Bản án số 131/2026/DS-PT ngày 11/02/2026 của TAND tỉnh Cà Mau về tranh chấp quyền sử dụng đất

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 131/2026/DS-PT

Tên Bản án: Bản án số 131/2026/DS-PT ngày 11/02/2026 của TAND tỉnh Cà Mau về tranh chấp quyền sử dụng đất
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp quyền sử dụng đất
Cấp xét xử: Phúc thẩm
Tòa án xét xử: TAND tỉnh Cà Mau
Số hiệu: 131/2026/DS-PT
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 11/02/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Bế-Phong
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN TNH CÀ MAU CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Bn án s: 131/2026/DS-PT
Ngày 11 02 2026
V/v tranh chp quyn s dụng đất
NHÂN DANH
C CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN TNH CÀ MAU
- Thành phn Hội đồng xét x phúc thm gm có:
Thm phán Ch ta phiên tòa: Ông Lê Phan Công Trí
Các Thm phán:
1. Ông Nguyn Thành Lp
2. Bà Châu Minh Nguyt
- Thư ký phiên tòa: Ông Đặng Công Hậu là Thư ký Tòa án nhân dân tnh
Cà Mau.
- Đại din Vin Kim sát nhân dân tnh Mau tham gia phiên tòa: Ông
Nguyễn Văn Nhỏ Kim sát viên.
Trong các ngày 04 11 tháng 02 năm 2026, ti tr s Tòa án nhân dân
tnh Mau, xét x phúc thm công khai v án dân s th s: 416/2025/TLPT-
DS ngày 27 tháng 10 năm 2025 v việc “Tranh chấp quyn s dụng đất”.
Do Bn án dân s sơ thẩm s: 61/2025/DS-ST ngày 30 tháng 7 năm 2025,
ca Tòa án nhân dân thành khu vc 3 Cà Mau b kháng cáo.
Theo quyết định đưa vụ án ra xét x phúc thm số: 574/2025/QĐ-PT ngày
10 tháng 12 năm 2025, giữa các đương sự:
1. Nguyên đơn: Hunh Th B, sinh năm 1972. CCCD: 096172009682
cp ngày 10/5/2021 (có mt).
Địa ch cư trú: Ấp Đ, xã S, tỉnh Cà Mau.SĐT: 0944.081.187.
2. B đơn:
2.1. Ông Thuần P, sinh năm 1981. CCCD: 096081013353 cp ngày
01/9/2021 (vng mt).
Địa ch cư trú: Ấp Đ, xã S, tỉnh Cà Mau.
2.2. Ông Đỗ Văn R, sinh năm: 1962. CCCD: 096062003310 cấp ngày
10/5/2021 (có mt).
Địa ch cư trú: Ấp Đ, xã S, tỉnh Cà Mau. Ch hin nay: p A, xã S, tnh
Cà Mau.
2
3. Người có quyn li, nghĩa vụ liên quan:
3.1. Ông Vũ Xuân T, sinh năm 1974 (có mặt).
3.2. Anh Vũ Minh T1, sinh năm 1997 (vắng mt).
3.3. Anh Vũ Quốc N, sinh năm 2007 (vắng mt).
3.4. Bà Cao Trúc G, sinh năm 1993 (vng mt).
3.5. Bà Ninh Th K, sinh năm 1969 (vắng mt).
3.6. Ch Đỗ M L, sinh năm 1995 (vắng mt).
3.7. Ch Đỗ Thùy L1, sinh năm 1995 (vắng mt).
3.8. Anh Đỗ Thành L2, sinh năm 1990 (vắng mt).
3.9. Ch Đỗ Th U, sinh năm 1989 (vắng mt).
Cùng địa ch cư trú: p Đ, xã S, tỉnh Cà Mau.
- Ngưi kháng cáo: Ông Đỗ Văn Rb đơn.
NI DUNG V ÁN:
* Theo nguyên đơn Hunh Th B trình bày: V ngun gốc đất tranh chp
do v chng B nhn chuyển nhượng thành qu lao động ca ông P1 vào năm
2004. V chng qun lý, s dụng đến năm 2013, hộ được cp 03 Giy chng
nhn quyn s dụng đt, tng din tích 25.000m
2
thuc các tha 325, 534, 329.
Năm 2014, vợ chng xây dng nhà cấp 4. Năm 2023, khi làm th tc chuyn
nhượng đt cho Nguyn Kiu T2 din tích khoảng 15 công (đất nuôi trng thy
sn) thì xy ra tranh chp vi ông Vũ Thuần P và ông Đỗ n R.
Nay, yêu cu ông Đỗ Văn R công nhn quyn s dng của bà đối vi
diện tích đt 283m
2
(ngang 7,5m x dài 30m), phần đất này gia đình đã xây dng
nhà t trước đến nay. Rút li yêu cu ông Vũ Thuần P tr cho bà phn din tích
đất đã lấn chiếm 225m
2
(ngang 7,5m x dài 30m).
* Theo b đơn ông Đỗ Văn R trình bày: Ngun gốc đất ông nhn chuyn
nhưng thành qu lao động ca ông Nguyễn Văn  vào khoảng năm 1990-1991.
V chng ông qun lý, s dụng đến ngày 16/9/2013 được cp 03 giy chng
nhn quyn s dụng đất, tng din tích 31.689m
2
thuc các tha 332, 535,
363, din tích 12.570m
2
. Ông không đồng ý theo yêu cu khi kin ca nguyên
đơn. Ông yêu cầu phn t buc B di di các công trình xây dựng trên, để tr
li cho ông din tích đất đo đạc thc tế 283m
2
.
- Theo b đơn ông Thuần P trình bày: Ngun gốc đt nhn chuyển nhượng
thành qu ca ca ông Phạm Văn M vào khoản năm 1998. Đến năm 2013, được
cp Giy chng nhn quyn s dụng đất. Ngoài ra, ông còn nhn chuyển nhượng
mt phần đt ca ông Đức T3 vào năm 2013, vợ chng ông qun lý, s dng
cho đến nay. Khi phía bà B chuyển nhượng đất cho T2, phần đt giáp ranh vi
ông mi xy ra tranh chấp nhưng đã thỏa thun cm ranh xong. Ông rút li yêu
cu phn t v việc đưc công nhn quyn s dụng đối vi diện tích đt 225m
2
.
3
T ni dung trên, ti Bn án dân s thẩm s: 61/2025/DS-ST ngày 30
tháng 7 năm 2025 của Tòa án nhân dân khu vc 3, tnh Cà Mau.
Tuyên x:
1. Chp nhn yêu cu khi kin ca bà Hunh Th B. Xác định phần đất
theo đo đạc thc tế có din tích 283m
2
(M7-M8 đến M27-M28) đất ta lc ti p
Đ, xã P, huyện T, tnh Mau (nay ấp Đ, xã S, tnh Mau) thuc quyn qun
lý, s dng ca bà Hunh Th B.
2. Không chp nhn yêu cu phn t ca ông Đỗ Văn R v vic buc
Hunh Th B tr phần đất din tích 283m
2
, đất ta lc ti ấp Đ, S, tỉnh
Mau.
3. Đình chỉ yêu cu khi kin ca bà Hunh Th B v vic buc ông Vũ Thuần P
tr din tích 225m
2
(ngang 7,5m x dài 30m); đất ta lc ti ấp Đ, S, tỉnh
Mau.
4. Đình ch yêu cu phn t ca ông Thuần P v vic yêu cu Hunh Th B
công nhn phần đất có din tích 225m
2
(ngang 7,5m x dài 30m); đất ta lc ti p
Đ, xã S, tỉnh Cà Mau.
Ngoài ra, bn án còn tuyên v chi phí t tng, án phí, quyn tho thun thi
hành án, quyn kháng cáo.
Ngày 11 tháng 8 năm 2025, b đơn ông Đ Văn R kháng cáo Bn án dân s
thẩm s 61/2025/DS-ST ngày 30/7/2025 yêu cu không chp nhn yêu cu
khi kin ca nguyên đơn. Chấp nhn yêu cu phn t ca b đơn.
Ti phiên tòa phúc thm, b đơn ông Đỗ Văn R gi nguyên yêu cu kháng
cáo.
Phát biu của đại din Vin kim sát nhân dân tnh Cà Mau ti phiên tòa:
- V vic chp hành pháp lut t tng: T khi th đến khi xét x phúc
thm, Thm phán Hội đồng xét xử; Thư các đương sự thc hiện đúng
các quy định ca B lut T tng dân s.
- V quan điểm gii quyết v án: Đề ngh Hội đồng xét x phúc thm không
chp nhn kháng cáo ca b đơn ông Đỗ Văn R; Áp dng khoản 1 Điều 308 ca
B lut T tng dân s, gi nguyên Bn án dân s thẩm s 61/2025/DS-ST
ngày 30 tháng 7 năm 2025 ca Tòa án nhân dân khu vc 3, tỉnh Cà Mau. Đương
s phi chịu án phí theo quy định.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cu toàn b các tài liu, chng c có lưu trong hồ sơ vụ án
đã được thm tra ti phiên tòa, nghe ý kiến tranh lun của đương sựý kiến phát
biu của đại din Vin kim sát nhân dân tnh Cà Mau, sau khi tho lun, ngh án,
Hội đồng xét x nhận định:
[1] V t tụng: Xét đơn kháng cáo của b đơn ông Đỗ Văn R hp l. Tòa án
nhân dân tnh Mau th gii quyết v án theo trình t phúc thẩm, quy định
4
tại Điều 272, Điều 273, Điều 276, Điều 278, Điều 280 Điu 285 ca B lut
T tng dân s năm 2015.
[2] V ni dung v án: Nguyên đơn Hunh Th B yêu cầu được công
nhn quyn s dng đối vi din tích 283m
2
. B đơn ông Đỗ Văn Ru cu bà B
di di tài sn, tr li cho ông diện tích đất 283m
2
.
[3] Xét kháng cáo ca b đơn ông Đỗ Văn R:
[3.1] V ngun gốc đất tranh chp và quá trình s dng: Bà B cho rng
nhn thành qu lao động ca ông P1 vào năm 1994. Ông R cho rng ngun gc
đất ông cũng nhận thành qu lao động ca ông  khong năm 1991. Mặc dù, các
đương sự không thng nht v thi gian nhn chuyển nhượng thành qu lao động
của người khác. Song, các đương s đều tha nhn: T lúc nhn chuyển nhượng
thành qu lao động thì qun lý, s dng t đó đến nay. C th, B qun lý, s
dụng đất t năm 1994. Ông R qun lý, s dụng đất t năm 1991. Khi bà B xây
dng công trình kiên c trên đất, ông R không phản đối hay cn tr vic s dng
đất ca bà B.
[3.2] V quá trình cp giy chng nhn quyn s dụng đất. Các đương sự
đều trình bày các đương s đưc cp quyn s dụng đất t năm 2013 và được các
đương sự cung cp bn sao Giy chng nhn quyn s dụng đất, phù hp vi li
trình bày của các đương sự. Căn c theo Công văn s 193/TTKTCNQT-DVKT
ca Trung tâm k thut - công ngh - quan trc tnh C ngày 05/02/2026, cung cp
thông tin: Diện tích đất tranh chp 283m
2
thuc mt phn tha 332, 535, do ông
Đỗ Văn R đứng tên quyn s dụng đất. Quyn s dụng đất ca B, ông R cp
theo h thng bản đ 299, không đo đc thc tế, nên tính chính xác ch mang
tính tham khảo. Do đó, s xác định quá trình cp Giy chng nhn quyn
s dụng đất cho bà B, ông R không chính xác. Diện tích đất tranh chp 283m
2
trên
thc tế bà B qun lý, s dụng, nhưng lại cp Giy chng nhn quyn s dụng đất
cho ông R là chưa đúng.
[3.3] T nhng phân tích trên, cấp thẩm căn cứ vào quá trình cp giy
chng nhận, sơ đồ trên giy chng nhn và thc tế s dụng đất, đã chấp nhn yêu
cu khi kin của nguyên đơn căn cứ. B đơn kháng cáo, nhưng không
s đ chp nhn, gi nguyên nguyên Bn án dân s thẩm, theo quy định ti
khoản 1 Điều 308 ca B lut T tng dân s năm 2015.
[4] Bên cnh, do diện tích đt tranh chp 283m
2
do ông Đỗ Văn R đứng tên
quyn s dụng đt, nên kiến ngh quan thm quyn thu hồi điều chnh
đối vi din tích 283m
2
trong Giy chng nhn quyn s dụng đất đã cấp cho ông
Đỗ Văn R.
[5] Các phn khác ca Bản án sơ thẩm không b kháng cáo, kháng ngh đã
có hiu lc pháp lut.
[6] Án phí dân s phúc thm: B đơn ông Đỗ Văn R đưc min np 300.000
đồng do là người cao tuổi và có đơn xin miễn án phí (bút lc 320), theo quy đnh
ti khoản 1 Điều 148 ca B lut T tng dân s năm 2015, điểm đ khoản 1
5
Điều 12, Điều 14, khoản 1 Điều 29 ca Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH ngày
30 tháng 12 năm 2016 ca Ủy ban Thường v Quc hội quy định v mc thu,
min, gim, thu, np, qun lý và s dng án phí và l phí Tòa án. Đng thi, ông
Đ cũng đã được min np tm ng án phí khi kháng cáo.
[7] Các quan điểm đề xut ca Kim sát viên tại phiên tòa n c, nên
đưc chp nhn.
Vì các l trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ khoản 1 Điều 308 ca B lut T tng dân s năm 2015.
Căn cứ vào khoản 9 Điều 26, điểm a khoản 1 Điều 35, khoản 1 Điều 39,
khoản 1 Điều 147, khoản 1 Điu 148, khoản 1 Điều 157, khoản 1 Điều 158, điểm
c khoản 1 Điều 217, khoản 2 Điều 244, Điều 266, Điều 271, khoản 1 Điều 273
ca B lut T tng dân s năm 2015; Điều 105, 115 Điu 166 ca B lut
Dân s 2015; Điều 37, 131, 137, 138, 235 236 ca Luật Đất đai năm 2024;
điểm đ khoản 1 Điều 12, Điều 14, điểm a khoản 1 Điu 24, khoản 2 Điều 26, điểm
a khoản 2 Điều 27, khoản 1 Điều 29 ca Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14
ngày 30/12/2016 ca Ủy ban Thường v Quc hội quy định v mc thu, min,
gim, np, qunvà s dng án phí và l phí Tòa án.
Không chp nhn kháng cáo ca b đơn ông Đỗ Văn R.
Gi nguyên Bn án dân s thẩm s 61/2025/DS-ST ngày 30 tháng 7 năm
2025 ca Tòa án nhân dân khu vc 3, tnh Cà Mau.
Tuyên x:
1. Chp nhn yêu cu khi kin của nguyên đơn Hunh Th B. Công
nhn phần đất theo đo đạc thc tế có din tích 283m
2
(M7-M8 đến M27-M28) đt
ta lc ti ấp Đ, P, huyện T, tnh Mau (nay ấp Đ, S, tỉnh Mau)
thuc quyn s dng ca bà Hunh Th B.
2. Không chp nhn yêu cu phn t ca ông Đỗ Văn R v vic buc
Hunh Th B tr phần đất din tích 283m
2
, đất ta lc ti ấp Đ, S, tỉnh
Mau.
3. Đình chỉ yêu cu khi kin ca bà Hunh Th B v vic buc ông Vũ Thuần P
tr din tích 225m
2
(ngang 7,5m x dài 30m); đất ta lc ti ấp Đ, S, tỉnh
Mau.
4. Đình chỉ yêu cu phn t ca ông Thuần P v vic yêu cu công nhn quyn
s dụng đất ca ông P đối vi phần đất din tích 225m
2
(ngang 7,5m x dài
30m); đất ta lc ti ấp Đ, xã S, tỉnh Cà Mau.
5. Kiến ngh quan nhà nước có thm quyn thu hồi và điều chnh (gim)
đối vi din tích 283m
2
trong Giy chng nhn quyn s dng đt s phát hành
BP 137907 s BP 137909 cùng do y ban nhân dân huyn T, tnh Mau cp
ngày 16/9/2013 cho h ông Đỗ n R.
6
V trí, ranh giới, kích thước phần đất được th hin ti bn v hin trng
ngày 23/7/2024 ca Trung tâm K (Kèm theo bn v hin trng ngày 23/7/2024
ca Trung tâm K, tài nguyên và môi trưng C - Bút lc s 119).
6. V chi phí t tng:
- Hunh Th B phi chịu 10.560.000 đồng (Mười triệu năm trăm sáu
mươi nghìn đồng).
- Ông R phi chịu 20.740.000 đồng (Hai mươi triu bảy trăm bốn mươi
nghìn đồng).
B d nộp đã chi xong 31.300.000 đồng (Ba mươi mt triu ba
trăm nghìn đồng). Buc ông Đỗ Văn R phi tr li Hunh Th B s tin
20.740.000 đồng (Hai mươi triệu by trăm bốn mươi nghìn đồng).
7. K t ngày bà Hunh Th B đơn yêu cu thi hành án, nếu ông Đỗ Văn
R không thi hành xong khon tin trên, ông Đỗ Văn R còn phi chu thêm khon
tiền lãi phát sinh theo quy đnh ti khoản 2 Điều 468 B lut Dân s tương ng
vi s tin và thi gian chm tr.
8. V án phí dân s:
- Nguyên đơn Hunh Th B không phi chịu án phí thẩm không
giá ngch. Bà B đã nộp tm ứng 600.000 đồng (Sáu trăm ngàn đng) ti lai thu s
0004858 ngày 17/10/2023 lai thu s 0004455 ngày 31/01/2024 ca Thi hành
án dân s tỉnh Cà Mau được hoàn li.
- B đơn ông Vũ Thuần P đưc nhn lại 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng)
ti lai thu s 0004589 ngày 28/02/2024 ca Thi hành án dân s tnh Cà Mau.
- B đơn ông Đỗ Văn R đưc min nộp án phí sơ thẩm không có giá ngch
và án phí phúc thm.
9. V ng dn thi hành án dân sự: Trường hp bản án được thi hành theo
quy định tại Điều 2 Lut thi hành án dân s thì người được thi hành án dân s,
ngưi phi thi hành án dân squyn tho thun thi hành án, quyn yêu cu thi
hành án, t nguyn thi hành án hoc b ng chế thi hành án theo quy đnh ti
các điều 6, 7, 7a, 7b 9 Lut Thi hành án dân s; thi hiệu thi hành án được thc
hiện theo quy định tại Điều 30 Lut Thi hành án dân s.
Bn án phúc thm có hiu lc pháp lut k t ngày tuyên án.
Nơi nhận:
- TANDTC ti TP. HCM
- VKSND tnh Cà Mau;
- TAND khu vc 3 - Cà Mau;
- THADS khu vc 3 - Cà Mau;
- Đương sự;
- Lưu, Tổ HCTP.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT X PHÚC THM
THM PHÁN CH TA PHIÊN TÒA
Lê Phan Công Trí
7
Tải về
Bản án số 131/2026/DS-PT Bản án số 131/2026/DS-PT

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 131/2026/DS-PT Bản án số 131/2026/DS-PT

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất