Quyết định 815/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc phê duyệt danh sách sinh viên được tuyển chọn đi học đại học ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước năm 2011

thuộc tính Quyết định 815/QĐ-BGDĐT

Quyết định 815/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc phê duyệt danh sách sinh viên được tuyển chọn đi học đại học ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước năm 2011
Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Số công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:815/QĐ-BGDĐT
Ngày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết định
Người ký:Bùi Văn Ga
Ngày ban hành:28/02/2011
Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT VĂN BẢN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------------------

Số: 815/QĐ-BGDĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------

Hà Nội, ngày 28 tháng 02 năm 2011

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH SÁCH SINH VIÊN ĐƯỢC TUYỂN CHỌN ĐI HỌC ĐẠI HỌC Ở NƯỚC NGOÀI BẰNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2011

----------------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19/3/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ các Quyết định số 322/QĐ-TTg ngày 19/4/2000 và số 356/QĐ-TTg ngày 28/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt và điều chỉnh Đề án "Đào tạo cán bộ khoa học, kỹ thuật tại các cơ sở nước ngoài bằng ngân sách Nhà nước (gọi tắt là Đề án 322);

Căn cứ ý kiến phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 3663/VPCP-KG ngày 15/7/2004 của Văn phòng Chính phủ về việc cho phép sử dụng kinh phí xử lý nợ với Liên bang Nga để đào tạo cán bộ tại nước ngoài;

Căn cứ thông báo số 605/TB-BGDĐT ngày 06/10/2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc tuyển sinh đi học đại học ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước năm 2011;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Đào tạo với nước ngoài,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

 

Điều 1.Phê duyệt danh sách94 (chín mươi tư) sinh viênđược tuyển chọn đi học đại học ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước năm 2011.

Điều 2.Sinh viên được tuyển chọn phải hoàn thiện hồ sơ đi học tại cơ sở đào tạo nước ngoài theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Căn cứ vào hồ sơ, văn bản chấp nhận và các điều kiện nhập học của cơ sở đào tạo nước ngoài, Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ xem xét ra quyết định chính thức cử đi học và cấp học bổng.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đến hết ngày 30/9/2012.

Điều 4.Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Đào tạo với nước ngoài, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng cơ sở giáo dục đại học có sinh viên được tuyển chọn, các sinh viên có tên trong danh sách kèm theo và người đại diện hợp pháp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Lưu: VT, ĐTVNN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Văn Ga

 


DANH SÁCH

SINH VIÊN ĐƯỢC TUYỂN CHỌN ĐI HỌC ĐẠI HỌC Ở NƯỚC NGOÀI

BẰNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2011
(Kèm theo Quyết định số 815/QĐ-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2011)

STT trúng tuyển

STT theo ĐT tuyển sinh

ĐT tuyển sinh

Số hồ sơ

Họ và tên

Giới tính

Ngày sinh

Ngành học

Nước (*)

1

1

1

71

Bùi Thùy Anh

Nữ

14/10/1992

Sinh học

Anh

2

2

1

8

Cao Bảo Anh

Nam

07/04/1992

Y sinh

Anh

3

3

1

119

Nguyễn Đức Bình

Nam

16/05/1992

Hóa học

Hoa kỳ

4

4

1

83

Mai Thu Cúc

Nữ

03/07/1992

Hóa học

Anh

5

5

1

91

Nguyễn Minh Hiếu

Nam

13/04/1992

Toán học

Hoa kỳ

6

6

1

19

Phạm Hy Hiếu

Nam

22/06/1992

Toán học

Hoa kỳ

7

7

1

5

Phạm Đức Hùng

Nam

18/12/1992

Công nghệ thông tin

Hoa kỳ

8

8

1

44

Nguyễn Xuân Khánh

Nam

24/10/1992

Khoa học máy tính

Hoa kỳ

9

9

1

4

Đinh Anh Minh

Nam

14/07/1992

Khoa học kỹ thuật

Hoa kỳ

10

10

1

164

Vũ Thị Ngọc Oanh

Nữ

08/12/1992

Công nghệ sinh học

Hoa kỳ

11

11

1

23

Lưu Nguyễn Hồng Quang

Nam

23/06/1992

Hóa học

Hoa kỳ

12

12

1

31

Tạ Đức Thành

Nam

28/01/1992

Cơ khí - Cơ điện tử

Hoa kỳ

13

13

1

162

Nguyễn Ngọc Trung

Nam

23/11/1992

Toán học

Hoa kỳ

14

1

2

33

Tăng Văn Bình

Nam

30/10/1992

Kinh tế

Hoa kỳ

15

2

2

25

Đinh Ngọc Lan Chi

Nữ

19/01/1992

Quan hệ quốc tế

Pháp

16

3

2

35

Phan Diệu Linh

Nữ

11/02/1991

Piano

Úc

17

4

2

20

Phạm Khắc Minh

Nam

29/06/1992

Công nghệ thông tin

Hoa kỳ

18

5

2

172

Lê Vũ Nguyên

Nam

21/05/1992

Kiến trúc công trình

Úc

19

6

2

1

Phạm Thị Quỳnh Trang

Nữ

13/08/1991

Tiếng Nhật

Nhật Bản

20

1

3

30

Lưu Thu Hạnh

Nữ

06/11/1992

Công nghệ

Úc

21

2

3

36

Tô Thị Hằng Nga

Nữ

08/10/1992

Tài chính

Úc

22

3

3

104

Nguyễn Thị Mai Ngân

Nữ

06/08/1992

Tài chính - Ngân hàng

Ca-na-da

23

4

3

79

Huỳnh Diễm Đài Trang

Nữ

07/02/1992

Kinh doanh quốc tế

Phần Lan

24

1

4

70

Trần Quốc Bảo

Nam

23/04/1992

Kiến trúc công trình

Pháp

25

2

4

131

Phan Thị Bưởi

Nữ

11/03/1991

Báo chí và truyền thông

Đức

26

3

4

41

Phạm Thành Đạt

Nam

05/07/1992

Kinh tế

Ca-na-đa

27

4

4

59

Ngô Mai Hạnh

Nữ

14/12/1992

Kinh tế đối ngoại

Pháp

28

5

4

24

Đỗ Hữu Hiếu

Nam

11/10/1992

Tài chính

Pháp

29

6

4

55

Nguyễn Thị Nhị Hường

Nữ

04/05/1992

Tài chính - kế toán

Ca-na-đa

30

7

4

26

Nguyễn Trung Kiên

Nam

07/05/1992

Tài chính doanh nghiệp

Pháp

31

8

4

7

Lương Thị Kim Ngân

Nữ

03/05/1992

Luật quốc tế

Pháp

32

9

4

17

Phạm Thị Hương Nguyên

Nữ

29/9/1992

Kinh tế

Pháp

33

10

4

101

Lê Thị Hồng Nhung

Nữ

27/01/1992

Tiếng Pháp

Pháp

34

11

4

3

Nguyễn Hữu Phước

Nam

23/08/1992

Tài chính quốc tế

Đức

35

12

4

106

Hoàng Nghĩa Quân

Nam

14/12/1992

Kinh tế đối ngoại

Pháp

36

13

4

94

Đặng Cảnh Thiện

Nam

01/07/1992

Ngân hàng

Anh

37

14

4

65

Trần Thị Hiền Thương

Nữ

15/10/1992

Kinh tế đối ngoại

Pháp

38

15

4

57

Phạm Ngọc Quỳnh Trang

Nữ

20/06/1992

Kinh doanh và quản lý

Pháp

39

16

4

152

Nguyễn Thanh Tú

Nam

19/03/1992

Kinh tế đối ngoại

Pháp

40

17

4

56

Nguyễn Thế Tùng

Nam

06/07/1992

Kỹ thuật

Đức

41

1

5

87

Bùi Thị Khánh Chi

Nữ

30/03/1992

Kinh tế/Tài chính - Ngân hàng

Nhật Bản

42

2

5

176

Nguyễn Thị Linh Chi

Nữ

08/11/1992

Luật

Ca-na-đa

43

3

5

29

Hoàng Hoằng Nga

Nữ

09/07/1992

Tài chính - Ngân hàng

Pháp

44

4

5

84

Đỗ Huy Phan

Nam

30/01/1992

Kinh tế/Tài chính - Ngân hàng

Hoa kỳ

45

5

5

186

ChuMinh Thiết

Nam

06/6/1992

Khoa học xã hội

Trung Quốc

46

6

5

149

Nguyễn Thị Minh Trang

Nữ

05/10/1992

Kinh tế xây dựng

Đức

47

7

5

63

Đoàn Tuấn Vũ

Nam

17/6/1992

Kinh tế

Úc

48

8

5

21

Tôn Vũ

Nam

13/01/1992

Cơ điện tử

Pháp

49

9

5

142

Nguyễn Hải Yến

Nữ

06/08/1992

Tài chính - Ngân hàng

Đức

50

1

6

161

Lê Văn Nam

Nam

24/09/1992

Dược

Hàn Quốc

51

2

6

54

Đồng Thị Minh Khuê

Nữ

09/11/1992

Pháp luật

Pháp

52

3

6

12

Lê Văn Đạo

Nam

05/09/1992

Điện tử - Viễn thông

Pháp

53

4

6

13

Huỳnh Công Bằng

Nam

14/02/1992

Toán học

Pháp

54

5

6

78

Trịnh Đình Khoa

Nam

20/02/1992

Điện - Điện tử

Pháp

55

6

6

77

Lê Mai Thu Trang

Nữ

31/12/1992

Tài chính doanh nghiệp

Đức

56

7

6

130

Hoàng Thị Thanh Thúy

Nữ

16/10/1992

Dược sĩ

Pháp

57

8

6

82

Nguyễn Vũ Phú

Nam

31/7/1992

Bác sĩ

Pháp

58

9

6

173

Trần Thị Minh Phương

Nữ

02/04/1992

Luật thương mại

Pháp

59

10

6

185

Phan Phương Thảo

Nữ

16/12/1992

Luật thương mại

Pháp

60

11

6

188

Trần Đức Anh

Nam

25/11/1992

Khoa học công nghệ - Môi trường

Pháp

61

12

6

68

Dương Thị Thanh

Nữ

19/06/1992

Tài chính - Ngân hàng

Pháp

62

13

6

134

Trần Tuấn Anh

Nam

10/05/1992

Tài chính

Đức

63

14

6

66

Võ Thị Thu Dung

Nữ

25/09/1992

Ngân hàng thương mại/Tài chính

Pháp

64

15

6

153

Lê Hoàng Khỏe

Nam

10/12/1992

Bác sĩ đa khoa

Pháp

65

16

6

108

Trần Thị Nguyệt Anh

Nữ

06/04/1992

Kinh tế đối ngoại

Anh

66

17

6

190

Tống Nhật Hưng

Nam

24/7/1992

Khoa học xã hội

Đức

67

18

6

89

Hà Minh Hồng

Nữ

02/02/1992

Kinh tế thương mại

Pháp

68

19

6

61

Nguyễn Lê Bảo Nguyên

Nữ

01/06/1992

Tài chính - Ngân hàng

Anh

69

20

6

121

Hồ Thị Kiều Trang

Nữ

18/01/1992

Tài chính

Úc

70

21

6

86

Nguyễn Phương Linh

Nữ

25/10/1992

Tài chính - Ngân hàng

Đức

71

22

6

150

Nguyễn Hữu Tùng

Nam

02/09/1992

Kinh tế

Úc

72

23

6

112

Nguyễn Thị Diệu Linh

Nữ

16/06/1992

Bác sĩ đa khoa

Pháp

73

24

6

103

Đậu Xuân Việt

Nam

15/01/1992

Kinh tế

Pháp

74

25

6

138

Lê Đình Thuận

Nam

24/10/1992

Bác sĩ đa khoa

Ca-na-đa

75

26

6

171

Trần Quốc Luân

Nam

21/09/1992

Khoa học máy tính

Hoa Kỳ

76

27

6

189

Nguyễn Tuấn Anh

Nam

30/7/1992

Khoa học công nghệ - Môi trường

Pháp

77

28

6

47

Trần Ngọc Tiên

Nam

20/06/1992

Tài chính - Ngân hàng

Úc

78

29

6

125

Phạm Văn Minh

Nam

09/09/1992

Hóa dầu

Ca-na-đa

79

30

6

49

Đặng Nguyễn Hoàng Sơn

Nam

16/02/1992

Kinh tế đối ngoại

Pháp

80

31

6

74

Trương Ngọc Hòa

Nam

17/03/1992

Bác sĩ đa khoa

Pháp

81

32

6

116

Vũ Diệu Linh

Nữ

06/05/1992

Kinh tế và quản lý

Pháp

82

33

6

48

Hoàng Quốc Khánh

Nam

01/09/1992

Xây dựng cầu đường

Pháp

83

34

6

45

Đoàn Thị Vĩnh Hạnh

Nữ

24/09/1992

Dược sĩ

Pháp

84

35

6

140

Nguyễn Thị Thanh Thanh

Nữ

29/10/1992

Quản trị kinh doanh

Hà Lan

85

36

6

128

Mai Nguyên Hạnh

Nữ

04/12/1992

Báo mạng điện tử

Trung Quốc

86

37

6

146

Nguyễn Thị Ngọc Anh

Nữ

02/01/1992

Tài chính - Ngân hàng

Úc

87

38

6

81

Khổng Minh Trang

Nữ

21/05/1992

Kinh tế

Pháp

88

39

6

144

Nguyễn Thị Hương Trà

Nữ

10/11/1992

Thông tin đối ngoại

Pháp

89

40

6

151

Lê Mai Hương

Nữ

17/10/1992

Kinh doanh và quản lý

Ca-na-đa

90

41

6

109

Cao Thị Vân

Nữ

08/09/1992

Tài chính - Ngân hàng

Đức

91

42

6

117

Đỗ Thị Lan

Nữ

17/04/1992

Kinh tế đầu tư

Ca-na-đa

92

43

6

92

Hồ Minh Hùng

Nam

30/09/1992

Kỹ thuật

Pháp

93

44

6

118

Nguyễn Thế Anh

Nam

04/09/1992

Tài chính quốc tế

Anh

94

45

6

72

Nguyễn Trần Thanh

Nam

07/10/1992

Kinh tế ngoại thương

Anh

(*) Bộ GDĐT sẽ căn cứ nhu cầu đào tạo, NSNN và khả năng tiếp nhận của phía nước ngoài để điều chỉnh lại nước đi học cho phù hợp trong trường hợp cần thiết.

 

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nhấp vào nút dưới đây:

*Lưu ý: Chỉ hỗ trợ dịch thuật cho tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao

Lược đồ

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản đã hết hiệu lực. Quý khách vui lòng tham khảo Văn bản thay thế tại mục Hiệu lực và Lược đồ.
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực
văn bản mới nhất