Quyết định số 73/2026/QĐST-DS ngày 07/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 73/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 73/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 73/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 73/2026/QĐST-DS ngày 07/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 73/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 07/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | công nhận sự thỏa thuận |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 –VĨNH LONG
Số: 73/2026/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vĩnh Long, ngày 07 tháng 04 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
- Căn cứ Điều 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự;
- Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 06 tháng 02 năm 2026 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý
số: 305/2025/TLST- DS ngày 04 tháng 11 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi nhận trong biên bản hòa giải thành
về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương
sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
* Nguyên đơn: Bà Lê Thị Hồng T, sinh năm: 1966
Địa chỉ: 17A, khu phố N, phường P, tỉnh Vĩnh Long
* Bị đơn: 1/ Bà Trần Thị Kim P, sinh năm: 1972;
Địa chỉ: 268A, Khu phố M, phường A, tỉnh Vĩnh Long.
2/ Ông Lê Hùng D, sinh năm: 1998;
Địa chỉ: 12A, khu phố M, phường A, tỉnh Vĩnh Long.
Địa chỉ liên hệ: Công ty cổ phần công trình B – địa chỉ: số E Nguyễn Trung
Trực, phường A, tỉnh Vĩnh Long.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Bà Trần Thị Kim P và ông Lê Hùng D thừa nhận nợ và đồng ý trả bà Lê Thị
Hồng T tổng số tiền vay là 124.608.000đồng (Một trăm hai mươi bốn triệu sáu trăm
lẻ tám ngàn đồng), trong đó số tiền nợ gốc 110.000.000đồng (Một trăm mười triệu
đồng) và số tiền nợ lãi 14.608.000đồng (Mười bốn triệu sáu trăm lẻ tám ngàn đồng).
Về thời gian và cách thức trả hai bên đương sự thỏa thuận thực hiện tại cơ
quan thi hành án.
Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật và có đơn yêu cầu thi hành án của
người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án)
2
cho đến khi thi hành xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn
phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định
tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015.
Về án phí dân sự sơ thẩm hòa giải thành là 3.115.200đồng (Ba triệu một trăm
mười lăm ngàn hai trăm đồng) do bà Trần Thị Kim P và ông Lê Hùng D chịu.
Hoàn lại cho bà Lê Thị Hồng T số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 3.115.200
đồng theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0007712 ngày 29 tháng 10
năm 2025 của thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, có quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án
dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- VKSND khu vực 5 – Vĩnh Long;
- THADS tỉnh Vĩnh Long;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Hoàng Thị Tuyết
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm