Bản án số 23/2017/DSPT ngày 25/09/2017 của TAND tỉnh Hưng Yên
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Bản án số 23/2017/DSPT
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Bản án 23/2017/DSPT
| Tên Bản án: | Bản án số 23/2017/DSPT ngày 25/09/2017 của TAND tỉnh Hưng Yên |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp về thừa kế tài sản |
| Cấp xét xử: | Phúc thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND tỉnh Hưng Yên |
| Số hiệu: | 23/2017/DSPT |
| Loại văn bản: | Bản án |
| Ngày ban hành: | 25/09/2017 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Bà Đào Thị Đ, ông Đào Xuân T, Đào Xuân H, Đào Thị H đề nghị chia di sản thừa kế là đất ở và đất nông nghiệp. |
Tóm tắt Bản án
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
/2017/DSPT
Ngày: 25/9/2017
V/v
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:
- Bà
Ông
-
.
: Bà -
Ngày 25 tháng 9 7 xét
.
/2017/DSST ngày 10 tháng 5
T15/2017-PT ngày 07 tháng 8
7
1. Nguyên đơn:
- Bà . hôn E, xã GI
- Ông . Thôn A, xã B, ,
- Ông ). 16OQ
- Bà . Thôn A, xã B, huy, .
ông T: L -
- .
2. Bị đơn:
Ông và bà . Thôn A, xã B,
C,
3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
2
- Ông ); anh
Xuân G; bà ; bà ;
Thôn A, xã B, ,
- Anh Hoàng Trung D; CT U
Th
- Anh Hoàng Kim S; RY
- UBND xã BC.
-.
4. Người kháng cáo: Ông , bà - B
5. Viện kiểm sát kháng nghị: C
NỘI DUNG VỤ ÁN
ngày 29/9/2014
Xuân T (ông T còn
) trình bày:
, sinh
; ; ;
; ;
.
A, xã BC,
2
. B
và
ông T
H (Kông T
ông H (K) thì ông T1
ông T, ông H(K),
bà N, bà H, ông H, ông T1
3
N bà N và ông T1
A, xã
B, , .
05/5/2016, ông T
2
2
2
2
.
do ông T1, ông T, bà N con
trai ông T1
là anh D
và anh S
N không
-
SaB
thôn AB
v
2
2
này
thôn A
.
- Ông T ông M
thôn AB bà N
2
). Ông T
ông T
4
bà N
C G ông
-
- Aông T1
thôn ABC
B
-
,
: - B -
B
B
B
Ông
c B B, bà N c
B và bà N
c trên
c B
.
c Bc B không còn .
B và bà N c
nay.
B
2
và Lê
5
cB
là 669,4m
2
2
ông T
386,7m
2
2
bà N
2
.
UBND xã B khsách nào
và B A.
ông T, ông T1, bà N
bà N
là bà N Bbà N
B bà N
2
2
bà N
B
2
1278m
2
2
c B bà N
bà N
2
.
ông T, bà N, ông T1
xã B òa án
tích 336m
2
do UBND xã B
T/2017/DSST ngày 10/5/2017, Tòa án nhân
- -
Toà án ngày 27/2/2009
ABC
.
-
+ T
2
.
6
+
2
300.160.000 p
+ T
69,2 m
2
+
2
2
299.040
+
2
+
2
298.760.000.
-
2
trên p
2
H
-
1
2
.
+ Giao cho ông H (K
2
và 26,6m
2
2
V
BC 258,6m
2
2
2
thông.
- , bà H, ông H (K), ông H, ông T
-
), anh S
anh D.
Ngày 24/05/2017, ông và bà
7
B ông T, bà X
a các ông bà.
L
Tại phiên tòa hôm nay
ông T
ông T 386,7m
2
B.
: c B
do ông T1, bà N
2
2
2
B là 666,5m
2
B là 654m
2
l B;
B cho anh S và anh D
bà L
c B B
-
Quá trình ông T1 và bà N
nay. ông T1, bà N. ông
T, bà X
2
B
ông T
ông T, bà X. k, k
309 BLTTDS: nhân dân hKim
ông và bà .
S
,
8
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
, bà
ng:
[1.1]. Về nguồn gốc thửa đất số 96, 97 tờ bản đồ số 6, bản đồ 299:
B:
B
2
, l
m
2
UBND xã B
B
2
2
1050,3 m
2
. 1050,3 m
2
B.
T
phân
Tòa
o là
B
T1, , ông T, bà L, bà N, ông H (K), ông H, bà H.
.
9
B
B
.
ông T
ông T1 và bà N. TB ông T
chia, vi
B
. Ông
T và bà X Tuy
nhiên, tr
ông T1, bà N
ông T
B ông T
ông T là 189,8 m
2
.
các ông, bà:
B
Thúy H là con gái ông T: g
B và
: g
,,
cho .
T, ông H (K), ông H, ông T1, bà N, bà H
722, 723,
724 BLDS 2005 g
nên con bà L
15. Do ông T
c
, ông T, bà N, ông H (K), ông H, bà H, anh D và
anh S
[1.2]. Về công sức:
vì cho
trên
ông T1 bà N
ông T1 115 m
2
, giao cho bà
N 111,6 m
2
2
Bà N ông T1
1989. Ông T1, bà N
10
50m
2
c B 1050 m
2
(1050,3 m
2
- 189,8 m
2
(cho ông T) - 100 m
2
(công s2 m
2
2
[2]. Về tài sản trên đất:
2
2
2
= 9,89m
2
2
2
2
2
2
trên bà N .
bà N.
bà N bà N .
ông T, bà X
công
[3].
c B
ông T1, bà N
2
2
.
2
là do
Tòa án
làm tròn .
:
:
s
)
2
2
;
2
;
2
;
2.
Tuy nhiên, sau khi
2
2
293m
2
2
2
ghi 560 m
2
m
2
,
2
2
. B 654m
2
[4].
11
do bà N ; ông T ;
B
ông T, bà X .
ông T1, bà N
;
ông T1, bà N.
QUYẾT ĐỊNH:
và bà ;
; -
27/2/2009
11050 m
2
00
thôn A, BCYên là di
B.
2. ông và bà
2
ABC, . Có p
dài 25,7m; dài 24,6m
.
ông T, bà X
3. ng và bà
50m
2
.
4
1 223 m
2
13,2
17,31
22anh D, anh S giao 3m.
m
2
C
ông T1 giao giao
1anh Danh S 66,1m
2
12
ông T1 giao
ph giao 4
anh Sanh D 3,1m
2
giao
1
ông T1 giao giao
8,84 m.
2 m
2
, tr3.600
anh Danh Sgiao
giao1
4,8m
2
thông
giao cho anh Danh S anh
Danh S giao giao
10,98 m.
+ G 7m
2
, t
,
giao
Hgiao trên
bà N
2
có
17,1m
2
01 cây nhãn
11.6
+ GH7 m
2
, t9.6
giao
21,7 m; ph (Kgiao Bà H bà
N 1,55m
2
+ Gi 07 m
2
, t
299.600.000
Hgiao
2,5 m.
+ Giao cho 35 m
2
5,2
5,8mông H giao 22,5
ông T giao 24,6m.
2
do ông T ,
.
13
Ông
2
cho anh D và anh S 13 m
2
36.400
Bà cho anh D và anh S
26,4 m
2
t
5.
2
, BC B
2
D(K
2
2
+ Giao cho ông H (K)
2
b
2
2
= 24.967.300
H (K)
+ Giao cho ông H (K)
2
H (K)
2
H (K)
N
2
2
2
6. ao thông:
1
BC 258,6m
2
giao thông 8,6m+29,0m+8,9
14
BC 117,9m
2
ng giao thông
1
BC 61,8m
2
12,7m
-bà bà H, ông H (K), ông H, ông T
-1
H, ông H (K), anh
Sanh D.
7. V
- Ông T1 15.732.450
16.012.450
15.204
heo
2.454.000
H (K) 6.584.800
H (K) heo
H (K)
13.834.815.019
Htheo biên lai
thu H
nh
15.563.790anh Hoàng Trung DHoàng Kim
S 15.204.000
Ông T và bà .257.6 án phí dân
Ông T
2.507.6

15
và
007175 và 007176
ngày 26/05/2017
Nơi nhận:
-
- TAN;
- ;
-
-
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ PHÚC THẨM
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa
Vũ Thị Thu Hà
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Phúc thẩm
2
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Phúc thẩm
3
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
4
Ban hành: 25/12/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
5
Ban hành: 24/12/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm