Bản án số 01/2025/DS- ngày 17/01/2025 của TAND huyện Quốc Oai, TP. Hà Nội về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 01/2025/DS-

Tên Bản án: Bản án số 01/2025/DS- ngày 17/01/2025 của TAND huyện Quốc Oai, TP. Hà Nội về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Quốc Oai (TAND TP. Hà Nội)
Số hiệu: 01/2025/DS-
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 17/01/2025
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Về nội dung
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN Q
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Bản án số: 01/2025/DS- ST
Ngày 17 tháng 01 m 2025
V/v T/c hợp đồng tín dụng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN Q, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Với thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa: Ông Nguyễn Ngọc Long
Các Hội thẩm nhân dân: 1. Ông Tạ Văn Thắng
2.Nguyễn Thị Hoa
Thư ký phiên tòa: Nguyễn Thị Thu Thẩm tra viên chính.
Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Q tham gia phiên tòa:
Nguyễn Thị Cúc Kiểm sát viên.
Ngày 17 tháng 01 m 2025 tại trụ sở Tòa án nhân dân huyn Q, thành phố
Nội xét x công khai vụ án n sự thụ số: 165/2024/TLST DS ngày
07/11/2024 v việc “tranh chấp hợp đng tín dng”, theo Quyết định đưa vụ án ra
xét x s: 71/2024/QĐXXST-DS ngày 25/12/2024; quyết định hoãn phiên tòa s
02/2025/ST-DS ngày 06/01/2025 gia các đương sự:
* Nguyên đơn: Ngân hàng Thương mi C phn V; địa ch tr s cnh:
s 89 Láng Hạ, phưng Láng H, qun Đống Đa, thành phố Hà Ni; nời đại din
theo pháp lut: ông N Chí Dũng - Chc v: Ch tch Hội đồng qun trị; ngưi
đại din theo y quyn: ông Nguyn Hng Bc - Chc v: Tng phòng x lý n
Phn ng nhanh khách hàng nhân, theo văn bản u quyn s 38B/2024/UQ-
KHCN ngày 01/6/2024 của VPBank; nời đi din theo y quyn li: bà Kiu Th
Hng (0389390961).
* B đơn: ông Văn M, sinh năm 1978 và Nguyn Th N, sinh m
1983; cùng i thường trú: đội 5, thôn Đ, L, huyn Q, thành ph Ni.
* Người có quyn lợi, nghĩa vụ liên quan trong v án: ông Dương Văn N,
sinh năm 1968; Dương Thị Đ, sinh năm 1967 anh Dương Văn N, sinh
năm 1992; cùng địa ch thường trú: TDP Thích Chung, th trn Hiến, huyn
Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc; Bùi Th B, sinh năm 1953; anh Hoàng Xuân
H, sinh năm 1991; cùng địa ch thường trú: thôn Yên Ninh, n Quang,
huyn Nho Quan, tnh Ninh Bình.
2
Nguyên đơn, bị đơn mặt; người quyn lợi, nghĩa vụ liên quan trong
v án vắng mặt liên tiếp lần 2 tại phiên tòa không có lý do.
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Theo đơn khởi kiện ngày 05 tháng 10 năm 2024 của nguyên đơn, cũng
như bản tự khai c biên bản hòa giải, người đại diện theo ủy quyền của
nguyên đơn bà Kiều Thị Hằng trình bày:
Ông Văn M bà Nguyn Th N vay vn ca VPBank theo các Hp
đồng tín dng, c th như sau:
1. Giy đề ngh vay vn tài sn bo đảm km phương án sử dng
vn, hợp đồng phát hành s dng th tín dng quc tế không i sn bo
đảm, dch v ngân hàng điện t ngày 13/10/2022, c th: Hn mc đề ngh:
119,400,000 đồng. Loi th: MC StepUp Credit; Mc đích vay: Phục v tiêu dùng
nhân; i sut trong hn: Lãi sut cho vay áp dng theo biui sut cho vay do
VPBank quy đnh qua tng thi k; i sut quá hn: Lãi sut cho vay áp dng đối
vi nợ gc q hn bng 150% mc lãi sut cho vay trong hn áp dng ti thi
đim chuyn n quá hn. Lãi sut chm tr áp dng đối vi tin i chm tr bng
150% i sut cho vay trong hn áp dng ti thời đim chm tr lãi nhưng tối đa
không q 10%/mnh tn s i chậm tr tương ng vi thi gian chm tr.
2. Hp đồng cho vay s LN2210056976153 ký ngày 10/10/2022, c th:
S tin cho vay: 2,388,000,000 đồng; Thi hn cho vay: 300 tháng, tính t ngày
tiếp theo ca ngày bên Ngân hàng gii ngân vốn vay đầu tiên cho Bên vay; Mc
đích sử dng vn vay: Hoàn vốn mua BĐS tại thửa đất 796, t bản đồ s 4; đa
ch: xã Yên Quang, Nho Quan, Ninh Bình; Lãi sut trong hn:
+ Lãi sut cho vay (trong hn): Lãi sut cho vay trong hn ti thời điểm
gii ngân : 11.48%/năm (lãi suất được tính theo năm với một năm là 365 ngày).
+ Lãi sut cho vay trong hạn được c định 12 tháng k t ngày gii ngân
(“Thi gian c định”). Hết Thi gian c định, lãi sut cho vay trong hn s đưc
điu chỉnh. Ngày điều chnh i suất đầu tiên ngày đầu tiên sau Thi gian c
định, ngày điều chnh lãi sut tiếp theo là ngày đầu quý gn nht tính t ngày điều
chnh lãi suất đầu tiên, sau đó lãi suất cho vay trong hạn được điều chỉnh định k
03 tháng/01 lần vào các ngày đầu quý tiếp theo (ngày đầu quý là các ngày 01/01,
01/04, 01/07 01/10 hàng năm). Trường hợp ngày điều chnh lãi suất i o
ngày ch nht, ngày ngh l theo quy định của VPBank thì ngày điều chnh lãi
sut ngày làm việc đầu tiên lin sau ngày ch nht, ngày ngh l đó. Mức lãi
suất điều chỉnh được c định bng mc Lãi suất sở VNĐ áp dụng đối vi
khon vay tài sn bảo đảm dành cho khách hàng nhân k hn 300 tháng
đưc Bên Ngân hàng công b (đưc niêm yết ti website: www.vpbank.com.vn)
hiu lc ti thi điểm điu chnh cng (+) biên đ 3%/m.
- Lãi sut quá hn: Lãi sut cho vay áp dng đi vi dư nợ gc q hn bng
150% mc i sut cho vay trong hn áp dng ti thi điểm chuyn n quá hn.
3
- Lãi sut chm tr áp dụng đối vi tin lãi chm tr bng 150% lãi sut
cho vay trong hn áp dng ti thời điểm chm tr lãi nhưng tối đa không quá
10%/năm tính trên s dư lãi chậm tr tương ứng vi thi gian chm tr.
3. Giấy đăng ký kiêm hợp đồng cho vay không TSBĐ, mở & s dng
tài khon thanh toán dch v ngân hàng điện t ngày 03/01/2023, c th:
S tin cho vay: 116,000,000 đồng; Thi hn cho vay: 36 tháng; Mục đích sử
dng vốn vay: Mua đ gia dng; Lãi sut trong hạn: Theo quy đnh ca
VPBank; Lãi sut quá hn: Lãi sut cho vay áp dụng đối với nợ gc quá hn
bng 150% mc lãi sut cho vay trong hn áp dng ti thời điểm chuyn n quá
hn. Lãi sut chm tr áp dụng đối vi tin lãi chm tr bng 150% lãi sut cho
vay trong hn áp dng ti thời điểm chm tr lãi nhưng tối đa không quá
10%/năm tính trên số dư lãi chậm tr tương ứng vi thi gian chm tr.
4. Hợp đồng cho vay s LN2302218418760 ký ngày 14/11/2023, c th:
S tin cho vay: 1,840,000,000 đồng; thi hn cho vay: 300 tháng, tính t ngày
tiếp theo ca ngày bên Ngân hàng gii ngân vốn vay đầu tiên cho Bên vay; Mc
đích sử dng vn vay: Vay hoàn vốn mua S tại tha đất s 51 địa ch ti TDP
Thích Chung, th trn Hiến, huyn Bình Xuyên, tnh Vĩnh Phúc; lãi sut:
- Lãi sut trong hn:
+ Lãi sut cho vay (trong hn): Lãi sut cho vay trong hn ti thời điểm
gii ngân : 14.3%/năm (lãi suất được tính theo năm với một năm là 365 ngày).
+ Lãi sut cho vay trong hạn được c định 12 tháng k t ngày gii ngân
(“Thi gian c định”). Hết Thi gian c định, lãi sut cho vay trong hn s đưc
điu chỉnh. Ngày điều chnh i suất đầu tiên ngày đầu tiên sau Thi gian c
định, ngày điều chnh lãi sut tiếp theo là ngày đầu quý gn nht tính t ngày điều
chnh lãi suất đầu tiên, sau đó lãi suất cho vay trong hạn được điều chỉnh định k
03 tháng/01 lần vào các ngày đầu quý tiếp theo (ngày đầu quý là các ngày 01/01,
01/04, 01/07 01/10 hàng năm). Trường hp ngày điều chnh lãi suất rơi vào
ngày ch nht, ngày ngh l theo quy định của VPBank thì ngày điều chnh lãi
sut ngày làm việc đầu tiên lin sau ngày ch nht, ngày ngh l đó. Mức lãi
suất điều chỉnh được c định bng mc Lãi suất sở VNĐ áp dụng đối vi
khon vay i sn bảo đảm dành cho khách hàng nhân k hn 120 tháng
đưc Bên Ngân hàng công b (đưc niêm yết ti website: www.vpbank.com.vn)
hiu lc ti thi điểm điu chnh cng (+) biên đ 3.5%/năm.
- Lãi sut quá hn: Lãi sut cho vay áp dng đối vi dư nợ gc q hn bng
150% mc i sut cho vay trong hn áp dng ti thi điểm chuyn n quá hn.
- Lãi sut chm tr áp dụng đối vi tin lãi chm tr bng 150% lãi sut
cho vay trong hn áp dng ti thời điểm chm tr lãi nhưng tối đa không quá
10%/năm tính trên số dư lãi chậm tr tương ứng vi thi gian chm tr.
5. Hp đồng cho vay s LN2303038523670 ký ngày 24/11/2023, c th:
S tin cho vay: 920,000,000 đồng; Thi hn cho vay: 300 tháng, tính t ngày
4
tiếp theo ca ngày bên Ngân hàng gii ngân vốn vay đầu tiên cho Bên vay; Mc
đích sử dng vn vay: Vay hoàn vốn mua BĐS tại thửa đất s 62 TBĐ số LKT-
01 đa ch ti: s 67 ngõ 9 Trn Phú, phường Lương Khánh Thiện, qun Ngô
Quyn, thành ph Hi Phòng:
+ Lãi sut cho vay (trong hn): Lãi sut cho vay trong hn ti thời điểm
gii ngân: 13.1%/năm (lãi suất được tính theo năm với một năm là 365 ngày).
+ Lãi sut cho vay trong hạn được c định 12 tháng k t ngày gii ngân
(“Thi gian c định”). Hết Thi gian c định, lãi sut cho vay trong hn s đưc
điu chỉnh. Ngày điều chnh i suất đầu tiên ngày đầu tiên sau Thi gian c
định, ngày điều chnh lãi sut tiếp theo là ngày đầu quý gn nht tính t ngày điều
chnh lãi suất đầu tiên, sau đó lãi suất cho vay trong hạn được điều chỉnh định k
03 tháng/01 lần vào các ngày đầu quý tiếp theo (ngày đầu quý là các ngày 01/01,
01/04, 01/07 01/10 hàng năm). Trường hợp ngày điều chnh lãi suất rơi vào
ngày ch nht, ngày ngh l theo quy định của VPBank thì ngày điều chnh lãi
sut ngày làm vic đầu tiên lin sau ngày ch nht, ngày ngh l đó. Mức lãi
suất điều chỉnh được c định bng mc Lãi suất sở VNĐ áp dụng đối vi
khon vay i sn bảo đảm dành cho khách hàng nhân k hn 300 tháng
đưc Bên Ngân hàng công b (đưc niêm yết ti website: www.vpbank.com.vn)
hiu lc ti thi điểm điu chnh cng (+) biên đ 3.0%/năm.
- Lãi sut quá hn: Lãi sut cho vay áp dng đi vi dư nợ gc q hn bng
150% mc i sut cho vay trong hn áp dng ti thi điểm chuyn n quá hn.
- Lãi sut chm tr áp dụng đối vi tin lãi chm tr bng 150% lãi sut
cho vay trong hn áp dng ti thời điểm chm tr lãi nhưng tối đa không quá
10%/năm tính trên số dư lãi chậm tr tương ứng vi thi gian chm tr.
6. Hp đng cho vay s LN2312041097621 ký ny 24/11/2023, c th: S
tin cho vay: 1,515,000,000 đồng; Thi hn cho vay: 120 tháng, tính t ngày tiếp
theo ca ngày n Nn hàng gii ngân vn vay đu tn cho Bên vay; Mc đích s
dng vn vay: Vay tu ng mua sm trang thiết b; Lãi sut trong hn:
+ Lãi sut cho vay (trong hn): Lãi sut cho vay trong hn ti thời điểm
gii ngân: 12%/năm (lãi suất được tính theo năm với một năm là 365 ngày).
+ Lãi sut cho vay trong hạn được c định 12 tháng k t ngày gii ngân
(“Thi gian c định”). Hết Thi gian c định, lãi sut cho vay trong hn s đưc
điu chỉnh. Ngày điều chnh i suất đầu tiên ngày đầu tiên sau Thi gian c
định, ngày điều chnh lãi sut tiếp theo là ngày đầu quý gn nht tính t ngày điều
chnh lãi suất đầu tiên, sau đó lãi suất cho vay trong hạn được điều chỉnh định k
03 tháng/01 lần vào các ngày đầu quý tiếp theo (ngày đầu quý là các ngày 01/01,
01/04, 01/07 01/10 hàng năm). Trường hợp ngày điều chnh lãi suất rơi vào
ngày ch nht, ngày ngh l theo quy định của VPBank thì ngày điều chnh lãi
sut ngày làm việc đầu tiên lin sau ngày ch nht, ngày ngh l đó. Mức lãi
suất điều chỉnh được c định bng mc Lãi suất sở VNĐ áp dụng đối vi
khon vay i sn bảo đảm dành cho khách hàng nhân k hn 120 tháng
5
đưc Bên Ngân hàng công b (đưc niêm yết ti website: www.vpbank.com.vn)
hiu lc ti thi điểm điu chnh cng (+) biên đ 2.5%/năm.
- Lãi sut quá hn: Lãi sut cho vay áp dng đi vi dư nợ gc q hn bng
150% mc i sut cho vay trong hn áp dng ti thi điểm chuyn n quá hn.
- Lãi sut chm tr áp dụng đối vi tin lãi chm tr bng 150% lãi sut
cho vay trong hn áp dng ti thời điểm chm tr lãi nhưng tối đa không quá
10%/năm tính trên số dư lãi chậm tr tương ứng vi thi gian chm tr.
Tài sn bảo đảm cho các khon vay nêu trên là:
Tài sn 1: Toàn b Quyn s dụng đt tài sn gn lin với đất đối vi
thửa đất s 796, t bản đồ s 4, tại địa ch: xã Yên Quang, huyn Nho Quan, tnh
Ninh Bình, thuc quyn s hu/s dng ca ông Văn M, bà Nguyn Th N
theo Giy chng nhn Quyn s dụng đất, Quyn s hu nhà tài sn khác
gn lin với đất s DG 023403, S vào s cp GCN: CS00287/CN/YQ do S
Tài nguyên Môi trường tnh Ninh Bình cp ngày 03/10/2022. Chi tiết Hp
đồng thế chp s 6976153 ngày 10/10/2022, s công chng 1104, quyn s
01/2022 TP/CC-SCC/HĐGD tại Văn phòng công chứng Tín Đức. Vic thế chp
được đăng giao dịch bảo đảm theo đúng quy định pháp lut. Mi công trình,
tài sản khác được ci to, xây dng gn lin vi thửa đất nêu trên đu thuc tài
sản đảm bo cho khon vay.
Tài sn 2: Toàn b Quyn s dụng đt tài sn gn lin với đất đối vi
thửa đất s 348, t bản đồ s 51, tại địa ch: TDP Thích Chung, th trn Bá Hiến,
huyn Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, thuộc quyn s hu/s dng ca ông
Văn M, bà Nguyn Th N theo Giy chng nhn Quyn s dụng đất, Quyn s
hu nhà tài sn khác gn lin với đất s DG 578032, S vào s cp GCN:
CS07955 do S Tài nguyên Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc cp ngày
23/06/2022; Ngày 23/02/2023, tại Văn phòng đăng đất đai chi nhánh Bình
Xuyên S Tài Nguyên Môi Trường tỉnh Vĩnh Phúc đăng sang tên cho
Ông n M v là Nguyn Th N. Chi tiết Hợp đồng thế chp s
LN2302218418760 ngày 27/02/2023, s công chng 142, quyn s 01/2023
TP/CC-SCC/HĐGD tại Văn phòng công chứng Đào Thị Nguyt. Vic thế chp
được đăng giao dịch bảo đảm theo đúng quy định pháp lut. Mi công trình,
tài sản khác được ci to, xây dng gn lin vi thửa đất nêu trên đu thuc tài
sản đảm bo cho khon vay.
Tài sn 3: Toàn b Quyn s dụng đt tài sn gn lin với đất đối vi
thửa đất s 62, t bản đồ s LKT-01, tại địa ch: s 67 ngõ 9 Trn Phú, phường
Lương Khánh Thiện, qun Ngô Quyn, thành ph Hi Phòng, thuc quyn s
hu/s dng ca ông Văn M, bà Nguyn Th N theo Giy chng nhn quyn
s dụng đất s AO 341288, Vào s cp giy chng nhn quyn s dụng đất qun
Ngô Quyn Số: H01007/QSDĐ/NQ do y Ban Nhân Dân qun Ngô Quyn,
thành ph Hi Phòng cp ngày 22/08/2006; Ngày 22/03/2023, tại Văn phòng
đăng đất đai thành ph Hi Phòng - Chi nhánh qun Ngô Quyền đã xác nhn
6
chuyển nhượng cho ông Văn M và Nguyn Th N. Chi tiết Hợp đồng thế
chp s 8523670 ngày 28/03/2023, s công chứng 3918/HĐTC/2023, quyn
s 02/TP/CC-SCC/HĐGD ti Văn phòng công chứng Đất Cng. Vic thế chp
được đăng giao dịch bảo đảm theo đúng quy định pháp lut. Mi công trình,
tài sản khác được ci to, xây dng gn lin vi thửa đất nêu trên đu thuc tài
sản đảm bo cho khon vay.
Quá trình thc hin các Hợp đồng trên, ông Văn M, bà Nguyn Th N
đã vi phạm nghĩa v tr n t ngày 16/09/2024 đối vi VPBank và phi chu
mc lãi sut n quá hn theo tha thun trong các Hợp đồng tín dng.
Tạm nh đến ngày 17/01/2025, ông Vũ Văn M bà Nguyn Th N n n
VPBank tng s tin : N gc: 6.434.498.949 đồng; N lãi: 150.882.527 đng;
Pht chm tr: 3.732.754 đồng; Tng n: 6.589.114.230 đồng;
Nhng vấn đề yêu cu tòa án gii quyết đối vi ông Văn M
Nguyn Th N:
- Buc ông Văn M, bà Nguyn Th N phi thanh toán cho VPBank
toàn b s tin n gc, n lãi, tin pht chm tr lãi các khon phát sinh liên
quan theo các Hợp đồng tín dng nêu trên. Tạm tính đến ngày 17/01/2025 khon
tin này là: N gc: 6.434.498.949 đng; N lãi: 150.882.527 đng; Pht chm tr:
3.732.754 đng; Tng n: 6.589.114.230 đng;
- VPBank được quyn tiếp tc tính lãi suất theo đúng tha thun trong các
Hợp đồng tín dụng cho đến ngày thc tế ông Văn M bà Nguyn Th N
thanh toán hết n cho VPBank.
- Trưng hp ông Văn M, bà Nguyn Th N không thc hiện đúng
đẩy đủ nghĩa vụ tr nợ, VPBank đưc quyn yêu cầu quan Thi hành án
biên, phát mi các tài sn ca ông Văn M bà Nguyn Th N để thu hi n
cho VPBank, trong đó có tài sản bo đảm là:
Tài sn 1: Toàn b Quyn s dụng đt tài sn gn lin với đất đối vi
thửa đất s 796, t bản đồ s 4, tại địa ch: xã Yên Quang, huyn Nho Quan, tnh
Ninh Bình, thuc quyn s hu/s dng ca ông Văn M, bà Nguyn Th N
theo Giy chng nhn Quyn s dụng đất, Quyn s hu nhà tài sn khác
gn lin với đất s DG 023403, s vào s cp GCN: CS00287/CN/YQ do S Tài
nguyên Môi trường tnh Ninh Bình cp ngày 03/10/2022. Chi tiết Hợp đồng
thế chp s 6976153 ngày 10/10/2022, s công chng 1104, quyn s
01/2022 TP/CC-SCC/HĐGD tại Văn phòng công chứng Tín Đức. Vic thế chp
được đăng giao dịch bảo đảm theo đúng quy định pháp lut. Mi công trình,
tài sản khác được ci to, xây dng gn lin vi thửa đất nêu trên đu thuc tài
sản đảm bo cho khon vay.
Tài sn 2: Toàn b Quyn s dụng đt tài sn gn lin với đất đối vi
thửa đất s 348, t bản đồ s 51, tại địa ch: TDP Thích Chung, th trn Bá Hiến,
huyn Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, thuc quyn s hu/s dng ca ông
Văn M, bà Nguyn Th N theo Giy chng nhn Quyn s dụng đất, Quyn s
hu nhà tài sn khác gn lin với đất s DG 578032, S vào s cp GCN:
7
CS07955 do S Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc cp ngày 23/06/2022;
Ngày 23/02/2023, tại Văn phòng đăng đất đai chi nhánh Bình Xuyên S
Tài Nguyên và Môi tng tnh Vĩnh Phúc đăng ký sang tên cho ông Vũ Văn M,
bà Nguyn Th N. Chi tiết Hợp đồng thế chp s LN2302218418760 ngày
27/02/2023, s công chng 142, quyn s 01/2023 TP/CC-SCC/HĐGD ti n
phòng công chng Đào Thị Nguyt. Vic thế chấp được đăng giao dịch bo
đảm theo đúng quy định pháp lut. Mi công trình, tài sản khác được ci to,
xây dng gn lin vi thửa đất nêu trên đu thuc tài sản đảm bo cho khon
vay.
Tài sn 3: Toàn b Quyn s dụng đt tài sn gn lin với đất đối vi
thửa đất s 62, t bản đồ s LKT-01, tại địa ch: s 67 ngõ 9 Trn Phú, phường
Lương Khánh Thiện, qun Ngô Quyn, thành ph Hi Phòng, thuc quyn s
hu/s dng ca ông Văn M, bà Nguyn Th N theo Giy chng nhn quyn
s dụng đất s AO 341288, Vào s cp giy chng nhn quyn s dụng đất qun
Ngô Quyn Số: H01007/QSDĐ/NQ do y Ban Nhân Dân qun Ngô Quyn,
thành ph Hi Phòng cp ngày 22/08/2006; Ngày 22/03/2023, tại Văn phòng
đăng đất đai thành ph Hi Phòng - Chi nhánh qun Ngô Quyền đã xác nhn
chuyển nhượng cho ông Văn M và Nguyn Th N. Chi tiết Hợp đồng thế
chp s 8523670 ngày 28/03/2023, s công chứng 3918/HĐTC/2023, quyn
s 02/TP/CC-SCC/HĐGD ti Văn phòng công chứng Đất Cng. Vic thế chp
được đăng giao dịch bảo đảm theo đúng quy định pháp lut. Mi công trình,
tài sản khác được ci to, xây dng gn lin vi thửa đất nêu trên đu thuc tài
sản đảm bo cho khon vay.
- Trong trường hp tài sn bo đảm sau khi kê biên, phát mại không đủ tr
n, VPBank quyn yêu cầu quan thi hành án xác minh, biên, phát mi
các tài sn khác ca ông Văn M, bà Nguyn Th N để thc hiện nghĩa vụ tr
n cho VPBank cho đến khi thc tế tr hết khon n.
V án phí: ông Văn M, bà Nguyn Th N phi chu án phí các chi
phí liên quan.
* B đơn ông Văn M, Nguyn Th N trình bày: Cng tôi có vay
vn ca VPBank theo các hp đng tín dng, c th n sau:
1. Giấy đề ngh vay vn tài sn bo đảm kiêm phương án sử dng vn,
hp đồng pt nh s dng th tín dng quc tế kngi sn bo đảm, dch v
ngân ng điện t ngày 13/10/2022, c th: Hn mc đề nghị: 119,400,000 đồng.
Loi th: MC StepUp Credit; Mục đích vay: Phục v tiêu dùng nhân;
2. Hp đồng cho vay s LN2210056976153 ký ngày 10/10/2022, c th:
S tin cho vay: 2,388,000,000 đồng; Thi hn cho vay: 300 tháng, tính t ngày
tiếp theo ca ngày bên Ngân hàng gii ngân vốn vay đầu tiên cho Bên vay; Mc
đích sử dng vn vay: Hoàn vốn mua BĐS tại thửa đất 796, t bản đồ s 4; đa
ch: xã Yên Quang, huyn Nho Quan, tnh Ninh Bình;
3. Giấy đăng ký kiêm hợp đồng cho vay không TSBĐ, mở & s dng
tài khon thanh toán dch v ngân hàng đin t ngày 03/01/2023, c th:
S tin cho vay: 116,000,000 đồng; Thi hn cho vay: 36 tháng; Mục đích sử
8
dng vốn vay: Mua đ gia dng; Lãi sut trong hạn: Theo quy đnh ca
VPBank; Lãi sut quá hn: Lãi sut cho vay áp dụng đối với nợ gc quá hn
bng 150% mc lãi sut cho vay trong hn áp dng ti thời điểm chuyn n quá
hn. Lãi sut chm tr áp dụng đối vi tin lãi chm tr bng 150% lãi sut cho
vay trong hn áp dng ti thời điểm chm tr lãi nhưng tối đa không quá
10%/năm tính trên số dư lãi chậm tr tương ứng vi thi gian chm tr.
4. Hợp đồng cho vay s LN2302218418760 ký ngày 14/11/2023, c th:
S tin cho vay: 1,840,000,000 đồng; Thi hn cho vay: 300 tháng, tính t ngày
tiếp theo ca ngày bên Ngân hàng gii ngân vốn vay đầu tiên cho Bên vay; Mc
đích sử dng vn vay: Vay hoàn vốn mua S tại tha đất s 51 địa ch ti TDP
Thích Chung, th trn Hiến, huyn Bình Xuyên, tnh Vĩnh Phúc;
5. Hp đồng cho vay s LN2303038523670 ký ngày 24/11/2023, c th:
S tin cho vay: 920,000,000 đồng; Thi hn cho vay: 300 tháng, tính t ngày
tiếp theo ca ngày bên Ngân hàng gii ngân vốn vay đầu tiên cho Bên vay; Mc
đích sử dng vn vay: Vay hoàn vốn mua BĐS tại thửa đất s 62 TBĐ số LKT-
01 địa ch ti: S 67 n9 Trn Phú, phường Lương Khánh Thin, qun Ngô
Quyn, thành ph Hi Phòng;
6. Hp đng cho vay s LN2312041097621 ký ny 24/11/2023, c th: S
tin cho vay: 1,515,000,000 đồng; Thi hn cho vay: 120 tháng, nh t ngày tiếp
theo ca ngày bên Nnng gii ngân vn vay đu tn cho Bên vay; Mc đích sử
dng vn vay: Vay tu ng mua sm trang thiết b;
Để đảm bảo cho nghĩa vụ tr n, v chng tôi có thế chp tài sn là:
Tài sn 1: Toàn b Quyn s dụng đất tài sn gn lin với đất đối vi
thửa đất s 796, t bản đồ s 4, tại địa ch: xã Yên Quang, huyn Nho Quan, tnh
Ninh Bình, thuc quyn s dng ca ông Văn M Nguyn Th N theo
Giy chng nhn Quyn s dụng đt, Quyn s hu nhà tài sn khác gn lin
với đất s DG 023403, S vào s cp GCN: CS00287/CN/YQ do S i nguyên
và Môi trường tnh Ninh Bìnhcp ngày 03/10/2022. Hợp đồng thế chp s
6976153 ngày 10/10/2022, s công chng 1104, quyn s 01/2022 TP/CC-
SCC/HĐGD tại n phòng công chứng Tín Đc.
Tài sn 2: Toàn b Quyn s dụng đt tài sn gn lin vi đất đối vi
thửa đất s 348, t bản đồ s 51, tại địa ch: T dân ph Thích Chung, th trn
Hiến, huyn Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, thuộc quyn s hu/s dng ca
ông Văn M Nguyn Th N theo Giy chng nhn Quyn s dụng đất,
Quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất s DG 578032, S vào s
cp GCN: CS07955 do S Tài nguyên Môi trưng tỉnh Vĩnh Phúc cp ngày
23/06/2022; Ngày 23/02/2023, tại Văn phòng đăng đất đai chi nhánh Bình
Xuyên S Tài Nguyên Môi Trường tỉnh Vĩnh Phúc đăng sang tên cho
ông Văn M v bà Nguyn Th N. Hợp đồng thế chp s
LN2302218418760 ngày 27/02/2023, s công chng 142, quyn s 01/2023
TP/CC-SCC/HĐGD tại Văn phòng công chứng Đào Thị Nguyt.
9
i sn 3: Tn b Quyn s dng đất i sn gn lin vi đất đối vi
tha đất s 62, t bn đồ s LKT-01, tại địa ch: S 67 ngõ 9 Trn Phú, Phưng
Lương Knh Thiện (nay phưng Cu Đất), Qun Ngô Quyn, thành ph Hi
Png, thuc quyn s dng ca ông Văn M Nguyn Th N theo Giy
chng nhn quyn s dụng đất s AO 341288, o s cp giy chng nhn quyn
s dụng đất qun Ngô Quyn S: H01007/QSDĐ/NQ do UBND qun N Quyn,
thành ph Hi Phòng cp ngày 22/08/2006; Ngày 22/03/2023, tại n phòng đăng
đất đai thành phố Hi Phòng - Chi nhánh qun Ngô Quyn đã xác nhận chuyn
nhưng cho ông n M Nguyn Th N. Hp đồng thế chp s 8523670
ngày 28/03/2023, s ng chứng 3918/HĐTC/2023, quyển s 02/TP/CC-
SCC/HĐGD tại Văn phòng công chứng Đất Cng.
Tạm tính đến ngày 17/01/2025, v chng tôi còn n VPBank tng s tin
theo các hợp đồng đã là: N gc: 6.434.498.949 đồng; N i: 150.882.527
đồng; pht chm tr: 3.732.754 đồng; Tng n: 6.589.114.230 đng;
Sau khi vay vn, chúng tôi dùng tin vào hoạt động kinh doanh nhưng do
làm ăn thua lỗ nên chúng tôi đã vi phạm nghĩa vụ tr n đối vi VPBank và phi
chu mc lãi sut n quá hn theo tha thun trong Hợp đồng tín dng. Cng i
xác nhn khon vay trên đúng, không thc mc gì v khon vay và cách nh i
ca Ngân ng. Hoàn cnh tôi quá khó khăn, đề ngh Ngân hàng giãn n, gim i
cho i để i điu kin tr n dn.
Nay Ngân hàng khi kiện, chúng tôi đề ngh Ngân hàng tạo điều kin cho
gia đình tôi có thời gian để thu xếp tr n gc và xin được min gim toàn b n
lãi cho gia đình tôi để chúng tôi điều kin tr nợ. Trường hp chúng i
không thu xếp được tin tr cho Ngân hàng thì Ngân hàng xtài sn thế chp
gia đình tôi cũng phải chp nhn.
- V án phí n s thm: Chúng i t nguyn chu toàn b án phí.
* Người quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong vụ án: ông ơng Văn
Nghĩa, Dương Thị Đường, anh Dương Văn Nguyên Bùi Thị Bình đã
được Tòa án triệu tập nhiều lần nhưng đều vắng mặt không do không
thể hiện quan điểm giải quyết vụ án.
* Người quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong vụ án: anh Hoàng Xuân
Hưng đã quan điểm đề nghị Ngân hàng Toà án tạo điều kiện cho gia đình
trả nợ dần để rút s đỏ của gia đình về.
Trong q trình th lý và gii quyết Tòa án đã tiến hành tng đạt hp l các
văn bản t tng: Thông báo thv án; Thông báo v vic triu tp ly li khai
và tham gia phiên hp kim tra vic giao np, tiếp cn công khai chng c và hòa
gii của đương sự; Quyết định xem xét, thẩm định ti ch; Thông báo kết qu hoà
gii; Quyết định đưa vụ án ra xét x; Quyết định hoãn phiên tòa. Do ngưi
quyn lợi, nghĩa vụ liên quan trong v án không đến làm vic, vy Tòa án
không hòa giải được cho c đương sự.
10
* Đại din Vin kim sát tham gia phiên Tòa phát biểu quan điểm:
+ V t tng: Thm phán, Hội đồng xét x đã tiến hành t tụng theo đúng
các quy định ca B lut t tng dân s năm 2015;
Nguyên đơn đã chấp hành đúng quyền nghĩa v của mình được quy
định tại các Điều 70, 71 B lut t tng dân s trong vic nộp đơn khi kin,
cung cp tài liu chng c, np tm ng án phí trình bày yêu cu ca mình.
Chấp hành đúng nội quy phiên tòa theo Điều 234 B lut t tng dân s.
B đơn, ngưi quyn lợi, nghĩa vụ liên quan trong v án đã đưc thc
hin quyn nghĩa vụ ca mình được quy định tại các Điều 70, Điều 72; Điu
234 B lut t tng n s. Ti phiên tòa ngày 06 tng 01 năm 2025 b đơn, người
quyn li, nga vụ liên quan trong v án vng mt ln th nhất, Tòa án đã hoãn
phiên a ln th 1. Phiên a được m li vào ngày ngày 17 tháng 01 năm 2025
theo đúng quy định ti khoản 1 Điu 227 B lut t tng dân s năm 2015.
+ V ni dung: Sau khi phân tích ni dung v án, đại din Vin kim sát
nhân dân huyn Q đề ngh Hội đồng xét x: Căn c Điu 26; Điu 35, Điu 39;
khon 1 Điu 147, Điểm b khon 2 Điu 227; Điều 228; Điu 271; Điều 273 B lut
t tng dân s m 2015; Căn c các Điu 317, 318, 319, 320, 466, 468 B lut dân
s m 2015; Căn cứ Lut c t chc tín dng m 2010; n c Ngh đnh s
163/2006/NĐ-CP ngày 29/12/2006 ca Cnh ph v Giao dch bo đảm. Căn c
Ngh đnh s 11/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 02 năm 2012 về vic sa đi b sung
mt s điu ca Ngh đnh s 163/NĐ-CP ngày 29 tng 12 năm 2006 ca Chính ph
v giao dch bo đm. Căn cứ Ngh quyết s 01/2019/NQ-HĐTP ngày 11/01/2019
ca Hi đồng Thm phán Tòa án nhân dân Ti cao ng dn áp dng mt s quy
đnh ca pháp lut v i, lãi sut, pht vi phm. n cứ vào Lut phí và l phí s:
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;n cứ khon 2 Điu 26 Ngh quyết s:
326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 ca y ban thưng v Quc hi
quy đnh v mc thu, min, gim, thu, np, qun lý và s dng án p và l p tòa án:
Chp nhn u cu khi kin của nguyên đơn: Buc ông Văn M
Nguyn Th N phi thanh toán cho VP Bank tng s tin tạm tính đến ngày
17/01/2025 theo Giấy đề ngh vay vn có i sn bo đảm km phương án sử dng
vn, hợp đồng phát nh s dng th n dng quc tế không i sn bo đảm,
dch v ngân hàng điện t ngày 13/10/2022; Hp đồng cho vay s
LN2210056976153 ngày 10/10/2022; Giấy đăng kiêm hợp đồng cho vay
không TSBĐ, mở & s dng tài khon thanh toán dch v ngân hàng đin t
ngày 03/01/2023; Hợp đồng cho vay s LN2302218418760 ký ngày 14/11/2023;
Hợp đồng cho vay s LN2303038523670 ngày 24/11/2023 Hp đng cho
vay s LN2312041097621 ký ngày 24/11/2023 là: N gc: 6.434.498.949 đồng; N
i: 150.882.527 đồng; Pht chm tr: 3.732.754 đồng; Tng n: 6.589.114.230
đồng; buc b đơn tiếp tc phi chu lãi sut k t ngày 18/01/2025 theo lãi
đưc tha thun theo Giấy đề ngh vay vn có tài sn bo đảm kiêm phương án sử
dng vn, hp đồng phát nh s dng th n dng quc tế kng i sn bo
đảm, dch v ngân hàng điện t ngày 13/10/2022; Hp đồng cho vay s
11
LN2210056976153 ngày 10/10/2022; Giấy đăng kiêm hợp đồng cho vay
không TSBĐ, mở & s dng tài khon thanh toán dch v ngân hàng đin t
ngày 03/01/2023; Hợp đồng cho vay s LN2302218418760 ký ngày 14/11/2023;
Hợp đồng cho vay s LN2303038523670 ngày 24/11/2023 Hp đng cho
vay s LN2312041097621 ngày 24/11/2023 cho đến khi ông Văn M
Nguyn Th N tr hết n.
Đối vi c hợp đồng thế chấp: Hợp đồng thế chấp s6976153 ngày
10/10/2022, số công chứng 1104, quyển số 01/2022 TP/CC-SCC/HĐGD tại Văn
phòng công chứng Tín Đức; Hợp đồng thế chp s LN2302218418760 ngày
27/02/2023, s công chng 142, quyn s 01/2023 TP/CC-SCC/HĐGD tại Văn
phòng công chng Đào Thị Nguyt; Hp đng thế chp s 8523670 ký ny
28/03/2023, s công chứng 3918/HĐTC/2023, quyn s 02/TP/CC-SCC/HĐGD
ti n phòng ng chng Đất Cng, ông Văn M Nguyn Th N đã tự
nguyn dùng tài sn của mình để đm bo cho khon vay ca v chng ti Ngân
hàng. Hợp đồng thế chấp nêu trên được giao kết theo đúng quy định ca pháp
lut nên đưc chp nhn.
Án phí sơ thẩm: Nguyên đơn không phải chu án phí; B đơn phi chu án
phí dân s có giá ngch theo quy định pháp lut.
Nguyên đơn; b đơn; người quyn lợi, nghĩa vụ liên quan trong v án
có quyền kháng cáo theo quy định.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN
Sau khi nghiên cu c i liu có trong h vụ án, đã đưc thm tra ti
phiên a căn c o kết qu tranh lun ti phiêna. Hi đng t x nhn thy:
[1] V t tng: Đây vụ án yêu cu thanh toán s n n dng theo Giấy đề
ngh vay vn có i sn bảo đảm kiêm pơng án sử dng vn, hợp đng pt hành
s dng th tín dng quc tế không i sn bo đảm, dch v ngân ng điện t
ngày 13/10/2022; Hợp đồng cho vay s LN2210056976153 ngày 10/10/2022;
Giấy đăng kiêm hợp đồng cho vay không TSBĐ, mở & s dng tài khon
thanh toán và dch v ngân hàng điện t ngày 03/01/2023; Hợp đồng cho vay s
LN2302218418760 ngày 14/11/2023; Hợp đồng cho vay s
LN2303038523670 ngày 24/11/2023 Hp đng cho vay s
LN2312041097621 ký ngày 24/11/2023 đưc ký gia VP Bank vi ông Văn M
và bà Nguyn Th N. Đây là tranh chp n s thuc thm quyn gii quyết ca Tòa
án được quy đnh ti Điu 26 B lut t tng dân s năm 2015.
Bị đơn ông Vũ Văn M Nguyễn Thị N có địa ch ti xã L, huyn Q,
thành ph Hà Ni. Do b đơn không thanh toán đưc khon n cho Ngân hàng khi
đến hn tr n t ngày 16/9/2024, Ngân hàng đã nhiều lần đôn đốc, tạo điu kin
cho khách hàng tr n nhưng b đơn không tr đưc n. vy, ngày 05/10/2024,
VP Bank đã khởi kin ông n M Nguyn Th N đến a án nhân n
huyn Q, đ ngh Tòa án gii quyết buc ông Vũn M và bà Nguyn Th N phi
thanh toán tr Ngân hàng toàn b khon n gc i phát sinh theo Giấy đề ngh
12
vay vn i sn bo đảm kiêm phương án sử dng vn, hp đng phát nh
s dng th n dng quc tế không tài sn bo đảm, dch v ngân ng điện t
ngày 13/10/2022; Hp đồng cho vay s LN2210056976153 ngày 10/10/2022;
Giấy đăng kiêm hợp đồng cho vay không TSBĐ, mở & s dng tài khon
thanh toán và dch v ngân hàng điện t ngày 03/01/2023; Hợp đồng cho vay s
LN2302218418760 ngày 14/11/2023; Hợp đồng cho vay s
LN2303038523670 ngày 24/11/2023 Hp đng cho vay s
LN2312041097621 ngày 24/11/2023. Căn cứ vào khon 1 Điu 30, điểm b
khoản 1 Điều 35, đim b khon 1 Điều 39 B lut t tng dân s năm 2015 Điều
429 B lutn s m 2015, Tòa án nhân dân huyn Q th v án đúng thẩm
quyn còn thi hiu.
Quá trình gii quyết v án, trước thời điểm m phiên hp kim tra vic
giao np, tiếp cn công khai chng c và hòa gii b đơn không đưa ra yêu cu
phn tố; người quyn li, nghĩa vụ liên quan trong v án không yêu cu
độc lp nên Tòa án không có căn cứ để xem xét.
Trong v án này: Hợp đồng tín dng; Hp đồng thế chp; giao dch dân s
gia các đương sự đưc thc hin khi B lut dân s năm 2015 hiu lc,
vy v án được áp dụng các quy định ca B lut dân s m 2015 để gii quyết.
[2] V ni dung: Căn c theo Giấy đ ngh vay vn cói sn bo đảm kiêm
phương án sử dng vn, hp đng phát hành và s dng th tín dng quc tế không
i sn bo đảm, dch v ngân hàng đin t ny 13/10/2022; Hợp đồng cho vay s
LN2210056976153 ngày 10/10/2022; Giấy đăng kiêm hợp đồng cho vay
không TSBĐ, mở & s dng tài khon thanh toán dch v ngân hàng đin t
ngày 03/01/2023; Hợp đồng cho vay s LN2302218418760 ký ngày 14/11/2023;
Hợp đồng cho vay s LN2303038523670 ngày 24/11/2023 Hp đng cho
vay s LN2312041097621 ny 24/11/2023 đưc gia VP Bank vi b đơn;
n cứ o Hợp đồng thế chấp số 6976153 ngày 10/10/2022, số công
chứng 1104, quyển số 01/2022 TP/CC-SCC/HĐGD tại Văn phòng công chứng
Tín Đức; Hợp đồng thế chp s LN2302218418760 ngày 27/02/2023, s
công chng 142, quyn s 01/2023 TP/CC-SCC/HĐGD tại Văn phòng công
chng Đào Thị Nguyt; Hp đồng thế chp s 8523670 ngày 28/03/2023, s
ng chng 3918/HĐTC/2023, quyn s 02/TP/CC-SCC/HĐGD tại Văn png
ng chng Đất Cng đưc gia Bên thế chấp là ông Văn M và bà Nguyễn
Thị N đối với Ngân hàng. Theo đó VPBank đã giải ngân cho ông Vũ Văn M
Nguyn Th N s tin vay thông qua khế ưc nhn n. Quá trình thc hin Hp
đồng tín dng, ông n M Nguyn Th N đã tr n đưc cho VPBank s
tin: Gốc: 441,618,347 đồng; Lãi: 1,886,231,381 đồng. Tng s tiền đã tr:
2,327,849,728 đng. Ông Vũ Văn M và bà Nguyn Th N đã vi phm nghĩa v tr
n t ngày 16/9/2024. Vì vy, VPBank đã chuyển toàn b n ca ông n M
Nguyn Th N sang n quá hn theo quy đnh. Và t thời điểm vi phm nghĩa
v tr n đến nay ông Vũ Văn M Nguyn Th N không tr bt c khon tin
n gc và lãi nào cho VPBank.
13
[3] Ti phiên tòa hôn nay, VPBank xác nhn b đơn còn n s tin tính đến
ngày 17/01/2025 :
STT
S HĐTD
Ngày vay
Gc phi tr
Lãi phi tr
Pht
chm tr
Tng lãi+
Pht chm
tr
Tng gc+
lãi+ Pht
chm tr
1
LN2312041097621
14/12/2023
1,363,500,000
39,005,055
982,783
39,987,837
1,403,487,837
2
LN2303038523670
05/04/2023
888,060,000
16,423,107
480,118
16,903,224
904,963,224
3
LN2210056976153
11/10/2022
2,255,328,000
57,120,881
1,170,776
58,291,657
2,313,619,657
4
LN2301058071057
10/01/2023
48,333,653
2,659,653
94,867
2,754,520
51,088,173
5
LN2302218418760
28/02/2023
1,763,332,000
31,177,121
1,004,210
32,181,331
1,795,513,331
6
374-P-4949273
13/10/2022
115,945,296
4,496,711
-
4,496,711
120,442,007
Tng cng
6,434,498,949
150,882,527
3,732,754
154,615,281
6,589,114,230
C th: N gc: 6.434.498.949 đồng; N lãi: 150.882.527 đồng; Pht chm
tr: 3.732.754 đồng; Tng n: 6.589.114.230 đồng;
Hội đồng t x nhn thy: Giấy đề ngh vay vn có tài sn bo đảm kiêm
phương án sử dng vn, hp đng phát hành s dng th n dng quc tế không
i sn bo đảm, dch v ngân hàng điện t ngày 13/10/2022; Hợp đồng cho vay s
LN2210056976153 ngày 10/10/2022; Giấy đăng kiêm hợp đồng cho vay
không TSBĐ, mở & s dng tài khon thanh toán dch v ngân hàng điện t
ngày 03/01/2023; Hợp đồng cho vay s LN2302218418760 ký ngày 14/11/2023;
Hợp đồng cho vay s LN2303038523670 ngày 24/11/2023 Hợp đng cho
vay s LN2312041097621 ký ngày 24/11/2023 đưcc n ký kết có nh thc
ni dung phù hp với quy định ca pháp lut. Trong các hp đồng này, các bên t
nguyn giao kết thc hin hp đng và cam kết chu trách nhim trưc pháp lut v
ni dung hp đồng, ti thi đim hợp đồng c bên đều có đầy đủ ng lực v
nh vi n s theo quy định ca pháp lut, ni dung tha thun không vi phm
điu cấm không trái đạo đức xã hội. Do đó, c định đây là hợp đồng hp pháp
hiu lc thi nh đối vi c n phù hp vi c quy định ca Lut các t
chc tín dng B lut dân s năm 2015.
Q tnh thc hin Giấy đề ngh vay vn có tài sn bảo đảm kiêm phương án
s dng vn, hp đồng phát hành và s dng th tín dng quc tế không tài sn bo
đm, dch v ngân hàng đin t ngày 13/10/2022; Hp đồng cho vay s
LN2210056976153 ny 10/10/2022; Giấy đăng kiêm hợp đồng cho vay
không TS, m & s dng tài khon thanh toán và dch v ngân hàng đin t ngày
03/01/2023; Hp đồng cho vay s LN2302218418760 ny 14/11/2023; Hp
đng cho vay s LN2303038523670 ngày 24/11/2023 Hp đồng cho vay s
14
LN2312041097621 ngày 24/11/2023, b đơn đã vi phạm nga vụ thanh toán k
t ngày 16/9/2024 nên VP Bank khi kin buc b đơn phi thanh toán cho VP Bank
s tin còn n nh đến ngày 17/01/2025 : N gc: 6.434.498.949 đng; N i:
150.882.527 đồng; Pht chm tr: 3.732.754 đng; Tng n: 6.589.114.230 đồng;
t thy vic tha thun lãi trong hn, lãi quá hn trong các hợp đồng tín
dụng đúng, phù hợp với quy định ca pháp lut phù hp với quy định ti
khoản 2 Điu 91, khoản 2 Điều 95 Lut các t chc tín dng nên vic VP Bank
khi kin yêu cua án gii quyết buc b đơn phải thanh toán tr Ngânng s
tin n trên có căn cứ và được chp nhn.
[4] Đối với yêu cầu xử i sản bảo đảm của VPBank: Xét yêu cầu của
nguyên đơn về việc đề nghTòa án tuyên khi bản án có hiệu lực pháp lut, bị đơn
không thanh toán trả cho Ngân ng nợ gc nợ i theo thoả thuận thì VPBank
quyền u cầu cơ quan thi nh án xử i sản bảo đảm để thi nh án. Hội
đồng xét x thấy: Nội dung các hợp đồng thế chấp: Hợp đng thế chấp số 6976153
ngày 10/10/2022, sng chng 1104, quyển số 01/2022 TP/CC-SCC/HĐGD
tại n phòng ng chng n Đức; Hợp đồng thế chấp số LN2302218418760
ngày 27/02/2023, số ng chng 142, quyn số 01/2023 TP/CC-SCC/HĐGD tại
Văn phòng ng chứng Đào ThNguyệt; Hợp đồng thế chấp số 8523670 ngày
28/03/2023, số công chng 3918/HĐTC/2023, quyển số 02/TP/CC-SCC/HĐGD
tại Văn phòng công chứng Đất Cảng, xác định tài sản thế chấp là:
Tài sn 1: Toàn b Quyn s dụng đất tài sn gn lin với đất đối vi
thửa đất s 796, t bản đồ s 4, tại địa ch: n Quang, huyn Nho Quan, tnh
Ninh Bình, thuc quyn s dng ca ông Văn M Nguyn Th N theo
Giy chng nhn Quyn s dụng đt, Quyn s hu nhà tài sn khác gn lin
với đất s DG 023403, s o s cp GCN: CS00287/CN/YQ do S Tài nguyên
Môi trường tnh Ninh nh cp ngày 03/10/2022.
Tài sn 2: Toàn b Quyn s dụng đt tài sn gn lin với đất đối vi
thửa đất s 348, t bản đồ s 51, tại đa ch: t dân ph Thích Chung, th trn Bá
Hiến, huyn Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, thuộc quyn s hu/s dng ca ông
Văn M và Nguyn Th N theo Giy chng nhn Quyn s dụng đất,
Quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất s DG 578032, S vào s
cp GCN: CS07955 do S Tài nguyên Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc cp ngày
23/06/2022; Ngày 23/02/2023, tại Văn phòng đăng đất đai chi nhánh Bình
Xuyên S Tài nguyên và Môi tng tỉnh Vĩnh Phúc đăng ký sang tên cho ông
Vũ Văn M và vbà Nguyn Th N.
i sn 3: Tn b Quyn s dng đất i sn gn lin vi đất đối vi
tha đất s 62, t bản đồ s LKT-01, tại địa ch: s 67 ngõ 9 Trn Phú, png
Lương Khánh Thin (nay phường Cu Đất), qun N Quyn, thành ph Hi
Png, thuc quyn s dng ca ông Văn M Nguyn Th N theo Giy
chng nhn quyn s dụng đất s AO 341288, o s cp giy chng nhn quyn
s dụng đất qun Ngô Quyn S: H01007/QSDĐ/NQ do UBND qun Ngô Quyn,
15
thành ph Hi Phòng cp ngày 22/08/2006; Ngày 22/03/2023, tại n phòng đăng
đất đai thành phố Hi Phòng - Chi nhánh qun Ngô Quyn đã xác nhận chuyn
nhưng cho ông Vũ n M Nguyn Th N.
Việc kết hợp đồng tín dụng các khế ước nhận nợ giữa bị đơn,
VPBank hoàn toàn tự nguyện không trái các quy định của pháp luật; ông
Văn M Nguyễn Thị N cũng tự nguyện dùng tài sản của mình để bảo đảm
cho khoản vay tại Ngân hàng. Việc bị đơn hợp đồng thế chấp là hoàn toàn t
nguyện, không bị ép buộc và các bên tham gia ký kết có đầy đủ năng lực hành vi
dân s. Hợp đồng thế chấp được công chứng tại t chức hành nghề công chứng
(Văn phòng công chứng). Do vậy đủ căn cứ để xác nhận các hợp đồng thế
chấp nêu trên giá trị pháp lý. Yêu cầu của VPBank đề nghị Tòa án tuyên khi
án hiệu lực pháp luật bị đơn không thực hiện nghĩa vụ thanh toán hoặc
thanh toán không đầy đủ khoản nợ thì VPBank quyền yêu cầu quan thi
hành án thẩm quyền xử các tài sản bảo đảm để đảm bảo thi hành án
căn cứ nên được chấp nhận.
[5] Do b đơn không đưa ra yêu cu phn tố; người quyn lợi, nghĩa vụ
liên quan không có yêu cầu độc lp nên Tòa án không xem xét. Dành quyn khi
kin bng mt v án khác trong trường hợp các đương s yêu cu theo quy
định ca pháp lut.
[6] V án phí sơ thm: Nguyên đơn không phi chịu án phí sơ thm; B đơn
phi chịu án phí thmgiá ngch theo quy định ca pp lut.
Đại din Vin kim sát tham gia phiên tòa phát biểu quan điểm v ng
gii quyết v án phù hp vi nhn định ca Hội đồng xét x nên ghi nhn.
- Nguyên đơn; bị đơn; ngưi có quyn li, nghĩa v liên quan trong v án có
quyn kháng o bn án theo quy đnh ca pp lut;
- Vì các căn cứ nhận định trên;
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ Điu 26; Điều 35, Điều 39; khoản 1 Điều 147, Điểm b khon 2
Điều 227; Điều 228; Điều 271; Điều 273 B lut t tng dân s năm 2015; căn
c các Điều 317, 318, 319, 320, 466, 468 B lut dân s năm 2015; căn cứ Lut
các t chc tín dụng năm 2010; căn cứ Ngh định s 163/2006/NĐ-CP ngày
29/12/2006 ca Chính ph v Giao dịch bảo đảm”; căn c Ngh định s
11/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 02 năm 2012 v vic sửa đi b sung mt s
điu ca Ngh định s 163/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 ca Chính ph
v giao dch bảo đảm; căn cứ Ngh quyết s 01/2019/NQ-HĐTP ngày
11/01/2019 ca Hội đồng Thm phán Tòa án nhân dân Tối cao hướng dn áp
dng mt s quy định ca pháp lut v lãi, lãi sut, pht vi phm; căn c vào
Lut phí l phí s: 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015; căn cứ khon
2 Điều 26 Ngh quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
ca y ban thường v Quc hội quy định v mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng án phí và l phí tòa án;
16
X:
1. Chp nhn yêu cu khi kin ca Ngânng Thương mi C phn V.
Buc ông Văn M và bà Nguyn Th N phi tr cho Nn ng Thương
mi C phn V tng s tin n n theo Giấy đề ngh vay vn có tài sn bảo đảm
kiêm phương án sử dng vn, hp đồng phát hành và s dng th tín dng quc tế
không tài sn bo đảm, dch v ngân hàng đin t ngày 13/10/2022; Hợp đồng cho
vay s LN2210056976153 ký ngày 10/10/2022; Giấy đăng kiêm hợp đồng cho
vay không TS, m & s dng tài khon thanh tn và dch v nn ng điện t
ngày 03/01/2023; Hp đồng cho vay s LN2302218418760 ngày 14/11/2023;
Hợp đồng cho vay s LN2303038523670 ngày 24/11/2023 Hp đồng cho
vay s LN2312041097621 ngày 24/11/2023 tm tính đến ngày 17/01/2025 là:
N gc: 6.434.498.949 đồng; N i: 150.882.527 đồng; pht chm tr: 3.732.754
đồng; Tng n: 6.589.114.230 đng.
K t ngày 18 tháng 01 năm 2025, ông n M Nguyn Th N còn
phi tiếp tc chu khon tin i đối vi khon tin n gc chm tr cho đến ngày
thc tế thanh toán hết n cho Ngân ng theo mc i sut mà hai bên tha thun
ti theo Giấy đề ngh vay vn có i sn bo đảm km phương án sử dng vn, hp
đồng phát nh s dng th tín dng quc tế không i sn bo đảm, dch v
ngân hàng điện t ngày 13/10/2022; Hp đồng cho vay s LN2210056976153
ngày 10/10/2022; Giấy đăng kiêm hợp đồng cho vay không TSBĐ, mở & s
dng tài khon thanh toán dch v ngân hàng điện t ngày 03/01/2023; Hp
đồng cho vay s LN2302218418760 ngày 14/11/2023; Hp đồng cho vay s
LN2303038523670 ngày 24/11/2023 Hp đng cho vay s
LN2312041097621 ny 24/11/2023 mà hai n đã ký.
Trường hp hợp đồng tín dng các bên tha thun v việc điều chnh
lãi sut cho vay theo tng thi k ca nguyên đơn cho vay thì lãi sut mà khách
hàng vay phi tiếp tc thanh toán cho nguyên đơn cho vay theo quyết định ca
Tòa án cũng sẽ được điều chnh cho phù hp vi s điu chnh lãi sut ca
nguyên đơn cho vay.
2. Trường hp ông Văn M Nguyn Th N không tr đưc n,
Ngân hàng quyn yêu cu quan Thi hành án dân s thm quyn x lý,
phát mi tài sản đảm bảo để thu hi n:
Tài sn 1: Toàn b Quyn s dụng đất tài sn gn lin với đất đối vi
thửa đất s 796, t bản đồ s 4, tại địa ch: n Quang, huyn Nho Quan, tnh
Ninh Bình, thuc quyn s dng ca ông Văn M Nguyn Th N theo
Giy chng nhn Quyn s dụng đt, Quyn s hu nhà tài sn khác gn lin
với đất s DG 023403, S vào s cp GCN: CS00287/CN/YQ do S Tài nguyên
Môi trường tnh Ninh Bình cp ngày 03/10/2022. Hp đồng thế chp s
6976153 ngày 10/10/2022, s công chng 1104, quyn s 01/2022 TP/CC-
SCC/HĐGD tại n phòng công chứng Tín Đc.
Tài sn 2: Toàn b Quyn s dụng đt tài sn gn lin với đất đối vi
17
thửa đất s 348, t bản đ s 51, tại địa ch: t dân ph Thích Chung, th trn Bá
Hiến, huyn Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, thuộc quyn s hu/s dng ca ông
Văn M và Nguyn Th N theo Giy chng nhn Quyn s dụng đất,
Quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất s DG 578032, S vào s
cp GCN: CS07955 do S Tài nguyên Môi trưng tỉnh Vĩnh Phúc cp ngày
23/06/2022; Ngày 23/02/2023, tại Văn phòng đăng đất đai chi nhánh Bình
Xuyên S Tài Nguyên Môi Trường tỉnh Vĩnh Phúc đăng sang tên cho
ông Văn M v Nguyn Th N. Hợp đồng thế chp s
LN2302218418760 ngày 27/02/2023, s công chng 142, quyn s 01/2023
TP/CC-SCC/HĐGD tại Văn phòng công chứng Đào Thị Nguyt.
i sn 3: Tn b Quyn s dng đất i sn gn lin vi đất đối vi
tha đất s 62, t bn đồ s LKT-01, tại địa ch: S 67 ngõ 9 Trn Phú, png
Lương Khánh Thin (nay phường Cu Đất), qun N Quyn, thành ph Hi
Png, thuc quyn s dng ca ông Văn M Nguyn Th N theo Giy
chng nhn quyn s dụng đất s AO 341288, o s cp giy chng nhn quyn
s dụng đất qun Ngô Quyn S: H01007/QSDĐ/NQ do UBND qun Ngô Quyn,
thành ph Hi Phòng cp ngày 22/08/2006; Ngày 22/03/2023, tại n phòng đăng
đất đai thành phố Hi Phòng - Chi nhánh qun Ngô Quyền đã xác nhận chuyn
nhưng cho ông n M Nguyn Th N. Hp đồng thế chp s 8523670
ngày 28/03/2023, s ng chứng 3918/HĐTC/2023, quyển s 02/TP/CC-
SCC/HĐGD tại Văn phòng công chứng Đất Cng.
S tiền thu được t vic x lý tài sn thế chp nêu trên s đưc thanh toán
toàn b n trong các hợp đồng tín dng nêu trên, nếu Ngân hàng phi tr
li cho bên thế chp, nếu thiếu thì bên vay tin tiếp tc phi tr cho Ngân hàng
s tin còn thiếu.
3. Do b đơn không đưa ra yêu cầu phn tố; người quyn lợi, nghĩa vụ
liên quan không yêu cầu đc lp nên Tòa án không xem xét. Dành quyn
khi kin bng mt v án khác trong trường hợp các đương s yêu cu theo
quy định ca pháp lut.
4. V án phí thẩm: Ông Vũ Văn M Nguyn Th N phi chu
114.589.114 đồng án phí dân s sơ thm.
- Nnng Tơng mại C phn V kng phi chu án pn s thm
đưc tr li s tin tm ứng án phí đã nộp 50.000.000 đồng theo biên lai thu
tm ng án phí, l phí Toà án s 0020229 ngày 07 tháng 11 năm 2024 ti Chi cc
thi hành án dân s huyn Q, thành ph Hà Ni.
5. Quyn kháng cáo: Án x công khai sơ thẩm nguyên đơn, b đơn có mt
ti phiên tòa quyn kháng cáo bn án trong thi hn 15 ngày k t ngày 17
tháng 01 năm 2025. Ni có quyn lợi, nghĩa vụ liên quan trong v án vng mt
ti phiên tòa có quyn kháng o phn liên quan trong bản án thẩm trong hn
15 ngày k t ngày nhận đưc bn án hoc ngày bn án được niêm yết hp l.
18
Trường hp bản án được thi hành án theo quy đnh ti Điu 2 Lut thi hành án
dân s thì ni đưc thi hành án dân s, người phi thi nh án dân s có quyn
tha thun thi hành án, quyn u cu thi hành án, t nguyn thi nh án hoc b
ng chế thi nh án theo quy định ti c Điu 6, Điều 7, 7a Điều 9 Lut thi
hành án dân s; thi hiệu thi hành án đưc thc hiện theo quy đnh ti Điều 30 Lut
thi nh án n s./.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- Tòa án nhân dân thành ph Hà Ni;
- Vin kim sát nhân dân huyn Q;
- Chi cc THA dân s huyn Q;
- Lưu hồ sơ vụ án.
TM. HỘI ĐNG XÉT X SƠ THẨM
THM PHÁN CH TA PHIÊN TÒA
(đã ký)
Nguyn Ngc Long
Tải về
Bản án số 01/2025/DS- Bản án số 01/2025/DS-

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 01/2025/DS- Bản án số 01/2025/DS-

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất