Quyết định số 129/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 129/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 129/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 129/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 129/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 129/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 29/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận TT ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 - VĨNH LONG
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm
2015;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 191/2026/TLST –
VHNGĐ ngày 15 tháng 4 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly
hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Ông Lê Thanh T, sinh năm 1990; Địa chỉ: ấp B, xã V, tỉnh Vĩnh Long.
- Bà Lê Thị Bích C, sinh năm 1993; Địa chỉ: ấp B, xã V, tỉnh Vĩnh Long.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Lê Thanh T và bà Lê Thị Bích C thành hôn trên
cơ sở tự nguyện, có đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân xã V, huyện C, tỉnh Bến
Tre, ngày 05/5/2015 (nay là xã V, tỉnh Vĩnh Long) không vi phạm các điều kiện kết
hôn nên hôn nhân giữa ông bà là hợp pháp, được pháp luật công nhận và bảo vệ.
Sau khi kết hôn, ông bà sống hạnh phúc được một thời gian thì phát sinh mâu
thuẫn do bất đồng quan điểm sống. Ông bà nhìn nhận không thể chung sống với
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 -VĨNH LONG
Số: 129/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Vĩnh Long, ngày 29 tháng 4 năm 2026
2
nhau được nữa nên tự nguyện làm đơn yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn
và không yêu cầu cấp dưỡng giữa vợ chồng khi ly hôn. Thấy rằng tình cảm vợ
chồng giữa ông T và bà C không thể hàn gắn, mục đích hôn nhân không đạt được,
đời sống chung không thể kéo dài, việc thuận tình ly hôn của ông T và bà C là hoàn
toàn tự nguyện, phù hợp với quy định pháp luật nên cần được chấp nhận.
[2] Về con chung: ông T và bà C trình bày không có.
[3] Về tài sản chung: ông T và bà C trình bày không có.
[4] Về nợ chung: ông T và bà C trình bày không có.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận ông Lê Thanh T và bà Lê Thị Bích C thuận
tình ly hôn với nhau, không yêu cầu cấp dưỡng giữa vợ và chồng sau khi ly hôn.
- Về con chung: ông T và bà C trình bày không có.
- Về tài sản chung: ông T và bà C trình bày không có.
- Về nợ chung: ông T và bà C trình bày không có.
2. Về lệ phí giải quyết việc hôn nhân gia đình: Bà Lê Thị Bích C và ông Lê
Thanh T mỗi người tự nguyện chịu 150.000 đồng (một trăm năm mươi ngàn đồng)
nhưng được khấu trừ vào tạm ứng lệ phí 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng) đã nộp
theo biên lai thu số 0007016 ngày 14/4/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh
Long.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp bản án được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
3
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án
dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Vĩnh Long
(Phòng GĐ, TT, KT và THA) (1b);
- VKSND khu vực 6-Vĩnh Long (2b);
- THADS tỉnh Vĩnh Long (1b);
- UBND xã V, tỉnh Vĩnh Long, (1b);
- Các đương sự (2b);
- Lưu: Hồ sơ, VP (2b).
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Tuyết Nga
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm