Quyết định 1215/QĐ-BGTVT điều chỉnh Danh mục mạng lưới vận tải hành khách liên tỉnh toàn quốc

thuộc tính Quyết định 1215/QĐ-BGTVT

Quyết định 1215/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc công bố điều chỉnh, bổ sung Danh mục chi tiết mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2025, định hướng đến năm 2030
Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tải
Số công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:1215/QĐ-BGTVT
Ngày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết định
Người ký:Lê Đình Thọ
Ngày ban hành:05/07/2021
Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT VĂN BẢN

Bổ sung mới 465 tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh

Ngày 05/7/2021, Bộ Giao thông Vận tải ban hành Quyết định 1215/QĐ-BGTVT về việc công bố điều chỉnh, bổ sung Danh mục chi tiết mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2025, định hướng đến năm 2030.

Cụ thể, bổ sung 465 tuyến mới vào Phụ lục 4 tại các Quyết định 542/QĐ-BGTVT; 1725/QĐ-BGTVT; 667/QĐ-BGTVT; 1888/QĐ-BGTVT; 317/QĐ-BGTVT; 2318/QĐ-BGTVT; 189/QĐ-BGTVT; 2548/QĐ-BGTVT; 135/QĐ-BGTVT; Phụ lục 2B Quyết định 2288/QĐ-BGTVT như sau: tuyến 1112.1111.A từ Cao Bằng đến Lạng Sơn; tuyến 1149.1815.A từ Cao Bằng đến Lâm Đồng; tuyến 1417.2715.C từ Quảng Ninh đến Thái Bình; tuyến 1637.2525.A từ Hải Phòng dến Nghệ An;…

Ngoài ra, loại bỏ 07 tuyến sau đây khỏi Danh mục chi tiết mạng lưới đã được công bố: tuyến 5076.1113.A, 5076.1413.A, 5076.1613.A từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Quảng Ngãi; tuyến 4376.1113.A, 4376.1213.A từ Đà Nẵng đến Quảng Ngãi; tuyến 7276.1813.A từ Bà Rịa-Vũng Tàu đến Quảng Ngãi; tuyến 7576.1213.A từ Thừa Thiên Huế đến Quảng Ngãi.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Xem chi tiết Quyết định1215/QĐ-BGTVT tại đây

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

_________

Số: 1215/QĐ-BGTVT

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

Hà Nội, ngày 05 tháng 07 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Công bố điều chỉnh, bổ sung Danh mục chi tiết mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2025, định hướng đến năm 2030

_________

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Luật giao thông đường bộ năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch (Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 của Quốc hội);

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;

Căn cứ Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (GTVT) quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 26/6/2015, Quyết định số 3848/QĐ-BGTVT ngày 29/10/2015, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT ngày 15/01/2016, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT ngày 16/08/2016, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT ngày 19/01/2017, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT ngày 04/08/2017, Quyết định số 317/QĐ- BGTVT ngày 08/02/2018, Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT ngày 24/8/2018, Quyết định số 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019, Quyết định số 1725/QĐ-BGTVT ngày 19/9/2019 và Quyết định số 542/QĐ-BGTVT ngày 03/04/2020 của Bộ trưởng Bộ GTVT công bố Danh mục chi tiết mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (sau đây viết tắt là Quyết định số 2288, Quyết định số 3848, Quyết định số 135, Quyết định số 2548, Quyết định số 189, Quyết định số 2318, Quyết định số 317, Quyết định số 1888, Quyết định số 667, Quyết định số 1725, Quyết định số 542);

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố điều chỉnh, bổ sung và loại bỏ một số tuyến tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2288, Quyết định số 3848, Quyết định số 135, Quyết định số 2548, Quyết định số 189, Quyết định số 2318, Quyết định số 317, Quyết định số 1888, Quyết định số 667, Quyết định số 1725 và Quyết định số 542 với các nội dung chủ yếu sau:
1. Sửa đổi một số tuyến đang khai thác tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 của Quyết định số 542, Quyết định số 1725, Quyết định số 667, Quyết định số 1888, Quyết định số 317, Quyết định số 2318, Quyết định số 189, Quyết định số 2548, Quyết định số 135, Phụ lục 2A của Quyết định số 2288 theo Phụ lục 1 ban hành kèm Quyết định này (228 tuyến);
2. Bổ sung danh mục tuyến đang khai thác vào Phụ lục 1, Phụ lục 2 của Quyết định số 542, Quyết định số 1725, Quyết định số 667, Quyết định số 1888, Quyết định số 317, Quyết định số 189, Quyết định số 2548, Quyết định số 135, Phụ lục 2A của Quyết định số 2288 theo Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định này (20 tuyến);
3. Sửa đổi một số tuyến mới tại Phụ lục 3, Phụ lục 4 của Quyết định số 542, Quyết định số 1725, Quyết định số 667, Quyết định số 1888, Quyết định số 317, Quyết định số 2318, Quyết định số 189, Quyết định số 2548, Quyết định số 135, Phụ lục 2B của Quyết định số 2288 theo Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định này (60 tuyến);
4. Bổ sung danh mục tuyến mới vào Phụ lục 4 của Quyết định số 542, Quyết định số 1725, Quyết định số 667, Quyết định số 1888, Quyết định số 317, Quyết định số 2318, Quyết định số 189, Quyết định số 2548, Quyết định số 135, Phụ lục 2B của Quyết định số 2288 theo Phụ lục 4 ban hành kèm Quyết định này (465 tuyến);
5. Các tuyến loại bỏ khỏi Danh mục chi tiết mạng lưới tuyến đã được công bố tại Quyết định số 542, Quyết định số 1725, Quyết định số 667, Quyết định số 1888, Quyết định số 317, Quyết định số 2318, Quyết định số 189, Quyết định số 2548, Quyết định số 135, Phụ lục 2A và Phụ lục 2B của Quyết định số 2288 theo Phụ lục 5 ban hành kèm Quyết định này (07 tuyến).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam chủ trì, phối hợp cơ quan liên quan, các Sở GTVT xây dựng dự thảo Quyết định công bố Danh mục chi tiết mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 để thay thế Quyết định số 2288, Quyết định số 3848, Quyết định số 135, Quyết định số 2548, Quyết định số 189, Quyết định số 2318, Quyết định số 317, Quyết định số 1888, Quyết định số 667, Quyết định số 1725, Quyết định số 542, Quyết định này và các văn bản của Bộ GTVT cho đến thời điểm hết tháng 11 năm 2021; trình Bộ GTVT trước ngày 15/12/2021.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng các Cục, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để báo cáo);

- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;

- Các Thứ trưởng;

- Cổng TTĐT Bộ GTVT;

- Lưu VT, V.Tải (Phong 5b).

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

Lê Đình Thọ

PHỤ LỤC 1:
SỬA ĐỔI MỘT SỐ TUYẾN ĐANG KHAI THÁC TẠI PHỤ LỤC 1, PHỤ LỤC 2 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 542/QĐ-BGTVT, 1725/QĐ-BGTVT, 667/QĐ-BGTVT, 1888/QĐ-BGTVT, 317/QĐ-BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-BGTVT, 2548/QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2A TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ-BGTVT
(Kèm theo Quyết định số 1215/QĐ-BGTVT ngày 05/07/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT)

TT

toàn quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến / tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi đi/đến

BX nơi

đi/đến

BX nơi

đi/đến

3

1116.1825.A

Cao Bằng

Hải Phòng

Liên tỉnh TP Cao Bằng

Vĩnh Niệm

BX Vĩnh Niệm - Nguyễn Văn Linh - cầu An Đồng - QL5 - QL10 - QL18 - QL1A - QL4 - đi theo hướng QL34B hướng đi Lạng Sơn - Ngã tư Sông Bằng - Đường Pác Bó - Ngã tư Ngọc Xuân - QL3 - BX Liên tỉnh TP Cao Bằng

380

120

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

3

4386.1113.A

Đà Nẵng

Bình

Thuận

Trung tâm Đà Nẵng

Đức Linh

BX Đức Linh - ĐT776 - ĐT720 - Ngã ba Căn cứ 6 - QL1A - Đường Trường Chinh - Cầu khác mức Ngã ba Huế - BX Trung tâm Đà Nẵng

885

90

Tuyến đang khai thác

6922/BGTVT-VT ngày 16/07/2020 của Bộ GTVT

4

1116.1825.B

Cao Bằng

Hải Phòng

Liên tỉnh TP Cao

Bằng

Vĩnh Niệm

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL1A - QL3 - BX Liên tỉnh TP Cao Bằng

380

30

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

40

1623.2511.A

Hải Phòng

Hà Giang

Vĩnh Niệm

Phía Nam Hà Giang

BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang (QL2) - Đoan Hùng - Việt Trì - Vĩnh Phúc - Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - Hải Dương (QL5) - Hải Dương - Hải Phòng - BX Vĩnh Niệm

415

 

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

40

1623.2511.B

Hải Phòng

Hà Giang

Vĩnh Niệm

Phía Nam Hà Giang

BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang - QL2 - Cầu Đuống - Đường QL5 cũ - Hải Dương - QL37 - QL38 - QL391 - QL10 - BX Vĩnh Niệm

415

 

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

40

1623.2511.C

Hải Phòng

Hà Giang

Vĩnh Niệm

Phía Nam Hà Giang

C> BX Phía Nam Hà Giang -Tuyên Quang - QL2 - Sơn Dương (QL37) - Thái Nguyên (QL3 mới) - Phù Yên (QL3 mới) - Yên Phong (QL18) - Quế Võ (QL18) - Mạo Khê - Kinh Môn - Phú Thái - Nguyễn Văn Linh - BX Vĩnh Niệm

415

60

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

40

1623.2511.D

Hải Phòng

Hà Giang

Vĩnh Niệm

Phía Nam Hà Giang

BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang - Đoan Hùng - Phù Ninh - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL18 - Quế Võ - Sao Đỏ - QL17 - Nam Sách - Tiền Trung - QL5 - BX Vĩnh Niệm

415

 

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

53

1216.1425.A

Lạng Sơn

Hải Phòng

Tân Thanh

Vĩnh

Niệm

BX Tân Thanh - QL1 - QL18 - QL5 - BX Vĩnh Niệm

280

120

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

55

1216.1625A

Lạng Sơn

Hải Phòng

Phía Bắc Lạng Sơn

Vĩnh

Niệm

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL37 - QL18 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn

250

150

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

56

1216.1623.A

Lạng Sơn

Hải Phòng

Phía Bắc Lạng Sơn

Thượng

BX Thượng Lý - QL5 - QL37 - QL18 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn

250

60

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

108

1229.1511.A

Lạng Sơn

Hà Nội

Đồng Đăng

Giáp Bát

BX Giáp Bát - Giải Phóng - Pháp Vân - Yên Sở - Cầu Thanh Trì - QL1A - BX Đồng Đăng

170

90

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

207

1417.1422.A

Quảng

Ninh

Thái Bình

TT Cẩm

Phả

Tiền Hải

BX TT Cầm Phả - QL18 - QL10 - ĐT458 - QL37B - BX Tiền Hải

180

60

Tuyến đang khai thác

7865/BGTVT-VT ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

212

1417.1518.A

Quảng

Ninh

Thái Bình

Cửa Ông

Kiến Xương

BX Cửa Ông - QL18 - QL10 - ĐT458 - BX Kiến Xương

182

30

Tuyến đang khai thác

7865/BGTVT-VT ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

215

1417.1522.A

Quảng

Ninh

Thái Bình

Cửa Ông

Tiền Hải

BX Cửa Ông - QL18 - QL10 - ĐT458 - QL37B - BX Tiền Hải

190

90

Tuyến đang khai thác

7865/BGTVT-VT ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

221

1417.1618.A

Quảng

Ninh

Thái Bình

Mông

Dương

Kiến Xương

BX Mông Dương - QL18 - QL10 - ĐT458 - BX Kiến Xương

220

30

Tuyến đang khai thác

7865/BGTVT-VT ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

224

1417.1622.A

Quảng

Ninh

Thái Bình

Mông

Dương

Tiền Hải

BX Mông Dương - QL18 - QL10 - ĐT458 - QL37B - BX Tiền Hải

196

30

Tuyến đang khai thác

7865/BGTVT-VT ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

291

1429.1113.A

Quảng

Ninh

Hà Nội

Bãi Cháy

Mỹ Đình

BX Mỹ Đình - Phạm Hùng - Phạm Văn Đồng - Cầu Thăng Long - QL18 - BX Cẩm Phả

200

810

Tuyến đang khai thác

4461/BGTVT-VT ngày 11/05/2020 của Bộ GTVT

308

1429.1513.A

Quảng

Ninh

Hà Nội

Cửa Ông

Mỹ Đình

BX Cửa Ông - QL18 - Bắc Ninh - QL1 - Đường Võ Văn Kiệt - cầu Thăng Long - Đường Phạm Văn Đồng - cầu vượt Mai Dịch - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

200

210

Tuyến đang khai thác

8428/BGTVT-VT ngày 26/08/2020 của Bộ GTVT

308

1429.1513.B

Quảng Ninh

Hà Nội

Cửa Ông

Mỹ Đình

BX Cửa Ông - QL18 - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - Cao tốc Hải Phòng Hà Nội - QL1 - QL5 kéo dài - cầu Đông Trù - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Đường Võ Văn Kiệt - cầu Thăng Long - Đường Phạm Văn Đồng - cầu vượt Mai Dịch - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

190

240

Tuyến đang khai thác

8428/BGTVT-VT ngày 26/08/2020 của Bộ GTVT

442

1617.2511A

Hải Phòng

Thái Bình

Vĩnh Niệm

Trung tâm TP Thái

Bình

BX Vĩnh Niệm - Bùi Viện - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - Cầu Niệm - Trường Chinh - Trần Nhân Tông - Ngã 5 Kiến An - Phan Đăng Lưu - Hoàng Quốc Việt - QL10 - BX Trung tâm TP Thái Bình

90

480

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

442

1617.2511.B

Hải Phòng

Thái Bình

Vĩnh Niệm

Trung tâm TP Thái

Bình

BX Trung tâm TP Thái Bình - QL10 - Nút giao Cao tốc An Lão - Cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng) - BX Vĩnh Niệm

70

390

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

444

1617.2515.A

Hải Phòng

Thái Bình

Vĩnh Niệm

Huyện

Thái Thụy

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL39 - BX Thái Thụy

85

150

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

446

1617.2516.A

Hải Phòng

Thái Bình

Vĩnh Niệm

Huyện Đông Hưng

BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Đông Hưng

75

60

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

447

1617.2518.A

Hải Phòng

Thái Bình

Vĩnh Niệm

Huyện Kiến

Xương

BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Kiến Xương

97

180

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

448

1617.2520.A

Hải Phòng

Thái Bình

Vĩnh Niệm

Huyện Hưng Hà

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL39 - BX Hưng Hà

90

150

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

449

1617.2522.A

Hải Phòng

Thái Bình

Vĩnh Niệm

Tiền Hải

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL37 - BX Tiền Hải

90

150

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

457

1618.2511.A

Hải Phòng

Nam Định

Vĩnh Niệm

Nam Định

BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Nam Định

120

240

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

458

1618.2513.A

Hải Phòng

Nam Định

Vĩnh Niệm

Hải Hậu

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL21 - BX Hải Hậu

135

120

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

459

1618.2514.A

Hải Phòng

Nam Định

Vĩnh Niệm

Giao Thủy

BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Giao Thủy

135

120

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

460

1618.2515.A

Hải Phòng

Nam Định

Vĩnh Niệm

Thịnh Long

BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Thịnh Long

150

90

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

461

1618.2517.A

Hải Phòng

Nam Định

Vĩnh Niệm

Quỹ Nhất

BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Quỹ Nhất

160

120

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

462

1618.2518.A

Hải Phòng

Nam Định

Vĩnh Niệm

Nghĩa Hưng

BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Nghĩa Hưng

160

120

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

464

1618.2522.A

Hải Phòng

Nam Định

Vĩnh Niệm

Trực Ninh

BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Trực Ninh

135

210

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

465

1618.2523.A

Nam Định

Hải Phòng

Xuân Trường

Vĩnh

Niệm

BX Xuân Trường - TL489 - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - BX Vĩnh Niệm

120

90

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

468

1619.2511.A

Hải Phòng

Phú Thọ

Vĩnh Niệm

Việt Trì

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL3 - QL2 - BX Việt Trì

242

150

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

469

1619.2512.A

Hải Phòng

Phú Thọ

Vĩnh Niệm

Phú Thọ

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL3 - QL2 - BX Phú Thọ

242

30

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

470

1619.2513.A

Hải Phòng

Phú Thọ

Vĩnh Niệm

Thanh

Sơn

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL2 -QL32C - QL32A - BX Thanh Sơn

242

60

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

476

1620.2516.A

Hải Phòng

Thái Nguyên

Vĩnh Niệm

Trung tâm TP Thái

Nguyên

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL3 - BX Trung Tâm TP Thái Nguyên

185

330

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

477

1620.2512.A

Hải Phòng

Thái Nguyên

Vĩnh Niệm

Đại Từ

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL3 - BX Đại Từ

200

90

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

478

1620.2515.A

Hải Phòng

Thái Nguyên

Vĩnh Niệm

Phú Bình

Vĩnh Niệm-QL5-QL1 - QL37-Phú Bình

175

60

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

484

1622.2511.A

Hải Phòng

Tuyên Quang

Vĩnh Niệm

TP Tuyên Quang

BX Vĩnh Niệm - QL5 - Cầu Đuống - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cao tốc (Nội Bài, Lào Cai) - QL2 - BX Tuyên Quang

265

150

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

485

1622.2512.A

Hải Phòng

Tuyên Quang

Vĩnh Niệm

Huyện

Chiêm

Hóa

BX Vĩnh Niệm - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - ĐT90 - BX Chiêm Hóa

330

60

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

486

1623.1111.A

Hải Phòng

Hà Giang

Niệm Nghĩa

Phía Nam Hà Giang

BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang - Phú Thọ - Cao tốc Nội Bài Lảo Cai - QL18 - Bắc Ninh - Sao Đỏ - QL5 - Quán Toan - Cầu An Đồng - Nguyễn Văn Linh - Đường Vòng Cầu Niệm - BX Niệm Nghĩa

420

60

Tuyến đang khai thác

1261/BGTVT-VT

ngày 9/2/2021 của Bộ GTVT

486

5070.1411.C

TP. Hồ

Chí Minh

Tây Ninh

An Sương

Tây Ninh

BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương - 30/4 - Ngã ba Lâm Vồ - Đường Bời Lời - Đường Điện Biên Phủ - ĐT781 - ĐT784 - ĐT782 - TX. Trảng Bàng - QL22 - BX An Sương

90

1500

Tuyến đang khai thác

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

490

1626.2511.A

Hải Phòng

Sơn La

Vĩnh Niệm

TP Sơn La

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL6 - BX Sơn La

390

120

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

493

1628.2507.A

Hải Phòng

Hòa Bình

Vĩnh Niệm

Chi Nê

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL21 - BX Chi Nê

155

120

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

494

1628.2557.A

Hải Phòng

Hòa Bình

Vĩnh Niệm

Yên Thủy

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1 - QL12B - BX Yên Thủy

165

90

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

498

1629.2512.A

Hải Phòng

Hà Nội

Vĩnh Niệm

Gia Lâm

BX Vĩnh Niệm - Nguyễn Văn Linh - QL5 - BX Gia Lâm

105

1860

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

498

1629.2512.E

Hải Phòng

Hà Nội

Vĩnh Niệm

Gia Lâm

BX Vĩnh Niệm - TL353 - Cao tốc Hà Nội Hải Phòng - BX Gia Lâm

105

 

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

499

1629.2516.A

Hải Phòng

Hà Nội

Vĩnh Niệm

Yên

Nghĩa

BX Vĩnh Niệm - Nguyễn Văn Linh - QL5 - BX Yên Nghĩa

125

120

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

499

1629.2516.B

Hải Phòng

Hà Nội

Vĩnh Niệm

Yên

Nghĩa

BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Rào 2 - Đường Phạm Văn Đồng - Cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng) - Cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao - Nút giao Big C - Đại lộ Thăng Long - Đường gom Đại lộ Thăng Long - Đường 70 - Đường 72 - Đường Lê Trọng Tấn - QL6 - BX Yên Nghĩa

145

600

Tuyến đang khai thác

3337/BGTVT-VT ngày 15/04/2021 của Bộ GTVT

499

1629.2516.E

Hải Phòng

Hà Nội

Vĩnh Niệm

Yên

Nghĩa

BX Vĩnh Niệm - TL353 - Cao tốc Hà Nội Hải Phòng - Vành đai 3 trên cao - BX Yên Nghĩa

125

120

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

526

1635.2512.A

Hải Phòng

Ninh Bình

Vĩnh Niệm

Kim Sơn

BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Kim Sơn

130

60

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

527

1635.2513.A

Hải Phòng

Ninh Bình

Vĩnh Niệm

Nho Quan

BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Nho Quan

125

90

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

528

1635.2513.B

Hải Phòng

Ninh Bình

Vĩnh Niệm

Nho Quan

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1 - QL12B - BX Nho Quan

180

90

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

530

1635.2515.A

Hải Phòng

Ninh Bình

Vĩnh Niệm

Khánh

Thành

BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Khánh Thành

180

120

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

531

1635.2516.A

Hải Phòng

Ninh Bình

Vĩnh Niệm

Kim Đông

BX Kim Đông - QL12B kéo dài - QL10 - BX Vĩnh Niệm

125

120

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

540

1636.2501.A

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh Niệm

Cẩm Thủy

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1A - QL45 - QL217 - BX Cẩm Thủy

220

90

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

541

1636.2502.A

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh Niệm

Minh Lộc

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1A - BX Minh Lộc

250

90

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

542

1636.2503.A

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh Niệm

Huyện

Hoằng

Hóa

BX Vĩnh Niệm - QL10 - (Kim Sơn - Nga Sơn) - BX Hoằng Hóa

240

120

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

543

1636.2504.A

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh Niệm

Phía Tây

TP Thanh

Hóa

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1A - BX Phía Tây TP Thanh Hóa

200

210

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

544

1636.2505.A

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh Niệm

Phía Bắc

TP Thanh

Hóa

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1 - BX Phía Bắc Thanh Hóa

190

540

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

545

1636.2505.B

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh Niệm

Phía Bắc

TP Thanh

Hóa

BX Vĩnh Niệm - QL5 - Đường dẫn cầu Thanh Trì - cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao - Pháp Vân - QL1 - BX Phía Bắc Thanh Hóa

225

540

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

546

1636.2507.A

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh Niệm

Nghi Sơn

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1 - BX Nghi Sơn

170

120

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

547

1636.2509.A

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh Niệm

Nga Sơn

BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Nga Sơn

180

120

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

548

1636.2510.A

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh Niệm

Vĩnh Lộc

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1A - BX Vĩnh Lộc

181

60

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

549

1636.2512.A

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh Niệm

Huyên Hồng

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1 - QL47 - BX Huyên Hồng

220

90

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

550

1636.2514.A

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh Niệm

Thị trấn Ngọc Lặc

BX Ngọc Lặc - Đường HCM - QL217 - QL45 - Trần Phú - Đại Lộ Lê Lợi - Cầu Nguyệt Viên - QL1 - QL10 - QL18 - BX Vĩnh Niệm

260

180

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

551

1636.2516.A

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh Niệm

Thị trấn

Yên Cát

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1A - BX Thị trấn Yên Cát

260

60

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

552

1636.2523.A

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh Niệm

Sầm Sơn

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1A - QL47 - BX Sầm Sơn

215

210

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

553

1636.2518.A

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh Niệm

Cửa Đạt

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1A - BX Cửa Đạt

220

180

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

554

1636.2513.A

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh Niệm

Triệu Sơn

BX Triệu Sơn - QL47 - TP Thanh Hóa (Đường Trần Phú - Đại Lộ Lê Lợi - Cầu Nguyệt Viên) - QL1 - QL10 - BX Vĩnh Niệm

210

90

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

587

1690.2511.A

Hải Phòng

Hà Nam

Vĩnh Niệm

Trung tâm

Hà Nam

BX Trung tâm Hà Nam - Phủ Lý - Nam Định - QL21 - QL10 - BX Vĩnh Niệm

130

120

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

588

1690.2512.A

Hải Phòng

Hà Nam

Vĩnh Niệm

Vĩnh Trụ

BX Vĩnh Trụ - QL38B - Nam Định - Thái Bình - QL10 - BX Vĩnh Niệm

130

60

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

589

1690.2513.A

Hải Phòng

Hà Nam

Vĩnh Niệm

Hoà Mạc

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL38 - BX Hòa Mạc

120

90

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

591

1698.2511.A

Hải Phòng

Bắc Giang

Vĩnh Niệm

Bắc Giang

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL18 - QL1 - BX Bắc Giang

150

93

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

592

1698.2514.A

Hải Phòng

Bắc Giang

Vĩnh Niệm

Lục Ngạn

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL1A - ĐT293 - QL37 - QL31 - BX Lục Ngạn

150

90

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

654

1725.1111.B

Thái Bình

Lai Châu

Trung tâm TP Thái

Bình

Lai Châu

BX Trung tâm TP. Thái Bình - QL10 - QL39 - Hưng Yên - QL5 - Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 trên cao (Đoạn Cầu Thanh Trì - BigC) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL32 - Nghĩa Lộ - Than Uyên - QL32 - QL4D - BX Lai Châu

650

120

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh hành trình và cự ly tuyến

658

1725.1811.A

Thái Bình

Lai Châu

Huyện Kiến

Xương

Lai Châu

BX Kiến Xương - QL39 - QL5 - QL2 - QL32 - QL4D - BX Lai Châu

607

60

Tuyến đang khai thác

Giảm lưu lượng từ 90 chuyến/ tháng xuống còn 60 chuyến/tháng chuyến

879

1829.1311.A

Nam Định

Hà Nội

Hải Hậu

Giáp Bát

BX Hải Hậu - QL21 - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - QL21 - QL1A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - Đ. Giải Phóng - BX Giáp Bát

135

870

Tuyến đang khai thác

10268/BGTVT-VT ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

885

1829.1415.A

Nam Định

Hà Nội

Giao Thủy

Nước

Ngầm

BX Giao Thủy - ĐT489 - QL21 - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - QL21 - QL1A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - BX Nước Ngầm

147

420

Tuyến đang khai thác

8428/BGTVT-VT ngày 26/08/2020 của Bộ GTVT

886

1829.1416.A

Nam Định

Hà Nội

Giao Thủy

Yên Nghĩa

BX Giao Thủy - TL489 - QL21 - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - ĐL Thiên Trường - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ -TL427 - QL1A cũ - Đường Ngọc Hồi - Đường 70 - (Đường Phan Trọng Tuệ - Đường Cầu Bươu) - Đường Phúc La, Văn Phú - Đường Quang Trung - QL6 - BX Yên Nghĩa

150

720

Tuyến đang khai thác

8428/BGTVT-VT ngày 26/08/2020 của Bộ GTVT

891

1829.1516.A

Nam Định

Hà Nội

Thịnh Long

Yên Nghĩa

BX Thịnh Long - QL21 - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - ĐT427 - QL1A - ĐT427B - Văn Phú - Phúc La - Quang Trung (Hà Đông) - QL6 - BX Yên Nghĩa

170

450

Tuyến đang khai thác

7865/BGTVT-VT ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

895

1829.1811.A

Nam Định

Hà Nội

Nghĩa

Hưng

Giáp Bát

BX khách TT huyện Nghĩa Hưng - TL490C - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Liêm Tuyền - Cao tốc (Pháp Vân, Cầu Giẽ, Ninh Bình) - Pháp Vân - Ngọc Hồi - Đường Giải Phóng - quay đầu tại điểm mở trên phố Kim Đồng - Kim Đồng - Đường Giải Phóng - BX Giáp Bát

120

480

Tuyến đang khai thác

1086/BGTVT-VT ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

897

1829.1815.A

Nam Định

Hà Nội

Nghĩa

Hưng

Nước

Ngầm

BX Nghĩa Hưng - TL490C - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Liêm Tuyền - Cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - Ngọc Hồi - BX Nước Ngầm

120

360

Tuyến đang khai thác

10268/BGTVT-VT ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

899

1829.1817.A

Nam Định

Hà Nội

Nghĩa

Hưng

Sơn Tây

BX Nghĩa Hưng - TL490C - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - QL21A - Phủ Lý - QL1 - QL21B (địa phận tỉnh Hà Nam) - ĐT76 - QL21A - Phố Chùa Thông - BX Sơn Tây

150

120

Tuyến đang khai thác

10268/BGTVT-VT ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

900

1829.2611.A

Nam Định

Hà Nội

Phía Nam TP Nam

Định

Giáp Bát

BX Phía Nam TP Nam Định - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Liêm Tuyền - Cao tốc (Pháp Vân, Cầu Giẽ, Ninh Bình) - Pháp Vân - Ngọc Hồi - Đường Giải Phóng - quay đầu tại điểm mở trên phố Kim Đồng - Kim Đồng - Đường Giải Phóng - BX Giáp Bát

86

420

Tuyến đang khai thác

1086/BGTVT-VT ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

920

1829.1111.A

Nam Định

Hà Nội

Nam Định

Giáp Bát

BX Nam Định - Đ. BOT - QL21 - Cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình - Pháp Vân - Đ. Giải Phóng - BX Giáp Bát

87

1800

Tuyến đang khai thác

10268/BGTVT-VT ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

1034

1619.2511.B

Hải Phòng

Phú Thọ

Vĩnh Niệm

Việt Trì

BX Vĩnh Niệm - QL5 - Đường dẫn cầu Thanh Trì - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - nút giao BigC Đại lộ Thăng Long - Đại lộ Thăng Long - Đường 70 -QL32 - QL2C - QL2 - BX Việt Trì

242

690

Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

1051

1621.2511.B

Hải Phòng

Yên Bái

Vĩnh Niệm

Yên Bái

BX Vĩnh Niệm - Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - cầu An Đồng - QL5 - cầu Đông Trù - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Đường Võ Văn Kiệt - cao tốc Nội Bài, Lào Cai - Nút giao IC9 - QL2 - QL37 - BX Yên Bái

280

90

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

1125

1699.2511.A

Hải Phòng

Bắc Ninh

Vĩnh Niệm

Bắc Ninh

BX Bắc Ninh - QL18 - Chí Linh - QL5 - BX Vĩnh Niệm

95

90

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

1299

2224.1112.A

Tuyên Quang

Lào Cai

Tuyên Quang

Trung tâm

Lào Cai

BX Tuyên Quang - QL2 - Xín Mần (Hà Giang) - QL70 - BX Trung tâm Lào Cai

220

210

Tuyến đang khai thác

7865/BGTVT-VT ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

1434

2499.1311.A

Lào Cai

Bắc Ninh

BX khách

kết hợp bãi đỗ xe Huyện Sa Pa

Bắc Ninh

BX kết hợp Bãi đỗ xe TX Sa Pa - QL4D - TP Lào Cai - cao tốc (Nội Bài, Lào Cai) - QL18 - QL1A - BX Bắc Ninh

335

120

Tuyến đang khai thác

Bổ sung lưu lượng lên 120 chuyến/tháng

1436

2526.1311.A

Lai Châu

Sơn La

Huyện Nậm Nhùn

TP Sơn

La

BX Sơn La - QL6 - Tuần Giáo - QL6 cũ - Mùn Chung - QL12 - ĐT127 - BX Nậm Nhùn

233

120

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh hành trình chạy xe

1444

2529.1113.A

Lai Châu

Hà Nội

TP. Lai

Châu

Mỹ Đình

BX Mỹ Đình - Đường Phạm Hùng - cầu vượt Mai Dịch - Đường Phạm Văn Đồng - cầu Thăng Long - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC18 - QL4D - BX TP Lai Châu

400

450

Tuyến đang khai thác

1261/BGTVT-VT

ngày 9/2/2021 của Bộ GTVT

1462

2629.1813.A

Sơn La

Hà Nội

Mường La

Mỹ Đình

BX Mường La - QL279D - TP. Sơn La - QL6 - TP. Hòa Bình - Cao tốc Hòa Lạc - Hòa Bình - Đại Lộ Thăng Long - Đường Châu Văn Liêm - Đường Mễ Trì - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

330

150

Tuyến đang khai thác

3337/BGTVT-VT ngày 15/04/2021 của Bộ GTVT

1464

2629.3013.A

Sơn La

Hà Nội

Quỳnh Nhai

Mỹ Đình

BX Quỳnh Nhai - QL6B - QL6 - TP. Sơn La - QL6 - TP. Hòa Bình - Cao tốc Hòa Lạc - Hòa Bình - Đại Lộ Thăng Long - Đường Châu Văn Liêm - Đường Mễ Trì - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

381

60

Tuyến đang khai thác

3337/BGTVT-VT ngày 15/04/2021 của Bộ GTVT

1498

2689.8213.A

Sơn La

Hưng Yên

Mộc Châu

Ân Thi

BX Mộc Châu - QL6 - Đường Ba la - Đường Quang Trung - Đường Phùng Hưng - Đường Phan Trọng Tuệ - Đường Giải Phóng - cầu Thanh Trì - QL5 - QL39 - Trương Xá - QL38 - ĐT376 - BX Ân Thi

270

90

Tuyến đang khai thác

1086/BGTVT-VT ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

1505

2729.1113.A

Điện Biên

Hà Nội

Điện Biên Phủ

Mỹ Đình

BX Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Đường (Hòa Lạc- Hòa Bình) - Đại lộ Thăng Long - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

500

270

Tuyến đang khai thác

8428/BGTVT-VT ngày 26/08/2020 của Bộ GTVT

1511

2729.1413.A

Điện Biên

Hà Nội

Bản Phủ

Mỹ Đình

BX Bản Phủ - TP. Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Đường (Hòa Lạc - Hòa Bình) - Đại lộ Thăng Long - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

500

30

Tuyến đang khai thác

8428/BGTVT-VT ngày 26/08/2020 của Bộ GTVT

1533

2829.0413.A

Hòa Bình

Hà Nội

Mai Châu

Mỹ Đình

BX Mai Châu - QL15 - QL6 - TP. Hòa Bình - Đường (Hòa Lạc - Hòa Bình) - Đại lộ Thăng Long - Lê Quang Đạo - Mễ Trì - - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

150

150

Tuyến đang khai thác

12821/BGTVT-VT ngày 15/12/2020 của Bộ GTVT

1576

2398.1111.A

Hà Giang

Bắc Giang

Phía Nam Hà Giang

Bắc Giang

BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang - Vĩnh Phúc - QL18 - Cao tốc Hà Nội Bắc Giang - QL17 - ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

495

240

Tuyến đang khai thác

11475/BGTVT-VT ngày 13/11/2020 của Bộ GTVT

1653

2935.1113.C

Hà Nội

Thanh

Hóa

Giáp Bát

Nho Quan

BX Nho Quan - QL12B - Ngã ba chợ Chiều - QL1 – BX Giáp Bát

140

1470

Tuyến đang khai thác

10268/BGTVT-VT ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

1663

2836.0107.A

Hòa Bình

Thanh

Hóa

Trung tâm

Hòa Bình

Nghi Sơn

BX Trung tâm Hòa Bình - QL6 - Xuân Mai - Đường HCM - QL12B - QL45 - ĐT522 (QL217B) - QL1 - Đại Lộ Nam Sông Mã - TP Sầm Sơn - QL47 - QL1 - ĐT513 - BX Nghi Sơn

295

60

Tuyến đang khai thác

12821/BGTVT-VT ngày 15/12/2020 của Bộ GTVT

1670

2936.1101.A

Hà Nội

Thanh

Hóa

Giáp Bát

Thị trấn Cẩm Thủy

BX Cẩm Thủy - QL217 - QL45 - ĐT217B - QL1 - Pháp vân - BX Giáp Bát

200

360

Tuyến đang khai thác

Giảm lưu lượng 60 chuyến/tháng về BX Hồi Xuân

1672

2936.1103.A

Hà Nội

Thanh

Hóa

Giáp Bát

Huyện

Hoằng

Hóa

BX Hoằng Hóa - QL1 (Ninh Bình - Phủ Lý - Pháp vân) - BX Giáp Bát

140

210

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

1673

2936.1104.A

Hà Nội

Thanh

Hóa

Giáp Bát

Phía Tây TP Thanh

Hóa

BX Phía Tây Thanh Hóa - Đại Lộ Lê Lợi - Cầu Nguyệt Viên - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

155

195

Tuyến đang khai thác

Giảm lưu lượng 23 chuyến/tháng chuyển về bến xe

Quán Lào

1674

2936.1105.A

Hà Nội

Thanh

Hóa

Giáp Bát

Phía Bắc TP Thanh

Hóa

BX Phía Bắc Thanh Hóa - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

153

597

Tuyến đang khai thác

Giảm lưu lượng 23 chuyến/tháng về BX Hoằng Hóa

1679

2936.1110.A

Hà Nội

Thanh

Hóa

Giáp Bát

Thị trấn Vĩnh Lộc

BX Vĩnh Lộc - QL45- QL1 - Ninh Bình - Phủ Lý - BX Giáp Bát

155

510

Tuyến đang khai thác

Giảm lưu lượng 30 chuyến/tháng chuyển về bến xe Quán Lào

1682

2936.1114.A

Hà Nội

Thanh

Hóa

Giáp Bát

Thị trấn Ngọc Lặc

BX Ngọc Lặc - Đường HCM - BX Giáp Bát

200

60

Tuyến đang khai thác

Giảm lưu lượng 30 chuyến/tháng chuyển về BX Yên Cát

1684

2935.1115.A

Hà Nội

Thanh

Hóa

Giáp Bát

Khánh Thành

BX Khánh Thành - ĐT481C - ĐT481B - Ngã ba Khánh Nhạc - QL10 - QL1 - BX Giáp Bát

130

570

Tuyến đang khai thác

10268/BGTVT-VT

ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

1684

2935.1115.B

Hà Nội

Thanh

Hóa

Giáp Bát

Khánh Thành

BX Khánh Thành - ĐT481C - ĐT481B - Ngã ba Khánh Nhạc - QL10 - QL1 - QL10 - Đường cao tốc - BX Giáp Bát

130

 

Tuyến đang khai thác

10268/BGTVT-VT ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

1684

2936.1116.A

Hà Nội

Thanh

Hóa

Giáp Bát

Thị trấn Yên Cát

BX Yên Cát - QL45 - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

200

293

Tuyến đang khai thác

Tăng lưu lượng 30 chuyến/tháng từ BX Ngọc Lặc chuyển về BX Yên Cát

1685

2936.1123.A

Hà Nội

Thanh

Hóa

Giáp Bát

TP Sầm Sơn

BX Sầm Sơn - QL47 - Đường tránh TP - QL1 - ĐT- QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

168

840

Tuyến đang khai thác

Tăng lưu lượng 30 chuyến/tháng từ BX Phía Tây về BX Sầm Sơn

1687

2936.1120.A

Hà Nội

Thanh

Hóa

Giáp Bát

Thị trấn Quán Lào

BX Quán Lào - QL45 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP Thanh Hóa)-QL1 - BX Giáp Bát

180

611

Tuyến đang khai thác

Tăng lưu lượng 53 chuyến/tháng từ BX Phía tây, BX Vĩnh Lộc về BX Quán Lào

1688

2936.1113.A

Hà Nội

Thanh

Hóa

Giáp Bát

Triệu Sơn

BX Triệu Sơn - QL47 - QL1 - Pháp Vân -BX Giáp Bát

180

780

Tuyến đang khai thác

Giảm lưu lượng 30 chuyến/tháng về BX Quán Lào

1753

2938.1511.A

Hà Nội

Hà Tĩnh

Nước

Ngầm

Hà Tĩnh

BX Nước Ngầm - QL1 - BX Hà Tĩnh

370

1875

Tuyến đang khai thác

11076/BGTVT-VT

ngày 3/11/2020 của Bộ GTVT

1753

2938.1511.B

Hà Nội

Hà Tĩnh

Nước

Ngầm

Hà Tĩnh

BX Hà Tĩnh - Đường tránh TP Hà Tĩnh - QL1 - Diễn Châu - QL48 - Đường HCM - BX Nước Ngầm

350

 

Tuyến đang khai thác

11076/BGTVT-VT

ngày 3/11/2020 của Bộ GTVT

1807

2988.1312.A

Hà Nội

Vĩnh Phúc

Mỹ Đình

Vĩnh Tường

BX Mỹ Đình - QL32 - QL2 - BX Vĩnh Tường

56

300

Tuyến đang khai thác

Giảm lưu lượng từ 360 chuyến/ tháng xuống 300 chuyến/tháng

1967

4750.1414.A

Đắk Lắk

TP. Hồ

Chí Minh

Ea Kar

An Sương

BX Ea Kar - QL26 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường tránh phía tây BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - ĐT741 - QL13 - QL1A - QL22 - BX An Sương

405

150

Tuyến đang khai thác

5960/BGTVT-VT ngày 18/06/2020 của Bộ GTVT

2073

5066.1213.B

TP. Hồ

Chí Minh

Đồng

Tháp

Miền Tây

TP. Hồng Ngự

BX TP. Hồng Ngự - ĐT842 - ĐT843 - ĐT844 - ĐT837 -QL62 - Đường Cao tốc - Đường Kinh Dương Vương - BX Miền Tây

176

120

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT

ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

2274

4382.1111.A

Đà Nẵng

Kon Tum

Trung tâm

Đà Nẵng

Kon Tum

BX Trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Nút Giao thông Ngã Ba Huế - Trường Chinh - QL1A - QL14B - Đường Hồ Chí Minh - BX Kon Tum

310

750

Tuyến đang khai thác

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

2301

6566.5113.A

Cần Thơ

Đồng

Tháp

Trung tâm TP Cần

Thơ

TP. Hồng Ngự

BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - QL30 - BX TP. Hồng Ngự

166

240

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

2314

6669.1314.A

Đồng

Tháp

Cà Mau

TP. Hồng Ngự

Năm Căn

BX TP. Hồng Ngự - QL30 - QL1 - BX Năm Căn

380

30

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

2319

6671.1312.A

Đồng Tháp

Bến Tre

TP. Hồng Ngự

Ba Tri

BX Ba Tri - ĐT885- ĐT887 - HL 10 - Đ nội ô TT Giồng Trôm - ĐT885 - Đ Nguyễn Thị Định - ĐL Đồng Khởi - QL60 - QL1A - QL30 - BX TP. Hồng Ngự

200

30

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

2320

6671.1313.A

Đồng

Tháp

Bến Tre

TP. Hồng Ngự

Thạnh

Phú

BX Thạnh Phú - QL57 - Phà Đình Khao - QL57 - QL1A -QL30 - BX TP. Hồng Ngự

186

30

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

2334

4750.1611.A

Đắk Lắk

TP. Hồ

Chí Minh

Ea H'Leo

Miền Đông

BX Miền Đông - Đường Đinh Bộ Lĩnh - QL13 - ĐT741 - Đường HCM (QL14 cũ) - Đường tránh phía tây TP. BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - BX Ea H'leo

435

500

Tuyến đang khai thác

5960/BGTVT-VT ngày 18/06/2020 của Bộ GTVT

2338

4750.1811.A

Đắk Lắk

TP. Hồ

Chí Minh

Ea Súp

Miền Đông

BX Ea Súp - ĐT697 (TL1) - Đường tránh phía tây TP.BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - QL13 - Đường Đinh Bộ Lĩnh - BX Miền Đông

415

180

Tuyến đang khai thác

5960/BGTVT-VT ngày 18/06/2020 của Bộ GTVT

2339

4750.1911.A

Đắk Lắk

TP. Hồ

Chí Minh

Krông Ana

Miền Đông

BX Krông Ana - ĐT698 (TL2) - Đường HCM (QL14 cũ) - QL13 - Đường Đinh Bộ Lĩnh - BX Miền Đông

375

360

Tuyến đang khai thác

5960/BGTVT-VT ngày 18/06/2020 của Bộ GTVT

2348

4750.2616.A

Đắk Lắk

TP. Hồ

Chí Minh

Phía Nam

Buôn Ma

Thuột

Ngã Tư

Ga

BX Ngã Tư Ga - QL1A - QL13 - ĐT741 - Đường HCM (QL14 cũ) - BX Phía Nam Buôn Ma Thuột

364

500

Tuyến đang khai

thác

5960/BGTVT-VT ngày 18/06/2020 của Bộ GTVT

2427

1123.2111.A

Cao Bằng

Hà Giang

Bảo Lâm

Phía Nam

Hà Giang

BX Phía Nam Hà Giang - Đường Nguyễn Trãi - Cầu Yên Biên 2 Nguyễn Thái Học - Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú - QL34 - Minh Ngọc - TT Yên Phú - huyện Bắc Mê - BX Bảo Lâm

80

120

Tuyến đang khai thác

11475/BGTVT-VT ngày 13/11/2020 của Bộ GTVT

2505

4850.1411.A

Đắk Nông

TP. Hồ

Chí Minh

Huyện Krông Nô

Miền Đông

BX K rông Nô - QL28 - Đường HCM - ĐT741 - QL13 - Đường Đinh Bộ Lĩnh - BX Miền Đông

365

240

Tuyến đang khai thác

Bổ sung lưu lượng thành 240 chuyến/tháng

2508

4850.1611.A

Đắk Nông

TP. Hồ

Chí Minh

Quảng Khê

Miền Đông

BX Quảng Khê - QL28 - Đường 23/3 - Đường HCM - ĐT741 - QL13 - Đường Đinh Bộ Lĩnh - BX Miền Đông

365

240

Tuyến đang khai thác

Bổ sung lưu lượng thành 240 chuyến/tháng

2541

1618.2524.A

Hải Phòng

Nam Định

Vĩnh Niệm

Ý Yên

BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Ý Yên

130

30

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

2556

1622.2514.A

Hải Phòng

Tuyên Quang

Vĩnh Niệm

Huyện Sơn

Dương

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL3 - QL2 - QL2C - BX Sơn Dương

225

180

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

2573

1628.2558.A

Hải Phòng

Hòa Bình

Vĩnh Niệm

Kim Bôi

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL38B - QL38 - TL424 – BX Kim Bôi

170

30

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

2599

4976.1611.A

Lâm Đồng

Quảng

Ngãi

Lâm Hà

Quảng

Ngãi

BX Lâm Hà - QL27 - QL20 - QL27 - QL1 - BX Quảng Ngãi

630

90

Tuyến đang khai thác

12821/BGTVT-VT ngày 15/12/2020 của Bộ GTVT

2603

1698.2521.A

Hải Phòng

Bắc Giang

Vĩnh Niệm

Cầu Gồ

BX Vĩnh Niệm - QL5 - Chí Linh - QL18 - QL1A - ĐT292 - Kép - Bố Hạ - BX Cầu Gồ

150

120

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

2681

5063.1217.A

TP. Hồ

Chí Minh

Tiền

Giang

Miền Tây

Thị trấn Tân Hòa

BX Miền Tây - Đường Kinh Dương Vương - QL1 - QL50 - Đường Trần Công Tường - ĐT862 - BX Tân Hòa

115

60

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh hành trình chạy xe

2696

5063.1255.A

TP. Hồ

Chí Minh

Tiền

Giang

Miền Tây

Tân Phú

Đông

BX Miền Tây - Đường Kinh Dương Vương - QL1 - QL50 - ĐT877 - Bình Ninh - ĐT877B - BX Tân Phú Đông

120

270

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh bổ sung hành trình chạy xe

2719

5066.1213.A

TP. Hồ

Chí Minh

Đồng

Tháp

Miền Tây

TP. Hồng Ngự

BX TP. Hồng Ngự - QL30 - Ngã ba An Hữu - QL1A - Cao tốc (Trung Lương - TP Hồ Chí Minh) - Đường Kinh Dương Vương - BX Miền Tây

214

1,65

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

2731

5066.1613.A

TP. Hồ

Chí Minh

Đồng

Tháp

Ngã Tư Ga

TP. Hồng Ngự

BX Ngã Tư Ga - QL1 - QL30 - BX TP. Hồng Ngự

233

60

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

2760

5070.1411.A

TP. Hồ

Chí Minh

Tây Ninh

An Sương

Tây Ninh

BX Tây Ninh - 30/4 - Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - QL22 - BX An Sương

84

4020

Tuyến đang khai thác

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

2765

5070.1415.A

TP. Hồ

Chí Minh

Tây Ninh

An Sương

Huệ Nghĩa

BX Huệ Nghĩa - ĐT785 - Đường Trần Phú - Ngã ba Lâm Vồ - Đường Bời Lời (ĐT790) - Đường Điện Biên Phủ (ĐT799) - Cửa Hòa Viện - ĐT781 - Cầu K13 - ĐT784 - ĐT782 - Thị trấn Trảng Bàng - QL22 - BX An Sương

118

750

Tuyến đang khai thác

1261/BGTVT-VT ngày 9/2/2021 của Bộ GTVT

2798

6066.1213.A

Đồng Nai

Đồng

Tháp

Biên Hòa

TP. Hồng Ngự

BX Biên Hòa - Nguyễn Ái Quốc - QL1K - QL1 - QL30 - BX TP. Hồng Ngự

255

60

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

2844

5078.1116.A

TP. Hồ

Chí Minh

Phú Yên

Miền Đông

Sơn Hòa

QL25 - QL1 - QL13

640

240

Tuyến đang khai thác

Bổ sung tăng lưu lượng 90 lên 240 chuyến/tháng và bổ sung thêm hành trình

2855

5081.1113.A

TP. Hồ

Chí Minh

Gia Lai

Miền Đông

An Khê

BX Miền Đông - QL13 - Đường Hồ Chí Minh (QL14) - QL19 - BX An Khê

648

300

Tuyến đang khai thác

Bổ sung tăng lưu lượng

2857

5081.1115.A

TP. Hồ

Chí Minh

Gia Lai

Miền Đông

K'Bang

BX Miền Đông - QL13 - Đường Hồ Chí Minh (QL14) - QL19 - ĐT669 - BX KBang

678

240

Tuyến đang khai thác

Bổ sung tăng lưu lượng

2858

5081.1117.A

TP. Hồ

Chí Minh

Gia Lai

Miền Đông

Đăk Đoa

BX Miền Đông - QL13 - Đường Hồ Chí Minh (QL14) - QL19 - BX Đắk Đoa

570

150

Tuyến đang khai thác

Bổ sung tăng lưu lượng

2860

5081.1119.A

TP. Hồ

Chí Minh

Gia Lai

Miền Đông

Đức Cơ

BX Miền Đông - QL13 - Đường Hồ Chí Minh (QL14) - QL19 - BX Đức Cơ

610

240

Tuyến đang khai thác

Bổ sung tăng lưu lượng

2862

5082.1111.A

TP. Hồ

Chí Minh

Kon Tum

Miền Đông

Kon Tum

BX Miền Đông - Đường Đinh Bộ Lĩnh - QL13 - TL741 - Đường Hồ Chí Minh - BX Kon Tum

590

450

Tuyến đang khai thác

2731/BGTVT-VT

ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

2863

5082.1112.A

TP. Hồ

Chí Minh

Kon Tum

Miền Đông

Đắk Hà

BX Miền Đông - QL13 - TL741 - Đường Hồ Chí Minh - BX Đắk Hà

620

210

Tuyến đang khai thác

2731/BGTVT-VT

ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

2864

5082.1113.A

TP. Hồ

Chí Minh

Kon Tum

Miền Đông

Ngọc Hồi

BX Miền Đông - Đường Đinh Bộ Lĩnh - QL13 - TL741 - Đường Hồ Chí Minh - BX Ngọc Hồi

650

270

Tuyến đang khai thác

2731/BGTVT-VT

ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

2904

5086.1119.A

TP. Hồ

Chí Minh

Bình Thuận

Miền Đông

Tuy Phong

BX Tuy Phong - QL1A - QL13 - BX Miền Đông

300

900

Tuyến đang khai thác

1261/BGTVT-VT

ngày 9/2/2021 của Bộ GTVT

2944

5094.1214.A

TP. Hồ

Chí Minh

Bạc Liêu

Miền Tây

Phước

Long

BX Phước Long - ĐT979 - QL1A - Cao tốc Trung Lương TP HCM - QL1A - Đường Kinh Dương Vương - BX Miền Tây

315

180

Tuyến đang khai thác

11475/BGTVT-VT ngày 13/11/2020 của Bộ GTVT

2983

6066.1413.A

Đồng Nai

Đồng

Tháp

Tân Phú

TP. Hồng Ngự

BX Tân Phú - QL20 - QL1A - QL30 - BX TP. Hồng Ngự

250

60

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

2988

4750.1614.A

Đắk Lắk

TP. Hồ

Chí Minh

Ea H'Leo

An Sương

BX An Sương - QL22 - QL1 - QL13 - ĐT741 - Đường HCM (QL14 cũ) - Đường tránh phía tây TP. BMT -Đường HCM (QL14 cũ) - BX Ea H'leo

500

240

Tuyến đang khai thác

5960/BGTVT-VT ngày 18/06/2020 của Bộ GTVT

2991

6066.2113.A

Đồng Nai

Đồng

Tháp

Trị An

TP. Hồng Ngự

BX TP. Hồng Ngự - QL30 - QL1 - ĐT767 - BX Trị An

324

60

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

3089

6066.1314.A

Đồng Nai

Đồng

Tháp

Đồng Nai

Tháp

Mười

BX Tháp Mười - ĐT846 - ĐT865 - ĐT866 - QL62 -Đường Cao Tốc - QL1A - Ngã Tư Bình Phước - BX Đồng Nai

150

120

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh hành trình chạy xe và cự ly

3090

6066.5413.A

Đồng Nai

Đồng

Tháp

Phú Thạnh

TP. Hồng Ngự

BX Phú Thạnh - ĐT769 - Đường 25B - QL51 - Ngã 4 Vũng Tàu - QL1A - Cao tốc Trung Lương - QL1A - QL30 - BX TP. Hồng Ngự

294

120

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

3096

6067.2627.A

Đồng Nai

An Giang

Hố Nai

Óc Eo

BX Óc Eo - Đường tránh Núi Sập - ĐT943 - QL91 - QL80 - Cầu Vàm Cống - QLN2B - QL80 - Cầu Mỹ Thuận - QL1 - Đường Cao tốc Trung Lương đi TP HCM - QL1 - Cầu Đồng Nai - XL Hà Nội - BX Hố Nai

270

120

Tuyến đang khai thác

11076/BGTVT-VT ngày 3/11/2020 của Bộ GTVT

3099

6163.1112.A

Bình Dương

Tiền Giang

Bình Dương

Thị trấn

Cái Bè

BX Bình Dương - QL13 - Ngã 4 Bình Phước - QL1A - ĐT875 - BX Cái Bè

160

60

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh bổ sung hành trình, cự ly tuyến

3121

6166.1113.A

Bình Dương

Đồng

Tháp

Bình Dương

TP. Hồng Ngự

BX TP. Hồng Ngự - QL30 - QL1A - QL13 - Đại lộ Bình Dương - BX Bình Dương

250

60

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

3128

6166.1913.A

Bình Dương

Đồng

Tháp

Bến Cát

TP. Hồng Ngự

BX Bến Cát - Đại lộ Bình Dương - Ngã 4 Bình Phước -QL1A - QL30 - BX TP. Hồng Ngự

200

60

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

3131

6166.2013.A

Bình Dương

Đồng

Tháp

An Phú

TP. Hồng Ngự

BX An Phú - Đường 22/12 - QL13 - QL1A - Cao tốc Sài Gòn Trung Lương - Ngã 3 An Hữu - QL30 - BX TP. Hồng Ngự

190

150

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

3136

6178.1113.A

Bình Dương

Phú Yên

Bình Dương

Nam Tuy Hòa

QL1 - QL13

585

240

Tuyến đang khai thác

Tăng lưu lượng từ 150 chuyến/ tháng lên 240 chuyến/tháng

3137

6183.2315.A

Bình Dương

Sóc Trăng

Bàu Bàng

Vĩnh

Châu

BX Bàu Bàng - QL13 - Cầu vượt Sóng Thần - Cao tốc Trung Lương - Cần Thơ - QL1A - ĐT935 - BX Vĩnh Châu

315

180

Tuyến đang khai thác

Tăng lưu lượng từ 90 chuyến/ tháng lên 180 chuyến/tháng

3160

6167.2027.A

Bình Dương

An Giang

An Phú

Óc Eo

BX Óc Eo - ĐT943 - Đường tránh Núi Sập - ĐT943 - Long Xuyên - QL91 - QL80 - cầu Vàm Cống - QLN2B -QL80 - cầu Mỹ Thuận - QL1A - Đường Cao tốc Trung Lương - QL1A - QL13 - Đường 22/12 - BX An Phú

257

360

Tuyến đang khai thác

11076/BGTVT-VT ngày 3/11/2020 của Bộ GTVT

3237

1116.1825.C

Cao Bằng

Hải Phòng

Liên tỉnh TP Cao

Bằng

Vĩnh

Niệm

BX Vĩnh Niệm - Võ Nguyên Giáp-Nguyễn Văn Linh - QL5 - QL1A - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL3 - Bắc Kạn - BX Liên tỉnh TP Cao Bằng

400

120

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

3298

6366.3113.A

Tiền Giang

Đồng

Tháp

Tiền Giang

TP. Hồng Ngự

BX Tiền Giang - Đường Ấp Bắc - QL60 - QL1 - QL30 - BX TP. Hồng Ngự

151

60

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

3304

6369.1614.A

Tiền Giang

Cà Mau

Thị xã Gò Công

Năm Căn

BX thị xã Gò Công - QL50 - QL1 - Đường Lý thường Kiệt - Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành -QL1 - BX Năm Căn

390

90

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh từ BX Tiền Giang về BX

TX Gò Công và tăng lưu lượng

3359

1622.1712.A

Hải Phòng

Tuyên Quang

Đồ Sơn

Huyện

Chiêm

Hóa

BX Đồ Sơn - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - cầu Đông Trù -Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - ĐT90 -BX Chiêm Hóa

330

150

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

3403

6669.1311.A

Đồng

Tháp

Cà Mau

TP. Hồng Ngự

Cà Mau

BX TP. Hồng Ngự - QL30 - QL1 - BX Cà Mau

330

60

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

3407

6670.1311.A

Đồng

Tháp

Tây Ninh

TP. Hồng Ngự

Tây Ninh

BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương - 30/4 - QL22A - QL22B - QL1A - Ngã ba Trung Lương - Cái Bè - Ngã ba An Thới Trung - TP Cao Lãnh - BX TP. Hồng Ngự

326

60

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

3407

6670.1311.B

Đồng

Tháp

Tây Ninh

TP. Hồng Ngự

Tây Ninh

BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương - 30/4 - QL22A - QL22B - QL1A - Cao tốc (TPHCM - Trung Lương) - QL1A - Ngã ba Trung Lương - Cái Bè - Ngã ba An Thới Trung - TP Cao Lãnh - BX TP. Hồng Ngự

326

60

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

3409

6670.1611.A

Đồng

Tháp

Tây Ninh

An Long

Tây Ninh

BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương - 30/4 - CMT8 - ĐT781 - ĐT784 - ĐT782 - QL22A - Ngã tư Hóc Môn - Nguyễn Văn Bứa - ĐT824 - ĐT830 - Cao tốc Trung Lương - QL1A - QL30 - BX An Long

287

60

Tuyến đang khai thác

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

3414

6672.1312.A

Đồng

Tháp

Bà Rịa - Vũng Tàu

TP. Hồng Ngự

Vũng Tàu

BX TP. Hồng Ngự - QL30 - TP Cao Lãnh - An Thái Trung - Cái Bè Tiền Giang - Trung Lương - QL1 - QL51 - BX Vũng Tàu

310

60

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

3512

2529.1613.A

Lai Châu

Hà Nội

Huyện Mường Tè

Mỹ Đình

BX Mường Tè - QL4H - QL12 - Mường So - QL4D -IC18 - Cao tốc (Nội bài - Lào Cai) - Nút giao IC8 Phù Ninh - QL2 - Việt Trì - Vĩnh Yên - Cầu Thăng Long - BX Mỹ Đình

530

90

Tuyến đang khai thác

1261/BGTVT-VT ngày 9/2/2021 của Bộ GTVT

3523

6886.1316.A

Kiên Giang

Bình Thuận

Hà Tiên

La Gi

BX Hà Tiên - QL80 - QL91 - QL1A - QL51 - QL55 - BX La Gi

479

120

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh tăng lưu lượng từ 30 lên 120 chuyến/ tháng

3589

7084.1111.A

Tây Ninh

Trà Vinh

Tây Ninh

Trà Vinh

BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương - 30/4 - QL22B - Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - QL22B - TT. Trãng Bàng - QL22 - Ngã 4 Hóc Môn - Nguyễn Văn Bứa - ĐT824 - ĐT830 - Đức Hòa - Bến Lức (Long An) - Cao tốc Trung Lương - Tiền Giang - Vĩnh Long - QL53 - Nguyễn Đáng - QL54 - BX Trà Vinh

294

60

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh hành trình chạy xe

3809

7881.1511.B

Phú Yên

Gia Lai

Liên tỉnh

Phú Yên

Đức Long

Gia Lai

BX Đức Long Gia Lai - QL14 - QL25 - Đường HCM -BX Liên tỉnh Phú Yên

220

300

Tuyến đang khai thác

Tăng lưu lượng 210 chuyến/tháng lên 300 chuyến/ tháng

3812

7881.1511.A

Phú Yên

Gia Lai

Liên tỉnh

Phú Yên

Đức Long

Gia Lai

Đường Nguyễn Tất Thành - QL25

256

240

Tuyến đang khai thác

Tăng lưu lượng 210 chuyến/tháng lên 240 chuyến/ tháng

3815

7882.1511.A

Phú Yên

Kon Tum

Liên tỉnh

Phú Yên

Kon Tum

QL1 - QL19 - Đường HCM

340

240

Tuyến đang khai thác

Tăng lưu lượng 150 chuyến/tháng lên 240 chuyến/tháng

3969

1621.2512.A

Hải Phòng

Yên Bái

Vĩnh Niệm

Lục Yên

BX Vĩnh Niệm - Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - cầu An Đồng - QL5 - nút giao cầu Thanh Trì - QL1 - QL18 - QL2 - Ngã ba Vĩnh Tuy - Phố Cáo - TL171 - BX Lục Yên

350

60

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

3971

1624.2512.B

Hải Phòng

Lào Cai

Vĩnh Niệm

Trung tâm

Lào Cai

BX Trung tâm Lào Cai - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - Đường Bắc Thăng Long, Nội Bài - Đường Vành đai 3 trên cao - QL5 - cầu An Đồng - Nguyễn Văn Linh - BX Vĩnh Niệm

430

210

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

4059

2224.1112.B

Tuyên Quang

Lào Cai

Tuyên Quang

Trung tâm

Lào Cai

BX TP Tuyên Quang - QL2 - Thị trấn Đoan Hùng - QL70 - QL37 - TP Yên Bái (Đường dẫn lên cao tốc Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC12 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC18 - BX Trung tâm Lào Cai

220

120

Tuyến đang khai thác

6336/BGTVT-VT

ngày 30/6/2020 của Bộ GTVT

4075

2434.1212.C

Lào Cai

Hải Dương

Trung tâm

Lào Cai

Hải Tân

BX Hải Tân - Đường Thanh Niên kéo dài - Đường Trần Hưng Đạo - Cầu vượt Tây Phú Lương - QL5 - Cầu Đuống - QL3 - QL18-Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC18 - BX Trung tâm Lào Cai

390

120

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh hành trình chạy xe

4078

2499.1211.A

Lào Cai

Bắc Ninh

Trung tâm

Lào Cai

Bắc Ninh

BX Bắc Ninh - QL1 - QL18 - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - Nút giao IC18 - BX Trung tâm Lào Cai

284

210

Tuyến đang khai thác

Tăng lưu lượng lên 210 chuyến/ tháng

4162

4750.2614.A

Đắk Lắk

TP. Hồ

Chí Minh

Phía Nam

Buôn Ma Thuột

An Sương

BX An Sương - QL22 - QL1A - QL13 - ĐT741 - Đường HCM (QL14 cũ) - BX Phía Nam Buôn Ma Thuột

367

300

Tuyến đang khai thác

5960/BGTVT-VT ngày 18/06/2020 của Bộ GTVT

4209

6693.1317.B

Đồng

Tháp

Bình Phước

TP. Hồng Ngự

Chơn Thành

BX Chơn Thành - QL13 - QL1A - Cao tốc (TP Hồ Chí Minh - Trung Lương) - QL1A - QL30 - BX TP. Hồng Ngự

322

30

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

4238

1619.2311.A

Hải Phòng

Phú Thọ

Thượng Lý

Việt Trì

BX Thượng Lý - QL10- Cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng) - Cầu Thanh Trì - QL70- QL32 - QL2C - QL2 - BX Việt Trì

195

240

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

4239

1622.1813.A

Hải Phòng

Tuyên Quang

Kiến Thụy

Huyện Na Hang

BX Kiến Thụy - QL5 - cầu Đuống - ngã tư Đông Anh - Phúc Yên - Vĩnh Yên - Việt Trì - QL2 - Đường tránh TP Tuyên Quang - ĐT190 - Vĩnh Lộc - QL2C - BX Na Hang

367

60

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

4244

5081.1411.A

TP. Hồ

Chí Minh

Gia Lai

An Sương

Đức Long

Gia Lai

BX An Sương - QL22 - QL1 - QL13 - Đường Hồ Chí Minh - BX Đức Long Gia Lai

580

90

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh tăng lưu lượng

4245

5081.1417.A

TP. Hồ

Chí Minh

Gia Lai

An Sương

Đăk Đoa

BX Đăk Đoa - QL19 - Đường Hồ Chí Minh (QL14 cũ) - ĐT741 - Đại lộ Bình Dương (QL13) - QL1 - QL22 - BX An Sương

600

120

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh tăng lưu lượng

4246

5082.1412.A

TP. Hồ

Chí Minh

Kon Tum

An Sương

Đắk Hà

BX Đăk Hà - Đường Hồ Chí Minh - TL741 - QL13 - Đường Đinh Bộ Lĩnh - QL22 - BX An Sương

570

60

Tuyến đang khai thác

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

4251

2689.9311.B

Sơn La

Hưng Yên

Phù Yên

Hưng Yên

BX Hưng Yên - QL39 - Cầu vượt Phố Nối - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 (đoạn từ Cầu Thanh Trì đến nút giao Big C Thăng Long) - Đại lộ Thăng Long - QL21

- QL32 - QL32B - QL37 - BX Phù Yên

260

180

Tuyến đang khai thác

11076/BGTVT-VT ngày 3/11/2020 của Bộ GTVT

4291

6178.1913.A

Bình Dương

Phú Yên

Bến Cát

Nam Tuy Hòa

QL1 - QL13

600

180

Tuyến đang khai thác

Tăng lưu lượng 120 chuyến/tháng lên 180 chuyến/ tháng

4331

1627.2511.A

Hải Phòng

Điện Biên

Vĩnh Niệm

Điện Biên Phủ

BX Vĩnh Niệm - QL5 - Phố Nối - QL39 - KHóai Châu - Cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao (đoạn nút giao BigC - cầu Thanh Trì) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - Ngã Tư Xuân Mai - QL6 - Tuần Giáo - QL279 - BX Điện Biên Phủ

600

60

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

4354

2429.2113.A

Lào Cai

Hà Nội

Si Ma Cai

Mỹ Đình

BX Si Ma Cai - QL4 - ĐT153 - QL70 - cầu Cốc Lếu - Đường Nhạc Sơn - QL4D - nút giao IC19 - cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - cầu Thăng Long - Đường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

420

30

Tuyến đang khai thác

6336/BGTVT-VT ngày 30/6/2020 của Bộ GTVT

4366

7082.1411.A

Tây Ninh

Kon Tum

Tân Biên

Kon Tum

BX Tân Biên - QL22B - Đường Tua Hai - Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Trương Quyền - Đường Trưng Nữ Vương - Đường 30/4 - QL22B - Thị trấn Trảng Bàng -QL22 - TL8 - Ngã 3 Tân Quy - TL15 - Ngã 3 Thanh Tuyền - ĐT744 - Ngã 3 Rạch Bắp - ĐT7A - QL13 - Chơn Thành - Đắk Lắk- Gia Lai - QL14 (Đường Hồ Chí Minh) - BX Kon Tum

740

60

Tuyến đang khai thác

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

4369

1425.1311.A

Quảng

Ninh

Lai Châu

Cái Rồng

Lai Châu

BX Lai Châu - QL4D - IC18, Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL18 - Sao Đỏ - Uông Bí - QL18 - Ngã tư Minh Khai - Cao tốc (Hạ Long - Vân Đồn) - BX Cái Rồng

630

60

Tuyến đang khai thác

13571/BGTVT-VT ngày 31/12/2020 của Bộ GTVT

4371

1690.2514.B

Hải Phòng

Hà Nam

Vĩnh Niệm

Quế

BX Vĩnh Niệm - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường vòng Cầu Niệm - ngã 5 Kiến An- QL10 - cầu Thái Hà - ĐT499 - QL38B - ĐT491 - thị trấn Vĩnh Trụ - ĐT491 - nút giao Liêm Tuyền - QL21B - QL1A - cầu Châu Sơn - Đường Lý Thường Kiệt - ĐT494 - QL21A - ĐT498 - cầu Khả Phong - QL21B - BX Quế

110

60

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

4547

1628.2506.A

Hải Phòng

Hòa Bình

Vĩnh Niệm

Lạc Sơn

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1 - TL477 - QL12B - Đường Hồ Chí Minh - Ql12B - BX Lạc Sơn

190

90

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

4548

1628.2506.B

Hải Phòng

Hòa Bình

Vĩnh Niệm

Lạc Sơn

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1 - TL477 - QL12B - Đường Hồ Chí Minh - QL12B - BX Lạc Sơn

190

90

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

4558

1690.2514.A

Hải Phòng

Hà Nam

Vĩnh Niệm

Quế

BX Vĩnh Niệm - QL5 - Phố Nối - Hưng Yên - QL38B - QL38 - Đồng Văn - QL1 - Phủ Lý - Cầu Châu Sơn - Đường Lý Thường Kiệt - ĐT494 - Cầu Quế - BX Quế

140

60

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

4766

5081.1420.A

TP. Hồ

Chí Minh

Gia Lai

An Sương

Chư Sê

BX Chư Sê - Đường HCM - ĐT741 - QL13 - QL1 - QL22 - BX An Sương

540

120

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh tăng lưu lượng

4780

6166.1915.C

Bình Dương

Đồng

Tháp

Bến Cát

Tân Hồng

BX Tân Hồng - ĐT843 - ĐT842 - ĐT831 - QL62 - QLN2 - TL8 - QL13 - BX Bến Cát

185

60

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh tăng lưu lượng

4791

6167.1916.B

Bình Dương

An Giang

Bến Cát

Tân Châu

BX Óc Eo - Đường tránh Núi Sập - ĐT943 - QL91 - QL80 - cầu Vàm Cống - QLN2B - QL80 - cầu Mỹ Thuận - QL1 - Đường cao tốc Trung lương đi TPHCM - QL1 - cầu Đồng Nai - XL.Hà Nội - BX Hố Nai

232

30

Tuyến đang khai thác

11076/BGTVT-VT

ngày 3/11/2020 của Bộ GTVT

4974

1619.2523.B

Hải Phòng

Phú Thọ

Vĩnh Niệm

Lâm Thao

BX Lâm Thao - QL32C - QL2 - Cao tốc nội bài Lào Cai - Đường Võ Nguyên Giáp - QL5 kéo dài - cầu Đông Trù - QL5 - cầu An Đồng - Đường Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm

212

 

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

4985

1623.1711.B

Hải Phòng

Hà Giang

Đồ Sơn

Phía Nam Hà Giang

BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - cầu Đông Trù - QL5 - Cầu An Đồng - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Rào 2 - Đường Phạm Văn Đồng - BX Đồ Sơn

420

30

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh hành trình chạy xe

4986

1623.2111.A

Hải Phòng

Hà Giang

Cát Bà

Phía Nam Hà Giang

BX Cát Bà - cầu Tân Vũ - Cao tốc Hà Nội Hải Phòng - ĐT353 - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng - QL5 - cầu Đông Trù - Vĩnh Phúc - Việt Trì - QL2 - BX phía nam Hà Giang

450

60

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh hành trình chạy xe

4986

1623.2111.A

Hải Phòng

Hà Giang

Cát Bà

Phía Nam Hà Giang

BX Cát Bà - cầu Tân Vũ - Cao tốc Hà Nội Hải Phòng - ĐT353 - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng - QL5 - cầu Đông Trù - Vĩnh Phúc - Việt Trì - QL2 - BX phía nam Hà Giang

450

60

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

5003

1635.2518.A

Hải Phòng

Ninh Bình

Vĩnh Niệm

Lai Thành

BX Lai Thành - QL12B kéo dài - QL1 - QL10 - BX Vĩnh Niệm

150

180

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

5265

2938.1511.C

Hà Nội

Hà Tĩnh

Nước

Ngầm

Hà Tĩnh

BX Hà Tĩnh - QL1 Đường tránh TP Hà Tĩnh - QL15B - ĐT549 - ĐT547 - QL8B - QL1 đoán tránh TP Vinh - Cao tốc Ninh Bình Cầu Giẽ - BX Nước Ngầm

356

460

Tuyến đang khai thác

11076/BGTVT-VT ngày 3/11/2020 của Bộ GTVT

5441

7084.2013.A

Tây Ninh

Trà Vinh

Tân Hà

Duyên

Hải

BX Tân Hà - Đ. Kà Tum Tân Hà - ĐT785 - 30/4 - Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - QL22B - TT. Trảng Bàng - QL22 - Ngã 4 Hóc Môn - Nguyễn Văn Bứa - ĐT824 - ĐT830 - Đức Hòa - Bến Lức (Long An) - Cao tốc Trung Lương - Tiền Giang - Vĩnh Long - QL53 (Trà Vinh) - BX Duyên Hải

414

90

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh hành trình chạy xe

5523

1621.2513.C

Hải Phòng

Yên Bái

Vĩnh Niệm

Nghĩa Lộ

BX Vĩnh Niệm - QL5 - Đường dẫn cầu Thanh Trì - Cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao (Đoạn Cầu Thanh Trì - BigC) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL32 - QL37 - BX Nghĩa Lộ

360

60

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

5524

1627.2511.B

Hải Phòng

Điện Biên

Vĩnh Niệm

Điện Biên Phủ

BX Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Đường Hòa Bình Hòa Lạc - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 - Quán Toan - ĐT351 - Ngã năm Kiến An - Đ Trần Nhân Tông - Đ Trường Chinh - Cầu Niệm - Đ Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp - BX Vĩnh Niệm

600

180

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

5624

5082.1115.A

TP. Hồ

Chí Minh

Kon Tum

Miền Đông

Kon Plông

BX KonPlông - QL24 - Đường Hồ Chí Minh - TL741 - QL13 - BX Miền Đông

650

270

Tuyến đang khai thác

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

5776

4750.1412.A

Đắk Lắk

TP. Hồ

Chí Minh

Ea Kar

Miền Tây

BX Ea Kar - QL26 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường tránh phía tây BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - ĐT741 - QL13 - QL1A - Đường Kinh Dương Vương - BX Miền Tây

450

90

Tuyến đang khai thác

5960/BGTVT-VT ngày 18/06/2020 của Bộ GTVT

5778

4750.2612.A

Đắk Lắk

TP. Hồ

Chí Minh

Phía Nam

Buôn Ma Thuột

Miền Tây

BX Phía Nam Buôn Ma Thuột - Đường HCM (QL14 cũ) - ĐT741 - QL13 - QL1A - Đường Kinh Dương Vương - BX Miền Tây

372

150

Tuyến đang khai thác

5960/BGTVT-VT ngày 18/06/2020 của Bộ GTVT

5810

5074.1412.A

TP. Hồ

Chí Minh

Quảng Trị

An Sương

Lao Bảo

BX Lao Bảo - QL9 - QL1 - Đường tránh TP Huế - QL1 - QL22 - BX An Sương

1250

180

Tuyến đang khai thác

11076/BGTVT-VT

ngày 3/11/2020 của Bộ GTVT

6079

2527.1616.A

Lai Châu

Điện Biên

Huyện Mường Tè

Mường

Nhé

BX Mường Nhé - QL4H - Leng Su Sìn - QL4H - BX Mường Tè

132

60

Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

Điều chỉnh cự ly tuyến

6173

6684.1313.A

Đồng Tháp

Trà Vinh

TP. Hồng Ngự

Duyên

Hải

BX TP. Hồng Ngự - QL30 - QL1A - QL53 - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Đáng - QL54 - ĐT914 - QL53 - BX Duyên Hải

240

30

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

6226

1427.1230.A

Quảng

Ninh

Điện Biên

Móng Cái

Mường

Luân

BX Mường Luân - QL12 - Thị trấn Sông Mã - QL4G - Ngã ba Cò Nòi - QL6 - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 - QL10 - QL18 - BX Móng Cái

800

30

Tuyến đang khai thác

6922/BGTVT-VT ngày 16/07/2020 của Bộ GTVT

6262

1636.2313.A

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Thượng Lý

Triệu Sơn

BX Triệu Sơn - QL47 - TP Thanh Hóa (Đường Trần Phú - Đại Lộ Lê Lợi - Cầu Nguyệt Viên) - QL1 - QL10 - BX Thượng Lý

210

120

Tuyến đang khai thác

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6287

1899.2411.A

Nam Định

Bắc Ninh

Ý Yên

Bắc Ninh

BX Ý Yên - QL38 - Ngã ba Cát Đằng - QL10 - Nút giao Cao Bồ - Cao tốc (Ninh Bình - Cầu Giẽ) - Nút giao Vực Vòng - QL5 - QL39A - QL38 - Cầu Hồ - Bồ Sơn - BX Bắc Ninh

130

60

Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

Điều chỉnh tăng 30 chuyến/tháng

6516

4778.1119.A

Đắk Lắk

Phú Yên

Phía Bắc

Buôn Ma Thuột

La Hai

BX La Hai - ĐT641 - QL1 - ĐT645 - QL29 - BX Phía Bắc Buôn Ma Thuột

200

150

Tuyến đang khai thác

Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

6549

6067.2418.C

Đồng Nai

An Giang

Vĩnh Cửu

Tịnh Biên

BX Tịnh Biên - ĐT948 - Tri Tôn - Tức Dụp - Cô Tô - ĐT15 - ĐT941 - QL91 - Long Xuyên - Phà An Hòa - Sa Đéc - QL80 - QL1A - Đường cao tốc Trung Lương - TP HCM - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu Phú Mỹ - Đường Võ Chí Công - Cao tốc Long Thành Dầu Giây - ĐT769 - Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương (ĐT19) - Đường Phạm Văn Đồng - Đ 25B - Đường Lê Duẩn (QL51A) - QL51 - Ngã 4 Vũng Tàu - XL Hà Nội - Ngã 4 Amata - Đường Đồng Khởi - Ngã tư Tân Phong - Đường Nguyễn Ái Quốc - Ngã tư Bửu Long - Đường Huỳnh Văn Nghệ -ĐT768 - BX Vĩnh Cửu

370

60

Tuyến đang khai thác

11076/BGTVT-VT

ngày 3/11/2020 của Bộ GTVT

6306

2198.1211.C

Yên Bái

Bắc Giang

Lục Yên

Bắc Giang

BX Lục Yên - ĐT152 - Phố Cáo - Ngã ba Vĩnh Tuy - QL2 - Nút giao IC9 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa -Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - Đường Lý Sơn - Đường Nguyễn Văn Linh - Cao tốc Hà Nội, Bắc Giang - Đường Lý Thánh Tông (TX Từ Sơn, Bắc Ninh) - TX Từ Sơn - TP Bắc Ninh - ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

295

30

Tuyến đang khai thác

5620/BGTVT-VT

ngày 15/6/2021 của Bộ GTVT

Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: Bến xe: BX; thành phố: TP; Quốc lộ: QL; X.: xã; thị trấn: TT; các ký hiệu , , ... phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu , phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu , : phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc; lưu lượng (xe xuất bến/tháng) được tính với tổng số chuyến xe/tháng/1 đầu bến. Người lập biểu
PHỤ LỤC 2:
BỔ SUNG MỘT SỐ TUYẾN ĐANG KHAI THÁC VÀO PHỤ LỤC 1, PHỤ LỤC 2 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 542/QĐ-BGTVT, 1725/QĐ-BGTVT, 667/QĐ-BGTVT, 1888/QĐ-BGTVT, 317/QĐ-BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-BGTVT, 2548/QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2A TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ-BGTVT
(Kèm theo Quyết định số 1215/QĐ-BGTVT ngày 05/07/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT)

TT

toàn quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi)

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

Phân

loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi đi/đến

BX nơi

đi/đến

BX nơi

đi/đến

4405

1627.1715.A

Hải Phòng

Điện Biên

Đồ Sơn

Mường

Chà

BX Đồ Sơn - ĐT353 - đường Võ Nguyên Giáp - đường Nguyễn Văn Linh - QL5 - Quán Gỏi - QL38 - QL17 - Phú Thị - QL1A - cầu Thanh Trì - Vành đai 3 trên cao (Nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Đại lộ Thăng Long - cao tốc Hòa Lạc, Hòa Bình - QL6 - Tuần Giáo - QL279 - QL12 - BX Mường Chà

670

30

Tuyến đang khai thác

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

4406

1821.1412.B

Nam Định

Yên Bái

Giao

Thủy

Lục Yên

BX Giao Thủy - TL 489 - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Cao tốc (Pháp Vân - Cầu Giẽ - Ninh Bình) - Vành đai 3 trên cao (đoạn Pháp Vân - Cầu Thanh Trì ) - Cầu Thanh Trì - QL1 - QL18 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL70 - TL 171 - BX Lục Yên

345

30

Tuyến đang khai thác

6922/BGTVT-VT ngày 16/07/2020 của Bộ GTVT

4407

1868.1513.A

Nam Định

Kiên Giang

Thịnh

Long

Hà Tiên

BX Thịnh Long - QL21 - Cầu Thịnh Long - TL490C - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL1 - QL80 - BX Hà Tiên

1985

30

Tuyến đang khai thác

1086/BGTVT-VT

ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

4408

2199.1811.B

Yên Bái

Bắc Ninh

Mù Căng Chải

Bắc Ninh

BX Mù Căng Chải - QL32 - QL37 - Đường Âu Cơ - Nút giao IC 12 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL18 - QL1 - Cầu Bồ Sơn - BX Bắc Ninh

380

30

Tuyến đang khai thác

6922/BGTVT-VT

ngày 16/07/2020 của Bộ GTVT

4409

2324.1114.B

Hà Giang

Lào Cai

Phía Nam Hà Giang

Bắc Hà

BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Vị Xuyên - Vị Xuyên - Tân Quang - Thông Nguyên - Hoàng Sù Phì - Xín Mần - QL4 - TL159 - BX Bắc Hà

220

60

Tuyến đang khai thác

11475/BGTVT-VT ngày 13/11/2020 của Bộ GTVT

4410

2434.1212.C

Lào Cai

Hải Dương

Trung tâm Lào

Cai

Hải Tân

BX Hải Tân - Đường Thanh niên kéo dài - Đường Trần Hưng Đạo - Cầu vượt Tây Phú Lương - QL5 - Cầu Đuống - QL3 - QL18 - Cao tốc (Nội Bài Lào Cai) - Nút giao IC18 - BX Trung tâm Lào Cai

390

120

Tuyến đang khai thác

1086/BGTVT-VT

ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

4411

2789.1316.B

Điện Biên

Hưng

Yên

Tuần

Giáo

La Tiến

BX La Tiến - ĐT386 - Thị trấn Trần Cao - QL38B - Tp. Hải Dương - Cầu vượt Phú Lương - QL5 - Cầu vượt Phố Nối - ĐT380 - ĐT385 - Thị trấn Như Quỳnh - QL5 - Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 trên cao (đoạn từ cầu Thanh Trì đến nút giao Big C Thăng Long) - Đại lộ Thăng Long - Cao tốc Hòa Lạc – Hòa Bình - Ql6 - Ql6C (Tà Làng - Cò Nòi) - QL6 - BX Tuần Giáo

560

30

Tuyến đang khai thác

10268/BGTVT-VT ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

4412

2829.0413.A

Hòa Bình

Hà Nội

Mai

Châu

Yên Nghĩa

BX Yên Nghĩa - QL6 - Q15 - BX Mai Châu

130

240

Tuyến đang khai thác

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

4413

2936.1123.A

Hà Nội

Thanh

Hóa

Giáp Bát

Hồi Xuân

BX Hồi Xuân - QL15 - QL217 - Đường Hồ Chí Minh - QL21B - ĐT426 - ĐT428 - QL1 - đường Ngọc Hồi - đường Giải Phóng - BX Giáp Bát

157

60

Tuyến đang khai thác

Chuyển 60 chuyến/ tháng từ BX Cẩm Thủy về BX Hồi Xuân (Đầu Hà Nội giữ nguyên không thay đổi)

4414

2936.1123.B

Hà Nội

Thanh

Hóa

Giáp Bát

Hồi Xuân

BX Hồi Xuân - QL15 - đường HCM - QL21B - ĐT426 - ĐT428 - QL1 - đường Ngọc Hồi - đường Giải Phóng - BX Giáp Bát

157

30

Tuyến đang khai thác

Chuyển 30 chuyến/ tháng từ BX Ngọc Lặc về

BX Hồi Xuân (Đầu Hà Nội giữ nguyên không thay đổi)

4415

2948.1711.A

Hà Nội

Đắk Nông

Sơn Tây

Liên tỉnh Đắk Nông

BX Liên tỉnh Đắk Nông - Đường HCM - Đà Nẵng - QL1A - QL38 (Đồng Văn - Hà Nam) - QL21B - ĐT424 - QL21 - BX Sơn Tây

1400

30

Tuyến đang khai thác

Tuyến đang khai thác chưa được công bố

4416

2948.1716.A

Hà Nội

Đắk Nông

Sơn Tây

Quảng

Khê

BX Quảng Khê - QL28 - Đường 23/3 - Đường HCM - QL1A -Đồng Văn (Hà Nam) - QL38 - Ql21B - ĐT429 - Đường HCM - Xuân Mai - QL21 - BX Sơn Tây

1467

30

Tuyến đang khai thác

Tuyến đang khai thác chưa được công bố

4417

3698.2111.B

Thanh Hóa

Bắc Giang

Cửa Đạt

Bắc Giang

BX Cửa Đạt - QL47 - Đường Hồ Chí Minh - Hòa Bình - QL21 Đại lộ Thăng Long - Vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC Cầu Thanh trì) - Cầu Thanh Trì - QL1 - QL18 - QL1A - QL17-ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

230

30

Tuyến đang khai thác

Bộ GTVT rà soát điều chỉnh hành trình phù hợp với tổ chức giao thông đoạn qua địa bàn TP Hà Nội

4418

3699.2112.B

Thanh Hóa

Bắc Ninh

Cửa Đạt

Quế Võ

BX Cửa Đạt - QL47 - Đường Hồ Chí Minh - Hòa Bình - QL21 Đại lộ Thăng Long - Vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC Cầu Thanh trì) - Cầu Thanh Trì - QL1 - QL18 (Nội Bài - Bắc Ninh) - Cầu Khả Lễ - QL1A - Cầu Đại Phúc - QL18 (Bắc Ninh

- Phả Lại) - BX Quế Võ

220

30

Tuyến đang khai thác

Bộ GTVT rà soát điều chỉnh hành trình phù hợp với tổ chức giao thông đoạn qua địa bàn TP Hà Nội

4419

4850.1411.C

Đắk Nông

TP. Hồ

Chí Minh

Krông

Miền

Đông

BX Krông Nô - Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương - ĐT683 - Đường Lê Duẩn (thuộc thị trấn Đắk Mil) - Đường HCM - ĐT741 - ĐT747 - Đt747 - Đường Bùi HỮU Nghĩa - QL1K - QL1 - QL13 - BX Miền Đông

312

60

Tuyến đang khai thác

Tuyến đang khai thác chưa được công bố

4420

4850.1414.B

Đắk Nông

TP. Hồ

Chí Minh

Krông

An Sương

BX Krông Nô - QL28 - Đường HCM - ĐT741 - ĐT747 - ĐT747B - ĐT747A - Đường Bùi Hữu Nghĩa - Đường Nguyễn Ái Quốc - QL1K - QL1A - QL22 - BX An Sương

350

120

Tuyến đang khai thác

Tuyến đang khai thác chưa được công bố

4421

4850.1514.A

Đắk Nông

TP. Hồ

Chí Minh

Cư Jút

An Sương

BX Krông Nô - QL28 - Đường HCM - ĐT741 - ĐT747 - ĐT747B - ĐT747A - Đường Bùi Hữu Nghĩa - Đường Nguyễn Ái Quốc - QL1K - qL1A - QL22 - BX An Sương

330

120

Tuyến đang khai thác

Tuyến đang khai thác chưa được công bố

4422

4850.1712.A

Đắk Nông

TP. Hồ

Chí Minh

Quảng

Sơn

Miền Tây

BX Quảng Sơn - QL28 - Đường 23/3 - Đường HCM - QL13 - QL1 - Đường Kinh Dương Vương - BX Miền Tây

290

150

Tuyến đang khai thác

Tuyến đang khai thác chưa được công bố

4423

4863.1113.A

Đắk Nông

Tiền Giang

Liên tỉnh

Đắk

Nông

An Hữu

BX Liên tỉnh Đắk Nông - Đường HCM - ĐT741 - QL13 - QL1 - Đường xuống bến phà Mỹ Thuận cũ - BX An Hữu

420

90

Tuyến đang khai thác

Tuyến đang khai thác chưa được công bố

4424

6167.1419.C

Bình Dương

An Giang

An Phú

Tri Tôn

BX Tri Tôn - ĐT941 - QL91 - Cầu Vàm Cống - Sa Đéc - QL80 - Cầu Mỹ Thuận - Đường Cao tốc Trung Lương - QL1A - Đường Trần Văn Giàu - TL10 - ĐT825 - ĐT824 - QL22 - Cầu vượt Củ Chi - TL8 - cầu Phú Cường - Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Mỹ Phước Tân Vạn - BX An Phú

294

180

Tuyến đang khai thác

1086/BGTVT-VT ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

 
Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: Bến xe: BX; thành phố: TP; Quốc lộ: QL; X.: xã; thị trấn: TT; các ký hiệu , , ... phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu , phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu , : phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc; lưu lượng (xe xuất bến/tháng) được tính với tổng số chuyến xe/tháng/1 đầu bến. Người lập biểu

Đỗ Quốc Phong - CVC. Vụ Vận tải - Bộ GTVT

Nguyễn Huyền Trang - CV. Vụ Vận tải TCĐBVN

PHỤ LỤC 3:
SỬA ĐỔI MỘT SỐ TUYẾN MỚI TẠI PHỤ LỤC 3, PHỤ LỤC 4 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 542/QĐ-BGTVT, 1725/QĐ-BGTVT, 667/QĐ-BGTVT, 188/QĐ-BGTVT, 317/QĐ-BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-BGTVT, 2548/QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2B TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ-BGTVT
(Kèm theo Quyết định số 1215/QĐ-BGTVT ngày 05/07/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT)

TT

toàn quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

291

1429.2813.A

Quảng

Ninh

Hà Nội

Đông

Triều

Mỹ Đình

BX Đông Triều - QL18 - Uông Bí - Sao Đỏ - Bắc Ninh - QL1 - Bắc Thăng Long Nội Bài - Đường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

95

450

Tuyến mới

4461/BGTVT-VT ngày 11/05/2020 của Bộ GTVT

366

4363.1114.A

Đà Nẵng

Tiền Giang

Trung tâm Đà Nẵng

Thị xã Cai Lậy

BX Trung tâm Đà Nẵng - QL1A - BX Cai Lậy

1060

60

Tuyến mới

Điều chỉnh hành trình chạy xe và tăng lưu lượng

368

4363.1131.A

Đà Nẵng

Tiền Giang

Trung tâm Đà Nẵng

Tiền Giang

BX Trung tâm Đà Nẵng - QL1A - QL60 - Đường Ấp Bắc - BX Tiền Giang

1030

60

Tuyến mới

Điều chỉnh hành trình chạy xe và tăng lưu lượng

486

5070.1411.B

TP. Hồ

Chí Minh

Tây Ninh

An Sương

Tây Ninh

BX An Sương - QL22 - ĐT782 - ĐT784 - ĐT781 -BX Tây Ninh

90

780

Tuyến mới

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

510

6166.1113.B

Bình Dương

Đồng

Tháp

Bình

Dương

TP. Hồng

Ngự

BX TP. Hồng Ngự - ĐT842 - ĐT843 - ĐT844 - ĐT845 - Đường N2 - QL62 - Đ.Cao tốc - QL1 - QL13 - BX Bình Dương

230

30

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

513

6166.2013.B

Bình Dương

Đồng

Tháp

An Phú

TP. Hồng

Ngự

BX TP. Hồng Ngự - ĐT842 - ĐT843 - ĐT844 - ĐT845 - Đường N2 - QL62 - ĐườngCao tốc - QL1 -Ngã 4 Bình Phước - Đại lộ Bình Dương- Đường 22/12 - BX An Phú

240

30

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

560

6668.1313.A

Đồng Tháp

Kiên Giang

TP. Hồng Ngự

Hà Tiên

BX Hà Tiên - QL80 - QLN1 - ĐT592 - Phà Châu Giang - ĐT591 - Phà Thường Thới Tiền - ĐT841 - BX TP. Hồng Ngự

130

60

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

561

6672.1312.B

Đồng Tháp

Bà Rịa - Vũng Tàu

TP. Hồng Ngự

Vũng Tàu

BX TP. Hồng Ngự - ĐT842 - ĐT843 - ĐT844 - ĐT845 - Đường N2 - QL62 - Cao tốc Trung Lương TP.HCM - QL1 - QL51 - BX Vũng Tàu

315

15

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

666

7379.1112.A

Quảng Bình

Khánh

Hòa

Đồng Hới

Phía Bắc Nha Trang

BX Đồng Hới - Trần Hưng Đạo - QL1 - BX Phía Phía Bắc Nha Trang

777

30

Tuyến mới

Điều chỉnh cự ly tuyến

667

7379.1412.A

Quảng Bình

Khánh

Hòa

Hoàn Lão

Phía Bắc Nha Trang

BX Hoàn Lão - QL1 - BX Phía Bắc Nha Trang

798

30

Tuyến mới

Điều chỉnh cự ly tuyến

668

7379.1512.A

Quảng Bình

Khánh

Hòa

Ba Đồn

Phía Bắc Nha Trang

BX Ba Đồn - QL1 - BX Phía Bắc Nha Trang

820

30

Tuyến mới

Điều chỉnh cự ly tuyến

669

7379.1612.A

Quảng Bình

Khánh

Hòa

Đồng Lê

Phía Bắc Nha Trang

BX Đồng Lê - QL1 - BX Phía Bắc Nha Trang

869

30

Tuyến mới

Điều chỉnh cự ly tuyến

670

7379.1712.A

Quảng Bình

Khánh

Hòa

Quy Đạt

Phía Bắc Nha Trang

BX Quy Đạt - QL1 - BX Phía Bắc Nha Trang

888

30

Tuyến mới

Điều chỉnh cự ly tuyến

671

7379.1812.A

Quảng Bình

Khánh

Hòa

Lệ Thủy

Phía Bắc Nha Trang

BX Lệ Thủy - QL1 - BX Phía Bắc Nha Trang

745

30

Tuyến mới

Điều chỉnh cự ly tuyến

672

7379.2012.A

Quảng Bình

Khánh

Hòa

Tiến Hóa

Phía Bắc Nha Trang

BX Tiến Hóa - QL1 - BX Phía Bắc Nha Trang

842

30

Tuyến mới

Điều chỉnh cự ly tuyến

1060

1625.2511.A

Hải Phòng

Lai Châu

Vĩnh Niệm

Lai Châu

BX Vĩnh Niệm - QL5 - Cầu Thanh Trì - Cầu Thăng Long - CT Nội Bài Lào Cai - QL4D - BX Lai Châu

500

90

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

2124

6163.1912.A

Bình Dương

Tiền Giang

Bến Cát

Thị trấn Cái Bè

BX Bến Cát - QL13 - Ngã 4 Bình Phước - QL1A - ĐT875 - BX Thị trấn Cái Bè

115

30

Tuyến mới

Điều chỉnh hành trình chạy xe

2125

6163.2112.A

Bình Dương

Tiền Giang

Phú Chánh

Thị trấn Cái Bè

BX Phú Chánh - QL13 - Ngã 4 Bình Phước - QL1A - ĐT875 - BX Thị trấn Cái Bè

160

30

Tuyến mới

Điều chỉnh hành trình chạy xe và tăng cự ly tuyến

2163

6166.2113.A

Bình Dương

Đồng Tháp

Phú Chánh

TP. Hồng Ngự

BX TP. Hồng Ngự - QL30 - QL1A - Đại lộ Bình Dương - BX Phú Chánh

250

60

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

2171

6166.2313.A

Bình Dương

Đồng Tháp

Bàu Bàng

TP. Hồng Ngự

BX TP. Hồng Ngự - QL30 - QL1A - QL13 - BX Bàu Bàng

290

60

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

2317

6670.1311.C

Đồng Tháp

Tây Ninh

TP. Hồng Ngự

Tây Ninh

BX Tây Ninh - 30/4 - QL1 - Cao tốc Trung Lương - QL62 - Đường N2 - ĐT845 - ĐT844 - ĐT843 - ĐT842 - BX TP. Hồng Ngự

290

60

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

2331

6686.1519.A

Đồng Tháp

Bình Thuận

Tân Hồng

Tuy Phong

BX Tân Hồng - QL30 - QL1 - BX Tuy Phong

640

30

Tuyến mới

1261/BGTVT-VT

ngày 9/2/2021 của Bộ GTVT

2332

6693.1313.A

Đồng Tháp

Bình Phước

TP. Hồng

Ngự

Lộc Ninh

BX Lộc Ninh - QL13 - QL1A - Cao tốc (TP. Hồ Chí Minh - Trung Lương) - QL1A - QL30 - BX TP. Hồng Ngự

375

30

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

2559

1624.2513.A

Hải Phòng

Lào Cai

Vĩnh Niệm

BX khách kết hợp bãi đỗ xe

Huyện Sa Pa

BX Vĩnh Niệm - QL5 - Cầu Thanh Trì - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao QL4D - QL4D - BX khách kết hợp bãi đỗ Sa Pa

450

120

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

2560

1624.2514.A

Hải Phòng

Lào Cai

Vĩnh Niệm

Bắc Hà

BX Vĩnh Niệm - QL10 - TL391 - QL5 - Cầu Thanh Trì - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC17 - QL4E - QL70 - ĐT153 - BX Bắc Hà

430

60

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

2746

5067.1223.A

TP. Hồ

Chí Minh

An Giang

Miền Tây

Chi Lăng

BX Chi Lăng - ĐT948 - QL91 - Long Xuyên - Cầu Vàm Cống - Lấp Vò - QL80 - Bình Thành - Lai Vung - Sa Đéc - QL80 - Cầu Mỹ Thuận - QL1A - Cao tốc (Trung Lương - TP Hồ Chí Minh) - QL1 - Đường Kinh Dương Vương - BX Miền Tây

280

150

Tuyến mới

12821/BGTVT-VT ngày 15/12/2020 của Bộ GTVT

2985

6066.1513.A

Đồng Nai

Đồng

Tháp

Xuân Lộc

TP. Hồng Ngự

BX Xuân Lộc - QL1A - QL30 - BX TP. Hồng Ngự

295

60

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

2989

6066.2013.A

Đồng Nai

Đồng

Tháp

Nam Cát

Tiên

TP. Hồng Ngự

BX Nam Cát Tiên - Tà Lài, Núi Tượng - QL20 - QL1A - QL30 - BX TP. Hồng Ngự

373

60

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

2994

4773.1116.A

Đắk Lắk

Quảng Bình

Phía Bắc Buôn Ma

Thuột

Đồng Lê

BX Phía Bắc Buôn Ma Thuột - QL14 - Đường HCM - QL1A - QL12A - BX Đồng Lê

857

50

Tuyến mới

Điều chỉnh cự ly tuyến

2994

6066.2213.A

Đồng Nai

Đồng

Tháp

Phương

Lâm

TP. Hồng Ngự

BX TP. Hồng Ngự - QL30 - QL1 - QL20 - BX Phương Lâm

350

60

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

3045

4966.1113.A

Lâm Đồng

Đồng

Tháp

Liên tỉnh Đà Lạt

TP. Hồng Ngự

BX TP. Hồng Ngự - QL30 - QL1A - Đường Cao tốc - QL1A - Đường Hồ Chí Minh - QL27 - QL20 - BX Liên Tỉnh Đà Lạt

565

15

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

3046

4966.1113.B

Lâm Đồng

Đồng

Tháp

Liên tỉnh Đà Lạt

TP. Hồng Ngự

BX TP. Hồng Ngự - ĐT842 - ĐT843 - ĐT844 - Đường N2 - QL62 - Đường Cao tốc - QL1A - Đường Hồ Chí Minh - QL27 - QL20 - BX Liên tỉnh Đà Lạt

715

15

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

3155

6668.1311.A

Đồng Tháp

Kiên Giang

TP. Hồng Ngự

Kiên Giang

BX TP. Hồng Ngự - QL30 - Phà Cao Lãnh - QL80 - ĐT849 - Phà Vàm Cống - QL80 - Ngã Ba Lộ Tẻ - QL80 - BX Kiên Giang

190

30

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

3158

6679.1311.A

Đồng Tháp

Khánh

Hòa

TP. Hồng Ngự

Phía Nam Nha Trang

BX Phía Nam Nha Trang - QL1A - Cao tốc Trung Lương (TP. Hồ Chí Minh) - QL1A - QL30 - BX TP. Hồng Ngự

660

60

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

3194

7374.1811.A

Quảng Bình

Quảng

Trị

Lệ Thủy

Đông Hà

BX Lệ Thủy - QL1 - BX Đông Hà

80

180

Tuyến mới

Điều chỉnh cự ly tuyến

3280

6266.0413.A

Long An

Đồng

Tháp

Vĩnh Hưng

TP. Hồng

Ngự

BX TP. Hồng Ngự - QL30 - ĐT843 - ĐT842 - ĐT831 - BX Vĩnh Hưng

60

30

Tuyến

mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

3282

6266.0713.A

Long An

Đồng

Tháp

Khánh Hưng

TP. Hồng

Ngự

BX TP. Hồng Ngự - ĐT842 - ĐT843 - ĐT842 - ĐT831 - Kinh 79 - Kinh Cái Cỏ - ĐT831B - BX Khánh Hưng

90

30

Tuyến

mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

3425

6686.1319.A

Đồng Tháp

Bình Thuận

TP. Hồng Ngự

Liên Hương

BX TP. Hồng Ngự - QL30 (Đồng Tháp, Tiền Giang) - QL1 - BX Liên Hương

520

15

Tuyến

mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

3811

7273.1211.A

Bà Rịa - Vũng Tàu

Quảng Bình

Vũng Tàu

Đồng Hới

BX Đồng Hới - QL1A - QL51 - Đ 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu

1184

180

Tuyến mới

Điều chỉnh cự ly tuyến

3812

7273.1214.A

Bà Rịa - Vũng Tàu

Quảng Bình

Vũng Tàu

Hoàn Lão

BX Hoàn Lão - QL1A - QL51 - Đường 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu

1202

180

Tuyến mới

Điều chỉnh cự ly tuyến

3813

7273.1215.A

Bà Rịa - Vũng Tàu

Quảng Bình

Vũng Tàu

Ba Đồn

BX Ba Đồn - QL1A - QL51 - Đường 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu

1226

180

Tuyến mới

Điều chỉnh cự ly tuyến

3814

7273.1216.A

Bà Rịa - Vũng Tàu

Quảng Bình

Vũng Tàu

Đồng Lê

BX Đồng Lê - QL12 - QL1A - QL51 - Đường 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu

1276

180

Tuyến mới

Điều chỉnh cự ly tuyến

3815

7273.1217.A

Bà Rịa - Vũng Tàu

Quảng Bình

Vũng Tàu

Quy Đạt

BX Quy Đạt - Đường HCM - QL1A - QL51 - Đường 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu

1294

180

Tuyến mới

Điều chỉnh cự ly tuyến

3816

7273.1218.A

Bà Rịa - Vũng Tàu

Quảng Bình

Vũng Tàu

Lệ Thủy

BX Lệ Thủy - QL1 - QL1A - QL51 - Đường 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu

1152

180

Tuyến mới

Điều chỉnh cự ly tuyến

3817

7273.1220.A

Bà Rịa - Vũng Tàu

Quảng Bình

Vũng Tàu

Tiến Hóa

BX Hoàn Lão - QL12 - QL1A - QL51 - Đường 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu

1249

180

Tuyến mới

Điều chỉnh cự ly tuyến

4220

4966.2613.A

Đắk Lắk

Đồng

Tháp

Phía Nam

Buôn Ma Thuột

TP. Hồng

Ngự

BX TP. Hồng Ngự - QL30 - QL1A - QL13 - QL14 - Đường HCM - BX Phía Nam Buôn Ma Thuột

564

30

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

4302

5067.1216.C

TP. Hồ

Chí Minh

An Giang

Miền Tây

Tân Châu

BX Tân Châu - ĐT954 - Phà Chợ Vàm - QL30 - ĐT844 (Tam Nông) - ĐT829 - QL62 - Đường cao tốc Trung lương đi TP.HCM - QL1A - Kinh Dương Vương - BX Miền Tây

200

900

Tuyến mới

Điều chỉnh hành trình chạy xe, giảm cự ly tuyến và tăng lưu lượng

4312

6679.1311.B

Đồng Tháp

Khánh

Hòa

TP. Hồng Ngự

Phía Nam Nha Trang

BX TP. Hồng Ngự - ĐT842 - ĐT843 - ĐT844 - Đường N2 - QL62 - Đường cao tồc - QL1A – BX Phía Nam Nha Trang

835

60

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

4325

1426.1230.A

Quảng

Ninh

Sơn La

Móng Cái

Quỳnh Nhai

BX Quỳnh Nhai - QL6B - Chiềng Pấc - QL6 - TP. Sơn La - Mộc Châu - QL6 - Cao tốc (Hòa Lạc - Hòa Bình) - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn nút giao Big C - cầu Thanh trì) - Cầu Thanh Trì - QL5 - QL10 - Uông Bí - QL18 - BX Móng Cái

680

30

Tuyến mới

7865/BGTVT-VT ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

4368

7374.1118.A

Quảng Bình

Quảng

Trị

Đồng Hới

Cửa Việt

BX Cửa Việt - QL9 - QL1 - BX Đồng Hới

96

120

Tuyến mới

Điều chỉnh cự ly tuyến

4402

6671.1512.A

Đồng

Tháp

Bến Tre

Tân Hồng

Ba Tri

BX Ba Tri - QL57C - Đường Đồng Văn Cống - QL60 - ĐT882 - QL57 - QL53 - QL1A -QL30 - ĐT843 - ĐT844 - ĐT843 - BX Tân Hồng

215

60

Tuyến mới

Điều chỉnh hành trình chạy xe

4834

6670.1314.A

Đồng Tháp

Tây Ninh

TP. Hồng

Ngự

Tân Biên

BX TP. Hồng Ngự - QL30 - QL1 - Cao tốc (Trung Lương - TP HCM) - QL1A - QL22 - QL22B - Đường 30/4 - Đường Trưng Nữ Vương - đường Trương Quyền - đường Tua 2 - QL22B - BX Tân Biên

356

60

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

4839

6672.1320.A

Đồng Tháp

Bà Rịa - Vũng Tàu

TP. Hồng

Ngự

Xuyên Mộc

BX Xuyên Mộc - TL328 - TT. Ngãi Giao - QL56 - TP. Bà Rịa - QL51 - QL1A - Ngã tư An Sương - QL1A (Long An, Tiền Giang) - QL30 (TP. Cao Lãnh) - BX TP. Hồng Ngự

290

30

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

4840

6672.1320.B

Đồng Tháp

Bà Rịa - Vũng Tàu

TP. Hồng

Ngự

Xuyên Mộc

BX Xuyên Mộc - TL328 - Thị trấn Ngãi Giao - QL56 - TP. Bà Rịa - QL51 - QL1A - Ngã tư An Sương - QL1A - cao tốc Trung Lương - QL1A -QL30 (TP. Cao Lãnh) - BX TP. Hồng Ngự

290

30

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT Ngày 14/05/2021

4973

1619.2523.A

Hải Phòng

Phú Thọ

Vĩnh Niệm

Lâm Thao

BX Lâm Thao - QL32C - QL2 - đường Võ Nguyên Giáp - QL5 kéo dài - cầu Đông Trù - QL5 - cầu An Đồng - đường Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp - BX Vĩnh Niệm

206

60

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

5848

6263.0943.A

Long An

Tiền Giang

Tân Hưng

Hưng Long

BX Hưng Long - ĐT868 - ĐT829 - QL62 - ĐT819 - BX Tân Hưng

84

60

Tuyến

mới

Điều chỉnh mã số tuyến và hành trình chạy xe

5853

6684.1311.A

Đồng Tháp

Trà Vinh

TP. Hồng

Ngự

Trà Vinh

BX Trà Vinh - QL54 (Nguyễn Chí Thanh) - Nguyễn Đáng - Võ Nguyên Giáp - QL52 - QL1A - QL30 - BX TP. Hồng Ngự

180

60

Tuyến

mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

5854

6686.1316.A

Đồng Tháp

Bình Thuận

TP. Hồng

Ngự

La Gi

BX La Gi - đường Thống Nhất - QL55 - QL30 - BX TP. Hồng Ngự

374

30

Tuyến

mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

6166

6266.0213.A

Long An

Đồng

Tháp

Kiến Tường

TP. Hồng

Ngự

BX TP. Hồng Ngự - QL30 - ĐT842 - ĐT831 - QL62 - BX Kiến Tường

130

60

Tuyến

mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

6177

7286.1219.A

Bà Rịa - Vũng Tàu

Bình Thuận

Vũng Tàu

Tuy Phong

BX Tuy Phong - Lê Duẩn - Võ Thị Sáu - ĐT716 (ven biển) - ĐT706 - Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông - Hùng Vương - Tôn Đức Thắng - QL1A - QL55 - QL51 - Võ Nguyên Giáp - Đường 3/2 - đường Lê Hồng Phong - Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu

240

120

Tuyến

mới

1261/BGTVT-VT ngày 9/2/2021 của Bộ GTVT

 
Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: Bến xe: BX; thành phố: TP; Quốc lộ: QL; X.: xã; thị trấn: TT; các ký hiệu , , ... phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu , phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu , : phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc; lưu lượng (xe xuất bến/tháng) được tính với tổng số chuyến xe/tháng/1 đầu bến. Người lập biểu

Đỗ Quốc Phong - CVC. Vụ Vận tải - Bộ GTVT

Nguyễn Huyền Trang - CV. Vụ Vận tải TCĐBVN

PHỤ LỤC 4:
BỔ SUNG MỘT SỐ TUYẾN MỚI VÀO PHỤ LỤC 4 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 542/QĐ-BGTVT, 1725/QĐ-BGTVT, 667/QĐ-BGTVT, 1888/QĐ-BGTVT, 317/QĐ-BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-BGTVT, 2548/QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2B TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ-BGTVT       
(Kèm theo Quyết định số 1215/QĐ-BGTVT ngày 05/07/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT)

TT

toàn quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi)

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

6615

1112.1111.A

Cao Bằng

Lạng Sơn

Cao Bằng

Phía Nam

Lạng Sơn

BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1A - Đồng Đăng - QL4A - QL34B - Đường 3.10 (QL34) - QL39 - BX Liên tỉnh TP. Cao Bằng

130

150

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6616

1112.1812.A

Cao Bằng

Lạng Sơn

Cao Bằng

Bắc Sơn

BX Bắc Sơn - QL1B - Đồng Đăng - QL4A - QL34B - Đường 3.10 (QL34) - QL39 - BX Liên tỉnh TP Cao Bằng

200

90

Tuyến

mới

11475/BGTVT-VT ngày 13/11/2020 của Bộ GTVT

6617

1114.1813.A

Cao Bằng

Quảng

Ninh

Cao Bằng

Cái Rồng

BX Cái Rồng - Cao tốc Hạ Long Vân Đồn - ngã tư Minh Khai - QL18 - QL1 - QL4A - QL34B - Đường 3.10 (QL34B) - ngã tư Sông Bằng - Đường Pác Bó - Ngã tư Ngọc Xuân - QL3 (hướng đi Trung tâm hội nghị tỉnh) - BX Liên tỉnh TP Cao Bằng

420

90

Tuyến

mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6618

1114.1813.B

Cao Bằng

Quảng

Ninh

Cao Bằng

Cái Rồng

BX Cái Rồng - QL18 - QL1 - QL4A - QL34B - Đường 3.10 (QL34B) - Ngã tư Sông Bằng - Đường Pác Bó - Ngã tư Ngọc Xuân - QL3 (hướng đi Trung tâm hội nghị tỉnh) - BX Liên tỉnh TP Cao Bằng

400

30

Tuyến

mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6619

1148.1820.A

Cao Bằng

Đắk Nông

Cao Bằng

Đại Lợi -

Đắk Mil

BX Liên tỉnh TP Cao Bằng - QL4A - QL1 - Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 trên cao - Pháp Vân - Ql1 - QL14B - Đường HCM - BX Đại Lợi Đắk Mil

1630

30

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6620

1149.1815.A

Cao Bằng

Lâm

Đồng

Cao Bằng

Cát Tiên

BX huyện Cát Tiên - ĐT721 - QL20 - QL27 - QL14 - Đường HCM - QL1A - Ngã ba Yên Lý - QL48 - Đường HCM - QL1 (đoạn qua thành phố Hà Nội theo phân luồng của Sở GTVT Hà Nội) - Pháp Vân - Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL37 - QL3 – BX Liên tỉnh TP Cao Bằng

1905

20

Tuyến

mới

12821/BGTVT-VT ngày 15/12/2020 của Bộ GTVT

6621

1149.1815.B

Cao Bằng

Lâm

Đồng

Cao Bằng

Cát Tiên

BX huyện Cát Tiên - ĐT721 - QL20 -QL27 - QL26 - QL29 - QL1A - Ngã ba Yên Lý - QL48 - Đường HCM - QL1 - Pháp Vân - Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL4A - QL34B - Đường 3.10 (QL34B) - Ngã tư Sông Bằng - rẽ đi Đường Pác Bó - Ngã tư Ngọc Xuân - QL3 (hướng đi trung tâm hội nghị tỉnh) - BX Liên tỉnh TP Cao Bằng

1905

20

Tuyến

mới

12821/BGTVT-VT ngày 15/12/2020 của Bộ GTVT

6622

1188.1815.A

Cao Bằng

Vĩnh

Phúc

Cao Bằng

Phúc Yên

BX Phúc Yên - QL2 - QL18 - QL1A - QL4A - QL34B - Đường 3.10 - Ngã tư Sông Bằng - Đường Pác Bó - Ngã tư Ngọc Xuân - QL3 (hướng đi Trung tâm Hội nghị tỉnh) - BX Liên tỉnh TP Cao Bằng

290

30

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6623

1193.1814.A

Cao Bằng

Bình Phước

Cao Bằng

Bù Đốp

BX Bù Đốp - ĐT759B - ĐT759 - ĐT741 - Đường Hồ Chí Minh (QL14) - QL14B - QL1A - Cao tốc (Ninh Bình - Hà Nội) - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL3 - BX Liên tỉnh TP Cao Bằng

1850

15

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6624

1214.1613.A

Lạng Sơn

Quảng

Ninh

Phía Bắc

Lạng Sơn

Cái Rồng

BX Cái Rồng - QL18 - Tiên Yên - ngã ba Yên Than - QL4B - QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn

190

150

Tuyến

mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6625

1216.1125.A

Lạng Sơn

Hải Phòng

Phía Nam

Lạng Sơn

Vĩnh

Niệm

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL37 - QL18 - QL1A - BX Phía Nam Lạng Sơn

240

120

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6626

1216.1625.B

Lạng Sơn

Hải Phòng

Phía Bắc

Lạng Sơn

Vĩnh

Niệm

BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - cầu An Đồng - QL5 -Quán Toan - QL10 - Thủy Nguyên - QL10 - QL18 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn

240

30

Tuyến

mới

4285/BGTVT-VT

ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

6627

1220.1111.F

Lạng Sơn

Thái Nguyên

Phía Nam

Lạng Sơn

Trung tâm

TP Thái

Nguyên

BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1A - QL1B - Bắc Sơn - QL1B - QL3 tuyến tránh TP Thái Nguyên - Đường Thống Nhất - BX Trung tâm TP Thái Nguyên

180

150

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6628

1220.1112.D

Lạng Sơn

Thái

Nguyên

Phía Nam

Lạng Sơn

Đại Từ

BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1A - QL1B - Đình Cả - Đường Tròn Tân Long - QL37 - BX Đại Từ

200

150

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6629

1220.1113.B

Lạng Sơn

Thái

Nguyên

Phía Nam

Lạng Sơn

Đình Cả

BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1A - QL1B - BX Đình Cả

140

150

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6630

1220.1114.C

Lạng Sơn

Thái

Nguyên

Phía Nam

Lạng Sơn

Phổ Yên

BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1A - QL1B - Bắc Sơn - QL1B - Đường tròn Tân Long - Cao tốc Hà Nội, Thái Nguyên - QL3 - BX Phổ Yên

220

150

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6631

1222.1111.B

Lạng Sơn

Tuyên Quang

Phía Nam

Lạng Sơn

Tuyên Quang

BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1A - QL1B - Bắc Sơn - Thái Nguyên - QL37 - Đại Từ - Sơn Dương - BX Tuyên Quang

250

150

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6632

1223.1111.C

Lạng Sơn

Hà Giang

Phía Nam

Lạng Sơn

Phía Nam Hà Giang

BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1A - QL1B - QL37 - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang

380

150

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6633

1225.1611.A

Lạng Sơn

Lai Châu

Phía Bắc

Lạng Sơn

Lai Châu

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL18 - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - Nút giao IC18 Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - QL4D - BX Lai Châu

550

120

Tuyến mới

11475/BGTVT-VT

ngày 13/11/2020 của Bộ GTVT

6634

1225.1612.A

Lạng Sơn

Lai Châu

Phía Bắc

Lạng Sơn

Than

Uyên

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL18 - Việt Trì - QL2 Nút giao IC18 Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - QL4D - QL32 - BX Than Uyên

610

60

Tuyến mới

11475/BGTVT-VT ngày 13/11/2020 của Bộ GTVT

6635

1226.1611.A

Lạng Sơn

Sơn La

Phía Bắc

Lạng Sơn

Sơn La

BX Sơn La - QL6 - TP Hòa Bình - ĐT317 - ĐT434 - Cầu Đồng Quang - ĐT87A - Cầu Vĩnh Thịnh - QL2C - ĐT303 - Yên Lạc - ĐT305 - QL2A - QL18 - Bắc Ninh - ĐT295 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn

490

90

Tuyến mới

11475/BGTVT-VT

ngày 13/11/2020 của Bộ GTVT

6636

1235.1616.C

Lạng Sơn

Ninh

Bình

Phía Bắc

Lạng Sơn

Kim Đông

BX Kim Đông - QL12B - Ngã ba Lai Thành - QL12B kéo dài - Ninh Bình - QL1 - Pháp Vân - Cầu Thành Trì - QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn

320

60

Tuyến mới

Hiện đang khai thác

6637

1236.1617.A

Lạng Sơn

Thanh

Hóa

Phía Bắc

Lạng Sơn

Quan Sơn

BX Quan Sơn - QL217 - QL45 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP) - QL1A - Cao tốc Pháp Vân, Cầu Giẽ - Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn

420

30

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6638

1236.1623.A

Lạng Sơn

Thanh

Hóa

Phía Bắc

Lạng Sơn

Hồi Xuân

BX Hồi Xuân - QL15A - QL217 - Vĩnh Lộc - QL45 - Rịa - ĐT492 - Tam Điệp - QL1A - Cao tốc Pháp Vân, Cầu Giẽ - Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn

420

30

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6639

1297.1111.A

Lạng Sơn

Bắc Kạn

Phía Nam

Lạng Sơn

Bắc Kạn

BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1A - QL4A - QL3B - QL3 - BX Bắc Kạn

210

150

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6640

1297.1111.B

Lạng Sơn

Bắc Kạn

Phía Nam

Lạng Sơn

Bắc Kạn

BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1A - QL1B - Bắc Sơn - Thái Nguyên - Phú Lương - Chợ Mới - BX Bắc Kạn

240

150

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6641

1297.1111.C

Lạng Sơn

Bắc Kạn

Phía Nam

Lạng Sơn

Bắc Kạn

BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1A - QL1B - QL37 - Phú Lương - Chợ Mới - BX Bắc Kạn

240

150

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6642

1297.1113.A

Lạng Sơn

Bắc Kạn

Phía Nam

Lạng Sơn

Na Rì

BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1 - QL4A - Thị trấn Thất Khê - QL3B- BX Na Rì

140

150

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6643

1416.1123.B

Quảng

Ninh

Hải Phòng

Bãi Cháy

Thượng

BX Thượng Lý - Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Đình Vũ - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - QL18 - BX Bãi Cháy

70

300

Tuyến

mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6644

1416.1125.A

Quảng

Ninh

Hải Phòng

Bãi Cháy

Vĩnh

Niệm

BX Vĩnh Niệm - Cao tốc (Hải phòng - Hạ Long) - Nút giao Minh Khai - QL18 - BX Bãi Cháy

70

180

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6645

1416.1223.B

Quảng Ninh

Hải Phòng

Móng Cái

Thượng

BX Thượng Lý - Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Đình Vũ - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - cao tốc Hạ Long Vân Đồn - QL18 - BX Móng Cái

220

300

Tuyến mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6646

1416.1225.A

Quảng

Ninh

Hải Phòng

Móng Cái

Vĩnh

Niệm

BX Vĩnh Niệm - Cao tốc (Hải Phòng - Hạ Long) - Cao tốc (Hạ Long - Vân Đồn) - QL18 - BX Móng Cái

180

900

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6647

1416.1325.A

Quảng

Ninh

Hải Phòng

Cái Rồng

Vĩnh

Niệm

BX Vĩnh Niệm - Cao tốc (Hải Phòng - Hạ Long) - Cao tốc (Hạ Long - Vân Đồn) - BX Cái Rồng

100

180

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6648

1416.1525.A

Quảng

Ninh

Hải Phòng

Cửa Ông

Vĩnh

Niệm

BX Vĩnh Niệm - Cao tốc (Hải Phòng - Hạ Long) - Nút giao Minh Khai - QL18 - BX Cửa Ông

95

180

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6649

1416.2723.B

Quảng

Ninh

Hải Phòng

Cẩm Hải

Thượng

BX Thượng Lý - Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Đình Vũ - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - cao tốc Hạ Long Vân Đồn - BX Cẩm Hải

125

300

Tuyến

mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6650

1417.1315.C

Quảng

Ninh

Thái Bình

Cái Rồng

Thái Thụy

BX Cái Rồng - QL18 - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - cao tốc Hải Phòng Hà Nội - QL10 - QL39B - BX Thái Thụy

170

210

Tuyến

mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6651

1417.1322.B

Quảng

Ninh

Thái Bình

Cái Rồng

Tiền Hải

BX Tiền Hải - QL37B - ĐT458 - Cầu Bo - Đường Võ Nguyên Giáp - QL10 - Cao tốc (Hạ Long - Hải Phòng) - QL18 - BX Cái Rồng

180

300

Tuyến

mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6652

1417.1515.C

Quảng

Ninh

Thái Bình

Cửa Ông

Thái Thủy

BX Thái Thụy - QL39 - Ngã tư Gia Lễ - QL10 - Cao tốc (Hạ Long - Hải Phòng) - QL18 - BX Cửa Ông

180

210

Tuyến

mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6653

1417.2711.B

Quảng

Ninh

Thái Bình

Cẩm Hải

Trung tâm TP Thái

Bình

BX Cẩm Hải - QL18 - Cao Tốc Hạ Long - Hải Phòng - QL10 - BX Trung tâm TP Thái Bình

150

210

Tuyến mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6654

1417.2715.C

Quảng

Ninh

Thái Bình

Cẩm Hải

Thái Thụy

BX Cẩm Hải - QL18 - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - cao tốc Hải Phòng Hà Nội - QL10 - QL39B - BX Thái Thụy

170

210

Tuyến mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6655

1417.2718.B

Quảng

Ninh

Thái Bình

Cẩm Hải

Kiến Xương

BX Cẩm Hải - QL18 - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - Cao tốc Hải Phòng Hà Nội - QL10 - ĐT458 - BX Kiến Xương

190

210

Tuyến mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6656

1417.2720.B

Quảng

Ninh

Thái Bình

Cẩm Hải

Hưng Hà

BX Cẩm Hải - QL18 - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - Cao tốc Hải Phòng Hà Nội - QL10 - QL39 - BX Hưng Hà

170

210

Tuyến mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6657

1417.2722.B

Quảng

Ninh

Thái Bình

Cẩm Hải

Tiền Hải

BX Cẩm Hải - QL18 - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - Cao tốc Hải Phòng Hà Nội - QL10 - ĐT458 - QL37B - BX Tiền Hải

200

210

Tuyến mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6658

1420.1214.B

Quảng

Ninh

Thái Nguyên

Móng Cái

Phổ Yên

BX Phổ Yên - QL3 - Đường Thống Nhất - QL3 tuyến tránh TP Thái Nguyên - QL1B - QL1A - QL4B - QL18 -BX Móng Cái

380

150

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6659

1420.1612.B

Quảng Ninh

Thái Nguyên

Mông Dương

Đại Từ

BX Đại Từ - QL37 - QL3 - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL18 - Sao Đỏ - Hạ Long - Cẩm Phả - BX Mông Dương

280

150

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6660

1421.1118.A

Quảng

Ninh

Yên Bái

Bãi Cháy

Mù Cang Chải

BX Bãi Cháy - QL18 - Cao tốc (Hạ Long - Hải Phòng) - Cao tốc (Hải Phòng - Hà Nội) - QL1A - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL18 kéo dài - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL37 - QL32 - TX Nghĩa Lộ - BX Mù Cang Chải

480

60

Tuyến mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6661

1421.1218.A

Quảng

Ninh

Yên Bái

Móng Cái

Mù Cang Chải

BX Móng Cái - QL18 - QL1 - QL18 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL37 - QL32 - TX Nghĩa Lộ - BX Mù Cang Chải

610

60

Tuyến mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6662

1421.1318.A

Quảng

Ninh

Yên Bái

Cái Rồng

Mù Cang Chải

BX Cái Rồng - QL18 - QL1 - QL18 - QL2 - QL32 - BX Mù Cang Chải

480

60

Tuyến mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6663

1423.1311.A

Quảng Ninh

Hà Giang

Cái Rồng

Phía Nam Hà Giang

BX Cái Rồng - QL18 - QL1 - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL3 - QL37 - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang

480

180

Tuyến mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6664

1423.1311.B

Quảng

Ninh

Hà Giang

Cái Rồng

Phía Nam Hà Giang

BX Cái Rồng - QL18 - Uông Bí - Sao Đỏ - QL1 - QL18 -Vĩnh Phúc - Việt Trì - Đoan Hùng - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang

480

120

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6665

1425.1112.A

Lai Châu

Quảng

Ninh

Than Uyên

Bãi Cháy

BX Than Uyên - QL279 - TT Quỳnh Nhai - ĐT107 - QL6 - Đường (Hòa Lạc - Hòa Bình) - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn Nút giao BigC - Cầu Thành Trì) - Cầu Thanh Trì - QL5 - Nút giao Quán Toan - QL10 - TP Uông Bí - QL18 - BX Bãi Cháy

600

30

Tuyến

mới

11475/BGTVT-VT ngày 13/11/2020 của Bộ GTVT

6666

1426.1155.A

Quảng

Ninh

Sơn La

Bãi Cháy

Sốp Cộp

BX Bãi Cháy - QL18 - Uông Bí - Mạo Khê - QL17B - Phú Thái - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (Nút giao Big C) - Đại lộ Thăng Long - Cao tốc (Hòa

Lạc - Hòa Bình) - QL6 - QL37 - QL4G - Km34+400 -QL4G - BX Sốp Cộp

530

30

Tuyến

mới

6336/BGTVT-VT ngày 30/6/2020 của Bộ GTVT

6667

1426.1318.A

Quảng

Ninh

Sơn La

Cái Rồng

Mường La

BX Mường La - QL279D - ĐT110 - QL6 - Cao tốc Hòa Lạc - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao - (Đoạn BigC - cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh trì - QL5 - QL10 - Uông Bí - QL18 - Đoạn tránh TP. Hạ Long (Quang Hanh - QL279 mới - Khu CN Việt Hưng - Ngã ba Tiêu giao) - QL18 - BX Cái Rồng

540

30

Tuyến

mới

7865/BGTVT-VT ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6668

1427.1115.A

Quảng

Ninh

Điện Biên

Bãi Cháy

Mường

Chà

BX Mường Chà - QL12 - TP Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - TP Hòa Bình - QL6 - ĐT70A - Văn Điển - QL1A - Cầu Thanh Trì - QL1A - Bắc Ninh – Sao Đỏ - Uông Bí - QL18 - BX Bãi Cháy

683

30

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6669

1427.1311.B

Quảng

Ninh

Điện Biên

Cái Rồng

TP Điện Biên Phủ

BX TP Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - Sơn La - QL6 - Cao tốc Hòa Lạc, Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - ĐT379 - KHóai Châu - QL39A - ĐT199 - ĐT200 - QL39A - Phố Nối - QL5 - Quán Toan - QL10 - Uông Bí - QL18 - BX Cái Rồng

690

30

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6670

1427.1617.A

Quảng

Ninh

Điện Biên

Mông Dương

Tủa Chùa

BX Tủa Chùa - ĐT140 - Huổi Lóng - QL6 - Tuần Giáo - Sơn La - QL6 - Cao tốc Hòa Lạc, Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn nút giao BigC - cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - Bắc Ninh - Sao Đỏ - Uông Bí - QL18 - BX Mông Dương

700

30

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6680

1489.2716.C

Quảng

Ninh

Hưng

Yên

Cẩm Hải

La Tiến

BX Cẩm Hải - QL18 - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - Cao tốc Hải Phòng Hà Nội - Nút giao Gia Lộc - QL38B - Thị trấn Trần Cao - ĐT386 - BX La Tiến

180

150

Tuyến mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6681

1489.2721.C

Quảng

Ninh

Hưng

Yên

Cẩm Hải

Triều

Dương

BX Cẩm Hải - QL18 - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - Cao tốc Hải Phòng Hà Nội - Nút giao Gia Lộc - QL38B - Thị trấn Vương - ĐT376 - QL39 - BX Triều Dương

180

150

Tuyến mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6682

1619.2512.B

Hải Phòng

Phú Thọ

Vĩnh

Niệm

Phú Thọ

BX thị xã Phú Thọ - QL2D - ĐT315B - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa (QL5 kéo dài) - Cầu Đông Trù - Đường Lý Sơn - Đường Nguyễn Văn Linh - QL5 - Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Nguyễn Giáp - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm

220

30

Tuyến mới

13571/BGTVT-VT

ngày 31/12/2020 của Bộ GTVT

6683

1619.2513.B

Hải Phòng

Phú Thọ

Vĩnh

Niệm

Thanh

Sơn

BX Vĩnh Niệm - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - QL2C - Cầu Vĩnh Thịnh - QL32 - BX Thanh Sơn

220

60

Tuyến mới

13571/BGTVT-VT

ngày 31/12/2020 của Bộ GTVT

6684

1619.2513.C

Hải Phòng

Phú Thọ

Vĩnh

Niệm

Lâm Thao

BX Lâm Thao - QL32C - QL2 - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - Đường Lý Sơn - Đường Nguyễn Văn Linh - QL5 - Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Nguyên Hãn - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lạch Tray - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm

206

60

Tuyến mới

13571/BGTVT-VT

ngày 31/12/2020 của Bộ GTVT

6685

1619.2515.A

Hải Phòng

Phú Thọ

Vĩnh

Niệm

Ấm Thượng

BX Vĩnh Niệm - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - ĐT315B - ĐT314 - QL70B - QL2D - BX Ấm Thượng

270

60

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6686

1619.2518.A

Hải Phòng

Phú Thọ

Vĩnh

Niệm

Thanh

Thủy

BX Vĩnh Niệm - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - QL2C - Cầu Vĩnh Thịnh - QL32 - BX Thanh Thủy

175

60

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6687

1619.2525.A

Hải Phòng

Phú Thọ

Vĩnh

Niệm

Mỹ Lung

BX Vĩnh Niệm - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - ĐT313 - QL70B - BX Mỹ Lung

300

60

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6688

1622.1812.A

Hải Phòng

Tuyên Quang

Kiến Thụy

Chiêm

Hóa

BX Kiến Thụy - QL5 - cầu Đông Trù - Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - IC9 - QL2 - QL3B - BX Chiêm Hóa

370

60

Tuyến

mới

11076/BGTVT-VT ngày 3/11/2020 của Bộ GTVT

6689

1623.1611.B

Hải Phòng

Hà Giang

Phía Bắc Hải Phòng

Phía Nam Hà Giang

BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Bắc Thăng Long - QL18 - Bắc Ninh - QL1A - QL37 - QL5 - Quán Toan - QL10 -BX Phía Bắc Hải Phòng

430

60

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6690

1623.2511.E

Hải Phòng

Hà Giang

Vĩnh

Niệm

Phía Nam Hà Giang

BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Bắc Thăng Long - Nội Bài - Đường Võ Văn Kiệt - QL5 kéo dài - cầu Đông Trù - QL5 - Phố Nối (QL39) - TP Hưng Yên - Ngã 3 Tiên Lữ - cầu Chiều Dương - QL39 - Hưng Hà - Ngã 3 Đông Hưng

Thái Bình - QL10 - QL5 - BX Vĩnh Niệm

450

30

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6691

1623.2515.A

Hải Phòng

Hà Giang

Vĩnh

Niệm

Bắc Quang

BX Vĩnh Niệm - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh -Đường Lý Sơn - cầu Đông Trù -Đường Trường Sa -Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Bắc Quang

415

120

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6692

1624.2514.B

Hải Phòng

Lào Cai

Vĩnh

Niệm

Bắc Hà

BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - cầu An Đồng - QL5 - Cầu Thanh Trì - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC17 - QL4E - QL70 - ĐT153 - BX Bắc Hà

430

60

Tuyến

mới

4285/BGTVT-VT

ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

6693

1625.2312.A

Hải Phòng

Lai Châu

Thượng

Than

Uyên

BX Thượng Lý - QL5 - Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 trên cao (Nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Đại lộ Thăng Long - QL6 - ĐT110 - QL279D - ĐT106 - QL32 - BX Than Uyên

600

30

Tuyến

mới

8428/BGTVT-VT

ngày 26/08/2020 của Bộ GTVT

6694

1625.2312.B

Lai Châu

Hải Phòng

Than Uyên

Thượng

BX Than Uyên - QL32 - QL279 - Nút giao IC16 Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL18 - Nút giao Cầu vượt Khả Lễ -Cao tốc (Hà Nội - Bắc Giang) - QL1 - Đường dẫn Cầu Thanh Trì - QL5 -Đường Hùng Vương - BX Thượng Lý

400

30

Tuyến

mới

11475/BGTVT-VT ngày 13/11/2020 của Bộ GTVT

6695

1625.2512.A

Hải Phòng

Lai Châu

Vĩnh

Niệm

Than

Uyên

BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - cầu Rào 2 - Đường Phạm Văn Đồng - ĐT355 - Ngã 5 Kiến An - Ngã tư Quang Thanh - QL10 – Quán Toan - QL5 - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (Nút giao BigC - cầu Thanh Trì) - Đại lộ Thăng Long -QL6 - ĐT110 - Mường Bú (Bản Giàn) - ĐT106 - QL279D - QL32 - BX Than Uyên

600

30

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6696

1626.1855.A

Hải Phòng

Sơn La

Kiến Thụy

Sốp Cộp

BX Kiến Thụy - QL5 - Cầu vượt Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Đại lộ Thăng Long - Cao tốc (Hòa Lạc-Hòa Bình) - QL6 (Cò Nòi) - QL 37 kéo dài - km34+400, QL4G - QL 4G - BX Sốp Cộp

520

30

Tuyến

mới

6336/BGTVT-VT

ngày 30/6/2020 của Bộ GTVT

6697

1627.1715.A

Hải Phòng

Điện Biên

Đồ Sơn

Mường

Chà

BX Đồ Sơn - Đường tỉnh 353 - QL5 - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (Nút giao BigC - cầu Thanh Trì) - Đại lộ Thăng Long - cao tốc Hòa Lạc, Hòa Bình -QL6 - Tuần Giáo - QL279 - QL12 - BX Mường Chà

630

30

Tuyến

mới

8428/BGTVT-VT ngày 26/08/2020 của Bộ GTVT

6698

1627.2311.B

Hải Phòng

Điện Biên

Thượng

Điện Biên Phủ

BX TP. Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Đường (Hòa Lạc, Hòa Bình) - Đại Lộ Thăng Long - Đường Vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL5 - Đường Hùng Vương - BX Thượng Lý

560

30

Tuyến

mới

13571/BGTVT-VT

ngày 31/12/2020 của Bộ GTVT

6699

1627.2511.C

Hải Phòng

Điện Biên

Vĩnh

Niệm

Điện Biên Phủ

BX Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - Sơn La - QL6 - Cao tốc Hòa Lạc, Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 - QL39A - QL10 - ĐT360 - Đường Trường Chinh - Cầu Niệm - Đường vòng Cầu Niệm - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm

620

30

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6700

1628.0623.A

Hải Phòng

Hòa Bình

Thượng

Lạc Sơn

BX Lạc Sơn - Ngã ba Xưa - Tuyến C - Chợ Vó - Kim Bôi - Đường 12B - Ba Hàng Đồi - Đường Hồ Chí Minh - QL21A - Thị trấn Chi Nê - QL21A - QL21B - QL1A - Đồng Văn - Hóa Mạc - QL38B - Cầu Yên Lệnh - TP Hưng Yên - QL39A - QL38 - QL5 - Hải Dương - QL5 - Đường Hùng Vương - BX Thượng Lý

240

60

Tuyến

mới

12821/BGTVT-VT

ngày 15/12/2020 của Bộ GTVT

6701

1628.1503.C

Hải Phòng

Hòa Bình

Vĩnh Bảo

Bình An

BX Bình An - BX Trung tâm - QL6 - Xuân Mai - Đường HCM - Miếu Môn - Chợ bến - Tế Tiêu - Chợ Dầu - Đồng Văn - QL39 - ĐT386 - Cầu La Tiến - Thái Hà - QL10 - BX Vĩnh Bảo

185

30

Tuyến

mới

4285/BGTVT-VT

ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

6702

1628.2301.A

Hải Phòng

Hòa Bình

Thượng

Trung tâm

Hòa Bình

BX Trung tâm Hòa Bình - QL6 - QL12B - Nho Quan - TL477 - QL1A - Phủ Lý - ĐT494 - Cầu Thái Hà - Đường Thái Hà - QL10 - Đường Hùng Vương - BX Thượng Lý

250

30

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6703

1628.2503.A

Hải Phòng

Hòa Bình

Vĩnh

Niệm

Bình An

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL6 - BX Bình An

236

30

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6704

1628.2503.B

Hải Phòng

Hòa Bình

Vĩnh

Niệm

Bình An

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - QL21A - QL6 - BX Bình An

180

30

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6705

1634.2513.A

Hải

Phòng

Hải

Dương

Vĩnh

Niệm

Bến Trại

BX Bến Trại - ĐT392B - ĐT396 - QL37 - TT Ninh Giang - ĐT391- Quý Cao - QL10 - BX Vĩnh Niệm

70

60

Tuyến mới

 

6706

1634.2513.A

Hải

Phòng

Hải

Dương

Vĩnh

Niệm

Ninh Giang

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - Quý Cao - ĐT391 - Thị trấn Ninh Giang - BX Ninh Giang

45

120

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6707

1635.2513.C

Hải

Phòng

Ninh

Bình

Vĩnh

Niệm

Nho Quan

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1 - QL38B - QL12B - BX Nho Quan

180

90

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6708

1635.2516.B

Hải

Phòng

Ninh

Bình

Vĩnh

Niệm

Kim Đông

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1 - ngã 3 Thanh Sơn - Lai Thành - Cống Cà Mau - QL12B kéo dài - BX Kim Đông

150

180

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6709

1635.2520.A

Hải

Phòng

Ninh

Bình

Vĩnh

Niệm

Phía Đông TP Ninh

Bình

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - BX Phía Đông TP Ninh Bình

120

180

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6710

1636.1325.A

Hải

Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh

Niệm

Thường

Xuân

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1 - TP Thanh Hóa (theo phân lường của TP) - QL47 - BX Thường Xuân

220

30

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6711

1636.1711.A

Hải

Phòng

Thanh

Hóa

Đồ Sơn

Nông

Cống

BX Nông Cống - QL45 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL1A - QL10 - Quán Toan - QL5 - Ngã ba Sở Dầu - Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phạm Văn Đồng - BX Đồ Sơn

290

30

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6712

1636.1721.A

Hải

Phòng

Thanh

Hóa

Đồ Sơn

Cửa Đạt

BX Đồ Sơn - Đường Phạm Văn Đồng - Cầu Rào 2 - Đường Nguyễn Văn Linh - cầu An Đồng - QL5 - QL10 - QL1A - TP Thanh Hóa (theo phân luồng của thành phố) - QL47 - BX Cửa Đạt

240

60

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT

ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

6713

1636.2506.A

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh

Niệm

Phía Nam Thanh Hóa

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - BX Phía Nam Thanh Hóa

220

240

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6714

1636.2509.B

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh

Niệm

Nga Sơn

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1 - Ninh Bình - QL10 - BX Nga Sơn

180

180

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6715

1636.2512.B

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh

Niệm

Huyên

Hồng

BX Huyên Hồng - QL47 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP) - QL1A - Ninh Bình - QL10 - Hoàng Quốc Việt - Phan Đăng Lưu - Ngã 5 Kiến An - Trần Nhân Tông - Trường Chinh - Cầu Niệm - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm

220

26

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6716

1636.2515.A

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh

Niệm

Thọ Xuân

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - TP Thanh Hóa (theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL47 - QL47B - BX Thọ Xuân

220

270

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6717

1636.2515.B

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh

Niệm

Thọ Xuân

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - QL217 - QL45 - QL47B - BX Thọ Xuân

240

90

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6718

1636.2522.A

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Vĩnh

Niệm

Lang Chánh

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1 - TP Thanh Hóa (theo phân luồng TP Thanh Hóa) - QL47 - Đường HCM - QL15 - BX Lang Chánh

270

120

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6719

1637.2512.A

Hải Phòng

Nghệ An

Vĩnh

Niệm

Chợ Vinh

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - BX Chợ Vinh

350

60

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6720

1637.2514.A

Hải Phòng

Nghệ An

Vĩnh

Niệm

Nghĩa

Đàn

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 -QL1A - QL48 - BX Nghĩa Đàn

350

150

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6721

1637.2515.A

Hải Phòng

Nghệ An

Vĩnh

Niệm

Đô Lương

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 -QL1A - QL7 - BX Đô Lương

350

90

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6722

1637.2516.A

Hải Phòng

Nghệ An

Vĩnh

Niệm

Nam Đàn

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL39 - QL38 - QL1A - QL7 - QL46 - BX Nam Đàn

350

30

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6723

1637.2516.B

Hải Phòng

Nghệ An

Vĩnh

Niệm

Nam Đàn

BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1A - BX Nam Đàn

350

60

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6724

1637.2520.A

Hải Phòng

Nghệ An

Vĩnh

Niệm

Hòa Bình

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - BX Hòa Bình

350

60

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6725

1637.2521.A

Hải Phòng

Nghệ An

Vĩnh

Niệm

Quỳ Hợp

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - BX Quỳ Hợp

350

90

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6726

1637.2521.B

Hải Phòng

Nghệ An

Vĩnh

Niệm

Quỳ Hợp

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - QL46 - BX Quỳ Hợp

350

60

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6727

1637.2523.A

Hải Phòng

Nghệ An

Vĩnh

Niệm

Quế Phong

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - BX Quế Phong

330

60

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6728

1637.2524.A

Hải Phòng

Nghệ An

Vĩnh

Niệm

Sơn Hải

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - QL48B - BX Sơn Hải

290

50

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6729

1637.2525.A

Hải Phòng

Nghệ An

Vĩnh

Niệm

Phía Bắc TP Vinh

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - Ngã 3 Quán Hành - Đường Thăng Long - BX Phía Bắc TP Vinh

350

1050

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6730

1637.2525.B

Hải Phòng

Nghệ An

Vĩnh

Niệm

Phía Bắc TP Vinh

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL39 - QL38 - QL10 - QL1 - BX Phía Bắc TP Vinh

350

60

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6731

1637.2526.A

Hải Phòng

Nghệ An

Vĩnh

Niệm

Miền Trung

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 -QL1A - QL1A Đường tránh TP Vinh - BX Miền Trung

350

150

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6732

1637.2528.A

Hải Phòng

Nghệ An

Vĩnh

Niệm

Phía Đông TP Vinh

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - QL46 - BX Phía Đông TP Vinh

350

900

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6733

1637.2533.A

Hải Phòng

Nghệ An

Vĩnh

Niệm

Yên Thành

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - QL7 - BX Yên Thành

350

390

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6734

1637.2551.A

Hải Phòng

Nghệ An

Vĩnh

Niệm

Tân Kỳ

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - QL7 - Đường 15 - BX Tân Kỳ

322

60

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6735

1637.2553.A

Hải Phòng

Nghệ An

Vĩnh

Niệm

Cửa Lò

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - BX Cửa Lò

350

60

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6736

1637.2555.A

Hải Phòng

Nghệ An

Vĩnh

Niệm

Con Cuông

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - BX Con Cuông

350

150

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6737

1637.2556.A

Hải Phòng

Nghệ An

Vĩnh

Niệm

Quỳ Châu

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - BX Quỳ Châu

350

60

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6738

1643.2511.A

Hải Phòng

Đà Nẵng

Vĩnh

Niệm

Trung tâm Đà Nẵng

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - Hầm Hải Vân - Tạ Quang Bửu - Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng - BX Trung tâm Đà Nẵng

850

120

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6739

1643.2512.A

Hải Phòng

Đà Nẵng

Vĩnh

Niệm

Phía Nam Đà Nẵng

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - Hầm Hải Vân -Đường tránh nam Hải Vân - Đường Trường Sơn - cầu vượt Hòa Cầm - QL1A - BX Phía Nam Đà Nẵng

850

120

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6740

1649.2512.A

Hải Phòng

Lâm

Đồng

Vĩnh

Niệm

Đức Long Bảo Lộc

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - QL27C - Đường Huỳnh Tấn Phát - QL20 - Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/4 - QL20 - BX Đức Long Bảo Lộc

1700

30

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6741

1650.2516.A

Hải Phòng

TP. Hồ

Chí Minh

Vĩnh

Niệm

Ngã Tư Ga

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1 - BX Ngã Tư Ga

1820

150

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6742

1650.2517.A

Hải Phòng

TP. Hồ

Chí Minh

Vĩnh

Niệm

Miền Đông mới

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1 - BX Miền Đông mới

1900

180

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6743

1676.2511.A

Hải Phòng

Quảng

Ngãi

Vĩnh

Niệm

Quảng

Ngãi

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1 - BX Quảng Ngãi

990

180

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6744

1676.2514.A

Hải Phòng

Quảng

Ngãi

Vĩnh

Niệm

Bình Sơn

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1 - BX Bình Sơn

950

90

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6745

1682.2511.A

Hải Phòng

Kon Tum

Vĩnh

Niệm

Kon Tum

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1 - QL14B - Đường HCM - BX Kon Tum

1070

60

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6746

1689.2316.D

Hải Phòng

Hưng

Yên

Thượng

La Tiến

BX Thượng Lý - Ngã 3 Sở Dầu - Nguyễn Văn Linh - Đường vòng Cầu Niệm - Trần Nhân Tông - Phan Đăng Lưu - Hoàng Quốc Việt - QL10 - ĐT391 - Thị trấn Ninh Giang - ĐT396 - QL38B - Trần Cao - ĐT386 - BX La Tiến

85

30

Tuyến

mới

5960/BGTVT-VT

ngày 18/06/2020 của Bộ GTVT

6747

1689.2511A

Hải Phòng

Hưng

Yên

Vĩnh

Niệm

Hưng Yên

BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng- QL5 -QL38B - Ngã tư Chợ Gạo - QL39 - BX Hưng Yên

99

30

Tuyến

mới

1086/BGTVT-VT

ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

6748

1689.2513.A

Hải Phòng

Hưng

Yên

Vĩnh

Niệm

Ân Thi

BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - QL5 - Quán Gỏi - QL38 - ĐT376 - BX Ân Thi

85

30

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6749

1689.2516.A

Hải Phòng

Hưng

Yên

Vĩnh

Niệm

La Tiến

BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng- QL5 - QL38B - Thị trấn Trần Cao - ĐT386 - BX La Tiến

92

30

Tuyến

mới

1086/BGTVT-VT

ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

6750

1689.2516.B

Hải Phòng

Hưng

Yên

Vĩnh

Niệm

La Tiến

BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu Niệm - Đường Trường Chinh - Đường Trần Nhân Tông - Ngã 5 Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hoàng Quốc Việt - QL10 - ĐT391 - Thị trấn Ninh Giang - ĐT396 - QL38B - Thị trấn Trần Cao - ĐT386 - BX La Tiến

85

60

Tuyến

mới

4285/BGTVT-VT

ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

6751

1689.2518.A

Hải Phòng

Hưng

Yên

Vĩnh

Niệm

Cống Tráng

BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - QL5 - Phố Nối - QL39 - ĐT376 - BX Cống Tráng

90

30

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6752

1689.2521.A

Hải Phòng

Hưng Yên

Vĩnh

Niệm

Triều

Dương

BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - QL5 - Phố Nối - QL39 - BX Triều Dương

130

30

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6753

1690.2511.B

Hải Phòng

Hà Nam

Vĩnh

Niệm

Trung tâm Hà Nam

BX Vĩnh Niệm - QL5 - Phố Nối - QL38 - Hưng Yên - cầu Yên Lệnh - Đồng Văn - QL1 - BX Trung tâm Hà Nam

135

60

Tuyến

mới

12558/BGTVT-VT

ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6754

1698.1823.A

Hải Phòng

Bắc Giang

Kiến Thụy

Phía Nam huyện

Hiệp Hòa

BX Kiến Thụy - Cầu Rào 2 - Nguyễn Văn Linh - QL5 - Hải Dương - Quán Gỏi - QL38 - Cầu Hồ - Bắc Ninh - Từ Sơn - cầu Đồng Xép - ĐT295 - QL37 - BX Phía Nam huyện Hiệp Hòa

140

30

Tuyến mới

11076/BGTVT-VT

ngày 3/11/2020 của Bộ GTVT

6755

1698.2511.B

Hải Phòng

Bắc Giang

Vĩnh

Niệm

Bắc Giang

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL37 - QL18 - Băc Ninh - ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

150

90

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6756

1698.2511.C

Hải Phòng

Bắc Giang

Vĩnh

Niệm

Bắc Giang

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL1 - Lý Thánh Tông - ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

150

150

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6757

1698.2521.B

Hải Phòng

Bắc Giang

Vĩnh

Niệm

Cầu Gồ

BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL18 - Cao tốc (Hà Nội - Bắc Giang) - QL17 - BX Cầu Gồ

150

60

Tuyến mới

12558/BGTVT-VT ngày 8/12/2020 của Bộ GTVT

6758

1719.1122.C

Thái Bình

Phú Thọ

Trung tâm TP Thái

Bình

Mỹ Lung

BX Mỹ Lung - QL70B - ĐT313 - QL32C - Nút giao IC10 (Cao tốc Nội bài- Lào Cai) - Lối ra cao tốc tại Km 6 - QL2- Đường Võ Nguyễn Giáp - Cầu Đông Trù - QL5A - QL39 - QL10 - BX Trung tâm TP Thái Bình

280

30

Tuyến mới

7865/BGTVT-VT ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6759

1719.2221.A

Thái Bình

Phú Thọ

Tiền Hải

Tân Sơn

BX Tiền Hải - QL37B - ĐT458 - QL10 - QL21- cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ - Ninh Bình - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn từ Pháp Vân đến nút giao BigC) - Đại lộ Thăng Long - QL21A - QL32 - BX Tân Sơn

230

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6760

1720.1512.C

Thái Bình

Thái Nguyên

Thái Thụy

Đại Từ

BX Đại Từ - QL37 - QL3 - QL37 - Ngã Ba Điềm Thụy - Đường 266 - QL3 - Nút giao Yên Bình - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL1 - Cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng) - Nút giao Yên Mỹ - QL39 - QL10 - QL39 - BX Thái Thụy

210

150

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6761

1720.1816.B

Thái Bình

Thái Nguyên

Kiến Xương

Trung tâm TP Thái Nguyên

BX Trung tâm TP Thái Nguyên - Đường Thống Nhất - QL3 - Nút giao Yên Bình - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL1A - QL5 - QL39 - QL10 - Vành đai phía nam TP Thái Bình - ĐT458 - BX Kiến Xương

172

300

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6762

1724.1513.B

Thái Bình

Lào Cai

Thái Thụy

BX khách kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa

BX Thái Thụy - QL39 - QL10 - QL21 - QL1 - Đường vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - Đường dẫn cầu Thanh Trì - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu vượt Đường 5 - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường Võ Văn Kiệt - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL4D - nút giao IC19 - BX kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa

450

60

Tuyến mới

Hiện đang khai thác

6763

1725.1111.C

Thái Bình

Lai Châu

Trung tâm TP Thái

Bình

Lai Châu

BX Trung tâm TP Thái Bình - QL10 - QL39 - Hưng Yên - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu vượt Đường 5 - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường Võ Văn Kiệt -Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL4D - BX Lai Châu

584

60

Tuyến mới

Bộ GTVT rà soát điều chỉnh hành trình phù hợp với tổ chức giao thông đoạn qua địa bàn TP Hà Nội

6764

1725.1811.B

Thái Bình

Lai Châu

Huyện

Kiến

Xương

Lai Châu

BX TP Lai Châu - QL4D - IC18, cao tốc Nội Bài, Lào Cai - Đường vành đai 3 - Cao tốc (Pháp Vân - cầu Giẽ - Ninh Bình) - Nút giao Liêm Tuyền - QL21 - QL10 – BX Kiến Xương - ĐT458 - BX Kiến Xương

610

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6765

1725.2012.A

Thái Bình

Lai Châu

Huyện Hưng Hà

Mường Tè

BX Mường Tè - Pa Tần - Phong Thổ - TP. Lai Châu - QL4D - Sa Pa - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC11 (Cao tốc Nội Bài - Lào Cai) - QL32C - QL32 - Đại Lộ Thăng Long - Vành đai 3 trên cao (đoạn từ Nút giao BigC đến Pháp Vân) - Cao tốc (Pháp Vân - Cầu Rẽ - Ninh Bình) - Nút giao Liêm Tuyền - QL21 - QL10 - QL39 - BX Hưng Hà

420

30

Tuyến mới

1261/BGTVT-VT ngày 9/2/2021 của Bộ GTVT

6766

1726.1782.B

Thái Bình

Sơn La

Quỳnh Côi

Mộc Châu

BX Mộc Châu - QL6 - QL21A - Miếu Môn - QL1 - QL38 - Cầu Yên lệnh - QL38B - Cống Neo - ĐT396 - Cầu Hiệp - ĐT396B - ĐT455 - BX Quỳnh Côi

293

30

Tuyến mới

7865/BGTVT-VT ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6767

1727.2215.A

Thái Bình

Điện Biên

Tiền Hải

Mường

Chà

BX Mường Chà - QL12 - TP Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Sơn La - TP Hòa Bình - QL6 -QL21B - QL38 - Hà Nam - Đường Thái Bình - QL39 - QL10 - cầu Quảng Trường - Đường tránh phía Nam thành phố Thái Bình - ĐT458 - QL37B - BX Tiền Hải

690

30

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6768

1735.2011.A

Thái Bình

Ninh

Bình

Hưng Hà

Ninh Bình

BX Ninh Bình - QL1A - TP Phủ Lý - Liêm Tuyền - QL38 - Đường Thái Bình, Hà Nam - ĐT453 - QL39 - BX Hưng Hà

75

120

Tuyến mới

Hiện đang khai thác

6769

1797.1715.A

Thái Bình

Bắc Kạn

Quỳnh Côi

Pác Nặm

BX Pác Nặm - ĐT258B (Xã Cổ Linh, Cao Tân) - QL279 - ĐT258 - QL3 - Cao tốc Hà Nội, Thái Nguyên - QL1 - QL5 - QL39 - QL10 - ĐT396B - BX Quỳnh Côi

420

15

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6770

1798.1111.B

Thái Bình

Bắc Giang

Trung tâm TP Thái

Bình

Bắc Giang

BX Bắc Giang - Đường Xương Giang - Đường Thân Nhân Trung - ĐT295B - QL17 - Cao tốc Hà Nội, Bắc Giang - QL5 - ĐT39 - QL10 - BX Trung tâm TP Thái Bình

130

120

Tuyến mới

Hiện đang khai thác

6771

1798.2211.A

Thái Bình

Bắc Giang

Tiền Hải

Bắc Giang

BX Tiền Hải - QL37B - ĐT458 - Cầu Bo - Đường Võ Nguyên Giáp - QL10 - Cầu Quý Cao - Vĩnh Bảo - Tứ Kỳ - QL37 - QL18 - Cao tốc (Hà Nội - Bắc Giang) - QL17 -Đường Thân Nhân Trung - Đương Xương Giang - BX Bắc Giang

180

30

Tuyến mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6772

1799.1511.A

Thái Bình

Bắc Ninh

Thái Thụy

Bắc Ninh

BX Thái Thụy - ĐT456 - QL39 - Ngã tư Gia Lễ - QL10 - QL39 - QL5 - QL1 - cầu Bồ Sơn - Đường Nguyễn Trãi - BX Bắc Ninh

145

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6773

1821.1517A

Nam

Định

Yên Bái

Thịnh Long

Thác Bà

BX Thịnh Long - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Liêm Tuyền - Cao tốc Pháp Vân, Cầu Giẽ, Ninh Bình - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn Pháp Vân - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL5 - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC 9 - QL2 - BX Thác Bà

298

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6774

1822.1713.A

Tuyên Quang

Nam

Định

Huyện Na

Hang

Quỹ Nhất

BX huyện Na Hang - TT. Vĩnh Lộc - QL3B - QL2 - TP. Tuyên Quang - Cầu Nông Tiến - QL37 - QL2C - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Đường Võ Văn Kiệt - QL5 kéo dài (đoạn Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Lý Sơn) - QL5 (đoạn Đường Nguyễn Văn Linh) - Đường dẫn Cầu Thanh Trì - Cầu Thanh Trì - QL1A - Phủ Lý - QL21A, Đường tránh thành phố - Đường Dây Nhất - QL21B - BX Qũy Nhất

420

30

Tuyến mới

11475/BGTVT-VT

ngày 13/11/2020 của Bộ GTVT

6775

1824.1313.A

Nam

Định

Lào Cai

Hải Hậu

BX khách kết hợp bãi đỗ xe Huyện Sa

Pa

BX Hải Hậu - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Cao tốc (Pháp Vân - Cầu Giẽ - Ninh Bình) - Đường vành đai 3 - cầu Thanh Trì - Đường dẫn Cầu Thanh Trì - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Đường Võ Văn Kiệt - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC19 - QL4D - BX kết hợp bãi đỗ xe Huyện Sa Pa

455

30

Tuyến mới

Hiện đang khai thác

6776

1824.1314.A

Nam

Định

Lào Cai

Hải Hậu

Bắc Hà

BX Hải Hậu - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Cao tốc (Pháp Vân - Cầu Giẽ - Ninh Bình) - Đường vành đai 3 - cầu Thanh Trì - Đường dẫn Cầu Thanh Trì - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Đường Võ Văn Kiệt - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC18 - Đường Trần Hưng Đạo - cầu Phố Mới - Đường Nguyễn Huệ - Ql70 - TL153 - BX Bắc Hà

355

30

Tuyến mới

Hiện đang khai thác

6777

1824.1814.A

Nam

Định

Lào Cai

Nghĩa

Hưng

Bắc Hà

BX Trung tâm huyện Nghĩa Hưng - TL490C - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Liêm Tuyền - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ Ninh BÌnh - Đường vành đai 3 - cầu Thanh Trì - Đường dẫn Cầu Thanh Trì - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Đường Võ Văn Kiệt - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC18 - Đường Trần Hưng Đạo - cầu Phố Mới - Đường Nguyễn Huệ - QL70 - TL153 – BX Bắc Hà

482

30

Tuyến mới

Hiện đang khai thác

6778

1834.1612.B

Nam Định

Hải Dương

Quất Lâm

Hải Tân

BX Hải Tân - Đường Lê Thanh Nghị - QL37 - QL38B - Hưng Yên - Đại lộ Thiên Trường - QL10 - Đường Lê Đức Thọ - QL21 - Cầu Lạc Quần - Ngã ba Cầu Lạc Quần - QL21 - Ngã tư Hải Hậu - Cầu Thức Hóa - TL489 (TL51B cũ) - QL37B - BX Quất Lâm

160

30

Tuyến mới

1086/BGTVT-VT ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

6779

1834.2212.B

Nam Định

Hải Dương

Trực Ninh

Hải Tân

BX Trực Ninh - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Liêm Tuyền, Vực Vòng - QL38 - Cầu Yên Lệnh - QL39 - QL5 - Cầu vượt Tây Phú Lương - Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên - BX Hải Tân

140

60

Tuyến mới

11076/BGTVT-VT ngày 3/11/2020 của Bộ GTVT

6780

1834.2412.A

Nam

Định

Hải Dương

Ý Yên

Hải Tân

BX Hải Tân - Đường Lê Thanh Nghị - QL37 - TT Gia Lộc - QL38B - QL39 - TP Hưng Yên - Cầu Yên Lệnh - Hòa Mạc - QL21 - QL37 - QL38 - BX Ý Yên

100

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6781

1848.1320.A

Nam

Định

Đắk Nông

Hải Hậu

Đại Lợi -

Đắk Mil

BX Đại Lợi Đắk Mil - Đường HCM - QL14B - QL1 - QL10 - Đường Lê Đức Thọ - QL21 - BX Hải Hậu

1250

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6782

1849.2615.A

Nam

Định

Lâm

Đồng

Phía Nam TP Nam

Định

Cát Tiên

BX Phía Nam TP Nam Định - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL1 - QL27C - Đường Huỳnh Tấn Phát - QL20 - Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo - Đường % - QL20 - ĐT721 - BX Cát Tiên

1440

15

Tuyến mới

11475/BGTVT-VT ngày 13/11/2020 của Bộ GTVT

6783

1860.1820.A

Nam

Định

Đồng Nai

Nghĩa

Hưng

Nam Cát

Tiên

BX Nghĩa Hưng - TL490C - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL1 - QL27 - QL20 - Đường Tà Lài, Núi Tượng - BX Nam Cát Tiên

1475

30

Tuyến mới

11076/BGTVT-VT ngày 3/11/2020 của Bộ GTVT

6784

1870.1720.A

Nam

Định

Tây Ninh

Quỹ Nhất

Tân Hà

BX Quỹ Nhất - QL21B - TL490C - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A - Ql55 - ĐT51 - QL1A - QL22 - ĐT782 - ĐT784 - ĐT781 - ĐT799 - ĐT790 - ĐT785 - Đường K à Tum Tân Hà - BX Tân Hà

1740

10

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6785

1893.1414.B

Nam

Định

Bình Phước

Giao Thủy

Bù Đốp

BX Giao Thủy - TL489 - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A - QL13 - ĐT759B - BX Bù Đốp

1800

15

Tuyến

mới

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6786

1899.2311.A

Nam

Định

Bắc Ninh

Xuân Trường

Bắc Ninh

BX Xuân Trường - TL489 - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Cao tốc Pháp Vân, Cầu Giẽ - Nút giao Vực Vòng - QL38 - Cầu Yên Lệnh - QL39A - Phố Nối - QL5 - QL1A - Cầu Bồ Sơn - Đường Nguyễn Trãi - BX Bắc Ninh

175

30

Tuyến

mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

6787

1924.2317.A

Phú Thọ

Lào Cai

Lâm Thao

Mường Khương

BX Mường Khương - QL4D - QL70 - Cầu Cốc Lếu - Đường Nhạc Sơn - QL4D - Nút giao IC19 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC10 - QL32C - BX Lâm Thao

261

60

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6788

1926.1511.B

Phú Thọ

Sơn La

Ấm Thượng

TP Sơn La

BX Ấm Thượng - QL70B - QL32C - ĐT313 - QL70B - QL32 - QL70B - ĐT317 - QL6 - BX Sơn La

345

30

Tuyến

mới

13571/BGTVT-VT ngày 31/12/2020 của Bộ GTVT

6789

1928.0611.A

Hòa Bình

Phú Thọ

Lạc Sơn

Việt Trì

BX Việt Trì - Đường Hùng Vương - QL2 - QL32C - QL32 - ĐT316 - ĐT317 - Đường Thịnh Lang - Đường Chi Lăng - Đường Trần Hưng Đạo - Đường An Dương Vương - QL6 - QL12B - BX Lạc Sơn

170

30

Tuyến

mới

7865/BGTVT-VT ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6790

1928.1801.A

Phú Thọ

Hòa Bình

Thanh

Thủy

Trung tâm

Hòa Bình

BX Thanh Thủy - ĐT316 - ĐT317 - QL70B - Ngã ba BX Bình An - Đường Trương Hán Siêu - BX Trung tâm Hòa Bình

56

30

Tuyến

mới

13571/BGTVT-VT ngày 31/12/2020 của Bộ GTVT

6791

1935.1313.A

Phú Thọ

Ninh

Bình

Thanh Sơn

Nho Quan

BX Thanh Sơn - ĐT316 - ĐT317 - TP Hòa Bình - QL6 - Tân Lạc - QL12B - Đường Hồ Chí Minh - QL12B - BX Nho Quan

150

120

Tuyến

mới

8428/BGTVT-VT ngày 26/08/2020 của Bộ GTVT

6792

1935.1313.B

Phú Thọ

Ninh

Bình

Thanh Sơn

Nho Quan

BX Nho Quan - ĐT477 - QL1 - Pháp Vân - Vành đai 3 trên cao (Pháp Vân - Nút giao BigC) - Đại lộ Thăng Long - QL21A - QL32 - Cầu Trung Hà - BX Thanh Sơn

185

120

Tuyến

mới

8428/BGTVT-VT ngày 26/08/2020 của Bộ GTVT

6793

1936.1818.A

Phú Thọ

Thanh

Hóa

Thanh

Thủy

Sầm Sơn

BX Thanh Thủy - ĐT316 - QL32 - ĐT419 - Đại lộ Thăng Long - ĐT70A - Văn Điển - QL1 - đại lộ Nam Sông Mã - BX Sầm Sơn

260

30

Tuyến

mới

7865/BGTVT-VT ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6794

1950.1116.A

Phú Thọ

TP. Hồ

Chí Minh

Việt Trì

Ngã Tư Ga

BX Việt Trì - Đường Hùng Vương - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - QL5 - Đường vành đai 3 trên cao - Pháp Vân Giẽ - QL1 - BX Ngã Tư Ga

1830

3

Tuyến

mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6795

1950.1216.A

Phú Thọ

TP. Hồ

Chí Minh

Phú Thọ

Ngã Tư Ga

BX Phú Thọ - QL2D - ĐT315B - QL2 - Cầu Vĩnh Thịnh - QL32 - QL21 - ĐT424 - QL21 - QL38 - QL1 - BX Ngã Tư Ga

1860

3

Tuyến

mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6796

1950.1416.A

Phú Thọ

TP. Hồ

Chí Minh

Yên Lập

Ngã Tư Ga

BX Yên Lập - ĐT313 - QL32C - QL32 - ĐT419 - Đại lộ Thăng Long - Đường Vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh trì) - Cao tốc (Pháp Vân Ninh Bình) -QL1 - BX Ngã Tư Ga

1863

4

Tuyến

mới

13571/BGTVT-VT

ngày 31/12/2020 của Bộ GTVT

6797

1993.1113.A

Phú Thọ

Bình Phước

Việt Trì

Lộc Ninh

BX Việt Trì - QL2 - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - Đường Lý Sơn - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường dẫn Cầu Thanh Trì - Cầu Thanh Trì - Cao tốc (Pháp Vân - Cầu Giẽ) - QL1 - QL19 - QL14 - QL13 - BX Lộc Ninh

1850

8

Tuyến

mới

13571/BGTVT-VT

ngày 31/12/2020 của Bộ GTVT

6798

1998.1611.A

Phú Thọ

Bắc Giang

Đề Ngữ

Bắc Giang

BX Đề Ngữ - QL70B - QL32 - QL32C - QL2 -QL18 - Cao tốc (Hà Nội - Bắc Giang) - QL17 - ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

190

60

Tuyến

mới

13571/BGTVT-VT

ngày 31/12/2020 của Bộ GTVT

6799

2036.1603.A

Thái Nguyên

Thanh

Hóa

Trung tâm TP Thái Nguyên

Hoằng

Hóa

BX Hoằng Hóa - QL10 - ĐT526B - QL1A - Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên

235

150

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6800

2036.1610.B

Thái Nguyên

Thanh

Hóa

Trung tâm TP Thái Nguyên

Thị trấn Vĩnh Lộc

BX Vĩnh Lộc - QL45 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP.Thanh Hóa) - QL1 - Pháp vân Cầu Giẽ - Vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên

240

150

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6801

2089.1316.A

Thái Nguyên

Hưng

Yên

Đình Cả

La Tiến

BX Đình Cả - QL1B - Đường tròn Tân Long - QL3 tuyến tránh TP Thái Nguyên - Đường Thống Nhất - Ngã ba Tích Lương - QL37 - Ngã 3 Điềm Thụy - ĐT266 - QL3 - Nút Giao Yên Bình - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL1A - Cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng) - Nút giao Yên Mỹ - Đường nối cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng) với cao tốc (Cầu Giẽ - Ninh Bình) - QL38 - Thị trấn Ân Thi - ĐT376 - Thị trấn Vương - QL38B - Thị trấn Trần Cao - ĐT386 - BX La Tiến

168

150

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6802

2099.1712.B

Thái Nguyên

Bắc Ninh

Định Hóa

Quế Võ

BX Định Hóa - ĐT264 - Đại Từ - QL37 - ĐT270 - Đường Quang Trung - Nút giao Đán - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL18 - QL1 - BX Quế Võ

145

150

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6803

2124.1815.A

Yên Bái

Lào Cai

Mù Căng Chải

Văn Bàn

BX Mù Căng Chải - QL32 - Than Uyên - QL279 - BX Văn Bàn

120

60

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

6804

2126.1355.A

Yên Bái

Sơn La

Nghĩa Lộ

Sốp Cộp

BX Sốp Cộp - QL4G - Km34+400, QL4G - QL37 - Bắc Yên - Phù Yên - Ngã 3 Khe - QL32 - BX Nghĩa Lộ

307

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6805

2198.1111.A

Yên Bái

Bắc Giang

Yên Bái

Bắc Giang

BX Yên Bái - QL37 - Đường Âu Cơ - QL32C - Nút giao IC 11 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL2 - QL18 - Nút giao Bắc Ninh - Cao tốc Hà Nội, Bắc Giang - QL17 - ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

220

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6806

2198.1311.A

Yên Bái

Bắc Giang

Yên Bái

Bắc Giang

BX Nghĩa Lộ - QL32 - QL37 - Đường Âu Cơ - QL32C - Nút giao IC 11 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL2 - QL18 - Nút giao Bắc Ninh - Cao tốc Hà Nội, Bắc Giang - QL17 -ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

260

30

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

6807

2234.1512.A

Tuyên Quang

Hải Dương

Huyện Hàm Yên

Hải Tân

BX Hải Tân - Đường Thanh Niên kéo dài - Đường Trần Hưng Đạo - Cầu vượt Tây Phú Lương - QL5 - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao Phù Ninh - QL2 - Ngã tư Hàm Yên - BX Hàm Yên

210

60

Tuyến mới

3337/BGTVT-VT ngày 15/04/2021 của Bộ GTVT

6808

2234.1515.A

Tuyên Quang

Hải Dương

Huyện Hàm Yên

Bến Trại

BX Bến Trại - ĐT392B - ĐT392 - QL38B - TT Gia Lộc - Đường Võ Nguyên Giáp (Đường 62m) - QL5 - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao Phù Ninh - QL2 - Ngã tư Hàm Yên - BX Hàm Yên

240

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6809

2235.1216.B

Tuyên Quang

Ninh

Bình

Chiêm

Hóa

Kim Đông

BX Kim Đông - QL12B - Cống Cà Mau - Cầu Kim Chính - Cầu Quy Hậu - QL10 - Cầu Lim - QL1 - Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Bắc Thăng Long - QL2 - ĐT190 - BX Chiêm Hóa

360

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6810

2243.1511.A

Tuyên Quang

Đà Nẵng

Huyện Hàm Yên

Trung tâm TP Đà Nẵng

BX huyện Hàm Yên - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù -Đường Nguyễn Văn Linh - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - Cao tốc (Hà Nội – Ninh Bình) - QL1A - TP. Huế - BX Trung tâm Đà Nẵng

1.172

30

Tuyến mới

6336/BGTVT-VT ngày 30/6/2020 của Bộ GTVT

6811

2329.1112.C

Hà Giang

Hà Nội

Phía Nam Hà Giang

Gia Lâm

BX Phía Nam Hà Giang - QL2C - TL303 - TL305 - Phúc Yên - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - đường Hoàng Sa - đường Trường Sa - cầu Đông Trù - đường Lý Sơn - nút giao Long Biên - đường Nguyễn Văn Cừ - phố Ngọc Lâm - Ngô Gia Khảm - BX Gia Lâm

320

60

Tuyến mới

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6812

2329.1112.D

Hà Giang

Hà Nội

Phía Nam Hà Giang

Gia Lâm

BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Ngã tư Nội Bài - đường Võ Văn Kiệt - đường Hoàng Sa - đường Trường Sa - cầu Đông Trù - đường Lý Sơn - nút giao Long Biên - Nguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm - Ngô Gia Khảm - BX Gia Lâm

320

60

Tuyến mới

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6813

2329.1116.A

Hà Giang

Hà Nội

Phía Nam Hà Giang

Yên Nghĩa

BX Yên Nghĩa - QL6 - Xuân Mai - QL21A - QL32 - Sơn Tây - Cầu Trung Hà - QL32 - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang

310

150

Tuyến mới

10268/BGTVT-VT

ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

6814

2372.1112.A

Hà Giang

Bà Rịa - Vũng Tàu

Phía Nam Hà Giang

Vũng Tàu

BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trường Sa -Đường Hoàng Sa -Cầu Đông Trù - QL5 - cầu Thanh Trì - Đường Vành Đai 3 trên cao - Cầu Giẽ - cao tốc Pháp Vân - Ninh Bình - QL1A - Đà Nẵng -

QL14 - QL14 (Bình Phước - Đắc Nông - Đắk Lắk - Gia Lai - Ngọc Hồi - Kon Tum - Quảng Nam - Thạch Mỹ) - QL13 - QL1A - Ngã 3 Vũng Tàu - QL51 - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu

2300

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6815

2399.1211.A

Hà Giang

Bắc Ninh

Xín Mần

Bắc Ninh

BX huyện Xín Mần - Hoàng Su Phì - Tân Quang - QL2 - QL18- ĐT286 - Đường Thiên Đức - BX Bắc Ninh

345

90

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6816

2429.2012.A

Lào Cai

Hà Nội

Bảo Yên

Gia Lâm

BX Bảo Yên - QL70 - QL279 - Nút giao IC16 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - Đường Lý Sơn - Đường Nguyễn Văn Cừ - BX Gia Lâm

250

120

Tuyến mới

6336/BGTVT-VT

ngày 30/6/2020 của Bộ GTVT

6817

2429.2113.B

Lào Cai

Hà Nội

Si Ma Cai

Mỹ Đình

BX Si Ma Cai - QL4 - ĐT153 - QL70 - Ngã ba Bắc Ngầm - Thị trấn Phố Ràng - QL279 - Nút Giao IC16 -Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC7 - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - Cầu Thăng Long - Đường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

335

30

Tuyến mới

6336/BGTVT-VT ngày 30/6/2020 của Bộ GTVT

6818

2434.1320.A

Lào Cai

Hải Dương

BX khách

kết hợp bãi đỗ xe Huyện Sa Pa

Kinh Môn

BX Kinh Môn - ĐT389A - QL17B - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC19 - QL4D - BX kết hợp bãi đỗ xe Huyện Sa Pa

400

60

Tuyến

mới

1086/BGTVT-VT ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

6819

2434.2012.A

Lào Cai

Hải Dương

Bảo Yên

Hải Tân

BX Bảo Yên - QL70 - QL279 - ĐT183 - QL2 – Tuyên Quang - QL37 - Thái Nguyên - Cao tốc (Thái Nguyên - Hà Nội) - QL18 - Cao tốc (Hà Nội - Bắc Giang) - QL5 - Thành phố Hải Dương - BX Hải Tân

395

60

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6820

2436.1307.A

Lào Cai

Thanh

Hóa

BX khách

kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa

Nghi Sơn

BX Nghi Sơn - ĐT153 - QL1 - Cao tốc (Pháp Vân - Cầu Giẽ) - Đường Vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - Đường dẫn Cầu Thanh Trì - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu vượt Đường 5 - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC18 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Phú Thịnh - QL4D - BX kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa

550

30

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6821

2448.1217.C

Lào Cai

Đắk Nông

Trung tâm

Lào Cai

Quảng

Sơn

BX Quảng Sơn - QL28 - Đường HCM - Đường tránh phía tây Buôn Ma Thuột - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Văn Cừ - QL26 - QL19C - QL1A - Cao tốc (Hà Nội - Ninh Bình) - Đường vành đai 3 trên cao - cầu Thanh Trì - QL5 - cầu Đông Trù - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Đường Võ Văn Kiệt - cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL2 - QL279 - QL70 - BX Trung tâm Lào Cai

1750

5

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6822

2450.1216.B

Lào Cai

TP. Hồ

Chí Minh

Trung tâm

Lào Cai

Ngã Tư Ga

BX Trung tâm Lào Cai - Nút giao IC18 - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - Đường Võ Văn Kiệt - Đường 5 kéo dài - cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - cầu vượt Đường 5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường dẫn cầu Thanh Trì - cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao - QL1A - BX Ngã Tư Ga

2100

5

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6823

2450.1417.A

Lào Cai

TP. Hồ

Chí Minh

Bắc Hà

Miền Đông Mới

BX Bắc Hà - ĐT153 - QL70 - Đường Nguyễn Huệ - cầu Phố Mới - đại lộ Trần Hưng Đạo - Nút giao IC18 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Đường Võ Văn Kiệt - Đường 5 kéo dài - cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - cầu vượt Đường 5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường dẫn cầu Thanh Trì - cầu Thanh Trì - Đường Vành Đai 3 - QL1 - Đà Nẵng - QL14B - Đường Hồ Chí Minh - ĐT741 -Đường (Mỹ Phước - Tân Vạn) - QLK - QL1 - BX Miền Đông Mới

2000

10

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6824

2529.1112.C

Lai Châu

Hà Nội

Lai Châu

Gia Lâm

BX TP Lai Châu - QL4D - QL32 - QL279 - Nút giao IC16 Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - Đường Lý Sơn - Nút giao Long Biên - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Ngọc Lâm - BX Gia Lâm

400

30

Tuyến

mới

12821/BGTVT-VT

ngày 15/12/2020 của Bộ GTVT

6825

2529.1213.B

Lai Châu

Hà Nội

Than Uyên

Mỹ Đình

BX Than Uyên - QL32 - QL4D - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - BX Mỹ Đình

450

120

Tuyến

mới

Tăng lưu lượng từ 60 chuyến/tháng lên 120 chuyến/ tháng (Chuyển 60 chuyến/tháng từ tuyến khác về)

6826

2537.1125.B

Lai Châu

Nghệ An

Lai Châu

Phía Bắc TP Vinh

BX Lai Châu - QL4D - Cao tốc (Nội Bài, Lào Cai) - QL2 - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - Đường Lý Sơn - Đường Nguyễn Văn Linh - QL5 - QL1A - Cầu Thanh Trì - Cao tốc (Hà Nội, Ninh Bình) - QL1A - BX Phía Bắc TP Vinh

747

60

Tuyến

mới

2731/BGTVT-VT

ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6827

2598.1111.B

Lai Châu

Bắc Giang

Lai Châu

Bắc Giang

BX TP Lai Châu - QL4D - IC18, cao tốc Nội Bài, Lào Cai - QL18 - QL1A - QL17 - ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

415

120

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6828

2598.1211.A

Lai Châu

Bắc Giang

Than Uyên

Bắc Giang

BX Than Uyên - QL32 - QL4D - IC18 Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao Phù Ninh (IC9) - TP Việt Trì - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - Đường Nguyễn Văn Linh - QL1A - Cao tốc (Hà Nội - Bắc Giang) - QL17 -ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

550

120

Tuyến

mới

5960/BGTVT-VT ngày 18/06/2020 của Bộ GTVT

6829

2598.1211.B

Lai Châu

Bắc Giang

Than Uyên

Bắc Giang

BX Than Uyên-QL32-QL279-IC16 (Cao tốc Nội Bài, Lào Cai)-Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - QL2- QL18 -QL1A - QL17 - ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

350

120

Tuyến

mới

2731/BGTVT-VT

ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6830

2598.1211.C

Lai Châu

Bắc Giang

Than Uyên

Bắc Giang

BX Than Uyên - QL4D - IC18 (Cao tốc Nội Bài, Lào Cai) - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - Ngã 3 Kim Anh - QL2 - QL18 - QL1A - QL17 - ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

450

120

Tuyến mới

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6831

2598.1311.A

Lai Châu

Bắc Giang

Nậm Nhùn

Bắc Giang

BX huyện Nậm Nhùn - ĐT127 - QL12 - QL4D - IC18 Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - QL2 - QL18 - QL1A - QL17 -ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

550

120

Tuyến mới

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6832

2599.1112.A

Lai Châu

Bắc Ninh

Lai Châu

Quế Võ

BX Lai Châu - QL4D - Nút giao IC18 -Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Đường Võ Văn Kiệt - QL5 kéo dài (đoạn Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Lý Sơn) - QL5 (đoạn Đường

Nguyễn Văn Linh) - QL1 - Cầu Đại Phúc - QL18 (Bắc Ninh - Phả Lại) - BX Quế Võ

400

30

Tuyến mới

11475/BGTVT-VT ngày 13/11/2020 của Bộ GTVT

6833

2599.1112.B

Lai Châu

Bắc Ninh

Lai Châu

Quế Võ

BX Quế Võ - QL18 (Bắc Ninh - Phả Lại) - Cầu Đại Phúc - QL1 - Cầu Khả Lễ - QL18 (Nội Bài - Bắc Ninh) -Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL4D - BX Lai Châu

400

30

Tuyến mới

13571/BGTVT-VT ngày 31/12/2020 của Bộ GTVT

6834

2628.5501.A

Sơn La

Hòa Bình

Sốp Cộp

Trung tâm

Hòa Bình

BX Trung tâm Hòa Bình - QL6 (Cò Nòi, Mộc Châu) - QL37 kéo dài - QL4G - BX Sốp Cộp

308

60

Tuyến mới

12821/BGTVT-VT ngày 15/12/2020 của Bộ GTVT

6835

2629.5513.A

Sơn La

Hà Nội

Sốp Cộp

Mỹ Đình

BX Sốp Cộp - QL4G - Km34+400 - QL37 - QL6 - Mộc Châu - TP Hòa Bình - Đường (Hòa Lạc - Hòa Bình) - Đại lộ Thăng Long - Đường Châu Văn Liêm - Đường Mễ Trì - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

397

30

Tuyến mới

12821/BGTVT-VT ngày 15/12/2020 của Bộ GTVT

6836

2634.5512.A

Sơn La

Hải Dương

Sốp Cộp

Hải Tân

BX Hải Tân - Đường Thanh Niên - Đường Trần Hưng Đạo - QL5 - QL17 - QL38 - QL18 - Thị xã Từ Sơn - QL1 - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn Nút giao Big C - Cầu Thanh Trì) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL6 - QL37 - QL4G (Km34+400) - QL4G - BX Sốp Cộp

470

60

Tuyến mới

1086/BGTVT-VT ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

6837

2637.1416.A

Sơn La

Nghệ An

Hồng Tiên

Nam Đàn

BX Hồng Tiên - QL279D - QL6 - Mãn Đức - QL12B - ĐT477 - QL1A - Ngã Ba Cầu Bùng - QL7B - QL7A - QL46A - BX Nam Đàn

540

30

Tuyến mới

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6838

2689.8216.B

Sơn La

Hưng

Yên

Mộc Châu

La Tiến

BX Mộc Châu - QL6 - Đường (Hòa Lạc - Hòa Bình) - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn từ Big C Thăng Long đến Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL5 - TP Hải Dương - ĐT391 - ĐT392 - QL37 - Thị trấn

Ninh Giang - ĐT396 - ĐT386 - BX La Tiến

300

30

Tuyến

mới

12821/BGTVT-VT

ngày 15/12/2020 của Bộ GTVT

6839

2689.9313B

Sơn La

Hưng

Yên

Phù Yên

Ân Thi

BX Ân Thi - ĐT376 - QL38 - QL39 - Ngã tư Phố Nối - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn từ cầu Thanh Trì đến nút giao Big C Thăng Long) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL32 - QL32B - QL37 - BX Phù Yên

250

30

Tuyến

mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6840

2689.9718.B

Sơn La

Hưng

Yên

Bắc Yên

Cống Tráng

BX Cống Tráng - ĐT382 - ĐT376 - QL39 - Ngã tư Phố Nối - QL5 - QL17 - QL38 - ĐT291 - QL18 - QL1 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn từ cầu Thanh Trì đến nút giao Big C Thăng Long) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - Thị xã Sơn Tây - ĐT87A - Cầu Đồng Quang - ĐT317 - ĐT316 -Thị trấn Thanh Sơn - QL32 - QL32B - QL37 - BX Bắc Yên

300

30

Tuyến

mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6841

2689.9718.C

Sơn La

Hưng

Yên

Bắc Yên

Cống Tráng

BX Cống Tráng - ĐT382 - QL39 - Ngã tư Phố Nối - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn từ cầu Thanh Trì đến nút giao Big C Thăng Long) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL32 - QL32B - QL37 - BX Bắc Yên

240

30

Tuyến

mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6842

2698.8211.A

Sơn La

Bắc Giang

Mường La

Cầu Gồ

BX Mường La - QL279D - QL279 - QL32 - QL279 - Nút giao IC 16 cao tốc Nội Bài, Lào Cai - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Đường Lý Sơn - Cầu Đông Trù - Đường Ngô Gia Tự - ĐT295B - QL18 - QL1A - ĐT292 - BX Cầu Gồ

540

60

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6843

2698.9311.B

Sơn La

Bắc Giang

Phù Yên

Bắc Giang

BX Bắc Giang - Đường Xương Giang - ĐT295B - QL17 - Cao tốc Hà Nội, Bắc Giang - QL18 - QL2 - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - Nút giao IC12 - QL37 - Vân Hội - Đại Lịch - Chấn Thịnh - Bình Thuận - Nghĩa Tâm - Minh An - QL32 - QL37 - BX Phù Yên

250

120

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6844

2728.1701.A

Điện Biên

Hòa Bình

Tủa Chùa

Trung tâm

Hòa Bình

BX Trung tâm Hòa Bình - QL6 - Mộc Châu - QL6B - Quỳnh Nhai - QL279 - Ngã ba Minh Thắng - QL6 - Huổi Lóng - ĐT140 - BX Tủa Chùa

331

60

Tuyến

mới

12821/BGTVT-VT

ngày 15/12/2020 của Bộ GTVT

6845

2734.3015.A

Điện Biên

Hải Dương

Mường

Luân

Bến Trại

BX Mường Luân - QL12 - Pom Lót - QL279 - TP Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - QL21B - Ngã ba Bình Đà - TL427B - Thường Tín - QL1A - Đồng Văn - QL38 - Cầu Yên Lệnh - QL38 - TP Hưng Yên - QL39 - Huyện Hưng Hà (Thái Bình) - Đông Sơn - ĐT217 - ĐT396B - ĐT392B - BX Bến Trại

660

30

Tuyến

mới

13571/BGTVT-VT

ngày 31/12/2020 của Bộ GTVT

6846

2789.1111.B

Điện Biên

Hưng

Yên

Điện Biên Phủ

TP Hưng Yên

BX TP. Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Sơn La - Mãn Đức - Cầu Thanh Trì - QL5 - QL38B -ĐT392B - ĐT396B - ĐT217 - QL39A - BX Triều Dương

610

60

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6847

2789.1316.C

Điện Biên

Hưng

Yên

Tuần Giáo

La Tiến

BX La Tiến - ĐT386 - Thị trấn Trần Cao - QL38B - Ngã tư Chợ Gạo - QL39 - Dốc Suối - ĐT378 - Dốc Bái - ĐT383 - ĐH 57 - Ngã tư Dân Tiến - QL39 - ĐT382 - ĐT376 - ĐT380 - Ngã tư Phố Nối - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - QL1 - Văn Điển - Đường Phan Trọng Tuệ - Đường Phúc La Văn Phú - QL6 - BX Tuần Giáo

500

30

Tuyến

mới

10268/BGTVT-VT

ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

6848

2798.1113.B

Điện Biên

Bắc Giang

Điện Biên Phủ

Sơn Động

BX TP.Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - TP Hòa Bình - Cao tốc Hòa Lạc, Hòa Bình - QL21A - QL2C - Cầu Vĩnh Thịnh - QL2C - ĐT304 - QL2 - QL2A - ĐT305B - ĐT302 - ĐT310B - Đường Nguyễn Tất Thành - ĐT301 - QL2A - Hầm chui ĐCT 05 - QL18 - TT Chờ, Yên Phong - ĐT295 - Đường Minh Khai, TX Từ Sơn - Đường Lý Thánh Tông, Từ Sơn - QL1A - ĐT293 - QL37 - QL31 - BX Sơn Động

644

30

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6849

2798.1511.A

Điện Biên

Bắc Giang

Mường

Chà

Bắc Giang

BX Mường Chà - QL12 - TP Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Sơn La - TP. Hòa Bình - Cao tốc Hòa Lạc, Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - Phù Chẩn - ĐT179 - TX. Từ Sơn - Đường Trần Phú - Đường Minh Khai - ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

580

30

Tuyến

mới

13571/BGTVT-VT

ngày 31/12/2020 của Bộ GTVT

6850

2798.1611.A

Điện Biên

Bắc Giang

Mường

Nhé

Bắc Giang

BX Mường Nhé - QL4H - Mường Chà - QL12 - Thị xã Mường Lay - Phong Thổ - QL4D - TP Lai Châu - QL4D - Lào Cai - Đường cao tốc Nội Bài, Lào Cai - QL18 - QL1A - QL17 - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

670

30

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6851

2798.3011.B

Điện Biên

Bắc Giang

Mường

Luân

Bắc Giang

BX Mường Luân - QL12 - TT. Sông Mã - QL4G - Nà Ớt - ĐT118 - Cò Nòi - QL6 - TP. Hòa Bình - QL6 - ĐT70A- Văn Điển - QL1A - Đường vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL1A - ĐT179 - TX. Từ Sơn - Đường Trần Phú - Đường Minh Khai - ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

476

30

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6852

2798.3011.C

Điện Biên

Bắc Giang

Mường

Luân

Bắc Giang

BX Mường Luân - QL12 - TT. Sông Mã - QL4G - Cò Nòi - QL6 - TP. Hòa Bình - Cao tốc Hòa Lạc, Hòa Bình - QL21A - Sơn Tây - QL2C - QL2A - Đường Võ Văn Kiệt - QL5 - QL3 - Cầu Đuống - Đường Hà Huy Tập - TX. Từ

Sơn - ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

560

30

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6853

2798.3011.D

Điện Biên

Bắc Giang

Mường

Luân

Bắc Giang

BX Mường Luân - Na Son - QL12 - Pom Lót - QL279 - TP Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - TP Hòa Bình - QL6 - Cao tốc Hòa Lạc, Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 – Quán Gỏi - QL38 - TP Bắc Ninh - QL18 - Quế Võ (Bắc Ninh) -ĐT291 - QL1A - QL17 - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

650

30

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6854

2799.3012.A

Điện Biên

Bắc Ninh

Mường

Luân

Quế Võ

BX Mường Luân - QL12 - Thị trấn Sông Mã - QL4G - Ngã ba Cò Nòi - QL6 - TP Hòa Bình - Cao tốc Hòa Lạc, Hòa Bình - QL21A - QL2C - QL2A - Đường Võ Văn Kiệt - QL5 - QL3 - Cầu Đuống - Thị xã Từ Sơn -ĐT295B - Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Đại Phúc - QL18 (Bắc Ninh - Phả Lại) - BX Quế Võ

540

60

Tuyến

mới

4461/BGTVT-VT

ngày 11/05/2020 của Bộ GTVT

6855

2834.5719.A

Hòa Bình

Hải Dương

Yên Thủy

Thanh Hà

BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Cầu Thanh trì - Nút giao Big C Thăng Long) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL6 - QL12 - BX Yên Thủy

140

60

Tuyến

mới

1086/BGTVT-VT

ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

6856

2836.0303.A

Hòa Bình

Thanh

Hóa

Bình An

Hoằng

Hóa

BX Bình An - QL6 - Cao Phong - Tân Lạc - Lạc Sơn - Yên Thủy - Nho Quan - Ngà ba Giám - QL1 - TP. Ninh Bình - QL10 - Kim Sơn - Nga Sơn - Hậu Lộc - BX Hoằng Hóa

185

30

Tuyến

mới

12821/BGTVT-VT

ngày 15/12/2020 của Bộ GTVT

6857

2836.0305.A

Hòa Bình

Thanh

Hóa

Bình An

Phía Bắc TP Thanh

Hóa

BX Phía Bắc TP Thanh Hóa - QL1A - Ninh Bình - Phủ Lý - Hà Nội - Đường 70 - Hà Đông - Xuân Mai - QL6 - Đường Trần Hưng Đạo - Đường Chi Lăng - Cầu Hòa Bình 1 - Đường Trương Hán Siêu - BX Bình An

230

26

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6858

2843.0111.B

Hòa Bình

Đà Nẵng

Trung tâm

Hòa Bình

Trung tâm Đà Nẵng

BX Trung tâm Hòa Bình - QL6 - Xuân Mai - Đường Hồ Chí Minh - Ngã tư Đông Hiếu - QL48 - Ngã ba Yên Lý - QL1 - Hầm đèo Hải Vân - Tạ Quang Bửu - Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng - BX Trung tâm Đà Nẵng

820

26

Tuyến

mới

4285/BGTVT-VT

ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

6859

2861.0120.B

Hòa Bình

Bình Dương

Trung tâm

Hòa Bình

An Phú

BX Trung tâm Hòa Bình - QL6 - Xuân mai - Đường Hồ Chí Minh - QL15 - QL45 - QL1A - QL14 - Thị xã Đồng Xoài - ĐT741 - QL13 - Mỹ Phước Tân Vạn - BX An Phú

1730

8

Tuyến

mới

4285/BGTVT-VT

ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

6860

2889.0111.B

Hòa Bình

Hưng

Yên

Trung tâm

Hòa Bình

Hưng Yên

BX Trung tâm Hòa Bình - Đường Trần Hưng Đạo - QL6 - Đường 12B - Thị trấn Bo - Ba Hàng Đồi - QL21 - Chợ Bến - Đường 431 - Đường 424 - Tế Tiêu - Đường 419 - Chùa Hương - Đục Khê - Đường 425 - Thanh Bồ - Chợ Dầu - Đường 21B - QL38 - Hòa Mạc - Cầu Yên Lệnh - Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Nguyễn Văn Linh - BX Hưng Yên

135

30

Tuyến

mới

12821/BGTVT-VT

ngày 15/12/2020 của Bộ GTVT

6861

2889.0511.B

Hòa Bình

Hưng

Yên

Tân Lạc

Hưng Yên

BX Hưng Yên - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Chu Mạnh Trinh - Cầu Yên Lệnh - QL38 - Thị trấn Đồng Văn - QL1 - Tp. Phủ Lý - QL21B - QL21A - Đường Hồ Chí Minh - QL12B - QL6 - BX Tân Lạc

150

30

Tuyến

mới

7865/BGTVT-VT

ngày 12/08/2020 của Bộ GTVT

6862

2898.0611.D

Hòa Bình

Bắc Giang

Lạc Sơn

Bắc Giang

BX Lạc Sơn - Vó - Kim Bôi - Chợ Bến - Đường Hồ Chí Minh - Xuân Mai - Quốc Oai - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Big C - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - Cầu Đại Phúc - QL18 - Cao Tốc Hà Nội, Bắc Giang - QL17 - ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

200

30

Tuyến

mới

4285/BGTVT-VT

ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

6863

2898.0911.A

Hòa Bình

Bắc Giang

Mường Chiềng

Bắc Giang

BX Mường Chiềng - ĐT361E - QL32 - QL32C - QL2 - QL18 - Cao tốc Hà Nội Bắc Giang - QL17 - ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

185

30

Tuyến

mới

4285/BGTVT-VT

ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

6864

2899.0412.C

Hòa Bình

Bắc Ninh

Mai Châu

Quế Võ

BX Mai Châu - QL15 - QL6 - Đường Hòa Lạc Hòa Bình - Đại lộ thăng long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Big C - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - Cầu Đại Phúc - QL18 (Bắc Ninh - Phả Lại) - BX Quế Võ

185

30

Tuyến

mới

4285/BGTVT-VT

ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

6865

2899.0412.D

Hòa Bình

Bắc Ninh

Mai Châu

Quế Võ

BX Mai Châu - QL15 - QL6 - Ngã ba Đồng Bảng - ĐT450 - QL6 - Đường Hòa Lạc Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh trì) - Cầu Thanh Trì - QL1 - QL18 (Nội Bài - Bắc Ninh) - Cầu Khả Lễ - QL1 - cầu Đại Phúc - QL18 - BX Quế Võ

220

30

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6866

2899.0612.E

Hòa Bình

Bắc Ninh

Lạc Sơn

Quế Võ

BX Lạc Sơn - Ngã ba Bưu điện - Chí Đạo - ĐT436 - QL6 - Ngã ba Mãn Đức - TP. Hòa Bình - Đường (Hòa Lạc- Hòa Bình) - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1 - cầu Khả Lễ - QL18 (Nội Bài - Bắc Ninh) - Nút giao Khu công nghiệp Yên Phong - QL18 (Nội Bài - Bắc Ninh) - Cầu Khả Lễ - QL1 - Cầu Đại Phúc - QL18 (Bắc Ninh - Phả Lại) - BX Quế Võ

145

60

Tuyến

mới

12821/BGTVT-VT

ngày 15/12/2020 của Bộ GTVT

6867

2899.5712.C

Hòa Bình

Bắc Ninh

Yên Thủy

Quế Võ

BX Yên Thủy - Đường HCM - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh trì) - cầu Thanh Trì - QL1 - Cầu Đại Phúc - QL18 (Bắc Ninh-Phả Lại) - BX Quế Võ

150

30

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6868

2936.1607.B

Hà Nội

Thanh

Hóa

Yên Nghĩa

Nghi Sơn

BX Nghi Sơn - ĐT513 - QL1 - Cao tốc pháp vân cầu giẽ - ĐT427 - QL1 - ĐT427B - Đường trục phía nam Hà Tây (cũ) - Văn Phú - Phúc La - Đường Quang Trung - QL6 - BX Yên Nghĩa

250

30

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6869

2936.1705.B

Hà Nội

Thanh

Hóa

Sơn Tây

Phía Bắc TP Thanh

Hóa

BX Sơn Tây - QL21 - Xuân Mai - Đường Hồ Chí Minh - QL1 - Cầu Hoằng Long - BX Phía Bắc TP Thanh Hóa

200

30

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6870

2936.1720.A

Hà Nội

Thanh

Hóa

Sơn Tây

Quán Lào

BX Quán Lào - QL45 - TP.Thanh Hóa(Theo phân luồng của TP) - Phủ Lý - QL21 - Đường Hồ Chí Minh - Ngã ba Xuân Mai - QL21 - Phố Chùa Thông - BX Sơn Tây

200

30

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6871

2948.1520.A

Hà Nội

Đắk Nông

Nước

Ngầm

Đại Lợi -

Đắk Mil

BX Đại Lợi Đắk Mil - Đường HCM - Đà Nẵng - QL1A - Cao tốc Hà Nội Ninh Bình - BX Nước Ngầm.

1330

30

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6872

2993.1614.A

Hà Nội

Bình Phước

Yên Nghĩa

Bù Đốp

BX Bù Đốp - ĐT759B - ĐT759 - ĐT741 - QL14 - QL14B - QL1A - Đường cao tốc (Hà Nội - Ninh Bình) - Đường Hồ Chí Minh - QL6 - BX Yên Nghĩa

1587

15

Tuyến

mới

8428/BGTVT-VT

ngày 26/08/2020 của Bộ GTVT

6873

3436.1218.B

Hải Dương

Thanh

Hóa

Hải Tân

Cửa Đạt

BX Cửa Đạt - QL47 - Đường HCM - TT Chi Nê - Phủ Lý - Đồng Văn - Cầu Yên Lệnh - QL39 - QL379 - QL5 - BX Hải Tân

310

120

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6874

3436.1411.A

Hải Dương

Thanh

Hóa

Phía Đông

TP Chí Linh

Nông

Cống

BX Phía Đông TP Chí Linh - QL37 - QL5 - Phố Nối - Cầu Yên Lệnh - QL1 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP) - QL45 - BX Nông Cống

240

60

Tuyến mới

1086/BGTVT-VT

ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

6875

3436.1618.B

Hải Dương

Thanh

Hóa

Nam Sách

Cửa Đạt

BX Cửa Đạt - QL47 - TT Lam Sơn Đường HCM - QL12B - Phủ Lý - Đồng Văn - Cao tốc pháp vân - Cầu Thanh Trì - QL5 - BX Nam Sách

310

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6876

3436.1623.A

Hải Dương

Thanh

Hóa

Nam Sách

Hồi Xuân

BX Nam Sách - QL37 - Sao Đỏ - QL18 - QL1 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Cầu Thanh trì - nút giao Big C Thăng Long) - Đại lộ Thăng Long - QL6 - BX Hồi Xuân

260

60

Tuyến mới

1086/BGTVT-VT

ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

6877

3436.1623.B

Hải Dương

Thanh

Hóa

Nam Sách

Hồi Xuân

BX Nam Sách - QL37 - Cầu vượt 789 - QL5 - Đường dẫn Cầu Thanh Trì - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn Cầu Thanh Trì - Pháp Vân) - Cao tốc (Pháp Vân - Cầu Giẽ) - QL1A - QL12 - QL45 - QL217 - QL15 - BX Hồi Xuân

270

60

Tuyến mới

1086/BGTVT-VT ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

6878

3436.1920.A

Hải Dương

Thanh

Hóa

Hải Tân

Quán Lào

BX Hải Tân - Đường Thanh Niên - Đường Trần Hưng Đạo - Cầu vượt Tây Phú Lương - QL5 - QL1A - QL12B - QL45 - BX Quán Lào

270

60

Tuyến mới

1086/BGTVT-VT

ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

6879

3437.1216.A

Hải Dương

Nghệ An

Hải Tân

Nam Đàn

BX Hải Tân - Đường Thanh Niên - Đường Trần Hưng Đạo - Cầu vượt Tây Phú Lương - QL5 - Phố Nối - QL39 - Cầu Yên Lệnh - QL1A - QL7A - QL46A - BX Nam Đàn

350

60

Tuyến mới

1086/BGTVT-VT

ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

6880

3648.1717.A

Thanh

Hóa

Đắk Nông

Quan Sơn

Quảng

Sơn

BX Quan Sơn - QL217 - QL15 - Đường HCM - QL47 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL1A - Đường HCM - QL28 - BX Quảng Sơn

1420

15

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6881

3648.1717.B

Thanh

Hóa

Đắk Nông

Quan Sơn

Quảng

Sơn

BX Quan Sơn - QL217 - QL15 - Đường HCM - QL47 - TP Thanh Hóa(theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL1A - Nha Trang - QL27C - QL20 - QL27C - ĐT725 - QL28 - BX Quảng Sơn

1420

15

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6882

3650.1416.B

Thanh

Hóa

TP. Hồ

Chí Minh

Thị trấn

Ngọc Lặc

Ngã Tư Ga

BX Ngọc Lặc - Đường Hồ Chí Minh - QL47 - TP. Thanh Hóa - QL1 - Đà Nẵng - QL14B - Đường Hồ Chí Minh - TL864 - Đường Hồ Chí Minh - QL13 - QL1 - BX Ngã Tư Ga

1570

90

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6883

3650.1816.B

Thanh

Hóa

TP. Hồ Chí Minh

Cửa Đạt

Ngã Tư

Ga

BX Cửa Đạt - QL47 - QL47C - QL45 - ĐT525 - QL1 - Đà Nẵng - QL14B - Đường Hồ Chí Minh - QL13 - QL1 - BX Ngã Tư Ga

1700

15

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6884

3650.2316.B

Thanh

Hóa

TP. Hồ Chí Minh

Hồi Xuân

Ngã Tư

Ga

BX Hồi Xuân - QL15 - QL217 - Đường Hồ Chí Minh - QL47 - TP Thanh Hóa - QL1 - Đà Nẵng - QL14B - Đường Hồ Chí Minh - TL864 - Đường Hồ Chí Minh - QL13 - QL1 - BX Ngã Tư Ga

1840

15

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6885

3661.0211.B

Thanh

Hóa

Bình

Dương

Minh Lộc

Bình

Dương

BX Minh Lộc - QL10 - Cầu Nguyệt Viên - QL1A - Bình Thuận - QL55 - QL51 - BX Bình Dương

1650

90

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6886

3661.1411.B

Thanh

Hóa

Bình

Dương

Thị trấn Ngọc Lặc

Bình

Dương

BX Ngọc Lặc - QL47C - QL47 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL1 - QL14 - ĐT741 (Phú Riềng) - ĐT749 (Phước Long) - ĐT478 (Bù Đốp) -QL13 - BX Bình Dương

1650

5

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6887

3661.1423.C

Thanh

Hóa

Bình

Dương

Thị trấn Ngọc Lặc

Bàu Bàng

BX Ngọc Lặc - Đường Hồ Chí Minh - QL47C - QL47 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL1A - Cầu Vượt Sóng Thần - ĐT743B - Ngã Tư Miếu Ông Cù - ĐT743 - Ngã Tư Chợ Đình - QL13 - ĐT741 (Phú Riềng) - ĐT749 (Phước Long) - ĐT478 (Bù Đốp) - QL13 - BX Bàu Bàng

1700

40

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6888

3661.2223.A

Thanh

Hóa

Bình

Dương

Lang Chánh

Bàu Bàng

BX Lang Chánh - QL15 - Đường HCM - QL47 - Đường Sao Vàng Nghi Sơn - QL1A - QL14 - ĐT760 - ĐT759 - QL13 - BX Bàu Bàng

1531

8

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6889

3661.2223.B

Thanh

Hóa

Bình

Dương

Lang Chánh

Bàu Bàng

BX Lang Chánh - QL15 - Đường HCM - QL47 - Đường Sao Vàng Nghi Sơn - QL1A - QL14 - Thị xã Đồng Xoài - ĐT741 - Huyện Phú Giáo - BX Bàu Bàng

1531

8

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6890

3661.2321.A

Thanh

Hóa

Bình

Dương

Hồi Xuân

Phú

Chánh

BX Hồi Xuân - QL15 - QL217 - Cẩm Thủy - Đường Hồ Chí Minh - QL47C - QL47 - QL1 - QL14 - QL13 - BX Phú Chánh

1740

14

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6891

3675.2311.A

Thanh

Hóa

Thừa Thiên

Huế

TP Sầm

Sơn

Phía Bắc TP Huế

BX Phía Bắc TP Huế - QL1A - BX Sầm Sơn

495

50

Tuyến mới

13571/BGTVT-VT ngày 31/12/2020 của Bộ GTVT

6892

3681.0815.A

Thanh

Hóa

Gia Lai

Bỉm Sơn

KBang

BX KBang - ĐT669 - QL19 - QL1A - BX Bỉm Sơn

945

30

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6893

3698.1211.A

Thanh

Hóa

Bắc Giang

Huyên

Hồng

Bắc Giang

BX Huyên Hồng - QL47 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP) - QL1A - Cao tốc Ninh Bình - Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - Cao tốc Hà Nội, Bắc Giang -QL17 - ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

230

30

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6894

3698.2011.A

Thanh

Hóa

Bắc Giang

Quán Lào

Bắc Giang

BX Quán Lào - QL45 - ĐT518 - Đường Hồ Chí Minh - Hòa Bình - QL21 - Đại Lộ Thăng Long - Vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh trì) - Cầu Thanh Trì - QL1 - QL18 - QL1A - QL17 - ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

210

30

Tuyến mới

Bộ GTVT rà soát điều chỉnh hành trình phù hợp với tổ chức giao thông đoạn qua địa bàn TP Hà Nội

6895

3699.1712.A

Thanh

Hóa

Bắc Ninh

Quan Sơn

Quế Võ

BX Quan Sơn - QL217 - Đường Hồ Chí Minh - Đại lộ Thăng Long - Cầu Thanh Trì - Cao tốc (Hà Nội - Bắc Giang) - Cầu Đại Phúc - QL18(Bắc Ninh - Phả Lại) - BX Quế Võ

256

30

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6896

3699.2012.A

Thanh

Hóa

Bắc Ninh

Quán Lào

Quế Võ

BX Quán Lào - QL45 - ĐT518 - ĐT516 - Đường Hồ Chí Minh - Hòa Bình - QL21 - Đại Lộ Thăng Long - Vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - QL1A - Cầu Đại Phúc - QL18 (Bắc Ninh - Phả Lại) - BX Quế Võ

200

30

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6897

3848.1120.A

Hà Tĩnh

Đắk Nông

Hà Tĩnh

Đại Lợi -

Đắk Mil

BX Đại Lợi Đắk Mil - Đường HCM - QL1 - Đường tránh TP Hà Tĩnh - BX Hà Tĩnh

1008

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6898

4348.1119.A

Đà Nẵng

Đắk Nông

Trung tâm Đà Nẵng

Đắk Song

BX Trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Cầu Vượt Ngã Ba Huế - Đường Trường Chinh - QL1A - QL19 - Đường HCM - BX Đắk Song

631

150

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6899

4348.1120.A

Đà Nẵng

Đắk Nông

Trung tâm Đà Nẵng

Đại Lợi -

Đắk Mil

BX Trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Cầu Vượt Ngã Ba Huế - Đường Trường Chinh - QL1A - QL19 - Đường HCM - BX Đại Lợi Đắk Mil

600

120

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6900

4381.1111.C

Đà Nẵng

Gia Lai

Trung tâm Đà Nẵng

Đức Long

Gia Lai

BX Đức Long Gia Lai - Lý Nam Đế - Lê Duẩn - Đường Hồ Chí Minh (QL14) - QL24 - QL1A - Trường Chinh - Nút giao thông Ngã Ba Huế - Tôn Đức Thắng - BX Trung tâm Đà Nẵng

375

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6901

4760.1454.A

Đắk Lắk

Đồng Nai

Ea Kar

Phú Thạnh

BX Ea Kar - QL26 - ĐườngNguyễn Văn Cừ - ĐườngNguyễn Chí Thanh - Đườngtránh phía tây TP.Buôn Ma Thuộc - ĐườngHCM (QL14 cũ) - ĐT741 - ĐT747 - ĐườngBùi Hữu Nghĩa - ĐườngNguyễn Ái Quốc - ĐườngPhạm Văn Thuận - ĐườngBùi Văn Hòa - QL51 - Đường 25B - ĐT769 - BX Phú Thạnh

450

90

Tuyến mới

10268/BGTVT-VT

ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

6902

4773.1816.A

Đắk Lắk

Quảng Bình

Ea Sup

Đồng Lê

BX Ea Sup - QL29 - QL14 - QL1A - QL12A - BX Đồng Lê

995

200

Tuyến mới

Hiện đang khai thác

6903

4778.1114.A

Đắk Lắk

Phú Yên

Phía Bắc

Buôn Ma

Thuột

Sông Hinh

BX Sông Hinh - QL19C - QL26 - BX Phía Bắc Buôn Ma Thuột

125

120

Tuyến mới

Hiện đang khai thác

6904

4778.1611.A

Đắk Lắk

Đắk Lắk

Phía Bắc

Buôn Ma

Thuột

Sơn Hòa

BX Sơn Hòa - QL19C - QL29 - QL26 - BX Phía Bắc Buôn Ma Thuột

130

90

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6905

4786.2615.A

Đắk Lắk

Bình

Thuận

Phía Nam

Buôn Ma

Thuột

Bắc

Ruộng

BX Bắc Ruộng - ĐT717 - QL55 - ĐT720 - ĐT766 - QL1A - Đường Nguyễn Ái Quốc - Cầu Hóa An - QL1K - Đường Mỹ Phước - Tân Vạn - ĐT743 - ĐT745 - ĐT747 - ĐT741 - QL14 - BX Phía Nam Buôn Ma Thuột

500

120

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6906

4792.1611.A

Đắk Lắk

Quảng

Nam

Ea H'Leo

Tam Kỳ

BX Tam Kỳ - QL1 - ngã tư Gò Găng - QL19 - Gia Lai - BX Ea H'Leo

480

12

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6907

4793.1416.A

Đắk Lắk

Bình

Phước

Ea Kar

Bình Long

BX Bình Long - QL13 - ĐT759B - ĐT759 - ĐT741 - Đường Hồ Chí Minh (QL14 cũ) - Đường tránh phía tây TP Buôn Ma Thuột - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Văn Cừ - QL26 - BX Ea Kar

424

30

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6908

4849.1911.A

Đắk

Nông

Lâm

Đồng

Đắk Song

Liên tỉnh Đà Lạt

BX Đắk Song - Đường HCM - QL26 - QL27 - QL20 - BX Liên tỉnh Đà Lạt

298

150

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6909

4849.2011.A

Đắk

Nông

Lâm

Đồng

Đại Lợi -

Đắk Mil

Liên tỉnh Đà Lạt

BX Liên tỉnh Đà Lạt - QL20 - QL27- TL725 - QL28 - Đường 23/3 - Đường Hồ Chí Minh - BX Đại Lợi Đắk

Mil

270

90

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6910

4849.2011.B

Đắk

Nông

Lâm

Đồng

Đại Lợi -

Đắk Mil

Liên tỉnh Đà Lạt

BX Liên tỉnh Đà Lạt - QL20 - QL28 - Đường 23/3 - Đường Hồ Chí Minh - BX Đại Lợi Đắk Mil

270

120

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6911

4849.2012.A

Đắk

Nông

Lâm

Đồng

Đại Lợi - Đắk Mil

Đức Long

Bảo Lộc

BX Đại Lợi Đắk Mil - Đường HCM - Đường 23/3 - QL28 - QL20 - BX Đức Long Bảo Lộc

200

120

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6912

4850.1516.A

Đắk

Nông

TP. Hồ

Chí Minh

Đắk Song

Ngã Tư Ga

BX Đắk Song - Đường HCM - ĐT741 - QL13 - QL1 - BX Ngã Tư Ga

270

120

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6913

4850.2011.A

Đắk

Nông

TP. Hồ

Chí Minh

Đại Lợi -

Đắk Mil

Miền

Đông

BX Đại Lợi Đắk Mil - Đường HCM - ĐT741 - QL13 - Đường Đinh Bộ Lĩnh - BX Miền Đông

288

600

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6914

4860.1719.A

Đắk

Nông

Đồng Nai

Định Quán

Quảng

Sơn

BX Định Quán - QL20 - ĐT721 - ĐT725 - QL28 - BX Quảng Sơn

178

120

Tuyến

mới

10268/BGTVT-VT ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

6915

4860.1912.A

Đắk

Nông

Đồng Nai

Đắk Song

Biên Hòa

BX Đắk Song - Đường HCM - ĐT741 - QL13 - QL1 - QL1K - Đường Nguyễn Ái Quốc - BX Biên Hòa

380

90

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6916

4872.1912.A

Đắk

Nông

Bà Rịa - Vũng Tàu

Đắk Song

Vũng Tàu

BX Đắk Song - Đường HCM - ĐT741 - ĐT747 - QL51 - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khời Nghĩa - BX Vũng Tàu

320

120

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6917

4872.2012.A

Đắk

Nông

Bà Rịa - Vũng Tàu

Đại Lợi -

Đắk Mil

Vũng Tàu

BX Đại Lợi Đắk Mil - Đường HCM - ĐT741 - ĐT747 - QL51 - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khời Nghĩa - BX Vũng Tàu

360

120

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6918

4879.1911.A

Đắk

Nông

Khánh

Hòa

Đắk Song

Phía Nam Nha Trang

BX Đắk Song - Đường HCM - QL26 - QL1A - Ngã 3 Cầu Dây Đôi - Đường 23/10 - BX Phía Nam Nha Trang

270

120

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6919

4882.1911.A

Đắk

Nông

Kon Tum

Đắk Song

Kon Tum

BX Đắk Song - Đường HCM - BX Kon Tum

310

120

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6920

4950.1414.A

Lâm

Đồng

TP. Hồ

Chí Minh

Đạ Tẻh

An Sương

BX Đạ Tẻh - ĐT721 - QL20 - QL1 - BX An Sương

180

60

Tuyến

mới

11076/BGTVT-VT ngày 3/11/2020 của Bộ GTVT

6921

4950.1514.B

Lâm

Đồng

TP. Hồ

Chí Minh

Cát Tiên

An Sương

BX Cát Tiên - ĐT721 - QL14 - QL13 - QL1A - QL22 - BX An Sương

200

180

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6922

4961.2319.A

Lâm

Đồng

Bình

Dương

Tân Hà

Bến Cát

BX Tân Hà - ĐT725 - QL27 - Ngã ba Cửa rừng - ĐT725 - Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trần Phú - Đường % - QL20 - QL1A - Xa lộ Hà Nội - Xa lộ Đại Hàn - QL13 - BX Bến Cát

400

150

Tuyến

mới

11076/BGTVT-VT ngày 3/11/2020 của Bộ GTVT

6923

4966.1111.B

Lâm

Đồng

Đồng Tháp

Liên tỉnh Đà Lạt

Cao Lãnh

BX TP Cao Lãnh - QL30 - Đường Hồ Chí Minh - ĐT865 - ĐT866 - QL62 - Cao tốc Trung Lương - TP Hồ Chí Minh - QL1A - QL20 - BX Liên tỉnh Đà Lạt

445

30

Tuyến

mới

11076/BGTVT-VT ngày 3/11/2020 của Bộ GTVT

6924

4966.1211.A

Lâm

Đồng

Đồng

Tháp

Đức Long Bảo Lộc

Cao Lãnh

BX Cao Lãnh - QL30 - Đường Điện Biên Phủ - ĐT846 - ĐT865 - ĐT866 - QL1A - QL62 - Cao tốc (Thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương) - QL1A - QL20 - BX Đức Long Bảo Lộc

345

30

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6925

4968.1213.A

Lâm

Đồng

Kiên Giang

Liên tỉnh

Đà Lạt

Hà Tiên

BX Hà Tiên - QL80 - QL1A - QL20 - BX Liên tỉnh Đà Lạt

700

120

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6926

4971.1114.A

Lâm

Đồng

Bến Tre

Liên tỉnh Đà lạt

Bình Đại

BX Bình Đại - QL57B - QL60 - QL1A - QL62 - Đường cao tốc (Trung Lương-Thành phố Hồ Chí Minh) - QL1A - QL20 - QL55 - QL20 - BX Liên tỉnh Đà Lạt

455

30

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6927

4971.1514.A

Lâm

Đồng

Bến Tre

Cát Tiên

Bình Đại

BX Bình Đại - QL57B - QL60 - QL1A - Đường cao tốc Trung Lương Thành phố Hồ Chí Minh - QL1A - QL20 - ĐT721 - BX Cát Tiên

298

30

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6928

4973.1215.A

Lâm Đồng

Quảng Bình

Đức Long Bảo Lộc

Ba Đồn

BX Đức Long Bảo Lộc - Đường Cao tốc Đà Lạt - Đèo Pren - Trại Mát - Đèo Khánh Vĩnh - TP Nha Trang - QL1 - BX Ba Đồn

1127

250

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6929

4976.1611.B

Lâm Đồng

Quảng

Ngãi

Lâm Hà

Quảng

Ngãi

BX Lâm Hà - QL27 - QL20 - Đường % - Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương - QL20 - Đường Huỳnh Tấn Phát - QL27C - QL1 - BX Quảng Ngãi

600

60

Tuyến

mới

12821/BGTVT-VT

ngày 15/12/2020 của Bộ GTVT

6930

4979.1114.A

Lâm Đồng

Khánh

Hòa

Liên tỉnh Đà Lạt

Ninh Hòa

BX Liên tỉnh Đà Lạt - Đường 3/4 - Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương - QL20 - Đường Huỳnh Tấn Phát - QL27C - Khánh Lê - TL8B - TL8 - QL26 - QL1A - BX Ninh Hòa

170

150

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6931

4979.1115.A

Lâm Đồng

Khánh

Hòa

Liên tỉnh Đà Lạt

Vạn Giã

BX Vạn Giã - QL1A - QL27C - Đường Huỳnh Tấn Phát - QL20 - Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/4 - BX Liên tỉnh Đà Lạt

160

60

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6932

4979.1216.A

Lâm Đồng

Khánh

Hòa

Đức Long Bảo Lộc

Tu Bông

BX Đức Long Bảo Lộc - QL20 - QL27 - QL1A - BX Tu Bông

350

60

Tuyến

mới

11076/BGTVT-VT

ngày 3/11/2020 của Bộ GTVT

6933

4981.1114.A

Lâm Đồng

Gia Lai

Liên tỉnh Đà Lạt

Ayun Pa

BX Ayun Pa - QL25 - QL1 - Đèo Khánh Lê - QL27C - Đường Huỳnh Tấn Phát - QL20 - Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/4 - BX Liên tỉnh Đà Lạt

500

60

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6934

4983.1211.A

Lâm

Đồng

Sóc Trăng

Đức Long Bảo Lộc

Kế Sách

BX Đức Long Bảo Lộc - QL20 - QL1A - Cao tốc TPHCM Trung Lương - QL1 - ĐT932 - BX Kế Sách

450

120

Tuyến mới

11076/BGTVT-VT

ngày 3/11/2020 của Bộ GTVT

6935

5065.1116.A

TP. Hồ

Chí Minh

Cần Thơ

Miền Đông

Trung tâm TP Cần

Thơ

BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - QL61C - TL929 - TL919 (Đường Bốn Tổng Một Ngàn) - QL80 - Cầu Vàm Cống - QL1A - Cao tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A - QL13 - BX Miền Đông

240

30

Tuyến mới

1086/BGTVT-VT

Ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

6936

5065.1214.B

TP. Hồ

Chí Minh

Cần Thơ

Miền Tây

Cờ Đỏ

BX Miền Tây - Cao tốc Trung Lương - QL1A - QL61C - Bốn Tổng Một Ngàn - TL919 - BX Cờ Đỏ

250

 

Tuyến mới

1086/BGTVT-VT

ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

6937

5065.1215.B

TP. Hồ

Chí Minh

Cần Thơ

Miền Tây

Thốt Nốt

BX Miền Tây - Đường Kinh Dương Vương - QL1 - QL30 - Cầu Cao Lãnh - QL54 - Cầu Vàm Cống - QL91 - BX Thốt Nốt

220

 

Tuyến mới

1086/BGTVT-VT

ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

6938

5067.1227.C

TP. Hồ

Chí Minh

An Giang

Miền Tây

Óc Eo

BX Óc Eo - Đường tránh Núi Sập - ĐT943 - QL91 -QL80 - Cầu Vàm Cống - QLN2B - Cầu Cao Lãnh - QL30 - QL1 - Đường Cao tốc Trung Lương đi TP HCM -QL1 - Đường Kim Dương Vương - BX Miền Tây

275

60

Tuyến mới

10268/BGTVT-VT

ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

6939

5067.1416.A

TP. Hồ

Chí Minh

An Giang

An Sương

Tân Châu

BX Tân Châu - Đường Tôn Đức Thắng - ĐT954 - Cầu Cái Vừng - Đò Mười Đẩu - QL30 - Ngã 3 An Long - ĐT844 - QL62 - Đường Cao tốc Trung Lương - QL1 - QL22 - BX An Sương

220

60

Tuyến mới

4285/BGTVT-VT

ngày 14/05/2021 của Bộ GTVT

6940

5068.1222.A

TP. Hồ

Chí Minh

Kiên

Giang

Ngã Tư Ga

Kiên Giang

BX Kiên Giang - QL61 - QL80 - QL54 - QL1A - Cao tốc Trung Lương TP. HcM - QL1A - BX Ngã Tư Ga

270

240

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6941

5070.1413.A

TP. Hồ

Chí Minh

Tây Ninh

An Sương

Hoà

Thành

BX Hoà Thành - Phạm Hùng - Giang Tân - QL22B - TT. Trãng Bàng - QL22A - BX An Sương

78

1800

Tuyến mới

2731/BGTVT-VT

ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6942

5071.1112.A

TP. Hồ

Chí Minh

Bến Tre

Miền

Đông

Ba Tri

BX Ba Tri - QL57C - Huyện lộ 10 - Đường nội ô thị trấn Giồng Trôm - Đường tỉnh 885 - Đường Nguyễn Thị Định - Đại lộ Đồng Khởi - QL60 - QL1A - Đường cao tốc Trung Lương TPHCM - QL1A - QL13 - BX Miền Đông

146

30

Tuyến mới

Hiện đang khai thác

6943

5071.1115.A

TP. Hồ

Chí Minh

Bến Tre

Miền

Đông

Mỏ Cày

Nam

BX Mỏ Cày Nam - QL57 - QL60 - QL1A - QL62 - Đường cao tốc Trung Lương TPHCM - QL1A - QL13 - BX Miền Đông

130

30

Tuyến mới

Hiện đang khai thác

6944

5077.1211.A

TP. Hồ

Chí Minh

Bình Định

Miền Tây

Quy Nhơn

BX Quy Nhơn - QL1 - QL1D - QL1 - Đường Kinh Dương Vương - BX Miền Tây

690

800

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6945

5077.1216.A

TP. Hồ

Chí Minh

Bình Định

Miền Tây

Phú Phong

BX Phú Phong - QL19 - QL1 - Đường Kinh Dương Vương - BX Miền Tây

750

500

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6946

5077.1217.A

TP. Hồ

Chí Minh

Bình Định

Miền Tây

An Nhơn

BX An Nhơn - QL1 - QL1D - QL1 - Đường Kinh Dương Vương - BX Miền Tây

720

500

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6947

5078.1214.A

TP. Hồ

Chí Minh

Phú Yên

Miền Tây

Sông Hinh

BX Miền Tây - QL1 - QL51 - Cao tốc Long Thành - Dầu Giây - QL1 - ĐT645 - QL29 - BX Sông Hinh

640

240

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6948

5078.1215.B

TP. Hồ

Chí Minh

Phú Yên

Miền Tây

Liên tỉnh

Phú Yên

BX Liên tỉnh Phú Yên - QL25 - QL14 - QL13 - BX Miền Tây

740

120

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6949

5078.1216.A

TP. Hồ

Chí Minh

Phú Yên

Miền Tây

Sơn Hòa

BX Sơn Hòa - QL25 - QL1 - QL13 - QL51 - BX Miền Tây

615

120

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6950

5078.1216.B

TP. Hồ

Chí Minh

Phú Yên

Miền Tây

Sơn Hòa

BX Miền Tây - QL1 - QL13 - Đường HCM - QL25 - BX Sơn Hòa

740

120

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6951

5078.1414.A

TP. Hồ

Chí Minh

Phú Yên

An Sương

Sông Hinh

BX Sông Hinh - QL29 - ĐT645 - QL1 - QL22 - BX An Sương

630

120

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6952

5079.1211.A

TP. Hồ

Chí Minh

Khánh

Hòa

Miền Tây

Phía Nam Nha Trang

BX Miền Tây - Đường Kinh Dương Vương - Ngã Ba cây Dầu Đôi - QL1 - Đường 23/10 - BX Phía Nam Nha Trang

460

210

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6953

5079.1414.A

TP. Hồ

Chí Minh

Khánh

Hòa

An Sương

Ninh Hòa

BX Ninh Hòa - QL1 - QL22 - BX An Sương

490

60

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6954

5081.1113.C

TP. Hồ

Chí Minh

Gia Lai

Miền

Đông

An Khê

BX Miền Đông - QL13 - QL1 - QL19 - BX An Khê

730

60

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6955

5081.1117.B

TP. Hồ

Chí Minh

Gia Lai

Miền

Đông

Đắk Đoa

BX Miền Đông - QL13 - Đường Hồ Chí Minh - Đường Liên huyện Đăk Đoa Chư Prông - Đường Phan Đình Phùng - QL19 - BX Đắk Đoa

600

60

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6956

5081.1211.A

TP. Hồ

Chí Minh

Gia Lai

Miền Tây

Đức Long

Gia Lai

BX Miền Tây - Đường Kinh Dương Vương - QL1 - QL13 - Đường Hồ Chí Minh - BX Đức Long Gia Lai

560

300

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6957

5081.1213.A

TP. Hồ

Chí Minh

Gia Lai

Miền Tây

An Khê

BX Miền Tây - Đường Kinh Dương Vương - QL1- QL13 - Đường Hồ Chí Minh (QL14) - QL19 - BXAn Khê

670

60

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6958

5081.1219.A

TP. Hồ

Chí Minh

Gia Lai

Miền Tây

Đức Cơ

BX Miền Tây - Đường Kinh Dương Vương - QL1 -QL13 - Đường Hồ chí Minh - QL19 - BXĐức Cơ

660

90

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6959

5081.1415A

TP. Hồ

Chí Minh

Gia Lai

An Sương

KBang

BX An Sương - QL22 - QL1 - QL13 - Đường Hồ Chí Minh - Ql19 - Đt669 - BX KBang

650

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6960

5081.1417.B

TP. Hồ

Chí Minh

Gia Lai

An Sương

Đăk Đoa

BX Đăk Đoa - QL19 - Đường Hồ Chí Minh - QL13 - QL1 - QL22 - BX An Sương

610

52

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6961

5081.1418.A

TP. Hồ

Chí Minh

Gia Lai

An Sương

Krông Pa

BX An Sương - QL22 - QL1 - QL13 - Đường Hồ Chí Minh (QL14) - Ql25 - BX Đức Cơ

600

120

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6962

5081.1419.A

TP. Hồ

Chí Minh

Gia Lai

An Sương

Đức Cơ

BX An Sương - QL22 - QL1 - QL13 - ĐT741 - Đường Hồ Chí Minh - QL19 - BX Đức Cơ

630

90

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6963

5082.1211.A

TP. Hồ

Chí Minh

Kon Tum

Miền Tây

Kon Tum

BX Kon Tum - Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Chí Minh - QL13 - QL1A - Đường Kinh Dương Vương - BX Miền Tây

580

120

Tuyến mới

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6964

5082.1212.A

TP. Hồ

Chí Minh

Kon Tum

Miền Tây

Đắk Hà

BX Đăk Hà - Đường Hồ Chí Minh - QL13 - QL1A - Đường Kinh Dương Vương - BX Miền Tây

610

60

Tuyến mới

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6965

5082.1213.A

TP. Hồ

Chí Minh

Kon Tum

Miền Tây

Ngọc Hồi

BX Ngọc Hồi - Đường Hồ Chí Minh - QL13 - QL1A - Đường Kinh Dương Vương - BX Miền Tây

640

60

Tuyến mới

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6966

5082.1215.A

TP. Hồ

Chí Minh

Kon Tum

Miền Tây

Kon Plông

BX KonPlông - QL24 - Đường Hồ Chí Minh - QL13 - QL1A - Đường Kinh Dương Vương - BX Miền Tây

640

90

Tuyến mới

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6967

5082.1711.A

TP. Hồ

Chí Minh

Kon Tum

Miền Đông

Kon Tum

BX Kon Tum - Đường Hồ Chí Minh - TL741 - QL13 - QL1A - BX Miền Đông mới

590

90

Tuyến mới

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6968

5088.1114.A

TP. Hồ

Chí Minh

Vĩnh

Phúc

Miền Đông Mới

Lập Thạch

BX. Lập Thạch - ĐT307 - QL2C - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - Đường Lý Sơn - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 trên cao (Đoạn Cầu Thanh trì - Pháp Vân) - QL1 - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - QL1 - QL13 - BX Miền Đông Mới

1800

15

Tuyến mới

Bộ GTVT rà soát điều chỉnh hành trình phù hợp với tổ chức giao thông đoạn qua địa bàn TP Hà Nội

6969

6066.5419.A

Đồng Nai

Đồng

Tháp

Phú Thạnh

Huyện Hồng Ngự

BX Phú Thạnh - ĐT769 - Đường 25B - Đường Hùng Vương - Đường Trần Phú - Đường Phạm Văn Đồng - ĐườngLê Duẩn - QL51 - Vòng Xoay Cổng 11 - Đường Bùi Văn Hòa - Đường Phạm Văn Thuận - Đường Nguyễn

Ái Quốc - Cầu Hóa An - QL1K - QL1A - Cao tốc Trung Lương - QL1A - QL30 - ĐT841 - BX huyện Hồng Ngự

297

60

Tuyến

mới

10268/BGTVT-VT ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

6970

6067.5412.B

Đồng Nai

An Giang

Phú Thạnh

Châu Đốc

BX Phú Thạnh - ĐT769 - Đường 25B - QL51 - Đường Hùng Vương - Đường Trần Phú - Đường Phạm Văn Đồng - Đường Lê Duẫn - QL51 - Cổng 11 - Đường Bùi Văn Hòa - XL.Hà Nội - Đường Đồng Khởi - ĐT768 - Đường Huỳnh Văn Nghệ - Cầu Hóa An - QL1K - QL1A - Cao tốc Trung Lương - QL1A - Cầm Vàm Cống - QL91 - Lộ Tẻ - ĐT941 - ĐT948 - QL91 - BX Châu đốc

420

60

Tuyến

mới

10268/BGTVT-VT ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

6971

6067.5427.C

Đồng Nai

An Giang

Phú Thạnh

Óc Eo

BX Phú Thạnh - ĐT769 - Đường 25B - Đường Hùng Vương - Đường Trần Phú - Đường Phạm Văn Đồng - Đường Lê Duẩn - QL51 - Vòng Xoay Cổng 11 - Đường Võ Nguyên Giáp - - QL1A - XL.Hà Nội - Đường Đồng Khởi - ĐT768 - Đường Huỳnh Văn Nghệ - Cầu Hóa An - QL1K - QL1A - Cao tốc Trung Lương - QL1A - QL91B - QL80 - QL91 - ĐT943 - D.Tránh Núi Sập - ĐT943 - BX Óc Eo

330

60

Tuyến

mới

10268/BGTVT-VT ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

6972

6067.5428.B

Đồng Nai

An Giang

Phú Thạnh

Khánh

Bình

BX Phú Thạnh - ĐT769 - Đường 25B - Đường Hùng Vương - Đường Trần Phú - Đường Phạm Văn Đồng -QL51 - Ngã 4 Vũng Tàu - XL.Hà Nội - Ngã 4 Tam Hiệp - Đường Phạm Văn Thuận - Đường Nguyễn Ái Quốc - Cầu Hóa An - QL1K - QL1A - Cao tốc Trung Lương - QL1A - QL80 - Cầu Vàm Cống - QL91 - QL91C – BX Khánh Bình

400

60

Tuyến

mới

10268/BGTVT-VT ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

6973

6068.1415.A

Đồng Nai

Kiên Giang

Tân Phú

Gò Quao

BX Gò Quao - ĐT962 - QL61 - QL61C - QL1A - ĐT877 - Cao tốc Trung Lương - TP. HCM - QL1A - XL Hà Nội - QL1A - QL20 - BX Tân Phú

329

240

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6974

6068.1513.A

Đồng Nai

Kiên Giang

Xuân Lộc

Hà Tiên

BX Hà Tiên - QL80 - Ngã ba Vàm Rầy - ĐT970 – Túc Dụp - Cô Tô - ĐT15 - TT Tri Tôn - ĐT955B - TT Ba chúc - QLN1 - ĐT948 - ĐT941 - QL91 - QL80 - TP. Sa Đéc - QL1A - Cao tốc Trung Lương - TP. HCM - Đường

Nguyễn Văn Linh - cao tốc Long Thành Dầu Giây - ĐT769 - Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương (Đường 19) - Đường Phạm Văn Đồng - Đ,25B - Đường Lê Duẫn - QL51 - Đường Đặng Văn Trơn - Đường Huỳnh Văn Nghệ - ĐT768 - Đường Đồng Khởi - QL1A - ĐT766 - BX Xuân Lộc

555

240

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6975

6068.2422.A

Đồng Nai

Kiên Giang

Vĩnh Cửu

Giang Thành

BX Giang Thành - QLN1 - ĐT955B - TT Ba Chúc - TT Tri Tôn - Tức Dụp - Cô Tô - ĐT15 - ĐT948 -TT Nhà Bàng - QL91- cầu Vàm Cống - QL54 - TT Lấp Vò - QL80 - QL1A - Cao tốc Trung Lương - TP. HCM - ĐT10 - ĐT825 - ĐT8 - Củ Chi - QL13 - ĐT741 - Đường Nguyễn Văn Linh - ĐT746 - ĐT745 - ĐT743 - Đường Bùi Hữu Nghĩa - QL1K - QL1A - Ngã tư Amata - Đường Đồng Khởi - Nguyễn Ái Quốc - Huỳnh Văn Nghệ - ĐT768 - BX Vĩnh Cửu

355

120

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6976

6068.5418.B

Đồng Nai

Kiên Giang

Phú Thạnh

Vĩnh Thuận

BX Vĩnh Thuận - QL63 - QL61 - QL80 - cao tốc Trung Lương - TP. HCM - QL1A - QL1K - cầu Hóa An - Ngã 4 Vũng Tàu - QL51 - Lê Duẩn - Phạm Văn Đồng - Đường Hùng Vương - Đường 25 B - ĐT769 - Đường 25C - BX Phú Thạnh

450

240

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6977

6069.1114.A

Đồng Nai

Cà Mau

Long Khánh

Năm Căn

BX Năm Căn - QL1A - Cao tốc Trung Lương - QL1A - Ngã 4 Vũng Tàu - XL.Hà Nội - QL1A - BX Long Khánh

482

60

Tuyến

mới

10268/BGTVT-VT

ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

6978

6069.2411.B

Đồng Nai

Cà Mau

Vĩnh Cửu

Cà Mau

BX Vĩnh Cửu - ĐT768 - Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Ái Quốc - Cầu Hóa An - QL1K - Ngã 4 Linh Xuân - QL1A - Cao tốc Trung Lương - QL1A - BX Cà Mau

350

60

Tuyến

mới

10268/BGTVT-VT

ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

6979

6069.2413.A

Đồng Nai

Cà Mau

Vĩnh Cửu

Năm Căn

BX Vĩnh Cửu - ĐT768 - Cầu Thủ Biên - ĐT746 - ĐT745 - ĐT743 - ĐT743B - QL13 - QL1A - BX Năm Căn

420

60

Tuyến

mới

10268/BGTVT-VT

ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

6980

6071.5412.A

Đồng Nai

Bến Tre

Phú Thạnh

Ba Tri

BX Ba Tri - ĐT885 - Đường Nguyễn Thị Định - QL60 - QL1A - ĐT878 - Đường cao tốc Trung Lương TPHCM - QL1A - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Chí Công - Cầu Phú Mỹ - Đường Nguyễn Thị Định - Đường Mai Chí Thọ - Xa lộ Hà Nội - Ngã tư Vũng Tàu - QL51 - Đường 25B - ĐT769 - BX Phú Thạnh

200

60

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

6981

6081.2318.B

Đồng Nai

Gia Lai

Sông Ray

Krông Pa

BX Sông Ray - ĐT765 - ĐT764 - QL56 - Đường Mỹ Xuân Ngãi Giao - QL51 - Đường Bùi Văn Hòa - Đường Phạm Văn Thuận - Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Bùi Hữu Nghĩa - ĐT743 - ĐT747 - ĐT741 - QL14 - ĐT687B - ĐT668 - QL25 - BX Krông Pa

579

60

Tuyến

mới

10268/BGTVT-VT

ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

6982

6081.2720.A

Đồng Nai

Gia Lai

Phú Túc

Chư Sê

BX Chư Sê - Đường Hồ Chí Minh - ĐT741 - ĐT747 - ĐT747B - ĐT743 - QL1A - Cầu Đồng Nai - Vòng xoay Ngã 4 Vũng Tàu - XL. Hà Nội - QL1A - QL20 - BX Phú Túc

650

30

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6983

6081.2918.A

Đồng Nai

Gia Lai

Cẩm Mỹ

Krông Pa

BX Krông Pa - QL25 - Đường Hồ Chí Minh - QL13 - QL1K - Đường Nguyễn Ái Quốc - Ngã 4 Tân Phong - Đường Đồng Khởi - Ngã 4 Amata - XL.Hà Nội - QL1A - QL56 - BX Cẩm Mỹ

713

60

Tuyến

mới

10268/BGTVT-VT

ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

6984

6081.5413.A

Đồng Nai

Gia Lai

Phú Thạnh

An Khê

BX An Khê - QL19 - ĐT667 - QLTrường Sơn Đông - QL25 - Đường Hồ Chí Minh - QL1A - XL.Hà Nội – Ngã 4 Vũng Tàu - QL51 - Đường 25B - ĐT769 - BX Phú Thạnh

719

60

Tuyến

mới

10268/BGTVT-VT

ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

6985

6081.5413.B

Đồng Nai

Gia Lai

Phú Thạnh

An Khê

BX Phú Thạnh - ĐT769 - Đường 25B - QL51 - QL1A -QL13 - QL14 - ĐT687B - ĐT622 (Trường Sơn Đông) - QL19 - BX An Khê

587

60

Tuyến

mới

10268/BGTVT-VT

ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

6986

6081.5418.A

Gia Lai

Đồng Nai

Phú Thạnh

Krông Pa

BX Krông Pa - QL25 - Đường Hồ Chí Minh - QL13 - QL1K - Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Đồng Khởi - Xa lộ Hà Nội - Ngã 4 Vũng Tàu - QL51 - Đường 25B - ĐT769 - BX Phú Thạnh

713

30

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

6987

6082.1111.A

Đồng Nai

Kon Tum

Long Khánh

Kon Tum

BX KonTum - Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Chí Minh - QL13 - QL1A - Cầu Đồng Nai - Ngã 4 Vũng Tàu - Xa lộ Hà Nội - QL1A - BX Long Khánh

620

60

Tuyến

mới

2731/BGTVT-VT

ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6988

6082.1112.A

Đồng Nai

Kon Tum

Long Khánh

Đắk Hà

BX Đắk Hà - Đường Hồ Chí Minh - QL13 - QL1A - Cầu Đồng Nai - Ngã 4 Vũng Tàu - Xa lộ Hà Nội - QL1A - BX Long Khánh

650

60

Tuyến

mới

2731/BGTVT-VT

ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6989

6082.1113.A

Đồng Nai

Kon Tum

Long Khánh

Ngọc Hồi

BX Ngọc Hồi - Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hồ Chí Minh - QL13 - QL1A - Cầu Đồng Nai - Ngã 4 Vũng Tàu - Xa lộ Hà Nội - QL1A - BX Long Khánh

680

60

Tuyến

mới

2731/BGTVT-VT

ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6990

6082.1115.A

Đồng Nai

Kon Tum

Long Khánh

Kon Plông

BX KonPlông - QL24 - Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Chí Minh - QL13 - QL1A - Cầu Đồng Nai -Ngã 4 Vũng Tàu - Xa lộ Hà Nội - QL1A - BX Long Khánh

680

90

Tuyến mới

2731/BGTVT-VT

ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6991

6082.1411.A

Đồng Nai

Kon Tum

Tân Phú

Kon Tum

BX Kon Tum - Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Chí Minh - QL13 - QL1A - Cầu Đồng Nai - Ngã 4 Vũng Tàu - Xa lộ Hà Nội - QL1A - QL20 - BX Tân Phú

710

60

Tuyến mới

2731/BGTVT-VT

ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6992

6082.1413.A

Đồng Nai

Kon Tum

Tân Phú

Đắk Hà

BX Đắk Hà - Đường Hồ Chí Minh - QL13 - QL1A - Cầu Đồng Nai - Ngã 4 Vũng Tàu - Xa lộ Hà Nội - QL1A - QL20 - BX Tân Phú

740

60

Tuyến mới

2731/BGTVT-VT

ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6993

6082.1413.A

Đồng Nai

Kon Tum

Tân Phú

Ngọc Hồi

BX Ngọc Hồi - Đường Hoàng Văn Thụ - QL24 - Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Chí Minh - QL13 - QL1A - Cầu Đồng Nai - Ngã 4 Vũng Tàu - Xa lộ Hà Nội - QL1A - QL20 - BX Tân Phú

770

60

Tuyến mới

2731/BGTVT-VT

ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6994

6082.1415.A

Đồng Nai

Kon Tum

Tân Phú

Kon Plông

BX KonPlông - QL24 - Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Chí Minh - QL13 - QL1A - Cầu Đồng Nai - Ngã 4 Vũng Tàu - Xa lộ Hà Nội - QL1A - QL20 - BX Tân Phú

770

60

Tuyến mới

2731/BGTVT-VT

ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

6995

6083.1104.A

Đồng Nai

Sóc Trăng

Long Khánh

Trần Đề

BX Trần đề - ĐT934 -Vòng xoay Trà Tiêm - Tuyến tránh Sóc Trăng - QL1A - (Sóc Trăng, Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long) - Ngã 4 Bình Phước - QL1A- Cầu Đồng Nai - Vòng xoay Ngả 4 Vũng Tàu - XL. Hà Nội - QL1A - BX Long Khánh

350

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6996

6083.1311.B

Đồng Nai

Sóc Trăng

Đồng Nai

Kế Sách

BX Kế Sách - QLNam Sông Hậu - QL1 - Cao tốc Trung Lương - QL1A -Ngã 4 Bình Phước - QL1A - Cầu Đồng Nai - Vòng xoay Ngã 4 Vũng Tàu - XL.Hà Nội - BX Đồng Nai

280

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

6997

6084.2913.A

Đồng Nai

Trà Vinh

Cẩm Mỹ

Duyên

Hải

BX Duyên Hải - QL53 - ĐT914 - QL53 - QL54 - ĐườngNguyễn Đáng - QL53 - QL1A - Cao tốc Trung Lương - QL1A - Ngã 3 Tân Phong - QL56 - BX Cẩm Mỹ

351

60

Tuyến mới

10268/BGTVT-VT ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

6998

6084.5413.A

Đồng Nai

Trà Vinh

Phú Thạnh

Duyên

Hải

BX Duyên Hải - QL53 - ĐườngNguyễn Đáng - QL53 - QL60 - QL1A - Cao tốc Trung Lương - QL1A - Ngã 4 Vũng Tàu - QL51 - Đường25B - ĐT769 - BX Phú Thạnh

350

60

Tuyến mới

10268/BGTVT-VT ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

6999

6086.1216.B

Đồng Nai

Bình

Thuận

Biên Hòa

La Gi

BX Biên Hòa - Đường Nguyễn Ái Quốc - QL51 - Đường Mỹ Xuân, Ngãi Giao - Đường Ngãi Giao, Hòa Bình - TL.328 - QL55 - Đường Thống Nhất - BX La Gi

150

60

Tuyến

mới

10268/BGTVT-VT

ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

7000

6086.1218.A

Đồng Nai

Bình

Thuận

Biên Hòa

Mũi Né

BX Biên Hòa - Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Phạm Văn Thuận - QL1A - Đường Trần Quý Cáp - Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thủ Khoa Hưng - Đường Nguyễn Thông - Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Huỳnh Thúc Kháng - BX Mũi Né

189

60

Tuyến

mới

10268/BGTVT-VT

ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

7001

6093.1212.A

Đồng Nai

Bình

Phước

Biên Hòa

Phước

Long

BX Biên Hòa - Đường Nguyễn Ái Quốc Cầu Hóa An - Đường Bùi Hữu Nghĩa - ĐT747 - ĐT741 - BX Phước Long

135

90

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

7002

6162.1107.A

Bình Dương

Long An

Bình

Dương

Khánh

Hưng

BX Khánh Hưng - Đường tỉnh 831 - Đường QL62 - Đường QLN2 - Đường TL8 - Đường Huỳnh Văn Cù - Đường Cách Mạng Tháng 8 - BX Bình Dương

148

30

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

7003

6162.2304.A

Bình Dương

Long An

Bàu Bàng

Vĩnh

Hưng

BX Vĩnh Hưng - ĐT831 - QL62 - ĐT836 (Thạnh Hóa) - Đường Trần Văn Trà - Đường Nguyễn Huệ - Đường Hồ Ngọc Dẫn - Đường Lê Duẩn - QLN2 - TL8 (huyện Củ Chi) - Đường Huỳnh Văn Cù - Đường CMT8 - QL13 - BX Bàu Bàng

183

30

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

7004

6165.2316.A

Bình Dương

Cần Thơ

Bàu Bàng

Trung tâm TP Cần

Thơ

BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - Cao tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A - Ngã tư Bình Phước - BX Bàu Bàng

234

60

Tuyến

mới

1086/BGTVT-VT

ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

7005

6177.1919.A

Bình Dương

Bình

Định

Bến Cát

Vĩnh Thạnh

BX Vĩnh Thạnh - ĐT637 - QL19 - QL1 - QL1D - QL1 - Ngã tư Bình Phước - QL13 - Đại Lộ Bình Dương - BX Bình Cát

745

200

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

7006

6178.1113.B

Bình

Dương

Phú Yên

Bình

Dương

Nam Tuy

Hòa

BX Nam Tuy Hòa - ĐT645 - QL29 - QL14 - QL13 - BX Bình Dương

535

120

Tuyến

mới

Hiện đang khai thác

7007

6178.1116A

Bình

Dương

Phú Yên

Bình

Dương

Sơn Hòa

BX Sơn Hòa - QL25 - QL1 - QL13 - BX Bình Dương

620

120

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7008

6178.1116.B

Bình

Dương

Phú Yên

Bình

Dương

Sơn Hòa

BX Sơn Hòa - QL25 - QL14 - QL13 - BX Bình Dương

620

120

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

7009

6178.1119.B

Bình

Dương

Phú Yên

Bình

Dương

La Hai

BX La Hai - QL19C - QL14 - QL13 - BX Bình Dương

620

120

Tuyến

mới

Bổ sung tuyến mới

7010

6178.1916.A

Bình

Dương

Phú Yên

Bến Cát

Sơn Hòa

BX Sơn Hòa - QL25 - QL1 - QL13 - BX Bến Cát

630

120

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7011

6178.1916.B

Bình

Dương

Phú Yên

Bến Cát

Sơn Hòa

BX Sơn Hòa - QL25 - QL14 - QL13 - BX Bến Cát

630

120

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7012

6178.1919.B

Bình

Dương

Phú Yên

Bến Cát

La Hai

BX La Hai - QL19C - QL14 - QL13 -BX Bến Cát

635

120

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7013

6179.1916.A

Bình

Dương

Khánh

Hòa

Bến Cát

Tu Bông

BX Tu Bông - QL1A - QL13 - BX TX Bến Cát

580

30

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7014

6183.2011.B

Bình

Dương

Sóc Trăng

An Phú

Kế Sách

BX Kế Sách - QLNam Sông Hậu - QL1 - Cao tốc Trung Lương - TP. HCM - Ngã 4 Bình Phước - QL13 - Ngã 4 cầu ông Bố - ĐT743C - ĐT743B - BX An Phú

275

240

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7015

6183.2308.B

Bình

Dương

Sóc Trăng

Bàu Bàng

Ngã Năm

BX Ngã Năm - Quản lộ phụng hiệp - QL1 (Hậu Giang, Cần Thơ, Vĩnh Long) - Cao Tốc Sài Gòn,Trung Lương - Tp. HCM - Ngã 4 Bình Phước - QL13 - Bình Dương - BX Bàu Bàng

290

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7016

6263.0743.A

Long An

Tiền Giang

Khánh

Hưng

Hưng

Long

BX Hưng Long - ĐT868 - ĐT829 - QL62 - ĐT831 - BX Khánh Hưng

94

60

Tuyến mới

1086/BGTVT-VT

ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

7017

6267.2615.A

Long An

An Giang

Hậu Nghĩa

Tri Tôn

BX Tri Tôn - ĐT941 - QL61 - QL80 - Cầu Vàm Cống - Cầu Cao Lãnh - QLN2B - QL30 - Đường Nguyễn Minh Trí - QLN2 - Đường 3/2 - BX Hậu Nghĩa

215

60

Tuyến mới

12821/BGTVT-VT

ngày 15/12/2020 của Bộ GTVT

7018

6283.1115.A

Long An

Sóc Trăng

Hậu Nghĩa

Vĩnh

Châu

BX Vĩnh Châu - QLNam Sông Hậu - QL1 (Cần Thơ, Vĩnh Long) - Cao Tốc Trung Lương Sài Gòn - ĐT830 - ĐT824 - ĐT825 - BX Hậu Nghĩa

220

120

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7019

6366.2715.A

Tiền Giang

Đồng

Tháp

Vàm Láng

Tân Hồng

BX Tân Hồng - QL30 - QL1 - QL50 - Đường Trần Công Tường - Đường Thủ Khoa Huân - Đường Nguyễn Huệ - Đường Mạc Văn Thành - ĐT871 - BX Vàm Láng

220

30

Tuyến mới

12821/BGTVT-VT

ngày 15/12/2020 của Bộ GTVT

7020

6567.1616.B

Cần Thơ

An Giang

Trung tâm TP Cần

Thơ

Tân Châu

BX Tân Châu - ĐT954 - Phà Năng Gù - Long Xuyên - QL91 - QL91B - BX Trung tâm TP Cần Thơ

140

120

Tuyến mới

1086/BGTVT-VT

ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

7021

6569.1616.A

Cần Thơ

Cà Mau

Trung tâm TP Cần

Thơ

Cái Đôi

Vàm

BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - Lý Thường Kiệt - Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành - QL1A - BX Cái Đôi Vàm

240

360

Tuyến mới

1086/BGTVT-VT

ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

7022

6586.5116.A

Cần Thơ

Bình Thuận

Trung tâm TP cần

Thơ

La Gi

BX La Gi - Đường Thống Nhất - QL55 - QL51- QL1A - BX Trung tâm TP Cần Thơ

340

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7023

6668.1513.B

Đồng

Tháp

Kiên Giang

Tân Hồng

Hà Tiên

BX Hà Tiên - QL80 - QL1 - QLN2B - QL30 - BX Tân Hồng

260

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7024

6668.1519.A

Đồng

Tháp

Kiên Giang

Tân Hồng

An Minh

BX An Minh - ĐT967 - QL63 - QL61 - QL80 - QLN2B - QL30 - BX Tân Hồng

230

120

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7025

6669.1419.A

Đồng

Tháp

Cà Mau

Huyện Hồng Ngự

Năm Căn

BX H. Hồng Ngự - ĐT841 - QL30 - QL1A - BX Năm Căn

390

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7026

6671.1122.A

Đồng

Tháp

Bến Tre

Thanh Mỹ

Bến Tre

BX Thanh Mỹ - Trại Giam Láng Biển - Tràm Dơi - QL30 - An Thái Trung - QL1 - QL60 - BX Bến Tre

114

120

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7027

6671.1314.A

Đồng

Tháp

Bến Tre

Thành phố

Hồng Ngự

Bình Đại

BX Bình Đại - QL57B - QL60 - QL1A - QL30 - BX TP Hồng Ngự

214

30

Tuyến mới

Hiện đang khai thác

7028

6671.1512.A

Đồng

Tháp

Bến Tre

Tân Hồng

Ba Tri

BX Ba Tri - QL57C - Đường Đồng Văn Cống - QL60 - ĐT882 - QL57 - Phà Đình Khao - QL53 - QL1A - QL30 - BX Tân Hồng

215

30

Tuyến mới

Hiện đang khai thác

7029

6672.1911.B

Đồng

Tháp

Bà Rịa - Vũng Tàu

Huyện Hồng Ngự

Vũng Tàu

BX huyện Hồng Ngự - ĐT841 - QL30 - QL1 - Cao tốc (Trung Lương - TPHCM) - QL51 - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu

345

90

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7030

6694.1112.A

Kiên Giang

Bạc Liêu

Kiên Giang

Hộ Phòng

BX Kiên Giang - QL61 - Lộ quẹo Gò Quao - Hậu Giang (Đường 3/2 - cầu vượt Mương Lộ) - ĐT930 - QL61B (Long Mỹ) - Phú Lộc - QL1A - BX Hộ Phòng

170

240

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7031

6694.1314.B

Kiên Giang

Bạc Liêu

Hà Tiên

Phước Long

BX Hà Tiên - QL80 - QL61 - ĐT930 - QL61B - QL61C - Quản lộ Phụng Hiệp - TL2 - BX Phước Long

210

240

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7032

6768.1218.B

An Giang

Kiên Giang

Châu Đốc

Vĩnh Thuận

BX Vĩnh Thuận - QL63 - QL61 - tuyến tránh Rạch Giá - QL80 - Ngã ba Cây Bàng - QLN1 - QL91 - BX Châu Đốc

225

120

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7033

6768.1519.A

An Giang

Kiên Giang

Chợ Mới

An Minh

BX An Minh - ĐT967 - QL63 - QL61 - QL91 - BX Chợ Mới

140

120

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7034

6768.1819.A

An Giang

Kiên Giang

Tinh Biên

An Minh

BX An Minh - ĐT967 - QL63 - QL61 - QL80 - QLN1 - BX Tịnh Biên

180

120

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7035

6768.2113.A

An Giang

Kiên Giang

Phú Mỹ

Hà Tiên

BX Hà Tiên - QL80 - Vàm Rầy - ĐT948 - QL91 - ĐT953 - ĐT954 - BX Phú Mỹ

183

240

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7036

6782.1215.A

An Giang

Kon Tum

Châu Đốc

Kon Plông

BX KonPlông - QL24 - Đường Duy Tân - Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Chí Minh - Đường tỉnh 741 - QL13 - QL1 - QL22 - Cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận - QL1 (Tiền Giang, Cầu Mỹ Thuận, Vĩnh Long, Cầu Cần Thơ) - QL91B - QL91 - BX Châu Đốc

845

60

Tuyến mới

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

7037

6786.2816.A

An Giang

Bình Thuận

Khánh

Bình

La Gi

BX La Gi - Đường Thống Nhất - QL55 - ĐT328 - ĐT764 - QL56 - QL1A - Cao tốc TPHCM - Trung Lương - QL1A - QL80 - QL91 - QL91C - BX Khanh Bình

486

120

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7038

6793.1811.A

An Giang

Bình

Phước

Tịnh Biên

Trường

Hải

BX Tịnh Biên - TT Nhà Bàng - ĐT984 - Tri Tôn - ĐT941 - QL91 - Phà An Hòa - Sa Đéc - QL80 - QL1 - Đường cao tốc Trung Lương đi TPHCM - Bến Lức - ĐT824 - ĐT823 - Nguyễn Văn Bửu - Ngã 4 Hóc Môn - QL22 - Củ Chi - ĐT8 - QL13 - Ngã 6 An Phú - ĐT743 -ĐT745 - TX Tân Uyên - Chợ Hội Nghĩa - ĐT747 -ĐT741 - HL601 - HL604 - TX Bến Cát - QL13 - QL14 -Đường Phú Riêng Đỏ - BX Trường Hải

400

120

Tuyến mới

5960/BGTVT-VT ngày 18/06/2020 của Bộ GTVT

7039

6794.1811.A

An Giang

Bạc Liêu

Tịnh Biên

Bạc Liêu

BX Bạc Liêu - QL1A - Cầu số 2 Thị trấn Phước Long - Quản lộ Phụng Hiệp - Ngã 5 - Long Mỹ - QL61 – Gò Quao - QL80 - QLN1 - BX Tịnh Biên

350

30

Tuyến mới

11475/BGTVT-VT ngày 13/11/2020 của Bộ GTVT

7040

6869.1316.A

Kiên Giang

Cà Mau

Hà Tiên

Cái Đôi

Vàm

BX Hà Tiên - QL80 - QL61 - QL63 - ĐT967 - Đường Hành lang ven biển Phía Nam - Võ Văn Kiệt - Ngô Quyền - Nguyễn Trãi - Phan Ngọc Hiển - Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành - QL1A - ĐT986 -BX Cái Đôi Vàm

270

240

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7041

6871.1113.A

Kiên Giang

Bến Tre

Kiên Giang

Thạnh

Phú

BX Kiên Giang - QL61 - QL80 - QL91 - ngã ba Lộ Tẻ - QL80 - Cầu Vàm Cống - QL80 - QL1A - cầu Rạch Miễu - QL60 - QL57 - BX Thạnh Phú

288

120

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7042

6871.1113.A

Kiên Giang

Bến Tre

Kiên Giang

Thạnh

Phú

BX Thạnh Phú - QL57 - QL60 - Cầu Rạch Miễu - QL1A - QL80 - Cầu Vàm Cống - QL80 - Ngã 3 Lộ Tẻ - QL91 - QL80 - QL61 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - BX Kiên Giang

288

30

Tuyến mới

Hiện đang khai thác

7043

6872.1820.A

Kiên Giang

Bà Rịa - Vũng Tàu

Vĩnh Thuận

Xuyên

Mộc

BX Vĩnh Thuận - QL63 - QL61 - QL80 - QL91 - QL1A - qL55 - BX Xuyên Mộc

430

240

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7044

6883.1104.A

Kiên Giang

Sóc Trăng

Kiên

Giang

Trần Đề

BX Kiên Giang - QL61 - Hậu Giang (Đường 3/2 - cầu vượt Mương Lộ) - QL61B - QL1A - tuyến tránh thành phố Sóc Trăng - BX Trần Đề

170

240

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7045

6884.2211.A

Kiên Giang

Trà Vinh

Giang

Thành

Trà Vinh

BX Giang Thành - QLN1 - QL80 - QL1A - QL60 - QL53- QL54 - BX Trà Vinh

298

120

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7046

6886.1816.A

Kiên Giang

Bình Thuận

Vĩnh Thuận

La Gi

BX Vĩnh Thuận - QL63 - QL61 - QL80 - QL91 - QL1A - QL51 - QL55 - Đường Thống Nhất - BX La Gi

450

240

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7047

6893.1311.S

Kiên Giang

Bình

Phước

Hà Tiên

Trường Hải Bình

Phước

BX Hà Tiên -QL80 - Ngã ba Vàm Rầy - QLN2 - TT Tri Tôn - Túc Dụp - Cô Tô - ĐT15 - ĐT948 - ĐT955B - TT Ba chúc - QLN1 - ĐT955A - QL91 - QL1A - Cao tốc Trung Lương - TP. HCM - ĐT10 - ĐT825 - ĐT823 -

ĐT8 - Củ chi - QL13 - Ngã tư Sở Sao - ĐT741 - Đường Nguyễn Văn Linh -ĐT746 - ĐT745 - ĐT747 - HL 604 - QL13 - QL14 Đường Phú riềng Đỏ - BX Trường Hải Bình Phước

455

240

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7048

6893.1411.A

Kiên Giang

Bình

Phước

Kiên

Lương

Trường Hải Bình

Phước

BX Kiên Lương - QL80 - QLN1 - ĐT955B - TT Ba Chúc - ĐT948 - TT Tri Tôn - Tức Dụp - Cô Tô - ĐT15 -ĐT941 - QL54 - QL80 - QL1A - Cao tốc Trung Lương - TP. HCM - ĐT10 - ĐT825 - ĐT823 - ĐT8 - Củ Chi - QL13 - ngã tư Sở Sao - ĐT741 - Đường Nguyễn Văn Linh - ĐT746 - ĐT745 - ĐT747 - HL 604 -QL13 - QL14 - Đường Phú Riềng Đỏ - BX Trường Hải Bình Phước

455

120

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7049

6894.2211.A

Kiên Giang

Bạc Liêu

Giang

Thành

Bạc Liêu

BX Giang Thành - QLN1 - QL80 - tuyến tránh Rạch Giá QL61 - Gò Quao - phà Xáng Cụt - Đường 12 - (Thuận Hưng, Xà Phiên, Vĩnh Tuy) ĐT930 - Long Mỹ - QL61B Ngã Năm - Quản Lộ Phụng Hiệp - Ngã tư Ninh Quới - Đường huyện Phước Long - TT Phước Long - cầu Số 2 - QL1A - Đường 23/8 - BX Bạc Liêu

280

240

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7050

6894.2214.A

Kiên Giang

Bạc Liêu

Giang

Thành

Phước

Long

BX Giang Thành - QLN1 - QL80 - tuyến tránh Rạch Giá - QL61 - Vị Thanh - Long Mỹ - TX Ngã Năm - Quản Lộ Phụng Hiệp - BX Phước Long

248

240

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7051

6971.1615.A

Cà Mau

Bến Tre

Cái Đôi

Vàm

Mỏ Cày

Nam

BX Mỏ Cày Nam - QL57 - QL60 - Ngã 4 Chợ Xếp - ĐT882 - QL57 - Đường Phó Cơ Điều (TP.Vĩnh Long) - Đường Đinh Tiên Hoàng (TP Vĩnh Long) - QL1A - ĐT986B - BX Cái Đôi Vàm

326

30

Tuyến mới

Hiện đang khai thác

7052

7177.1120.A

Bến Tre

Bình Định

Bến Tre

An Lão

BX An Lão - ĐT629 - QL1 - QL60 - BX Bến Tre

860

200

Tuyến mới

Hiện đang khai thác

7053

7178.1113.A

Bến Tre

Phú Yên

Bến Tre

Nam Tuy

Hòa

BX Bến Tre - QL60 - QL1A - TP. Hồ Chí Minh - QL1A - Đường Nguyễn Văn Linh (TP Tuy Hòa) - BX Nam Tuy Hòa

680

120

Tuyến mới

Hiện đang khai thác

7054

7282.1211.A

Bà Rịa - Vũng Tàu

Kon Tum

Vũng Tàu

Kon Tum

BX Vũng Tàu - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Lê Hồng Phong - Đường 3/2 - QL51 - QL1A - Đường Mỹ Phước, Tân Vạn - ĐT743 - ĐT745 - ĐT747 - ĐT741 - Đường Hồ Chí Minh - Đường Phan Đình Phùng - BX Kon Tum

700

60

Tuyến mới

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

7055

7282.1213.A

Bà Rịa - Vũng Tàu

Kon Tum

Vũng Tàu

Ngọc Hồi

BX Vũng Tàu - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Lê Hồng Phong - Đường 3/2 - QL51 - QL1A - Đường Mỹ Phước, Tân Vạn - ĐT743 - ĐT745 - ĐT747 - ĐT741 - Đường Hồ Chí Minh - Đường Hoàng Văn Thụ - BX Ngọc Hồi

760

60

Tuyến mới

2731/BGTVT-VT ngày 02/04/2021 của Bộ GTVT

7056

7286.1115.A

Bà Rịa - Vũng Tàu

Bình Thuận

Bà Rịa

Bắc Ruộng

BX Bắc Ruộng - ĐT717 - QL55 - ĐT720 - ĐT766 - QL1A - QL56 - Đường Hùng Vương - BX Bà Rịa

155

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7057

7286.1219.A

Bà Rịa - Vũng Tàu

Bình Thuận

Vũng Tàu

Tuy Phong

BX Tuy Phong - Lê Duẩn - Võ Thị Sáu - ĐT716 (ven biển) - ĐT706 - Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông - Hùng Vương - Tôn Đức Thắng - QL1A - QL55- QL51 - Võ Nguyên Giáp - Đường 3/2 - Lê Hồng Phong - Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu

248

60

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7058

7293.1812.A

Bà Rịa - Vũng Tàu

Bình

Phước

Long Điền

Phước

Long

BX Phước Long - ĐT741 - ĐT747 - ĐT743 - Đường Bùi Hữu Nghĩa - QL1A - QL51 - Đường Trường Chinh - TL44 - BX Long Điền

220

240

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7059

7293.2013.A

Bà Rịa - Vũng Tàu

Bình

Phước

Xuyên

Mộc

Lộc Ninh

BX Lộc Ninh - QL13 - ĐT741A - ĐT747 - ĐT747A - QL1 - QL51 - Trường Chinh - QL55 - BX Xuyên Mộc

250

30

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7060

7374.1614.A

Quảng Bình

Quảng Trị

Đồng Lê

Hồ Xá

BX Đồng Lê - QL12A - QL1 Đường Tránh TP Đồng Hới - QL1 - BX Hồ Xá

120

200

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7061

7581.1211.A

Thừa

Thiên

Huế

Gia Lai

Phía Nam TP Huế

Đức Long

Gia Lai

BX Đức Long - QL19 - QL1A - Đường Nguyễn Tất Thành - Đường An Dương Vương - BX Phía Nam TP Huế

560

30

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7062

7879.1411A

Phú Yên

Khánh

Hòa

Sông Hinh

Phía Nam Nha Trang

BX Sông Hinh - QL29 - QL1 - Đường 23/10 - BX Phía Nam Nha Trang

180

90

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7063

7879.1611.A

Phú Yên

Khánh

Hòa

Sơn Hòa

Phía Nam Nha Trang

BX Sơn Hòa - QL25 - QL1 - Đường 23/10 - BX Phía Nam Nha Trang

170

90

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7064

7879.1612.A

Phú Yên

Khánh

Hòa

Sơn Hòa

Phía Bắc

Nha Trang

BX Sơn Hòa - QL25 - QL1 - Đường 2/4 - BX Phía Bắc Nha Trang

165

90

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7065

7881.1515.A

Phú Yên

Gia Lai

Liên tỉnh

Phú Yên

KBang

BX KBang - ĐT669 - QL19 - QL1 - QL1D - QL1 - BX Liên tỉnh Phú Yên

240

120

Tuyến mới

Hiện đang khai thác

7066

7881.1611.A

Phú Yên

Gia Lai

Sơn Hòa

Đức Long

Gia Lai

BX Sơn Hòa - QL25 - BX Đức Long Gia Lai

175

90

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7067

7884.1411.A

Phú Yên

Trà Vinh

Sông Hinh

Trà Vinh

BX Sông Hinh - QL29 - ĐT645 - QL1 - QL60 - QL53 - BX Trà Vinh

780

120

Tuyến mới

Hiện đang khai thác

7068

7984.1514.A

Khánh

Hòa

Trà Vinh

Vạn Giã

Trà Cú

BX Vạn Giã - QL1 - Đường cao tốc Trung Lương TPHCM - QL1A - QL53 - QL54 -DT914 - BX Trà Cú

750

30

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7069

7993.1114.A

Khánh

Hòa

Bình

Phước

Phía Nam Nha Trang

Bù Đốp

BX phía Nam Nha Trang - Đường 23/10 - Ngã Ba cây Dầu Đôi - QL1A - QL13 - Đt759B - BX Bù Đốp

594

30

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7070

7993.1311.A

Khánh

Hòa

Bình

Phước

Cam Ranh

Trường

Hải

BX Cam Ranh - QL1A - QL26 - QL14 - Đường Phú Riềng Đỏ - BX Trường Hải

450

30

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7071

7993.1512.A

Khánh

Hòa

Bình

Phước

Vạn Giã

Phước

Long

BX Vạn Giã - QL1A - QL13 - ĐT741 - BX Phước Long

611

30

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7072

8182.1311.B

Gia Lai

Kon Tum

An Khê

Kon Tum

BX An Khê - QL19 - TL667 - Đường Đông Trường Sơn - QL19 - Đường Hồ Chí Minh - BX Kon Tum

170

14

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7073

8186.1916.A

Gia Lai

Bình Thuận

Đức Cơ

La Gi

BX Đức Cơ - QL19 - Đường Hồ Chí Minh - QL26 - QL1A - QL55 - Đường Thống Nhất - BX La Gi

681

30

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7074

8193.1914.B

Gia Lai

Bình

Phước

Đức Cơ

Bù Đốp

BX Đức Cơ - QL19 - Đường Hồ Chí Minh - QL13 - Đt759B - BX Bù Đốp

590

30

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7075

8393.0111.A

Bình

Phước

Sóc Trăng

Trường

Hải

Sóc Trăng

BX Sóc Trăng - QL1 (Hậu Giang, Cần Thơ, Vĩnh Long) - Đường cao tốc Trung Lương TPHCM - QL1 - QL13 - QL14 - Đường Phú Riềng Đỏ - BX Trường Hải

344

120

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7076

8889.1816.A

Vĩnh

Phúc

Hưng

Yên

Vĩnh

Tường

La Tiến

BX Thị trấn Vĩnh Tường - QL2C - Cầu Vĩnh Thịnh - Thị xã Sơn Tây - QL2 - Thị trấn Xuân Mai - QL6 - Đường Quang Trung - Đường Phúc La Văn Phú - Đường Phan Trọng Tuệ - Đường Ngọc Hồi - QL1 - Thị trấn Đồng Văn - QL38 - Cầu Yên Lệnh - Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Tô Hiệu - QL39 - Cầu Triều Dương - QL39 - Cầu Tư La - ĐT452 - Cống Rút - Ngã tư Điệp Nông - Cầu La Tiến - ĐT386 - BX La Tiến

175

30

Tuyến mới

1086/BGTVT-VT ngày 4/2/2021 của Bộ GTVT

7077

8994.1311.A

Hưng Yên

Bạc Liêu

Ân Thi

Bạc Liêu

BX Ân Thi - ĐT376 - Thị trấn Vương - QL38B - Ngã tư Chợ Gạo - Đường Phạm Bạch Hổ - Cầu Yên Lệnh - QL38 - QL1 - Vĩnh Long - Cần Thơ - Hậu Giang - BX Bạc Liêu

2003

3

Tuyến mới

10268/BGTVT-VT

ngày 13/10/2020 của Bộ GTVT

7078

9293.1511.A

Quảng

Nam

Bình

Phước

Đại Lộc

Trường

Hải

BX Đại Lộc - TL609 - QL1 - Ngã Ba Diêu Trì - QL19C - QL26 - QL14 - Đường Phú Riềng Đỏ - BX Trường Hải

802

24

Tuyến mới

Bổ sung tuyến mới

7079

9398.1111.A

Bình Phước

Bắc Giang

Trường

Hải

Bắc Giang

BX Trường Hải - Đường Phú Riềng Đỏ - QL14 - QL14B (Đà Nẵng) - QL1 - Cao tốc Ninh Bình, Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - Cao tốc Hà Nội, Bắc Giang - QL17 - ĐT2975B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

1590

30

Tuyến mới

8428/BGTVT-VT

ngày 26/08/2020 của Bộ GTVT

 
Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: Bến xe: BX; thành phố: TP; Quốc lộ: QL; X.: xã; thị trấn: TT; các ký hiệu , , ... phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu , phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu , : phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc; lưu lượng (xe xuất bến/tháng) được tính với tổng số chuyến xe/tháng/1 đầu bến. Người lập biểu

Đỗ Quốc Phong - CVC. Vụ Vận tải - Bộ GTVT

Nguyễn Huyền Trang - CV. Vụ Vận tải TCĐBVN

PHỤ LỤC 5:
CÁC TUYẾN RÀ SOÁT LOẠI BỎ KHỎI DANH MỤC CHI TIẾT MẠNG LƯỚI TUYẾN ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 512/QĐ-BGTVT, 1725/QĐ-BGTVT, 667/QĐ-BGTVT, 1888/QĐ-BGTVT, 317/QĐ-BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2A VÀ 2B TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 2288/QĐ-BGTVT
(Kèm theo Quyết định số 1215/QĐ-BGTVT ngày 05/07/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT)

TT

toàn quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi)

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

2821

5076.1113.A

TP. Hồ

Chí Minh

Quảng

Ngãi

Miền Đông

Đức Phổ

BX Miền Đông - QL13 - QL1 - BX Đức Phổ

830

30

Tuyến đang khai thác

Chấm dứt hoạt động BX Đức Phổ (Quyết định số 961/QĐ-SGTVT ngày 12/10/2018)

2824

5076.1413.A

TP. Hồ

Chí Minh

Quảng Ngãi

An

Sương

Đức Phổ

BX An Sương - QL13 - QL1 - BX Đức Phổ

825

30

Tuyến đang khai thác

Chấm dứt hoạt động BX Đức Phổ (Quyết định số 961/QĐ-SGTVT ngày 12/10/2018)

2827

5076.1613.A

TP. Hồ

Chí Minh

Quảng

Ngãi

Ngã Tư Ga

Đức Phổ

BX Ngã Tư Ga - QL13 - QL1 - BX Đức Phổ

830

30

Tuyến đang khai thác

Chấm dứt hoạt động BX Đức Phổ (Quyết định số 961/QĐ-SGTVT ngày 12/10/2018)

2254

4376.1113.A

Đà Nẵng

Quảng

Ngãi

Trung tâm Đà Nẵng

Đức Phổ

BXTrung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Nút Giao thông Ngã Ba Huế - Trường Chinh - QL1A - BX Đức Phổ

170

788

Tuyến đang khai thác

Chấm dứt hoạt động BX Đức Phổ (Quyết định số 961/QĐ-SGTVT ngày 12/10/2018)

2975

4376.1213.A

Đà Nẵng

Quảng

Ngãi

Phía Nam

Đà Nẵng

Đức Phổ

BX Phía Nam Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Nút Giao thông Ngã Ba Huế - Trường Chinh - QL1A - BX Đức Phổ

170

480

Tuyến mới

Chấm dứt hoạt động BX Đức Phổ (Quyết định số 961/QĐ-SGTVT ngày 12/10/2018)

3629

7276.1813.A

Bà Rịa -

Vũng

Tàu

Quảng

Ngãi

Long

Điền

Đức Phổ

BX Long Điền - Hàm Tân - QL1A - Đức Phổ

850

30

Tuyến đang khai thác

Chấm dứt hoạt động BX Đức Phổ (Quyết định số 961/QĐ-SGTVT ngày 12/10/2018)

2380

7576.1213.A

Thừa

Thiên

Huế

Quảng Ngãi

Phía Nam

TP Huế

Đức Phổ

BX Phía Nam TP Huế - QL1 - BX Đức Phổ

290

60

Tuyến mới

Chấm dứt hoạt động BX Đức Phổ (Quyết định số 961/QĐ-SGTVT ngày 12/10/2018)

 
Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: Bến xe: BX; thành phố: TP; Quốc lộ: QL; X.: xã; thị trấn: TT; các ký hiệu , , ... phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu , phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu , : phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc; lưu lượng xe xuất bến/tháng được tính với tổng số chuyến xe/tháng/1 đầu bến. Người lập biểu

Đỗ Quốc Phong - CVC. Vụ Vận tải - Bộ GTVT

 

Nguyễn Huyền Trang - CV. Vụ Vận tải TCĐBVN

 

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nhấp vào nút dưới đây:

*Lưu ý: Chỉ hỗ trợ dịch thuật cho tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao

Lược đồ

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản đã hết hiệu lực. Quý khách vui lòng tham khảo Văn bản thay thế tại mục Hiệu lực và Lược đồ.
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

Quyết định 1213/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Gói thầu XL1: Xây lắp và khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công đoạn Km337+000 - Km349+000, Dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Quốc lộ 45 - Nghi Sơn thuộc Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020

Giao thông, Đấu thầu-Cạnh tranh

văn bản mới nhất