 

2,52

 

2

 

7

Tàu công vụ  CVĐN-01

 

 

 

 

 

 

 

 

7

-

Máy YANMAR 6CH-UTE

255

hp

 

Diesel

166

 

35,98

2

 

-

Máy phát đin

10,50

hp

 

Diesel

180

 

1,32

2

 

 

8

Ca nô ĐN-0923

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

-

Máy BU101981

250

hp

 

Diesel

 

236

37,36

2

 

 

9

Ca nô ĐN -  0957

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

-

Máy CU121391

250

hp

 

Diesel

 

236

37,36

2

 

10

Ca nô ĐT 16710

 

 

 

 

 

 

 

 

27

-

Máy MERCRUISER 6,2 MPI

320

hp

 

Xăng

231

 

62,832

2

 

11

Ca nô ĐT 16097

 

 

 

 

 

 

 

 

16

-

Máy MARINER OUT BOAD

115

hp

 

Xăng

386

 

37,732

2

 

12

Ca nô ĐT 16098

 

 

 

 

 

 

 

 

14

-

Máy YANMAR 85AETL,688

85

hp

 

Xăng

435

 

31,429

2

 

 

 

 

17

 

 

 

 

STT

 

 

Tên phương tiện

 

Công suất máy

 

Công suất máy phát đin (kW)

 

Loại nhiên

liệu

Suất tu hao nhiên liu

Lưng tu hao nhiên liu ở chế độ 85% công suất (kg/h)

Dầu bôi trơn (%)

Vận tốc khai thác ở chế độ 85% công suất (hl/h)

Công

suất máy

Đơn

vị

 

g/Hp.h

 

g/kW.h

13

Tàu CV-01

 

 

 

 

 

 

 

 

6

-

Máy chính YANMAR 6HAE3

180

hp

 

Diesel

170

 

26,01

2

 

-

Máy phát đin Dongfeng

16

hp

10

Diesel

 

252,35

2,26

2

 

14

Tàu CV-07

 

 

 

 

 

 

 

 

8,5

-

Máy chính CATERPPILER

480

hp

 

Diesel

 

219

66,57

2

 

-

Máy phát đin

40

hp

30

Diesel

170

 

6,13

2

 

-

Máy phát đin dự phòng

 

 

8

 

 

340

2,44

2

 

15

Tàu MA-12

 

 

 

 

 

 

 

 

9

-

Máy chính Yanmar 6HA2M-WDT

405

hp

 

Diesel

160

 

55,08

2

 

-

Máy phát đin Yanmar 4TNV98-E

54x2

hp

33

Diesel

160

 

7,34

2

 

16

Tàu MA-10

 

 

 

 

 

 

 

 

15

-

Máy chính Caterpillar

410x2

hp

 

Diesel

168

 

58,55

2

 

-

Máy phát đin 1 (Perkins)

16

hp

10

Diesel

160

 

1,92

2

 

-

Máy  phát   điện   2   (Perkins   HP

33/1800)

 

32

hp

 

18

 

 

168

 

 

3,63

 

2

 

17

Ca nô MA-08

 

 

 

 

 

 

 

 

18

-

Yamaha

100,00

hp

 

Xăng

310

 

26,35

2

 

18

Ca nô PA-06

 

 

 

 

 

 

 

 

18

-

Yamaha

200,00

hp

 

Xăng

310

 

52,70

2

 

 

 

 

 

18

 

 

 

 

STT

 

 

Tên phương tiện

 

Công suất máy

 

Công suất máy phát đin (kW)

 

Loại nhiên

liệu

Suất tu hao nhiên liu

Lưng tu hao nhiên liu ở chế độ 85% công suất (kg/h)

Dầu bôi trơn (%)

Vận tốc khai thác ở chế độ 85% công suất (hl/h)

Công

suất máy

Đơn

vị

 

g/Hp.h

 

g/kW.h

19

Ca nô 02

 

 

 

 

 

 

 

 

9,5

-

Máy chính Caterpillar 3406 C

365

hp

 

Diesel

168

 

52,12

2

 

-

Máy phát đin DS 60 C

6

hp

 

Diesel

168

 

0,71

2

 

20

Tàu Hà Tiên 68

 

 

 

 

 

 

 

 

8,7

-

Máy chính Caterpillar C9 Acert

410 x 2

hp

 

Diesel

168

 

58,55

2

 

-

Máy phát đin Duy phương

45

hp

24

Diesel

168

 

4,85

2

 

-

Máy phát đin dự phòng Kipor

20,4

hp

10,40

Diesel

168

 

2,10

2

 

21

Ca nô Mỹ Tho 01

 

 

 

 

 

 

 

 

22

-

Máy Mecruiser 359018

210

hp

 

Xăng

216

 

38,56

2

 

22

Ca nô TG 5587

 

 

 

 

 

 

 

 

15

-

 

Máy Yamaha 688-1002425

 

85

 

hp

 

 

Xăng

 

280

 

 

20,23

 

2

 

23

Ca nô NĐ-2729

 

 

 

 

 

 

 

 

26

-

Máy Yamaha F200

200

hp

 

Xăng

310

 

52,70

2

 

24

Tàu CVNT-03

 

 

 

 

 

 

 

 

12,6

-

Máy chính Yanma 6CX-GTYE

360 x 2

hp

 

Diesel

 

215

49,01

2

 

-

Máy phát đin Onan 13,5MDKBD

18

hp

13,5

Diesel

 

306

3,70

2

 


 

 

 

19

 

 

 

 

STT

 

 

Tên phương tiện

 

Công suất máy

 

Công suất máy phát đin (kW)

 

Loại nhiên

liệu

Suất tu hao nhiên liu

Lưng tu hao nhiên liu ở chế độ 85% công suất (kg/h)

Dầu bôi trơn (%)

Vận tốc khai thác ở chế độ 85% công suất (hl/h)

Công

suất máy

Đơn

vị

 

g/Hp.h

 

g/kW.h

25

Tàu CVNT-02

 

 

 

 

 

 

 

 

6

-

Máy chính Yanmar 6HAE3

180

hp

 

Diesel

170

 

26,01

2

 

-

Máy phát đin H2822-105

16

hp

10

Diesel

223

 

2,68

2

 

26

Tàu Hòn ngư 68 (ST-234)

 

 

 

 

 

 

 

 

8,4

-

Máy chính Caterpillar

460x2

hp

 

Diesel

 

209

60,88

2

 

-

Máy phát đin Caterpillar

 

 

24,5

Diesel

 

244,9

5,37

2

 

-

Máy phát đin dp Kipor KDE 16STA3

 

 

10,8

Diesel

 

320

3,09

2

 

27

Tàu Cảng vụ 02

 

 

 

 

 

 

 

 

6

-

Máy chính Yanmar

180

hp

 

Diesel

170

 

26,01

2

 

-

Máy phát đin Trung quc

 

 

10

Diesel

205

 

2,46

2

 

28

Tàu CVQT-02

 

 

 

 

 

 

 

 

6

-

Máy chính Yanmar 6HAE3

180

hp

 

Diesel

170

 

26,01

2

 

-

Máy phát đin AE-295A-DC

 

 

10

Diesel

205

 

2,46

2

 

29

Tàu Phong Nha -01

 

 

 

 

 

 

 

 

7

-

Máy chính Caterpillar

490

hp

 

Diesel

 

219

67,95

2

 

-

Máy phát đin Deutz

29,41

hp

30

 

189

 

6,81

2

 

30

Ca nô QB 1157

 

 

 

 

 

 

 

 

21


 

 

20

 

 

 

 

STT

 

 

Tên phương tiện

 

Công suất máy

 

Công suất máy phát đin (kW)

 

Loại nhiên

liệu

Suất tu hao nhiên liu

Lưng tu hao nhiên liu ở chế độ 85% công suất (kg/h)

Dầu bôi trơn (%)

Vận tốc khai thác ở chế độ 85% công suất (hl/h)

Công

suất máy

Đơn

vị

 

g/Hp.h

 

g/kW.h

-

Máy Yamaha 60 FELT

60,00

hp

 

Xăng

276

 

14,08

 

 

31

Ca nô CVHHQN18 - QN6520

 

 

 

 

 

 

 

 

20

-

Máy Yamaha - F100BETL

100

hp

 

Xăng

320

 

27,20

2

 

32

Ca nô CV10 - QN1633

 

 

 

 

 

 

 

 

25

-

Máy Yamaha

200

hp

 

Xăng

296

 

50,32

2

 

33

Ca nô CV02 - QN5525

 

 

 

 

 

 

 

 

20

-

Máy Yamaha - ME422STIP2

245

hp

 

Diesel

196

 

40,82

2

 

34

Ca nô CV15 - QN4280

 

 

 

 

 

 

 

 

20

-

Máy Yamaha - ME422STIP2

245

hp

 

Diesel

196

 

40,82

2

 

35

Ca nô CV05 - QN1170

 

 

 

 

 

 

 

 

20

-

Máy Yamaha Y512P010134

224

hp

 

Diesel

196

 

37,32

2

 

36

Tàu Sông Trà

 

 

 

 

 

 

 

 

9

-

Máy chính Caterpillar

250x2

hp

 

Diesel

166

 

35,28

2

 

-

Máy phát đin Duy Phương

55

hp

 

Diesel

159

 

6,12

2

 

-

Máy phát đin dự phòng Kama

12

hp

 

Diesel

159

 

1,34

2

 

37

Ca nô ST 750

 

 

 

 

 

 

 

 

21

-

Máy Yamaha ME 421 STIPP2

240

hp

 

Diesel

166

 

33,86

2

 

 

 

21

 

 

 

 

STT

 

 

Tên phương tiện

 

Công suất máy

 

Công suất máy phát đin (kW)

 

Loại nhiên

liệu

Suất tu hao nhiên liu

Lưng tu hao nhiên liu ở chế độ 85% công suất (kg/h)

Dầu bôi trơn (%)

Vận tốc khai thác ở chế độ 85% công suất (hl/h)

Công

suất máy

Đơn

vị

 

g/Hp.h

 

g/kW.h

38

Tàu CV Quy Nhơn

 

 

 

 

 

 

 

 

8,5

-

Máy chính Cumin NTA-855-11

400 x 2

hp

 

 

130,52

 

44,38

2

 

-

Máy phát đin CCFJ24J-WJ

45

hp

24

 

107,24

 

3,38

2

 

39

Ca nô SG - 03401 (CV01)

 

 

 

 

 

 

 

 

20

-

Máy Yamaha 64 E02

200

hp

 

xăng

296

 

50,32

2

 

40

Ca nô SG - 1804 (CV02)

 

 

 

 

 

 

 

 

8,5

-

Máy Yamaha 64U03

115

hp

 

xăng

368

 

35,972

2

 

41

Ca nô SG - 5441 (CV03)

 

 

 

 

 

 

 

 

20

-

Máy Yamaha

200

hp

 

xăng

296

 

50,32

2

 

42

Ca nô SG - 0525 (CV05)

 

 

 

 

 

 

 

 

17

-

Máy chính Caterpillar 3GS02022

275 x 2

hp

 

Diesel

193

 

45,11

2

 

-

Máy phát đin Kubota

10

kW

 

Diesel

269

 

2,53

2

 

43

Ca nô SG-6408 (CV06)

 

 

 

 

 

 

 

 

20

-

Máy Huyndai

250

hp

 

Diesel

 

236

37,36

2

 

44

Tàu CVTH-1369

 

 

 

 

 

 

 

 

10

-

Máy chính Caterpillar-3406

480

hp

 

Diesel

 

219

66,57

2

 

-

Máy phát đin R4105C (THZ30)

 

 

30

Diesel

 

210

5,64

2

 

-

Máy phát đin dự phòng SD5000B

 

 

5,5

 

 

 

1,27

2

 

 

 

22

 

 

 

 

STT

 

 

Tên phương tiện

 

Công suất máy

 

Công suất máy phát đin (kW)

 

Loại nhiên

liệu

Suất tu hao nhiên liu

Lưng tu hao nhiên liu ở chế độ 85% công suất (kg/h)

Dầu bôi trơn (%)

Vận tốc khai thác ở chế độ 85% công suất (hl/h)

Công

suất máy

Đơn

vị

 

g/Hp.h

 

g/kW.h

45

Ca nô CV-1369

 

 

 

 

 

 

 

 

11

-

Máy Mercruiser D36L

170

hp

 

Diesel

157

 

22,69

2

 

46

Tàu CVTTH 02

 

 

 

 

 

 

 

 

9

-

Máy chính Caterpillar 3406

480

hp

 

 

 

219

66,579

2

 

-

Máy phát đin

 

 

30

 

170

 

6,13

2

 

47

Ca nô TKCN 68B

 

 

 

 

 

 

 

 

6,5

-

Máy Yamaha 60 FELT

60

hp

 

Xăng

276

 

14,08

2

 

48

Tàu CVTTH 05

 

 

 

 

 

 

 

 

8,4

-

Máy chính Caterpillar C12

460x2

hp

 

Diesel

 

209

60,88

2

 

-

Máy phát đin Caterpillar C22

 

 

24,5

Diesel

 

244,9

5,37

2

 

-

Máy phát đin dự phòng Kipor

 

 

10,8

Diesel

 

320

3,09

2

 

49

Ca nô CVVT – 01

 

 

 

 

 

 

 

 

17,5

-

Máy Yamaha ME 422 STIPP2

245

hp

 

Diesel

196

 

40,82

2

 

50

Tàu CVVT-02

 

 

 

 

 

 

 

 

8,4

-

Máy chính Caterpillar C7

250x2

hp

 

Diesel

166

 

35,28

2

 

-

Máy phát đin 226B KTS 12

 

kW

30

Diesel

 

236

6,34

2

 

-

Máy dự phòng

 

kW

8

Diesel

 

340

2,44

 

 


 

 

 

23

 

 

 

 

STT

 

 

Tên phương tiện

 

Công suất máy

 

Công suất máy phát đin (kW)

 

Loại nhiên

liệu

Suất tu hao nhiên liu

Lưng tu hao nhiên liu ở chế độ 85% công suất (kg/h)

Dầu bôi trơn (%)

Vận tốc khai thác ở chế độ 85% công suất (hl/h)

Công

suất máy

Đơn

vị

 

g/Hp.h

 

g/kW.h

51

Xung công tác tàu SAR41

 

 

 

 

 

 

 

 

22

-

Yamaha 90 – AETO

90

CV

 

Xăng

 

 

20,00

2

 

52

Xung công tác tàu SAR27

 

 

 

 

 

 

 

 

22

-

Yamaha 90 – AETO

90

CV

 

Xăng

 

 

20,00

2

 

53

Xung công tác tàu SAR271

 

 

 

 

 

 

 

 

22

-

Yamaha 90 – AETO

30

CV

 

Xăng

 

 

13,00

2

 

54

Ca nô 06/ST750

 

 

 

 

 

 

 

 

22

-

Volvo TAMĐ 63L - A867862

360

hp

 

Diesel

 

 

56,00

2

 

55

Ca nô 01/ST750

 

 

 

 

 

 

 

 

23,5

-

Volvo TAMĐ 63L - A867862

360

hp

 

Diesel

 

 

56,00

2

 

56

Ca nô SAR68-ST750

 

 

 

 

 

 

 

 

23,5

-

Yamaha - ME421 STIP2

240

hp

 

Diesel

 

 

46,00

2

 

57

Ca nô TSA01

 

 

 

 

 

 

 

 

23,5

-

Yamaha - ME421 STIP2

240

hp

 

Diesel

 

 

46,00

2

 

58

Ca nô TSA02

 

 

 

 

 

 

 

 

23,5

-

Yamaha - ME422 STIP2

245

hp

 

Diesel

 

 

46,00

2

 

 

Ghi chú:

 

- Các chế độ công sut động cơ khai thác khác được áp dng công thc đnh toán, xác đnh lượng tiêu hao nhiên liệu ứng vi sut tiêu hao nhiên liu cụ thể ca tng loại phương tin.

 

- Lưng tiêu hao nhiên liu ca máy chính, động cơ lai máy phát đin chưa tính hsđiu chỉnh theo thi gian hoạt động (k3 ).

 

 

24

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nhấp vào nút dưới đây:

*Lưu ý: Chỉ hỗ trợ dịch thuật cho tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao

Lược đồ

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực
văn bản mới nhất