Quyết định số 190/2026/QĐST-HNGĐ ngày 07/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 190/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 190/2026/QĐST-HNGĐ ngày 07/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu: 190/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: CÔNG NHẬN THỎA THUẬN
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 -VĨNH LONG
Số: 190/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vĩnh Long, ngày 07 tháng 04 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 5 – VĨNH LONG
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, gim, thu, nộp, quản s
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số: 221/2026/TLST-HNGĐ ngày
16 tháng 03 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1/ Bà Nguyễn Thị Thùy T, sinh năm: 1992;
Địa chỉ: Số E, ấp B, xã G, tỉnh Vĩnh Long.
Số CCCD: 083192015084 cấp ngày 26/04/2022 do Cục trưởng cục cảnh
sát quản lý hành chính về trật trự xã hội cấp.
2/ Ông Huỳnh Quốc H, sinh năm: 1996;
Địa chỉ: Số A, ấp Q, xã G, tỉnh Vĩnh Long.
Số CCCD: 083096001846 cấp ngày 21/12/2022 do Cục trưởng cục cảnh
sát quản lý hành chính về trật trự xã hội cấp.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về hôn nn: Bà Nguyễn Thị Thùy Tông Huỳnh Quốc H tự nguyện
kết hôn và có đăng ký kết n tại Ủy ban nhân dân xã Q, huyện C, tỉnh Bến Tre
(nay G, tỉnh Vĩnh Long) vào ngày 20/02/2017, đây hôn nhân hợp pháp
được pháp luật công nhận. Sau khi kết hôn, vợ chồng ông chung sống hạnh
phúc đến năm 2025 thì phát sinh mâu thuẫn, bất đồng quan điểm, tính tình không
phù hợp. Nay, ông xác định tình cảm vchồng không còn, cuộc sống hôn nhân
không thể hàn gắn nên đề nghị Tòa án giải quyết cho ông thuận tình ly hôn.
Do đó, có căn cứ công nhận bà Nguyễn Thị Thùy T và ông Huỳnh Quốc H thuận
tình ly hôn theo quy định tại Điều 55 Luật Hôn nhân gia đình. Ghi nhận
Nguyễn Thị Thùy T ông Huỳnh Quốc H không yêu cu cấp dưng gia v
chng khi ly hôn.
[2] Về con chung: 01 con chung tên Huỳnh Ngọc Tự H1, sinh ngày
12/10/2018. Khi ly hôn, hai bên thống nhất bà T người trực tiếp nuôi dưng
con chung và ông H không phải cấp dưng nuôi con.
[3] Về tài sản chung: Hai bên khai không có, không yêu cầu a án giải
quyết.
[4] Về nợ chung: Hai bên khai không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[5] Lphí hôn nhân gia đình thẩm Nguyễn Thị Thùy T ông
Huỳnh Quốc H phải nộp 300.000đồng (Ba trăm ngàn đồng). Ông H, T đã
nộp đủ lệ phí.
Đã hết thời hạn 07 ngày, ktừ ngày lập Biên bản hòa gii đoàn tụ không
thành (ngày 30/03/2026), không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- V quan hệ hôn nhân: Nguyễn Thị Thùy T ông Huỳnh Quốc H
thun tình ly hôn. Bà Nguyễn Thị Thùy Tông Huỳnh Quốc H không u cu
cấp dưng gia v chng khi ly hôn.
- V con chung: 01 con chung tên Huỳnh Ngọc Tự H1, sinh ngày
12/10/2018. Khi ly hôn, giao con là Huỳnh Ngọc T1 Hàn cho bà T trực tiếp nuôi
dưng và ông H không phải cấp dưng nuôi con.
Cha mẹ không trực tiếp nuôi con được quyền đến thăm, chăm sóc, giáo dục
con chung không ai được ngăn cản. Người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc
thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi
dưng, giáo dục con thì người đang trực tiếp nuôi con quyền yêu cầu Tòa án
hạn chế quyền thăm nom con của người không trực tiếp nuôi con.
Vì lợi ích của con, theo yêu cầu của cha, mẹ hoc cá nhân, cơ quan, tổ chc
theo quy định ti khoản 5 Điều 84 Lut Hôn nhân và gia đình năm 2014 quyền
yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con.
- V tài sản chung: Không có nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- V nợ chung: Không có nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- V án phí hôn nhân gia đình:Nguyễn Thị Thùy T ông Huỳnh Quốc
H chịu 300.000đồng (ba trăm ngàn đồng) tin l phí thẩm, nhưng được tr vào
s tin tm ng l phí sơ thẩm đã np là 300.000đồng (ba trăm ngàn đồng) theo
Biên lai thu tm ng án phí, l phí Tòa án s 0004441 ngày 12 tháng 03 năm 2026
ca Thi hành án dân s tỉnh Vĩnh Long. Nguyễn Thị Ty T ông Huỳnh
Quốc H đã nộp đ l phí sơ thẩm.
2. Quyết định này hiệu lc pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 5 – Vĩnh Long;
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- THADS khu vực 5 Vĩnh Long;
- UBND xã Giao Long, tỉnh Vĩnh Long;
- Lưu hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Hoàng Thị Tuyết
Tải về
Quyết định số 190/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 190/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 190/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 190/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất