Quyết định số 407/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 407/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 407/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai
Số hiệu: 407/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/05/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 – GIA LAI
TỈNH GIA LAI
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
S: 407/2026/QĐST-HNGĐ
Gia Lai, ngày 06 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ vụ án hôn nhân gia đình thsố: 115/2026/TLST-HNGĐ
ngày 04 tháng 02 năm 2026, giữa:
* Nguyên đơn: Ch Phm Th Thu H, sinh năm 28/7/1980
Căn cước công dân s: 034180082072, do Cc cnh sát QLHC v trt t xã
hi cp ngày 26/8/2023.
Quê quán: Thái Bình (cũ).
Địa ch: Chung Altara, số 76 Trần Hưng Đạo, phường Quy Nhơn, tnh
Gia Lai.
* B đơn : Anh Nguyn Hu T, sinh ngày 29/8/1971
Căn cước công dân s: 052071018463, do Cc cnh sát QLHC v trt t
hi cp ngày 18/11/2021.
Quê quán: Phước Thắng, Tuy Phước, Bình Định (cũ)
Địa ch: 60 Diên Hng, t 7, khu ph 7, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
Nơi đăng kết hôn: UBND phưng Thường Kit, thành ph Quy Nhơn,
tỉnh Bình Định (cũ), nay là UBND phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
Căn cvào Điều 212 và Điu 213 của Bộ luật tố tụng n sự;
Căn cvào Điều 55, 81, 82, 83 và 84 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 28
tháng 4 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 28 tháng 4 năm 2026
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết T hạn 07 ngày, kể từ ngày lp biên bản ghi nhn sự tự nguyện ly hôn
hoà giải thành, không có đương sự o thay đổi ý kiến v sự thothuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận nh ly n gia chị Phạm Thị Thu H anh Nguyễn
Hữu T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hcon chung: Chị H anh T thống nhất 04 con chung tên
Nguyễn T1, sinh ngày 16/8/2007; Nguyễn T2, sinh ngày 22/01/2009; Nguyễn
T3, sinh ngày 24/01/2012 và Nguyễn H N, sinh ngày 29/8/2016.
+ Việc nuôi con: Chị H được trực tiếp nuôi dưỡng 02 con chung tên:
Nguyễn T2, sinh ngày 22/01/2009 Nguyễn H N, sinh ngày 29/8/2016; Anh T
được trực tiếp nuôi dưỡng 01 con chung tên Nguyễn T, sinh ngày 24/01/2012.
+ Việc cấp dưỡng nuôi con: Tạm hoãn việc cấp dưỡng nuôi con cho chị H
anh T đến khi nào có yêu cầu;
lợi ích của con khi cần thiết hai bên quyền xin thay đổi nuôi con hoặc
mức cấp dưỡng nuôi con;
Hai bên quyền nghĩa vụ trông nom, chăm sóc, giáo dục con chung
không bên nào được ngăn cản, nếu lạm dụng việc thăm con để cản trở hoặc gây
ảnh hưởng xấu đến việc nuôi con thì người trực tiếp nuôi con quyền yêu cầu
Toà án hạn chế quyền thăm nom con của người đó.
Đối vi Cháu T1 sinh năm 2007, hin nay trên 18 tui, sc kho bình
thưng nên ch H và anh T thng nht không yêu cu Toà gii quyết.
- Về tài sản chung: Ch H anh T thng nht không yêu cu Tòa án gii
quyết;
- Án phí HNGĐ ST: Ch H t nguyn chịu theo quy định ca pháp lut
150.000 đồng, nhưng được trừ vào tiền tạm ứng án pđã nộp 300.000 đồng theo
biên lai thu số 0001257 ngày 09/02/2026 của Thi hành án Dân sự tỉnh Gia Lai.
Hoàn trả lại cho chị H 150.000 đồng tiền tạm ứng án phí đã nộp.
3. Quyết định y hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi nh án theo quy định tại các Điều 6,7 9 Luật Thi
hành án dân sự; T hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật
thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Gia Lai;
- Đương sự;
- VKSND KV1 - GL;
- THADS tỉnh GL;
- UBND P. QN;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(ĐÃ KÝ VÀ ĐÓNG DẤU)
Thân Trọng Hiền
Tải về
Quyết định số 407/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 407/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 407/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 407/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất