Bản án số 71/2024/DS-ST ngày 27/09/2024 của TAND huyện Ea Kar , tỉnh Đắk Lắk về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 71/2024/DS-ST

Tên Bản án: Bản án số 71/2024/DS-ST ngày 27/09/2024 của TAND huyện Ea Kar , tỉnh Đắk Lắk về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Ea Kar (TAND tỉnh Đắk Lắk)
Số hiệu: 71/2024/DS-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 27/09/2024
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ngân hàng S khởi kiện đối với ông Lê Thành D
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYN EAKAR
TNH ĐK LK
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bn án s: 71/2024/DS-ST.
Ngày: 27/9/2024.
V/v: “Tranh chp hợp đng tín dng”.
NHÂN DANH
C CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYN EAKAR TỈNH ĐẮK LK
Thành phn Hội đng xét x sơ thm gm có:
- Thm phán, ch ta phiên tòa: Bà Trn Th Nhã Phương.
- Hi thm nhân dân: Ông Y Yao Bkrông, ông Phan Xuân Thng.
- Thư phiên tòa: Ông Phm Xuân Quyết Thư Tòa án nhân dân huyn
EaKar.
- Đại din Vin kim sát nhân dân huyn EaKar tham gia phiên tòa: Trn
Th Minh Nguyt- Kim sát viên.
Ngày 27/9/2024, ti Tr s Tòa án nhân dân huyn EaKar m phiên tòa xét
x thẩm công khai v án dân s th s: 257/2023/TLST-DS ngày 20 tháng 10
m 2023. V việc “Tranh chấp hợp đồng tín dng; Theo Quyết định đưa v án ra
xét x s: 69a/2024/TLST-DS ngày 23 tng 8 m 2024; Quyết định hoãn phiên tòa
s:47a/2024/QĐST-DS ngày 10/9/2024, giữa các đương sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng T. Trụ sở: Số 266-268, đường N, phường V, Quận
3, thành phố Hồ Chí Minh.
Người đại diện theo uỷ quyền tham gia tố tụng: Ông Nguyễn Minh T, sinh
năm 1973 - Chức vụ: Nhân viên Công ty TNHH MTV quản nợ khai thác tài
sản Ngân hàng T. Nơi cư trú: Số 17, đường số 8, phường 11, quận G, thành phố Hồ
Chí Minh.(Vắng mặt, đơn đề nghị giải quyết vắng mặt)
- B đơn: Ông Thành D, sinh năm 1994. Nơi ĐKHKTT: Tổ dân ph 2B,
Th trn E, huyn E, tỉnh Đắk Lk. (Vng mt)
NI DUNG V ÁN:
* Tại đơn khi kin, bn t khai, quá trình t tng người đại din hp pháp
của nguyên đơn Ngân hàng T (sau đây viết tt là Ngân hàng) trình bày:
Ngày 02/12/2021, ông Thành D vi Ngân hàng TMCP T hợp đồng
s dng Th tín dng (bao gm Giấy đề ngh cp th tín dng kiêm hợp đồng ngày
02/12/2021 và bản Điều khoản và Điều kin phát hành và s dng th tín dng ca
2
Ngân hàng- các tài liệu này được gi chung Hợp đồng). Căn c thu nhp ca
ông D, Ngân hàng đã đng ý cp th tín dng s th 436438-8440, s tài khon
3964829893 vi hn mc s dng là 33.000.000 đồng, lãi sut 2,4%/tháng, lãi sut
quá hn 150% lãi sut trong hn (theo quyết định ban hành biu phí sn phm dch
v th Sacombank s 2399/2019/QĐ/TTT ngày 06/8/2019), mục đích vay tiêu
dùng cá nhân. Vic vay tín dng không có bảo đảm bng tài sn.
Sau khi được cp Th tín dng, ông D đã thc hin các giao dch vi tng s
tin 31.987.000 đồng các khon phi thanh toán cho Ngân hàng gm tin phí
tr hn (phí chậm thanh toán) 828.887 đng; lãi trong hạn 4.937.607 đng (tính t
ngày 05/01/2022 đến ngày 05/6/2022); phí vượt hn mức 241.598 đồng; phí
thường niên 999.000 đng. Tng s tin ông D phi thanh toán cho Ngân hàng
38.994.09ng. Trong quá trình s dng th, t ngày kích hot th đến nay ông D
đã thanh toán cho Ngân hàng s tin 999.000 đồng. (Th t thanh toán căn cứ theo
Điu 21 ca Bản Điều khoản và điều kin phát hành s dng th tín dng ca Ngân
hàng). Qua nhiu ln làm vic, nhc nh nhưng ông D vn không thin chí tr
n. Do ông D vi phạm nghĩa vụ thanh toán (Điều 18 ca Bản Điều khoản Điều
kin phát hành s dng th tín dng ca Ngân hàng), ngày 06/06/2022 Ngân hàng
đã chấm dt quyn s dng th và chuyn toàn b dư nợ còn thiếu sang n quá hn
(Điều 24 ca Bản Điều khoản điu kin phát hành s dng th tín dng ca
Ngân hàng).
Tính đến ngày 27/09/2024, ông D còn n Ngân hàng tng cng 76.522.022
đồng (Bng ch: Bảy ơi sáu triệu, năm trăm hai mươi hai ngàn, hai mươi hai
đồng).
Mặc Ngân hàng đã yêu cu ông D trách nhim thanh toán, tuy nhiên
ông D vẫn chưa thanh toán khon n vay quá hn cho Ngân hàng, vi phm các
điu khoản đã qui định ti Hợp đồng đã ký.Do đó, đ bo v quyn li hp pháp
ca Ngân hàng, Ngân hàng yêu cu Tòa án gii quyết:
- Buc ông Thành D phi tr ngay cho Ngân hàng tng s tin tính đến
ngày 27/09/2024 76.522.022 đồng, trong đó:Nợ gc là 31.987.000 đồng; phí tr
hn (phí chậm thanh toán) 828.887 đồng; phí t hn mc 241,598 đồng; lãi
trong hn t ngày (05/01/2022 đến ngày 05/06/2022) 4.937.607 đồng; lãi quá
hn t ngày (06/06/2022 đến ngày 27/09/2024) là 38.526.930 đồng.
- Ông Lê Thành D còn phi có trách nhim thanh toán khon lãi phát sinh trên
nợ gc t ngày 28/09/2024 theo tha thun cam kết trong hợp đồng cho đến
khi tr hết n vay theo lãi suất quy định ti Hợp đồng.
*Quá trình gii quyết v án Tán đã niêm yết hp l thông báo th lý, các văn
bn t tng ca Toà án cho b đơn ông Lê Thành D nhưng ông D không đến Toà án
3
làm vic, không cung cp ý kiến trình bày để bo v quyn, li ích hp pháp ca
nh.
* Quan điểm ca Kim sát viên tham gia phiên tòa:
Trong quá trình gii quyết v án Thm phán đã ban hành c quyết định, cp
tống đạt các văn bản t tụng cho các đương sự đúng quy định. Thành phn Hội đồng
xét x đảm bảo theo đúng quy định ca pháp lut; Quá trình gii quyết v án ti
phiên tòa Thm phán đã giải thích đầy đủ quyền nghĩa vụ của đương sự. Các
đương sự chp hành quyn và nghĩa v theo quy định ca B lut t tng dân s.
V ni dung:Đề ngh HĐXX áp dụng khoản 3 Điều 26; điểm a khon 1
Điều35; điểm a khoản 1 Điều 39; điểm g khoản 1 Điều 40, Điều 144, 147, 227,
228, 235,244, 267 B lut t tng dân s năm 2015; Điều 117, 280, 463, 466
468 BLDS 2015.
- Áp dng Điều 91, 95 Lut các t chc tín dng 2010; Quy chế cho vay ca
c t chc tín dng; Ngh định s 163/NĐ-CP ngày 29/12/2006 ca Chính ph v
giao dch bảo đảm Ngh định s 11/2012/NĐ-CP ngày 22/02/2022 v sửa đổi
mt s điu ca Ngh định s 163/NĐ-CP ngày 29/12/2006.
- Áp dng Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca y ban
thưng v Quc hội quy đnh v mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng án phí và l phí Tòa án.
Chp nhn toàn b yêu cu khi kin ca Ngân hàng. Buc buc ông
Thành D phi thc hiện nghĩa vụ tr n cho Ngân hàng tng s tin tính đến ngày
27/09/2024 là 76.522.022 đồng, trong đó:Nợ gc 31.987.000 đồng; phí tr hn (phí
chậm thanh toán) 828.887 đng; phí t hn mc là 241,598 đng; lãi trong hn
t ngày (05/01/2022 đến ngày 05/06/2022) 4.937.607 đồng; lãi quá hn t ngày
(06/06/2022 đến ngày 27/09/2024) là 38.526.930 đng, cũng như lãi suất phát sinh
cho đến ngày tr hết n.
Đồng thời, đề ngh Hội đồng xét x gii quyết v án phí theo quy định ca
pháp lut.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cu các chng c, tài liu trong h vụ án đưc thm tra
tại phiên tòa, căn c kết qu tranh lun ti phiên tòa, ý kiến của các đương sự,
kim sát viên Hi đồng xét x thy rng:
[1] V t tng:Nguyên đơn Ngân hàng T khi kin ông Lê Thành D v tranh
chp hợp đồng tín dng hợp đồng dân s, tranh chp dân s thuc thm quyn
gii quyết ca Tòa án theo quy đnh ti khoản 3 Điu 26 B lut t tng dân s; B
đơn ông Thành Dnơi trú tại huyn Ea Kar, tỉnh Đắk Lk. Do đó, v án
4
thuc thm quyn gii quyết ca Tòa án nhân dân huyện EaKar theo quy định ti
đim a khoản 1 Điều 39, điểm g khoản 1 Điều 40B lut t tng dân s.
Ti phiên toà, nguyên đơn đã có đơn xin xét xử vng mt, b đơn vng mt ln
th hai không do. Căn cứ khoản 1, đim b khoản 2 Điều 227, Điu 228 ca
B lut t tngn s xét x vng mặt các đương sự.
[2]Về yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn:Ngân hàng yêu cầu buộc ông
Thành D phải thực hiện nghĩa vụ trả nợ tiền gốc 31.987.000 đồng; phí tr hn (phí
chm thanh toán) 828.887 đng; phí t hn mc là 241,598 đng; lãi trong hn
t ngày (05/01/2022 đến ngày 05/06/2022) 4.937.607 đng; lãi quá hn t ngày
(06/06/2022 đến ngày 27/09/2024) là 38.526.930 đồng và lãi suất phát sinhcho đến
ngày tr hết n.
Xét thấy, ngày 02/12/2021, ông Thành D vi Ngân hàng TMCP T
hợp đồng s dng Th tín dng (bao gm Giấy đ ngh cp th tín dng kiêm hp
đồng ngày 02/12/2021 bản Điều khoản Điu kin phát hành s dng th
tín dng ca Ngân hàng- các tài liệu này được gi chung là Hợp đồng) hn mc s
dụng 33.000.000 đồng, lãi sut 2,4%/tháng, lãi sut quá hn 150% lãi sut trong
hn (theo quyết định ban hành biu phí sn phm dch v th Sacombank s
2399/2019/QĐ/TTT ngày 06/8/2019), mục đích vay tiêu dùng cá nhân.
Tính đến thời điểm hiện tại ông Thành D còn nợ Ngân hàng tổng số tiền
76.522.022 đồng thực hiện không đúng với các nội dung cam kết trong hợp
đồng tín dụng, vi phạm nghĩa vụ theo quy định tại khoản 1 Điều 466 của Bộ luật
dân sự: “Bên vay tài sản tiền thì phải trả đủ tiền khi đến hạn; nếu tài sản vật
thì phải trả vật cùng loại đúng số lượng, chất lượng, trừ trường hợp có thoả thuận
khác”.
Do đó, căn cứ Điều 91, Điều 95 Luật các tổ chức tín dụng 2010, Hội đồng xét
xử chấp nhận yêu cầu của nguyên đơn Ngân hàng về việc buộc ông Thành D
phải trách nhiệm trả cho Ngân hàng tng s tin tính đến ngày 27/09/2024
76.522.022 đồng, trong đó: Nợ gốc 31.987.000 đồng; phí tr hn (phí chm thanh
toán) 828.887 đồng; p vượt hn mức 241,598 đồng; lãi trong hn t ngày
(05/01/2022 đến ngày 05/06/2022) 4.937.607 đồng; lãi quá hn t ngày
(06/06/2022 đến ngày 27/09/2024) là 38.526.930 đồng và phải tiếp tục chịu lãi suất
phát sinh theo hợp đồng tín dụng cho đến khi thực hiện xong nghĩa vụ trả nợ.
[3] V án phí dân s thẩm: Áp dng Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14
ngày 30/12/2016 ca U ban Thường v Quc hội quy đnh v mc thu, min,
gim, thu, np, qun lý và s dng án phí và l phí Tòa án.
Do yêu cu ca nguyên đơn được chp nhn, b đơn ông Thành D phi
chu tin án phí Dân s sơ thẩm là 3.826.000đ ( theo mc 76.522.022đ x 5%)
5
- Hoàn tr cho Ngân hàng T s tin 1.223.000 đồng tin tm ng án phí dân
s thẩm đã np tm ng án phí (do ông Nguyn Minh T np thay) theo biên lai
thu tm ng án phí, l phí toà án s AA/2023/0027638 ngày 14/4/2023 ca Chi cc
thi hành án dân s Thành ph H Chí Minh.
Xét quan đim ca đại din Vin kim sát nhân dân huyn Ea Kar ti phiên
tòa là có căn cứ nên cn chp nhn.
Vì các l trên;
QUYẾT ĐỊNH
- Áp dng khoản 3 Điều 26; điểm a khoản 1 Điều 35; điểm a khoản 1 Điều
39; điểm g khoản 1 Điều 40, Điu 144, 147, Điều 161, điểm b, khoản 2, Điều 227,
Điu 228 ca B lut t tng dân s năm 2015; Điều 117, 280, 463, 466 và 468 B
lut dân s năm 2015.
- Áp dụng Điều 91, 95 Lut các t chc tín dng năm 2010;
- Áp dng Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca y ban
thưng v Quc hi quy định v mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng án phí và l phí Tòa án.
[1]Tuyên:Chp nhn toàn b yêu cu khi kin ca Ngân hàng T.
- Buc ông Thành D phi tr cho Ngân hàng T tng s tiền tính đến ngày
27/09/2024 76.522.022 đồng, trong đó: N gc 31.987.000 đồng; phí tr hn
(phí chậm thanh toán) 828.887 đng; phí t hn mc 241,598 đng; lãi trong
hn là 4.937.607 đồng; lãi quá hn là 38.526.930 đồng.
T ny 28/9/2024 còn phi tiếp tc chu khon tin lãi pt sinh đối vi s tin
gc chưa thanh toán với mc i sut tha thun theo Giấy đề ngh cp th tín dng
kiêm hợp đồng ngày 02/12/2021 bản Điều khoản Điều kin phát hành s
dng th tín dng ca Ngân hàng.
[2] V án phí:
- Ông Lê Thành D phi chu tin án phí dân s sơ thẩm là 3.826.000đ.
- Hoàn tr cho Ngân hàng T 1.223.000 đồng tin tm ng án phí dân s
thẩm đã nộp tm ng án phí (do ông Nguyn Minh T np thay)theo biên lai thu
tm ng án phí, l phí toà án s AA/2023/0027638 ngày 14/4/2023 ca Chi cc thi
hành án dân s Thành ph H Chí Minh.
[3]. Quyn kháng cáo:
6
- Đương sự vng mt ti phiên tòa có quyn kháng cáo bn án Dân s sơ thẩm
trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được bn án hoc bản án được niêm yết
công khai theo quy định.
“Trường hp bn án, quyết định được thi hành theo quy đnh tại Điều 2 Lut
thi hành án dân s thì người được thi hành án dân sự, ngưi phi thi hành án dân
s có quyn tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành
án hoc b ng chế thi hành án theo các quy đnh tại các Điu 6, 7, 7a và 9 Lut
thi hành án dân s.”
Nơi nhn
- TAND tỉnh Đắk Lk
- VKSND tỉnh Đắk Lk;
- VKSND huyn EaKar;
- Chi cc THADS huyn EaKar;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT X SƠ THẨM
Thm phn - Ch ta phiên ta
Trn Th Nhã Phương
Tải về
Bản án số 71/2024/DS-ST Bản án số 71/2024/DS-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 71/2024/DS-ST Bản án số 71/2024/DS-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất